Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế, về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế, hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách, chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,300 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót. Sau khi nhận được thông_báo, cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế. Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn..., ngày... tháng... năm ”. Người bán ký số, ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới. " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,301 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế, về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách, chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót. Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn..., ngày... tháng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,302 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn..., ngày... tháng... năm ”. Người bán ký số, ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua. Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này.... " Như_vậy, theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế, về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách, chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót, huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế. Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không. Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung. Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,303 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không. Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung. Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4. Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai, sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan, không phải nộp Tờ khai bổ_sung. Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng, quý có sai, sót, đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm. Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương, tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,304 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương, tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng, quý có sai, sót tương_ứng. b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ). Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại. Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế. " Theo quy_định trên, nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại. Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,305 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại. Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1. Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ, tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy. Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế, bảng kê, phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế, bảng kê, phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ, tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế. Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế phải nộp bổ_sung, tiền | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,306 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... liên_quan. a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế phải nộp bổ_sung, tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ). Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50, Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ, không chính_xác về căn_cứ tính thuế, số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế. b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế, thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này. c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,307 | |
Mình là bên mua . Tháng 7/2021 bên mình nhận được hoá_đơn , đã kiểm_tra tính hợp_lệ của hoá_đơn và kê_khai thuế tháng 7 . Đến tháng 11/2021 phát_hiện ra bên bán_tự_động huỷ hoá_đơn , và gửi Biên_bản huỷ hoá_đơn sang cho bên mình để ngày 05/11/2021 . | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót: ... kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính.... " | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : " 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP và không phải lập lại hoá_đơn ; b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế , hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót và người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP về việc huỷ hoá_đơn điện_tử và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót . Sau khi nhận được thông_báo , cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới . " Hồ_sơ khai thuế Tải trọn bộ các văn_bản về Xử_lý trường_hợp hoá_đơn bị huỷ hiện_hành : Tải về Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 68/2019/TT-BTC quy_định về xử_lý đối_với hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập như sau : " 1 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua có phát_hiện sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số ( 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP). b ) Trường_hợp có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn … số_hoá đơn ... , ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua . Trường_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có sai_sót đã gửi cơ_quan thuế thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 ( Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 119/2018/NĐ-CP) và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử mới theo phương_thức và thời_gian nêu tại Điều 16 Thông_tư này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì nếu hoá_đơn có sai về mã_số thuế , về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá không đúng quy_cách , chất_lượng thì hai bên lập văn_bản ghi rõ sai_sót , huỷ hoá_đơn cũ và bên bán lập hoá_đơn mới thay_thế . Anh kiểm_tra lại xem có đúng là sai_sót theo quy_định trên hay không . Sau đó các bên tiến_hành nộp hồ_sơ khai thuế bổ_sung . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định : " 4 . Người nộp thuế được nộp hồ_sơ khai bổ_sung cho từng hồ_sơ khai thuế có sai , sót theo quy_định tại Điều 47 Luật Quản_lý thuế và theo mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Người nộp thuế khai bổ_sung như sau : a ) Trường_hợp khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . Trường_hợp chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . Trường_hợp đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm ; riêng trường_hợp khai bổ_sung tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . b ) Người nộp thuế khai bổ_sung dẫn đến tăng số thuế phải nộp hoặc giảm số thuế đã được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả thì phải nộp đủ số tiền thuế phải nộp tăng thêm hoặc số tiền thuế đã được hoàn thừa và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) . Trường_hợp khai bổ_sung chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế_giá_trị gia_tăng còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì phải kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Người nộp thuế chỉ được khai bổ_sung tăng số thuế_giá_trị gia_tăng đề_nghị hoàn khi chưa nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp_theo và chưa nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế . " Theo quy_định trên , nếu chỉ làm tăng hoặc giảm số thuế GTGT còn được khấu_trừ chuyển kỳ sau thì sẽ kê_khai vào kỳ tính thuế hiện_tại . Quy_định về hồ_sơ khai thuế được chi_tiết tại Điều 7 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP: " 1 . Hồ_sơ khai thuế là tờ khai thuế và các chứng_từ , tài_liệu liên_quan làm căn_cứ để xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế với ngân_sách nhà_nước do người nộp thuế lập và gửi đến cơ_quan quản_lý thuế bằng phương_thức điện_tử hoặc giấy . Người nộp thuế phải khai tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ( nếu có ) theo đúng mẫu quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các nội_dung trong tờ khai thuế , bảng kê , phụ_lục ; nộp đầy_đủ các chứng_từ , tài_liệu quy_định trong hồ_sơ khai thuế với cơ_quan quản_lý thuế . Đối_với một_số loại giấy_tờ trong hồ_sơ khai thuế mà Bộ Tài_chính không ban_hành mẫu nhưng pháp_luật có liên_quan có quy_định mẫu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . a ) Người nộp thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế và hồ_sơ khai bổ_sung để tự tính số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế phải nộp bổ_sung , tiền chậm nộp ( nếu có ) và nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này ) . Cơ_quan quản_lý thuế thực_hiện ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 , Điều 52 của Luật Quản_lý thuế trong trường_hợp phát_hiện người nộp thuế khai không đầy_đủ , không chính_xác về căn_cứ tính thuế , số tiền thuế phải nộp trong hồ_sơ khai thuế . b ) Cơ_quan quản_lý thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của người nộp thuế , thông_tin của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và các thông_tin quản_lý thuế để tính số tiền thuế phải nộp và thông_báo số tiền thuế phải nộp cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 của Nghị_định này . c ) Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán và các thông_tin quản_lý thuế để xác_định mức thuế khoán theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế và theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... " | 208,308 | |
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ? | Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn. Do_đó, chị thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản. Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động chính_thức không xác_định thời_hạn. Do_đó, chị thuộc đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản theo | None | 1 | Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Do_đó , chị thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động chính_thức không xác_định thời_hạn . Do_đó , chị thuộc đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản theo quy_định trên . | 208,309 | |
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ? | Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... chế_độ thai_sản. Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động chính_thức không xác_định thời_hạn. Do_đó, chị thuộc đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản theo quy_định trên. - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn. Do_đó, chị thuộc | None | 1 | Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Do_đó , chị thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động chính_thức không xác_định thời_hạn . Do_đó , chị thuộc đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản theo quy_định trên . | 208,310 | |
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ? | Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn. Do_đó, chị thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản. Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động chính_thức không xác_định thời_hạn. Do_đó, chị thuộc đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản theo quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Do_đó , chị thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang làm_việc tại cửa_hàng đồ gia_dụng theo hợp_đồng lao_động chính_thức không xác_định thời_hạn . Do_đó , chị thuộc đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản theo quy_định trên . | 208,311 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... - Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Lao_động nữ mang thai ; + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; + Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; + Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. - Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. - Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : - Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Lao_động nữ mang thai ; + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; + Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; + Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . - Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . - Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo đó , chị là lao_động mang thai và có đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản . | 208,312 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... khi sinh con. - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Theo đó, chị là lao_động mang thai và có đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản. - Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Lao_động nữ mang thai ; + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; + Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; + Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. - Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : - Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Lao_động nữ mang thai ; + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; + Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; + Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . - Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . - Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo đó , chị là lao_động mang thai và có đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản . | 208,313 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. - Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Theo đó, chị là lao_động mang thai và có đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : - Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Lao_động nữ mang thai ; + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; + Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; + Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . - Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . - Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo đó , chị là lao_động mang thai và có đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản . | 208,314 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... hưởng chế_độ thai_sản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : - Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Lao_động nữ mang thai ; + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; + Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; + Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . - Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . - Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . - Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo đó , chị là lao_động mang thai và có đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ nên đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản . | 208,315 | |
Bị sẩy_thai được nghỉ làm trong thời_gian bao_lâu ? | Tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý như sau : ... “ 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . ” Theo quy_định trên , chị bị sẩy_thai khi thai được 6 tuần tuổi nên sẽ được nghỉ_việc tối_đa 20 ngày theo chế_độ thai_sản . | None | 1 | Tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý như sau : “ 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . ” Theo quy_định trên , chị bị sẩy_thai khi thai được 6 tuần tuổi nên sẽ được nghỉ_việc tối_đa 20 ngày theo chế_độ thai_sản . | 208,316 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi bị sẩy_thai được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... - Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : + Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; + Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; + Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : - Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : + Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; + Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; + Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động mà bị sẩy_thai khi thai được 6 tuần tuổi sẽ được nghỉ_việc tối_đa 20 ngày . Đồng_thời chị cũng có_thể được hưởng các quyền_lợi khác theo chế_độ thai_sản của bảo_hiểm_xã_hội . | 208,317 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi bị sẩy_thai được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện, thời_gian, mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này. Như_vậy, trường_hợp chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động mà bị sẩy_thai khi thai được 6 tuần tuổi sẽ được nghỉ_việc tối_đa 20 ngày. Đồng_thời chị cũng có_thể được hưởng các quyền_lợi khác theo chế_độ thai_sản của bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : - Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : + Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; + Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; + Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động mà bị sẩy_thai khi thai được 6 tuần tuổi sẽ được nghỉ_việc tối_đa 20 ngày . Đồng_thời chị cũng có_thể được hưởng các quyền_lợi khác theo chế_độ thai_sản của bảo_hiểm_xã_hội . | 208,318 | |
Chế_độ chính_sách với sĩ_quan dự_bị được gọi vào phục_vụ tại_ngũ ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : ... " Điều 30. Chế_độ, chính_sách đối_với quân_nhân dự_bị trong thời_gian tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu và huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ 1. Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị được quy_định như sau : a ) Quân_nhân dự_bị đang lao_động, học_tập, làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cơ_quan, tổ_chức nơi đang lao_động, học_tập, làm_việc trả nguyên lương và các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, phúc_lợi, phụ_cấp đi đường và tiền tàu_xe. Trường_hợp mức lương, phụ_cấp thấp hơn mức lương, phụ_cấp áp_dụng trong Quân_đội nhân_dân thì đơn_vị Quân_đội nhân_dân trả phần chênh_lệch ; b ) Quân_nhân dự_bị không thuộc các đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản này được đơn_vị Quân_đội nhân_dân cấp một khoản phụ_cấp theo ngày làm_việc trên cơ_sở mức tiền_lương cơ_bản của sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, tại_ngũ hoặc bằng mức phụ_cấp theo cấp_bậc quân_hàm của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ ; tiền tàu_xe và phụ_cấp đi đường như đối_với quân_nhân tại_ngũ. 2. Quân_nhân dự_bị được cấp hoặc mượn quân_trang, đồ_dùng sinh_hoạt và bảo_đảm tiền ăn_theo chế_độ | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : " Điều 30 . Chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân dự_bị trong thời_gian tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu và huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ 1 . Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị được quy_định như sau : a ) Quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cơ_quan , tổ_chức nơi đang lao_động , học_tập , làm_việc trả nguyên lương và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , phúc_lợi , phụ_cấp đi đường và tiền tàu_xe . Trường_hợp mức lương , phụ_cấp thấp hơn mức lương , phụ_cấp áp_dụng trong Quân_đội nhân_dân thì đơn_vị Quân_đội nhân_dân trả phần chênh_lệch ; b ) Quân_nhân dự_bị không thuộc các đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản này được đơn_vị Quân_đội nhân_dân cấp một khoản phụ_cấp theo ngày làm_việc trên cơ_sở mức tiền_lương cơ_bản của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , tại_ngũ hoặc bằng mức phụ_cấp theo cấp_bậc quân_hàm của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ ; tiền tàu_xe và phụ_cấp đi đường như đối_với quân_nhân tại_ngũ . 2 . Quân_nhân dự_bị được cấp hoặc mượn quân_trang , đồ_dùng sinh_hoạt và bảo_đảm tiền ăn_theo chế_độ hiện_hành đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ . 3 . Quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức nếu đang nghỉ_phép năm mà được gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu , huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ thì những ngày phép còn lại được nghỉ tiếp sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc được nghỉ bù vào thời_gian thích_hợp . 4 . Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ bị_thương hoặc hy_sinh được công_nhận là thương_binh hoặc liệt_sĩ thì bản_thân và gia_đình được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng . 5 . Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động được hưởng chế_độ , chính_sách như đối_với người lao_động làm cùng công_việc . 6 . Quân_nhân dự_bị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế mà bị ốm_đau , bị tai_nạn , chết hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; trường_hợp không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Chính_phủ . " ( Hình từ Internet ) | 208,319 | |
Chế_độ chính_sách với sĩ_quan dự_bị được gọi vào phục_vụ tại_ngũ ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : ... , binh_sĩ tại_ngũ ; tiền tàu_xe và phụ_cấp đi đường như đối_với quân_nhân tại_ngũ. 2. Quân_nhân dự_bị được cấp hoặc mượn quân_trang, đồ_dùng sinh_hoạt và bảo_đảm tiền ăn_theo chế_độ hiện_hành đối_với sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ. 3. Quân_nhân dự_bị đang lao_động, học_tập, làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức nếu đang nghỉ_phép năm mà được gọi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu, huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ thì những ngày phép còn lại được nghỉ tiếp sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc được nghỉ bù vào thời_gian thích_hợp. 4. Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ bị_thương hoặc hy_sinh được công_nhận là thương_binh hoặc liệt_sĩ thì bản_thân và gia_đình được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng. 5. Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động được hưởng chế_độ, chính_sách như đối_với người lao_động làm cùng công_việc. 6. Quân_nhân dự_bị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế mà bị ốm_đau, bị tai_nạn, chết hoặc bị | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : " Điều 30 . Chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân dự_bị trong thời_gian tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu và huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ 1 . Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị được quy_định như sau : a ) Quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cơ_quan , tổ_chức nơi đang lao_động , học_tập , làm_việc trả nguyên lương và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , phúc_lợi , phụ_cấp đi đường và tiền tàu_xe . Trường_hợp mức lương , phụ_cấp thấp hơn mức lương , phụ_cấp áp_dụng trong Quân_đội nhân_dân thì đơn_vị Quân_đội nhân_dân trả phần chênh_lệch ; b ) Quân_nhân dự_bị không thuộc các đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản này được đơn_vị Quân_đội nhân_dân cấp một khoản phụ_cấp theo ngày làm_việc trên cơ_sở mức tiền_lương cơ_bản của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , tại_ngũ hoặc bằng mức phụ_cấp theo cấp_bậc quân_hàm của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ ; tiền tàu_xe và phụ_cấp đi đường như đối_với quân_nhân tại_ngũ . 2 . Quân_nhân dự_bị được cấp hoặc mượn quân_trang , đồ_dùng sinh_hoạt và bảo_đảm tiền ăn_theo chế_độ hiện_hành đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ . 3 . Quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức nếu đang nghỉ_phép năm mà được gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu , huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ thì những ngày phép còn lại được nghỉ tiếp sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc được nghỉ bù vào thời_gian thích_hợp . 4 . Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ bị_thương hoặc hy_sinh được công_nhận là thương_binh hoặc liệt_sĩ thì bản_thân và gia_đình được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng . 5 . Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động được hưởng chế_độ , chính_sách như đối_với người lao_động làm cùng công_việc . 6 . Quân_nhân dự_bị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế mà bị ốm_đau , bị tai_nạn , chết hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; trường_hợp không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Chính_phủ . " ( Hình từ Internet ) | 208,320 | |
