Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_t: ... Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ như sau : Tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ 1. Người nào khoan, đào trái_phép làm hư_hại kết_cấu của công_trình giao_thông đường_thuỷ ; tạo ra chướng_ngại_vật gây cản_trở giao_thông đường_thuỷ mà không đặt và duy_trì báo_hiệu ; di_chuyển làm giảm hiệu_lực, tác_dụng của báo_hiệu ; tháo_dỡ báo_hiệu hoặc phá_hoại công_trình giao_thông đường_thuỷ ; lấn_chiếm luồng hoặc hành_lang bảo_vệ luồng giao_thông đường_thuỷ hoặc hành_vi khác cản_trở giao_thông đường_thuỷ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ như sau : Tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ 1 . Người nào khoan , đào trái_phép làm hư_hại kết_cấu của công_trình giao_thông đường_thuỷ ; tạo ra chướng_ngại_vật gây cản_trở giao_thông đường_thuỷ mà không đặt và duy_trì báo_hiệu ; di_chuyển làm giảm hiệu_lực , tác_dụng của báo_hiệu ; tháo_dỡ báo_hiệu hoặc phá_hoại công_trình giao_thông đường_thuỷ ; lấn_chiếm luồng hoặc hành_lang bảo_vệ luồng giao_thông đường_thuỷ hoặc hành_vi khác cản_trở giao_thông đường_thuỷ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... Như_vậy , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trong những trường_hợp sau : + Làm chết người . + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng trở lên . | 209,100 | |
Người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_t: ... cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.... Như_vậy, người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trong những trường_hợp sau : + Làm chết người. + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng trở lên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ như sau : Tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ 1 . Người nào khoan , đào trái_phép làm hư_hại kết_cấu của công_trình giao_thông đường_thuỷ ; tạo ra chướng_ngại_vật gây cản_trở giao_thông đường_thuỷ mà không đặt và duy_trì báo_hiệu ; di_chuyển làm giảm hiệu_lực , tác_dụng của báo_hiệu ; tháo_dỡ báo_hiệu hoặc phá_hoại công_trình giao_thông đường_thuỷ ; lấn_chiếm luồng hoặc hành_lang bảo_vệ luồng giao_thông đường_thuỷ hoặc hành_vi khác cản_trở giao_thông đường_thuỷ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... Như_vậy , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trong những trường_hợp sau : + Làm chết người . + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng trở lên . | 209,101 | |
Công_chức được bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chí: ... Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm lại 1. Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. 2. Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét, bổ_nhiệm lại, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo. 3. Cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu. 4. Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. 5. Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, để được bổ_nhiệm lại giữ chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì công_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. ( 2 ) Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét, bổ_nhiệm lại, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm lại 1 . Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 2 . Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét , bổ_nhiệm lại , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo . 3 . Cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu . 4 . Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 5 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để được bổ_nhiệm lại giữ chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì công_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ( 2 ) Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét , bổ_nhiệm lại , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo . ( 3 ) Cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu . ( 4 ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . ( 5 ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 209,102 | |
Công_chức được bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chí: ... nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. ( 2 ) Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét, bổ_nhiệm lại, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo. ( 3 ) Cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu. ( 4 ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. ( 5 ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm lại 1. Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. 2. Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét, bổ_nhiệm lại, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo. 3. Cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu. 4. Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. 5. Không thuộc các trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm lại 1 . Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 2 . Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét , bổ_nhiệm lại , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo . 3 . Cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu . 4 . Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 5 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để được bổ_nhiệm lại giữ chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì công_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ( 2 ) Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét , bổ_nhiệm lại , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo . ( 3 ) Cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu . ( 4 ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . ( 5 ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 209,103 | |
Công_chức được bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chí: ... yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo. 3. Cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu. 4. Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. 5. Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, để được bổ_nhiệm lại giữ chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì công_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. ( 2 ) Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét, bổ_nhiệm lại, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo. ( 3 ) Cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu. ( 4 ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. ( 5 ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm lại 1 . Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 2 . Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét , bổ_nhiệm lại , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo . 3 . Cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu . 4 . Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 5 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để được bổ_nhiệm lại giữ chức_vụ lãnh_đạo tại các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì công_chức phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ( 2 ) Đủ tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo quy_định tại thời_điểm xem_xét , bổ_nhiệm lại , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ trong thời_gian tiếp_theo . ( 3 ) Cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu . ( 4 ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . ( 5 ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 209,104 | |
Thời_gian triển_khai thủ_tục bổ_nhiệm lại công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 11 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chí: ... Căn_cứ Điều 11 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về thời_gian triển_khai thủ_tục bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Thời_gian triển_khai thủ_tục bổ_nhiệm lại Chậm nhất là 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo phân_cấp quản_lý cán_bộ phải tiến_hành quy_trình bổ_nhiệm lại để xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại hay không bổ_nhiệm lại cán_bộ lãnh_đạo . Quyết_định bổ_nhiệm lại cán_bộ giữ chức_vụ lãnh_đạo phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm . Như_vậy , theo quy_định thì chậm nhất là 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo phân_cấp quản_lý cán_bộ phải tiến_hành quy_trình bổ_nhiệm lại để xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại hay không bổ_nhiệm lại cán_bộ lãnh_đạo . | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về thời_gian triển_khai thủ_tục bổ_nhiệm lại công_chức như sau : Thời_gian triển_khai thủ_tục bổ_nhiệm lại Chậm nhất là 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo phân_cấp quản_lý cán_bộ phải tiến_hành quy_trình bổ_nhiệm lại để xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại hay không bổ_nhiệm lại cán_bộ lãnh_đạo . Quyết_định bổ_nhiệm lại cán_bộ giữ chức_vụ lãnh_đạo phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm . Như_vậy , theo quy_định thì chậm nhất là 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo phân_cấp quản_lý cán_bộ phải tiến_hành quy_trình bổ_nhiệm lại để xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm lại hay không bổ_nhiệm lại cán_bộ lãnh_đạo . | 209,105 | |
Cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì có phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Một_số quy_định cụ_thể về thời_hạn giữ chức_vụ và kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ 1. Đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định. 2. Cán_bộ lãnh_đạo còn từ đủ 02 năm đến dưới 5 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu, nếu được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. 3. Cán_bộ lãnh_đạo còn dưới 02 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo đơn_vị thảo_luận, xem_xét, nếu cán_bộ còn sức_khoẻ, uỷ tín, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), lập tờ_trình kèm hồ_sơ cá_nhân gửi Ban cán_sự xem_xét quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Một_số quy_định cụ_thể về thời_hạn giữ chức_vụ và kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ 1 . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . 2 . Cán_bộ lãnh_đạo còn từ đủ 02 năm đến dưới 5 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu , nếu được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Cán_bộ lãnh_đạo còn dưới 02 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo đơn_vị thảo_luận , xem_xét , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ , uỷ tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , lập tờ_trình kèm hồ_sơ cá_nhân gửi Ban cán_sự xem_xét quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không cần tiến_hành quy_trình lấy phiếu tham_gia ý_kiến tại Bước 2 như quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế này . Như_vậy , đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . | 209,106 | |
Cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì có phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_: ... được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), lập tờ_trình kèm hồ_sơ cá_nhân gửi Ban cán_sự xem_xét quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không cần tiến_hành quy_trình lấy phiếu tham_gia ý_kiến tại Bước 2 như quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế này. Như_vậy, đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định.Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Một_số quy_định cụ_thể về thời_hạn giữ chức_vụ và kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ 1. Đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định. 2. Cán_bộ lãnh_đạo còn từ đủ 02 năm đến dưới 5 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu, nếu được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Một_số quy_định cụ_thể về thời_hạn giữ chức_vụ và kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ 1 . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . 2 . Cán_bộ lãnh_đạo còn từ đủ 02 năm đến dưới 5 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu , nếu được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Cán_bộ lãnh_đạo còn dưới 02 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo đơn_vị thảo_luận , xem_xét , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ , uỷ tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , lập tờ_trình kèm hồ_sơ cá_nhân gửi Ban cán_sự xem_xét quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không cần tiến_hành quy_trình lấy phiếu tham_gia ý_kiến tại Bước 2 như quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế này . Như_vậy , đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . | 209,107 | |
Cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì có phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_: ... bổ_nhiệm lại theo quy_định. 2. Cán_bộ lãnh_đạo còn từ đủ 02 năm đến dưới 5 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu, nếu được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. 3. Cán_bộ lãnh_đạo còn dưới 02 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo đơn_vị thảo_luận, xem_xét, nếu cán_bộ còn sức_khoẻ, uỷ tín, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), lập tờ_trình kèm hồ_sơ cá_nhân gửi Ban cán_sự xem_xét quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không cần tiến_hành quy_trình lấy phiếu tham_gia ý_kiến tại Bước 2 như quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế này. Như_vậy, đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Một_số quy_định cụ_thể về thời_hạn giữ chức_vụ và kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ 1 . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . 2 . Cán_bộ lãnh_đạo còn từ đủ 02 năm đến dưới 5 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu , nếu được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Cán_bộ lãnh_đạo còn dưới 02 năm công_tác trước khi đến tuổi nghỉ hưu thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo đơn_vị thảo_luận , xem_xét , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ , uỷ tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , lập tờ_trình kèm hồ_sơ cá_nhân gửi Ban cán_sự xem_xét quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không cần tiến_hành quy_trình lấy phiếu tham_gia ý_kiến tại Bước 2 như quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế này . Như_vậy , đối_với cán_bộ lãnh_đạo còn từ 2 năm công_tác trở lên nếu đủ điều_kiện thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . | 209,108 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người chứng_kiến ? | Theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đâ: ... Theo khoản 3, khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, quy_định về người chứng_kiến, cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng, đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của | None | 1 | Theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng , đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . | 209,109 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người chứng_kiến ? | Theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đâ: ... yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng.Theo khoản 3, khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, quy_định về người chứng_kiến, cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng, đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; | None | 1 | Theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng , đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . | 209,110 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người chứng_kiến ? | Theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đâ: ... chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. | None | 1 | Theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , cụ_thể người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng , đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . | 209,111 | |
Người chứng_kiến có phải có_mặt khi tiến_hành khám_xét chỗ ở trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : ... “ Điều 195. Khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện 1. Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở, có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó, người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt, bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xa<unk>, phường, thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến. Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm, trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 2. Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó, trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến. Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : “ Điều 195 . Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . ” Theo đó , việc khám_xét chỗ ở được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . - Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . ( 2 ) Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người chứng_kiến . | 209,112 | |
Người chứng_kiến có phải có_mặt khi tiến_hành khám_xét chỗ ở trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : ... trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến. Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan, tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến. 3. Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến. 4. Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến. Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt, bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến. Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia. 5. Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện, những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám, không được liên_hệ, trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong. ” | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : “ Điều 195 . Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . ” Theo đó , việc khám_xét chỗ ở được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . - Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . ( 2 ) Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người chứng_kiến . | 209,113 | |
Người chứng_kiến có phải có_mặt khi tiến_hành khám_xét chỗ ở trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : ... những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám, không được liên_hệ, trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong. ” Theo đó, việc khám_xét chỗ ở được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở, có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó, người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt, bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xa<unk>, phường, thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến. - Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm, trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. ( 2 ) Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : “ Điều 195 . Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . ” Theo đó , việc khám_xét chỗ ở được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . - Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . ( 2 ) Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người chứng_kiến . | 209,114 | |
Người chứng_kiến có phải có_mặt khi tiến_hành khám_xét chỗ ở trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : ... chỗ ở vào ban_đêm, trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. ( 2 ) Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám, không được liên_hệ, trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người chứng_kiến. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện như sau : “ Điều 195 . Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . ” Theo đó , việc khám_xét chỗ ở được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . - Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . ( 2 ) Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người chứng_kiến . | 209,115 | |
