Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng không ?
Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch: ... .000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức, và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt chủ cây_xăng này. Cây_xăng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Công_an nhân_dân , Hải_quan , Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển Việt_Nam , Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4 , 5 , 6 Điều 6 và khoản 5 , 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí , kinh_doanh xăng_dầu và khí , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là tổ_chức , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với chủ cây_xăng là cá_nhân nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt chủ cây_xăng này . Cây_xăng ( Hình từ Internet )
208,900
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định là 02 năm .
208,901
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định là 02 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu,
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định là 02 năm .
208,902
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định là 02 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cây_xăng giảm lượng xăng_dầu bán ra so với thời_gian trước đó mà không có lý_do chính_đáng hoặc không thông_báo cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định là 02 năm .
208,903
Mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 ?
Căn_cứ Mục I_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , xác_định mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động t: ... Căn_cứ Mục I_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022, xác_định mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 như sau : - Mục_tiêu chung : + Tiếp_tục khơi dậy, phát_huy truyền_thống hiếu_học của dân_tộc trong công_nhân lao_động ; + Tuyên_truyền, vận_động để công_nhân lao_động tại doanh_nghiệp hình_thành thói_quen tự học, tích_cực học_tập suốt đời ; + Hỗ_trợ, tạo điều_kiện để công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp học_tập nâng cao_tay nghề, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ ; + Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc, tiếp_cận hệ_thống giáo_dục mở, góp_phần đẩy_mạnh phát_triển nguồn nhân_lực, nhất_là nguồn nhân_lực chất_lượng cao đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế. - Mục_tiêu cụ_thể + Về chính_trị, pháp_luật : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 70%, đến năm 2030 đạt 90% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp được tuyên_truyền, phổ_biến, học_tập, quán_triệt những chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước có liên_quan đến công_nhân lao_động gắn với những nội_dung lý_luận về chức_năng, nhiệm_vụ của giai_cấp công_nhân và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. + Về kỹ_năng nghề_nghiệp : Phấn_đấu đến
None
1
Căn_cứ Mục I_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , xác_định mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 như sau : - Mục_tiêu chung : + Tiếp_tục khơi dậy , phát_huy truyền_thống hiếu_học của dân_tộc trong công_nhân lao_động ; + Tuyên_truyền , vận_động để công_nhân lao_động tại doanh_nghiệp hình_thành thói_quen tự học , tích_cực học_tập suốt đời ; + Hỗ_trợ , tạo điều_kiện để công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp học_tập nâng cao_tay nghề , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc , tiếp_cận hệ_thống giáo_dục mở , góp_phần đẩy_mạnh phát_triển nguồn nhân_lực , nhất_là nguồn nhân_lực chất_lượng cao đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . - Mục_tiêu cụ_thể + Về chính_trị , pháp_luật : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 70% , đến năm 2030 đạt 90% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp được tuyên_truyền , phổ_biến , học_tập , quán_triệt những chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước có liên_quan đến công_nhân lao_động gắn với những nội_dung lý_luận về chức_năng , nhiệm_vụ của giai_cấp công_nhân và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . + Về kỹ_năng nghề_nghiệp : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 50% , đến năm 2030 đạt 75% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia học_tập nâng cao trình_độ tay_nghề , kỹ_năng nghề . + Về kỹ_năng sống : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 50% , đến năm 2030 đạt 75% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia học_tập các nội_dung giáo_dục kỹ_năng sống . + Về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 40% , đến năm 2030 đạt 65% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp được phổ_biến về công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số . + Về mô_hình học_tập : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 30% , đến năm 2030 đạt 50% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đạt danh_hiệu “ Công_dân học_tập ” do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ( Hình từ Internet )
208,904
Mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 ?
Căn_cứ Mục I_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , xác_định mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động t: ... pháp_luật của Nhà_nước có liên_quan đến công_nhân lao_động gắn với những nội_dung lý_luận về chức_năng, nhiệm_vụ của giai_cấp công_nhân và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. + Về kỹ_năng nghề_nghiệp : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 50%, đến năm 2030 đạt 75% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia học_tập nâng cao trình_độ tay_nghề, kỹ_năng nghề. + Về kỹ_năng sống : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 50%, đến năm 2030 đạt 75% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia học_tập các nội_dung giáo_dục kỹ_năng sống. + Về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, công_nghệ số : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 40%, đến năm 2030 đạt 65% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp được phổ_biến về công_nghệ_thông_tin, công_nghệ số. + Về mô_hình học_tập : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 30%, đến năm 2030 đạt 50% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đạt danh_hiệu “ Công_dân học_tập ” do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Mục I_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , xác_định mục_tiêu của chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 như sau : - Mục_tiêu chung : + Tiếp_tục khơi dậy , phát_huy truyền_thống hiếu_học của dân_tộc trong công_nhân lao_động ; + Tuyên_truyền , vận_động để công_nhân lao_động tại doanh_nghiệp hình_thành thói_quen tự học , tích_cực học_tập suốt đời ; + Hỗ_trợ , tạo điều_kiện để công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp học_tập nâng cao_tay nghề , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc , tiếp_cận hệ_thống giáo_dục mở , góp_phần đẩy_mạnh phát_triển nguồn nhân_lực , nhất_là nguồn nhân_lực chất_lượng cao đáp_ứng yêu_cầu của cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và hội_nhập quốc_tế . - Mục_tiêu cụ_thể + Về chính_trị , pháp_luật : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 70% , đến năm 2030 đạt 90% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp được tuyên_truyền , phổ_biến , học_tập , quán_triệt những chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước có liên_quan đến công_nhân lao_động gắn với những nội_dung lý_luận về chức_năng , nhiệm_vụ của giai_cấp công_nhân và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . + Về kỹ_năng nghề_nghiệp : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 50% , đến năm 2030 đạt 75% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia học_tập nâng cao trình_độ tay_nghề , kỹ_năng nghề . + Về kỹ_năng sống : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 50% , đến năm 2030 đạt 75% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia học_tập các nội_dung giáo_dục kỹ_năng sống . + Về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 40% , đến năm 2030 đạt 65% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp được phổ_biến về công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số . + Về mô_hình học_tập : Phấn_đấu đến năm 2025 đạt 30% , đến năm 2030 đạt 50% công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đạt danh_hiệu “ Công_dân học_tập ” do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . ( Hình từ Internet )
208,905
Nhiệm_vụ và giải_pháp đổi_mới mô_hình học_tập nhằm đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động ?
Căn_cứ Mục_II_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , Chính_phủ đã xác_định các nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_n: ... Căn_cứ Mục_II_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022, Chính_phủ đã xác_định các nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 như sau : + Tuyên_truyền, phổ_biến, nâng cao nhận_thức về học_tập suốt đời, góp_phần xây_dựng xã_hội học_tập ; + Đẩy_mạnh nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, công_nghệ số trong tổ_chức các hoạt_động học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động ; + Tổ_chức các phong_trào thi_đua, cuộc vận_động, các hoạt_động hỗ_trợ thúc_đẩy học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động ; + Tăng_cường phối_hợp giữa các cấp, ngành, các cơ_sở giáo_dục, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động. Trong đó, nổi_bật là nhiệm_vụ đổi_mới mô_hình học_tập. Được chỉ ra thông_qua nhiệm_vụ đẩy_mạnh nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, công_nghệ số trong tổ_chức các hoạt_động học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động, cụ_thể : + Cơ_sở giáo_dục cao_đẳng, đại_học : Đa_dạng_hoá các hình_thức học_tập, phương_thức học_tập ; đẩy_mạnh đào_tạo từ xa theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục và đào_tạo để giúp công_nhân lao_động học_tập, nâng cao trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; xây_dựng, khai_thác
None
1
Căn_cứ Mục_II_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , Chính_phủ đã xác_định các nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 như sau : + Tuyên_truyền , phổ_biến , nâng cao nhận_thức về học_tập suốt đời , góp_phần xây_dựng xã_hội học_tập ; + Đẩy_mạnh nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số trong tổ_chức các hoạt_động học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động ; + Tổ_chức các phong_trào thi_đua , cuộc vận_động , các hoạt_động hỗ_trợ thúc_đẩy học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động ; + Tăng_cường phối_hợp giữa các cấp , ngành , các cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động . Trong đó , nổi_bật là nhiệm_vụ đổi_mới mô_hình học_tập . Được chỉ ra thông_qua nhiệm_vụ đẩy_mạnh nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số trong tổ_chức các hoạt_động học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động , cụ_thể : + Cơ_sở giáo_dục cao_đẳng , đại_học : Đa_dạng_hoá các hình_thức học_tập , phương_thức học_tập ; đẩy_mạnh đào_tạo từ xa theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục và đào_tạo để giúp công_nhân lao_động học_tập , nâng cao trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; xây_dựng , khai_thác , tích_hợp , chia_sẻ nguồn tài_nguyên giáo_dục mở , học liệu mở với các cơ_sở giáo_dục , các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước . + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiên_cứu thị_trường lao_động , chủ_động phối_hợp với các doanh_nghiệp để đa_dạng , linh_hoạt trong đào_tạo nâng cao_tay nghề , kỹ_năng nghề cho công_nhân lao_động ; gắn_kết đào_tạo nghề theo địa_chỉ , đa_dạng các hình_thức đào_tạo , khuyến_khích phương_thức tự học để giúp công_nhân lao_động học_tập , nâng cao trình_độ tay_nghề . + Các thiết_chế văn_hoá , thể_thao : Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; đổi_mới , sáng_tạo các mô_hình hoạt_động và nâng cao chất_lượng các dịch_vụ phục_vụ học_tập suốt đời , hỗ_trợ công_nhân lao_động đến tham_gia sinh_hoạt và học_tập .
208,906
Nhiệm_vụ và giải_pháp đổi_mới mô_hình học_tập nhằm đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động ?
Căn_cứ Mục_II_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , Chính_phủ đã xác_định các nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_n: ... học_tập, phương_thức học_tập ; đẩy_mạnh đào_tạo từ xa theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục và đào_tạo để giúp công_nhân lao_động học_tập, nâng cao trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; xây_dựng, khai_thác, tích_hợp, chia_sẻ nguồn tài_nguyên giáo_dục mở, học liệu mở với các cơ_sở giáo_dục, các tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước. + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiên_cứu thị_trường lao_động, chủ_động phối_hợp với các doanh_nghiệp để đa_dạng, linh_hoạt trong đào_tạo nâng cao_tay nghề, kỹ_năng nghề cho công_nhân lao_động ; gắn_kết đào_tạo nghề theo địa_chỉ, đa_dạng các hình_thức đào_tạo, khuyến_khích phương_thức tự học để giúp công_nhân lao_động học_tập, nâng cao trình_độ tay_nghề. + Các thiết_chế văn_hoá, thể_thao : Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, chuyển_đổi số ; đổi_mới, sáng_tạo các mô_hình hoạt_động và nâng cao chất_lượng các dịch_vụ phục_vụ học_tập suốt đời, hỗ_trợ công_nhân lao_động đến tham_gia sinh_hoạt và học_tập.
None
1
Căn_cứ Mục_II_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 , Chính_phủ đã xác_định các nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 như sau : + Tuyên_truyền , phổ_biến , nâng cao nhận_thức về học_tập suốt đời , góp_phần xây_dựng xã_hội học_tập ; + Đẩy_mạnh nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số trong tổ_chức các hoạt_động học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động ; + Tổ_chức các phong_trào thi_đua , cuộc vận_động , các hoạt_động hỗ_trợ thúc_đẩy học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động ; + Tăng_cường phối_hợp giữa các cấp , ngành , các cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động . Trong đó , nổi_bật là nhiệm_vụ đổi_mới mô_hình học_tập . Được chỉ ra thông_qua nhiệm_vụ đẩy_mạnh nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số trong tổ_chức các hoạt_động học_tập suốt đời cho công_nhân lao_động , cụ_thể : + Cơ_sở giáo_dục cao_đẳng , đại_học : Đa_dạng_hoá các hình_thức học_tập , phương_thức học_tập ; đẩy_mạnh đào_tạo từ xa theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục và đào_tạo để giúp công_nhân lao_động học_tập , nâng cao trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; xây_dựng , khai_thác , tích_hợp , chia_sẻ nguồn tài_nguyên giáo_dục mở , học liệu mở với các cơ_sở giáo_dục , các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước . + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiên_cứu thị_trường lao_động , chủ_động phối_hợp với các doanh_nghiệp để đa_dạng , linh_hoạt trong đào_tạo nâng cao_tay nghề , kỹ_năng nghề cho công_nhân lao_động ; gắn_kết đào_tạo nghề theo địa_chỉ , đa_dạng các hình_thức đào_tạo , khuyến_khích phương_thức tự học để giúp công_nhân lao_động học_tập , nâng cao trình_độ tay_nghề . + Các thiết_chế văn_hoá , thể_thao : Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; đổi_mới , sáng_tạo các mô_hình hoạt_động và nâng cao chất_lượng các dịch_vụ phục_vụ học_tập suốt đời , hỗ_trợ công_nhân lao_động đến tham_gia sinh_hoạt và học_tập .
208,907
Kinh_phí thực_hiện Chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định kinh_phí thực_hiện chương_trình là từ các nguồn : ... + Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ theo khả_năng cân_đối và phân_cấp ngân_sách quy_định tại Luật Ngân_sách nhà_nước ; + Kinh_phí từ tài_chính công_đoàn trên cơ_sở cân_đối các nguồn thu_chi của công_đoàn các cấp ( không bao_gồm ngân_sách nhà_nước ) ; + Và các nguồn huy_động hợp_pháp khác . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện Chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 đã được đa_dạng_hoá từ nhiều nguồn ngoài Ngân_sách nhà_nước .
None
1
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 1268 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định kinh_phí thực_hiện chương_trình là từ các nguồn : + Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ theo khả_năng cân_đối và phân_cấp ngân_sách quy_định tại Luật Ngân_sách nhà_nước ; + Kinh_phí từ tài_chính công_đoàn trên cơ_sở cân_đối các nguồn thu_chi của công_đoàn các cấp ( không bao_gồm ngân_sách nhà_nước ) ; + Và các nguồn huy_động hợp_pháp khác . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện Chương_trình đẩy_mạnh các hoạt_động học_tập suốt đời trong công_nhân lao_động tại các doanh_nghiệp đến năm 2030 đã được đa_dạng_hoá từ nhiều nguồn ngoài Ngân_sách nhà_nước .
208,908
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần có cần chữ_ký của các cổ_đông không ?
Căn_cứ tại điểm i khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác. Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt, có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính, mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ, tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp, phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông, đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết, trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết, tổng_số phiếu hợp_lệ, không hợp_lệ, tán_thành, không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ,
None
1
Căn_cứ tại điểm i khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . 2 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . 3 . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của nội_dung biên_bản . 4 . Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau . Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng . 5 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . 6 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông , phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp , nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty . Như_vậy theo quy_định trên biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải có chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Tuy_nhiên , trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký . ( Hình từ Internet )
208,909
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần có cần chữ_ký của các cổ_đông không ?
Căn_cứ tại điểm i khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ, tên, chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký. Trường_hợp chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này. Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp. 2. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp. 3. Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của nội_dung biên_bản. 4. Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau. Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng. 5. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu
None
1
Căn_cứ tại điểm i khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . 2 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . 3 . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của nội_dung biên_bản . 4 . Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau . Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng . 5 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . 6 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông , phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp , nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty . Như_vậy theo quy_định trên biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải có chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Tuy_nhiên , trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký . ( Hình từ Internet )
208,910
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần có cần chữ_ký của các cổ_đông không ?
Căn_cứ tại điểm i khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Việt được áp_dụng. 5. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty. 6. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông, phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp, nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty. Như_vậy theo quy_định trên biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải có chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký. Tuy_nhiên, trường_hợp chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại điểm i khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . 2 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . 3 . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của nội_dung biên_bản . 4 . Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau . Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng . 5 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . 6 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông , phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp , nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty . Như_vậy theo quy_định trên biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải có chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Tuy_nhiên , trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký . ( Hình từ Internet )
208,911
Điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty cổ_phần như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty cổ_phần như sau : ... - Thứ nhất , cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . - Thứ hai , trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành như trên thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . - Thứ ba , trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo trường_hợp thứ hai thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp . Lưu_ý : Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp .
None
1
Căn_cứ tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty cổ_phần như sau : - Thứ nhất , cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . - Thứ hai , trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành như trên thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . - Thứ ba , trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo trường_hợp thứ hai thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp . Lưu_ý : Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp .
208,912
Cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 144 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Thực_hiện quyền dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Cổ_đông, người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông là tổ_chức có_thể trực_tiếp tham_dự họp, uỷ_quyền bằng văn_bản cho một hoặc một_số cá_nhân, tổ_chức khác dự họp hoặc dự họp thông_qua một trong các hình_thức quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Việc uỷ_quyền cho cá_nhân, tổ_chức đại_diện dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải lập thành_văn bản. Văn_bản uỷ_quyền được lập theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và phải nêu rõ tên cá_nhân, tổ_chức được uỷ_quyền và số_lượng cổ_phần được uỷ_quyền. Cá_nhân, tổ_chức được uỷ_quyền dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải xuất_trình văn_bản uỷ_quyền khi đăng_ký dự họp trước khi vào phòng họp. 3. Cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : a ) Tham_dự và biểu_quyết trực_tiếp tại cuộc họp ; b ) Uỷ_quyền cho cá_nhân, tổ_chức khác tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp ; c ) Tham_dự và biểu_quyết thông_qua hội_nghị trực_tuyến, bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác ; d ) Gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư, fax, thư_điện_tử ; đ ) Gửi phiếu biểu_quyết
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 144 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Thực_hiện quyền dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cổ_đông , người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông là tổ_chức có_thể trực_tiếp tham_dự họp , uỷ_quyền bằng văn_bản cho một hoặc một_số cá_nhân , tổ_chức khác dự họp hoặc dự họp thông_qua một trong các hình_thức quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Việc uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức đại_diện dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải lập thành_văn bản . Văn_bản uỷ_quyền được lập theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và phải nêu rõ tên cá_nhân , tổ_chức được uỷ_quyền và số_lượng cổ_phần được uỷ_quyền . Cá_nhân , tổ_chức được uỷ_quyền dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải xuất_trình văn_bản uỷ_quyền khi đăng_ký dự họp trước khi vào phòng họp . 3 . Cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : a ) Tham_dự và biểu_quyết trực_tiếp tại cuộc họp ; b ) Uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp ; c ) Tham_dự và biểu_quyết thông_qua hội_nghị trực_tuyến , bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác ; d ) Gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư , fax , thư_điện_tử ; đ ) Gửi phiếu biểu_quyết bằng phương_tiện khác theo quy_định trong Điều_lệ công_ty . Như_vậy theo quy_định trên cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : - Đầu_tiên , tham_dự và biểu_quyết trực_tiếp tại cuộc họp . - Thứ hai , uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp . - Thứ ba , tham_dự và biểu_quyết thông_qua hội_nghị trực_tuyến , bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác . - Thứ tư , gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư , fax , thư_điện_tử . - Cuối_cùng , gửi phiếu biểu_quyết bằng phương_tiện khác theo quy_định trong Điều_lệ công_ty .
208,913
Cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 144 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... thông_qua hội_nghị trực_tuyến, bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác ; d ) Gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư, fax, thư_điện_tử ; đ ) Gửi phiếu biểu_quyết bằng phương_tiện khác theo quy_định trong Điều_lệ công_ty. Như_vậy theo quy_định trên cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : - Đầu_tiên, tham_dự và biểu_quyết trực_tiếp tại cuộc họp. - Thứ hai, uỷ_quyền cho cá_nhân, tổ_chức khác tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp. - Thứ ba, tham_dự và biểu_quyết thông_qua hội_nghị trực_tuyến, bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác. - Thứ tư, gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư, fax, thư_điện_tử. - Cuối_cùng, gửi phiếu biểu_quyết bằng phương_tiện khác theo quy_định trong Điều_lệ công_ty.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 144 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Thực_hiện quyền dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cổ_đông , người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông là tổ_chức có_thể trực_tiếp tham_dự họp , uỷ_quyền bằng văn_bản cho một hoặc một_số cá_nhân , tổ_chức khác dự họp hoặc dự họp thông_qua một trong các hình_thức quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Việc uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức đại_diện dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải lập thành_văn bản . Văn_bản uỷ_quyền được lập theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và phải nêu rõ tên cá_nhân , tổ_chức được uỷ_quyền và số_lượng cổ_phần được uỷ_quyền . Cá_nhân , tổ_chức được uỷ_quyền dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải xuất_trình văn_bản uỷ_quyền khi đăng_ký dự họp trước khi vào phòng họp . 3 . Cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : a ) Tham_dự và biểu_quyết trực_tiếp tại cuộc họp ; b ) Uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp ; c ) Tham_dự và biểu_quyết thông_qua hội_nghị trực_tuyến , bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác ; d ) Gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư , fax , thư_điện_tử ; đ ) Gửi phiếu biểu_quyết bằng phương_tiện khác theo quy_định trong Điều_lệ công_ty . Như_vậy theo quy_định trên cổ_đông được coi là tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : - Đầu_tiên , tham_dự và biểu_quyết trực_tiếp tại cuộc họp . - Thứ hai , uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác tham_dự và biểu_quyết tại cuộc họp . - Thứ ba , tham_dự và biểu_quyết thông_qua hội_nghị trực_tuyến , bỏ_phiếu điện_tử hoặc hình_thức điện_tử khác . - Thứ tư , gửi phiếu biểu_quyết đến cuộc họp thông_qua gửi thư , fax , thư_điện_tử . - Cuối_cùng , gửi phiếu biểu_quyết bằng phương_tiện khác theo quy_định trong Điều_lệ công_ty .
208,914
Công_ty chỉ tổ_chức đối_thoại tại nơi làm_việc mà không tổ_chức hội_nghị người lao_động có được không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 114 Nghị_định 45/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 114. Hiệu_lực thi_hành [... ] 4. Người sử_dụng lao_động sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 47, Điều 48 Nghị_định này. Người sử_dụng lao_động là cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thuê_mướn, sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp, Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đối_tượng áp_dụng của Nghị_định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ về thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì không phải thực_hiện tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc tại Chương_V_Nghị định này. " Như_vậy, trường_hợp công_ty sử_dụng dưới 10 người lao_động thì
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 114 Nghị_định 45/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 114 . Hiệu_lực thi_hành [ ... ] 4 . Người sử_dụng lao_động sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 47 , Điều 48 Nghị_định này . Người sử_dụng lao_động là cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đối_tượng áp_dụng của Nghị_định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ về thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì không phải thực_hiện tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc tại Chương_V_Nghị định này . " Như_vậy , trường_hợp công_ty sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc . Nếu công_ty bạn sử_dụng trên 10 người lao_động thì phải tổ_chức hội_nghị người lao_động đúng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Hội_nghị người lao_động
208,915
Công_ty chỉ tổ_chức đối_thoại tại nơi làm_việc mà không tổ_chức hội_nghị người lao_động có được không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 114 Nghị_định 45/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... không phải thực_hiện tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc tại Chương_V_Nghị định này. " Như_vậy, trường_hợp công_ty sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc. Nếu công_ty bạn sử_dụng trên 10 người lao_động thì phải tổ_chức hội_nghị người lao_động đúng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Hội_nghị người lao_động " Điều 114. Hiệu_lực thi_hành [... ] 4. Người sử_dụng lao_động sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 47, Điều 48 Nghị_định này. Người sử_dụng lao_động là cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thuê_mướn, sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp, Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 114 Nghị_định 45/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 114 . Hiệu_lực thi_hành [ ... ] 4 . Người sử_dụng lao_động sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 47 , Điều 48 Nghị_định này . Người sử_dụng lao_động là cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đối_tượng áp_dụng của Nghị_định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ về thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì không phải thực_hiện tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc tại Chương_V_Nghị định này . " Như_vậy , trường_hợp công_ty sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc . Nếu công_ty bạn sử_dụng trên 10 người lao_động thì phải tổ_chức hội_nghị người lao_động đúng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Hội_nghị người lao_động
208,916
Công_ty chỉ tổ_chức đối_thoại tại nơi làm_việc mà không tổ_chức hội_nghị người lao_động có được không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 114 Nghị_định 45/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đối_tượng áp_dụng của Nghị_định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ về thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì không phải thực_hiện tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc tại Chương_V_Nghị định này. " Như_vậy, trường_hợp công_ty sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc. Nếu công_ty bạn sử_dụng trên 10 người lao_động thì phải tổ_chức hội_nghị người lao_động đúng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Hội_nghị người lao_động
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 114 Nghị_định 45/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 114 . Hiệu_lực thi_hành [ ... ] 4 . Người sử_dụng lao_động sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 47 , Điều 48 Nghị_định này . Người sử_dụng lao_động là cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc đối_tượng áp_dụng của Nghị_định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ về thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì không phải thực_hiện tổ_chức đối_thoại và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc tại Chương_V_Nghị định này . " Như_vậy , trường_hợp công_ty sử_dụng dưới 10 người lao_động thì không phải tổ_chức hội_nghị người lao_động và ban_hành quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc . Nếu công_ty bạn sử_dụng trên 10 người lao_động thì phải tổ_chức hội_nghị người lao_động đúng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Hội_nghị người lao_động
208,917
Hội_nghị người lao_động có phải do người sử_dụng lao_động tổ_chức hay không ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về hội_nghị người lao_động như sau : ... " Điều 47. Hội_nghị người lao_động 1. Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu. 2. Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận. 3. Hình_thức tổ_chức hội_nghị, nội_dung, thành_phần tham_gia, thời_gian, địa_điểm, quy_trình, trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này. " Theo quy_định trên, hội_nghị người lao_động sẽ do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức. Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 64 Bộ_luật lao_động 2019, nội_dung hội_nghị người lao_động được quy_định như sau : " Điều 64. Nội_dung đối_thoại tại nơi làm_việc 1. Nội_dung đối_thoại bắt_buộc theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 63 của Bộ_luật
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về hội_nghị người lao_động như sau : " Điều 47 . Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , hội_nghị người lao_động sẽ do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 64 Bộ_luật lao_động 2019 , nội_dung hội_nghị người lao_động được quy_định như sau : " Điều 64 . Nội_dung đối_thoại tại nơi làm_việc 1 . Nội_dung đối_thoại bắt_buộc theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 63 của Bộ_luật này . 2 . Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên lựa_chọn một hoặc một_số nội_dung sau đây để tiến_hành đối_thoại : a ) Tình_hình sản_xuất , kinh_doanh của người sử_dụng lao_động ; b ) Việc thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể , nội_quy lao_động , quy_chế và cam_kết , thoả_thuận khác tại nơi làm_việc ; c ) Điều_kiện làm_việc ; d ) Yêu_cầu của người lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động đối_với người sử_dụng lao_động ; đ ) Yêu_cầu của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động ; e ) Nội_dung khác mà một hoặc các bên quan_tâm . "
208,918
Hội_nghị người lao_động có phải do người sử_dụng lao_động tổ_chức hay không ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về hội_nghị người lao_động như sau : ... người lao_động được quy_định như sau : " Điều 64. Nội_dung đối_thoại tại nơi làm_việc 1. Nội_dung đối_thoại bắt_buộc theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 63 của Bộ_luật này. 2. Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên lựa_chọn một hoặc một_số nội_dung sau đây để tiến_hành đối_thoại : a ) Tình_hình sản_xuất, kinh_doanh của người sử_dụng lao_động ; b ) Việc thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể, nội_quy lao_động, quy_chế và cam_kết, thoả_thuận khác tại nơi làm_việc ; c ) Điều_kiện làm_việc ; d ) Yêu_cầu của người lao_động, tổ_chức đại_diện người lao_động đối_với người sử_dụng lao_động ; đ ) Yêu_cầu của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động, tổ_chức đại_diện người lao_động ; e ) Nội_dung khác mà một hoặc các bên quan_tâm. "
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về hội_nghị người lao_động như sau : " Điều 47 . Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , hội_nghị người lao_động sẽ do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 64 Bộ_luật lao_động 2019 , nội_dung hội_nghị người lao_động được quy_định như sau : " Điều 64 . Nội_dung đối_thoại tại nơi làm_việc 1 . Nội_dung đối_thoại bắt_buộc theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 63 của Bộ_luật này . 2 . Ngoài nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên lựa_chọn một hoặc một_số nội_dung sau đây để tiến_hành đối_thoại : a ) Tình_hình sản_xuất , kinh_doanh của người sử_dụng lao_động ; b ) Việc thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể , nội_quy lao_động , quy_chế và cam_kết , thoả_thuận khác tại nơi làm_việc ; c ) Điều_kiện làm_việc ; d ) Yêu_cầu của người lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động đối_với người sử_dụng lao_động ; đ ) Yêu_cầu của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động ; e ) Nội_dung khác mà một hoặc các bên quan_tâm . "
208,919
Người lao_động được quyền đóng_góp ý_kiến những nội_dung liên_quan đến quyền_lợi của mình tại hội_nghị người lao_động hay không ?
Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về nội_dung và hình_thức người lao_động được ý_kiến như sau : ... " Điều 44. Nội_dung, hình_thức người lao_động được tham_gia ý_kiến 1. Người lao_động được tham_gia ý_kiến về những nội_dung sau : a ) Xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung nội_quy, quy_chế và các văn_bản quy_định khác của người sử_dụng lao_động liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động ; b ) Xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung thang lương, bảng lương, định_mức lao_động ; đề_xuất nội_dung thương_lượng tập_thể ; c ) Đề_xuất, thực_hiện giải_pháp tiết_kiệm chi_phí, nâng cao năng_suất lao_động, cải_thiện điều_kiện làm_việc, bảo_vệ môi_trường, phòng_chống cháy nổ ; d ) Nội_dung khác liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. 2. Những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này mà pháp_luật quy_định cụ_thể hình_thức người lao_động tham_gia ý_kiến thì thực_hiện theo quy_định đó ; trường_hợp pháp_luật không quy_định cụ_thể hình_thức thì người lao_động căn_cứ vào đặc_điểm sản_xuất, kinh_doanh, tổ_chức lao_động, nội_dung người lao_động được tham_gia ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc để lựa_chọn hình_thức sau đây : a ) Tham_gia ý_kiến trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, nhóm đại_diện đối_thoại
None
1
Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về nội_dung và hình_thức người lao_động được ý_kiến như sau : " Điều 44 . Nội_dung , hình_thức người lao_động được tham_gia ý_kiến 1 . Người lao_động được tham_gia ý_kiến về những nội_dung sau : a ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_quy , quy_chế và các văn_bản quy_định khác của người sử_dụng lao_động liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung thang lương , bảng lương , định_mức lao_động ; đề_xuất nội_dung thương_lượng tập_thể ; c ) Đề_xuất , thực_hiện giải_pháp tiết_kiệm chi_phí , nâng cao năng_suất lao_động , cải_thiện điều_kiện làm_việc , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ ; d ) Nội_dung khác liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này mà pháp_luật quy_định cụ_thể hình_thức người lao_động tham_gia ý_kiến thì thực_hiện theo quy_định đó ; trường_hợp pháp_luật không quy_định cụ_thể hình_thức thì người lao_động căn_cứ vào đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , tổ_chức lao_động , nội_dung người lao_động được tham_gia ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc để lựa_chọn hình_thức sau đây : a ) Tham_gia ý_kiến trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động tại hội_nghị người lao_động , đối_thoại tại nơi làm_việc ; b ) Gửi góp_ý , kiến_nghị trực_tiếp ; c ) Hình_thức khác mà pháp_luật không cấm . " Như_vậy , trong trường_hợp pháp_luật không quy_định cụ_thể hình_thức thì người lao_động căn_cứ vào đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , tổ_chức lao_động , nội_dung người lao_động được tham_gia ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc . Một trong những hình_thức người lao_động có_thể tham_gia đóng_góp ý_kiến về quyền_lợi của mình là thông_qua nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động tại hội_nghị người lao_động .
208,920
Người lao_động được quyền đóng_góp ý_kiến những nội_dung liên_quan đến quyền_lợi của mình tại hội_nghị người lao_động hay không ?
Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về nội_dung và hình_thức người lao_động được ý_kiến như sau : ... ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc để lựa_chọn hình_thức sau đây : a ) Tham_gia ý_kiến trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động tại hội_nghị người lao_động, đối_thoại tại nơi làm_việc ; b ) Gửi góp_ý, kiến_nghị trực_tiếp ; c ) Hình_thức khác mà pháp_luật không cấm. " Như_vậy, trong trường_hợp pháp_luật không quy_định cụ_thể hình_thức thì người lao_động căn_cứ vào đặc_điểm sản_xuất, kinh_doanh, tổ_chức lao_động, nội_dung người lao_động được tham_gia ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc. Một trong những hình_thức người lao_động có_thể tham_gia đóng_góp ý_kiến về quyền_lợi của mình là thông_qua nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động tại hội_nghị người lao_động.
None
1
Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định về nội_dung và hình_thức người lao_động được ý_kiến như sau : " Điều 44 . Nội_dung , hình_thức người lao_động được tham_gia ý_kiến 1 . Người lao_động được tham_gia ý_kiến về những nội_dung sau : a ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_quy , quy_chế và các văn_bản quy_định khác của người sử_dụng lao_động liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung thang lương , bảng lương , định_mức lao_động ; đề_xuất nội_dung thương_lượng tập_thể ; c ) Đề_xuất , thực_hiện giải_pháp tiết_kiệm chi_phí , nâng cao năng_suất lao_động , cải_thiện điều_kiện làm_việc , bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy nổ ; d ) Nội_dung khác liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này mà pháp_luật quy_định cụ_thể hình_thức người lao_động tham_gia ý_kiến thì thực_hiện theo quy_định đó ; trường_hợp pháp_luật không quy_định cụ_thể hình_thức thì người lao_động căn_cứ vào đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , tổ_chức lao_động , nội_dung người lao_động được tham_gia ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc để lựa_chọn hình_thức sau đây : a ) Tham_gia ý_kiến trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động tại hội_nghị người lao_động , đối_thoại tại nơi làm_việc ; b ) Gửi góp_ý , kiến_nghị trực_tiếp ; c ) Hình_thức khác mà pháp_luật không cấm . " Như_vậy , trong trường_hợp pháp_luật không quy_định cụ_thể hình_thức thì người lao_động căn_cứ vào đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , tổ_chức lao_động , nội_dung người lao_động được tham_gia ý_kiến và quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc . Một trong những hình_thức người lao_động có_thể tham_gia đóng_góp ý_kiến về quyền_lợi của mình là thông_qua nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động tại hội_nghị người lao_động .
208,921
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên hạng I là gì ?
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực: ... Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí cụ_thể như sau : - Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức, chỉ_đạo và thực_hiện các nguồn tư_liệu, tài_liệu, tin, bài, đề_tài, kịch_bản, tác_phẩm theo định_hướng, kế_hoạch đã được phê_duyệt ; - Chủ_trì tổ_chức, tuyển_chọn, biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng, nghệ_thuật, khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung các bản_thảo thuộc lĩnh_vực được phân_công ; - Tổ_chức viết tin, bài, lời_nói_đầu, lời_tựa, bài phê_bình, giới_thiệu chuyên_mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng, chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật, mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng, sản_xuất ; - Tổ_chức viết nội_dung tuyên_truyền, quảng_bá những tác_phẩm thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách ; tổ_chức điều_tra, nghiên_cứu dư_luận của người xem, người đọc, người nghe, người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm, bài viết thuộc lĩnh_vực được phân_công, đề_xuất biện_pháp xử_lý ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn, nghiệp_vụ biên_tập ; xây_dựng chương_trình, tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ
None
1
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí cụ_thể như sau : - Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , chỉ_đạo và thực_hiện các nguồn tư_liệu , tài_liệu , tin , bài , đề_tài , kịch_bản , tác_phẩm theo định_hướng , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; - Chủ_trì tổ_chức , tuyển_chọn , biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng , nghệ_thuật , khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung các bản_thảo thuộc lĩnh_vực được phân_công ; - Tổ_chức viết tin , bài , lời_nói_đầu , lời_tựa , bài phê_bình , giới_thiệu chuyên_mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng , chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật , mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng , sản_xuất ; - Tổ_chức viết nội_dung tuyên_truyền , quảng_bá những tác_phẩm thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách ; tổ_chức điều_tra , nghiên_cứu dư_luận của người xem , người đọc , người nghe , người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm , bài viết thuộc lĩnh_vực được phân_công , đề_xuất biện_pháp xử_lý ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn . Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản Đối_với quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản thì tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định cụ_thể như sau : - Xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch khai_thác , tổ_chức đề_tài bản_thảo theo định_hướng của nhà_xuất_bản ( ngắn_hạn , trung_hạn và dài_hạn ) ; - Xây_dựng đề_tài , bản_thảo trọng_tâm , trọng_điểm theo chức_năng , nhiệm_vụ của nhà_xuất_bản ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công ; - Chỉ_đạo việc phối_hợp giữa biên_tập_viên các bộ_phận mĩ_thuật , chế_bản để đưa bản_thảo đi in có nội_dung , minh_hoạ , thiết_kế , chế_bản đáp_ứng yêu_cầu cao về chất_lượng xuất_bản_phẩm ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập - xuất_bản ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn . ( Hình từ Internet )
208,922
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên hạng I là gì ?
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực: ... và hình_thức các tác_phẩm, bài viết thuộc lĩnh_vực được phân_công, đề_xuất biện_pháp xử_lý ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn, nghiệp_vụ biên_tập ; xây_dựng chương_trình, tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn. Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản Đối_với quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản thì tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định cụ_thể như sau : - Xây_dựng chiến_lược, kế_hoạch khai_thác, tổ_chức đề_tài bản_thảo theo định_hướng của nhà_xuất_bản ( ngắn_hạn, trung_hạn và dài_hạn ) ; - Xây_dựng đề_tài, bản_thảo trọng_tâm, trọng_điểm theo chức_năng, nhiệm_vụ của nhà_xuất_bản ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công ; - Chỉ_đạo việc phối_hợp giữa biên_tập_viên các bộ_phận mĩ_thuật, chế_bản để đưa bản_thảo đi in có nội_dung, minh_hoạ, thiết_kế, chế_bản đáp_ứng yêu_cầu cao về chất_lượng xuất_bản_phẩm ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn, nghiệp_vụ biên_tập - xuất_bản ; xây_dựng chương_trình, tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn. ( Hình từ Internet )
None
1
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí cụ_thể như sau : - Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , chỉ_đạo và thực_hiện các nguồn tư_liệu , tài_liệu , tin , bài , đề_tài , kịch_bản , tác_phẩm theo định_hướng , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; - Chủ_trì tổ_chức , tuyển_chọn , biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng , nghệ_thuật , khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung các bản_thảo thuộc lĩnh_vực được phân_công ; - Tổ_chức viết tin , bài , lời_nói_đầu , lời_tựa , bài phê_bình , giới_thiệu chuyên_mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng , chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật , mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng , sản_xuất ; - Tổ_chức viết nội_dung tuyên_truyền , quảng_bá những tác_phẩm thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách ; tổ_chức điều_tra , nghiên_cứu dư_luận của người xem , người đọc , người nghe , người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm , bài viết thuộc lĩnh_vực được phân_công , đề_xuất biện_pháp xử_lý ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn . Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản Đối_với quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản thì tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định cụ_thể như sau : - Xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch khai_thác , tổ_chức đề_tài bản_thảo theo định_hướng của nhà_xuất_bản ( ngắn_hạn , trung_hạn và dài_hạn ) ; - Xây_dựng đề_tài , bản_thảo trọng_tâm , trọng_điểm theo chức_năng , nhiệm_vụ của nhà_xuất_bản ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công ; - Chỉ_đạo việc phối_hợp giữa biên_tập_viên các bộ_phận mĩ_thuật , chế_bản để đưa bản_thảo đi in có nội_dung , minh_hoạ , thiết_kế , chế_bản đáp_ứng yêu_cầu cao về chất_lượng xuất_bản_phẩm ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập - xuất_bản ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn . ( Hình từ Internet )
208,923
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên hạng I là gì ?
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực: ... thấp hơn. ( Hình từ Internet )
None
1
Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực báo_chí cụ_thể như sau : - Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , chỉ_đạo và thực_hiện các nguồn tư_liệu , tài_liệu , tin , bài , đề_tài , kịch_bản , tác_phẩm theo định_hướng , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; - Chủ_trì tổ_chức , tuyển_chọn , biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng , nghệ_thuật , khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung các bản_thảo thuộc lĩnh_vực được phân_công ; - Tổ_chức viết tin , bài , lời_nói_đầu , lời_tựa , bài phê_bình , giới_thiệu chuyên_mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng , chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật , mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng , sản_xuất ; - Tổ_chức viết nội_dung tuyên_truyền , quảng_bá những tác_phẩm thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách ; tổ_chức điều_tra , nghiên_cứu dư_luận của người xem , người đọc , người nghe , người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm , bài viết thuộc lĩnh_vực được phân_công , đề_xuất biện_pháp xử_lý ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn . Nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản Đối_với quy_định về nhiệm_vụ của biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản thì tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định cụ_thể như sau : - Xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch khai_thác , tổ_chức đề_tài bản_thảo theo định_hướng của nhà_xuất_bản ( ngắn_hạn , trung_hạn và dài_hạn ) ; - Xây_dựng đề_tài , bản_thảo trọng_tâm , trọng_điểm theo chức_năng , nhiệm_vụ của nhà_xuất_bản ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công ; - Chỉ_đạo việc phối_hợp giữa biên_tập_viên các bộ_phận mĩ_thuật , chế_bản để đưa bản_thảo đi in có nội_dung , minh_hoạ , thiết_kế , chế_bản đáp_ứng yêu_cầu cao về chất_lượng xuất_bản_phẩm ; - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ biên_tập - xuất_bản ; xây_dựng chương_trình , tài_liệu và tổ_chức hướng_dẫn nghiệp_vụ cho biên_tập_viên hạng thấp hơn . ( Hình từ Internet )
208,924
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của biên_tập_viên hạng I được quy_định như_thế_nào ?
Về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của biên_tập_viên hạng I thì tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định cụ_thể như sau : ... - Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; am_hiểu tình_hình và xu_thế phát_triển của ngành , lĩnh_vực trong nước và thế_giới ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; am_hiểu các vấn_đề về kinh_tế , xã_hội , văn_hoá , nghệ_thuật , công_nghệ và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
None
1
Về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của biên_tập_viên hạng I thì tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định cụ_thể như sau : - Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; am_hiểu tình_hình và xu_thế phát_triển của ngành , lĩnh_vực trong nước và thế_giới ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; am_hiểu các vấn_đề về kinh_tế , xã_hội , văn_hoá , nghệ_thuật , công_nghệ và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
208,925
Quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của biên_tập_viên hạng I như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của biên_tập_viên hạng I cụ_thể : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của biên_tập_viên hạng I cụ_thể như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ngành báo_chí , xuất_bản . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác ngành báo_chí , xuất_bản thì phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản do cơ_sở đào_tạo có thẩm_quyền cấp hoặc có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp ngành báo_chí , xuất_bản ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trước ngày 09/7/2021 ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành biên_tập_viên hoặc có chứng_chỉ hành_nghề biên_tập_viên ( đối_với biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản ) .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của biên_tập_viên hạng I cụ_thể như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ngành báo_chí , xuất_bản . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác ngành báo_chí , xuất_bản thì phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản do cơ_sở đào_tạo có thẩm_quyền cấp hoặc có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp ngành báo_chí , xuất_bản ; - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trước ngày 09/7/2021 ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành biên_tập_viên hoặc có chứng_chỉ hành_nghề biên_tập_viên ( đối_với biên_tập_viên lĩnh_vực xuất_bản ) .
208,926
Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_tập_viên hạng I như_thế_nào ?
Tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_tập_viên hạng I cụ_thể như sau : ... - Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_tập_viên hạng II hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_tập_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; - Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_tập_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì hoặc tham_gia biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 10/10/2022 .
None
1
Tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định về yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_tập_viên hạng I cụ_thể như sau : - Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_tập_viên hạng II hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_tập_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; - Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_tập_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì hoặc tham_gia biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 10/10/2022 .
208,927
Suy giãn tĩnh_mạch là gì ?
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Ti: ... Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG - Suy tĩnh_mạch mạn_tính được định_nghĩa là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim. Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới, xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn. Bệnh thường tiến_triển chậm, không rầm_rộ, ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày, điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng. - Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch. Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch, phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến
None
1
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG - Suy tĩnh_mạch mạn_tính được định_nghĩa là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim . Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới , xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn . Bệnh thường tiến_triển chậm , không rầm_rộ , ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày , điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng . - Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch . Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch , phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay . Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn , chạy quanh_co , có_thể thấy rõ dưới da . Theo đó , suy giãn tĩnh_mạch là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim . Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới , xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn . Bệnh thường tiến_triển chậm , không rầm_rộ , ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày , điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng . Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch . Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch , phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay . Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn , chạy quanh_co , có_thể thấy rõ dưới da . Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ( Hình từ Internet )
208,928
Suy giãn tĩnh_mạch là gì ?
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Ti: ... khi có biến_chứng. - Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch. Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch, phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay. Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn, chạy quanh_co, có_thể thấy rõ dưới da. Theo đó, suy giãn tĩnh_mạch là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim. Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới, xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn. Bệnh thường tiến_triển chậm, không rầm_rộ, ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày, điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng. Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch. Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch, phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay. Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn, chạy quanh_co, có_thể thấy rõ dưới da. Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG - Suy tĩnh_mạch mạn_tính được định_nghĩa là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim . Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới , xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn . Bệnh thường tiến_triển chậm , không rầm_rộ , ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày , điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng . - Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch . Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch , phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay . Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn , chạy quanh_co , có_thể thấy rõ dưới da . Theo đó , suy giãn tĩnh_mạch là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim . Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới , xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn . Bệnh thường tiến_triển chậm , không rầm_rộ , ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày , điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng . Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch . Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch , phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay . Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn , chạy quanh_co , có_thể thấy rõ dưới da . Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ( Hình từ Internet )
208,929
Suy giãn tĩnh_mạch là gì ?
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Ti: ... được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn, chạy quanh_co, có_thể thấy rõ dưới da. Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG - Suy tĩnh_mạch mạn_tính được định_nghĩa là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim . Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới , xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn . Bệnh thường tiến_triển chậm , không rầm_rộ , ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày , điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng . - Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch . Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch , phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay . Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn , chạy quanh_co , có_thể thấy rõ dưới da . Theo đó , suy giãn tĩnh_mạch là tình_trạng các tĩnh_mạch không_thể bơm đủ máu nghèo ôxy trở về tim . Bệnh này rất thường gặp ở chi dưới , xảy ra ở khoảng 10 - 35 % người_lớn . Bệnh thường tiến_triển chậm , không rầm_rộ , ít nguy_hiểm đến tính_mạng nhưng trở_ngại nhiều cho sinh_hoạt và công_việc hàng ngày , điều_trị lâu_dài và tốn_kém nhất là khi có biến_chứng . Có nhiều kỹ_thuật điều_trị suy tĩnh_mạch . Stripping là kỹ_thuật lột bỏ tĩnh_mạch hiển bằng cách sử_dụng dây_rút tĩnh_mạch , phương_pháp này được thực_hiện phổ_biến từ năm 1950 đến ngày_nay . Phẫu_thuật Stripping thường được áp_dụng với các trường_hợp tĩnh_mạch nông giãn , chạy quanh_co , có_thể thấy rõ dưới da . Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ( Hình từ Internet )
208,930
Phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ chỉ_định và chống chỉ_định cho người_bệnh khi nào ?
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT : ... Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI ... II . CHỈ_ĐỊNH Giãn tĩnh_mạch nông từ giai_đoạn III trở lên đã điều_trị nội_khoa không đáp_ứng III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Như các chống chỉ_định phẫu_thuật nói_chung ... Theo đó , có_thể thấy rằng phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ chỉ_định đối_với người_bệnh bị giãn tĩnh_mạch nông từ giai_đoạn III trở lên đã điều_trị nội_khoa không đáp_ứng . Ngược_lại thì phẫu_thuật sẽ chống chỉ_định như các chống chỉ_định phẫu_thuật nói_chung . Như_vậy , phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ chỉ_định cho bệnh_nhân nếu họ thuộc trường_hợp trên và chống chỉ_định thì có_thể người_bệnh sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này .
