Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_dân đi du_lịch nước_ngoài mà mất hộ_chiếu thì có được xin cấp hộ_chiếu không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Vi: ... Căn_cứ khoản 1, khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Việt_Nam : " Điều 16. Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài 1. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung, giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này và xuất_trình hộ_chiếu Việt_Nam hoặc giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp. Trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam, giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp thì xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ làm căn_cứ để xác_định quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch. 2. Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước người đó cư_trú. Đề_nghị cấp hộ_chiếu từ lần thứ hai thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nơi thuận_lợi. " Theo đó, em bạn là công_dân Việt_Nam khi đi du_lịch ở nước_ngoài nếu bị mất hộ_chiếu thì cần đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước em bạn đang du_lịch để đề_nghị cấp lại hộ_chiếu
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Việt_Nam : " Điều 16 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung , giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này và xuất_trình hộ_chiếu Việt_Nam hoặc giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam , giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp thì xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ làm căn_cứ để xác_định quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch . 2 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước người đó cư_trú . Đề_nghị cấp hộ_chiếu từ lần thứ hai thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nơi thuận_lợi . " Theo đó , em bạn là công_dân Việt_Nam khi đi du_lịch ở nước_ngoài nếu bị mất hộ_chiếu thì cần đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước em bạn đang du_lịch để đề_nghị cấp lại hộ_chiếu bị mất . Hộ_chiếu
208,100
Công_dân đi du_lịch nước_ngoài mà mất hộ_chiếu thì có được xin cấp hộ_chiếu không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Vi: ... , em bạn là công_dân Việt_Nam khi đi du_lịch ở nước_ngoài nếu bị mất hộ_chiếu thì cần đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước em bạn đang du_lịch để đề_nghị cấp lại hộ_chiếu bị mất. Hộ_chiếuCăn_cứ khoản 1, khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Việt_Nam : " Điều 16. Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài 1. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung, giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này và xuất_trình hộ_chiếu Việt_Nam hoặc giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp. Trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam, giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp thì xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ làm căn_cứ để xác_định quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch. 2. Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước người đó cư_trú. Đề_nghị cấp hộ_chiếu từ lần thứ hai thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Việt_Nam : " Điều 16 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung , giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này và xuất_trình hộ_chiếu Việt_Nam hoặc giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam , giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp thì xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ làm căn_cứ để xác_định quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch . 2 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước người đó cư_trú . Đề_nghị cấp hộ_chiếu từ lần thứ hai thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nơi thuận_lợi . " Theo đó , em bạn là công_dân Việt_Nam khi đi du_lịch ở nước_ngoài nếu bị mất hộ_chiếu thì cần đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước em bạn đang du_lịch để đề_nghị cấp lại hộ_chiếu bị mất . Hộ_chiếu
208,101
Công_dân đi du_lịch nước_ngoài mà mất hộ_chiếu thì có được xin cấp hộ_chiếu không ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Vi: ... . 2. Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước người đó cư_trú. Đề_nghị cấp hộ_chiếu từ lần thứ hai thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nơi thuận_lợi. " Theo đó, em bạn là công_dân Việt_Nam khi đi du_lịch ở nước_ngoài nếu bị mất hộ_chiếu thì cần đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước em bạn đang du_lịch để đề_nghị cấp lại hộ_chiếu bị mất. Hộ_chiếu
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài cho công_dân Việt_Nam : " Điều 16 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung , giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này và xuất_trình hộ_chiếu Việt_Nam hoặc giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam , giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp thì xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ làm căn_cứ để xác_định quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch . 2 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước người đó cư_trú . Đề_nghị cấp hộ_chiếu từ lần thứ hai thực_hiện tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nơi thuận_lợi . " Theo đó , em bạn là công_dân Việt_Nam khi đi du_lịch ở nước_ngoài nếu bị mất hộ_chiếu thì cần đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước em bạn đang du_lịch để đề_nghị cấp lại hộ_chiếu bị mất . Hộ_chiếu
208,102
Việc cấp hộ_chiếu tại cơ_quan đại_diện cho công_dân đi du_lịch có_thể theo thủ_tục rút_gọn không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn : ... " Điều 17 . Đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn 1 . Người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu phổ_thông , có nguyện_vọng về nước ngay . 2 . Người có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu . 3 . Người phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân . 4 . Người được cấp hộ_chiếu phổ_thông vì lý_do quốc_phòng , an_ninh . " Theo đó , em bạn đi du_lịch nếu có nguyện_vọng về Việt_Nam ngay thì có_thể đề_nghị được cấp lại hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn : " Điều 17 . Đối_tượng được cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn 1 . Người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu phổ_thông , có nguyện_vọng về nước ngay . 2 . Người có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu . 3 . Người phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân . 4 . Người được cấp hộ_chiếu phổ_thông vì lý_do quốc_phòng , an_ninh . " Theo đó , em bạn đi du_lịch nếu có nguyện_vọng về Việt_Nam ngay thì có_thể đề_nghị được cấp lại hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn .
208,103
Việc xin cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người Việt_Nam đi du_lịch nước_ngoài bị mất hộ_chiếu thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu, có nguyện_vọng về nước ngay được như sau : " Điều 18. Cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn 1. Cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu, có nguyện_vọng về nước ngay được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp đơn báo mất hộ_chiếu, tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp nếu có ; b ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét, quyết_định cấp hộ_chiếu, trả kết_quả cho người đề_nghị và thông_báo bằng văn_bản cho Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trong trường_hợp chưa kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; c ) Trường_hợp chưa đủ căn_cứ để cấp hộ_chiếu thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài gửi văn_bản theo
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu , có nguyện_vọng về nước ngay được như sau : " Điều 18 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn 1 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu , có nguyện_vọng về nước ngay được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp đơn báo mất hộ_chiếu , tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp nếu có ; b ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét , quyết_định cấp hộ_chiếu , trả kết_quả cho người đề_nghị và thông_báo bằng văn_bản cho Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trong trường_hợp chưa kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; c ) Trường_hợp chưa đủ căn_cứ để cấp hộ_chiếu thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài gửi văn_bản theo mẫu về Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an để xác_minh , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị ; d ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản trao_đổi , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài về việc cấp hộ_chiếu ; đ ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được trả_lời , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cấp hộ_chiếu và trả kết_quả cho người đề_nghị ; trường_hợp chưa cấp thì trả_lời bằng văn_bản , nêu lý_do ; e ) Trường_hợp thông_qua thân_nhân ở trong nước điền vào tờ khai theo mẫu , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an tiếp_nhận , kiểm_tra , trả_lời cho thân_nhân và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị ; trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài thu_nhận ảnh của người đề_nghị , cấp hộ_chiếu phổ_thông , trả kết_quả . "
208,104
Việc xin cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người Việt_Nam đi du_lịch nước_ngoài bị mất hộ_chiếu thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước: ... Việt_Nam ; c ) Trường_hợp chưa đủ căn_cứ để cấp hộ_chiếu thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài gửi văn_bản theo mẫu về Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an để xác_minh, đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị ; d ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản trao_đổi, Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài về việc cấp hộ_chiếu ; đ ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được trả_lời, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cấp hộ_chiếu và trả kết_quả cho người đề_nghị ; trường_hợp chưa cấp thì trả_lời bằng văn_bản, nêu lý_do ; e ) Trường_hợp thông_qua thân_nhân ở trong nước điền vào tờ khai theo mẫu, Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an tiếp_nhận, kiểm_tra, trả_lời cho thân_nhân và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị ; trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài thu_nhận ảnh của người đề_nghị, cấp hộ_chiếu phổ_thông, trả
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu , có nguyện_vọng về nước ngay được như sau : " Điều 18 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn 1 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu , có nguyện_vọng về nước ngay được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp đơn báo mất hộ_chiếu , tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp nếu có ; b ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét , quyết_định cấp hộ_chiếu , trả kết_quả cho người đề_nghị và thông_báo bằng văn_bản cho Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trong trường_hợp chưa kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; c ) Trường_hợp chưa đủ căn_cứ để cấp hộ_chiếu thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài gửi văn_bản theo mẫu về Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an để xác_minh , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị ; d ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản trao_đổi , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài về việc cấp hộ_chiếu ; đ ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được trả_lời , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cấp hộ_chiếu và trả kết_quả cho người đề_nghị ; trường_hợp chưa cấp thì trả_lời bằng văn_bản , nêu lý_do ; e ) Trường_hợp thông_qua thân_nhân ở trong nước điền vào tờ khai theo mẫu , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an tiếp_nhận , kiểm_tra , trả_lời cho thân_nhân và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị ; trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài thu_nhận ảnh của người đề_nghị , cấp hộ_chiếu phổ_thông , trả kết_quả . "
208,105
Việc xin cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người Việt_Nam đi du_lịch nước_ngoài bị mất hộ_chiếu thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước: ... nhận được đề_nghị ; trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài thu_nhận ảnh của người đề_nghị, cấp hộ_chiếu phổ_thông, trả kết_quả. "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về cấp hộ chiều phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu , có nguyện_vọng về nước ngay được như sau : " Điều 18 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông theo thủ_tục rút_gọn 1 . Cấp hộ_chiếu phổ_thông cho người ra nước_ngoài có thời_hạn bị mất hộ_chiếu , có nguyện_vọng về nước ngay được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp đơn báo mất hộ_chiếu , tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp nếu có ; b ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét , quyết_định cấp hộ_chiếu , trả kết_quả cho người đề_nghị và thông_báo bằng văn_bản cho Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trong trường_hợp chưa kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam ; c ) Trường_hợp chưa đủ căn_cứ để cấp hộ_chiếu thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài gửi văn_bản theo mẫu về Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an để xác_minh , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị ; d ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản trao_đổi , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài về việc cấp hộ_chiếu ; đ ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được trả_lời , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cấp hộ_chiếu và trả kết_quả cho người đề_nghị ; trường_hợp chưa cấp thì trả_lời bằng văn_bản , nêu lý_do ; e ) Trường_hợp thông_qua thân_nhân ở trong nước điền vào tờ khai theo mẫu , Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an tiếp_nhận , kiểm_tra , trả_lời cho thân_nhân và thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị ; trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài thu_nhận ảnh của người đề_nghị , cấp hộ_chiếu phổ_thông , trả kết_quả . "
208,106
Hồ_sơ hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu ?
Căn_cứ theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục: ... Căn_cứ theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về hồ_sơ hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu cụ_thể như sau : Trường_hợp áp_dụng : - Người tham_gia có thời_gian đóng BHXH tự_nguyện trùng với thời_gian đóng BHXH bắt_buộc - Người tham_gia chết ( trước khi hết thời_gian tham_gia đóng BHXH tự_nguyện ) . Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; - Sổ_BHXH ; - Văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . Mẫu_biểu kê_khai : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về hồ_sơ hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu cụ_thể như sau : Trường_hợp áp_dụng : - Người tham_gia có thời_gian đóng BHXH tự_nguyện trùng với thời_gian đóng BHXH bắt_buộc - Người tham_gia chết ( trước khi hết thời_gian tham_gia đóng BHXH tự_nguyện ) . Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; - Sổ_BHXH ; - Văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . Mẫu_biểu kê_khai : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS )
208,107
Trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu ?
Đối_với quy_định về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì tại STT 2.2 a P: ... Đối_với quy_định về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định cụ_thể như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết , thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Bước 2 . Đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 3 . Nhận kết_quả đã giải_quyết .
None
1
Đối_với quy_định về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định cụ_thể như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết , thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Bước 2 . Đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 3 . Nhận kết_quả đã giải_quyết .
208,108
Cách_thức thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu ?
Về cách_thức thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành : ... Về cách_thức thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định rằng : Bước 1 . Nộp hồ_sơ Người tham_gia hoặc thân_nhân người tham_gia chết nộp hồ_sơ cho Đại_lý thu , Đại_lý thu lựa_chọn nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức sau : - Lập hồ_sơ điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN hoặc qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia ; - Qua_Bưu chính ; - Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . Bước 2 . Nhận kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký .
None
1
Về cách_thức thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định rằng : Bước 1 . Nộp hồ_sơ Người tham_gia hoặc thân_nhân người tham_gia chết nộp hồ_sơ cho Đại_lý thu , Đại_lý thu lựa_chọn nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức sau : - Lập hồ_sơ điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN hoặc qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia ; - Qua_Bưu chính ; - Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . Bước 2 . Nhận kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký .
208,109
Thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu ?
Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_c: ... Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu quy_định là thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu là không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định. Theo đó, đối_với câu hỏi của bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ để thực_hiện được việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu bao_gồm tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; sổ bảo_hiểm_xã_hội và văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết. Về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì đầu_tiên, bạn cần phải lập, nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu. Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết, thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS, nộp hồ_sơ
None
1
Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu quy_định là thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu là không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ để thực_hiện được việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu bao_gồm tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; sổ bảo_hiểm_xã_hội và văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . Về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì đầu_tiên , bạn cần phải lập , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết , thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Sau đó , đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Cuối_cùng sẽ nhận kết_quả đã giải_quyết . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
208,110
Thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu ?
Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_c: ... nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu. Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết, thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS, nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu. Sau đó, đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Cuối_cùng sẽ nhận kết_quả đã giải_quyết. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu quy_định là thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu là không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định. Theo đó, đối_với câu hỏi của bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ để thực_hiện được việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu bao_gồm tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; sổ bảo_hiểm_xã_hội và văn_bản
None
1
Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu quy_định là thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu là không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ để thực_hiện được việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu bao_gồm tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; sổ bảo_hiểm_xã_hội và văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . Về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì đầu_tiên , bạn cần phải lập , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết , thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Sau đó , đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Cuối_cùng sẽ nhận kết_quả đã giải_quyết . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
208,111
Thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu ?
Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_c: ... đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu bao_gồm tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; sổ bảo_hiểm_xã_hội và văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết. Về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì đầu_tiên, bạn cần phải lập, nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu. Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết, thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS, nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu. Sau đó, đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Cuối_cùng sẽ nhận kết_quả đã giải_quyết. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại STT 2.2 a Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu quy_định là thời_hạn giải_quyết việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu là không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ để thực_hiện được việc hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu bao_gồm tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; sổ bảo_hiểm_xã_hội và văn_bản chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . Về trình_tự thực_hiện hoàn_trả tiền đã đóng đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua đại_lý thu thì đầu_tiên , bạn cần phải lập , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Người tham_gia : lập Tờ khai TK 1 - TS ; trường_hợp người tham_gia chết , thân_nhân kê_khai mẫu TK 1 - TS , nộp hồ_sơ gửi Đại_lý thu . Sau đó , đại_lý thu tiếp_nhận hồ_sơ và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Cuối_cùng sẽ nhận kết_quả đã giải_quyết . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
208,112
Sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ để ra nước_ngoài định_cư thì có cần đủ số năm công_tác không ?
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ_trướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế.... Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện nghỉ hưu như sau : - Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; - Nam đủ 25 năm, nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ_trướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế . ... Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện nghỉ hưu như sau : - Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; - Nam đủ 25 năm , nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ . Như_vậy , sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ để ra nước_ngoài định_cư thì không có yêu_cầu phải đủ số năm công_tác trong ngành . Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet )
208,113
Sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ để ra nước_ngoài định_cư thì có cần đủ số năm công_tác không ?
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; - Nam đủ 25 năm, nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên, trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan, hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ. Như_vậy, sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ để ra nước_ngoài định_cư thì không có yêu_cầu phải đủ số năm công_tác trong ngành. Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ_trướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế . ... Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện nghỉ hưu như sau : - Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; - Nam đủ 25 năm , nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ . Như_vậy , sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ để ra nước_ngoài định_cư thì không có yêu_cầu phải đủ số năm công_tác trong ngành . Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet )
208,114
Sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ được hưởng các chế_độ chính_sách gì ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ chính_sách đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ như sau : ... Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : - Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; - Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP; - Sĩ_quan công_an nhân_dân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được : + Trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; + Được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ, ngành, đoàn_thể, địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; + Được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : + Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ chính_sách đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ như sau : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : - Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; - Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP; - Sĩ_quan công_an nhân_dân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được : + Trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; + Được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; + Được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : + Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP; + Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP.
208,115
Sĩ_quan Công_an nhân_dân muốn xuất_ngũ được hưởng các chế_độ chính_sách gì ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ chính_sách đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ như sau : ... tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : + Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP; + Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp, đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ chính_sách đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ như sau : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : - Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; - Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP; - Sĩ_quan công_an nhân_dân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được : + Trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; + Được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; + Được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : + Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP; + Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP.
208,116
Quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ như sau : ... - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn, ngành_nghề có tính_chất đặc_thù được quy_đổi để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân như sau : + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 06 tháng đối_với thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 04 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt với mức 100% hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 02 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân được hưởng 02 hoặc 03 mức quy_đổi quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP thì chỉ được hưởng theo mức cao nhất. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan có thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ như sau : - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù được quy_đổi để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân như sau : + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 06 tháng đối_với thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 04 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt với mức 100% hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 02 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân được hưởng 02 hoặc 03 mức quy_đổi quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP thì chỉ được hưởng theo mức cao nhất . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan có thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được hưởng trợ_cấp một lần với mức cứ 01 năm được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân hoặc hy_sinh , từ_trần .
208,117
Quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ như sau : ... 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP thì chỉ được hưởng theo mức cao nhất. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan có thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được hưởng trợ_cấp một lần với mức cứ 01 năm được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi sĩ_quan, hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân hoặc hy_sinh, từ_trần. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn, ngành_nghề có tính_chất đặc_thù được quy_đổi để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân như sau : + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 06 tháng đối_với thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 04 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt với mức 100% hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 02 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ như sau : - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù được quy_đổi để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân như sau : + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 06 tháng đối_với thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 04 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt với mức 100% hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 02 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân được hưởng 02 hoặc 03 mức quy_đổi quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP thì chỉ được hưởng theo mức cao nhất . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan có thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được hưởng trợ_cấp một lần với mức cứ 01 năm được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân hoặc hy_sinh , từ_trần .
208,118
Quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ như sau : ... 01 năm bằng 01 năm 02 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân được hưởng 02 hoặc 03 mức quy_đổi quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP thì chỉ được hưởng theo mức cao nhất. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan có thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được hưởng trợ_cấp một lần với mức cứ 01 năm được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi sĩ_quan, hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân hoặc hy_sinh, từ_trần.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP quy_định về quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ khi sĩ_quan Công_an nhân_dân thôi phục_vụ như sau : - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù được quy_đổi để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân như sau : + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 06 tháng đối_với thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 04 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt với mức 100% hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Được quy_đổi 01 năm bằng 01 năm 02 tháng đối_với thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật ; + Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân được hưởng 02 hoặc 03 mức quy_đổi quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP thì chỉ được hưởng theo mức cao nhất . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan có thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP được hưởng trợ_cấp một lần với mức cứ 01 năm được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân hoặc hy_sinh , từ_trần .
