Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định : ... Căn_cứ theo khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_bản, lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ... 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về đo_đạc và bản_đồ.... 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2, 3 Điều này ; b ) Cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2, 3 Điều này, thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin, sửa_chữa dữ_liệu, sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi dữ_liệu, sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về đo_đạc và bản_đồ . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ; b ) Cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này , thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin , sửa_chữa dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . đ ) Buộc nộp lại giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề đó do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . Lưu_ý , tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Như_vậy , hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên .
208,200
Việc xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định : ... sửa_chữa dữ_liệu, sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi dữ_liệu, sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. đ ) Buộc nộp lại giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề đó do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. Lưu_ý, tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về đo_đạc và bản_đồ . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ; b ) Cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này , thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin , sửa_chữa dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . đ ) Buộc nộp lại giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề đó do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . Lưu_ý , tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Như_vậy , hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên .
208,201
Việc xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định : ... 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Như_vậy, hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng Đồng_thời, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 11 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về đo_đạc và bản_đồ . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ; b ) Cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này , thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin , sửa_chữa dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . đ ) Buộc nộp lại giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề đó do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . Lưu_ý , tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Như_vậy , hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên .
208,202
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 10 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt v: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 10 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ quy_định tại Chương II_Nghị định này, cụ_thể theo quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này.... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này. Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền... 3. Thẩm_quyền phạt tiền của những người được quy_định từ Điều 14 đến Điều 22 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức, người có thẩm_quyền được phạt tiền bằng
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 10 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ quy_định tại Chương II_Nghị định này , cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của những người được quy_định từ Điều 14 đến Điều 22 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức , người có thẩm_quyền được phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có các quyền được quy_định cụ_thể trên . Đặc_biệt , đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức cụ_thể là doanh_nghiệp thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tức phạt tiền đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , đối_với hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này .
208,203
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 10 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt v: ... từ Điều 14 đến Điều 22 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức, người có thẩm_quyền được phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có các quyền được quy_định cụ_thể trên. Đặc_biệt, đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức cụ_thể là doanh_nghiệp thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tức phạt tiền đến 100.000.000 đồng. Như_vậy, đối_với hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng. Đồng_thời, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 10 Điều 4 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ quy_định tại Chương II_Nghị định này , cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 18/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của những người được quy_định từ Điều 14 đến Điều 22 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức , người có thẩm_quyền được phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có các quyền được quy_định cụ_thể trên . Đặc_biệt , đối_với hành_vi vi_phạm của tổ_chức cụ_thể là doanh_nghiệp thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tức phạt tiền đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , đối_với hành_vi xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia của doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này .
208,204
Tàu_thuyền thể_thao có thuộc đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công không ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công như sau : ... Đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công 1 . Tàu cá Việt_Nam . 2 . Tàu_thuyền nước_ngoài vì lý_do khẩn_cấp xin vào tránh trú bão , cấp_cứu thuyền_viên , hành_khách hoặc bị tai_nạn . 3 . Tàu_thuyền không thực_hiện được thủ_tục biên_phòng theo cách_thức điện_tử do Cổng thông_tin một cửa quốc_gia hoặc Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử cảng biển có sự_cố . 4 . Thuyền_viên Việt_Nam . 5 . Hành_khách Việt_Nam và nước_ngoài . Theo quy_định trên , tàu_thuyền thể_thao thuộc đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công . Thủ_tục biên_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công như sau : Đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công 1 . Tàu cá Việt_Nam . 2 . Tàu_thuyền nước_ngoài vì lý_do khẩn_cấp xin vào tránh trú bão , cấp_cứu thuyền_viên , hành_khách hoặc bị tai_nạn . 3 . Tàu_thuyền không thực_hiện được thủ_tục biên_phòng theo cách_thức điện_tử do Cổng thông_tin một cửa quốc_gia hoặc Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử cảng biển có sự_cố . 4 . Thuyền_viên Việt_Nam . 5 . Hành_khách Việt_Nam và nước_ngoài . Theo quy_định trên , tàu_thuyền thể_thao thuộc đối_tượng áp_dụng thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công . Thủ_tục biên_phòng ( Hình từ Internet )
208,205
Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao được thực_hiện tại đâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm, tàu_thuyền thể_thao, du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm, tàu_thuyền thể_thao, du_thuyền như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm, tàu_thuyền thể_thao, du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm, tàu_thuyền thể_thao, du_thuyền 1. Địa_điểm, thành_phần hồ_sơ, thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này.... Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh 1. Địa_điểm thực_hiện a ) Tại trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải ; c ) Ngoài các trường_hợp thực_hiện thủ_tục tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo, thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa thực_hiện thủ_tục biên_phòng tại tàu trong các trường_hợp sau : Có người trốn trên tàu ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền 1 . Địa_điểm , thành_phần hồ_sơ , thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh 1 . Địa_điểm thực_hiện a ) Tại trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải ; c ) Ngoài các trường_hợp thực_hiện thủ_tục tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo , thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa thực_hiện thủ_tục biên_phòng tại tàu trong các trường_hợp sau : Có người trốn trên tàu ; Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự ; Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ , không chính_xác về thuyền_viên , hành_khách ; Có căn_cứ xác_định thuyền_viên , hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh . ... Theo đó , thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao sẽ được thực_hiện tại trụ trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; hoặc tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải . Ngoài_ra , thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao còn được thực_hiện tại tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo , thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trong các trường_hợp sau : + Có người trốn trên tàu . + Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự . + Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ , không chính_xác về thuyền_viên , hành_khách . + Có căn_cứ xác_định thuyền_viên , hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh .
208,206
Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao được thực_hiện tại đâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , : ... hoạt_động hàng_hải, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo, thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa thực_hiện thủ_tục biên_phòng tại tàu trong các trường_hợp sau : Có người trốn trên tàu ; Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh, trật_tự ; Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ, không chính_xác về thuyền_viên, hành_khách ; Có căn_cứ xác_định thuyền_viên, hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh.... Theo đó, thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao sẽ được thực_hiện tại trụ trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; hoặc tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải. Ngoài_ra, thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao còn được thực_hiện tại tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải, Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo, thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trong các trường_hợp sau : + Có người trốn trên tàu. + Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh, trật_tự. + Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ, không chính_xác về thuyền_viên,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền 1 . Địa_điểm , thành_phần hồ_sơ , thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh 1 . Địa_điểm thực_hiện a ) Tại trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải ; c ) Ngoài các trường_hợp thực_hiện thủ_tục tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo , thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa thực_hiện thủ_tục biên_phòng tại tàu trong các trường_hợp sau : Có người trốn trên tàu ; Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự ; Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ , không chính_xác về thuyền_viên , hành_khách ; Có căn_cứ xác_định thuyền_viên , hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh . ... Theo đó , thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao sẽ được thực_hiện tại trụ trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; hoặc tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải . Ngoài_ra , thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao còn được thực_hiện tại tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo , thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trong các trường_hợp sau : + Có người trốn trên tàu . + Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự . + Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ , không chính_xác về thuyền_viên , hành_khách . + Có căn_cứ xác_định thuyền_viên , hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh .
208,207
Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao được thực_hiện tại đâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , : ... người trốn trên tàu. + Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh, trật_tự. + Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ, không chính_xác về thuyền_viên, hành_khách. + Có căn_cứ xác_định thuyền_viên, hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền 1 . Địa_điểm , thành_phần hồ_sơ , thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP quy_định về địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh 1 . Địa_điểm thực_hiện a ) Tại trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải ; c ) Ngoài các trường_hợp thực_hiện thủ_tục tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo , thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa thực_hiện thủ_tục biên_phòng tại tàu trong các trường_hợp sau : Có người trốn trên tàu ; Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự ; Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ , không chính_xác về thuyền_viên , hành_khách ; Có căn_cứ xác_định thuyền_viên , hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh . ... Theo đó , thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao sẽ được thực_hiện tại trụ trụ_sở chính hoặc văn_phòng đại_diện của Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; hoặc tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải . Ngoài_ra , thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền thể_thao còn được thực_hiện tại tại tàu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoạt_động hàng_hải , Biên_phòng cửa_khẩu cảng thông_báo , thống_nhất với Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trong các trường_hợp sau : + Có người trốn trên tàu . + Tàu_thuyền có dấu_hiệu rõ_ràng vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự . + Có căn_cứ xác_định việc khai_báo không đầy_đủ , không chính_xác về thuyền_viên , hành_khách . + Có căn_cứ xác_định thuyền_viên , hành_khách sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế giả_mạo để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh .
208,208
Người không có sổ thuyền_viên có được đi trên tàu_thuyền thể_thao không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền ... 2 . Người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền không có hộ_chiếu thuyền_viên hoặc sổ thuyền_viên và không được định_biên thuyền bộ theo quy_định của pháp_luật về hàng_hải phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; thị_thực do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp khi nhập_cảnh , trừ trường_hợp thuộc diện được miễn thị_thực nhập_cảnh Việt_Nam . ... Như_vậy , người không có sổ thuyền_viên được đi trên tàu_thuyền thể_thao . Tuy_nhiên người này phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; thị_thực do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp khi nhập_cảnh , trừ trường_hợp thuộc diện được miễn thị_thực nhập_cảnh Việt_Nam .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 77/2017/NĐ-CP về thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền như sau : Thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công đối_với tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền và người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền ... 2 . Người đi trên tàu_thuyền buồm , tàu_thuyền thể_thao , du_thuyền không có hộ_chiếu thuyền_viên hoặc sổ thuyền_viên và không được định_biên thuyền bộ theo quy_định của pháp_luật về hàng_hải phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; thị_thực do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp khi nhập_cảnh , trừ trường_hợp thuộc diện được miễn thị_thực nhập_cảnh Việt_Nam . ... Như_vậy , người không có sổ thuyền_viên được đi trên tàu_thuyền thể_thao . Tuy_nhiên người này phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; thị_thực do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp khi nhập_cảnh , trừ trường_hợp thuộc diện được miễn thị_thực nhập_cảnh Việt_Nam .
208,209
Kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định : ... Hình_thức kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán Việc kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán được thực_hiện theo hình_thức kiểm_tra gián_tiếp và kiểm_tra trực_tiếp . Cụ_thể như sau : ... 2 . Kiểm_tra trực_tiếp : Là việc cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thành_lập Đoàn kiểm_tra để kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Hình_thức kiểm_tra trực_tiếp bao_gồm : 2.1 . Kiểm_tra định_kỳ Hàng năm , căn_cứ vào thời_hạn kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này , cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập kế_hoạch kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . 2.2 . Kiểm_tra đột_xuất Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất các đối_tượng được kiểm_tra khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Kiểm_tra để xác_minh các đơn thư kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; b ) Kiểm_tra các thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật được phát_hiện trong quá_trình quản_lý , kiểm_tra gián_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Như_vậy , kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là hằng năm cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thành_lập Đoàn kiểm_tra để kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bao_gồm mấy bước ?
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định : Hình_thức kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán Việc kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán được thực_hiện theo hình_thức kiểm_tra gián_tiếp và kiểm_tra trực_tiếp . Cụ_thể như sau : ... 2 . Kiểm_tra trực_tiếp : Là việc cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thành_lập Đoàn kiểm_tra để kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Hình_thức kiểm_tra trực_tiếp bao_gồm : 2.1 . Kiểm_tra định_kỳ Hàng năm , căn_cứ vào thời_hạn kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này , cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập kế_hoạch kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . 2.2 . Kiểm_tra đột_xuất Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất các đối_tượng được kiểm_tra khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Kiểm_tra để xác_minh các đơn thư kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; b ) Kiểm_tra các thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật được phát_hiện trong quá_trình quản_lý , kiểm_tra gián_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Như_vậy , kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là hằng năm cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thành_lập Đoàn kiểm_tra để kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bao_gồm mấy bước ?
208,210
Quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bao_gồm mấy bước ?
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 4 gia: ... Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 4 giai_đoạn, cụ_thể : Giai_đoạn I. Giai_đoạn chuẩn_bị kiểm_tra - Bước 1. Lựa_chọn đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra - Bước 2. Thành_lập Đoàn kiểm_tra - Bước 3. Thông_báo cho đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra Giai_đoạn II. Giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra - Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra. Giai_đoạn III. Giai_đoạn kết_thúc kiểm_tra - Kết_thúc cuộc kiểm_tra trực_tiếp, Đoàn kiểm_tra phải lập dự_thảo Biên_bản kiểm_tra, trao_đổi dự_thảo Biên_bản kiểm_tra với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị được kiểm_tra. - Sau khi thông_qua Biên_bản kiểm_tra, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị được kiểm_tra, Trưởng_Đoàn kiểm_tra và các thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm ký Biên_bản kiểm_tra ngay sau khi kết_thúc cuộc kiểm_tra. - Nếu đối_tượng được kiểm_tra có nội_dung chưa nhất_trí với các ý_kiến đánh_giá hoặc ý_kiến kết_luận của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng được kiểm_tra ghi rõ trong Biên_bản kiểm_tra. - Trường_hợp phát_hiện đối_tượng được kiểm_tra có hành_vi vi_phạm hành_chính thì Đoàn
None
1
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 4 giai_đoạn , cụ_thể : Giai_đoạn I. Giai_đoạn chuẩn_bị kiểm_tra - Bước 1 . Lựa_chọn đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra - Bước 2 . Thành_lập Đoàn kiểm_tra - Bước 3 . Thông_báo cho đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra Giai_đoạn II . Giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra - Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra . Giai_đoạn III . Giai_đoạn kết_thúc kiểm_tra - Kết_thúc cuộc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải lập dự_thảo Biên_bản kiểm_tra , trao_đổi dự_thảo Biên_bản kiểm_tra với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị được kiểm_tra . - Sau khi thông_qua Biên_bản kiểm_tra , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị được kiểm_tra , Trưởng_Đoàn kiểm_tra và các thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm ký Biên_bản kiểm_tra ngay sau khi kết_thúc cuộc kiểm_tra . - Nếu đối_tượng được kiểm_tra có nội_dung chưa nhất_trí với các ý_kiến đánh_giá hoặc ý_kiến kết_luận của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng được kiểm_tra ghi rõ trong Biên_bản kiểm_tra . - Trường_hợp phát_hiện đối_tượng được kiểm_tra có hành_vi vi_phạm hành_chính thì Đoàn kiểm_tra phải lập và gửi Biên_bản vi_phạm hành_chính kèm theo tài_liệu , hồ_sơ liên_quan cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Giai_đoạn IV . Giai_đoạn sau kiểm_tra - Bước 1 . Xử_lý các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau về kết_quả kiểm_tra ( nếu có ) . - Bước 2 . Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập , công_khai Báo_cáo tổng_hợp kết_quả kiểm_tra theo quy_định tại Thông_tư này .
208,211
Quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bao_gồm mấy bước ?
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 4 gia: ... với các ý_kiến đánh_giá hoặc ý_kiến kết_luận của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng được kiểm_tra ghi rõ trong Biên_bản kiểm_tra. - Trường_hợp phát_hiện đối_tượng được kiểm_tra có hành_vi vi_phạm hành_chính thì Đoàn kiểm_tra phải lập và gửi Biên_bản vi_phạm hành_chính kèm theo tài_liệu, hồ_sơ liên_quan cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật. Giai_đoạn IV. Giai_đoạn sau kiểm_tra - Bước 1. Xử_lý các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau về kết_quả kiểm_tra ( nếu có ). - Bước 2. Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập, công_khai Báo_cáo tổng_hợp kết_quả kiểm_tra theo quy_định tại Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 4 giai_đoạn , cụ_thể : Giai_đoạn I. Giai_đoạn chuẩn_bị kiểm_tra - Bước 1 . Lựa_chọn đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra - Bước 2 . Thành_lập Đoàn kiểm_tra - Bước 3 . Thông_báo cho đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra Giai_đoạn II . Giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra - Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra . Giai_đoạn III . Giai_đoạn kết_thúc kiểm_tra - Kết_thúc cuộc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải lập dự_thảo Biên_bản kiểm_tra , trao_đổi dự_thảo Biên_bản kiểm_tra với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị được kiểm_tra . - Sau khi thông_qua Biên_bản kiểm_tra , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị được kiểm_tra , Trưởng_Đoàn kiểm_tra và các thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm ký Biên_bản kiểm_tra ngay sau khi kết_thúc cuộc kiểm_tra . - Nếu đối_tượng được kiểm_tra có nội_dung chưa nhất_trí với các ý_kiến đánh_giá hoặc ý_kiến kết_luận của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng được kiểm_tra ghi rõ trong Biên_bản kiểm_tra . - Trường_hợp phát_hiện đối_tượng được kiểm_tra có hành_vi vi_phạm hành_chính thì Đoàn kiểm_tra phải lập và gửi Biên_bản vi_phạm hành_chính kèm theo tài_liệu , hồ_sơ liên_quan cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Giai_đoạn IV . Giai_đoạn sau kiểm_tra - Bước 1 . Xử_lý các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau về kết_quả kiểm_tra ( nếu có ) . - Bước 2 . Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập , công_khai Báo_cáo tổng_hợp kết_quả kiểm_tra theo quy_định tại Thông_tư này .
208,212
Giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_độ: ... Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Trưởng_Đoàn kiểm_tra công_bố Quyết_định kiểm_tra của cơ_quan chủ_trì kiểm_tra về việc kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; - Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí người có chức_năng, thẩm_quyền phù_hợp để phối_hợp công_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Đại_diện đối_tượng được kiểm_tra báo_cáo tình_hình tổ_chức, hoạt_động, quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng ; - Thực_hiện ký các “ Cam_kết về tính độc_lập và bảo_mật của thành_viên Đoàn kiểm_tra ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC với sự chứng_kiến của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đối_tượng được kiểm_tra cung_cấp các hồ_sơ, tài_liệu đã được yêu_cầu cho Đoàn kiểm_tra. Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra. Đầu_tiên là thực_hiện kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hành_nghề, kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan, các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Kiểm_tra, rà_soát các hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến đăng_ký hành_nghề và
None
1
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Trưởng_Đoàn kiểm_tra công_bố Quyết_định kiểm_tra của cơ_quan chủ_trì kiểm_tra về việc kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; - Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí người có chức_năng , thẩm_quyền phù_hợp để phối_hợp công_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Đại_diện đối_tượng được kiểm_tra báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động , quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng ; - Thực_hiện ký các “ Cam_kết về tính độc_lập và bảo_mật của thành_viên Đoàn kiểm_tra ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC với sự chứng_kiến của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đối_tượng được kiểm_tra cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu đã được yêu_cầu cho Đoàn kiểm_tra . Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra . Đầu_tiên là thực_hiện kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hành_nghề , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan , các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Kiểm_tra , rà_soát các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến đăng_ký hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ , tài_liệu đảm_bảo điều_kiện duy_trì điều_kiện hành_nghề và điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra , rà_soát các hồ_sơ , tài_liệu về tình_hình tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo , thông_báo theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ , tài_liệu về tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ nộp phí cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đánh_giá về mức_độ tuân_thủ các quy_định pháp_luật về hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra . Tiếp_theo , là kiểm_tra tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan , các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Lựa_chọn các hồ_sơ liên_quan đến hợp_đồng dịch_vụ kế_toán để kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu để xem_xét thủ_tục , quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra theo quy_định của chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan ; - Thực_hiện rà_soát , kiểm_tra và thu_thập bằng_chứng thích_hợp để xem_xét , đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra trên cơ_sở bảng tiêu_chí đánh_giá được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của từng hồ_sơ được kiểm_tra .
208,213
Giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_độ: ... quy_định của pháp_luật về hành_nghề, kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan, các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Kiểm_tra, rà_soát các hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến đăng_ký hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ, tài_liệu đảm_bảo điều_kiện duy_trì điều_kiện hành_nghề và điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra, rà_soát các hồ_sơ, tài_liệu về tình_hình tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo, thông_báo theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ, tài_liệu về tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ nộp phí cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đánh_giá về mức_độ tuân_thủ các quy_định pháp_luật về hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra. Tiếp_theo, là kiểm_tra tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan, các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Lựa_chọn các hồ_sơ liên_quan đến hợp_đồng dịch_vụ kế_toán để kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Kiểm_tra hồ_sơ, tài_liệu để xem_xét thủ_tục, quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra theo quy_định
None
1
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Trưởng_Đoàn kiểm_tra công_bố Quyết_định kiểm_tra của cơ_quan chủ_trì kiểm_tra về việc kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; - Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí người có chức_năng , thẩm_quyền phù_hợp để phối_hợp công_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Đại_diện đối_tượng được kiểm_tra báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động , quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng ; - Thực_hiện ký các “ Cam_kết về tính độc_lập và bảo_mật của thành_viên Đoàn kiểm_tra ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC với sự chứng_kiến của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đối_tượng được kiểm_tra cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu đã được yêu_cầu cho Đoàn kiểm_tra . Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra . Đầu_tiên là thực_hiện kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hành_nghề , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan , các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Kiểm_tra , rà_soát các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến đăng_ký hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ , tài_liệu đảm_bảo điều_kiện duy_trì điều_kiện hành_nghề và điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra , rà_soát các hồ_sơ , tài_liệu về tình_hình tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo , thông_báo theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ , tài_liệu về tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ nộp phí cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đánh_giá về mức_độ tuân_thủ các quy_định pháp_luật về hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra . Tiếp_theo , là kiểm_tra tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan , các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Lựa_chọn các hồ_sơ liên_quan đến hợp_đồng dịch_vụ kế_toán để kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu để xem_xét thủ_tục , quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra theo quy_định của chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan ; - Thực_hiện rà_soát , kiểm_tra và thu_thập bằng_chứng thích_hợp để xem_xét , đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra trên cơ_sở bảng tiêu_chí đánh_giá được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của từng hồ_sơ được kiểm_tra .
