Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người_dân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân tại Công_an tỉnh đúng không ? | Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền : ... Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp, quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 như sau : Thủ_tục : Đổi thẻ Căn_cước công_dân... - Lệ_phí : a ) Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ, chữ đệm, tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính, quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân. b ) Các đối_tượng không phải nộp lệ_phí : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật Căn_cước công_dân. + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân. c ) Các đối_tượng được miễn lệ_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính. + Công_dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh | None | 1 | Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 như sau : Thủ_tục : Đổi thẻ Căn_cước công_dân ... - Lệ_phí : a ) Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . b ) Các đối_tượng không phải nộp lệ_phí : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật Căn_cước công_dân . + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân . c ) Các đối_tượng được miễn lệ_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính . + Công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật . + Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . ... Theo đó , chỉ có những trường_hợp sau đây được miễn_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : - Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính . - Công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế và xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật . - Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . | 209,000 | |
Người_dân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân tại Công_an tỉnh đúng không ? | Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền : ... : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính. + Công_dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật. + Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương_tựa.... Theo đó, chỉ có những trường_hợp sau đây được miễn_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : - Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính. - Công_dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế và xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo | None | 1 | Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 như sau : Thủ_tục : Đổi thẻ Căn_cước công_dân ... - Lệ_phí : a ) Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . b ) Các đối_tượng không phải nộp lệ_phí : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật Căn_cước công_dân . + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân . c ) Các đối_tượng được miễn lệ_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính . + Công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật . + Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . ... Theo đó , chỉ có những trường_hợp sau đây được miễn_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : - Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính . - Công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế và xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật . - Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . | 209,001 | |
Người_dân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân tại Công_an tỉnh đúng không ? | Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền : ... thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế và xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật. - Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương_tựa. | None | 1 | Theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 như sau : Thủ_tục : Đổi thẻ Căn_cước công_dân ... - Lệ_phí : a ) Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . b ) Các đối_tượng không phải nộp lệ_phí : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật Căn_cước công_dân . + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân . c ) Các đối_tượng được miễn lệ_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : + Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính . + Công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật . + Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . ... Theo đó , chỉ có những trường_hợp sau đây được miễn_phí đổi thẻ Căn_cước công_dân : - Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính . - Công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế và xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật . - Công_dân dưới 18 tuổi mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . | 209,002 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền g: ... Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp, quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 quy_định trình_tự đổi thẻ Căn_cước công_dân như sau : - Bước 1 : Công_dân điền vào Tờ khai Căn_cước công_dân tại Trung_tâm Căn_cước công_dân quốc_gia, Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Bộ Công_an hoặc khai Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến. - Bước 2 : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ kiểm_tra, đối_chiếu thông_tin về công_dân trong Tờ khai_căn cước công_dân với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để xác_định chính_xác người cần đổi thẻ : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ thu lại thẻ Căn_cước công_dân. + Trường_hợp công_dân thông_tin có sự thay_đổi, chưa được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì yêu_cầu công_dân xác_định thông_tin chính_xác và xuất_trình các giấy_tờ hợp_pháp về những thông_tin cần ghi trong Tờ khai_căn cước công_dân. + Trường hợp đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiến_hành thu_nhận vân tay | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 quy_định trình_tự đổi thẻ Căn_cước công_dân như sau : - Bước 1 : Công_dân điền vào Tờ khai Căn_cước công_dân tại Trung_tâm Căn_cước công_dân quốc_gia , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an hoặc khai Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến . - Bước 2 : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin về công_dân trong Tờ khai_căn cước công_dân với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để xác_định chính_xác người cần đổi thẻ : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ thu lại thẻ Căn_cước công_dân . + Trường_hợp công_dân thông_tin có sự thay_đổi , chưa được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì yêu_cầu công_dân xác_định thông_tin chính_xác và xuất_trình các giấy_tờ hợp_pháp về những thông_tin cần ghi trong Tờ khai_căn cước công_dân . + Trường hợp đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiến_hành thu_nhận vân tay , chụp ảnh chân_dung của công_dân , Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân chuyển cho công_dân kiểm_tra xác_nhận thông_tin , thu lệ_phí theo quy_định , in giấy hẹn trả thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân . + Trường hợp đủ điều_kiện nhưng thông_tin chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn công_dân bổ_sung hoặc kê_khai lại . Nếu thiếu giấy_tờ liên_quan theo quy_định thì hướng_dẫn bằng văn_bản cho công_dân , ghi rõ nội_dung cần bổ_sung . Trường_hợp qua đối_chiếu thông_tin thấy không đủ điều_kiện thì trả lại hồ_sơ cho công_dân và ghi rõ lý_do vào Tờ khai_căn cước công_dân . + Thời gian tiếp nhận hồ sơ : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lễ , tết ) . - Bước 3 : Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lễ , tết ) ; nơi trả kết_quả tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ hoặc trả qua đường bưu_điện . | 209,003 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền g: ... các giấy_tờ hợp_pháp về những thông_tin cần ghi trong Tờ khai_căn cước công_dân. + Trường hợp đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiến_hành thu_nhận vân tay, chụp ảnh chân_dung của công_dân, Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân chuyển cho công_dân kiểm_tra xác_nhận thông_tin, thu lệ_phí theo quy_định, in giấy hẹn trả thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân. + Trường hợp đủ điều_kiện nhưng thông_tin chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn công_dân bổ_sung hoặc kê_khai lại. Nếu thiếu giấy_tờ liên_quan theo quy_định thì hướng_dẫn bằng văn_bản cho công_dân, ghi rõ nội_dung cần bổ_sung. Trường_hợp qua đối_chiếu thông_tin thấy không đủ điều_kiện thì trả lại hồ_sơ cho công_dân và ghi rõ lý_do vào Tờ khai_căn cước công_dân. + Thời gian tiếp nhận hồ sơ : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lê<unk>, tết ). - Bước 3 : Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 quy_định trình_tự đổi thẻ Căn_cước công_dân như sau : - Bước 1 : Công_dân điền vào Tờ khai Căn_cước công_dân tại Trung_tâm Căn_cước công_dân quốc_gia , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an hoặc khai Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến . - Bước 2 : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin về công_dân trong Tờ khai_căn cước công_dân với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để xác_định chính_xác người cần đổi thẻ : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ thu lại thẻ Căn_cước công_dân . + Trường_hợp công_dân thông_tin có sự thay_đổi , chưa được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì yêu_cầu công_dân xác_định thông_tin chính_xác và xuất_trình các giấy_tờ hợp_pháp về những thông_tin cần ghi trong Tờ khai_căn cước công_dân . + Trường hợp đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiến_hành thu_nhận vân tay , chụp ảnh chân_dung của công_dân , Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân chuyển cho công_dân kiểm_tra xác_nhận thông_tin , thu lệ_phí theo quy_định , in giấy hẹn trả thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân . + Trường hợp đủ điều_kiện nhưng thông_tin chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn công_dân bổ_sung hoặc kê_khai lại . Nếu thiếu giấy_tờ liên_quan theo quy_định thì hướng_dẫn bằng văn_bản cho công_dân , ghi rõ nội_dung cần bổ_sung . Trường_hợp qua đối_chiếu thông_tin thấy không đủ điều_kiện thì trả lại hồ_sơ cho công_dân và ghi rõ lý_do vào Tờ khai_căn cước công_dân . + Thời gian tiếp nhận hồ sơ : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lễ , tết ) . - Bước 3 : Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lễ , tết ) ; nơi trả kết_quả tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ hoặc trả qua đường bưu_điện . | 209,004 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền g: ... ngày lê<unk>, tết ). - Bước 3 : Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lê<unk>, tết ) ; nơi trả kết_quả tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ hoặc trả qua đường bưu_điện. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 quy_định trình_tự đổi thẻ Căn_cước công_dân như sau : - Bước 1 : Công_dân điền vào Tờ khai Căn_cước công_dân tại Trung_tâm Căn_cước công_dân quốc_gia , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an hoặc khai Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến . - Bước 2 : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin về công_dân trong Tờ khai_căn cước công_dân với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để xác_định chính_xác người cần đổi thẻ : + Cán_bộ tiếp nhận hồ_sơ thu lại thẻ Căn_cước công_dân . + Trường_hợp công_dân thông_tin có sự thay_đổi , chưa được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì yêu_cầu công_dân xác_định thông_tin chính_xác và xuất_trình các giấy_tờ hợp_pháp về những thông_tin cần ghi trong Tờ khai_căn cước công_dân . + Trường hợp đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiến_hành thu_nhận vân tay , chụp ảnh chân_dung của công_dân , Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân chuyển cho công_dân kiểm_tra xác_nhận thông_tin , thu lệ_phí theo quy_định , in giấy hẹn trả thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân . + Trường hợp đủ điều_kiện nhưng thông_tin chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn công_dân bổ_sung hoặc kê_khai lại . Nếu thiếu giấy_tờ liên_quan theo quy_định thì hướng_dẫn bằng văn_bản cho công_dân , ghi rõ nội_dung cần bổ_sung . Trường_hợp qua đối_chiếu thông_tin thấy không đủ điều_kiện thì trả lại hồ_sơ cho công_dân và ghi rõ lý_do vào Tờ khai_căn cước công_dân . + Thời gian tiếp nhận hồ sơ : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lễ , tết ) . - Bước 3 : Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày lễ , tết ) ; nơi trả kết_quả tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ hoặc trả qua đường bưu_điện . | 209,005 | |
Có cần tới trực_tiếp trụ_sở cơ_quan công_an để thực hiên việc đổi căn_cước công_dân hay không ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền g: ... Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 quy_định như sau : 3 . Thủ_tục : Đổi thẻ Căn_cước công_dân ... - Cách_thức thực_hiện : + Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an ; + Khai_Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến ; + Cấp lưu_động tại các địa_điểm cần_thiết . Như vây không nhất_thiết phải tới trụ_sở cơ_quan công_an thì mới thực_hiện được thủ_tục đổi căn_cước công_dân . Người_dân cần thực_hiện thủ_tục có_thể thực_hiện một trong các cách sau : + Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an ; + Khai_Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến ; + Cấp lưu_động tại các địa_điểm cần_thiết . | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung và bãi_bỏ trong lĩnh_vực cấp , quản_lý thẻ Căn_cước công_dân thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 58 / QĐ-BCA năm 2020 quy_định như sau : 3 . Thủ_tục : Đổi thẻ Căn_cước công_dân ... - Cách_thức thực_hiện : + Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an ; + Khai_Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến ; + Cấp lưu_động tại các địa_điểm cần_thiết . Như vây không nhất_thiết phải tới trụ_sở cơ_quan công_an thì mới thực_hiện được thủ_tục đổi căn_cước công_dân . Người_dân cần thực_hiện thủ_tục có_thể thực_hiện một trong các cách sau : + Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an ; + Khai_Tờ khai điện_tử trên trang thông_tin điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến ; + Cấp lưu_động tại các địa_điểm cần_thiết . | 209,006 | |
Mức bồi_thường khi tham_gia nhiều gói bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc cho xe_cơ_giới được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung này như sau : ... " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 5 . Trường_hợp nhiều hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự được giao_kết cho cùng một xe_cơ_giới , số tiền bồi_thường chỉ được giải_quyết theo hợp_đồng bảo_hiểm giao_kết đầu_tiên . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải hoàn lại cho bên mua bảo_hiểm 100% phí bảo_hiểm đã đóng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm còn lại . " Theo đó trường_hợp anh / chị mua nhiều hợp_đồng trách_nhiệm dân_sự cho một phương_tiện cơ_giới thì chỉ được hưởng khoản bồi_thường đối_với hợp_đồng giao_kết đầu_tiên , chứ không được hưởng trên tổng các bảo_hiểm . Về các bảo_hiểm còn lại anh / chị sẽ được hoàn lại 100% phí bảo_hiểm đã đóng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung này như sau : " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 5 . Trường_hợp nhiều hợp_đồng bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự được giao_kết cho cùng một xe_cơ_giới , số tiền bồi_thường chỉ được giải_quyết theo hợp_đồng bảo_hiểm giao_kết đầu_tiên . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải hoàn lại cho bên mua bảo_hiểm 100% phí bảo_hiểm đã đóng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm còn lại . " Theo đó trường_hợp anh / chị mua nhiều hợp_đồng trách_nhiệm dân_sự cho một phương_tiện cơ_giới thì chỉ được hưởng khoản bồi_thường đối_với hợp_đồng giao_kết đầu_tiên , chứ không được hưởng trên tổng các bảo_hiểm . Về các bảo_hiểm còn lại anh / chị sẽ được hoàn lại 100% phí bảo_hiểm đã đóng . ( Hình từ Internet ) | 209,007 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự phải có các giấy_tờ gì ? | Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan: ... Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan để thu_thập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm. Theo đó hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới gồm có : - Tài_liệu liên_quan đến xe, người lái_xe do bên mua bảo_hiểm, người được Bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao công_chứng hoặc Bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy đăng_ký xe hoặc chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe và chứng_từ nguồn_gốc xe ( trường_hợp không có giấy đăng_ký xe ). + Giấy_phép lái_xe. + Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ tuỳ_thân khác của người lái_xe. + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại về sức_khoẻ, tính_mạng do bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao của các cơ_sở y_tế hoặc bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy chứng_nhận thương_tích. + Hồ_sơ bệnh_án. + Trích_lục khai_tử hoặc Giấy báo_tử hoặc | None | 1 | Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan để thu_thập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm . Theo đó hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới gồm có : - Tài_liệu liên_quan đến xe , người lái_xe do bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao công_chứng hoặc Bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy đăng_ký xe hoặc chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe và chứng_từ nguồn_gốc xe ( trường_hợp không có giấy đăng_ký xe ) . + Giấy_phép lái_xe . + Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ tuỳ_thân khác của người lái_xe . + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng do bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao của các cơ_sở y_tế hoặc bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy chứng_nhận thương_tích . + Hồ_sơ bệnh_án . + Trích_lục khai_tử hoặc Giấy báo_tử hoặc văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc kết_quả giám_định của Cơ_quan giám_định pháp_y đối_với trường_hợp nạn_nhân chết trên phương_tiện giao_thông , chết do tai_nạn . - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại đối_với tài_sản do bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm cung_cấp : + Hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ về việc sửa_chữa , thay mới tài_sản bị thiệt_hại do tai_nạn giao_thông gây ra ( trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện sửa_chữa , khắc_phục thiệt_hại , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm thu_thập giấy_tờ này ) . + Các giấy_tờ , hoá_đơn , chứng_từ liên_quan đến chi_phí phát_sinh mà chủ xe_cơ_giới đã chi ra để giảm_thiểu tổn_thất hay để thực_hiện theo chỉ_dẫn của doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Bản_sao các tài_liệu liên_quan của cơ_quan Công_an do doanh_nghiệp bảo_hiểm thu_thập trong các vụ tai_nạn gây tử_vong đối_với bên thứ_ba và hành_khách , bao_gồm : + Thông_báo kết_quả điều_tra , xác_minh , giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông hoặc Thông_báo kết_luận điều_tra giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông . - Biên_bản giám_định xác_định nguyên_nhân và mức_độ tổn_thất do doanh_nghiệp bảo_hiểm lập được thống_nhất giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm . | 209,008 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự phải có các giấy_tờ gì ? | Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan: ... bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy chứng_nhận thương_tích. + Hồ_sơ bệnh_án. + Trích_lục khai_tử hoặc Giấy báo_tử hoặc văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc kết_quả giám_định của Cơ_quan giám_định pháp_y đối_với trường_hợp nạn_nhân chết trên phương_tiện giao_thông, chết do tai_nạn. - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại đối_với tài_sản do bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm cung_cấp : + Hoá_đơn, chứng_từ hợp_lệ về việc sửa_chữa, thay mới tài_sản bị thiệt_hại do tai_nạn giao_thông gây ra ( trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện sửa_chữa, khắc_phục thiệt_hại, doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm thu_thập giấy_tờ này ). + Các giấy_tờ, hoá_đơn, chứng_từ liên_quan đến chi_phí phát_sinh mà chủ xe_cơ_giới đã chi ra để giảm_thiểu tổn_thất hay để thực_hiện theo chỉ_dẫn của doanh_nghiệp bảo_hiểm. - Bản_sao các tài_liệu liên_quan của cơ_quan Công_an do doanh_nghiệp bảo_hiểm thu_thập trong các vụ tai_nạn gây tử_vong đối_với bên thứ_ba và hành_khách, bao_gồm : + Thông_báo kết_quả điều_tra, xác_minh, giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông hoặc Thông_báo kết_luận điều_tra giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông. - Biên_bản giám_định xác_định nguyên_nhân và mức_độ tổn_thất do doanh_nghiệp bảo_hiểm lập được thống_nhất giữa | None | 1 | Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan để thu_thập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm . Theo đó hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới gồm có : - Tài_liệu liên_quan đến xe , người lái_xe do bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao công_chứng hoặc Bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy đăng_ký xe