Những người có_mặt khi khám_xét chỗ ở có được trao_đổi , liên_hệ với người khác không ? | Theo khoản 5 Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , theo đó trong quá_trình k. ... Theo khoản 5 Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , theo đó trong quá_trình khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Đồng_thời , họ cũng không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám_xét . | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , theo đó trong quá_trình khám_xét chỗ ở những người có_mặt không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Đồng_thời , họ cũng không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám_xét . | 209,116 | |
Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu nào ? | Theo khoản 2 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : ... Cập_nhật, khai_thác sách, tài_liệu pháp_luật... 2. Sách, tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được tra_cứu, khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật không xuất_bản, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận, phê_duyệt nội_dung sách, tài_liệu trước khi cập_nhật ; b ) Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật được xuất_bản dưới dạng giấy hoặc điện_tử thì cập_nhật bản sách, tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản. Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật có bản_quyền thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; c ) Sách, tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải có các thông_tin về tên sách, tài_liệu pháp_luật ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì biên_soạn ; thời_gian phát_hành, hiệu_lực văn_bản ; giới_thiệu mục_đích, nội_dung chính của sách, tài_liệu.... Theo đó, sách, tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được tra_cứu, khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : - Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật không xuất_bản, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận, phê_duyệt | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : Cập_nhật , khai_thác sách , tài_liệu pháp_luật ... 2 . Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được tra_cứu , khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật không xuất_bản , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận , phê_duyệt nội_dung sách , tài_liệu trước khi cập_nhật ; b ) Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật được xuất_bản dưới dạng giấy hoặc điện_tử thì cập_nhật bản sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản . Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật có bản_quyền thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; c ) Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải có các thông_tin về tên sách , tài_liệu pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì biên_soạn ; thời_gian phát_hành , hiệu_lực văn_bản ; giới_thiệu mục_đích , nội_dung chính của sách , tài_liệu . ... Theo đó , sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được tra_cứu , khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : - Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật không xuất_bản , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận , phê_duyệt nội_dung sách , tài_liệu trước khi cập_nhật ; - Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật được xuất_bản dưới dạng giấy hoặc điện_tử thì cập_nhật bản sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản . Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật có bản_quyền thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; - Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải có các thông_tin về tên sách , tài_liệu pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì biên_soạn ; thời_gian phát_hành , hiệu_lực văn_bản ; giới_thiệu mục_đích , nội_dung chính của sách , tài_liệu . Tủ_sách pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 209,117 | |
Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu nào ? | Theo khoản 2 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : ... quốc_gia được tra_cứu, khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : - Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật không xuất_bản, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận, phê_duyệt nội_dung sách, tài_liệu trước khi cập_nhật ; - Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật được xuất_bản dưới dạng giấy hoặc điện_tử thì cập_nhật bản sách, tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản. Đối_với sách, tài_liệu pháp_luật có bản_quyền thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; - Sách, tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải có các thông_tin về tên sách, tài_liệu pháp_luật ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì biên_soạn ; thời_gian phát_hành, hiệu_lực văn_bản ; giới_thiệu mục_đích, nội_dung chính của sách, tài_liệu. Tủ_sách pháp_luật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : Cập_nhật , khai_thác sách , tài_liệu pháp_luật ... 2 . Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được tra_cứu , khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật không xuất_bản , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận , phê_duyệt nội_dung sách , tài_liệu trước khi cập_nhật ; b ) Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật được xuất_bản dưới dạng giấy hoặc điện_tử thì cập_nhật bản sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản . Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật có bản_quyền thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; c ) Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải có các thông_tin về tên sách , tài_liệu pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì biên_soạn ; thời_gian phát_hành , hiệu_lực văn_bản ; giới_thiệu mục_đích , nội_dung chính của sách , tài_liệu . ... Theo đó , sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được tra_cứu , khai_thác miễn_phí và phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : - Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật không xuất_bản , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chủ_trì biên_soạn phải xác_nhận , phê_duyệt nội_dung sách , tài_liệu trước khi cập_nhật ; - Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật được xuất_bản dưới dạng giấy hoặc điện_tử thì cập_nhật bản sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản . Đối_với sách , tài_liệu pháp_luật có bản_quyền thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; - Sách , tài_liệu pháp_luật cập_nhật trên Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải có các thông_tin về tên sách , tài_liệu pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì biên_soạn ; thời_gian phát_hành , hiệu_lực văn_bản ; giới_thiệu mục_đích , nội_dung chính của sách , tài_liệu . Tủ_sách pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 209,118 | |
Cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : ... Cập_nhật, khai_thác sách, tài_liệu pháp_luật... 3. Trách_nhiệm cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật a ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. c ) Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này.... Theo đó, trách_nhiệm cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là của : - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. - Những người | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : Cập_nhật , khai_thác sách , tài_liệu pháp_luật ... 3 . Trách_nhiệm cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . c ) Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này . ... Theo đó , trách_nhiệm cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là của : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . - Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này . | 209,119 | |
Cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : ... và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. - Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này. Cập_nhật, khai_thác sách, tài_liệu pháp_luật... 3. Trách_nhiệm cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật a ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. c ) Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này.... Theo đó, trách_nhiệm cập_nhật sách, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : Cập_nhật , khai_thác sách , tài_liệu pháp_luật ... 3 . Trách_nhiệm cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . c ) Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này . ... Theo đó , trách_nhiệm cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là của : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . - Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này . | 209,120 | |
Cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : ... đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này.... Theo đó, trách_nhiệm cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là của : - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn. - Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định như sau : Cập_nhật , khai_thác sách , tài_liệu pháp_luật ... 3 . Trách_nhiệm cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . c ) Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này . ... Theo đó , trách_nhiệm cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia là của : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do cơ_quan và các đơn_vị trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật do Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì biên_soạn . - Những người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có trách_nhiệm phân_công một cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc thực_hiện cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật và quản_lý dữ_liệu thành_phần theo chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý và quy_định của Quyết_định này . | 209,121 | |
Sách , tài_liệu pháp_luật trên các dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia được cập nhập theo quy_trình nào ? | Tại khoản 4 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg quy_định cụ_thể về Quy_trình cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật như sau - Rà_soát , sử_dụng sách , tài_li. ... Tại khoản 4 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg quy_định cụ_thể về Quy_trình cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật như sau - Rà_soát , sử_dụng sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản hoặc được người có thẩm_quyền phê_duyệt . - Kiểm_tra , đối_chiếu sách , tài_liệu pháp_luật đã số_hoá với bản_chính sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản hoặc được phê_duyệt . - Thực_hiện cập_nhật , đăng_tải thông_tin và đính kèm sách , tài_liệu pháp_luật đã được định_dạng theo quy_định trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia . - Duyệt , đăng_tải sách , tài_liệu pháp_luật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia . | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 8 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg quy_định cụ_thể về Quy_trình cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật như sau - Rà_soát , sử_dụng sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản hoặc được người có thẩm_quyền phê_duyệt . - Kiểm_tra , đối_chiếu sách , tài_liệu pháp_luật đã số_hoá với bản_chính sách , tài_liệu pháp_luật đã được xuất_bản hoặc được phê_duyệt . - Thực_hiện cập_nhật , đăng_tải thông_tin và đính kèm sách , tài_liệu pháp_luật đã được định_dạng theo quy_định trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia . - Duyệt , đăng_tải sách , tài_liệu pháp_luật trên dữ_liệu thành_phần của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia . | 209,122 | |
Biên_chế giai_đoạn 2022 – 2026 không bao_gồm hợp_đồng lao_động ? | Theo Kết_luận 40 - KL / TW năm 2022 thì biên_chế được giao giai_đoạn 2022 – 2026 như sau : ... “ Trước_mắt giữ ổn_định số_lượng biên_chế công_đoàn địa_phương đã giao vượt so với biên_chế được giao . Ban Tổ_chức Trung_ương chủ_trì , phối_hợp với Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng liên_quan tiến_hành kiểm_tra , tổng_kết , đánh_giá tổng_thể tình_hình quản_lý và giao biên_chế công_đoàn làm cơ_sở tham_mưu , hướng_dẫn việc giao biên_chế đối_với cơ_quan liên_đoàn lao_động cấp tỉnh , cấp huyện . Sau khi có hướng_dẫn giao biên_chế đối_với cơ_quan liên_đoàn lao_động cấp tỉnh , cấp huyện thì ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ thực_hiện giao biên_chế công_đoàn theo quy_định trong tổng_số biên_chế được giao . 2 . Biên_chế được giao giai_đoạn 2022 - 2026 không bao_gồm lao_động hợp_đồng . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tự quyết_định việc sử_dụng hợp_đồng lao_động và trả lương , phụ_cấp cho lao_động hợp_đồng theo quy_định từ ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị … ” | None | 1 | Theo Kết_luận 40 - KL / TW năm 2022 thì biên_chế được giao giai_đoạn 2022 – 2026 như sau : “ Trước_mắt giữ ổn_định số_lượng biên_chế công_đoàn địa_phương đã giao vượt so với biên_chế được giao . Ban Tổ_chức Trung_ương chủ_trì , phối_hợp với Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng liên_quan tiến_hành kiểm_tra , tổng_kết , đánh_giá tổng_thể tình_hình quản_lý và giao biên_chế công_đoàn làm cơ_sở tham_mưu , hướng_dẫn việc giao biên_chế đối_với cơ_quan liên_đoàn lao_động cấp tỉnh , cấp huyện . Sau khi có hướng_dẫn giao biên_chế đối_với cơ_quan liên_đoàn lao_động cấp tỉnh , cấp huyện thì ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ thực_hiện giao biên_chế công_đoàn theo quy_định trong tổng_số biên_chế được giao . 2 . Biên_chế được giao giai_đoạn 2022 - 2026 không bao_gồm lao_động hợp_đồng . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tự quyết_định việc sử_dụng hợp_đồng lao_động và trả lương , phụ_cấp cho lao_động hợp_đồng theo quy_định từ ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị … ” | 209,123 | |
Tổng_biên_chế các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 ? | Theo Điều 1 Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì tổng_biên_chế là 1.979.433 biên_chế , cụ_thể : ... - Các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương là 6.285 biên_chế ( Phụ_lục 1 kèm theo ), gồm 3.335 cán_bộ, công_chức và 2.950 viên_chức. - Các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương ( cấp tỉnh và cấp huyện ) là 64.266 biên_chế ( Phụ_lục 2 kèm theo ), gồm 55.949 cán_bộ, công_chức ; 6.959 viên_chức và 1.358 biên_chế công_đoàn tạm giao. - Chính_quyền địa_phương ( gồm uỷ_ban_nhân_dân và hội_đồng_nhân_dân ) cấp tỉnh trở xuống, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, hội quần_chúng được Đảng, Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở địa_phương ; cán_bộ, công_chức cấp xã là 1.908.882 biên_chế ( Phụ_lục 3 kèm theo ), cụ_thể : + 140.826 cán_bộ, công_chức. + 1.562.485 viên_chức ( trong đó 65.980 biên_chế giáo_viên bổ_sung giai_đoạn 2022 - 2026. Riêng năm_học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên_chế giáo_viên cho các địa_phương - Phụ_lục 4 kèm | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì tổng_biên_chế là 1.979.433 biên_chế , cụ_thể : - Các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương là 6.285 biên_chế ( Phụ_lục 1 kèm theo ) , gồm 3.335 cán_bộ , công_chức và 2.950 viên_chức . - Các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương ( cấp tỉnh và cấp huyện ) là 64.266 biên_chế ( Phụ_lục 2 kèm theo ) , gồm 55.949 cán_bộ , công_chức ; 6.959 viên_chức và 1.358 biên_chế công_đoàn tạm giao . - Chính_quyền địa_phương ( gồm uỷ_ban_nhân_dân và hội_đồng_nhân_dân ) cấp tỉnh trở xuống , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hội quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở địa_phương ; cán_bộ , công_chức cấp xã là 1.908.882 biên_chế ( Phụ_lục 3 kèm theo ) , cụ_thể : + 140.826 cán_bộ , công_chức . + 1.562.485 viên_chức ( trong đó 65.980 biên_chế giáo_viên bổ_sung giai_đoạn 2022 - 2026 . Riêng năm_học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên_chế giáo_viên cho các địa_phương - Phụ_lục 4 kèm theo ) . + 205.571 cán_bộ , công_chức cấp xã ( tạm tính theo số_liệu năm 2021 , sau đó thực_hiện theo Nghị_định số 34/2013/NĐ-CP của Chính_phủ và giảm tương_ứng theo lộ_trình giảm các đơn_vị hành_chính cấp xã giai_đoạn 2022 - 2026 ) . | 209,124 | |
Tổng_biên_chế các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 ? | Theo Điều 1 Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì tổng_biên_chế là 1.979.433 biên_chế , cụ_thể : ... ( trong đó 65.980 biên_chế giáo_viên bổ_sung giai_đoạn 2022 - 2026. Riêng năm_học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên_chế giáo_viên cho các địa_phương - Phụ_lục 4 kèm theo ). + 205.571 cán_bộ, công_chức cấp xã ( tạm tính theo số_liệu năm 2021, sau đó thực_hiện theo Nghị_định số 34/2013/NĐ-CP của Chính_phủ và giảm tương_ứng theo lộ_trình giảm các đơn_vị hành_chính cấp xã giai_đoạn 2022 - 2026 ). - Các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương là 6.285 biên_chế ( Phụ_lục 1 kèm theo ), gồm 3.335 cán_bộ, công_chức và 2.950 viên_chức. - Các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương ( cấp tỉnh và cấp huyện ) là 64.266 biên_chế ( Phụ_lục 2 kèm theo ), gồm 55.949 cán_bộ, công_chức ; 6.959 viên_chức và 1.358 biên_chế công_đoàn tạm giao. - Chính_quyền địa_phương ( gồm uỷ_ban_nhân_dân và hội_đồng_nhân_dân ) cấp tỉnh trở xuống, đơn_vị sự_nghiệp | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì tổng_biên_chế là 1.979.433 biên_chế , cụ_thể : - Các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương là 6.285 biên_chế ( Phụ_lục 1 kèm theo ) , gồm 3.335 cán_bộ , công_chức và 2.950 viên_chức . - Các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương ( cấp tỉnh và cấp huyện ) là 64.266 biên_chế ( Phụ_lục 2 kèm theo ) , gồm 55.949 cán_bộ , công_chức ; 6.959 viên_chức và 1.358 biên_chế công_đoàn tạm giao . - Chính_quyền địa_phương ( gồm uỷ_ban_nhân_dân và hội_đồng_nhân_dân ) cấp tỉnh trở xuống , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hội quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở địa_phương ; cán_bộ , công_chức cấp xã là 1.908.882 biên_chế ( Phụ_lục 3 kèm theo ) , cụ_thể : + 140.826 cán_bộ , công_chức . + 1.562.485 viên_chức ( trong đó 65.980 biên_chế giáo_viên bổ_sung giai_đoạn 2022 - 2026 . Riêng năm_học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên_chế giáo_viên cho các địa_phương - Phụ_lục 4 kèm theo ) . + 205.571 cán_bộ , công_chức cấp xã ( tạm tính theo số_liệu năm 2021 , sau đó thực_hiện theo Nghị_định số 34/2013/NĐ-CP của Chính_phủ và giảm tương_ứng theo lộ_trình giảm các đơn_vị hành_chính cấp xã giai_đoạn 2022 - 2026 ) . | 209,125 | |
Tổng_biên_chế các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 ? | Theo Điều 1 Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì tổng_biên_chế là 1.979.433 biên_chế , cụ_thể : ... 49 cán_bộ, công_chức ; 6.959 viên_chức và 1.358 biên_chế công_đoàn tạm giao. - Chính_quyền địa_phương ( gồm uỷ_ban_nhân_dân và hội_đồng_nhân_dân ) cấp tỉnh trở xuống, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, hội quần_chúng được Đảng, Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở địa_phương ; cán_bộ, công_chức cấp xã là 1.908.882 biên_chế ( Phụ_lục 3 kèm theo ), cụ_thể : + 140.826 cán_bộ, công_chức. + 1.562.485 viên_chức ( trong đó 65.980 biên_chế giáo_viên bổ_sung giai_đoạn 2022 - 2026. Riêng năm_học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên_chế giáo_viên cho các địa_phương - Phụ_lục 4 kèm theo ). + 205.571 cán_bộ, công_chức cấp xã ( tạm tính theo số_liệu năm 2021, sau đó thực_hiện theo Nghị_định số 34/2013/NĐ-CP của Chính_phủ và giảm tương_ứng theo lộ_trình giảm các đơn_vị hành_chính cấp xã giai_đoạn 2022 - 2026 ). | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì tổng_biên_chế là 1.979.433 biên_chế , cụ_thể : - Các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương là 6.285 biên_chế ( Phụ_lục 1 kèm theo ) , gồm 3.335 cán_bộ , công_chức và 2.950 viên_chức . - Các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương ( cấp tỉnh và cấp huyện ) là 64.266 biên_chế ( Phụ_lục 2 kèm theo ) , gồm 55.949 cán_bộ , công_chức ; 6.959 viên_chức và 1.358 biên_chế công_đoàn tạm giao . - Chính_quyền địa_phương ( gồm uỷ_ban_nhân_dân và hội_đồng_nhân_dân ) cấp tỉnh trở xuống , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hội quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở địa_phương ; cán_bộ , công_chức cấp xã là 1.908.882 biên_chế ( Phụ_lục 3 kèm theo ) , cụ_thể : + 140.826 cán_bộ , công_chức . + 1.562.485 viên_chức ( trong đó 65.980 biên_chế giáo_viên bổ_sung giai_đoạn 2022 - 2026 . Riêng năm_học 2022 - 2023 tạm giao 27.850 biên_chế giáo_viên cho các địa_phương - Phụ_lục 4 kèm theo ) . + 205.571 cán_bộ , công_chức cấp xã ( tạm tính theo số_liệu năm 2021 , sau đó thực_hiện theo Nghị_định số 34/2013/NĐ-CP của Chính_phủ và giảm tương_ứng theo lộ_trình giảm các đơn_vị hành_chính cấp xã giai_đoạn 2022 - 2026 ) . | 209,126 | |