208,214
Giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_độ: ... kế_toán để kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Kiểm_tra hồ_sơ, tài_liệu để xem_xét thủ_tục, quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra theo quy_định của chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan ; - Thực_hiện rà_soát, kiểm_tra và thu_thập bằng_chứng thích_hợp để xem_xét, đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra trên cơ_sở bảng tiêu_chí đánh_giá được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của từng hồ_sơ được kiểm_tra.
None
1
Căn_cứ Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC có quy_định giai_đoạn thực_hiện kiểm_tra trong quy_trình kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đoàn kiểm_tra làm_việc với đối_tượng được kiểm_tra - Trưởng_Đoàn kiểm_tra công_bố Quyết_định kiểm_tra của cơ_quan chủ_trì kiểm_tra về việc kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; - Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí người có chức_năng , thẩm_quyền phù_hợp để phối_hợp công_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Đại_diện đối_tượng được kiểm_tra báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động , quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng ; - Thực_hiện ký các “ Cam_kết về tính độc_lập và bảo_mật của thành_viên Đoàn kiểm_tra ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC với sự chứng_kiến của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đối_tượng được kiểm_tra cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu đã được yêu_cầu cho Đoàn kiểm_tra . Bước 2 : Thực_hiện kiểm_tra các nội_dung theo Quyết_định kiểm_tra . Đầu_tiên là thực_hiện kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hành_nghề , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan , các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Kiểm_tra , rà_soát các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến đăng_ký hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ , tài_liệu đảm_bảo điều_kiện duy_trì điều_kiện hành_nghề và điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra , rà_soát các hồ_sơ , tài_liệu về tình_hình tuân_thủ nghĩa_vụ báo_cáo , thông_báo theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Kiểm_tra các hồ_sơ , tài_liệu về tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ nộp phí cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của đối_tượng được kiểm_tra ; - Đánh_giá về mức_độ tuân_thủ các quy_định pháp_luật về hành_nghề và kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra . Tiếp_theo , là kiểm_tra tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan , các thủ_tục thực_hiện bao_gồm : - Lựa_chọn các hồ_sơ liên_quan đến hợp_đồng dịch_vụ kế_toán để kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu để xem_xét thủ_tục , quy_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra theo quy_định của chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan ; - Thực_hiện rà_soát , kiểm_tra và thu_thập bằng_chứng thích_hợp để xem_xét , đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra trên cơ_sở bảng tiêu_chí đánh_giá được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC - Đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của từng hồ_sơ được kiểm_tra .
208,215
Xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : ... - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đang thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi : + Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành để dừng thủ_tục cấp số lưu_hành. + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm từ_chối cấp số lưu_hành. - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi nhưng chưa thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm dừng việc thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá, báo_cáo bằng văn_bản với Hải_quan cửa_khẩu nơi dự_kiến thông_quan hàng_hoá để dừng thủ_tục thông_quan và cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành để thu_hồi số lưu_hành. + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế, cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm dừng thủ_tục thông_quan ; cơ_quan nơi đã cấp sổ lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành. - Trường_hợp
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đang thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi : + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành để dừng thủ_tục cấp số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm từ_chối cấp số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi nhưng chưa thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm dừng việc thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá , báo_cáo bằng văn_bản với Hải_quan cửa_khẩu nơi dự_kiến thông_quan hàng_hoá để dừng thủ_tục thông_quan và cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành để thu_hồi số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm dừng thủ_tục thông_quan ; cơ_quan nơi đã cấp sổ lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi và đã thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá nhưng chưa bán đến người sử_dụng : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Dừng lưu_hành trang_thiết_bị y_tế và thực_hiện các biện_pháp thu_hồi các trang_thiết_bị y_tế có số lưu_hành mà hồ_sơ cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan hải_quan nơi đã thực_hiện thông_quan hàng_hoá trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và không làm thủ_tục nhập_khẩu cho các lô hàng tiếp_theo cho đến khi trang_thiết_bị y_tế được cấp số lưu_hành mới theo kết_quả phân_loại đã điều_chỉnh ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và các hợp_đồng mua_bán ( nếu có ) ; - Thực_hiện lại thủ_tục cấp mới số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế : - Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm không giải_quyết thủ_tục thông_quan ; - Cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế ; - Thông_báo bằng văn_bản cho các cơ_sở y_tế nơi đang sử_dụng các trang_thiết_bị y_tế . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại nhưng không tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm phải hoàn_chỉnh hồ_sơ lưu_hành trang_thiết_bị y_tế tại cơ_sở y_tế sau khi có số lưu_hành mới . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại có tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế không được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp khắc_phục để bảo_đảm hoạt_động bình_thường của các cơ_sở y_tế . Quản_lý trang_thiết_bị y_tế 
208,216
Xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : ... được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế, cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm dừng thủ_tục thông_quan ; cơ_quan nơi đã cấp sổ lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành. - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi và đã thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá nhưng chưa bán đến người sử_dụng : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Dừng lưu_hành trang_thiết_bị y_tế và thực_hiện các biện_pháp thu_hồi các trang_thiết_bị y_tế có số lưu_hành mà hồ_sơ cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan hải_quan nơi đã thực_hiện thông_quan hàng_hoá trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và không làm thủ_tục nhập_khẩu cho các lô hàng tiếp_theo cho đến khi trang_thiết_bị y_tế được cấp số lưu_hành mới theo kết_quả phân_loại đã điều_chỉnh ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành, trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và các hợp_đồng mua_bán ( nếu có ) ; - Thực_hiện lại thủ_tục cấp mới số lưu_hành. + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đang thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi : + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành để dừng thủ_tục cấp số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm từ_chối cấp số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi nhưng chưa thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm dừng việc thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá , báo_cáo bằng văn_bản với Hải_quan cửa_khẩu nơi dự_kiến thông_quan hàng_hoá để dừng thủ_tục thông_quan và cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành để thu_hồi số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm dừng thủ_tục thông_quan ; cơ_quan nơi đã cấp sổ lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi và đã thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá nhưng chưa bán đến người sử_dụng : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Dừng lưu_hành trang_thiết_bị y_tế và thực_hiện các biện_pháp thu_hồi các trang_thiết_bị y_tế có số lưu_hành mà hồ_sơ cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan hải_quan nơi đã thực_hiện thông_quan hàng_hoá trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và không làm thủ_tục nhập_khẩu cho các lô hàng tiếp_theo cho đến khi trang_thiết_bị y_tế được cấp số lưu_hành mới theo kết_quả phân_loại đã điều_chỉnh ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và các hợp_đồng mua_bán ( nếu có ) ; - Thực_hiện lại thủ_tục cấp mới số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế : - Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm không giải_quyết thủ_tục thông_quan ; - Cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế ; - Thông_báo bằng văn_bản cho các cơ_sở y_tế nơi đang sử_dụng các trang_thiết_bị y_tế . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại nhưng không tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm phải hoàn_chỉnh hồ_sơ lưu_hành trang_thiết_bị y_tế tại cơ_sở y_tế sau khi có số lưu_hành mới . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại có tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế không được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp khắc_phục để bảo_đảm hoạt_động bình_thường của các cơ_sở y_tế . Quản_lý trang_thiết_bị y_tế 
208,217
Xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : ... và các hợp_đồng mua_bán ( nếu có ) ; - Thực_hiện lại thủ_tục cấp mới số lưu_hành. + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế : - Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm không giải_quyết thủ_tục thông_quan ; - Cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành. - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành, trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế ; - Thông_báo bằng văn_bản cho các cơ_sở y_tế nơi đang sử_dụng các trang_thiết_bị y_tế. + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại nhưng không tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm phải hoàn_chỉnh hồ_sơ lưu_hành trang_thiết_bị y_tế tại cơ_sở y_tế sau khi có số lưu_hành mới. + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đang thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi : + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành để dừng thủ_tục cấp số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm từ_chối cấp số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi nhưng chưa thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm dừng việc thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá , báo_cáo bằng văn_bản với Hải_quan cửa_khẩu nơi dự_kiến thông_quan hàng_hoá để dừng thủ_tục thông_quan và cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành để thu_hồi số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm dừng thủ_tục thông_quan ; cơ_quan nơi đã cấp sổ lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi và đã thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá nhưng chưa bán đến người sử_dụng : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Dừng lưu_hành trang_thiết_bị y_tế và thực_hiện các biện_pháp thu_hồi các trang_thiết_bị y_tế có số lưu_hành mà hồ_sơ cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan hải_quan nơi đã thực_hiện thông_quan hàng_hoá trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và không làm thủ_tục nhập_khẩu cho các lô hàng tiếp_theo cho đến khi trang_thiết_bị y_tế được cấp số lưu_hành mới theo kết_quả phân_loại đã điều_chỉnh ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và các hợp_đồng mua_bán ( nếu có ) ; - Thực_hiện lại thủ_tục cấp mới số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế : - Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm không giải_quyết thủ_tục thông_quan ; - Cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế ; - Thông_báo bằng văn_bản cho các cơ_sở y_tế nơi đang sử_dụng các trang_thiết_bị y_tế . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại nhưng không tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm phải hoàn_chỉnh hồ_sơ lưu_hành trang_thiết_bị y_tế tại cơ_sở y_tế sau khi có số lưu_hành mới . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại có tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế không được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp khắc_phục để bảo_đảm hoạt_động bình_thường của các cơ_sở y_tế . Quản_lý trang_thiết_bị y_tế 
208,218
Xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : ... hoàn_chỉnh hồ_sơ lưu_hành trang_thiết_bị y_tế tại cơ_sở y_tế sau khi có số lưu_hành mới. + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại có tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế không được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp khắc_phục để bảo_đảm hoạt_động bình_thường của các cơ_sở y_tế. Quản_lý trang_thiết_bị y_tế 
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý đối_với trang_thiết_bị y_tế có sử_dụng kết_quả phân_loại bị thu_hồi như sau : - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đang thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi : + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp số lưu_hành để dừng thủ_tục cấp số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm từ_chối cấp số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi nhưng chưa thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm dừng việc thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá , báo_cáo bằng văn_bản với Hải_quan cửa_khẩu nơi dự_kiến thông_quan hàng_hoá để dừng thủ_tục thông_quan và cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành để thu_hồi số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm dừng thủ_tục thông_quan ; cơ_quan nơi đã cấp sổ lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành mà có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi và đã thực_hiện thủ_tục thông_quan hàng_hoá nhưng chưa bán đến người sử_dụng : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Dừng lưu_hành trang_thiết_bị y_tế và thực_hiện các biện_pháp thu_hồi các trang_thiết_bị y_tế có số lưu_hành mà hồ_sơ cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả phân_loại đã bị thu_hồi ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan hải_quan nơi đã thực_hiện thông_quan hàng_hoá trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và không làm thủ_tục nhập_khẩu cho các lô hàng tiếp_theo cho đến khi trang_thiết_bị y_tế được cấp số lưu_hành mới theo kết_quả phân_loại đã điều_chỉnh ; - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã thông_quan và các hợp_đồng mua_bán ( nếu có ) ; - Thực_hiện lại thủ_tục cấp mới số lưu_hành . + Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị của chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc sau khi nhận được văn_bản thu_hồi bản phân_loại trang_thiết_bị y_tế : - Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm không giải_quyết thủ_tục thông_quan ; - Cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thu_hồi số lưu_hành . - Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế : + Chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm : - Báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan nơi đã cấp số lưu_hành , trong đó phải nêu rõ số_lượng trang_thiết_bị y_tế đã bán cho các cơ_sở y_tế ; - Thông_báo bằng văn_bản cho các cơ_sở y_tế nơi đang sử_dụng các trang_thiết_bị y_tế . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại nhưng không tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm phải hoàn_chỉnh hồ_sơ lưu_hành trang_thiết_bị y_tế tại cơ_sở y_tế sau khi có số lưu_hành mới . + Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế đã được cấp số lưu_hành có sử_dụng bản kết_quả sai về mức_độ phân_loại có tiềm_ẩn khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người_bệnh : cơ_sở y_tế không được tiếp_tục sử_dụng trang_thiết_bị y_tế đó và chủ_sở_hữu số lưu_hành có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp khắc_phục để bảo_đảm hoạt_động bình_thường của các cơ_sở y_tế . Quản_lý trang_thiết_bị y_tế 
208,219
Phòng GD & ĐT là chủ đầu_tư công_trình thì cần thực_hiện những gì ?
Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định: ... Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về chủ đầu_tư như sau : - Chủ đầu_tư được xác_định trước khi lập dự_án đầu_tư xây_dựng hoặc khi phê_duyệt dự_án hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng cho dự_án đầu_tư xây_dựng, việc xác_định chủ đầu_tư được quy_định như sau : + Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, việc xác_định chủ đầu_tư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này và pháp_luật về đầu_tư công ; + Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ), chủ đầu_tư là cơ_quan, tổ_chức được người quyết_định đầu_tư giao quản_lý, sử_dụng vốn để đầu_tư xây_dựng ; + Đối_với dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ), chủ đầu_tư là doanh_nghiệp dự_án PPP được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; + Đối_với dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư hợp_pháp của tổ_chức
None
1
Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về chủ đầu_tư như sau : - Chủ đầu_tư được xác_định trước khi lập dự_án đầu_tư xây_dựng hoặc khi phê_duyệt dự_án hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng cho dự_án đầu_tư xây_dựng , việc xác_định chủ đầu_tư được quy_định như sau : + Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , việc xác_định chủ đầu_tư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này và pháp_luật về đầu_tư công ; + Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ) , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức được người quyết_định đầu_tư giao quản_lý , sử_dụng vốn để đầu_tư xây_dựng ; + Đối_với dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ) , chủ đầu_tư là doanh_nghiệp dự_án PPP được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; + Đối_với dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn khác ) mà pháp_luật về đầu_tư có quy_định phải lựa_chọn nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án , chủ đầu_tư là nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư tham_gia thì các nhà_đầu_tư có_thể thành_lập tổ_chức hoặc uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật có liên_quan quy_định về việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư thì việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện và tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Đối_với dự_án không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này , chủ đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân bỏ vốn để đầu_tư xây_dựng . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư giao Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành hoặc Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực làm chủ đầu_tư . Trường_hợp không có Ban quản_lý dự_án hoặc có Ban quản_lý dự_án nhưng không đủ điều_kiện thực_hiện thì người quyết_định đầu_tư giao cơ_quan , tổ_chức có kinh_nghiệm , năng_lực quản_lý làm chủ đầu_tư . - Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , người quyết_định đầu_tư và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong phạm_vi các quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
208,220
Phòng GD & ĐT là chủ đầu_tư công_trình thì cần thực_hiện những gì ?
Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định: ... ), chủ đầu_tư là doanh_nghiệp dự_án PPP được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; + Đối_với dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn khác ) mà pháp_luật về đầu_tư có quy_định phải lựa_chọn nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án, chủ đầu_tư là nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận. Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư tham_gia thì các nhà_đầu_tư có_thể thành_lập tổ_chức hoặc uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư. Trường_hợp pháp_luật có liên_quan quy_định về việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư thì việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện và tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Đối_với dự_án không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này, chủ đầu_tư là tổ_chức, cá_nhân bỏ vốn để đầu_tư xây_dựng. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, người quyết_định đầu_tư giao Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành hoặc Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực làm chủ đầu_tư. Trường_hợp không có
None
1
Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về chủ đầu_tư như sau : - Chủ đầu_tư được xác_định trước khi lập dự_án đầu_tư xây_dựng hoặc khi phê_duyệt dự_án hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng cho dự_án đầu_tư xây_dựng , việc xác_định chủ đầu_tư được quy_định như sau : + Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , việc xác_định chủ đầu_tư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này và pháp_luật về đầu_tư công ; + Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ) , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức được người quyết_định đầu_tư giao quản_lý , sử_dụng vốn để đầu_tư xây_dựng ; + Đối_với dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ) , chủ đầu_tư là doanh_nghiệp dự_án PPP được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; + Đối_với dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn khác ) mà pháp_luật về đầu_tư có quy_định phải lựa_chọn nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án , chủ đầu_tư là nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư tham_gia thì các nhà_đầu_tư có_thể thành_lập tổ_chức hoặc uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật có liên_quan quy_định về việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư thì việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện và tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Đối_với dự_án không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này , chủ đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân bỏ vốn để đầu_tư xây_dựng . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư giao Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành hoặc Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực làm chủ đầu_tư . Trường_hợp không có Ban quản_lý dự_án hoặc có Ban quản_lý dự_án nhưng không đủ điều_kiện thực_hiện thì người quyết_định đầu_tư giao cơ_quan , tổ_chức có kinh_nghiệm , năng_lực quản_lý làm chủ đầu_tư . - Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , người quyết_định đầu_tư và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong phạm_vi các quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
208,221
Phòng GD & ĐT là chủ đầu_tư công_trình thì cần thực_hiện những gì ?
Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định: ... cụ_thể của dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, người quyết_định đầu_tư giao Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành hoặc Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực làm chủ đầu_tư. Trường_hợp không có Ban quản_lý dự_án hoặc có Ban quản_lý dự_án nhưng không đủ điều_kiện thực_hiện thì người quyết_định đầu_tư giao cơ_quan, tổ_chức có kinh_nghiệm, năng_lực quản_lý làm chủ đầu_tư. - Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, người quyết_định đầu_tư và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong phạm_vi các quyền, nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Phòng GD & amp ; ĐT là chủ đầu_tư công_trình Căn_cứ theo Điều 7 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về chủ đầu_tư như sau : - Chủ đầu_tư được xác_định trước khi lập dự_án đầu_tư xây_dựng hoặc khi phê_duyệt dự_án hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng cho dự_án đầu_tư xây_dựng , việc xác_định chủ đầu_tư được quy_định như sau : + Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , việc xác_định chủ đầu_tư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này và pháp_luật về đầu_tư công ; + Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ) , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức được người quyết_định đầu_tư giao quản_lý , sử_dụng vốn để đầu_tư xây_dựng ; + Đối_với dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ) , chủ đầu_tư là doanh_nghiệp dự_án PPP được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; + Đối_với dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này ( sau đây gọi là dự_án sử_dụng vốn khác ) mà pháp_luật về đầu_tư có quy_định phải lựa_chọn nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án , chủ đầu_tư là nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư tham_gia thì các nhà_đầu_tư có_thể thành_lập tổ_chức hoặc uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư . Trường_hợp pháp_luật có liên_quan quy_định về việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư thì việc lựa_chọn và công_nhận chủ đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện và tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Đối_với dự_án không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này , chủ đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân bỏ vốn để đầu_tư xây_dựng . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư giao Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành hoặc Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực làm chủ đầu_tư . Trường_hợp không có Ban quản_lý dự_án hoặc có Ban quản_lý dự_án nhưng không đủ điều_kiện thực_hiện thì người quyết_định đầu_tư giao cơ_quan , tổ_chức có kinh_nghiệm , năng_lực quản_lý làm chủ đầu_tư . - Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , người quyết_định đầu_tư và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong phạm_vi các quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
208,222
Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng có phải là hành_vi bị cấm hay không ?
Theo Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 quy_định 14 hành_vi bị nghiêm_cấm sau đây : ... " 1. Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này. 2. Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này. 3. Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng, an_ninh, giao_thông, thuỷ_lợi, đê_điều, năng_lượng, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất, lũ_quét, lũ_ống, trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này. 4. Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng, trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng, cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp. 5. Lập, thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế, dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công, vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này. 6. Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng. 7. Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng. 8. Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn,
None
1
Theo Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 quy_định 14 hành_vi bị nghiêm_cấm sau đây : " 1 . Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này . 2 . Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này . 3 . Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều , năng_lượng , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống , trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này . 4 . Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng , trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng , cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp . 5 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này . 6 . Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . 7 . Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . 8 . Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình . 9 . Sản_xuất , sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng , môi_trường . 10 . Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động , tài_sản , phòng , chống cháy , nổ , an_ninh , trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng . 11 . Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích , công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới , lấn_chiếm diện_tích , lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý , sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng , khu_vực sử_dụng chung . 12 . Đưa , nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp , thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án , khảo_sát , thiết_kế , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . 13 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che , chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng . 14 . Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật . "
208,223
Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng có phải là hành_vi bị cấm hay không ?