hoặc chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe và chứng_từ nguồn_gốc xe ( trường_hợp không có giấy đăng_ký xe ) . + Giấy_phép lái_xe . + Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ tuỳ_thân khác của người lái_xe . + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng do bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao của các cơ_sở y_tế hoặc bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy chứng_nhận thương_tích . + Hồ_sơ bệnh_án . + Trích_lục khai_tử hoặc Giấy báo_tử hoặc văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc kết_quả giám_định của Cơ_quan giám_định pháp_y đối_với trường_hợp nạn_nhân chết trên phương_tiện giao_thông , chết do tai_nạn . - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại đối_với tài_sản do bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm cung_cấp : + Hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ về việc sửa_chữa , thay mới tài_sản bị thiệt_hại do tai_nạn giao_thông gây ra ( trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện sửa_chữa , khắc_phục thiệt_hại , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm thu_thập giấy_tờ này ) . + Các giấy_tờ , hoá_đơn , chứng_từ liên_quan đến chi_phí phát_sinh mà chủ xe_cơ_giới đã chi ra để giảm_thiểu tổn_thất hay để thực_hiện theo chỉ_dẫn của doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Bản_sao các tài_liệu liên_quan của cơ_quan Công_an do doanh_nghiệp bảo_hiểm thu_thập trong các vụ tai_nạn gây tử_vong đối_với bên thứ_ba và hành_khách , bao_gồm : + Thông_báo kết_quả điều_tra , xác_minh , giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông hoặc Thông_báo kết_luận điều_tra giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông . - Biên_bản giám_định xác_định nguyên_nhân và mức_độ tổn_thất do doanh_nghiệp bảo_hiểm lập được thống_nhất giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm . | 209,009 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự phải có các giấy_tờ gì ? | Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan: ... điều_tra, xác_minh, giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông hoặc Thông_báo kết_luận điều_tra giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông. - Biên_bản giám_định xác_định nguyên_nhân và mức_độ tổn_thất do doanh_nghiệp bảo_hiểm lập được thống_nhất giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm. | None | 1 | Tại Điều 15 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ sẽ do doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các bên có liên_quan để thu_thập và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm . Theo đó hồ_sơ bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới gồm có : - Tài_liệu liên_quan đến xe , người lái_xe do bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao công_chứng hoặc Bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy đăng_ký xe hoặc chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe và chứng_từ nguồn_gốc xe ( trường_hợp không có giấy đăng_ký xe ) . + Giấy_phép lái_xe . + Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ tuỳ_thân khác của người lái_xe . + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng do bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm cung_cấp ( Bản_sao của các cơ_sở y_tế hoặc bản_sao có xác_nhận của doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi đã đối_chiếu với bản_chính ) : + Giấy chứng_nhận thương_tích . + Hồ_sơ bệnh_án . + Trích_lục khai_tử hoặc Giấy báo_tử hoặc văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc kết_quả giám_định của Cơ_quan giám_định pháp_y đối_với trường_hợp nạn_nhân chết trên phương_tiện giao_thông , chết do tai_nạn . - Tài_liệu chứng_minh thiệt_hại đối_với tài_sản do bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm cung_cấp : + Hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ về việc sửa_chữa , thay mới tài_sản bị thiệt_hại do tai_nạn giao_thông gây ra ( trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện sửa_chữa , khắc_phục thiệt_hại , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm thu_thập giấy_tờ này ) . + Các giấy_tờ , hoá_đơn , chứng_từ liên_quan đến chi_phí phát_sinh mà chủ xe_cơ_giới đã chi ra để giảm_thiểu tổn_thất hay để thực_hiện theo chỉ_dẫn của doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Bản_sao các tài_liệu liên_quan của cơ_quan Công_an do doanh_nghiệp bảo_hiểm thu_thập trong các vụ tai_nạn gây tử_vong đối_với bên thứ_ba và hành_khách , bao_gồm : + Thông_báo kết_quả điều_tra , xác_minh , giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông hoặc Thông_báo kết_luận điều_tra giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông . - Biên_bản giám_định xác_định nguyên_nhân và mức_độ tổn_thất do doanh_nghiệp bảo_hiểm lập được thống_nhất giữa doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm . | 209,010 | |
Khi đã thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự thì chủ xe có được tạm_ứng bồi_thường hay không ? | Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự sẽ thực_hiện tạm_ứng bồi_thường như sau : ... " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 2 . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm về vụ tai_nạn , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tạm_ứng bồi_thường đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , cụ_thể : a ) Trường_hợp đã xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 70% mức bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 50% mức bồi_thường Bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . b ) Trường_hợp chưa xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 30% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 10% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . " Theo quy_định trên thì việc tạm_ứng bồi_thường chỉ được doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện khi có thiệt_hại về sức_khoẻ và tính_mạng , cụ_thể mức tạm_ứng theo quy_định trên . Đối_với các thiệt_hại khác về tài_sản thì sẽ không được tạm_ứng bồi_thường . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự sẽ thực_hiện tạm_ứng bồi_thường như sau : " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 2 . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm về vụ tai_nạn , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tạm_ứng bồi_thường đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , cụ_thể : a ) Trường_hợp đã xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 70% mức bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 50% mức bồi_thường Bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . b ) Trường_hợp chưa xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 30% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 10% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . " Theo quy_định trên thì việc tạm_ứng bồi_thường chỉ được doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện khi có thiệt_hại về sức_khoẻ và tính_mạng , cụ_thể mức tạm_ứng theo quy_định trên . Đối_với các thiệt_hại khác về tài_sản thì sẽ không được tạm_ứng bồi_thường . | 209,011 | |
Mẫu_đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , Mẫu_đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam được quy_định TP / QT-2020 - ĐXTLQT . 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-BTP , như sau : ... Tải_Mẫu đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam : tại đây . | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu_đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam được quy_định TP / QT-2020 - ĐXTLQT . 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-BTP , như sau : Tải_Mẫu đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam : tại đây . | 209,012 | |
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 có quy_định hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : ... - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 có quy_định hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . | 209,013 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020, trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ. Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất. - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung, hoàn_thiện. Nếu hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ. Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ, kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,014 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp. - Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp, Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,015 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... i quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ, người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp, Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện. Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định, Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,016 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định, Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài. Trong thời_hạn 9 tháng, kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ, không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài, thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ. Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài. Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP, nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị, Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ, ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,017 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo, Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,018 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... Chủ_tịch nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo, Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện. Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp, Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết. Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam, thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện, nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch. Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày, tháng, năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký, ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú. Trường_hợp việc đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,019 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch: ... số Quyết_định ; ngày, tháng, năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký, ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú. Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú. Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện, Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi, quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1217 / QĐ-BTP năm 2020 , trình_tự thực_hiện thủ_tục trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở nước_ngoài được quy_định như sau : - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam nơi cư_trú ở nước_ngoài vào thời_điểm nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp ở nước đó không có Cơ_quan đại_diện thì nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện kiêm_nhiệm hoặc Cơ_quan đại_diện nào thuận_tiện nhất . - Người thụ_lý hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện . Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì người thụ_lý hồ_sơ ghi vào Sổ thụ_lý và cấp Phiếu thụ_lý hồ_sơ theo mẫu quy_định cho người nộp hồ_sơ . Cơ_quan thụ_lý hồ_sơ lập danh_mục đầy_đủ các giấy_tờ trong từng hồ_sơ , kèm danh_sách những người yêu_cầu giải_quyết các việc về quốc_tịch theo mẫu quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . - Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_minh và trả_lời kết_quả bằng văn_bản . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài ( người này phải đáp_ứng đủ điều_kiện để được coi là trường_hợp đặc_biệt ) hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Nếu xét thấy hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam chưa đầy_đủ , người xin trở_lại quốc_tịch chưa đáp_ứng đủ điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có văn_bản hướng_dẫn người xin trở_lại quốc_tịch bổ_sung hồ_sơ và hoàn_thiện đủ điều_kiện . Đối_với trường_hợp xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài mà không có đủ giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp đặc_biệt theo quy_định , Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo cho Bộ Ngoại_giao để yêu_cầu người đó tiến_hành thôi quốc_tịch nước_ngoài . Trong thời_hạn 9 tháng , kể từ ngày Bộ Tư_pháp có văn_bản thông_báo mà người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không bổ_sung được hồ_sơ , không hoàn_thiện đủ điều_kiện hoặc không nộp văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cho thôi quốc_tịch nước_ngoài , thì được coi là người đó không tiếp_tục xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam và Bộ Tư_pháp trả lại hồ_sơ . Thời_hạn 9 tháng không tính vào thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đòng thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài . Khi xem_xét hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 16/2020/NĐ-CP , nếu thấy hồ_sơ phức_tạp hoặc liên_quan đến an_ninh chính_trị , Bộ Tư_pháp lấy ý_kiến của bộ , ngành liên_quan trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài thuộc trường_hợp đặc_biệt và đáp_ứng đủ điều_kiện để được giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thừa uỷ_quyền Thủ_tướng Chính_phủ ký Tờ_trình đề_nghị Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . - Sau khi có Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam của Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước gửi đăng Công_báo , Bộ Tư_pháp đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp gửi thông_báo kèm bản_sao Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch cho Cơ_quan đại_diện . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tư_pháp , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm thông_báo cho người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam kết_quả giải_quyết . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu có yêu_cầu thì được cấp Hộ_chiếu Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà trước đó đã ghi vào_sổ hộ_tịch việc thôi quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam , thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Bộ Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp hoặc Cơ_quan đại_diện , nơi đã đăng_ký hộ_tịch của người đó để ghi_chú hoặc hướng_dẫn ghi_chú vào_sổ hộ_tịch . Nội_dung ghi_chú gồm : số Quyết_định ; ngày , tháng , năm ban_hành Quyết_định ; nội_dung Quyết_định ; cán_bộ thực_hiện ghi_chú phải ký , ghi rõ họ tên và ngày_tháng năm ghi_chú . Trường_hợp việc đăng_ký hộ_tịch được thực_hiện tại Cơ_quan đại_diện mà sổ hộ_tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại_giao thì Bộ Ngoại_giao thực_hiện ghi_chú . Trong trường_hợp Cơ_quan đại_diện , Sở Tư_pháp nhận được thông_báo ghi_chú nhưng không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch trước_đây thì thông_báo lại cho Bộ Tư_pháp để theo_dõi , quản_lý . | 209,020 | |
Có được tự công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm hay không ? | Chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là chất đư: ... Chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật an_toàn thực_phẩm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : - Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thực_hiện tự công_bố thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ chứa_đựng thực_phẩm , vật_liệu bao_gói tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm ( sau đây gọi chung là sản_phẩm ) trừ các sản_phẩm quy_định tại khoản 2 Điều này và Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP - Sản_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất , nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước được miễn thực_hiện thủ_tục tự công_bố sản_phẩm . Như_vậy , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm thuộc trường_hợp được tự công_bố . | None | 1 | Chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật an_toàn thực_phẩm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : - Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thực_hiện tự công_bố thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ chứa_đựng thực_phẩm , vật_liệu bao_gói tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm ( sau đây gọi chung là sản_phẩm ) trừ các sản_phẩm quy_định tại khoản 2 Điều này và Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP - Sản_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất , nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước được miễn thực_hiện thủ_tục tự công_bố sản_phẩm . Như_vậy , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm thuộc trường_hợp được tự công_bố . | 209,021 | |
Trường_hợp nào chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố ? | Trường_hợp chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không: ... Trường_hợp chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước và các sản_phẩm theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Như_vậy , những sản_phẩm quy_định nêu trên thì phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . | None | 1 | Trường_hợp chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước và các sản_phẩm theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Như_vậy , những sản_phẩm quy_định nêu trên thì phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . | 209,022 | |
Không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký có bị xử_phạt ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_: ... Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng hoặc quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tiêu_chuẩn đã công_bố. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng hoặc quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tiêu_chuẩn đã công_bố . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên nếu cá_nhân thuộc diện phải phải đăng_ký bản công_bố mà không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , trường_hợp vi_phạm này còn áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thu_hồi thực_phẩm và phải thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không đăng_ký công_bố sản_phẩm . Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức thì gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 209,023 | |
Không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký có bị xử_phạt ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_: ... vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. Như_vậy, theo quy_định nêu trên nếu cá_nhân thuộc diện phải phải đăng_ký bản công_bố mà không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Ngoài_ra, theo khoản 3, khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP, trường_hợp vi_phạm này còn áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thu_hồi thực_phẩm và phải thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không đăng_ký công_bố sản_phẩm. Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng hoặc quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tiêu_chuẩn đã công_bố . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên nếu cá_nhân thuộc diện phải phải đăng_ký bản công_bố mà không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , trường_hợp vi_phạm này còn áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thu_hồi thực_phẩm và phải thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không đăng_ký công_bố sản_phẩm . Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức thì gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 209,024 | |
Không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký có bị xử_phạt ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_: ... công_bố sản_phẩm. Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức thì gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng hoặc quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tiêu_chuẩn đã công_bố . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không có Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế ; hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên nếu cá_nhân thuộc diện phải phải đăng_ký bản công_bố mà không đăng_ký bản công_bố chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 3 , khoản 4 Điều 21 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , trường_hợp vi_phạm này còn áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thu_hồi thực_phẩm và phải thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm mà không đăng_ký công_bố sản_phẩm . Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức thì gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 209,025 | |
Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 2. Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ ( bản_chính ) : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh, thành_phố... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân ... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ ( bản_chính ) : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | 209,026 | |
Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích : TẢI VỀ ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 2. Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ ( bản_chính ) : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân ... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ ( bản_chính ) : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | 209,027 | |
Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh, thành_phố... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân ... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ ( bản_chính ) : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | 209,028 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm mấy bước ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 2. Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngay sau khi tập_thể, cá_nhân lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất, đơn_vị gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đến Ngân_hàng nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố trên địa_bàn quản_lý. - Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố kiểm_tra hồ_sơ, thẩm_định thành_tích và lấy ý_kiến một_số đơn_vị có liên_quan ( nếu cần_thiết ) trước khi quyết_định khen_thưởng. + Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố quyết_định khen_thưởng. - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm các bước sau đây : | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngay sau khi tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , đơn_vị gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đến Ngân_hàng nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trên địa_bàn quản_lý . - Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra hồ_sơ , thẩm_định thành_tích và lấy ý_kiến một_số đơn_vị có liên_quan ( nếu cần_thiết ) trước khi quyết_định khen_thưởng . + Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định khen_thưởng . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm các bước sau đây : Bước 1 : Ngay sau khi tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , đơn_vị gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đến Ngân_hàng nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trên địa_bàn quản_lý . Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra hồ_sơ , thẩm_định thành_tích và lấy ý_kiến một_số đơn_vị có liên_quan ( nếu cần_thiết ) trước khi quyết_định khen_thưởng . Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định khen_thưởng . | 209,029 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm mấy bước ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm các bước sau đây : Bước 1 : Ngay sau khi tập_thể, cá_nhân lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất, đơn_vị gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đến Ngân_hàng nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố trên địa_bàn quản_lý. Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố kiểm_tra hồ_sơ, thẩm_định thành_tích và lấy ý_kiến một_số đơn_vị có liên_quan ( nếu cần_thiết ) trước khi quyết_định khen_thưởng. Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố quyết_định khen_thưởng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngay sau khi tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , đơn_vị gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đến Ngân_hàng nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trên địa_bàn quản_lý . - Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra hồ_sơ , thẩm_định thành_tích và lấy ý_kiến một_số đơn_vị có liên_quan ( nếu cần_thiết ) trước khi quyết_định khen_thưởng . + Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định khen_thưởng . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Trực_tuyến . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm các bước sau đây : Bước 1 : Ngay sau khi tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , đơn_vị gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đến Ngân_hàng nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trên địa_bàn quản_lý . Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra hồ_sơ , thẩm_định thành_tích và lấy ý_kiến một_số đơn_vị có liên_quan ( nếu cần_thiết ) trước khi quyết_định khen_thưởng . Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định khen_thưởng . | 209,030 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân có cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất không ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 2. Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân... - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh, thành_phố - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tập_thể, Cá_nhân thuộc tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hình_thức khen_thưởng đề_nghị - Phí, lệ_phí : Không - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : + Mẫu báo_cáo tóm_tắt thành_tích của cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) ; - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Thông_tư 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua, khen_thưởng ngành Ngân_hàng. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân ... - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh , thành_phố - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tập_thể , Cá_nhân thuộc tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hình_thức khen_thưởng đề_nghị - Phí , lệ_phí : Không - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Mẫu báo_cáo tóm_tắt thành_tích của cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) ; - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Thông_tư 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua , khen_thưởng ngành Ngân_hàng . Như_vậy , theo quy_định , quỹ_tín_dụng nhân_dân không cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất . | 209,031 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân có cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất không ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Thông_tư 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua, khen_thưởng ngành Ngân_hàng. Như_vậy, theo quy_định, quỹ_tín_dụng nhân_dân không cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất.Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 2. Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân... - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh, thành_phố - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tập_thể, Cá_nhân thuộc tổ_chức tài_chính vi_mô, quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hình_thức khen_thưởng đề_nghị - Phí, lệ_phí : Không - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : + Mẫu báo_cáo tóm_tắt thành_tích của cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân ... - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh , thành_phố - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tập_thể , Cá_nhân thuộc tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hình_thức khen_thưởng đề_nghị - Phí , lệ_phí : Không - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Mẫu báo_cáo tóm_tắt thành_tích của cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) ; - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Thông_tư 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua , khen_thưởng ngành Ngân_hàng . Như_vậy , theo quy_định , quỹ_tín_dụng nhân_dân không cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất . | 209,032 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân có cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất không ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Không - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : + Mẫu báo_cáo tóm_tắt thành_tích của cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) ; - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Thông_tư 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua, khen_thưởng ngành Ngân_hàng. Như_vậy, theo quy_định, quỹ_tín_dụng nhân_dân không cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 2 . Thủ_tục khen_thưởng đột_xuất đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân ... - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : NHNN Chi_nhánh tỉnh , thành_phố - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tập_thể , Cá_nhân thuộc tổ_chức tài_chính vi_mô , quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hình_thức khen_thưởng đề_nghị - Phí , lệ_phí : Không - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Mẫu báo_cáo tóm_tắt thành_tích của cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 19 tại Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31/10/2019 ) ; - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Thông_tư 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua , khen_thưởng ngành Ngân_hàng . Như_vậy , theo quy_định , quỹ_tín_dụng nhân_dân không cần nộp lệ_phí khi yêu_cầu thực_hiện thủ_tục khen_thưởng đột_xuất . | 209,033 | |
Một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể được chấp_nhận khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 23 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Những người bị tuyên_bố không được chấp_thuận 1. Bất_cứ lúc_nào Nước tiếp_nhận cũng có_thể thông_báo cho Nước cử rằng một viên_chức lãnh_sự là người không được hoan_nghênh ( persona non grata ) hoặc bất_kỳ là người nào khác trong số cán_bộ, nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự là người không được chấp_thuận. Khi đó, tuỳ từng trường_hợp, Nước cử phải triệu_hồi đương_sự hoặc đình_chỉ công_tác của người này tại cơ_quan lãnh_sự. 2. Nếu Nước cử từ_chối hoặc sau một khoảng thời_gian hợp_lý vẫn chưa thi_hành nghĩa_vụ của mình theo khoản 1 Điều này thì tuỳ từng trường_hợp, Nước tiếp_nhận có_thể rút Giấy chấp_nhận lãnh_sự của Đương_sự hoặc thôi không coi người đó là cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự nữa. 3. Một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể chấp_nhận được trước khi đến lãnh_thổ Nước tiếp_nhận hoặc khi đã đến rồi, nhưng chưa nhận nhiệm_vụ tại cơ_quan lãnh_sự. Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy, Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó. 4. Trong các trường_hợp nói ở khoản 1 và 3 Điều này, Nước tiếp_nhận | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 23 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Những người bị tuyên_bố không được chấp_thuận 1 . Bất_cứ lúc_nào Nước tiếp_nhận cũng có_thể thông_báo cho Nước cử rằng một viên_chức lãnh_sự là người không được hoan_nghênh ( persona non grata ) hoặc bất_kỳ là người nào khác trong số cán_bộ , nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự là người không được chấp_thuận . Khi đó , tuỳ từng trường_hợp , Nước cử phải triệu_hồi đương_sự hoặc đình_chỉ công_tác của người này tại cơ_quan lãnh_sự . 2 . Nếu Nước cử từ_chối hoặc sau một khoảng thời_gian hợp_lý vẫn chưa thi_hành nghĩa_vụ của mình theo khoản 1 Điều này thì tuỳ từng trường_hợp , Nước tiếp_nhận có_thể rút Giấy chấp_nhận lãnh_sự của Đương_sự hoặc thôi không coi người đó là cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự nữa . 3 . Một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể chấp_nhận được trước khi đến lãnh_thổ Nước tiếp_nhận hoặc khi đã đến rồi , nhưng chưa nhận nhiệm_vụ tại cơ_quan lãnh_sự . Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy , Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó . 4 . Trong các trường_hợp nói ở khoản 1 và 3 Điều này , Nước tiếp_nhận không bắt_buộc phải cho Nước cử biết lý_do quyết_định của mình . Theo đó , một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể được chấp_nhận trước khi đến lãnh_thổ Nước tiếp_nhận hoặc khi đã đến rồi , nhưng chưa nhận nhiệm_vụ tại cơ_quan lãnh_sự . Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy , Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet ) | 209,034 | |
Một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể được chấp_nhận khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 23 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy, Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó. 4. Trong các trường_hợp nói ở khoản 1 và 3 Điều này, Nước tiếp_nhận không bắt_buộc phải cho Nước cử biết lý_do quyết_định của mình. Theo đó, một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể được chấp_nhận trước khi đến lãnh_thổ Nước tiếp_nhận hoặc khi đã đến rồi, nhưng chưa nhận nhiệm_vụ tại cơ_quan lãnh_sự. Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy, Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó. Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 23 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Những người bị tuyên_bố không được chấp_thuận 1 . Bất_cứ lúc_nào Nước tiếp_nhận cũng có_thể thông_báo cho Nước cử rằng một viên_chức lãnh_sự là người không được hoan_nghênh ( persona non grata ) hoặc bất_kỳ là người nào khác trong số cán_bộ , nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự là người không được chấp_thuận . Khi đó , tuỳ từng trường_hợp , Nước cử phải triệu_hồi đương_sự hoặc đình_chỉ công_tác của người này tại cơ_quan lãnh_sự . 2 . Nếu Nước cử từ_chối hoặc sau một khoảng thời_gian hợp_lý vẫn chưa thi_hành nghĩa_vụ của mình theo khoản 1 Điều này thì tuỳ từng trường_hợp , Nước tiếp_nhận có_thể rút Giấy chấp_nhận lãnh_sự của Đương_sự hoặc thôi không coi người đó là cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự nữa . 3 . Một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể chấp_nhận được trước khi đến lãnh_thổ Nước tiếp_nhận hoặc khi đã đến rồi , nhưng chưa nhận nhiệm_vụ tại cơ_quan lãnh_sự . Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy , Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó . 4 . Trong các trường_hợp nói ở khoản 1 và 3 Điều này , Nước tiếp_nhận không bắt_buộc phải cho Nước cử biết lý_do quyết_định của mình . Theo đó , một người được cử làm thành_viên cơ_quan lãnh_sự có_thể bị tuyên_bố là người không_thể được chấp_nhận trước khi đến lãnh_thổ Nước tiếp_nhận hoặc khi đã đến rồi , nhưng chưa nhận nhiệm_vụ tại cơ_quan lãnh_sự . Trong bất_cứ trường_hợp nào như_vậy , Nước cử phải rút lại việc bổ_nhiệm người đó . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet ) | 209,035 | |
Việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi có phải báo trước với Nước tiếp_nhận không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Thông_báo cho Nước tiếp_nhận về việc bổ_nhiệm, việc đến và đi 1. Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ đó chỉ_định phải được thông_báo về : a ) Việc bổ_nhiệm các thành_viên của một cơ_quan lãnh_sự, việc họ đến cơ_quan lãnh_sự sau khi được bổ_nhiệm, việc họ đi hẳn hoặc thôi công_tác và bất_cứ thay_đổi nào khác có liên_quan đến địa_vị của họ trong quá_trình công_tác tại cơ_quan lãnh_sự ; b ) Việc đến và đi hẳn của một người thuộc gia_đình một thành_viên cơ_quan lãnh_sự và cùng sống trong một hộ với thành_viên đó, và khi thích_hợp, việc một người trở_thành hoặc thôi không còn là một thành_viên của gia_đình đó nữa ; c ) Việc đến và đi hẳn của các nhân_viên phục_vụ riêng và khi thích_hợp, việc họ thôi không làm_việc với tư_cách này nữa ; d ) Việc tuyển_dụng và thải_hồi thành_viên cơ_quan lãnh_sự hoặc nhân_viên phục_vụ riêng là những người cư_trú ở Nước tiếp_nhận và được hưởng các quyền ưu_đãi, miễn_trừ. 2. Khi có_thể được, việc đến và đi hẳn phải được thông_báo trước. Như_vậy, việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Thông_báo cho Nước tiếp_nhận về việc bổ_nhiệm , việc đến và đi 1 . Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ đó chỉ_định phải được thông_báo về : a ) Việc bổ_nhiệm các thành_viên của một cơ_quan lãnh_sự , việc họ đến cơ_quan lãnh_sự sau khi được bổ_nhiệm , việc họ đi hẳn hoặc thôi công_tác và bất_cứ thay_đổi nào khác có liên_quan đến địa_vị của họ trong quá_trình công_tác tại cơ_quan lãnh_sự ; b ) Việc đến và đi hẳn của một người thuộc gia_đình một thành_viên cơ_quan lãnh_sự và cùng sống trong một hộ với thành_viên đó , và khi thích_hợp , việc một người trở_thành hoặc thôi không còn là một thành_viên của gia_đình đó nữa ; c ) Việc đến và đi hẳn của các nhân_viên phục_vụ riêng và khi thích_hợp , việc họ thôi không làm_việc với tư_cách này nữa ; d ) Việc tuyển_dụng và thải_hồi thành_viên cơ_quan lãnh_sự hoặc nhân_viên phục_vụ riêng là những người cư_trú ở Nước tiếp_nhận và được hưởng các quyền ưu_đãi , miễn_trừ . 2 . Khi có_thể được , việc đến và đi hẳn phải được thông_báo trước . Như_vậy , việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi phải báo trước với Nước tiếp_nhận khi có_thể được . | 209,036 | |
Việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi có phải báo trước với Nước tiếp_nhận không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... và được hưởng các quyền ưu_đãi, miễn_trừ. 2. Khi có_thể được, việc đến và đi hẳn phải được thông_báo trước. Như_vậy, việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi phải báo trước với Nước tiếp_nhận khi có_thể được. Thông_báo cho Nước tiếp_nhận về việc bổ_nhiệm, việc đến và đi 1. Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ đó chỉ_định phải được thông_báo về : a ) Việc bổ_nhiệm các thành_viên của một cơ_quan lãnh_sự, việc họ đến cơ_quan lãnh_sự sau khi được bổ_nhiệm, việc họ đi hẳn hoặc thôi công_tác và bất_cứ thay_đổi nào khác có liên_quan đến địa_vị của họ trong quá_trình công_tác tại cơ_quan lãnh_sự ; b ) Việc đến và đi hẳn của một người thuộc gia_đình một thành_viên cơ_quan lãnh_sự và cùng sống trong một hộ với thành_viên đó, và khi thích_hợp, việc một người trở_thành hoặc thôi không còn là một thành_viên của gia_đình đó nữa ; c ) Việc đến và đi hẳn của các nhân_viên phục_vụ riêng và khi thích_hợp, việc họ thôi không làm_việc với tư_cách này nữa ; d ) Việc tuyển_dụng và thải_hồi thành_viên cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Thông_báo cho Nước tiếp_nhận về việc bổ_nhiệm , việc đến và đi 1 . Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ đó chỉ_định phải được thông_báo về : a ) Việc bổ_nhiệm các thành_viên của một cơ_quan lãnh_sự , việc họ đến cơ_quan lãnh_sự sau khi được bổ_nhiệm , việc họ đi hẳn hoặc thôi công_tác và bất_cứ thay_đổi nào khác có liên_quan đến địa_vị của họ trong quá_trình công_tác tại cơ_quan lãnh_sự ; b ) Việc đến và đi hẳn của một người thuộc gia_đình một thành_viên cơ_quan lãnh_sự và cùng sống trong một hộ với thành_viên đó , và khi thích_hợp , việc một người trở_thành hoặc thôi không còn là một thành_viên của gia_đình đó nữa ; c ) Việc đến và đi hẳn của các nhân_viên phục_vụ riêng và khi thích_hợp , việc họ thôi không làm_việc với tư_cách này nữa ; d ) Việc tuyển_dụng và thải_hồi thành_viên cơ_quan lãnh_sự hoặc nhân_viên phục_vụ riêng là những người cư_trú ở Nước tiếp_nhận và được hưởng các quyền ưu_đãi , miễn_trừ . 2 . Khi có_thể được , việc đến và đi hẳn phải được thông_báo trước . Như_vậy , việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi phải báo trước với Nước tiếp_nhận khi có_thể được . | 209,037 | |
Việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi có phải báo trước với Nước tiếp_nhận không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... đến và đi hẳn của các nhân_viên phục_vụ riêng và khi thích_hợp, việc họ thôi không làm_việc với tư_cách này nữa ; d ) Việc tuyển_dụng và thải_hồi thành_viên cơ_quan lãnh_sự hoặc nhân_viên phục_vụ riêng là những người cư_trú ở Nước tiếp_nhận và được hưởng các quyền ưu_đãi, miễn_trừ. 2. Khi có_thể được, việc đến và đi hẳn phải được thông_báo trước. Như_vậy, việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi phải báo trước với Nước tiếp_nhận khi có_thể được. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Thông_báo cho Nước tiếp_nhận về việc bổ_nhiệm , việc đến và đi 1 . Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ đó chỉ_định phải được thông_báo về : a ) Việc bổ_nhiệm các thành_viên của một cơ_quan lãnh_sự , việc họ đến cơ_quan lãnh_sự sau khi được bổ_nhiệm , việc họ đi hẳn hoặc thôi công_tác và bất_cứ thay_đổi nào khác có liên_quan đến địa_vị của họ trong quá_trình công_tác tại cơ_quan lãnh_sự ; b ) Việc đến và đi hẳn của một người thuộc gia_đình một thành_viên cơ_quan lãnh_sự và cùng sống trong một hộ với thành_viên đó , và khi thích_hợp , việc một người trở_thành hoặc thôi không còn là một thành_viên của gia_đình đó nữa ; c ) Việc đến và đi hẳn của các nhân_viên phục_vụ riêng và khi thích_hợp , việc họ thôi không làm_việc với tư_cách này nữa ; d ) Việc tuyển_dụng và thải_hồi thành_viên cơ_quan lãnh_sự hoặc nhân_viên phục_vụ riêng là những người cư_trú ở Nước tiếp_nhận và được hưởng các quyền ưu_đãi , miễn_trừ . 2 . Khi có_thể được , việc đến và đi hẳn phải được thông_báo trước . Như_vậy , việc thành_viên cơ_quan lãnh_sự đến và đi phải báo trước với Nước tiếp_nhận khi có_thể được . | 209,038 | |
