Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển qua bên thứ ba không ? | Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua z: ... khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày, kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại, thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng, kể từ ngày giao hàng. 2. Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng, về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình. " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này | None | 1 | Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,200 | |
Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển qua bên thứ ba không ? | Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua z: ... bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này. 2. Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại. Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại. 3. Theo yêu_cầu của người có quyền, Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền. Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc. " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá, bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể. | None | 1 | Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,201 | |
Mình có book Công_ty Logistic_A vận_chuyển 1 lô hàng từ China về Việt_nam . Việc book vận_chuyển được trao_đổi và đồng_ý qua tin nhắn zalo về giá_cả và lộ_trình , không trao_đổi về các điều_khoản bồi_thường ( chưa có văn_bản giấy của hợp_đồng , báo_giá ) các công_ty Logistic thường thuê lại dịch_vụ của bên thứ 3 như hãng bay , đại_lý đầu nước_ngoài , tuy_nhiên tôi chỉ làm_việc với Công_ty Logistic A. hàng_hoá hiện đã được bàn_giao và xác_nhận hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển sau khi người bán đã bàn_giao ( loại_bỏ yếu_tố hư_hỏng do lỗi bên giao hàng ) vậy trường_hợp này khi nhận hàng_hoá tôi cần phải làm gì và Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại cho tôi , mức đền_bù thiệt_hại được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 584. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1. Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. 2. Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 3. Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Bồi_thường thiệt_hại Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585. Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1. Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời. Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường, hình_thức bồi_thường bằng tiền, bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc, phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm | None | 1 | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,202 | |
Mình có book Công_ty Logistic_A vận_chuyển 1 lô hàng từ China về Việt_nam . Việc book vận_chuyển được trao_đổi và đồng_ý qua tin nhắn zalo về giá_cả và lộ_trình , không trao_đổi về các điều_khoản bồi_thường ( chưa có văn_bản giấy của hợp_đồng , báo_giá ) các công_ty Logistic thường thuê lại dịch_vụ của bên thứ 3 như hãng bay , đại_lý đầu nước_ngoài , tuy_nhiên tôi chỉ làm_việc với Công_ty Logistic A. hàng_hoá hiện đã được bàn_giao và xác_nhận hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển sau khi người bán đã bàn_giao ( loại_bỏ yếu_tố hư_hỏng do lỗi bên giao hàng ) vậy trường_hợp này khi nhận hàng_hoá tôi cần phải làm gì và Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại cho tôi , mức đền_bù thiệt_hại được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc, phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình. 3. Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường. 4. Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra. 5. Bên có quyền, lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết, hợp_lý để ngăn_chặn, hạn_chế thiệt_hại cho chính mình. " Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3, bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị. Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận, | None | 1 | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,203 | |
Mình có book Công_ty Logistic_A vận_chuyển 1 lô hàng từ China về Việt_nam . Việc book vận_chuyển được trao_đổi và đồng_ý qua tin nhắn zalo về giá_cả và lộ_trình , không trao_đổi về các điều_khoản bồi_thường ( chưa có văn_bản giấy của hợp_đồng , báo_giá ) các công_ty Logistic thường thuê lại dịch_vụ của bên thứ 3 như hãng bay , đại_lý đầu nước_ngoài , tuy_nhiên tôi chỉ làm_việc với Công_ty Logistic A. hàng_hoá hiện đã được bàn_giao và xác_nhận hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển sau khi người bán đã bàn_giao ( loại_bỏ yếu_tố hư_hỏng do lỗi bên giao hàng ) vậy trường_hợp này khi nhận hàng_hoá tôi cần phải làm gì và Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại cho tôi , mức đền_bù thiệt_hại được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị. Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận, hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237. Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1. Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,204 | |
Mình có book Công_ty Logistic_A vận_chuyển 1 lô hàng từ China về Việt_nam . Việc book vận_chuyển được trao_đổi và đồng_ý qua tin nhắn zalo về giá_cả và lộ_trình , không trao_đổi về các điều_khoản bồi_thường ( chưa có văn_bản giấy của hợp_đồng , báo_giá ) các công_ty Logistic thường thuê lại dịch_vụ của bên thứ 3 như hãng bay , đại_lý đầu nước_ngoài , tuy_nhiên tôi chỉ làm_việc với Công_ty Logistic A. hàng_hoá hiện đã được bàn_giao và xác_nhận hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển sau khi người bán đã bàn_giao ( loại_bỏ yếu_tố hư_hỏng do lỗi bên giao hàng ) vậy trường_hợp này khi nhận hàng_hoá tôi cần phải làm gì và Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại cho tôi , mức đền_bù thiệt_hại được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày, kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại, thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng, kể từ ngày giao hàng. 2. Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng, về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình. " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này. 2. Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại. Người có quyền | None | 1 | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,205 | |
Mình có book Công_ty Logistic_A vận_chuyển 1 lô hàng từ China về Việt_nam . Việc book vận_chuyển được trao_đổi và đồng_ý qua tin nhắn zalo về giá_cả và lộ_trình , không trao_đổi về các điều_khoản bồi_thường ( chưa có văn_bản giấy của hợp_đồng , báo_giá ) các công_ty Logistic thường thuê lại dịch_vụ của bên thứ 3 như hãng bay , đại_lý đầu nước_ngoài , tuy_nhiên tôi chỉ làm_việc với Công_ty Logistic A. hàng_hoá hiện đã được bàn_giao và xác_nhận hư_hỏng trong quá_trình vận_chuyển sau khi người bán đã bàn_giao ( loại_bỏ yếu_tố hư_hỏng do lỗi bên giao hàng ) vậy trường_hợp này khi nhận hàng_hoá tôi cần phải làm gì và Công_ty Logistic_A có phải bồi_thường thiệt_hại cho tôi , mức đền_bù thiệt_hại được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... và Điều 360 của Bộ_luật này. 2. Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại. Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại. 3. Theo yêu_cầu của người có quyền, Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền. Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc. " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá, bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể. | None | 1 | Căn_cứ Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bồi_thường thiệt_hại Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Ở đây việc công_ty A thuê bên thứ 3 vận_chuyển thì đó là việc của công_ty A với bên thứ 3 , bên chị ký hợp_đồng trực_tiếp với công_ty A ( ký_kết qua zalo ) thì bên công_ty A phải chịu trách_nhiệm với bên chị . Công_ty A đã không hoàn_thành nghĩa_vụ giao hàng_hoá đúng thoả_thuận , hàng_hoá bị hư_hỏng trong quá trình vận_chuyển thì công_ty A có nghĩa_vụ bồi_thường tổn_thất nếu không rơi vào các trường_hợp được miễn_trách nhiệm theo Điều 237 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 237 . Các trường_hợp miễn_trách nhiệm đối_với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Ngoài những trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về những tổn_thất đối_với hàng_hoá phát_sinh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổn_thất là do lỗi của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; b ) Tổn_thất phát_sinh do thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics làm đúng theo những chỉ_dẫn của khách_hàng hoặc của người được khách_hàng uỷ_quyền ; c ) Tổn_thất là do khuyết_tật của hàng_hoá ; d ) Tổn_thất phát_sinh trong những trường_hợp miễn_trách nhiệm theo quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải nếu thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức vận_tải ; đ ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về khiếu_nại trong thời_hạn mười bốn ngày , kể từ ngày thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics giao hàng cho người nhận ; e ) Sau khi bị khiếu_nại , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không nhận được thông_báo về việc bị kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án trong thời_hạn chín tháng , kể từ ngày giao hàng . 2 . Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics không phải chịu trách_nhiệm về việc mất khoản lợi đáng_lẽ được hưởng của khách_hàng , về sự chậm_trễ hoặc thực_hiện dịch_vụ logistics sai địa_điểm không do lỗi của mình . " Mức bồi_thường thì công_ty chị phải xác_định theo Điều 419 Bộ luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . " Mình có_thể căn_cứ vào đơn_giá hàng_hoá , bao_gồm cả thuế và những lợi_ích mà lẽ_ra công_ty chị được hưởng do hợp_đồng mang lại để đưa ra mức bồi_thường cụ_thể . | 209,206 | |
Những người nào được phân_công giúp_đỡ các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_tr: ... ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường, thị_trấn như sau : Phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục 1. Nguyên_tắc phân_công : a ) Người được phân_công giúp_đỡ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội, cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ, cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục, quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện, năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục, giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục, quản_lý, giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người cùng một thời_điểm. Trường_hợp người được phân_công giúp_đỡ không còn điều_kiện giúp_đỡ hoặc không hoàn_thành trách_nhiệm được giao, thì tổ_chức được giao trách_nhiệm giáo_dục, quản_lý phải kịp_thời phân_công người khác thay_thế và phải thông_báo bằng văn_bản đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục, quản_lý | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_trấn như sau : Phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục 1 . Nguyên_tắc phân_công : a ) Người được phân_công giúp_đỡ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người cùng một thời_điểm . Trường_hợp người được phân_công giúp_đỡ không còn điều_kiện giúp_đỡ hoặc không hoàn_thành trách_nhiệm được giao , thì tổ_chức được giao trách_nhiệm giáo_dục , quản_lý phải kịp_thời phân_công người khác thay_thế và phải thông_báo bằng văn_bản đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục . Theo đó người được phân_công giúp_đỡ sẽ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục . | 209,207 | |
Những người nào được phân_công giúp_đỡ các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_tr: ... ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục, quản_lý, giúp_đỡ người được giáo_dục. Theo đó người được phân_công giúp_đỡ sẽ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội, cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ, cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục, quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện, năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục, giúp_đỡ người được giáo_dục.( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường, thị_trấn như sau : Phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục 1. Nguyên_tắc phân_công : a ) Người được phân_công giúp_đỡ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội, cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ, cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục, quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện, năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục, giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục, quản_lý, giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_trấn như sau : Phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục 1 . Nguyên_tắc phân_công : a ) Người được phân_công giúp_đỡ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người cùng một thời_điểm . Trường_hợp người được phân_công giúp_đỡ không còn điều_kiện giúp_đỡ hoặc không hoàn_thành trách_nhiệm được giao , thì tổ_chức được giao trách_nhiệm giáo_dục , quản_lý phải kịp_thời phân_công người khác thay_thế và phải thông_báo bằng văn_bản đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục . Theo đó người được phân_công giúp_đỡ sẽ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục . | 209,208 | |
Những người nào được phân_công giúp_đỡ các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_tr: ... có điều_kiện, năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục, giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục, quản_lý, giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người cùng một thời_điểm. Trường_hợp người được phân_công giúp_đỡ không còn điều_kiện giúp_đỡ hoặc không hoàn_thành trách_nhiệm được giao, thì tổ_chức được giao trách_nhiệm giáo_dục, quản_lý phải kịp_thời phân_công người khác thay_thế và phải thông_báo bằng văn_bản đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục, quản_lý, giúp_đỡ người được giáo_dục. Theo đó người được phân_công giúp_đỡ sẽ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội, cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ, cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục, quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện, năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục, giúp_đỡ người được giáo_dục. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_trấn như sau : Phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục 1 . Nguyên_tắc phân_công : a ) Người được phân_công giúp_đỡ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người cùng một thời_điểm . Trường_hợp người được phân_công giúp_đỡ không còn điều_kiện giúp_đỡ hoặc không hoàn_thành trách_nhiệm được giao , thì tổ_chức được giao trách_nhiệm giáo_dục , quản_lý phải kịp_thời phân_công người khác thay_thế và phải thông_báo bằng văn_bản đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục . Theo đó người được phân_công giúp_đỡ sẽ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục . | 209,209 | |
Những người nào được phân_công giúp_đỡ các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_tr: ... kinh_nghiệm giáo_dục, giúp_đỡ người được giáo_dục. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 29 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục tại xã_phường , thị_trấn như sau : Phân_công người trực_tiếp giúp_đỡ người được giáo_dục 1 . Nguyên_tắc phân_công : a ) Người được phân_công giúp_đỡ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục ; b ) Một người có_thể được phân_công giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ nhiều người nhưng không quá 03 người cùng một thời_điểm . Trường_hợp người được phân_công giúp_đỡ không còn điều_kiện giúp_đỡ hoặc không hoàn_thành trách_nhiệm được giao , thì tổ_chức được giao trách_nhiệm giáo_dục , quản_lý phải kịp_thời phân_công người khác thay_thế và phải thông_báo bằng văn_bản đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành hoặc nhận được quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở bảo_trợ xã_hội phân_công một người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục . Theo đó người được phân_công giúp_đỡ sẽ là cộng_tác_viên công_tác xã_hội , cộng_tác_viên trẻ_em hoặc người có uy_tín trong dòng_họ , cộng_đồng dân_cư hoặc người có kinh_nghiệm giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên trong cơ_sở bảo_trợ xã_hội có điều_kiện , năng_lực và kinh_nghiệm giáo_dục , giúp_đỡ người được giáo_dục . | 209,210 | |
Khi được phân_công giúp_đỡ các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì người được phân_công cần làm gì ? | Theo Điều 30 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP thì sau 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định phân_công người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , gi: ... Theo Điều 30 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP thì sau 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định phân_công người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục , căn_cứ thời_hạn áp_dụng biện_pháp , người được phân_công cần phải xây_dựng kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục . Kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung và hình_thức giáo_dục ; - Các biện_pháp cụ_thể để giám_sát , hướng_dẫn , theo_dõi , hỗ_trợ người được giáo_dục , thời_gian thực_hiện , việc phối_hợp với gia_đình và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; - Nội_dung phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức xã_hội liên_quan tại địa_phương đối_với trường_hợp người chưa thành_niên ở tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; - Ý_kiến của người đứng đầu tổ_chức được giao giáo_dục đối_với kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ . Kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ phải được gửi cho người được giáo_dục , cha , mẹ hoặc người giám_hộ của người chưa thành_niên , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện và gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để lưu hồ_sơ thi_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . | None | 1 | Theo Điều 30 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP thì sau 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định phân_công người trực_tiếp giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục , căn_cứ thời_hạn áp_dụng biện_pháp , người được phân_công cần phải xây_dựng kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ người được giáo_dục . Kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung và hình_thức giáo_dục ; - Các biện_pháp cụ_thể để giám_sát , hướng_dẫn , theo_dõi , hỗ_trợ người được giáo_dục , thời_gian thực_hiện , việc phối_hợp với gia_đình và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; - Nội_dung phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức xã_hội liên_quan tại địa_phương đối_với trường_hợp người chưa thành_niên ở tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; - Ý_kiến của người đứng đầu tổ_chức được giao giáo_dục đối_với kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ . Kế_hoạch giáo_dục , quản_lý , giúp_đỡ phải được gửi cho người được giáo_dục , cha , mẹ hoặc người giám_hộ của người chưa thành_niên , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện và gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để lưu hồ_sơ thi_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . | 209,211 | |
Người được phân_công giúp_đỡ đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn được hưởng mức hỗ_trợ là bao_nhiêu ? | Tại Điều 12 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : ... Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho các hoạt_động trong quá_trình áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn gồm : a ) Chi_phí xác_minh, thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; b ) Chi_phí xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể và xác_định tình_trạng nghiện ; c ) Chi_phí tổ_chức cuộc họp tư_vấn ; d ) Chi_phí cho việc chuyển_giao đối_tượng về nơi cư_trú hoặc đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; đ ) Chi_phí cho việc tổ_chức quản_lý đối_với trường_hợp người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định ; e ) Chi_phí cho việc tổ_chức giáo_dục, quản_lý người chưa thành_niên tại các cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; g ) Chi_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục ; h ) Chi_phí cho công_tác quản_lý việc thi_hành pháp_luật về áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; i ) Các chi_phí cần_thiết khác. 2. Kinh_phí quy_định tại khoản 1 Điều này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và các nguồn kinh_phí khác ( nếu có ). | None | 1 | Tại Điều 12 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho các hoạt_động trong quá_trình áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn gồm : a ) Chi_phí xác_minh , thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; b ) Chi_phí xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể và xác_định tình_trạng nghiện ; c ) Chi_phí tổ_chức cuộc họp tư_vấn ; d ) Chi_phí cho việc chuyển_giao đối_tượng về nơi cư_trú hoặc đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; đ ) Chi_phí cho việc tổ_chức quản_lý đối_với trường_hợp người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định ; e ) Chi_phí cho việc tổ_chức giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên tại các cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; g ) Chi_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục ; h ) Chi_phí cho công_tác quản_lý việc thi_hành pháp_luật về áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; i ) Các chi_phí cần_thiết khác . 2 . Kinh_phí quy_định tại khoản 1 Điều này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và các nguồn kinh_phí khác ( nếu có ) . 3 . Mức kinh_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục tối_thiểu là 360.000 đồng / tháng . Theo quy_định này thì không quy_định mức chi cụ_thể cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục , nhưng mức kinh_phí hỗ_trợ tối_thiểu sẽ là 360.000 đồng / tháng . | 209,212 | |
Người được phân_công giúp_đỡ đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn được hưởng mức hỗ_trợ là bao_nhiêu ? | Tại Điều 12 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : ... thị_trấn ; i ) Các chi_phí cần_thiết khác. 2. Kinh_phí quy_định tại khoản 1 Điều này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và các nguồn kinh_phí khác ( nếu có ). 3. Mức kinh_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục tối_thiểu là 360.000 đồng / tháng. Theo quy_định này thì không quy_định mức chi cụ_thể cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục, nhưng mức kinh_phí hỗ_trợ tối_thiểu sẽ là 360.000 đồng / tháng. Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho các hoạt_động trong quá_trình áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn gồm : a ) Chi_phí xác_minh, thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; b ) Chi_phí xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể và xác_định tình_trạng nghiện ; c ) Chi_phí tổ_chức cuộc họp tư_vấn ; d ) Chi_phí cho việc chuyển_giao đối_tượng về nơi cư_trú hoặc đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; đ ) Chi_phí cho việc tổ_chức quản_lý đối_với trường_hợp người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định | None | 1 | Tại Điều 12 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho các hoạt_động trong quá_trình áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn gồm : a ) Chi_phí xác_minh , thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; b ) Chi_phí xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể và xác_định tình_trạng nghiện ; c ) Chi_phí tổ_chức cuộc họp tư_vấn ; d ) Chi_phí cho việc chuyển_giao đối_tượng về nơi cư_trú hoặc đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; đ ) Chi_phí cho việc tổ_chức quản_lý đối_với trường_hợp người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định ; e ) Chi_phí cho việc tổ_chức giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên tại các cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; g ) Chi_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục ; h ) Chi_phí cho công_tác quản_lý việc thi_hành pháp_luật về áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; i ) Các chi_phí cần_thiết khác . 2 . Kinh_phí quy_định tại khoản 1 Điều này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và các nguồn kinh_phí khác ( nếu có ) . 3 . Mức kinh_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục tối_thiểu là 360.000 đồng / tháng . Theo quy_định này thì không quy_định mức chi cụ_thể cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục , nhưng mức kinh_phí hỗ_trợ tối_thiểu sẽ là 360.000 đồng / tháng . | 209,213 | |