Theo Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 quy_định 14 hành_vi bị nghiêm_cấm sau đây : ... không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng. 7. Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng. 8. Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình. 9. Sản_xuất, sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng, môi_trường. 10. Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động, tài_sản, phòng, chống cháy, nổ, an_ninh, trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng. 11. Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích, công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới, lấn_chiếm diện_tích, lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý, sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng, khu_vực sử_dụng chung. 12. Đưa, nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp, thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án, khảo_sát, thiết_kế, giám_sát thi_công xây_dựng công_trình. 13. Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che, chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng. 14. Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật. "
None
1
Theo Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 quy_định 14 hành_vi bị nghiêm_cấm sau đây : " 1 . Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này . 2 . Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này . 3 . Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều , năng_lượng , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống , trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này . 4 . Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng , trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng , cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp . 5 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này . 6 . Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . 7 . Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . 8 . Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình . 9 . Sản_xuất , sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng , môi_trường . 10 . Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động , tài_sản , phòng , chống cháy , nổ , an_ninh , trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng . 11 . Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích , công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới , lấn_chiếm diện_tích , lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý , sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng , khu_vực sử_dụng chung . 12 . Đưa , nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp , thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án , khảo_sát , thiết_kế , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . 13 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che , chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng . 14 . Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật . "
208,224
Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng có phải là hành_vi bị cấm hay không ?
Theo Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 quy_định 14 hành_vi bị nghiêm_cấm sau đây : ... bao_che, chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng. 14. Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật. "
None
1
Theo Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 quy_định 14 hành_vi bị nghiêm_cấm sau đây : " 1 . Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này . 2 . Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này . 3 . Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều , năng_lượng , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống , trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này . 4 . Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng , trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng , cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp . 5 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này . 6 . Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . 7 . Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . 8 . Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình . 9 . Sản_xuất , sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng , môi_trường . 10 . Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động , tài_sản , phòng , chống cháy , nổ , an_ninh , trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng . 11 . Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích , công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới , lấn_chiếm diện_tích , lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý , sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng , khu_vực sử_dụng chung . 12 . Đưa , nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp , thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án , khảo_sát , thiết_kế , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . 13 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che , chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng . 14 . Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật . "
208,225
Hành_vi lập nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh không đúng với nội_dung quy_định thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lập quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , cụ_thể : ... - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Tổ_chức lập nhiệm_vụ quy_hoạch, đồ_án quy_hoạch, nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh hoặc đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch không đúng yêu_cầu, nguyên_tắc, nội_dung và thời_gian quy_định ; + Không lấy ý_kiến hoặc lấy ý_kiến không đúng quy_định của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hoặc cộng_đồng dân_cư có liên_quan về nhiệm_vụ quy_hoạch, đồ_án quy_hoạch, nhiệm_vụ quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh, đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng theo quy_định ; + Tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng, phương_án kiến_trúc công_trình, giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật trong nội_dung thiết_kế cơ_sở đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ hơn 5 ha ( nhỏ hơn 2 ha đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở chung_cư ) không phù_hợp với quy_hoạch phân_khu xây_dựng. Cũng theo khoản 2 Điều này áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi trên như sau : Buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch, đồ_án quy_hoạch, nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh, đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh, trình thẩm_định phê_duyệt đúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này khi chưa phê_duyệt quy_hoạch. Bên cạnh đó, tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/20@@
None
1
Tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lập quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , cụ_thể : - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Tổ_chức lập nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh hoặc đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch không đúng yêu_cầu , nguyên_tắc , nội_dung và thời_gian quy_định ; + Không lấy ý_kiến hoặc lấy ý_kiến không đúng quy_định của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc cộng_đồng dân_cư có liên_quan về nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh , đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng theo quy_định ; + Tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng , phương_án kiến_trúc công_trình , giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật trong nội_dung thiết_kế cơ_sở đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ hơn 5 ha ( nhỏ hơn 2 ha đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở chung_cư ) không phù_hợp với quy_hoạch phân_khu xây_dựng . Cũng theo khoản 2 Điều này áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi trên như sau : Buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh , đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh , trình thẩm_định phê_duyệt đúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này khi chưa phê_duyệt quy_hoạch . Bên cạnh đó , tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền tối_đa như sau : " 3 . Trong Nghị_định này , mức phạt tiền tối_đa được quy_định như sau : a ) Trong hoạt_động xây_dựng , kinh_doanh bất_động_sản là 1.000.000.000 đồng ; b ) Trong hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , quản_lý , phát_triển nhà là 300.000.000 đồng ; c ) Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều 24 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều 59 , điểm a khoản 3 Điều 64 , Điều 65 , khoản 1 ( trừ điểm e ) Điều 70 Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . " Như_vậy , với hành_vi trên nếu_như vi_phạm có_thể bị phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , buộc phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả bằng cách buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh , đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh , trình thẩm_định phê_duyệt đúng .
208,226
Hành_vi lập nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh không đúng với nội_dung quy_định thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lập quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , cụ_thể : ... , trình thẩm_định phê_duyệt đúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này khi chưa phê_duyệt quy_hoạch. Bên cạnh đó, tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền tối_đa như sau : " 3. Trong Nghị_định này, mức phạt tiền tối_đa được quy_định như sau : a ) Trong hoạt_động xây_dựng, kinh_doanh bất_động_sản là 1.000.000.000 đồng ; b ) Trong hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng, quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, quản_lý, phát_triển nhà là 300.000.000 đồng ; c ) Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 24 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 59, điểm a khoản 3 Điều 64, Điều 65, khoản 1 ( trừ điểm e ) Điều 70 Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ). Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức. " Như_vậy, với hành_vi trên nếu_như vi_phạm có_thể bị
None
1
Tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lập quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , cụ_thể : - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Tổ_chức lập nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh hoặc đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch không đúng yêu_cầu , nguyên_tắc , nội_dung và thời_gian quy_định ; + Không lấy ý_kiến hoặc lấy ý_kiến không đúng quy_định của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc cộng_đồng dân_cư có liên_quan về nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh , đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng theo quy_định ; + Tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng , phương_án kiến_trúc công_trình , giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật trong nội_dung thiết_kế cơ_sở đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ hơn 5 ha ( nhỏ hơn 2 ha đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở chung_cư ) không phù_hợp với quy_hoạch phân_khu xây_dựng . Cũng theo khoản 2 Điều này áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi trên như sau : Buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh , đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh , trình thẩm_định phê_duyệt đúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này khi chưa phê_duyệt quy_hoạch . Bên cạnh đó , tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền tối_đa như sau : " 3 . Trong Nghị_định này , mức phạt tiền tối_đa được quy_định như sau : a ) Trong hoạt_động xây_dựng , kinh_doanh bất_động_sản là 1.000.000.000 đồng ; b ) Trong hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , quản_lý , phát_triển nhà là 300.000.000 đồng ; c ) Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều 24 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều 59 , điểm a khoản 3 Điều 64 , Điều 65 , khoản 1 ( trừ điểm e ) Điều 70 Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . " Như_vậy , với hành_vi trên nếu_như vi_phạm có_thể bị phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , buộc phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả bằng cách buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh , đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh , trình thẩm_định phê_duyệt đúng .
208,227
Hành_vi lập nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh không đúng với nội_dung quy_định thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lập quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , cụ_thể : ... ). Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức. " Như_vậy, với hành_vi trên nếu_như vi_phạm có_thể bị phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức, còn đối_với cá_nhân mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Ngoài_ra, buộc phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả bằng cách buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch, đồ_án quy_hoạch, nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh, đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh, trình thẩm_định phê_duyệt đúng.
None
1
Tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lập quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , cụ_thể : - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Tổ_chức lập nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh hoặc đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch không đúng yêu_cầu , nguyên_tắc , nội_dung và thời_gian quy_định ; + Không lấy ý_kiến hoặc lấy ý_kiến không đúng quy_định của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc cộng_đồng dân_cư có liên_quan về nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh , đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng theo quy_định ; + Tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng , phương_án kiến_trúc công_trình , giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật trong nội_dung thiết_kế cơ_sở đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ hơn 5 ha ( nhỏ hơn 2 ha đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở chung_cư ) không phù_hợp với quy_hoạch phân_khu xây_dựng . Cũng theo khoản 2 Điều này áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi trên như sau : Buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh , đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh , trình thẩm_định phê_duyệt đúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này khi chưa phê_duyệt quy_hoạch . Bên cạnh đó , tại điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền tối_đa như sau : " 3 . Trong Nghị_định này , mức phạt tiền tối_đa được quy_định như sau : a ) Trong hoạt_động xây_dựng , kinh_doanh bất_động_sản là 1.000.000.000 đồng ; b ) Trong hoạt_động sản_xuất vật_liệu xây_dựng , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , quản_lý , phát_triển nhà là 300.000.000 đồng ; c ) Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều 24 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều 59 , điểm a khoản 3 Điều 64 , Điều 65 , khoản 1 ( trừ điểm e ) Điều 70 Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . " Như_vậy , với hành_vi trên nếu_như vi_phạm có_thể bị phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , buộc phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả bằng cách buộc tổ_chức lập lại nhiệm_vụ quy_hoạch , đồ_án quy_hoạch , nhiệm_vụ quy_hoạch điều_chỉnh , đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh , trình thẩm_định phê_duyệt đúng .
208,228
Quy_định về loại_hình và hệ_thống trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trung_học_phổ_thông ( THPT ) ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trườn: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông như sau : Loại_hình và hệ_thống trường trung_học 1. Trường trung_học được tổ_chức theo hai loại_hình : công_lập và tư_thục. a ) Trường trung_học công_lập do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập và trực_tiếp quản_lý. Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí cho chi thường_xuyên của trường trung_học công_lập chủ_yếu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. b ) Trường trung_học tư_thục do nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động, được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí hoạt_động của trường trung_học tư_thục là nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước. 2. Trường trung_học có một cấp học : a ) Trường trung_học_cơ_sở. b ) Trường trung_học_phổ_thông. 3. Trường phổ_thông có nhiều cấp học : a ) Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở. b ) Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. c ) Trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. 4. Trường chuyên_biệt và cơ_sở giáo_dục khác : a ) Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông như sau : Loại_hình và hệ_thống trường trung_học 1 . Trường trung_học được tổ_chức theo hai loại_hình : công_lập và tư_thục . a ) Trường trung_học công_lập do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập và trực_tiếp quản_lý . Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí cho chi thường_xuyên của trường trung_học công_lập chủ_yếu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . b ) Trường trung_học tư_thục do nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí hoạt_động của trường trung_học tư_thục là nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước . 2 . Trường trung_học có một cấp học : a ) Trường trung_học_cơ_sở . b ) Trường trung_học_phổ_thông . 3 . Trường phổ_thông có nhiều cấp học : a ) Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở . b ) Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . c ) Trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 4 . Trường chuyên_biệt và cơ_sở giáo_dục khác : a ) Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . b ) Trường trung_học_phổ_thông chuyên , trường năng_khiếu . c ) Trường , lớp dành cho người khuyết_tật . d ) Trường_giáo_dưỡng . đ ) Cơ_sở giáo_dục khác . Theo đó , trường trung_học có một cấp học bao_gồm : - Trường trung_học_cơ_sở . - Trường trung_học_phổ_thông .
208,229
Quy_định về loại_hình và hệ_thống trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trung_học_phổ_thông ( THPT ) ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trườn: ... trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. c ) Trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. 4. Trường chuyên_biệt và cơ_sở giáo_dục khác : a ) Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú. b ) Trường trung_học_phổ_thông chuyên, trường năng_khiếu. c ) Trường, lớp dành cho người khuyết_tật. d ) Trường_giáo_dưỡng. đ ) Cơ_sở giáo_dục khác. Theo đó, trường trung_học có một cấp học bao_gồm : - Trường trung_học_cơ_sở. - Trường trung_học_phổ_thông.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông như sau : Loại_hình và hệ_thống trường trung_học 1. Trường trung_học được tổ_chức theo hai loại_hình : công_lập và tư_thục. a ) Trường trung_học công_lập do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập và trực_tiếp quản_lý. Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí cho chi thường_xuyên của trường trung_học công_lập chủ_yếu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. b ) Trường trung_học tư_thục do nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động, được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông như sau : Loại_hình và hệ_thống trường trung_học 1 . Trường trung_học được tổ_chức theo hai loại_hình : công_lập và tư_thục . a ) Trường trung_học công_lập do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập và trực_tiếp quản_lý . Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí cho chi thường_xuyên của trường trung_học công_lập chủ_yếu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . b ) Trường trung_học tư_thục do nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí hoạt_động của trường trung_học tư_thục là nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước . 2 . Trường trung_học có một cấp học : a ) Trường trung_học_cơ_sở . b ) Trường trung_học_phổ_thông . 3 . Trường phổ_thông có nhiều cấp học : a ) Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở . b ) Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . c ) Trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 4 . Trường chuyên_biệt và cơ_sở giáo_dục khác : a ) Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . b ) Trường trung_học_phổ_thông chuyên , trường năng_khiếu . c ) Trường , lớp dành cho người khuyết_tật . d ) Trường_giáo_dưỡng . đ ) Cơ_sở giáo_dục khác . Theo đó , trường trung_học có một cấp học bao_gồm : - Trường trung_học_cơ_sở . - Trường trung_học_phổ_thông .
208,230
Quy_định về loại_hình và hệ_thống trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trung_học_phổ_thông ( THPT ) ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trườn: ... bảo_đảm. b ) Trường trung_học tư_thục do nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động, được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí hoạt_động của trường trung_học tư_thục là nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước. 2. Trường trung_học có một cấp học : a ) Trường trung_học_cơ_sở. b ) Trường trung_học_phổ_thông. 3. Trường phổ_thông có nhiều cấp học : a ) Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở. b ) Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. c ) Trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. 4. Trường chuyên_biệt và cơ_sở giáo_dục khác : a ) Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú. b ) Trường trung_học_phổ_thông chuyên, trường năng_khiếu. c ) Trường, lớp dành cho người khuyết_tật. d ) Trường_giáo_dưỡng. đ ) Cơ_sở giáo_dục khác. Theo đó, trường trung_học có một cấp học bao_gồm : - Trường trung_học_cơ_sở. - Trường trung_học_phổ_thông.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông như sau : Loại_hình và hệ_thống trường trung_học 1 . Trường trung_học được tổ_chức theo hai loại_hình : công_lập và tư_thục . a ) Trường trung_học công_lập do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập và trực_tiếp quản_lý . Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí cho chi thường_xuyên của trường trung_học công_lập chủ_yếu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . b ) Trường trung_học tư_thục do nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Nguồn đầu_tư xây_dựng cơ_sở vật_chất và kinh_phí hoạt_động của trường trung_học tư_thục là nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước . 2 . Trường trung_học có một cấp học : a ) Trường trung_học_cơ_sở . b ) Trường trung_học_phổ_thông . 3 . Trường phổ_thông có nhiều cấp học : a ) Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở . b ) Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . c ) Trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 4 . Trường chuyên_biệt và cơ_sở giáo_dục khác : a ) Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . b ) Trường trung_học_phổ_thông chuyên , trường năng_khiếu . c ) Trường , lớp dành cho người khuyết_tật . d ) Trường_giáo_dưỡng . đ ) Cơ_sở giáo_dục khác . Theo đó , trường trung_học có một cấp học bao_gồm : - Trường trung_học_cơ_sở . - Trường trung_học_phổ_thông .
208,231
Hoạt_động phân_cấp quản_lý được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về phân_cấp quản_lý như sau : ... - Trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . - Trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập , Sở Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý . Sở Giáo_dục và Đào_tạo phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xây_dựng nội_dung phối_hợp quản_lý và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục có liên_quan của trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông . - Trường chuyên_biệt có quy_chế tổ_chức và hoạt_động riêng thì thực_hiện phân_cấp quản_lý theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của loại trường chuyên_biệt đó . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về phân_cấp quản_lý như sau : - Trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . - Trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập , Sở Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý . Sở Giáo_dục và Đào_tạo phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xây_dựng nội_dung phối_hợp quản_lý và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục có liên_quan của trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông . - Trường chuyên_biệt có quy_chế tổ_chức và hoạt_động riêng thì thực_hiện phân_cấp quản_lý theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của loại trường chuyên_biệt đó . ( Hình từ Internet )
208,232
Mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) mới nhất năm 2022 ?
Mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) thường được sử_dụng trước : ... Mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) thường được sử_dụng trước thời_điểm tuyển_sinh của các trường trung_học nhằm mục_đích công_khai thông_tin về cơ_sở vật_chất nhằm thu_hút học_sinh đăng_ký nhập_học . Căn_cứ theo Biểu_mẫu 11 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BGDĐT quy_định về mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) như sau : - Xem toàn_bộ mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) tại Biểu_mẫu 11 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BGDĐT
None
1
Mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) thường được sử_dụng trước thời_điểm tuyển_sinh của các trường trung_học nhằm mục_đích công_khai thông_tin về cơ_sở vật_chất nhằm thu_hút học_sinh đăng_ký nhập_học . Căn_cứ theo Biểu_mẫu 11 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BGDĐT quy_định về mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) như sau : - Xem toàn_bộ mẫu thông_báo công_khai thông_tin cơ_sở vật_chất của trường trung_học_cơ_sở ( THCS ) và trường trung_học_phổ_thông ( THPT ) tại Biểu_mẫu 11 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BGDĐT
208,233
Lục_soát an_ninh hàng không được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lục_soát an_ninh hàng không là việc kiểm_tra chi_tiết từng đồ_vật , vị_trí của đối_tượng , người bị lục_soát nhằm phát_hiện , ngăn_chặn vũ_khí , chất_nổ hoặc thiết_bị , vật_phẩm nguy_hiểm khác để loại_trừ yếu_tố gây uy_hiếp an_ninh hàng_không . Việc lục_soát an_ninh hàng không do người có thẩm_quyền quyết_định .
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Lục_soát an_ninh hàng không là việc kiểm_tra chi_tiết từng đồ_vật , vị_trí của đối_tượng , người bị lục_soát nhằm phát_hiện , ngăn_chặn vũ_khí , chất_nổ hoặc thiết_bị , vật_phẩm nguy_hiểm khác để loại_trừ yếu_tố gây uy_hiếp an_ninh hàng_không . Việc lục_soát an_ninh hàng không do người có thẩm_quyền quyết_định .