None
1
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI ... II . CHỈ_ĐỊNH Giãn tĩnh_mạch nông từ giai_đoạn III trở lên đã điều_trị nội_khoa không đáp_ứng III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Như các chống chỉ_định phẫu_thuật nói_chung ... Theo đó , có_thể thấy rằng phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ chỉ_định đối_với người_bệnh bị giãn tĩnh_mạch nông từ giai_đoạn III trở lên đã điều_trị nội_khoa không đáp_ứng . Ngược_lại thì phẫu_thuật sẽ chống chỉ_định như các chống chỉ_định phẫu_thuật nói_chung . Như_vậy , phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ chỉ_định cho bệnh_nhân nếu họ thuộc trường_hợp trên và chống chỉ_định thì có_thể người_bệnh sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này .
208,931
Bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 nh: ... Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : - Kíp mổ : PTV chuyên_khoa mạch_máu - Một phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2. Người_bệnh : Người_bệnh và người_nhà người_bệnh được giải_thích hiểu rõ và đồng_ý phẫu_thuật. 3. Phương_tiện : - Trang_thiết_bị cơ_bản của phòng mổ - Bộ Stripper V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa sát_khuẩn rộng toàn_bộ hai chân 2. Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 3. Kỹ_thuật : - Rạch da dọc điểm giữa nếp làn bẹn - Bộc_lộ tĩnh_mạch hiển - Thắt bỏ các nhánh của tĩnh_mạch hiển - Bộ lộ đầu dưới tĩnh_mạch hiển ở đầu trên mắt_cá trong - Luồn_Stripper - Kéo_Stripper theo hướng
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Kíp mổ : PTV chuyên_khoa mạch_máu - Một phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2 . Người_bệnh : Người_bệnh và người_nhà người_bệnh được giải_thích hiểu rõ và đồng_ý phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị cơ_bản của phòng mổ - Bộ Stripper V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa sát_khuẩn rộng toàn_bộ hai chân 2 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 3 . Kỹ_thuật : - Rạch da dọc điểm giữa nếp làn bẹn - Bộc_lộ tĩnh_mạch hiển - Thắt bỏ các nhánh của tĩnh_mạch hiển - Bộ lộ đầu dưới tĩnh_mạch hiển ở đầu trên mắt_cá trong - Luồn_Stripper - Kéo_Stripper theo hướng từ trên xướng dưới kéo đến đâu dùng gạc cuộn băng ép tới đó . - Khâu đóng vết mổ ... Theo đó , có_thể thấy rằng bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ bao_gồm : Về người thực_hiện : - Kíp mổ : PTV chuyên_khoa mạch_máu - Một phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Về việc thông_tin cho người_bệnh : Người_bệnh và người_nhà người_bệnh được giải_thích hiểu rõ và đồng_ý phẫu_thuật . Về phương_tiện : - Trang_thiết_bị cơ_bản của phòng mổ - Bộ Stripper_Như vậy , trước khi thực_hiện phẫu_thuật này thì cần chuẩn_bị đầy_đủ theo 3 bước lớn trên để đảm_bảo sẵn_sàng cho người_bệnh .
208,932
Bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 nh: ... - Thắt bỏ các nhánh của tĩnh_mạch hiển - Bộ lộ đầu dưới tĩnh_mạch hiển ở đầu trên mắt_cá trong - Luồn_Stripper - Kéo_Stripper theo hướng từ trên xướng dưới kéo đến đâu dùng gạc cuộn băng ép tới đó. - Khâu đóng vết mổ... Theo đó, có_thể thấy rằng bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ bao_gồm : Về người thực_hiện : - Kíp mổ : PTV chuyên_khoa mạch_máu - Một phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Về việc thông_tin cho người_bệnh : Người_bệnh và người_nhà người_bệnh được giải_thích hiểu rõ và đồng_ý phẫu_thuật. Về phương_tiện : - Trang_thiết_bị cơ_bản của phòng mổ - Bộ Stripper_Như vậy, trước khi thực_hiện phẫu_thuật này thì cần chuẩn_bị đầy_đủ theo 3 bước lớn trên để đảm_bảo sẵn_sàng cho người_bệnh.
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ SUY GIÃN TĨNH_MẠCH NÔNG CHI DƯỚI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Kíp mổ : PTV chuyên_khoa mạch_máu - Một phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên 2 . Người_bệnh : Người_bệnh và người_nhà người_bệnh được giải_thích hiểu rõ và đồng_ý phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : - Trang_thiết_bị cơ_bản của phòng mổ - Bộ Stripper V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa sát_khuẩn rộng toàn_bộ hai chân 2 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 3 . Kỹ_thuật : - Rạch da dọc điểm giữa nếp làn bẹn - Bộc_lộ tĩnh_mạch hiển - Thắt bỏ các nhánh của tĩnh_mạch hiển - Bộ lộ đầu dưới tĩnh_mạch hiển ở đầu trên mắt_cá trong - Luồn_Stripper - Kéo_Stripper theo hướng từ trên xướng dưới kéo đến đâu dùng gạc cuộn băng ép tới đó . - Khâu đóng vết mổ ... Theo đó , có_thể thấy rằng bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật điều_trị bệnh suy giãn tĩnh_mạch nông chi dưới sẽ bao_gồm : Về người thực_hiện : - Kíp mổ : PTV chuyên_khoa mạch_máu - Một phụ phẫu_thuật + dụng_cụ_viên Về việc thông_tin cho người_bệnh : Người_bệnh và người_nhà người_bệnh được giải_thích hiểu rõ và đồng_ý phẫu_thuật . Về phương_tiện : - Trang_thiết_bị cơ_bản của phòng mổ - Bộ Stripper_Như vậy , trước khi thực_hiện phẫu_thuật này thì cần chuẩn_bị đầy_đủ theo 3 bước lớn trên để đảm_bảo sẵn_sàng cho người_bệnh .
208,933
Kết_quả đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ được cơ_quan Công_an thông_báo dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với công_dân Việt_Nam như sau : ... Trình_tự, thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD. b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD. c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử.... Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều_Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với người nước_ngoài như sau : Trình_tự, thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài 1. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 a ) Người nước_ngoài sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD. b ) Người nước_ngoài sử_dụng ứng_dụng VN@@
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với công_dân Việt_Nam như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều_Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với người nước_ngoài như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 a ) Người nước_ngoài sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Người nước_ngoài sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Từ những quy_định trên thì cơ_quan Công_an sẽ thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử cho cá_nhân đăng_ký . Có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại khi chưa có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp hay không ? ( Hình từ Internet )
208,934
Kết_quả đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ được cơ_quan Công_an thông_báo dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với công_dân Việt_Nam như sau : ... người nước_ngoài 1. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 a ) Người nước_ngoài sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD. b ) Người nước_ngoài sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD. c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử.... Từ những quy_định trên thì cơ_quan Công_an sẽ thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử cho cá_nhân đăng_ký. Có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại khi chưa có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp hay không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với công_dân Việt_Nam như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều_Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với người nước_ngoài như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 a ) Người nước_ngoài sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Người nước_ngoài sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Từ những quy_định trên thì cơ_quan Công_an sẽ thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử cho cá_nhân đăng_ký . Có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại khi chưa có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp hay không ? ( Hình từ Internet )
208,935
Kết_quả đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ được cơ_quan Công_an thông_báo dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với công_dân Việt_Nam như sau : ... Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với công_dân Việt_Nam như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều_Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký tài_khoản cấp_độ 1 đối_với người nước_ngoài như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 a ) Người nước_ngoài sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Người nước_ngoài sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Từ những quy_định trên thì cơ_quan Công_an sẽ thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử cho cá_nhân đăng_ký . Có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại khi chưa có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp hay không ? ( Hình từ Internet )
208,936
Có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại thông_qua ứng_dụng VNeID khi chưa có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thông_tin trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 như sau : ... Phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử 1. Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của công_dân Việt_Nam gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định này. Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của người nước_ngoài gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. Căn_cứ khoản 1 ĐIều 7 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về danh_tính điện_tử của công_dân Việt_Nam như sau : Danh_tính điện_tử công_dân Việt_Nam Danh_tính điện_tử công_dân Việt_Nam gồm : 1. Thông_tin cá_nhân : a ) Số định_danh cá_nhân ; b ) Họ, chữ đệm và tên ; c ) Ngày, tháng, năm sinh ; d ) Giới_tính. 2. Thông_tin sinh trắc học : a ) Ảnh chân_dung ; b ) Vân tay. Theo đó, trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ bao_gồm các thông_tin về họ, chữ đệm và tên cá_nhân ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; ảnh chân_dung và số định_danh cá_nhân. Tại Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về người được cấp thẻ căn_cước công_dân như sau : Người được cấp thẻ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thông_tin trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 như sau : Phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của công_dân Việt_Nam gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của người nước_ngoài gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 ĐIều 7 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về danh_tính điện_tử của công_dân Việt_Nam như sau : Danh_tính điện_tử công_dân Việt_Nam Danh_tính điện_tử công_dân Việt_Nam gồm : 1 . Thông_tin cá_nhân : a ) Số định_danh cá_nhân ; b ) Họ , chữ đệm và tên ; c ) Ngày , tháng , năm sinh ; d ) Giới_tính . 2 . Thông_tin sinh trắc học : a ) Ảnh chân_dung ; b ) Vân tay . Theo đó , trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ bao_gồm các thông_tin về họ , chữ đệm và tên cá_nhân ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; ảnh chân_dung và số định_danh cá_nhân . Tại Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về người được cấp thẻ căn_cước công_dân như sau : Người được cấp thẻ Căn_cước công_dân và số thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Số thẻ Căn_cước công_dân là số định_danh cá_nhân . Theo đó , cá_nhân cần phải có thẻ căn_cước công_dân để có số định_danh cá_nhân thì mới có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử . Hơn_nữa , theo như hướng_dẫn trên ứng_dụng VNeID thì cá_nhân cần phải quét thông_tin thẻ căn_cước công_dân gắn chíp trên ứng_dụng thì mới có_thể đăng_ký . Do_đó , nếu không có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp thì cá_nhân không_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại được .
208,937
Có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại thông_qua ứng_dụng VNeID khi chưa có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thông_tin trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 như sau : ... ; giới_tính ; ảnh chân_dung và số định_danh cá_nhân. Tại Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về người được cấp thẻ căn_cước công_dân như sau : Người được cấp thẻ Căn_cước công_dân và số thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi được cấp thẻ Căn_cước công_dân. 2. Số thẻ Căn_cước công_dân là số định_danh cá_nhân. Theo đó, cá_nhân cần phải có thẻ căn_cước công_dân để có số định_danh cá_nhân thì mới có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử. Hơn_nữa, theo như hướng_dẫn trên ứng_dụng VNeID thì cá_nhân cần phải quét thông_tin thẻ căn_cước công_dân gắn chíp trên ứng_dụng thì mới có_thể đăng_ký. Do_đó, nếu không có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp thì cá_nhân không_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại được.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thông_tin trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 như sau : Phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của công_dân Việt_Nam gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của người nước_ngoài gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 ĐIều 7 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về danh_tính điện_tử của công_dân Việt_Nam như sau : Danh_tính điện_tử công_dân Việt_Nam Danh_tính điện_tử công_dân Việt_Nam gồm : 1 . Thông_tin cá_nhân : a ) Số định_danh cá_nhân ; b ) Họ , chữ đệm và tên ; c ) Ngày , tháng , năm sinh ; d ) Giới_tính . 2 . Thông_tin sinh trắc học : a ) Ảnh chân_dung ; b ) Vân tay . Theo đó , trong tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ bao_gồm các thông_tin về họ , chữ đệm và tên cá_nhân ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; ảnh chân_dung và số định_danh cá_nhân . Tại Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về người được cấp thẻ căn_cước công_dân như sau : Người được cấp thẻ Căn_cước công_dân và số thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Số thẻ Căn_cước công_dân là số định_danh cá_nhân . Theo đó , cá_nhân cần phải có thẻ căn_cước công_dân để có số định_danh cá_nhân thì mới có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử . Hơn_nữa , theo như hướng_dẫn trên ứng_dụng VNeID thì cá_nhân cần phải quét thông_tin thẻ căn_cước công_dân gắn chíp trên ứng_dụng thì mới có_thể đăng_ký . Do_đó , nếu không có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp thì cá_nhân không_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 trên điện_thoại được .
208,938
Thời_hạn cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 khi đã có thẻ căn_cước công_dân gắn chíp là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 như sau : ... Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu cá_nhân đã có thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì việc cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ được giải_quyết trong thời_hạn không quá 01 ngày làm_việc .
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu cá_nhân đã có thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì việc cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 sẽ được giải_quyết trong thời_hạn không quá 01 ngày làm_việc .
208,939
Quyết_định là gì ?
Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm quyết_định , tuy_nhiên , trên cơ_sở pháp_luật hiện_hành , bạn có_thể hiểu Quyết_định là một : ... Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm quyết_định , tuy_nhiên , trên cơ_sở pháp_luật hiện_hành , bạn có_thể hiểu Quyết_định là một loại văn_bản có tính_chất đặc_biệt , vừa là văn_bản quy_phạm_pháp_luật vừa là văn_bản áp_dụng pháp_luật . Quyết_định thường được ban_hành bởi chủ_thể có thẩm_quyền , quyết_định thường được dùng để đưa ra những biện_pháp , thể_chế , các quy_định nhằm thực_hiện các chủ chương , chính_sách của Đảng và nhà_nước hoặc dùng để giải_quyết công_việc hàng ngày của cá_nhân có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức . Quyết_định là một dạng văn_bản có tính_chất của một văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định về chủ_thể có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật bao_gồm : Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_Phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; bộ_trưởng ; thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; tổng kiểm_toán nhà_nước ; uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Quyết_định còn mang bản_chất của một văn_bản áp_dụng pháp_luật với những chủ_thể ban_hành khác như : chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; thủ_trưởng các cơ_quan nhà_nước khác , các đơn_vị sự_nghiệp của nhà ước ; cá_nhân có thẩm_quyền … .
None
1
Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm quyết_định , tuy_nhiên , trên cơ_sở pháp_luật hiện_hành , bạn có_thể hiểu Quyết_định là một loại văn_bản có tính_chất đặc_biệt , vừa là văn_bản quy_phạm_pháp_luật vừa là văn_bản áp_dụng pháp_luật . Quyết_định thường được ban_hành bởi chủ_thể có thẩm_quyền , quyết_định thường được dùng để đưa ra những biện_pháp , thể_chế , các quy_định nhằm thực_hiện các chủ chương , chính_sách của Đảng và nhà_nước hoặc dùng để giải_quyết công_việc hàng ngày của cá_nhân có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức . Quyết_định là một dạng văn_bản có tính_chất của một văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định về chủ_thể có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật bao_gồm : Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_Phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; bộ_trưởng ; thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; tổng kiểm_toán nhà_nước ; uỷ_ban_nhân_dân các cấp . Quyết_định còn mang bản_chất của một văn_bản áp_dụng pháp_luật với những chủ_thể ban_hành khác như : chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; thủ_trưởng các cơ_quan nhà_nước khác , các đơn_vị sự_nghiệp của nhà ước ; cá_nhân có thẩm_quyền … .