Người được phân_công giúp_đỡ đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn được hưởng mức hỗ_trợ là bao_nhiêu ? | Tại Điều 12 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : ... đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; đ ) Chi_phí cho việc tổ_chức quản_lý đối_với trường_hợp người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định ; e ) Chi_phí cho việc tổ_chức giáo_dục, quản_lý người chưa thành_niên tại các cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; g ) Chi_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục ; h ) Chi_phí cho công_tác quản_lý việc thi_hành pháp_luật về áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; i ) Các chi_phí cần_thiết khác. 2. Kinh_phí quy_định tại khoản 1 Điều này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và các nguồn kinh_phí khác ( nếu có ). 3. Mức kinh_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục tối_thiểu là 360.000 đồng / tháng. Theo quy_định này thì không quy_định mức chi cụ_thể cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục, nhưng mức kinh_phí hỗ_trợ tối_thiểu sẽ là 360.000 đồng / tháng. | None | 1 | Tại Điều 12 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho các hoạt_động trong quá_trình áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn gồm : a ) Chi_phí xác_minh , thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; b ) Chi_phí xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể và xác_định tình_trạng nghiện ; c ) Chi_phí tổ_chức cuộc họp tư_vấn ; d ) Chi_phí cho việc chuyển_giao đối_tượng về nơi cư_trú hoặc đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; đ ) Chi_phí cho việc tổ_chức quản_lý đối_với trường_hợp người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định ; e ) Chi_phí cho việc tổ_chức giáo_dục , quản_lý người chưa thành_niên tại các cơ_sở bảo_trợ xã_hội ; g ) Chi_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục ; h ) Chi_phí cho công_tác quản_lý việc thi_hành pháp_luật về áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; i ) Các chi_phí cần_thiết khác . 2 . Kinh_phí quy_định tại khoản 1 Điều này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm và các nguồn kinh_phí khác ( nếu có ) . 3 . Mức kinh_phí hỗ_trợ cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục tối_thiểu là 360.000 đồng / tháng . Theo quy_định này thì không quy_định mức chi cụ_thể cho người được phân_công giúp_đỡ người được giáo_dục , nhưng mức kinh_phí hỗ_trợ tối_thiểu sẽ là 360.000 đồng / tháng . | 209,214 | |
Mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND của Thành_phố Hồ_Chí_Minh quy_định mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa: ... Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND của Thành_phố Hồ_Chí_Minh quy_định mức phí thẩm_định cấp, cấp lại, điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố như sau : Mức phí thẩm_định cấp, cấp lại, điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường được quy như sau : Trong đó, các đối_tượng được xác_định như sau : - Đối_tượng 1 : Dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020. - Đối_tượng 2 : Dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020. - Đối_tượng 3 : Dự_án đầu_tư không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường. - Đối_tượng 4 : Cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp đang hoạt_động. - Đối_tượng 5 : Dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp không thuộc đối_tượng phải vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải ; Dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp đấu_nối nước_thải | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND của Thành_phố Hồ_Chí_Minh quy_định mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố như sau : Mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường được quy như sau : Trong đó , các đối_tượng được xác_định như sau : - Đối_tượng 1 : Dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 . - Đối_tượng 2 : Dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 . - Đối_tượng 3 : Dự_án đầu_tư không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường . - Đối_tượng 4 : Cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đang hoạt_động . - Đối_tượng 5 : Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp không thuộc đối_tượng phải vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải ; Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đấu_nối nước_thải vào hệ_thống thu_gom , xử_lý nước_thải tập_trung của khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô nhiêm môi_trường ; không thuộc trường_hợp phải quan_trắc khí_thải tự_động , liên_tục , quan_trắc định_kỳ theo quy_định tại Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Lưu_ý : Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường . Mức phí không bao_gồm chi_phí vận_chuyển , chi_phí lấy mẫu , phân_tích mẫu chất_thải theo quy_định . Trong trường_hợp cần_thiết phải lấy mẫu chất_thải , việc xác_định số_lượng mẫu , chỉ_tiêu phân_tích mẫu và đơn_vị lấy mẫu do Hội_đồng thẩm_định , Tổ thẩm_định , Đoàn kiểm_tra hoặc Tổ kiểm_tra quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 209,215 | |
Mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND của Thành_phố Hồ_Chí_Minh quy_định mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa: ... dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp không thuộc đối_tượng phải vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải ; Dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp đấu_nối nước_thải vào hệ_thống thu_gom, xử_lý nước_thải tập_trung của khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô nhiêm môi_trường ; không thuộc trường_hợp phải quan_trắc khí_thải tự_động, liên_tục, quan_trắc định_kỳ theo quy_định tại Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Lưu_ý : Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm_định cấp, cấp lại, điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường. Mức phí không bao_gồm chi_phí vận_chuyển, chi_phí lấy mẫu, phân_tích mẫu chất_thải theo quy_định. Trong trường_hợp cần_thiết phải lấy mẫu chất_thải, việc xác_định số_lượng mẫu, chỉ_tiêu phân_tích mẫu và đơn_vị lấy mẫu do Hội_đồng thẩm_định, Tổ thẩm_định, Đoàn kiểm_tra hoặc Tổ kiểm_tra quyết_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND của Thành_phố Hồ_Chí_Minh quy_định mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố như sau : Mức phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường được quy như sau : Trong đó , các đối_tượng được xác_định như sau : - Đối_tượng 1 : Dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 . - Đối_tượng 2 : Dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường và không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 . - Đối_tượng 3 : Dự_án đầu_tư không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường . - Đối_tượng 4 : Cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đang hoạt_động . - Đối_tượng 5 : Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp không thuộc đối_tượng phải vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải ; Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đấu_nối nước_thải vào hệ_thống thu_gom , xử_lý nước_thải tập_trung của khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô nhiêm môi_trường ; không thuộc trường_hợp phải quan_trắc khí_thải tự_động , liên_tục , quan_trắc định_kỳ theo quy_định tại Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Lưu_ý : Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường . Mức phí không bao_gồm chi_phí vận_chuyển , chi_phí lấy mẫu , phân_tích mẫu chất_thải theo quy_định . Trong trường_hợp cần_thiết phải lấy mẫu chất_thải , việc xác_định số_lượng mẫu , chỉ_tiêu phân_tích mẫu và đơn_vị lấy mẫu do Hội_đồng thẩm_định , Tổ thẩm_định , Đoàn kiểm_tra hoặc Tổ kiểm_tra quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 209,216 | |
Đối_tượng miễn , giảm phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh là ai ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND , không quy_định về đối_tượng miễn , giảm phí đối_với các dự_án đầu_tư , cơ_sở khu sản_xuất , kinh_doanh , dị. ... Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND , không quy_định về đối_tượng miễn , giảm phí đối_với các dự_án đầu_tư , cơ_sở khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép môi_trường . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND , không quy_định về đối_tượng miễn , giảm phí đối_với các dự_án đầu_tư , cơ_sở khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép môi_trường . | 209,217 | |
Việc kê_khai , thu , nộp , quyết_toán phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh Giấy_phép môi_trường trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND quy_định về kê_khai , thu , nộp , quyết_toán phí như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép môi_trường thực_hiện nộp phí thẩm_định trong thời_gian 05 ngày làm_việc tính từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép môi_trường . Phí được nộp vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách của tổ_chức thu phí mở tại Kho_bạc Nhà_nước . - Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc Nhà_nước . - Tổ_chức thu phí thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Phí và Lệ_phí . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND quy_định về kê_khai , thu , nộp , quyết_toán phí như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép môi_trường thực_hiện nộp phí thẩm_định trong thời_gian 05 ngày làm_việc tính từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép môi_trường . Phí được nộp vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách của tổ_chức thu phí mở tại Kho_bạc Nhà_nước . - Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc Nhà_nước . - Tổ_chức thu phí thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 1 20/2 016 / NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Phí và Lệ_phí . | 209,218 | |
Nguồn kinh_phí và thời_gian thực_hiện các quy_định thu_chi các khoản phí theo quy_định tại Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND của Thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND , Nguồn kinh_phí và thời_gian thực_hiện Nghị_định này được quy_định cụ_thể như sau : ... - Khi xây_dựng dự_toán thu_chi ngân_sách nhà_nước hàng năm , các tổ_chức thu phí căn_cứ các quy_định và phân_cấp ngân_sách hiện_hành để xây_dựng dự_toán kinh_phí phục_vụ công_tác thu phí gửi Sở Tài_chính cân_đối , tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh bố_trí dự_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định . - Đối_với quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức : hàng năm xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện công_tác thẩm_định cấp Giấy_phép môi_trường gửi Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thẩm_định và tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức bố_trí kinh_phí từ nguồn dự_toán Thành_phố đã bố_trí đầu năm cho quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức . - Thời_gian thực_hiện : Từ ngày 01/8/2022 . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_quyết 10/2022/NQ-HĐND , Nguồn kinh_phí và thời_gian thực_hiện Nghị_định này được quy_định cụ_thể như sau : - Khi xây_dựng dự_toán thu_chi ngân_sách nhà_nước hàng năm , các tổ_chức thu phí căn_cứ các quy_định và phân_cấp ngân_sách hiện_hành để xây_dựng dự_toán kinh_phí phục_vụ công_tác thu phí gửi Sở Tài_chính cân_đối , tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh bố_trí dự_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định . - Đối_với quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức : hàng năm xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện công_tác thẩm_định cấp Giấy_phép môi_trường gửi Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thẩm_định và tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức bố_trí kinh_phí từ nguồn dự_toán Thành_phố đã bố_trí đầu năm cho quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức . - Thời_gian thực_hiện : Từ ngày 01/8/2022 . | 209,219 | |
Sổ kế_toán ghi bằng phương_tiện điện_tử có sai_sót thì có phải in ra giấy và tẩy_xoá để sửa_chữa không ? | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Kế_toán 2015 , việc sửa_chữa sổ kế_toán được quy_định như sau : ... " Điều 27. Sửa_chữa sổ kế_toán 1. Khi phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót thì không được tẩy_xoá làm mất dấu_vết thông_tin, số_liệu ghi sai mà phải sửa_chữa theo một trong ba phương_pháp sau đây : a ) Ghi cải_chính bằng cách gạch một đường_thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và phải có chữ_ký của kế_toán_trưởng bên cạnh ; b ) Ghi số_âm bằng cách ghi lại số sai bằng mực đỏ hoặc ghi lại số sai trong dấu ngoặc_đơn, sau đó ghi lại số đúng và phải có chữ_ký của kế_toán_trưởng bên cạnh ; c ) Ghi điều_chỉnh bằng cách lập “ chứng_từ điều_chỉnh ” và ghi thêm số chênh_lệch cho đúng. 2. Trường_hợp phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót trước khi báo_cáo tài_chính năm được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đó. 3. Trường_hợp phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót sau khi báo_cáo tài_chính năm đã nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đã phát_hiện sai_sót và thuyết_minh về việc sửa_chữa này. 4. Sửa_chữa sổ kế_toán | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Kế_toán 2015 , việc sửa_chữa sổ kế_toán được quy_định như sau : " Điều 27 . Sửa_chữa sổ kế_toán 1 . Khi phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót thì không được tẩy_xoá làm mất dấu_vết thông_tin , số_liệu ghi sai mà phải sửa_chữa theo một trong ba phương_pháp sau đây : a ) Ghi cải_chính bằng cách gạch một đường_thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và phải có chữ_ký của kế_toán_trưởng bên cạnh ; b ) Ghi số_âm bằng cách ghi lại số sai bằng mực đỏ hoặc ghi lại số sai trong dấu ngoặc_đơn , sau đó ghi lại số đúng và phải có chữ_ký của kế_toán_trưởng bên cạnh ; c ) Ghi điều_chỉnh bằng cách lập “ chứng_từ điều_chỉnh ” và ghi thêm số chênh_lệch cho đúng . 2 . Trường_hợp phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót trước khi báo_cáo tài_chính năm được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đó . 3 . Trường_hợp phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót sau khi báo_cáo tài_chính năm đã nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đã phát_hiện sai_sót và thuyết_minh về việc sửa_chữa này . 4 . Sửa_chữa sổ kế_toán trong trường_hợp ghi sổ bằng phương_tiện điện_tử được thực_hiện theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . " Như_vậy , đối_với sổ kế_toán ghi bằng phương_tiện điện_tử , trường_hợp có sai_sót , bạn không cần phải in sổ ra giấy và tẩy_xoá , mà sẽ sửa_chữa bằng cách ghi điều_chỉnh bằng cách lập “ chứng_từ điều_chỉnh ” và ghi thêm số chênh_lệch cho đúng . In sổ kế_toán ra giấy ( Hình từ Internet ) | 209,220 | |
Sổ kế_toán ghi bằng phương_tiện điện_tử có sai_sót thì có phải in ra giấy và tẩy_xoá để sửa_chữa không ? | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Kế_toán 2015 , việc sửa_chữa sổ kế_toán được quy_định như sau : ... tài_chính năm đã nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đã phát_hiện sai_sót và thuyết_minh về việc sửa_chữa này. 4. Sửa_chữa sổ kế_toán trong trường_hợp ghi sổ bằng phương_tiện điện_tử được thực_hiện theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. " Như_vậy, đối_với sổ kế_toán ghi bằng phương_tiện điện_tử, trường_hợp có sai_sót, bạn không cần phải in sổ ra giấy và tẩy_xoá, mà sẽ sửa_chữa bằng cách ghi điều_chỉnh bằng cách lập “ chứng_từ điều_chỉnh ” và ghi thêm số chênh_lệch cho đúng. In sổ kế_toán ra giấy ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Kế_toán 2015 , việc sửa_chữa sổ kế_toán được quy_định như sau : " Điều 27 . Sửa_chữa sổ kế_toán 1 . Khi phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót thì không được tẩy_xoá làm mất dấu_vết thông_tin , số_liệu ghi sai mà phải sửa_chữa theo một trong ba phương_pháp sau đây : a ) Ghi cải_chính bằng cách gạch một đường_thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và phải có chữ_ký của kế_toán_trưởng bên cạnh ; b ) Ghi số_âm bằng cách ghi lại số sai bằng mực đỏ hoặc ghi lại số sai trong dấu ngoặc_đơn , sau đó ghi lại số đúng và phải có chữ_ký của kế_toán_trưởng bên cạnh ; c ) Ghi điều_chỉnh bằng cách lập “ chứng_từ điều_chỉnh ” và ghi thêm số chênh_lệch cho đúng . 2 . Trường_hợp phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót trước khi báo_cáo tài_chính năm được nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đó . 3 . Trường_hợp phát_hiện sổ kế_toán có sai_sót sau khi báo_cáo tài_chính năm đã nộp cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì phải sửa_chữa trên sổ kế_toán của năm đã phát_hiện sai_sót và thuyết_minh về việc sửa_chữa này . 4 . Sửa_chữa sổ kế_toán trong trường_hợp ghi sổ bằng phương_tiện điện_tử được thực_hiện theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . " Như_vậy , đối_với sổ kế_toán ghi bằng phương_tiện điện_tử , trường_hợp có sai_sót , bạn không cần phải in sổ ra giấy và tẩy_xoá , mà sẽ sửa_chữa bằng cách ghi điều_chỉnh bằng cách lập “ chứng_từ điều_chỉnh ” và ghi thêm số chênh_lệch cho đúng . In sổ kế_toán ra giấy ( Hình từ Internet ) | 209,221 | |
Có bắt_buộc phải in sổ kế_toán ra giấy đối_với sổ ghi bằng phương_thức điện_tử sau khi khoá_sổ hay không ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Kế_toán 2015 có quy_định như sau : ... " Điều 26. Mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1. Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập, sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập. 2. Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán. 3. Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời, rõ_ràng, đầy_đủ theo các nội_dung của sổ. Thông_tin, số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác, trung_thực, đúng với chứng_từ kế_toán. 4. Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính. Thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề. Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ. 5. Thông_tin, số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Kế_toán 2015 có quy_định như sau : " Điều 26 . Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . " Theo đó , trong trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì sau khi khoá_sổ kế_toán , doanh_nghiệp phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . | 209,222 | |
Có bắt_buộc phải in sổ kế_toán ra giấy đối_với sổ ghi bằng phương_thức điện_tử sau khi khoá_sổ hay không ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Kế_toán 2015 có quy_định như sau : ... trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp. 6. Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử. Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24, Điều 25 và các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều này, trừ việc đóng_dấu giáp_lai. Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ. Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. " Theo đó, trong trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Kế_toán 2015 có quy_định như sau : " Điều 26 . Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . " Theo đó , trong trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì sau khi khoá_sổ kế_toán , doanh_nghiệp phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . | 209,223 | |
Có bắt_buộc phải in sổ kế_toán ra giấy đối_với sổ ghi bằng phương_thức điện_tử sau khi khoá_sổ hay không ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Kế_toán 2015 có quy_định như sau : ... các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. " Theo đó, trong trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì sau khi khoá_sổ kế_toán, doanh_nghiệp phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ. Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Kế_toán 2015 có quy_định như sau : " Điều 26 . Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . " Theo đó , trong trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì sau khi khoá_sổ kế_toán , doanh_nghiệp phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . | 209,224 | |
Doanh_nghiệp không in sổ kế_toán ra giấy sau khi khoá_sổ kế_toán thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định xử_phạt về các hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : ... " Điều 9 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sổ kế_toán không được ghi đầy_đủ theo các nội_dung chủ_yếu theo quy_định ; b ) Sửa_chữa sai_sót trên sổ kế_toán không theo đúng phương_pháp quy_định ; c ) Không in sổ kế_toán ra giấy sau khi khoá_sổ trên phương_tiện điện_tử đối_với các loại sổ kế_toán phải in ra giấy theo quy_định . Như_vậy , trường_hợp sổ kế_toán ghi trên phương_tiện điện_tử phải in ra giấy mà doanh_nghiệp không thực_hiện đúng theo quy_định trên thì có_thể bị phạt tiền từ 3 triệu đến 5 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt tiền gấp hai lần mức phạt nói trên , tức sẽ từ 6 triệu đến 10 triệu đồng ( căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP). | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định xử_phạt về các hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : " Điều 9 . Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sổ kế_toán không được ghi đầy_đủ theo các nội_dung chủ_yếu theo quy_định ; b ) Sửa_chữa sai_sót trên sổ kế_toán không theo đúng phương_pháp quy_định ; c ) Không in sổ kế_toán ra giấy sau khi khoá_sổ trên phương_tiện điện_tử đối_với các loại sổ kế_toán phải in ra giấy theo quy_định . Như_vậy , trường_hợp sổ kế_toán ghi trên phương_tiện điện_tử phải in ra giấy mà doanh_nghiệp không thực_hiện đúng theo quy_định trên thì có_thể bị phạt tiền từ 3 triệu đến 5 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt tiền gấp hai lần mức phạt nói trên , tức sẽ từ 6 triệu đến 10 triệu đồng ( căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP). | 209,225 | |
80% gia_đình ở Việt_Nam được công_nhận Danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” từ đây đến năm 2030 ? | Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ ,: ... Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng , đơn_vị giai_đoạn 2021-2030 ” có đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể tới năm 2030 như sau : " I . MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... - 80% gia_đình được công_nhận đạt danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” ; 75% dòng_họ được công_nhận đạt danh_hiệu “ Dòng_họ học_tập ” ; 75% cộng_đồng ( thôn_bản , tổ_dân_phố và tương_đương ) được công_nhận đạt danh_hiệu “ Cộng_đồng học_tập ” ; 90% các tổ_chức , cơ_quan , trường_học , doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất trên địa_bàn cấp xã được công_nhận đạt danh_hiệu “ Đơn_vị học_tập ” . ... " | None | 1 | Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng , đơn_vị giai_đoạn 2021-2030 ” có đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể tới năm 2030 như sau : " I . MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... - 80% gia_đình được công_nhận đạt danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” ; 75% dòng_họ được công_nhận đạt danh_hiệu “ Dòng_họ học_tập ” ; 75% cộng_đồng ( thôn_bản , tổ_dân_phố và tương_đương ) được công_nhận đạt danh_hiệu “ Cộng_đồng học_tập ” ; 90% các tổ_chức , cơ_quan , trường_học , doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất trên địa_bàn cấp xã được công_nhận đạt danh_hiệu “ Đơn_vị học_tập ” . ... " | 209,226 | |
Tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như_thế_nào ? | Theo Bộ tiêu_chí đánh_giá , công_nhận các danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_ph: ... Theo Bộ tiêu_chí đánh_giá , công_nhận các danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như sau : | None | 1 | Theo Bộ tiêu_chí đánh_giá , công_nhận các danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như sau : | 209,227 | |
Việc đánh_giá , cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ” được hướng_dẫn ra sao ? | Theo Phụ_lục Hướng_dẫn đánh_giá , cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dâ: ... Theo Phụ_lục Hướng_dẫn đánh_giá , cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được hướng_dẫn như sau : | None | 1 | Theo Phụ_lục Hướng_dẫn đánh_giá , cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được hướng_dẫn như sau : | 209,228 | |