208,234
Việc lục_soát an_ninh hàng không có được thực_hiện đối_với hàng_hoá khi có thông_tin về vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lục_soát an_ninh hàng không 1. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại địa_bàn quản_lý của cảng_hàng_không, sân_bay thực_hiện lục_soát an_ninh hàng không trong trường_hợp cần_thiết theo quy_định của pháp_luật. 2. Việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với tàu_bay, hành_khách, thành_viên tổ bay, hành_lý, hàng_hoá, bưu_gửi trên tàu_bay trong trường_hợp có thông_tin trên tàu_bay có vật_phẩm nguy_hiểm mà chưa được phát_hiện, xác_định trong quá_trình kiểm_tra, soi chiếu trước khi đưa lên tàu_bay. 3. Trường_hợp có người trên tàu_bay phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay, việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với tàu_bay, người có hành_vi phát_ngôn và hành_lý của người đó. 4. Việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện khi kiểm_tra, soi chiếu, giám_sát an_ninh hàng_không đối_với hành_khách, thành_viên tổ bay, người phục_vụ chuyến bay, người khác có liên_quan, hành_lý, hàng_hoá, bưu_gửi, phương_tiện mà phát_hiện dấu_hiệu hoặc có thông_tin đe_doạ đến an_ninh, an_toàn của chuyến bay. 5. Trường_hợp có người tại điểm kiểm_tra soi chiếu hoặc trong khu_vực hạn_chế phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Lục_soát an_ninh hàng không 1 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại địa_bàn quản_lý của cảng_hàng_không , sân_bay thực_hiện lục_soát an_ninh hàng không trong trường_hợp cần_thiết theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với tàu_bay , hành_khách , thành_viên tổ bay , hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi trên tàu_bay trong trường_hợp có thông_tin trên tàu_bay có vật_phẩm nguy_hiểm mà chưa được phát_hiện , xác_định trong quá_trình kiểm_tra , soi chiếu trước khi đưa lên tàu_bay . 3 . Trường_hợp có người trên tàu_bay phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay , việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với tàu_bay , người có hành_vi phát_ngôn và hành_lý của người đó . 4 . Việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện khi kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không đối_với hành_khách , thành_viên tổ bay , người phục_vụ chuyến bay , người khác có liên_quan , hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi , phương_tiện mà phát_hiện dấu_hiệu hoặc có thông_tin đe_doạ đến an_ninh , an_toàn của chuyến bay . 5 . Trường_hợp có người tại điểm kiểm_tra soi chiếu hoặc trong khu_vực hạn_chế phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay , thực_hiện ngay việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với người có hành_vi phát_ngôn và hành_lý , đồ_vật của người đó . 6 . Trường_hợp tại cảng_hàng_không , sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác phát_hiện hành_lý , đồ_vật không xác_định được chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng , thực_hiện ngay việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với hành_lý , đồ_vật đó . 7 . Không thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không đối_với trường_hợp được hưởng các quyền bất_khả_xâm_phạm thân_thể theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá khi có thông_tin về vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay . Lục_soát an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
208,235
Việc lục_soát an_ninh hàng không có được thực_hiện đối_với hàng_hoá khi có thông_tin về vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... có thông_tin đe_doạ đến an_ninh, an_toàn của chuyến bay. 5. Trường_hợp có người tại điểm kiểm_tra soi chiếu hoặc trong khu_vực hạn_chế phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay, thực_hiện ngay việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với người có hành_vi phát_ngôn và hành_lý, đồ_vật của người đó. 6. Trường_hợp tại cảng_hàng_không, sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác phát_hiện hành_lý, đồ_vật không xác_định được chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng, thực_hiện ngay việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với hành_lý, đồ_vật đó. 7. Không thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không đối_với trường_hợp được hưởng các quyền bất_khả_xâm_phạm thân_thể theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá khi có thông_tin về vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay. Lục_soát an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Lục_soát an_ninh hàng không 1 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại địa_bàn quản_lý của cảng_hàng_không , sân_bay thực_hiện lục_soát an_ninh hàng không trong trường_hợp cần_thiết theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với tàu_bay , hành_khách , thành_viên tổ bay , hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi trên tàu_bay trong trường_hợp có thông_tin trên tàu_bay có vật_phẩm nguy_hiểm mà chưa được phát_hiện , xác_định trong quá_trình kiểm_tra , soi chiếu trước khi đưa lên tàu_bay . 3 . Trường_hợp có người trên tàu_bay phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay , việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với tàu_bay , người có hành_vi phát_ngôn và hành_lý của người đó . 4 . Việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện khi kiểm_tra , soi chiếu , giám_sát an_ninh hàng_không đối_với hành_khách , thành_viên tổ bay , người phục_vụ chuyến bay , người khác có liên_quan , hành_lý , hàng_hoá , bưu_gửi , phương_tiện mà phát_hiện dấu_hiệu hoặc có thông_tin đe_doạ đến an_ninh , an_toàn của chuyến bay . 5 . Trường_hợp có người tại điểm kiểm_tra soi chiếu hoặc trong khu_vực hạn_chế phát_ngôn đe_doạ an_toàn của chuyến bay , thực_hiện ngay việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với người có hành_vi phát_ngôn và hành_lý , đồ_vật của người đó . 6 . Trường_hợp tại cảng_hàng_không , sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác phát_hiện hành_lý , đồ_vật không xác_định được chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng , thực_hiện ngay việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với hành_lý , đồ_vật đó . 7 . Không thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không đối_với trường_hợp được hưởng các quyền bất_khả_xâm_phạm thân_thể theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá khi có thông_tin về vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay . Lục_soát an_ninh hàng không ( Hình từ Internet )
208,236
Những người nào có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng_không đối_với hàng_hoá khi có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_định về lục_soát an_ninh hàng không 1. Người có thẩm_quyền quyết_định việc lục_soát an_ninh hàng_không, đối_tượng và phạm_vi lục_soát an_ninh hàng_không bao_gồm : a ) Người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu bộ_phận kiểm_tra, soi chiếu an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 của Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu bộ_phận an_ninh kiểm_soát, an_ninh cơ_động tại cảng_hàng_không, sân_bay đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị_định này. 2. Việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay phải được thông_báo người khai_thác tàu_bay, cảng_vụ hàng_không liên_quan và chịu sự giám_sát của Cảng_vụ hàng không. 3. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay trực_tiếp thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không. Hãng hàng_không liên_quan có trách_nhiệm cử_nhân_viên thợ kỹ_thuật tàu_bay tham_gia, tư_vấn trong quá_trình lục_soát an_ninh tàu_bay. 4. Đối_với lục_soát người phải đảm_bảo nam lục_soát nam, nữ lục_soát nữ. 5. Việc lục_soát an_ninh hàng không phải được lập biên_bản lục_soát
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về lục_soát an_ninh hàng không 1 . Người có thẩm_quyền quyết_định việc lục_soát an_ninh hàng_không , đối_tượng và phạm_vi lục_soát an_ninh hàng_không bao_gồm : a ) Người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu bộ_phận kiểm_tra , soi chiếu an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 của Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu bộ_phận an_ninh kiểm_soát , an_ninh cơ_động tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay phải được thông_báo người khai_thác tàu_bay , cảng_vụ hàng_không liên_quan và chịu sự giám_sát của Cảng_vụ hàng không . 3 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay trực_tiếp thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không . Hãng hàng_không liên_quan có trách_nhiệm cử_nhân_viên thợ kỹ_thuật tàu_bay tham_gia , tư_vấn trong quá_trình lục_soát an_ninh tàu_bay . 4 . Đối_với lục_soát người phải đảm_bảo nam lục_soát nam , nữ lục_soát nữ . 5 . Việc lục_soát an_ninh hàng không phải được lập biên_bản lục_soát . Như_vậy , những người có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay là người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối .
208,237
Những người nào có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng_không đối_với hàng_hoá khi có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... quá_trình lục_soát an_ninh tàu_bay. 4. Đối_với lục_soát người phải đảm_bảo nam lục_soát nam, nữ lục_soát nữ. 5. Việc lục_soát an_ninh hàng không phải được lập biên_bản lục_soát. Như_vậy, những người có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay là người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay đối. Quy_định về lục_soát an_ninh hàng không 1. Người có thẩm_quyền quyết_định việc lục_soát an_ninh hàng_không, đối_tượng và phạm_vi lục_soát an_ninh hàng_không bao_gồm : a ) Người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu bộ_phận kiểm_tra, soi chiếu an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 của Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu bộ_phận an_ninh kiểm_soát, an_ninh cơ_động tại cảng_hàng_không, sân_bay đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị_định này. 2. Việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay phải được thông_báo người khai_thác tàu_bay, cảng_vụ hàng_không liên_quan và chịu sự
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về lục_soát an_ninh hàng không 1 . Người có thẩm_quyền quyết_định việc lục_soát an_ninh hàng_không , đối_tượng và phạm_vi lục_soát an_ninh hàng_không bao_gồm : a ) Người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu bộ_phận kiểm_tra , soi chiếu an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 của Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu bộ_phận an_ninh kiểm_soát , an_ninh cơ_động tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay phải được thông_báo người khai_thác tàu_bay , cảng_vụ hàng_không liên_quan và chịu sự giám_sát của Cảng_vụ hàng không . 3 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay trực_tiếp thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không . Hãng hàng_không liên_quan có trách_nhiệm cử_nhân_viên thợ kỹ_thuật tàu_bay tham_gia , tư_vấn trong quá_trình lục_soát an_ninh tàu_bay . 4 . Đối_với lục_soát người phải đảm_bảo nam lục_soát nam , nữ lục_soát nữ . 5 . Việc lục_soát an_ninh hàng không phải được lập biên_bản lục_soát . Như_vậy , những người có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay là người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối .
208,238
Những người nào có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng_không đối_với hàng_hoá khi có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị_định này. 2. Việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay phải được thông_báo người khai_thác tàu_bay, cảng_vụ hàng_không liên_quan và chịu sự giám_sát của Cảng_vụ hàng không. 3. Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay trực_tiếp thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không. Hãng hàng_không liên_quan có trách_nhiệm cử_nhân_viên thợ kỹ_thuật tàu_bay tham_gia, tư_vấn trong quá_trình lục_soát an_ninh tàu_bay. 4. Đối_với lục_soát người phải đảm_bảo nam lục_soát nam, nữ lục_soát nữ. 5. Việc lục_soát an_ninh hàng không phải được lập biên_bản lục_soát. Như_vậy, những người có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay là người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay đối.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về lục_soát an_ninh hàng không 1 . Người có thẩm_quyền quyết_định việc lục_soát an_ninh hàng_không , đối_tượng và phạm_vi lục_soát an_ninh hàng_không bao_gồm : a ) Người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu bộ_phận kiểm_tra , soi chiếu an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 của Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu bộ_phận an_ninh kiểm_soát , an_ninh cơ_động tại cảng_hàng_không , sân_bay đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Việc lục_soát an_ninh hàng_không đối_với tàu_bay phải được thông_báo người khai_thác tàu_bay , cảng_vụ hàng_không liên_quan và chịu sự giám_sát của Cảng_vụ hàng không . 3 . Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay trực_tiếp thực_hiện lục_soát an_ninh hàng_không . Hãng hàng_không liên_quan có trách_nhiệm cử_nhân_viên thợ kỹ_thuật tàu_bay tham_gia , tư_vấn trong quá_trình lục_soát an_ninh tàu_bay . 4 . Đối_với lục_soát người phải đảm_bảo nam lục_soát nam , nữ lục_soát nữ . 5 . Việc lục_soát an_ninh hàng không phải được lập biên_bản lục_soát . Như_vậy , những người có thẩm_quyền lục_soát an_ninh hàng không được thực_hiện đối_với hàng_hoá có thông_tin có vật_phẩm nguy_hiểm trên tàu_bay là người đứng đầu lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay đối .
208,239
Có được bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất công_ích đang cho thuê hay không ?
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích 1. Căn_cứ vào quỹ đất, đặc_điểm và nhu_cầu của địa_phương, mỗi xã, phường, thị_trấn được lập quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích không quá 5% tổng diện_tích đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây_lâu_năm, đất nuôi_trồng thuỷ_sản để phục_vụ cho các nhu_cầu công_ích của địa_phương. Đất nông_nghiệp do tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trả lại hoặc tặng cho quyền sử_dụng cho Nhà_nước, đất khai_hoang, đất nông_nghiệp thu_hồi là nguồn để hình_thành hoặc bổ_sung cho quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn. Đối_với những nơi đã để lại quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích vượt quá 5% thì diện_tích ngoài mức 5% được sử_dụng để xây_dựng hoặc bồi_thường khi sử_dụng đất khác để xây_dựng các công_trình công_cộng của địa_phương ; giao cho hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất. 2. Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Xây_dựng các công_trình công_cộng của xã
None
1
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích 1 . Căn_cứ vào quỹ đất , đặc_điểm và nhu_cầu của địa_phương , mỗi xã , phường , thị_trấn được lập quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích không quá 5% tổng diện_tích đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản để phục_vụ cho các nhu_cầu công_ích của địa_phương . Đất nông_nghiệp do tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trả lại hoặc tặng cho quyền sử_dụng cho Nhà_nước , đất khai_hoang , đất nông_nghiệp thu_hồi là nguồn để hình_thành hoặc bổ_sung cho quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Đối_với những nơi đã để lại quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích vượt quá 5% thì diện_tích ngoài mức 5% được sử_dụng để xây_dựng hoặc bồi_thường khi sử_dụng đất khác để xây_dựng các công_trình công_cộng của địa_phương ; giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . 2 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Xây_dựng các công_trình công_cộng của xã , phường , thị_trấn bao_gồm công_trình văn_hoá , thể_dục thể_thao , vui_chơi , giải_trí công_cộng , y_tế , giáo_dục , chợ , nghĩa_trang , nghĩa_địa và các công_trình công_cộng khác theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Bồi_thường cho người có đất được sử_dụng để xây_dựng các công_trình công_cộng quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Xây_dựng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương . 3 . Đối_với diện_tích đất chưa sử_dụng vào các mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản theo hình_thức đấu_giá để cho thuê . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với mỗi lần thuê không quá 05 năm . Tiền thu được từ việc cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích phải nộp vào ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và chỉ được dùng cho nhu_cầu công_ích của xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất quản_lý , sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , đối_với đất công_ích do UBND quản_lý và cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản . Tuy_nhiên , theo nội_dung câu hỏi thì mục_đích ban_đầu cho thuê có_thể không dùng vào việc nuôi_trồng thuỷ_sản ( người_dân tự đào ao để nuôi thuỷ_sản ) , nên có_thể hộ dân ở đây đã sử_dụng đất sai mục_đích . Đồng_thời , tại điểm d khoản 1 Điều 76 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Các trường_hợp không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất bao_gồm : ... d ) Đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Như_vậy , theo quy_định trên thì khi đất thu_hồi để làm dự_án , nguyên_tắc thì mình sẽ không được bồi_thường về đất trong trường_hợp đất thuộc quỹ đất công_ích của xã quản_lý nhưng sẽ được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
208,240
Có được bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất công_ích đang cho thuê hay không ?
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... . 2. Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Xây_dựng các công_trình công_cộng của xã, phường, thị_trấn bao_gồm công_trình văn_hoá, thể_dục thể_thao, vui_chơi, giải_trí công_cộng, y_tế, giáo_dục, chợ, nghĩa_trang, nghĩa_địa và các công_trình công_cộng khác theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Bồi_thường cho người có đất được sử_dụng để xây_dựng các công_trình công_cộng quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Xây_dựng nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương. 3. Đối_với diện_tích đất chưa sử_dụng vào các mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho hộ gia_đình, cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản theo hình_thức đấu_giá để cho thuê. Thời_hạn sử_dụng đất đối_với mỗi lần thuê không quá 05 năm. Tiền thu được từ việc cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích phải nộp vào ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và chỉ được dùng cho nhu_cầu công_ích của xã, phường, thị_trấn theo quy_định của pháp_luật. 4. Quỹ đất nông_nghiệp
None
1
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích 1 . Căn_cứ vào quỹ đất , đặc_điểm và nhu_cầu của địa_phương , mỗi xã , phường , thị_trấn được lập quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích không quá 5% tổng diện_tích đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản để phục_vụ cho các nhu_cầu công_ích của địa_phương . Đất nông_nghiệp do tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trả lại hoặc tặng cho quyền sử_dụng cho Nhà_nước , đất khai_hoang , đất nông_nghiệp thu_hồi là nguồn để hình_thành hoặc bổ_sung cho quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Đối_với những nơi đã để lại quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích vượt quá 5% thì diện_tích ngoài mức 5% được sử_dụng để xây_dựng hoặc bồi_thường khi sử_dụng đất khác để xây_dựng các công_trình công_cộng của địa_phương ; giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . 2 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Xây_dựng các công_trình công_cộng của xã , phường , thị_trấn bao_gồm công_trình văn_hoá , thể_dục thể_thao , vui_chơi , giải_trí công_cộng , y_tế , giáo_dục , chợ , nghĩa_trang , nghĩa_địa và các công_trình công_cộng khác theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Bồi_thường cho người có đất được sử_dụng để xây_dựng các công_trình công_cộng quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Xây_dựng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương . 3 . Đối_với diện_tích đất chưa sử_dụng vào các mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản theo hình_thức đấu_giá để cho thuê . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với mỗi lần thuê không quá 05 năm . Tiền thu được từ việc cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích phải nộp vào ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và chỉ được dùng cho nhu_cầu công_ích của xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất quản_lý , sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , đối_với đất công_ích do UBND quản_lý và cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản . Tuy_nhiên , theo nội_dung câu hỏi thì mục_đích ban_đầu cho thuê có_thể không dùng vào việc nuôi_trồng thuỷ_sản ( người_dân tự đào ao để nuôi thuỷ_sản ) , nên có_thể hộ dân ở đây đã sử_dụng đất sai mục_đích . Đồng_thời , tại điểm d khoản 1 Điều 76 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Các trường_hợp không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất bao_gồm : ... d ) Đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Như_vậy , theo quy_định trên thì khi đất thu_hồi để làm dự_án , nguyên_tắc thì mình sẽ không được bồi_thường về đất trong trường_hợp đất thuộc quỹ đất công_ích của xã quản_lý nhưng sẽ được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
208,241
Có được bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất công_ích đang cho thuê hay không ?
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... nộp vào ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và chỉ được dùng cho nhu_cầu công_ích của xã, phường, thị_trấn theo quy_định của pháp_luật. 4. Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất quản_lý, sử_dụng theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, đối_với đất công_ích do UBND quản_lý và cho hộ gia_đình, cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản. Tuy_nhiên, theo nội_dung câu hỏi thì mục_đích ban_đầu cho thuê có_thể không dùng vào việc nuôi_trồng thuỷ_sản ( người_dân tự đào ao để nuôi thuỷ_sản ), nên có_thể hộ dân ở đây đã sử_dụng đất sai mục_đích. Đồng_thời, tại điểm d khoản 1 Điều 76 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng 1. Các trường_hợp không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất bao_gồm :... d ) Đất
None
1
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích 1 . Căn_cứ vào quỹ đất , đặc_điểm và nhu_cầu của địa_phương , mỗi xã , phường , thị_trấn được lập quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích không quá 5% tổng diện_tích đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản để phục_vụ cho các nhu_cầu công_ích của địa_phương . Đất nông_nghiệp do tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trả lại hoặc tặng cho quyền sử_dụng cho Nhà_nước , đất khai_hoang , đất nông_nghiệp thu_hồi là nguồn để hình_thành hoặc bổ_sung cho quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Đối_với những nơi đã để lại quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích vượt quá 5% thì diện_tích ngoài mức 5% được sử_dụng để xây_dựng hoặc bồi_thường khi sử_dụng đất khác để xây_dựng các công_trình công_cộng của địa_phương ; giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . 2 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Xây_dựng các công_trình công_cộng của xã , phường , thị_trấn bao_gồm công_trình văn_hoá , thể_dục thể_thao , vui_chơi , giải_trí công_cộng , y_tế , giáo_dục , chợ , nghĩa_trang , nghĩa_địa và các công_trình công_cộng khác theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Bồi_thường cho người có đất được sử_dụng để xây_dựng các công_trình công_cộng quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Xây_dựng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương . 3 . Đối_với diện_tích đất chưa sử_dụng vào các mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản theo hình_thức đấu_giá để cho thuê . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với mỗi lần thuê không quá 05 năm . Tiền thu được từ việc cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích phải nộp vào ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và chỉ được dùng cho nhu_cầu công_ích của xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất quản_lý , sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , đối_với đất công_ích do UBND quản_lý và cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản . Tuy_nhiên , theo nội_dung câu hỏi thì mục_đích ban_đầu cho thuê có_thể không dùng vào việc nuôi_trồng thuỷ_sản ( người_dân tự đào ao để nuôi thuỷ_sản ) , nên có_thể hộ dân ở đây đã sử_dụng đất sai mục_đích . Đồng_thời , tại điểm d khoản 1 Điều 76 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Các trường_hợp không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất bao_gồm : ... d ) Đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Như_vậy , theo quy_định trên thì khi đất thu_hồi để làm dự_án , nguyên_tắc thì mình sẽ không được bồi_thường về đất trong trường_hợp đất thuộc quỹ đất công_ích của xã quản_lý nhưng sẽ được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
208,242
Có được bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất công_ích đang cho thuê hay không ?