208,119
Các nguyên_nhân giải_ngân chậm trong hoạt_động đầu_tư công là gì ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... Ngày 24 tháng 4 năm 2023, tại điểm cầu Trụ_sở Chính_phủ, Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái, Tổ_trưởng Tổ công_tác số 1 về kiểm_tra, đôn_đốc, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc, đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công năm 2023 chủ_trì Hội_nghị trực_tuyến với 05 địa_phương : Thành_phố Hồ_Chí_Minh, Sóc_Trăng, Trà_Vinh, An_Giang, Vĩnh_Long. Sau khi nghe Báo_cáo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, ý_kiến phát_biểu của lãnh_đạo các Bộ, cơ_quan, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố và đại_biểu dự họp, Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái có ý_kiến như sau : - Đầu_tiên, biểu_dương và ghi_nhận lãnh_đạo, chỉ_đạo của chính_quyền địa_phương trong công_tác triển_khai nghiêm_túc các chủ_trương, chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công. + Tổng_số vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước năm 2023 phân_bổ cho 05 địa_phương nêu trên tương_đối lớn ( hơn 92 nghìn tỷ đồng ), chiếm hơn 10% tổng_số vốn đầu_tư công năm 2023 của cả nước. + Các địa_phương đã có nhiều cố_gắng nhưng chưa đạt được kết_quả như mong_muốn, tỷ_lệ giải_ngân vốn đầu_tư công đến hết Quý I năm 2023 còn ở mức thấp dưới trung_bình cả
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : Ngày 24 tháng 4 năm 2023 , tại điểm cầu Trụ_sở Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái , Tổ_trưởng Tổ công_tác số 1 về kiểm_tra , đôn_đốc , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc , đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công năm 2023 chủ_trì Hội_nghị trực_tuyến với 05 địa_phương : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Sóc_Trăng , Trà_Vinh , An_Giang , Vĩnh_Long . Sau khi nghe Báo_cáo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , ý_kiến phát_biểu của lãnh_đạo các Bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố và đại_biểu dự họp , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái có ý_kiến như sau : - Đầu_tiên , biểu_dương và ghi_nhận lãnh_đạo , chỉ_đạo của chính_quyền địa_phương trong công_tác triển_khai nghiêm_túc các chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công . + Tổng_số vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước năm 2023 phân_bổ cho 05 địa_phương nêu trên tương_đối lớn ( hơn 92 nghìn tỷ đồng ) , chiếm hơn 10% tổng_số vốn đầu_tư công năm 2023 của cả nước . + Các địa_phương đã có nhiều cố_gắng nhưng chưa đạt được kết_quả như mong_muốn , tỷ_lệ giải_ngân vốn đầu_tư công đến hết Quý I năm 2023 còn ở mức thấp dưới trung_bình cả nước . - Tiếp_theo chỉ ra các nguyên_nhân giải_ngân chậm đã được các bộ , địa_phương báo_cáo , chủ_yếu là : + Thứ nhất , công_tác chuẩn_bị đầu_tư , chuẩn_bị dự_án chưa tốt , dẫn đến dự_án chưa đủ điều_kiện giao vốn ; thủ_tục phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , phê_duyệt dự_án đầu_tư mất nhiều thời_gian , nhất_là thủ_tục phê_duyệt thiết_kế , đấu_thầu , giải_phóng mặt_bằng . + Thứ hai , việc cập_nhật , rà_soát , công_bố giá vật_liệu xây_dựng , chỉ_số giá xây_dựng chưa phản_ánh kịp_thời sự thay_đổi của thị_trường , giá nhiên_liệu , vật_liệu xây_dựng tăng cao , làm tăng chi_phí cho doanh_nghiệp ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác đầu_tư xây_dựng . + Thứ ba , khó_khăn trong công_tác bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng chậm chủ_yếu do vướng_mắc về xác_định giá đất , phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , chồng_chéo giữa quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch ngành ... + Thứ tư , các dự_án vốn nước_ngoài giải_ngân chậm do thời_gian lập đề_xuất dự_án đến triển_khai thực_hiện kéo_dài , thủ_tục gia_hạn Hiệp_định và điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , điều_chỉnh dự_án mất nhiều thời_gian . Năng_lực một_số nhà_thầu tư_vấn còn yếu_kém dẫn đến chất_lượng công_tác tư_vấn , hồ_sơ còn hạn_chế . ( Hình từ Internet )
208,120
Các nguyên_nhân giải_ngân chậm trong hoạt_động đầu_tư công là gì ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... Các địa_phương đã có nhiều cố_gắng nhưng chưa đạt được kết_quả như mong_muốn, tỷ_lệ giải_ngân vốn đầu_tư công đến hết Quý I năm 2023 còn ở mức thấp dưới trung_bình cả nước. - Tiếp_theo chỉ ra các nguyên_nhân giải_ngân chậm đã được các bộ, địa_phương báo_cáo, chủ_yếu là : + Thứ nhất, công_tác chuẩn_bị đầu_tư, chuẩn_bị dự_án chưa tốt, dẫn đến dự_án chưa đủ điều_kiện giao vốn ; thủ_tục phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, phê_duyệt dự_án đầu_tư mất nhiều thời_gian, nhất_là thủ_tục phê_duyệt thiết_kế, đấu_thầu, giải_phóng mặt_bằng. + Thứ hai, việc cập_nhật, rà_soát, công_bố giá vật_liệu xây_dựng, chỉ_số giá xây_dựng chưa phản_ánh kịp_thời sự thay_đổi của thị_trường, giá nhiên_liệu, vật_liệu xây_dựng tăng cao, làm tăng chi_phí cho doanh_nghiệp ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác đầu_tư xây_dựng. + Thứ ba, khó_khăn trong công_tác bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng chậm chủ_yếu do vướng_mắc về xác_định giá đất, phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, chồng_chéo giữa quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch xây_dựng, quy_hoạch ngành... + Thứ tư, các dự_án vốn nước_ngoài giải_ngân chậm do thời_gian lập đề_xuất dự_án đến triển_khai
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : Ngày 24 tháng 4 năm 2023 , tại điểm cầu Trụ_sở Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái , Tổ_trưởng Tổ công_tác số 1 về kiểm_tra , đôn_đốc , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc , đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công năm 2023 chủ_trì Hội_nghị trực_tuyến với 05 địa_phương : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Sóc_Trăng , Trà_Vinh , An_Giang , Vĩnh_Long . Sau khi nghe Báo_cáo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , ý_kiến phát_biểu của lãnh_đạo các Bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố và đại_biểu dự họp , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái có ý_kiến như sau : - Đầu_tiên , biểu_dương và ghi_nhận lãnh_đạo , chỉ_đạo của chính_quyền địa_phương trong công_tác triển_khai nghiêm_túc các chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công . + Tổng_số vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước năm 2023 phân_bổ cho 05 địa_phương nêu trên tương_đối lớn ( hơn 92 nghìn tỷ đồng ) , chiếm hơn 10% tổng_số vốn đầu_tư công năm 2023 của cả nước . + Các địa_phương đã có nhiều cố_gắng nhưng chưa đạt được kết_quả như mong_muốn , tỷ_lệ giải_ngân vốn đầu_tư công đến hết Quý I năm 2023 còn ở mức thấp dưới trung_bình cả nước . - Tiếp_theo chỉ ra các nguyên_nhân giải_ngân chậm đã được các bộ , địa_phương báo_cáo , chủ_yếu là : + Thứ nhất , công_tác chuẩn_bị đầu_tư , chuẩn_bị dự_án chưa tốt , dẫn đến dự_án chưa đủ điều_kiện giao vốn ; thủ_tục phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , phê_duyệt dự_án đầu_tư mất nhiều thời_gian , nhất_là thủ_tục phê_duyệt thiết_kế , đấu_thầu , giải_phóng mặt_bằng . + Thứ hai , việc cập_nhật , rà_soát , công_bố giá vật_liệu xây_dựng , chỉ_số giá xây_dựng chưa phản_ánh kịp_thời sự thay_đổi của thị_trường , giá nhiên_liệu , vật_liệu xây_dựng tăng cao , làm tăng chi_phí cho doanh_nghiệp ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác đầu_tư xây_dựng . + Thứ ba , khó_khăn trong công_tác bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng chậm chủ_yếu do vướng_mắc về xác_định giá đất , phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , chồng_chéo giữa quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch ngành ... + Thứ tư , các dự_án vốn nước_ngoài giải_ngân chậm do thời_gian lập đề_xuất dự_án đến triển_khai thực_hiện kéo_dài , thủ_tục gia_hạn Hiệp_định và điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , điều_chỉnh dự_án mất nhiều thời_gian . Năng_lực một_số nhà_thầu tư_vấn còn yếu_kém dẫn đến chất_lượng công_tác tư_vấn , hồ_sơ còn hạn_chế . ( Hình từ Internet )
208,121
Các nguyên_nhân giải_ngân chậm trong hoạt_động đầu_tư công là gì ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... định_cư, chồng_chéo giữa quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch xây_dựng, quy_hoạch ngành... + Thứ tư, các dự_án vốn nước_ngoài giải_ngân chậm do thời_gian lập đề_xuất dự_án đến triển_khai thực_hiện kéo_dài, thủ_tục gia_hạn Hiệp_định và điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư, điều_chỉnh dự_án mất nhiều thời_gian. Năng_lực một_số nhà_thầu tư_vấn còn yếu_kém dẫn đến chất_lượng công_tác tư_vấn, hồ_sơ còn hạn_chế. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : Ngày 24 tháng 4 năm 2023 , tại điểm cầu Trụ_sở Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái , Tổ_trưởng Tổ công_tác số 1 về kiểm_tra , đôn_đốc , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc , đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công năm 2023 chủ_trì Hội_nghị trực_tuyến với 05 địa_phương : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Sóc_Trăng , Trà_Vinh , An_Giang , Vĩnh_Long . Sau khi nghe Báo_cáo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , ý_kiến phát_biểu của lãnh_đạo các Bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố và đại_biểu dự họp , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái có ý_kiến như sau : - Đầu_tiên , biểu_dương và ghi_nhận lãnh_đạo , chỉ_đạo của chính_quyền địa_phương trong công_tác triển_khai nghiêm_túc các chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công . + Tổng_số vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước năm 2023 phân_bổ cho 05 địa_phương nêu trên tương_đối lớn ( hơn 92 nghìn tỷ đồng ) , chiếm hơn 10% tổng_số vốn đầu_tư công năm 2023 của cả nước . + Các địa_phương đã có nhiều cố_gắng nhưng chưa đạt được kết_quả như mong_muốn , tỷ_lệ giải_ngân vốn đầu_tư công đến hết Quý I năm 2023 còn ở mức thấp dưới trung_bình cả nước . - Tiếp_theo chỉ ra các nguyên_nhân giải_ngân chậm đã được các bộ , địa_phương báo_cáo , chủ_yếu là : + Thứ nhất , công_tác chuẩn_bị đầu_tư , chuẩn_bị dự_án chưa tốt , dẫn đến dự_án chưa đủ điều_kiện giao vốn ; thủ_tục phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , phê_duyệt dự_án đầu_tư mất nhiều thời_gian , nhất_là thủ_tục phê_duyệt thiết_kế , đấu_thầu , giải_phóng mặt_bằng . + Thứ hai , việc cập_nhật , rà_soát , công_bố giá vật_liệu xây_dựng , chỉ_số giá xây_dựng chưa phản_ánh kịp_thời sự thay_đổi của thị_trường , giá nhiên_liệu , vật_liệu xây_dựng tăng cao , làm tăng chi_phí cho doanh_nghiệp ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác đầu_tư xây_dựng . + Thứ ba , khó_khăn trong công_tác bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng chậm chủ_yếu do vướng_mắc về xác_định giá đất , phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , chồng_chéo giữa quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch ngành ... + Thứ tư , các dự_án vốn nước_ngoài giải_ngân chậm do thời_gian lập đề_xuất dự_án đến triển_khai thực_hiện kéo_dài , thủ_tục gia_hạn Hiệp_định và điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , điều_chỉnh dự_án mất nhiều thời_gian . Năng_lực một_số nhà_thầu tư_vấn còn yếu_kém dẫn đến chất_lượng công_tác tư_vấn , hồ_sơ còn hạn_chế . ( Hình từ Internet )
208,122
Phó Thủ_tướng yêu_cầu thay_thế kịp_thời cán_bộ yếu_kém , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu trong đầu_tư công có phải không ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... Để đẩy nhanh tiến_độ giải_ngân vốn đầu_tư công từ nay đến cuối năm 2023, góp_phần tăng_trưởng kinh_tế trong bối_cảnh tình_hình thế_giới và trong nước có nhiều khó_khăn thách_thức, tạo việc_làm, thu_nhập cho người lao_động, cần lưu_ý một_số trọng_tâm sau : - Đầu_tiên, yêu_cầu các Bộ, ngành, địa_phương bám sát, quyết_liệt triển_khai thực_hiện hiệu_quả các Nghị_quyết của Chính_phủ, các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về việc đẩy_mạnh phân_bổ, giải_ngân vốn đầu_tư công, 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia năm 2023, thực_hiện Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội, cụ_thể như : + Chỉ_thị 08 / CT-TTg năm 2023. + Công_điện 71 / CĐ-TTg năm 2023. + Công_điện 123 / CĐ-TTg năm 2023. + Phấn_đấu đạt mục_tiêu giải_ngân từ 95%-100% kế_hoạch vốn năm 2023. - Tiếp_theo, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố nêu cao tinh_thần trách_nhiệm của người đứng đầu trong công_tác phân_bổ, giải_ngân vốn đầu_tư công. + Phát_huy vai_trò của cán_bộ, phân_công công_việc rõ_ràng, rõ người, rõ việc, rõ tiến_độ, chất_lượng công_việc để kiểm_tra, giám_sát, đôn_đốc thực_hiện. + Giao lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trực_tiếp
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : Để đẩy nhanh tiến_độ giải_ngân vốn đầu_tư công từ nay đến cuối năm 2023 , góp_phần tăng_trưởng kinh_tế trong bối_cảnh tình_hình thế_giới và trong nước có nhiều khó_khăn thách_thức , tạo việc_làm , thu_nhập cho người lao_động , cần lưu_ý một_số trọng_tâm sau : - Đầu_tiên , yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương bám sát , quyết_liệt triển_khai thực_hiện hiệu_quả các Nghị_quyết của Chính_phủ , các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về việc đẩy_mạnh phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công , 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia năm 2023 , thực_hiện Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội , cụ_thể như : + Chỉ_thị 08 / CT-TTg năm 2023 . + Công_điện 71 / CĐ-TTg năm 2023 . + Công_điện 123 / CĐ-TTg năm 2023 . + Phấn_đấu đạt mục_tiêu giải_ngân từ 95%-100% kế_hoạch vốn năm 2023 . - Tiếp_theo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố nêu cao tinh_thần trách_nhiệm của người đứng đầu trong công_tác phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công . + Phát_huy vai_trò của cán_bộ , phân_công công_việc rõ_ràng , rõ người , rõ việc , rõ tiến_độ , chất_lượng công_việc để kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện . + Giao lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trực_tiếp phụ_trách từng nhóm dự_án cụ_thể để kiểm_tra đôn_đốc kịp_thời tháo_gỡ những vướng_mắc , đẩy_mạnh thực_hiện , giải_ngân vốn đầu_tư công . - Ngoài_ra , xác_định việc đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công là nhiệm_vụ chính_trị quan_trọng trong năm 2023 . + Tập_trung khắc_phục triệt_để nguyên_nhân chủ_quan làm chậm tiến_độ triển_khai dự_án . + Kết_quả giải_ngân vốn đầu_tư công là căn_cứ để đánh_giá , khen_thưởng , bồi_dưỡng , đề_bạt cán_bộ , cũng như xử_lý những trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không hoàn_thành nhiệm_vụ giải_ngân năm 2023 vì lý_do chủ_quan . - Bên cạnh đó , đẩy_mạnh giải_ngân đi_đôi với bảo_đảm chất_lượng công_trình , hiệu_quả sử_dụng vốn đầu_tư công . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công , thực_hiện ngay và chủ_động rà_soát , đánh_giá khả_năng giải_ngân của từng dự_án để có phương_án điều_chỉnh kế_hoạch vốn từ những dự_án chậm giải_ngân sang dự_án giải_ngân tốt còn thiếu vốn trong nội_bộ của địa_phương theo quy_định , để bảo_đảm giải_ngân hết số vốn đã được giao . - Việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án và thực_hiện đầu_tư phải triển_khai sớm để liên_quan , đấu_thầu , lựa_chọn nhà_thầu , giao_thầu , năng_lực của các Ban quản_lý dự_án … - Đồng_thời , có chế_tài xử_lý nghiêm_khắc các chủ đầu_tư , Ban quản_lý dự_án , tổ_chức , cá_nhân cố_tình gây khó_khăn , cản_trở , thiếu trách_nhiệm làm chậm tiến_độ giao vốn , điều_chỉnh vốn , thực_hiện dự_án và giải_ngân vốn đầu_tư công . Thay_thế kịp_thời những cán_bộ , công_chức , viên_chức yếu_kém về năng_lực , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu , tiêu_cực , kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công .
208,123
Phó Thủ_tướng yêu_cầu thay_thế kịp_thời cán_bộ yếu_kém , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu trong đầu_tư công có phải không ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... của cán_bộ, phân_công công_việc rõ_ràng, rõ người, rõ việc, rõ tiến_độ, chất_lượng công_việc để kiểm_tra, giám_sát, đôn_đốc thực_hiện. + Giao lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trực_tiếp phụ_trách từng nhóm dự_án cụ_thể để kiểm_tra đôn_đốc kịp_thời tháo_gỡ những vướng_mắc, đẩy_mạnh thực_hiện, giải_ngân vốn đầu_tư công. - Ngoài_ra, xác_định việc đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công là nhiệm_vụ chính_trị quan_trọng trong năm 2023. + Tập_trung khắc_phục triệt_để nguyên_nhân chủ_quan làm chậm tiến_độ triển_khai dự_án. + Kết_quả giải_ngân vốn đầu_tư công là căn_cứ để đánh_giá, khen_thưởng, bồi_dưỡng, đề_bạt cán_bộ, cũng như xử_lý những trường_hợp tổ_chức, cá_nhân không hoàn_thành nhiệm_vụ giải_ngân năm 2023 vì lý_do chủ_quan. - Bên cạnh đó, đẩy_mạnh giải_ngân đi_đôi với bảo_đảm chất_lượng công_trình, hiệu_quả sử_dụng vốn đầu_tư công. Siết chặt kỷ_luật, kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công, thực_hiện ngay và chủ_động rà_soát, đánh_giá khả_năng giải_ngân của từng dự_án để có phương_án điều_chỉnh kế_hoạch vốn từ những dự_án chậm giải_ngân sang dự_án giải_ngân tốt còn thiếu vốn trong nội_bộ của địa_phương theo quy_định, để bảo_đảm giải_ngân hết số vốn đã được giao. - Việc chuẩn_bị đầu_tư
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : Để đẩy nhanh tiến_độ giải_ngân vốn đầu_tư công từ nay đến cuối năm 2023 , góp_phần tăng_trưởng kinh_tế trong bối_cảnh tình_hình thế_giới và trong nước có nhiều khó_khăn thách_thức , tạo việc_làm , thu_nhập cho người lao_động , cần lưu_ý một_số trọng_tâm sau : - Đầu_tiên , yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương bám sát , quyết_liệt triển_khai thực_hiện hiệu_quả các Nghị_quyết của Chính_phủ , các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về việc đẩy_mạnh phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công , 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia năm 2023 , thực_hiện Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội , cụ_thể như : + Chỉ_thị 08 / CT-TTg năm 2023 . + Công_điện 71 / CĐ-TTg năm 2023 . + Công_điện 123 / CĐ-TTg năm 2023 . + Phấn_đấu đạt mục_tiêu giải_ngân từ 95%-100% kế_hoạch vốn năm 2023 . - Tiếp_theo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố nêu cao tinh_thần trách_nhiệm của người đứng đầu trong công_tác phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công . + Phát_huy vai_trò của cán_bộ , phân_công công_việc rõ_ràng , rõ người , rõ việc , rõ tiến_độ , chất_lượng công_việc để kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện . + Giao lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trực_tiếp phụ_trách từng nhóm dự_án cụ_thể để kiểm_tra đôn_đốc kịp_thời tháo_gỡ những vướng_mắc , đẩy_mạnh thực_hiện , giải_ngân vốn đầu_tư công . - Ngoài_ra , xác_định việc đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công là nhiệm_vụ chính_trị quan_trọng trong năm 2023 . + Tập_trung khắc_phục triệt_để nguyên_nhân chủ_quan làm chậm tiến_độ triển_khai dự_án . + Kết_quả giải_ngân vốn đầu_tư công là căn_cứ để đánh_giá , khen_thưởng , bồi_dưỡng , đề_bạt cán_bộ , cũng như xử_lý những trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không hoàn_thành nhiệm_vụ giải_ngân năm 2023 vì lý_do chủ_quan . - Bên cạnh đó , đẩy_mạnh giải_ngân đi_đôi với bảo_đảm chất_lượng công_trình , hiệu_quả sử_dụng vốn đầu_tư công . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công , thực_hiện ngay và chủ_động rà_soát , đánh_giá khả_năng giải_ngân của từng dự_án để có phương_án điều_chỉnh kế_hoạch vốn từ những dự_án chậm giải_ngân sang dự_án giải_ngân tốt còn thiếu vốn trong nội_bộ của địa_phương theo quy_định , để bảo_đảm giải_ngân hết số vốn đã được giao . - Việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án và thực_hiện đầu_tư phải triển_khai sớm để liên_quan , đấu_thầu , lựa_chọn nhà_thầu , giao_thầu , năng_lực của các Ban quản_lý dự_án … - Đồng_thời , có chế_tài xử_lý nghiêm_khắc các chủ đầu_tư , Ban quản_lý dự_án , tổ_chức , cá_nhân cố_tình gây khó_khăn , cản_trở , thiếu trách_nhiệm làm chậm tiến_độ giao vốn , điều_chỉnh vốn , thực_hiện dự_án và giải_ngân vốn đầu_tư công . Thay_thế kịp_thời những cán_bộ , công_chức , viên_chức yếu_kém về năng_lực , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu , tiêu_cực , kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công .