Thành_viên cơ_quan lãnh_sự chấm_dứt chức_năng lãnh_sự của mình trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Việc chấm_dứt chức_năng của một thành_viên cơ_quan lãnh_sự Ngoài các quy_định khác , chức_năng của một thành_viên cơ_quan lãnh_sự sẽ chấm_dứt : a ) Khi Nước cử thông_báo cho Nước tiếp_nhận biết chức_năng của người đó đã chấm_dứt ; b ) Khi người đó bị thu_hồi Giấy chấp_nhận lãnh_sự ; c ) Khi Nước tiếp_nhận thông_báo cho Nước cử biết Nước tiếp_nhận không còn coi người đó là cán_bộ nhân_viên chế cơ_quan lãnh_sự nữa . Theo đó thì thành_viên cơ_quan lãnh_sự chấm_dứt chức_năng lãnh_sự của mình trong những trường_hợp sau : - Khi Nước cử thông_báo cho Nước tiếp_nhận biết chức_năng của người đó đã chấm_dứt ; - Khi người đó bị thu_hồi Giấy chấp_nhận lãnh_sự ; - Khi Nước tiếp_nhận thông_báo cho Nước cử biết Nước tiếp_nhận không còn coi người đó là cán_bộ nhân_viên chế cơ_quan lãnh_sự nữa . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Việc chấm_dứt chức_năng của một thành_viên cơ_quan lãnh_sự Ngoài các quy_định khác , chức_năng của một thành_viên cơ_quan lãnh_sự sẽ chấm_dứt : a ) Khi Nước cử thông_báo cho Nước tiếp_nhận biết chức_năng của người đó đã chấm_dứt ; b ) Khi người đó bị thu_hồi Giấy chấp_nhận lãnh_sự ; c ) Khi Nước tiếp_nhận thông_báo cho Nước cử biết Nước tiếp_nhận không còn coi người đó là cán_bộ nhân_viên chế cơ_quan lãnh_sự nữa . Theo đó thì thành_viên cơ_quan lãnh_sự chấm_dứt chức_năng lãnh_sự của mình trong những trường_hợp sau : - Khi Nước cử thông_báo cho Nước tiếp_nhận biết chức_năng của người đó đã chấm_dứt ; - Khi người đó bị thu_hồi Giấy chấp_nhận lãnh_sự ; - Khi Nước tiếp_nhận thông_báo cho Nước cử biết Nước tiếp_nhận không còn coi người đó là cán_bộ nhân_viên chế cơ_quan lãnh_sự nữa . | 209,039 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng gì ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : ... Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước , có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức hoạt_động trong lĩnh_vực an_ninh , nội_chính , dự_trữ nhà_nước , tài_chính và ngân_sách đảng . Như_vậy , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức hoạt_động trong lĩnh_vực an_ninh , nội_chính , dự_trữ nhà_nước , tài_chính và ngân_sách đảng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước , có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức hoạt_động trong lĩnh_vực an_ninh , nội_chính , dự_trữ nhà_nước , tài_chính và ngân_sách đảng . Như_vậy , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức hoạt_động trong lĩnh_vực an_ninh , nội_chính , dự_trữ nhà_nước , tài_chính và ngân_sách đảng . ( Hình từ Internet ) | 209,040 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước gồm có những chức_danh nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : ... Tổ_chức 1. Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án. 2. Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : Kiểm_toán trưởng, các Phó Kiểm_toán trưởng, Trưởng phòng, các Phó trưởng phòng, các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 3. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 4. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib. Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib . Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b gồm có : - Kiểm_toán trưởng ; - Các Phó Kiểm_toán trưởng ; - Trưởng phòng chuyển ngành ; - Các Phó trưởng phòng chuyên_ngành ; - Các công_chức và người lao_động . | 209,041 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước gồm có những chức_danh nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : ... nhà_nước chuyên_ngành Ib do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib. Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b gồm có : - Kiểm_toán trưởng ; - Các Phó Kiểm_toán trưởng ; - Trưởng phòng chuyển ngành ; - Các Phó trưởng phòng chuyên_ngành ; - Các công_chức và người lao_động. Tổ_chức 1. Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án. 2. Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : Kiểm_toán trưởng, các Phó Kiểm_toán trưởng, Trưởng phòng, các Phó trưởng phòng, các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 3. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib . Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b gồm có : - Kiểm_toán trưởng ; - Các Phó Kiểm_toán trưởng ; - Trưởng phòng chuyển ngành ; - Các Phó trưởng phòng chuyên_ngành ; - Các công_chức và người lao_động . | 209,042 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước gồm có những chức_danh nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : ... b được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 3. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 4. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib. Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b gồm có : - Kiểm_toán trưởng ; - Các Phó Kiểm_toán trưởng ; - Trưởng phòng chuyển ngành ; - Các Phó trưởng phòng chuyên_ngành ; - Các công_chức và người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib . Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b gồm có : - Kiểm_toán trưởng ; - Các Phó Kiểm_toán trưởng ; - Trưởng phòng chuyển ngành ; - Các Phó trưởng phòng chuyên_ngành ; - Các công_chức và người lao_động . | 209,043 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b có được xử_lý vi_phạm pháp_luật của cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán không ? | Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 10. Khi tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib có quyền :... d ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán về sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; đề_nghị xử_lý theo quy_định của pháp_luật những trường_hợp không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_lý những vi_phạm pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán ; e ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước hoặc cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước và kiểm_toán_viên nhà_nước ; g ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước trưng_cầu giám_định về chuyên_môn khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan, tổ_chức quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 10 . Khi tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib có quyền : ... d ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán về sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; đề_nghị xử_lý theo quy_định của pháp_luật những trường_hợp không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý những vi_phạm pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán ; e ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước hoặc cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước và kiểm_toán_viên nhà_nước ; g ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước trưng_cầu giám_định về chuyên_môn khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan , tổ_chức quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về tính trung_thực của số_liệu , tài_liệu và kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán do doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b không có quyền xử_lý mà chỉ có quyền đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán . | 209,044 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b có được xử_lý vi_phạm pháp_luật của cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán không ? | Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : ... cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan, tổ_chức quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về tính trung_thực của số_liệu, tài_liệu và kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán do doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện ;... Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b không có quyền xử_lý mà chỉ có quyền đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán. | None | 1 | Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1371 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 10 . Khi tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ib có quyền : ... d ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán về sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; đề_nghị xử_lý theo quy_định của pháp_luật những trường_hợp không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý những vi_phạm pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán ; e ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước hoặc cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước và kiểm_toán_viên nhà_nước ; g ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước trưng_cầu giám_định về chuyên_môn khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan , tổ_chức quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về tính trung_thực của số_liệu , tài_liệu và kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán do doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1b không có quyền xử_lý mà chỉ có quyền đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán . | 209,045 | |
Ai có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép sử_dụng thiết_bị X-quang chẩn_đoán y_tế , cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn tại cơ_sở X-quang chẩn_đoán y_tế hoạt_động trên địa_bàn tỉnh . ... Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép sử_dụng thiết_bị X-quang chẩn_đoán y_tế , cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn tại cơ_sở X-quang chẩn_đoán y_tế hoạt_động trên địa_bàn tỉnh . ... Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . ( Hình từ Internet ) | 209,046 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng gồm những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phón: ... Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IV Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. - Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó. - Phiếu khai_báo nhân_viên bức_xạ và người phụ_trách an_toàn theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III của Nghị_định này. - Bản_sao Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ của các nhân_viên quy_định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Trường_hợp các nhân_viên này chưa có chứng_chỉ, phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cùng hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đào_tạo an_toàn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IV Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nhân_viên bức_xạ và người phụ_trách an_toàn theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III của Nghị_định này . - Bản_sao Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ của các nhân_viên quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . Trường_hợp các nhân_viên này chưa có chứng_chỉ , phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cùng hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đào_tạo an_toàn bức_xạ của nhân_viên bức_xạ . Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_nhận đào_tạo về xử_lý chất_thải phóng_xạ đối_với nhân_viên xử_lý chất_thải phóng_xạ . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín đã qua sử_dụng theo Mẫu_số 05 Phụ_lục III Nghị_định 142/2020/NĐ-CP ; Phiếu khai_báo chất_thải phóng_xạ theo Mẫu_số 14 Phụ_lục III Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá an_toàn chứng_minh đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục V Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao Biên_bản kiểm xạ . - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | 209,047 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng gồm những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phón: ... hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cùng hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đào_tạo an_toàn bức_xạ của nhân_viên bức_xạ. Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_nhận đào_tạo về xử_lý chất_thải phóng_xạ đối_với nhân_viên xử_lý chất_thải phóng_xạ. - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín đã qua sử_dụng theo Mẫu_số 05 Phụ_lục III Nghị_định 142/2020/NĐ-CP ; Phiếu khai_báo chất_thải phóng_xạ theo Mẫu_số 14 Phụ_lục III Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá an_toàn chứng_minh đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục V Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao Biên_bản kiểm xạ. - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ về việc xử_lý và lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IV Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nhân_viên bức_xạ và người phụ_trách an_toàn theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III của Nghị_định này . - Bản_sao Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ của các nhân_viên quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . Trường_hợp các nhân_viên này chưa có chứng_chỉ , phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cùng hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đào_tạo an_toàn bức_xạ của nhân_viên bức_xạ . Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_nhận đào_tạo về xử_lý chất_thải phóng_xạ đối_với nhân_viên xử_lý chất_thải phóng_xạ . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín đã qua sử_dụng theo Mẫu_số 05 Phụ_lục III Nghị_định 142/2020/NĐ-CP ; Phiếu khai_báo chất_thải phóng_xạ theo Mẫu_số 14 Phụ_lục III Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá an_toàn chứng_minh đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục V Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao Biên_bản kiểm xạ . - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | 209,048 | |
Khi lập hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ cần tuân_thủ những quy_định chung nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : ... Quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1. Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác. Các loại văn_bằng, chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận. 2. Trường_hợp bản_sao không được công_chứng, chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu. 3. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có những quy_định chung sau : - Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác. Các loại văn_bằng, chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận. - Trường_hợp bản_sao không được công_chứng, chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu. - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nộp | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác . Các loại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận . 2 . Trường_hợp bản_sao không được công_chứng , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có những quy_định chung sau : - Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác . Các loại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận . - Trường_hợp bản_sao không được công_chứng , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ . | 209,049 | |
Khi lập hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ cần tuân_thủ những quy_định chung nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : ... , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu. - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ. Quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1. Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác. Các loại văn_bằng, chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận. 2. Trường_hợp bản_sao không được công_chứng, chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu. 3. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có những quy_định chung sau : - Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác. Các loại văn_bằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác . Các loại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận . 2 . Trường_hợp bản_sao không được công_chứng , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có những quy_định chung sau : - Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác . Các loại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận . - Trường_hợp bản_sao không được công_chứng , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ . | 209,050 | |
Khi lập hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ cần tuân_thủ những quy_định chung nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : ... tất_cả các loại công_việc bức_xạ. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có những quy_định chung sau : - Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác. Các loại văn_bằng, chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận. - Trường_hợp bản_sao không được công_chứng, chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu. - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Quy_định chung về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác . Các loại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận . 2 . Trường_hợp bản_sao không được công_chứng , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có những quy_định chung sau : - Thông_tin trong hồ_sơ phải chính_xác . Các loại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc các loại giấy_tờ khác có quy_định thời_hạn phải còn hiệu_lực ít_nhất 45 ngày kể từ ngày hồ_sơ được tiếp_nhận . - Trường_hợp bản_sao không được công_chứng , chứng_thực hoặc được sao y từ bản_gốc , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép có_thể yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân xuất_trình hoặc gửi bản_chính để đối_chiếu . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tiến_hành đồng_thời nhiều công_việc bức_xạ cùng một thời_điểm các thành_phần hồ_sơ giống nhau chỉ cần nộp 01 bản cho tất_cả các loại công_việc bức_xạ . | 209,051 | |
Công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được hưởng chế_độ gì ? | Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 19/2017/NĐ-CP quy_định về các chế_độ cho công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_: ... Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 19/2017/NĐ-CP quy_định về các chế_độ cho công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như gồm : " Điều 3. Chế_độ tiền_lương đối_với công_nhân quốc_phòng... 2. Công_nhân quốc_phòng được hưởng các loại phụ_cấp, trợ_cấp bao_gồm : a ) Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ; b ) Phụ_cấp khu_vực ; c ) Phụ_cấp đặc_biệt ; d ) Phụ_cấp độc_hại, nguy_hiểm ; đ ) Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc ; Điều_kiện, thời_gian và mức hưởng của các loại phụ_cấp tại các điểm a, b, c, d, đ khoản này được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. e ) Phụ_cấp công_vụ : - Áp_dụng đối_với công_nhân quốc_phòng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ; - Điều_kiện, thời_gian và mức hưởng phụ_cấp công_vụ được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp công_vụ. g ) Phụ_cấp, trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 19/2017/NĐ-CP quy_định về các chế_độ cho công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như gồm : " Điều 3 . Chế_độ tiền_lương đối_với công_nhân quốc_phòng ... 2 . Công_nhân quốc_phòng được hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp bao_gồm : a ) Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ; b ) Phụ_cấp khu_vực ; c ) Phụ_cấp đặc_biệt ; d ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm ; đ ) Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc ; Điều_kiện , thời_gian và mức hưởng của các loại phụ_cấp tại các điểm a , b , c , d , đ khoản này được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . e ) Phụ_cấp công_vụ : - Áp_dụng đối_với công_nhân quốc_phòng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ; - Điều_kiện , thời_gian và mức hưởng phụ_cấp công_vụ được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp công_vụ . g ) Phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn : Điều_kiện , thời_gian và mức hưởng được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính_phủ về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ... " Theo đó ngoài các chế_độ thông_thường thì công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể được phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ( Hình từ Internet ) | 209,052 | |
Công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được hưởng chế_độ gì ? | Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 19/2017/NĐ-CP quy_định về các chế_độ cho công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_: ... quy_định tại Nghị_định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp công_vụ. g ) Phụ_cấp, trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn : Điều_kiện, thời_gian và mức hưởng được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính_phủ về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn.... " Theo đó ngoài các chế_độ thông_thường thì công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể được phụ_cấp, trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 19/2017/NĐ-CP quy_định về các chế_độ cho công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như gồm : " Điều 3 . Chế_độ tiền_lương đối_với công_nhân quốc_phòng ... 2 . Công_nhân quốc_phòng được hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp bao_gồm : a ) Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ; b ) Phụ_cấp khu_vực ; c ) Phụ_cấp đặc_biệt ; d ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm ; đ ) Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc ; Điều_kiện , thời_gian và mức hưởng của các loại phụ_cấp tại các điểm a , b , c , d , đ khoản này được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . e ) Phụ_cấp công_vụ : - Áp_dụng đối_với công_nhân quốc_phòng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước ; - Điều_kiện , thời_gian và mức hưởng phụ_cấp công_vụ được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp công_vụ . g ) Phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn : Điều_kiện , thời_gian và mức hưởng được thực_hiện như quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính_phủ về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ... " Theo đó ngoài các chế_độ thông_thường thì công_nhân quốc_phòng công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể được phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ( Hình từ Internet ) | 209,053 | |
Phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn của công_nhân quốc_phòng cụ_thể thế_nào ? | Hiện_nay về chính_sách phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được quy_định tại Nghị_định 76/2019/NĐ-CP thì: ... Hiện_nay về chính_sách phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được quy_định tại Nghị_định 76/2019/NĐ-CP thì công_nhân quốc_phòng có_thể được hưởng : - Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn - Trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn - Trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch - Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu - Thanh_toán tiền tàu_xe , khi nghỉ hàng năm , nghỉ ngày lễ , tết , nghỉ_việc riêng thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định của pháp_luật còn được thanh_toán tiền tàu_xe đi và về thăm gia_đình theo quy_định . - Trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề | None | 1 | Hiện_nay về chính_sách phụ_cấp , trợ_cấp công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được quy_định tại Nghị_định 76/2019/NĐ-CP thì công_nhân quốc_phòng có_thể được hưởng : - Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn - Trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn - Trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch - Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu - Thanh_toán tiền tàu_xe , khi nghỉ hàng năm , nghỉ ngày lễ , tết , nghỉ_việc riêng thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định của pháp_luật còn được thanh_toán tiền tàu_xe đi và về thăm gia_đình theo quy_định . - Trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề | 209,054 | |
Công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh , từ_trần được có_thể nhận chế_độ trợ_cấp tăng thêm ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 162/2017/TT-BQP có nêu như sau : ... " Điều 7. Chế_độ, chính_sách đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh, từ_trần... 2. Trường_hợp quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng trước khi hy_sinh, từ_trần có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn, ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì thân_nhân hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định số 151/2016/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9 Thông_tư này.... " Theo đó Điều 7 Nghị_định 151/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7. Chế_độ trợ_cấp một lần đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn, ngành_nghề có tính_chất đặc_thù khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc trong thời_gian phục_vụ Quân_đội hy_sinh, từ_trần 1. Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn, ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, phục_viên, thôi_việc, chuyển ngành | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 162/2017/TT-BQP có nêu như sau : " Điều 7 . Chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh , từ_trần ... 2 . Trường_hợp quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng trước khi hy_sinh , từ_trần có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì thân_nhân hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định số 151/2016/NĐ-CP và Điều 8 , Điều 9 Thông_tư này . ... " Theo đó Điều 7 Nghị_định 151/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp một lần đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc trong thời_gian phục_vụ Quân_đội hy_sinh , từ_trần 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , phục_viên , thôi_việc , chuyển ngành , nghỉ theo chế_độ bệnh_binh hoặc trong thời_gian phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh , từ_trần theo khoản 5 Điều 40 , khoản 4 Điều 41 của Luật , được quy_định như sau : a ) Có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 06 tháng ; b ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt mức 100% hoặc làm nghề , công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 04 tháng ; c ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc làm nghề , công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 02 tháng . Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác , nếu có đủ 02 hoặc 03 điều_kiện nêu trên thì chỉ được hưởng theo mức quy_đổi cao nhất ; thời_gian công_tác được quy_đổi nếu đứt_quãng thì được cộng dồn để tính hưởng trợ_cấp . 2 . Thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 1 Điều này được tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần với mức cứ một năm tăng thêm do quy_đổi được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc hy_sinh , từ_trần . " Theo đó đối_với công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh , từ_trần thì thân_nhân sẽ được nhận thêm 1 khoản trợ_cấp 1 lần tăng thêm do quy_đổi theo các quy_định nêu trên . | 209,055 | |
Công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh , từ_trần được có_thể nhận chế_độ trợ_cấp tăng thêm ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 162/2017/TT-BQP có nêu như sau : ... chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn, ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, phục_viên, thôi_việc, chuyển ngành, nghỉ theo chế_độ bệnh_binh hoặc trong thời_gian phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh, từ_trần theo khoản 5 Điều 40, khoản 4 Điều 41 của Luật, được quy_định như sau : a ) Có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 06 tháng ; b ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt mức 100% hoặc làm nghề, công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 04 tháng ; c ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc làm nghề, công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 02 tháng. Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác, nếu có đủ 02 hoặc 03 điều_kiện nêu trên thì chỉ được hưởng theo mức | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 162/2017/TT-BQP có nêu như sau : " Điều 7 . Chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh , từ_trần ... 2 . Trường_hợp quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng trước khi hy_sinh , từ_trần có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì thân_nhân hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định số 151/2016/NĐ-CP và Điều 8 , Điều 9 Thông_tư này . ... " Theo đó Điều 7 Nghị_định 151/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp một lần đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc trong thời_gian phục_vụ Quân_đội hy_sinh , từ_trần 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , phục_viên , thôi_việc , chuyển ngành , nghỉ theo chế_độ bệnh_binh hoặc trong thời_gian phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh , từ_trần theo khoản 5 Điều 40 , khoản 4 Điều 41 của Luật , được quy_định như sau : a ) Có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 06 tháng ; b ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt mức 100% hoặc làm nghề , công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 04 tháng ; c ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc làm nghề , công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 02 tháng . Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác , nếu có đủ 02 hoặc 03 điều_kiện nêu trên thì chỉ được hưởng theo mức quy_đổi cao nhất ; thời_gian công_tác được quy_đổi nếu đứt_quãng thì được cộng dồn để tính hưởng trợ_cấp . 2 . Thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 1 Điều này được tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần với mức cứ một năm tăng thêm do quy_đổi được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc hy_sinh , từ_trần . " Theo đó đối_với công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh , từ_trần thì thân_nhân sẽ được nhận thêm 1 khoản trợ_cấp 1 lần tăng thêm do quy_đổi theo các quy_định nêu trên . | 209,056 | |
Công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh , từ_trần được có_thể nhận chế_độ trợ_cấp tăng thêm ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 162/2017/TT-BQP có nêu như sau : ... theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 02 tháng. Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác, nếu có đủ 02 hoặc 03 điều_kiện nêu trên thì chỉ được hưởng theo mức quy_đổi cao nhất ; thời_gian công_tác được quy_đổi nếu đứt_quãng thì được cộng dồn để tính hưởng trợ_cấp. 2. Thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 1 Điều này được tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần với mức cứ một năm tăng thêm do quy_đổi được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc hy_sinh, từ_trần. " Theo đó đối_với công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh, từ_trần thì thân_nhân sẽ được nhận thêm 1 khoản trợ_cấp 1 lần tăng thêm do quy_đổi theo các quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 162/2017/TT-BQP có nêu như sau : " Điều 7 . Chế_độ , chính_sách đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh , từ_trần ... 2 . Trường_hợp quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng trước khi hy_sinh , từ_trần có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì thân_nhân hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với thời_gian tăng thêm do quy_đổi theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định số 151/2016/NĐ-CP và Điều 8 , Điều 9 Thông_tư này . ... " Theo đó Điều 7 Nghị_định 151/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp một lần đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc trong thời_gian phục_vụ Quân_đội hy_sinh , từ_trần 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành_nghề có tính_chất đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian để tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , phục_viên , thôi_việc , chuyển ngành , nghỉ theo chế_độ bệnh_binh hoặc trong thời_gian phục_vụ trong Quân_đội hy_sinh , từ_trần theo khoản 5 Điều 40 , khoản 4 Điều 41 của Luật , được quy_định như sau : a ) Có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 06 tháng ; b ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp đặc_biệt mức 100% hoặc làm nghề , công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 04 tháng ; c ) Có thời_gian công_tác ở địa_bàn có phụ_cấp khu_vực từ hệ_số 0,7 trở lên hoặc làm nghề , công_việc đặc_thù quân_sự được xếp loại lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thì thời_gian đó được quy_đổi theo hệ_số 01 năm bằng 01 năm 02 tháng . Trường_hợp trong cùng một thời_gian công_tác , nếu có đủ 02 hoặc 03 điều_kiện nêu trên thì chỉ được hưởng theo mức quy_đổi cao nhất ; thời_gian công_tác được quy_đổi nếu đứt_quãng thì được cộng dồn để tính hưởng trợ_cấp . 2 . Thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 1 Điều này được tính hưởng chế_độ trợ_cấp một lần với mức cứ một năm tăng thêm do quy_đổi được trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương của tháng liền kề trước khi thôi phục_vụ trong Quân_đội hoặc hy_sinh , từ_trần . " Theo đó đối_với công_nhân quốc_phòng có thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn khi hy_sinh , từ_trần thì thân_nhân sẽ được nhận thêm 1 khoản trợ_cấp 1 lần tăng thêm do quy_đổi theo các quy_định nêu trên . | 209,057 | |
Người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Dịch_vụ khách_hàng ; - Thiết_kế sản_phẩm , ấn_phẩm quảng_cáo và xuất_bản ; - Biên_tập , xử_lý hình_ảnh , video , âm_thanh ; - Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ Games , hoạt_hình 2D . Như_vậy , người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc như trên . Ngành thiết_kế đồ_hoạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Dịch_vụ khách_hàng ; - Thiết_kế sản_phẩm , ấn_phẩm quảng_cáo và xuất_bản ; - Biên_tập , xử_lý hình_ảnh , video , âm_thanh ; - Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ Games , hoạt_hình 2D . Như_vậy , người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc như trên . Ngành thiết_kế đồ_hoạ ( Hình từ Internet ) | 209,058 | |
Học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Thực hiện được việc kết_nối, điều khiển máy_tính, các thiết_bị_ngoại_vi và mạng máy_tính ; - Phân_tích, tổ_chức và thực hiện đúng qui_trình vệ sinh các trang_thiết_bị cũng như kỹ_năng sử_dụng thiết_bị an_toàn_lao_động, kỹ_năng đảm_bảo an_toàn trong lao_động nghề nghiệp ; - Cài_đặt được các chương_trình điều khiển các thiết_bị_ngoại_vi số và thao_tác, vận_hành và bảo_quản các thiết_bị_ngoại_vi số ; - Cài_đặt và sử_dụng được các phần mềm dùng trong thiết_kế đồ_hoạ như : phần mềm thiết_kế 2D, phần mềm dựng phim, game, phần mềm xử_lý ảnh và đồ_hoạ, phần mềm xử_lý âm_thanh và Video,... ; - Thực hiện được việc khai_thác Internet, tra_cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh để phục_vụ cho yêu_cầu công việc ; - Thiết_kế, hoàn thiện được các sản_phẩm | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Thực hiện được việc kết_nối , điều khiển máy_tính , các thiết_bị_ngoại_vi và mạng máy_tính ; - Phân_tích , tổ_chức và thực hiện đúng qui_trình vệ sinh các trang_thiết_bị cũng như kỹ_năng sử_dụng thiết_bị an_toàn_lao_động , kỹ_năng đảm_bảo an_toàn trong lao_động nghề nghiệp ; - Cài_đặt được các chương_trình điều khiển các thiết_bị_ngoại_vi số và thao_tác , vận_hành và bảo_quản các thiết_bị_ngoại_vi số ; - Cài_đặt và sử_dụng được các phần mềm dùng trong thiết_kế đồ_hoạ như : phần mềm thiết_kế 2D , phần mềm dựng phim , game , phần mềm xử_lý ảnh và đồ_hoạ , phần mềm xử_lý âm_thanh và Video , ... ; - Thực hiện được việc khai_thác Internet , tra_cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh để phục_vụ cho yêu_cầu công việc ; - Thiết_kế , hoàn thiện được các sản_phẩm đồ_hoạ như : Thiết_kế quảng_cáo trên biển bảng quảng_cáo , trên website hoặc mạng xã_hội , trên truyền hình , thiết_kế bộ nhận diện thương hiệu , trang bìa sách , dàn trang , trình_bày nội_dung sách , báo , tạp_chí , tranh cổ_động ; - Thực hiện được biên_tập , xử_lý hình_ảnh , video , âm_thanh , quay camera , chụp ảnh , xử_lí các ảnh tĩnh , ảnh động ; Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ game , hoạt_hình ; - Thiết_kế được giao diện Website và sử_dụng được các kiến_thức về đồ_hoạ để thiết_kế Banner_Marketing trên internet , quảng_cáo trên mạng xã_hội ; - Thực hiện được việc tích_hợp dữ liệu đa_phương tiện ; Thu_thập được dữ liệu ảnh , hình động , video , âm_thanh ; - Tạo_lập và sử_dụng được đồ_hoạ , các lớp đồ_hoạ ; Tạo_lập được một_số ấn_phẩm chuyên_dụng sử_dụng nội_bộ và tạo_lập được các ấn_phẩm nhằm mục_đích quảng_cáo ; - Xử_lý được ảnh theo yêu_cầu thực tế , phục_chế ảnh cũ , … ; - Tạo_lập được các ấn_phẩm dùng cho các lĩnh vực khác nhau như tạo nhãn_mác hàng_hoá , tạo_mẫu logo , tạo_mẫu danh_thiếp hoặc quảng_cáo ; - Thực hiện được các dịch_vụ liên_quan đến thiết_kế đồ_hoạ , mỹ_thuật , chế_bản sách_báo , tạo các tranh_ảnh quảng_cáo , các dịch_vụ liên_quan đến video số , chụp ảnh số ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . Như_vậy , học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . | 209,059 | |
Học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... , tra_cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh để phục_vụ cho yêu_cầu công việc ; - Thiết_kế, hoàn thiện được các sản_phẩm đồ_hoạ như : Thiết_kế quảng_cáo trên biển bảng quảng_cáo, trên website hoặc mạng xã_hội, trên truyền hình, thiết_kế bộ nhận diện thương hiệu, trang bìa sách, dàn trang, trình_bày nội_dung sách, báo, tạp_chí, tranh cổ_động ; - Thực hiện được biên_tập, xử_lý hình_ảnh, video, âm_thanh, quay camera, chụp ảnh, xử_lí các ảnh tĩnh, ảnh động ; Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ game, hoạt_hình ; - Thiết_kế được giao diện Website và sử_dụng được các kiến_thức về đồ_hoạ để thiết_kế Banner_Marketing trên internet, quảng_cáo trên mạng xã_hội ; - Thực hiện được việc tích_hợp dữ liệu đa_phương tiện ; Thu_thập được dữ liệu ảnh, hình động, video, âm_thanh ; - Tạo_lập | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Thực hiện được việc kết_nối , điều khiển máy_tính , các thiết_bị_ngoại_vi và mạng máy_tính ; - Phân_tích , tổ_chức và thực hiện đúng qui_trình vệ sinh các trang_thiết_bị cũng như kỹ_năng sử_dụng thiết_bị an_toàn_lao_động , kỹ_năng đảm_bảo an_toàn trong lao_động nghề nghiệp ; - Cài_đặt được các chương_trình điều khiển các thiết_bị_ngoại_vi số và thao_tác , vận_hành và bảo_quản các thiết_bị_ngoại_vi số ; - Cài_đặt và sử_dụng được các phần mềm dùng trong thiết_kế đồ_hoạ như : phần mềm thiết_kế 2D , phần mềm dựng phim , game , phần mềm xử_lý ảnh và đồ_hoạ , phần mềm xử_lý âm_thanh và Video , ... ; - Thực hiện được việc khai_thác Internet , tra_cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh để phục_vụ cho yêu_cầu công việc ; - Thiết_kế , hoàn thiện được các sản_phẩm đồ_hoạ như : Thiết_kế quảng_cáo trên biển bảng quảng_cáo , trên website hoặc mạng xã_hội , trên truyền hình , thiết_kế bộ nhận diện thương hiệu , trang bìa sách , dàn trang , trình_bày nội_dung sách , báo , tạp_chí , tranh cổ_động ; - Thực hiện được biên_tập , xử_lý hình_ảnh , video , âm_thanh , quay camera , chụp ảnh , xử_lí các ảnh tĩnh , ảnh động ; Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ game , hoạt_hình ; - Thiết_kế được giao diện Website và sử_dụng được các kiến_thức về đồ_hoạ để thiết_kế Banner_Marketing trên internet , quảng_cáo trên mạng xã_hội ; - Thực hiện được việc tích_hợp dữ liệu đa_phương tiện ; Thu_thập được dữ liệu ảnh , hình động , video , âm_thanh ; - Tạo_lập và sử_dụng được đồ_hoạ , các lớp đồ_hoạ ; Tạo_lập được một_số ấn_phẩm chuyên_dụng sử_dụng nội_bộ và tạo_lập được các ấn_phẩm nhằm mục_đích quảng_cáo ; - Xử_lý được ảnh theo yêu_cầu thực tế , phục_chế ảnh cũ , … ; - Tạo_lập được các ấn_phẩm dùng cho các lĩnh vực khác nhau như tạo nhãn_mác hàng_hoá , tạo_mẫu logo , tạo_mẫu danh_thiếp hoặc quảng_cáo ; - Thực hiện được các dịch_vụ liên_quan đến thiết_kế đồ_hoạ , mỹ_thuật , chế_bản sách_báo , tạo các tranh_ảnh quảng_cáo , các dịch_vụ liên_quan đến video số , chụp ảnh số ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . Như_vậy , học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . | 209,060 | |
Học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ̣c tích_hợp dữ liệu đa_phương tiện ; Thu_thập được dữ liệu ảnh, hình động, video, âm_thanh ; - Tạo_lập và sử_dụng được đồ_hoạ, các lớp đồ_hoạ ; Tạo_lập được một_số ấn_phẩm chuyên_dụng sử_dụng nội_bộ và tạo_lập được các ấn_phẩm nhằm mục_đích quảng_cáo ; - Xử_lý được ảnh theo yêu_cầu thực tế, phục_chế ảnh cũ, … ; - Tạo_lập được các ấn_phẩm dùng cho các lĩnh vực khác nhau như tạo nhãn_mác hàng_hoá, tạo_mẫu logo, tạo_mẫu danh_thiếp hoặc quảng_cáo ; - Thực hiện được các dịch_vụ liên_quan đến thiết_kế đồ_hoạ, mỹ_thuật, chế_bản sách_báo, tạo các tranh_ảnh quảng_cáo, các dịch_vụ liên_quan đến video số, chụp ảnh số ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành. Như_vậy, học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Thực hiện được việc kết_nối , điều khiển máy_tính , các thiết_bị_ngoại_vi và mạng máy_tính ; - Phân_tích , tổ_chức và thực hiện đúng qui_trình vệ sinh các trang_thiết_bị cũng như kỹ_năng sử_dụng thiết_bị an_toàn_lao_động , kỹ_năng đảm_bảo an_toàn trong lao_động nghề nghiệp ; - Cài_đặt được các chương_trình điều khiển các thiết_bị_ngoại_vi số và thao_tác , vận_hành và bảo_quản các thiết_bị_ngoại_vi số ; - Cài_đặt và sử_dụng được các phần mềm dùng trong thiết_kế đồ_hoạ như : phần mềm thiết_kế 2D , phần mềm dựng phim , game , phần mềm xử_lý ảnh và đồ_hoạ , phần mềm xử_lý âm_thanh và Video , ... ; - Thực hiện được việc khai_thác Internet , tra_cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh để phục_vụ cho yêu_cầu công việc ; - Thiết_kế , hoàn thiện được các sản_phẩm đồ_hoạ như : Thiết_kế quảng_cáo trên biển bảng quảng_cáo , trên website hoặc mạng xã_hội , trên truyền hình , thiết_kế bộ nhận diện thương hiệu , trang bìa sách , dàn trang , trình_bày nội_dung sách , báo , tạp_chí , tranh cổ_động ; - Thực hiện được biên_tập , xử_lý hình_ảnh , video , âm_thanh , quay camera , chụp ảnh , xử_lí các ảnh tĩnh , ảnh động ; Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ game , hoạt_hình ; - Thiết_kế được giao diện Website và sử_dụng được các kiến_thức về đồ_hoạ để thiết_kế Banner_Marketing trên internet , quảng_cáo trên mạng xã_hội ; - Thực hiện được việc tích_hợp dữ liệu đa_phương tiện ; Thu_thập được dữ liệu ảnh , hình động , video , âm_thanh ; - Tạo_lập và sử_dụng được đồ_hoạ , các lớp đồ_hoạ ; Tạo_lập được một_số ấn_phẩm chuyên_dụng sử_dụng nội_bộ và tạo_lập được các ấn_phẩm nhằm mục_đích quảng_cáo ; - Xử_lý được ảnh theo yêu_cầu thực tế , phục_chế ảnh cũ , … ; - Tạo_lập được các ấn_phẩm dùng cho các lĩnh vực khác nhau như tạo nhãn_mác hàng_hoá , tạo_mẫu logo , tạo_mẫu danh_thiếp hoặc quảng_cáo ; - Thực hiện được các dịch_vụ liên_quan đến thiết_kế đồ_hoạ , mỹ_thuật , chế_bản sách_báo , tạo các tranh_ảnh quảng_cáo , các dịch_vụ liên_quan đến video số , chụp ảnh số ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . Như_vậy , học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . | 209,061 | |