Chế_độ chính_sách với sĩ_quan dự_bị được gọi vào phục_vụ tại_ngũ ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : ... lao_động được hưởng chế_độ, chính_sách như đối_với người lao_động làm cùng công_việc. 6. Quân_nhân dự_bị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế mà bị ốm_đau, bị tai_nạn, chết hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động thì được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ; trường_hợp không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng chế_độ, chính_sách theo quy_định của Chính_phủ. " ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : " Điều 30 . Chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân dự_bị trong thời_gian tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu và huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ 1 . Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với quân_nhân dự_bị được quy_định như sau : a ) Quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cơ_quan , tổ_chức nơi đang lao_động , học_tập , làm_việc trả nguyên lương và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , phúc_lợi , phụ_cấp đi đường và tiền tàu_xe . Trường_hợp mức lương , phụ_cấp thấp hơn mức lương , phụ_cấp áp_dụng trong Quân_đội nhân_dân thì đơn_vị Quân_đội nhân_dân trả phần chênh_lệch ; b ) Quân_nhân dự_bị không thuộc các đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản này được đơn_vị Quân_đội nhân_dân cấp một khoản phụ_cấp theo ngày làm_việc trên cơ_sở mức tiền_lương cơ_bản của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , tại_ngũ hoặc bằng mức phụ_cấp theo cấp_bậc quân_hàm của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ ; tiền tàu_xe và phụ_cấp đi đường như đối_với quân_nhân tại_ngũ . 2 . Quân_nhân dự_bị được cấp hoặc mượn quân_trang , đồ_dùng sinh_hoạt và bảo_đảm tiền ăn_theo chế_độ hiện_hành đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ . 3 . Quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức nếu đang nghỉ_phép năm mà được gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu , huy_động khi chưa đến mức tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ thì những ngày phép còn lại được nghỉ tiếp sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc được nghỉ bù vào thời_gian thích_hợp . 4 . Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ bị_thương hoặc hy_sinh được công_nhận là thương_binh hoặc liệt_sĩ thì bản_thân và gia_đình được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng . 5 . Quân_nhân dự_bị khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động được hưởng chế_độ , chính_sách như đối_với người lao_động làm cùng công_việc . 6 . Quân_nhân dự_bị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế mà bị ốm_đau , bị tai_nạn , chết hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; trường_hợp không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế thì được hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định của Chính_phủ . " ( Hình từ Internet ) | 208,321 | |
Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : ... " Điều 4. Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1. Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân. 2. Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng, chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý, chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý, chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân. " Theo đó quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : - Kiểm_tra sức_khoẻ ; - Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; - Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : " Điều 4 . Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng , chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . " Theo đó quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : - Kiểm_tra sức_khoẻ ; - Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; - Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; - Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . | 208,322 | |
Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : ... trách_nhiệm sau đây : - Kiểm_tra sức_khoẻ ; - Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; - Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; - Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân. " Điều 4. Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1. Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân. 2. Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng, chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý, chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý, chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : " Điều 4 . Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng , chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . " Theo đó quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : - Kiểm_tra sức_khoẻ ; - Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; - Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; - Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . | 208,323 | |
Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : ... và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý, chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý, chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân. " Theo đó quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : - Kiểm_tra sức_khoẻ ; - Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; - Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; - Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định : " Điều 4 . Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng , chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . " Theo đó quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : - Kiểm_tra sức_khoẻ ; - Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; - Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; - Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . | 208,324 | |
Những đối_tượng nào được đăng_ký sĩ_quan dự_bị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ? | Theo Điều 4 Nghị_định 78/2020/NĐ-CP thì đối_tượng tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị bao_gồm : ... " Điều 4. Đối_tượng, tiêu_chuẩn tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị 1. Đối_tượng tuyển_chọn a ) Quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan dự_bị, cán_bộ, công_chức, viên_chức và công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên ; c ) Sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học. 2. Tiêu_chuẩn tuyển_chọn a ) Tiêu_chuẩn chung Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này có lịch_sử chính_trị của gia_đình và bản_thân rõ_ràng, là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc có đủ tiêu_chuẩn chính_trị để bồi_dưỡng phát_triển thành đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, phẩm_chất đạo_đức_tốt, tuyệt_đối trung_thành với Đảng, với Tổ_quốc và Nhân_dân ; có trình_độ, kiến_thức chuyên_môn, học_vấn, tuổi_đời phù_hợp với từng đối_tượng ; sức_khoẻ từ_loại 01 đến loại 03 theo quy_định tuyển_chọn sức_khoẻ tuyển_quân, tuyển_sinh quân_sự của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. b ) Tiêu_chuẩn cụ_thể Quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ, hạ_sĩ_quan dự_bị đã giữ chức phó trung_đội trưởng hoặc cán_bộ tiểu_đội và tương_đương ; tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên, nếu thiếu, tuyển_chọn đến tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, với người dân_tộc_thiểu_số tuyển_chọn trình_độ học_vấn lớp 7 trở lên ; tuổi_đời đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp không quá 35, | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 78/2020/NĐ-CP thì đối_tượng tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị bao_gồm : " Điều 4 . Đối_tượng , tiêu_chuẩn tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị 1 . Đối_tượng tuyển_chọn a ) Quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan dự_bị , cán_bộ , công_chức , viên_chức và công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên ; c ) Sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học . 2 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn a ) Tiêu_chuẩn chung Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này có lịch_sử chính_trị của gia_đình và bản_thân rõ_ràng , là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc có đủ tiêu_chuẩn chính_trị để bồi_dưỡng phát_triển thành đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức_tốt , tuyệt_đối trung_thành với Đảng , với Tổ_quốc và Nhân_dân ; có trình_độ , kiến_thức chuyên_môn , học_vấn , tuổi_đời phù_hợp với từng đối_tượng ; sức_khoẻ từ_loại 01 đến loại 03 theo quy_định tuyển_chọn sức_khoẻ tuyển_quân , tuyển_sinh quân_sự của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . b ) Tiêu_chuẩn cụ_thể Quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ , hạ_sĩ_quan dự_bị đã giữ chức phó trung_đội trưởng hoặc cán_bộ tiểu_đội và tương_đương ; tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên , nếu thiếu , tuyển_chọn đến tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , với người dân_tộc_thiểu_số tuyển_chọn trình_độ học_vấn lớp 7 trở lên ; tuổi_đời đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp không quá 35 , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ và hạ_sĩ_quan dự_bị không quá 30 ; Cán_bộ , công_chức , viên_chức tuổi_đời không quá 35 ; riêng đào_tạo sĩ_quan dự_bị ngành y , dược , tuổi_đời không quá 40 ; đào_tạo sĩ_quan dự_bị chính_trị phải là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; Công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên , tuổi_đời không quá 35 ; sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học , tuổi_đời không quá 30 . " Như_vậy , những đối_tượng sau được đăng_ký sĩ_quan dự_bị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam : - Quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ ; - Hạ_sĩ_quan dự_bị , cán_bộ , công_chức , viên_chức và công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học . | 208,325 | |
Những đối_tượng nào được đăng_ký sĩ_quan dự_bị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ? | Theo Điều 4 Nghị_định 78/2020/NĐ-CP thì đối_tượng tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị bao_gồm : ... tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên, nếu thiếu, tuyển_chọn đến tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, với người dân_tộc_thiểu_số tuyển_chọn trình_độ học_vấn lớp 7 trở lên ; tuổi_đời đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp không quá 35, hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ và hạ_sĩ_quan dự_bị không quá 30 ; Cán_bộ, công_chức, viên_chức tuổi_đời không quá 35 ; riêng đào_tạo sĩ_quan dự_bị ngành y, dược, tuổi_đời không quá 40 ; đào_tạo sĩ_quan dự_bị chính_trị phải là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; Công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên, tuổi_đời không quá 35 ; sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học, tuổi_đời không quá 30. " Như_vậy, những đối_tượng sau được đăng_ký sĩ_quan dự_bị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam : - Quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ ; - Hạ_sĩ_quan dự_bị, cán_bộ, công_chức, viên_chức và công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 78/2020/NĐ-CP thì đối_tượng tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị bao_gồm : " Điều 4 . Đối_tượng , tiêu_chuẩn tuyển_chọn đào_tạo sĩ_quan dự_bị 1 . Đối_tượng tuyển_chọn a ) Quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan dự_bị , cán_bộ , công_chức , viên_chức và công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên ; c ) Sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học . 2 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn a ) Tiêu_chuẩn chung Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này có lịch_sử chính_trị của gia_đình và bản_thân rõ_ràng , là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc có đủ tiêu_chuẩn chính_trị để bồi_dưỡng phát_triển thành đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , phẩm_chất đạo_đức_tốt , tuyệt_đối trung_thành với Đảng , với Tổ_quốc và Nhân_dân ; có trình_độ , kiến_thức chuyên_môn , học_vấn , tuổi_đời phù_hợp với từng đối_tượng ; sức_khoẻ từ_loại 01 đến loại 03 theo quy_định tuyển_chọn sức_khoẻ tuyển_quân , tuyển_sinh quân_sự của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . b ) Tiêu_chuẩn cụ_thể Quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ , hạ_sĩ_quan dự_bị đã giữ chức phó trung_đội trưởng hoặc cán_bộ tiểu_đội và tương_đương ; tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên , nếu thiếu , tuyển_chọn đến tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , với người dân_tộc_thiểu_số tuyển_chọn trình_độ học_vấn lớp 7 trở lên ; tuổi_đời đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp không quá 35 , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ và hạ_sĩ_quan dự_bị không quá 30 ; Cán_bộ , công_chức , viên_chức tuổi_đời không quá 35 ; riêng đào_tạo sĩ_quan dự_bị ngành y , dược , tuổi_đời không quá 40 ; đào_tạo sĩ_quan dự_bị chính_trị phải là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; Công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên , tuổi_đời không quá 35 ; sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học , tuổi_đời không quá 30 . " Như_vậy , những đối_tượng sau được đăng_ký sĩ_quan dự_bị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam : - Quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan chuẩn_bị xuất_ngũ ; - Hạ_sĩ_quan dự_bị , cán_bộ , công_chức , viên_chức và công_dân tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Sinh_viên khi tốt_nghiệp đại_học . | 208,326 | |
Sẽ có Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT , thuế TNDN và Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP vào tháng 6/2023? | Ngày 09/6/2023 , Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 . Trong đó , đáng chú_ý là c: ... Ngày 09/6/2023, Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ, công_tác thuế trọng_tâm tháng 6. Trong đó, đáng chú_ý là các nhiệm_vụ xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật yêu_cầu hoàn_thành trong tháng 6/2023 gồm : - Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn, chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019, Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn, chứng_từ. - Tờ_trình báo_cáo Bộ sự cần thiệt phải xây_dựng Nghị_định sửa_đổi bổ_sung Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ, Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013. - Ban_hành Nghị_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước năm 2023. - Tổng_hợp y kiến về hồ_sơ ban_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022, trình Bộ gửi Bộ Tư_pháp thẩm_định, đưa vào chương_trình xây_dựng VBQPPL. - Trình_TCT | None | 1 | Ngày 09/6/2023 , Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 . Trong đó , đáng chú_ý là các nhiệm_vụ xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật yêu_cầu hoàn_thành trong tháng 6/2023 gồm : - Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn , chứng_từ . - Tờ_trình báo_cáo Bộ sự cần thiệt phải xây_dựng Nghị_định sửa_đổi bổ_sung Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ , Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 . - Ban_hành Nghị_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước năm 2023 . - Tổng_hợp y kiến về hồ_sơ ban_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 , trình Bộ gửi Bộ Tư_pháp thẩm_định , đưa vào chương_trình xây_dựng VBQPPL . - Trình_TCT về Dự_thảo Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế 2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. - Trình báo_cáo Bộ xem_xét chưa thực_hiện Thông_tư hướng_dẫn thuế TNDN - Trình báo_cáo TCT , báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT . - Trình_TCT_Dự thảo Thông_tư hướng_dẫn sử_dụng số định_danh cá_nhân làm mã_số thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Trình_TCT báo_cáo Bộ xem_xét ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài_chính ( sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 44/2017/TT-BTC) quy_định Khung_giá tính thuế tài_nguyên đối_với nhóm , loại tài_nguyên có tính_chất lý , hoá giống nhau - Trình_TCT phương_án xây_dựng Nghị_định của Chính_phủ quy_định về trao thưởng Hoá_đơn may_mắn trên toàn_quốc . Như_vậy , trong tháng 06/2023 , sẽ có Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn , chứng_từ . Đồng_thời , trình báo_cáo Tổng_cục Thuế , báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT . Sẽ có Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020 và Đề_án áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trong tháng 6/2023 đúng không ? | 208,327 | |
Sẽ có Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT , thuế TNDN và Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP vào tháng 6/2023? | Ngày 09/6/2023 , Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 . Trong đó , đáng chú_ý là c: ... chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022, trình Bộ gửi Bộ Tư_pháp thẩm_định, đưa vào chương_trình xây_dựng VBQPPL. - Trình_TCT về Dự_thảo Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế 2019, Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. - Trình báo_cáo Bộ xem_xét chưa thực_hiện Thông_tư hướng_dẫn thuế TNDN - Trình báo_cáo TCT, báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT. - Trình_TCT_Dự thảo Thông_tư hướng_dẫn sử_dụng số định_danh cá_nhân làm mã_số thuế và sửa_đổi, bổ_sung một_số điều tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Trình_TCT báo_cáo Bộ xem_xét ban_hành Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung Thông_tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài_chính ( sửa_đổi, bổ_sung Thông_tư 44/2017/TT-BTC) quy_định Khung_giá tính thuế tài_nguyên đối_với nhóm, loại tài_nguyên có tính_chất lý, hoá giống nhau - Trình_TCT phương_án xây_dựng Nghị_định của Chính_phủ quy_định về trao thưởng Hoá_đơn may_mắn trên toàn_quốc. Như_vậy, trong tháng 06/2023, sẽ có Dự_thảo Nghị_định | None | 1 | Ngày 09/6/2023 , Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 . Trong đó , đáng chú_ý là các nhiệm_vụ xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật yêu_cầu hoàn_thành trong tháng 6/2023 gồm : - Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn , chứng_từ . - Tờ_trình báo_cáo Bộ sự cần thiệt phải xây_dựng Nghị_định sửa_đổi bổ_sung Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ , Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 . - Ban_hành Nghị_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước năm 2023 . - Tổng_hợp y kiến về hồ_sơ ban_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 , trình Bộ gửi Bộ Tư_pháp thẩm_định , đưa vào chương_trình xây_dựng VBQPPL . - Trình_TCT về Dự_thảo Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế 2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. - Trình báo_cáo Bộ xem_xét chưa thực_hiện Thông_tư hướng_dẫn thuế TNDN - Trình báo_cáo TCT , báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT . - Trình_TCT_Dự thảo Thông_tư hướng_dẫn sử_dụng số định_danh cá_nhân làm mã_số thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Trình_TCT báo_cáo Bộ xem_xét ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài_chính ( sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 44/2017/TT-BTC) quy_định Khung_giá tính thuế tài_nguyên đối_với nhóm , loại tài_nguyên có tính_chất lý , hoá giống nhau - Trình_TCT phương_án xây_dựng Nghị_định của Chính_phủ quy_định về trao thưởng Hoá_đơn may_mắn trên toàn_quốc . Như_vậy , trong tháng 06/2023 , sẽ có Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn , chứng_từ . Đồng_thời , trình báo_cáo Tổng_cục Thuế , báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT . Sẽ có Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020 và Đề_án áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trong tháng 6/2023 đúng không ? | 208,328 | |
Sẽ có Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT , thuế TNDN và Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP vào tháng 6/2023? | Ngày 09/6/2023 , Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 . Trong đó , đáng chú_ý là c: ... , hoá giống nhau - Trình_TCT phương_án xây_dựng Nghị_định của Chính_phủ quy_định về trao thưởng Hoá_đơn may_mắn trên toàn_quốc. Như_vậy, trong tháng 06/2023, sẽ có Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn, chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019, Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn, chứng_từ. Đồng_thời, trình báo_cáo Tổng_cục Thuế, báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT. Sẽ có Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020 và Đề_án áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trong tháng 6/2023 đúng không? | None | 1 | Ngày 09/6/2023 , Tổng_cục Thuế đã có Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 . Trong đó , đáng chú_ý là các nhiệm_vụ xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật yêu_cầu hoàn_thành trong tháng 6/2023 gồm : - Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn , chứng_từ . - Tờ_trình báo_cáo Bộ sự cần thiệt phải xây_dựng Nghị_định sửa_đổi bổ_sung Nghị_định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ , Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 . - Ban_hành Nghị_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước năm 2023 . - Tổng_hợp y kiến về hồ_sơ ban_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 , trình Bộ gửi Bộ Tư_pháp thẩm_định , đưa vào chương_trình xây_dựng VBQPPL . - Trình_TCT về Dự_thảo Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế 2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. - Trình báo_cáo Bộ xem_xét chưa thực_hiện Thông_tư hướng_dẫn thuế TNDN - Trình báo_cáo TCT , báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT . - Trình_TCT_Dự thảo Thông_tư hướng_dẫn sử_dụng số định_danh cá_nhân làm mã_số thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Trình_TCT báo_cáo Bộ xem_xét ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài_chính ( sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 44/2017/TT-BTC) quy_định Khung_giá tính thuế tài_nguyên đối_với nhóm , loại tài_nguyên có tính_chất lý , hoá giống nhau - Trình_TCT phương_án xây_dựng Nghị_định của Chính_phủ quy_định về trao thưởng Hoá_đơn may_mắn trên toàn_quốc . Như_vậy , trong tháng 06/2023 , sẽ có Dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính_phủ quy_định về hoá_đơn , chứng_từ và Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư 78/2021/TT-BTC hướng_dẫn thực_hiện một_số điều của Luật Quản_lý thuế ngày 13/6/2019 , Nghị_định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ về hoá_đơn , chứng_từ . Đồng_thời , trình báo_cáo Tổng_cục Thuế , báo_cáo Bộ về việc rà_soát căn_cứ pháp_lý về sự cần_thiết ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thuế GTGT . Sẽ có Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 123/2020 và Đề_án áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trong tháng 6/2023 đúng không ? | 208,329 | |
Các Hội_nghị quan_trọng trong ngành Thuế sắp diễn ra ? | Tại Mục 8 Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 Tổng_cục Thuế phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 , trong đó : ... ( 1 ) Hội_nghị hoàn thuế GTGT : + Báo_cáo Bộ phương_án, kịch_bản và tài_liệu về hoàn thuế GTGT để tổ_chức Hội_nghị trong tháng 06/2023; + Thu_thập đầy_đủ, cập_nhật chính_xác số_liệu về công_tác hoàn thuế GTGT toàn ngành đối_với các mặt_hàng, ngành_hàng xuất_khẩu, các hồ_sơ hoàn thuế đang gửi yêu_cầu xác_minh người mua ở nước_ngoài,... làm cơ_sở để báo_cáo tại Hội_nghị. + Thực_hiện báo_cáo Tổng_cục kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_nghị về hoàn thuế GTGT ; + Phối_hợp với các Vụ, đơn_vị tổ_chức Hội_nghị Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 2 ) Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế : - Khẩn_trương rà_soát, đánh_giá kỹ lại kế_hoạch, phương_án, kịch_bản, thời_gian tổ_chức, thành_phần tham_dự đối_với Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế để tham_mưu cho Tổng_cục, báo_cáo Bộ thời_gian, phương_án tổ_chức Hội_nghị. Tờ_trình Tổng_cục, tờ_trình Bộ, kịch_bản chi_tiết tổ_chức Hội_nghị ; danh_sách người nộp thuế được tôn_vinh,... Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 3 ) Tổ_chức Hội_nghị Sơ_kết công_tác Thuế 6 tháng đầu năm 2023 Báo_cáo Tổng_cục nội_dung kịch_bản, Clip và Báo_cáo sơ_kết công_tác thuế | None | 1 | Tại Mục 8 Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 Tổng_cục Thuế phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 , trong đó : ( 1 ) Hội_nghị hoàn thuế GTGT : + Báo_cáo Bộ phương_án , kịch_bản và tài_liệu về hoàn thuế GTGT để tổ_chức Hội_nghị trong tháng 06/2023; + Thu_thập đầy_đủ , cập_nhật chính_xác số_liệu về công_tác hoàn thuế GTGT toàn ngành đối_với các mặt_hàng , ngành_hàng xuất_khẩu , các hồ_sơ hoàn thuế đang gửi yêu_cầu xác_minh người mua ở nước_ngoài , ... làm cơ_sở để báo_cáo tại Hội_nghị . + Thực_hiện báo_cáo Tổng_cục kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_nghị về hoàn thuế GTGT ; + Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị tổ_chức Hội_nghị Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 2 ) Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế : - Khẩn_trương rà_soát , đánh_giá kỹ lại kế_hoạch , phương_án , kịch_bản , thời_gian tổ_chức , thành_phần tham_dự đối_với Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế để tham_mưu cho Tổng_cục , báo_cáo Bộ thời_gian , phương_án tổ_chức Hội_nghị . Tờ_trình Tổng_cục , tờ_trình Bộ , kịch_bản chi_tiết tổ_chức Hội_nghị ; danh_sách người nộp thuế được tôn_vinh , ... Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 3 ) Tổ_chức Hội_nghị Sơ_kết công_tác Thuế 6 tháng đầu năm 2023 Báo_cáo Tổng_cục nội_dung kịch_bản , Clip và Báo_cáo sơ_kết công_tác thuế 6 tháng đầu năm 2023 để kịp_thời báo_cáo Bộ tổ_chức Hội_nghị sơ_kết vào đầu tháng 7/2023 Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. | 208,330 | |