Tiếp_tục thực_hiện mục_tiêu đẩy_mạnh và nâng cao chất_lượng phong_trào thi_đua , học_tập thường_xuyên , liên_tục , học_tập suốt đời trong các tầng_lớp nhân_dân thông_qua việc triển_khai hiệu_quả , nhân rộng các mô_hình “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” , “ Đơn_vị học_tập ” đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng xã_hội học_tập ; ứng_dụng mạnh_mẽ công_nghệ_thông_tin phù_hợp với Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2030 . Đáng chú_ý , Việt_Nam phấn_đấu đạt 80% gia_đình được công_nhận Danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” từ đây đến năm 2030 ? | Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ ,: ... Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình, dòng_họ, cộng_đồng, đơn_vị giai_đoạn 2021-2030 ” có đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể tới năm 2030 như sau : " I. MỤC_TIÊU... 2. Mục_tiêu cụ_thể... - 80% gia_đình được công_nhận đạt danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” ; 75% dòng_họ được công_nhận đạt danh_hiệu “ Dòng_họ học_tập ” ; 75% cộng_đồng ( thôn_bản, tổ_dân_phố và tương_đương ) được công_nhận đạt danh_hiệu “ Cộng_đồng học_tập ” ; 90% các tổ_chức, cơ_quan, trường_học, doanh_nghiệp, cơ_sở sản_xuất trên địa_bàn cấp xã được công_nhận đạt danh_hiệu “ Đơn_vị học_tập ”.... " Theo Bộ tiêu_chí đánh_giá, công_nhận các danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ”, “ Dòng_họ học_tập ”, “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá, công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như sau : Theo Phụ_lục Hướng_dẫn | None | 1 | Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng , đơn_vị giai_đoạn 2021-2030 ” có đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể tới năm 2030 như sau : " I . MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... - 80% gia_đình được công_nhận đạt danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” ; 75% dòng_họ được công_nhận đạt danh_hiệu “ Dòng_họ học_tập ” ; 75% cộng_đồng ( thôn_bản , tổ_dân_phố và tương_đương ) được công_nhận đạt danh_hiệu “ Cộng_đồng học_tập ” ; 90% các tổ_chức , cơ_quan , trường_học , doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất trên địa_bàn cấp xã được công_nhận đạt danh_hiệu “ Đơn_vị học_tập ” . ... " Theo Bộ tiêu_chí đánh_giá , công_nhận các danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như sau : Theo Phụ_lục Hướng_dẫn đánh_giá , cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được hướng_dẫn như sau : | 209,229 | |
Tiếp_tục thực_hiện mục_tiêu đẩy_mạnh và nâng cao chất_lượng phong_trào thi_đua , học_tập thường_xuyên , liên_tục , học_tập suốt đời trong các tầng_lớp nhân_dân thông_qua việc triển_khai hiệu_quả , nhân rộng các mô_hình “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” , “ Đơn_vị học_tập ” đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng xã_hội học_tập ; ứng_dụng mạnh_mẽ công_nghệ_thông_tin phù_hợp với Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2030 . Đáng chú_ý , Việt_Nam phấn_đấu đạt 80% gia_đình được công_nhận Danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” từ đây đến năm 2030 ? | Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ ,: ... thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá, công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như sau : Theo Phụ_lục Hướng_dẫn đánh_giá, cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ”, “ Dòng_họ học_tập ”, “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá, công_nhận " Gia_đình học_tập " được hướng_dẫn như sau : | None | 1 | Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục I_Quyết_định 387 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình “ Đẩy_mạnh phong_trào học_tập suốt đời trong gia_đình , dòng_họ , cộng_đồng , đơn_vị giai_đoạn 2021-2030 ” có đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể tới năm 2030 như sau : " I . MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể ... - 80% gia_đình được công_nhận đạt danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” ; 75% dòng_họ được công_nhận đạt danh_hiệu “ Dòng_họ học_tập ” ; 75% cộng_đồng ( thôn_bản , tổ_dân_phố và tương_đương ) được công_nhận đạt danh_hiệu “ Cộng_đồng học_tập ” ; 90% các tổ_chức , cơ_quan , trường_học , doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất trên địa_bàn cấp xã được công_nhận đạt danh_hiệu “ Đơn_vị học_tập ” . ... " Theo Bộ tiêu_chí đánh_giá , công_nhận các danh_hiệu “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được đề ra như sau : Theo Phụ_lục Hướng_dẫn đánh_giá , cho điểm và công_nhận “ Gia_đình học_tập ” , “ Dòng_họ học_tập ” , “ Cộng_đồng học_tập ” cấp thôn / bản / ấp / tổ_dân_phố hoặc tương_đương và “ Đơn_vị học_tập ” ở cơ_sở thuộc xã quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 448 / QĐ-KHVN năm 2015 thì tiêu_chí đánh_giá , công_nhận " Gia_đình học_tập " được hướng_dẫn như sau : | 209,230 | |
Trường_hợp nào phải được đánh_giá rủi_ro khi cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy_định về các trường_hợp cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống như sau : ... Các trường_hợp cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam 1 . Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp phải đánh_giá rủi_ro : Thuỷ_sản sống lần đầu nhập_khẩu để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí . 2 . Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro : a ) Thuỷ_sản sống nhập_khẩu để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí đã được đánh_giá rủi_ro ; b ) Thuỷ_sản sống nhập_khẩu để nghiên_cứu khoa_học ; c ) Thuỷ_sản sống nhập_khẩu để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm . Như_vậy , khi nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam và thuộc 03 trường_hợp tại khoản 2 nêu trên thì không phải thực_hiện đánh_giá rủi_ro khi cấp phép nhập_khẩu . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy_định về các trường_hợp cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống như sau : Các trường_hợp cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam 1 . Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp phải đánh_giá rủi_ro : Thuỷ_sản sống lần đầu nhập_khẩu để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí . 2 . Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro : a ) Thuỷ_sản sống nhập_khẩu để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí đã được đánh_giá rủi_ro ; b ) Thuỷ_sản sống nhập_khẩu để nghiên_cứu khoa_học ; c ) Thuỷ_sản sống nhập_khẩu để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm . Như_vậy , khi nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam và thuộc 03 trường_hợp tại khoản 2 nêu trên thì không phải thực_hiện đánh_giá rủi_ro khi cấp phép nhập_khẩu . ( Hình từ Internet ) | 209,231 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro là gì ? | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-B: ... Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm, làm cảnh, giải_trí bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp phép theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống nhập_khẩu theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Bản_chính Báo_cáo kết_quả nhập_khẩu, vận_chuyển, nuôi giữ thuỷ_sản sống trong 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao biên_bản kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ( áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động nhập_khẩu bất_kỳ thuỷ_sản sống từ lần thứ hai trở đi ). 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để nghiên_cứu khoa_học bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo | None | 1 | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp phép theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống nhập_khẩu theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Bản_chính Báo_cáo kết_quả nhập_khẩu , vận_chuyển , nuôi giữ thuỷ_sản sống trong 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao biên_bản kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ( áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động nhập_khẩu bất_kỳ thuỷ_sản sống từ lần thứ hai trở đi ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để nghiên_cứu khoa_học bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính đề_cương nghiên_cứu khoa_học đã được cơ_quan có chức_năng nghiên_cứu khoa_học hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước phê_duyệt . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_tờ chứng_minh về việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm và phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Về trình_tự cấp phép , được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( bổ_sung bởi khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) ; Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ của hồ_sơ ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân ; Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống kèm theo Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT) Hoặc phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT). Tổng_cục Thuỷ_sản trả Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc dịch_vụ công trực_tuyến hoặc cơ_chế một cửa quốc_gia . Trường_hợp giấy_phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay_đổi thông_tin nhà xuất_khẩu , cửa_khẩu nhập , kích_cỡ loài thuỷ_sản , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu trên Giấy_phép thì tổ_chức , cá_nhân thực_hiện theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . | 209,232 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro là gì ? | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-B: ... hoạt_động nhập_khẩu bất_kỳ thuỷ_sản sống từ lần thứ hai trở đi ). 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để nghiên_cứu khoa_học bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính đề_cương nghiên_cứu khoa_học đã được cơ_quan có chức_năng nghiên_cứu khoa_học hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước phê_duyệt. 3. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ, triển_lãm bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_tờ chứng_minh về việc tham_gia hội_chợ, triển_lãm và phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ, triển_lãm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Về trình_tự cấp phép, được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( bổ_sung bởi khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Tổ_chức, cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia, dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) | None | 1 | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp phép theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống nhập_khẩu theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Bản_chính Báo_cáo kết_quả nhập_khẩu , vận_chuyển , nuôi giữ thuỷ_sản sống trong 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao biên_bản kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ( áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động nhập_khẩu bất_kỳ thuỷ_sản sống từ lần thứ hai trở đi ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để nghiên_cứu khoa_học bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính đề_cương nghiên_cứu khoa_học đã được cơ_quan có chức_năng nghiên_cứu khoa_học hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước phê_duyệt . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_tờ chứng_minh về việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm và phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Về trình_tự cấp phép , được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( bổ_sung bởi khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) ; Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ của hồ_sơ ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân ; Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống kèm theo Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT) Hoặc phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT). Tổng_cục Thuỷ_sản trả Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc dịch_vụ công trực_tuyến hoặc cơ_chế một cửa quốc_gia . Trường_hợp giấy_phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay_đổi thông_tin nhà xuất_khẩu , cửa_khẩu nhập , kích_cỡ loài thuỷ_sản , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu trên Giấy_phép thì tổ_chức , cá_nhân thực_hiện theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . | 209,233 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro là gì ? | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-B: ... , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia, dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) ; Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ, Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ của hồ_sơ ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, Tổng_cục Thuỷ_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân ; Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Tổng_cục Thuỷ_sản cấp Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống kèm theo Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT) Hoặc phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ, triển_lãm được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT). Tổng_cục Thuỷ_sản trả Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc dịch_vụ công trực_tuyến hoặc cơ_chế một cửa quốc_gia. Trường_hợp giấy_phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay_đổi thông_tin nhà xuất_khẩu, cửa_khẩu nhập, kích_cỡ loài thuỷ_sản, địa_chỉ | None | 1 | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp phép theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống nhập_khẩu theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Bản_chính Báo_cáo kết_quả nhập_khẩu , vận_chuyển , nuôi giữ thuỷ_sản sống trong 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao biên_bản kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ( áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động nhập_khẩu bất_kỳ thuỷ_sản sống từ lần thứ hai trở đi ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để nghiên_cứu khoa_học bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính đề_cương nghiên_cứu khoa_học đã được cơ_quan có chức_năng nghiên_cứu khoa_học hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước phê_duyệt . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_tờ chứng_minh về việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm và phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Về trình_tự cấp phép , được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( bổ_sung bởi khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) ; Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ của hồ_sơ ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân ; Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống kèm theo Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT) Hoặc phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT). Tổng_cục Thuỷ_sản trả Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc dịch_vụ công trực_tuyến hoặc cơ_chế một cửa quốc_gia . Trường_hợp giấy_phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay_đổi thông_tin nhà xuất_khẩu , cửa_khẩu nhập , kích_cỡ loài thuỷ_sản , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu trên Giấy_phép thì tổ_chức , cá_nhân thực_hiện theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . | 209,234 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro là gì ? | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-B: ... hoặc dịch_vụ công trực_tuyến hoặc cơ_chế một cửa quốc_gia. Trường_hợp giấy_phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay_đổi thông_tin nhà xuất_khẩu, cửa_khẩu nhập, kích_cỡ loài thuỷ_sản, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu trên Giấy_phép thì tổ_chức, cá_nhân thực_hiện theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. | None | 1 | Người thực_hiện đăng_ký chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( sửa_đổi bở i khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống đối_với trường_hợp không phải đánh_giá rủi_ro 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp phép theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống nhập_khẩu theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Bản_chính Báo_cáo kết_quả nhập_khẩu , vận_chuyển , nuôi giữ thuỷ_sản sống trong 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao biên_bản kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ( áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động nhập_khẩu bất_kỳ thuỷ_sản sống từ lần thứ hai trở đi ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để nghiên_cứu khoa_học bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính đề_cương nghiên_cứu khoa_học đã được cơ_quan có chức_năng nghiên_cứu khoa_học hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước phê_duyệt . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm bao_gồm : a ) Thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_tờ chứng_minh về việc tham_gia hội_chợ , triển_lãm và phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Về trình_tự cấp phép , được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT ( bổ_sung bởi khoản 2 Điều 7 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) như sau : Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Thuỷ_sản theo hình_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc theo cơ_chế một cửa quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến ( nếu có ) ; Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ của hồ_sơ ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức cá_nhân ; Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Tổng_cục Thuỷ_sản cấp Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống kèm theo Kế_hoạch kiểm_soát thuỷ_sản sống được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT) Hoặc phương_án xử_lý sau khi kết_thúc hội_chợ , triển_lãm được phê_duyệt ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT). Tổng_cục Thuỷ_sản trả Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc dịch_vụ công trực_tuyến hoặc cơ_chế một cửa quốc_gia . Trường_hợp giấy_phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay_đổi thông_tin nhà xuất_khẩu , cửa_khẩu nhập , kích_cỡ loài thuỷ_sản , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu trên Giấy_phép thì tổ_chức , cá_nhân thực_hiện theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . | 209,235 | |
Hiệu_lực giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hiệu_lực giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống như sau : ... Hiệu_lực giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống 1 . Hiệu_lực của Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học căn_cứ trên đề_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoặc kết_quả đánh_giá rủi_ro nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Hiệu_lực của Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm căn_cứ trên đề_xuất của tổ_chức , cá_nhân và kế_hoạch tổ_chức hội_chợ , triển_lãm nhưng không quá thời_điểm kết_thúc hội_chợ , triển_lãm . Như_vậy , tuỳ vào mục_đích nhập_khẩu thuỷ_sản sống là dùng để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học hay để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm mà thời_hạn của giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống có sự khác nhau theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 25/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hiệu_lực giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống như sau : Hiệu_lực giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống 1 . Hiệu_lực của Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học căn_cứ trên đề_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoặc kết_quả đánh_giá rủi_ro nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Hiệu_lực của Giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm căn_cứ trên đề_xuất của tổ_chức , cá_nhân và kế_hoạch tổ_chức hội_chợ , triển_lãm nhưng không quá thời_điểm kết_thúc hội_chợ , triển_lãm . Như_vậy , tuỳ vào mục_đích nhập_khẩu thuỷ_sản sống là dùng để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học hay để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm mà thời_hạn của giấy_phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống có sự khác nhau theo quy_định trên . | 209,236 | |
Khi có sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra thì xử_lý như_thế_nào ? | Về xử_lý sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra được hướng_dẫn tại Điều 24 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP như sau : ... - Đầu_tiên khi có sai_phạm thì Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra lập biên_bản về việc sai_phạm để làm cơ_sở xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Đối_với hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp phải xử_phạt vi_phạm hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra lập biên_bản vi_phạm hành_chính để xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra phải thực_hiện các quyền trong hoạt_động thanh_tra quy_định tại các Điều 46, 48, 53 và Điều 55 Luật Thanh_tra 2010 để chấm_dứt hành_vi vi_phạm, kịp_thời bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân. - Trường_hợp sai_phạm của đối_tượng thanh_tra, của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan không thuộc thẩm_quyền xử_lý của mình thì Trưởng_đoàn thanh_tra kiến_nghị Người ra quyết_định thanh_tra hoặc Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý. - Khi phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải báo_cáo Người ra quyết_định thanh_tra xem_xét, quyết_định chuyển thông_tin, hồ_sơ vụ_việc sang Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Trong trường_hợp | None | 1 | Về xử_lý sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra được hướng_dẫn tại Điều 24 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP như sau : - Đầu_tiên khi có sai_phạm thì Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra lập biên_bản về việc sai_phạm để làm cơ_sở xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Đối_với hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp phải xử_phạt vi_phạm hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra lập biên_bản vi_phạm hành_chính để xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra phải thực_hiện các quyền trong hoạt_động thanh_tra quy_định tại các Điều 46 , 48 , 53 và Điều 55 Luật Thanh_tra 2010 để chấm_dứt hành_vi vi_phạm , kịp_thời bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . - Trường_hợp sai_phạm của đối_tượng thanh_tra , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan không thuộc thẩm_quyền xử_lý của mình thì Trưởng_đoàn thanh_tra kiến_nghị Người ra quyết_định thanh_tra hoặc Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . - Khi phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải báo_cáo Người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định chuyển thông_tin , hồ_sơ vụ_việc sang Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Trong trường_hợp này , Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Đoàn thanh_tra tiếp_tục thanh_tra theo kế_hoạch tiến_hành thanh_tra đã phê_duyệt và ban_hành Kết_luận thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . + Việc chuyển và bàn_giao hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra phải được lập thành_văn bản và thực_hiện theo Mẫu_số 28 , Mẫu_số 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . | 209,237 | |
Khi có sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra thì xử_lý như_thế_nào ? | Về xử_lý sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra được hướng_dẫn tại Điều 24 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP như sau : ... thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải báo_cáo Người ra quyết_định thanh_tra xem_xét, quyết_định chuyển thông_tin, hồ_sơ vụ_việc sang Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Trong trường_hợp này, Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Đoàn thanh_tra tiếp_tục thanh_tra theo kế_hoạch tiến_hành thanh_tra đã phê_duyệt và ban_hành Kết_luận thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. + Việc chuyển và bàn_giao hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra phải được lập thành_văn bản và thực_hiện theo Mẫu_số 28, Mẫu_số 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này. | None | 1 | Về xử_lý sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra được hướng_dẫn tại Điều 24 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP như sau : - Đầu_tiên khi có sai_phạm thì Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra lập biên_bản về việc sai_phạm để làm cơ_sở xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Đối_với hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp phải xử_phạt vi_phạm hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra lập biên_bản vi_phạm hành_chính để xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra phải thực_hiện các quyền trong hoạt_động thanh_tra quy_định tại các Điều 46 , 48 , 53 và Điều 55 Luật Thanh_tra 2010 để chấm_dứt hành_vi vi_phạm , kịp_thời bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . - Trường_hợp sai_phạm của đối_tượng thanh_tra , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan không thuộc thẩm_quyền xử_lý của mình thì Trưởng_đoàn thanh_tra kiến_nghị Người ra quyết_định thanh_tra hoặc Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . - Khi phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải báo_cáo Người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định chuyển thông_tin , hồ_sơ vụ_việc sang Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Trong trường_hợp này , Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Đoàn thanh_tra tiếp_tục thanh_tra theo kế_hoạch tiến_hành thanh_tra đã phê_duyệt và ban_hành Kết_luận thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . + Việc chuyển và bàn_giao hồ_sơ vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm sang cơ_quan điều_tra phải được lập thành_văn bản và thực_hiện theo Mẫu_số 28 , Mẫu_số 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . | 209,238 | |