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... lợi_ích quốc_gia, công_cộng 1. Các trường_hợp không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất bao_gồm :... d ) Đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn ; Như_vậy, theo quy_định trên thì khi đất thu_hồi để làm dự_án, nguyên_tắc thì mình sẽ không được bồi_thường về đất trong trường_hợp đất thuộc quỹ đất công_ích của xã quản_lý nhưng sẽ được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 132 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích 1 . Căn_cứ vào quỹ đất , đặc_điểm và nhu_cầu của địa_phương , mỗi xã , phường , thị_trấn được lập quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích không quá 5% tổng diện_tích đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản để phục_vụ cho các nhu_cầu công_ích của địa_phương . Đất nông_nghiệp do tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trả lại hoặc tặng cho quyền sử_dụng cho Nhà_nước , đất khai_hoang , đất nông_nghiệp thu_hồi là nguồn để hình_thành hoặc bổ_sung cho quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Đối_với những nơi đã để lại quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích vượt quá 5% thì diện_tích ngoài mức 5% được sử_dụng để xây_dựng hoặc bồi_thường khi sử_dụng đất khác để xây_dựng các công_trình công_cộng của địa_phương ; giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . 2 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Xây_dựng các công_trình công_cộng của xã , phường , thị_trấn bao_gồm công_trình văn_hoá , thể_dục thể_thao , vui_chơi , giải_trí công_cộng , y_tế , giáo_dục , chợ , nghĩa_trang , nghĩa_địa và các công_trình công_cộng khác theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Bồi_thường cho người có đất được sử_dụng để xây_dựng các công_trình công_cộng quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Xây_dựng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương . 3 . Đối_với diện_tích đất chưa sử_dụng vào các mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản theo hình_thức đấu_giá để cho thuê . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với mỗi lần thuê không quá 05 năm . Tiền thu được từ việc cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích phải nộp vào ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và chỉ được dùng cho nhu_cầu công_ích của xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất quản_lý , sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , đối_với đất công_ích do UBND quản_lý và cho hộ gia_đình , cá_nhân tại địa_phương thuê để sản_xuất nông_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản . Tuy_nhiên , theo nội_dung câu hỏi thì mục_đích ban_đầu cho thuê có_thể không dùng vào việc nuôi_trồng thuỷ_sản ( người_dân tự đào ao để nuôi thuỷ_sản ) , nên có_thể hộ dân ở đây đã sử_dụng đất sai mục_đích . Đồng_thời , tại điểm d khoản 1 Điều 76 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Các trường_hợp không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất bao_gồm : ... d ) Đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Như_vậy , theo quy_định trên thì khi đất thu_hồi để làm dự_án , nguyên_tắc thì mình sẽ không được bồi_thường về đất trong trường_hợp đất thuộc quỹ đất công_ích của xã quản_lý nhưng sẽ được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
208,243
Nhà_nước thu_hồi đất công_ích mà trên đất đã được đầu_tư thì chi_phí bồi_thường tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP như sau : ... Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng 1. Đối_tượng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng là các trường_hợp quy_định tại Điều 76 của Luật Đất_đai. 2. Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại là các chi_phí mà người sử_dụng đất đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất nhưng đến thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất còn chưa thu_hồi hết. Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại gồm toàn_bộ hoặc một phần của các khoản chi_phí sau : a ) Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; b ) Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất, thau_chua_rửa_mặn, chống xói_mòn, xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung, sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; d ) Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất. 3. Điều_kiện xác_định chi_phí đầu_tư
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Đối_tượng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng là các trường_hợp quy_định tại Điều 76 của Luật Đất_đai . 2 . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại là các chi_phí mà người sử_dụng đất đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất nhưng đến thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất còn chưa thu_hồi hết . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại gồm toàn_bộ hoặc một phần của các khoản chi_phí sau : a ) Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; b ) Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất , thau_chua_rửa_mặn , chống xói_mòn , xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung , sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; d ) Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất . 3 . Điều_kiện xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại : a ) Có hồ_sơ , chứng_từ chứng_minh đã đầu_tư vào đất . Trường_hợp chi_phí đầu_tư vào đất còn lại không có hồ_sơ , chứng_từ chứng_minh thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định việc xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; b ) Chi_phí đầu_tư vào đất không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : P : Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; P 1 : Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; P 2 : Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất , thau_chua_rửa_mặn , chống xói_mòn , xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; P 3 : Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung , sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; P 4 : Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất ; T 1 : Thời_hạn sử_dụng đất ; T 2 : Thời_hạn sử_dụng đất còn lại . Đối_với trường_hợp thời_điểm đầu_tư vào đất sau thời_điểm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất thì thời_hạn sử_dụng đất ( T 1 ) được tính từ thời_điểm đầu_tư vào đất . Theo đó , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức tại quy_định trên .
208,244
Nhà_nước thu_hồi đất công_ích mà trên đất đã được đầu_tư thì chi_phí bồi_thường tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP như sau : ... sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; d ) Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất. 3. Điều_kiện xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại : a ) Có hồ_sơ, chứng_từ chứng_minh đã đầu_tư vào đất. Trường_hợp chi_phí đầu_tư vào đất còn lại không có hồ_sơ, chứng_từ chứng_minh thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định việc xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; b ) Chi_phí đầu_tư vào đất không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước. 4. Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : P : Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; P 1 : Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; P 2 : Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất, thau_chua_rửa_mặn, chống xói_mòn, xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; P 3 : Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung, sụt lún đất đối_với đất làm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Đối_tượng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng là các trường_hợp quy_định tại Điều 76 của Luật Đất_đai . 2 . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại là các chi_phí mà người sử_dụng đất đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất nhưng đến thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất còn chưa thu_hồi hết . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại gồm toàn_bộ hoặc một phần của các khoản chi_phí sau : a ) Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; b ) Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất , thau_chua_rửa_mặn , chống xói_mòn , xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung , sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; d ) Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất . 3 . Điều_kiện xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại : a ) Có hồ_sơ , chứng_từ chứng_minh đã đầu_tư vào đất . Trường_hợp chi_phí đầu_tư vào đất còn lại không có hồ_sơ , chứng_từ chứng_minh thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định việc xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; b ) Chi_phí đầu_tư vào đất không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : P : Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; P 1 : Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; P 2 : Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất , thau_chua_rửa_mặn , chống xói_mòn , xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; P 3 : Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung , sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; P 4 : Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất ; T 1 : Thời_hạn sử_dụng đất ; T 2 : Thời_hạn sử_dụng đất còn lại . Đối_với trường_hợp thời_điểm đầu_tư vào đất sau thời_điểm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất thì thời_hạn sử_dụng đất ( T 1 ) được tính từ thời_điểm đầu_tư vào đất . Theo đó , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức tại quy_định trên .
208,245
Nhà_nước thu_hồi đất công_ích mà trên đất đã được đầu_tư thì chi_phí bồi_thường tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP như sau : ... rửa_mặn, chống xói_mòn, xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; P 3 : Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung, sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; P 4 : Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất ; T 1 : Thời_hạn sử_dụng đất ; T 2 : Thời_hạn sử_dụng đất còn lại. Đối_với trường_hợp thời_điểm đầu_tư vào đất sau thời_điểm được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất thì thời_hạn sử_dụng đất ( T 1 ) được tính từ thời_điểm đầu_tư vào đất. Theo đó, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức tại quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP như sau : Bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Đối_tượng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng là các trường_hợp quy_định tại Điều 76 của Luật Đất_đai . 2 . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại là các chi_phí mà người sử_dụng đất đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất nhưng đến thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất còn chưa thu_hồi hết . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại gồm toàn_bộ hoặc một phần của các khoản chi_phí sau : a ) Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; b ) Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất , thau_chua_rửa_mặn , chống xói_mòn , xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung , sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; d ) Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất . 3 . Điều_kiện xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại : a ) Có hồ_sơ , chứng_từ chứng_minh đã đầu_tư vào đất . Trường_hợp chi_phí đầu_tư vào đất còn lại không có hồ_sơ , chứng_từ chứng_minh thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định việc xác_định chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; b ) Chi_phí đầu_tư vào đất không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : P : Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ; P 1 : Chi_phí san_lấp mặt_bằng ; P 2 : Chi_phí cải_tạo làm tăng độ màu_mỡ của đất , thau_chua_rửa_mặn , chống xói_mòn , xâm_thực đối_với đất sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp ; P 3 : Chi_phí gia_cố khả_năng chịu lực chống rung , sụt lún đất đối_với đất làm mặt_bằng sản_xuất kinh_doanh ; P 4 : Chi_phí khác có liên_quan đã đầu_tư vào đất phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất ; T 1 : Thời_hạn sử_dụng đất ; T 2 : Thời_hạn sử_dụng đất còn lại . Đối_với trường_hợp thời_điểm đầu_tư vào đất sau thời_điểm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất thì thời_hạn sử_dụng đất ( T 1 ) được tính từ thời_điểm đầu_tư vào đất . Theo đó , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại được tính phải phù_hợp với giá thị_trường tại thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất và được xác_định theo công_thức tại quy_định trên .
208,246
Nhà_nước thu_hồi đất trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại Điều 16 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Nhà_nước quyết_định thu_hồi đất , trưng_dụng đất 1 . Nhà_nước quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng ; b ) Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai ; c ) Thu_hồi đất do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất , có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người . 2 . Nhà_nước quyết_định trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . Theo đó , Nhà_nước quyết_định thu_hồi đất nếu thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định trên .
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Nhà_nước quyết_định thu_hồi đất , trưng_dụng đất 1 . Nhà_nước quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng ; b ) Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai ; c ) Thu_hồi đất do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất , có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người . 2 . Nhà_nước quyết_định trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . Theo đó , Nhà_nước quyết_định thu_hồi đất nếu thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định trên .
208,247
Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 27 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng phải có người vận_hành , điều_khiển nhưng tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng không có người vận_hành , điều_khiển thì người quyết_định trưng_dụng tài_sản được huy_động người đang vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng đó để vận_hành , điều_khiển . ... Theo đó , trường_hợp tài_sản trưng_dụng phải có người vận_hành , điều_khiển nhưng tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng không có người vận_hành , điều_khiển thì người quyết_định trưng_dụng tài_sản được huy_động người đang vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng đó để vận_hành , điều_khiển . Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 27 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng phải có người vận_hành , điều_khiển nhưng tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng không có người vận_hành , điều_khiển thì người quyết_định trưng_dụng tài_sản được huy_động người đang vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng đó để vận_hành , điều_khiển . ... Theo đó , trường_hợp tài_sản trưng_dụng phải có người vận_hành , điều_khiển nhưng tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng không có người vận_hành , điều_khiển thì người quyết_định trưng_dụng tài_sản được huy_động người đang vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng đó để vận_hành , điều_khiển . Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng ( Hình từ Internet )
208,248
Quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có các nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng ... 2 . Quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Họ tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác của người quyết_định huy_động ; b ) Họ tên , địa_chỉ của người được huy_động ; c ) Mục_đích huy_động ; d ) Thời_điểm , thời_hạn huy_động . ... Như_vậy , quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Họ tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác của người quyết_định huy_động ; - Họ tên , địa_chỉ của người được huy_động ; - Mục_đích huy_động ; - Thời_điểm , thời_hạn huy_động .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng ... 2 . Quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Họ tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác của người quyết_định huy_động ; b ) Họ tên , địa_chỉ của người được huy_động ; c ) Mục_đích huy_động ; d ) Thời_điểm , thời_hạn huy_động . ... Như_vậy , quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Họ tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác của người quyết_định huy_động ; - Họ tên , địa_chỉ của người được huy_động ; - Mục_đích huy_động ; - Thời_điểm , thời_hạn huy_động .
208,249
Quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có bắt_buộc phải được thể_hiện bằng văn_bản không ?
Tại khoản 3 Điều 27 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng ... 3 . Quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng phải được thể_hiện bằng văn_bản và phải được giao cho người được huy_động . Trường_hợp đặc_biệt không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng tài_sản được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bằng lời_nói và phải có giấy xác_nhận việc huy_động ngay tại thời_điểm huy_động . Giấy xác_nhận phải có các nội_dung chủ_yếu được quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Người được huy_động vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động . Theo đó , quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng phải được thể_hiện bằng văn_bản và phải được giao cho người được huy_động . Trường_hợp đặc_biệt không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng tài_sản được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bằng lời_nói và phải có giấy xác_nhận việc huy_động ngay tại thời_điểm huy_động . Giấy xác_nhận phải có các nội_dung chủ_yếu được quy_định tại khoản 2 Điều này . Người được huy_động vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động .
None
1
Tại khoản 3 Điều 27 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng ... 3 . Quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng phải được thể_hiện bằng văn_bản và phải được giao cho người được huy_động . Trường_hợp đặc_biệt không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng tài_sản được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bằng lời_nói và phải có giấy xác_nhận việc huy_động ngay tại thời_điểm huy_động . Giấy xác_nhận phải có các nội_dung chủ_yếu được quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Người được huy_động vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động . Theo đó , quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng phải được thể_hiện bằng văn_bản và phải được giao cho người được huy_động . Trường_hợp đặc_biệt không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng tài_sản được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bằng lời_nói và phải có giấy xác_nhận việc huy_động ngay tại thời_điểm huy_động . Giấy xác_nhận phải có các nội_dung chủ_yếu được quy_định tại khoản 2 Điều này . Người được huy_động vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng có nghĩa_vụ chấp_hành quyết_định huy_động .
208,250
Trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại đối_với người được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1. Trong thời_gian được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng, người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động. 2. Khi thi_hành quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền quy_định tại Luật này, nếu người được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về tính_mạng hoặc sức_khoẻ thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn mà thiệt_hại về sức_khoẻ thì được thanh_toán chi_phí cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn làm suy_giảm hoặc mất hoàn_toàn khả_năng lao_động thì được bồi_thường tuỳ theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. c ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn mà chết thì được bồi_thường chi_phí cho việc mai_táng và tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị tai_nạn có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; d ) Trường_hợp bị_thương hoặc chết mà đủ điều_kiện thì được hưởng chính_sách theo quy_định của pháp_luật về người có công. Theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại đối_với người được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1 . Trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động . 2 . Khi thi_hành quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền quy_định tại Luật này , nếu người được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về tính_mạng hoặc sức_khoẻ thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn mà thiệt_hại về sức_khoẻ thì được thanh_toán chi_phí cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn làm suy_giảm hoặc mất hoàn_toàn khả_năng lao_động thì được bồi_thường tuỳ theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn mà chết thì được bồi_thường chi_phí cho việc mai_táng và tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị tai_nạn có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; d ) Trường_hợp bị_thương hoặc chết mà đủ điều_kiện thì được hưởng chính_sách theo quy_định của pháp_luật về người có công . Theo đó , trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động .
208,251
Trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; d ) Trường_hợp bị_thương hoặc chết mà đủ điều_kiện thì được hưởng chính_sách theo quy_định của pháp_luật về người có công. Theo đó, trong thời_gian được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng, người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động. Bồi_thường thiệt_hại đối_với người được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1. Trong thời_gian được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng, người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động. 2. Khi thi_hành quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền quy_định tại Luật này, nếu người được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về tính_mạng hoặc sức_khoẻ thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn mà thiệt_hại về sức_khoẻ thì được thanh_toán chi_phí cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn làm suy_giảm hoặc mất hoàn_toàn khả_năng lao_động thì được bồi_thường tuỳ theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại đối_với người được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1 . Trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động . 2 . Khi thi_hành quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền quy_định tại Luật này , nếu người được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về tính_mạng hoặc sức_khoẻ thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn mà thiệt_hại về sức_khoẻ thì được thanh_toán chi_phí cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn làm suy_giảm hoặc mất hoàn_toàn khả_năng lao_động thì được bồi_thường tuỳ theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn mà chết thì được bồi_thường chi_phí cho việc mai_táng và tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị tai_nạn có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; d ) Trường_hợp bị_thương hoặc chết mà đủ điều_kiện thì được hưởng chính_sách theo quy_định của pháp_luật về người có công . Theo đó , trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động .
208,252
Trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... thì được thanh_toán chi_phí cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn làm suy_giảm hoặc mất hoàn_toàn khả_năng lao_động thì được bồi_thường tuỳ theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. c ) Trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn mà chết thì được bồi_thường chi_phí cho việc mai_táng và tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị tai_nạn có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; d ) Trường_hợp bị_thương hoặc chết mà đủ điều_kiện thì được hưởng chính_sách theo quy_định của pháp_luật về người có công. Theo đó, trong thời_gian được huy_động để vận_hành, điều_khiển tài_sản trưng_dụng, người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại đối_với người được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng 1 . Trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động . 2 . Khi thi_hành quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền quy_định tại Luật này , nếu người được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về tính_mạng hoặc sức_khoẻ thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn mà thiệt_hại về sức_khoẻ thì được thanh_toán chi_phí cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn làm suy_giảm hoặc mất hoàn_toàn khả_năng lao_động thì được bồi_thường tuỳ theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . c ) Trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn mà chết thì được bồi_thường chi_phí cho việc mai_táng và tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị tai_nạn có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; d ) Trường_hợp bị_thương hoặc chết mà đủ điều_kiện thì được hưởng chính_sách theo quy_định của pháp_luật về người có công . Theo đó , trong thời_gian được huy_động để vận_hành , điều_khiển tài_sản trưng_dụng , người được huy_động được bồi_thường thiệt_hại theo mức thu_nhập trung_bình ba tháng liền kề của công_việc mà người đó thực_hiện trước khi được huy_động .
208,253
Việc quản_lý trang_phục thanh_tra được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về việc quản_lý trang_phục thanh_tra như sau : ... Quy_định về quản_lý trang_phục 1 . Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng , yêu_cầu về màu_sắc , chất_liệu , mẫu trang_phục của thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . 2 . Đối_với ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó và thực_hiện cấp_phát theo tiêu_chuẩn , niên_hạn được quy_định tại Thông_tư này . Theo quy_định trên thì Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng , yêu_cầu về màu_sắc , chất_liệu , mẫu trang_phục của thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . Đối_với ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó và thực_hiện cấp_phát theo tiêu_chuẩn , niên_hạn được quy_định pháp_luật hiện_hành .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về việc quản_lý trang_phục thanh_tra như sau : Quy_định về quản_lý trang_phục 1 . Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng , yêu_cầu về màu_sắc , chất_liệu , mẫu trang_phục của thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . 2 . Đối_với ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó và thực_hiện cấp_phát theo tiêu_chuẩn , niên_hạn được quy_định tại Thông_tư này . Theo quy_định trên thì Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng , yêu_cầu về màu_sắc , chất_liệu , mẫu trang_phục của thanh_tra_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . Đối_với ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó và thực_hiện cấp_phát theo tiêu_chuẩn , niên_hạn được quy_định pháp_luật hiện_hành .
208,254
Trang_phục thanh_tra được cấp cho thanh_tra_viên ngoài quần_áo thì còn bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 92/2014/NĐ-CP quy_định về trang_phục thanh_tra như sau : ... Trang_phục thanh_tra 1. Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước được cấp trang_phục thanh_tra, bao_gồm : quần_áo thu đông, áo măng_tô, áo sơ_mi dài tay, quần_áo xuân hè, mũ, thắt_lưng da, giầy da, dép_quai_hậu, bít_tất, cà_vạt, áo_mưa, cặp tài_liệu, mũ kêpi, cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm. Đối_với ngành, lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra thuộc ngành, lĩnh_vực đó. 2. Trang_phục của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an. 3. Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản, sử_dụng trang_phục thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. 4. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định cụ_thể về chế_độ cấp trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước. 5. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu trang_phục, việc quản_lý, sử_dụng trang_phục thanh_tra của thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước. Theo
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 92/2014/NĐ-CP quy_định về trang_phục thanh_tra như sau : Trang_phục thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước được cấp trang_phục thanh_tra , bao_gồm : quần_áo thu đông , áo măng_tô , áo sơ_mi dài tay , quần_áo xuân hè , mũ , thắt_lưng da , giầy da , dép_quai_hậu , bít_tất , cà_vạt , áo_mưa , cặp tài_liệu , mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm . Đối_với ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó . 2 . Trang_phục của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . 3 . Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản , sử_dụng trang_phục thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định cụ_thể về chế_độ cấp trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . 5 . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu trang_phục , việc quản_lý , sử_dụng trang_phục thanh_tra của thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . Theo đó , ngoài quần_áo ( quần_áo thu đông , áo măng_tô , áo sơ_mi dài tay , quần_áo xuân hè ) thì trang_phục thanh_tra được cấp cho thanh_tra_viên sẽ bao_gồm mũ , thắt_lưng da , giầy da , dép_quai_hậu , bít_tất , cà_vạt , áo_mưa , cặp tài_liệu , mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm . Đối_với một_số ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Ngoài_ra , đối_với trang_phục của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an .
208,255
Trang_phục thanh_tra được cấp cho thanh_tra_viên ngoài quần_áo thì còn bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 92/2014/NĐ-CP quy_định về trang_phục thanh_tra như sau : ... thanh_tra cho thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước. 5. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu trang_phục, việc quản_lý, sử_dụng trang_phục thanh_tra của thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước. Theo đó, ngoài quần_áo ( quần_áo thu đông, áo măng_tô, áo sơ_mi dài tay, quần_áo xuân hè ) thì trang_phục thanh_tra được cấp cho thanh_tra_viên sẽ bao_gồm mũ, thắt_lưng da, giầy da, dép_quai_hậu, bít_tất, cà_vạt, áo_mưa, cặp tài_liệu, mũ kêpi, cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm. Đối_với một_số ngành, lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra thuộc ngành, lĩnh_vực đó. Ngoài_ra, đối_với trang_phục của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an.