208,940
Quyết_định cá_biệt là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Bộ Luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án đối_với quyết_định cá_biệt của cơ_quan , tổ_chứ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Bộ Luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án đối_với quyết_định cá_biệt của cơ_quan , tổ_chức theo đó : Quyết_định cá_biệt là quyết_định đã được ban_hành về một vấn_đề cụ_thể và được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Trường_hợp vụ_việc dân_sự có liên_quan đến quyết_định này thì phải được Toà_án xem_xét trong cùng một vụ_việc dân_sự đó . Ngoài_ra quyết_định cá_biệt còn được sử_dụng trong một_số trường_hợp cụ_thể sau : - Quyết_định dùng để áp_dụng một quy_phạm_pháp_luật dùng trong một lần và áp_dụng cho một hay một_số đối_tượng cụ_thể nhất_định - Quyết_định cá_biệt trực_tiếp làm cho phát_sinh và thay_đổi , chấm_dứt về mối quan_hệ pháp_luật hành_chính - Đưa ra các chủ_trương , biện_pháp hoặc các quy_tắc xử_sự một công_việc cụ_thể cho đời_sống xã_hội để thực_hiện chức_năng về quản_lý . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Bộ Luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án đối_với quyết_định cá_biệt của cơ_quan , tổ_chức theo đó : Quyết_định cá_biệt là quyết_định đã được ban_hành về một vấn_đề cụ_thể và được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Trường_hợp vụ_việc dân_sự có liên_quan đến quyết_định này thì phải được Toà_án xem_xét trong cùng một vụ_việc dân_sự đó . Ngoài_ra quyết_định cá_biệt còn được sử_dụng trong một_số trường_hợp cụ_thể sau : - Quyết_định dùng để áp_dụng một quy_phạm_pháp_luật dùng trong một lần và áp_dụng cho một hay một_số đối_tượng cụ_thể nhất_định - Quyết_định cá_biệt trực_tiếp làm cho phát_sinh và thay_đổi , chấm_dứt về mối quan_hệ pháp_luật hành_chính - Đưa ra các chủ_trương , biện_pháp hoặc các quy_tắc xử_sự một công_việc cụ_thể cho đời_sống xã_hội để thực_hiện chức_năng về quản_lý . ( Hình từ internet )
208,941
Mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt được áp_dụng phổ_biến trong nhiều lĩnh_vực hiện_nay ?
Hiện_nay , quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng trong nhiều lĩnh_vực và áp_dụng cho nhiều chủ_thể như : ... - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính - Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm - Quyết_định xử_lý kỷ_luật cán_bộ, công_chức, viên_chức. Dưới đây là mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng phổ_biến năm 2022 mà bạn có_thể tham_khảo. Xem toàn_bộ mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt : Tại đây. Cần phải lưu_ý những điều sau khi soạn Quyết_định hành_chính cá_biệt như sau : - Địa_danh thành_phố : cỡ 13, in hoa, đứng, không đậm ; - Tên cơ_quan ban_hành : cỡ 13, in hoa, đứng, đậm ; - Ghi theo số thứ_tự Quyết_định cá_biệt ; - Tên của quận – huyện ( ví_dụ : Quận 1, Gò_Vấp ) : cỡ 13, in thường, nghiêng, không đậm ; - Chữ Quyết_định : cỡ 15, in hoa, đứng, đậm ; - Trích_yếu : cỡ 14, chữ thường, đậm, đứng ; - Các căn_cứ khác để ban_hành Quyết_định : ghi rõ số, ngày_tháng năm và nội_dung của văn_bản dùng làm căn_cứ ban_hành ( ví_dụ : Căn_cứ Quyết_định số … ngày … tháng … năm … của … về việc … ) ; - Ghi số
None
1
Hiện_nay , quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng trong nhiều lĩnh_vực và áp_dụng cho nhiều chủ_thể như : - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm - Quyết_định xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức . Dưới đây là mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng phổ_biến năm 2022 mà bạn có_thể tham_khảo . Xem toàn_bộ mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt : Tại đây . Cần phải lưu_ý những điều sau khi soạn Quyết_định hành_chính cá_biệt như sau : - Địa_danh thành_phố : cỡ 13 , in hoa , đứng , không đậm ; - Tên cơ_quan ban_hành : cỡ 13 , in hoa , đứng , đậm ; - Ghi theo số thứ_tự Quyết_định cá_biệt ; - Tên của quận – huyện ( ví_dụ : Quận 1 , Gò_Vấp ) : cỡ 13 , in thường , nghiêng , không đậm ; - Chữ Quyết_định : cỡ 15 , in hoa , đứng , đậm ; - Trích_yếu : cỡ 14 , chữ thường , đậm , đứng ; - Các căn_cứ khác để ban_hành Quyết_định : ghi rõ số , ngày_tháng năm và nội_dung của văn_bản dùng làm căn_cứ ban_hành ( ví_dụ : Căn_cứ Quyết_định số … ngày … tháng … năm … của … về việc … ) ; - Ghi số , ngày_tháng năm văn_bản của cơ_quan đề_nghị ; - Thẩm_quyền : cỡ 14 , in hoa , đậm ; - Họ , tên người ký : cỡ 14 , in thường , đậm ; - Nơi nhận : cỡ 12 , in thường , nghiêng đậm ; - Đơn_vị nhận văn_bản : cỡ 11 , in thường , đứng ; - Chữ_viết tắt tên người , đơn_vị soạn_thảo và ký_hiệu của người đánh_máy .
208,942
Mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt được áp_dụng phổ_biến trong nhiều lĩnh_vực hiện_nay ?
Hiện_nay , quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng trong nhiều lĩnh_vực và áp_dụng cho nhiều chủ_thể như : ... năm và nội_dung của văn_bản dùng làm căn_cứ ban_hành ( ví_dụ : Căn_cứ Quyết_định số … ngày … tháng … năm … của … về việc … ) ; - Ghi số, ngày_tháng năm văn_bản của cơ_quan đề_nghị ; - Thẩm_quyền : cỡ 14, in hoa, đậm ; - Họ, tên người ký : cỡ 14, in thường, đậm ; - Nơi nhận : cỡ 12, in thường, nghiêng đậm ; - Đơn_vị nhận văn_bản : cỡ 11, in thường, đứng ; - Chữ_viết tắt tên người, đơn_vị soạn_thảo và ký_hiệu của người đánh_máy.
None
1
Hiện_nay , quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng trong nhiều lĩnh_vực và áp_dụng cho nhiều chủ_thể như : - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm - Quyết_định xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức . Dưới đây là mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt được sử_dụng phổ_biến năm 2022 mà bạn có_thể tham_khảo . Xem toàn_bộ mẫu quyết_định hành_chính cá_biệt : Tại đây . Cần phải lưu_ý những điều sau khi soạn Quyết_định hành_chính cá_biệt như sau : - Địa_danh thành_phố : cỡ 13 , in hoa , đứng , không đậm ; - Tên cơ_quan ban_hành : cỡ 13 , in hoa , đứng , đậm ; - Ghi theo số thứ_tự Quyết_định cá_biệt ; - Tên của quận – huyện ( ví_dụ : Quận 1 , Gò_Vấp ) : cỡ 13 , in thường , nghiêng , không đậm ; - Chữ Quyết_định : cỡ 15 , in hoa , đứng , đậm ; - Trích_yếu : cỡ 14 , chữ thường , đậm , đứng ; - Các căn_cứ khác để ban_hành Quyết_định : ghi rõ số , ngày_tháng năm và nội_dung của văn_bản dùng làm căn_cứ ban_hành ( ví_dụ : Căn_cứ Quyết_định số … ngày … tháng … năm … của … về việc … ) ; - Ghi số , ngày_tháng năm văn_bản của cơ_quan đề_nghị ; - Thẩm_quyền : cỡ 14 , in hoa , đậm ; - Họ , tên người ký : cỡ 14 , in thường , đậm ; - Nơi nhận : cỡ 12 , in thường , nghiêng đậm ; - Đơn_vị nhận văn_bản : cỡ 11 , in thường , đứng ; - Chữ_viết tắt tên người , đơn_vị soạn_thảo và ký_hiệu của người đánh_máy .
208,943
Người lao_động nước_ngoài có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần không ?
Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_: ... Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; c ) Người lao_động đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc giấy_phép lao_động, chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực mà không được gia_hạn. Theo quy_định trên thì khi người lao_động nước_ngoài chấm_dứt hợp_đồng thì được rút
None
1
Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; c ) Người lao_động đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực mà không được gia_hạn . Theo quy_định trên thì khi người lao_động nước_ngoài chấm_dứt hợp_đồng thì được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần . ( Hình từ Internet )
208,944
Người lao_động nước_ngoài có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần không ?
Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_: ... chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc giấy_phép lao_động, chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực mà không được gia_hạn. Theo quy_định trên thì khi người lao_động nước_ngoài chấm_dứt hợp_đồng thì được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần. ( Hình từ Internet )Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; c ) Người lao_động đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không
None
1
Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; c ) Người lao_động đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực mà không được gia_hạn . Theo quy_định trên thì khi người lao_động nước_ngoài chấm_dứt hợp_đồng thì được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần . ( Hình từ Internet )
208,945
Người lao_động nước_ngoài có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần không ?
Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_: ... chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; c ) Người lao_động đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc giấy_phép lao_động, chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực mà không được gia_hạn. Theo quy_định trên thì khi người lao_động nước_ngoài chấm_dứt hợp_đồng thì được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào khoản 6 Điều 9 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; c ) Người lao_động đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực mà không được gia_hạn . Theo quy_định trên thì khi người lao_động nước_ngoài chấm_dứt hợp_đồng thì được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần . ( Hình từ Internet )
208,946
Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần đối_với người lao_động nước_ngoài là bao_nhiêu ?
Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần anh tham_khảo khoản 2 Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... Bảo_hiểm_xã_hội_một lần ... Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : - 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; - 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; - Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
None
1
Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần anh tham_khảo khoản 2 Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Bảo_hiểm_xã_hội_một lần ... Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : - 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; - 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; - Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
208,947
Người lao_động nước_ngoài có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Căn_cứ vào Điều 2 Luật Việc_làm 2013 và Điều 3 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... Điều 2. Đối_tượng áp_dụng Luật này áp_dụng đối_với người lao_động, người sử_dụng lao_động và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan đến việc_làm. Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả_năng lao_động và có nhu_cầu làm_việc. 2. Việc_làm là hoạt_động lao_động tạo ra thu_nhập mà không bị pháp_luật cấm. 3. Tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia là quy_định về kiến_thức chuyên_môn, năng_lực thực_hành và khả_năng ứng_dụng kiến_thức, năng_lực đó vào công_việc mà người lao_động cần phải có để thực_hiện công_việc theo từng bậc trình_độ kỹ_năng của từng nghề. 4. Bảo_hiểm thất_nghiệp là chế_độ nhằm bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi bị mất việc_làm, hỗ_trợ người lao_động học nghề, duy_trì việc_làm, tìm việc_làm trên cơ_sở đóng vào Quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp. 5. Việc_làm công là việc_làm tạm_thời có trả công được tạo ra thông_qua việc thực_hiện các dự_án hoặc hoạt_động sử_dụng vốn nhà_nước gắn với các chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn (
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Luật Việc_làm 2013 và Điều 3 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Luật này áp_dụng đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc_làm . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên , có khả_năng lao_động và có nhu_cầu làm_việc . 2 . Việc_làm là hoạt_động lao_động tạo ra thu_nhập mà không bị pháp_luật cấm . 3 . Tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia là quy_định về kiến_thức chuyên_môn , năng_lực thực_hành và khả_năng ứng_dụng kiến_thức , năng_lực đó vào công_việc mà người lao_động cần phải có để thực_hiện công_việc theo từng bậc trình_độ kỹ_năng của từng nghề . 4 . Bảo_hiểm thất_nghiệp là chế_độ nhằm bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi bị mất việc_làm , hỗ_trợ người lao_động học nghề , duy_trì việc_làm , tìm việc_làm trên cơ_sở đóng vào Quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp . 5 . Việc_làm công là việc_làm tạm_thời có trả công được tạo ra thông_qua việc thực_hiện các dự_án hoặc hoạt_động sử_dụng vốn nhà_nước gắn với các chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Việc_làm 2013 nêu trên thì người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Luật Việc_làm 2013 . Do_đó không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp tại Việt_Nam nên sẽ không hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại Việt_Nam . Chính_sách đóng bảo_hiểm thất_nghiệp hiện chỉ áp_dụng đối_với công_dân Việt_Nam mà thôi .
208,948
Người lao_động nước_ngoài có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Căn_cứ vào Điều 2 Luật Việc_làm 2013 và Điều 3 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... có trả công được tạo ra thông_qua việc thực_hiện các dự_án hoặc hoạt_động sử_dụng vốn nhà_nước gắn với các chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ). Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Việc_làm 2013 nêu trên thì người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Luật Việc_làm 2013. Do_đó không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp tại Việt_Nam nên sẽ không hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại Việt_Nam. Chính_sách đóng bảo_hiểm thất_nghiệp hiện chỉ áp_dụng đối_với công_dân Việt_Nam mà thôi.
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Luật Việc_làm 2013 và Điều 3 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Luật này áp_dụng đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc_làm . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên , có khả_năng lao_động và có nhu_cầu làm_việc . 2 . Việc_làm là hoạt_động lao_động tạo ra thu_nhập mà không bị pháp_luật cấm . 3 . Tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia là quy_định về kiến_thức chuyên_môn , năng_lực thực_hành và khả_năng ứng_dụng kiến_thức , năng_lực đó vào công_việc mà người lao_động cần phải có để thực_hiện công_việc theo từng bậc trình_độ kỹ_năng của từng nghề . 4 . Bảo_hiểm thất_nghiệp là chế_độ nhằm bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi bị mất việc_làm , hỗ_trợ người lao_động học nghề , duy_trì việc_làm , tìm việc_làm trên cơ_sở đóng vào Quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp . 5 . Việc_làm công là việc_làm tạm_thời có trả công được tạo ra thông_qua việc thực_hiện các dự_án hoặc hoạt_động sử_dụng vốn nhà_nước gắn với các chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Việc_làm 2013 nêu trên thì người lao_động nước_ngoài không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Luật Việc_làm 2013 . Do_đó không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp tại Việt_Nam nên sẽ không hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại Việt_Nam . Chính_sách đóng bảo_hiểm thất_nghiệp hiện chỉ áp_dụng đối_với công_dân Việt_Nam mà thôi .
208,949
Có được sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông đường_bộ ?
Tại Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về các hoạt_động khác trên đường_bộ như sau : ... Các hoạt_động khác trên đường_bộ 1. Tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội trên đường_bộ thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ để tiến_hành hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền thống_nhất bằng văn_bản về phương_án bảo_đảm giao_thông trước khi xin phép tổ_chức các hoạt_động trên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp cần hạn_chế giao_thông hoặc cấm đường thì cơ_quan quản_lý đường_bộ phải ra thông_báo phương_án phân_luồng giao_thông ; cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải thực_hiện việc đăng_tải thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự, an_toàn cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng của địa_phương tổ_chức việc phân_luồng, bảo_đảm giao_thông tại khu_vực diễn ra hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội. 2. Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ, mua, bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ
None
1
Tại Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về các hoạt_động khác trên đường_bộ như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ 1 . Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội trên đường_bộ thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ để tiến_hành hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền thống_nhất bằng văn_bản về phương_án bảo_đảm giao_thông trước khi xin phép tổ_chức các hoạt_động trên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp cần hạn_chế giao_thông hoặc cấm đường thì cơ_quan quản_lý đường_bộ phải ra thông_báo phương_án phân_luồng giao_thông ; cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải thực_hiện việc đăng_tải thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng của địa_phương tổ_chức việc phân_luồng , bảo_đảm giao_thông tại khu_vực diễn ra hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội . 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Như_vậy , theo quy_định như trên , hành_vi sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy là hành_vi không được phép thực_hiện , người thực_hiện hành_vi này sẽ bị phạt hành_chính . ( Hình từ Internet )
208,950
Có được sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông đường_bộ ?
Tại Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về các hoạt_động khác trên đường_bộ như sau : ... 2. Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ, mua, bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc, lúa, rơm_rạ, nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu, biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý, gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu, đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt, pa-tanh, các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông. Như_vậy, theo quy_định như trên, hành_vi sử_dụng bàn trượt, pa-tanh, các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy là hành_vi không được phép thực_hiện, người thực_hiện hành_vi này sẽ bị phạt hành_chính. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về các hoạt_động khác trên đường_bộ như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ 1 . Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội trên đường_bộ thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ để tiến_hành hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền thống_nhất bằng văn_bản về phương_án bảo_đảm giao_thông trước khi xin phép tổ_chức các hoạt_động trên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp cần hạn_chế giao_thông hoặc cấm đường thì cơ_quan quản_lý đường_bộ phải ra thông_báo phương_án phân_luồng giao_thông ; cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải thực_hiện việc đăng_tải thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng của địa_phương tổ_chức việc phân_luồng , bảo_đảm giao_thông tại khu_vực diễn ra hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội . 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Như_vậy , theo quy_định như trên , hành_vi sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy là hành_vi không được phép thực_hiện , người thực_hiện hành_vi này sẽ bị phạt hành_chính . ( Hình từ Internet )
208,951
Có được sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông đường_bộ ?