Biên_chế cụ_thể các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 ? | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì biên_chế cụ_thể như sau : ... Xem chi_tiết biên_chế cơ_quan đảng , MTTQ , chính_quyền địa_phương giai_đoạn 2022 – 2026 : Tại đây | None | 1 | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 72 - QĐ / TW năm 2022 thì biên_chế cụ_thể như sau : Xem chi_tiết biên_chế cơ_quan đảng , MTTQ , chính_quyền địa_phương giai_đoạn 2022 – 2026 : Tại đây | 209,127 | |
Người khuyết_tật ở mức_độ nào được được hưởng trợ_cấp hàng tháng ? | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... ( 1 ) Trẻ_em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị bỏ_rơi chưa có người nhận làm con_nuôi ; - Mồ_côi cả cha và mẹ ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc, nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cả cha và mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Cả cha và mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc, nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; - Cả cha và mẹ đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc, | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ( 1 ) Trẻ_em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị bỏ_rơi chưa có người nhận làm con_nuôi ; - Mồ_côi cả cha và mẹ ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cả cha và mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Cả cha và mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cả cha và mẹ đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( 2 ) Người thuộc diện quy_định tại khoản 1 Điều này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất thì tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học , nhưng tối_đa không quá 22 tuổi . ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo . ( 4 ) Người thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất_tích theo quy_định của pháp_luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất quy_định tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là người đơn_thân nghèo đang nuôi con ) . ( 5 ) Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; - Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . ( 6 ) Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . ( 7 ) Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | 209,128 | |
Người khuyết_tật ở mức_độ nào được được hưởng trợ_cấp hàng tháng ? | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... hành_chính tại trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc, nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc, nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. ( 2 ) Người thuộc diện quy_định tại khoản 1 Điều này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn_hoá, học nghề, trung_học_chuyên_nghiệp, cao_đẳng, đại_học văn_bằng thứ nhất thì tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học, nhưng tối_đa không quá 22 tuổi. ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo. ( | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ( 1 ) Trẻ_em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị bỏ_rơi chưa có người nhận làm con_nuôi ; - Mồ_côi cả cha và mẹ ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cả cha và mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Cả cha và mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cả cha và mẹ đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( 2 ) Người thuộc diện quy_định tại khoản 1 Điều này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất thì tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học , nhưng tối_đa không quá 22 tuổi . ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo . ( 4 ) Người thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất_tích theo quy_định của pháp_luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất quy_định tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là người đơn_thân nghèo đang nuôi con ) . ( 5 ) Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; - Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . ( 6 ) Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . ( 7 ) Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | 209,129 | |
Người khuyết_tật ở mức_độ nào được được hưởng trợ_cấp hàng tháng ? | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học, nhưng tối_đa không quá 22 tuổi. ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo. ( 4 ) Người thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất_tích theo quy_định của pháp_luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn_hoá, học nghề, trung_học_chuyên_nghiệp, cao_đẳng, đại_học văn_bằng thứ nhất quy_định tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là người đơn_thân nghèo đang nuôi con ). ( 5 ) Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo, không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ( 1 ) Trẻ_em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị bỏ_rơi chưa có người nhận làm con_nuôi ; - Mồ_côi cả cha và mẹ ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cả cha và mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Cả cha và mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cả cha và mẹ đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( 2 ) Người thuộc diện quy_định tại khoản 1 Điều này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất thì tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học , nhưng tối_đa không quá 22 tuổi . ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo . ( 4 ) Người thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất_tích theo quy_định của pháp_luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất quy_định tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là người đơn_thân nghèo đang nuôi con ) . ( 5 ) Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; - Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . ( 6 ) Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . ( 7 ) Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | 209,130 | |
Người khuyết_tật ở mức_độ nào được được hưởng trợ_cấp hàng tháng ? | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; - Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng, trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo, không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng, không có điều_kiện sống ở cộng_đồng, đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng, chăm_sóc tại cộng_đồng. ( 6 ) Người khuyết_tật nặng, người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật. ( 7 ) Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn. ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ( 1 ) Trẻ_em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị bỏ_rơi chưa có người nhận làm con_nuôi ; - Mồ_côi cả cha và mẹ ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cả cha và mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Cả cha và mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cả cha và mẹ đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( 2 ) Người thuộc diện quy_định tại khoản 1 Điều này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất thì tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học , nhưng tối_đa không quá 22 tuổi . ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo . ( 4 ) Người thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất_tích theo quy_định của pháp_luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất quy_định tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là người đơn_thân nghèo đang nuôi con ) . ( 5 ) Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; - Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . ( 6 ) Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . ( 7 ) Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | 209,131 | |
Người khuyết_tật ở mức_độ nào được được hưởng trợ_cấp hàng tháng ? | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... tại địa_bàn các xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn. ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương, tiền công, lương hưu, trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp xã_hội hàng tháng. Như_vậy, người khuyết_tật nặng, người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng. Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ( 1 ) Trẻ_em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị bỏ_rơi chưa có người nhận làm con_nuôi ; - Mồ_côi cả cha và mẹ ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Mồ_côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cả cha và mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật ; - Cả cha và mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cả cha và mẹ đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Cha hoặc mẹ bị tuyên_bố mất_tích theo quy_định của pháp_luật và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Cha hoặc mẹ đang hưởng chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội và người còn lại đang trong thời_gian chấp_hành án phạt tù tại trại_giam hoặc đang chấp_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính tại trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ( 2 ) Người thuộc diện quy_định tại khoản 1 Điều này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất thì tiếp_tục được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội cho đến khi kết_thúc học , nhưng tối_đa không quá 22 tuổi . ( 3 ) Trẻ_em nhiễm HIV / AIDS thuộc hộ nghèo . ( 4 ) Người thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất_tích theo quy_định của pháp_luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn_hoá , học nghề , trung_học_chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học văn_bằng thứ nhất quy_định tại khoản 2 Điều này ( sau đây gọi chung là người đơn_thân nghèo đang nuôi con ) . ( 5 ) Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; - Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; - Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . ( 6 ) Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . ( 7 ) Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . ( 8 ) Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | 209,132 | |
Đối_tượng nào được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ? | Theo khoản 2 Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : ... " 2 . Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : a ) Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; b ) Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; c ) Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . " Như_vậy , đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; một_số đối_tượng khác theo quy_định . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : " 2 . Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : a ) Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; b ) Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; c ) Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . " Như_vậy , đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; một_số đối_tượng khác theo quy_định . | 209,133 | |
Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng là bao_nhiêu ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : ... " Điều 6. Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp từ đủ 4 tuổi trở lên. b ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này. c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với đối_tượng dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng từ đủ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi. d ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này : Hệ_số 1,0 đối_với mỗi_một con đang nuôi. đ ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : " Điều 6 . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp từ đủ 4 tuổi trở lên . b ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với đối_tượng dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng từ đủ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi . d ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này : Hệ_số 1,0 đối_với mỗi_một con đang nuôi . đ ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; - Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; - Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . " Do_đó , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . | 209,134 | |
Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng là bao_nhiêu ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : ... quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; - Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; - Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5. e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng. g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này. 2. Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : " Điều 6 . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp từ đủ 4 tuổi trở lên . b ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với đối_tượng dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng từ đủ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi . d ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này : Hệ_số 1,0 đối_với mỗi_một con đang nuôi . đ ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; - Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; - Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . " Do_đó , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . | 209,135 | |
Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng là bao_nhiêu ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : ... hưởng một mức cao nhất. Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này. " Do_đó, mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng. Như_vậy, người khuyết_tật nặng, người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng. Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : " Điều 6 . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp từ đủ 4 tuổi trở lên . b ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với đối_tượng dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng từ đủ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi . d ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này : Hệ_số 1,0 đối_với mỗi_một con đang nuôi . đ ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; - Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; - Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . " Do_đó , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . | 209,136 | |
Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng là bao_nhiêu ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : ... hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng. | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật như sau : " Điều 6 . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với trường_hợp dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 1,5 đối_với trường_hợp từ đủ 4 tuổi trở lên . b ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này . c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,5 đối_với đối_tượng dưới 4 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng từ đủ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi . d ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định này : Hệ_số 1,0 đối_với mỗi_một con đang nuôi . đ ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; - Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; - Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; - Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . " Do_đó , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . Như_vậy , người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật được hưởng được quy_định như sau : hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . | 209,137 | |
Trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm những loại mặt_bằng nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.1.1 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7: ... 2 018 quy_định như sau : Tổng mặt_bằng thi_công 6.1 Bố_trí tổng mặt_bằng thi_công 6.1.1 Tổng mặt_bằng thi_công bao_gồm mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng và các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng, thiết_bị xây_dựng, các công_trình phụ_trợ, xưởng sản_xuất, kho_bãi, nhà ở và nhà làm_việc, đường thi_công, hệ_thống cung_cấp điện, hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường. 6.1.2 Trước khi thi_công đắp đập hoặc các đoạn đập phải tiến_hành xây_dựng xong tổng mặt_bằng thi_công phù_hợp, đáp_ứng yêu_cầu thi_công của từng thời_đoạn tương_ứng. Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm : - Mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng ; - Các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng, thiết_bị xây_dựng, các công_trình phụ_trợ, xưởng sản_xuất, kho_bãi, nhà ở và nhà làm_việc, đường thi_công, hệ_thống cung_cấp điện, hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.1.1 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7:2 018 quy_định như sau : Tổng mặt_bằng thi_công 6.1 Bố_trí tổng mặt_bằng thi_công 6.1.1 Tổng mặt_bằng thi_công bao_gồm mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng và các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng , thiết_bị xây_dựng , các công_trình phụ_trợ , xưởng sản_xuất , kho_bãi , nhà ở và nhà làm_việc , đường thi_công , hệ_thống cung_cấp điện , hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường . 6.1.2 Trước khi thi_công đắp đập hoặc các đoạn đập phải tiến_hành xây_dựng xong tổng mặt_bằng thi_công phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu thi_công của từng thời_đoạn tương_ứng . Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm : - Mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng ; - Các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng , thiết_bị xây_dựng , các công_trình phụ_trợ , xưởng sản_xuất , kho_bãi , nhà ở và nhà làm_việc , đường thi_công , hệ_thống cung_cấp điện , hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường . Công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén ( Hình từ Internet ) | 209,138 | |
Trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm những loại mặt_bằng nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.1.1 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7: ... sản_xuất, kho_bãi, nhà ở và nhà làm_việc, đường thi_công, hệ_thống cung_cấp điện, hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường. Công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén ( Hình từ Internet )2 018 quy_định như sau : Tổng mặt_bằng thi_công 6.1 Bố_trí tổng mặt_bằng thi_công 6.1.1 Tổng mặt_bằng thi_công bao_gồm mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng và các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng, thiết_bị xây_dựng, các công_trình phụ_trợ, xưởng sản_xuất, kho_bãi, nhà ở và nhà làm_việc, đường thi_công, hệ_thống cung_cấp điện, hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường. 6.1.2 Trước khi thi_công đắp đập hoặc các đoạn đập phải tiến_hành xây_dựng xong tổng mặt_bằng thi_công phù_hợp, đáp_ứng yêu_cầu thi_công của từng thời_đoạn tương_ứng. Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm : - Mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng ; - Các mặt_bằng | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.1.1 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7:2 018 quy_định như sau : Tổng mặt_bằng thi_công 6.1 Bố_trí tổng mặt_bằng thi_công 6.1.1 Tổng mặt_bằng thi_công bao_gồm mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng và các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng , thiết_bị xây_dựng , các công_trình phụ_trợ , xưởng sản_xuất , kho_bãi , nhà ở và nhà làm_việc , đường thi_công , hệ_thống cung_cấp điện , hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường . 6.1.2 Trước khi thi_công đắp đập hoặc các đoạn đập phải tiến_hành xây_dựng xong tổng mặt_bằng thi_công phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu thi_công của từng thời_đoạn tương_ứng . Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm : - Mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng ; - Các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng , thiết_bị xây_dựng , các công_trình phụ_trợ , xưởng sản_xuất , kho_bãi , nhà ở và nhà làm_việc , đường thi_công , hệ_thống cung_cấp điện , hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường . Công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén ( Hình từ Internet ) | 209,139 | |
Trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm những loại mặt_bằng nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.1.1 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7: ... từng thời_đoạn tương_ứng. Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm : - Mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng ; - Các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng, thiết_bị xây_dựng, các công_trình phụ_trợ, xưởng sản_xuất, kho_bãi, nhà ở và nhà làm_việc, đường thi_công, hệ_thống cung_cấp điện, hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường. Công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.1.1 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7:2 018 quy_định như sau : Tổng mặt_bằng thi_công 6.1 Bố_trí tổng mặt_bằng thi_công 6.1.1 Tổng mặt_bằng thi_công bao_gồm mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng và các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng , thiết_bị xây_dựng , các công_trình phụ_trợ , xưởng sản_xuất , kho_bãi , nhà ở và nhà làm_việc , đường thi_công , hệ_thống cung_cấp điện , hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường . 6.1.2 Trước khi thi_công đắp đập hoặc các đoạn đập phải tiến_hành xây_dựng xong tổng mặt_bằng thi_công phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu thi_công của từng thời_đoạn tương_ứng . Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì tổng mặt_bằng thi_công sẽ bao_gồm : - Mặt_bằng khu đất được cấp để xây_dựng ; - Các mặt_bằng lân_cận khác mà trên đó bố_trí các công_trình sẽ được xây_dựng , thiết_bị xây_dựng , các công_trình phụ_trợ , xưởng sản_xuất , kho_bãi , nhà ở và nhà làm_việc , đường thi_công , hệ_thống cung_cấp điện , hệ_thống cấp_thoát_nước và các hạng_mục khác ( nếu cần_thiết ) dùng để phục_vụ cho công_tác xây_dựng và đời_sống của người lao_động trên công_trường . Công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén ( Hình từ Internet ) | 209,140 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì việc kiểm_tra các mỏ đất cần thực_hiện các công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiết 9.2.3 tiểu_mục 9.2 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7: ... 2 018 quy_định như sau : Vật_liệu đắp đập ... 9.2 Kiểm_tra và bàn_giao tài_liệu ... 9.2.3 Kiểm_tra các mỏ đất cần thực_hiện các công_việc sau đây : 1 ) Bề dày lớp đất hữu_cơ , tình_hình cây_cối mọc tự_nhiên hoặc do người trồng , chiều dày của từng lớp vật_liệu , tình_hình phân_bố các lớp xen kẹp ; 2 ) Mặt_bằng phân_bố của mỏ , điều_kiện khai_thác và vận_chuyển đến đập ; 3 ) Điều_kiện địa_chất thuỷ_văn , tình_hình ngập nước của từng mỏ trong mùa mưa_lũ , khả_năng tiêu_thoát nước trong quá_trình khai_thác ; 4 ) Tính_chất cơ lý của đất như dung trọng tự_nhiên , thành_phần hạt , độ_ẩm lớn nhất , dung trọng khô lớn nhất ; 5 ) Đối_với loại đất chứa nhiều sạn sỏi , cần kiểm_tra hàm_lượng hạt thô có đường_kính lớn hơn 2 mm ; 6 ) Điều_kiện khai_thác và vận_chuyển . Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì việc kiểm_tra các mỏ đất cần thực_hiện 06 công_việc được nhắc đến như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 9.2.3 tiểu_mục 9.2 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7:2 018 quy_định như sau : Vật_liệu đắp đập ... 9.2 Kiểm_tra và bàn_giao tài_liệu ... 9.2.3 Kiểm_tra các mỏ đất cần thực_hiện các công_việc sau đây : 1 ) Bề dày lớp đất hữu_cơ , tình_hình cây_cối mọc tự_nhiên hoặc do người trồng , chiều dày của từng lớp vật_liệu , tình_hình phân_bố các lớp xen kẹp ; 2 ) Mặt_bằng phân_bố của mỏ , điều_kiện khai_thác và vận_chuyển đến đập ; 3 ) Điều_kiện địa_chất thuỷ_văn , tình_hình ngập nước của từng mỏ trong mùa mưa_lũ , khả_năng tiêu_thoát nước trong quá_trình khai_thác ; 4 ) Tính_chất cơ lý của đất như dung trọng tự_nhiên , thành_phần hạt , độ_ẩm lớn nhất , dung trọng khô lớn nhất ; 5 ) Đối_với loại đất chứa nhiều sạn sỏi , cần kiểm_tra hàm_lượng hạt thô có đường_kính lớn hơn 2 mm ; 6 ) Điều_kiện khai_thác và vận_chuyển . Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén thì việc kiểm_tra các mỏ đất cần thực_hiện 06 công_việc được nhắc đến như quy_định trên . | 209,141 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén khi thi_công bằng phương_pháp đắp đập thì để phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng thì có_thể thực_hiện các phương_pháp nào ? | Căn_cứ theo tiết 10.2.4 tiểu_mục 10.2 Mục 10 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7: ... 2 018 quy_định như sau : Đắp đập... 10.2 Phương_pháp đắp đập... 10.2.4 Tốc_độ lên đập phải thực_hiện theo quy_định trong hồ_sơ thiết_kế. Trong trường_hợp có yêu_cầu tốc_độ lên đập cao hơn quy_định của thiết_kế thì nhà_thầu xây_dựng phải tính_toán đảm_bảo an_toàn và chất_lượng đắp, phải có sự thoả_thuận của nhà_thầu tư_vấn thiết_kế và được chủ đầu_tư chấp_thuận. Khống_chế tốc_độ lên đập phải tuân_thủ theo nguyên_tắc sau đây : 1 ) Hạn_chế đến mức tối_đa việc phát_sinh áp_lực kẽ rỗng trong khối đắp ( tốt nhất là bằng “ 0 ” ( không ) ) ; 2 ) Trong phạm_vi xuất_hiện ứng suất cắt có trị_số lớn ( thông_thường là từ ( 10 đến 15 ) m tính từ mái nghiêng bờ vai ), khi tiến_hành đầm nén các lần tiếp_theo cần gia_tăng tải_trọng và số lần đầm, nên sử_dụng đầm lăm ép có lắp bộ rung. 3 ) Phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng khi thi_công bằng các phương_pháp sau đây : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế. Khi đất cần bù ẩm phải trộn đều trước khi đầm, tuyệt_đối không được đầm khi | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 10.2.4 tiểu_mục 10.2 Mục 10 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7:2 018 quy_định như sau : Đắp đập ... 10.2 Phương_pháp đắp đập ... 10.2.4 Tốc_độ lên đập phải thực_hiện theo quy_định trong hồ_sơ thiết_kế . Trong trường_hợp có yêu_cầu tốc_độ lên đập cao hơn quy_định của thiết_kế thì nhà_thầu xây_dựng phải tính_toán đảm_bảo an_toàn và chất_lượng đắp , phải có sự thoả_thuận của nhà_thầu tư_vấn thiết_kế và được chủ đầu_tư chấp_thuận . Khống_chế tốc_độ lên đập phải tuân_thủ theo nguyên_tắc sau đây : 1 ) Hạn_chế đến mức tối_đa việc phát_sinh áp_lực kẽ rỗng trong khối đắp ( tốt nhất là bằng “ 0 ” ( không ) ) ; 2 ) Trong phạm_vi xuất_hiện ứng suất cắt có trị_số lớn ( thông_thường là từ ( 10 đến 15 ) m tính từ mái nghiêng bờ vai ) , khi tiến_hành đầm nén các lần tiếp_theo cần gia_tăng tải_trọng và số lần đầm , nên sử_dụng đầm lăm ép có lắp bộ rung . 3 ) Phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng khi thi_công bằng các phương_pháp sau đây : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế . Khi đất cần bù ẩm phải trộn đều trước khi đầm , tuyệt_đối không được đầm khi xuất_hiện độ_ẩm bão_hoà tập_trung trong khối đắp . Khi hong khô để giảm độ_ẩm cần đảo đều để độ_ẩm trong lớp rải gần bằng nhau , chênh_lệch độ_ẩm giữa lớp mặt và lớp đáy phải khống_chế không quá từ ( 4 đến 5 ) % tương_ứng với độ chặt của đất đắp . - Khống_chế tốc_độ di_chuyển của máy đầm theo mục 1 điều 10.4.3 của tiêu_chuẩn này . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén khi thi_công bằng phương_pháp đắp đập thì để phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng thì có_thể thực_hiện các phương_pháp : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế . - Khống_chế tốc_độ di_chuyển của máy đầm theo mục 1 điều 10.4.3 của tiêu_chuẩn này . | 209,142 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén khi thi_công bằng phương_pháp đắp đập thì để phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng thì có_thể thực_hiện các phương_pháp nào ? | Căn_cứ theo tiết 10.2.4 tiểu_mục 10.2 Mục 10 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7: ... bằng các phương_pháp sau đây : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế. Khi đất cần bù ẩm phải trộn đều trước khi đầm, tuyệt_đối không được đầm khi xuất_hiện độ_ẩm bão_hoà tập_trung trong khối đắp. Khi hong khô để giảm độ_ẩm cần đảo đều để độ_ẩm trong lớp rải gần bằng nhau, chênh_lệch độ_ẩm giữa lớp mặt và lớp đáy phải khống_chế không quá từ ( 4 đến 5 ) % tương_ứng với độ chặt của đất đắp. - Khống_chế tốc_độ di_chuyển của máy đầm theo mục 1 điều 10.4.3 của tiêu_chuẩn này.... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén khi thi_công bằng phương_pháp đắp đập thì để phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng thì có_thể thực_hiện các phương_pháp : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế. - Khống_chế tốc_độ di_chuyển của máy đầm theo mục 1 điều 10.4.3 của tiêu_chuẩn này. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 10.2.4 tiểu_mục 10.2 Mục 10 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 829 7:2 018 quy_định như sau : Đắp đập ... 10.2 Phương_pháp đắp đập ... 10.2.4 Tốc_độ lên đập phải thực_hiện theo quy_định trong hồ_sơ thiết_kế . Trong trường_hợp có yêu_cầu tốc_độ lên đập cao hơn quy_định của thiết_kế thì nhà_thầu xây_dựng phải tính_toán đảm_bảo an_toàn và chất_lượng đắp , phải có sự thoả_thuận của nhà_thầu tư_vấn thiết_kế và được chủ đầu_tư chấp_thuận . Khống_chế tốc_độ lên đập phải tuân_thủ theo nguyên_tắc sau đây : 1 ) Hạn_chế đến mức tối_đa việc phát_sinh áp_lực kẽ rỗng trong khối đắp ( tốt nhất là bằng “ 0 ” ( không ) ) ; 2 ) Trong phạm_vi xuất_hiện ứng suất cắt có trị_số lớn ( thông_thường là từ ( 10 đến 15 ) m tính từ mái nghiêng bờ vai ) , khi tiến_hành đầm nén các lần tiếp_theo cần gia_tăng tải_trọng và số lần đầm , nên sử_dụng đầm lăm ép có lắp bộ rung . 3 ) Phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng khi thi_công bằng các phương_pháp sau đây : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế . Khi đất cần bù ẩm phải trộn đều trước khi đầm , tuyệt_đối không được đầm khi xuất_hiện độ_ẩm bão_hoà tập_trung trong khối đắp . Khi hong khô để giảm độ_ẩm cần đảo đều để độ_ẩm trong lớp rải gần bằng nhau , chênh_lệch độ_ẩm giữa lớp mặt và lớp đáy phải khống_chế không quá từ ( 4 đến 5 ) % tương_ứng với độ chặt của đất đắp . - Khống_chế tốc_độ di_chuyển của máy đầm theo mục 1 điều 10.4.3 của tiêu_chuẩn này . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi đập đất đầm nén khi thi_công bằng phương_pháp đắp đập thì để phòng_tránh áp_lực kẽ rỗng thì có_thể thực_hiện các phương_pháp : - Khống_chế độ_ẩm theo quy_định của thiết_kế . - Khống_chế tốc_độ di_chuyển của máy đầm theo mục 1 điều 10.4.3 của tiêu_chuẩn này . | 209,143 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngàn: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm như sau : MỨC PHỤ_CẤP Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức, viên_chức ngành kiểm_lâm, bảo_vệ thực_vật, thú_y và kiểm_soát đê_điều gồm các mức sau : 1. Ngành Kiểm_lâm - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi không có phụ_cấp khu_vực và công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm như sau : MỨC PHỤ_CẤP Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức ngành kiểm_lâm , bảo_vệ thực_vật , thú_y và kiểm_soát đê_điều gồm các mức sau : 1 . Ngành Kiểm_lâm - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiểm_lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm dao_động từ 10% đến 50% tuỳ theo địa_bàn , vị_trí làm_việc của công_chức . ( Hình từ internet ) | 209,144 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngàn: ... đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi không có phụ_cấp khu_vực và công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiểm_lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm, các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm dao_động từ 10% đến 50% tuỳ theo địa_bàn, vị_trí làm_việc của công_chức. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm như sau : MỨC PHỤ_CẤP Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức ngành kiểm_lâm , bảo_vệ thực_vật , thú_y và kiểm_soát đê_điều gồm các mức sau : 1 . Ngành Kiểm_lâm - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm công_tác trên địa_bàn xã nơi không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiểm_lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm dao_động từ 10% đến 50% tuỳ theo địa_bàn , vị_trí làm_việc của công_chức . ( Hình từ internet ) | 209,145 | |
Cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về cách tính và nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : ... CÁCH TÍNH VÀ NGUỒN KINH_PHÍ CHI_TRẢ PHỤ_CẤP 1. Cách tính a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được tính theo mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ), được xác_định bằng công_thức sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo ngạch_bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng b ) Phụ_cấp ưu_đãi được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. c ) Trường_hợp một công_chức kiểm_lâm địa_bàn phụ_trách nhiều xã có mức phụ_cấp ưu_đãi khác nhau quy_định tại khoản 1, mục II Thông_tư này thì được hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi cao nhất. d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1, mục I khi được điều_động công_tác đến địa_bàn có mức phụ_cấp cao hoặc thấp hơn mức phụ_cấp đang | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về cách tính và nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : CÁCH TÍNH VÀ NGUỒN KINH_PHÍ CHI_TRẢ PHỤ_CẤP 1 . Cách tính a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được tính theo mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) , được xác_định bằng công_thức sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo ngạch_bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng b ) Phụ_cấp ưu_đãi được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . c ) Trường_hợp một công_chức kiểm_lâm địa_bàn phụ_trách nhiều xã có mức phụ_cấp ưu_đãi khác nhau quy_định tại khoản 1 , mục II Thông_tư này thì được hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi cao nhất . d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 , mục I khi được điều_động công_tác đến địa_bàn có mức phụ_cấp cao hoặc thấp hơn mức phụ_cấp đang hưởng thì được hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi theo địa_bàn công_tác mới kể từ tháng sau liền kề với tháng có quyết_định điều_động công_tác . ... Theo đó , mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm được xác_định bằng công_thức sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo ngạch_bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng * Lưu_ý : Phụ_cấp ưu_đãi được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . | 209,146 | |
Cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về cách tính và nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : ... phụ_cấp ưu_đãi cao nhất. d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1, mục I khi được điều_động công_tác đến địa_bàn có mức phụ_cấp cao hoặc thấp hơn mức phụ_cấp đang hưởng thì được hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi theo địa_bàn công_tác mới kể từ tháng sau liền kề với tháng có quyết_định điều_động công_tác.... Theo đó, mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm được xác_định bằng công_thức sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo ngạch_bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng * Lưu_ý : Phụ_cấp ưu_đãi được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định về cách tính và nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : CÁCH TÍNH VÀ NGUỒN KINH_PHÍ CHI_TRẢ PHỤ_CẤP 1 . Cách tính a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được tính theo mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) , được xác_định bằng công_thức sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo ngạch_bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng b ) Phụ_cấp ưu_đãi được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . c ) Trường_hợp một công_chức kiểm_lâm địa_bàn phụ_trách nhiều xã có mức phụ_cấp ưu_đãi khác nhau quy_định tại khoản 1 , mục II Thông_tư này thì được hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi cao nhất . d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 , mục I khi được điều_động công_tác đến địa_bàn có mức phụ_cấp cao hoặc thấp hơn mức phụ_cấp đang hưởng thì được hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi theo địa_bàn công_tác mới kể từ tháng sau liền kề với tháng có quyết_định điều_động công_tác . ... Theo đó , mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức ngành kiểm_lâm được xác_định bằng công_thức sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo ngạch_bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được hưởng * Lưu_ý : Phụ_cấp ưu_đãi được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . | 209,147 | |
Công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong thời_gian nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định như sau : ... PHẠM_VI, ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG 1. Công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ), viên_chức, những người đang trong thời_gian tập_sự, thử việc trực_tiếp làm chuyên_môn đã được chuyển xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) vào các ngạch công_chức, viên_chức chuyên_ngành kiểm_lâm, bảo_vệ thực_vật, thú_y và kiểm_soát đê_điều ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 09, 10, 11 ) thuộc biên_chế trả lương trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước. 2. Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; b ) Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; c ) Thời_gian | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định như sau : PHẠM_VI , ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG 1 . Công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc trực_tiếp làm chuyên_môn đã được chuyển xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) vào các ngạch công_chức , viên_chức chuyên_ngành kiểm_lâm , bảo_vệ thực_vật , thú_y và kiểm_soát đê_điều ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 09 , 10 , 11 ) thuộc biên_chế trả lương trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; b ) Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; d ) Thời_gian ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . | 209,148 | |
Công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong thời_gian nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định như sau : ... 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; b ) Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; d ) Thời_gian ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định như sau : PHẠM_VI , ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG 1 . Công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc trực_tiếp làm chuyên_môn đã được chuyển xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) vào các ngạch công_chức , viên_chức chuyên_ngành kiểm_lâm , bảo_vệ thực_vật , thú_y và kiểm_soát đê_điều ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 09 , 10 , 11 ) thuộc biên_chế trả lương trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; b ) Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; d ) Thời_gian ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . | 209,149 | |