Học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành. Như_vậy, học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Thực hiện được việc kết_nối , điều khiển máy_tính , các thiết_bị_ngoại_vi và mạng máy_tính ; - Phân_tích , tổ_chức và thực hiện đúng qui_trình vệ sinh các trang_thiết_bị cũng như kỹ_năng sử_dụng thiết_bị an_toàn_lao_động , kỹ_năng đảm_bảo an_toàn trong lao_động nghề nghiệp ; - Cài_đặt được các chương_trình điều khiển các thiết_bị_ngoại_vi số và thao_tác , vận_hành và bảo_quản các thiết_bị_ngoại_vi số ; - Cài_đặt và sử_dụng được các phần mềm dùng trong thiết_kế đồ_hoạ như : phần mềm thiết_kế 2D , phần mềm dựng phim , game , phần mềm xử_lý ảnh và đồ_hoạ , phần mềm xử_lý âm_thanh và Video , ... ; - Thực hiện được việc khai_thác Internet , tra_cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh để phục_vụ cho yêu_cầu công việc ; - Thiết_kế , hoàn thiện được các sản_phẩm đồ_hoạ như : Thiết_kế quảng_cáo trên biển bảng quảng_cáo , trên website hoặc mạng xã_hội , trên truyền hình , thiết_kế bộ nhận diện thương hiệu , trang bìa sách , dàn trang , trình_bày nội_dung sách , báo , tạp_chí , tranh cổ_động ; - Thực hiện được biên_tập , xử_lý hình_ảnh , video , âm_thanh , quay camera , chụp ảnh , xử_lí các ảnh tĩnh , ảnh động ; Thiết_kế đối_tượng đồ_hoạ game , hoạt_hình ; - Thiết_kế được giao diện Website và sử_dụng được các kiến_thức về đồ_hoạ để thiết_kế Banner_Marketing trên internet , quảng_cáo trên mạng xã_hội ; - Thực hiện được việc tích_hợp dữ liệu đa_phương tiện ; Thu_thập được dữ liệu ảnh , hình động , video , âm_thanh ; - Tạo_lập và sử_dụng được đồ_hoạ , các lớp đồ_hoạ ; Tạo_lập được một_số ấn_phẩm chuyên_dụng sử_dụng nội_bộ và tạo_lập được các ấn_phẩm nhằm mục_đích quảng_cáo ; - Xử_lý được ảnh theo yêu_cầu thực tế , phục_chế ảnh cũ , … ; - Tạo_lập được các ấn_phẩm dùng cho các lĩnh vực khác nhau như tạo nhãn_mác hàng_hoá , tạo_mẫu logo , tạo_mẫu danh_thiếp hoặc quảng_cáo ; - Thực hiện được các dịch_vụ liên_quan đến thiết_kế đồ_hoạ , mỹ_thuật , chế_bản sách_báo , tạo các tranh_ảnh quảng_cáo , các dịch_vụ liên_quan đến video số , chụp ảnh số ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . Như_vậy , học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; đọc và hiểu được tài liệu tiếng anh chuyên_ngành . | 209,062 | |
Người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức, ý_thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công_dân ; động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn, tôn_trọng bản quyền ; Thực hiện đúng luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm ; cần_cù, chịu_khó và sáng_tạo ; Thực hiện tốt kỷ_luật lao_động và thực hiện đúng nội_qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết, thuyết_trình, thảo_luận, đàm_phán, làm_chủ tình_huống ; - Cập_nhật được kiến_thức, thực hiện sáng_tạo trong công việc ; Làm việc được với các môi_trường làm việc khác nhau ; - Thực hiện trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và một phần của nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Đánh_giá | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân ; động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền ; Thực hiện đúng luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm ; cần_cù , chịu_khó và sáng_tạo ; Thực hiện tốt kỷ_luật lao_động và thực hiện đúng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Cập_nhật được kiến_thức , thực hiện sáng_tạo trong công việc ; Làm việc được với các môi_trường làm việc khác nhau ; - Thực hiện trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và một phần của nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân . Theo đó , người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | 209,063 | |
Người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ̣n trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và một phần của nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân. Theo đó, người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên. Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức, ý_thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công_dân ; động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn, tôn_trọng bản quyền ; Thực hiện đúng luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm ; cần_cù, chịu_khó và sáng_tạo ; Thực hiện tốt kỷ_luật lao_động và thực hiện đúng nội_qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết, thuyết_trình, thảo_luận, đàm_phán, làm_chủ tình_huống ; - Cập_nhật được kiến_thức | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân ; động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền ; Thực hiện đúng luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm ; cần_cù , chịu_khó và sáng_tạo ; Thực hiện tốt kỷ_luật lao_động và thực hiện đúng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Cập_nhật được kiến_thức , thực hiện sáng_tạo trong công việc ; Làm việc được với các môi_trường làm việc khác nhau ; - Thực hiện trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và một phần của nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân . Theo đó , người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | 209,064 | |
Người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết, thuyết_trình, thảo_luận, đàm_phán, làm_chủ tình_huống ; - Cập_nhật được kiến_thức, thực hiện sáng_tạo trong công việc ; Làm việc được với các môi_trường làm việc khác nhau ; - Thực hiện trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và một phần của nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân. Theo đó, người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân ; động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền ; Thực hiện đúng luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm ; cần_cù , chịu_khó và sáng_tạo ; Thực hiện tốt kỷ_luật lao_động và thực hiện đúng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Cập_nhật được kiến_thức , thực hiện sáng_tạo trong công việc ; Làm việc được với các môi_trường làm việc khác nhau ; - Thực hiện trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và một phần của nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân . Theo đó , người học ngành thiết_kế đồ_hoạ trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | 209,065 | |
Mã định_danh điện_tử của cơ_quan , tổ_chức là gì ? | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử đã khái_niệm : ... - Mã định_danh điện_tử của tổ_chức được xác_định bằng mã_số thuế của tổ_chức đó ; trường_hợp không có mã_số thuế thì hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập một dãy số_tự_nhiên duy_nhất để quản_lý danh_tính điện_tử của tổ_chức đó. Đồng_thời, khoản 1 Điều 3 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg cũng khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của các cơ_quan, tổ_chức là chuỗi ký_tự để phân_biệt, xác_định duy_nhất các cơ_quan, tổ_chức khi kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu với các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu của các bộ, ngành, địa_phương. - Và Mã định_danh điện_tử của các bộ, ngành, địa_phương tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg : + Là chuỗi ký_tự có độ dài tối_đa là 35 ký_tự và được chia thành các nhóm ký_tự. + Các ký_tự gồm : dấu_chấm (. ), các chữ_số từ 0 đến 9 và các chữ_cái từ A đến Z ( dạng viết hoa trong bảng_chữ_cái tiếng Anh ). + Mỗi nhóm ký_tự được sử_dụng để xác_định các cơ_quan, tổ_chức tại cấp tương_ứng ; các nhóm ký_tự được phát_triển từ trái qua phải và được phân_tách với | None | 1 | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử đã khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của tổ_chức được xác_định bằng mã_số thuế của tổ_chức đó ; trường_hợp không có mã_số thuế thì hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập một dãy số_tự_nhiên duy_nhất để quản_lý danh_tính điện_tử của tổ_chức đó . Đồng_thời , khoản 1 Điều 3 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg cũng khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức là chuỗi ký_tự để phân_biệt , xác_định duy_nhất các cơ_quan , tổ_chức khi kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của các bộ , ngành , địa_phương . - Và Mã định_danh điện_tử của các bộ , ngành , địa_phương tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg : + Là chuỗi ký_tự có độ dài tối_đa là 35 ký_tự và được chia thành các nhóm ký_tự . + Các ký_tự gồm : dấu_chấm ( . ) , các chữ_số từ 0 đến 9 và các chữ_cái từ A đến Z ( dạng viết hoa trong bảng_chữ_cái tiếng Anh ) . + Mỗi nhóm ký_tự được sử_dụng để xác_định các cơ_quan , tổ_chức tại cấp tương_ứng ; các nhóm ký_tự được phát_triển từ trái qua phải và được phân_tách với nhau bằng dấu_chấm . - Mã định_danh điện_tử của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh ( Điều 5 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) là : + Là chuỗi ký_tự biểu_diễn tương_ứng mã_số doanh_nghiệp , mã_số hợp_tác_xã , mã_số hộ kinh_doanh theo quy_định pháp_luật hiện_hành về mã_số doanh_nghiệp , mã_số hợp_tác_xã và mã_số hộ kinh_doanh . - Mã định_danh điện_tử của cơ_quan , tổ_chức khác ( Điều 6 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) : + Là chuỗi ký_tự bao_gồm hai thành_phần nối_tiếp nhau ; không có ký_tự để phân_tách giữa các thành_phần ; thành_phần thứ nhất , ở vị_trí ngoài cùng bên trái là mã xác_định lược_đồ định_danh , thành_phần tiếp_theo là mã xác_định cơ_quan , tổ_chức trong lược_đồ định_danh . * Nguyên_tắc đánh mã định_danh điện_tử được hướng_dẫn tại Hướng_dẫn ban_hành kèm Công_văn 1018 / BTTTT-THH năm 2021 - Nguyên_tắc chung : + Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý thống_nhất , bổ_sung , sửa_đổi Mã cấp 1 của các cơ_quan , đơn_vị đã được quy_định tại Phụ_lục 1 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg để đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng thực_tế Tải về Phụ_lục 1 + Mã định_danh điện_tử đã được cấp cho một cơ_quan , đơn_vị thì không được cấp cho cơ_quan , đơn_vị khác trừ trường_hợp chia tách , sáp_nhập hoặc đổi tên cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại điểm b , c và d ; + Mã định_danh điện_tử đã cấp cho một cơ_quan , đơn_vị nhưng không còn được sử_dụng thì phải đóng mã và không sử_dụng mã này để cấp lại cho cơ_quan , đơn_vị khác . ( Hình internet ) | 209,066 | |
Mã định_danh điện_tử của cơ_quan , tổ_chức là gì ? | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử đã khái_niệm : ... Anh ). + Mỗi nhóm ký_tự được sử_dụng để xác_định các cơ_quan, tổ_chức tại cấp tương_ứng ; các nhóm ký_tự được phát_triển từ trái qua phải và được phân_tách với nhau bằng dấu_chấm. - Mã định_danh điện_tử của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh ( Điều 5 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) là : + Là chuỗi ký_tự biểu_diễn tương_ứng mã_số doanh_nghiệp, mã_số hợp_tác_xã, mã_số hộ kinh_doanh theo quy_định pháp_luật hiện_hành về mã_số doanh_nghiệp, mã_số hợp_tác_xã và mã_số hộ kinh_doanh. - Mã định_danh điện_tử của cơ_quan, tổ_chức khác ( Điều 6 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) : + Là chuỗi ký_tự bao_gồm hai thành_phần nối_tiếp nhau ; không có ký_tự để phân_tách giữa các thành_phần ; thành_phần thứ nhất, ở vị_trí ngoài cùng bên trái là mã xác_định lược_đồ định_danh, thành_phần tiếp_theo là mã xác_định cơ_quan, tổ_chức trong lược_đồ định_danh. * Nguyên_tắc đánh mã định_danh điện_tử được hướng_dẫn tại Hướng_dẫn ban_hành kèm Công_văn 1018 / BTTTT-THH năm 2021 - Nguyên_tắc chung : + Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý thống_nhất, bổ_sung, sửa_đổi Mã cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử đã khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của tổ_chức được xác_định bằng mã_số thuế của tổ_chức đó ; trường_hợp không có mã_số thuế thì hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập một dãy số_tự_nhiên duy_nhất để quản_lý danh_tính điện_tử của tổ_chức đó . Đồng_thời , khoản 1 Điều 3 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg cũng khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức là chuỗi ký_tự để phân_biệt , xác_định duy_nhất các cơ_quan , tổ_chức khi kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của các bộ , ngành , địa_phương . - Và Mã định_danh điện_tử của các bộ , ngành , địa_phương tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg : + Là chuỗi ký_tự có độ dài tối_đa là 35 ký_tự và được chia thành các nhóm ký_tự . + Các ký_tự gồm : dấu_chấm ( . ) , các chữ_số từ 0 đến 9 và các chữ_cái từ A đến Z ( dạng viết hoa trong bảng_chữ_cái tiếng Anh ) . + Mỗi nhóm ký_tự được sử_dụng để xác_định các cơ_quan , tổ_chức tại cấp tương_ứng ; các nhóm ký_tự được phát_triển từ trái qua phải và được phân_tách với nhau bằng dấu_chấm . - Mã định_danh điện_tử của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh ( Điều 5 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) là : + Là chuỗi ký_tự biểu_diễn tương_ứng mã_số doanh_nghiệp , mã_số hợp_tác_xã , mã_số hộ kinh_doanh theo quy_định pháp_luật hiện_hành về mã_số doanh_nghiệp , mã_số hợp_tác_xã và mã_số hộ kinh_doanh . - Mã định_danh điện_tử của cơ_quan , tổ_chức khác ( Điều 6 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) : + Là chuỗi ký_tự bao_gồm hai thành_phần nối_tiếp nhau ; không có ký_tự để phân_tách giữa các thành_phần ; thành_phần thứ nhất , ở vị_trí ngoài cùng bên trái là mã xác_định lược_đồ định_danh , thành_phần tiếp_theo là mã xác_định cơ_quan , tổ_chức trong lược_đồ định_danh . * Nguyên_tắc đánh mã định_danh điện_tử được hướng_dẫn tại Hướng_dẫn ban_hành kèm Công_văn 1018 / BTTTT-THH năm 2021 - Nguyên_tắc chung : + Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý thống_nhất , bổ_sung , sửa_đổi Mã cấp 1 của các cơ_quan , đơn_vị đã được quy_định tại Phụ_lục 1 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg để đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng thực_tế Tải về Phụ_lục 1 + Mã định_danh điện_tử đã được cấp cho một cơ_quan , đơn_vị thì không được cấp cho cơ_quan , đơn_vị khác trừ trường_hợp chia tách , sáp_nhập hoặc đổi tên cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại điểm b , c và d ; + Mã định_danh điện_tử đã cấp cho một cơ_quan , đơn_vị nhưng không còn được sử_dụng thì phải đóng mã và không sử_dụng mã này để cấp lại cho cơ_quan , đơn_vị khác . ( Hình internet ) | 209,067 | |
Mã định_danh điện_tử của cơ_quan , tổ_chức là gì ? | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử đã khái_niệm : ... tại Hướng_dẫn ban_hành kèm Công_văn 1018 / BTTTT-THH năm 2021 - Nguyên_tắc chung : + Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý thống_nhất, bổ_sung, sửa_đổi Mã cấp 1 của các cơ_quan, đơn_vị đã được quy_định tại Phụ_lục 1 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg để đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng thực_tế Tải về Phụ_lục 1 + Mã định_danh điện_tử đã được cấp cho một cơ_quan, đơn_vị thì không được cấp cho cơ_quan, đơn_vị khác trừ trường_hợp chia tách, sáp_nhập hoặc đổi tên cơ_quan, đơn_vị được quy_định tại điểm b, c và d ; + Mã định_danh điện_tử đã cấp cho một cơ_quan, đơn_vị nhưng không còn được sử_dụng thì phải đóng mã và không sử_dụng mã này để cấp lại cho cơ_quan, đơn_vị khác. ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử đã khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của tổ_chức được xác_định bằng mã_số thuế của tổ_chức đó ; trường_hợp không có mã_số thuế thì hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập một dãy số_tự_nhiên duy_nhất để quản_lý danh_tính điện_tử của tổ_chức đó . Đồng_thời , khoản 1 Điều 3 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg cũng khái_niệm : - Mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức là chuỗi ký_tự để phân_biệt , xác_định duy_nhất các cơ_quan , tổ_chức khi kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của các bộ , ngành , địa_phương . - Và Mã định_danh điện_tử của các bộ , ngành , địa_phương tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg : + Là chuỗi ký_tự có độ dài tối_đa là 35 ký_tự và được chia thành các nhóm ký_tự . + Các ký_tự gồm : dấu_chấm ( . ) , các chữ_số từ 0 đến 9 và các chữ_cái từ A đến Z ( dạng viết hoa trong bảng_chữ_cái tiếng Anh ) . + Mỗi nhóm ký_tự được sử_dụng để xác_định các cơ_quan , tổ_chức tại cấp tương_ứng ; các nhóm ký_tự được phát_triển từ trái qua phải và được phân_tách với nhau bằng dấu_chấm . - Mã định_danh điện_tử của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh ( Điều 5 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) là : + Là chuỗi ký_tự biểu_diễn tương_ứng mã_số doanh_nghiệp , mã_số hợp_tác_xã , mã_số hộ kinh_doanh theo quy_định pháp_luật hiện_hành về mã_số doanh_nghiệp , mã_số hợp_tác_xã và mã_số hộ kinh_doanh . - Mã định_danh điện_tử của cơ_quan , tổ_chức khác ( Điều 6 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg ) : + Là chuỗi ký_tự bao_gồm hai thành_phần nối_tiếp nhau ; không có ký_tự để phân_tách giữa các thành_phần ; thành_phần thứ nhất , ở vị_trí ngoài cùng bên trái là mã xác_định lược_đồ định_danh , thành_phần tiếp_theo là mã xác_định cơ_quan , tổ_chức trong lược_đồ định_danh . * Nguyên_tắc đánh mã định_danh điện_tử được hướng_dẫn tại Hướng_dẫn ban_hành kèm Công_văn 1018 / BTTTT-THH năm 2021 - Nguyên_tắc chung : + Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý thống_nhất , bổ_sung , sửa_đổi Mã cấp 1 của các cơ_quan , đơn_vị đã được quy_định tại Phụ_lục 1 Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg để đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng thực_tế Tải về Phụ_lục 1 + Mã định_danh điện_tử đã được cấp cho một cơ_quan , đơn_vị thì không được cấp cho cơ_quan , đơn_vị khác trừ trường_hợp chia tách , sáp_nhập hoặc đổi tên cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại điểm b , c và d ; + Mã định_danh điện_tử đã cấp cho một cơ_quan , đơn_vị nhưng không còn được sử_dụng thì phải đóng mã và không sử_dụng mã này để cấp lại cho cơ_quan , đơn_vị khác . ( Hình internet ) | 209,068 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với tổ_chức thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với tổ_chức thực_hiện như sau : ... - Bước 1 : Người đại_diện theo pháp_luật , người đứng đầu của tổ_chức ( đã có tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 ) đăng_nhập ứng_dụng VNelD để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho tổ_chức - Bước 2 : Cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD + Gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . - Bước 3 : Cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử tiến_hành xác_thực thông_tin về tổ_chức trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành khác . + Trường_hợp thông_tin về tổ_chức chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành khác : + + Thực_hiện xác_minh thông_tin tổ_chức + + Thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho người đến làm thủ_tục của tổ_chức qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với tổ_chức thực_hiện theo các bước nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với tổ_chức thực_hiện như sau : - Bước 1 : Người đại_diện theo pháp_luật , người đứng đầu của tổ_chức ( đã có tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 ) đăng_nhập ứng_dụng VNelD để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho tổ_chức - Bước 2 : Cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD + Gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . - Bước 3 : Cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử tiến_hành xác_thực thông_tin về tổ_chức trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành khác . + Trường_hợp thông_tin về tổ_chức chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành khác : + + Thực_hiện xác_minh thông_tin tổ_chức + + Thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho người đến làm thủ_tục của tổ_chức qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với tổ_chức thực_hiện theo các bước nêu trên . | 209,069 | |
Ban_hành mã định_danh điện_tử các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ TTTT phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương như_thế_nào ? | Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ , phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu , chức_: ... Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ, phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu, chức_năng, đến sự_nghiệp và Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ. Cụ_thể : - Mã định_danh điện_tử cấp 1 : STT Mã định_danh điện_tử Tên cơ_quan đơn_vị Địa_chỉ Điện_thoại Email_Website_Mã định_danh đã cấp theo QCVN 1 02:2 016 / BTTTT Trạng_thái 1 G14 Bộ Thông_tin và truyền_thông số 18 phố Nguyễn_Du, phường Hàng Bài, quận Hoàn_Kiếm, thành_phố Hà_Nội 02439437097 tonghop@mic.gov.vn mic.gov.vn 000.00.00 G14 - Mã định_danh điện_tử cấp 2 + Khối đơn_vị tham_mưu + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 3 : + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 4 + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ : + Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ được quy_định tại Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan, tổ_chức phục_vụ kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu với | None | 1 | Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ , phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu , chức_năng , đến sự_nghiệp và Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ . Cụ_thể : - Mã định_danh điện_tử cấp 1 : STT Mã định_danh điện_tử Tên cơ_quan đơn_vị Địa_chỉ Điện_thoại Email_Website_Mã định_danh đã cấp theo QCVN 1 02:2 016 / BTTTT Trạng_thái 1 G14 Bộ Thông_tin và truyền_thông số 18 phố Nguyễn_Du , phường Hàng Bài , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội 02439437097 tonghop@mic.gov.vn mic.gov.vn 000.00.00 G14 - Mã định_danh điện_tử cấp 2 + Khối đơn_vị tham_mưu + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 3 : + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 4 + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ : + Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ được quy_định tại Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương do Thủ_tướng Chính_phủ Xem chi_tiết danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 Tải về | 209,070 | |