Các Hội_nghị quan_trọng trong ngành Thuế sắp diễn ra ? | Tại Mục 8 Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 Tổng_cục Thuế phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 , trong đó : ... Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 3 ) Tổ_chức Hội_nghị Sơ_kết công_tác Thuế 6 tháng đầu năm 2023 Báo_cáo Tổng_cục nội_dung kịch_bản, Clip và Báo_cáo sơ_kết công_tác thuế 6 tháng đầu năm 2023 để kịp_thời báo_cáo Bộ tổ_chức Hội_nghị sơ_kết vào đầu tháng 7/2023 Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 1 ) Hội_nghị hoàn thuế GTGT : + Báo_cáo Bộ phương_án, kịch_bản và tài_liệu về hoàn thuế GTGT để tổ_chức Hội_nghị trong tháng 06/2023; + Thu_thập đầy_đủ, cập_nhật chính_xác số_liệu về công_tác hoàn thuế GTGT toàn ngành đối_với các mặt_hàng, ngành_hàng xuất_khẩu, các hồ_sơ hoàn thuế đang gửi yêu_cầu xác_minh người mua ở nước_ngoài,... làm cơ_sở để báo_cáo tại Hội_nghị. + Thực_hiện báo_cáo Tổng_cục kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_nghị về hoàn thuế GTGT ; + Phối_hợp với các Vụ, đơn_vị tổ_chức Hội_nghị Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 2 ) Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế : - Khẩn_trương rà_soát, đánh_giá kỹ lại kế_hoạch, phương_án, kịch_bản, thời_gian tổ_chức, thành_phần tham_dự đối_với Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế để tham_mưu cho Tổng_cục, báo_cáo Bộ | None | 1 | Tại Mục 8 Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 Tổng_cục Thuế phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 , trong đó : ( 1 ) Hội_nghị hoàn thuế GTGT : + Báo_cáo Bộ phương_án , kịch_bản và tài_liệu về hoàn thuế GTGT để tổ_chức Hội_nghị trong tháng 06/2023; + Thu_thập đầy_đủ , cập_nhật chính_xác số_liệu về công_tác hoàn thuế GTGT toàn ngành đối_với các mặt_hàng , ngành_hàng xuất_khẩu , các hồ_sơ hoàn thuế đang gửi yêu_cầu xác_minh người mua ở nước_ngoài , ... làm cơ_sở để báo_cáo tại Hội_nghị . + Thực_hiện báo_cáo Tổng_cục kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_nghị về hoàn thuế GTGT ; + Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị tổ_chức Hội_nghị Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 2 ) Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế : - Khẩn_trương rà_soát , đánh_giá kỹ lại kế_hoạch , phương_án , kịch_bản , thời_gian tổ_chức , thành_phần tham_dự đối_với Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế để tham_mưu cho Tổng_cục , báo_cáo Bộ thời_gian , phương_án tổ_chức Hội_nghị . Tờ_trình Tổng_cục , tờ_trình Bộ , kịch_bản chi_tiết tổ_chức Hội_nghị ; danh_sách người nộp thuế được tôn_vinh , ... Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 3 ) Tổ_chức Hội_nghị Sơ_kết công_tác Thuế 6 tháng đầu năm 2023 Báo_cáo Tổng_cục nội_dung kịch_bản , Clip và Báo_cáo sơ_kết công_tác thuế 6 tháng đầu năm 2023 để kịp_thời báo_cáo Bộ tổ_chức Hội_nghị sơ_kết vào đầu tháng 7/2023 Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. | 208,331 | |
Các Hội_nghị quan_trọng trong ngành Thuế sắp diễn ra ? | Tại Mục 8 Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 Tổng_cục Thuế phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 , trong đó : ... : - Khẩn_trương rà_soát, đánh_giá kỹ lại kế_hoạch, phương_án, kịch_bản, thời_gian tổ_chức, thành_phần tham_dự đối_với Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế để tham_mưu cho Tổng_cục, báo_cáo Bộ thời_gian, phương_án tổ_chức Hội_nghị. Tờ_trình Tổng_cục, tờ_trình Bộ, kịch_bản chi_tiết tổ_chức Hội_nghị ; danh_sách người nộp thuế được tôn_vinh,... Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 3 ) Tổ_chức Hội_nghị Sơ_kết công_tác Thuế 6 tháng đầu năm 2023 Báo_cáo Tổng_cục nội_dung kịch_bản, Clip và Báo_cáo sơ_kết công_tác thuế 6 tháng đầu năm 2023 để kịp_thời báo_cáo Bộ tổ_chức Hội_nghị sơ_kết vào đầu tháng 7/2023 Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. | None | 1 | Tại Mục 8 Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 Tổng_cục Thuế phân_công nhiệm_vụ , công_tác thuế trọng_tâm tháng 6 , trong đó : ( 1 ) Hội_nghị hoàn thuế GTGT : + Báo_cáo Bộ phương_án , kịch_bản và tài_liệu về hoàn thuế GTGT để tổ_chức Hội_nghị trong tháng 06/2023; + Thu_thập đầy_đủ , cập_nhật chính_xác số_liệu về công_tác hoàn thuế GTGT toàn ngành đối_với các mặt_hàng , ngành_hàng xuất_khẩu , các hồ_sơ hoàn thuế đang gửi yêu_cầu xác_minh người mua ở nước_ngoài , ... làm cơ_sở để báo_cáo tại Hội_nghị . + Thực_hiện báo_cáo Tổng_cục kế_hoạch chi_tiết tổ_chức Hội_nghị về hoàn thuế GTGT ; + Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị tổ_chức Hội_nghị Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 2 ) Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế : - Khẩn_trương rà_soát , đánh_giá kỹ lại kế_hoạch , phương_án , kịch_bản , thời_gian tổ_chức , thành_phần tham_dự đối_với Hội_nghị Tôn_vinh người nộp thuế để tham_mưu cho Tổng_cục , báo_cáo Bộ thời_gian , phương_án tổ_chức Hội_nghị . Tờ_trình Tổng_cục , tờ_trình Bộ , kịch_bản chi_tiết tổ_chức Hội_nghị ; danh_sách người nộp thuế được tôn_vinh , ... Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. ( 3 ) Tổ_chức Hội_nghị Sơ_kết công_tác Thuế 6 tháng đầu năm 2023 Báo_cáo Tổng_cục nội_dung kịch_bản , Clip và Báo_cáo sơ_kết công_tác thuế 6 tháng đầu năm 2023 để kịp_thời báo_cáo Bộ tổ_chức Hội_nghị sơ_kết vào đầu tháng 7/2023 Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6/2023. | 208,332 | |
Tổng_hợp ý_kiến và hoàn_thiện Đề_án Áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trong tháng 6/2023? | Đây là một trong những nội_dung đáng chú_ý được đề_cập tại Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 nhằm triển_khai giải_pháp Hai trụ_cột , cụ_thể 02 nhiệm_vụ : ... Đây là một trong những nội_dung đáng chú_ý được đề_cập tại Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 nhằm triển_khai giải_pháp Hai trụ_cột , cụ_thể 02 nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Trụ_cột 1 : Bám sát quá_trình Diễn_đàn IF , phối_hợp với các nước thành_viên của Diễn_đàn IF để xây_dựng , hoàn_thiện các nội_dung dự_thảo của Hiệp_định , đảm_bảo quyền và lợi_ích của các nước thành_viên của Diễn_đàn IF / OECD về Chống xói_mòn cơ_sở thuế và chuyển lợi_nhuận Thời_gian báo_cáo Tổng_cục , Bộ , Chính_phủ theo tiến_độ thực_hiện . ( 2 ) Trụ_cột 2 - Tiếp_tục triển_khai giải_pháp Trụ_cột 2 ( nghiên_cứu và đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến thuế_suất tối_thiểu toàn_cầu của OECD ) - Đôn_đốc , tổng_hợp ý_kiến của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và hoàn_thiện Đề_án Áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu tại Việt_Nam để báo_cáo Bộ , báo_cáo Chính_phủ . Thời_gian thực_hiện theo tiến_độ triển_khai . | None | 1 | Đây là một trong những nội_dung đáng chú_ý được đề_cập tại Thông_báo 411 / TB-TCT năm 2023 nhằm triển_khai giải_pháp Hai trụ_cột , cụ_thể 02 nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Trụ_cột 1 : Bám sát quá_trình Diễn_đàn IF , phối_hợp với các nước thành_viên của Diễn_đàn IF để xây_dựng , hoàn_thiện các nội_dung dự_thảo của Hiệp_định , đảm_bảo quyền và lợi_ích của các nước thành_viên của Diễn_đàn IF / OECD về Chống xói_mòn cơ_sở thuế và chuyển lợi_nhuận Thời_gian báo_cáo Tổng_cục , Bộ , Chính_phủ theo tiến_độ thực_hiện . ( 2 ) Trụ_cột 2 - Tiếp_tục triển_khai giải_pháp Trụ_cột 2 ( nghiên_cứu và đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến thuế_suất tối_thiểu toàn_cầu của OECD ) - Đôn_đốc , tổng_hợp ý_kiến của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và hoàn_thiện Đề_án Áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu tại Việt_Nam để báo_cáo Bộ , báo_cáo Chính_phủ . Thời_gian thực_hiện theo tiến_độ triển_khai . | 208,333 | |
Việc gia_hạn thời_gian giao khu_vực biển có bị giới_hạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giao khu_vực biển như sau : ... Thời_hạn giao, công_nhận khu_vực biển 1. Thời_hạn giao khu_vực biển : a ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này, thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét, quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở đơn đề_nghị giao khu_vực biển, dự_án đầu_tư, thời_hạn ghi trên văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng không quá 30 năm ; b ) Đối_với dự_án đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư, cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư mà có thời_hạn đầu_tư trên 30 năm thì thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét, quyết_định trên 30 năm nhưng không vượt quá thời_hạn đầu_tư ghi trên văn_bản chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư ( trừ dự_án đầu_tư nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển ) ; c ) Thời_hạn giao khu_vực biển có_thể được gia_hạn nhiều lần nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm.... Theo đó, việc gia_hạn thời_gian sử_dụng khu_vực biển không bị hạn_chế về số lần gia_hạn nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không được quá 20 năm. ( | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giao khu_vực biển như sau : Thời_hạn giao , công_nhận khu_vực biển 1 . Thời_hạn giao khu_vực biển : a ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này , thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét , quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở đơn đề_nghị giao khu_vực biển , dự_án đầu_tư , thời_hạn ghi trên văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng không quá 30 năm ; b ) Đối_với dự_án đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư , cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư mà có thời_hạn đầu_tư trên 30 năm thì thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét , quyết_định trên 30 năm nhưng không vượt quá thời_hạn đầu_tư ghi trên văn_bản chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( trừ dự_án đầu_tư nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển ) ; c ) Thời_hạn giao khu_vực biển có_thể được gia_hạn nhiều lần nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . ... Theo đó , việc gia_hạn thời_gian sử_dụng khu_vực biển không bị hạn_chế về số lần gia_hạn nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không được quá 20 năm . ( Hình từ Internet ) | 208,334 | |
Việc gia_hạn thời_gian giao khu_vực biển có bị giới_hạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giao khu_vực biển như sau : ... .... Theo đó, việc gia_hạn thời_gian sử_dụng khu_vực biển không bị hạn_chế về số lần gia_hạn nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không được quá 20 năm. ( Hình từ Internet ) Thời_hạn giao, công_nhận khu_vực biển 1. Thời_hạn giao khu_vực biển : a ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này, thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét, quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở đơn đề_nghị giao khu_vực biển, dự_án đầu_tư, thời_hạn ghi trên văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng không quá 30 năm ; b ) Đối_với dự_án đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư, cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư mà có thời_hạn đầu_tư trên 30 năm thì thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét, quyết_định trên 30 năm nhưng không vượt quá thời_hạn đầu_tư ghi trên văn_bản chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư ( trừ dự_án đầu_tư nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển ) ; c ) Thời_hạn giao khu_vực biển có_thể được gia_hạn nhiều lần nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giao khu_vực biển như sau : Thời_hạn giao , công_nhận khu_vực biển 1 . Thời_hạn giao khu_vực biển : a ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này , thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét , quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở đơn đề_nghị giao khu_vực biển , dự_án đầu_tư , thời_hạn ghi trên văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng không quá 30 năm ; b ) Đối_với dự_án đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư , cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư mà có thời_hạn đầu_tư trên 30 năm thì thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét , quyết_định trên 30 năm nhưng không vượt quá thời_hạn đầu_tư ghi trên văn_bản chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( trừ dự_án đầu_tư nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển ) ; c ) Thời_hạn giao khu_vực biển có_thể được gia_hạn nhiều lần nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . ... Theo đó , việc gia_hạn thời_gian sử_dụng khu_vực biển không bị hạn_chế về số lần gia_hạn nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không được quá 20 năm . ( Hình từ Internet ) | 208,335 | |
Việc gia_hạn thời_gian giao khu_vực biển có bị giới_hạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giao khu_vực biển như sau : ... , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( trừ dự_án đầu_tư nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển ) ; c ) Thời_hạn giao khu_vực biển có_thể được gia_hạn nhiều lần nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm.... Theo đó, việc gia_hạn thời_gian sử_dụng khu_vực biển không bị hạn_chế về số lần gia_hạn nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không được quá 20 năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giao khu_vực biển như sau : Thời_hạn giao , công_nhận khu_vực biển 1 . Thời_hạn giao khu_vực biển : a ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này , thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét , quyết_định đối_với từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở đơn đề_nghị giao khu_vực biển , dự_án đầu_tư , thời_hạn ghi trên văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng không quá 30 năm ; b ) Đối_với dự_án đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư , cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư mà có thời_hạn đầu_tư trên 30 năm thì thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét , quyết_định trên 30 năm nhưng không vượt quá thời_hạn đầu_tư ghi trên văn_bản chấp_thuận hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( trừ dự_án đầu_tư nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển ) ; c ) Thời_hạn giao khu_vực biển có_thể được gia_hạn nhiều lần nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . ... Theo đó , việc gia_hạn thời_gian sử_dụng khu_vực biển không bị hạn_chế về số lần gia_hạn nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không được quá 20 năm . ( Hình từ Internet ) | 208,336 | |
Để được gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển thì tổ_chức , cá_nhân cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được xem_xét gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển như sau : ... Gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển 1. Việc gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn ; b ) Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng khu_vực biển đúng mục_đích ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực. 2. Thời_hạn gia_hạn giao khu_vực biển được xem_xét với từng trường_hợp cụ_thể nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm. Việc gia_hạn được thể_hiện bằng việc cấp mới Quyết_định giao khu_vực biển. Như_vậy, để được gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển thì tổ_chức, cá_nhân cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Có văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được xem_xét gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển như sau : Gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển 1 . Việc gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển đúng mục_đích ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 2 . Thời_hạn gia_hạn giao khu_vực biển được xem_xét với từng trường_hợp cụ_thể nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . Việc gia_hạn được thể_hiện bằng việc cấp mới Quyết_định giao khu_vực biển . Như_vậy , để được gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển thì tổ_chức , cá_nhân cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Có văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn ; ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển đúng mục_đích ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; ( 4 ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . LƯU_Ý : Thời_hạn gia_hạn giao khu_vực biển được xem_xét với từng trường_hợp cụ_thể nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . Việc gia_hạn được thể_hiện bằng việc cấp mới Quyết_định giao khu_vực biển . | 208,337 | |
Để được gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển thì tổ_chức , cá_nhân cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được xem_xét gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển như sau : ... khu_vực biển thì tổ_chức, cá_nhân cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Có văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn ; ( 2 ) Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng khu_vực biển đúng mục_đích ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; ( 4 ) Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực. LƯU_Ý : Thời_hạn gia_hạn giao khu_vực biển được xem_xét với từng trường_hợp cụ_thể nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm. Việc gia_hạn được thể_hiện bằng việc cấp mới Quyết_định giao khu_vực biển. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được xem_xét gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển như sau : Gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển 1 . Việc gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển đúng mục_đích ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 2 . Thời_hạn gia_hạn giao khu_vực biển được xem_xét với từng trường_hợp cụ_thể nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . Việc gia_hạn được thể_hiện bằng việc cấp mới Quyết_định giao khu_vực biển . Như_vậy , để được gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển thì tổ_chức , cá_nhân cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Có văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển còn thời_hạn hoặc được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn ; ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng khu_vực biển đúng mục_đích ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; ( 4 ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . LƯU_Ý : Thời_hạn gia_hạn giao khu_vực biển được xem_xét với từng trường_hợp cụ_thể nhưng tổng thời_gian của các lần gia_hạn không quá 20 năm . Việc gia_hạn được thể_hiện bằng việc cấp mới Quyết_định giao khu_vực biển . | 208,338 | |
Việc đề_nghị gia_hạn thời_hạn sử_dụng khu_vực biển phải được lập theo mẫu_đơn nào ? | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định giao khu_vực biển đã được cấp ( bản_chính ) . 3 . Bản_sao văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn hoặc còn thời_hạn . 4 . Báo_cáo tình_hình sử_dụng khu_vực biển , công_tác bảo_vệ môi_trường và việc thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức , cá_nhân tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn . Từ quy_định trên thì đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển được lập theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2021/NĐ-CP Tải về . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển như sau : Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định giao khu_vực biển đã được cấp ( bản_chính ) . 3 . Bản_sao văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gia_hạn hoặc còn thời_hạn . 4 . Báo_cáo tình_hình sử_dụng khu_vực biển , công_tác bảo_vệ môi_trường và việc thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức , cá_nhân tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn . Từ quy_định trên thì đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn giao khu_vực biển được lập theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2021/NĐ-CP Tải về . | 208,339 | |
Hồ_sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : ... " Điều 5. Hồ_sơ khám giám_định lần đầu 1. Hồ_sơ khám giám_định lần đầu do tai_nạn lao_động : a ) Giấy giới_thiệu của người sử_dụng lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp người bị tai_nạn lao_động thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định hoặc Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này đối_với người lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định không còn thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu, điều_trị cho người lao_động ) cấp theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069/2001/QĐ- BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành Mẫu hồ_sơ bệnh_án ; c ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư liên_tịch số 12/2012/TTLT- BLĐTBXH - BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên_tịch Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế hướng_dẫn việc khai_báo, điều_tra, thống_kê và báo_cáo tai_nạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : " Điều 5 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu 1 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu do tai_nạn lao_động : a ) Giấy giới_thiệu của người sử_dụng lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp người bị tai_nạn lao_động thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định hoặc Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này đối_với người lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định không còn thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) cấp theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069/2001/QĐ- BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành Mẫu hồ_sơ bệnh_án ; c ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư liên_tịch số 12/2012/TTLT- BLĐTBXH - BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên_tịch Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế hướng_dẫn việc khai_báo , điều_tra , thống_kê và báo_cáo tai_nạn lao_động ; d ) Giấy ra viện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . đ ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định ” . Theo đó để giới_thiệu công_nhân đi giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì cần chuẩn_bị : ( 1 ) Giấy giới_thiệu của công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ; ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) ; ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động ; ( 4 ) Giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . ( 5 ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây của NLĐ : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định . Tải về mẫu giấy đề_nghị khám giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động | 208,340 | |
Hồ_sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : ... T- BLĐTBXH - BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên_tịch Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế hướng_dẫn việc khai_báo, điều_tra, thống_kê và báo_cáo tai_nạn lao_động ; d ) Giấy ra viện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án. Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám, điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định. Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định. đ ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực. Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh, đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định ”. Theo đó để giới_thiệu công_nhân đi giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì cần chuẩn_bị : ( 1 ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : " Điều 5 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu 1 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu do tai_nạn lao_động : a ) Giấy giới_thiệu của người sử_dụng lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp người bị tai_nạn lao_động thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định hoặc Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này đối_với người lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định không còn thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) cấp theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069/2001/QĐ- BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành Mẫu hồ_sơ bệnh_án ; c ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư liên_tịch số 12/2012/TTLT- BLĐTBXH - BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên_tịch Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế hướng_dẫn việc khai_báo , điều_tra , thống_kê và báo_cáo tai_nạn lao_động ; d ) Giấy ra viện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . đ ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định ” . Theo đó để giới_thiệu công_nhân đi giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì cần chuẩn_bị : ( 1 ) Giấy giới_thiệu của công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ; ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) ; ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động ; ( 4 ) Giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . ( 5 ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây của NLĐ : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định . Tải về mẫu giấy đề_nghị khám giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động | 208,341 | |