208,124
Phó Thủ_tướng yêu_cầu thay_thế kịp_thời cán_bộ yếu_kém , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu trong đầu_tư công có phải không ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... những dự_án chậm giải_ngân sang dự_án giải_ngân tốt còn thiếu vốn trong nội_bộ của địa_phương theo quy_định, để bảo_đảm giải_ngân hết số vốn đã được giao. - Việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án và thực_hiện đầu_tư phải triển_khai sớm để liên_quan, đấu_thầu, lựa_chọn nhà_thầu, giao_thầu, năng_lực của các Ban quản_lý dự_án … - Đồng_thời, có chế_tài xử_lý nghiêm_khắc các chủ đầu_tư, Ban quản_lý dự_án, tổ_chức, cá_nhân cố_tình gây khó_khăn, cản_trở, thiếu trách_nhiệm làm chậm tiến_độ giao vốn, điều_chỉnh vốn, thực_hiện dự_án và giải_ngân vốn đầu_tư công. Thay_thế kịp_thời những cán_bộ, công_chức, viên_chức yếu_kém về năng_lực, trì_trệ, gây nhũng_nhiễu, tiêu_cực, kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công.
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : Để đẩy nhanh tiến_độ giải_ngân vốn đầu_tư công từ nay đến cuối năm 2023 , góp_phần tăng_trưởng kinh_tế trong bối_cảnh tình_hình thế_giới và trong nước có nhiều khó_khăn thách_thức , tạo việc_làm , thu_nhập cho người lao_động , cần lưu_ý một_số trọng_tâm sau : - Đầu_tiên , yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương bám sát , quyết_liệt triển_khai thực_hiện hiệu_quả các Nghị_quyết của Chính_phủ , các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về việc đẩy_mạnh phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công , 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia năm 2023 , thực_hiện Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội , cụ_thể như : + Chỉ_thị 08 / CT-TTg năm 2023 . + Công_điện 71 / CĐ-TTg năm 2023 . + Công_điện 123 / CĐ-TTg năm 2023 . + Phấn_đấu đạt mục_tiêu giải_ngân từ 95%-100% kế_hoạch vốn năm 2023 . - Tiếp_theo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố nêu cao tinh_thần trách_nhiệm của người đứng đầu trong công_tác phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công . + Phát_huy vai_trò của cán_bộ , phân_công công_việc rõ_ràng , rõ người , rõ việc , rõ tiến_độ , chất_lượng công_việc để kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện . + Giao lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trực_tiếp phụ_trách từng nhóm dự_án cụ_thể để kiểm_tra đôn_đốc kịp_thời tháo_gỡ những vướng_mắc , đẩy_mạnh thực_hiện , giải_ngân vốn đầu_tư công . - Ngoài_ra , xác_định việc đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư công là nhiệm_vụ chính_trị quan_trọng trong năm 2023 . + Tập_trung khắc_phục triệt_để nguyên_nhân chủ_quan làm chậm tiến_độ triển_khai dự_án . + Kết_quả giải_ngân vốn đầu_tư công là căn_cứ để đánh_giá , khen_thưởng , bồi_dưỡng , đề_bạt cán_bộ , cũng như xử_lý những trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không hoàn_thành nhiệm_vụ giải_ngân năm 2023 vì lý_do chủ_quan . - Bên cạnh đó , đẩy_mạnh giải_ngân đi_đôi với bảo_đảm chất_lượng công_trình , hiệu_quả sử_dụng vốn đầu_tư công . Siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công , thực_hiện ngay và chủ_động rà_soát , đánh_giá khả_năng giải_ngân của từng dự_án để có phương_án điều_chỉnh kế_hoạch vốn từ những dự_án chậm giải_ngân sang dự_án giải_ngân tốt còn thiếu vốn trong nội_bộ của địa_phương theo quy_định , để bảo_đảm giải_ngân hết số vốn đã được giao . - Việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án và thực_hiện đầu_tư phải triển_khai sớm để liên_quan , đấu_thầu , lựa_chọn nhà_thầu , giao_thầu , năng_lực của các Ban quản_lý dự_án … - Đồng_thời , có chế_tài xử_lý nghiêm_khắc các chủ đầu_tư , Ban quản_lý dự_án , tổ_chức , cá_nhân cố_tình gây khó_khăn , cản_trở , thiếu trách_nhiệm làm chậm tiến_độ giao vốn , điều_chỉnh vốn , thực_hiện dự_án và giải_ngân vốn đầu_tư công . Thay_thế kịp_thời những cán_bộ , công_chức , viên_chức yếu_kém về năng_lực , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu , tiêu_cực , kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công .
208,125
Phó Thủ_tướng yêu_cầu rà_soát các quy_định pháp_luật liên_quan đến các thủ_tục về đầu_tư công đúng không ?
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : ... - Đối_với các Bộ , cơ_quan trung_ương : + Tiếp_tục rà_soát các quy_định pháp_luật liên_quan đến các thủ_tục về đầu_tư công . + Thực_hiện và giải_ngân vốn đầu_tư công còn bất_cập , đồng_thời rà_soát các quy_định về chuyển_đổi mục_đích sử_dụng rừng , xây_dựng , định_giá đất , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản ( đất san_lấp , cát , sỏi ) , hải_quan , y_tế … để kịp_thời xử_lý , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh nhằm đẩy nhanh tiến_độ thực_hiện và giải_ngân các dự_án . - Giao Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Cơ_quan Thường_trực của Tổ công_tác : + Rà_soát , tổng_hợp các số_liệu của các địa_phương sát với tình_hình thực_tế , nhất_là số_liệu về giải_ngân và phân_bổ vốn đầu_tư công . + Tiếp_thu ý_kiến phát_biểu của các đại_biểu dự họp , những nguyên_nhân tồn_tại khách_quan , chủ_quan , khó_khăn , vướng_mắc và các kiến_nghị , đề_xuất của địa_phương , đề_xuất giải_pháp tháo_gỡ hiệu_quả trong thời_gian tới . + Tổng_hợp chung Báo_cáo kết_quả của Tổ công_tác số 1 cùng với các Tổ công_tác khác , báo_cáo Chính_phủ .
None
1
Căn_cứ tại Thông_báo 184 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận những nội_dung sau đây : - Đối_với các Bộ , cơ_quan trung_ương : + Tiếp_tục rà_soát các quy_định pháp_luật liên_quan đến các thủ_tục về đầu_tư công . + Thực_hiện và giải_ngân vốn đầu_tư công còn bất_cập , đồng_thời rà_soát các quy_định về chuyển_đổi mục_đích sử_dụng rừng , xây_dựng , định_giá đất , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản ( đất san_lấp , cát , sỏi ) , hải_quan , y_tế … để kịp_thời xử_lý , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh nhằm đẩy nhanh tiến_độ thực_hiện và giải_ngân các dự_án . - Giao Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Cơ_quan Thường_trực của Tổ công_tác : + Rà_soát , tổng_hợp các số_liệu của các địa_phương sát với tình_hình thực_tế , nhất_là số_liệu về giải_ngân và phân_bổ vốn đầu_tư công . + Tiếp_thu ý_kiến phát_biểu của các đại_biểu dự họp , những nguyên_nhân tồn_tại khách_quan , chủ_quan , khó_khăn , vướng_mắc và các kiến_nghị , đề_xuất của địa_phương , đề_xuất giải_pháp tháo_gỡ hiệu_quả trong thời_gian tới . + Tổng_hợp chung Báo_cáo kết_quả của Tổ công_tác số 1 cùng với các Tổ công_tác khác , báo_cáo Chính_phủ .
208,126
Ai có quyền quyết_định thành_lập Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Ban tổ_chức Hội_giảng 1 . Người đứng đầu cấp tổ_chức Hội_giảng ra quyết_định thành_lập Ban tổ_chức Hội_giảng ở cấp tương_ứng . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , người đứng đầu cấp tỉnh tổ_chức Hội_giảng ra quyết_định thành_lập Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Ban tổ_chức Hội_giảng 1 . Người đứng đầu cấp tổ_chức Hội_giảng ra quyết_định thành_lập Ban tổ_chức Hội_giảng ở cấp tương_ứng . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , người đứng đầu cấp tỉnh tổ_chức Hội_giảng ra quyết_định thành_lập Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh . ( Hình từ Internet )
208,127
Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh gồm có những thành_viên nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Ban tổ_chức Hội_giảng ... 2 . Thành_phần Ban tổ_chức Hội_giảng gồm : Trưởng ban , các Phó Trưởng ban , Tiểu_ban thư_ký tổng hợp , Tiểu ban giám_sát và các Tiểu_ban giúp_việc khác ( nếu có ) . Số_lượng thành_viên các tiểu_ban do người đứng đầu cấp tổ_chức Hội_giảng quyết_định trên cơ_sở quy_mô Hội_giảng . ... Theo đó , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh gồm có : Trưởng ban , các Phó Trưởng ban , Tiểu_ban thư_ký tổng hợp , Tiểu ban giám_sát và các Tiểu_ban giúp_việc khác ( nếu có ) . Số_lượng thành_viên các tiểu_ban do người đứng đầu cấp tổ_chức Hội_giảng quyết_định trên cơ_sở quy_mô Hội_giảng .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Ban tổ_chức Hội_giảng ... 2 . Thành_phần Ban tổ_chức Hội_giảng gồm : Trưởng ban , các Phó Trưởng ban , Tiểu_ban thư_ký tổng hợp , Tiểu ban giám_sát và các Tiểu_ban giúp_việc khác ( nếu có ) . Số_lượng thành_viên các tiểu_ban do người đứng đầu cấp tổ_chức Hội_giảng quyết_định trên cơ_sở quy_mô Hội_giảng . ... Theo đó , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh gồm có : Trưởng ban , các Phó Trưởng ban , Tiểu_ban thư_ký tổng hợp , Tiểu ban giám_sát và các Tiểu_ban giúp_việc khác ( nếu có ) . Số_lượng thành_viên các tiểu_ban do người đứng đầu cấp tổ_chức Hội_giảng quyết_định trên cơ_sở quy_mô Hội_giảng .
208,128
Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có quyền giải_quyết các khiếu_nại của cá_nhân tham_gia Hội_giảng không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Ban tổ_chức Hội_giảng... 3. Nhiệm_vụ của Ban tổ_chức Hội_giảng : a ) Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; c ) Lập dự_toán, quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; d ) Xây_dựng phiếu đánh_giá, tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng, trung_cấp và sơ_cấp ; đ ) Thành_lập Hội_đồng giám_khảo, Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng. Trường_hợp ngành, nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; e ) Xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch, đúng tiến_độ ; h ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; i ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại của
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Ban tổ_chức Hội_giảng ... 3 . Nhiệm_vụ của Ban tổ_chức Hội_giảng : a ) Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; c ) Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; d ) Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; đ ) Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; e ) Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; h ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; i ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; k ) Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . 4 . Nhiệm_vụ của Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng a ) Điều_hành toàn_bộ các hoạt_động của Hội_giảng ; b ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám khảo và các bộ_phận giúp_việc khác ; c ) Quyết_định nội_dung , hình thức bài giảng tại Hội giảng của nhà_giáo ( sau đây gọi là bài trình giảng ) ; số lượng các Tiểu ban chuyên_môn , Tiểu_ban giám_khảo ; d ) Quyết_định thang điểm đánh_giá các nội_dung thi và các khung điểm đạt giải tại Hội_giảng . 5 . Nhiệm_vụ của Phó Trưởng ban tổ_chức Hội giảng a ) Giúp Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng theo nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Thay_Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng giải_quyết các công_việc khi được Trưởng Ban tổ_chức Hội_giảng phân_công . Theo quy_định nêu trên , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có những nhiệm_vụ sau : - Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; - Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; - Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; - Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; - Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; - Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; - Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; - Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; - Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . Do_đó , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có nhiệm_vụ giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng .
208,129
Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có quyền giải_quyết các khiếu_nại của cá_nhân tham_gia Hội_giảng không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... nếu có ) theo kế_hoạch, đúng tiến_độ ; h ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; i ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại của cá_nhân, tập_thể tham_gia Hội_giảng ; k ) Tổng_kết, đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng. 4. Nhiệm_vụ của Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng a ) Điều_hành toàn_bộ các hoạt_động của Hội_giảng ; b ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám khảo và các bộ_phận giúp_việc khác ; c ) Quyết_định nội_dung, hình thức bài giảng tại Hội giảng của nhà_giáo ( sau đây gọi là bài trình giảng ) ; số lượng các Tiểu ban chuyên_môn, Tiểu_ban giám_khảo ; d ) Quyết_định thang điểm đánh_giá các nội_dung thi và các khung điểm đạt giải tại Hội_giảng. 5. Nhiệm_vụ của Phó Trưởng ban tổ_chức Hội giảng a ) Giúp Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng theo nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Thay_Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Ban tổ_chức Hội_giảng ... 3 . Nhiệm_vụ của Ban tổ_chức Hội_giảng : a ) Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; c ) Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; d ) Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; đ ) Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; e ) Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; h ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; i ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; k ) Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . 4 . Nhiệm_vụ của Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng a ) Điều_hành toàn_bộ các hoạt_động của Hội_giảng ; b ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám khảo và các bộ_phận giúp_việc khác ; c ) Quyết_định nội_dung , hình thức bài giảng tại Hội giảng của nhà_giáo ( sau đây gọi là bài trình giảng ) ; số lượng các Tiểu ban chuyên_môn , Tiểu_ban giám_khảo ; d ) Quyết_định thang điểm đánh_giá các nội_dung thi và các khung điểm đạt giải tại Hội_giảng . 5 . Nhiệm_vụ của Phó Trưởng ban tổ_chức Hội giảng a ) Giúp Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng theo nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Thay_Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng giải_quyết các công_việc khi được Trưởng Ban tổ_chức Hội_giảng phân_công . Theo quy_định nêu trên , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có những nhiệm_vụ sau : - Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; - Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; - Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; - Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; - Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; - Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; - Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; - Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; - Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . Do_đó , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có nhiệm_vụ giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng .
208,130
Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có quyền giải_quyết các khiếu_nại của cá_nhân tham_gia Hội_giảng không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... ̉ng ban tổ_chức Hội giảng a ) Giúp Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng theo nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Thay_Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng giải_quyết các công_việc khi được Trưởng Ban tổ_chức Hội_giảng phân_công. Theo quy_định nêu trên, Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có những nhiệm_vụ sau : - Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; - Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; - Lập dự_toán, quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; - Xây_dựng phiếu đánh_giá, tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng, trung_cấp và sơ_cấp ; - Thành_lập Hội_đồng giám_khảo, Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng. Trường_hợp ngành, nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; - Xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; -
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Ban tổ_chức Hội_giảng ... 3 . Nhiệm_vụ của Ban tổ_chức Hội_giảng : a ) Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; c ) Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; d ) Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; đ ) Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; e ) Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; h ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; i ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; k ) Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . 4 . Nhiệm_vụ của Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng a ) Điều_hành toàn_bộ các hoạt_động của Hội_giảng ; b ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám khảo và các bộ_phận giúp_việc khác ; c ) Quyết_định nội_dung , hình thức bài giảng tại Hội giảng của nhà_giáo ( sau đây gọi là bài trình giảng ) ; số lượng các Tiểu ban chuyên_môn , Tiểu_ban giám_khảo ; d ) Quyết_định thang điểm đánh_giá các nội_dung thi và các khung điểm đạt giải tại Hội_giảng . 5 . Nhiệm_vụ của Phó Trưởng ban tổ_chức Hội giảng a ) Giúp Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng theo nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Thay_Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng giải_quyết các công_việc khi được Trưởng Ban tổ_chức Hội_giảng phân_công . Theo quy_định nêu trên , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có những nhiệm_vụ sau : - Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; - Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; - Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; - Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; - Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; - Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; - Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; - Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; - Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . Do_đó , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có nhiệm_vụ giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng .
208,131
Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có quyền giải_quyết các khiếu_nại của cá_nhân tham_gia Hội_giảng không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... . Trường_hợp ngành, nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; - Xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch, đúng tiến_độ ; - Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; - Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại của cá_nhân, tập_thể tham_gia Hội_giảng ; - Tổng_kết, đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng. Do_đó, Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có nhiệm_vụ giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại của cá_nhân, tập_thể tham_gia Hội_giảng.
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Ban tổ_chức Hội_giảng ... 3 . Nhiệm_vụ của Ban tổ_chức Hội_giảng : a ) Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; c ) Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; d ) Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; đ ) Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; e ) Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; h ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; i ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; k ) Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . 4 . Nhiệm_vụ của Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng a ) Điều_hành toàn_bộ các hoạt_động của Hội_giảng ; b ) Quyết_định thành_lập Hội_đồng giám khảo và các bộ_phận giúp_việc khác ; c ) Quyết_định nội_dung , hình thức bài giảng tại Hội giảng của nhà_giáo ( sau đây gọi là bài trình giảng ) ; số lượng các Tiểu ban chuyên_môn , Tiểu_ban giám_khảo ; d ) Quyết_định thang điểm đánh_giá các nội_dung thi và các khung điểm đạt giải tại Hội_giảng . 5 . Nhiệm_vụ của Phó Trưởng ban tổ_chức Hội giảng a ) Giúp Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng theo nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Thay_Trưởng ban tổ_chức Hội_giảng giải_quyết các công_việc khi được Trưởng Ban tổ_chức Hội_giảng phân_công . Theo quy_định nêu trên , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có những nhiệm_vụ sau : - Ban_hành Quy_định tổ_chức Hội giảng căn_cứ vào quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng kỳ Hội_giảng ; - Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_giảng ; - Lập dự_toán , quản lý và sử_dụng kinh_phí tổ_chức Hội giảng ; - Xây_dựng phiếu đánh_giá , tiêu_chí đánh_giá bài giảng theo từng cấp trình_độ đào_tạo : cao đẳng , trung_cấp và sơ_cấp ; - Thành_lập Hội_đồng giám_khảo , Tiểu_ban chuyên_môn theo ngành_nghề và trình_độ đào_tạo ; thành_lập các bộ_phận giúp_việc khác ( nếu có ) của Hội_giảng . Trường_hợp ngành , nghề có ít nhà_giáo tham_gia thì thành_lập Tiểu_ban tổng_hợp ; - Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền và hoạt_động khác trong quá_trình tổ_chức Hội_giảng ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện Hội_giảng và các hoạt_động khác ( nếu có ) theo kế_hoạch , đúng tiến_độ ; - Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Quyết_định công_nhận và khen_thưởng tại Hội_giảng ; - Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng ; - Tổng_kết , đánh_giá và công_bố kết_quả Hội_giảng . Do_đó , Ban tổ_chức Hội_giảng nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp cấp tỉnh có nhiệm_vụ giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại của cá_nhân , tập_thể tham_gia Hội_giảng .