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP và Điều 1 Nghị_định 92/2014/NĐ-CP quy_định về trang_phục thanh_tra như sau : Trang_phục thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước được cấp trang_phục thanh_tra , bao_gồm : quần_áo thu đông , áo măng_tô , áo sơ_mi dài tay , quần_áo xuân hè , mũ , thắt_lưng da , giầy da , dép_quai_hậu , bít_tất , cà_vạt , áo_mưa , cặp tài_liệu , mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm . Đối_với ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó . 2 . Trang_phục của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . 3 . Thanh_tra_viên có trách_nhiệm bảo_quản , sử_dụng trang_phục thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định cụ_thể về chế_độ cấp trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . 5 . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định mẫu trang_phục , việc quản_lý , sử_dụng trang_phục thanh_tra của thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan thanh_tra nhà_nước . Theo đó , ngoài quần_áo ( quần_áo thu đông , áo măng_tô , áo sơ_mi dài tay , quần_áo xuân hè ) thì trang_phục thanh_tra được cấp cho thanh_tra_viên sẽ bao_gồm mũ , thắt_lưng da , giầy da , dép_quai_hậu , bít_tất , cà_vạt , áo_mưa , cặp tài_liệu , mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm . Đối_với một_số ngành , lĩnh_vực cần có trang_phục thanh_tra riêng thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định trang_phục thanh_tra cho thanh_tra_viên của cơ_quan thanh_tra thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Ngoài_ra , đối_với trang_phục của thanh_tra_viên là_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an .
208,256
Thanh_tra_viên các tỉnh miền nam có_thể xin chuyển_đổi trang_phục thanh_tra để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết không ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về trang_phục thanh_tra được cấp một lần như sau : ... Tiêu_chuẩn, niên_hạn cấp_phát trang_phục 1. Trang_phục cấp theo niên_hạn : 2. Trang_phục cấp một lần ( trường_hợp trang_phục bị cũ, hư_hỏng, bị mất thì được cấp lại ) : a ) Mũ kêpi ; b ) Cấp_hiệu ; c ) Cầu_vai ; d ) Cấp hàm ; đ ) Phù_hiệu ; e ) Biển_hiệu. Riêng mũ kêpi, cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm chỉ cấp cho đối_tượng là thanh_tra_viên. Đối_với các tỉnh phía Nam, tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục, Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết. Theo quy_định đối_với các tỉnh phía Nam, tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục, Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết. Như_vậy, có_thể chuyển_đổi trang_phục thanh_tra từ
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về trang_phục thanh_tra được cấp một lần như sau : Tiêu_chuẩn , niên_hạn cấp_phát trang_phục 1 . Trang_phục cấp theo niên_hạn : 2 . Trang_phục cấp một lần ( trường_hợp trang_phục bị cũ , hư_hỏng , bị mất thì được cấp lại ) : a ) Mũ kêpi ; b ) Cấp_hiệu ; c ) Cầu_vai ; d ) Cấp hàm ; đ ) Phù_hiệu ; e ) Biển_hiệu . Riêng mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm chỉ cấp cho đối_tượng là thanh_tra_viên . Đối_với các tỉnh phía Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục , Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Theo quy_định đối_với các tỉnh phía Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục , Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Như_vậy , có_thể chuyển_đổi trang_phục thanh_tra từ áo măng_tô thành quần_áo xuân hè đối_với các thanh_tra_viên ở các tỉnh miền nam . Việc chuyển_đổi sẽ do Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra quyết_định .
208,257
Thanh_tra_viên các tỉnh miền nam có_thể xin chuyển_đổi trang_phục thanh_tra để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết không ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về trang_phục thanh_tra được cấp một lần như sau : ... cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết. Như_vậy, có_thể chuyển_đổi trang_phục thanh_tra từ áo măng_tô thành quần_áo xuân hè đối_với các thanh_tra_viên ở các tỉnh miền nam. Việc chuyển_đổi sẽ do Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra quyết_định. Tiêu_chuẩn, niên_hạn cấp_phát trang_phục 1. Trang_phục cấp theo niên_hạn : 2. Trang_phục cấp một lần ( trường_hợp trang_phục bị cũ, hư_hỏng, bị mất thì được cấp lại ) : a ) Mũ kêpi ; b ) Cấp_hiệu ; c ) Cầu_vai ; d ) Cấp hàm ; đ ) Phù_hiệu ; e ) Biển_hiệu. Riêng mũ kêpi, cấp_hiệu, cầu_vai, cấp hàm chỉ cấp cho đối_tượng là thanh_tra_viên. Đối_với các tỉnh phía Nam, tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục, Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về trang_phục thanh_tra được cấp một lần như sau : Tiêu_chuẩn , niên_hạn cấp_phát trang_phục 1 . Trang_phục cấp theo niên_hạn : 2 . Trang_phục cấp một lần ( trường_hợp trang_phục bị cũ , hư_hỏng , bị mất thì được cấp lại ) : a ) Mũ kêpi ; b ) Cấp_hiệu ; c ) Cầu_vai ; d ) Cấp hàm ; đ ) Phù_hiệu ; e ) Biển_hiệu . Riêng mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm chỉ cấp cho đối_tượng là thanh_tra_viên . Đối_với các tỉnh phía Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục , Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Theo quy_định đối_với các tỉnh phía Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục , Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Như_vậy , có_thể chuyển_đổi trang_phục thanh_tra từ áo măng_tô thành quần_áo xuân hè đối_với các thanh_tra_viên ở các tỉnh miền nam . Việc chuyển_đổi sẽ do Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra quyết_định .
208,258
Thanh_tra_viên các tỉnh miền nam có_thể xin chuyển_đổi trang_phục thanh_tra để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết không ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về trang_phục thanh_tra được cấp một lần như sau : ... may sắm trang_phục, Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết. Theo quy_định đối_với các tỉnh phía Nam, tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục, Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết. Như_vậy, có_thể chuyển_đổi trang_phục thanh_tra từ áo măng_tô thành quần_áo xuân hè đối_với các thanh_tra_viên ở các tỉnh miền nam. Việc chuyển_đổi sẽ do Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra quyết_định.
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy_định về trang_phục thanh_tra được cấp một lần như sau : Tiêu_chuẩn , niên_hạn cấp_phát trang_phục 1 . Trang_phục cấp theo niên_hạn : 2 . Trang_phục cấp một lần ( trường_hợp trang_phục bị cũ , hư_hỏng , bị mất thì được cấp lại ) : a ) Mũ kêpi ; b ) Cấp_hiệu ; c ) Cầu_vai ; d ) Cấp hàm ; đ ) Phù_hiệu ; e ) Biển_hiệu . Riêng mũ kêpi , cấp_hiệu , cầu_vai , cấp hàm chỉ cấp cho đối_tượng là thanh_tra_viên . Đối_với các tỉnh phía Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục , Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Theo quy_định đối_với các tỉnh phía Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể và trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao để may sắm trang_phục , Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra ) có_thể xem_xét quyết_định chuyển_đổi trang_phục áo măng_tô thành quần_áo xuân hè để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Như_vậy , có_thể chuyển_đổi trang_phục thanh_tra từ áo măng_tô thành quần_áo xuân hè đối_với các thanh_tra_viên ở các tỉnh miền nam . Việc chuyển_đổi sẽ do Thủ_trưởng các cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc cơ_quan chủ_quản của cơ_quan thanh_tra quyết_định .
208,259
Mẫu_Giấy biên_nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh năm 2022 ?
Căn_cứ Phụ_lục VI-10 Danh_mục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT quy_định mẫu như sau : ... Tải về Giấy biên_nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh : Tại đây
None
1
Căn_cứ Phụ_lục VI-10 Danh_mục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT quy_định mẫu như sau : Tải về Giấy biên_nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh : Tại đây
208,260
Mẫu_Thông báo yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện năm 2022 ?
Căn_cứ Phụ_lục VI-11 Danh_mục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT quy_định mẫu như sau : ... Tải về Thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện : Tại đây
None
1
Căn_cứ Phụ_lục VI-11 Danh_mục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT quy_định mẫu như sau : Tải về Thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện : Tại đây
208,261
Mẫu_Giấy xác_nhận về việc hộ kinh_doanh đăng_ký tạm ngừng kinh_doanh / tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo năm 2022 ?
Căn_cứ Phụ_lục VI-12 Danh_mục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT quy_định mẫu như sau : ... Tải về Giấy xác_nhận về việc hộ kinh_doanh đăng_ký tạm ngừng kinh_doanh / tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo : Tại đây
None
1
Căn_cứ Phụ_lục VI-12 Danh_mục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT quy_định mẫu như sau : Tải về Giấy xác_nhận về việc hộ kinh_doanh đăng_ký tạm ngừng kinh_doanh / tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo : Tại đây
208,262
Quy_định chuyển_tiếp đối_với hộ kinh_doanh do hộ gia_đình , nhóm cá_nhân thành_lập ?
Căn_cứ Điều 99 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Hộ kinh_doanh do hộ gia_đình , nhóm cá_nhân thành_lập đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trước ngày Nghị định này có hiệu_lực thi_hành được tiếp_tục hoạt_động mà không bắt_buộc phải đăng_ký lại theo quy_định tại Nghị_định này . - Trường_hợp hộ kinh_doanh do nhóm cá_nhân thành_lập trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh , thông_báo tạm ngừng kinh_doanh , thông_báo tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo , thông_báo chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh thì biên_bản họp nhóm cá_nhân tham_gia hộ kinh_doanh được sử_dụng thay_thế cho biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình trong hồ_sơ . Hộ kinh_doanh nêu trên chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi thành_viên nếu có thành_viên không tiếp_tục tham_gia hộ kinh_doanh .
None
1
Căn_cứ Điều 99 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Hộ kinh_doanh do hộ gia_đình , nhóm cá_nhân thành_lập đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trước ngày Nghị định này có hiệu_lực thi_hành được tiếp_tục hoạt_động mà không bắt_buộc phải đăng_ký lại theo quy_định tại Nghị_định này . - Trường_hợp hộ kinh_doanh do nhóm cá_nhân thành_lập trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh , thông_báo tạm ngừng kinh_doanh , thông_báo tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo , thông_báo chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh thì biên_bản họp nhóm cá_nhân tham_gia hộ kinh_doanh được sử_dụng thay_thế cho biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình trong hồ_sơ . Hộ kinh_doanh nêu trên chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi thành_viên nếu có thành_viên không tiếp_tục tham_gia hộ kinh_doanh .
208,263
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình Theo Điều 19 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 quy_định về việc phổ_biến , giáo_dục : ... Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình Theo Điều 19 Luật Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật 2012 quy_định về việc phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình như sau : - Việc phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tập_trung vào các quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình, bình_đẳng giới, phòng, chống bạo_lực gia_đình, trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội trong việc hỗ_trợ, bảo_vệ nạn_nhân bạo_lực gia_đình. - Hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chú_trọng thực_hiện thông_qua hoà_giải ở cơ_sở, trợ_giúp pháp_lý lưu_động, tư_vấn pháp_luật miễn_phí, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật trực_tiếp tại nơi tạm lánh, cơ_sở bảo_trợ xã_hội, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình. - Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên Mặt_trận ở cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng là nạn_nhân bạo_lực gia_đình, người có hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động các tổ_chức, cá_nhân hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng này. - Gia_đình có trách_nhiệm giáo_dục thành_viên thực_hiện quy_định của pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình, hôn_nhân và gia_đình, bình_đẳng
None
1
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình Theo Điều 19 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 quy_định về việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình như sau : - Việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tập_trung vào các quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , bình_đẳng giới , phòng , chống bạo_lực gia_đình , trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội trong việc hỗ_trợ , bảo_vệ nạn_nhân bạo_lực gia_đình . - Hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chú_trọng thực_hiện thông_qua hoà_giải ở cơ_sở , trợ_giúp pháp_lý lưu_động , tư_vấn pháp_luật miễn_phí , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trực_tiếp tại nơi tạm lánh , cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình . - Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên Mặt_trận ở cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng là nạn_nhân bạo_lực gia_đình , người có hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động các tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng này . - Gia_đình có trách_nhiệm giáo_dục thành_viên thực_hiện quy_định của pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , hôn_nhân và gia_đình , bình_đẳng giới . Như_vậy , hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức chủ_yếu là : + Thông_qua hoà_giải ở cơ_sở , trợ_giúp pháp_lý lưu_động + Tư_vấn pháp_luật miễn_phí + Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trực_tiếp tại nơi tạm lánh , cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình . Bên cạnh đó , Nhà_nước cũng đã có nhiều quy_định để bảo_vệ nạn_nhân bạo_lực gia_đình thông_qua các quy_định của Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình , Luật bình_đẳng giới và Luật trợ_giúp pháp_lý , cụ_thể :
208,264
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình Theo Điều 19 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 quy_định về việc phổ_biến , giáo_dục : ... thực_hiện phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng này. - Gia_đình có trách_nhiệm giáo_dục thành_viên thực_hiện quy_định của pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình, hôn_nhân và gia_đình, bình_đẳng giới. Như_vậy, hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức chủ_yếu là : + Thông_qua hoà_giải ở cơ_sở, trợ_giúp pháp_lý lưu_động + Tư_vấn pháp_luật miễn_phí + Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật trực_tiếp tại nơi tạm lánh, cơ_sở bảo_trợ xã_hội, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình. Bên cạnh đó, Nhà_nước cũng đã có nhiều quy_định để bảo_vệ nạn_nhân bạo_lực gia_đình thông_qua các quy_định của Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình, Luật bình_đẳng giới và Luật trợ_giúp pháp_lý, cụ_thể :
None
1
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình Theo Điều 19 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 quy_định về việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình như sau : - Việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tập_trung vào các quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , bình_đẳng giới , phòng , chống bạo_lực gia_đình , trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội trong việc hỗ_trợ , bảo_vệ nạn_nhân bạo_lực gia_đình . - Hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chú_trọng thực_hiện thông_qua hoà_giải ở cơ_sở , trợ_giúp pháp_lý lưu_động , tư_vấn pháp_luật miễn_phí , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trực_tiếp tại nơi tạm lánh , cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình . - Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên Mặt_trận ở cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng là nạn_nhân bạo_lực gia_đình , người có hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động các tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho các đối_tượng này . - Gia_đình có trách_nhiệm giáo_dục thành_viên thực_hiện quy_định của pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , hôn_nhân và gia_đình , bình_đẳng giới . Như_vậy , hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức chủ_yếu là : + Thông_qua hoà_giải ở cơ_sở , trợ_giúp pháp_lý lưu_động + Tư_vấn pháp_luật miễn_phí + Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trực_tiếp tại nơi tạm lánh , cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình . Bên cạnh đó , Nhà_nước cũng đã có nhiều quy_định để bảo_vệ nạn_nhân bạo_lực gia_đình thông_qua các quy_định của Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình , Luật bình_đẳng giới và Luật trợ_giúp pháp_lý , cụ_thể :
208,265
Thông_tin , tuyên_truyền về phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định trong Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... Điều 13. Mục_đích, yêu_cầu trong thông_tin, truyền_thông, giáo_dục 1. Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình nhằm nâng cao nhận_thức, định_hướng hành_vi ứng_xử, góp_phần xoá_bỏ bạo_lực gia_đình. 2. Việc thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Thường_xuyên, chính_xác, rõ_ràng, đơn_giản, thiết_thực ; b ) Phù_hợp với trình_độ, lứa tuổi, giới_tính, truyền_thống, văn_hoá, dân_tộc, tôn_giáo, địa_bàn ; chú_trọng đến trẻ_em, phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc, người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; c ) Chú_trọng thay_đổi hành_vi của người có hành_vi bạo_lực gia_đình, người thường_xuyên có hành_vi cổ_xuý cho bạo_lực, kỳ_thị, phân_biệt đối_xử về giới, giới_tính, định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới, bảo_vệ danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Điều 13 . Mục_đích , yêu_cầu trong thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm nâng cao nhận_thức , định_hướng hành_vi ứng_xử , góp_phần xoá_bỏ bạo_lực gia_đình . 2 . Việc thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Thường_xuyên , chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , dân_tộc , tôn_giáo , địa_bàn ; chú_trọng đến trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc , người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; c ) Chú_trọng thay_đổi hành_vi của người có hành_vi bạo_lực gia_đình , người thường_xuyên có hành_vi cổ_xuý cho bạo_lực , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về giới , giới_tính , định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới , bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và những người có liên_quan ; đ ) Bảo_đảm an_toàn thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình . Điều 14 . Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Quyền con_người , quyền_công_dân , bình_đẳng giới trong gia_đình . 3 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam ; gương người tốt , việc tốt trong xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc và phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử trong gia_đình ; kỹ_năng bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; phòng_ngừa , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Kinh_nghiệm phòng , chống bạo_lực gia_đình trong nước và quốc_tế . 6 . Nội_dung khác liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 15 . Hình_thức thông_tin , truyền_thông , giáo_dục Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1 . Hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , nói_chuyện chuyên_đề ; phổ_biến pháp_luật trực_tiếp ; 2 . Phương_tiện thông_tin_đại_chúng , loa truyền_thanh , internet , pa-nô , áp-phích , tranh cổ_động ; 3 . Lồng_ghép trong chương_trình và hoạt_động tại cơ_sở giáo_dục ; 4 . Tổ_chức cuộc thi , chiến_dịch truyền_thông ; 5 . Lồng_ghép trong hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , thể_thao , sinh_hoạt đoàn_thể , cộng_đồng dân_cư ; mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình ; 6 . Hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tuyên_truyền , phổ_biến thông_tin đến nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải đảm_bảo về mục_đích và yêu_cầu , hình_thức , nội_dung của thông_tin tuyên_truyền theo các quy_định của Luật_định . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 9 , Điều 10 và Điều 11 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9 . Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm thay_đổi nhận_thức , hành_vi về bạo_lực gia_đình , góp_phần tiến tới xoá_bỏ bạo_lực gia_đình và nâng cao nhận_thức về truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 2 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với từng đối_tượng , trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , bản_sắc dân_tộc , tôn_giáo ; c ) Không làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng giới , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của nạn_nhân bạo_lực gia_đình và các thành_viên khác trong gia_đình . Điều 10 . Nội_dung thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , bình_đẳng giới , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình . 2 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 3 . Tác_hại của bạo_lực gia_đình . 4 . Biện_pháp , mô_hình , kinh_nghiệm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử , xây_dựng_gia_đình văn_hoá . 6 . Các nội_dung khác có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 11 . Hình_thức thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thực_hiện trực_tiếp . 2 . Thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 3 . Lồng_ghép trong việc giảng_dạy , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 4 . Thông_qua hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , sinh_hoạt cộng_đồng và các loại_hình văn_hoá_quần_chúng khác .
208,266
Thông_tin , tuyên_truyền về phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định trong Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... cho bạo_lực, kỳ_thị, phân_biệt đối_xử về giới, giới_tính, định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới, bảo_vệ danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và những người có liên_quan ; đ ) Bảo_đảm an_toàn thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình. Điều 14. Nội_dung thông_tin, truyền_thông, giáo_dục 1. Chính_sách, pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 2. Quyền con_người, quyền_công_dân, bình_đẳng giới trong gia_đình. 3. Truyền_thống tốt_đẹp của con_người, gia_đình Việt_Nam ; gương người tốt, việc tốt trong xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc và phòng, chống bạo_lực gia_đình. 4. Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử trong gia_đình ; kỹ_năng bảo_vệ, hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; phòng_ngừa, ngăn_chặn, xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình. 5. Kinh_nghiệm phòng, chống bạo_lực gia_đình trong nước và quốc_tế. 6. Nội_dung khác liên_quan đến phòng, chống bạo_lực gia_đình. Điều 15. Hình_thức thông_tin, truyền_thông, giáo_dục Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1. Hội_nghị, hội_thảo
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Điều 13 . Mục_đích , yêu_cầu trong thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm nâng cao nhận_thức , định_hướng hành_vi ứng_xử , góp_phần xoá_bỏ bạo_lực gia_đình . 2 . Việc thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Thường_xuyên , chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , dân_tộc , tôn_giáo , địa_bàn ; chú_trọng đến trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc , người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; c ) Chú_trọng thay_đổi hành_vi của người có hành_vi bạo_lực gia_đình , người thường_xuyên có hành_vi cổ_xuý cho bạo_lực , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về giới , giới_tính , định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới , bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và những người có liên_quan ; đ ) Bảo_đảm an_toàn thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình . Điều 14 . Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Quyền con_người , quyền_công_dân , bình_đẳng giới trong gia_đình . 3 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam ; gương người tốt , việc tốt trong xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc và phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử trong gia_đình ; kỹ_năng bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; phòng_ngừa , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Kinh_nghiệm phòng , chống bạo_lực gia_đình trong nước và quốc_tế . 6 . Nội_dung khác liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 15 . Hình_thức thông_tin , truyền_thông , giáo_dục Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1 . Hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , nói_chuyện chuyên_đề ; phổ_biến pháp_luật trực_tiếp ; 2 . Phương_tiện thông_tin_đại_chúng , loa truyền_thanh , internet , pa-nô , áp-phích , tranh cổ_động ; 3 . Lồng_ghép trong chương_trình và hoạt_động tại cơ_sở giáo_dục ; 4 . Tổ_chức cuộc thi , chiến_dịch truyền_thông ; 5 . Lồng_ghép trong hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , thể_thao , sinh_hoạt đoàn_thể , cộng_đồng dân_cư ; mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình ; 6 . Hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tuyên_truyền , phổ_biến thông_tin đến nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải đảm_bảo về mục_đích và yêu_cầu , hình_thức , nội_dung của thông_tin tuyên_truyền theo các quy_định của Luật_định . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 9 , Điều 10 và Điều 11 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9 . Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm thay_đổi nhận_thức , hành_vi về bạo_lực gia_đình , góp_phần tiến tới xoá_bỏ bạo_lực gia_đình và nâng cao nhận_thức về truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 2 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với từng đối_tượng , trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , bản_sắc dân_tộc , tôn_giáo ; c ) Không làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng giới , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của nạn_nhân bạo_lực gia_đình và các thành_viên khác trong gia_đình . Điều 10 . Nội_dung thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , bình_đẳng giới , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình . 2 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 3 . Tác_hại của bạo_lực gia_đình . 4 . Biện_pháp , mô_hình , kinh_nghiệm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử , xây_dựng_gia_đình văn_hoá . 6 . Các nội_dung khác có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 11 . Hình_thức thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thực_hiện trực_tiếp . 2 . Thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 3 . Lồng_ghép trong việc giảng_dạy , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 4 . Thông_qua hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , sinh_hoạt cộng_đồng và các loại_hình văn_hoá_quần_chúng khác .