Khi có sai_phạm trong quá_trình thực_hiện thanh_tra thì có được gia_hạn thời_hạn thực_hiện thanh_tra để xử_lý hay không ? | Các trường_hợp được gia_hạn thời_hạn thực_hiện thanh_tra được quy_định tại khoản 1 Điều 26 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP như sau : ... " Điều 26 . Gia_hạn thời_hạn thanh_tra 1 . Việc gia_hạn thời_hạn thanh_tra được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Các cuộc thanh_tra phức_tạp , đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến nhiều lĩnh_vực , nhiều cơ_quan , đơn_vị , địa_bàn ; b ) Cần lấy ý_kiến chuyên_môn của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân hoặc thực_hiện việc trưng_cầu giám_định các nội_dung liên_quan đến cuộc thanh_tra ; c ) Cần phải xác_minh , làm rõ vụ_việc có yếu_tố nước_ngoài thuộc nội_dung , phạm_vi thanh_tra ; d ) Cần xác_minh , làm rõ hành_vi tham_nhũng được quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật Phòng , chống tham_nhũng ; đ ) Khi đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan không hợp_tác , cản_trở , chống_đối , gây khó_khăn cho hoạt_động thanh_tra làm ảnh_hưởng đến thời_hạn thanh_tra ; e ) Có sự_kiện bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ thực_hiện cuộc thanh_tra . ... " Theo đó đối_với trường_hợp có sai_phạm xảy ra trong quá_trình thực_hiện thanh_tra thì không thuộc trường_hợp được gia_hạn thời_hạn thanh_tra , trừ trường_hợp sai_phạm xảy ra do sự_kiện bất_khả_kháng gây ảnh_hưởng đến tiến_độ thực_hiện thanh_tra . | None | 1 | Các trường_hợp được gia_hạn thời_hạn thực_hiện thanh_tra được quy_định tại khoản 1 Điều 26 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP như sau : " Điều 26 . Gia_hạn thời_hạn thanh_tra 1 . Việc gia_hạn thời_hạn thanh_tra được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Các cuộc thanh_tra phức_tạp , đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến nhiều lĩnh_vực , nhiều cơ_quan , đơn_vị , địa_bàn ; b ) Cần lấy ý_kiến chuyên_môn của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân hoặc thực_hiện việc trưng_cầu giám_định các nội_dung liên_quan đến cuộc thanh_tra ; c ) Cần phải xác_minh , làm rõ vụ_việc có yếu_tố nước_ngoài thuộc nội_dung , phạm_vi thanh_tra ; d ) Cần xác_minh , làm rõ hành_vi tham_nhũng được quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật Phòng , chống tham_nhũng ; đ ) Khi đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan không hợp_tác , cản_trở , chống_đối , gây khó_khăn cho hoạt_động thanh_tra làm ảnh_hưởng đến thời_hạn thanh_tra ; e ) Có sự_kiện bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ thực_hiện cuộc thanh_tra . ... " Theo đó đối_với trường_hợp có sai_phạm xảy ra trong quá_trình thực_hiện thanh_tra thì không thuộc trường_hợp được gia_hạn thời_hạn thanh_tra , trừ trường_hợp sai_phạm xảy ra do sự_kiện bất_khả_kháng gây ảnh_hưởng đến tiến_độ thực_hiện thanh_tra . | 209,239 | |
Khi kết_thúc thanh_tra có bắt_buộc phải tổ_chức buổi thông_báo kết_thúc hay không ? | Tại Điều 28 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP quy_định trường_hợp này như sau : ... " Điều 28 . Kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra Trước khi kết_thúc việc tiến_hành thanh_tra tại nơi được thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra báo_cáo Người ra quyết_định thanh_tra và thông_báo bằng văn_bản cho đối_tượng thanh_tra về việc kết_thúc thanh_tra trực_tiếp . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra tổ_chức buổi làm_việc với đối_tượng thanh_tra để thông_báo việc kết_thúc thanh_tra trực_tiếp . Văn_bản thông_báo kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra thực_hiện theo Mẫu_số 32 ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo quy_định trên thì không bắt_buộc Trưởng_đoàn thanh_tra phải tổ_chức buổi thông_báo kết_thúc thanh_tra , mà việc tổ_chức buổi thông_báo kết_thúc này chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết . | None | 1 | Tại Điều 28 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP quy_định trường_hợp này như sau : " Điều 28 . Kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra Trước khi kết_thúc việc tiến_hành thanh_tra tại nơi được thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra báo_cáo Người ra quyết_định thanh_tra và thông_báo bằng văn_bản cho đối_tượng thanh_tra về việc kết_thúc thanh_tra trực_tiếp . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra tổ_chức buổi làm_việc với đối_tượng thanh_tra để thông_báo việc kết_thúc thanh_tra trực_tiếp . Văn_bản thông_báo kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra thực_hiện theo Mẫu_số 32 ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo quy_định trên thì không bắt_buộc Trưởng_đoàn thanh_tra phải tổ_chức buổi thông_báo kết_thúc thanh_tra , mà việc tổ_chức buổi thông_báo kết_thúc này chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết . | 209,240 | |
Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012, có quy_định như sau : Yêu_cầu chung - Đáp_ứng điều_kiện bảo_đảm hợp vệ_sinh theo tiêu_chuẩn nhà_tiêu dội nước tự_hoại tại QCVN 01:2 011 / BYT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nhà_tiêu - Điều_kiện bảo_đảm hợp vệ_sinh được ban_hành kèm theo Thông_tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y_tế ; - Có biển_báo nhà_vệ_sinh công_cộng rõ_ràng, bằng tiếng Việt và tiếng Anh ( kèm chữ_viết tắt tiếng Anh : WC ), ở những nơi mang tính đặc_thù cần_thiết có_thể có thêm thứ tiếng khác, có_thể có ký_hiệu bằng hình_ảnh để phân_biệt nhà_vệ_sinh dành cho nam và nữ, được đặt ở nơi dễ thấy ; - Có vị_trí thuận_lợi, dễ tiếp_cận, bảo_đảm an_ninh, an_toàn cho khách khi sử_dụng ; - Có số_lượng phòng_vệ sinh phù_hợp với số_lượng khách có nhu_cầu sử_dụng ; - Có đầy_đủ trang_thiết_bị tiện_nghi cần_thiết, hoạt_động tốt, được lắp_đặt chắc_chắn, sắp_xếp gọn_gàng ; - Bảo_đảm thông_thoáng, sạch_sẽ, đủ ánh_sáng ; - | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Yêu_cầu chung - Đáp_ứng điều_kiện bảo_đảm hợp vệ_sinh theo tiêu_chuẩn nhà_tiêu dội nước tự_hoại tại QCVN 01:2 011 / BYT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nhà_tiêu - Điều_kiện bảo_đảm hợp vệ_sinh được ban_hành kèm theo Thông_tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y_tế ; - Có biển_báo nhà_vệ_sinh công_cộng rõ_ràng , bằng tiếng Việt và tiếng Anh ( kèm chữ_viết tắt tiếng Anh : WC ) , ở những nơi mang tính đặc_thù cần_thiết có_thể có thêm thứ tiếng khác , có_thể có ký_hiệu bằng hình_ảnh để phân_biệt nhà_vệ_sinh dành cho nam và nữ , được đặt ở nơi dễ thấy ; - Có vị_trí thuận_lợi , dễ tiếp_cận , bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho khách khi sử_dụng ; - Có số_lượng phòng_vệ sinh phù_hợp với số_lượng khách có nhu_cầu sử_dụng ; - Có đầy_đủ trang_thiết_bị tiện_nghi cần_thiết , hoạt_động tốt , được lắp_đặt chắc_chắn , sắp_xếp gọn_gàng ; - Bảo_đảm thông_thoáng , sạch_sẽ , đủ ánh_sáng ; - Ở những nơi có điều_kiện , mỗi khu vệ_sinh cần có ít_nhất một phòng_vệ sinh cho người tàn_tật . Phòng_vệ sinh này phải có cửa rộng hơn để xe_lăn có_thể vào được và xung_quanh nhà_vệ_sinh có đường_dẫn ( dành cho xe_lăn ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng những yêu_cầu trên . Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 209,241 | |
Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... khách có nhu_cầu sử_dụng ; - Có đầy_đủ trang_thiết_bị tiện_nghi cần_thiết, hoạt_động tốt, được lắp_đặt chắc_chắn, sắp_xếp gọn_gàng ; - Bảo_đảm thông_thoáng, sạch_sẽ, đủ ánh_sáng ; - Ở những nơi có điều_kiện, mỗi khu vệ_sinh cần có ít_nhất một phòng_vệ sinh cho người tàn_tật. Phòng_vệ sinh này phải có cửa rộng hơn để xe_lăn có_thể vào được và xung_quanh nhà_vệ_sinh có đường_dẫn ( dành cho xe_lăn ). Như_vậy, theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng những yêu_cầu trên. Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Yêu_cầu chung - Đáp_ứng điều_kiện bảo_đảm hợp vệ_sinh theo tiêu_chuẩn nhà_tiêu dội nước tự_hoại tại QCVN 01:2 011 / BYT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nhà_tiêu - Điều_kiện bảo_đảm hợp vệ_sinh được ban_hành kèm theo Thông_tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ Y_tế ; - Có biển_báo nhà_vệ_sinh công_cộng rõ_ràng , bằng tiếng Việt và tiếng Anh ( kèm chữ_viết tắt tiếng Anh : WC ) , ở những nơi mang tính đặc_thù cần_thiết có_thể có thêm thứ tiếng khác , có_thể có ký_hiệu bằng hình_ảnh để phân_biệt nhà_vệ_sinh dành cho nam và nữ , được đặt ở nơi dễ thấy ; - Có vị_trí thuận_lợi , dễ tiếp_cận , bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho khách khi sử_dụng ; - Có số_lượng phòng_vệ sinh phù_hợp với số_lượng khách có nhu_cầu sử_dụng ; - Có đầy_đủ trang_thiết_bị tiện_nghi cần_thiết , hoạt_động tốt , được lắp_đặt chắc_chắn , sắp_xếp gọn_gàng ; - Bảo_đảm thông_thoáng , sạch_sẽ , đủ ánh_sáng ; - Ở những nơi có điều_kiện , mỗi khu vệ_sinh cần có ít_nhất một phòng_vệ sinh cho người tàn_tật . Phòng_vệ sinh này phải có cửa rộng hơn để xe_lăn có_thể vào được và xung_quanh nhà_vệ_sinh có đường_dẫn ( dành cho xe_lăn ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng những yêu_cầu trên . Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 209,242 | |
Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch thì cần bảo_đảm những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012, có quy_định như sau : Thiết_kế kiến_trúc - Nhà_vệ_sinh có chiều cao tối_thiểu 2,5 m, tường ốp gạch_men và sàn lát bằng vật_liệu chống trơn ; - Diện_tích một buồng vệ_sinh đủ cho một phụ_nữ hoặc nam_giới trưởng_thành, tối_thiểu là 2,5 m2 cho một buồng vệ_sinh ; - Có khu_vực phòng_vệ sinh và khu_vực rửa tay dành riêng cho nam và nữ ; - Có hệ_thống quản_lý và xử_lý nước_thải theo tiêu_chuẩn quy_định Trang_thiết_bị tiện_nghi - Trang_thiết_bị trong mỗi phòng_vệ sinh : + Chốt cài cửa bên trong ; + Móc treo túi / quần_áo gắn trên cửa hoặc giá để đồ gắn trên tường ; + Bồn_cầu ; + Giấy_vệ_sinh ; + Thùng đựng rác có nắp. - Trang_thiết_bị trong khu_vực rửa tay : + Chậu rửa mặt và vòi_nước ( có bệ đá xung_quanh chậu rửa mặt ) ; + Gương soi nửa người ( gắn phía trên chậu rửa mặt ) ; + Xà_phòng rửa tay ; + Khăn lau | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Thiết_kế kiến_trúc - Nhà_vệ_sinh có chiều cao tối_thiểu 2,5 m , tường ốp gạch_men và sàn lát bằng vật_liệu chống trơn ; - Diện_tích một buồng vệ_sinh đủ cho một phụ_nữ hoặc nam_giới trưởng_thành , tối_thiểu là 2,5 m2 cho một buồng vệ_sinh ; - Có khu_vực phòng_vệ sinh và khu_vực rửa tay dành riêng cho nam và nữ ; - Có hệ_thống quản_lý và xử_lý nước_thải theo tiêu_chuẩn quy_định Trang_thiết_bị tiện_nghi - Trang_thiết_bị trong mỗi phòng_vệ sinh : + Chốt cài cửa bên trong ; + Móc treo túi / quần_áo gắn trên cửa hoặc giá để đồ gắn trên tường ; + Bồn_cầu ; + Giấy_vệ_sinh ; + Thùng đựng rác có nắp . - Trang_thiết_bị trong khu_vực rửa tay : + Chậu rửa mặt và vòi_nước ( có bệ đá xung_quanh chậu rửa mặt ) ; + Gương soi nửa người ( gắn phía trên chậu rửa mặt ) ; + Xà_phòng rửa tay ; + Khăn lau tay , hoặc giấy lau tay , hoặc máy_sấy tay tự_động ; + Thùng đựng rác có nắp . + Khu vệ_sinh nam có thêm bồn tiểu treo . - Hệ_thống đèn chiếu sáng : lắp_đặt đủ chiếu sáng cho tất_cả các khu_vực ( lối ra_vào , trong phòng_vệ sinh và khu_vực rửa tay ) . Ở những nơi không có nguồn cấp_điện thì thiết_kế đảm_bảo đủ ánh_sáng tự_nhiên . - Hệ_thống thông gió : lắp_đặt hệ_thống thông gió phù_hợp hoặc thông gió tự_nhiên ( mở_cửa sổ ) để đảm_bảo lưu_thông không_khí . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng tiểu chuẩn về thiết_kế kiến_trúc và trang_thiết_bị tiện_nghi . | 209,243 | |
Nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch thì cần bảo_đảm những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... có bệ đá xung_quanh chậu rửa mặt ) ; + Gương soi nửa người ( gắn phía trên chậu rửa mặt ) ; + Xà_phòng rửa tay ; + Khăn lau tay, hoặc giấy lau tay, hoặc máy_sấy tay tự_động ; + Thùng đựng rác có nắp. + Khu vệ_sinh nam có thêm bồn tiểu treo. - Hệ_thống đèn chiếu sáng : lắp_đặt đủ chiếu sáng cho tất_cả các khu_vực ( lối ra_vào, trong phòng_vệ sinh và khu_vực rửa tay ). Ở những nơi không có nguồn cấp_điện thì thiết_kế đảm_bảo đủ ánh_sáng tự_nhiên. - Hệ_thống thông gió : lắp_đặt hệ_thống thông gió phù_hợp hoặc thông gió tự_nhiên ( mở_cửa sổ ) để đảm_bảo lưu_thông không_khí. Như_vậy, theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng tiểu chuẩn về thiết_kế kiến_trúc và trang_thiết_bị tiện_nghi. | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Thiết_kế kiến_trúc - Nhà_vệ_sinh có chiều cao tối_thiểu 2,5 m , tường ốp gạch_men và sàn lát bằng vật_liệu chống trơn ; - Diện_tích một buồng vệ_sinh đủ cho một phụ_nữ hoặc nam_giới trưởng_thành , tối_thiểu là 2,5 m2 cho một buồng vệ_sinh ; - Có khu_vực phòng_vệ sinh và khu_vực rửa tay dành riêng cho nam và nữ ; - Có hệ_thống quản_lý và xử_lý nước_thải theo tiêu_chuẩn quy_định Trang_thiết_bị tiện_nghi - Trang_thiết_bị trong mỗi phòng_vệ sinh : + Chốt cài cửa bên trong ; + Móc treo túi / quần_áo gắn trên cửa hoặc giá để đồ gắn trên tường ; + Bồn_cầu ; + Giấy_vệ_sinh ; + Thùng đựng rác có nắp . - Trang_thiết_bị trong khu_vực rửa tay : + Chậu rửa mặt và vòi_nước ( có bệ đá xung_quanh chậu rửa mặt ) ; + Gương soi nửa người ( gắn phía trên chậu rửa mặt ) ; + Xà_phòng rửa tay ; + Khăn lau tay , hoặc giấy lau tay , hoặc máy_sấy tay tự_động ; + Thùng đựng rác có nắp . + Khu vệ_sinh nam có thêm bồn tiểu treo . - Hệ_thống đèn chiếu sáng : lắp_đặt đủ chiếu sáng cho tất_cả các khu_vực ( lối ra_vào , trong phòng_vệ sinh và khu_vực rửa tay ) . Ở những nơi không có nguồn cấp_điện thì thiết_kế đảm_bảo đủ ánh_sáng tự_nhiên . - Hệ_thống thông gió : lắp_đặt hệ_thống thông gió phù_hợp hoặc thông gió tự_nhiên ( mở_cửa sổ ) để đảm_bảo lưu_thông không_khí . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng tiểu chuẩn về thiết_kế kiến_trúc và trang_thiết_bị tiện_nghi . | 209,244 | |
Mức_độ vệ_sinh của nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012, có quy_định như sau : Mức_độ phục_vụ - Cung_cấp nước_sạch 24/2 4 h ; khuyến_khích cung_cấp nước nóng vào mùa đông cho khu_vực rửa tay ; - Có nhân_viên phục_vụ để lau, dọn vệ_sinh, cung_cấp các đồ_dùng thiếu hoặc hết và bảo_trì, bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị ; - Mức_độ vệ_sinh : Luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực, không có mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo, không có nước ứ_đọng ; chất_thải được thu_gom, xử_lý theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ cho khách du_lịch phải đạt mức_độ vệ_sinh là luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực, khôngcó mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo, không có nước ứ động ; chất_thải được thu_gom, xử_lý theo quy_định. Lưu_ý, quy_định này áp_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân xây_dựng nhà_vệ_sinh công_cộng tại các điểm tham_quan du_lịch, điểm dừng chân và các địa_điểm phục_vụ khách du_lịch khác ; xác_định các tiêu_chí tối_thiểu | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Mức_độ phục_vụ - Cung_cấp nước_sạch 24/2 4 h ; khuyến_khích cung_cấp nước nóng vào mùa đông cho khu_vực rửa tay ; - Có nhân_viên phục_vụ để lau , dọn vệ_sinh , cung_cấp các đồ_dùng thiếu hoặc hết và bảo_trì , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị ; - Mức_độ vệ_sinh : Luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực , không có mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo , không có nước ứ_đọng ; chất_thải được thu_gom , xử_lý theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ cho khách du_lịch phải đạt mức_độ vệ_sinh là luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực , khôngcó mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo , không có nước ứ động ; chất_thải được thu_gom , xử_lý theo quy_định . Lưu_ý , quy_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân xây_dựng nhà_vệ_sinh công_cộng tại các điểm tham_quan du_lịch , điểm dừng chân và các địa_điểm phục_vụ khách du_lịch khác ; xác_định các tiêu_chí tối_thiểu đối_với nhà_vệ_sinh công_cộng đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . | 209,245 | |
Mức_độ vệ_sinh của nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... , quy_định này áp_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân xây_dựng nhà_vệ_sinh công_cộng tại các điểm tham_quan du_lịch, điểm dừng chân và các địa_điểm phục_vụ khách du_lịch khác ; xác_định các tiêu_chí tối_thiểu đối_với nhà_vệ_sinh công_cộng đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch.Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012, có quy_định như sau : Mức_độ phục_vụ - Cung_cấp nước_sạch 24/2 4 h ; khuyến_khích cung_cấp nước nóng vào mùa đông cho khu_vực rửa tay ; - Có nhân_viên phục_vụ để lau, dọn vệ_sinh, cung_cấp các đồ_dùng thiếu hoặc hết và bảo_trì, bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị ; - Mức_độ vệ_sinh : Luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực, không có mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo, không có nước ứ_đọng ; chất_thải được thu_gom, xử_lý theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ cho khách du_lịch phải đạt mức_độ vệ_sinh là luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực, khôngcó mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo, không có nước ứ động ; | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Mức_độ phục_vụ - Cung_cấp nước_sạch 24/2 4 h ; khuyến_khích cung_cấp nước nóng vào mùa đông cho khu_vực rửa tay ; - Có nhân_viên phục_vụ để lau , dọn vệ_sinh , cung_cấp các đồ_dùng thiếu hoặc hết và bảo_trì , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị ; - Mức_độ vệ_sinh : Luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực , không có mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo , không có nước ứ_đọng ; chất_thải được thu_gom , xử_lý theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ cho khách du_lịch phải đạt mức_độ vệ_sinh là luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực , khôngcó mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo , không có nước ứ động ; chất_thải được thu_gom , xử_lý theo quy_định . Lưu_ý , quy_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân xây_dựng nhà_vệ_sinh công_cộng tại các điểm tham_quan du_lịch , điểm dừng chân và các địa_điểm phục_vụ khách du_lịch khác ; xác_định các tiêu_chí tối_thiểu đối_với nhà_vệ_sinh công_cộng đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . | 209,246 | |
Mức_độ vệ_sinh của nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL nă: ... du_lịch phải đạt mức_độ vệ_sinh là luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực, khôngcó mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo, không có nước ứ động ; chất_thải được thu_gom, xử_lý theo quy_định. Lưu_ý, quy_định này áp_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân xây_dựng nhà_vệ_sinh công_cộng tại các điểm tham_quan du_lịch, điểm dừng chân và các địa_điểm phục_vụ khách du_lịch khác ; xác_định các tiêu_chí tối_thiểu đối_với nhà_vệ_sinh công_cộng đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch. | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục II_Quy định tạm_thời về tiêu_chuẩn nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ khách du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 225 / QĐ-TCDL năm 2012 , có quy_định như sau : Mức_độ phục_vụ - Cung_cấp nước_sạch 24/2 4 h ; khuyến_khích cung_cấp nước nóng vào mùa đông cho khu_vực rửa tay ; - Có nhân_viên phục_vụ để lau , dọn vệ_sinh , cung_cấp các đồ_dùng thiếu hoặc hết và bảo_trì , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị ; - Mức_độ vệ_sinh : Luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực , không có mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo , không có nước ứ_đọng ; chất_thải được thu_gom , xử_lý theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì nhà_vệ_sinh công_cộng phục_vụ cho khách du_lịch phải đạt mức_độ vệ_sinh là luôn đảm_bảo sạch_sẽ ở tất_cả các khu_vực , khôngcó mùi hôi ; sàn nhà luôn giữ khô_ráo , không có nước ứ động ; chất_thải được thu_gom , xử_lý theo quy_định . Lưu_ý , quy_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân xây_dựng nhà_vệ_sinh công_cộng tại các điểm tham_quan du_lịch , điểm dừng chân và các địa_điểm phục_vụ khách du_lịch khác ; xác_định các tiêu_chí tối_thiểu đối_với nhà_vệ_sinh công_cộng đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . | 209,247 | |
Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... " Điều 5. Trình_tự, thủ_tục xét và công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” [... ] 3. Thủ_tục công_nhận : a ) Báo_cáo thành_tích xây_dựng “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Trưởng Ban Chỉ_đạo Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” xã, có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã : - Báo_cáo hai ( 02 ) năm ( công_nhận lần đầu ) ; - Báo_cáo năm ( 05 ) năm ( công_nhận lại ) ; b ) Công_văn đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã ; Số bộ hồ_sơ cần nộp là một ( 01 ) bộ, nộp trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Thời_hạn giải_quyết là năm ( 05 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị và biên_bản kiểm_tra, đánh_giá kết_quả thực_hiện tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Ban Chỉ_đạo cấp huyện. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ”, kèm theo Giấy công_nhận ; trường_hợp không công_nhận, phải có văn_bản trả_lời Uỷ_ban_nhân_dân xã và nêu rõ lý_do chưa công_nhận. " Thủ_tục công_nhận " Xã đạt | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 5 . Trình_tự , thủ_tục xét và công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” [ ... ] 3 . Thủ_tục công_nhận : a ) Báo_cáo thành_tích xây_dựng “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Trưởng Ban Chỉ_đạo Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” xã , có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã : - Báo_cáo hai ( 02 ) năm ( công_nhận lần đầu ) ; - Báo_cáo năm ( 05 ) năm ( công_nhận lại ) ; b ) Công_văn đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã ; Số bộ hồ_sơ cần nộp là một ( 01 ) bộ , nộp trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Thời_hạn giải_quyết là năm ( 05 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị và biên_bản kiểm_tra , đánh_giá kết_quả thực_hiện tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Ban Chỉ_đạo cấp huyện . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” , kèm theo Giấy công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải có văn_bản trả_lời Uỷ_ban_nhân_dân xã và nêu rõ lý_do chưa công_nhận . " Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như trên . Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | 209,248 | |
Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... nông_thôn mới ”, kèm theo Giấy công_nhận ; trường_hợp không công_nhận, phải có văn_bản trả_lời Uỷ_ban_nhân_dân xã và nêu rõ lý_do chưa công_nhận. " Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như trên. Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) " Điều 5. Trình_tự, thủ_tục xét và công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” [... ] 3. Thủ_tục công_nhận : a ) Báo_cáo thành_tích xây_dựng “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Trưởng Ban Chỉ_đạo Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” xã, có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã : - Báo_cáo hai ( 02 ) năm ( công_nhận lần đầu ) ; - Báo_cáo năm ( 05 ) năm ( công_nhận lại ) ; b ) Công_văn đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã ; Số bộ hồ_sơ cần nộp là một ( 01 ) bộ, nộp trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Thời_hạn giải_quyết là năm ( 05 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị và biên_bản kiểm_tra, đánh_giá kết_quả thực_hiện tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 5 . Trình_tự , thủ_tục xét và công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” [ ... ] 3 . Thủ_tục công_nhận : a ) Báo_cáo thành_tích xây_dựng “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Trưởng Ban Chỉ_đạo Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” xã , có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã : - Báo_cáo hai ( 02 ) năm ( công_nhận lần đầu ) ; - Báo_cáo năm ( 05 ) năm ( công_nhận lại ) ; b ) Công_văn đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã ; Số bộ hồ_sơ cần nộp là một ( 01 ) bộ , nộp trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Thời_hạn giải_quyết là năm ( 05 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị và biên_bản kiểm_tra , đánh_giá kết_quả thực_hiện tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Ban Chỉ_đạo cấp huyện . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” , kèm theo Giấy công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải có văn_bản trả_lời Uỷ_ban_nhân_dân xã và nêu rõ lý_do chưa công_nhận . " Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như trên . Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | 209,249 | |
Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... năm ( 05 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị và biên_bản kiểm_tra, đánh_giá kết_quả thực_hiện tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Ban Chỉ_đạo cấp huyện. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ”, kèm theo Giấy công_nhận ; trường_hợp không công_nhận, phải có văn_bản trả_lời Uỷ_ban_nhân_dân xã và nêu rõ lý_do chưa công_nhận. " Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như trên. Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 5 . Trình_tự , thủ_tục xét và công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” [ ... ] 3 . Thủ_tục công_nhận : a ) Báo_cáo thành_tích xây_dựng “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Trưởng Ban Chỉ_đạo Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” xã , có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã : - Báo_cáo hai ( 02 ) năm ( công_nhận lần đầu ) ; - Báo_cáo năm ( 05 ) năm ( công_nhận lại ) ; b ) Công_văn đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã ; Số bộ hồ_sơ cần nộp là một ( 01 ) bộ , nộp trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Thời_hạn giải_quyết là năm ( 05 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị và biên_bản kiểm_tra , đánh_giá kết_quả thực_hiện tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” của Ban Chỉ_đạo cấp huyện . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” , kèm theo Giấy công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải có văn_bản trả_lời Uỷ_ban_nhân_dân xã và nêu rõ lý_do chưa công_nhận . " Thủ_tục công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” thực_hiện như trên . Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | 209,250 | |
Muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... " Điều 4. Tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” 1. Giúp nhau phát_triển kinh_tế a ) Thực_hiện tốt cuộc vận_động “ Ngày vì người nghèo ”, góp_phần xoá hộ đói ; giảm hộ nghèo trong xã xuống dưới mức bình_quân chung của tỉnh / thành_phố ; b ) Có 80% trở lên hộ gia_đình ( làm nông_nghiệp ) trong xã được tuyên_truyền, phổ_biến khoa học-kỹ thuật về lĩnh_vực sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Có 70% trở lên hộ gia_đình tham_gia các hình_thức hợp_tác phát_triển kinh_tế ; d ) Có nhiều hoạt_động phát_triển sản_xuất kinh_doanh, thu_hút lao_động việc_làm, nâng cao thu_nhập của người_dân. 2. Nâng cao chất_lượng xây_dựng_gia_đình văn_hoá ; thôn, làng, ấp, bản văn_hoá và tương_đương a ) Có 60% trở lên gia_đình được công_nhận “ Gia_đình văn_hoá ” 3 năm trở lên ; b ) Có 70% trở lên hộ gia_đình cải_tạo được vườn tạp, không để đất hoang, khuôn_viên nhà ở xanh, sạch, đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế, nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” 1 . Giúp nhau phát_triển kinh_tế a ) Thực_hiện tốt cuộc vận_động “ Ngày vì người nghèo ” , góp_phần xoá hộ đói ; giảm hộ nghèo trong xã xuống dưới mức bình_quân chung của tỉnh / thành_phố ; b ) Có 80% trở lên hộ gia_đình ( làm nông_nghiệp ) trong xã được tuyên_truyền , phổ_biến khoa học-kỹ thuật về lĩnh_vực sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Có 70% trở lên hộ gia_đình tham_gia các hình_thức hợp_tác phát_triển kinh_tế ; d ) Có nhiều hoạt_động phát_triển sản_xuất kinh_doanh , thu_hút lao_động việc_làm , nâng cao thu_nhập của người_dân . 2 . Nâng cao chất_lượng xây_dựng_gia_đình văn_hoá ; thôn , làng , ấp , bản văn_hoá và tương_đương a ) Có 60% trở lên gia_đình được công_nhận “ Gia_đình văn_hoá ” 3 năm trở lên ; b ) Có 70% trở lên hộ gia_đình cải_tạo được vườn tạp , không để đất hoang , khuôn_viên nhà ở xanh , sạch , đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế , nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) Có từ 50% thôn , làng , ấp , bản trở lên được công_nhận và giữ vững danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” và tương_đương liên_tục từ 5 năm trở lên ; đ ) Có 50% trở lên thôn , làng , ấp , bản văn_hoá vận_động được nhân_dân đóng_góp xây_dựng và nâng_cấp cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ở cộng_đồng . 3 . Xây_dựng thiết_chế và phong_trào văn_hoá , thể_thao cơ_sở a ) Trung_tâm Văn hoá-Thể thao xã có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị bảo_đảm ; ổn_định về tổ_chức ; hoạt_động thường_xuyên , hiệu_quả ; từng bước đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) duy_trì được phong_trào sinh_hoạt câu_lạc_bộ ; phong_trào văn_hoá , văn_nghệ và thể_thao quần_chúng . Hằng năm , xã tổ_chức được Liên_hoan văn_nghệ quần_chúng và thi_đấu các môn thể_thao ; d ) Di_tích lịch sử-văn hoá , cảnh_quan thiên_nhiên được bảo_vệ ; các hình_thức sinh_hoạt văn_hoá , thể_thao truyền_thống và thuần_phong_mỹ_tục của địa_phương được bảo_tồn . 4 . Xây_dựng nếp sống văn_minh , môi_trường văn_hoá nông_thôn a ) 75% trở lên hộ gia_đình thực_hiện tốt các quy_định về nếp sống văn_minh trong việc cưới , việc tang và lễ_hội theo các quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Xây_dựng và thực_hiện tốt nếp sống văn_minh nơi công_cộng , trong các sinh_hoạt tập_thể , cộng_đồng ; không có tệ_nạn xã_hội phát_sinh , giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh , thường_xuyên quét_dọn , thu_gom rác_thải về nơi quy_định . Xã tổ_chức tốt việc xử_lý rác_thải tập_trung theo quy_chuẩn về môi_trường ; nghĩa_trang xã , thôn được xây_dựng và quản_lý theo quy_hoạch ; d ) Đạt chất_lượng , hiệu_quả thực_hiện các phong_trào : “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” ; phòng_chống tội_phạm ; bảo_vệ an_ninh trật_tự an_toàn xã_hội ; đền_ơn_đáp_nghĩa ; nhân_đạo từ_thiện ; an_toàn giao_thông và các phong_trào văn hoá-xã hội khác ở nông_thôn . 5 . Chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của địa_phương a ) 90% trở lên người_dân được phổ_biến và nghiêm_chỉnh thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; b ) 80% trở lên hộ gia_đình nông_dân tham_gia thực_hiện cuộc vận_động xây_dựng nông_thôn mới ; tham_gia xây_dựng cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng , quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; không có khiếu_kiện đông người , trái phát luật ; d ) Các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá , thông_tin , thể_thao và du_lịch được xây_dựng theo quy_hoạch và quản_lý theo pháp_luật ; không tàng_trữ và lưu_hành văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại . " Như_vậy , muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng 5 tiêu_chuẩn nêu trên . | 209,251 | |
Muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... nhà ở xanh, sạch, đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế, nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) Có từ 50% thôn, làng, ấp, bản trở lên được công_nhận và giữ vững danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ”, “ Làng văn_hoá ”, “ Ấp văn_hoá ”, “ Bản văn_hoá ” và tương_đương liên_tục từ 5 năm trở lên ; đ ) Có 50% trở lên thôn, làng, ấp, bản văn_hoá vận_động được nhân_dân đóng_góp xây_dựng và nâng_cấp cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh_tế, văn_hoá, xã_hội ở cộng_đồng. 3. Xây_dựng thiết_chế và phong_trào văn_hoá, thể_thao cơ_sở a ) Trung_tâm Văn hoá-Thể thao xã có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị bảo_đảm ; ổn_định về tổ_chức ; hoạt_động thường_xuyên, hiệu_quả ; từng bước đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) 100% thôn ( làng, ấp, bản và tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” 1 . Giúp nhau phát_triển kinh_tế a ) Thực_hiện tốt cuộc vận_động “ Ngày vì người nghèo ” , góp_phần xoá hộ đói ; giảm hộ nghèo trong xã xuống dưới mức bình_quân chung của tỉnh / thành_phố ; b ) Có 80% trở lên hộ gia_đình ( làm nông_nghiệp ) trong xã được tuyên_truyền , phổ_biến khoa học-kỹ thuật về lĩnh_vực sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Có 70% trở lên hộ gia_đình tham_gia các hình_thức hợp_tác phát_triển kinh_tế ; d ) Có nhiều hoạt_động phát_triển sản_xuất kinh_doanh , thu_hút lao_động việc_làm , nâng cao thu_nhập của người_dân . 2 . Nâng cao chất_lượng xây_dựng_gia_đình văn_hoá ; thôn , làng , ấp , bản văn_hoá và tương_đương a ) Có 60% trở lên gia_đình được công_nhận “ Gia_đình văn_hoá ” 3 năm trở lên ; b ) Có 70% trở lên hộ gia_đình cải_tạo được vườn tạp , không để đất hoang , khuôn_viên nhà ở xanh , sạch , đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế , nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) Có từ 50% thôn , làng , ấp , bản trở lên được công_nhận và giữ vững danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” và tương_đương liên_tục từ 5 năm trở lên ; đ ) Có 50% trở lên thôn , làng , ấp , bản văn_hoá vận_động được nhân_dân đóng_góp xây_dựng và nâng_cấp cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ở cộng_đồng . 3 . Xây_dựng thiết_chế và phong_trào văn_hoá , thể_thao cơ_sở a ) Trung_tâm Văn hoá-Thể thao xã có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị bảo_đảm ; ổn_định về tổ_chức ; hoạt_động thường_xuyên , hiệu_quả ; từng bước đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) duy_trì được phong_trào sinh_hoạt câu_lạc_bộ ; phong_trào văn_hoá , văn_nghệ và thể_thao quần_chúng . Hằng năm , xã tổ_chức được Liên_hoan văn_nghệ quần_chúng và thi_đấu các môn thể_thao ; d ) Di_tích lịch sử-văn hoá , cảnh_quan thiên_nhiên được bảo_vệ ; các hình_thức sinh_hoạt văn_hoá , thể_thao truyền_thống và thuần_phong_mỹ_tục của địa_phương được bảo_tồn . 4 . Xây_dựng nếp sống văn_minh , môi_trường văn_hoá nông_thôn a ) 75% trở lên hộ gia_đình thực_hiện tốt các quy_định về nếp sống văn_minh trong việc cưới , việc tang và lễ_hội theo các quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Xây_dựng và thực_hiện tốt nếp sống văn_minh nơi công_cộng , trong các sinh_hoạt tập_thể , cộng_đồng ; không có tệ_nạn xã_hội phát_sinh , giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh , thường_xuyên quét_dọn , thu_gom rác_thải về nơi quy_định . Xã tổ_chức tốt việc xử_lý rác_thải tập_trung theo quy_chuẩn về môi_trường ; nghĩa_trang xã , thôn được xây_dựng và quản_lý theo quy_hoạch ; d ) Đạt chất_lượng , hiệu_quả thực_hiện các phong_trào : “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” ; phòng_chống tội_phạm ; bảo_vệ an_ninh trật_tự an_toàn xã_hội ; đền_ơn_đáp_nghĩa ; nhân_đạo từ_thiện ; an_toàn giao_thông và các phong_trào văn hoá-xã hội khác ở nông_thôn . 5 . Chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của địa_phương a ) 90% trở lên người_dân được phổ_biến và nghiêm_chỉnh thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; b ) 80% trở lên hộ gia_đình nông_dân tham_gia thực_hiện cuộc vận_động xây_dựng nông_thôn mới ; tham_gia xây_dựng cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng , quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; không có khiếu_kiện đông người , trái phát luật ; d ) Các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá , thông_tin , thể_thao và du_lịch được xây_dựng theo quy_hoạch và quản_lý theo pháp_luật ; không tàng_trữ và lưu_hành văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại . " Như_vậy , muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng 5 tiêu_chuẩn nêu trên . | 209,252 | |
Muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% thôn ( làng, ấp, bản và tương_đương ) duy_trì được phong_trào sinh_hoạt câu_lạc_bộ ; phong_trào văn_hoá, văn_nghệ và thể_thao quần_chúng. Hằng năm, xã tổ_chức được Liên_hoan văn_nghệ quần_chúng và thi_đấu các môn thể_thao ; d ) Di_tích lịch sử-văn hoá, cảnh_quan thiên_nhiên được bảo_vệ ; các hình_thức sinh_hoạt văn_hoá, thể_thao truyền_thống và thuần_phong_mỹ_tục của địa_phương được bảo_tồn. 4. Xây_dựng nếp sống văn_minh, môi_trường văn_hoá nông_thôn a ) 75% trở lên hộ gia_đình thực_hiện tốt các quy_định về nếp sống văn_minh trong việc cưới, việc tang và lễ_hội theo các quy_định của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) Xây_dựng và thực_hiện tốt nếp sống văn_minh nơi công_cộng, trong các sinh_hoạt tập_thể, cộng_đồng ; không có tệ_nạn xã_hội phát_sinh, giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng, ấp, bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh, thường_xuyên quét_dọn, thu_gom rác_thải về nơi | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” 1 . Giúp nhau phát_triển kinh_tế a ) Thực_hiện tốt cuộc vận_động “ Ngày vì người nghèo ” , góp_phần xoá hộ đói ; giảm hộ nghèo trong xã xuống dưới mức bình_quân chung của tỉnh / thành_phố ; b ) Có 80% trở lên hộ gia_đình ( làm nông_nghiệp ) trong xã được tuyên_truyền , phổ_biến khoa học-kỹ thuật về lĩnh_vực sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Có 70% trở lên hộ gia_đình tham_gia các hình_thức hợp_tác phát_triển kinh_tế ; d ) Có nhiều hoạt_động phát_triển sản_xuất kinh_doanh , thu_hút lao_động việc_làm , nâng cao thu_nhập của người_dân . 2 . Nâng cao chất_lượng xây_dựng_gia_đình văn_hoá ; thôn , làng , ấp , bản văn_hoá và tương_đương a ) Có 60% trở lên gia_đình được công_nhận “ Gia_đình văn_hoá ” 3 năm trở lên ; b ) Có 70% trở lên hộ gia_đình cải_tạo được vườn tạp , không để đất hoang , khuôn_viên nhà ở xanh , sạch , đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế , nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) Có từ 50% thôn , làng , ấp , bản trở lên được công_nhận và giữ vững danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” và tương_đương liên_tục từ 5 năm trở lên ; đ ) Có 50% trở lên thôn , làng , ấp , bản văn_hoá vận_động được nhân_dân đóng_góp xây_dựng và nâng_cấp cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ở cộng_đồng . 3 . Xây_dựng thiết_chế và phong_trào văn_hoá , thể_thao cơ_sở a ) Trung_tâm Văn hoá-Thể thao xã có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị bảo_đảm ; ổn_định về tổ_chức ; hoạt_động thường_xuyên , hiệu_quả ; từng bước đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) duy_trì được phong_trào sinh_hoạt câu_lạc_bộ ; phong_trào văn_hoá , văn_nghệ và thể_thao quần_chúng . Hằng năm , xã tổ_chức được Liên_hoan văn_nghệ quần_chúng và thi_đấu các môn thể_thao ; d ) Di_tích lịch sử-văn hoá , cảnh_quan thiên_nhiên được bảo_vệ ; các hình_thức sinh_hoạt văn_hoá , thể_thao truyền_thống và thuần_phong_mỹ_tục của địa_phương được bảo_tồn . 4 . Xây_dựng nếp sống văn_minh , môi_trường văn_hoá nông_thôn a ) 75% trở lên hộ gia_đình thực_hiện tốt các quy_định về nếp sống văn_minh trong việc cưới , việc tang và lễ_hội theo các quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Xây_dựng và thực_hiện tốt nếp sống văn_minh nơi công_cộng , trong các sinh_hoạt tập_thể , cộng_đồng ; không có tệ_nạn xã_hội phát_sinh , giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh , thường_xuyên quét_dọn , thu_gom rác_thải về nơi quy_định . Xã tổ_chức tốt việc xử_lý rác_thải tập_trung theo quy_chuẩn về môi_trường ; nghĩa_trang xã , thôn được xây_dựng và quản_lý theo quy_hoạch ; d ) Đạt chất_lượng , hiệu_quả thực_hiện các phong_trào : “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” ; phòng_chống tội_phạm ; bảo_vệ an_ninh trật_tự an_toàn xã_hội ; đền_ơn_đáp_nghĩa ; nhân_đạo từ_thiện ; an_toàn giao_thông và các phong_trào văn hoá-xã hội khác ở nông_thôn . 5 . Chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của địa_phương a ) 90% trở lên người_dân được phổ_biến và nghiêm_chỉnh thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; b ) 80% trở lên hộ gia_đình nông_dân tham_gia thực_hiện cuộc vận_động xây_dựng nông_thôn mới ; tham_gia xây_dựng cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng , quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; không có khiếu_kiện đông người , trái phát luật ; d ) Các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá , thông_tin , thể_thao và du_lịch được xây_dựng theo quy_hoạch và quản_lý theo pháp_luật ; không tàng_trữ và lưu_hành văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại . " Như_vậy , muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng 5 tiêu_chuẩn nêu trên . | 209,253 | |
Muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng, ấp, bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh, thường_xuyên quét_dọn, thu_gom rác_thải về nơi quy_định. Xã tổ_chức tốt việc xử_lý rác_thải tập_trung theo quy_chuẩn về môi_trường ; nghĩa_trang xã, thôn được xây_dựng và quản_lý theo quy_hoạch ; d ) Đạt chất_lượng, hiệu_quả thực_hiện các phong_trào : “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” ; phòng_chống tội_phạm ; bảo_vệ an_ninh trật_tự an_toàn xã_hội ; đền_ơn_đáp_nghĩa ; nhân_đạo từ_thiện ; an_toàn giao_thông và các phong_trào văn hoá-xã hội khác ở nông_thôn. 5. Chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của địa_phương a ) 90% trở lên người_dân được phổ_biến và nghiêm_chỉnh thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; b ) 80% trở lên hộ gia_đình nông_dân tham_gia thực_hiện cuộc vận_động xây_dựng nông_thôn mới ; tham_gia xây_dựng cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng, ấp, bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng, quy_chế dân_chủ ở cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” 1 . Giúp nhau phát_triển kinh_tế a ) Thực_hiện tốt cuộc vận_động “ Ngày vì người nghèo ” , góp_phần xoá hộ đói ; giảm hộ nghèo trong xã xuống dưới mức bình_quân chung của tỉnh / thành_phố ; b ) Có 80% trở lên hộ gia_đình ( làm nông_nghiệp ) trong xã được tuyên_truyền , phổ_biến khoa học-kỹ thuật về lĩnh_vực sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Có 70% trở lên hộ gia_đình tham_gia các hình_thức hợp_tác phát_triển kinh_tế ; d ) Có nhiều hoạt_động phát_triển sản_xuất kinh_doanh , thu_hút lao_động việc_làm , nâng cao thu_nhập của người_dân . 2 . Nâng cao chất_lượng xây_dựng_gia_đình văn_hoá ; thôn , làng , ấp , bản văn_hoá và tương_đương a ) Có 60% trở lên gia_đình được công_nhận “ Gia_đình văn_hoá ” 3 năm trở lên ; b ) Có 70% trở lên hộ gia_đình cải_tạo được vườn tạp , không để đất hoang , khuôn_viên nhà ở xanh , sạch , đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế , nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) Có từ 50% thôn , làng , ấp , bản trở lên được công_nhận và giữ vững danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” và tương_đương liên_tục từ 5 năm trở lên ; đ ) Có 50% trở lên thôn , làng , ấp , bản văn_hoá vận_động được nhân_dân đóng_góp xây_dựng và nâng_cấp cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ở cộng_đồng . 3 . Xây_dựng thiết_chế và phong_trào văn_hoá , thể_thao cơ_sở a ) Trung_tâm Văn hoá-Thể thao xã có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị bảo_đảm ; ổn_định về tổ_chức ; hoạt_động thường_xuyên , hiệu_quả ; từng bước đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) duy_trì được phong_trào sinh_hoạt câu_lạc_bộ ; phong_trào văn_hoá , văn_nghệ và thể_thao quần_chúng . Hằng năm , xã tổ_chức được Liên_hoan văn_nghệ quần_chúng và thi_đấu các môn thể_thao ; d ) Di_tích lịch sử-văn hoá , cảnh_quan thiên_nhiên được bảo_vệ ; các hình_thức sinh_hoạt văn_hoá , thể_thao truyền_thống và thuần_phong_mỹ_tục của địa_phương được bảo_tồn . 4 . Xây_dựng nếp sống văn_minh , môi_trường văn_hoá nông_thôn a ) 75% trở lên hộ gia_đình thực_hiện tốt các quy_định về nếp sống văn_minh trong việc cưới , việc tang và lễ_hội theo các quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Xây_dựng và thực_hiện tốt nếp sống văn_minh nơi công_cộng , trong các sinh_hoạt tập_thể , cộng_đồng ; không có tệ_nạn xã_hội phát_sinh , giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh , thường_xuyên quét_dọn , thu_gom rác_thải về nơi quy_định . Xã tổ_chức tốt việc xử_lý rác_thải tập_trung theo quy_chuẩn về môi_trường ; nghĩa_trang xã , thôn được xây_dựng và quản_lý theo quy_hoạch ; d ) Đạt chất_lượng , hiệu_quả thực_hiện các phong_trào : “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” ; phòng_chống tội_phạm ; bảo_vệ an_ninh trật_tự an_toàn xã_hội ; đền_ơn_đáp_nghĩa ; nhân_đạo từ_thiện ; an_toàn giao_thông và các phong_trào văn hoá-xã hội khác ở nông_thôn . 5 . Chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của địa_phương a ) 90% trở lên người_dân được phổ_biến và nghiêm_chỉnh thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; b ) 80% trở lên hộ gia_đình nông_dân tham_gia thực_hiện cuộc vận_động xây_dựng nông_thôn mới ; tham_gia xây_dựng cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng , quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; không có khiếu_kiện đông người , trái phát luật ; d ) Các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá , thông_tin , thể_thao và du_lịch được xây_dựng theo quy_hoạch và quản_lý theo pháp_luật ; không tàng_trữ và lưu_hành văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại . " Như_vậy , muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng 5 tiêu_chuẩn nêu trên . | 209,254 | |
Muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng, ấp, bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng, quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; không có khiếu_kiện đông người, trái phát luật ; d ) Các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá, thông_tin, thể_thao và du_lịch được xây_dựng theo quy_hoạch và quản_lý theo pháp_luật ; không tàng_trữ và lưu_hành văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại. " Như_vậy, muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng 5 tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” 1 . Giúp nhau phát_triển kinh_tế a ) Thực_hiện tốt cuộc vận_động “ Ngày vì người nghèo ” , góp_phần xoá hộ đói ; giảm hộ nghèo trong xã xuống dưới mức bình_quân chung của tỉnh / thành_phố ; b ) Có 80% trở lên hộ gia_đình ( làm nông_nghiệp ) trong xã được tuyên_truyền , phổ_biến khoa học-kỹ thuật về lĩnh_vực sản_xuất nông_nghiệp ; c ) Có 70% trở lên hộ gia_đình tham_gia các hình_thức hợp_tác phát_triển kinh_tế ; d ) Có nhiều hoạt_động phát_triển sản_xuất kinh_doanh , thu_hút lao_động việc_làm , nâng cao thu_nhập của người_dân . 2 . Nâng cao chất_lượng xây_dựng_gia_đình văn_hoá ; thôn , làng , ấp , bản văn_hoá và tương_đương a ) Có 60% trở lên gia_đình được công_nhận “ Gia_đình văn_hoá ” 3 năm trở lên ; b ) Có 70% trở lên hộ gia_đình cải_tạo được vườn tạp , không để đất hoang , khuôn_viên nhà ở xanh , sạch , đẹp ; c ) Có 15% trở lên hộ gia_đình phát_triển kinh_tế , nâng cao thu_nhập từ sản_xuất nông_nghiệp hàng_hoá và dịch_vụ nông_thôn ; d ) Có từ 50% thôn , làng , ấp , bản trở lên được công_nhận và giữ vững danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” và tương_đương liên_tục từ 5 năm trở lên ; đ ) Có 50% trở lên thôn , làng , ấp , bản văn_hoá vận_động được nhân_dân đóng_góp xây_dựng và nâng_cấp cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ở cộng_đồng . 3 . Xây_dựng thiết_chế và phong_trào văn_hoá , thể_thao cơ_sở a ) Trung_tâm Văn hoá-Thể thao xã có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị bảo_đảm ; ổn_định về tổ_chức ; hoạt_động thường_xuyên , hiệu_quả ; từng bước đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao ; trong đó 50% Nhà_Văn hoá-Khu thể_thao đạt chuẩn theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) duy_trì được phong_trào sinh_hoạt câu_lạc_bộ ; phong_trào văn_hoá , văn_nghệ và thể_thao quần_chúng . Hằng năm , xã tổ_chức được Liên_hoan văn_nghệ quần_chúng và thi_đấu các môn thể_thao ; d ) Di_tích lịch sử-văn hoá , cảnh_quan thiên_nhiên được bảo_vệ ; các hình_thức sinh_hoạt văn_hoá , thể_thao truyền_thống và thuần_phong_mỹ_tục của địa_phương được bảo_tồn . 4 . Xây_dựng nếp sống văn_minh , môi_trường văn_hoá nông_thôn a ) 75% trở lên hộ gia_đình thực_hiện tốt các quy_định về nếp sống văn_minh trong việc cưới , việc tang và lễ_hội theo các quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Xây_dựng và thực_hiện tốt nếp sống văn_minh nơi công_cộng , trong các sinh_hoạt tập_thể , cộng_đồng ; không có tệ_nạn xã_hội phát_sinh , giảm mạnh các tệ_nạn xã_hội hiện có ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) có tổ vệ_sinh , thường_xuyên quét_dọn , thu_gom rác_thải về nơi quy_định . Xã tổ_chức tốt việc xử_lý rác_thải tập_trung theo quy_chuẩn về môi_trường ; nghĩa_trang xã , thôn được xây_dựng và quản_lý theo quy_hoạch ; d ) Đạt chất_lượng , hiệu_quả thực_hiện các phong_trào : “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ” ; phòng_chống tội_phạm ; bảo_vệ an_ninh trật_tự an_toàn xã_hội ; đền_ơn_đáp_nghĩa ; nhân_đạo từ_thiện ; an_toàn giao_thông và các phong_trào văn hoá-xã hội khác ở nông_thôn . 5 . Chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của địa_phương a ) 90% trở lên người_dân được phổ_biến và nghiêm_chỉnh thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; b ) 80% trở lên hộ gia_đình nông_dân tham_gia thực_hiện cuộc vận_động xây_dựng nông_thôn mới ; tham_gia xây_dựng cơ_sở vật_chất hạ_tầng kinh tế-xã hội nông_thôn mới ; c ) 100% thôn ( làng , ấp , bản và tương_đương ) xây_dựng và thực_hiện hiệu_quả quy_ước cộng_đồng , quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; không có khiếu_kiện đông người , trái phát luật ; d ) Các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá , thông_tin , thể_thao và du_lịch được xây_dựng theo quy_hoạch và quản_lý theo pháp_luật ; không tàng_trữ và lưu_hành văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại . " Như_vậy , muốn công_nhận “ Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới ” phải đáp_ứng 5 tiêu_chuẩn nêu trên . | 209,255 | |