Tại Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về các hoạt_động khác trên đường_bộ như sau : ... phạt hành_chính. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về các hoạt_động khác trên đường_bộ như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ 1 . Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội trên đường_bộ thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ để tiến_hành hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền thống_nhất bằng văn_bản về phương_án bảo_đảm giao_thông trước khi xin phép tổ_chức các hoạt_động trên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp cần hạn_chế giao_thông hoặc cấm đường thì cơ_quan quản_lý đường_bộ phải ra thông_báo phương_án phân_luồng giao_thông ; cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng đường_bộ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải thực_hiện việc đăng_tải thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng của địa_phương tổ_chức việc phân_luồng , bảo_đảm giao_thông tại khu_vực diễn ra hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội . 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Như_vậy , theo quy_định như trên , hành_vi sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy là hành_vi không được phép thực_hiện , người thực_hiện hành_vi này sẽ bị phạt hành_chính . ( Hình từ Internet )
208,952
Sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông đường_bộ bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị: ... Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ). 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tập_trung đông người trái_phép, nằm, ngồi trên đường_bộ gây cản_trở giao_thông ; b ) Đá bóng, đá cầu, chơi cầu_lông hoặc các hoạt_động thể_thao khác trái_phép trên đường_bộ ; sử_dụng bàn trượt, pa-tanh, các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; c ) Người được chở trên xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy sử_dụng ô ( dù ) ; d ) Người được chở trên
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tập_trung đông người trái_phép , nằm , ngồi trên đường_bộ gây cản_trở giao_thông ; b ) Đá bóng , đá cầu , chơi cầu_lông hoặc các hoạt_động thể_thao khác trái_phép trên đường_bộ ; sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; c ) Người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy sử_dụng ô ( dù ) ; d ) Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh . … … 12 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này buộc phải phá dỡ các vật che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ , đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 10 Điều này buộc phải thu_dọn đinh , vật sắc nhọn , dây hoặc các vật cản khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra . Theo đó , người sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông trên phần đường xe chạy có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,953
Sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông đường_bộ bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị: ... , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy sử_dụng ô ( dù ) ; d ) Người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh. … … 12. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này buộc phải phá dỡ các vật che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ, đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 10 Điều này buộc phải thu_dọn đinh, vật sắc nhọn, dây hoặc các vật cản khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra. Theo đó, người sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông trên phần đường xe chạy có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tập_trung đông người trái_phép , nằm , ngồi trên đường_bộ gây cản_trở giao_thông ; b ) Đá bóng , đá cầu , chơi cầu_lông hoặc các hoạt_động thể_thao khác trái_phép trên đường_bộ ; sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; c ) Người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy sử_dụng ô ( dù ) ; d ) Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh . … … 12 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này buộc phải phá dỡ các vật che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ , đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 10 Điều này buộc phải thu_dọn đinh , vật sắc nhọn , dây hoặc các vật cản khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra . Theo đó , người sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông trên phần đường xe chạy có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,954
Sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông đường_bộ bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị: ... 200.000 đồng.
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm d khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tập_trung đông người trái_phép , nằm , ngồi trên đường_bộ gây cản_trở giao_thông ; b ) Đá bóng , đá cầu , chơi cầu_lông hoặc các hoạt_động thể_thao khác trái_phép trên đường_bộ ; sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; c ) Người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy sử_dụng ô ( dù ) ; d ) Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh . … … 12 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này buộc phải phá dỡ các vật che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ , đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 10 Điều này buộc phải thu_dọn đinh , vật sắc nhọn , dây hoặc các vật cản khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra . Theo đó , người sử_dụng bàn trượt khi tham_gia giao_thông trên phần đường xe chạy có_thể bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
208,955
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ ?
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Phá_hoại đường, cầu, hầm, bến phà đường_bộ, đèn tín_hiệu, cọc tiêu, biển_báo hiệu, gương_cầu, dải_phân_cách, hệ_thống thoát nước và các công_trình, thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ. 2. Đào, khoan, xẻ đường trái_phép ; đặt, để chướng_ngại_vật trái_phép trên đường ; đặt, rải vật nhọn, đổ chất gây trơn trên đường ; để trái_phép vật_liệu, phế_thải, thải rác ra đường ; mở_đường, đấu_nối trái_phép vào đường chính ; lấn, chiếm hoặc sử_dụng trái_phép đất của đường_bộ, hành_lang an_toàn đường_bộ ; tự_ý tháo mở nắp cống, tháo_dỡ, di_chuyển trái_phép hoặc làm sai_lệch công_trình đường_bộ. 3. Sử_dụng lòng_đường, lề_đường, hè phố trái_phép. 4. Đưa xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ. 5. Thay_đổi tổng_thành, linh_kiện, phụ_kiện xe_cơ_giới để tạm_thời đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật của xe khi đi kiểm_định. 6. Đua xe, cổ_vũ đua xe, tổ_chức đua xe trái_phép, lạng_lách, đánh_võng. 7. Điều_khiển phương_tiện giao_thông
None
1
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . 2 . Đào , khoan , xẻ đường trái_phép ; đặt , để chướng_ngại_vật trái_phép trên đường ; đặt , rải vật nhọn , đổ chất gây trơn trên đường ; để trái_phép vật_liệu , phế_thải , thải rác ra đường ; mở_đường , đấu_nối trái_phép vào đường chính ; lấn , chiếm hoặc sử_dụng trái_phép đất của đường_bộ , hành_lang an_toàn đường_bộ ; tự_ý tháo mở nắp cống , tháo_dỡ , di_chuyển trái_phép hoặc làm sai_lệch công_trình đường_bộ . 3 . Sử_dụng lòng_đường , lề_đường , hè phố trái_phép . 4 . Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Thay_đổi tổng_thành , linh_kiện , phụ_kiện xe_cơ_giới để tạm_thời đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật của xe khi đi kiểm_định . 6 . Đua xe , cổ_vũ đua xe , tổ_chức đua xe trái_phép , lạng_lách , đánh_võng . 7 . Điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ mà trong cơ_thể có chất ma_tuý . 8 . Điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn . Điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 9 . Điều_khiển xe_cơ_giới không có giấy_phép lái_xe theo quy_định . Điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ không có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , bằng hoặc chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng . 10 . Giao xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng cho người không đủ điều_kiện để điều_khiển xe tham_gia giao_thông đường_bộ . 11 . Điều_khiển xe_cơ_giới chạy quá tốc_độ quy_định , giành đường , vượt ẩu . 12 . Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ đến 5 giờ , bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị và khu đông dân_cư , trừ các xe được quyền ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định của Luật này . 13 . Lắp_đặt , sử_dụng còi , đèn không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất đối_với từng loại xe_cơ_giới ; sử_dụng thiết_bị âm_thanh gây mất trật_tự an_toàn giao_thông , trật_tự công_cộng . 14 . Vận_chuyển hàng cấm lưu_thông , vận_chuyển trái_phép hoặc không thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , động_vật hoang_dã . 15 . Đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; chuyển_tải , xuống khách hoặc các hành_vi khác nhằm trốn_tránh phát_hiện xe chở quá_tải , quá số người quy_định . 16 . Kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô khi không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định . 17 . Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm . 18 . Khi có điều_kiện mà cố_ý không cứu_giúp người bị tai_nạn giao_thông . 19 . Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người bị nạn và người gây tai_nạn . 20 . Lợi_dụng việc xảy ra tai_nạn giao_thông để hành_hung , đe_doạ , xúi_giục , gây sức_ép , làm mất trật_tự , cản_trở việc xử_lý tai_nạn giao_thông . 21 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nghề_nghiệp của bản_thân hoặc người khác để vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ . 22 . Sản_xuất , sử_dụng trái_phép hoặc mua , bán biển số xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng . 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Theo đó , những hành_vi nêu trên là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động giao_thông đường_bộ .
208,956
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ ?
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : ... đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật của xe khi đi kiểm_định. 6. Đua xe, cổ_vũ đua xe, tổ_chức đua xe trái_phép, lạng_lách, đánh_võng. 7. Điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ mà trong cơ_thể có chất ma_tuý. 8. Điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn. Điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc 0,25 miligam / 1 lít khí thở. 9. Điều_khiển xe_cơ_giới không có giấy_phép lái_xe theo quy_định. Điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ không có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ, bằng hoặc chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng. 10. Giao xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng cho người không đủ điều_kiện để điều_khiển xe tham_gia giao_thông đường_bộ. 11. Điều_khiển xe_cơ_giới chạy quá tốc_độ quy_định, giành đường, vượt ẩu. 12. Bấm còi, rú ga liên_tục ; bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ đến 5 giờ, bấm còi hơi, sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị và khu đông dân_cư, trừ các xe được quyền ưu_tiên
None
1
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . 2 . Đào , khoan , xẻ đường trái_phép ; đặt , để chướng_ngại_vật trái_phép trên đường ; đặt , rải vật nhọn , đổ chất gây trơn trên đường ; để trái_phép vật_liệu , phế_thải , thải rác ra đường ; mở_đường , đấu_nối trái_phép vào đường chính ; lấn , chiếm hoặc sử_dụng trái_phép đất của đường_bộ , hành_lang an_toàn đường_bộ ; tự_ý tháo mở nắp cống , tháo_dỡ , di_chuyển trái_phép hoặc làm sai_lệch công_trình đường_bộ . 3 . Sử_dụng lòng_đường , lề_đường , hè phố trái_phép . 4 . Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Thay_đổi tổng_thành , linh_kiện , phụ_kiện xe_cơ_giới để tạm_thời đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật của xe khi đi kiểm_định . 6 . Đua xe , cổ_vũ đua xe , tổ_chức đua xe trái_phép , lạng_lách , đánh_võng . 7 . Điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ mà trong cơ_thể có chất ma_tuý . 8 . Điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn . Điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 9 . Điều_khiển xe_cơ_giới không có giấy_phép lái_xe theo quy_định . Điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ không có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , bằng hoặc chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng . 10 . Giao xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng cho người không đủ điều_kiện để điều_khiển xe tham_gia giao_thông đường_bộ . 11 . Điều_khiển xe_cơ_giới chạy quá tốc_độ quy_định , giành đường , vượt ẩu . 12 . Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ đến 5 giờ , bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị và khu đông dân_cư , trừ các xe được quyền ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định của Luật này . 13 . Lắp_đặt , sử_dụng còi , đèn không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất đối_với từng loại xe_cơ_giới ; sử_dụng thiết_bị âm_thanh gây mất trật_tự an_toàn giao_thông , trật_tự công_cộng . 14 . Vận_chuyển hàng cấm lưu_thông , vận_chuyển trái_phép hoặc không thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , động_vật hoang_dã . 15 . Đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; chuyển_tải , xuống khách hoặc các hành_vi khác nhằm trốn_tránh phát_hiện xe chở quá_tải , quá số người quy_định . 16 . Kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô khi không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định . 17 . Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm . 18 . Khi có điều_kiện mà cố_ý không cứu_giúp người bị tai_nạn giao_thông . 19 . Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người bị nạn và người gây tai_nạn . 20 . Lợi_dụng việc xảy ra tai_nạn giao_thông để hành_hung , đe_doạ , xúi_giục , gây sức_ép , làm mất trật_tự , cản_trở việc xử_lý tai_nạn giao_thông . 21 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nghề_nghiệp của bản_thân hoặc người khác để vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ . 22 . Sản_xuất , sử_dụng trái_phép hoặc mua , bán biển số xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng . 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Theo đó , những hành_vi nêu trên là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động giao_thông đường_bộ .
208,957
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ ?
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : ... ; bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ đến 5 giờ, bấm còi hơi, sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị và khu đông dân_cư, trừ các xe được quyền ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định của Luật này. 13. Lắp_đặt, sử_dụng còi, đèn không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất đối_với từng loại xe_cơ_giới ; sử_dụng thiết_bị âm_thanh gây mất trật_tự an_toàn giao_thông, trật_tự công_cộng. 14. Vận_chuyển hàng cấm lưu_thông, vận_chuyển trái_phép hoặc không thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng nguy_hiểm, động_vật hoang_dã. 15. Đe_doạ, xúc_phạm, tranh_giành, lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; chuyển_tải, xuống khách hoặc các hành_vi khác nhằm trốn_tránh phát_hiện xe chở quá_tải, quá số người quy_định. 16. Kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô khi không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định. 17. Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm. 18. Khi có điều_kiện mà cố_ý không cứu_giúp người bị tai_nạn giao_thông. 19. Xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của người bị nạn và người gây tai_nạn. 20. Lợi_dụng việc xảy ra
None
1
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . 2 . Đào , khoan , xẻ đường trái_phép ; đặt , để chướng_ngại_vật trái_phép trên đường ; đặt , rải vật nhọn , đổ chất gây trơn trên đường ; để trái_phép vật_liệu , phế_thải , thải rác ra đường ; mở_đường , đấu_nối trái_phép vào đường chính ; lấn , chiếm hoặc sử_dụng trái_phép đất của đường_bộ , hành_lang an_toàn đường_bộ ; tự_ý tháo mở nắp cống , tháo_dỡ , di_chuyển trái_phép hoặc làm sai_lệch công_trình đường_bộ . 3 . Sử_dụng lòng_đường , lề_đường , hè phố trái_phép . 4 . Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Thay_đổi tổng_thành , linh_kiện , phụ_kiện xe_cơ_giới để tạm_thời đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật của xe khi đi kiểm_định . 6 . Đua xe , cổ_vũ đua xe , tổ_chức đua xe trái_phép , lạng_lách , đánh_võng . 7 . Điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ mà trong cơ_thể có chất ma_tuý . 8 . Điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn . Điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 9 . Điều_khiển xe_cơ_giới không có giấy_phép lái_xe theo quy_định . Điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ không có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , bằng hoặc chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng . 10 . Giao xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng cho người không đủ điều_kiện để điều_khiển xe tham_gia giao_thông đường_bộ . 11 . Điều_khiển xe_cơ_giới chạy quá tốc_độ quy_định , giành đường , vượt ẩu . 12 . Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ đến 5 giờ , bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị và khu đông dân_cư , trừ các xe được quyền ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định của Luật này . 13 . Lắp_đặt , sử_dụng còi , đèn không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất đối_với từng loại xe_cơ_giới ; sử_dụng thiết_bị âm_thanh gây mất trật_tự an_toàn giao_thông , trật_tự công_cộng . 14 . Vận_chuyển hàng cấm lưu_thông , vận_chuyển trái_phép hoặc không thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , động_vật hoang_dã . 15 . Đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; chuyển_tải , xuống khách hoặc các hành_vi khác nhằm trốn_tránh phát_hiện xe chở quá_tải , quá số người quy_định . 16 . Kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô khi không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định . 17 . Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm . 18 . Khi có điều_kiện mà cố_ý không cứu_giúp người bị tai_nạn giao_thông . 19 . Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người bị nạn và người gây tai_nạn . 20 . Lợi_dụng việc xảy ra tai_nạn giao_thông để hành_hung , đe_doạ , xúi_giục , gây sức_ép , làm mất trật_tự , cản_trở việc xử_lý tai_nạn giao_thông . 21 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nghề_nghiệp của bản_thân hoặc người khác để vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ . 22 . Sản_xuất , sử_dụng trái_phép hoặc mua , bán biển số xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng . 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Theo đó , những hành_vi nêu trên là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động giao_thông đường_bộ .
208,958
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ ?
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : ... cố_ý không cứu_giúp người bị tai_nạn giao_thông. 19. Xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của người bị nạn và người gây tai_nạn. 20. Lợi_dụng việc xảy ra tai_nạn giao_thông để hành_hung, đe_doạ, xúi_giục, gây sức_ép, làm mất trật_tự, cản_trở việc xử_lý tai_nạn giao_thông. 21. Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn, nghề_nghiệp của bản_thân hoặc người khác để vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ. 22. Sản_xuất, sử_dụng trái_phép hoặc mua, bán biển số xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng. 23. Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ, hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. Theo đó, những hành_vi nêu trên là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động giao_thông đường_bộ.