Hồ_sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : ... thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định ”. Theo đó để giới_thiệu công_nhân đi giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì cần chuẩn_bị : ( 1 ) Giấy giới_thiệu của công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ; ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu, điều_trị cho người lao_động ) ; ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động ; ( 4 ) Giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án. Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám, điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định. Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định. ( 5 ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây của NLĐ : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực. Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : " Điều 5 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu 1 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu do tai_nạn lao_động : a ) Giấy giới_thiệu của người sử_dụng lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp người bị tai_nạn lao_động thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định hoặc Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này đối_với người lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định không còn thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) cấp theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069/2001/QĐ- BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành Mẫu hồ_sơ bệnh_án ; c ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư liên_tịch số 12/2012/TTLT- BLĐTBXH - BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên_tịch Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế hướng_dẫn việc khai_báo , điều_tra , thống_kê và báo_cáo tai_nạn lao_động ; d ) Giấy ra viện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . đ ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định ” . Theo đó để giới_thiệu công_nhân đi giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì cần chuẩn_bị : ( 1 ) Giấy giới_thiệu của công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ; ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) ; ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động ; ( 4 ) Giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . ( 5 ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây của NLĐ : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định . Tải về mẫu giấy đề_nghị khám giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động | 208,342 | |
Hồ_sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : ... sau đây của NLĐ : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực. Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh, đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định. Tải về mẫu giấy đề_nghị khám giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau : " Điều 5 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu 1 . Hồ_sơ khám giám_định lần đầu do tai_nạn lao_động : a ) Giấy giới_thiệu của người sử_dụng lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp người bị tai_nạn lao_động thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định hoặc Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này đối_với người lao_động tại thời_điểm đề_nghị khám giám_định không còn thuộc quyền quản_lý của người sử_dụng lao_động ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) cấp theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069/2001/QĐ- BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành Mẫu hồ_sơ bệnh_án ; c ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư liên_tịch số 12/2012/TTLT- BLĐTBXH - BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên_tịch Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế hướng_dẫn việc khai_báo , điều_tra , thống_kê và báo_cáo tai_nạn lao_động ; d ) Giấy ra viện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . đ ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định ” . Theo đó để giới_thiệu công_nhân đi giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì cần chuẩn_bị : ( 1 ) Giấy giới_thiệu của công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ; ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Giấy chứng_nhận thương_tích do cơ_sở y_tế ( nơi đã cấp_cứu , điều_trị cho người lao_động ) ; ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động ; ( 4 ) Giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Trường_hợp người lao_động không điều_trị nội_trú hoặc ngoại_trú thì phải có giấy_tờ về khám , điều_trị thương_tật phù_hợp với thời_điểm xảy ra tai_nạn lao_động và tổn_thương đề_nghị giám_định . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . ( 5 ) Một trong các giấy_tờ có ảnh sau đây của NLĐ : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định . Tải về mẫu giấy đề_nghị khám giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ giám_định sức_khoẻ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động | 208,343 | |
Trường_hợp tái_phát lại tổn_thương do tai_nạn lao_động thì thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám giám_định lại do tái_phát : ... - Hồ_sơ khám giám_định lại đối_với trường_hợp tái_phát tổn_thương do tai_nạn lao_động : + Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; + Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này hoặc Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này ghi rõ tổn_thương tái_phát . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án điều_trị phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . + Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ : Biên_bản Giám_định y_khoa lần gần nhất kèm theo các Giấy chứng_nhận thương_tích ghi_nhận các tổn_thương được giám_định trong Biên_bản đó . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này : Bản_chính biên_bản giám_định y_khoa lần gần nhất , trong đó phải ghi rõ kết_luận về thời_hạn đề_nghị giám_định lại . + Một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Thông_tư này . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám giám_định lại do tái_phát : - Hồ_sơ khám giám_định lại đối_với trường_hợp tái_phát tổn_thương do tai_nạn lao_động : + Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; + Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này hoặc Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này ghi rõ tổn_thương tái_phát . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động : trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án điều_trị phải ghi rõ tổn_thương do tai_nạn lao_động không có khả_năng điều_trị ổn_định . + Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ : Biên_bản Giám_định y_khoa lần gần nhất kèm theo các Giấy chứng_nhận thương_tích ghi_nhận các tổn_thương được giám_định trong Biên_bản đó . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này : Bản_chính biên_bản giám_định y_khoa lần gần nhất , trong đó phải ghi rõ kết_luận về thời_hạn đề_nghị giám_định lại . + Một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Thông_tư này . | 208,344 | |
Những bệnh nào được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần ? | Tại Điều 4 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về bệnh được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần : ... Các bệnh được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần gồm : - Ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS đồng_thời không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được các hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc hoàn_toàn . - Các bệnh , tật ngoài các bệnh quy_định tại khoản 1 Điều này có mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc mức_độ khuyết_tật từ 81% trở lên và không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được các hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hằng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc hoàn_toàn . | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về bệnh được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần : Các bệnh được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần gồm : - Ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS đồng_thời không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được các hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc hoàn_toàn . - Các bệnh , tật ngoài các bệnh quy_định tại khoản 1 Điều này có mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc mức_độ khuyết_tật từ 81% trở lên và không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được các hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hằng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc hoàn_toàn . | 208,345 | |
Chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về các trường_hợp được chỉ_định thầu như sau : ... Chỉ_định thầu 1. Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc, hoá_chất, vật_tư, thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng, chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia, biên_giới quốc_gia, hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, dịch_vụ phi tư_vấn, mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ, bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu, thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài, phù_điêu, tranh_@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về các trường_hợp được chỉ_định thầu như sau : Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . Theo đó , chỉ được áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 208,346 | |
Chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về các trường_hợp được chỉ_định thầu như sau : ... lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài, phù_điêu, tranh_hoành_tráng, tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom, mìn, vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công, gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ. Theo đó, chỉ được áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về các trường_hợp được chỉ_định thầu như sau : Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . Theo đó , chỉ được áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 208,347 | |
Bên mời_thầu phải đảm_bảo gói_thầu đạt đủ những điều_kiện nào để áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về điều_kiện để áp_dụng chỉ_định thầu như sau : ... Chỉ_định thầu... 2. Việc thực_hiện chỉ_định thầu đối_với gói_thầu quy_định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt, trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; b ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; d ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định, trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP, EC, EPC, gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; đ ) Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn, phức_tạp không quá 90 ngày ; e ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu.... Theo đó, để áp_dụng chỉ_định thầu thì phải đảm_bảo gói_thầu đạt đủ các điều_kiện theo quy_định, cụ_thể gồm các điều_kiện như : - Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt, trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; - Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về điều_kiện để áp_dụng chỉ_định thầu như sau : Chỉ_định thầu ... 2 . Việc thực_hiện chỉ_định thầu đối_với gói_thầu quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt , trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; b ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; d ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định , trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP , EC , EPC , gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; đ ) Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn , phức_tạp không quá 90 ngày ; e ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . ... Theo đó , để áp_dụng chỉ_định thầu thì phải đảm_bảo gói_thầu đạt đủ các điều_kiện theo quy_định , cụ_thể gồm các điều_kiện như : - Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt , trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; - Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; - Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; - Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định , trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP , EC , EPC , gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; - Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn , phức_tạp không quá 90 ngày ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . | 208,348 | |
Bên mời_thầu phải đảm_bảo gói_thầu đạt đủ những điều_kiện nào để áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về điều_kiện để áp_dụng chỉ_định thầu như sau : ... các điều_kiện theo quy_định, cụ_thể gồm các điều_kiện như : - Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt, trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; - Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; - Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; - Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định, trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP, EC, EPC, gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; - Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn, phức_tạp không quá 90 ngày ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về điều_kiện để áp_dụng chỉ_định thầu như sau : Chỉ_định thầu ... 2 . Việc thực_hiện chỉ_định thầu đối_với gói_thầu quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt , trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; b ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; d ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định , trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP , EC , EPC , gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; đ ) Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn , phức_tạp không quá 90 ngày ; e ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . ... Theo đó , để áp_dụng chỉ_định thầu thì phải đảm_bảo gói_thầu đạt đủ các điều_kiện theo quy_định , cụ_thể gồm các điều_kiện như : - Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt , trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; - Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; - Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; - Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định , trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP , EC , EPC , gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; - Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn , phức_tạp không quá 90 ngày ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . | 208,349 | |
Khi áp_dụng chỉ_định thầu thông_thường thì bên mời_thầu có bắt_buộc phải lập biên_bản mở_thầu hay không ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1. Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này. Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu. Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để đánh_giá về năng_lực, kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a, b, c, d, e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu. 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . Dẫn chiếu khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu 1 . Căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu : a ) Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án , quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan . Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; b ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; c ) Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính , thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; d ) Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi ; đ ) Các chính_sách của Nhà_nước về thuế , phí , ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan . ... Theo các quy_định vừa nêu thì pháp_luật không quy_định bên mời_thầu phải lập biên_bản mở_thầu khi áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu thông_thường trong hoạt_động đấu_thầu . | 208,350 | |
Khi áp_dụng chỉ_định thầu thông_thường thì bên mời_thầu có bắt_buộc phải lập biên_bản mở_thầu hay không ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu. 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu. 3. Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu. Trong quá_trình đánh_giá, bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo, làm rõ hoặc sửa_đổi, bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm, tiến_độ, khối_lượng, chất_lượng, giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực, kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt. 4. Trình, thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. 5. Hoàn_thiện và ký_kết | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . Dẫn chiếu khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu 1 . Căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu : a ) Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án , quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan . Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; b ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; c ) Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính , thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; d ) Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi ; đ ) Các chính_sách của Nhà_nước về thuế , phí , ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan . ... Theo các quy_định vừa nêu thì pháp_luật không quy_định bên mời_thầu phải lập biên_bản mở_thầu khi áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu thông_thường trong hoạt_động đấu_thầu . | 208,351 | |
Khi áp_dụng chỉ_định thầu thông_thường thì bên mời_thầu có bắt_buộc phải lập biên_bản mở_thầu hay không ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... vượt dự_toán gói_thầu được duyệt. 4. Trình, thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu, biên_bản thương_thảo hợp_đồng, hồ_sơ đề_xuất, hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác. Dẫn chiếu khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu 1. Căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu : a ) Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án, quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan. Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; b ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; c ) Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính, thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; d ) Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . Dẫn chiếu khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu 1 . Căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu : a ) Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án , quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan . Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; b ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; c ) Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính , thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; d ) Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi ; đ ) Các chính_sách của Nhà_nước về thuế , phí , ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan . ... Theo các quy_định vừa nêu thì pháp_luật không quy_định bên mời_thầu phải lập biên_bản mở_thầu khi áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu thông_thường trong hoạt_động đấu_thầu . | 208,352 | |
Khi áp_dụng chỉ_định thầu thông_thường thì bên mời_thầu có bắt_buộc phải lập biên_bản mở_thầu hay không ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính, thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; d ) Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế, thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức, vốn vay ưu_đãi ; đ ) Các chính_sách của Nhà_nước về thuế, phí, ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan.... Theo các quy_định vừa nêu thì pháp_luật không quy_định bên mời_thầu phải lập biên_bản mở_thầu khi áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu thông_thường trong hoạt_động đấu_thầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . Dẫn chiếu khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu 1 . Căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu : a ) Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án , quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan . Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; b ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; c ) Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính , thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; d ) Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi ; đ ) Các chính_sách của Nhà_nước về thuế , phí , ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan . ... Theo các quy_định vừa nêu thì pháp_luật không quy_định bên mời_thầu phải lập biên_bản mở_thầu khi áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu thông_thường trong hoạt_động đấu_thầu . | 208,353 | |
Mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023. Như_vậy, từ này đến hết ngày 30/6/2023, lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng. Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , từ này đến hết ngày 30/6/2023 , lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . 2 . Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Như_vậy theo những quy_định trên mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 như sau : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học cao_cấp : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học chính : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học : | 208,354 | |
Mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như: ... A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ), trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. 2. Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển_loại công_chức, viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. Như_vậy theo những quy_định trên mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 như sau : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học cao_cấp : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học chính : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học : | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , từ này đến hết ngày 30/6/2023 , lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . 2 . Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Như_vậy theo những quy_định trên mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 như sau : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học cao_cấp : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học chính : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học : | 208,355 | |
Mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như: ... năm 2023 như sau : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học cao_cấp : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học chính : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học : | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1.800.000 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , từ này đến hết ngày 30/6/2023 , lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . 2 . Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Như_vậy theo những quy_định trên mức lương giảng_viên đại_học năm 2023 như sau : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học cao_cấp : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học chính : - Mức lương đối_với giảng_viên đại_học : | 208,356 | |
Có những chức_danh giảng_viên đại_học nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : ... Giảng_viên 1. Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là người có nhân thân rõ_ràng ; có phẩm_chất, đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; có trình_độ đáp_ứng quy_định của Luật này, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học. 2. Chức_danh giảng_viên bao_gồm trợ_giảng, giảng_viên, giảng_viên chính, phó giáo_sư, giáo_sư. Cơ_sở giáo_dục đại_học bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động, quy_định về vị_trí việc_làm và nhu_cầu sử_dụng của cơ_sở giáo_dục đại_học. 3. Trình_độ tối_thiểu của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ đại_học là thạc_sĩ, trừ chức_danh trợ_giảng ; trình_độ của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ thạc_sĩ, tiến_sĩ là tiến_sĩ. Cơ_sở giáo_dục đại_học ưu_tiên tuyển_dụng người có trình_độ tiến_sĩ làm giảng_viên ; phát_triển, ưu_đãi đội_ngũ giáo_sư đầu ngành để phát_triển các ngành đào_tạo. 4. Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tiêu_chuẩn và việc bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo thẩm_quyền ; tỷ_lệ giảng_viên cơ_hữu tối_thiểu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên thực_hành, giảng_viên của một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù. Như_vậy theo quy_định trên chức_danh giảng_viên bao_gồm : - Trợ_giảng. - Giảng_viên. - Giảng_viên | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Giảng_viên 1 . Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là người có nhân thân rõ_ràng ; có phẩm_chất , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; có trình_độ đáp_ứng quy_định của Luật này , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học . 2 . Chức_danh giảng_viên bao_gồm trợ_giảng , giảng_viên , giảng_viên chính , phó giáo_sư , giáo_sư . Cơ_sở giáo_dục đại_học bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_định về vị_trí việc_làm và nhu_cầu sử_dụng của cơ_sở giáo_dục đại_học . 3 . Trình_độ tối_thiểu của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ đại_học là thạc_sĩ , trừ chức_danh trợ_giảng ; trình_độ của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ là tiến_sĩ . Cơ_sở giáo_dục đại_học ưu_tiên tuyển_dụng người có trình_độ tiến_sĩ làm giảng_viên ; phát_triển , ưu_đãi đội_ngũ giáo_sư đầu ngành để phát_triển các ngành đào_tạo . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tiêu_chuẩn và việc bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo thẩm_quyền ; tỷ_lệ giảng_viên cơ_hữu tối_thiểu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên thực_hành , giảng_viên của một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù . Như_vậy theo quy_định trên chức_danh giảng_viên bao_gồm : - Trợ_giảng . - Giảng_viên . - Giảng_viên chính . - Phó giáo_sư . - Giáo_sư . ( Hình từ Internet ) | 208,357 | |