Ban_hành mã định_danh điện_tử các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ TTTT phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương như_thế_nào ? | Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ , phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu , chức_: ... : + Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ được quy_định tại Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan, tổ_chức phục_vụ kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu với các bộ, ngành, địa_phương do Thủ_tướng Chính_phủ Xem chi_tiết danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 Tải vềDanh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ, phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu, chức_năng, đến sự_nghiệp và Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ. Cụ_thể : - Mã định_danh điện_tử cấp 1 : STT Mã định_danh điện_tử Tên cơ_quan đơn_vị Địa_chỉ Điện_thoại Email_Website_Mã định_danh đã cấp theo QCVN 1 02:2 016 / BTTTT Trạng_thái 1 G14 Bộ Thông_tin và truyền_thông số 18 phố Nguyễn_Du, phường Hàng Bài, quận Hoàn_Kiếm, thành_phố Hà_Nội 02439437097 tonghop@mic.gov.vn mic.gov.vn 000.00.00 G14 - Mã định_danh điện_tử cấp 2 + Khối đơn_vị tham_mưu + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp | None | 1 | Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ , phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu , chức_năng , đến sự_nghiệp và Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ . Cụ_thể : - Mã định_danh điện_tử cấp 1 : STT Mã định_danh điện_tử Tên cơ_quan đơn_vị Địa_chỉ Điện_thoại Email_Website_Mã định_danh đã cấp theo QCVN 1 02:2 016 / BTTTT Trạng_thái 1 G14 Bộ Thông_tin và truyền_thông số 18 phố Nguyễn_Du , phường Hàng Bài , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội 02439437097 tonghop@mic.gov.vn mic.gov.vn 000.00.00 G14 - Mã định_danh điện_tử cấp 2 + Khối đơn_vị tham_mưu + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 3 : + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 4 + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ : + Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ được quy_định tại Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương do Thủ_tướng Chính_phủ Xem chi_tiết danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 Tải về | 209,071 | |
Ban_hành mã định_danh điện_tử các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ TTTT phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương như_thế_nào ? | Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ , phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu , chức_: ... .gov.vn mic.gov.vn 000.00.00 G14 - Mã định_danh điện_tử cấp 2 + Khối đơn_vị tham_mưu + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 3 : + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 4 + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ : + Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ được quy_định tại Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan, tổ_chức phục_vụ kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu với các bộ, ngành, địa_phương do Thủ_tướng Chính_phủ Xem chi_tiết danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 Tải về | None | 1 | Danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 bao_gồm 04 cấp_độ , phân_loại thành các khối đơn_vị từ tham_mưu , chức_năng , đến sự_nghiệp và Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ . Cụ_thể : - Mã định_danh điện_tử cấp 1 : STT Mã định_danh điện_tử Tên cơ_quan đơn_vị Địa_chỉ Điện_thoại Email_Website_Mã định_danh đã cấp theo QCVN 1 02:2 016 / BTTTT Trạng_thái 1 G14 Bộ Thông_tin và truyền_thông số 18 phố Nguyễn_Du , phường Hàng Bài , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội 02439437097 tonghop@mic.gov.vn mic.gov.vn 000.00.00 G14 - Mã định_danh điện_tử cấp 2 + Khối đơn_vị tham_mưu + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 3 : + Khối đơn_vị chức_năng + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử cấp 4 + Khối đơn_vị sự_nghiệp - Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ : + Mã định_danh điện_tử doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ được quy_định tại Quyết_định 20/2 020 / QĐ-TTg về mã định_danh điện_tử của các cơ_quan , tổ_chức phục_vụ kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu với các bộ , ngành , địa_phương do Thủ_tướng Chính_phủ Xem chi_tiết danh_sách mã định_danh điện_tử ban_hành kèm Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2023 Tải về | 209,072 | |
Trường_hợp nào không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Bảo_hiểm_y_tế | 209,073 | |
Trường_hợp nào không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. Bảo_hiểm_y_tế - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Bảo_hiểm_y_tế | 209,074 | |
Trường_hợp nào không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. Bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Bảo_hiểm_y_tế | 209,075 | |
Trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc tại công_ty có bắt_buộc phải đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : ( 1 ) Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ, công_chức, viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng, bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. ( 3 ) Nhóm do ngân_sách | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : ( 1 ) Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ( 3 ) Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . ( 4 ) Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . ( 5 ) Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . | 209,076 | |
Trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc tại công_ty có bắt_buộc phải đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. ( 3 ) Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng, bao_gồm : a )_Sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sỹ quan, binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan, hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan, hạ_sỹ quan chuyên_môn, kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân, học_viên công_an nhân_dân, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ, chính_sách theo chế_độ, chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội, công_an ; b ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng, cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : ( 1 ) Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ( 3 ) Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . ( 4 ) Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . ( 5 ) Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . | 209,077 | |
Trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc tại công_ty có bắt_buộc phải đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo, huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng, trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam. ( 4 ) Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : ( 1 ) Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ( 3 ) Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . ( 4 ) Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . ( 5 ) Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . | 209,078 | |
Trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc tại công_ty có bắt_buộc phải đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... Nhà_nước Việt_Nam. ( 4 ) Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. ( 5 ) Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình, trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : ( 1 ) Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ( 3 ) Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . ( 4 ) Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . ( 5 ) Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . | 209,079 | |
Theo quy_định pháp_luật về mức đóng đối_với người nước_ngoài khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) | Tại Điều 18 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 18 . Mức đóng , trách_nhiệm đóng BHYT của các đối_tượng theo quy_định tại Điều 13 Luật BHYT và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng tại Điểm 1.1 , 1.2 , Khoản 1 Điều 17 : mức đóng hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 3% ; người lao_động đóng 1,5% . Tiền_lương tháng đóng BHYT là tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều 6 . Đối_với đối_tượng quy_định tại Điểm 1.4 Khoản 1 Điều 17 : Mức đóng hằng tháng bằng 4,5% tiền_lương tháng theo ngạch_bậc và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( đối_với người lao_động thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định ) hoặc 4,5% tiền_lương tháng ghi trong HĐLĐ ( đối_với người lao_động hưởng tiền_lương , tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động ) ; trong đó , Công_an đơn_vị , địa_phương đóng 3% , người lao_động đóng 1,5% . " Về mức đóng : áp_dụng như người lao_động bình_thường . | None | 1 | Tại Điều 18 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 18 . Mức đóng , trách_nhiệm đóng BHYT của các đối_tượng theo quy_định tại Điều 13 Luật BHYT và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng tại Điểm 1.1 , 1.2 , Khoản 1 Điều 17 : mức đóng hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 3% ; người lao_động đóng 1,5% . Tiền_lương tháng đóng BHYT là tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều 6 . Đối_với đối_tượng quy_định tại Điểm 1.4 Khoản 1 Điều 17 : Mức đóng hằng tháng bằng 4,5% tiền_lương tháng theo ngạch_bậc và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( đối_với người lao_động thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định ) hoặc 4,5% tiền_lương tháng ghi trong HĐLĐ ( đối_với người lao_động hưởng tiền_lương , tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động ) ; trong đó , Công_an đơn_vị , địa_phương đóng 3% , người lao_động đóng 1,5% . " Về mức đóng : áp_dụng như người lao_động bình_thường . | 209,080 | |
Câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động 8 năm với cầu_thủ bóng_đá có được không ? | Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động , theo đó cần căn_cứ các quy_: ... Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động, theo đó cần căn_cứ các quy_định của pháp_luật lao_động để trả_lời cho vấn_đề này. Cụ_thể, căn_cứ khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Loại hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. Theo quy_định nêu trên của Bộ_luật Lao_động hiện_hành, hợp_đồng được chia làm hai loại là không xác_định thời_hạn và xác_định thời_gian nhưng không quá 3 năm. Ngoài_ra, theo Điều 21 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 của Tổng_cục thể_dục thể_thao cũng có quy_định Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp 1. Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp là hợp_đồng lao_động ký giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ chuyên_nghiệp theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động , theo đó cần căn_cứ các quy_định của pháp_luật lao_động để trả_lời cho vấn_đề này . Cụ_thể , căn_cứ khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Theo quy_định nêu trên của Bộ_luật Lao_động hiện_hành , hợp_đồng được chia làm hai loại là không xác_định thời_hạn và xác_định thời_gian nhưng không quá 3 năm . Ngoài_ra , theo Điều 21 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 của Tổng_cục thể_dục thể_thao cũng có quy_định Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp 1 . Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp là hợp_đồng lao_động ký giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ chuyên_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về lao_động và phù_hợp với quy_định của FIFA , AFC và Quy_chế này . Cầu_thủ dưới 18 tuổi không được ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp có thời_hạn quá 03 ( ba ) năm . Trường_hợp ký_kết hợp_đồng giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ là người nước_ngoài thì ngoài các quy_định trên còn phải tuân_thủ Quy_chế về địa_vị pháp_lý và chuyển_nhượng cầu_thủ của FIFA . Trong đó , quy_chế này có nêu rõ trường_hợp cấm cầu_thủ dưới 18 tuổi ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp quá 3 năm . Đồng_thời , theo các quy_định của FIFA cũng có quy_định đề_cập đến việc thời_hạn tối_đa của hợp_đồng là năm 5 năm . Chỉ được ký hợp_đồng có thời_hạn khác với quy_định này nếu phù_hợp với luật_pháp quốc_gia . Như_vậy , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam chịu sự điều_chỉnh của quy_định pháp_luật lao_động . Mà hiện_nay các quy_định của pháp_luật lao_động chỉ cho_phép ký hợp_đồng lao_động có thời_hạn kéo_dài tối_đa là 3 năm . Do_đó , việc câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động với cầu_thủ kéo_dài đến 8 năm đang được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó , các câu_lạc_bộ này có_thể ký gia_hạn hợp_đồng với cầu_thủ sau 3 năm theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 . Tuy_nhiên lưu_ý là với quy_định hiện_hành , việc gia_hạn hợp_đồng có thời_hạn chỉ được thực_hiện một lần . ( Hình từ Internet ) | 209,081 | |
Câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động 8 năm với cầu_thủ bóng_đá có được không ? | Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động , theo đó cần căn_cứ các quy_: ... năm 2021 của Tổng_cục thể_dục thể_thao cũng có quy_định Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp 1. Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp là hợp_đồng lao_động ký giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ chuyên_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về lao_động và phù_hợp với quy_định của FIFA, AFC và Quy_chế này. Cầu_thủ dưới 18 tuổi không được ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp có thời_hạn quá 03 ( ba ) năm. Trường_hợp ký_kết hợp_đồng giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ là người nước_ngoài thì ngoài các quy_định trên còn phải tuân_thủ Quy_chế về địa_vị pháp_lý và chuyển_nhượng cầu_thủ của FIFA. Trong đó, quy_chế này có nêu rõ trường_hợp cấm cầu_thủ dưới 18 tuổi ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp quá 3 năm. Đồng_thời, theo các quy_định của FIFA cũng có quy_định đề_cập đến việc thời_hạn tối_đa của hợp_đồng là năm 5 năm. Chỉ được ký hợp_đồng có thời_hạn khác với quy_định này nếu phù_hợp với luật_pháp quốc_gia. Như_vậy, hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam chịu sự điều_chỉnh của quy_định pháp_luật lao_động. Mà hiện_nay các quy_định của pháp_luật lao_động chỉ cho_phép ký hợp_đồng lao_động có thời_hạn kéo_dài tối_đa là 3 năm. Do_đó, việc câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động | None | 1 | Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động , theo đó cần căn_cứ các quy_định của pháp_luật lao_động để trả_lời cho vấn_đề này . Cụ_thể , căn_cứ khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Theo quy_định nêu trên của Bộ_luật Lao_động hiện_hành , hợp_đồng được chia làm hai loại là không xác_định thời_hạn và xác_định thời_gian nhưng không quá 3 năm . Ngoài_ra , theo Điều 21 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 của Tổng_cục thể_dục thể_thao cũng có quy_định Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp 1 . Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp là hợp_đồng lao_động ký giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ chuyên_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về lao_động và phù_hợp với quy_định của FIFA , AFC và Quy_chế này . Cầu_thủ dưới 18 tuổi không được ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp có thời_hạn quá 03 ( ba ) năm . Trường_hợp ký_kết hợp_đồng giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ là người nước_ngoài thì ngoài các quy_định trên còn phải tuân_thủ Quy_chế về địa_vị pháp_lý và chuyển_nhượng cầu_thủ của FIFA . Trong đó , quy_chế này có nêu rõ trường_hợp cấm cầu_thủ dưới 18 tuổi ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp quá 3 năm . Đồng_thời , theo các quy_định của FIFA cũng có quy_định đề_cập đến việc thời_hạn tối_đa của hợp_đồng là năm 5 năm . Chỉ được ký hợp_đồng có thời_hạn khác với quy_định này nếu phù_hợp với luật_pháp quốc_gia . Như_vậy , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam chịu sự điều_chỉnh của quy_định pháp_luật lao_động . Mà hiện_nay các quy_định của pháp_luật lao_động chỉ cho_phép ký hợp_đồng lao_động có thời_hạn kéo_dài tối_đa là 3 năm . Do_đó , việc câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động với cầu_thủ kéo_dài đến 8 năm đang được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó , các câu_lạc_bộ này có_thể ký gia_hạn hợp_đồng với cầu_thủ sau 3 năm theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 . Tuy_nhiên lưu_ý là với quy_định hiện_hành , việc gia_hạn hợp_đồng có thời_hạn chỉ được thực_hiện một lần . ( Hình từ Internet ) | 209,082 | |
Câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động 8 năm với cầu_thủ bóng_đá có được không ? | Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động , theo đó cần căn_cứ các quy_: ... của quy_định pháp_luật lao_động. Mà hiện_nay các quy_định của pháp_luật lao_động chỉ cho_phép ký hợp_đồng lao_động có thời_hạn kéo_dài tối_đa là 3 năm. Do_đó, việc câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động với cầu_thủ kéo_dài đến 8 năm đang được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Theo đó, các câu_lạc_bộ này có_thể ký gia_hạn hợp_đồng với cầu_thủ sau 3 năm theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019. Tuy_nhiên lưu_ý là với quy_định hiện_hành, việc gia_hạn hợp_đồng có thời_hạn chỉ được thực_hiện một lần. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Trước_hết cần xác_định hợp_đồng mà cầu_thủ ký với câu_lạc_bộ trong thời_gian thi_đấu cho câu_lạc_bộ là hợp_đồng lao_động , theo đó cần căn_cứ các quy_định của pháp_luật lao_động để trả_lời cho vấn_đề này . Cụ_thể , căn_cứ khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Theo quy_định nêu trên của Bộ_luật Lao_động hiện_hành , hợp_đồng được chia làm hai loại là không xác_định thời_hạn và xác_định thời_gian nhưng không quá 3 năm . Ngoài_ra , theo Điều 21 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 của Tổng_cục thể_dục thể_thao cũng có quy_định Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp 1 . Hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp là hợp_đồng lao_động ký giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ chuyên_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về lao_động và phù_hợp với quy_định của FIFA , AFC và Quy_chế này . Cầu_thủ dưới 18 tuổi không được ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp có thời_hạn quá 03 ( ba ) năm . Trường_hợp ký_kết hợp_đồng giữa câu_lạc_bộ và cầu_thủ là người nước_ngoài thì ngoài các quy_định trên còn phải tuân_thủ Quy_chế về địa_vị pháp_lý và chuyển_nhượng cầu_thủ của FIFA . Trong đó , quy_chế này có nêu rõ trường_hợp cấm cầu_thủ dưới 18 tuổi ký hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp quá 3 năm . Đồng_thời , theo các quy_định của FIFA cũng có quy_định đề_cập đến việc thời_hạn tối_đa của hợp_đồng là năm 5 năm . Chỉ được ký hợp_đồng có thời_hạn khác với quy_định này nếu phù_hợp với luật_pháp quốc_gia . Như_vậy , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam chịu sự điều_chỉnh của quy_định pháp_luật lao_động . Mà hiện_nay các quy_định của pháp_luật lao_động chỉ cho_phép ký hợp_đồng lao_động có thời_hạn kéo_dài tối_đa là 3 năm . Do_đó , việc câu_lạc_bộ ký hợp_đồng lao_động với cầu_thủ kéo_dài đến 8 năm đang được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó , các câu_lạc_bộ này có_thể ký gia_hạn hợp_đồng với cầu_thủ sau 3 năm theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 . Tuy_nhiên lưu_ý là với quy_định hiện_hành , việc gia_hạn hợp_đồng có thời_hạn chỉ được thực_hiện một lần . ( Hình từ Internet ) | 209,083 | |
Khi nào cầu_thủ được rời khỏi câu_lạc_bộ đào_tạo ? Cầu_thủ chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn được không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp n: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019, hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp này. Thông_thường, giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam kết_thúc hợp_đồng khi đã hết hạn hợp_đồng lao_động, hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động, người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động,... Về việc cầu_thủ muốn chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn. Trường_hợp các bên không_thể thoả_thuận về việc kết_thúc hợp_đồng trước thời_hạn thì pháp_luật lao_động cũng có các quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng của người lao_động tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019. Ngoài_ra tại khoản 2 Điều 23 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định : Chấm_dứt hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp... 2. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn : a ) Câu_lạc_bộ, cầu_thủ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật về lao_động, Quy_chế này và quy_định của FIFA. Bên đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng sẽ phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật, quy_định của LĐBĐVN, FIFA. b ) Câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ có | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp này . Thông_thường , giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam kết_thúc hợp_đồng khi đã hết hạn hợp_đồng lao_động , hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động , người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , ... Về việc cầu_thủ muốn chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . Trường_hợp các bên không_thể thoả_thuận về việc kết_thúc hợp_đồng trước thời_hạn thì pháp_luật lao_động cũng có các quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng của người lao_động tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 . Ngoài_ra tại khoản 2 Điều 23 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định : Chấm_dứt hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp ... 2 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn : a ) Câu_lạc_bộ , cầu_thủ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật về lao_động , Quy_chế này và quy_định của FIFA . Bên đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng sẽ phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật , quy_định của LĐBĐVN , FIFA . b ) Câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ có hành_vi gian_dối , ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động thì bên còn lại được quyền chấm_dứt hợp_đồng có lý_do chính_đáng mà không phải bồi_thường hoặc không bị áp_dụng các biện_pháp phạt thể_thao . khoản này thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể Ngoài_ra , quy_chế này cũng có quy_định về trường_hợp cầu_thủ có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn vì lý_do nợ lương hoặc vì lý_do thể_thao chính_đáng Như_vậy , cầu_thủ có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định theo pháp_luật lao_động về thời_hạn báo trước hoặc có lý_do thuộc khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì không cần báo trước . Tuy_nhiên cần lưu_ý điều_khoản mức bồi_thường khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước hạn đã ký trước đó giữa hai bên . Trường_hợp câu_lạc_bộ hoặc huấn_luyện_viên có hành_vi gian_dối , ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động , thì căn_cứ vào quy_chế nêu trên cầu_thủ không phải bồi_thường nếu có thoả_thuận trước đó khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . | 209,084 | |