Công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong thời_gian nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định như sau : ... . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 64/2016/TTLT-BNN-BNV-BTC quy_định như sau : PHẠM_VI , ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG 1 . Công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc trực_tiếp làm chuyên_môn đã được chuyển xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) vào các ngạch công_chức , viên_chức chuyên_ngành kiểm_lâm , bảo_vệ thực_vật , thú_y và kiểm_soát đê_điều ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 09 , 10 , 11 ) thuộc biên_chế trả lương trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; b ) Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; d ) Thời_gian ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức ngành kiểm_lâm không được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề trong các thời_gian sau : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn trên 3 tháng ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . | 209,150 | |
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo: ... Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo, ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư 1. Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; b ) Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; c ) Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; d ) Bản tổng_hợp, giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng, các đơn_vị thuộc Bộ, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; đ ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật, nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). 2. Tài_liệu quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này được gửi bằng bản giấy, đồng_thời, toàn_bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được gửi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư 1 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; b ) Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; c ) Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng , các đơn_vị thuộc Bộ , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; đ ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Tài_liệu quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này được gửi bằng bản giấy , đồng_thời , toàn_bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành gồm : - Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; - Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; - Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng , các đơn_vị thuộc Bộ , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; - Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Trong đó , văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư và tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư được gửi bằng bản giấy , đồng_thời , toàn_bộ hồ_sơ trên được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng . Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành ( Hình từ Internet ) | 209,151 | |
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo: ... 2. Tài_liệu quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này được gửi bằng bản giấy, đồng_thời, toàn_bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành gồm : - Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; - Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; - Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Bản tổng_hợp, giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng, các đơn_vị thuộc Bộ, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật, nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; - Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). Trong đó, văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư và tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư được gửi bằng bản giấy, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư 1 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; b ) Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; c ) Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng , các đơn_vị thuộc Bộ , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; đ ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Tài_liệu quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này được gửi bằng bản giấy , đồng_thời , toàn_bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành gồm : - Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; - Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; - Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng , các đơn_vị thuộc Bộ , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; - Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Trong đó , văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư và tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư được gửi bằng bản giấy , đồng_thời , toàn_bộ hồ_sơ trên được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng . Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành ( Hình từ Internet ) | 209,152 | |
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo: ... ; - Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). Trong đó, văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư và tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư được gửi bằng bản giấy, đồng_thời, toàn_bộ hồ_sơ trên được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng. Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư 1 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; b ) Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; c ) Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; d ) Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng , các đơn_vị thuộc Bộ , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; đ ) Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Tài_liệu quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này được gửi bằng bản giấy , đồng_thời , toàn_bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành gồm : - Văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư ; - Tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư ; - Dự_thảo thông_tư sau khi tiếp_thu ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của các Thứ_trưởng , các đơn_vị thuộc Bộ , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và đối_tượng chịu sự tác_động trực_tiếp của dự_thảo thông_tư ; bản chụp ý_kiến góp_ý ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo thông_tư ( nếu có ) ; bản đánh_giá thủ_tục hành_chính trong trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao quy_định thủ_tục hành_chính ; báo_cáo lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ( nếu có ) ; - Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Trong đó , văn_bản đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư và tờ_trình Bộ_trưởng về dự_thảo thông_tư được gửi bằng bản giấy , đồng_thời , toàn_bộ hồ_sơ trên được gửi bằng bản điện_tử đến Vụ Pháp_chế qua Hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Bộ Xây_dựng . Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành ( Hình từ Internet ) | 209,153 | |
Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành là trách_nhiệm của ai ? | Tại Điều 31 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Tại Điều 31 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định Tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định dự_thảo thông_tư như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định dự_thảo thông_tư Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ dự_thảo thông_tư do đơn_vị chủ_trì gửi thẩm_định . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định không đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 30 của Quy_chế này , trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Vụ Pháp_chế đề_nghị đơn_vị chủ_trì bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ . Theo đó , Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ dự_thảo thông_tư do đơn_vị chủ_trì gửi thẩm_định . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành không đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định cụ_thể trên , trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Vụ Pháp_chế đề_nghị đơn_vị chủ_trì bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ . | None | 1 | Tại Điều 31 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định Tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định dự_thảo thông_tư như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định dự_thảo thông_tư Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ dự_thảo thông_tư do đơn_vị chủ_trì gửi thẩm_định . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định không đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 30 của Quy_chế này , trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Vụ Pháp_chế đề_nghị đơn_vị chủ_trì bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ . Theo đó , Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ dự_thảo thông_tư do đơn_vị chủ_trì gửi thẩm_định . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành không đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định cụ_thể trên , trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Vụ Pháp_chế đề_nghị đơn_vị chủ_trì bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ . | 209,154 | |
Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành tập_trung những nội_dung gì ? | Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_: ... Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo, ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Ban_hành văn_bản QPPL. Theo quy_định trên, nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, cụ_thể : Thẩm_định dự_thảo thông_tư... 3. Nội_dung thẩm_định tập_trung vào những vấn_đề sau đây : a ) Sự cần_thiết ban_hành thông_tư ; đối_tượng, phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư ; b ) Sự phù_hợp của nội_dung dự_thảo thông_tư với đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách của Nhà_nước ; c ) Tính hợp_hiến, tính hợp_pháp, tính thống_nhất của dự_thảo thông_tư với hệ_thống pháp_luật ; tính tương_thích với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; d ) Sự cần_thiết, tính hợp_lý, chi_phí tuân_thủ các thủ_tục hành_chính trong dự_thảo thông_tư, nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định thủ_tục hành_chính ; việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo thông_tư, nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định liên_quan đến | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Ban_hành văn_bản QPPL . Theo quy_định trên , nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , cụ_thể : Thẩm_định dự_thảo thông_tư ... 3 . Nội_dung thẩm_định tập_trung vào những vấn_đề sau đây : a ) Sự cần_thiết ban_hành thông_tư ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư ; b ) Sự phù_hợp của nội_dung dự_thảo thông_tư với đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách của Nhà_nước ; c ) Tính hợp_hiến , tính hợp_pháp , tính thống_nhất của dự_thảo thông_tư với hệ_thống pháp_luật ; tính tương_thích với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; d ) Sự cần_thiết , tính hợp_lý , chi_phí tuân_thủ các thủ_tục hành_chính trong dự_thảo thông_tư , nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định thủ_tục hành_chính ; việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo thông_tư , nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới ; đ ) Điều_kiện bảo_đảm về nguồn nhân_lực , tài_chính để thi_hành thông_tư ; e ) Ngôn_ngữ , kỹ_thuật và trình_tự , thủ_tục soạn_thảo văn_bản . ... | 209,155 | |
Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành tập_trung những nội_dung gì ? | Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_: ... thủ_tục hành_chính trong dự_thảo thông_tư, nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định thủ_tục hành_chính ; việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo thông_tư, nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới ; đ ) Điều_kiện bảo_đảm về nguồn nhân_lực, tài_chính để thi_hành thông_tư ; e ) Ngôn_ngữ, kỹ_thuật và trình_tự, thủ_tục soạn_thảo văn_bản....Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo, ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Ban_hành văn_bản QPPL. Theo quy_định trên, nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, cụ_thể : Thẩm_định dự_thảo thông_tư... 3. Nội_dung thẩm_định tập_trung vào những vấn_đề sau đây : a ) Sự cần_thiết ban_hành thông_tư ; đối_tượng, phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư ; b ) Sự phù_hợp của nội_dung dự_thảo thông_tư với đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách của Nhà_nước ; c ) Tính hợp_hiến, tính hợp_pháp, tính thống_nhất | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Ban_hành văn_bản QPPL . Theo quy_định trên , nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , cụ_thể : Thẩm_định dự_thảo thông_tư ... 3 . Nội_dung thẩm_định tập_trung vào những vấn_đề sau đây : a ) Sự cần_thiết ban_hành thông_tư ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư ; b ) Sự phù_hợp của nội_dung dự_thảo thông_tư với đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách của Nhà_nước ; c ) Tính hợp_hiến , tính hợp_pháp , tính thống_nhất của dự_thảo thông_tư với hệ_thống pháp_luật ; tính tương_thích với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; d ) Sự cần_thiết , tính hợp_lý , chi_phí tuân_thủ các thủ_tục hành_chính trong dự_thảo thông_tư , nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định thủ_tục hành_chính ; việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo thông_tư , nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới ; đ ) Điều_kiện bảo_đảm về nguồn nhân_lực , tài_chính để thi_hành thông_tư ; e ) Ngôn_ngữ , kỹ_thuật và trình_tự , thủ_tục soạn_thảo văn_bản . ... | 209,156 | |
Thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành tập_trung những nội_dung gì ? | Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_: ... của thông_tư ; b ) Sự phù_hợp của nội_dung dự_thảo thông_tư với đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách của Nhà_nước ; c ) Tính hợp_hiến, tính hợp_pháp, tính thống_nhất của dự_thảo thông_tư với hệ_thống pháp_luật ; tính tương_thích với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; d ) Sự cần_thiết, tính hợp_lý, chi_phí tuân_thủ các thủ_tục hành_chính trong dự_thảo thông_tư, nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định thủ_tục hành_chính ; việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo thông_tư, nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới ; đ ) Điều_kiện bảo_đảm về nguồn nhân_lực, tài_chính để thi_hành thông_tư ; e ) Ngôn_ngữ, kỹ_thuật và trình_tự, thủ_tục soạn_thảo văn_bản.... | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_chế soạn_thảo , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng Ban_hành kèm theo Quyết_định 619 / QĐ-BXD năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư Nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Luật Ban_hành văn_bản QPPL . Theo quy_định trên , nội_dung thẩm_định dự_thảo thông_tư do Bộ Xây_dựng ban_hành thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , cụ_thể : Thẩm_định dự_thảo thông_tư ... 3 . Nội_dung thẩm_định tập_trung vào những vấn_đề sau đây : a ) Sự cần_thiết ban_hành thông_tư ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh của thông_tư ; b ) Sự phù_hợp của nội_dung dự_thảo thông_tư với đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách của Nhà_nước ; c ) Tính hợp_hiến , tính hợp_pháp , tính thống_nhất của dự_thảo thông_tư với hệ_thống pháp_luật ; tính tương_thích với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; d ) Sự cần_thiết , tính hợp_lý , chi_phí tuân_thủ các thủ_tục hành_chính trong dự_thảo thông_tư , nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định thủ_tục hành_chính ; việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo thông_tư , nếu trong dự_thảo thông_tư có quy_định liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới ; đ ) Điều_kiện bảo_đảm về nguồn nhân_lực , tài_chính để thi_hành thông_tư ; e ) Ngôn_ngữ , kỹ_thuật và trình_tự , thủ_tục soạn_thảo văn_bản . ... | 209,157 | |
Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là gì ? | Theo Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : ... - Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước, do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh, nhập_cảnh, chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân. - Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp. Theo Điều 2 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về mẫu hộ_chiếu gắn chip điện_tử như sau : " Điều 2. Mẫu hộ_chiếu 1. Quy_cách, kỹ_thuật chung của hộ_chiếu : a ) Mặt ngoài của trang bìa in quốc_hiệu, quốc_huy, tên hộ_chiếu ; hộ_chiếu có gắn chip điện_tử có biểu_tượng chíp điện_tử ; b ) Hình_ảnh tại các trang trong hộ_chiếu là cảnh đẹp đất_nước, di_sản văn_hoá Việt_Nam, kết_hợp cùng hoạ_tiết trống_đồng ; c ) Ngôn_ngữ sử_dụng trong hộ_chiếu : tiếng Việt và tiếng Anh ; d ) Số trang trong cuốn hộ_chiếu không kể trang bìa : 48 trang đối_với hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn 5 năm hoặc 10 năm, 12 trang đối_với hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn không quá 12 tháng ; đ ) Kích_thước | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : - Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . - Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . Theo Điều 2 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về mẫu hộ_chiếu gắn chip điện_tử như sau : " Điều 2 . Mẫu hộ_chiếu 1 . Quy_cách , kỹ_thuật chung của hộ_chiếu : a ) Mặt ngoài của trang bìa in quốc_hiệu , quốc_huy , tên hộ_chiếu ; hộ_chiếu có gắn chip điện_tử có biểu_tượng chíp điện_tử ; b ) Hình_ảnh tại các trang trong hộ_chiếu là cảnh đẹp đất_nước , di_sản văn_hoá Việt_Nam , kết_hợp cùng hoạ_tiết trống_đồng ; c ) Ngôn_ngữ sử_dụng trong hộ_chiếu : tiếng Việt và tiếng Anh ; d ) Số trang trong cuốn hộ_chiếu không kể trang bìa : 48 trang đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn 5 năm hoặc 10 năm , 12 trang đối_với hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn không quá 12 tháng ; đ ) Kích_thước theo tiêu_chuẩn ISO 7810 ( ID-3 ) : 88mm x 125mm ± 0,75 mm ; e ) Bán_kính góc cuốn hộ_chiếu r : 3,18 mm ± 0,3 mm ; g ) Chíp điện_tử được đặt trong bìa sau của hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử ; h ) Bìa hộ_chiếu là loại vật_liệu nhựa tổng_hợp , có độ bền cao ; i ) Chữ , số hộ_chiếu được đục lỗ bằng công_nghệ laser thông_suốt từ trang 1 tới bìa sau cuốn hộ_chiếu và trùng với chữ , số ở trang 1 ; k ) Toàn_bộ nội_dung , hình_ảnh in trong hộ_chiếu được thực_hiện bằng công_nghệ hiện_đại đáp_ứng yêu_cầu bảo_an , chống nguy_cơ làm giả và đạt tiêu_chuẩn ICAO . 2 . Các mẫu hộ_chiếu : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao , trang bìa màu nâu đỏ ( mẫu HCNG ) ; b ) Hộ_chiếu công_vụ , trang bìa màu xanh lá cây đậm ( mẫu HCCV ) ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông , trang bìa màu xanh tím ( mẫu HCPT ) . " Bao_nhiêu tuổi được cấp hộ_chiếu ? Có bắt_buộc đổi sang hộ_chiếu gắn chip không ? ( Hình từ : Internet ) | 209,158 | |
Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là gì ? | Theo Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : ... đối_với hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn 5 năm hoặc 10 năm, 12 trang đối_với hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn không quá 12 tháng ; đ ) Kích_thước theo tiêu_chuẩn ISO 7810 ( ID-3 ) : 88mm x 125mm ± 0,75 mm ; e ) Bán_kính góc cuốn hộ_chiếu r : 3,18 mm ± 0,3 mm ; g ) Chíp điện_tử được đặt trong bìa sau của hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử ; h ) Bìa hộ_chiếu là loại vật_liệu nhựa tổng_hợp, có độ bền cao ; i ) Chữ, số hộ_chiếu được đục lỗ bằng công_nghệ laser thông_suốt từ trang 1 tới bìa sau cuốn hộ_chiếu và trùng với chữ, số ở trang 1 ; k ) Toàn_bộ nội_dung, hình_ảnh in trong hộ_chiếu được thực_hiện bằng công_nghệ hiện_đại đáp_ứng yêu_cầu bảo_an, chống nguy_cơ làm giả và đạt tiêu_chuẩn ICAO. 2. Các mẫu hộ_chiếu : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao, trang bìa màu nâu đỏ ( mẫu HCNG ) ; b ) Hộ_chiếu công_vụ, trang bìa màu xanh lá cây đậm ( mẫu HCCV ) ; c ) Hộ_chiếu | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : - Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . - Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . Theo Điều 2 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về mẫu hộ_chiếu gắn chip điện_tử như sau : " Điều 2 . Mẫu hộ_chiếu 1 . Quy_cách , kỹ_thuật chung của hộ_chiếu : a ) Mặt ngoài của trang bìa in quốc_hiệu , quốc_huy , tên hộ_chiếu ; hộ_chiếu có gắn chip điện_tử có biểu_tượng chíp điện_tử ; b ) Hình_ảnh tại các trang trong hộ_chiếu là cảnh đẹp đất_nước , di_sản văn_hoá Việt_Nam , kết_hợp cùng hoạ_tiết trống_đồng ; c ) Ngôn_ngữ sử_dụng trong hộ_chiếu : tiếng Việt và tiếng Anh ; d ) Số trang trong cuốn hộ_chiếu không kể trang bìa : 48 trang đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn 5 năm hoặc 10 năm , 12 trang đối_với hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn không quá 12 tháng ; đ ) Kích_thước theo tiêu_chuẩn ISO 7810 ( ID-3 ) : 88mm x 125mm ± 0,75 mm ; e ) Bán_kính góc cuốn hộ_chiếu r : 3,18 mm ± 0,3 mm ; g ) Chíp điện_tử được đặt trong bìa sau của hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử ; h ) Bìa hộ_chiếu là loại vật_liệu nhựa tổng_hợp , có độ bền cao ; i ) Chữ , số hộ_chiếu được đục lỗ bằng công_nghệ laser thông_suốt từ trang 1 tới bìa sau cuốn hộ_chiếu và trùng với chữ , số ở trang 1 ; k ) Toàn_bộ nội_dung , hình_ảnh in trong hộ_chiếu được thực_hiện bằng công_nghệ hiện_đại đáp_ứng yêu_cầu bảo_an , chống nguy_cơ làm giả và đạt tiêu_chuẩn ICAO . 2 . Các mẫu hộ_chiếu : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao , trang bìa màu nâu đỏ ( mẫu HCNG ) ; b ) Hộ_chiếu công_vụ , trang bìa màu xanh lá cây đậm ( mẫu HCCV ) ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông , trang bìa màu xanh tím ( mẫu HCPT ) . " Bao_nhiêu tuổi được cấp hộ_chiếu ? Có bắt_buộc đổi sang hộ_chiếu gắn chip không ? ( Hình từ : Internet ) | 209,159 | |
Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là gì ? | Theo Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : ... trang bìa màu nâu đỏ ( mẫu HCNG ) ; b ) Hộ_chiếu công_vụ, trang bìa màu xanh lá cây đậm ( mẫu HCCV ) ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông, trang bìa màu xanh tím ( mẫu HCPT ). " Bao_nhiêu tuổi được cấp hộ_chiếu? Có bắt_buộc đổi sang hộ_chiếu gắn chip không? ( Hình từ : Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về hộ_chiếu như sau : - Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . - Hộ_chiếu gắn chip điện_tử là hộ_chiếu có gắn thiết_bị điện_tử lưu_giữ thông_tin được mã_hoá của người mang hộ_chiếu và chữ_ký số của người cấp . Theo Điều 2 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về mẫu hộ_chiếu gắn chip điện_tử như sau : " Điều 2 . Mẫu hộ_chiếu 1 . Quy_cách , kỹ_thuật chung của hộ_chiếu : a ) Mặt ngoài của trang bìa in quốc_hiệu , quốc_huy , tên hộ_chiếu ; hộ_chiếu có gắn chip điện_tử có biểu_tượng chíp điện_tử ; b ) Hình_ảnh tại các trang trong hộ_chiếu là cảnh đẹp đất_nước , di_sản văn_hoá Việt_Nam , kết_hợp cùng hoạ_tiết trống_đồng ; c ) Ngôn_ngữ sử_dụng trong hộ_chiếu : tiếng Việt và tiếng Anh ; d ) Số trang trong cuốn hộ_chiếu không kể trang bìa : 48 trang đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ và hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn 5 năm hoặc 10 năm , 12 trang đối_với hộ_chiếu phổ_thông có thời_hạn không quá 12 tháng ; đ ) Kích_thước theo tiêu_chuẩn ISO 7810 ( ID-3 ) : 88mm x 125mm ± 0,75 mm ; e ) Bán_kính góc cuốn hộ_chiếu r : 3,18 mm ± 0,3 mm ; g ) Chíp điện_tử được đặt trong bìa sau của hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử ; h ) Bìa hộ_chiếu là loại vật_liệu nhựa tổng_hợp , có độ bền cao ; i ) Chữ , số hộ_chiếu được đục lỗ bằng công_nghệ laser thông_suốt từ trang 1 tới bìa sau cuốn hộ_chiếu và trùng với chữ , số ở trang 1 ; k ) Toàn_bộ nội_dung , hình_ảnh in trong hộ_chiếu được thực_hiện bằng công_nghệ hiện_đại đáp_ứng yêu_cầu bảo_an , chống nguy_cơ làm giả và đạt tiêu_chuẩn ICAO . 2 . Các mẫu hộ_chiếu : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao , trang bìa màu nâu đỏ ( mẫu HCNG ) ; b ) Hộ_chiếu công_vụ , trang bìa màu xanh lá cây đậm ( mẫu HCCV ) ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông , trang bìa màu xanh tím ( mẫu HCPT ) . " Bao_nhiêu tuổi được cấp hộ_chiếu ? Có bắt_buộc đổi sang hộ_chiếu gắn chip không ? ( Hình từ : Internet ) | 209,160 | |
Bao_nhiêu tuổi được cấp hộ_chiếu ? | Theo Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về độ tuổi cấp hộ_chiếu như sau : ... " Điều 6 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành . 2 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . 3 . Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử . + Công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn thì cấp hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử . | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về độ tuổi cấp hộ_chiếu như sau : " Điều 6 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành . 2 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . 3 . Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . " Như_vậy , công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử . + Công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn thì cấp hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử . | 209,161 | |
Có bắt_buộc đổi sang hộ_chiếu gắn chip điện_tử không ? | Theo Điều 6 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp - Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2021 : ... Theo Điều 6 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp - Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2021 . - Các ấn_phẩm trắng hộ_chiếu , giấy_thông_hành đã cung_cấp cho các cơ_quan trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực mà chưa cấp hết thì được tiếp_tục sử_dụng , chậm nhất đến ngày 01 tháng 01 năm 2022 phải thực_hiện thống_nhất theo mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành quy_định tại Thông_tư này . - Hộ_chiếu , giấy_thông_hành đã được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong hộ_chiếu , giấy_thông_hành . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cấp hộ_chiếu mẫu mới từ 01/7/2022 , hộ_chiếu cũ có còn sử_dụng được ? Đăng_ký cấp hộ_chiếu mẫu mới online thế_nào ? | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 73/2021/TT-BCA quy_định về hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp - Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2021 . - Các ấn_phẩm trắng hộ_chiếu , giấy_thông_hành đã cung_cấp cho các cơ_quan trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực mà chưa cấp hết thì được tiếp_tục sử_dụng , chậm nhất đến ngày 01 tháng 01 năm 2022 phải thực_hiện thống_nhất theo mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành quy_định tại Thông_tư này . - Hộ_chiếu , giấy_thông_hành đã được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong hộ_chiếu , giấy_thông_hành . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cấp hộ_chiếu mẫu mới từ 01/7/2022 , hộ_chiếu cũ có còn sử_dụng được ? Đăng_ký cấp hộ_chiếu mẫu mới online thế_nào ? | 209,162 | |
Thời_hạn của hộ_chiếu được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : ... - Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . - Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : + Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . - Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Căn_cứ quy_định trên , hộ_chiếu gắn chip điện_tử được áp_dụng từ ngày 14/8/2021 , trong đó hộ_chiếu đã được cấp trước ngày 01/01/2022 có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong hộ_chiếu , giấy_thông_hành . Như_vậy . trường_hợp người_dân đã được cấp hộ_chiếu trước ngày 01/01/2022 thì vẫn tiếp_tục sử_dụng cho đến khi hết hạn mà không bắt_buộc phải đổi sang hộ_chiếu gắn chip điện_tử . | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : - Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . - Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : + Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . - Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Căn_cứ quy_định trên , hộ_chiếu gắn chip điện_tử được áp_dụng từ ngày 14/8/2021 , trong đó hộ_chiếu đã được cấp trước ngày 01/01/2022 có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong hộ_chiếu , giấy_thông_hành . Như_vậy . trường_hợp người_dân đã được cấp hộ_chiếu trước ngày 01/01/2022 thì vẫn tiếp_tục sử_dụng cho đến khi hết hạn mà không bắt_buộc phải đổi sang hộ_chiếu gắn chip điện_tử . | 209,163 | |
Văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 201: ... Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý, khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019, có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi 1. Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan, tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống. 2. Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan, tổ_chức. 3. Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết. 4. Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn, an_toàn trong môi_trường mạng. 5. Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 1 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính. 6. Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi 1 . Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan , tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống . 2 . Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan , tổ_chức . 3 . Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết . 4 . Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn , an_toàn trong môi_trường mạng . 5 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 1 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính . 6 . Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 1 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về quy_định quy_trình trao_đổi , lưu_trữ , xử_lý tài_liệu điện_tử trong công_tác văn_thư , các chức_năng cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu điện_tử trong quá_trình xử_lý công_việc của các cơ_quan , tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan , tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống . - Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan , tổ_chức . - Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết . - Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn , an_toàn trong môi_trường mạng - Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , - Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định pháp_luật . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 209,164 | |
Văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 201: ... tháng 1 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính. 6. Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 1 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về quy_định quy_trình trao_đổi, lưu_trữ, xử_lý tài_liệu điện_tử trong công_tác văn_thư, các chức_năng cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu điện_tử trong quá_trình xử_lý công_việc của các cơ_quan, tổ_chức. Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan, tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống. - Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan, tổ_chức. - Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết. - Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn, an_toàn trong môi_trường mạng - Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 34/2016/NĐ-CP, - Thể@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi 1 . Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan , tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống . 2 . Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan , tổ_chức . 3 . Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết . 4 . Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn , an_toàn trong môi_trường mạng . 5 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 1 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính . 6 . Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 1 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về quy_định quy_trình trao_đổi , lưu_trữ , xử_lý tài_liệu điện_tử trong công_tác văn_thư , các chức_năng cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu điện_tử trong quá_trình xử_lý công_việc của các cơ_quan , tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan , tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống . - Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan , tổ_chức . - Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết . - Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn , an_toàn trong môi_trường mạng - Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , - Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định pháp_luật . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 209,165 | |
Văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 201: ... . - Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn, an_toàn trong môi_trường mạng - Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 34/2016/NĐ-CP, - Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định pháp_luật. Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản điện_tử đi 1 . Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan , tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống . 2 . Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan , tổ_chức . 3 . Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết . 4 . Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn , an_toàn trong môi_trường mạng . 5 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 1 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính . 6 . Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 1 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về quy_định quy_trình trao_đổi , lưu_trữ , xử_lý tài_liệu điện_tử trong công_tác văn_thư , các chức_năng cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu điện_tử trong quá_trình xử_lý công_việc của các cơ_quan , tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Tất_cả văn_bản điện_tử đi của cơ_quan , tổ_chức phải được đăng_ký vào Hệ_thống . - Số của một văn_bản điện_tử đi là duy_nhất trong hệ_thống quản_lý văn_bản đi của cơ_quan , tổ_chức . - Xác_nhận văn_bản điện_tử đi được gửi đến đúng địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng và thẩm_quyền giải_quyết . - Bảo_đảm văn_bản điện_tử được chuyển_giao toàn_vẹn , an_toàn trong môi_trường mạng - Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , - Thể_thức về chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản và chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản quy_định pháp_luật . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 209,166 | |
Văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 201: ... Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý, khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019, có quy_định về các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử như sau : Các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử 1. Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính như Microsoft Word (. doc,. docx, Excel (. xls,. xlsx ), PowerPoint (. ppt,. pptx ), Portable_Document_Format (. pdf )... và được ký chữ_ký số theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ. 2. Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy ( bản cứng ) bằng cách quét ( scan ), chuyển vào máy_tính dưới dạng file ảnh và được ký chữ_ký số theo quy_định tại mục 2 Điều 6 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử như sau : Các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử 1 . Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính như Microsoft Word ( . doc , . docx , Excel ( . xls , . xlsx ) , PowerPoint ( . ppt , . pptx ) , Portable_Document_Format ( . pdf ) ... và được ký chữ_ký số theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ . 2 . Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy ( bản cứng ) bằng cách quét ( scan ) , chuyển vào máy_tính dưới dạng file ảnh và được ký chữ_ký số theo quy_định tại mục 2 Điều 6 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức sau : - Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính ; - Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy . | 209,167 | |
Văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 201: ... theo quy_định tại mục 2 Điều 6 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức sau : - Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính ; - Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy.Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý, khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019, có quy_định về các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử như sau : Các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử 1. Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính như Microsoft Word (. doc,. docx, Excel (. xls,. xlsx ), PowerPoint (. ppt,. pptx ), Portable_Document_Format (. pdf )... và được ký chữ_ký số theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ. 2. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử như sau : Các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử 1 . Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính như Microsoft Word ( . doc , . docx , Excel ( . xls , . xlsx ) , PowerPoint ( . ppt , . pptx ) , Portable_Document_Format ( . pdf ) ... và được ký chữ_ký số theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ . 2 . Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy ( bản cứng ) bằng cách quét ( scan ) , chuyển vào máy_tính dưới dạng file ảnh và được ký chữ_ký số theo quy_định tại mục 2 Điều 6 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức sau : - Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính ; - Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy . | 209,168 | |
Văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 201: ... ... và được ký chữ_ký số theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ. 2. Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy ( bản cứng ) bằng cách quét ( scan ), chuyển vào máy_tính dưới dạng file ảnh và được ký chữ_ký số theo quy_định tại mục 2 Điều 6 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức sau : - Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính ; - Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử như sau : Các hình_thức tạo_lập văn_bản điện_tử 1 . Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính như Microsoft Word ( . doc , . docx , Excel ( . xls , . xlsx ) , PowerPoint ( . ppt , . pptx ) , Portable_Document_Format ( . pdf ) ... và được ký chữ_ký số theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ . 2 . Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy ( bản cứng ) bằng cách quét ( scan ) , chuyển vào máy_tính dưới dạng file ảnh và được ký chữ_ký số theo quy_định tại mục 2 Điều 6 Thông_tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ Nội_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đi của của Bộ Giao_thông vận_tải được tạo_lập theo hình_thức sau : - Văn_bản điện_tử được tạo_lập trực_tiếp bằng phần_mềm máy_tính ; - Văn_bản điện_tử được tạo_lập từ văn_bản giấy . | 209,169 | |
Cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử thì phát_hành được không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý, khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019, có quy_định về ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử như sau : Ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử 1. Văn_thư cơ_quan hoặc phòng_ban được giao nhiệm_vụ soát_xét thể_thức văn_bản kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện sai_sót thì báo_cáo người có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết ; cập_nhật các Trường thông_tin số 5, 7, 8, 11, 14.1 Phụ_lục II của Quy_chế này. 2. Văn_thư cơ_quan ký chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định tại mục 6 Điều 10 của Quy_chế này và phát_hành văn_bản điện_tử. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử, văn_thư in bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu cơ_quan và phát_hành. 3. Lưu đồ xử_lý_văn_bản điện_tử đi trong Hệ_thống được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục V, mẫu Phiếu trình điện_tử giải_quyết công_việc quy_định chi_tiết tại Phụ_lục VI của Quy_chế này. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử như sau : Ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử 1 . Văn_thư cơ_quan hoặc phòng_ban được giao nhiệm_vụ soát_xét thể_thức văn_bản kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện sai_sót thì báo_cáo người có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết ; cập_nhật các Trường thông_tin số 5 , 7 , 8 , 11 , 14.1 Phụ_lục II của Quy_chế này . 2 . Văn_thư cơ_quan ký chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại mục 6 Điều 10 của Quy_chế này và phát_hành văn_bản điện_tử . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử , văn_thư in bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu cơ_quan và phát_hành . 3 . Lưu đồ xử_lý_văn_bản điện_tử đi trong Hệ_thống được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục V , mẫu Phiếu trình điện_tử giải_quyết công_việc quy_định chi_tiết tại Phụ_lục VI của Quy_chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu cơ_quan và phát_hành . | 209,170 | |
Cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử thì phát_hành được không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT: ... đi trong Hệ_thống được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục V, mẫu Phiếu trình điện_tử giải_quyết công_việc quy_định chi_tiết tại Phụ_lục VI của Quy_chế này. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu cơ_quan và phát_hành.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý, khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019, có quy_định về ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử như sau : Ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử 1. Văn_thư cơ_quan hoặc phòng_ban được giao nhiệm_vụ soát_xét thể_thức văn_bản kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện sai_sót thì báo_cáo người có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết ; cập_nhật các Trường thông_tin số 5, 7, 8, 11, 14.1 Phụ_lục II của Quy_chế này. 2. Văn_thư cơ_quan ký chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định tại mục 6 Điều 10 của Quy_chế này và phát_hành văn_bản điện_tử. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử, văn_thư | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử như sau : Ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử 1 . Văn_thư cơ_quan hoặc phòng_ban được giao nhiệm_vụ soát_xét thể_thức văn_bản kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện sai_sót thì báo_cáo người có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết ; cập_nhật các Trường thông_tin số 5 , 7 , 8 , 11 , 14.1 Phụ_lục II của Quy_chế này . 2 . Văn_thư cơ_quan ký chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại mục 6 Điều 10 của Quy_chế này và phát_hành văn_bản điện_tử . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử , văn_thư in bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu cơ_quan và phát_hành . 3 . Lưu đồ xử_lý_văn_bản điện_tử đi trong Hệ_thống được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục V , mẫu Phiếu trình điện_tử giải_quyết công_việc quy_định chi_tiết tại Phụ_lục VI của Quy_chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu cơ_quan và phát_hành . | 209,171 | |
Cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử thì phát_hành được không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT: ... theo quy_định tại mục 6 Điều 10 của Quy_chế này và phát_hành văn_bản điện_tử. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử, văn_thư in bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu cơ_quan và phát_hành. 3. Lưu đồ xử_lý_văn_bản điện_tử đi trong Hệ_thống được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục V, mẫu Phiếu trình điện_tử giải_quyết công_việc quy_định chi_tiết tại Phụ_lục VI của Quy_chế này. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu cơ_quan và phát_hành. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý , khai_thác và xử_lý_văn_bản điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 1187 / QĐ-BGTVT năm 2019 , có quy_định về ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử như sau : Ban_hành và phát_hành văn_bản điện_tử 1 . Văn_thư cơ_quan hoặc phòng_ban được giao nhiệm_vụ soát_xét thể_thức văn_bản kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện sai_sót thì báo_cáo người có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết ; cập_nhật các Trường thông_tin số 5 , 7 , 8 , 11 , 14.1 Phụ_lục II của Quy_chế này . 2 . Văn_thư cơ_quan ký chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại mục 6 Điều 10 của Quy_chế này và phát_hành văn_bản điện_tử . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử , văn_thư in bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu cơ_quan và phát_hành . 3 . Lưu đồ xử_lý_văn_bản điện_tử đi trong Hệ_thống được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục V , mẫu Phiếu trình điện_tử giải_quyết công_việc quy_định chi_tiết tại Phụ_lục VI của Quy_chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp cơ_quan nhận văn_bản chưa đáp_ứng hạ_tầng kỹ_thuật công_nghệ để nhận văn_bản điện_tử có chữ_ký số của người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu cơ_quan và phát_hành . | 209,172 | |
Có được thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay không ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 10 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay ... 7 . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức pháp_luật về bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không ; không thực_hiện các hành_vi gây nguy_hại đến hoạt_động hàng không ( đốt rơm_rạ , thả diều , chiếu đèn laser , đèn_chiếu sáng công_suất lớn ... ) cho toàn_thể quần_chúng nhân_dân ở địa_bàn giáp_ranh cảng_hàng_không , sân_bay . Theo quy_định trên , toàn_thể quần_chúng nhân_dân sẽ không được thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay . Thả diều ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 10 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay ... 7 . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức pháp_luật về bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không ; không thực_hiện các hành_vi gây nguy_hại đến hoạt_động hàng không ( đốt rơm_rạ , thả diều , chiếu đèn laser , đèn_chiếu sáng công_suất lớn ... ) cho toàn_thể quần_chúng nhân_dân ở địa_bàn giáp_ranh cảng_hàng_không , sân_bay . Theo quy_định trên , toàn_thể quần_chúng nhân_dân sẽ không được thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay . Thả diều ( Hình từ Internet ) | 209,173 | |
Người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay sẽ bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm d khoản 2 , điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng... 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu, bia, các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức, tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều, bóng bay, các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm, khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ;... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, d, đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b, e và i khoản 4 ; các điểm a, b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 2 , điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . Theo đó , người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm . | 209,174 | |
Người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay sẽ bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm d khoản 2 , điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6, 7, 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c, e và g khoản 4 Điều này. Theo đó, người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 2 , điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . Theo đó , người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm . | 209,175 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng, chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy ; cứu nạn, cứu_hộ và lĩnh_vực phòng, chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội với mức phạt tiền tối_đa là 4.000.000 đồng và tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 8.000.000 đồng . Người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 2.000.000 đồng vfa bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . Nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người thả diều này . Ngược_lại , nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị vượt quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người thả diều này . | 209,176 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... ịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội với mức phạt tiền tối_đa là 4.000.000 đồng và tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 8.000.000 đồng. Người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 2.000.000 đồng vfa bị tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. Nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người thả diều này. Ngược_lại, nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị vượt quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người thả diều này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội với mức phạt tiền tối_đa là 4.000.000 đồng và tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 8.000.000 đồng . Người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 2.000.000 đồng vfa bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . Nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người thả diều này . Ngược_lại , nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị vượt quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người thả diều này . | 209,177 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... xã không có quyền xử_phạt người thả diều này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 78 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 68 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội với mức phạt tiền tối_đa là 4.000.000 đồng và tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 8.000.000 đồng . Người thả diều ở địa_bàn giáp_ranh sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 2.000.000 đồng vfa bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . Nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người thả diều này . Ngược_lại , nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị vượt quá 8.000.000 đồng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người thả diều này . | 209,178 | |
Hồ_sơ thành_lập khu rừng_phòng_hộ bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thành_lập khu rừng_phòng_hộ ... 3 . Hồ_sơ thành_lập khu rừng_phòng_hộ bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan quản_lý khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; b ) Dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; c ) Bản_đồ hiện_trạng khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tuỳ theo quy_mô diện_tích của khu rừng_phòng_hộ ; d ) Tổng_hợp ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; đ ) Kết_quả thẩm_định . Theo đó , hồ_sơ thành_lập khu rừng_phòng_hộ bao_gồm : - Tờ_trình của cơ_quan quản_lý khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; - Dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; - Bản_đồ hiện_trạng khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tuỳ theo quy_mô diện_tích của khu rừng_phòng_hộ ; - Tổng_hợp ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; - Kết_quả thẩm_định . Thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_lập khu rừng_phòng_hộ ... 3 . Hồ_sơ thành_lập khu rừng_phòng_hộ bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan quản_lý khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; b ) Dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; c ) Bản_đồ hiện_trạng khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tuỳ theo quy_mô diện_tích của khu rừng_phòng_hộ ; d ) Tổng_hợp ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; đ ) Kết_quả thẩm_định . Theo đó , hồ_sơ thành_lập khu rừng_phòng_hộ bao_gồm : - Tờ_trình của cơ_quan quản_lý khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; - Dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; - Bản_đồ hiện_trạng khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tuỳ theo quy_mô diện_tích của khu rừng_phòng_hộ ; - Tổng_hợp ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; - Kết_quả thẩm_định . Thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ( Hình từ Internet ) | 209,179 | |
Thủ_tục thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên theo trình_tự nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 17 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thành_lập khu rừng_phòng_hộ... 4. Trình_tự thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức xây_dựng dự_án, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo trình_tự sau đây : a ) Tổ_chức xây_dựng dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo quy_định tại khoản 2 của Điều này ; b ) Lấy ý_kiến các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, tổ_chức, cá_nhân liên_quan. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị góp_ý, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản gửi về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ.... Theo đó, trình_tự thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức xây_dựng dự_án, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 17 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_lập khu rừng_phòng_hộ ... 4 . Trình_tự thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức xây_dựng dự_án , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo trình_tự sau đây : a ) Tổ_chức xây_dựng dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo quy_định tại khoản 2 của Điều này ; b ) Lấy ý_kiến các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị góp_ý , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản gửi về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ . ... Theo đó , trình_tự thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức xây_dựng dự_án , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo trình_tự sau đây : - Tổ_chức xây_dựng dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo quy_định tại khoản 2 của Điều này ; - Lấy ý_kiến các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị góp_ý , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản gửi về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ . | 209,180 | |
Thủ_tục thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên theo trình_tự nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 17 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức xây_dựng dự_án, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo trình_tự sau đây : - Tổ_chức xây_dựng dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo quy_định tại khoản 2 của Điều này ; - Lấy ý_kiến các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, tổ_chức, cá_nhân liên_quan. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị góp_ý, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản gửi về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 17 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_lập khu rừng_phòng_hộ ... 4 . Trình_tự thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức xây_dựng dự_án , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo trình_tự sau đây : a ) Tổ_chức xây_dựng dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo quy_định tại khoản 2 của Điều này ; b ) Lấy ý_kiến các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị góp_ý , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản gửi về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ . ... Theo đó , trình_tự thành_lập khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức xây_dựng dự_án , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo trình_tự sau đây : - Tổ_chức xây_dựng dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ theo quy_định tại khoản 2 của Điều này ; - Lấy ý_kiến các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị góp_ý , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản gửi về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoàn_thành thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu rừng_phòng_hộ ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định thành_lập khu rừng_phòng_hộ . | 209,181 | |
Trách_nhiệm quản_lý về rừng_phòng_hộ thuộc về ai ? | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm quản_lý về rừng_phòng_hộ cụ_thể : ... Trách_nhiệm quản_lý về rừng_phòng_hộ 1 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ trong phạm_vi cả nước ; trực_tiếp tổ_chức quản_lý các khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ ở địa_phương . Theo đó , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ trong phạm_vi cả nước ; trực_tiếp tổ_chức quản_lý các khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ ở địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm quản_lý về rừng_phòng_hộ cụ_thể : Trách_nhiệm quản_lý về rừng_phòng_hộ 1 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ trong phạm_vi cả nước ; trực_tiếp tổ_chức quản_lý các khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ ở địa_phương . Theo đó , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ trong phạm_vi cả nước ; trực_tiếp tổ_chức quản_lý các khu rừng_phòng_hộ nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý_nhà_nước đối_với hệ_thống rừng_phòng_hộ ở địa_phương . | 209,182 | |
Công_ty cổ_phần thực_hiện chào_bán cổ_phần bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 123 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc chào_bán cổ_phần như sau : ... " Điều 123 . Chào_bán cổ_phần 1 . Chào_bán cổ_phần là việc công_ty tăng thêm số_lượng cổ_phần , loại cổ_phần được quyền chào_bán để tăng vốn_điều_lệ . 2 . Chào_bán cổ_phần có_thể thực_hiện theo các hình_thức sau đây : a ) Chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu ; b ) Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ ; c ) Chào_bán cổ_phần ra công chúng . 3 . Chào_bán cổ_phần ra công chúng , chào_bán cổ_phần của công_ty đại_chúng và tổ_chức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 4 . Công_ty thực_hiện đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành đợt bán cổ_phần . " Theo đó , công_ty cổ_phần có_thể thực_hiện chào_bán cổ_phần bằng hình_thức chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu hoặc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ hoặc chào_bán cổ_phần ra công chúng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 123 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc chào_bán cổ_phần như sau : " Điều 123 . Chào_bán cổ_phần 1 . Chào_bán cổ_phần là việc công_ty tăng thêm số_lượng cổ_phần , loại cổ_phần được quyền chào_bán để tăng vốn_điều_lệ . 2 . Chào_bán cổ_phần có_thể thực_hiện theo các hình_thức sau đây : a ) Chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu ; b ) Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ ; c ) Chào_bán cổ_phần ra công chúng . 3 . Chào_bán cổ_phần ra công chúng , chào_bán cổ_phần của công_ty đại_chúng và tổ_chức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 4 . Công_ty thực_hiện đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành đợt bán cổ_phần . " Theo đó , công_ty cổ_phần có_thể thực_hiện chào_bán cổ_phần bằng hình_thức chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu hoặc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ hoặc chào_bán cổ_phần ra công chúng . | 209,183 | |