208,132
Đăng_ký xuất_khẩu chất_thải nguy_hại như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo Công_ước Basel về kiểm_soát vận_chu: ... Theo khoản 1 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo Công_ước Basel về kiểm_soát vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại và việc tiêu_huỷ chúng như sau : Việc đăng_ký xuất_khẩu chất_thải nguy_hại được thực_hiện bằng việc vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại . Đối_với cùng một loại chất_thải nguy_hại , việc đăng_ký xuất_khẩu được thực_hiện cho từng đợt xuất_khẩu đơn_lẻ hoặc chung cho nhiều đợt xuất_khẩu trong một năm . Chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại hoặc nhà xuất_khẩu đại_diện cho các chủ nguồn thải phải phối_hợp với các bên liên_quan lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
None
1
Theo khoản 1 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo Công_ước Basel về kiểm_soát vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại và việc tiêu_huỷ chúng như sau : Việc đăng_ký xuất_khẩu chất_thải nguy_hại được thực_hiện bằng việc vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại . Đối_với cùng một loại chất_thải nguy_hại , việc đăng_ký xuất_khẩu được thực_hiện cho từng đợt xuất_khẩu đơn_lẻ hoặc chung cho nhiều đợt xuất_khẩu trong một năm . Chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại hoặc nhà xuất_khẩu đại_diện cho các chủ nguồn thải phải phối_hợp với các bên liên_quan lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
208,133
Hồ_sơ đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại như sau : ... - Đơn đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Mẫu_số 05 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao hợp_đồng xử_lý chất_thải nguy_hại với đơn_vị xử_lý chất_thải nguy_hại tại quốc_gia nhập_khẩu ; - Bản_sao hợp_đồng ký với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại trong trường_hợp chủ nguồn thải uỷ_quyền cho nhà xuất_khẩu đại_diện đăng_ký và thực_hiện thủ_tục vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại ; - Bản_sao hợp_đồng ký với đơn_vị đăng_ký bảo_hiểm cho lô hàng chất_thải nguy_hại vận_chuyển xuyên biên_giới ; - Thông_báo vận_chuyển bằng tiếng Anh thực_hiện theo mẫu quy_định của Công_ước Basel về kiểm_soát vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại và việc tiêu_huỷ chúng ( sau đây gọi tắt là Công_ước Basel ) tại địa_chỉ : http://www.basel.int/Portals/4/Basel%20Convention/docs/techmatters/forms-notif-mov/vCOP8.doc.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại như sau : - Đơn đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Mẫu_số 05 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao hợp_đồng xử_lý chất_thải nguy_hại với đơn_vị xử_lý chất_thải nguy_hại tại quốc_gia nhập_khẩu ; - Bản_sao hợp_đồng ký với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại trong trường_hợp chủ nguồn thải uỷ_quyền cho nhà xuất_khẩu đại_diện đăng_ký và thực_hiện thủ_tục vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại ; - Bản_sao hợp_đồng ký với đơn_vị đăng_ký bảo_hiểm cho lô hàng chất_thải nguy_hại vận_chuyển xuyên biên_giới ; - Thông_báo vận_chuyển bằng tiếng Anh thực_hiện theo mẫu quy_định của Công_ước Basel về kiểm_soát vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại và việc tiêu_huỷ chúng ( sau đây gọi tắt là Công_ước Basel ) tại địa_chỉ : http://www.basel.int/Portals/4/Basel%20Convention/docs/techmatters/forms-notif-mov/vCOP8.doc.
208,134
Trình_tự đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định trình_tự đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại được thực_hiện như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân lập hồ_sơ đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 2 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan thẩm_quyền Công_ước Basel tại Việt_Nam trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi văn_bản thông_báo kèm theo thông_báo vận_chuyển bằng tiếng Anh cho cơ_quan thẩm_quyền Công_ước Basel tại quốc_gia nhập_khẩu và quá_cảnh ( nếu có ) theo quy_định của Công_ước Basel ; trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện để có văn_bản thông_báo thì Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phải có văn_bản trả_lời gửi tổ_chức , cá_nhân và nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản trả_lời của các cơ_quan thẩm_quyền Công_ước Basel tại quốc_gia nhập_khẩu và quá_cảnh ( nếu có ) , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành văn_bản chấp_thuận theo quy_định tại Mẫu_số 06 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản trả_lời gửi tổ_chức , cá_nhân và nêu rõ lý_do .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định trình_tự đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân lập hồ_sơ đăng_ký vận_chuyển xuyên biên_giới chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 2 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan thẩm_quyền Công_ước Basel tại Việt_Nam trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi văn_bản thông_báo kèm theo thông_báo vận_chuyển bằng tiếng Anh cho cơ_quan thẩm_quyền Công_ước Basel tại quốc_gia nhập_khẩu và quá_cảnh ( nếu có ) theo quy_định của Công_ước Basel ; trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện để có văn_bản thông_báo thì Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phải có văn_bản trả_lời gửi tổ_chức , cá_nhân và nêu rõ lý_do ; - Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản trả_lời của các cơ_quan thẩm_quyền Công_ước Basel tại quốc_gia nhập_khẩu và quá_cảnh ( nếu có ) , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành văn_bản chấp_thuận theo quy_định tại Mẫu_số 06 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có văn_bản trả_lời gửi tổ_chức , cá_nhân và nêu rõ lý_do .
208,135
Nhà từ bao_nhiêu tầng trở lên thì được xem là nhà chung_cư ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Theo đó , nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Như_vậy , dựa theo thông_tin chị cung_cấp thì khu nhà_tập_thể mà chị đang ở là nhà chung_cư .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Theo đó , nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Như_vậy , dựa theo thông_tin chị cung_cấp thì khu nhà_tập_thể mà chị đang ở là nhà chung_cư .
208,136
Uỷ_ban_nhân_dân có được cho người khác thuê sân chung_cư để làm bãi giữ xe hay không ?
Căn_cứ khoản 16 Điều 3 Luật nhà ở 2014 quy_định về phẩn sở_hữu chung của nhà chung_cư như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 16. Phần sở_hữu chung của nhà chung_cư là phần diện_tích còn lại của nhà chung_cư ngoài phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu nhà chung_cư và các thiết_bị sử_dụng chung cho nhà chung_cư đó theo quy_định của Luật này.... Bên cạnh đó tại Điều 10 Luật nhà ở 2014 quy_định về quyền của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở như sau : Quyền của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1. Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các quyền sau đây :... đ ) Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp là chủ_sở_hữu nhà chung_cư thì có quyền_sở_hữu, sử_dụng chung đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và các công_trình hạ_tầng sử_dụng chung của khu nhà chung_cư đó, trừ các công_trình được xây_dựng để kinh_doanh hoặc phải bàn_giao cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua
None
1
Căn_cứ khoản 16 Điều 3 Luật nhà ở 2014 quy_định về phẩn sở_hữu chung của nhà chung_cư như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 16 . Phần sở_hữu chung của nhà chung_cư là phần diện_tích còn lại của nhà chung_cư ngoài phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu nhà chung_cư và các thiết_bị sử_dụng chung cho nhà chung_cư đó theo quy_định của Luật này . ... Bên cạnh đó tại Điều 10 Luật nhà ở 2014 quy_định về quyền của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở như sau : Quyền của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1 . Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các quyền sau đây : ... đ ) Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp là chủ_sở_hữu nhà chung_cư thì có quyền_sở_hữu , sử_dụng chung đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và các công_trình hạ_tầng sử_dụng chung của khu nhà chung_cư đó , trừ các công_trình được xây_dựng để kinh_doanh hoặc phải bàn_giao cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua nhà ở ; ... Theo đó , chủ_sở_hữu chung_cư sẽ có quyền sử_dụng chung đối phần sở_hữu chung , trừ trường_hợp phần sân chung_cư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh hoặc đã bàn_giao cho Nhà_nước hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua nhà ban_đầu có thoả_thuận sân chung_cư không thuộc quyền_sở_hữu chung . Nếu phần sân chung_cư đã bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân quận thì uỷ_ban có quyền cho thuê phần sân đó để làm bãi giữ xe . ( Hình từ Internet )
208,137
Uỷ_ban_nhân_dân có được cho người khác thuê sân chung_cư để làm bãi giữ xe hay không ?
Căn_cứ khoản 16 Điều 3 Luật nhà ở 2014 quy_định về phẩn sở_hữu chung của nhà chung_cư như sau : ... chung của khu nhà chung_cư đó, trừ các công_trình được xây_dựng để kinh_doanh hoặc phải bàn_giao cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua nhà ở ;... Theo đó, chủ_sở_hữu chung_cư sẽ có quyền sử_dụng chung đối phần sở_hữu chung, trừ trường_hợp phần sân chung_cư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh hoặc đã bàn_giao cho Nhà_nước hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua nhà ban_đầu có thoả_thuận sân chung_cư không thuộc quyền_sở_hữu chung. Nếu phần sân chung_cư đã bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân quận thì uỷ_ban có quyền cho thuê phần sân đó để làm bãi giữ xe. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 16 Điều 3 Luật nhà ở 2014 quy_định về phẩn sở_hữu chung của nhà chung_cư như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 16 . Phần sở_hữu chung của nhà chung_cư là phần diện_tích còn lại của nhà chung_cư ngoài phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu nhà chung_cư và các thiết_bị sử_dụng chung cho nhà chung_cư đó theo quy_định của Luật này . ... Bên cạnh đó tại Điều 10 Luật nhà ở 2014 quy_định về quyền của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở như sau : Quyền của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1 . Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các quyền sau đây : ... đ ) Sử_dụng chung các công_trình tiện_ích công_cộng trong khu nhà ở đó theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp là chủ_sở_hữu nhà chung_cư thì có quyền_sở_hữu , sử_dụng chung đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và các công_trình hạ_tầng sử_dụng chung của khu nhà chung_cư đó , trừ các công_trình được xây_dựng để kinh_doanh hoặc phải bàn_giao cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua nhà ở ; ... Theo đó , chủ_sở_hữu chung_cư sẽ có quyền sử_dụng chung đối phần sở_hữu chung , trừ trường_hợp phần sân chung_cư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh hoặc đã bàn_giao cho Nhà_nước hoặc theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua nhà ban_đầu có thoả_thuận sân chung_cư không thuộc quyền_sở_hữu chung . Nếu phần sân chung_cư đã bàn_giao cho Uỷ_ban_nhân_dân quận thì uỷ_ban có quyền cho thuê phần sân đó để làm bãi giữ xe . ( Hình từ Internet )
208,138
Khi thuê sân chung_cư làm bãi giữ xe thì cần lưu_ý những vấn_đề nào ?
Căn_cứ Điều 101 Luật Nhà ở 2014 quy_định về chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ , diện_tích khác trong nhà chung_cư như sau : ... Chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ, diện_tích khác trong nhà chung_cư 1. Chỗ để xe phục_vụ cho các chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư bao_gồm xe ô_tô, xe động_cơ hai bánh, xe động_cơ ba bánh, xe_đạp và xe cho người khuyết_tật thì chủ đầu_tư phải xây_dựng theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn xây_dựng, thiết_kế được phê_duyệt và phải được sử_dụng đúng mục_đích. Việc xác_định quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đối_với chỗ để xe được quy_định như sau :... b ) Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư thì người mua, thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư quyết_định mua hoặc thuê ; trường_hợp không mua hoặc không thuê thì chỗ để xe ô_tô này thuộc quyền quản_lý của chủ đầu_tư và chủ đầu_tư không được tính vào giá bán, giá thuê_mua chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này. Việc bố_trí chỗ để xe ô_tô của khu nhà chung_cư phải bảo_đảm nguyên_tắc ưu_tiên cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư trước_sau đó mới dành chỗ để xe công_cộng.... Theo đó, nếu hợp_đồng ban_đầu mình không mua, thuê chỗ đỗ xe thì chỗ đỗ
None
1
Căn_cứ Điều 101 Luật Nhà ở 2014 quy_định về chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ , diện_tích khác trong nhà chung_cư như sau : Chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ , diện_tích khác trong nhà chung_cư 1 . Chỗ để xe phục_vụ cho các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư bao_gồm xe ô_tô , xe động_cơ hai bánh , xe động_cơ ba bánh , xe_đạp và xe cho người khuyết_tật thì chủ đầu_tư phải xây_dựng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , thiết_kế được phê_duyệt và phải được sử_dụng đúng mục_đích . Việc xác_định quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với chỗ để xe được quy_định như sau : ... b ) Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư thì người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư quyết_định mua hoặc thuê ; trường_hợp không mua hoặc không thuê thì chỗ để xe ô_tô này thuộc quyền quản_lý của chủ đầu_tư và chủ đầu_tư không được tính vào giá bán , giá thuê_mua chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này . Việc bố_trí chỗ để xe ô_tô của khu nhà chung_cư phải bảo_đảm nguyên_tắc ưu_tiên cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư trước_sau đó mới dành chỗ để xe công_cộng . ... Theo đó , nếu hợp_đồng ban_đầu mình không mua , thuê chỗ đỗ xe thì chỗ đỗ xe sẽ thuộc quyền quản_lý của chủ đầu_tư , chủ đầu_tư có_thể cho đơn_vị khác thuê lại để kinh_doanh . Ngoài_ra , nếu phần sân chung_cư đã bàn_giao Uỷ_ban_nhân_dân quận thì Quận có quyền quản_lý và quyết_định cho thuê . Nếu chủ coi xe có đề_cập đến việc chị ấy thuê của bên Quận thì chị có_thể yêu_cầu chị ấy cung_cấp về quyết_định cho thuê hoặc hợp_đồng cho thuê . Nếu chị ấy không cung_cấp , chị có_thể liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân quận để kiểm_tra thông_tin .
208,139
Khi thuê sân chung_cư làm bãi giữ xe thì cần lưu_ý những vấn_đề nào ?
Căn_cứ Điều 101 Luật Nhà ở 2014 quy_định về chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ , diện_tích khác trong nhà chung_cư như sau : ... cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư trước_sau đó mới dành chỗ để xe công_cộng.... Theo đó, nếu hợp_đồng ban_đầu mình không mua, thuê chỗ đỗ xe thì chỗ đỗ xe sẽ thuộc quyền quản_lý của chủ đầu_tư, chủ đầu_tư có_thể cho đơn_vị khác thuê lại để kinh_doanh. Ngoài_ra, nếu phần sân chung_cư đã bàn_giao Uỷ_ban_nhân_dân quận thì Quận có quyền quản_lý và quyết_định cho thuê. Nếu chủ coi xe có đề_cập đến việc chị ấy thuê của bên Quận thì chị có_thể yêu_cầu chị ấy cung_cấp về quyết_định cho thuê hoặc hợp_đồng cho thuê. Nếu chị ấy không cung_cấp, chị có_thể liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân quận để kiểm_tra thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 101 Luật Nhà ở 2014 quy_định về chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ , diện_tích khác trong nhà chung_cư như sau : Chỗ để xe và việc xác_định diện_tích sử_dụng căn_hộ , diện_tích khác trong nhà chung_cư 1 . Chỗ để xe phục_vụ cho các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư bao_gồm xe ô_tô , xe động_cơ hai bánh , xe động_cơ ba bánh , xe_đạp và xe cho người khuyết_tật thì chủ đầu_tư phải xây_dựng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , thiết_kế được phê_duyệt và phải được sử_dụng đúng mục_đích . Việc xác_định quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với chỗ để xe được quy_định như sau : ... b ) Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư thì người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư quyết_định mua hoặc thuê ; trường_hợp không mua hoặc không thuê thì chỗ để xe ô_tô này thuộc quyền quản_lý của chủ đầu_tư và chủ đầu_tư không được tính vào giá bán , giá thuê_mua chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này . Việc bố_trí chỗ để xe ô_tô của khu nhà chung_cư phải bảo_đảm nguyên_tắc ưu_tiên cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư trước_sau đó mới dành chỗ để xe công_cộng . ... Theo đó , nếu hợp_đồng ban_đầu mình không mua , thuê chỗ đỗ xe thì chỗ đỗ xe sẽ thuộc quyền quản_lý của chủ đầu_tư , chủ đầu_tư có_thể cho đơn_vị khác thuê lại để kinh_doanh . Ngoài_ra , nếu phần sân chung_cư đã bàn_giao Uỷ_ban_nhân_dân quận thì Quận có quyền quản_lý và quyết_định cho thuê . Nếu chủ coi xe có đề_cập đến việc chị ấy thuê của bên Quận thì chị có_thể yêu_cầu chị ấy cung_cấp về quyết_định cho thuê hoặc hợp_đồng cho thuê . Nếu chị ấy không cung_cấp , chị có_thể liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân quận để kiểm_tra thông_tin .
208,140
Viên_chức có được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi được bổ_nhiệm Giáo_sư hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng 1. Viên_chức được dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ; c ) Được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị và cấp có thẩm_quyền cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng. 2. Viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức trong thời_gian đang giữ hạng chức_danh có ít_nhất 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành hoặc
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng 1 . Viên_chức được dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ; c ) Được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị và cấp có thẩm_quyền cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng . 2 . Viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức trong thời_gian đang giữ hạng chức_danh có ít_nhất 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương hoặc có 01 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc hoặc được tặng 01 Huân_chương hạng ba trở lên , có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng ; b ) Viên_chức được công_nhận hoặc bổ_nhiệm Giáo_sư , Phó Giáo_sư , có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng . Như_vậy , Viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : ( 1 ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; ( 3 ) Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
208,141
Viên_chức có được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi được bổ_nhiệm Giáo_sư hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng như sau : ... viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức trong thời_gian đang giữ hạng chức_danh có ít_nhất 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành hoặc tương_đương hoặc có 01 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc hoặc được tặng 01 Huân_chương hạng ba trở lên, có đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư này, được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng ; b ) Viên_chức được công_nhận hoặc bổ_nhiệm Giáo_sư, Phó Giáo_sư, có đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư này, được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng. Như_vậy, Viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : ( 1 ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; ( 3 ) Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng 1 . Viên_chức được dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ; c ) Được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị và cấp có thẩm_quyền cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng . 2 . Viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức trong thời_gian đang giữ hạng chức_danh có ít_nhất 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương hoặc có 01 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc hoặc được tặng 01 Huân_chương hạng ba trở lên , có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng ; b ) Viên_chức được công_nhận hoặc bổ_nhiệm Giáo_sư , Phó Giáo_sư , có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng . Như_vậy , Viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : ( 1 ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; ( 3 ) Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
208,142
Viên_chức có được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi được bổ_nhiệm Giáo_sư hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng như sau : ... liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; ( 3 ) Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi hoặc xét thăng_hạng 1 . Viên_chức được dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ; c ) Được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị và cấp có thẩm_quyền cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng . 2 . Viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức trong thời_gian đang giữ hạng chức_danh có ít_nhất 02 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương hoặc có 01 lần đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc hoặc được tặng 01 Huân_chương hạng ba trở lên , có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng ; b ) Viên_chức được công_nhận hoặc bổ_nhiệm Giáo_sư , Phó Giáo_sư , có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng . Như_vậy , Viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư được cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cấp có thẩm_quyền đề_nghị xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : ( 1 ) Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 03 năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; ( 3 ) Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
208,143
Có được miễn thi ngoại_ngữ đối_với nữ viên_chức có tuổi đời từ 50 tuổi trở lên khi dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về miễn thi ngoại_ngữ đối_với_viên_chức dự thi thăng_hạng như sau : ... Miễn thi ngoại_ngữ đối_với_viên_chức dự thi thăng_hạng 1 . Có tuổi đời đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ . 2 . Viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Chứng_chỉ quy_định tại khoản này phải còn trong thời_hạn quy_định tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp . 3 . Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của hạng dự thi . 4 . Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của hạng dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . Như_vậy , nữ viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp có tuổi đời từ 50 tuổi trở lên thì được miễn thi ngoại_ngữ khi dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định về miễn thi ngoại_ngữ đối_với_viên_chức dự thi thăng_hạng như sau : Miễn thi ngoại_ngữ đối_với_viên_chức dự thi thăng_hạng 1 . Có tuổi đời đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ . 2 . Viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Chứng_chỉ quy_định tại khoản này phải còn trong thời_hạn quy_định tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp . 3 . Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của hạng dự thi . 4 . Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của hạng dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . Như_vậy , nữ viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp có tuổi đời từ 50 tuổi trở lên thì được miễn thi ngoại_ngữ khi dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp .
208,144
Viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư có được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định các trường_hợp áp_dụng hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngà: ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định các trường_hợp áp_dụng hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Các trường_hợp áp_dụng hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Áp_dụng hình_thức thi thăng_hạng đối_với trường_hợp thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II và từ hạng II lên hạng I. 2 . Áp_dụng hình_thức xét thăng_hạng đối_với trường_hợp : a ) Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV lên giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hoặc thực_hành hạng III ; b ) Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II hoặc hạng II lên hạng I đối_với_viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 3 ; xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) đối_với_viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 . Như_vậy , đói với viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư thì được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2019/TT-BLĐTBXH quy_định các trường_hợp áp_dụng hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Các trường_hợp áp_dụng hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Áp_dụng hình_thức thi thăng_hạng đối_với trường_hợp thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II và từ hạng II lên hạng I. 2 . Áp_dụng hình_thức xét thăng_hạng đối_với trường_hợp : a ) Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV lên giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hoặc thực_hành hạng III ; b ) Xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II hoặc hạng II lên hạng I đối_với_viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 3 ; xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) đối_với_viên_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 . Như_vậy , đói với viên_chức được bổ_nhiệm Giáo_sư thì được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) .
208,145
Sắp tới , người đi xe_máy dàn hàng ngang trên địa_bàn TPHCM có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) 1. Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ). " Theo đó, hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng. Đồng_thời, các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung, biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) .
208,146
Sắp tới , người đi xe_máy dàn hàng ngang trên địa_bàn TPHCM có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... đồng. Đồng_thời, các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung, biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ).Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) 1. Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ). " Theo đó, hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) .
208,147
Sắp tới , người đi xe_máy dàn hàng ngang trên địa_bàn TPHCM có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ). " Theo đó, hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng. Đồng_thời, các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung, biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ).
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) .
208,148
Vừa_qua , tôi có biết được thông_tin Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh vừa ban_hành Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố . Tôi muốn hỏi , nếu Dự_thảo này được thông_qua thì Thành_phố sẽ tăng mức phạt tiền tối_đa đối_với người đi xe_máy dàn hàng ngang như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 75 triệu đồng, cụ_thể như sau : " Điều 2. Nguyên_tắc áp_dụng : 1. Khung tiền phạt quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong Nghị_quyết bằng 02 lần khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng trong Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ). 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị quyết này là mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng. " Theo đó, sắp tới, với một_số hành_vi vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn TPHCM sẽ áp_dụng khung phạt tiền gấp đôi so với mức phạt tiền được quy_định trong Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ). Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng. Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 75 triệu đồng , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc áp_dụng : 1 . Khung tiền phạt quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong Nghị_quyết bằng 02 lần khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng trong Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị quyết này là mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . " Theo đó , sắp tới , với một_số hành_vi vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn TPHCM sẽ áp_dụng khung phạt tiền gấp đôi so với mức phạt tiền được quy_định trong Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì tuỳ trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra vào thời_điểm nào để áp_dụng mức phạt cũ tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP hay mức phạt mới , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_quyết xảy ra trước ngày Nghị_quyết này có hiệu_lực , sau đó mới bị phát_hiện hoặc đang xem_xét giải_quyết thì áp_dụng mức tiền phạt theo quy_định của Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 2 . Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết tắt là Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung ) thì áp_dụng theo nguyên_tắc sau : a ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này thấp hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung . b ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này cao hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_quyết này . " Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh về thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền xử_phạt Các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . " Theo đó , các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tại đây .
208,149
Vừa_qua , tôi có biết được thông_tin Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh vừa ban_hành Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố . Tôi muốn hỏi , nếu Dự_thảo này được thông_qua thì Thành_phố sẽ tăng mức phạt tiền tối_đa đối_với người đi xe_máy dàn hàng ngang như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... năm 2021 ). Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng. Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) 1. Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ). " Theo đó, hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng. Đồng_thời, các hành_vi vi_phạm nêu trên còn
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 75 triệu đồng , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc áp_dụng : 1 . Khung tiền phạt quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong Nghị_quyết bằng 02 lần khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng trong Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị quyết này là mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . " Theo đó , sắp tới , với một_số hành_vi vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn TPHCM sẽ áp_dụng khung phạt tiền gấp đôi so với mức phạt tiền được quy_định trong Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì tuỳ trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra vào thời_điểm nào để áp_dụng mức phạt cũ tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP hay mức phạt mới , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_quyết xảy ra trước ngày Nghị_quyết này có hiệu_lực , sau đó mới bị phát_hiện hoặc đang xem_xét giải_quyết thì áp_dụng mức tiền phạt theo quy_định của Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 2 . Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết tắt là Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung ) thì áp_dụng theo nguyên_tắc sau : a ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này thấp hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung . b ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này cao hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_quyết này . " Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh về thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền xử_phạt Các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . " Theo đó , các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tại đây .
208,150
Vừa_qua , tôi có biết được thông_tin Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh vừa ban_hành Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố . Tôi muốn hỏi , nếu Dự_thảo này được thông_qua thì Thành_phố sẽ tăng mức phạt tiền tối_đa đối_với người đi xe_máy dàn hàng ngang như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng. Đồng_thời, các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung, biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ). Theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì tuỳ trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra vào thời_điểm nào để áp_dụng mức phạt cũ tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP hay mức phạt mới, cụ_thể như sau : " Điều 6. Điều_khoản chuyển_tiếp 1. Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_quyết xảy ra trước ngày Nghị_quyết này có hiệu_lực, sau đó mới bị phát_hiện hoặc đang xem_xét giải_quyết thì áp_dụng mức tiền phạt theo quy_định của Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) 2. Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi, bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 75 triệu đồng , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc áp_dụng : 1 . Khung tiền phạt quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong Nghị_quyết bằng 02 lần khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng trong Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị quyết này là mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . " Theo đó , sắp tới , với một_số hành_vi vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn TPHCM sẽ áp_dụng khung phạt tiền gấp đôi so với mức phạt tiền được quy_định trong Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì tuỳ trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra vào thời_điểm nào để áp_dụng mức phạt cũ tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP hay mức phạt mới , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_quyết xảy ra trước ngày Nghị_quyết này có hiệu_lực , sau đó mới bị phát_hiện hoặc đang xem_xét giải_quyết thì áp_dụng mức tiền phạt theo quy_định của Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 2 . Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết tắt là Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung ) thì áp_dụng theo nguyên_tắc sau : a ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này thấp hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung . b ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này cao hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_quyết này . " Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh về thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền xử_phạt Các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . " Theo đó , các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tại đây .
208,151
Vừa_qua , tôi có biết được thông_tin Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh vừa ban_hành Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố . Tôi muốn hỏi , nếu Dự_thảo này được thông_qua thì Thành_phố sẽ tăng mức phạt tiền tối_đa đối_với người đi xe_máy dàn hàng ngang như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) 2. Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi, bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết tắt là Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi, bổ_sung ) thì áp_dụng theo nguyên_tắc sau : a ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này thấp hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi, bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi, bổ_sung. b ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này cao hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi, bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_quyết này. " Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh về thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : " Điều 3. Thẩm_quyền xử_phạt Các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 75 triệu đồng , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc áp_dụng : 1 . Khung tiền phạt quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong Nghị_quyết bằng 02 lần khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng trong Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị quyết này là mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . " Theo đó , sắp tới , với một_số hành_vi vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn TPHCM sẽ áp_dụng khung phạt tiền gấp đôi so với mức phạt tiền được quy_định trong Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì tuỳ trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra vào thời_điểm nào để áp_dụng mức phạt cũ tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP hay mức phạt mới , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_quyết xảy ra trước ngày Nghị_quyết này có hiệu_lực , sau đó mới bị phát_hiện hoặc đang xem_xét giải_quyết thì áp_dụng mức tiền phạt theo quy_định của Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 2 . Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết tắt là Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung ) thì áp_dụng theo nguyên_tắc sau : a ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này thấp hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung . b ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này cao hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_quyết này . " Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh về thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền xử_phạt Các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . " Theo đó , các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tại đây .
208,152
Vừa_qua , tôi có biết được thông_tin Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh vừa ban_hành Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố . Tôi muốn hỏi , nếu Dự_thảo này được thông_qua thì Thành_phố sẽ tăng mức phạt tiền tối_đa đối_với người đi xe_máy dàn hàng ngang như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên: ... có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này. " Theo đó, các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi, bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này. Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tại đây.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 75 triệu đồng , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc áp_dụng : 1 . Khung tiền phạt quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong Nghị_quyết bằng 02 lần khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng trong Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị quyết này là mức phạt tối_đa đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . " Theo đó , sắp tới , với một_số hành_vi vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn TPHCM sẽ áp_dụng khung phạt tiền gấp đôi so với mức phạt tiền được quy_định trong Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm một_số quy_định trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ là 75 triệu đồng . Theo quy_định tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì người đi xe_máy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên sẽ bị phạt tiền như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( theo hành_vi quy_định tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 1 . Phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đối_với hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ( theo hành_vi quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) . " Theo đó , hành_vi điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh sắp tới sẽ bị phạt tiền từ 200.000 đến 400.000 đồng . Đồng_thời , các hành_vi vi_phạm nêu trên còn bị có_thể bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) theo quy_định tương_ứng tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) . Theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh thì tuỳ trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra vào thời_điểm nào để áp_dụng mức phạt cũ tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP hay mức phạt mới , cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_quyết xảy ra trước ngày Nghị_quyết này có hiệu_lực , sau đó mới bị phát_hiện hoặc đang xem_xét giải_quyết thì áp_dụng mức tiền phạt theo quy_định của Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) 2 . Trong trường_hợp Chính_phủ ban_hành Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ( viết tắt là Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung ) thì áp_dụng theo nguyên_tắc sau : a ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này thấp hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung . b ) Trường_hợp mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tại Nghị_quyết này cao hơn mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm tương_ứng của Nghị_định thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì áp_dụng mức tiền phạt theo Nghị_quyết này . " Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh về thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân vi_phạm giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền xử_phạt Các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . " Theo đó , các chức_danh có thẩm_quyền phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2021 ) có thẩm_quyền xử_phạt tương_ứng với mức tiền phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II của Nghị_quyết này . Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_quyết quy_định khung tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tại đây .
208,153
Việc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg được hướng_dẫn thế_nào ?
Ngày 26/04/2023 , Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế . Trong đó , trả_lời về thắc_mắ: ... Ngày 26/04/2023, Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế. Trong đó, trả_lời về thắc_mắc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : - Nếu trong năm 2021 người thuê đất có phát_sinh số tiền thuê đất phải nộp do chậm làm thủ_tục miễn, giảm tiền thuê đất hoặc có phát_sinh khoản phải nộp bổ_sung theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Thông_tư 333/2016/TT-BTC thì mức giảm tiền thuê đất được tính trên số tiền thuê đất phải nộp của năm 2021 theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, các khoản tiền không được xác_định là tiền thuê đất của năm 2021 ( tức_là số tiền thuê đất còn nợ của các năm trước năm 2021 và tiền chậm nộp ( nếu có ) ) thì không được hưởng mức giảm 30% theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg. - Đối_với trường_hợp người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản : Theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg về đối_tượng áp_dụng thì
None
1
Ngày 26/04/2023 , Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế . Trong đó , trả_lời về thắc_mắc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : - Nếu trong năm 2021 người thuê đất có phát_sinh số tiền thuê đất phải nộp do chậm làm thủ_tục miễn , giảm tiền thuê đất hoặc có phát_sinh khoản phải nộp bổ_sung theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Thông_tư 333/2016/TT-BTC thì mức giảm tiền thuê đất được tính trên số tiền thuê đất phải nộp của năm 2021 theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các khoản tiền không được xác_định là tiền thuê đất của năm 2021 ( tức_là số tiền thuê đất còn nợ của các năm trước năm 2021 và tiền chậm nộp ( nếu có ) ) thì không được hưởng mức giảm 30% theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg . - Đối_với trường_hợp người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản : Theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg về đối_tượng áp_dụng thì không có quy_định loại_trừ đối_tượng đối_với người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản . Như_vậy , việc xác_định mục_đích sử_dụng đất có đúng với mục_đích sử_dụng ghi tại Quyết_định cho thuê đất , Hợp_đồng cho thuê đất hay không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . Trường_hợp người thuê đất nếu sử_dụng đất đúng mục_đích đã ghi tại Quyết_định cho thuê đất , Hợp_đồng cho thuê đất thì căn_cứ quy_định tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg để xử_lý theo đúng quy_định của pháp_luật . - Đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá : Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp , hộ gia_đình , cá_nhân đang được Nhà_nước cho thuê đất trực_tiếp theo Quyết_định hoặc Hợp_đồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền dưới hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm ( sau đây gọi là người thuê đất ) . Như_vậy , đối_tượng được áp_dụng quy_định giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 do ảnh_hưởng bởi dịch Covid-19 cũng bao_gồm đối_tượng được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá . Như_vậy , đối_tượng này vẫn được giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 .
208,154
Việc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg được hướng_dẫn thế_nào ?
Ngày 26/04/2023 , Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế . Trong đó , trả_lời về thắc_mắ: ... 3 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg. - Đối_với trường_hợp người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản : Theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg về đối_tượng áp_dụng thì không có quy_định loại_trừ đối_tượng đối_với người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản. Như_vậy, việc xác_định mục_đích sử_dụng đất có đúng với mục_đích sử_dụng ghi tại Quyết_định cho thuê đất, Hợp_đồng cho thuê đất hay không thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường. Trường_hợp người thuê đất nếu sử_dụng đất đúng mục_đích đã ghi tại Quyết_định cho thuê đất, Hợp_đồng cho thuê đất thì căn_cứ quy_định tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg để xử_lý theo đúng quy_định của pháp_luật. - Đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá : Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp, hộ gia_đình, cá_nhân đang được Nhà_nước cho thuê đất trực_tiếp theo Quyết_định hoặc Hợp_đồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền dưới hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm ( sau đây gọi là người thuê đất ). Như_vậy, đối_tượng được
None
1
Ngày 26/04/2023 , Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế . Trong đó , trả_lời về thắc_mắc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : - Nếu trong năm 2021 người thuê đất có phát_sinh số tiền thuê đất phải nộp do chậm làm thủ_tục miễn , giảm tiền thuê đất hoặc có phát_sinh khoản phải nộp bổ_sung theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Thông_tư 333/2016/TT-BTC thì mức giảm tiền thuê đất được tính trên số tiền thuê đất phải nộp của năm 2021 theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các khoản tiền không được xác_định là tiền thuê đất của năm 2021 ( tức_là số tiền thuê đất còn nợ của các năm trước năm 2021 và tiền chậm nộp ( nếu có ) ) thì không được hưởng mức giảm 30% theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg . - Đối_với trường_hợp người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản : Theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg về đối_tượng áp_dụng thì không có quy_định loại_trừ đối_tượng đối_với người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản . Như_vậy , việc xác_định mục_đích sử_dụng đất có đúng với mục_đích sử_dụng ghi tại Quyết_định cho thuê đất , Hợp_đồng cho thuê đất hay không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . Trường_hợp người thuê đất nếu sử_dụng đất đúng mục_đích đã ghi tại Quyết_định cho thuê đất , Hợp_đồng cho thuê đất thì căn_cứ quy_định tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg để xử_lý theo đúng quy_định của pháp_luật . - Đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá : Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp , hộ gia_đình , cá_nhân đang được Nhà_nước cho thuê đất trực_tiếp theo Quyết_định hoặc Hợp_đồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền dưới hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm ( sau đây gọi là người thuê đất ) . Như_vậy , đối_tượng được áp_dụng quy_định giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 do ảnh_hưởng bởi dịch Covid-19 cũng bao_gồm đối_tượng được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá . Như_vậy , đối_tượng này vẫn được giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 .
208,155
Việc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg được hướng_dẫn thế_nào ?
Ngày 26/04/2023 , Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế . Trong đó , trả_lời về thắc_mắ: ... trực_tiếp theo Quyết_định hoặc Hợp_đồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền dưới hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm ( sau đây gọi là người thuê đất ). Như_vậy, đối_tượng được áp_dụng quy_định giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 do ảnh_hưởng bởi dịch Covid-19 cũng bao_gồm đối_tượng được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá. Như_vậy, đối_tượng này vẫn được giảm 30% tiền thuê đất năm 2021.
None
1
Ngày 26/04/2023 , Tổng_Cục thuế ra Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 để trả_lời về việc vướng_mắc về các chính_sách thuế . Trong đó , trả_lời về thắc_mắc giảm tiền thuê đất tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : - Nếu trong năm 2021 người thuê đất có phát_sinh số tiền thuê đất phải nộp do chậm làm thủ_tục miễn , giảm tiền thuê đất hoặc có phát_sinh khoản phải nộp bổ_sung theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Thông_tư 333/2016/TT-BTC thì mức giảm tiền thuê đất được tính trên số tiền thuê đất phải nộp của năm 2021 theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các khoản tiền không được xác_định là tiền thuê đất của năm 2021 ( tức_là số tiền thuê đất còn nợ của các năm trước năm 2021 và tiền chậm nộp ( nếu có ) ) thì không được hưởng mức giảm 30% theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg . - Đối_với trường_hợp người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản : Theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg về đối_tượng áp_dụng thì không có quy_định loại_trừ đối_tượng đối_với người thuê đất có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản . Như_vậy , việc xác_định mục_đích sử_dụng đất có đúng với mục_đích sử_dụng ghi tại Quyết_định cho thuê đất , Hợp_đồng cho thuê đất hay không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . Trường_hợp người thuê đất nếu sử_dụng đất đúng mục_đích đã ghi tại Quyết_định cho thuê đất , Hợp_đồng cho thuê đất thì căn_cứ quy_định tại Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg để xử_lý theo đúng quy_định của pháp_luật . - Đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá : Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2021/QĐ-TTg như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp , hộ gia_đình , cá_nhân đang được Nhà_nước cho thuê đất trực_tiếp theo Quyết_định hoặc Hợp_đồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền dưới hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm ( sau đây gọi là người thuê đất ) . Như_vậy , đối_tượng được áp_dụng quy_định giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 do ảnh_hưởng bởi dịch Covid-19 cũng bao_gồm đối_tượng được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông_qua hình_thức đấu_giá . Như_vậy , đối_tượng này vẫn được giảm 30% tiền thuê đất năm 2021 .
208,156
Trách_nhiệm của Cơ_quan thuế khi phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ?
Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 về nội_dung hướng_dẫn thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất: ... Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 về nội_dung hướng_dẫn thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất như sau : 2. Về thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất : Việc tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định tại Điểm i khoản 1 Điều 64 của Luật đất_đai thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan. Vì_vậy, trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thì đề_nghị Cục Thuế tỉnh Gia_Lai báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Gia_Lai chỉ_đạo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm theo quy_định nêu trên, trên cơ_sở kết_quả xử_lý vi_phạm và văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về cho_phép gia_hạn thời_gian sử_dụng đất hoặc quyết_định thu_hồi đất, Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định. Theo nội_dung nêu trên việc tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra để xác_định hành_vi không đưa đất vào
None
1
Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 về nội_dung hướng_dẫn thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất như sau : 2 . Về thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất : Việc tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định tại Điểm i khoản 1 Điều 64 của Luật đất_đai thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan . Vì_vậy , trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thì đề_nghị Cục Thuế tỉnh Gia_Lai báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Gia_Lai chỉ_đạo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm theo quy_định nêu trên , trên cơ_sở kết_quả xử_lý vi_phạm và văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về cho_phép gia_hạn thời_gian sử_dụng đất hoặc quyết_định thu_hồi đất , Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định . Theo nội_dung nêu trên việc tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan . Do_vậy , trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thì đề_nghị Cục Thuế tỉnh báo_cáo UBND tỉnh chỉ_đạo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm . Theo đó , trên cơ_sở kết_quả xử_lý vi_phạm và văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về cho_phép gia_hạn thời_gian sử_dụng đất hoặc quyết_định thu_hồi đất , Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định .