None
1
Theo Điều 8 Luật giao_thông đường_bộ 2008 các hành_vi bị nghiêm_cấm trong giao_thông đường_bộ bao_gồm : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Phá_hoại đường , cầu , hầm , bến phà đường_bộ , đèn tín_hiệu , cọc tiêu , biển_báo hiệu , gương_cầu , dải_phân_cách , hệ_thống thoát nước và các công_trình , thiết_bị khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . 2 . Đào , khoan , xẻ đường trái_phép ; đặt , để chướng_ngại_vật trái_phép trên đường ; đặt , rải vật nhọn , đổ chất gây trơn trên đường ; để trái_phép vật_liệu , phế_thải , thải rác ra đường ; mở_đường , đấu_nối trái_phép vào đường chính ; lấn , chiếm hoặc sử_dụng trái_phép đất của đường_bộ , hành_lang an_toàn đường_bộ ; tự_ý tháo mở nắp cống , tháo_dỡ , di_chuyển trái_phép hoặc làm sai_lệch công_trình đường_bộ . 3 . Sử_dụng lòng_đường , lề_đường , hè phố trái_phép . 4 . Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Thay_đổi tổng_thành , linh_kiện , phụ_kiện xe_cơ_giới để tạm_thời đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật của xe khi đi kiểm_định . 6 . Đua xe , cổ_vũ đua xe , tổ_chức đua xe trái_phép , lạng_lách , đánh_võng . 7 . Điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ mà trong cơ_thể có chất ma_tuý . 8 . Điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn . Điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 9 . Điều_khiển xe_cơ_giới không có giấy_phép lái_xe theo quy_định . Điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ không có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , bằng hoặc chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng . 10 . Giao xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng cho người không đủ điều_kiện để điều_khiển xe tham_gia giao_thông đường_bộ . 11 . Điều_khiển xe_cơ_giới chạy quá tốc_độ quy_định , giành đường , vượt ẩu . 12 . Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ đến 5 giờ , bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị và khu đông dân_cư , trừ các xe được quyền ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định của Luật này . 13 . Lắp_đặt , sử_dụng còi , đèn không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất đối_với từng loại xe_cơ_giới ; sử_dụng thiết_bị âm_thanh gây mất trật_tự an_toàn giao_thông , trật_tự công_cộng . 14 . Vận_chuyển hàng cấm lưu_thông , vận_chuyển trái_phép hoặc không thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , động_vật hoang_dã . 15 . Đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; chuyển_tải , xuống khách hoặc các hành_vi khác nhằm trốn_tránh phát_hiện xe chở quá_tải , quá số người quy_định . 16 . Kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô khi không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định . 17 . Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm . 18 . Khi có điều_kiện mà cố_ý không cứu_giúp người bị tai_nạn giao_thông . 19 . Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người bị nạn và người gây tai_nạn . 20 . Lợi_dụng việc xảy ra tai_nạn giao_thông để hành_hung , đe_doạ , xúi_giục , gây sức_ép , làm mất trật_tự , cản_trở việc xử_lý tai_nạn giao_thông . 21 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nghề_nghiệp của bản_thân hoặc người khác để vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ . 22 . Sản_xuất , sử_dụng trái_phép hoặc mua , bán biển số xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng . 23 . Hành_vi vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ , hành_vi khác gây nguy_hiểm cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Theo đó , những hành_vi nêu trên là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động giao_thông đường_bộ .
208,959
Quy_định về thủ_tục chuyển địa_chỉ trụ_sở doanh_nghiệp tại Cơ_quan thuế ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... “ Điều 10. Địa_điểm nộp và hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế … 2. Thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế làm thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp a ) Người nộp thuế đăng_ký thuế cùng với đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã, đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi địa_chỉ trụ_sở sang tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác hoặc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở sang địa_bàn cấp huyện khác nhưng cùng địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp. Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ( cơ_quan thuế nơi chuyển đi ) để thực_hiện các thủ_tục về thuế trước khi đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. Hồ_sơ nộp tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi, gồm : Tờ khai điều_chỉnh, bổ_sung thông_tin đăng_ký thuế mẫu_số 08 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này Sau khi nhận được Thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này của cơ_quan thuế nơi chuyển đi, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy địh của pháp_luật về đăng_ký doanh_nghiệp
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 10 . Địa_điểm nộp và hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế … 2 . Thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế làm thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp a ) Người nộp thuế đăng_ký thuế cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi địa_chỉ trụ_sở sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác hoặc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở sang địa_bàn cấp huyện khác nhưng cùng địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ( cơ_quan thuế nơi chuyển đi ) để thực_hiện các thủ_tục về thuế trước khi đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Hồ_sơ nộp tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi , gồm : Tờ khai điều_chỉnh , bổ_sung thông_tin đăng_ký thuế mẫu_số 08 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này Sau khi nhận được Thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này của cơ_quan thuế nơi chuyển đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy địh của pháp_luật về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã . ” Theo đó , khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở của doanh_nghiệp sang quận , huyện khác thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị tờ khai điều_chỉnh , bổ_sung thông_tin đăng_ký thế theo mẫu 08 - MST để nộp đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của doanh_nghiệp . Sau khi nhận được thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm từ Cơ_quan thuế thì doanh_nghiệp tiếp_tục thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ với Phòng Đăng_ký kinh_doanh . Mẫu_Tờ khai điều , chỉnh , bổ_sung thông_tin đăng_ký thuế mới nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_nay ?
208,960
Quy_định về thủ_tục chuyển địa_chỉ trụ_sở doanh_nghiệp tại Cơ_quan thuế ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... của cơ_quan thuế nơi chuyển đi, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy địh của pháp_luật về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã. ” Theo đó, khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở của doanh_nghiệp sang quận, huyện khác thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị tờ khai điều_chỉnh, bổ_sung thông_tin đăng_ký thế theo mẫu 08 - MST để nộp đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của doanh_nghiệp. Sau khi nhận được thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm từ Cơ_quan thuế thì doanh_nghiệp tiếp_tục thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ với Phòng Đăng_ký kinh_doanh. Mẫu_Tờ khai điều, chỉnh, bổ_sung thông_tin đăng_ký thuế mới nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_nay?
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 10 . Địa_điểm nộp và hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế … 2 . Thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế làm thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp a ) Người nộp thuế đăng_ký thuế cùng với đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã , đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi địa_chỉ trụ_sở sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác hoặc thay_đổi địa_chỉ trụ_sở sang địa_bàn cấp huyện khác nhưng cùng địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ( cơ_quan thuế nơi chuyển đi ) để thực_hiện các thủ_tục về thuế trước khi đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Hồ_sơ nộp tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi , gồm : Tờ khai điều_chỉnh , bổ_sung thông_tin đăng_ký thuế mẫu_số 08 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này Sau khi nhận được Thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này của cơ_quan thuế nơi chuyển đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thực_hiện đăng_ký thay_đổi địa_chỉ trụ_sở tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy địh của pháp_luật về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã . ” Theo đó , khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở của doanh_nghiệp sang quận , huyện khác thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị tờ khai điều_chỉnh , bổ_sung thông_tin đăng_ký thế theo mẫu 08 - MST để nộp đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của doanh_nghiệp . Sau khi nhận được thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm từ Cơ_quan thuế thì doanh_nghiệp tiếp_tục thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_chỉ với Phòng Đăng_ký kinh_doanh . Mẫu_Tờ khai điều , chỉnh , bổ_sung thông_tin đăng_ký thuế mới nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_nay ?
208,961
Quy_trình xử_lý hồ_sơ thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp của Cơ_quan thuế ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... “ Điều 11. Xử_lý hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế và trả kết_quả … 2. Người nộp thuế thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Thông_tư này a ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi : Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp. Trong thời_hạn chậm nhất không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan thuế công_bố biên_bản, kết_luận kiểm_tra ( đối_với hồ_sơ thuộc diện phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ), 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của người nộp thuế ( đối_với hồ_sơ thuộc diện không phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ), cơ_quan thuế ban_hành Thông_báo về việc người nộp thuế chuyên địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế gửi cho người nộp thuế. Người nộp thuế chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh tại trụ_sở chính, nếu tiếp_tục có hoạt_động kinh_doanh khác địa_bàn cấp tỉnh với địa bản
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 11 . Xử_lý hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế và trả kết_quả … 2 . Người nộp thuế thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Thông_tư này a ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi : Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Trong thời_hạn chậm nhất không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan thuế công_bố biên_bản , kết_luận kiểm_tra ( đối_với hồ_sơ thuộc diện phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ) , 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của người nộp thuế ( đối_với hồ_sơ thuộc diện không phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ) , cơ_quan thuế ban_hành Thông_báo về việc người nộp thuế chuyên địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế gửi cho người nộp thuế . Người nộp thuế chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh tại trụ_sở chính , nếu tiếp_tục có hoạt_động kinh_doanh khác địa_bàn cấp tỉnh với địa bản nơi đóng trụ_sở chính và có nghĩa_vụ khai thuế , nộp thuế với cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn cấp tỉnh đó theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế ( cơ_quan thuế quản_lý khoản thu ) thì không phải thực_hiện chuyển_nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại điểm a . 1 Khoản này . b ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đến : Trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của người nộp thuế , cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm cập_nhật các thông_tin thay_đổi vào Hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế . Đồng_thời , ban_hành Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế hoặc Thông_báo mã_số thuế đã cập_nhật thông_tin thay_đổi gửi cho người nộp thuế . ” Theo đó , trong thời_hạn 05 đến 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì cơ_quan thuế nơi chuyển đi phải ra thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm trụ_sở chính . Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp chuyển đến thì cơ_quan thuế nơi chuyển đến phải cập_nhật thông_tin thay_đổi của doanh_nghiệp đó vào hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế .
208,962
Quy_trình xử_lý hồ_sơ thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp của Cơ_quan thuế ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Luật Quản_lý thuế gửi cho người nộp thuế. Người nộp thuế chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh tại trụ_sở chính, nếu tiếp_tục có hoạt_động kinh_doanh khác địa_bàn cấp tỉnh với địa bản nơi đóng trụ_sở chính và có nghĩa_vụ khai thuế, nộp thuế với cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn cấp tỉnh đó theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế ( cơ_quan thuế quản_lý khoản thu ) thì không phải thực_hiện chuyển_nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại điểm a. 1 Khoản này. b ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đến : Trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của người nộp thuế, cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm cập_nhật các thông_tin thay_đổi vào Hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế. Đồng_thời, ban_hành Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế hoặc Thông_báo mã_số thuế đã cập_nhật thông_tin thay_đổi gửi cho người nộp thuế. ” Theo đó, trong thời_hạn 05 đến 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì cơ_quan thuế nơi chuyển đi phải ra thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm trụ_sở chính. Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp chuyển đến thì
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 11 . Xử_lý hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế và trả kết_quả … 2 . Người nộp thuế thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Thông_tư này a ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi : Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Trong thời_hạn chậm nhất không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan thuế công_bố biên_bản , kết_luận kiểm_tra ( đối_với hồ_sơ thuộc diện phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ) , 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của người nộp thuế ( đối_với hồ_sơ thuộc diện không phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ) , cơ_quan thuế ban_hành Thông_báo về việc người nộp thuế chuyên địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế gửi cho người nộp thuế . Người nộp thuế chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh tại trụ_sở chính , nếu tiếp_tục có hoạt_động kinh_doanh khác địa_bàn cấp tỉnh với địa bản nơi đóng trụ_sở chính và có nghĩa_vụ khai thuế , nộp thuế với cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn cấp tỉnh đó theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế ( cơ_quan thuế quản_lý khoản thu ) thì không phải thực_hiện chuyển_nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại điểm a . 1 Khoản này . b ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đến : Trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của người nộp thuế , cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm cập_nhật các thông_tin thay_đổi vào Hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế . Đồng_thời , ban_hành Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế hoặc Thông_báo mã_số thuế đã cập_nhật thông_tin thay_đổi gửi cho người nộp thuế . ” Theo đó , trong thời_hạn 05 đến 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì cơ_quan thuế nơi chuyển đi phải ra thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm trụ_sở chính . Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp chuyển đến thì cơ_quan thuế nơi chuyển đến phải cập_nhật thông_tin thay_đổi của doanh_nghiệp đó vào hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế .
208,963
Quy_trình xử_lý hồ_sơ thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp của Cơ_quan thuế ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... nơi chuyển đi phải ra thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm trụ_sở chính. Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp chuyển đến thì cơ_quan thuế nơi chuyển đến phải cập_nhật thông_tin thay_đổi của doanh_nghiệp đó vào hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 105/2020/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 11 . Xử_lý hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế và trả kết_quả … 2 . Người nộp thuế thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Thông_tư này a ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đi : Người nộp thuế nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Trong thời_hạn chậm nhất không quá 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan thuế công_bố biên_bản , kết_luận kiểm_tra ( đối_với hồ_sơ thuộc diện phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ) , 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của người nộp thuế ( đối_với hồ_sơ thuộc diện không phải kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế ) , cơ_quan thuế ban_hành Thông_báo về việc người nộp thuế chuyên địa_điểm mẫu_số 09 - MST ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế gửi cho người nộp thuế . Người nộp thuế chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh tại trụ_sở chính , nếu tiếp_tục có hoạt_động kinh_doanh khác địa_bàn cấp tỉnh với địa bản nơi đóng trụ_sở chính và có nghĩa_vụ khai thuế , nộp thuế với cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn cấp tỉnh đó theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế ( cơ_quan thuế quản_lý khoản thu ) thì không phải thực_hiện chuyển_nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại điểm a . 1 Khoản này . b ) Tại cơ_quan thuế nơi chuyển đến : Trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của người nộp thuế , cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm cập_nhật các thông_tin thay_đổi vào Hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế . Đồng_thời , ban_hành Giấy chứng_nhận đăng_ký thuế hoặc Thông_báo mã_số thuế đã cập_nhật thông_tin thay_đổi gửi cho người nộp thuế . ” Theo đó , trong thời_hạn 05 đến 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì cơ_quan thuế nơi chuyển đi phải ra thông_báo về việc người nộp thuế chuyển địa_điểm trụ_sở chính . Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp chuyển đến thì cơ_quan thuế nơi chuyển đến phải cập_nhật thông_tin thay_đổi của doanh_nghiệp đó vào hệ_thống ứng_dụng đăng_ký thuế .
208,964
Mẫu thông_báo thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp nộp tại Cơ_quan thuế được quy_định như_thế_nào ?