Khi nào cầu_thủ được rời khỏi câu_lạc_bộ đào_tạo ? Cầu_thủ chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn được không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp n: ... Bên đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng sẽ phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật, quy_định của LĐBĐVN, FIFA. b ) Câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ có hành_vi gian_dối, ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động thì bên còn lại được quyền chấm_dứt hợp_đồng có lý_do chính_đáng mà không phải bồi_thường hoặc không bị áp_dụng các biện_pháp phạt thể_thao. khoản này thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể Ngoài_ra, quy_chế này cũng có quy_định về trường_hợp cầu_thủ có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn vì lý_do nợ lương hoặc vì lý_do thể_thao chính_đáng Như_vậy, cầu_thủ có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định theo pháp_luật lao_động về thời_hạn báo trước hoặc có lý_do thuộc khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì không cần báo trước. Tuy_nhiên cần lưu_ý điều_khoản mức bồi_thường khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước hạn đã ký trước đó giữa hai bên. Trường_hợp câu_lạc_bộ hoặc huấn_luyện_viên có hành_vi gian_dối, ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động, thì căn_cứ vào quy_chế nêu trên cầu_thủ không phải bồi_thường nếu có | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp này . Thông_thường , giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam kết_thúc hợp_đồng khi đã hết hạn hợp_đồng lao_động , hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động , người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , ... Về việc cầu_thủ muốn chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . Trường_hợp các bên không_thể thoả_thuận về việc kết_thúc hợp_đồng trước thời_hạn thì pháp_luật lao_động cũng có các quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng của người lao_động tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 . Ngoài_ra tại khoản 2 Điều 23 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định : Chấm_dứt hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp ... 2 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn : a ) Câu_lạc_bộ , cầu_thủ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật về lao_động , Quy_chế này và quy_định của FIFA . Bên đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng sẽ phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật , quy_định của LĐBĐVN , FIFA . b ) Câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ có hành_vi gian_dối , ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động thì bên còn lại được quyền chấm_dứt hợp_đồng có lý_do chính_đáng mà không phải bồi_thường hoặc không bị áp_dụng các biện_pháp phạt thể_thao . khoản này thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể Ngoài_ra , quy_chế này cũng có quy_định về trường_hợp cầu_thủ có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn vì lý_do nợ lương hoặc vì lý_do thể_thao chính_đáng Như_vậy , cầu_thủ có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định theo pháp_luật lao_động về thời_hạn báo trước hoặc có lý_do thuộc khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì không cần báo trước . Tuy_nhiên cần lưu_ý điều_khoản mức bồi_thường khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước hạn đã ký trước đó giữa hai bên . Trường_hợp câu_lạc_bộ hoặc huấn_luyện_viên có hành_vi gian_dối , ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động , thì căn_cứ vào quy_chế nêu trên cầu_thủ không phải bồi_thường nếu có thoả_thuận trước đó khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . | 209,085 | |
Khi nào cầu_thủ được rời khỏi câu_lạc_bộ đào_tạo ? Cầu_thủ chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn được không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp n: ... hoặc huấn_luyện_viên có hành_vi gian_dối, ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động, thì căn_cứ vào quy_chế nêu trên cầu_thủ không phải bồi_thường nếu có thoả_thuận trước đó khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ có_thể chấm_dứt hiệu_lực khi rơi vào các trường_hợp này . Thông_thường , giữa cầu_thủ và câu_lạc_bộ tại Việt_Nam kết_thúc hợp_đồng khi đã hết hạn hợp_đồng lao_động , hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động , người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , ... Về việc cầu_thủ muốn chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . Trường_hợp các bên không_thể thoả_thuận về việc kết_thúc hợp_đồng trước thời_hạn thì pháp_luật lao_động cũng có các quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng của người lao_động tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 . Ngoài_ra tại khoản 2 Điều 23 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định : Chấm_dứt hợp_đồng lao_động bóng_đá chuyên_nghiệp ... 2 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn : a ) Câu_lạc_bộ , cầu_thủ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật về lao_động , Quy_chế này và quy_định của FIFA . Bên đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng sẽ phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật , quy_định của LĐBĐVN , FIFA . b ) Câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ có hành_vi gian_dối , ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động thì bên còn lại được quyền chấm_dứt hợp_đồng có lý_do chính_đáng mà không phải bồi_thường hoặc không bị áp_dụng các biện_pháp phạt thể_thao . khoản này thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể Ngoài_ra , quy_chế này cũng có quy_định về trường_hợp cầu_thủ có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn vì lý_do nợ lương hoặc vì lý_do thể_thao chính_đáng Như_vậy , cầu_thủ có_thể chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định theo pháp_luật lao_động về thời_hạn báo trước hoặc có lý_do thuộc khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì không cần báo trước . Tuy_nhiên cần lưu_ý điều_khoản mức bồi_thường khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước hạn đã ký trước đó giữa hai bên . Trường_hợp câu_lạc_bộ hoặc huấn_luyện_viên có hành_vi gian_dối , ép_buộc bên còn lại nhằm chấm_dứt hoặc thay_đổi các điều_khoản của hợp_đồng lao_động , thì căn_cứ vào quy_chế nêu trên cầu_thủ không phải bồi_thường nếu có thoả_thuận trước đó khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . | 209,086 | |
Hậu_quả của việc cầu_thủ đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật với câu_lạc_bộ là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 40 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1. Không được trợ_cấp thôi_việc. 2. Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước. 3. Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này. Ngoài_ra khoản 4 Điều 33 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định Hậu_quả của việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng : a ) Trong mọi trường_hợp, bên vi_phạm sẽ phải bồi_thường. Mức bồi_thường phá vỡ hợp_đồng được tính_toán trên cơ_sở quy_định của pháp_luật về lao_động, Quy_chế này và các quy_định liên_quan ; đồng_thời tính_toán trên cơ_sở thời_gian còn lại của hợp_đồng nếu cầu_thủ không ký bất_kỳ hợp_đồng mới nào sau khi chấm_dứt hợp_đồng trước đó, các khoản phí và khoản phải_chi do câu_lạc_bộ đã trả hoặc phải chịu. Quy_định của FIFA về mức bồi_thường giảm nhẹ và mức bồi_thường bổ_sung có_thể được xem_xét áp_dụng. Nếu thoả_ước lao_động tập_thể khác với quy_định | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 40 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . Ngoài_ra khoản 4 Điều 33 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định Hậu_quả của việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng : a ) Trong mọi trường_hợp , bên vi_phạm sẽ phải bồi_thường . Mức bồi_thường phá vỡ hợp_đồng được tính_toán trên cơ_sở quy_định của pháp_luật về lao_động , Quy_chế này và các quy_định liên_quan ; đồng_thời tính_toán trên cơ_sở thời_gian còn lại của hợp_đồng nếu cầu_thủ không ký bất_kỳ hợp_đồng mới nào sau khi chấm_dứt hợp_đồng trước đó , các khoản phí và khoản phải_chi do câu_lạc_bộ đã trả hoặc phải chịu . Quy_định của FIFA về mức bồi_thường giảm nhẹ và mức bồi_thường bổ_sung có_thể được xem_xét áp_dụng . Nếu thoả_ước lao_động tập_thể khác với quy_định nêu trên nhưng phù_hợp với quy_định của pháp_luật về lao_động thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể . b ) Quyền được hưởng bồi_thường không được chuyển_nhượng cho bên thứ ba . Nếu cầu_thủ phải trả tiền bồi_thường , cầu_thủ và câu_lạc_bộ mới của cầu_thủ phải cùng chấp_hành nghiêm_chỉnh nghĩa_vụ trả tiền . Mức bồi_thường có_thể được quy_định trong hợp_đồng hoặc theo sự thoả_thuận của các bên ; c ) Ngoài nghĩa_vụ trả tiền bồi_thường , bất_kỳ câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ nào đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không có lý_do chính_đáng có_thể phải chịu các hình_thức kỷ_luật theo Quy_định về kỷ_luật của LĐBĐVN . Như_vậy , khi cầu_thủ chấm_dứt hợp_đồng trái luật có_thể chịu mức bồi_thường khá cao và chịu các hình_thức kỷ_luật của Liên_đoàn bóng_đá Việt_Nam . | 209,087 | |
Hậu_quả của việc cầu_thủ đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật với câu_lạc_bộ là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 40 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... do câu_lạc_bộ đã trả hoặc phải chịu. Quy_định của FIFA về mức bồi_thường giảm nhẹ và mức bồi_thường bổ_sung có_thể được xem_xét áp_dụng. Nếu thoả_ước lao_động tập_thể khác với quy_định nêu trên nhưng phù_hợp với quy_định của pháp_luật về lao_động thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể. b ) Quyền được hưởng bồi_thường không được chuyển_nhượng cho bên thứ ba. Nếu cầu_thủ phải trả tiền bồi_thường, cầu_thủ và câu_lạc_bộ mới của cầu_thủ phải cùng chấp_hành nghiêm_chỉnh nghĩa_vụ trả tiền. Mức bồi_thường có_thể được quy_định trong hợp_đồng hoặc theo sự thoả_thuận của các bên ; c ) Ngoài nghĩa_vụ trả tiền bồi_thường, bất_kỳ câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ nào đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không có lý_do chính_đáng có_thể phải chịu các hình_thức kỷ_luật theo Quy_định về kỷ_luật của LĐBĐVN. Như_vậy, khi cầu_thủ chấm_dứt hợp_đồng trái luật có_thể chịu mức bồi_thường khá cao và chịu các hình_thức kỷ_luật của Liên_đoàn bóng_đá Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 40 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . Ngoài_ra khoản 4 Điều 33 Quy_chế bóng_đá chuyên_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-TCTDTT năm 2021 có quy_định Hậu_quả của việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật hoặc không có lý_do chính_đáng : a ) Trong mọi trường_hợp , bên vi_phạm sẽ phải bồi_thường . Mức bồi_thường phá vỡ hợp_đồng được tính_toán trên cơ_sở quy_định của pháp_luật về lao_động , Quy_chế này và các quy_định liên_quan ; đồng_thời tính_toán trên cơ_sở thời_gian còn lại của hợp_đồng nếu cầu_thủ không ký bất_kỳ hợp_đồng mới nào sau khi chấm_dứt hợp_đồng trước đó , các khoản phí và khoản phải_chi do câu_lạc_bộ đã trả hoặc phải chịu . Quy_định của FIFA về mức bồi_thường giảm nhẹ và mức bồi_thường bổ_sung có_thể được xem_xét áp_dụng . Nếu thoả_ước lao_động tập_thể khác với quy_định nêu trên nhưng phù_hợp với quy_định của pháp_luật về lao_động thì thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể . b ) Quyền được hưởng bồi_thường không được chuyển_nhượng cho bên thứ ba . Nếu cầu_thủ phải trả tiền bồi_thường , cầu_thủ và câu_lạc_bộ mới của cầu_thủ phải cùng chấp_hành nghiêm_chỉnh nghĩa_vụ trả tiền . Mức bồi_thường có_thể được quy_định trong hợp_đồng hoặc theo sự thoả_thuận của các bên ; c ) Ngoài nghĩa_vụ trả tiền bồi_thường , bất_kỳ câu_lạc_bộ hoặc cầu_thủ nào đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không có lý_do chính_đáng có_thể phải chịu các hình_thức kỷ_luật theo Quy_định về kỷ_luật của LĐBĐVN . Như_vậy , khi cầu_thủ chấm_dứt hợp_đồng trái luật có_thể chịu mức bồi_thường khá cao và chịu các hình_thức kỷ_luật của Liên_đoàn bóng_đá Việt_Nam . | 209,088 | |
Cảnh_sát giao_thông khi dừng xe của người dân để kiểm_tra phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) An_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông khi dừng xe của người dân để kiểm_tra phải bảo_đảm an_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) An_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông khi dừng xe của người dân để kiểm_tra phải bảo_đảm an_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc ( Hình từ Internet ) | 209,089 | |
Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc không và phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát... 2. Việc dừng, kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau :... c ) Khi dừng, kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc, phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a, điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí, điểm đầu, điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra, kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự, an_toàn giao_thông nghiêm_trọng, nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo, tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng, đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc. Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu, dây căng, biển_báo hiệu và di_chuyển ngay. Theo đó, Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc. Bên cạnh đó, khi Cảnh_sát giao_thông yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc phải bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . Theo đó , Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc . Bên cạnh đó , khi Cảnh_sát giao_thông yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và yêu_cầu sau đây : - Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; - Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . - Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . | 209,090 | |
Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc không và phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... di_chuyển ngay. Theo đó, Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc. Bên cạnh đó, khi Cảnh_sát giao_thông yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a, điểm b khoản này và yêu_cầu sau đây : - Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí, điểm đầu, điểm cuối đường_cao_tốc ; - Khi tuần_tra, kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự, an_toàn giao_thông nghiêm_trọng, nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo, tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng, đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc. - Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu, dây căng, biển_báo hiệu và di_chuyển ngay. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . Theo đó , Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc . Bên cạnh đó , khi Cảnh_sát giao_thông yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và yêu_cầu sau đây : - Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; - Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . - Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . | 209,091 | |
Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc không và phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... và di_chuyển ngay. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . Theo đó , Cảnh_sát giao_thông có quyền yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc . Bên cạnh đó , khi Cảnh_sát giao_thông yêu_cầu người_dân dừng xe trên đường_cao_tốc phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và yêu_cầu sau đây : - Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; - Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . - Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . | 209,092 | |
Khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông, còi, loa, tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật, gồm : Biển_báo hiệu, cọc tiêu, hàng_rào chắn. 2. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông :... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. 3. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . 2 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . 3 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện giao_thông phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . | 209,093 | |
Khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Như_vậy, khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện giao_thông phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông, còi, loa, tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật, gồm : Biển_báo hiệu, cọc tiêu, hàng_rào chắn. 2. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông :... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. 3. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . 2 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . 3 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện giao_thông phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . | 209,094 | |
Khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. 3. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Như_vậy, khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện giao_thông phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . 2 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . 3 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông thì người_dân điều_khiển phương_tiện giao_thông phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . | 209,095 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như : ... Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa... 5. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý dịch_chuyển mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, mốc thuỷ chí, mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Có hành_vi làm mất tác_dụng của mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, mốc thuỷ chí, mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa ... 5 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý dịch_chuyển mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Có hành_vi làm mất tác_dụng của mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 209,096 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như : ... của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa... 5. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý dịch_chuyển mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, mốc thuỷ chí, mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Có hành_vi làm mất tác_dụng của mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, mốc thuỷ chí, mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.... Theo khoản 5 | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa ... 5 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý dịch_chuyển mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Có hành_vi làm mất tác_dụng của mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 209,097 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như : ... mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, mốc thuỷ chí, mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa ... 5 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý dịch_chuyển mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Có hành_vi làm mất tác_dụng của mỗi báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc hoặc mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 209,098 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , người tự_ý dịch_chuyển mốc_giới_hạn phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . | 209,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.