Có những chức_danh giảng_viên đại_học nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : ... đại_học ; quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên thực_hành, giảng_viên của một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù. Như_vậy theo quy_định trên chức_danh giảng_viên bao_gồm : - Trợ_giảng. - Giảng_viên. - Giảng_viên chính. - Phó giáo_sư. - Giáo_sư. ( Hình từ Internet ) Giảng_viên 1. Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là người có nhân thân rõ_ràng ; có phẩm_chất, đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; có trình_độ đáp_ứng quy_định của Luật này, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học. 2. Chức_danh giảng_viên bao_gồm trợ_giảng, giảng_viên, giảng_viên chính, phó giáo_sư, giáo_sư. Cơ_sở giáo_dục đại_học bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động, quy_định về vị_trí việc_làm và nhu_cầu sử_dụng của cơ_sở giáo_dục đại_học. 3. Trình_độ tối_thiểu của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ đại_học là thạc_sĩ, trừ chức_danh trợ_giảng ; trình_độ của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ thạc_sĩ, tiến_sĩ là tiến_sĩ. Cơ_sở giáo_dục đại_học ưu_tiên tuyển_dụng người có trình_độ tiến_sĩ làm giảng_viên ; phát_triển, ưu_đãi đội_ngũ giáo_sư đầu ngành để phát_triển các ngành đào_tạo. 4. Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tiêu_chuẩn và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Giảng_viên 1 . Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là người có nhân thân rõ_ràng ; có phẩm_chất , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; có trình_độ đáp_ứng quy_định của Luật này , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học . 2 . Chức_danh giảng_viên bao_gồm trợ_giảng , giảng_viên , giảng_viên chính , phó giáo_sư , giáo_sư . Cơ_sở giáo_dục đại_học bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_định về vị_trí việc_làm và nhu_cầu sử_dụng của cơ_sở giáo_dục đại_học . 3 . Trình_độ tối_thiểu của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ đại_học là thạc_sĩ , trừ chức_danh trợ_giảng ; trình_độ của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ là tiến_sĩ . Cơ_sở giáo_dục đại_học ưu_tiên tuyển_dụng người có trình_độ tiến_sĩ làm giảng_viên ; phát_triển , ưu_đãi đội_ngũ giáo_sư đầu ngành để phát_triển các ngành đào_tạo . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tiêu_chuẩn và việc bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo thẩm_quyền ; tỷ_lệ giảng_viên cơ_hữu tối_thiểu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên thực_hành , giảng_viên của một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù . Như_vậy theo quy_định trên chức_danh giảng_viên bao_gồm : - Trợ_giảng . - Giảng_viên . - Giảng_viên chính . - Phó giáo_sư . - Giáo_sư . ( Hình từ Internet ) | 208,358 | |
Có những chức_danh giảng_viên đại_học nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : ... ưu_tiên tuyển_dụng người có trình_độ tiến_sĩ làm giảng_viên ; phát_triển, ưu_đãi đội_ngũ giáo_sư đầu ngành để phát_triển các ngành đào_tạo. 4. Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tiêu_chuẩn và việc bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo thẩm_quyền ; tỷ_lệ giảng_viên cơ_hữu tối_thiểu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên thực_hành, giảng_viên của một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù. Như_vậy theo quy_định trên chức_danh giảng_viên bao_gồm : - Trợ_giảng. - Giảng_viên. - Giảng_viên chính. - Phó giáo_sư. - Giáo_sư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Giảng_viên 1 . Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là người có nhân thân rõ_ràng ; có phẩm_chất , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; có trình_độ đáp_ứng quy_định của Luật này , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học . 2 . Chức_danh giảng_viên bao_gồm trợ_giảng , giảng_viên , giảng_viên chính , phó giáo_sư , giáo_sư . Cơ_sở giáo_dục đại_học bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_định về vị_trí việc_làm và nhu_cầu sử_dụng của cơ_sở giáo_dục đại_học . 3 . Trình_độ tối_thiểu của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ đại_học là thạc_sĩ , trừ chức_danh trợ_giảng ; trình_độ của chức_danh giảng_viên giảng_dạy trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ là tiến_sĩ . Cơ_sở giáo_dục đại_học ưu_tiên tuyển_dụng người có trình_độ tiến_sĩ làm giảng_viên ; phát_triển , ưu_đãi đội_ngũ giáo_sư đầu ngành để phát_triển các ngành đào_tạo . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tiêu_chuẩn và việc bổ_nhiệm chức_danh giảng_viên theo thẩm_quyền ; tỷ_lệ giảng_viên cơ_hữu tối_thiểu của cơ_sở giáo_dục đại_học ; quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên thực_hành , giảng_viên của một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù . Như_vậy theo quy_định trên chức_danh giảng_viên bao_gồm : - Trợ_giảng . - Giảng_viên . - Giảng_viên chính . - Phó giáo_sư . - Giáo_sư . ( Hình từ Internet ) | 208,359 | |
Giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 56 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 quy_định giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như sau : ... - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học được cử đi học nâng cao trình_độ, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; được hưởng tiền_lương, phụ_cấp ưu_đãi theo nghề, phụ_cấp thâm_niên và các phụ_cấp khác theo quy_định của Chính_phủ. - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tạo điều_kiện về chỗ ở, được hưởng chế_độ phụ_cấp và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của Chính_phủ. - Nhà_nước có chính_sách điều_động, biệt_phái giảng_viên làm_việc tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; khuyến_khích giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng thuận_lợi đến công_tác tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; tạo điều_kiện để giảng_viên ở vùng này an_tâm công_tác. - Giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ, giảng_viên có chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư công_tác trong cơ_sở giáo_dục đại_học có_thể kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, nếu có đủ sức_khoẻ, tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc, đồng_thời cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu. - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định cụ_thể chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Lưu_ý : | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 56 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 quy_định giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như sau : - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học được cử đi học nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; được hưởng tiền_lương , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề , phụ_cấp thâm_niên và các phụ_cấp khác theo quy_định của Chính_phủ . - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tạo điều_kiện về chỗ ở , được hưởng chế_độ phụ_cấp và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của Chính_phủ . - Nhà_nước có chính_sách điều_động , biệt_phái giảng_viên làm_việc tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; khuyến_khích giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng thuận_lợi đến công_tác tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; tạo điều_kiện để giảng_viên ở vùng này an_tâm công_tác . - Giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giảng_viên có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư công_tác trong cơ_sở giáo_dục đại_học có_thể kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , nếu có đủ sức_khoẻ , tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc , đồng_thời cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định cụ_thể chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Lưu_ý : những quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học đang công_tác , làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập . | 208,360 | |
Giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 56 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 quy_định giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như sau : ... nếu có đủ sức_khoẻ, tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc, đồng_thời cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu. - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định cụ_thể chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Lưu_ý : những quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học đang công_tác, làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập. - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học được cử đi học nâng cao trình_độ, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; được hưởng tiền_lương, phụ_cấp ưu_đãi theo nghề, phụ_cấp thâm_niên và các phụ_cấp khác theo quy_định của Chính_phủ. - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tạo điều_kiện về chỗ ở, được hưởng chế_độ phụ_cấp và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của Chính_phủ. - Nhà_nước có chính_sách điều_động, biệt_phái giảng_viên làm_việc tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; khuyến_khích giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng thuận_lợi đến công_tác tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; tạo điều_kiện để giảng_viên ở vùng này an_tâm công_tác. - Giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ, giảng_viên có chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư công_tác trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 56 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 quy_định giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như sau : - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học được cử đi học nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; được hưởng tiền_lương , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề , phụ_cấp thâm_niên và các phụ_cấp khác theo quy_định của Chính_phủ . - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tạo điều_kiện về chỗ ở , được hưởng chế_độ phụ_cấp và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của Chính_phủ . - Nhà_nước có chính_sách điều_động , biệt_phái giảng_viên làm_việc tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; khuyến_khích giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng thuận_lợi đến công_tác tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; tạo điều_kiện để giảng_viên ở vùng này an_tâm công_tác . - Giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giảng_viên có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư công_tác trong cơ_sở giáo_dục đại_học có_thể kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , nếu có đủ sức_khoẻ , tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc , đồng_thời cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định cụ_thể chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Lưu_ý : những quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học đang công_tác , làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập . | 208,361 | |
Giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 56 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 quy_định giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như sau : ... điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; tạo điều_kiện để giảng_viên ở vùng này an_tâm công_tác. - Giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ, giảng_viên có chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư công_tác trong cơ_sở giáo_dục đại_học có_thể kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, nếu có đủ sức_khoẻ, tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc, đồng_thời cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu. - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định cụ_thể chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Lưu_ý : những quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học đang công_tác, làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 56 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 quy_định giảng_viên đại_học được hưởng chính_sách như sau : - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học được cử đi học nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; được hưởng tiền_lương , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề , phụ_cấp thâm_niên và các phụ_cấp khác theo quy_định của Chính_phủ . - Giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tạo điều_kiện về chỗ ở , được hưởng chế_độ phụ_cấp và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của Chính_phủ . - Nhà_nước có chính_sách điều_động , biệt_phái giảng_viên làm_việc tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; khuyến_khích giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng thuận_lợi đến công_tác tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; tạo điều_kiện để giảng_viên ở vùng này an_tâm công_tác . - Giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giảng_viên có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư công_tác trong cơ_sở giáo_dục đại_học có_thể kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , nếu có đủ sức_khoẻ , tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc , đồng_thời cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định cụ_thể chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Lưu_ý : những quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học đang công_tác , làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập . | 208,362 | |
Chế_độ tinh_giản biên_chế cho người chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước như_thế_nào ? | Theo Mục 5 Công_văn 3538 / BNV-TCBC năm 2022 của Bộ Nội_Vụ hướng_dẫn về tinh_giản biên_chế 2022 về chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lư: ... Theo Mục 5 Công_văn 3538 / BNV-TCBC năm 2022 của Bộ Nội_Vụ hướng_dẫn về tinh_giản biên_chế 2022 về chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP như sau : - Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng kinh_phí thường_xuyên từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các khoản trợ_cấp sau : + Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng ; + Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội. + Không áp_dụng chính_sách quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với những người đã làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi đơn_vị chuyển_đổi sang đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên hoặc đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư hoặc doanh_nghiệp hoặc cổ_phần_hoá vẫn được giữ lại làm_việc ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động, | None | 1 | Theo Mục 5 Công_văn 3538 / BNV-TCBC năm 2022 của Bộ Nội_Vụ hướng_dẫn về tinh_giản biên_chế 2022 về chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP như sau : - Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng kinh_phí thường_xuyên từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các khoản trợ_cấp sau : + Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng ; + Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội . + Không áp_dụng chính_sách quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với những người đã làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi đơn_vị chuyển_đổi sang đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên hoặc đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư hoặc doanh_nghiệp hoặc cổ_phần_hoá vẫn được giữ lại làm_việc ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động , có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động , có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên . | 208,363 | |
Chế_độ tinh_giản biên_chế cho người chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước như_thế_nào ? | Theo Mục 5 Công_văn 3538 / BNV-TCBC năm 2022 của Bộ Nội_Vụ hướng_dẫn về tinh_giản biên_chế 2022 về chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lư: ... lại làm_việc ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động, có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động, có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên. | None | 1 | Theo Mục 5 Công_văn 3538 / BNV-TCBC năm 2022 của Bộ Nội_Vụ hướng_dẫn về tinh_giản biên_chế 2022 về chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP như sau : - Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng kinh_phí thường_xuyên từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các khoản trợ_cấp sau : + Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng ; + Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội . + Không áp_dụng chính_sách quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với những người đã làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi đơn_vị chuyển_đổi sang đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên hoặc đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư hoặc doanh_nghiệp hoặc cổ_phần_hoá vẫn được giữ lại làm_việc ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động , có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên ; + Những người thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế có tuổi thấp hơn đủ 3 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động , có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên . | 208,364 | |
Hướng_dẫn tính trợ_cấp tiền_lương tháng khi chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ? | Theo Điều 8 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : ... Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước, được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng. - Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương bình_quân thực lĩnh cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( đủ 12 tháng ), nếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều 6 Thông_tư này. Ví_dụ 3 : Ông Hoàng_Văn_C, 41 tuổi, thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế, chuyển sang làm_việc tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước từ ngày 01 tháng 4 năm 2015 ; thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là 18 năm 9 tháng ; hệ_số lương hiện hưởng là 3,63 ( viên_chức loại C, nhóm I, bậc 12 ) từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 ; hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung 05% từ ngày 01 tháng 8 năm 2014. + Tiền_lương tháng hiện hưởng của ông Hoàng_Văn_C là : 1.150.000 đồng x 3,63 x 1,05 = 4.383.225 đồng + Mức bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước , được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng . - Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương bình_quân thực lĩnh cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( đủ 12 tháng ) , nếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều 6 Thông_tư này . Ví_dụ 3 : Ông Hoàng_Văn_C , 41 tuổi , thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế , chuyển sang làm_việc tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước từ ngày 01 tháng 4 năm 2015 ; thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là 18 năm 9 tháng ; hệ_số lương hiện hưởng là 3,63 ( viên_chức loại C , nhóm I , bậc 12 ) từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 ; hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung 05% từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 . + Tiền_lương tháng hiện hưởng của ông Hoàng_Văn_C là : 1.150.000 đồng x 3,63 x 1,05 = 4.383.225 đồng + Mức bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của ông Hoàng_Văn_C trong 05 năm cuối ( từ ngày 01 tháng 4 năm 2010 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 ) , được tính là : 3.514.440 đồng / tháng . + Số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính trợ_cấp làm_tròn là 19 năm . + Ông Hoàng_Văn_C được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng là : 3 tháng x 4.383.225 đồng = 13.149.675 đồng - Trợ_cấp theo thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là : 19 năm x 1/2 x 3.514.440 đồng = 33.387.180 đồng * Tổng_số tiền ông C được hưởng trước khi chuyển sang công_tác tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước theo chính_sách tinh_giản biên_chế là : 13.149.675 đồng + 33.387.180 đồng = 46.536.855 đồng ( Hình từ internet ) | 208,365 | |
Hướng_dẫn tính trợ_cấp tiền_lương tháng khi chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ? | Theo Điều 8 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : ... Tiền_lương tháng hiện hưởng của ông Hoàng_Văn_C là : 1.150.000 đồng x 3,63 x 1,05 = 4.383.225 đồng + Mức bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của ông Hoàng_Văn_C trong 05 năm cuối ( từ ngày 01 tháng 4 năm 2010 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 ), được tính là : 3.514.440 đồng / tháng. + Số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính trợ_cấp làm_tròn là 19 năm. + Ông Hoàng_Văn_C được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng là : 3 tháng x 4.383.225 đồng = 13.149.675 đồng - Trợ_cấp theo thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là : 19 năm x 1/2 x 3.514.440 đồng = 33.387.180 đồng * Tổng_số tiền ông C được hưởng trước khi chuyển sang công_tác tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước theo chính_sách tinh_giản biên_chế là : 13.149.675 đồng + 33.387.180 đồng = 46.536.855 đồng ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước , được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng . - Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương bình_quân thực lĩnh cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( đủ 12 tháng ) , nếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều 6 Thông_tư này . Ví_dụ 3 : Ông Hoàng_Văn_C , 41 tuổi , thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế , chuyển sang làm_việc tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước từ ngày 01 tháng 4 năm 2015 ; thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là 18 năm 9 tháng ; hệ_số lương hiện hưởng là 3,63 ( viên_chức loại C , nhóm I , bậc 12 ) từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 ; hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung 05% từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 . + Tiền_lương tháng hiện hưởng của ông Hoàng_Văn_C là : 1.150.000 đồng x 3,63 x 1,05 = 4.383.225 đồng + Mức bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của ông Hoàng_Văn_C trong 05 năm cuối ( từ ngày 01 tháng 4 năm 2010 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 ) , được tính là : 3.514.440 đồng / tháng . + Số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính trợ_cấp làm_tròn là 19 năm . + Ông Hoàng_Văn_C được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng là : 3 tháng x 4.383.225 đồng = 13.149.675 đồng - Trợ_cấp theo thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là : 19 năm x 1/2 x 3.514.440 đồng = 33.387.180 đồng * Tổng_số tiền ông C được hưởng trước khi chuyển sang công_tác tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước theo chính_sách tinh_giản biên_chế là : 13.149.675 đồng + 33.387.180 đồng = 46.536.855 đồng ( Hình từ internet ) | 208,366 | |
Hướng_dẫn tính trợ_cấp tiền_lương tháng khi chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ? | Theo Điều 8 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : ... 13.149.675 đồng + 33.387.180 đồng = 46.536.855 đồng ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước , được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng . - Được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương bình_quân thực lĩnh cho mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( đủ 12 tháng ) , nếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều 6 Thông_tư này . Ví_dụ 3 : Ông Hoàng_Văn_C , 41 tuổi , thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế , chuyển sang làm_việc tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước từ ngày 01 tháng 4 năm 2015 ; thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là 18 năm 9 tháng ; hệ_số lương hiện hưởng là 3,63 ( viên_chức loại C , nhóm I , bậc 12 ) từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 ; hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung 05% từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 . + Tiền_lương tháng hiện hưởng của ông Hoàng_Văn_C là : 1.150.000 đồng x 3,63 x 1,05 = 4.383.225 đồng + Mức bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của ông Hoàng_Văn_C trong 05 năm cuối ( từ ngày 01 tháng 4 năm 2010 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 ) , được tính là : 3.514.440 đồng / tháng . + Số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính trợ_cấp làm_tròn là 19 năm . + Ông Hoàng_Văn_C được hưởng các Khoản trợ_cấp sau : - Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương hiện hưởng là : 3 tháng x 4.383.225 đồng = 13.149.675 đồng - Trợ_cấp theo thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội là : 19 năm x 1/2 x 3.514.440 đồng = 33.387.180 đồng * Tổng_số tiền ông C được hưởng trước khi chuyển sang công_tác tại cơ_quan không hưởng lương thường_xuyên từ ngân_sách Nhà_nước theo chính_sách tinh_giản biên_chế là : 13.149.675 đồng + 33.387.180 đồng = 46.536.855 đồng ( Hình từ internet ) | 208,367 | |