208,267
Thông_tin , tuyên_truyền về phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định trong Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... 15. Hình_thức thông_tin, truyền_thông, giáo_dục Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1. Hội_nghị, hội_thảo, tập_huấn, nói_chuyện chuyên_đề ; phổ_biến pháp_luật trực_tiếp ; 2. Phương_tiện thông_tin_đại_chúng, loa truyền_thanh, internet, pa-nô, áp-phích, tranh cổ_động ; 3. Lồng_ghép trong chương_trình và hoạt_động tại cơ_sở giáo_dục ; 4. Tổ_chức cuộc thi, chiến_dịch truyền_thông ; 5. Lồng_ghép trong hoạt_động văn_học, nghệ_thuật, thể_thao, sinh_hoạt đoàn_thể, cộng_đồng dân_cư ; mô_hình phòng, chống bạo_lực gia_đình ; 6. Hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Như_vậy, việc tuyên_truyền, phổ_biến thông_tin đến nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải đảm_bảo về mục_đích và yêu_cầu, hình_thức, nội_dung của thông_tin tuyên_truyền theo các quy_định của Luật_định. Trước_đây, căn_cứ tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9. Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin, tuyên_truyền về
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Điều 13 . Mục_đích , yêu_cầu trong thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm nâng cao nhận_thức , định_hướng hành_vi ứng_xử , góp_phần xoá_bỏ bạo_lực gia_đình . 2 . Việc thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Thường_xuyên , chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , dân_tộc , tôn_giáo , địa_bàn ; chú_trọng đến trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc , người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; c ) Chú_trọng thay_đổi hành_vi của người có hành_vi bạo_lực gia_đình , người thường_xuyên có hành_vi cổ_xuý cho bạo_lực , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về giới , giới_tính , định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới , bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và những người có liên_quan ; đ ) Bảo_đảm an_toàn thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình . Điều 14 . Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Quyền con_người , quyền_công_dân , bình_đẳng giới trong gia_đình . 3 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam ; gương người tốt , việc tốt trong xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc và phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử trong gia_đình ; kỹ_năng bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; phòng_ngừa , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Kinh_nghiệm phòng , chống bạo_lực gia_đình trong nước và quốc_tế . 6 . Nội_dung khác liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 15 . Hình_thức thông_tin , truyền_thông , giáo_dục Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1 . Hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , nói_chuyện chuyên_đề ; phổ_biến pháp_luật trực_tiếp ; 2 . Phương_tiện thông_tin_đại_chúng , loa truyền_thanh , internet , pa-nô , áp-phích , tranh cổ_động ; 3 . Lồng_ghép trong chương_trình và hoạt_động tại cơ_sở giáo_dục ; 4 . Tổ_chức cuộc thi , chiến_dịch truyền_thông ; 5 . Lồng_ghép trong hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , thể_thao , sinh_hoạt đoàn_thể , cộng_đồng dân_cư ; mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình ; 6 . Hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tuyên_truyền , phổ_biến thông_tin đến nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải đảm_bảo về mục_đích và yêu_cầu , hình_thức , nội_dung của thông_tin tuyên_truyền theo các quy_định của Luật_định . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 9 , Điều 10 và Điều 11 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9 . Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm thay_đổi nhận_thức , hành_vi về bạo_lực gia_đình , góp_phần tiến tới xoá_bỏ bạo_lực gia_đình và nâng cao nhận_thức về truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 2 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với từng đối_tượng , trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , bản_sắc dân_tộc , tôn_giáo ; c ) Không làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng giới , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của nạn_nhân bạo_lực gia_đình và các thành_viên khác trong gia_đình . Điều 10 . Nội_dung thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , bình_đẳng giới , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình . 2 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 3 . Tác_hại của bạo_lực gia_đình . 4 . Biện_pháp , mô_hình , kinh_nghiệm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử , xây_dựng_gia_đình văn_hoá . 6 . Các nội_dung khác có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 11 . Hình_thức thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thực_hiện trực_tiếp . 2 . Thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 3 . Lồng_ghép trong việc giảng_dạy , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 4 . Thông_qua hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , sinh_hoạt cộng_đồng và các loại_hình văn_hoá_quần_chúng khác .
208,268
Thông_tin , tuyên_truyền về phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định trong Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9. Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình nhằm thay_đổi nhận_thức, hành_vi về bạo_lực gia_đình, góp_phần tiến tới xoá_bỏ bạo_lực gia_đình và nâng cao nhận_thức về truyền_thống tốt_đẹp của con_người, gia_đình Việt_Nam. 2. Thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Chính_xác, rõ_ràng, đơn_giản, thiết_thực ; b ) Phù_hợp với từng đối_tượng, trình_độ, lứa tuổi, giới_tính, truyền_thống, văn_hoá, bản_sắc dân_tộc, tôn_giáo ; c ) Không làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng giới, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của nạn_nhân bạo_lực gia_đình và các thành_viên khác trong gia_đình. Điều 10. Nội_dung thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Chính_sách, pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình, bình_đẳng giới, quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình. 2. Truyền_thống tốt_đẹp của con_người, gia_đình Việt_Nam. 3
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Điều 13 . Mục_đích , yêu_cầu trong thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm nâng cao nhận_thức , định_hướng hành_vi ứng_xử , góp_phần xoá_bỏ bạo_lực gia_đình . 2 . Việc thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Thường_xuyên , chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , dân_tộc , tôn_giáo , địa_bàn ; chú_trọng đến trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc , người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; c ) Chú_trọng thay_đổi hành_vi của người có hành_vi bạo_lực gia_đình , người thường_xuyên có hành_vi cổ_xuý cho bạo_lực , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về giới , giới_tính , định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới , bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và những người có liên_quan ; đ ) Bảo_đảm an_toàn thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình . Điều 14 . Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Quyền con_người , quyền_công_dân , bình_đẳng giới trong gia_đình . 3 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam ; gương người tốt , việc tốt trong xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc và phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử trong gia_đình ; kỹ_năng bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; phòng_ngừa , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Kinh_nghiệm phòng , chống bạo_lực gia_đình trong nước và quốc_tế . 6 . Nội_dung khác liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 15 . Hình_thức thông_tin , truyền_thông , giáo_dục Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1 . Hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , nói_chuyện chuyên_đề ; phổ_biến pháp_luật trực_tiếp ; 2 . Phương_tiện thông_tin_đại_chúng , loa truyền_thanh , internet , pa-nô , áp-phích , tranh cổ_động ; 3 . Lồng_ghép trong chương_trình và hoạt_động tại cơ_sở giáo_dục ; 4 . Tổ_chức cuộc thi , chiến_dịch truyền_thông ; 5 . Lồng_ghép trong hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , thể_thao , sinh_hoạt đoàn_thể , cộng_đồng dân_cư ; mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình ; 6 . Hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tuyên_truyền , phổ_biến thông_tin đến nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải đảm_bảo về mục_đích và yêu_cầu , hình_thức , nội_dung của thông_tin tuyên_truyền theo các quy_định của Luật_định . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 9 , Điều 10 và Điều 11 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9 . Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm thay_đổi nhận_thức , hành_vi về bạo_lực gia_đình , góp_phần tiến tới xoá_bỏ bạo_lực gia_đình và nâng cao nhận_thức về truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 2 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với từng đối_tượng , trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , bản_sắc dân_tộc , tôn_giáo ; c ) Không làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng giới , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của nạn_nhân bạo_lực gia_đình và các thành_viên khác trong gia_đình . Điều 10 . Nội_dung thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , bình_đẳng giới , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình . 2 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 3 . Tác_hại của bạo_lực gia_đình . 4 . Biện_pháp , mô_hình , kinh_nghiệm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử , xây_dựng_gia_đình văn_hoá . 6 . Các nội_dung khác có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 11 . Hình_thức thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thực_hiện trực_tiếp . 2 . Thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 3 . Lồng_ghép trong việc giảng_dạy , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 4 . Thông_qua hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , sinh_hoạt cộng_đồng và các loại_hình văn_hoá_quần_chúng khác .
208,269
Thông_tin , tuyên_truyền về phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định trong Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : ... Chính_sách, pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình, bình_đẳng giới, quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình. 2. Truyền_thống tốt_đẹp của con_người, gia_đình Việt_Nam. 3. Tác_hại của bạo_lực gia_đình. 4. Biện_pháp, mô_hình, kinh_nghiệm trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. 5. Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử, xây_dựng_gia_đình văn_hoá. 6. Các nội_dung khác có liên_quan đến phòng, chống bạo_lực gia_đình. Điều 11. Hình_thức thông_tin, tuyên_truyền về phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Thực_hiện trực_tiếp. 2. Thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. 3. Lồng_ghép trong việc giảng_dạy, học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 4. Thông_qua hoạt_động văn_học, nghệ_thuật, sinh_hoạt cộng_đồng và các loại_hình văn_hoá_quần_chúng khác.
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định như sau : Điều 13 . Mục_đích , yêu_cầu trong thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm nâng cao nhận_thức , định_hướng hành_vi ứng_xử , góp_phần xoá_bỏ bạo_lực gia_đình . 2 . Việc thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Thường_xuyên , chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , dân_tộc , tôn_giáo , địa_bàn ; chú_trọng đến trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc , người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; c ) Chú_trọng thay_đổi hành_vi của người có hành_vi bạo_lực gia_đình , người thường_xuyên có hành_vi cổ_xuý cho bạo_lực , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về giới , giới_tính , định_kiến giới ; d ) Bình_đẳng giới , bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người bị bạo_lực gia_đình và những người có liên_quan ; đ ) Bảo_đảm an_toàn thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình . Điều 14 . Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Quyền con_người , quyền_công_dân , bình_đẳng giới trong gia_đình . 3 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam ; gương người tốt , việc tốt trong xây_dựng_gia_đình hạnh_phúc và phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử trong gia_đình ; kỹ_năng bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; phòng_ngừa , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Kinh_nghiệm phòng , chống bạo_lực gia_đình trong nước và quốc_tế . 6 . Nội_dung khác liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 15 . Hình_thức thông_tin , truyền_thông , giáo_dục Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được thực_hiện thông_qua các hình_thức sau đây : 1 . Hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , nói_chuyện chuyên_đề ; phổ_biến pháp_luật trực_tiếp ; 2 . Phương_tiện thông_tin_đại_chúng , loa truyền_thanh , internet , pa-nô , áp-phích , tranh cổ_động ; 3 . Lồng_ghép trong chương_trình và hoạt_động tại cơ_sở giáo_dục ; 4 . Tổ_chức cuộc thi , chiến_dịch truyền_thông ; 5 . Lồng_ghép trong hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , thể_thao , sinh_hoạt đoàn_thể , cộng_đồng dân_cư ; mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình ; 6 . Hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tuyên_truyền , phổ_biến thông_tin đến nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải đảm_bảo về mục_đích và yêu_cầu , hình_thức , nội_dung của thông_tin tuyên_truyền theo các quy_định của Luật_định . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 9 , Điều 10 và Điều 11 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ ngày 01/07/2023 ) quy_định thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Điều 9 . Mục_đích và yêu_cầu của thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình nhằm thay_đổi nhận_thức , hành_vi về bạo_lực gia_đình , góp_phần tiến tới xoá_bỏ bạo_lực gia_đình và nâng cao nhận_thức về truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 2 . Thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Chính_xác , rõ_ràng , đơn_giản , thiết_thực ; b ) Phù_hợp với từng đối_tượng , trình_độ , lứa tuổi , giới_tính , truyền_thống , văn_hoá , bản_sắc dân_tộc , tôn_giáo ; c ) Không làm ảnh_hưởng đến bình_đẳng giới , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của nạn_nhân bạo_lực gia_đình và các thành_viên khác trong gia_đình . Điều 10 . Nội_dung thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Chính_sách , pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình , bình_đẳng giới , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên gia_đình . 2 . Truyền_thống tốt_đẹp của con_người , gia_đình Việt_Nam . 3 . Tác_hại của bạo_lực gia_đình . 4 . Biện_pháp , mô_hình , kinh_nghiệm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Kiến_thức về hôn_nhân và gia_đình ; kỹ_năng ứng_xử , xây_dựng_gia_đình văn_hoá . 6 . Các nội_dung khác có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình . Điều 11 . Hình_thức thông_tin , tuyên_truyền về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Thực_hiện trực_tiếp . 2 . Thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 3 . Lồng_ghép trong việc giảng_dạy , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 4 . Thông_qua hoạt_động văn_học , nghệ_thuật , sinh_hoạt cộng_đồng và các loại_hình văn_hoá_quần_chúng khác .
208,270
Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được quy_định ra sao ?
Tại Điều 23 Luật Bình_đẳng giới 2006 có quy_định như sau : ... - Thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới là biện_pháp quan_trọng nhằm nâng cao nhận_thức về giới và bình_đẳng giới. - Việc thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được đưa vào chương_trình giáo_dục trong nhà_trường, trong các hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức và cộng_đồng. - Việc thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới thông_qua các chương_trình học_tập, các ấn_phẩm, các chương_trình phát_thanh, truyền_hình và các hình_thức khác. Bên cạnh đó, Điều này được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về yêu_cầu đối_với thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới, cụ_thể : - Nội_dung, hình_thức thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới được quy_định tại Điều 6 Luật Bình_đẳng giới ; + Định_hướng, khuyến_khích thực_hiện bình_đẳng giới trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình ; + Không mang định_kiến giới, không tạo ra định_kiến giới ; loại_bỏ mọi sự phân_biệt đối_xử về giới ; - Người làm công_tác thông_tin, giáo_dục,
None
1
Tại Điều 23 Luật Bình_đẳng giới 2006 có quy_định như sau : - Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới là biện_pháp quan_trọng nhằm nâng cao nhận_thức về giới và bình_đẳng giới . - Việc thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được đưa vào chương_trình giáo_dục trong nhà_trường , trong các hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức và cộng_đồng . - Việc thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới thông_qua các chương_trình học_tập , các ấn_phẩm , các chương_trình phát_thanh , truyền_hình và các hình_thức khác . Bên cạnh đó , Điều này được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về yêu_cầu đối_với thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới , cụ_thể : - Nội_dung , hình_thức thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới được quy_định tại Điều 6 Luật Bình_đẳng giới ; + Định_hướng , khuyến_khích thực_hiện bình_đẳng giới trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình ; + Không mang định_kiến giới , không tạo ra định_kiến giới ; loại_bỏ mọi sự phân_biệt đối_xử về giới ; - Người làm công_tác thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải có kiến_thức về giới và bình_đẳng giới .
208,271
Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được quy_định ra sao ?
Tại Điều 23 Luật Bình_đẳng giới 2006 có quy_định như sau : ... xã_hội và gia_đình ; + Không mang định_kiến giới, không tạo ra định_kiến giới ; loại_bỏ mọi sự phân_biệt đối_xử về giới ; - Người làm công_tác thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải có kiến_thức về giới và bình_đẳng giới. - Thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới là biện_pháp quan_trọng nhằm nâng cao nhận_thức về giới và bình_đẳng giới. - Việc thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được đưa vào chương_trình giáo_dục trong nhà_trường, trong các hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức và cộng_đồng. - Việc thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới thông_qua các chương_trình học_tập, các ấn_phẩm, các chương_trình phát_thanh, truyền_hình và các hình_thức khác. Bên cạnh đó, Điều này được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về yêu_cầu đối_với thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới, cụ_thể : - Nội_dung, hình_thức thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới được quy_định tại Điều 6 Luật
None
1
Tại Điều 23 Luật Bình_đẳng giới 2006 có quy_định như sau : - Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới là biện_pháp quan_trọng nhằm nâng cao nhận_thức về giới và bình_đẳng giới . - Việc thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được đưa vào chương_trình giáo_dục trong nhà_trường , trong các hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức và cộng_đồng . - Việc thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới thông_qua các chương_trình học_tập , các ấn_phẩm , các chương_trình phát_thanh , truyền_hình và các hình_thức khác . Bên cạnh đó , Điều này được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về yêu_cầu đối_với thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới , cụ_thể : - Nội_dung , hình_thức thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới được quy_định tại Điều 6 Luật Bình_đẳng giới ; + Định_hướng , khuyến_khích thực_hiện bình_đẳng giới trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình ; + Không mang định_kiến giới , không tạo ra định_kiến giới ; loại_bỏ mọi sự phân_biệt đối_xử về giới ; - Người làm công_tác thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải có kiến_thức về giới và bình_đẳng giới .
208,272
Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được quy_định ra sao ?
Tại Điều 23 Luật Bình_đẳng giới 2006 có quy_định như sau : ... , giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới được quy_định tại Điều 6 Luật Bình_đẳng giới ; + Định_hướng, khuyến_khích thực_hiện bình_đẳng giới trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình ; + Không mang định_kiến giới, không tạo ra định_kiến giới ; loại_bỏ mọi sự phân_biệt đối_xử về giới ; - Người làm công_tác thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải có kiến_thức về giới và bình_đẳng giới.
None
1
Tại Điều 23 Luật Bình_đẳng giới 2006 có quy_định như sau : - Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới là biện_pháp quan_trọng nhằm nâng cao nhận_thức về giới và bình_đẳng giới . - Việc thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới được đưa vào chương_trình giáo_dục trong nhà_trường , trong các hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức và cộng_đồng . - Việc thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới thông_qua các chương_trình học_tập , các ấn_phẩm , các chương_trình phát_thanh , truyền_hình và các hình_thức khác . Bên cạnh đó , Điều này được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về yêu_cầu đối_với thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới , cụ_thể : - Nội_dung , hình_thức thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới được quy_định tại Điều 6 Luật Bình_đẳng giới ; + Định_hướng , khuyến_khích thực_hiện bình_đẳng giới trong các lĩnh_vực của đời_sống xã_hội và gia_đình ; + Không mang định_kiến giới , không tạo ra định_kiến giới ; loại_bỏ mọi sự phân_biệt đối_xử về giới ; - Người làm công_tác thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về giới và bình_đẳng giới phải có kiến_thức về giới và bình_đẳng giới .
208,273
Nạn_nhân bạo_lực gia_đình có được trợ_giúp pháp_lý ?
Dưới đây là 07 đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý được quy_định theo Điều 7 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 như sau : ... - Người có công với cách_mạng . - Người thuộc hộ nghèo . - Trẻ_em . - Người dân_tộc_thiểu_số cư_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Người bị buộc_tội từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . - Người bị buộc_tội thuộc hộ cận nghèo . - Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây có khó_khăn về tài_chính : + Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ và người có công nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ còn nhỏ ; + Người nhiễm chất_độc da_cam ; + Người cao_tuổi ; + Người khuyết_tật ; + Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bị hại trong vụ án hình_sự ; + Nạn_nhân trong vụ_việc bạo_lực gia_đình ; + Nạn_nhân của hành_vi mua_bán người theo quy_định của Luật Phòng , chống mua_bán người ; + Người nhiễm HIV . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện khó_khăn về tài_chính của người được trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . Do_đó , nếu là nạn_nhân trong vụ_việc bạo_lực gia_đình thì thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý .
None
1
Dưới đây là 07 đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý được quy_định theo Điều 7 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 như sau : - Người có công với cách_mạng . - Người thuộc hộ nghèo . - Trẻ_em . - Người dân_tộc_thiểu_số cư_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Người bị buộc_tội từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . - Người bị buộc_tội thuộc hộ cận nghèo . - Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây có khó_khăn về tài_chính : + Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ và người có công nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ còn nhỏ ; + Người nhiễm chất_độc da_cam ; + Người cao_tuổi ; + Người khuyết_tật ; + Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bị hại trong vụ án hình_sự ; + Nạn_nhân trong vụ_việc bạo_lực gia_đình ; + Nạn_nhân của hành_vi mua_bán người theo quy_định của Luật Phòng , chống mua_bán người ; + Người nhiễm HIV . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện khó_khăn về tài_chính của người được trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . Do_đó , nếu là nạn_nhân trong vụ_việc bạo_lực gia_đình thì thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý .
208,274
Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không được tiếp_nhận thủ_tục hành_chính nào ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy đinh về các thủ_tục hành_chính mà Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được tiếp_nhận như sau : ... Phạm_vi tiếp_nhận thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa ... 5 . Căn_cứ vào đặc_thù và yêu_cầu quản_lý theo từng lĩnh_vực , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định các thủ_tục hành_chính không thực_hiện tiếp_nhận tại Bộ_phận Một cửa quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này nhưng phải áp_dụng quy_trình theo_dõi việc tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm các trường_hợp : a ) Thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện lưu_động theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thủ_tục hành_chính có quy_định tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết trực_tiếp ngay tại thời_điểm và địa_điểm kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá ngoài trụ_sở Bộ_phận Một cửa đối_với đối_tượng được kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá . ... Như_vậy , Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không được tiếp_nhận các thủ_tục hành_chính sau : - Thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện lưu_động theo quy_định của pháp_luật ; - Thủ_tục hành_chính có quy_định tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết trực_tiếp ngay tại thời_điểm và địa_điểm kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá ngoài trụ_sở Bộ_phận Một cửa đối_với đối_tượng được kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá .
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy đinh về các thủ_tục hành_chính mà Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được tiếp_nhận như sau : Phạm_vi tiếp_nhận thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa ... 5 . Căn_cứ vào đặc_thù và yêu_cầu quản_lý theo từng lĩnh_vực , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định các thủ_tục hành_chính không thực_hiện tiếp_nhận tại Bộ_phận Một cửa quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này nhưng phải áp_dụng quy_trình theo_dõi việc tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm các trường_hợp : a ) Thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện lưu_động theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thủ_tục hành_chính có quy_định tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết trực_tiếp ngay tại thời_điểm và địa_điểm kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá ngoài trụ_sở Bộ_phận Một cửa đối_với đối_tượng được kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá . ... Như_vậy , Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không được tiếp_nhận các thủ_tục hành_chính sau : - Thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện lưu_động theo quy_định của pháp_luật ; - Thủ_tục hành_chính có quy_định tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết trực_tiếp ngay tại thời_điểm và địa_điểm kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá ngoài trụ_sở Bộ_phận Một cửa đối_với đối_tượng được kiểm_tra , xem_xét , đánh_giá .
208,275
Các thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng được những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về điều_kiện đối_với các thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa như sau : ... Tổ_chức việc thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa 1. Các thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa khi đáp_ứng tối_thiểu các điều_kiện sau : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại các điểm a, b khoản 5 Điều 14 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. b ) Được phép phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Bộ_phận Một cửa, cán_bộ, công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa xem_xét, thẩm_định, thẩm_tra, xác_minh hồ_sơ và phê_duyệt kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật. c ) Bộ_phận Một cửa có đủ nguồn_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_cấp hoặc uỷ_quyền. 2. Văn_phòng bộ, cơ_quan ngang bộ, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với các cơ_quan đơn_vị chuyên_môn tổ_chức việc thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa. 3. Các cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn cử công_chức, viên_chức đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP và có đủ trình_độ, năng_lực chuyên_môn và thẩm_quyền để thực_hiện toàn_bộ
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về điều_kiện đối_với các thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa như sau : Tổ_chức việc thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa 1 . Các thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa khi đáp_ứng tối_thiểu các điều_kiện sau : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại các điểm a , b khoản 5 Điều 14 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. b ) Được phép phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Bộ_phận Một cửa , cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa xem_xét , thẩm_định , thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ và phê_duyệt kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . c ) Bộ_phận Một cửa có đủ nguồn_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp hoặc uỷ_quyền . 2 . Văn_phòng bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với các cơ_quan đơn_vị chuyên_môn tổ_chức việc thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn cử công_chức , viên_chức đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP và có đủ trình_độ , năng_lực chuyên_môn và thẩm_quyền để thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa . Từ quy_định trên thì các thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa khi đáp_ứng tối_thiểu các điều_kiện như : - Không thuộc trường_hợp không được tiếp_nhận tại Bộ_Phận Một cửa ; - Được phép phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Bộ_phận Một cửa , cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa xem_xét , thẩm_định , thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ và phê_duyệt kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Bộ_phận Một cửa có đủ nguồn_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp hoặc uỷ_quyền . ( Hình từ Internet )
208,276
Các thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng được những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về điều_kiện đối_với các thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa như sau : ... , đơn_vị chuyên_môn cử công_chức, viên_chức đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP và có đủ trình_độ, năng_lực chuyên_môn và thẩm_quyền để thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa. Từ quy_định trên thì các thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa khi đáp_ứng tối_thiểu các điều_kiện như : - Không thuộc trường_hợp không được tiếp_nhận tại Bộ_Phận Một cửa ; - Được phép phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Bộ_phận Một cửa, cán_bộ, công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa xem_xét, thẩm_định, thẩm_tra, xác_minh hồ_sơ và phê_duyệt kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật. - Bộ_phận Một cửa có đủ nguồn_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_cấp hoặc uỷ_quyền. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về điều_kiện đối_với các thủ_tục hành_chính tại Bộ_phận Một cửa như sau : Tổ_chức việc thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa 1 . Các thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa khi đáp_ứng tối_thiểu các điều_kiện sau : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại các điểm a , b khoản 5 Điều 14 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. b ) Được phép phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Bộ_phận Một cửa , cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa xem_xét , thẩm_định , thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ và phê_duyệt kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . c ) Bộ_phận Một cửa có đủ nguồn_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp hoặc uỷ_quyền . 2 . Văn_phòng bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với các cơ_quan đơn_vị chuyên_môn tổ_chức việc thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn cử công_chức , viên_chức đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP và có đủ trình_độ , năng_lực chuyên_môn và thẩm_quyền để thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa . Từ quy_định trên thì các thủ_tục hành_chính được tổ_chức thực_hiện toàn_bộ quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa khi đáp_ứng tối_thiểu các điều_kiện như : - Không thuộc trường_hợp không được tiếp_nhận tại Bộ_Phận Một cửa ; - Được phép phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Bộ_phận Một cửa , cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa xem_xét , thẩm_định , thẩm_tra , xác_minh hồ_sơ và phê_duyệt kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Bộ_phận Một cửa có đủ nguồn_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp hoặc uỷ_quyền . ( Hình từ Internet )
208,277
Danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban nhân cấp tỉnh phải trình cho cơ_quan nào phê_duyệt ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa như sau : ... Công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa 1 . Việc thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa đối_với các thủ_tục hành_chính phải được công_bố trong Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính , Quyết_định công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính và công_khai theo quy_định pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh rà_soát , gửi Văn_phòng bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định danh_mục các thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi tiếp_nhận tại Bộ_phận Một cửa các cấp , trừ thủ_tục hành_chính thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. ... Đối_với danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì Uỷ_ban cần rà_soát , gửi Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa như sau : Công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa 1 . Việc thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả tại Bộ_phận Một cửa đối_với các thủ_tục hành_chính phải được công_bố trong Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính , Quyết_định công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính và công_khai theo quy_định pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị chức_năng thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh rà_soát , gửi Văn_phòng bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định danh_mục các thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi tiếp_nhận tại Bộ_phận Một cửa các cấp , trừ thủ_tục hành_chính thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. ... Đối_với danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì Uỷ_ban cần rà_soát , gửi Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định .
208,278
Quy_tắc chung khi tham_gia giao_thông đường_bộ được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc chung trong giao_thông đường_bộ như sau : ... " Điều 9 . Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . "
None
1
Tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc chung trong giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 9 . Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . "
208,279
Người điều_khiển xe tham_gia giao_thông khi lùi xe thì cần lưu_ý điều gì ?
Theo Điều 16 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về lùi xe như sau : ... " Điều 16 . Lùi xe 1 . Khi lùi xe , người điều_khiển phải quan_sát phía sau , có tín_hiệu cần_thiết và chỉ khi nào thấy không nguy_hiểm mới được lùi . 2 . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . " Như_vậy , khi khi lùi xe , người điều_khiển phải quan_sát phía sau , có tín_hiệu cần_thiết và chỉ khi nào thấy không nguy_hiểm mới được lùi . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . Lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước
None
1
Theo Điều 16 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về lùi xe như sau : " Điều 16 . Lùi xe 1 . Khi lùi xe , người điều_khiển phải quan_sát phía sau , có tín_hiệu cần_thiết và chỉ khi nào thấy không nguy_hiểm mới được lùi . 2 . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . " Như_vậy , khi khi lùi xe , người điều_khiển phải quan_sát phía sau , có tín_hiệu cần_thiết và chỉ khi nào thấy không nguy_hiểm mới được lùi . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . Lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước
208,280
Lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có được coi là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, chỉ_dẫn của biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 2 ; điểm a, điểm d, điểm g, điểm i, điểm m khoản 3 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ( cụm_từ “ điểm d, điểm g, điểm i, điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,281
Lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có được coi là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,282
Lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có được coi là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù, thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,283
Lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có được coi là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép. " Như_vậy, theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi lùi xe mô_tô_ba_bánh mà không có tín_hiệu báo trước có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,284
Nếu trong quá_trình áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được_giá thì các bên có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 25 Luật giá 2012 quy_định như sau : ... Kết_quả hiệp_thương giá 1. Cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá thông_báo bằng văn_bản về mức giá được thoả_thuận cho các bên sau khi hiệp_thương. 2. Trường_hợp đã tổ_chức hiệp_thương giá nhưng các bên chưa thống_nhất được mức giá thì cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định giá tạm_thời để hai bên thi_hành. Quyết_định giá tạm_thời do cơ_quan tổ_chức hiệp_thương công_bố có hiệu_lực thi_hành tối_đa là 06 tháng. Trong thời_gian thi_hành quyết_định giá tạm_thời, các bên tiếp_tục thương_thảo về giá. Nếu các bên thống_nhất được_giá thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất, thời_gian thực_hiện. Hết thời_hạn 06 tháng, nếu các bên không thoả_thuận được_giá thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá lần hai. Nếu các bên vẫn không đạt được thoả_thuận về giá thì quyết_định giá tạm_thời vẫn tiếp_tục có hiệu_lực thi_hành cho đến khi đạt được thoả_thuận về mức giá. Chiếu theo quy_định này, nếu trong quá_trình đang áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được giá mua và bán thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất, thời_gian thực_hiện. Hiệ@@
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật giá 2012 quy_định như sau : Kết_quả hiệp_thương giá 1 . Cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá thông_báo bằng văn_bản về mức giá được thoả_thuận cho các bên sau khi hiệp_thương . 2 . Trường_hợp đã tổ_chức hiệp_thương giá nhưng các bên chưa thống_nhất được mức giá thì cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định giá tạm_thời để hai bên thi_hành . Quyết_định giá tạm_thời do cơ_quan tổ_chức hiệp_thương công_bố có hiệu_lực thi_hành tối_đa là 06 tháng . Trong thời_gian thi_hành quyết_định giá tạm_thời , các bên tiếp_tục thương_thảo về giá . Nếu các bên thống_nhất được_giá thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất , thời_gian thực_hiện . Hết thời_hạn 06 tháng , nếu các bên không thoả_thuận được_giá thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá lần hai . Nếu các bên vẫn không đạt được thoả_thuận về giá thì quyết_định giá tạm_thời vẫn tiếp_tục có hiệu_lực thi_hành cho đến khi đạt được thoả_thuận về mức giá . Chiếu theo quy_định này , nếu trong quá_trình đang áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được giá mua và bán thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất , thời_gian thực_hiện . Hiệp_thương giá mua_bán hàng_hoá ( hình_ảnh từ Internet )
208,285
Nếu trong quá_trình áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được_giá thì các bên có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 25 Luật giá 2012 quy_định như sau : ... hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được giá mua và bán thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất, thời_gian thực_hiện. Hiệp_thương giá mua_bán hàng_hoá ( hình_ảnh từ Internet ) Kết_quả hiệp_thương giá 1. Cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá thông_báo bằng văn_bản về mức giá được thoả_thuận cho các bên sau khi hiệp_thương. 2. Trường_hợp đã tổ_chức hiệp_thương giá nhưng các bên chưa thống_nhất được mức giá thì cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định giá tạm_thời để hai bên thi_hành. Quyết_định giá tạm_thời do cơ_quan tổ_chức hiệp_thương công_bố có hiệu_lực thi_hành tối_đa là 06 tháng. Trong thời_gian thi_hành quyết_định giá tạm_thời, các bên tiếp_tục thương_thảo về giá. Nếu các bên thống_nhất được_giá thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất, thời_gian thực_hiện. Hết thời_hạn 06 tháng, nếu các bên không thoả_thuận được_giá thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá lần hai. Nếu các bên vẫn không đạt được thoả_thuận về giá thì quyết_định giá tạm_thời vẫn tiếp_tục có hiệu_lực thi_hành cho đến khi đạt được thoả_thuận về mức giá. Chiếu
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật giá 2012 quy_định như sau : Kết_quả hiệp_thương giá 1 . Cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá thông_báo bằng văn_bản về mức giá được thoả_thuận cho các bên sau khi hiệp_thương . 2 . Trường_hợp đã tổ_chức hiệp_thương giá nhưng các bên chưa thống_nhất được mức giá thì cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định giá tạm_thời để hai bên thi_hành . Quyết_định giá tạm_thời do cơ_quan tổ_chức hiệp_thương công_bố có hiệu_lực thi_hành tối_đa là 06 tháng . Trong thời_gian thi_hành quyết_định giá tạm_thời , các bên tiếp_tục thương_thảo về giá . Nếu các bên thống_nhất được_giá thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất , thời_gian thực_hiện . Hết thời_hạn 06 tháng , nếu các bên không thoả_thuận được_giá thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá lần hai . Nếu các bên vẫn không đạt được thoả_thuận về giá thì quyết_định giá tạm_thời vẫn tiếp_tục có hiệu_lực thi_hành cho đến khi đạt được thoả_thuận về mức giá . Chiếu theo quy_định này , nếu trong quá_trình đang áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được giá mua và bán thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất , thời_gian thực_hiện . Hiệp_thương giá mua_bán hàng_hoá ( hình_ảnh từ Internet )
208,286
Nếu trong quá_trình áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được_giá thì các bên có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 25 Luật giá 2012 quy_định như sau : ... hai. Nếu các bên vẫn không đạt được thoả_thuận về giá thì quyết_định giá tạm_thời vẫn tiếp_tục có hiệu_lực thi_hành cho đến khi đạt được thoả_thuận về mức giá. Chiếu theo quy_định này, nếu trong quá_trình đang áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được giá mua và bán thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất, thời_gian thực_hiện. Hiệp_thương giá mua_bán hàng_hoá ( hình_ảnh từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật giá 2012 quy_định như sau : Kết_quả hiệp_thương giá 1 . Cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá thông_báo bằng văn_bản về mức giá được thoả_thuận cho các bên sau khi hiệp_thương . 2 . Trường_hợp đã tổ_chức hiệp_thương giá nhưng các bên chưa thống_nhất được mức giá thì cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định giá tạm_thời để hai bên thi_hành . Quyết_định giá tạm_thời do cơ_quan tổ_chức hiệp_thương công_bố có hiệu_lực thi_hành tối_đa là 06 tháng . Trong thời_gian thi_hành quyết_định giá tạm_thời , các bên tiếp_tục thương_thảo về giá . Nếu các bên thống_nhất được_giá thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất , thời_gian thực_hiện . Hết thời_hạn 06 tháng , nếu các bên không thoả_thuận được_giá thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá lần hai . Nếu các bên vẫn không đạt được thoả_thuận về giá thì quyết_định giá tạm_thời vẫn tiếp_tục có hiệu_lực thi_hành cho đến khi đạt được thoả_thuận về mức giá . Chiếu theo quy_định này , nếu trong quá_trình đang áp_dụng hiệp_thương giá_mà các bên thoả_thuận được giá mua và bán thì thực_hiện theo giá đã thống_nhất và có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan tổ_chức hiệp_thương biết giá đã thống_nhất , thời_gian thực_hiện . Hiệp_thương giá mua_bán hàng_hoá ( hình_ảnh từ Internet )
208,287
Nếu các bên đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không thực_hiện báo_cáo thì bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về hiệp_thương giá 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về giá tạm_thời trong hiệp_thương giá đã được cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định : a ) Từ_chối mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ theo giá tạm_thời trong hiệp_thương giá ; b ) Đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan tổ_chức hiệp_thương theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện hiệp_thương giá theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định trên , nếu các bên đã thống_nhất được giá và thống_nhất thực_hiện theo thoả_thuận này mà không báo_cáo với cơ_quan tổ_chức hiệp_thương theo quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hiệp_thương giá 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về giá tạm_thời trong hiệp_thương giá đã được cơ_quan tổ_chức hiệp_thương giá quyết_định : a ) Từ_chối mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ theo giá tạm_thời trong hiệp_thương giá ; b ) Đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan tổ_chức hiệp_thương theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện hiệp_thương giá theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định trên , nếu các bên đã thống_nhất được giá và thống_nhất thực_hiện theo thoả_thuận này mà không báo_cáo với cơ_quan tổ_chức hiệp_thương theo quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP).
208,288
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có được phạt bên bán là cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 42 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý giá ... 6 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa đối_với các hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giá theo quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Như đã phân_tích ở trên , mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền là 30.000.000 đồng . Đồng_thời theo điểm b khoản 1 Điều 3 quy_định mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm quy_định về giá là 150.000.000 đồng , đây cũng là mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt . ( cao hơn mức xử_phạt hành_chính đối_với cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền ) . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quyền xử_phạt cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 42 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý giá ... 6 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa đối_với các hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giá theo quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Như đã phân_tích ở trên , mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền là 30.000.000 đồng . Đồng_thời theo điểm b khoản 1 Điều 3 quy_định mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân vi_phạm quy_định về giá là 150.000.000 đồng , đây cũng là mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt . ( cao hơn mức xử_phạt hành_chính đối_với cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền ) . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quyền xử_phạt cá_nhân đã thống_nhất được giá và thực_hiện theo giá thống_nhất nhưng không báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền .
208,289
Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế, về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế, hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách, chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung .
208,290
Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót. Sau khi nhận được thông_báo, cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế. Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn..., ngày... tháng... năm ”. Người bán ký số, ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới. " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung .
208,291
Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế, về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách, chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót. Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn..., ngày... tháng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung .
208,292
Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn..., ngày... tháng... năm ”. Người bán ký số, ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua. Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này.... " Như_vậy, theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế, về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách, chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót, huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế. Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không. Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung .
208,293
Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không. Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung .
208,294
Hồ_sơ khai thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : ... " 4. Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai, sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan, không phải nộp Tờ khai bổ_sung. Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng, quý có sai, sót, đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm. Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương, tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng, quý có sai, sót tương_ứng. b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại .
208,295
Hồ_sơ khai thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : ... b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ). Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại. Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế. " Theo quy_định trên, nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại .
208,296
Hồ_sơ khai thuế có những nội_dung và giấy_tờ gì ?
Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... " 1. Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ, tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy. Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế, bảng kê, phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế, bảng kê, phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ, tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế. Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế phải nộp bổ_sung, tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ). Cơ_quan quản_lý thuế
None
1
Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... "
208,297
Hồ_sơ khai thuế có những nội_dung và giấy_tờ gì ?
Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... bổ_sung, tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ). Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50, Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ, không chính_xác về căn_cứ tính thuế, số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế. b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế, thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này. c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính.... "
None
1
Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... "
208,298
Hồ_sơ khai thuế có những nội_dung và giấy_tờ gì ?
Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: ... Bộ Tài_chính.... "
None
1
Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... "
208,299