208,157
Trách_nhiệm của Cơ_quan thuế khi phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ?
Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 về nội_dung hướng_dẫn thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất: ... đất, Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định. Theo nội_dung nêu trên việc tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra để xác_định hành_vi không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan. Do_vậy, trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thì đề_nghị Cục Thuế tỉnh báo_cáo UBND tỉnh chỉ_đạo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm. Theo đó, trên cơ_sở kết_quả xử_lý vi_phạm và văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về cho_phép gia_hạn thời_gian sử_dụng đất hoặc quyết_định thu_hồi đất, Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định.
None
1
Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1514 / TCT-CS năm 2023 về nội_dung hướng_dẫn thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất như sau : 2 . Về thực_hiện quản_lý thu tiền thuê đất đối_với khoản tiền nộp bổ_sung do không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất : Việc tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định tại Điểm i khoản 1 Điều 64 của Luật đất_đai thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan . Vì_vậy , trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thì đề_nghị Cục Thuế tỉnh Gia_Lai báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Gia_Lai chỉ_đạo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm theo quy_định nêu trên , trên cơ_sở kết_quả xử_lý vi_phạm và văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về cho_phép gia_hạn thời_gian sử_dụng đất hoặc quyết_định thu_hồi đất , Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định . Theo nội_dung nêu trên việc tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan . Do_vậy , trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện người sử_dụng đất không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất thì đề_nghị Cục Thuế tỉnh báo_cáo UBND tỉnh chỉ_đạo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra để xác_định hành_vi vi_phạm . Theo đó , trên cơ_sở kết_quả xử_lý vi_phạm và văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về cho_phép gia_hạn thời_gian sử_dụng đất hoặc quyết_định thu_hồi đất , Cục Thuế tính thu số tiền thuê đất phải nộp bổ_sung theo quy_định .
208,158
Quy_định hiện_nay về miễn , giảm tiền thuê đất tại Luật Đất_đai ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 110 Luật Đất_đai 2013 như sau : ... Miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất 1. Việc miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Sử_dụng đất vào mục_đích sản_xuất, kinh_doanh thuộc lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư hoặc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại ; b ) Sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở, đất ở đối_với người có công với cách_mạng, hộ gia_đình nghèo ; hộ gia_đình, cá_nhân là dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng biên_giới, hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; đất ở cho người phải di_dời khi Nhà_nước thu_hồi đất do có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người ; c ) Sử_dụng đất sản_xuất nông_nghiệp đối_với hộ gia_đình, cá_nhân là dân_tộc_thiểu_số ; d ) Sử_dụng đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của các tổ_chức sự_nghiệp công_lập ; đ ) Đất xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay ; đất xây_dựng cơ_sở, công_trình cung_cấp dịch_vụ hàng không ; e ) Sử_dụng đất làm mặt_bằng xây_dựng trụ_sở, sân phơi, nhà_kho ; xây_dựng
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 110 Luật Đất_đai 2013 như sau : Miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Việc miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Sử_dụng đất vào mục_đích sản_xuất , kinh_doanh thuộc lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư hoặc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại ; b ) Sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ; hộ gia_đình , cá_nhân là dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; đất ở cho người phải di_dời khi Nhà_nước thu_hồi đất do có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người ; c ) Sử_dụng đất sản_xuất nông_nghiệp đối_với hộ gia_đình , cá_nhân là dân_tộc_thiểu_số ; d ) Sử_dụng đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của các tổ_chức sự_nghiệp công_lập ; đ ) Đất xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay ; đất xây_dựng cơ_sở , công_trình cung_cấp dịch_vụ hàng không ; e ) Sử_dụng đất làm mặt_bằng xây_dựng trụ_sở , sân phơi , nhà_kho ; xây_dựng các cơ_sở dịch_vụ trực_tiếp phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối đối_với hợp_tác_xã nông_nghiệp ; g ) Các trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , hiện_nay , việc miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất được thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
208,159
Quy_định hiện_nay về miễn , giảm tiền thuê đất tại Luật Đất_đai ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 110 Luật Đất_đai 2013 như sau : ... Đất xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay ; đất xây_dựng cơ_sở, công_trình cung_cấp dịch_vụ hàng không ; e ) Sử_dụng đất làm mặt_bằng xây_dựng trụ_sở, sân phơi, nhà_kho ; xây_dựng các cơ_sở dịch_vụ trực_tiếp phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối đối_với hợp_tác_xã nông_nghiệp ; g ) Các trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, hiện_nay, việc miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất được thực_hiện theo nội_dung nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 110 Luật Đất_đai 2013 như sau : Miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Việc miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Sử_dụng đất vào mục_đích sản_xuất , kinh_doanh thuộc lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư hoặc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại ; b ) Sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ; hộ gia_đình , cá_nhân là dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; đất ở cho người phải di_dời khi Nhà_nước thu_hồi đất do có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người ; c ) Sử_dụng đất sản_xuất nông_nghiệp đối_với hộ gia_đình , cá_nhân là dân_tộc_thiểu_số ; d ) Sử_dụng đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của các tổ_chức sự_nghiệp công_lập ; đ ) Đất xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay ; đất xây_dựng cơ_sở , công_trình cung_cấp dịch_vụ hàng không ; e ) Sử_dụng đất làm mặt_bằng xây_dựng trụ_sở , sân phơi , nhà_kho ; xây_dựng các cơ_sở dịch_vụ trực_tiếp phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối đối_với hợp_tác_xã nông_nghiệp ; g ) Các trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , hiện_nay , việc miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất được thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
208,160
Thời_hạn xoá án_tích đối_với người bị phạt tù 8 năm 9 tháng theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự 1999 là bao_lâu ?
Căn_cứ vào quy_định xoá án_tích tại thời_điểm năm 2013 được điều_chỉnh tại Điều 64 Bộ_luật Hình_sự 1999 ( đã hết hiệu_lực ) như sau : ... " Điều 64 . Đương_nhiên được xoá án_tích Những người sau đây đương_nhiên được xoá án_tích : ... 2 . Người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XI và Chương_XXIV của Bộ_luật này , nếu từ khi chấp_hành xong bản_án hoặc từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án người đó không phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : ... c ) Năm năm trong trường_hợp hình_phạt là tù từ trên ba năm đến mười_lăm năm ; ... " Như_vậy , theo quy_định tại luật cũ thì trường_hợp người chấp_hành xong hình_phạt tù sau 5 năm thì được xoá án_tích đối_với những người bị chịu hình_phạt tù từ trên 03 năm , trường_hợp trên của bạn là 8 năm 9 tháng cho_nên có_thể áp_dụng được .
None
1
Căn_cứ vào quy_định xoá án_tích tại thời_điểm năm 2013 được điều_chỉnh tại Điều 64 Bộ_luật Hình_sự 1999 ( đã hết hiệu_lực ) như sau : " Điều 64 . Đương_nhiên được xoá án_tích Những người sau đây đương_nhiên được xoá án_tích : ... 2 . Người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XI và Chương_XXIV của Bộ_luật này , nếu từ khi chấp_hành xong bản_án hoặc từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án người đó không phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : ... c ) Năm năm trong trường_hợp hình_phạt là tù từ trên ba năm đến mười_lăm năm ; ... " Như_vậy , theo quy_định tại luật cũ thì trường_hợp người chấp_hành xong hình_phạt tù sau 5 năm thì được xoá án_tích đối_với những người bị chịu hình_phạt tù từ trên 03 năm , trường_hợp trên của bạn là 8 năm 9 tháng cho_nên có_thể áp_dụng được .
208,161
Đương_nhiên được xoá án_tích theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2022 ra sao ?
Hiện_nay , Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành , vì_vậy , năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022 . Căn_: ... Hiện_nay, Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành, vì_vậy, năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022. Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 70. Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù
None
1
Hiện_nay , Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành , vì_vậy , năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022 . Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 70 . Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . " Như_vậy , ở luật hiện_hành thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt tù thì sau 3 năm là được xoá án_tích , nếu hình_phạt tù của người đó là trên 05 năm đến 15 năm . Như_vậy , theo quy_định của luật mới thì tính đến thời_điểm hiện_tại bạn đã được xoá án_tích . Xoá án_tích ( Hình từ Internet )
208,162
Đương_nhiên được xoá án_tích theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2022 ra sao ?
Hiện_nay , Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành , vì_vậy , năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022 . Căn_: ... giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản
None
1
Hiện_nay , Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành , vì_vậy , năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022 . Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 70 . Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . " Như_vậy , ở luật hiện_hành thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt tù thì sau 3 năm là được xoá án_tích , nếu hình_phạt tù của người đó là trên 05 năm đến 15 năm . Như_vậy , theo quy_định của luật mới thì tính đến thời_điểm hiện_tại bạn đã được xoá án_tích . Xoá án_tích ( Hình từ Internet )
208,163
Đương_nhiên được xoá án_tích theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2022 ra sao ?
Hiện_nay , Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành , vì_vậy , năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022 . Căn_: ... có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. " Như_vậy, ở luật hiện_hành thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt tù thì sau 3 năm là được xoá án_tích, nếu hình_phạt tù của người đó là trên 05 năm đến 15 năm. Như_vậy, theo quy_định của luật mới thì tính đến thời_điểm hiện_tại bạn đã được xoá án_tích. Xoá án_tích ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_nay , Bộ_luật Hình_sự 2015 vẫn còn hiệu_lực thi_hành , vì_vậy , năm 2022 vẫn sẽ áp_dụng Bộ_luật Hình_sự 2015 thay_vì B ộ luật Hình_sự 2022 . Căn_cứ theo quy_định hiện_hành tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 70 . Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . " Như_vậy , ở luật hiện_hành thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt tù thì sau 3 năm là được xoá án_tích , nếu hình_phạt tù của người đó là trên 05 năm đến 15 năm . Như_vậy , theo quy_định của luật mới thì tính đến thời_điểm hiện_tại bạn đã được xoá án_tích . Xoá án_tích ( Hình từ Internet )
208,164
Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự hiện_hành về thời_gian ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Bộ_luật Hình_sự 2015 về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian như sau : ... " Điều 7. Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian 1. Điều_luật được áp_dụng đối_với một hành_vi phạm_tội là điều_luật đang có hiệu_lực thi_hành tại thời_điểm mà hành_vi phạm_tội được thực_hiện. 2. Điều_luật quy_định một tội_phạm mới, một hình_phạt nặng hơn, một tình_tiết tăng nặng mới hoặc hạn_chế phạm_vi áp_dụng án_treo, miễn_trách nhiệm hình_sự, loại_trừ trách_nhiệm hình_sự, miễn hình_phạt, giảm hình_phạt, xoá án_tích và quy_định khác không có lợi cho người phạm_tội, thì không được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành. 3. Điều_luật xoá_bỏ một tội_phạm, một hình_phạt, một tình_tiết tăng nặng, quy_định một hình_phạt nhẹ hơn, một tình_tiết giảm nhẹ mới hoặc mở_rộng phạm_vi áp_dụng án_treo, miễn_trách nhiệm hình_sự, loại_trừ trách_nhiệm hình_sự, miễn hình_phạt, giảm hình_phạt, tha tù trước thời_hạn có điều_kiện, xoá án_tích và quy_định khác có lợi cho người phạm_tội, thì được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành. " Theo Điều 7 nêu trên thì Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định mới theo hướng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Bộ_luật Hình_sự 2015 về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian như sau : " Điều 7 . Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian 1 . Điều_luật được áp_dụng đối_với một hành_vi phạm_tội là điều_luật đang có hiệu_lực thi_hành tại thời_điểm mà hành_vi phạm_tội được thực_hiện . 2 . Điều_luật quy_định một tội_phạm mới , một hình_phạt nặng hơn , một tình_tiết tăng nặng mới hoặc hạn_chế phạm_vi áp_dụng án_treo , miễn_trách nhiệm hình_sự , loại_trừ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt , giảm hình_phạt , xoá án_tích và quy_định khác không có lợi cho người phạm_tội , thì không được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành . 3 . Điều_luật xoá_bỏ một tội_phạm , một hình_phạt , một tình_tiết tăng nặng , quy_định một hình_phạt nhẹ hơn , một tình_tiết giảm nhẹ mới hoặc mở_rộng phạm_vi áp_dụng án_treo , miễn_trách nhiệm hình_sự , loại_trừ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt , giảm hình_phạt , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , xoá án_tích và quy_định khác có lợi cho người phạm_tội , thì được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành . " Theo Điều 7 nêu trên thì Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định mới theo hướng có lợi hơn cho người phạm_tội , do_đó sẽ áp_dụng quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015 . Như_vậy thời_điểm xoá án_tích đối_với trường_hợp của chị được tính từ thời_điểm Bộ_luật Hình_sự 2015 có hiệu_lực ( 01/01/2018 ) .
208,165
Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự hiện_hành về thời_gian ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Bộ_luật Hình_sự 2015 về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian như sau : ... , thì được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành. " Theo Điều 7 nêu trên thì Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định mới theo hướng có lợi hơn cho người phạm_tội, do_đó sẽ áp_dụng quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015. Như_vậy thời_điểm xoá án_tích đối_với trường_hợp của chị được tính từ thời_điểm Bộ_luật Hình_sự 2015 có hiệu_lực ( 01/01/2018 ). " Điều 7. Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian 1. Điều_luật được áp_dụng đối_với một hành_vi phạm_tội là điều_luật đang có hiệu_lực thi_hành tại thời_điểm mà hành_vi phạm_tội được thực_hiện. 2. Điều_luật quy_định một tội_phạm mới, một hình_phạt nặng hơn, một tình_tiết tăng nặng mới hoặc hạn_chế phạm_vi áp_dụng án_treo, miễn_trách nhiệm hình_sự, loại_trừ trách_nhiệm hình_sự, miễn hình_phạt, giảm hình_phạt, xoá án_tích và quy_định khác không có lợi cho người phạm_tội, thì không được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành. 3. Điều_luật xoá_bỏ một tội_phạm, một hình_phạt, một tình_tiết tăng nặng, quy_định một hình_phạt nhẹ hơn, một tình_tiết giảm nhẹ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Bộ_luật Hình_sự 2015 về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian như sau : " Điều 7 . Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian 1 . Điều_luật được áp_dụng đối_với một hành_vi phạm_tội là điều_luật đang có hiệu_lực thi_hành tại thời_điểm mà hành_vi phạm_tội được thực_hiện . 2 . Điều_luật quy_định một tội_phạm mới , một hình_phạt nặng hơn , một tình_tiết tăng nặng mới hoặc hạn_chế phạm_vi áp_dụng án_treo , miễn_trách nhiệm hình_sự , loại_trừ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt , giảm hình_phạt , xoá án_tích và quy_định khác không có lợi cho người phạm_tội , thì không được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành . 3 . Điều_luật xoá_bỏ một tội_phạm , một hình_phạt , một tình_tiết tăng nặng , quy_định một hình_phạt nhẹ hơn , một tình_tiết giảm nhẹ mới hoặc mở_rộng phạm_vi áp_dụng án_treo , miễn_trách nhiệm hình_sự , loại_trừ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt , giảm hình_phạt , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , xoá án_tích và quy_định khác có lợi cho người phạm_tội , thì được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành . " Theo Điều 7 nêu trên thì Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định mới theo hướng có lợi hơn cho người phạm_tội , do_đó sẽ áp_dụng quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015 . Như_vậy thời_điểm xoá án_tích đối_với trường_hợp của chị được tính từ thời_điểm Bộ_luật Hình_sự 2015 có hiệu_lực ( 01/01/2018 ) .
208,166
Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự hiện_hành về thời_gian ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Bộ_luật Hình_sự 2015 về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian như sau : ... điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành. 3. Điều_luật xoá_bỏ một tội_phạm, một hình_phạt, một tình_tiết tăng nặng, quy_định một hình_phạt nhẹ hơn, một tình_tiết giảm nhẹ mới hoặc mở_rộng phạm_vi áp_dụng án_treo, miễn_trách nhiệm hình_sự, loại_trừ trách_nhiệm hình_sự, miễn hình_phạt, giảm hình_phạt, tha tù trước thời_hạn có điều_kiện, xoá án_tích và quy_định khác có lợi cho người phạm_tội, thì được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành. " Theo Điều 7 nêu trên thì Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định mới theo hướng có lợi hơn cho người phạm_tội, do_đó sẽ áp_dụng quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015. Như_vậy thời_điểm xoá án_tích đối_với trường_hợp của chị được tính từ thời_điểm Bộ_luật Hình_sự 2015 có hiệu_lực ( 01/01/2018 ).
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Bộ_luật Hình_sự 2015 về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian như sau : " Điều 7 . Hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự về thời_gian 1 . Điều_luật được áp_dụng đối_với một hành_vi phạm_tội là điều_luật đang có hiệu_lực thi_hành tại thời_điểm mà hành_vi phạm_tội được thực_hiện . 2 . Điều_luật quy_định một tội_phạm mới , một hình_phạt nặng hơn , một tình_tiết tăng nặng mới hoặc hạn_chế phạm_vi áp_dụng án_treo , miễn_trách nhiệm hình_sự , loại_trừ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt , giảm hình_phạt , xoá án_tích và quy_định khác không có lợi cho người phạm_tội , thì không được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành . 3 . Điều_luật xoá_bỏ một tội_phạm , một hình_phạt , một tình_tiết tăng nặng , quy_định một hình_phạt nhẹ hơn , một tình_tiết giảm nhẹ mới hoặc mở_rộng phạm_vi áp_dụng án_treo , miễn_trách nhiệm hình_sự , loại_trừ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt , giảm hình_phạt , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , xoá án_tích và quy_định khác có lợi cho người phạm_tội , thì được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội đã thực_hiện trước khi điều_luật đó có hiệu_lực thi_hành . " Theo Điều 7 nêu trên thì Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định mới theo hướng có lợi hơn cho người phạm_tội , do_đó sẽ áp_dụng quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015 . Như_vậy thời_điểm xoá án_tích đối_với trường_hợp của chị được tính từ thời_điểm Bộ_luật Hình_sự 2015 có hiệu_lực ( 01/01/2018 ) .
208,167
Tự mua nhà thì có phải là tài_sản chung không và không muốn chồng biết thì luật hôn_nhân có cho_phép hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất, được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình, thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng. 3. Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Bên cạnh đó, tại Điều 28 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng 1. Vợ_chồng có
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Bên cạnh đó , tại Điều 28 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng 1 . Vợ_chồng có quyền lựa_chọn áp_dụng chế_độ tài_sản theo luật_định hoặc chế_độ tài_sản theo thoả_thuận . Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định được thực_hiện theo quy_định tại các điều từ Điều 33 đến Điều 46 và từ Điều 59 đến Điều 64 của Luật này . Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận được thực_hiện theo quy_định tại các điều 47 , 48 , 49 , 50 và 59 của Luật này . 2 . Các quy_định tại các điều 29 , 30 , 31 và 32 của Luật này được áp_dụng không phụ_thuộc vào chế_độ tài_sản mà vợ_chồng đã lựa_chọn . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về chế_độ tài_sản của vợ_chồng . Theo đó , pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào bắt_buộc khi mua nhà phải có sự đồng_ý của cả vợ và chồng . Do_đó , khi làm thủ_tục công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà , sang_tên trên sổ_đỏ , bạn có_thể đứng_tên một_mình bạn mà không cần có sự xuất_hiện của chồng . Về nguyên_tắc , dù sổ_đỏ của căn nhà chỉ đứng_tên bạn nhưng đây vẫn được coi là tài_sản chung hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân . Như_vậy , kể_cả trường_hợp người vợ tự mua thì đó vẫn là tài_sản chung , khi bán phải cần sự đồng_ý của người chồng . Tuy_nhiên , nếu trường_hợp chỉ vợ hoặc chồng đứng_tên trên sổ_đỏ và nguồn tiền để mua xuất_phát từ tài_sản riêng thì căn nhà này thuộc về tài_sản riêng của họ . Thực_tế để chứng_minh nguồn tiền để mua căn nhà là tài_sản riêng rất khó , do_đó đa_phần tài_sản vẫn xác_định là " chung của vợ_chồng " .