Để có_thể bán cổ_phần riêng_lẻ thì công_ty cổ_phần phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chào_bán cổ_phần riêng_lẻ như sau : ... " Điều 125. Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ 1. Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ của công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Không chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; b ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư, không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp. 2. Công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng thực_hiện chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Công_ty quyết_định phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định của Luật này ; b ) Cổ_đông của công_ty thực_hiện quyền ưu_tiên mua cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này, trừ trường_hợp sáp_nhập, hợp_nhất công_ty ; c ) Trường_hợp cổ_đông và người nhận chuyển quyền ưu_tiên mua không mua hết thì số cổ_phần còn lại được bán cho người khác theo phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ với điều_kiện không thuận_lợi hơn so với điều_kiện chào_bán cho các cổ_đông, trừ trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông có chấp_thuận khác. 3. Nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần chào_bán theo quy_định tại Điều này phải làm thủ_tục về mua cổ_phần theo quy_định của Luật Đầu_tư. " Từ quy_định trên thì việc chào_bán | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chào_bán cổ_phần riêng_lẻ như sau : " Điều 125 . Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ 1 . Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ của công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Không chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; b ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . 2 . Công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng thực_hiện chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Công_ty quyết_định phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định của Luật này ; b ) Cổ_đông của công_ty thực_hiện quyền ưu_tiên mua cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này , trừ trường_hợp sáp_nhập , hợp_nhất công_ty ; c ) Trường_hợp cổ_đông và người nhận chuyển quyền ưu_tiên mua không mua hết thì số cổ_phần còn lại được bán cho người khác theo phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ với điều_kiện không thuận_lợi hơn so với điều_kiện chào_bán cho các cổ_đông , trừ trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông có chấp_thuận khác . 3 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần chào_bán theo quy_định tại Điều này phải làm thủ_tục về mua cổ_phần theo quy_định của Luật Đầu_tư . " Từ quy_định trên thì việc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ phải đắp ứng hai điều_kiện đó là không được thực_hiện chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và chỉ được bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . | 209,184 | |
Để có_thể bán cổ_phần riêng_lẻ thì công_ty cổ_phần phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chào_bán cổ_phần riêng_lẻ như sau : ... . 3. Nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần chào_bán theo quy_định tại Điều này phải làm thủ_tục về mua cổ_phần theo quy_định của Luật Đầu_tư. " Từ quy_định trên thì việc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ phải đắp ứng hai điều_kiện đó là không được thực_hiện chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và chỉ được bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư, không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp. " Điều 125. Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ 1. Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ của công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Không chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; b ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư, không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp. 2. Công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng thực_hiện chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Công_ty quyết_định phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định của Luật này ; b ) Cổ_đông của công_ty thực_hiện quyền ưu_tiên mua cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này, trừ trường_hợp sáp_nhập, hợp_nhất công_ty ; c ) Trường_hợp cổ_đông và người nhận chuyển quyền ưu_tiên mua | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chào_bán cổ_phần riêng_lẻ như sau : " Điều 125 . Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ 1 . Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ của công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Không chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; b ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . 2 . Công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng thực_hiện chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Công_ty quyết_định phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định của Luật này ; b ) Cổ_đông của công_ty thực_hiện quyền ưu_tiên mua cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này , trừ trường_hợp sáp_nhập , hợp_nhất công_ty ; c ) Trường_hợp cổ_đông và người nhận chuyển quyền ưu_tiên mua không mua hết thì số cổ_phần còn lại được bán cho người khác theo phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ với điều_kiện không thuận_lợi hơn so với điều_kiện chào_bán cho các cổ_đông , trừ trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông có chấp_thuận khác . 3 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần chào_bán theo quy_định tại Điều này phải làm thủ_tục về mua cổ_phần theo quy_định của Luật Đầu_tư . " Từ quy_định trên thì việc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ phải đắp ứng hai điều_kiện đó là không được thực_hiện chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và chỉ được bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . | 209,185 | |
Để có_thể bán cổ_phần riêng_lẻ thì công_ty cổ_phần phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chào_bán cổ_phần riêng_lẻ như sau : ... ưu_tiên mua cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này, trừ trường_hợp sáp_nhập, hợp_nhất công_ty ; c ) Trường_hợp cổ_đông và người nhận chuyển quyền ưu_tiên mua không mua hết thì số cổ_phần còn lại được bán cho người khác theo phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ với điều_kiện không thuận_lợi hơn so với điều_kiện chào_bán cho các cổ_đông, trừ trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông có chấp_thuận khác. 3. Nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần chào_bán theo quy_định tại Điều này phải làm thủ_tục về mua cổ_phần theo quy_định của Luật Đầu_tư. " Từ quy_định trên thì việc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ phải đắp ứng hai điều_kiện đó là không được thực_hiện chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và chỉ được bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư, không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chào_bán cổ_phần riêng_lẻ như sau : " Điều 125 . Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ 1 . Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ của công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Không chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; b ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . 2 . Công_ty cổ_phần không phải là công_ty đại_chúng thực_hiện chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Công_ty quyết_định phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ theo quy_định của Luật này ; b ) Cổ_đông của công_ty thực_hiện quyền ưu_tiên mua cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này , trừ trường_hợp sáp_nhập , hợp_nhất công_ty ; c ) Trường_hợp cổ_đông và người nhận chuyển quyền ưu_tiên mua không mua hết thì số cổ_phần còn lại được bán cho người khác theo phương_án chào_bán cổ_phần riêng_lẻ với điều_kiện không thuận_lợi hơn so với điều_kiện chào_bán cho các cổ_đông , trừ trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông có chấp_thuận khác . 3 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần chào_bán theo quy_định tại Điều này phải làm thủ_tục về mua cổ_phần theo quy_định của Luật Đầu_tư . " Từ quy_định trên thì việc chào_bán cổ_phần riêng_lẻ phải đắp ứng hai điều_kiện đó là không được thực_hiện chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và chỉ được bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . | 209,186 | |
Ai là người quyết_định mức giá của cổ_phần được bán ra tại công_ty cổ_phần ? | Căn_cứ Điều 126 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về bán cổ_phần như sau : ... " Điều 126 . Bán cổ_phần Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm , phương_thức và giá bán cổ_phần . Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất , trừ trường_hợp sau đây : 1 . Cổ_phần bán lần đầu_tiên cho những người không phải là cổ_đông sáng_lập ; 2 . Cổ_phần bán cho tất_cả cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần hiện có của họ ở công_ty ; 3 . Cổ_phần bán cho người môi_giới hoặc người bảo_lãnh ; trường_hợp này , số chiết_khấu hoặc tỷ_lệ chiết_khấu cụ_thể phải được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định khác ; 4 . Trường_hợp khác và mức chiết_khấu trong các trường_hợp đó do Điều_lệ công_ty hoặc nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông quy_định . " Theo đó , Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm , phương_thức và giá bán cổ_phần . Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất . | None | 1 | Căn_cứ Điều 126 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về bán cổ_phần như sau : " Điều 126 . Bán cổ_phần Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm , phương_thức và giá bán cổ_phần . Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất , trừ trường_hợp sau đây : 1 . Cổ_phần bán lần đầu_tiên cho những người không phải là cổ_đông sáng_lập ; 2 . Cổ_phần bán cho tất_cả cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần hiện có của họ ở công_ty ; 3 . Cổ_phần bán cho người môi_giới hoặc người bảo_lãnh ; trường_hợp này , số chiết_khấu hoặc tỷ_lệ chiết_khấu cụ_thể phải được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định khác ; 4 . Trường_hợp khác và mức chiết_khấu trong các trường_hợp đó do Điều_lệ công_ty hoặc nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông quy_định . " Theo đó , Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm , phương_thức và giá bán cổ_phần . Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất . | 209,187 | |
Hai công_ty con có cùng một công_ty mẹ thì có được mua cổ_phần của nhau không ? | Mua cổ_phần Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty con , công_ty mẹ như sau : ... " Điều 195. Công_ty mẹ, công_ty con 1. Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. 2. Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần, góp vốn vào công_ty mẹ. Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn, mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. 3. Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này.... " Như_vậy, theo quy_định thì các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được cùng nhau mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. Việc sở_hữu chéo giữa các công_ty con sẽ gây khó_khăn trong việc quản_lý | None | 1 | Mua cổ_phần Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty con , công_ty mẹ như sau : " Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được cùng nhau mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . Việc sở_hữu chéo giữa các công_ty con sẽ gây khó_khăn trong việc quản_lý doanh_nghiệp , các quan_hệ dân_sự , thương_mại cũng như việc quản_lý của nhà_nước . | 209,188 | |
Hai công_ty con có cùng một công_ty mẹ thì có được mua cổ_phần của nhau không ? | Mua cổ_phần Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty con , công_ty mẹ như sau : ... công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được cùng nhau mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. Việc sở_hữu chéo giữa các công_ty con sẽ gây khó_khăn trong việc quản_lý doanh_nghiệp, các quan_hệ dân_sự, thương_mại cũng như việc quản_lý của nhà_nước. " Điều 195. Công_ty mẹ, công_ty con 1. Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. 2. Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần, góp vốn vào công_ty mẹ. Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn, mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. 3. Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới | None | 1 | Mua cổ_phần Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty con , công_ty mẹ như sau : " Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được cùng nhau mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . Việc sở_hữu chéo giữa các công_ty con sẽ gây khó_khăn trong việc quản_lý doanh_nghiệp , các quan_hệ dân_sự , thương_mại cũng như việc quản_lý của nhà_nước . | 209,189 | |
Hai công_ty con có cùng một công_ty mẹ thì có được mua cổ_phần của nhau không ? | Mua cổ_phần Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty con , công_ty mẹ như sau : ... công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này.... " Như_vậy, theo quy_định thì các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được cùng nhau mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. Việc sở_hữu chéo giữa các công_ty con sẽ gây khó_khăn trong việc quản_lý doanh_nghiệp, các quan_hệ dân_sự, thương_mại cũng như việc quản_lý của nhà_nước. | None | 1 | Mua cổ_phần Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty con , công_ty mẹ như sau : " Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . ... " Như_vậy , theo quy_định thì các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được cùng nhau mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . Việc sở_hữu chéo giữa các công_ty con sẽ gây khó_khăn trong việc quản_lý doanh_nghiệp , các quan_hệ dân_sự , thương_mại cũng như việc quản_lý của nhà_nước . | 209,190 | |
Mắt cận_thị có phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định tuyển_chọn và gọi công_dân nhập_ngũ như sau : ... " Điều 4. Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1. Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng, đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. 2. Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị trọng_yếu, cơ_mật và lực_lượng vệ_binh, kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan, đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội. 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định của Bộ Y_tế, Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên, viễn_thị các mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định tuyển_chọn và gọi công_dân nhập_ngũ như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng , đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị trọng_yếu , cơ_mật và lực_lượng vệ_binh , kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định của Bộ Y_tế , Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . ... " Quy_định trên đã nêu rõ trường_hợp công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . Cho_nên trường_hợp cận của bạn sẽ không được gọi nhập_ngũ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự | 209,191 | |
Mắt cận_thị có phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định tuyển_chọn và gọi công_dân nhập_ngũ như sau : ... Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HIV, AIDS.... " Quy_định trên đã nêu rõ trường_hợp công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HIV, AIDS. Cho_nên trường_hợp cận của bạn sẽ không được gọi nhập_ngũ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. Tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định tuyển_chọn và gọi công_dân nhập_ngũ như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng , đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị trọng_yếu , cơ_mật và lực_lượng vệ_binh , kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định của Bộ Y_tế , Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . ... " Quy_định trên đã nêu rõ trường_hợp công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . Cho_nên trường_hợp cận của bạn sẽ không được gọi nhập_ngũ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự | 209,192 | |
Trình_độ thấp nhất có_thể gọi nhập_ngũ là lớp mấy ? | Khoản 4 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP có quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá khi tuyển_quân như sau : ... " 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao đến thấp . Những địa_phương khó_khăn , không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . " Theo quy_định trên thì đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Theo đó công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học vẫn có_thể được gọi nhập_ngũ . | None | 1 | Khoản 4 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP có quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá khi tuyển_quân như sau : " 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao đến thấp . Những địa_phương khó_khăn , không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . " Theo quy_định trên thì đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Theo đó công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học vẫn có_thể được gọi nhập_ngũ . | 209,193 | |
Những trường_hợp nào được tạm hoãn , miễn gọi nhập_ngũ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ? | Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... " Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, như sau : 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận. c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc | None | 1 | Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . " Công_dân thuộc một trong những trường_hợp trên thì sẽ được tạm hoãn , miễn gọi nhập_ngũ theo quy_định . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 209,194 | |
Những trường_hợp nào được tạm hoãn , miễn gọi nhập_ngũ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ? | Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. 2. Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một. b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ. c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở | None | 1 | Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . " Công_dân thuộc một trong những trường_hợp trên thì sẽ được tạm hoãn , miễn gọi nhập_ngũ theo quy_định . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 209,195 | |
Những trường_hợp nào được tạm hoãn , miễn gọi nhập_ngũ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ? | Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. 4. Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định. " Công_dân thuộc một trong những trường_hợp trên thì sẽ được tạm hoãn, miễn gọi nhập_ngũ theo quy_định. Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . " Công_dân thuộc một trong những trường_hợp trên thì sẽ được tạm hoãn , miễn gọi nhập_ngũ theo quy_định . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 209,196 | |
Phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại | None | 1 | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại | 209,197 | |
Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " | 209,198 | |
Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển qua bên thứ ba không ? | Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua z: ... Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3, bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị. Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận, hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237. Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1. Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.