Nguyên_tắc thực_hiện tinh_giản biên_chế ? | Theo Điều 3 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : ... " Điều 3 . Nguyên_tắc tinh_giản biên_chế 1 . Phải bảo_đảm sự lãnh_đạo của cấp_uỷ , tổ_chức Đảng các cấp ; phải được tiến_hành trên cơ_sở rà_soát , sắp_xếp , kiện_toàn lại tổ_chức , quản_lý chặt_chẽ quân_số , biên_chế và thực_hiện nghiêm_túc , chặt_chẽ việc đánh_giá , phân_loại đội_ngũ công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp . 2 . Phải bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , khách_quan , công_khai , minh_bạch và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Danh_sách đối_tượng tinh_giản biên_chế và dự_toán kinh_phí chi_trả cho từng đối_tượng phải bảo_đảm chính_xác , trung_thực , rõ_ràng . Thực_hiện chi_trả chế_độ phải kịp_thời , đầy_đủ , đúng đối_tượng và đúng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Không làm ảnh_hưởng , xáo_trộn lớn đến tư_tưởng , đời_sống của đội_ngũ công_nhân , viên_chức quốc_phòng và nhiệm_vụ chính_trị của cơ_quan , đơn_vị . Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế trong cơ_quan , đơn_vị mình được giao quản_lý theo thẩm_quyền . " Như_vậy , chế_độ tinh_giản biên_chế năm 2022 khi chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hướng_dẫn như trên . | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 47/2016/TT-BQP hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về chính_sách tinh_giản biên_chế trong Bộ Quốc_phòng như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc tinh_giản biên_chế 1 . Phải bảo_đảm sự lãnh_đạo của cấp_uỷ , tổ_chức Đảng các cấp ; phải được tiến_hành trên cơ_sở rà_soát , sắp_xếp , kiện_toàn lại tổ_chức , quản_lý chặt_chẽ quân_số , biên_chế và thực_hiện nghiêm_túc , chặt_chẽ việc đánh_giá , phân_loại đội_ngũ công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp . 2 . Phải bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , khách_quan , công_khai , minh_bạch và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Danh_sách đối_tượng tinh_giản biên_chế và dự_toán kinh_phí chi_trả cho từng đối_tượng phải bảo_đảm chính_xác , trung_thực , rõ_ràng . Thực_hiện chi_trả chế_độ phải kịp_thời , đầy_đủ , đúng đối_tượng và đúng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Không làm ảnh_hưởng , xáo_trộn lớn đến tư_tưởng , đời_sống của đội_ngũ công_nhân , viên_chức quốc_phòng và nhiệm_vụ chính_trị của cơ_quan , đơn_vị . Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế trong cơ_quan , đơn_vị mình được giao quản_lý theo thẩm_quyền . " Như_vậy , chế_độ tinh_giản biên_chế năm 2022 khi chuyển sang làm_việc tại các tổ_chức không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hướng_dẫn như trên . | 208,368 | |
Luật_sư là ai ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 thì định_nghĩa về luật_sư như sau : ... " Điều 2 . Luật_sư Luật sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 thì định_nghĩa về luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " | 208,369 | |
Luật_sư có phải tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ không ? | Theo quy_định tại Điều 21 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các quyền và nghĩa_vụ của luật_sư như sau : ... “ Điều 21. Quyền, nghĩa_vụ của luật_sư 1. Luật_sư có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề luật_sư theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đại_diện cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hành_nghề luật_sư, lựa_chọn hình_thức hành_nghề luật_sư và hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này ; d ) Hành_nghề luật_sư trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này. 2. Luật_sư có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân theo các nguyên_tắc hành_nghề luật_sư quy_định tại Điều 5 của Luật này ; b ) Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy và các quy_định có liên_quan trong quan_hệ với các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; có thái_độ hợp_tác, tôn_trọng người tiến_hành tố_tụng mà luật_sư tiếp_xúc khi hành_nghề ; c ) Tham_gia tố_tụng đầy_đủ, kịp_thời trong các vụ án do cơ_quan tiến_hành tố_tụng yêu_cầu ; d ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các quyền và nghĩa_vụ của luật_sư như sau : “ Điều 21 . Quyền , nghĩa_vụ của luật_sư 1 . Luật_sư có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề luật_sư theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đại_diện cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hành_nghề luật_sư , lựa_chọn hình_thức hành_nghề luật_sư và hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này ; d ) Hành_nghề luật_sư trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này . 2 . Luật_sư có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân theo các nguyên_tắc hành_nghề luật_sư quy_định tại Điều 5 của Luật này ; b ) Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy và các quy_định có liên_quan trong quan_hệ với các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; có thái_độ hợp_tác , tôn_trọng người tiến_hành tố_tụng mà luật_sư tiếp_xúc khi hành_nghề ; c ) Tham_gia tố_tụng đầy_đủ , kịp_thời trong các vụ án do cơ_quan tiến_hành tố_tụng yêu_cầu ; d ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . ” Theo đó , tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ là một trong những nghĩa_vụ của luật_sư . | 208,370 | |
Luật_sư có phải tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ không ? | Theo quy_định tại Điều 21 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các quyền và nghĩa_vụ của luật_sư như sau : ... do cơ_quan tiến_hành tố_tụng yêu_cầu ; d ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này. ” Theo đó, tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn, nghiệp_vụ là một trong những nghĩa_vụ của luật_sư. “ Điều 21. Quyền, nghĩa_vụ của luật_sư 1. Luật_sư có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề luật_sư theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đại_diện cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hành_nghề luật_sư, lựa_chọn hình_thức hành_nghề luật_sư và hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này ; d ) Hành_nghề luật_sư trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này. 2. Luật_sư có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân theo các nguyên_tắc hành_nghề luật_sư quy_định tại Điều 5 của Luật này ; b ) Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy và các quy_định có liên_quan trong quan_hệ với các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; có thái_độ hợp_tác, tôn_trọng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các quyền và nghĩa_vụ của luật_sư như sau : “ Điều 21 . Quyền , nghĩa_vụ của luật_sư 1 . Luật_sư có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề luật_sư theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đại_diện cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hành_nghề luật_sư , lựa_chọn hình_thức hành_nghề luật_sư và hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này ; d ) Hành_nghề luật_sư trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này . 2 . Luật_sư có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân theo các nguyên_tắc hành_nghề luật_sư quy_định tại Điều 5 của Luật này ; b ) Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy và các quy_định có liên_quan trong quan_hệ với các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; có thái_độ hợp_tác , tôn_trọng người tiến_hành tố_tụng mà luật_sư tiếp_xúc khi hành_nghề ; c ) Tham_gia tố_tụng đầy_đủ , kịp_thời trong các vụ án do cơ_quan tiến_hành tố_tụng yêu_cầu ; d ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . ” Theo đó , tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ là một trong những nghĩa_vụ của luật_sư . | 208,371 | |
Luật_sư có phải tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ không ? | Theo quy_định tại Điều 21 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các quyền và nghĩa_vụ của luật_sư như sau : ... quy_định tại Điều 5 của Luật này ; b ) Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy và các quy_định có liên_quan trong quan_hệ với các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; có thái_độ hợp_tác, tôn_trọng người tiến_hành tố_tụng mà luật_sư tiếp_xúc khi hành_nghề ; c ) Tham_gia tố_tụng đầy_đủ, kịp_thời trong các vụ án do cơ_quan tiến_hành tố_tụng yêu_cầu ; d ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này. ” Theo đó, tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn, nghiệp_vụ là một trong những nghĩa_vụ của luật_sư. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các quyền và nghĩa_vụ của luật_sư như sau : “ Điều 21 . Quyền , nghĩa_vụ của luật_sư 1 . Luật_sư có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề luật_sư theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đại_diện cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hành_nghề luật_sư , lựa_chọn hình_thức hành_nghề luật_sư và hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này ; d ) Hành_nghề luật_sư trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; đ ) Hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này . 2 . Luật_sư có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân theo các nguyên_tắc hành_nghề luật_sư quy_định tại Điều 5 của Luật này ; b ) Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy và các quy_định có liên_quan trong quan_hệ với các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; có thái_độ hợp_tác , tôn_trọng người tiến_hành tố_tụng mà luật_sư tiếp_xúc khi hành_nghề ; c ) Tham_gia tố_tụng đầy_đủ , kịp_thời trong các vụ án do cơ_quan tiến_hành tố_tụng yêu_cầu ; d ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . ” Theo đó , tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ là một trong những nghĩa_vụ của luật_sư . | 208,372 | |
Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn đối_với luật_sư gồm có những gì ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 3 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn đối_với luật_sư gồm có những nội_dung sau đây : ... " Điều 3 . Nội_dung , hình_thức bồi_dưỡng 1 . Tuỳ_thuộc vào yêu_cầu bồi_dưỡng bắt_buộc hàng năm , nội_dung bồi_dưỡng bao_gồm một hoặc một_số nội_dung sau đây : a ) Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư ; b ) Cập_nhật , bổ_sung kiến_thức pháp_luật ; c ) Kỹ_năng hành_nghề luật_sư và kỹ_năng hỗ_trợ cho hoạt_động hành_nghề luật_sư ; d ) Kỹ_năng quản_trị tổ_chức hành_nghề luật_sư . 2 . Việc bồi_dưỡng được tổ_chức dưới hình_thức khoá bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ của luật_sư hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư . " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 3 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn đối_với luật_sư gồm có những nội_dung sau đây : " Điều 3 . Nội_dung , hình_thức bồi_dưỡng 1 . Tuỳ_thuộc vào yêu_cầu bồi_dưỡng bắt_buộc hàng năm , nội_dung bồi_dưỡng bao_gồm một hoặc một_số nội_dung sau đây : a ) Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư ; b ) Cập_nhật , bổ_sung kiến_thức pháp_luật ; c ) Kỹ_năng hành_nghề luật_sư và kỹ_năng hỗ_trợ cho hoạt_động hành_nghề luật_sư ; d ) Kỹ_năng quản_trị tổ_chức hành_nghề luật_sư . 2 . Việc bồi_dưỡng được tổ_chức dưới hình_thức khoá bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ của luật_sư hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư . " | 208,373 | |
Thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn là bao_lâu ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn như sau : ... " Điều 5. Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng và quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng 1. Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng tối_thiểu là 08 giờ / năm. 2. Luật_sư được tính quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng trong năm đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viết bài nghiên_cứu pháp_luật được đăng trên các tạp_chí chuyên_ngành luật trong nước hoặc nước_ngoài ; viết sách, giáo_trình được xuất_bản về đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư hoặc kỹ_năng hành_nghề luật_sư ; b ) Tham_gia giảng_dạy về pháp_luật, kỹ_năng hành_nghề luật_sư, đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư tại các cơ_sở đào_tạo cử_nhân luật, cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư ; tham_gia giảng_dạy các khoá bồi_dưỡng hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư theo quy_định của Thông_tư này ; c ) Tham_gia và hoàn_thành chương_trình đào_tạo chức_danh tư_pháp ; d ) Tham_gia và hoàn_thành khoá bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ về luật_sư và hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; đ ) Tham_gia các chương_trình tập_huấn, hội_thảo, toạ_đàm từ 01 ngày trở lên về các nội_dung theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này do Sở Tư_pháp, Cục Bổ_trợ tư_pháp tổ_chức. 3. Luật_sư tham_gia bồi_dưỡng được quy_đổi theo quy_định tại khoản | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn như sau : " Điều 5 . Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng và quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng 1 . Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng tối_thiểu là 08 giờ / năm . 2 . Luật_sư được tính quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng trong năm đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viết bài nghiên_cứu pháp_luật được đăng trên các tạp_chí chuyên_ngành luật trong nước hoặc nước_ngoài ; viết sách , giáo_trình được xuất_bản về đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư hoặc kỹ_năng hành_nghề luật_sư ; b ) Tham_gia giảng_dạy về pháp_luật , kỹ_năng hành_nghề luật_sư , đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư tại các cơ_sở đào_tạo cử_nhân luật , cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư ; tham_gia giảng_dạy các khoá bồi_dưỡng hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư theo quy_định của Thông_tư này ; c ) Tham_gia và hoàn_thành chương_trình đào_tạo chức_danh tư_pháp ; d ) Tham_gia và hoàn_thành khoá bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về luật_sư và hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; đ ) Tham_gia các chương_trình tập_huấn , hội_thảo , toạ_đàm từ 01 ngày trở lên về các nội_dung theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này do Sở Tư_pháp , Cục Bổ_trợ tư_pháp tổ_chức . 3 . Luật_sư tham_gia bồi_dưỡng được quy_đổi theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì 01 lần tham_gia và hoàn_thành được tính bằng 08 giờ thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng . " | 208,374 | |
Thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn là bao_lâu ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn như sau : ... về các nội_dung theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này do Sở Tư_pháp, Cục Bổ_trợ tư_pháp tổ_chức. 3. Luật_sư tham_gia bồi_dưỡng được quy_đổi theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì 01 lần tham_gia và hoàn_thành được tính bằng 08 giờ thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng. " " Điều 5. Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng và quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng 1. Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng tối_thiểu là 08 giờ / năm. 2. Luật_sư được tính quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng trong năm đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viết bài nghiên_cứu pháp_luật được đăng trên các tạp_chí chuyên_ngành luật trong nước hoặc nước_ngoài ; viết sách, giáo_trình được xuất_bản về đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư hoặc kỹ_năng hành_nghề luật_sư ; b ) Tham_gia giảng_dạy về pháp_luật, kỹ_năng hành_nghề luật_sư, đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư tại các cơ_sở đào_tạo cử_nhân luật, cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư ; tham_gia giảng_dạy các khoá bồi_dưỡng hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư theo quy_định của Thông_tư này ; c ) Tham_gia và hoàn_thành chương_trình đào_tạo chức_danh tư_pháp ; d ) Tham_gia và hoàn_thành khoá bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ về luật_sư và hành_nghề | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn như sau : " Điều 5 . Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng và quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng 1 . Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng tối_thiểu là 08 giờ / năm . 2 . Luật_sư được tính quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng trong năm đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viết bài nghiên_cứu pháp_luật được đăng trên các tạp_chí chuyên_ngành luật trong nước hoặc nước_ngoài ; viết sách , giáo_trình được xuất_bản về đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư hoặc kỹ_năng hành_nghề luật_sư ; b ) Tham_gia giảng_dạy về pháp_luật , kỹ_năng hành_nghề luật_sư , đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư tại các cơ_sở đào_tạo cử_nhân luật , cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư ; tham_gia giảng_dạy các khoá bồi_dưỡng hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư theo quy_định của Thông_tư này ; c ) Tham_gia và hoàn_thành chương_trình đào_tạo chức_danh tư_pháp ; d ) Tham_gia và hoàn_thành khoá bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về luật_sư và hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; đ ) Tham_gia các chương_trình tập_huấn , hội_thảo , toạ_đàm từ 01 ngày trở lên về các nội_dung theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này do Sở Tư_pháp , Cục Bổ_trợ tư_pháp tổ_chức . 3 . Luật_sư tham_gia bồi_dưỡng được quy_đổi theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì 01 lần tham_gia và hoàn_thành được tính bằng 08 giờ thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng . " | 208,375 | |
Thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn là bao_lâu ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn như sau : ... hành_nghề luật_sư theo quy_định của Thông_tư này ; c ) Tham_gia và hoàn_thành chương_trình đào_tạo chức_danh tư_pháp ; d ) Tham_gia và hoàn_thành khoá bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ về luật_sư và hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; đ ) Tham_gia các chương_trình tập_huấn, hội_thảo, toạ_đàm từ 01 ngày trở lên về các nội_dung theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này do Sở Tư_pháp, Cục Bổ_trợ tư_pháp tổ_chức. 3. Luật_sư tham_gia bồi_dưỡng được quy_đổi theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì 01 lần tham_gia và hoàn_thành được tính bằng 08 giờ thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về thời_gian luật_sư tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chuyên_môn như sau : " Điều 5 . Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng và quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng 1 . Thời_gian tham_gia bồi_dưỡng tối_thiểu là 08 giờ / năm . 2 . Luật_sư được tính quy_đổi thời_gian tham_gia bồi_dưỡng trong năm đó khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viết bài nghiên_cứu pháp_luật được đăng trên các tạp_chí chuyên_ngành luật trong nước hoặc nước_ngoài ; viết sách , giáo_trình được xuất_bản về đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp của luật_sư hoặc kỹ_năng hành_nghề luật_sư ; b ) Tham_gia giảng_dạy về pháp_luật , kỹ_năng hành_nghề luật_sư , đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư tại các cơ_sở đào_tạo cử_nhân luật , cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư ; tham_gia giảng_dạy các khoá bồi_dưỡng hoặc trao_đổi kinh_nghiệm hành_nghề luật_sư theo quy_định của Thông_tư này ; c ) Tham_gia và hoàn_thành chương_trình đào_tạo chức_danh tư_pháp ; d ) Tham_gia và hoàn_thành khoá bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về luật_sư và hành_nghề luật_sư ở nước_ngoài ; đ ) Tham_gia các chương_trình tập_huấn , hội_thảo , toạ_đàm từ 01 ngày trở lên về các nội_dung theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này do Sở Tư_pháp , Cục Bổ_trợ tư_pháp tổ_chức . 3 . Luật_sư tham_gia bồi_dưỡng được quy_đổi theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì 01 lần tham_gia và hoàn_thành được tính bằng 08 giờ thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng . " | 208,376 | |
Trường_hợp nào luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về các trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với luật_sư : ... Theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về các trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với luật_sư bao_gồm : " Điều 6. Miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng 1. Những người sau đây được miễn nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm : a ) Luật_sư đang làm nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; b ) Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm ; c ) Luật_sư vì lý_do bệnh_tật có đơn đề_nghị và được Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xác_nhận ; d ) Luật_sư từ đủ 70 tuổi trở lên và có trên 20 năm hành_nghề luật_sư ; đ ) Luật_sư phải điều_trị dài ngày tại cơ_sở khám_chữa bệnh và thuộc danh_mục bệnh chữa_trị dài ngày theo quy_định của Bộ Y_tế từ 03 tháng trở lên có Giấy chứng_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền. " 2. Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về các trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với luật_sư bao_gồm : " Điều 6 . Miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng 1 . Những người sau đây được miễn nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm : a ) Luật_sư đang làm nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; b ) Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm ; c ) Luật_sư vì lý_do bệnh_tật có đơn đề_nghị và được Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xác_nhận ; d ) Luật_sư từ đủ 70 tuổi trở lên và có trên 20 năm hành_nghề luật_sư ; đ ) Luật_sư phải điều_trị dài ngày tại cơ_sở khám_chữa bệnh và thuộc danh_mục bệnh chữa_trị dài ngày theo quy_định của Bộ Y_tế từ 03 tháng trở lên có Giấy chứng_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . " 2 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy_tờ chứng_minh của luật_sư thuộc trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xem_xét , quyết_định việc miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng cho luật_sư . " Như_vậy , có 5 trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ như đã nêu ở trên . Luật_sư thuộc các trường_hợp này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . | 208,377 | |
Trường_hợp nào luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về các trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với luật_sư : ... 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy_tờ chứng_minh của luật_sư thuộc trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng, Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xem_xét, quyết_định việc miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng cho luật_sư. " Như_vậy, có 5 trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ như đã nêu ở trên. Luật_sư thuộc các trường_hợp này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP về các trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với luật_sư bao_gồm : " Điều 6 . Miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng 1 . Những người sau đây được miễn nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm : a ) Luật_sư đang làm nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; b ) Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm ; c ) Luật_sư vì lý_do bệnh_tật có đơn đề_nghị và được Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xác_nhận ; d ) Luật_sư từ đủ 70 tuổi trở lên và có trên 20 năm hành_nghề luật_sư ; đ ) Luật_sư phải điều_trị dài ngày tại cơ_sở khám_chữa bệnh và thuộc danh_mục bệnh chữa_trị dài ngày theo quy_định của Bộ Y_tế từ 03 tháng trở lên có Giấy chứng_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . " 2 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy_tờ chứng_minh của luật_sư thuộc trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xem_xét , quyết_định việc miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng cho luật_sư . " Như_vậy , có 5 trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ như đã nêu ở trên . Luật_sư thuộc các trường_hợp này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . | 208,378 | |
Mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân theo Chương_trình phát_triển lâm_nghiệp bền_vững giai_đoạn 2021-2025 là bao_nhiêu ? | Ngày 14/04/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 21/2023/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình Phát_triển lâm_n: ... Ngày 14/04/2023, Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 21/2023/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình Phát_triển lâm_nghiệp bền_vững giai_đoạn 2021-2025. Theo đó, đối_với khoán bảo_vệ rừng, Điều 3 Thông_tư 21/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Khoán bảo_vệ rừng 1. Đối_tượng, tiêu_chí, phương_thức khoán bảo_vệ rừng : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 7 Điều 7 Thông_tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số hoạt_động về lâm_nghiệp thực_hiện Chương_trình phát_triển lâm_nghiệp bền_vững và Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 12/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ). 2. Mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân : 300.000 đồng / ha / năm. Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển, mức hỗ_trợ tối_đa bằng 1,5 lần mức hỗ_trợ bình_quân. 3. Kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ | None | 1 | Ngày 14/04/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 21/2023/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình Phát_triển lâm_nghiệp bền_vững giai_đoạn 2021-2025 . Theo đó , đối_với khoán bảo_vệ rừng , Điều 3 Thông_tư 21/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Khoán bảo_vệ rừng 1 . Đối_tượng , tiêu_chí , phương_thức khoán bảo_vệ rừng : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 , Khoản 7 Điều 7 Thông_tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số hoạt_động về lâm_nghiệp thực_hiện Chương_trình phát_triển lâm_nghiệp bền_vững và Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 12/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) . 2 . Mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân : 300.000 đồng / ha / năm . Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển , mức hỗ_trợ tối_đa bằng 1,5 lần mức hỗ_trợ bình_quân . 3 . Kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng : 50.000 đồng / ha / 5 năm , thực_hiện cả giai_đoạn Chương_trình 2021-2025 và được bố_trí trong tổng kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cấp cho các đơn_vị , địa_phương thực_hiện Chương_trình . Việc hỗ_trợ kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng chỉ thực_hiện 01 lần trước khi tiến_hành khoán bảo_vệ rừng . Theo đó , mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân được xác_định là 300.000 đồng / ha / năm . Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển , mức hỗ_trợ tối_đa là 450.000 đồng / ha / năm . | 208,379 | |
Mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân theo Chương_trình phát_triển lâm_nghiệp bền_vững giai_đoạn 2021-2025 là bao_nhiêu ? | Ngày 14/04/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 21/2023/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình Phát_triển lâm_n: ... : 300.000 đồng / ha / năm. Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển, mức hỗ_trợ tối_đa bằng 1,5 lần mức hỗ_trợ bình_quân. 3. Kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng : 50.000 đồng / ha / 5 năm, thực_hiện cả giai_đoạn Chương_trình 2021-2025 và được bố_trí trong tổng kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cấp cho các đơn_vị, địa_phương thực_hiện Chương_trình. Việc hỗ_trợ kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng chỉ thực_hiện 01 lần trước khi tiến_hành khoán bảo_vệ rừng. Theo đó, mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân được xác_định là 300.000 đồng / ha / năm. Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển, mức hỗ_trợ tối_đa là 450.000 đồng / ha / năm. | None | 1 | Ngày 14/04/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 21/2023/TT-BTC quy_định quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình Phát_triển lâm_nghiệp bền_vững giai_đoạn 2021-2025 . Theo đó , đối_với khoán bảo_vệ rừng , Điều 3 Thông_tư 21/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Khoán bảo_vệ rừng 1 . Đối_tượng , tiêu_chí , phương_thức khoán bảo_vệ rừng : Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 , Khoản 7 Điều 7 Thông_tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn một_số hoạt_động về lâm_nghiệp thực_hiện Chương_trình phát_triển lâm_nghiệp bền_vững và Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 12/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) . 2 . Mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân : 300.000 đồng / ha / năm . Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển , mức hỗ_trợ tối_đa bằng 1,5 lần mức hỗ_trợ bình_quân . 3 . Kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng : 50.000 đồng / ha / 5 năm , thực_hiện cả giai_đoạn Chương_trình 2021-2025 và được bố_trí trong tổng kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cấp cho các đơn_vị , địa_phương thực_hiện Chương_trình . Việc hỗ_trợ kinh_phí lập hồ_sơ khoán bảo_vệ rừng chỉ thực_hiện 01 lần trước khi tiến_hành khoán bảo_vệ rừng . Theo đó , mức hỗ_trợ khoán bảo_vệ rừng bình_quân được xác_định là 300.000 đồng / ha / năm . Đối_với khoán bảo_vệ rừng ven biển , mức hỗ_trợ tối_đa là 450.000 đồng / ha / năm . | 208,380 | |
Bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT, khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng như sau : Khoán bảo_vệ rừng... 2. Bên khoán bảo_vệ rừng : a ) Ban quản_lý rừng_đặc_dụng ; Ban quản_lý rừng_phòng_hộ ; Công_ty nông, lâm_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về khoán rừng, vườn cây và diện_tích mặt_nước trong các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP); b ) Tổ_chức, đơn_vị được giao rừng theo quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm_nghiệp ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Bên nhận khoán bảo_vệ rừng : a ) Hộ gia_đình, cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã, phường, thị_trấn ) theo quy_định của Luật cư_trú năm 2020 ; cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật Lâm_nghiệp năm 2017 nơi có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng như sau : Khoán bảo_vệ rừng ... 2 . Bên khoán bảo_vệ rừng : a ) Ban quản_lý rừng_đặc_dụng ; Ban quản_lý rừng_phòng_hộ ; Công_ty nông , lâm_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP); b ) Tổ_chức , đơn_vị được giao rừng theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm_nghiệp ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Bên nhận khoán bảo_vệ rừng : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã , phường , thị_trấn ) theo quy_định của Luật cư_trú năm 2020 ; cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật Lâm_nghiệp năm 2017 nơi có đối_tượng khoán ; b ) Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn , tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương . Như_vậy , bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được xác_định theo quy_định nêu trên . | 208,381 | |
Bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận : ... cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã, phường, thị_trấn ) theo quy_định của Luật cư_trú năm 2020 ; cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật Lâm_nghiệp năm 2017 nơi có đối_tượng khoán ; b ) Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn, tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương. Như_vậy, bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được xác_định theo quy_định nêu trên.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT, khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng như sau : Khoán bảo_vệ rừng... 2. Bên khoán bảo_vệ rừng : a ) Ban quản_lý rừng_đặc_dụng ; Ban quản_lý rừng_phòng_hộ ; Công_ty nông, lâm_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về khoán rừng, vườn cây và diện_tích mặt_nước trong các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP); b ) Tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng như sau : Khoán bảo_vệ rừng ... 2 . Bên khoán bảo_vệ rừng : a ) Ban quản_lý rừng_đặc_dụng ; Ban quản_lý rừng_phòng_hộ ; Công_ty nông , lâm_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP); b ) Tổ_chức , đơn_vị được giao rừng theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm_nghiệp ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Bên nhận khoán bảo_vệ rừng : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã , phường , thị_trấn ) theo quy_định của Luật cư_trú năm 2020 ; cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật Lâm_nghiệp năm 2017 nơi có đối_tượng khoán ; b ) Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn , tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương . Như_vậy , bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được xác_định theo quy_định nêu trên . | 208,382 | |
Bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận : ... Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP); b ) Tổ_chức, đơn_vị được giao rừng theo quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm_nghiệp ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Bên nhận khoán bảo_vệ rừng : a ) Hộ gia_đình, cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã, phường, thị_trấn ) theo quy_định của Luật cư_trú năm 2020 ; cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật Lâm_nghiệp năm 2017 nơi có đối_tượng khoán ; b ) Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn, tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương. Như_vậy, bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được xác_định theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT về bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng như sau : Khoán bảo_vệ rừng ... 2 . Bên khoán bảo_vệ rừng : a ) Ban quản_lý rừng_đặc_dụng ; Ban quản_lý rừng_phòng_hộ ; Công_ty nông , lâm_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP); b ) Tổ_chức , đơn_vị được giao rừng theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm_nghiệp ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Bên nhận khoán bảo_vệ rừng : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ( xã , phường , thị_trấn ) theo quy_định của Luật cư_trú năm 2020 ; cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật Lâm_nghiệp năm 2017 nơi có đối_tượng khoán ; b ) Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn , tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương . Như_vậy , bên khoán bảo_vệ rừng và bên nhận khoán bảo_vệ rừng được xác_định theo quy_định nêu trên . | 208,383 | |
Tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng ra sao ? | Về tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng , căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , xác_định như sau : ... ( 1 ) Đối_với khoán rừng được nhà_nước giao đất, cho thuê đất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí xác_định bên khoán và nhận khoán 1. Bên khoán quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất nông_nghiệp và tài_sản gắn liền trên đất theo quy_định của pháp Luật về đất_đai và pháp Luật về bảo_vệ và phát_triển rừng ; b ) Có kế_hoạch tổ_chức sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với quy_hoạch và dự_án về bảo_vệ và phát_triển rừng hoặc đề_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. 2. Bên nhận khoán quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Cá_nhân nhận khoán có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động, đảm_bảo thực_hiện được hợp_đồng khoán và không là thành_viên trong hộ gia_đình hoặc cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại điểm b, c của khoản này ; b ) Hộ gia_đình nhận khoán có thành_viên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi | None | 1 | Về tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng , căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với khoán rừng được nhà_nước giao đất , cho thuê đất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí xác_định bên khoán và nhận khoán 1 . Bên khoán quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất nông_nghiệp và tài_sản gắn liền trên đất theo quy_định của pháp Luật về đất_đai và pháp Luật về bảo_vệ và phát_triển rừng ; b ) Có kế_hoạch tổ_chức sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với quy_hoạch và dự_án về bảo_vệ và phát_triển rừng hoặc đề_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 2 . Bên nhận khoán quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Cá_nhân nhận khoán có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện được hợp_đồng khoán và không là thành_viên trong hộ gia_đình hoặc cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại điểm b , c của khoản này ; b ) Hộ gia_đình nhận khoán có thành_viên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng khoán và không là thành_viên của cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại các điểm a và c của khoản này ; c ) Cộng_đồng dân_cư thôn nhận khoán đảm_bảo đủ Điều_kiện về tổ_chức , nhân_lực , vật_lực để thực_hiện hợp_đồng khoán ; d ) Trường_hợp số cá_nhân , hộ gia_đình đề_nghị nhận khoán lớn hơn nhu_cầu khoán , thì bên khoán ưu_tiên khoán cho cá_nhân , hộ gia_đình đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; cá_nhân , hộ gia_đình người Kinh nghèo . ( 2 ) Đối_với diện_tích rừng chưa giao , chưa cho thuê do UBND xã quản_lý ; diện_tích rừng giao cho tổ_chức , đơn_vị quản_lý - Bên giao_khoán là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức , đơn_vị quản_lý ; - Bên nhận khoán là : + Hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ; cộng_đồng dân_cư nơi có đối_tượng khoán ; + Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn , tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương . Thông_tư 21/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/6/2023 . | 208,384 | |
Tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng ra sao ? | Về tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng , căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , xác_định như sau : ... thôn đã nhận khoán theo quy_định tại điểm b, c của khoản này ; b ) Hộ gia_đình nhận khoán có thành_viên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động, đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng khoán và không là thành_viên của cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại các điểm a và c của khoản này ; c ) Cộng_đồng dân_cư thôn nhận khoán đảm_bảo đủ Điều_kiện về tổ_chức, nhân_lực, vật_lực để thực_hiện hợp_đồng khoán ; d ) Trường_hợp số cá_nhân, hộ gia_đình đề_nghị nhận khoán lớn hơn nhu_cầu khoán, thì bên khoán ưu_tiên khoán cho cá_nhân, hộ gia_đình đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; cá_nhân, hộ gia_đình người Kinh nghèo. ( 2 ) Đối_với diện_tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do UBND xã quản_lý ; diện_tích rừng giao cho tổ_chức, đơn_vị quản_lý - Bên giao_khoán là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, tổ_chức, đơn_vị quản_lý ; - Bên nhận khoán là : + Hộ gia_đình, cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ; cộng_đồng dân_cư nơi có đối_tượng khoán ; + Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn, tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương. Thông_tư 21/20@@ | None | 1 | Về tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng , căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với khoán rừng được nhà_nước giao đất , cho thuê đất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí xác_định bên khoán và nhận khoán 1 . Bên khoán quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất nông_nghiệp và tài_sản gắn liền trên đất theo quy_định của pháp Luật về đất_đai và pháp Luật về bảo_vệ và phát_triển rừng ; b ) Có kế_hoạch tổ_chức sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với quy_hoạch và dự_án về bảo_vệ và phát_triển rừng hoặc đề_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 2 . Bên nhận khoán quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Cá_nhân nhận khoán có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện được hợp_đồng khoán và không là thành_viên trong hộ gia_đình hoặc cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại điểm b , c của khoản này ; b ) Hộ gia_đình nhận khoán có thành_viên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng khoán và không là thành_viên của cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại các điểm a và c của khoản này ; c ) Cộng_đồng dân_cư thôn nhận khoán đảm_bảo đủ Điều_kiện về tổ_chức , nhân_lực , vật_lực để thực_hiện hợp_đồng khoán ; d ) Trường_hợp số cá_nhân , hộ gia_đình đề_nghị nhận khoán lớn hơn nhu_cầu khoán , thì bên khoán ưu_tiên khoán cho cá_nhân , hộ gia_đình đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; cá_nhân , hộ gia_đình người Kinh nghèo . ( 2 ) Đối_với diện_tích rừng chưa giao , chưa cho thuê do UBND xã quản_lý ; diện_tích rừng giao cho tổ_chức , đơn_vị quản_lý - Bên giao_khoán là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức , đơn_vị quản_lý ; - Bên nhận khoán là : + Hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ; cộng_đồng dân_cư nơi có đối_tượng khoán ; + Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn , tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương . Thông_tư 21/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/6/2023 . | 208,385 | |
Tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng ra sao ? | Về tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng , căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , xác_định như sau : ... đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ; cộng_đồng dân_cư nơi có đối_tượng khoán ; + Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn, tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương. Thông_tư 21/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/6/2023. | None | 1 | Về tiêu_chí xác_định bên khoán và bên nhận khoán bảo_vệ rừng , căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2022/TT-BNNPTNT , xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với khoán rừng được nhà_nước giao đất , cho thuê đất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí xác_định bên khoán và nhận khoán 1 . Bên khoán quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất nông_nghiệp và tài_sản gắn liền trên đất theo quy_định của pháp Luật về đất_đai và pháp Luật về bảo_vệ và phát_triển rừng ; b ) Có kế_hoạch tổ_chức sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với quy_hoạch và dự_án về bảo_vệ và phát_triển rừng hoặc đề_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 2 . Bên nhận khoán quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định này phải đảm_bảo đủ các tiêu_chí sau : a ) Cá_nhân nhận khoán có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện được hợp_đồng khoán và không là thành_viên trong hộ gia_đình hoặc cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại điểm b , c của khoản này ; b ) Hộ gia_đình nhận khoán có thành_viên có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và trong độ tuổi lao_động , đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng khoán và không là thành_viên của cộng_đồng dân_cư thôn đã nhận khoán theo quy_định tại các điểm a và c của khoản này ; c ) Cộng_đồng dân_cư thôn nhận khoán đảm_bảo đủ Điều_kiện về tổ_chức , nhân_lực , vật_lực để thực_hiện hợp_đồng khoán ; d ) Trường_hợp số cá_nhân , hộ gia_đình đề_nghị nhận khoán lớn hơn nhu_cầu khoán , thì bên khoán ưu_tiên khoán cho cá_nhân , hộ gia_đình đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; cá_nhân , hộ gia_đình người Kinh nghèo . ( 2 ) Đối_với diện_tích rừng chưa giao , chưa cho thuê do UBND xã quản_lý ; diện_tích rừng giao cho tổ_chức , đơn_vị quản_lý - Bên giao_khoán là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức , đơn_vị quản_lý ; - Bên nhận khoán là : + Hộ gia_đình , cá_nhân đang cư_trú hợp_pháp tại địa_phương ; cộng_đồng dân_cư nơi có đối_tượng khoán ; + Các đơn_vị vũ_trang đóng quân trên địa_bàn , tổ_chức chính_trị - xã_hội tại địa_phương . Thông_tư 21/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/6/2023 . | 208,386 | |
Việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm những hoạt_động nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định chung... 1.3. Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1. Người có thẩm_quyền Những người được giao hoặc phê duyệt để thực_hiện một hoặc nhiều nhiệm vụ tại một hoặc nhiều vị_trí cụ thể ở nơi làm_việc. 1.3.2. Người quản_lý sàn nâng Tổ chức hoặc cá_nhân trực tiếp sử_dụng sàn nâng, hoặc sở_hữu, hoặc được chủ_sở_hữu cho thuê / mượn hay uỷ_quyền. 1.3.3. Bảo_dưỡng Các hoạt_động bảo_trì như kiểm_tra, bôi_trơn, cấp nhiên_liệu, làm sạch, điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng. 1.3.4. Vận_hành Thực_hiện các chức_năng của sàn nâng trong phạm_vi các thông_số của nó và phù_hợp với các chỉ dẫn của nhà_sản_xuất, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định chung ... 1.3 . Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . Người có thẩm_quyền Những người được giao hoặc phê duyệt để thực_hiện một hoặc nhiều nhiệm vụ tại một hoặc nhiều vị_trí cụ thể ở nơi làm_việc . 1.3.2 . Người quản_lý sàn nâng Tổ chức hoặc cá_nhân trực tiếp sử_dụng sàn nâng , hoặc sở_hữu , hoặc được chủ_sở_hữu cho thuê / mượn hay uỷ_quyền . 1.3.3 . Bảo_dưỡng Các hoạt_động bảo_trì như kiểm_tra , bôi_trơn , cấp nhiên_liệu , làm sạch , điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng . 1.3.4 . Vận_hành Thực_hiện các chức_năng của sàn nâng trong phạm_vi các thông_số của nó và phù_hợp với các chỉ dẫn của nhà_sản_xuất , các quy_tắc làm_việc của người quản_lý và các quy định hiện_hành . 1.3.5 . Người vận_hành Người điều_khiển quá_trình hoạt động của sàn nâng . 1.3.6 . Độ ổn định Điều_kiện mà tại đó sàn nâng không bị lật . Về mặt kỹ_thuật , đây là điều_kiện mà trong đó tổng mô men có_thể làm lật sàn nâng nhỏ hơn tổng mô men có chống lại việc lật đổ sàn nâng . 1.3.7 . Tải_trọng định_mức Tải_trọng trọng lớn nhất cho_phép để sàn nâng có thể vận_hành bình_thường , bao_gồm người , dụng_cụ , vật_liệu kèm theo hoạt_động trên sàn . 1.3.8 . Khu vực hoạt động Khoảng không gian trong đó sàn nâng được thiết_kế để chịu được lực và tải_trọng cụ_thể trong điều_kiện làm_việc bình_thường . ... Đối_chiếu với quy_định này , việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm việc kiểm_tra , bôi_trơn , cấp nhiên_liệu , làm sạch , điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng . ( hình từ Internet ) | 208,387 | |
Việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm những hoạt_động nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... nâng. 1.3.4. Vận_hành Thực_hiện các chức_năng của sàn nâng trong phạm_vi các thông_số của nó và phù_hợp với các chỉ dẫn của nhà_sản_xuất, các quy_tắc làm_việc của người quản_lý và các quy định hiện_hành. 1.3.5. Người vận_hành Người điều_khiển quá_trình hoạt động của sàn nâng. 1.3.6. Độ ổn định Điều_kiện mà tại đó sàn nâng không bị lật. Về mặt kỹ_thuật, đây là điều_kiện mà trong đó tổng mô men có_thể làm lật sàn nâng nhỏ hơn tổng mô men có chống lại việc lật đổ sàn nâng. 1.3.7. Tải_trọng định_mức Tải_trọng trọng lớn nhất cho_phép để sàn nâng có thể vận_hành bình_thường, bao_gồm người, dụng_cụ, vật_liệu kèm theo hoạt_động trên sàn. 1.3.8. Khu vực hoạt động Khoảng không gian trong đó sàn nâng được thiết_kế để chịu | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định chung ... 1.3 . Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . Người có thẩm_quyền Những người được giao hoặc phê duyệt để thực_hiện một hoặc nhiều nhiệm vụ tại một hoặc nhiều vị_trí cụ thể ở nơi làm_việc . 1.3.2 . Người quản_lý sàn nâng Tổ chức hoặc cá_nhân trực tiếp sử_dụng sàn nâng , hoặc sở_hữu , hoặc được chủ_sở_hữu cho thuê / mượn hay uỷ_quyền . 1.3.3 . Bảo_dưỡng Các hoạt_động bảo_trì như kiểm_tra , bôi_trơn , cấp nhiên_liệu , làm sạch , điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng . 1.3.4 . Vận_hành Thực_hiện các chức_năng của sàn nâng trong phạm_vi các thông_số của nó và phù_hợp với các chỉ dẫn của nhà_sản_xuất , các quy_tắc làm_việc của người quản_lý và các quy định hiện_hành . 1.3.5 . Người vận_hành Người điều_khiển quá_trình hoạt động của sàn nâng . 1.3.6 . Độ ổn định Điều_kiện mà tại đó sàn nâng không bị lật . Về mặt kỹ_thuật , đây là điều_kiện mà trong đó tổng mô men có_thể làm lật sàn nâng nhỏ hơn tổng mô men có chống lại việc lật đổ sàn nâng . 1.3.7 . Tải_trọng định_mức Tải_trọng trọng lớn nhất cho_phép để sàn nâng có thể vận_hành bình_thường , bao_gồm người , dụng_cụ , vật_liệu kèm theo hoạt_động trên sàn . 1.3.8 . Khu vực hoạt động Khoảng không gian trong đó sàn nâng được thiết_kế để chịu được lực và tải_trọng cụ_thể trong điều_kiện làm_việc bình_thường . ... Đối_chiếu với quy_định này , việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm việc kiểm_tra , bôi_trơn , cấp nhiên_liệu , làm sạch , điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng . ( hình từ Internet ) | 208,388 | |
Việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm những hoạt_động nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... trên sàn. 1.3.8. Khu vực hoạt động Khoảng không gian trong đó sàn nâng được thiết_kế để chịu được lực và tải_trọng cụ_thể trong điều_kiện làm_việc bình_thường.... Đối_chiếu với quy_định này, việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm việc kiểm_tra, bôi_trơn, cấp nhiên_liệu, làm sạch, điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định chung ... 1.3 . Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . Người có thẩm_quyền Những người được giao hoặc phê duyệt để thực_hiện một hoặc nhiều nhiệm vụ tại một hoặc nhiều vị_trí cụ thể ở nơi làm_việc . 1.3.2 . Người quản_lý sàn nâng Tổ chức hoặc cá_nhân trực tiếp sử_dụng sàn nâng , hoặc sở_hữu , hoặc được chủ_sở_hữu cho thuê / mượn hay uỷ_quyền . 1.3.3 . Bảo_dưỡng Các hoạt_động bảo_trì như kiểm_tra , bôi_trơn , cấp nhiên_liệu , làm sạch , điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng . 1.3.4 . Vận_hành Thực_hiện các chức_năng của sàn nâng trong phạm_vi các thông_số của nó và phù_hợp với các chỉ dẫn của nhà_sản_xuất , các quy_tắc làm_việc của người quản_lý và các quy định hiện_hành . 1.3.5 . Người vận_hành Người điều_khiển quá_trình hoạt động của sàn nâng . 1.3.6 . Độ ổn định Điều_kiện mà tại đó sàn nâng không bị lật . Về mặt kỹ_thuật , đây là điều_kiện mà trong đó tổng mô men có_thể làm lật sàn nâng nhỏ hơn tổng mô men có chống lại việc lật đổ sàn nâng . 1.3.7 . Tải_trọng định_mức Tải_trọng trọng lớn nhất cho_phép để sàn nâng có thể vận_hành bình_thường , bao_gồm người , dụng_cụ , vật_liệu kèm theo hoạt_động trên sàn . 1.3.8 . Khu vực hoạt động Khoảng không gian trong đó sàn nâng được thiết_kế để chịu được lực và tải_trọng cụ_thể trong điều_kiện làm_việc bình_thường . ... Đối_chiếu với quy_định này , việc bảo_dưỡng sàn nâng dùng để nâng người bao_gồm việc kiểm_tra , bôi_trơn , cấp nhiên_liệu , làm sạch , điều_chỉnh và thay_thế các bộ phận của sàn nâng . ( hình từ Internet ) | 208,389 | |
Hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng dùng để nâng người có cần cung_cấp thông_tin về việc bảo_dưỡng định_kỳ sàn nâng không ? | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo, nhập_khẩu, lưu_thông, lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng 3.1. Hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng bao_gồm : 3.1.1. Bản thuyết_minh chung phải thể_hiện được : 3.1.1.1. Tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất ; 3.1.1.2. Kiểu_mẫu, mã_hiệu, năm sản_xuất ; 3.1.1.3. Tải_trọng và số_lượng người cho_phép ; 3.1.1.4. Loại dẫn_động, điều_khiển. 3.1.2. Bản_vẽ sơ_đồ nguyên_lý hoạt_động, bản_vẽ tổng_thể của sàn nâng có ghi các kích_thước và thông_số chính. 3.1.3. Các kích_thước chính của thiết_bị và các đặc_trưng kỹ_thuật chính của hệ_thống ( thiết_bị điều_khiển, thiết_bị an_toàn, cơ_cấu hạn_chế quá_tải ), các tiêu_chuẩn áp_dụng của sàn nâng. 3.1.4. Quy_trình kiểm_tra và thử tải, quy_trình xử_lý, khắc_phục sự_cố. 3.1.5. Hướng_dẫn vận hành, lắp_đặt và tháo rời. Nội dung của hướng dẫn pha@@ | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng 3.1 . Hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng bao_gồm : 3.1.1 . Bản thuyết_minh chung phải thể_hiện được : 3.1.1.1 . Tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất ; 3.1.1.2 . Kiểu_mẫu , mã_hiệu , năm sản_xuất ; 3.1.1.3 . Tải_trọng và số_lượng người cho_phép ; 3.1.1.4 . Loại dẫn_động , điều_khiển . 3.1.2 . Bản_vẽ sơ_đồ nguyên_lý hoạt_động , bản_vẽ tổng_thể của sàn nâng có ghi các kích_thước và thông_số chính . 3.1.3 . Các kích_thước chính của thiết_bị và các đặc_trưng kỹ_thuật chính của hệ_thống ( thiết_bị điều_khiển , thiết_bị an_toàn , cơ_cấu hạn_chế quá_tải ) , các tiêu_chuẩn áp_dụng của sàn nâng . 3.1.4 . Quy_trình kiểm_tra và thử tải , quy_trình xử_lý , khắc_phục sự_cố . 3.1.5 . Hướng_dẫn vận hành , lắp_đặt và tháo rời . Nội dung của hướng dẫn phải bao_gồm thông_tin sau : 3.1.5.1 . Hướng_dẫn vận_hành chi_tiết về việc sử_dụng an_toàn sàn nâng . 3.1.5.2 . Thông_tin về việc vận_chuyển và lưu_trữ . 3.1.5.3 . Thông_tin về việc kiểm_tra , sửa_chữa và bảo_dưỡng định_kỳ . 3.1.5.4 . Tháo lắp các bộ phận của hệ thống sàn nâng . 3.1.6 . Chứng_nhận về chất_lượng và xuất_xứ các bộ_phận hợp_thành của sàn nâng . ... Như_vậy , ngoài việc phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin theo quy_định trên thì hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng dùng để nâng người bắt_buộc phải cung_cấp thông_tin về việc bảo_dưỡng định_kỳ sàn nâng . | 208,390 | |
Hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng dùng để nâng người có cần cung_cấp thông_tin về việc bảo_dưỡng định_kỳ sàn nâng không ? | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... . 3.1.5. Hướng_dẫn vận hành, lắp_đặt và tháo rời. Nội dung của hướng dẫn phải bao_gồm thông_tin sau : 3.1.5.1. Hướng_dẫn vận_hành chi_tiết về việc sử_dụng an_toàn sàn nâng. 3.1.5.2. Thông_tin về việc vận_chuyển và lưu_trữ. 3.1.5.3. Thông_tin về việc kiểm_tra, sửa_chữa và bảo_dưỡng định_kỳ. 3.1.5.4. Tháo lắp các bộ phận của hệ thống sàn nâng. 3.1.6. Chứng_nhận về chất_lượng và xuất_xứ các bộ_phận hợp_thành của sàn nâng.... Như_vậy, ngoài việc phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin theo quy_định trên thì hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng dùng để nâng người bắt_buộc phải cung_cấp thông_tin về việc bảo_dưỡng định_kỳ sàn nâng. | None | 1 | Theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng 3.1 . Hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng bao_gồm : 3.1.1 . Bản thuyết_minh chung phải thể_hiện được : 3.1.1.1 . Tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất ; 3.1.1.2 . Kiểu_mẫu , mã_hiệu , năm sản_xuất ; 3.1.1.3 . Tải_trọng và số_lượng người cho_phép ; 3.1.1.4 . Loại dẫn_động , điều_khiển . 3.1.2 . Bản_vẽ sơ_đồ nguyên_lý hoạt_động , bản_vẽ tổng_thể của sàn nâng có ghi các kích_thước và thông_số chính . 3.1.3 . Các kích_thước chính của thiết_bị và các đặc_trưng kỹ_thuật chính của hệ_thống ( thiết_bị điều_khiển , thiết_bị an_toàn , cơ_cấu hạn_chế quá_tải ) , các tiêu_chuẩn áp_dụng của sàn nâng . 3.1.4 . Quy_trình kiểm_tra và thử tải , quy_trình xử_lý , khắc_phục sự_cố . 3.1.5 . Hướng_dẫn vận hành , lắp_đặt và tháo rời . Nội dung của hướng dẫn phải bao_gồm thông_tin sau : 3.1.5.1 . Hướng_dẫn vận_hành chi_tiết về việc sử_dụng an_toàn sàn nâng . 3.1.5.2 . Thông_tin về việc vận_chuyển và lưu_trữ . 3.1.5.3 . Thông_tin về việc kiểm_tra , sửa_chữa và bảo_dưỡng định_kỳ . 3.1.5.4 . Tháo lắp các bộ phận của hệ thống sàn nâng . 3.1.6 . Chứng_nhận về chất_lượng và xuất_xứ các bộ_phận hợp_thành của sàn nâng . ... Như_vậy , ngoài việc phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin theo quy_định trên thì hồ_sơ kỹ_thuật của sàn nâng dùng để nâng người bắt_buộc phải cung_cấp thông_tin về việc bảo_dưỡng định_kỳ sàn nâng . | 208,391 | |
Đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí nào ? | Tại tiểu_mục 3.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo, nhập_khẩu, lưu_thông, lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng... 3.5. Các yêu_cầu đối_với việc lắp_đặt, bảo_trì sàn nâng 3.5.1. Sàn nâng chỉ được lắp_đặt khi có đủ các điều_kiện sau : 3.5.1.1. Có đủ hồ_sơ kỹ_thuật như đã nêu ở mục 3.1 của quy_chuẩn này. 3.5.1.2. Sàn nâng sản_xuất trong nước phải được chứng_nhận hợp quy, công_bố hợp quy theo quy_định. Sàn nâng nhập_khẩu ở dạng tháo rời phải được chứng_nhận hợp quy và hoàn_thành thủ_tục hải_quan sau khi lắp_đặt xong. 3.5.1.3. Các bộ_phận chi_tiết máy đi kèm phải đồng_bộ hoặc chế_tạo theo dạng liên_kết của nhiều hãng, nhiều quốc_gia thì phải đảm_bảo các đặc_tính kỹ_thuật theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất sàn nâng đứng_tên. 3.5.1.4. Trong quá_trình lắp_đặt sàn nâng phải đặt các biển cảnh_báo để ngăn_chặn những người không có thẩm_quyền vào khu_vực đang lắp_đặt, bảo_trì. 3.5.2. Yêu_cầu đối_với đơn_vị lắp_đặt, bảo_trì sàn nâng : 3.5.@@ | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng ... 3.5 . Các yêu_cầu đối_với việc lắp_đặt , bảo_trì sàn nâng 3.5.1 . Sàn nâng chỉ được lắp_đặt khi có đủ các điều_kiện sau : 3.5.1.1 . Có đủ hồ_sơ kỹ_thuật như đã nêu ở mục 3.1 của quy_chuẩn này . 3.5.1.2 . Sàn nâng sản_xuất trong nước phải được chứng_nhận hợp quy , công_bố hợp quy theo quy_định . Sàn nâng nhập_khẩu ở dạng tháo rời phải được chứng_nhận hợp quy và hoàn_thành thủ_tục hải_quan sau khi lắp_đặt xong . 3.5.1.3 . Các bộ_phận chi_tiết máy đi kèm phải đồng_bộ hoặc chế_tạo theo dạng liên_kết của nhiều hãng , nhiều quốc_gia thì phải đảm_bảo các đặc_tính kỹ_thuật theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất sàn nâng đứng_tên . 3.5.1.4 . Trong quá_trình lắp_đặt sàn nâng phải đặt các biển cảnh_báo để ngăn_chặn những người không có thẩm_quyền vào khu_vực đang lắp_đặt , bảo_trì . 3.5.2 . Yêu_cầu đối_với đơn_vị lắp_đặt , bảo_trì sàn nâng : 3.5.2.1 . Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật . 3.5.2.2 . Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành . Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề , được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định . 3.5.2.3 . Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt , bảo_dưỡng và sửa_chữa sàn nâng . 3.5.2.4 . Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt , bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng . 3.5.2.5 . Hướng_dẫn vận_hành , chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa , chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng . 3.5.2.6 . Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt , bảo_trì , đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt , bảo_trì của nhà_chế_tạo . ... Theo đó , đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật . - Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành . Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề , được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định . - Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt và sửa_chữa sàn nâng . - Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt , bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng . - Hướng_dẫn vận_hành , chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa , chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng . - Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt , bảo_trì , đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt , bảo_trì của nhà_chế_tạo . | 208,392 | |
Đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí nào ? | Tại tiểu_mục 3.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... đặt các biển cảnh_báo để ngăn_chặn những người không có thẩm_quyền vào khu_vực đang lắp_đặt, bảo_trì. 3.5.2. Yêu_cầu đối_với đơn_vị lắp_đặt, bảo_trì sàn nâng : 3.5.2.1. Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật. 3.5.2.2. Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành. Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề, được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định. 3.5.2.3. Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt, bảo_dưỡng và sửa_chữa sàn nâng. 3.5.2.4. Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt, bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng. 3.5.2.5. Hướng_dẫn vận_hành, chế_độ bảo_dưỡng, sửa_chữa, chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng. 3.5.2.6. Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt, bảo_trì, đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt, bảo_trì của nhà_chế_tạo.... Theo đó, đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng ... 3.5 . Các yêu_cầu đối_với việc lắp_đặt , bảo_trì sàn nâng 3.5.1 . Sàn nâng chỉ được lắp_đặt khi có đủ các điều_kiện sau : 3.5.1.1 . Có đủ hồ_sơ kỹ_thuật như đã nêu ở mục 3.1 của quy_chuẩn này . 3.5.1.2 . Sàn nâng sản_xuất trong nước phải được chứng_nhận hợp quy , công_bố hợp quy theo quy_định . Sàn nâng nhập_khẩu ở dạng tháo rời phải được chứng_nhận hợp quy và hoàn_thành thủ_tục hải_quan sau khi lắp_đặt xong . 3.5.1.3 . Các bộ_phận chi_tiết máy đi kèm phải đồng_bộ hoặc chế_tạo theo dạng liên_kết của nhiều hãng , nhiều quốc_gia thì phải đảm_bảo các đặc_tính kỹ_thuật theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất sàn nâng đứng_tên . 3.5.1.4 . Trong quá_trình lắp_đặt sàn nâng phải đặt các biển cảnh_báo để ngăn_chặn những người không có thẩm_quyền vào khu_vực đang lắp_đặt , bảo_trì . 3.5.2 . Yêu_cầu đối_với đơn_vị lắp_đặt , bảo_trì sàn nâng : 3.5.2.1 . Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật . 3.5.2.2 . Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành . Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề , được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định . 3.5.2.3 . Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt , bảo_dưỡng và sửa_chữa sàn nâng . 3.5.2.4 . Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt , bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng . 3.5.2.5 . Hướng_dẫn vận_hành , chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa , chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng . 3.5.2.6 . Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt , bảo_trì , đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt , bảo_trì của nhà_chế_tạo . ... Theo đó , đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật . - Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành . Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề , được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định . - Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt và sửa_chữa sàn nâng . - Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt , bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng . - Hướng_dẫn vận_hành , chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa , chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng . - Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt , bảo_trì , đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt , bảo_trì của nhà_chế_tạo . | 208,393 | |
Đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí nào ? | Tại tiểu_mục 3.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : ... liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt, bảo_trì của nhà_chế_tạo.... Theo đó, đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật. - Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành. Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề, được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định. - Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt và sửa_chữa sàn nâng. - Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt, bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng. - Hướng_dẫn vận_hành, chế_độ bảo_dưỡng, sửa_chữa, chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng. - Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt, bảo_trì, đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt, bảo_trì của nhà_chế_tạo. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.5 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20 : 2015 / BLĐTBXH về an_toàn_lao_động đối_với sàn nâng dùng để nâng người quy_định như sau : Quy_định về quản_lý an_toàn trong chế_tạo , nhập_khẩu , lưu_thông , lắp_đặt và sử_dụng sàn nâng ... 3.5 . Các yêu_cầu đối_với việc lắp_đặt , bảo_trì sàn nâng 3.5.1 . Sàn nâng chỉ được lắp_đặt khi có đủ các điều_kiện sau : 3.5.1.1 . Có đủ hồ_sơ kỹ_thuật như đã nêu ở mục 3.1 của quy_chuẩn này . 3.5.1.2 . Sàn nâng sản_xuất trong nước phải được chứng_nhận hợp quy , công_bố hợp quy theo quy_định . Sàn nâng nhập_khẩu ở dạng tháo rời phải được chứng_nhận hợp quy và hoàn_thành thủ_tục hải_quan sau khi lắp_đặt xong . 3.5.1.3 . Các bộ_phận chi_tiết máy đi kèm phải đồng_bộ hoặc chế_tạo theo dạng liên_kết của nhiều hãng , nhiều quốc_gia thì phải đảm_bảo các đặc_tính kỹ_thuật theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất sàn nâng đứng_tên . 3.5.1.4 . Trong quá_trình lắp_đặt sàn nâng phải đặt các biển cảnh_báo để ngăn_chặn những người không có thẩm_quyền vào khu_vực đang lắp_đặt , bảo_trì . 3.5.2 . Yêu_cầu đối_với đơn_vị lắp_đặt , bảo_trì sàn nâng : 3.5.2.1 . Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật . 3.5.2.2 . Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành . Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề , được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định . 3.5.2.3 . Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt , bảo_dưỡng và sửa_chữa sàn nâng . 3.5.2.4 . Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt , bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng . 3.5.2.5 . Hướng_dẫn vận_hành , chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa , chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng . 3.5.2.6 . Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt , bảo_trì , đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt , bảo_trì của nhà_chế_tạo . ... Theo đó , đơn_vị lắp_đặt ngoài việc có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc bảo_dưỡng sàn nâng cần đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động trong lĩnh_vực này theo quy_định của pháp_luật . - Có đủ cán_bộ kỹ_thuật đã được đào_tạo kỹ_thuật chuyên_ngành . Có đội_ngũ công_nhân kỹ_thuật lành_nghề , được huấn_luyện về an_toàn_lao_động và được cấp chứng_chỉ an_toàn_lao_động theo quy_định . - Có đủ điều_kiện trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ cho công_việc lắp_đặt và sửa_chữa sàn nâng . - Chịu trách_nhiệm về lắp_đặt , bảo_trì theo hợp_đồng đã ký_kết với đơn_vị sử_dụng . - Hướng_dẫn vận_hành , chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa , chế_độ kiểm_tra định_kỳ và các biện_pháp khắc_phục sự_cố khẩn_cấp cho đơn_vị sử_dụng . - Xây_dựng các biện_pháp an_toàn cho quá_trình lắp_đặt , bảo_trì , đồng_thời phải tuân_thủ đầy_đủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động có liên_quan và hướng_dẫn lắp_đặt , bảo_trì của nhà_chế_tạo . | 208,394 | |
Quyết_định trưng_cầu giám_định đối_với trường_hợp cần_thiết phải đảm_bảo những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết như sau : Trưng_cầu giám_định 1. Khi thuộc trường_hợp cần_thiết phải trưng_cầu giám_định theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch này, cơ_quan tiến_hành tố_tụng, người tiến_hành tố_tụng phải xác_định rõ nội_dung, lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định ; lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện thực_hiện giám_định để ra quyết_định trưng_cầu giám_định. 2. Quyết_định trưng_cầu giám_định phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. Nội_dung trưng_cầu giám_định chỉ nêu yêu_cầu mang tính chuyên_môn ở lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định, không nêu yêu_cầu mang tính pháp_lý.... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1. Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định. 2. Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc trường_hợp cần_thiết phải trưng_cầu giám_định theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch này , cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng phải xác_định rõ nội_dung , lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định ; lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện thực_hiện giám_định để ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Nội_dung trưng_cầu giám_định chỉ nêu yêu_cầu mang tính chuyên_môn ở lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định , không nêu yêu_cầu mang tính pháp_lý . ... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . ... Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết cần đảm_bảo có đủ những nội_dung như : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . | 208,395 | |
Quyết_định trưng_cầu giám_định đối_với trường_hợp cần_thiết phải đảm_bảo những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp : ... hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định. 2. Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định.... Như_vậy, quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết cần đảm_bảo có đủ những nội_dung như : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc trường_hợp cần_thiết phải trưng_cầu giám_định theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch này , cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng phải xác_định rõ nội_dung , lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định ; lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện thực_hiện giám_định để ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Nội_dung trưng_cầu giám_định chỉ nêu yêu_cầu mang tính chuyên_môn ở lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định , không nêu yêu_cầu mang tính pháp_lý . ... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . ... Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết cần đảm_bảo có đủ những nội_dung như : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . | 208,396 | |
Quyết_định trưng_cầu giám_định đối_với trường_hợp cần_thiết phải đảm_bảo những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp : ... Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc trường_hợp cần_thiết phải trưng_cầu giám_định theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch này , cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng phải xác_định rõ nội_dung , lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định ; lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện thực_hiện giám_định để ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Nội_dung trưng_cầu giám_định chỉ nêu yêu_cầu mang tính chuyên_môn ở lĩnh_vực hoặc chuyên_ngành cần giám_định , không nêu yêu_cầu mang tính pháp_lý . ... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nôi dung của quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . ... Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết cần đảm_bảo có đủ những nội_dung như : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . | 208,397 | |
Có_thể giao quyết_định trưng_cầu giám_định theo những phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về việc giao_nhận quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : ... Giao , nhận quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định 1 . Việc giao , nhận quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ( nếu có ) được thực_hiện theo cách_thức sau đây : a ) Trực_tiếp giao_nhận tại trụ_sở của tổ_chức hoặc cá_nhân được trưng_cầu giám_định ; b ) Trực_tiếp giao_nhận tại trụ_sở cơ_quan tiến_hành tố_tụng trong trường_hợp người giám_định được trưng_cầu thực_hiện giám_định tại cơ_quan tiến_hành tố_tụng theo yêu_cầu , nhiệm_vụ đặc_biệt ; c ) Trực_tiếp giao_nhận tại hiện_trường đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_dời được ; d ) Gửi qua đường bưu_chính . ... Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết sẽ được giao trực_tiếp tại : - Trụ_sở của tổ_chức hoặc cá_nhân được trưng_cầu giám_định ; - Trụ_sở cơ_quan tiến_hành tố_tụng trong trường_hợp người giám_định được trưng_cầu thực_hiện giám_định tại cơ_quan tiến_hành tố_tụng theo yêu_cầu , nhiệm_vụ đặc_biệt ; - Giao trực_tiếp tại hiện_trường đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_dời được hoặc gửi qua đường bưu_chính . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về việc giao_nhận quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Giao , nhận quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định 1 . Việc giao , nhận quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ( nếu có ) được thực_hiện theo cách_thức sau đây : a ) Trực_tiếp giao_nhận tại trụ_sở của tổ_chức hoặc cá_nhân được trưng_cầu giám_định ; b ) Trực_tiếp giao_nhận tại trụ_sở cơ_quan tiến_hành tố_tụng trong trường_hợp người giám_định được trưng_cầu thực_hiện giám_định tại cơ_quan tiến_hành tố_tụng theo yêu_cầu , nhiệm_vụ đặc_biệt ; c ) Trực_tiếp giao_nhận tại hiện_trường đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_dời được ; d ) Gửi qua đường bưu_chính . ... Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết sẽ được giao trực_tiếp tại : - Trụ_sở của tổ_chức hoặc cá_nhân được trưng_cầu giám_định ; - Trụ_sở cơ_quan tiến_hành tố_tụng trong trường_hợp người giám_định được trưng_cầu thực_hiện giám_định tại cơ_quan tiến_hành tố_tụng theo yêu_cầu , nhiệm_vụ đặc_biệt ; - Giao trực_tiếp tại hiện_trường đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_dời được hoặc gửi qua đường bưu_chính . ( Hình từ Internet ) | 208,398 | |
Thời_hạn giao quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết là bao_lâu theo quy_định của pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về thời_hạn giao quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : ... Giao , nhận quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định ... 3 . Thời_hạn giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định , tài_liệu liên_quan cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Dẫn chiếu khoản 3 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy đinh về thời_hạn giao quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định ... 3 . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định , cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết cần phải được giao trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định . Cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP quy_định về thời_hạn giao quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Giao , nhận quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định ... 3 . Thời_hạn giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định , tài_liệu liên_quan cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Dẫn chiếu khoản 3 Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy đinh về thời_hạn giao quyết_định trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định ... 3 . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định , cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Như_vậy , quyết_định trưng_cầu giám_định trong trường_hợp cần_thiết cần phải được giao trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định . Cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . | 208,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.