208,168
Tự mua nhà thì có phải là tài_sản chung không và không muốn chồng biết thì luật hôn_nhân có cho_phép hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... đó được coi là tài_sản chung. Bên cạnh đó, tại Điều 28 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng 1. Vợ_chồng có quyền lựa_chọn áp_dụng chế_độ tài_sản theo luật_định hoặc chế_độ tài_sản theo thoả_thuận. Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định được thực_hiện theo quy_định tại các điều từ Điều 33 đến Điều 46 và từ Điều 59 đến Điều 64 của Luật này. Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận được thực_hiện theo quy_định tại các điều 47, 48, 49, 50 và 59 của Luật này. 2. Các quy_định tại các điều 29, 30, 31 và 32 của Luật này được áp_dụng không phụ_thuộc vào chế_độ tài_sản mà vợ_chồng đã lựa_chọn. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết về chế_độ tài_sản của vợ_chồng. Theo đó, pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào bắt_buộc khi mua nhà phải có sự đồng_ý của cả vợ và chồng. Do_đó, khi làm thủ_tục công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà, sang_tên trên sổ_đỏ, bạn có_thể đứng_tên một_mình bạn mà không cần có sự xuất_hiện của chồng. Về nguyên_tắc, dù sổ_đỏ của căn nhà
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Bên cạnh đó , tại Điều 28 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng 1 . Vợ_chồng có quyền lựa_chọn áp_dụng chế_độ tài_sản theo luật_định hoặc chế_độ tài_sản theo thoả_thuận . Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định được thực_hiện theo quy_định tại các điều từ Điều 33 đến Điều 46 và từ Điều 59 đến Điều 64 của Luật này . Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận được thực_hiện theo quy_định tại các điều 47 , 48 , 49 , 50 và 59 của Luật này . 2 . Các quy_định tại các điều 29 , 30 , 31 và 32 của Luật này được áp_dụng không phụ_thuộc vào chế_độ tài_sản mà vợ_chồng đã lựa_chọn . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về chế_độ tài_sản của vợ_chồng . Theo đó , pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào bắt_buộc khi mua nhà phải có sự đồng_ý của cả vợ và chồng . Do_đó , khi làm thủ_tục công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà , sang_tên trên sổ_đỏ , bạn có_thể đứng_tên một_mình bạn mà không cần có sự xuất_hiện của chồng . Về nguyên_tắc , dù sổ_đỏ của căn nhà chỉ đứng_tên bạn nhưng đây vẫn được coi là tài_sản chung hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân . Như_vậy , kể_cả trường_hợp người vợ tự mua thì đó vẫn là tài_sản chung , khi bán phải cần sự đồng_ý của người chồng . Tuy_nhiên , nếu trường_hợp chỉ vợ hoặc chồng đứng_tên trên sổ_đỏ và nguồn tiền để mua xuất_phát từ tài_sản riêng thì căn nhà này thuộc về tài_sản riêng của họ . Thực_tế để chứng_minh nguồn tiền để mua căn nhà là tài_sản riêng rất khó , do_đó đa_phần tài_sản vẫn xác_định là " chung của vợ_chồng " .
208,169
Tự mua nhà thì có phải là tài_sản chung không và không muốn chồng biết thì luật hôn_nhân có cho_phép hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... thủ_tục công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà, sang_tên trên sổ_đỏ, bạn có_thể đứng_tên một_mình bạn mà không cần có sự xuất_hiện của chồng. Về nguyên_tắc, dù sổ_đỏ của căn nhà chỉ đứng_tên bạn nhưng đây vẫn được coi là tài_sản chung hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân. Như_vậy, kể_cả trường_hợp người vợ tự mua thì đó vẫn là tài_sản chung, khi bán phải cần sự đồng_ý của người chồng. Tuy_nhiên, nếu trường_hợp chỉ vợ hoặc chồng đứng_tên trên sổ_đỏ và nguồn tiền để mua xuất_phát từ tài_sản riêng thì căn nhà này thuộc về tài_sản riêng của họ. Thực_tế để chứng_minh nguồn tiền để mua căn nhà là tài_sản riêng rất khó, do_đó đa_phần tài_sản vẫn xác_định là " chung của vợ_chồng ".
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Bên cạnh đó , tại Điều 28 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Áp_dụng chế_độ tài_sản của vợ_chồng 1 . Vợ_chồng có quyền lựa_chọn áp_dụng chế_độ tài_sản theo luật_định hoặc chế_độ tài_sản theo thoả_thuận . Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định được thực_hiện theo quy_định tại các điều từ Điều 33 đến Điều 46 và từ Điều 59 đến Điều 64 của Luật này . Chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận được thực_hiện theo quy_định tại các điều 47 , 48 , 49 , 50 và 59 của Luật này . 2 . Các quy_định tại các điều 29 , 30 , 31 và 32 của Luật này được áp_dụng không phụ_thuộc vào chế_độ tài_sản mà vợ_chồng đã lựa_chọn . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về chế_độ tài_sản của vợ_chồng . Theo đó , pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào bắt_buộc khi mua nhà phải có sự đồng_ý của cả vợ và chồng . Do_đó , khi làm thủ_tục công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà , sang_tên trên sổ_đỏ , bạn có_thể đứng_tên một_mình bạn mà không cần có sự xuất_hiện của chồng . Về nguyên_tắc , dù sổ_đỏ của căn nhà chỉ đứng_tên bạn nhưng đây vẫn được coi là tài_sản chung hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân . Như_vậy , kể_cả trường_hợp người vợ tự mua thì đó vẫn là tài_sản chung , khi bán phải cần sự đồng_ý của người chồng . Tuy_nhiên , nếu trường_hợp chỉ vợ hoặc chồng đứng_tên trên sổ_đỏ và nguồn tiền để mua xuất_phát từ tài_sản riêng thì căn nhà này thuộc về tài_sản riêng của họ . Thực_tế để chứng_minh nguồn tiền để mua căn nhà là tài_sản riêng rất khó , do_đó đa_phần tài_sản vẫn xác_định là " chung của vợ_chồng " .
208,170
Tài_sản chung của vợ_chồng có cần phải đăng_ký quyền sử hữu hay quyền sử_dụng hay không ?
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung 1 . Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 2 . Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này . Theo đó , trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác .
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung 1 . Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 2 . Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này . Theo đó , trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác .
208,171
Việc chiếm_hữu sử_dụng và định_đoạt tài_sản chung có được thoả_thuận hay không ?
Căn_cứ tại Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung 1 . Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : a ) Bất_động_sản ; b ) Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; c ) Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Theo đó , việc chiếm_hữu sử_dụng và định_đoạt tài_sản chung việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận .
None
1
Căn_cứ tại Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung 1 . Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : a ) Bất_động_sản ; b ) Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; c ) Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Theo đó , việc chiếm_hữu sử_dụng và định_đoạt tài_sản chung việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận .
208,172
Biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được đeo ở ngực trái hay ngực phải trang_phục ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định biển_hiệu Quản_lý thị_trường như sau : ... Biển_hiệu Quản_lý thị_trường 1 . Biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được đeo ở ngực trái trang_phục Quản_lý thị_trường . ... Đối_chiếu quy_định trên , biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được đeo ở ngực trái trang_phục Quản_lý thị_trường . Biển_hiệu Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định biển_hiệu Quản_lý thị_trường như sau : Biển_hiệu Quản_lý thị_trường 1 . Biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được đeo ở ngực trái trang_phục Quản_lý thị_trường . ... Đối_chiếu quy_định trên , biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được đeo ở ngực trái trang_phục Quản_lý thị_trường . Biển_hiệu Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
208,173
Biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường có chất_liệu và nền biển_hiệu màu gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định biển_hiệu Quản_lý thị_trường như sau : ... Biển_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Biển_hiệu Quản_lý thị_trường có chất_liệu bằng kim_loại mạ màu vàng dày 1,5 mm , kích_thước 8,5 cm x 2,5 cm ; nền biển_hiệu màu xanh đen , mặt trên phủ nhựa trong . Phía bên trái ( nhìn từ hướng đối_diện ) có hình phù_hiệu Quản_lý thị_trường , kích_thước 1,5 cm x 1,5 cm ; phía bên phải ghi họ và tên và số_hiệu công_chức , chữ in hoa chữ màu vàng . Xung_quanh có đường viền nhỏ màu vàng , độ rộng đường viền là 1,2 mm ; phía sau có ghim cài vào áo . 2 . Mẫu biển_hiệu Quản_lý thị_trường được thể_hiện_tại hình 1 Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường có chất_liệu bằng kim_loại mạ màu vàng dày 1,5 mm , kích_thước 8,5 cm x 2,5 cm . Nền biển_hiệu màu xanh đen , mặt trên phủ nhựa trong .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định biển_hiệu Quản_lý thị_trường như sau : Biển_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Biển_hiệu Quản_lý thị_trường có chất_liệu bằng kim_loại mạ màu vàng dày 1,5 mm , kích_thước 8,5 cm x 2,5 cm ; nền biển_hiệu màu xanh đen , mặt trên phủ nhựa trong . Phía bên trái ( nhìn từ hướng đối_diện ) có hình phù_hiệu Quản_lý thị_trường , kích_thước 1,5 cm x 1,5 cm ; phía bên phải ghi họ và tên và số_hiệu công_chức , chữ in hoa chữ màu vàng . Xung_quanh có đường viền nhỏ màu vàng , độ rộng đường viền là 1,2 mm ; phía sau có ghim cài vào áo . 2 . Mẫu biển_hiệu Quản_lý thị_trường được thể_hiện_tại hình 1 Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , biển_hiệu Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường có chất_liệu bằng kim_loại mạ màu vàng dày 1,5 mm , kích_thước 8,5 cm x 2,5 cm . Nền biển_hiệu màu xanh đen , mặt trên phủ nhựa trong .
208,174
Trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp số_hiệu, biển_hiệu Quản_lý thị_trường 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức, cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức, cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường và danh_sách đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức, cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định tuyển_dụng, tiếp_nhận vào làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường và 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định về ngạch công_chức hiện_tại của công_chức có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan sử_dụng công_chức. 2. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày_công_chức được tuyển_dụng, tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp, thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương và thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương lập hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu, cấp lần đầu biển_hiệu đối_với công_chức của đơn_vị đề_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét, quyết_định. 3. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục trưởng
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp số_hiệu , biển_hiệu Quản_lý thị_trường 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường và danh_sách đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định tuyển_dụng , tiếp_nhận vào làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường và 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định về ngạch công_chức hiện_tại của công_chức có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan sử_dụng công_chức . 2 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày_công_chức được tuyển_dụng , tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương và thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương lập hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu , cấp lần đầu biển_hiệu đối_với công_chức của đơn_vị đề_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường quyết_định cấp số_hiệu , biển_hiệu cho công_chức được đề_nghị ; trường_hợp không cấp số_hiệu , biển_hiệu phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . 4 . Cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường và hồ_sơ đề_nghị cấp lại : a ) Biển_hiệu được cấp lại khi có thay_đổi về nội_dung ghi trên biển_hiệu , bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại biển_hiệu gồm văn_bản đề_nghị cấp lại biển_hiệu và danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường có ghi rõ lý_do đề_nghị cấp lại . Mẫu danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Thủ_tục cấp lại biển_hiệu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được thực_hiện như trên .
208,175
Trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... biển_hiệu đối_với công_chức của đơn_vị đề_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét, quyết_định. 3. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường quyết_định cấp số_hiệu, biển_hiệu cho công_chức được đề_nghị ; trường_hợp không cấp số_hiệu, biển_hiệu phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. 4. Cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường và hồ_sơ đề_nghị cấp lại : a ) Biển_hiệu được cấp lại khi có thay_đổi về nội_dung ghi trên biển_hiệu, bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại biển_hiệu gồm văn_bản đề_nghị cấp lại biển_hiệu và danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường có ghi rõ lý_do đề_nghị cấp lại. Mẫu danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Thủ_tục cấp lại biển_hiệu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo đó, trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp số_hiệu , biển_hiệu Quản_lý thị_trường 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường và danh_sách đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định tuyển_dụng , tiếp_nhận vào làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường và 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định về ngạch công_chức hiện_tại của công_chức có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan sử_dụng công_chức . 2 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày_công_chức được tuyển_dụng , tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương và thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương lập hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu , cấp lần đầu biển_hiệu đối_với công_chức của đơn_vị đề_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường quyết_định cấp số_hiệu , biển_hiệu cho công_chức được đề_nghị ; trường_hợp không cấp số_hiệu , biển_hiệu phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . 4 . Cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường và hồ_sơ đề_nghị cấp lại : a ) Biển_hiệu được cấp lại khi có thay_đổi về nội_dung ghi trên biển_hiệu , bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại biển_hiệu gồm văn_bản đề_nghị cấp lại biển_hiệu và danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường có ghi rõ lý_do đề_nghị cấp lại . Mẫu danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Thủ_tục cấp lại biển_hiệu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được thực_hiện như trên .
208,176
Trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2018/TT-BCT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp số_hiệu , biển_hiệu Quản_lý thị_trường 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường và danh_sách đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu công_chức , cấp lần đầu biển_hiệu Quản_lý thị_trường theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định tuyển_dụng , tiếp_nhận vào làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường và 01 ( một ) bản_sao được chứng_thực quyết_định về ngạch công_chức hiện_tại của công_chức có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan sử_dụng công_chức . 2 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày_công_chức được tuyển_dụng , tiếp_nhận làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , thủ_trưởng đơn_vị thuộc cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương và thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương lập hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu số_hiệu , cấp lần đầu biển_hiệu đối_với công_chức của đơn_vị đề_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường quyết_định cấp số_hiệu , biển_hiệu cho công_chức được đề_nghị ; trường_hợp không cấp số_hiệu , biển_hiệu phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . 4 . Cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường và hồ_sơ đề_nghị cấp lại : a ) Biển_hiệu được cấp lại khi có thay_đổi về nội_dung ghi trên biển_hiệu , bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại biển_hiệu gồm văn_bản đề_nghị cấp lại biển_hiệu và danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu Quản_lý thị_trường có ghi rõ lý_do đề_nghị cấp lại . Mẫu danh_sách đề_nghị cấp lại biển_hiệu theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Thủ_tục cấp lại biển_hiệu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp biển_hiệu Quản_lý thị_trường cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường được thực_hiện như trên .
208,177
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế. Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế. ( Theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế. Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ). [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông. [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,178
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... “ x ” vào ô vuông. [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống. Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1, 2, 3 …. ). [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân. [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp. [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ địa_chỉ số nhà, xã_phường nơi cá_nhân cư_trú. [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận, huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú. [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú. [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân. [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,179
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú. [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân. [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ số fax của cá_nhân. [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân. [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế. [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ). [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ). [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ). [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ tên tỉnh
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,180
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ). [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ). [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng, đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế. [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ). [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng, đầy_đủ số, ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ). * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương, tiền công
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,181
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương, tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương, tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ, bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ). [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương, tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương, tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ). [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế. ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế, cá_nhân lựa_chọn
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,182
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế. ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế, cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ). [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế. [ 25 ] Cho từ_thiện, nhân_đạo, khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện, nhân_đạo, khuyến_học trong kỳ tính thuế. [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế. [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế. [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,183
Cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế chính_xác ?
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương : ... ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần. Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương, tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ. [ 31 ] Mức thuế_suất : 20%. [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20%. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo hướng_dẫn của Cơ_quan Thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục thuế Hà_Nội về cách điền Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế như sau : * Phần thông_tin chung : [ 01 ] Kỳ tính thuế : Ghi theo tháng / quý-năm của kỳ thực_hiện khai thuế . Trường_hợp cá_nhân khai thuế theo quý mà không trọn quý thì phải khai đầy_đủ thông_tin từ tháng … đến tháng … trong quý của kỳ thực_hiện khai thuế . ( Theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân có_thể lựa_chọn khai thuế theo kỳ tính thuế là tháng hoặc quý và ổn_định hết năm_dương_lịch tại mỗi cơ_quan thuế . Riêng trường_hợp cá_nhân đã lựa_chọn khai thuế theo quý thì có_thể điều_chỉnh khai thuế theo tháng trong năm nếu cá_nhân thay_đổi lựa_chọn ) . [ 02 ] Lần đầu : Nếu khai thuế lần đầu thì đánh_dấu “ x ” vào ô vuông . [ 03 ] Bổ_sung lần thứ : Nếu khai sau lần đầu thì được xác_định là khai bổ_sung và ghi số lần khai bổ_sung vào chỗ trống . Số lần khai bổ_sung được ghi theo chữ_số trong dãy chữ_số tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 … . ) . [ 04 ] Tên người nộp thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của cá_nhân theo tờ đăng_ký mã_số thuế hoặc chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu của cá_nhân . [ 05 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của cá_nhân theo Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế dành cho cá_nhân hoặc Thông_báo mã_số thuế cá_nhân do cơ_quan thuế cấp hoặc Thẻ mã_số thuế do cơ_quan thuế cấp . [ 06 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ số nhà , xã_phường nơi cá_nhân cư_trú . [ 07 ] Quận / huyện : Ghi quận , huyện thuộc tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 08 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi tỉnh / thành_phố nơi cá_nhân cư_trú . [ 09 ] Điện_thoại : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ điện_thoại của cá_nhân . [ 10 ] Fax : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số fax của cá_nhân . [ 11 ] Email : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ email của cá_nhân . [ 12 ] Tên tổ_chức trả thu_nhập : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tổ_chức trả thu_nhập ( theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế ) nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế . [ 13 ] Mã_số thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ mã_số thuế của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 14 ] Địa_chỉ : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ địa_chỉ tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 15 ] Quận / huyện : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên quận / huyện của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 16 ] Tỉnh / thành_phố : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên tỉnh / thành_phố của tổ_chức trả thu_nhập nơi cá_nhân nhận thu_nhập chịu thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 12 ] ) . [ 17 ] Tên đại_lý thuế ( nếu có ) : Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền khai thuế cho đại_lý thuế thì phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên của Đại_lý thuế theo Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế . [ 18 ] Mã_số thuế : Ghi đầy_đủ mã_số thuế của đại_lý thuế ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . [ 19 ] Hợp_đồng đại_lý thuế : Ghi rõ_ràng , đầy_đủ số , ngày của Hợp_đồng đại_lý thuế giữa cá_nhân với Đại_lý thuế ( hợp_đồng đang thực_hiện ) ( nếu có khai chỉ_tiêu [ 17 ] ) . * Phần kê_khai các chỉ_tiêu của bảng : Trường_hợp : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công [ 20 ] Tổng thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong kỳ : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công mà cá_nhân nhận được trong kỳ , bao_gồm cả thu_nhập thuộc diện miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 21 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế được miễn_giảm theo Hiệp_định : Là tổng các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương , tiền công thuộc diện được miễn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần ( nếu có ) . [ 22 ] Tổng các khoản giảm trừ : Chỉ_tiêu [ 22 ] = [ 23 ] + [ 24 ] + [ 25 ] + [ 26 ] + [ 27 ] [ 23 ] Cho bản_thân : Là khoản giảm trừ cho bản_thân theo quy_định của kỳ tính thuế . ( Trường_hợp cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế tại nhiều cơ_quan thuế khác nhau trong một kỳ tính thuế , cá_nhân lựa_chọn tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại một nơi ) . [ 24 ] Cho người phụ_thuộc : Là khoản giảm trừ cho người phụ_thuộc theo quy_định của kỳ tính thuế . [ 25 ] Cho từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học : Theo số_thực_tế đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học trong kỳ tính thuế . [ 26 ] Các khoản đóng bảo_hiểm được trừ : Là các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định trong kỳ tính thuế . [ 27 ] Khoản đóng_góp quỹ hưu_trí tự_nguyện được trừ : Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu_trí tự_nguyện theo thực_tế phát_sinh tối_đa không vượt quá một ( 01 ) triệu đồng / tháng trong kỳ tính thuế . [ 28 ] Tổng thu_nhập tính thuế : Chỉ_tiêu [ 28 ] = [ 20 ] - [ 21 ] - [ 22 ] [ 29 ] Tổng sô thuế_thu_nhập cá_nhân phát_sinh trong kỳ : Chỉ_tiêu [ 29 ] = [ 28 ] x Thuế_suất theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần . Trường_hợp : Cá_nhân không cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : [ 30 ] Tổng thu_nhập tính thuế : là tổng các khoản thu_nhập từ tiền_lương , tiền công và các khoản thu_nhập chịu thuế khác có tính_chất tiền_lương tiền công mà cá_nhân không cư_trú nhận được trong kỳ . [ 31 ] Mức thuế_suất : 20% . [ 32 ] Tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp : Chỉ_tiêu [ 32 ] = [ 30 ] x Thuế_suất 20% . ( Hình từ Internet )
208,184
Mẫu_Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế là mẫu_số mấy ?