Mẫu_Giấy công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới " theo quy_định của pháp_luật | Căn_cứ theo Phụ_lục kèm theo Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Bao_gồm 2 mẫu Giấy c: ... Căn_cứ theo Phụ_lục kèm theo Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Bao_gồm 2 mẫu Giấy công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới " như sau : Mẫu_số 1 ( xem tại đây ) Mẫu_số 2 ( xem tại đây ) . | None | 1 | Căn_cứ theo Phụ_lục kèm theo Thông_tư 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Bao_gồm 2 mẫu Giấy công_nhận " Xã đạt chuẩn văn_hoá nông_thôn mới " như sau : Mẫu_số 1 ( xem tại đây ) Mẫu_số 2 ( xem tại đây ) . | 209,256 | |
Hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về hội_viên , tiêu_ch: ... Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về hội_viên, tiêu_chuẩn hội_viên như sau : Hội_viên, tiêu_chuẩn hội_viên 1. Hội_viên của Hội gồm hội_viên chính_thức, hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, hoàn_thành thủ_tục đăng_ký hội_viên theo quy_định, được Ban_Chấp_hành Hội xem_xét, công_nhận là hội_viên chính_thức của Hội ; b ) Hội_viên danh_dự : Công_dân Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức của Hội, tán_thành Điều_lệ Hội, có đóng_góp và nhiệt_tình với các hoạt_động của Hội, tự_nguyện xin vào Hội, có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên danh_dự của Hội. c ) Hội_viên liên_kết : Tổ_chức Việt_Nam không đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hội, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện xin vào Hội, có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên liên_kết của Hội. 2. Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có trình_độ đại_học, đã, đang | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên của Hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , hoàn_thành thủ_tục đăng_ký hội_viên theo quy_định , được Ban_Chấp_hành Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên chính_thức của Hội ; b ) Hội_viên danh_dự : Công_dân Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , có đóng_góp và nhiệt_tình với các hoạt_động của Hội , tự_nguyện xin vào Hội , có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên danh_dự của Hội . c ) Hội_viên liên_kết : Tổ_chức Việt_Nam không đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện xin vào Hội , có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên liên_kết của Hội . 2 . Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có trình_độ đại_học , đã , đang hoặc có nguyện_vọng tham_gia hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , mong_muốn quan_tâm nghiên_cứu , thực_hành luật_quốc_tế . b ) Tổ_chức được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam , có hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , có đóng_góp tích_cực cho các hoạt_động của Hội . Theo quy_định trên , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có trình_độ đại_học , đã , đang hoặc có nguyện_vọng tham_gia hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , mong_muốn quan_tâm nghiên_cứu , thực_hành luật_quốc_tế . + Tổ_chức được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam , có hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , có đóng_góp tích_cực cho các hoạt_động của Hội . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 209,257 | |
Hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về hội_viên , tiêu_ch: ... có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên liên_kết của Hội. 2. Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có trình_độ đại_học, đã, đang hoặc có nguyện_vọng tham_gia hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, mong_muốn quan_tâm nghiên_cứu, thực_hành luật_quốc_tế. b ) Tổ_chức được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam, có hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, có đóng_góp tích_cực cho các hoạt_động của Hội. Theo quy_định trên, hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có trình_độ đại_học, đã, đang hoặc có nguyện_vọng tham_gia hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, mong_muốn quan_tâm nghiên_cứu, thực_hành luật_quốc_tế. + Tổ_chức được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam, có hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, có đóng_góp tích_cực cho các hoạt_động của Hội. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên của Hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , hoàn_thành thủ_tục đăng_ký hội_viên theo quy_định , được Ban_Chấp_hành Hội xem_xét , công_nhận là hội_viên chính_thức của Hội ; b ) Hội_viên danh_dự : Công_dân Việt_Nam không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , có đóng_góp và nhiệt_tình với các hoạt_động của Hội , tự_nguyện xin vào Hội , có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên danh_dự của Hội . c ) Hội_viên liên_kết : Tổ_chức Việt_Nam không đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hội , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện xin vào Hội , có_thể được Ban_Chấp_hành Hội công_nhận là Hội_viên liên_kết của Hội . 2 . Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có trình_độ đại_học , đã , đang hoặc có nguyện_vọng tham_gia hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , mong_muốn quan_tâm nghiên_cứu , thực_hành luật_quốc_tế . b ) Tổ_chức được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam , có hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , có đóng_góp tích_cực cho các hoạt_động của Hội . Theo quy_định trên , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Công_dân Việt_Nam có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có trình_độ đại_học , đã , đang hoặc có nguyện_vọng tham_gia hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , mong_muốn quan_tâm nghiên_cứu , thực_hành luật_quốc_tế . + Tổ_chức được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam , có hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , có đóng_góp tích_cực cho các hoạt_động của Hội . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 209,258 | |
Hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền nào ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_vi: ... Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức. 3. Được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, về việc đổi_mới, phát_triển, mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, bầu_cử vào các cơ_quan, các chức_danh lãnh_đạo Hội, Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Điều_lệ Hội. 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội.... Theo đó, hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên. Trong đó có quyền được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác và | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , về việc đổi_mới , phát_triển , mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử vào các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo Hội , Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Điều_lệ Hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội . ... Theo đó , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó có quyền được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , về việc đổi_mới , phát_triển , mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 209,259 | |
Hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền nào ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_vi: ... Theo đó, hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên. Trong đó có quyền được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, về việc đổi_mới, phát_triển, mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức. 3. Được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, về việc đổi_mới, phát_triển, mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Được dự Đại_hội, | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , về việc đổi_mới , phát_triển , mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử vào các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo Hội , Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Điều_lệ Hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội . ... Theo đó , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó có quyền được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , về việc đổi_mới , phát_triển , mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 209,260 | |
Hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền nào ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_vi: ... về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, về việc đổi_mới, phát_triển, mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, bầu_cử vào các cơ_quan, các chức_danh lãnh_đạo Hội, Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Điều_lệ Hội. 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội.... Theo đó, hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên. Trong đó có quyền được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, về việc đổi_mới, phát_triển, mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , về việc đổi_mới , phát_triển , mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử vào các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo Hội , Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Điều_lệ Hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hội khen_thưởng theo quy_định của Hội . ... Theo đó , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó có quyền được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác và giám_sát các hoạt_động của Hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , về việc đổi_mới , phát_triển , mở_rộng hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 209,261 | |
Nghĩa_vụ của hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nghĩa_vụ của : ... Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . Như_vậy , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hội , không được nhân_danh Hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hội . Như_vậy , hội_viên Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hội . | 209,262 | |
Hợp_đồng lao_động được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_Luật lao_động 2019 có quy_định như sau : ... " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . [ ... ] " Theo đó , hợp_đồng lao_động được hiểu là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_Luật lao_động 2019 có quy_định như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . [ ... ] " Theo đó , hợp_đồng lao_động được hiểu là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) | 209,263 | |
Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết được trong những loại nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . [ ... ] " Như_vậy , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại như : Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . [ ... ] " Như_vậy , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại như : Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây | 209,264 | |
Loại hợp_đồng lao_động nào được giao_kết với người lao_động cao_tuổi ? | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 148. Người lao_động cao_tuổi 1. Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian. 3. Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực. Điều 149. Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1. Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi, hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. 2. Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí, người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật, hợp_đồng lao_động. 3. Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. 4. Người sử_dụng | None | 1 | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 148 . Người lao_động cao_tuổi 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . Điều 149 . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Bên cạnh đó Điều 29 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 29 . Điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm 1 . Chỉ sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi khi có đủ các Điều_kiện sau đây : a ) Người lao_động cao_tuổi phải là người có kinh_nghiệm , với thâm_niên nghề_nghiệp từ đủ 15 năm trở lên ; trong đó có ít_nhất 10 năm hành_nghề liên_tục tính đến trước thời Điểm ký hợp_đồng lao_động với người lao_động cao_tuổi ; b ) Người lao_động cao_tuổi là người có tay_nghề cao , có chứng_nhận hoặc chứng_chỉ nghề hoặc được công_nhận là nghệ_nhân theo quy_định của pháp_luật ; người sử_dụng lao_động phải tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch trước khi ký hợp_đồng lao_động ; c ) Người lao_động cao_tuổi phải có đủ sức_khoẻ theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành sau khi có ý_kiến của bộ chuyên_ngành tương_ứng với nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; được người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 02 lần trong 01 năm ; d ) Chỉ sử_dụng không quá 05 năm đối_với từng người lao_động cao_tuổi ; đ ) Phải bố_trí ít_nhất 01 người lao_động không phải là người lao_động cao_tuổi cùng làm với người lao_động cao_tuổi khi triển_khai công_việc tại một nơi làm_việc ; e ) Có đơn của người lao_động cao_tuổi về sự tự_nguyện làm_việc để người sử_dụng lao_động xem_xét trước khi ký hợp_đồng lao_động . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_ty bạn có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì có_thể thoả_thuận lựa_chọn giao_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc ký_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Công_ty bạn không được sử_dụng người lao_động làm công cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi trừ trường_hợp đáp_ứng được điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi tại Điều 29 nêu trên . Hiện_nay luật không có quy_định giới_hạn về độ tuổi được sử_dụng người lao_động cao_tuổi . Tuy_nhiên , đối_với trường_hợp sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ thì chỉ được sử_dụng người lao_động không quá 5 năm . | 209,265 | |
Loại hợp_đồng lao_động nào được giao_kết với người lao_động cao_tuổi ? | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... , độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc. " Bên cạnh đó Điều 29 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 29. Điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm 1. Chỉ sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi khi có đủ các Điều_kiện sau đây : a ) Người lao_động cao_tuổi phải là người có kinh_nghiệm, với thâm_niên nghề_nghiệp từ đủ 15 năm trở lên ; trong đó có ít_nhất 10 năm hành_nghề liên_tục tính đến trước thời Điểm ký hợp_đồng lao_động với người lao_động cao_tuổi ; b ) Người lao_động cao_tuổi là người có tay_nghề cao, có chứng_nhận hoặc chứng_chỉ nghề hoặc được công_nhận là nghệ_nhân theo quy_định của pháp_luật ; người sử_dụng lao_động phải tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch trước khi ký hợp_đồng lao_động ; c ) Người lao_động cao_tuổi phải có đủ | None | 1 | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 148 . Người lao_động cao_tuổi 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . Điều 149 . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Bên cạnh đó Điều 29 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 29 . Điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm 1 . Chỉ sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi khi có đủ các Điều_kiện sau đây : a ) Người lao_động cao_tuổi phải là người có kinh_nghiệm , với thâm_niên nghề_nghiệp từ đủ 15 năm trở lên ; trong đó có ít_nhất 10 năm hành_nghề liên_tục tính đến trước thời Điểm ký hợp_đồng lao_động với người lao_động cao_tuổi ; b ) Người lao_động cao_tuổi là người có tay_nghề cao , có chứng_nhận hoặc chứng_chỉ nghề hoặc được công_nhận là nghệ_nhân theo quy_định của pháp_luật ; người sử_dụng lao_động phải tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch trước khi ký hợp_đồng lao_động ; c ) Người lao_động cao_tuổi phải có đủ sức_khoẻ theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành sau khi có ý_kiến của bộ chuyên_ngành tương_ứng với nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; được người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 02 lần trong 01 năm ; d ) Chỉ sử_dụng không quá 05 năm đối_với từng người lao_động cao_tuổi ; đ ) Phải bố_trí ít_nhất 01 người lao_động không phải là người lao_động cao_tuổi cùng làm với người lao_động cao_tuổi khi triển_khai công_việc tại một nơi làm_việc ; e ) Có đơn của người lao_động cao_tuổi về sự tự_nguyện làm_việc để người sử_dụng lao_động xem_xét trước khi ký hợp_đồng lao_động . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_ty bạn có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì có_thể thoả_thuận lựa_chọn giao_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc ký_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Công_ty bạn không được sử_dụng người lao_động làm công cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi trừ trường_hợp đáp_ứng được điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi tại Điều 29 nêu trên . Hiện_nay luật không có quy_định giới_hạn về độ tuổi được sử_dụng người lao_động cao_tuổi . Tuy_nhiên , đối_với trường_hợp sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ thì chỉ được sử_dụng người lao_động không quá 5 năm . | 209,266 | |
Loại hợp_đồng lao_động nào được giao_kết với người lao_động cao_tuổi ? | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... hoặc được công_nhận là nghệ_nhân theo quy_định của pháp_luật ; người sử_dụng lao_động phải tổ_chức kiểm_tra, sát_hạch trước khi ký hợp_đồng lao_động ; c ) Người lao_động cao_tuổi phải có đủ sức_khoẻ theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành sau khi có ý_kiến của bộ chuyên_ngành tương_ứng với nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; được người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 02 lần trong 01 năm ; d ) Chỉ sử_dụng không quá 05 năm đối_với từng người lao_động cao_tuổi ; đ ) Phải bố_trí ít_nhất 01 người lao_động không phải là người lao_động cao_tuổi cùng làm với người lao_động cao_tuổi khi triển_khai công_việc tại một nơi làm_việc ; e ) Có đơn của người lao_động cao_tuổi về sự tự_nguyện làm_việc để người sử_dụng lao_động xem_xét trước khi ký hợp_đồng lao_động. [... ] ” Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, công_ty bạn có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì có_thể thoả_thuận lựa_chọn giao_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc ký_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. Công_ty bạn không được sử_dụng người lao_động làm công cao_tuổi làm các nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ | None | 1 | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 148 . Người lao_động cao_tuổi 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . Điều 149 . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Bên cạnh đó Điều 29 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 29 . Điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm 1 . Chỉ sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi khi có đủ các Điều_kiện sau đây : a ) Người lao_động cao_tuổi phải là người có kinh_nghiệm , với thâm_niên nghề_nghiệp từ đủ 15 năm trở lên ; trong đó có ít_nhất 10 năm hành_nghề liên_tục tính đến trước thời Điểm ký hợp_đồng lao_động với người lao_động cao_tuổi ; b ) Người lao_động cao_tuổi là người có tay_nghề cao , có chứng_nhận hoặc chứng_chỉ nghề hoặc được công_nhận là nghệ_nhân theo quy_định của pháp_luật ; người sử_dụng lao_động phải tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch trước khi ký hợp_đồng lao_động ; c ) Người lao_động cao_tuổi phải có đủ sức_khoẻ theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành sau khi có ý_kiến của bộ chuyên_ngành tương_ứng với nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; được người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 02 lần trong 01 năm ; d ) Chỉ sử_dụng không quá 05 năm đối_với từng người lao_động cao_tuổi ; đ ) Phải bố_trí ít_nhất 01 người lao_động không phải là người lao_động cao_tuổi cùng làm với người lao_động cao_tuổi khi triển_khai công_việc tại một nơi làm_việc ; e ) Có đơn của người lao_động cao_tuổi về sự tự_nguyện làm_việc để người sử_dụng lao_động xem_xét trước khi ký hợp_đồng lao_động . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_ty bạn có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì có_thể thoả_thuận lựa_chọn giao_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc ký_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Công_ty bạn không được sử_dụng người lao_động làm công cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi trừ trường_hợp đáp_ứng được điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi tại Điều 29 nêu trên . Hiện_nay luật không có quy_định giới_hạn về độ tuổi được sử_dụng người lao_động cao_tuổi . Tuy_nhiên , đối_với trường_hợp sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ thì chỉ được sử_dụng người lao_động không quá 5 năm . | 209,267 | |
Loại hợp_đồng lao_động nào được giao_kết với người lao_động cao_tuổi ? | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. Công_ty bạn không được sử_dụng người lao_động làm công cao_tuổi làm các nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi trừ trường_hợp đáp_ứng được điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi tại Điều 29 nêu trên. Hiện_nay luật không có quy_định giới_hạn về độ tuổi được sử_dụng người lao_động cao_tuổi. Tuy_nhiên, đối_với trường_hợp sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ thì chỉ được sử_dụng người lao_động không quá 5 năm. | None | 1 | Theo Điều 148 và Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 148 . Người lao_động cao_tuổi 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . Điều 149 . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Bên cạnh đó Điều 29 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 29 . Điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm 1 . Chỉ sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi khi có đủ các Điều_kiện sau đây : a ) Người lao_động cao_tuổi phải là người có kinh_nghiệm , với thâm_niên nghề_nghiệp từ đủ 15 năm trở lên ; trong đó có ít_nhất 10 năm hành_nghề liên_tục tính đến trước thời Điểm ký hợp_đồng lao_động với người lao_động cao_tuổi ; b ) Người lao_động cao_tuổi là người có tay_nghề cao , có chứng_nhận hoặc chứng_chỉ nghề hoặc được công_nhận là nghệ_nhân theo quy_định của pháp_luật ; người sử_dụng lao_động phải tổ_chức kiểm_tra , sát_hạch trước khi ký hợp_đồng lao_động ; c ) Người lao_động cao_tuổi phải có đủ sức_khoẻ theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành sau khi có ý_kiến của bộ chuyên_ngành tương_ứng với nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; được người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 02 lần trong 01 năm ; d ) Chỉ sử_dụng không quá 05 năm đối_với từng người lao_động cao_tuổi ; đ ) Phải bố_trí ít_nhất 01 người lao_động không phải là người lao_động cao_tuổi cùng làm với người lao_động cao_tuổi khi triển_khai công_việc tại một nơi làm_việc ; e ) Có đơn của người lao_động cao_tuổi về sự tự_nguyện làm_việc để người sử_dụng lao_động xem_xét trước khi ký hợp_đồng lao_động . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_ty bạn có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì có_thể thoả_thuận lựa_chọn giao_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc ký_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Công_ty bạn không được sử_dụng người lao_động làm công cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi trừ trường_hợp đáp_ứng được điều_kiện sử_dụng người lao_động cao_tuổi tại Điều 29 nêu trên . Hiện_nay luật không có quy_định giới_hạn về độ tuổi được sử_dụng người lao_động cao_tuổi . Tuy_nhiên , đối_với trường_hợp sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm các nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ thì chỉ được sử_dụng người lao_động không quá 5 năm . | 209,268 | |
Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi không xây_dựng công_trình xử_lý môi_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... - Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . - Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . - Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính | 209,269 | |
Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về t hời hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... - Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : + Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; + Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. - Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị | None | 1 | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về t hời hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : + Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; + Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . - Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ” | 209,270 | |
Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về t hời hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... lập biên_bản vi_phạm hành_chính. - Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ” - Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : + Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; + Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là | None | 1 | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về t hời hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : + Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; + Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . - Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ” | 209,271 | |
Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về t hời hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. - Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về t hời hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : + Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; + Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . - Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ” | 209,272 | |
Quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì hành_vi không xây_dựng công_trình xử_lý môi_trường sẽ bị phạt tiền , phạt bổ_sung hay khắc_phục hậu_quả ? | Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về nhữn: ... Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : + Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; + Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; + Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; + Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết, mất_tích, tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể, phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; + Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này. - Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này, người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ, cấm lưu_hành hoặc tang_vật, phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : + Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; + Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; + Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; + Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; + Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . - Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Theo đó trong trường_hợp hết thời_hiệu để ra quyết_định xử_phạt thì sẽ không ra quyết_định xử_phạt nữa mà chỉ ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp tịch_thu sung vào ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm lưu_hành và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn sẽ không phạt tiền và không áp_dụng biện_pháp xử_phạt bổ_sung mà chỉ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Trong quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả này bạn cần nêu rõ về lý_do không ra quyết_định xử_phạt . | 209,273 | |
Quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì hành_vi không xây_dựng công_trình xử_lý môi_trường sẽ bị phạt tiền , phạt bổ_sung hay khắc_phục hậu_quả ? | Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về nhữn: ... phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ, cấm lưu_hành hoặc tang_vật, phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng, trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện. Việc tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Theo đó trong trường_hợp hết thời_hiệu để ra quyết_định xử_phạt thì sẽ không ra quyết_định xử_phạt nữa mà chỉ ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp tịch_thu sung vào ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm lưu_hành và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn sẽ không phạt tiền và không áp_dụng biện_pháp xử_phạt bổ_sung mà chỉ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Trong quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả này bạn cần nêu rõ về lý_do không ra quyết_định xử_phạt. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : + Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; + Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; + Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; + Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; + Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . - Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Theo đó trong trường_hợp hết thời_hiệu để ra quyết_định xử_phạt thì sẽ không ra quyết_định xử_phạt nữa mà chỉ ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp tịch_thu sung vào ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm lưu_hành và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn sẽ không phạt tiền và không áp_dụng biện_pháp xử_phạt bổ_sung mà chỉ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Trong quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả này bạn cần nêu rõ về lý_do không ra quyết_định xử_phạt . | 209,274 | |
Quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì hành_vi không xây_dựng công_trình xử_lý môi_trường sẽ bị phạt tiền , phạt bổ_sung hay khắc_phục hậu_quả ? | Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về nhữn: ... . Trong quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả này bạn cần nêu rõ về lý_do không ra quyết_định xử_phạt. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : + Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; + Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; + Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; + Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; + Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . - Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Theo đó trong trường_hợp hết thời_hiệu để ra quyết_định xử_phạt thì sẽ không ra quyết_định xử_phạt nữa mà chỉ ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp tịch_thu sung vào ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm lưu_hành và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn sẽ không phạt tiền và không áp_dụng biện_pháp xử_phạt bổ_sung mà chỉ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Trong quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả này bạn cần nêu rõ về lý_do không ra quyết_định xử_phạt . | 209,275 | |
Người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng nào ? | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : ... Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1. Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật. 2. Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1. 3. Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 4. Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg. 5. Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật. 6 | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. ... Căn_cứ trên quy_định giấy_phép lái_xe hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển loại xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe . Như_vậy , người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng B2 . ( Hình từ Internet ) | 209,276 | |
Người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng nào ? | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : ... ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật. 6. Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg. 7. Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1. 8. Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng, ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. ... Căn_cứ trên quy_định giấy_phép lái_xe hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển loại xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe . Như_vậy , người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng B2 . ( Hình từ Internet ) | 209,277 | |
Người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng nào ? | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : ... thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B 2. 9. Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2 và C. 10. Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C và D.... Căn_cứ trên quy_định giấy_phép lái_xe hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển loại xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe. Như_vậy, người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng B2. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. ... Căn_cứ trên quy_định giấy_phép lái_xe hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển loại xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe . Như_vậy , người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng B2 . ( Hình từ Internet ) | 209,278 | |
Người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng nào ? | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : ... lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng B2. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về phân_hạng giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. ... Căn_cứ trên quy_định giấy_phép lái_xe hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển loại xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe . Như_vậy , người hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ thì cần được cấp giấy_phép lái_xe hạng B2 . ( Hình từ Internet ) | 209,279 | |
Bao_nhiêu tuổi trở lên mới được hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ ? | Theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về độ tuổi của người lái_xe như sau : ... Tuổi, sức_khoẻ của người lái_xe 1. Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc, sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về độ tuổi của người lái_xe như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Theo quy_định nêu trên thì người đủ 18 tuổi trở lên được hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ . | 209,280 | |
Bao_nhiêu tuổi trở lên mới được hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ ? | Theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về độ tuổi của người lái_xe như sau : ... lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam. 2. Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe, công_dụng của xe. Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe, việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe. Theo quy_định nêu trên thì người đủ 18 tuổi trở lên được hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về độ tuổi của người lái_xe như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Theo quy_định nêu trên thì người đủ 18 tuổi trở lên được hành_nghề lái_xe du_lịch 7 chỗ . | 209,281 | |
Giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn không ? | Theo điểm c khoản 4 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Giấy_phép lái_xe... 4. Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây :... c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ;... Bên cạnh đó, theo khoản 4 Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1. Giấy_phép lái_xe hạng A1, A2, A3 không có thời_hạn. 2. Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm, kể từ ngày cấp. 3. Giấy_phép lái_xe hạng A4, B2 có thời_hạn 10 năm, kể từ ngày cấp. 4. Giấy_phép lái_xe hạng C, D, E, FB2, FC, FD, FE có thời_hạn 05 năm, kể | None | 1 | Theo điểm c khoản 4 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Giấy_phép lái_xe ... 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : ... c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Bên cạnh đó , theo khoản 4 Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Như_vậy , giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe hạng B2 được ghi trên giấy_phép lái_xe . | 209,282 | |
Giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn không ? | Theo điểm c khoản 4 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... , kể từ ngày cấp. 4. Giấy_phép lái_xe hạng C, D, E, FB2, FC, FD, FE có thời_hạn 05 năm, kể từ ngày cấp. 5. Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe. Như_vậy, giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn 10 năm, kể từ ngày cấp. Thời_hạn của giấy_phép lái_xe hạng B2 được ghi trên giấy_phép lái_xe. Giấy_phép lái_xe... 4. Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây :... c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ;... Bên cạnh đó, theo khoản 4 Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1. Giấy_phép lái_xe hạng A1, A2, A3 không có thời_hạn. 2. Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi | None | 1 | Theo điểm c khoản 4 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Giấy_phép lái_xe ... 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : ... c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Bên cạnh đó , theo khoản 4 Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Như_vậy , giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe hạng B2 được ghi trên giấy_phép lái_xe . | 209,283 | |
Giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn không ? | Theo điểm c khoản 4 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... lái_xe hạng A1, A2, A3 không có thời_hạn. 2. Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm, kể từ ngày cấp. 3. Giấy_phép lái_xe hạng A4, B2 có thời_hạn 10 năm, kể từ ngày cấp. 4. Giấy_phép lái_xe hạng C, D, E, FB2, FC, FD, FE có thời_hạn 05 năm, kể từ ngày cấp. 5. Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe. Như_vậy, giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn 10 năm, kể từ ngày cấp. Thời_hạn của giấy_phép lái_xe hạng B2 được ghi trên giấy_phép lái_xe. | None | 1 | Theo điểm c khoản 4 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Giấy_phép lái_xe ... 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : ... c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Bên cạnh đó , theo khoản 4 Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn của giấy_phép lái_xe như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Như_vậy , giấy_phép lái_xe hạng B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe hạng B2 được ghi trên giấy_phép lái_xe . | 209,284 | |
Mồ_mả bị di_chuyển thì được bồi_thường như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 18 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 18 . Bồi_thường về di_chuyển mồ_mả Đối_với việc di_chuyển mồ_mả không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 8 của Nghị_định này thì người có mồ_mả phải di_chuyển được bố_trí đất và được bồi_thường chi_phí đào , bốc , di_chuyển , xây_dựng mới và các chi_phí hợp_lý khác có liên_quan trực_tiếp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức bồi_thường cụ_thể cho phù_hợp với tập_quán và thực_tế tại địa_phương . " Như_vậy , khi thực_hiện bốc , di_chuyển , xây_dựng mới đối_với mồ_mả thì sẽ được bồi_thường các chi_phí hợp_lý . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức bồi_thường cụ_thể cho phù_hợp với tập_quán và thực_tế tại địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 18 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 18 . Bồi_thường về di_chuyển mồ_mả Đối_với việc di_chuyển mồ_mả không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 8 của Nghị_định này thì người có mồ_mả phải di_chuyển được bố_trí đất và được bồi_thường chi_phí đào , bốc , di_chuyển , xây_dựng mới và các chi_phí hợp_lý khác có liên_quan trực_tiếp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức bồi_thường cụ_thể cho phù_hợp với tập_quán và thực_tế tại địa_phương . " Như_vậy , khi thực_hiện bốc , di_chuyển , xây_dựng mới đối_với mồ_mả thì sẽ được bồi_thường các chi_phí hợp_lý . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức bồi_thường cụ_thể cho phù_hợp với tập_quán và thực_tế tại địa_phương . | 209,285 | |
Bồi_thường khi thu_hồi đất nghĩa_trang , nghĩa_địa như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8. Bồi_thường về đất, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải đất ở của tổ_chức kinh_tế, doanh_nghiệp liên_doanh 1. Việc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nghĩa_trang, nghĩa_địa của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Khoản 2 Điều 81 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp thu_hồi toàn_bộ hoặc một phần diện_tích đất mà phần còn lại không đủ điều_kiện để tiếp_tục thực_hiện dự_án xây_dựng nghĩa_trang, nghĩa_địa thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng việc giao đất mới có cùng mục_đích sử_dụng nếu dự_án đã có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ; được bồi_thường bằng tiền nếu dự_án đang trong thời_gian xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng và chưa có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng đó ; b ) Trường_hợp thu_hồi một phần diện_tích đất mà phần còn lại đủ điều_kiện để tiếp_tục sử_dụng làm nghĩa_trang, nghĩa_địa thì chủ dự_án được bồi_thường bằng tiền đối_với diện_tích đất thu_hồi. Nếu trên diện_tích đất thu_hồi đã có mồ_mả thì bố_trí di_dời mồ_mả đó vào khu_vực đất còn lại | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải đất ở của tổ_chức kinh_tế , doanh_nghiệp liên_doanh 1 . Việc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nghĩa_trang , nghĩa_địa của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Khoản 2 Điều 81 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp thu_hồi toàn_bộ hoặc một phần diện_tích đất mà phần còn lại không đủ điều_kiện để tiếp_tục thực_hiện dự_án xây_dựng nghĩa_trang , nghĩa_địa thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng việc giao đất mới có cùng mục_đích sử_dụng nếu dự_án đã có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ; được bồi_thường bằng tiền nếu dự_án đang trong thời_gian xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng và chưa có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng đó ; b ) Trường_hợp thu_hồi một phần diện_tích đất mà phần còn lại đủ điều_kiện để tiếp_tục sử_dụng làm nghĩa_trang , nghĩa_địa thì chủ dự_án được bồi_thường bằng tiền đối_với diện_tích đất thu_hồi . Nếu trên diện_tích đất thu_hồi đã có mồ_mả thì bố_trí di_dời mồ_mả đó vào khu_vực đất còn lại của dự_án ; trường_hợp khu_vực đất còn lại của dự_án đã chuyển_nhượng hết thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng giao đất mới tại nơi khác để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa phục_vụ việc di_dời mồ_mả tại khu_vực có đất thu_hồi . Việc giao đất tại nơi khác để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại Điểm này phải phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan , nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ... " Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 81 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở , đất nghĩa_trang , nghĩa_địa , khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại . 2 . Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ . ... " | 209,286 | |
Bồi_thường khi thu_hồi đất nghĩa_trang , nghĩa_địa như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất : ... , nghĩa_địa thì chủ dự_án được bồi_thường bằng tiền đối_với diện_tích đất thu_hồi. Nếu trên diện_tích đất thu_hồi đã có mồ_mả thì bố_trí di_dời mồ_mả đó vào khu_vực đất còn lại của dự_án ; trường_hợp khu_vực đất còn lại của dự_án đã chuyển_nhượng hết thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng giao đất mới tại nơi khác để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa phục_vụ việc di_dời mồ_mả tại khu_vực có đất thu_hồi. Việc giao đất tại nơi khác để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa quy_định tại Điểm này phải phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan, nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt.... " Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 81. Bồi_thường về đất, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế, tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính, cộng_đồng dân_cư, cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức kinh_tế, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải đất ở của tổ_chức kinh_tế , doanh_nghiệp liên_doanh 1 . Việc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nghĩa_trang , nghĩa_địa của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Khoản 2 Điều 81 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp thu_hồi toàn_bộ hoặc một phần diện_tích đất mà phần còn lại không đủ điều_kiện để tiếp_tục thực_hiện dự_án xây_dựng nghĩa_trang , nghĩa_địa thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng việc giao đất mới có cùng mục_đích sử_dụng nếu dự_án đã có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ; được bồi_thường bằng tiền nếu dự_án đang trong thời_gian xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng và chưa có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng đó ; b ) Trường_hợp thu_hồi một phần diện_tích đất mà phần còn lại đủ điều_kiện để tiếp_tục sử_dụng làm nghĩa_trang , nghĩa_địa thì chủ dự_án được bồi_thường bằng tiền đối_với diện_tích đất thu_hồi . Nếu trên diện_tích đất thu_hồi đã có mồ_mả thì bố_trí di_dời mồ_mả đó vào khu_vực đất còn lại của dự_án ; trường_hợp khu_vực đất còn lại của dự_án đã chuyển_nhượng hết thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng giao đất mới tại nơi khác để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa phục_vụ việc di_dời mồ_mả tại khu_vực có đất thu_hồi . Việc giao đất tại nơi khác để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại Điểm này phải phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan , nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ... " Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 81 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở , đất nghĩa_trang , nghĩa_địa , khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại . 2 . Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ . ... " | 209,287 | |
Bồi_thường khi thu_hồi đất nghĩa_trang , nghĩa_địa như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất : ... người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức kinh_tế, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở, đất nghĩa_trang, nghĩa_địa, khi Nhà_nước thu_hồi đất, nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại. 2. Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này, khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ.... " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau " Điều 8 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải đất ở của tổ_chức kinh_tế , doanh_nghiệp liên_doanh 1 . Việc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nghĩa_trang , nghĩa_địa của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Khoản 2 Điều 81 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp thu_hồi toàn_bộ hoặc một phần diện_tích đất mà phần còn lại không đủ điều_kiện để tiếp_tục thực_hiện dự_án xây_dựng nghĩa_trang , nghĩa_địa thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng việc giao đất mới có cùng mục_đích sử_dụng nếu dự_án đã có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ; được bồi_thường bằng tiền nếu dự_án đang trong thời_gian xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng và chưa có chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng đó ; b ) Trường_hợp thu_hồi một phần diện_tích đất mà phần còn lại đủ điều_kiện để tiếp_tục sử_dụng làm nghĩa_trang , nghĩa_địa thì chủ dự_án được bồi_thường bằng tiền đối_với diện_tích đất thu_hồi . Nếu trên diện_tích đất thu_hồi đã có mồ_mả thì bố_trí di_dời mồ_mả đó vào khu_vực đất còn lại của dự_án ; trường_hợp khu_vực đất còn lại của dự_án đã chuyển_nhượng hết thì chủ dự_án được Nhà_nước bồi_thường bằng giao đất mới tại nơi khác để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa phục_vụ việc di_dời mồ_mả tại khu_vực có đất thu_hồi . Việc giao đất tại nơi khác để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại Điểm này phải phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan , nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ... " Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 81 . Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở , đất nghĩa_trang , nghĩa_địa , khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại . 2 . Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ . ... " | 209,288 | |