Mẫu_Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế là Mẫu_số 02 / KK-TNCN quy_định tại Phụ_lục II ban_h: ... Mẫu_Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế là Mẫu_số 02 / KK-TNCN quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế : Tải tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế : Tại đây .
None
1
Mẫu_Tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế là Mẫu_số 02 / KK-TNCN quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế : Tải tờ khai thuế TNCN đối_với cá_nhân có thu_nhập tiền_lương khai thuế trực_tiếp với Cơ_quan thuế : Tại đây .
208,185
Thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN đối_với trường_hợp cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan thuế là khi nào ?
Căn_cứ tại Mục_V_Công_văn 636 / TCT-DNNCN năm 2021 quy_định như sau : ... THỜI_HẠN NỘP HỒ_SƠ KHAI QUYẾT_TOÁN THUẾ Căn_cứ Quy_định tại điểm a , điểm b Khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế số 38/2019/QH14 của Quốc_hội quy_định thời_hạn khai , nộp hồ_sơ Quyết_toán thuế TNCN như sau : - Đối_với tổ_chức trả thu_nhập : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 03 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính . - Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế : Thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 04 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch . Trường_hợp thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế là ngày làm_việc tiếp_theo . Trường_hợp cá_nhân có phát_sinh hoàn thuế TNCN nhưng chậm nộp tờ khai quyết_toán thuế theo quy_định thì không áp_dụng phạt đối_với vi_phạm hành_chính khai quyết_toán thuế quá thời_hạn . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN đối_với trường_hợp cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan thuế là ngày cuối_cùng của tháng thứ 04 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch .
None
1
Căn_cứ tại Mục_V_Công_văn 636 / TCT-DNNCN năm 2021 quy_định như sau : THỜI_HẠN NỘP HỒ_SƠ KHAI QUYẾT_TOÁN THUẾ Căn_cứ Quy_định tại điểm a , điểm b Khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế số 38/2019/QH14 của Quốc_hội quy_định thời_hạn khai , nộp hồ_sơ Quyết_toán thuế TNCN như sau : - Đối_với tổ_chức trả thu_nhập : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 03 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính . - Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế : Thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 04 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch . Trường_hợp thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế là ngày làm_việc tiếp_theo . Trường_hợp cá_nhân có phát_sinh hoàn thuế TNCN nhưng chậm nộp tờ khai quyết_toán thuế theo quy_định thì không áp_dụng phạt đối_với vi_phạm hành_chính khai quyết_toán thuế quá thời_hạn . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN đối_với trường_hợp cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan thuế là ngày cuối_cùng của tháng thứ 04 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch .
208,186
Xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : ... + Có nội_quy, biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an. + Hệ_thống điện, nhiên_liệu, vật_tư, hàng_hoá bố_trí, sắp_xếp trên phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy. + Có phương_tiện chữa_cháy phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm hoạt_động bảo_đảm số_lượng, chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an. + Có quy_định, phân_công nhiệm_vụ phòng cháy, chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ. + Động_cơ của phương_tiện phải được cách_ly với khoang chứa hàng bằng vật_liệu không cháy hoặc buồng ( khoang ) đệm theo quy_định. + Ống_xả của động_cơ phải được che_chắn, bảo_đảm an_toàn về cháy, nổ. + Sàn, kết_cấu của khoang chứa hàng và các khu_vực khác của phương_tiện nằm trong vùng nguy_hiểm cháy, nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy. + Các điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. + Phải có dây tiếp đất khi phương_tiện giao_thông đường_bộ vận_chuyển chất_lỏng nguy_hiểm về cháy, nổ. + Phương_tiện giao_thông
None
1
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : + Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an . + Hệ_thống điện , nhiên_liệu , vật_tư , hàng_hoá bố_trí , sắp_xếp trên phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy . + Có phương_tiện chữa_cháy phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm hoạt_động bảo_đảm số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an . + Có quy_định , phân_công nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ . + Động_cơ của phương_tiện phải được cách_ly với khoang chứa hàng bằng vật_liệu không cháy hoặc buồng ( khoang ) đệm theo quy_định . + Ống_xả của động_cơ phải được che_chắn , bảo_đảm an_toàn về cháy , nổ . + Sàn , kết_cấu của khoang chứa hàng và các khu_vực khác của phương_tiện nằm trong vùng nguy_hiểm cháy , nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy . + Các điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . + Phải có dây tiếp đất khi phương_tiện giao_thông đường_bộ vận_chuyển chất_lỏng nguy_hiểm về cháy , nổ . + Phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ phải có biểu_trưng hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ở kính phía trước .
208,187
Xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : ... + Các điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. + Phải có dây tiếp đất khi phương_tiện giao_thông đường_bộ vận_chuyển chất_lỏng nguy_hiểm về cháy, nổ. + Phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ phải có biểu_trưng hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ ở kính phía trước. + Có nội_quy, biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an. + Hệ_thống điện, nhiên_liệu, vật_tư, hàng_hoá bố_trí, sắp_xếp trên phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy. + Có phương_tiện chữa_cháy phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm hoạt_động bảo_đảm số_lượng, chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an. + Có quy_định, phân_công nhiệm_vụ phòng cháy, chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ. + Động_cơ của phương_tiện phải được cách_ly với khoang chứa hàng bằng vật_liệu không cháy hoặc buồng ( khoang ) đệm theo quy_định. + Ống_xả của động_cơ phải được che_chắn, bảo_đảm an_toàn về cháy, nổ. + Sàn, kết_cấu của khoang chứa hàng và các khu_vực khác
None
1
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : + Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an . + Hệ_thống điện , nhiên_liệu , vật_tư , hàng_hoá bố_trí , sắp_xếp trên phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy . + Có phương_tiện chữa_cháy phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm hoạt_động bảo_đảm số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an . + Có quy_định , phân_công nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ . + Động_cơ của phương_tiện phải được cách_ly với khoang chứa hàng bằng vật_liệu không cháy hoặc buồng ( khoang ) đệm theo quy_định . + Ống_xả của động_cơ phải được che_chắn , bảo_đảm an_toàn về cháy , nổ . + Sàn , kết_cấu của khoang chứa hàng và các khu_vực khác của phương_tiện nằm trong vùng nguy_hiểm cháy , nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy . + Các điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . + Phải có dây tiếp đất khi phương_tiện giao_thông đường_bộ vận_chuyển chất_lỏng nguy_hiểm về cháy , nổ . + Phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ phải có biểu_trưng hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ở kính phía trước .
208,188
Xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : ... đệm theo quy_định. + Ống_xả của động_cơ phải được che_chắn, bảo_đảm an_toàn về cháy, nổ. + Sàn, kết_cấu của khoang chứa hàng và các khu_vực khác của phương_tiện nằm trong vùng nguy_hiểm cháy, nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy. + Các điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. + Phải có dây tiếp đất khi phương_tiện giao_thông đường_bộ vận_chuyển chất_lỏng nguy_hiểm về cháy, nổ. + Phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ phải có biểu_trưng hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ ở kính phía trước.
None
1
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì xe_bồn chở xăng khi lưu_thông cần phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : + Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an . + Hệ_thống điện , nhiên_liệu , vật_tư , hàng_hoá bố_trí , sắp_xếp trên phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy . + Có phương_tiện chữa_cháy phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm hoạt_động bảo_đảm số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an . + Có quy_định , phân_công nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ . + Động_cơ của phương_tiện phải được cách_ly với khoang chứa hàng bằng vật_liệu không cháy hoặc buồng ( khoang ) đệm theo quy_định . + Ống_xả của động_cơ phải được che_chắn , bảo_đảm an_toàn về cháy , nổ . + Sàn , kết_cấu của khoang chứa hàng và các khu_vực khác của phương_tiện nằm trong vùng nguy_hiểm cháy , nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy . + Các điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . + Phải có dây tiếp đất khi phương_tiện giao_thông đường_bộ vận_chuyển chất_lỏng nguy_hiểm về cháy , nổ . + Phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ phải có biểu_trưng hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ở kính phía trước .
208,189
Người lái_xe bồn chở xăng phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện vận_chuyển: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện vận_chuyển hành_khách và vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới ... 4 . Điều_kiện đối_với người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện vận_chuyển hành_khách và vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ : a ) Người điều_khiển phương_tiện phải có giấy_phép điều_khiển phương_tiện theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , đường_sắt ; b ) Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 33 Nghị_định này . Theo quy_định trên , người lái_xe bồn chở xăng phải đáp_ứng những điều_kiện sau : + Có giấy_phép điều_khiển phương_tiện theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , đường_sắt . + Được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy quy_định pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện vận_chuyển hành_khách và vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới ... 4 . Điều_kiện đối_với người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện vận_chuyển hành_khách và vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ : a ) Người điều_khiển phương_tiện phải có giấy_phép điều_khiển phương_tiện theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , đường_sắt ; b ) Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 33 Nghị_định này . Theo quy_định trên , người lái_xe bồn chở xăng phải đáp_ứng những điều_kiện sau : + Có giấy_phép điều_khiển phương_tiện theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , đường_sắt . + Được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy quy_định pháp_luật .
208,190
Xe_bồn chở xăng cháy lan sang nhà dân thì ai là người có trách_nhiệm thực_hiện bồi_thường thiệt_hại ?
Theo quy_định tại Điều 597 Bộ_luật Dân_sự 2015 về bồi_thường thiệt_hại do người của pháp_nhân gây ra như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại do người của pháp_nhân gây ra Pháp_nhân phải bồi_thường thiệt_hại do người của mình gây ra trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được pháp_nhân giao ; nếu pháp_nhân đã bồi_thường thiệt_hại thì có quyền yêu_cầu người có lỗi trong việc gây thiệt_hại phải hoàn_trả một khoản tiền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp xe_bồn chở xăng cháy lan sang nhà dân thì pháp_nhân là chủ_sở_hữu của xe_bồn xăng này sẽ có trách_nhiệm thực_hiện bồi_thường thiệt_hại cho người_dân . Nếu thiệt_hại xảy ra do lỗi của người lái_xe , thì lúc này pháp_nhân có_thể yêu_cầu người này hoàn lại khoản tiền đã bồi_thường thiệt_hại .
None
1
Theo quy_định tại Điều 597 Bộ_luật Dân_sự 2015 về bồi_thường thiệt_hại do người của pháp_nhân gây ra như sau : Bồi_thường thiệt_hại do người của pháp_nhân gây ra Pháp_nhân phải bồi_thường thiệt_hại do người của mình gây ra trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được pháp_nhân giao ; nếu pháp_nhân đã bồi_thường thiệt_hại thì có quyền yêu_cầu người có lỗi trong việc gây thiệt_hại phải hoàn_trả một khoản tiền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp xe_bồn chở xăng cháy lan sang nhà dân thì pháp_nhân là chủ_sở_hữu của xe_bồn xăng này sẽ có trách_nhiệm thực_hiện bồi_thường thiệt_hại cho người_dân . Nếu thiệt_hại xảy ra do lỗi của người lái_xe , thì lúc này pháp_nhân có_thể yêu_cầu người này hoàn lại khoản tiền đã bồi_thường thiệt_hại .
208,191
Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp cho tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải trong trường_hợp nào ?
Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP thì Giấy xá: ... Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP thì Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp cho tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoạt_động trong lĩnh_vực : Tuyển_dụng , cung_ứng lao_động là thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển thông_qua các hình_thức theo quy_định của pháp_luật như sau : - Cho thuê lao_động ; - Cho thuê lại lao_động ; - Đưa lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài .
None
1
Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP thì Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp cho tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép hoạt_động trong lĩnh_vực : Tuyển_dụng , cung_ứng lao_động là thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển thông_qua các hình_thức theo quy_định của pháp_luật như sau : - Cho thuê lao_động ; - Cho thuê lại lao_động ; - Đưa lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài .
208,192
Việc cấp Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) thì tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên : ... Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) thì tổ_chức tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_hải Việt_Nam 01 bộ hồ_sơ. Hồ_sơ bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2022/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_phép đưa thuyền_viên đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc giấy_phép cho thuê hoặc cho thuê lại thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển dưới hình_thức cho thuê, cho thuê lại lao_động hoặc đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 và Quy_định 1.4 của Công_ước MLC về dịch_vụ tuyển_dụng và cung_ứng thuyền_viên. Cục Hàng_hải Việt_Nam tiếp_nhận hồ_sơ
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) thì tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_hải Việt_Nam 01 bộ hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2022/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_phép đưa thuyền_viên đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc giấy_phép cho thuê hoặc cho thuê lại thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển dưới hình_thức cho thuê , cho thuê lại lao_động hoặc đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 và Quy_định 1.4 của Công_ước MLC về dịch_vụ tuyển_dụng và cung_ứng thuyền_viên . Cục Hàng_hải Việt_Nam tiếp_nhận hồ_sơ , nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Nghị_định này . Nếu hồ_sơ hợp_lệ thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải cấp Giấy xác_nhận theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 29/2017/NĐ-CP. Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo thông_tin về tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp Giấy xác_nhận trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục Hàng_hải Việt_Nam .
208,193
Việc cấp Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) thì tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên : ... từ bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 và Quy_định 1.4 của Công_ước MLC về dịch_vụ tuyển_dụng và cung_ứng thuyền_viên. Cục Hàng_hải Việt_Nam tiếp_nhận hồ_sơ, nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Nghị_định này. Nếu hồ_sơ hợp_lệ thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Hàng_hải Việt_Nam phải cấp Giấy xác_nhận theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 29/2017/NĐ-CP. Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo thông_tin về tổ_chức tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp Giấy xác_nhận trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục Hàng_hải Việt_Nam.
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) thì tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_hải Việt_Nam 01 bộ hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2022/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_phép đưa thuyền_viên đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc giấy_phép cho thuê hoặc cho thuê lại thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển dưới hình_thức cho thuê , cho thuê lại lao_động hoặc đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 và Quy_định 1.4 của Công_ước MLC về dịch_vụ tuyển_dụng và cung_ứng thuyền_viên . Cục Hàng_hải Việt_Nam tiếp_nhận hồ_sơ , nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản thông_báo và hướng_dẫn tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Nghị_định này . Nếu hồ_sơ hợp_lệ thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải cấp Giấy xác_nhận theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 29/2017/NĐ-CP. Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo thông_tin về tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp Giấy xác_nhận trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục Hàng_hải Việt_Nam .
208,194
Trong trường_hợp nào thì tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ?
Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gồm: ... Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gồm : - Giấy xác_nhận được cấp lại trong các trường_hợp Giấy xác_nhận hết thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận bị mất ; - Giấy xác_nhận bị hư_hỏng ; - Giấy xác_nhận có thay_đổi thông_tin của tổ_chức tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải. Việc cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_hải Việt_Nam 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy xác_nhận. Hồ_sơ bao_gồm : + Tờ khai_đề nghị cấp lại Giấy xác_nhận theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2022/NĐ-CP; + Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký
None
1
Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gồm : - Giấy xác_nhận được cấp lại trong các trường_hợp Giấy xác_nhận hết thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận bị mất ; - Giấy xác_nhận bị hư_hỏng ; - Giấy xác_nhận có thay_đổi thông_tin của tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải . Việc cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_hải Việt_Nam 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy xác_nhận . Hồ_sơ bao_gồm : + Tờ khai_đề nghị cấp lại Giấy xác_nhận theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2022/NĐ-CP; + Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về doanh_nghiệp ) ; + Bản_chính Giấy xác_nhận ( đối_với trường_hợp Giấy xác_nhận hết thời_hạn sử_dụng , bị hư_hỏng ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Cục Hàng_hải Việt_Nam cấp lại Giấy xác_nhận và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ; trường_hợp không chấp_thuận , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . - Khi cấp lại Giấy xác_nhận , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải ghi rõ trong Giấy xác_nhận mới về việc thay_thế Giấy xác_nhận cũ và thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục Hàng_hải Việt_Nam .
208,195
Trong trường_hợp nào thì tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải được cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ?
Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gồm: ... 22/NĐ-CP; + Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về doanh_nghiệp ) ; + Bản_chính Giấy xác_nhận ( đối_với trường_hợp Giấy xác_nhận hết thời_hạn sử_dụng, bị hư_hỏng ). Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Cục Hàng_hải Việt_Nam cấp lại Giấy xác_nhận và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến tổ_chức tuyển_dụng, cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ; trường_hợp không chấp_thuận, Cục Hàng_hải Việt_Nam phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. - Khi cấp lại Giấy xác_nhận, Cục Hàng_hải Việt_Nam phải ghi rõ trong Giấy xác_nhận mới về việc thay_thế Giấy xác_nhận cũ và thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục Hàng_hải Việt_Nam.
None
1
Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gồm : - Giấy xác_nhận được cấp lại trong các trường_hợp Giấy xác_nhận hết thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận bị mất ; - Giấy xác_nhận bị hư_hỏng ; - Giấy xác_nhận có thay_đổi thông_tin của tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải . Việc cấp lại Giấy xác_nhận phù_hợp về tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 69/2022/NĐ-CP) được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_hải Việt_Nam 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy xác_nhận . Hồ_sơ bao_gồm : + Tờ khai_đề nghị cấp lại Giấy xác_nhận theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2022/NĐ-CP; + Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về doanh_nghiệp ) ; + Bản_chính Giấy xác_nhận ( đối_với trường_hợp Giấy xác_nhận hết thời_hạn sử_dụng , bị hư_hỏng ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Cục Hàng_hải Việt_Nam cấp lại Giấy xác_nhận và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến tổ_chức tuyển_dụng , cung_ứng thuyền_viên hàng_hải ; trường_hợp không chấp_thuận , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . - Khi cấp lại Giấy xác_nhận , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải ghi rõ trong Giấy xác_nhận mới về việc thay_thế Giấy xác_nhận cũ và thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Cục Hàng_hải Việt_Nam .
208,196
Doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia có bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ... 6. Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1, 4, 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật..... Tại các khoản 1, 4, 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1. Giả_mạo, làm sai_lệch số_liệu, kết_quả đo_đạc và bản_đồ.... 4. Xuất_bản, lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia.... 6. Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia,
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ... 6 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . .... Tại các khoản 1 , 4 , 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Giả_mạo , làm sai_lệch số_liệu , kết_quả đo_đạc và bản_đồ . ... 4 . Xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia . ... 6 . Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 7 . Phát_tán , làm lộ thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia thì bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp ( Hình từ Internet )
208,197
Doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia có bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia.... 6. Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 7. Phát_tán, làm lộ thông_tin, dữ_liệu, sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1. Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ.... Theo đó, giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ. Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên. Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia thì bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động. Xuất_bản_phẩm bản_đồ
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ... 6 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . .... Tại các khoản 1 , 4 , 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Giả_mạo , làm sai_lệch số_liệu , kết_quả đo_đạc và bản_đồ . ... 4 . Xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia . ... 6 . Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 7 . Phát_tán , làm lộ thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia thì bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp ( Hình từ Internet )
208,198
Doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia có bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... cụ_thể nêu trên. Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia thì bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động. Xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ... 6 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . .... Tại các khoản 1 , 4 , 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Giả_mạo , làm sai_lệch số_liệu , kết_quả đo_đạc và bản_đồ . ... 4 . Xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia . ... 6 . Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 7 . Phát_tán , làm lộ thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia thì bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp ( Hình từ Internet )
208,199