Bồi_thường về đất phải đáp_ứng các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc bồi_thường về đất như sau : ... " Điều 74 . Nguyên_tắc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường . 2 . Việc bồi_thường được thực_hiện bằng việc giao đất có cùng mục_đích sử_dụng với loại đất thu_hồi , nếu không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tại thời_điểm quyết_định thu_hồi đất . 3 . Việc bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , công_khai , kịp_thời và đúng quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , việc bồi_thường về đất phải đáp_ứng các nguyên_tắc trên của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc bồi_thường về đất như sau : " Điều 74 . Nguyên_tắc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường . 2 . Việc bồi_thường được thực_hiện bằng việc giao đất có cùng mục_đích sử_dụng với loại đất thu_hồi , nếu không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tại thời_điểm quyết_định thu_hồi đất . 3 . Việc bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , công_khai , kịp_thời và đúng quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , việc bồi_thường về đất phải đáp_ứng các nguyên_tắc trên của pháp_luật . | 209,289 | |
Mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non mới nhất năm 2023 Theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_t: ... Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non bao_gồm : - Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh. - Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh. - Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu. - Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh. Mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số số 01 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây Mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh : tại đây Mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 03 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu : Tại đây Mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh. Căn_cứ theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non bao_gồm : - Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh . - Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh . - Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu . - Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh . Mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số số 01 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây Mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh : tại đây Mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 03 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu : Tại đây Mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh . Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 209,290 | |
Mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non mới nhất năm 2023 Theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_t: ... 23/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu : Tại đây Mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh. Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non bao_gồm : - Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh. - Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh. - Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu. - Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh. Mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số số 01 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây Mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu Báo_cáo cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non bao_gồm : - Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh . - Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh . - Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu . - Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh . Mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số số 01 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây Mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh : tại đây Mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 03 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu : Tại đây Mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh . Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 209,291 | |
Mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non mới nhất năm 2023 Theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_t: ... thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây Mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh : tại đây Mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 03 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu : Tại đây Mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh. Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT có mẫu báo_cáo chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non bao_gồm : - Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh . - Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh . - Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu . - Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh . Mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số số 01 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây Mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh Căn_cứ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo cơ_sở pháp_lý xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh : tại đây Mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 03 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo các điều_kiện xác_định chỉ_tiêu : Tại đây Mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh . Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT quy_định mẫu báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh có dạng như sau : Tải mẫu Báo_cáo đăng_ký chỉ_tiêu tuyển_sinh : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 209,292 | |
Trách_nhiệm của cơ_sở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : - Thực_hiện đúng quy_trình xác_định và công_bố chỉ_tiêu. - Bảo_đảm tính trung_thực, chính_xác của số_liệu báo_cáo và căn_cứ xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh, kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội. - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành, nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo, đồng_thời đảm_bảo quy_mô đào_tạo thực_tế không vượt quá năng_lực đào_tạo theo quy_định của Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT. - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về xác_định, thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh khi có yêu_cầu xác_thực thông_tin, thanh_tra, kiểm_tra của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_quan có thẩm_quyền. - Các cơ_sở đào_tạo được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : - Thực_hiện đúng quy_trình xác_định và công_bố chỉ_tiêu . - Bảo_đảm tính trung_thực , chính_xác của số_liệu báo_cáo và căn_cứ xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội . - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , đồng_thời đảm_bảo quy_mô đào_tạo thực_tế không vượt quá năng_lực đào_tạo theo quy_định của Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT. - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về xác_định , thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh khi có yêu_cầu xác_thực thông_tin , thanh_tra , kiểm_tra của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_quan có thẩm_quyền . - Các cơ_sở đào_tạo được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo và các minh_chứng bảo_đảm chất_lượng trên trang thông_tin điện_tử của trường theo đúng quy_định của Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành . - Giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm giải_trình trước Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và xã_hội về việc xác_định và thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành . | 209,293 | |
Trách_nhiệm của cơ_sở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở: ... được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo và các minh_chứng bảo_đảm chất_lượng trên trang thông_tin điện_tử của trường theo đúng quy_định của Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành. - Giám_đốc, viện trưởng, hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm giải_trình trước Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và xã_hội về việc xác_định và thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : - Thực_hiện đúng quy_trình xác_định và công_bố chỉ_tiêu. - Bảo_đảm tính trung_thực, chính_xác của số_liệu báo_cáo và căn_cứ xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh, kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội. - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành, nhóm ngành và lĩnh_vực | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : - Thực_hiện đúng quy_trình xác_định và công_bố chỉ_tiêu . - Bảo_đảm tính trung_thực , chính_xác của số_liệu báo_cáo và căn_cứ xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội . - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , đồng_thời đảm_bảo quy_mô đào_tạo thực_tế không vượt quá năng_lực đào_tạo theo quy_định của Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT. - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về xác_định , thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh khi có yêu_cầu xác_thực thông_tin , thanh_tra , kiểm_tra của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_quan có thẩm_quyền . - Các cơ_sở đào_tạo được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo và các minh_chứng bảo_đảm chất_lượng trên trang thông_tin điện_tử của trường theo đúng quy_định của Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành . - Giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm giải_trình trước Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và xã_hội về việc xác_định và thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành . | 209,294 | |
Trách_nhiệm của cơ_sở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở: ... hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội. - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành, nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo, đồng_thời đảm_bảo quy_mô đào_tạo thực_tế không vượt quá năng_lực đào_tạo theo quy_định của Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT. - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về xác_định, thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh khi có yêu_cầu xác_thực thông_tin, thanh_tra, kiểm_tra của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_quan có thẩm_quyền. - Các cơ_sở đào_tạo được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo và các minh_chứng bảo_đảm chất_lượng trên trang thông_tin điện_tử của trường theo đúng quy_định của Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành. - Giám_đốc, viện trưởng, hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm giải_trình trước Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và xã_hội về việc xác_định và thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : - Thực_hiện đúng quy_trình xác_định và công_bố chỉ_tiêu . - Bảo_đảm tính trung_thực , chính_xác của số_liệu báo_cáo và căn_cứ xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội . - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , đồng_thời đảm_bảo quy_mô đào_tạo thực_tế không vượt quá năng_lực đào_tạo theo quy_định của Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT. - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về xác_định , thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh khi có yêu_cầu xác_thực thông_tin , thanh_tra , kiểm_tra của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_quan có thẩm_quyền . - Các cơ_sở đào_tạo được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo và các minh_chứng bảo_đảm chất_lượng trên trang thông_tin điện_tử của trường theo đúng quy_định của Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành . - Giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm giải_trình trước Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và xã_hội về việc xác_định và thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành . | 209,295 | |
Trách_nhiệm của cơ_sở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở: ... của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT) quy_định trách_nhiệm của cơ cở đào_tạo trong xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ và chỉ_tiêu tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : - Thực_hiện đúng quy_trình xác_định và công_bố chỉ_tiêu . - Bảo_đảm tính trung_thực , chính_xác của số_liệu báo_cáo và căn_cứ xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm và chịu trách_nhiệm giải_trình trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước và xã_hội . - Thực_hiện tuyển_sinh phù_hợp với chỉ_tiêu đã được xác_định và công_bố công_khai theo từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , đồng_thời đảm_bảo quy_mô đào_tạo thực_tế không vượt quá năng_lực đào_tạo theo quy_định của Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT. - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về xác_định , thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh khi có yêu_cầu xác_thực thông_tin , thanh_tra , kiểm_tra của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_quan có thẩm_quyền . - Các cơ_sở đào_tạo được triển_khai đào_tạo các ngành đặc_thù có nhu_cầu cao về nhân_lực trình_độ đại_học đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước phải xây_dựng và đăng_tải công_bố công_khai thông_tin triển_khai trong Đề_án tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo và các minh_chứng bảo_đảm chất_lượng trên trang thông_tin điện_tử của trường theo đúng quy_định của Quy_chế tuyển_sinh hiện_hành . - Giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo chịu trách_nhiệm giải_trình trước Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và xã_hội về việc xác_định và thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo đúng quy_định hiện_hành . | 209,296 | |
Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo 1. Cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện của pháp_luật có liên_quan, trong đó hội_đồng trường chịu trách_nhiệm giải_trình về định_hướng phương_thức tuyển_sinh và việc phát_triển tăng hoặc giảm quy_mô đào_tạo theo nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo, phù_hợp với định_hướng phát_triển của cơ_sở đào_tạo, đáp_ứng nhu_cầu xã_hội, bảo_đảm phù_hợp với nhu_cầu nguồn nhân_lực của các Bộ, ngành, địa_phương và cả nước, bảo_đảm hội_nhập quốc_tế ; giám_đốc, viện trưởng, hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo quyết_định việc xác_định chỉ_tiêu và chịu trách_nhiệm giải_trình về số_lượng chỉ_tiêu cụ_thể của từng ngành, nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo, bảo_đảm phù_hợp với năng_lực đào_tạo của cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Thông này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. 2. Cơ_sở đào_tạo cập_nhật đầy_đủ các thông_tin, số_liệu chi_tiết về các tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh, chỉ_tiêu tuyển_sinh đã được xác_định, kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 3. Cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai, minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo, cơ_sở_dữ_liệu và tiêu_chí | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo 1 . Cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện của pháp_luật có liên_quan , trong đó hội_đồng trường chịu trách_nhiệm giải_trình về định_hướng phương_thức tuyển_sinh và việc phát_triển tăng hoặc giảm quy_mô đào_tạo theo nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , phù_hợp với định_hướng phát_triển của cơ_sở đào_tạo , đáp_ứng nhu_cầu xã_hội , bảo_đảm phù_hợp với nhu_cầu nguồn nhân_lực của các Bộ , ngành , địa_phương và cả nước , bảo_đảm hội_nhập quốc_tế ; giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo quyết_định việc xác_định chỉ_tiêu và chịu trách_nhiệm giải_trình về số_lượng chỉ_tiêu cụ_thể của từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , bảo_đảm phù_hợp với năng_lực đào_tạo của cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Thông này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 2 . Cơ_sở đào_tạo cập_nhật đầy_đủ các thông_tin , số_liệu chi_tiết về các tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , chỉ_tiêu tuyển_sinh đã được xác_định , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai , minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo , cơ_sở_dữ_liệu và tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , chỉ_tiêu tuyển_sinh , đề_án và kế_hoạch tuyển_sinh , tỉ_lệ sinh_viên có việc_làm trong khoảng thời_gian 12 tháng kể từ khi được công_nhận tốt_nghiệp và các thông_tin cần_thiết khác của cơ_sở đào_tạo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với các ngành đào_tạo thuộc lĩnh_vực An_ninh , quốc_phòng , cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai , minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và các thông_tin cần_thiết khác theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 4 . Cơ_sở đào_tạo xây_dựng báo_cáo xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm theo các mẫu báo_cáo ( quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và thực_hiện việc báo_cáo theo công_văn hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , việc xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo được thực_hiện theo quy_định trên . Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 13/6/2023 | 209,297 | |
Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... xác_định, kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 3. Cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai, minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo, cơ_sở_dữ_liệu và tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh, chỉ_tiêu tuyển_sinh, đề_án và kế_hoạch tuyển_sinh, tỉ_lệ sinh_viên có việc_làm trong khoảng thời_gian 12 tháng kể từ khi được công_nhận tốt_nghiệp và các thông_tin cần_thiết khác của cơ_sở đào_tạo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Đối_với các ngành đào_tạo thuộc lĩnh_vực An_ninh, quốc_phòng, cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai, minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và các thông_tin cần_thiết khác theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 4. Cơ_sở đào_tạo xây_dựng báo_cáo xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm theo các mẫu báo_cáo ( quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và thực_hiện việc báo_cáo theo công_văn hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Theo đó, việc xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo được thực_hiện theo quy_định trên. Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 13/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo 1 . Cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện của pháp_luật có liên_quan , trong đó hội_đồng trường chịu trách_nhiệm giải_trình về định_hướng phương_thức tuyển_sinh và việc phát_triển tăng hoặc giảm quy_mô đào_tạo theo nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , phù_hợp với định_hướng phát_triển của cơ_sở đào_tạo , đáp_ứng nhu_cầu xã_hội , bảo_đảm phù_hợp với nhu_cầu nguồn nhân_lực của các Bộ , ngành , địa_phương và cả nước , bảo_đảm hội_nhập quốc_tế ; giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo quyết_định việc xác_định chỉ_tiêu và chịu trách_nhiệm giải_trình về số_lượng chỉ_tiêu cụ_thể của từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , bảo_đảm phù_hợp với năng_lực đào_tạo của cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Thông này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 2 . Cơ_sở đào_tạo cập_nhật đầy_đủ các thông_tin , số_liệu chi_tiết về các tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , chỉ_tiêu tuyển_sinh đã được xác_định , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai , minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo , cơ_sở_dữ_liệu và tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , chỉ_tiêu tuyển_sinh , đề_án và kế_hoạch tuyển_sinh , tỉ_lệ sinh_viên có việc_làm trong khoảng thời_gian 12 tháng kể từ khi được công_nhận tốt_nghiệp và các thông_tin cần_thiết khác của cơ_sở đào_tạo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với các ngành đào_tạo thuộc lĩnh_vực An_ninh , quốc_phòng , cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai , minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và các thông_tin cần_thiết khác theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 4 . Cơ_sở đào_tạo xây_dựng báo_cáo xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm theo các mẫu báo_cáo ( quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và thực_hiện việc báo_cáo theo công_văn hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , việc xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo được thực_hiện theo quy_định trên . Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 13/6/2023 | 209,298 | |
Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... và Đào_tạo. Theo đó, việc xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo được thực_hiện theo quy_định trên. Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 13/6/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo 1 . Cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo theo các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện của pháp_luật có liên_quan , trong đó hội_đồng trường chịu trách_nhiệm giải_trình về định_hướng phương_thức tuyển_sinh và việc phát_triển tăng hoặc giảm quy_mô đào_tạo theo nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , phù_hợp với định_hướng phát_triển của cơ_sở đào_tạo , đáp_ứng nhu_cầu xã_hội , bảo_đảm phù_hợp với nhu_cầu nguồn nhân_lực của các Bộ , ngành , địa_phương và cả nước , bảo_đảm hội_nhập quốc_tế ; giám_đốc , viện trưởng , hiệu_trưởng cơ_sở đào_tạo quyết_định việc xác_định chỉ_tiêu và chịu trách_nhiệm giải_trình về số_lượng chỉ_tiêu cụ_thể của từng ngành , nhóm ngành và lĩnh_vực đào_tạo , bảo_đảm phù_hợp với năng_lực đào_tạo của cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Thông này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 2 . Cơ_sở đào_tạo cập_nhật đầy_đủ các thông_tin , số_liệu chi_tiết về các tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , chỉ_tiêu tuyển_sinh đã được xác_định , kết_quả thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_sinh vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai , minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo , cơ_sở_dữ_liệu và tiêu_chí xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh , chỉ_tiêu tuyển_sinh , đề_án và kế_hoạch tuyển_sinh , tỉ_lệ sinh_viên có việc_làm trong khoảng thời_gian 12 tháng kể từ khi được công_nhận tốt_nghiệp và các thông_tin cần_thiết khác của cơ_sở đào_tạo trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với các ngành đào_tạo thuộc lĩnh_vực An_ninh , quốc_phòng , cơ_sở đào_tạo công_bố công_khai , minh_bạch các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và các thông_tin cần_thiết khác theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp cơ_sở đào_tạo và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu vào phần_mềm quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 4 . Cơ_sở đào_tạo xây_dựng báo_cáo xác_định chỉ_tiêu tuyển_sinh hằng năm theo các mẫu báo_cáo ( quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và thực_hiện việc báo_cáo theo công_văn hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , việc xác_định và công_bố chỉ_tiêu tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo được thực_hiện theo quy_định trên . Thông_tư 10/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 13/6/2023 | 209,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.