Mẫu thông_báo thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp nộp tại Cơ_quan thuế được thực_hiện theo mẫu_số 08 - MST Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT: ... Mẫu thông_báo thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp nộp tại Cơ_quan thuế được thực_hiện theo mẫu_số 08 - MST Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC như sau :
None
1
Mẫu thông_báo thay_đổi địa_chỉ doanh_nghiệp nộp tại Cơ_quan thuế được thực_hiện theo mẫu_số 08 - MST Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC như sau :
208,965
Công_nghệ nào bị cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao tr: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao trong nước công_nghệ sau đây : + Không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động, bảo_đảm sức_khoẻ con_người, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường và đa_dạng_sinh_học ; + Tạo ra sản_phẩm gây hậu_quả xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội ; ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội ; + Công_nghệ ; máy móc, thiết bị kèm theo công_nghệ không còn sử dụng phổ_biến và chuyển_giao ở các quốc gia đang phát triển và không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; + Công nghệ sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường ; + Sử_dụng chất phóng_xạ, tạo ra chất phóng_xạ không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia. Còn đối_với trường_hợp chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài, căn_cứ khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017, pháp_luật hiện_nay cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài công_nghệ thuộc
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao trong nước công_nghệ sau đây : + Không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , bảo_đảm sức_khoẻ con_người , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường và đa_dạng_sinh_học ; + Tạo ra sản_phẩm gây hậu_quả xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội ; ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ; + Công_nghệ ; máy móc , thiết bị kèm theo công_nghệ không còn sử dụng phổ_biến và chuyển_giao ở các quốc gia đang phát triển và không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; + Công nghệ sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường ; + Sử_dụng chất phóng_xạ , tạo ra chất phóng_xạ không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Còn đối_với trường_hợp chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài , căn_cứ khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , pháp_luật hiện_nay cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước , trừ trường_hợp luật khác cho_phép chuyển_giao . ( Hình từ Internet )
208,966
Công_nghệ nào bị cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao tr: ... kỹ_thuật quốc_gia. Còn đối_với trường_hợp chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài, căn_cứ khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017, pháp_luật hiện_nay cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước, trừ trường_hợp luật khác cho_phép chuyển_giao. ( Hình từ Internet )Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao trong nước công_nghệ sau đây : + Không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động, bảo_đảm sức_khoẻ con_người, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường và đa_dạng_sinh_học ; + Tạo ra sản_phẩm gây hậu_quả xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội ; ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội ; + Công_nghệ ; máy móc, thiết bị kèm theo công_nghệ không còn sử dụng phổ_biến và chuyển_giao ở các quốc gia đang phát triển và không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; + Công nghệ sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao trong nước công_nghệ sau đây : + Không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , bảo_đảm sức_khoẻ con_người , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường và đa_dạng_sinh_học ; + Tạo ra sản_phẩm gây hậu_quả xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội ; ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ; + Công_nghệ ; máy móc , thiết bị kèm theo công_nghệ không còn sử dụng phổ_biến và chuyển_giao ở các quốc gia đang phát triển và không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; + Công nghệ sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường ; + Sử_dụng chất phóng_xạ , tạo ra chất phóng_xạ không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Còn đối_với trường_hợp chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài , căn_cứ khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , pháp_luật hiện_nay cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước , trừ trường_hợp luật khác cho_phép chuyển_giao . ( Hình từ Internet )
208,967
Công_nghệ nào bị cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài và từ nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao tr: ... triển và không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; + Công nghệ sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường ; + Sử_dụng chất phóng_xạ, tạo ra chất phóng_xạ không đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia. Còn đối_với trường_hợp chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài, căn_cứ khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017, pháp_luật hiện_nay cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước, trừ trường_hợp luật khác cho_phép chuyển_giao. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về công_nghệ cấm chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam và chuyển_giao trong nước công_nghệ sau đây : + Không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , bảo_đảm sức_khoẻ con_người , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường và đa_dạng_sinh_học ; + Tạo ra sản_phẩm gây hậu_quả xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội ; ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ; + Công_nghệ ; máy móc , thiết bị kèm theo công_nghệ không còn sử dụng phổ_biến và chuyển_giao ở các quốc gia đang phát triển và không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; + Công nghệ sử_dụng hoá_chất độc_hại hoặc phát_sinh chất_thải không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường ; + Sử_dụng chất phóng_xạ , tạo ra chất phóng_xạ không đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . Còn đối_với trường_hợp chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài , căn_cứ khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , pháp_luật hiện_nay cấm chuyển_giao từ Việt_Nam ra nước_ngoài công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước , trừ trường_hợp luật khác cho_phép chuyển_giao . ( Hình từ Internet )
208,968
Danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy_định bao_gồm những gì ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP , hiện_nay Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao hiện_nay được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm: ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP , hiện_nay Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao hiện_nay được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 76/2018/NĐ-CP có nội_dung bao_gồm : I. CÔNG_NGHỆ CHUYỂN_GIAO TỪ NƯỚC_NGOÀI VÀO VIỆT_NAM VÀ TRONG LÃNH_THỔ VIỆT_NAM 1 . Công_nghệ điều_chế chất ma_tuý . 2 . Công_nghệ nhân_bản_vô_tính phôi người . 3 . Công_nghệ in , sắp chữ bằng bản chì . 4 . Công_nghệ sản_xuất pin bằng phương_pháp hồ điện dịch . 5 . Công_nghệ điện phân dùng điện_cực thuỷ_ngân . ... II . CÔNG_NGHỆ CHUYỂN_GIAO TỪ VIỆT_NAM RA NƯỚC_NGOÀI 1 . Công_nghệ cấm chuyển_giao theo các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 2 . Công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước . Xem toàn_bộ danh mục công nghệ cấm chuyển giao hiện_nay : Tại đây .
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP , hiện_nay Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao hiện_nay được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 76/2018/NĐ-CP có nội_dung bao_gồm : I. CÔNG_NGHỆ CHUYỂN_GIAO TỪ NƯỚC_NGOÀI VÀO VIỆT_NAM VÀ TRONG LÃNH_THỔ VIỆT_NAM 1 . Công_nghệ điều_chế chất ma_tuý . 2 . Công_nghệ nhân_bản_vô_tính phôi người . 3 . Công_nghệ in , sắp chữ bằng bản chì . 4 . Công_nghệ sản_xuất pin bằng phương_pháp hồ điện dịch . 5 . Công_nghệ điện phân dùng điện_cực thuỷ_ngân . ... II . CÔNG_NGHỆ CHUYỂN_GIAO TỪ VIỆT_NAM RA NƯỚC_NGOÀI 1 . Công_nghệ cấm chuyển_giao theo các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 2 . Công_nghệ thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước . Xem toàn_bộ danh mục công nghệ cấm chuyển giao hiện_nay : Tại đây .
208,969
Mức xử_phạt đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ như sau : ... Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ 1. Lợi_dụng chuyển_giao công_nghệ làm ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh, lợi_ích quốc_gia, sức_khoẻ con_người, môi_trường, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; huỷ_hoại tài_nguyên thiên_nhiên, đa_dạng_sinh_học. 2. Chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao ; chuyển_giao trái_phép công_nghệ hạn_chế chuyển_giao. 3. Vi_phạm quy_định về quyền chuyển_giao công_nghệ. 4. Lừa_dối, giả_tạo trong việc lập, thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ, hợp_đồng dịch_vụ chuyển_giao công_nghệ, nội_dung công_nghệ trong hợp_đồng, hồ_sơ dự_án đầu_tư. 5. Cản_trở, từ_chối cung_cấp thông_tin về hoạt_động chuyển_giao công_nghệ theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 6. Tiết_lộ bí_mật công_nghệ trái quy_định của pháp_luật, cản_trở hoạt_động chuyển_giao công_nghệ. 7. Sử_dụng công_nghệ không đúng với công_nghệ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, cấp phép. Theo đó, hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có thế bị xử_phạt như sau : Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao : Vi_phạm trong chuyển_giao
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ 1 . Lợi_dụng chuyển_giao công_nghệ làm ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia , sức_khoẻ con_người , môi_trường , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; huỷ_hoại tài_nguyên thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học . 2 . Chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao ; chuyển_giao trái_phép công_nghệ hạn_chế chuyển_giao . 3 . Vi_phạm quy_định về quyền chuyển_giao công_nghệ . 4 . Lừa_dối , giả_tạo trong việc lập , thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ , hợp_đồng dịch_vụ chuyển_giao công_nghệ , nội_dung công_nghệ trong hợp_đồng , hồ_sơ dự_án đầu_tư . 5 . Cản_trở , từ_chối cung_cấp thông_tin về hoạt_động chuyển_giao công_nghệ theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Tiết_lộ bí_mật công_nghệ trái quy_định của pháp_luật , cản_trở hoạt_động chuyển_giao công_nghệ . 7 . Sử_dụng công_nghệ không đúng với công_nghệ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , cấp phép . Theo đó , hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có thế bị xử_phạt như sau : Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao : Vi_phạm trong chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao , công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao nhưng không có Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , trang_thiết_bị , phương_tiện đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với công_nghệ chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam . Như_vậy , chủ_thể thực_hiện hành_vi chuyển_giao công_nghệ bị cấm chuyển_giao , có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
208,970
Mức xử_phạt đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ như sau : ... pháp_luật và có thế bị xử_phạt như sau : Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao : Vi_phạm trong chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao, công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao nhưng không có Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất hàng_hoá, vật_phẩm, trang_thiết_bị, phương_tiện đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với công_nghệ chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam. Như_vậy, chủ_thể thực_hiện hành_vi chuyển_giao công_nghệ bị cấm chuyển_giao, có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000. Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Tổ_chức
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ 1 . Lợi_dụng chuyển_giao công_nghệ làm ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia , sức_khoẻ con_người , môi_trường , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; huỷ_hoại tài_nguyên thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học . 2 . Chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao ; chuyển_giao trái_phép công_nghệ hạn_chế chuyển_giao . 3 . Vi_phạm quy_định về quyền chuyển_giao công_nghệ . 4 . Lừa_dối , giả_tạo trong việc lập , thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ , hợp_đồng dịch_vụ chuyển_giao công_nghệ , nội_dung công_nghệ trong hợp_đồng , hồ_sơ dự_án đầu_tư . 5 . Cản_trở , từ_chối cung_cấp thông_tin về hoạt_động chuyển_giao công_nghệ theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Tiết_lộ bí_mật công_nghệ trái quy_định của pháp_luật , cản_trở hoạt_động chuyển_giao công_nghệ . 7 . Sử_dụng công_nghệ không đúng với công_nghệ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , cấp phép . Theo đó , hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có thế bị xử_phạt như sau : Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao : Vi_phạm trong chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao , công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao nhưng không có Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , trang_thiết_bị , phương_tiện đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với công_nghệ chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam . Như_vậy , chủ_thể thực_hiện hành_vi chuyển_giao công_nghệ bị cấm chuyển_giao , có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
208,971
Mức xử_phạt đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ như sau : ... hành_vi chuyển_giao công_nghệ bị cấm chuyển_giao, có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000. Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chuyển_giao công_nghệ 1 . Lợi_dụng chuyển_giao công_nghệ làm ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia , sức_khoẻ con_người , môi_trường , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; huỷ_hoại tài_nguyên thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học . 2 . Chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao ; chuyển_giao trái_phép công_nghệ hạn_chế chuyển_giao . 3 . Vi_phạm quy_định về quyền chuyển_giao công_nghệ . 4 . Lừa_dối , giả_tạo trong việc lập , thực_hiện hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ , hợp_đồng dịch_vụ chuyển_giao công_nghệ , nội_dung công_nghệ trong hợp_đồng , hồ_sơ dự_án đầu_tư . 5 . Cản_trở , từ_chối cung_cấp thông_tin về hoạt_động chuyển_giao công_nghệ theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Tiết_lộ bí_mật công_nghệ trái quy_định của pháp_luật , cản_trở hoạt_động chuyển_giao công_nghệ . 7 . Sử_dụng công_nghệ không đúng với công_nghệ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , cấp phép . Theo đó , hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có thế bị xử_phạt như sau : Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP có quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ cấm chuyển_giao : Vi_phạm trong chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao , công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ thuộc Danh_mục công_nghệ hạn_chế chuyển_giao nhưng không có Giấy_phép chuyển_giao công_nghệ . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi chuyển_giao công_nghệ từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc Danh_mục công_nghệ cấm chuyển_giao . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , trang_thiết_bị , phương_tiện đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với công_nghệ chuyển_giao từ nước_ngoài vào Việt_Nam . Như_vậy , chủ_thể thực_hiện hành_vi chuyển_giao công_nghệ bị cấm chuyển_giao , có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
208,972
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có phải ghi sổ kế_toán khi quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có quy_định về việc ghi sổ kế_toán như sau : ... Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có kết_cấu độc_lập hoặc một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định là một đối_tượng ghi sổ kế_toán. Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan, đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan, đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên. 2. Cơ_quan, đơn_vị được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có trách_nhiệm : a ) Mở sổ và thực_hiện kế_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán và quy_định tại Nghị_định này. b ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình tăng, giảm, trích khấu_hao, tính hao_mòn tài_sản theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định trên thì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là đối_tượng cần được ghi số kế_toán. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã khi được giao quyền sử_dụng, quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thì cần phải ghi sổ kế_toán. Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan, đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan,
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có quy_định về việc ghi sổ kế_toán như sau : Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có kết_cấu độc_lập hoặc một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định là một đối_tượng ghi sổ kế_toán . Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . 2 . Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có trách_nhiệm : a ) Mở sổ và thực_hiện kế_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán và quy_định tại Nghị_định này . b ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình tăng , giảm , trích khấu_hao , tính hao_mòn tài_sản theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định trên thì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là đối_tượng cần được ghi số kế_toán . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã khi được giao quyền sử_dụng , quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thì cần phải ghi sổ kế_toán . Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet )
208,973
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có phải ghi sổ kế_toán khi quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có quy_định về việc ghi sổ kế_toán như sau : ... kế_toán. Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan, đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan, đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên. ( Hình từ Internet ) Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có kết_cấu độc_lập hoặc một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định là một đối_tượng ghi sổ kế_toán. Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan, đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan, đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên. 2. Cơ_quan, đơn_vị được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có trách_nhiệm : a ) Mở sổ và thực_hiện kế_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán và quy_định tại Nghị_định này. b ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình tăng, giảm, trích khấu_hao, tính hao_mòn tài_sản theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định trên thì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là đối_tượng cần được ghi số kế_toán. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã khi được giao quyền
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có quy_định về việc ghi sổ kế_toán như sau : Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có kết_cấu độc_lập hoặc một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định là một đối_tượng ghi sổ kế_toán . Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . 2 . Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có trách_nhiệm : a ) Mở sổ và thực_hiện kế_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán và quy_định tại Nghị_định này . b ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình tăng , giảm , trích khấu_hao , tính hao_mòn tài_sản theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định trên thì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là đối_tượng cần được ghi số kế_toán . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã khi được giao quyền sử_dụng , quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thì cần phải ghi sổ kế_toán . Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet )
208,974
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có phải ghi sổ kế_toán khi quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có quy_định về việc ghi sổ kế_toán như sau : ... tính hao_mòn tài_sản theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định trên thì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là đối_tượng cần được ghi số kế_toán. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã khi được giao quyền sử_dụng, quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thì cần phải ghi sổ kế_toán. Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan, đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan, đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có quy_định về việc ghi sổ kế_toán như sau : Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có kết_cấu độc_lập hoặc một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định là một đối_tượng ghi sổ kế_toán . Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . 2 . Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch có trách_nhiệm : a ) Mở sổ và thực_hiện kế_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán và quy_định tại Nghị_định này . b ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình tăng , giảm , trích khấu_hao , tính hao_mòn tài_sản theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định trên thì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là đối_tượng cần được ghi số kế_toán . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã khi được giao quyền sử_dụng , quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thì cần phải ghi sổ kế_toán . Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch là một hệ_thống được giao cho nhiều cơ_quan , đơn_vị quản_lý thì đối_tượng ghi sổ kế_toán là phần tài_sản được giao cho từng cơ_quan , đơn_vị phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet )
208,975
Cần ghi sổ kế_toán như_thế_nào để quyết_toán khi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được nâng_cấp trong quá_trình quản_lý sử_dụng ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc khi ghi sổ kế_toán như sau : ... Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch... 3. Nguyên_tắc ghi sổ kế_toán trong một_số trường_hợp : a ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch sử_dụng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà đã có thông_tin giá_trị trên sổ kế_toán thì sử_dụng thông_tin giá_trị đã có để ghi sổ kế_toán. b ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch sử_dụng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa được theo_dõi, ghi sổ kế_toán thì sử_dụng giá_trị theo đánh_giá lại ; hoặc giá_trị đầu_tư của công_trình có cấp, hạng, quy_mô công_suất tương_đương ( đã có thông_tin giá_trị trên sổ kế_toán ), sau khi đã trừ đi giá_trị của thời_gian đã sử_dụng để ghi sổ kế_toán. c ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được mua_sắm, đầu_tư xây_dựng, hoàn_thành đưa vào sử_dụng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì giá_trị ghi sổ kế_toán là giá_trị mua_sắm, quyết_toán theo quy_định. Trường_hợp tài_sản được đầu_tư xây_dựng, hoàn_thành đưa vào sử_dụng nhưng chưa được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán thì sử_dụng nguyên giá tạm tính để ghi sổ kế_toán ; nguyên giá tạm tính được xác_định theo thứ_tự ưu_tiên sau : giá_trị đề_nghị
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc khi ghi sổ kế_toán như sau : Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ... 3 . Nguyên_tắc ghi sổ kế_toán trong một_số trường_hợp : a ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch sử_dụng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà đã có thông_tin giá_trị trên sổ kế_toán thì sử_dụng thông_tin giá_trị đã có để ghi sổ kế_toán . b ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch sử_dụng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa được theo_dõi , ghi sổ kế_toán thì sử_dụng giá_trị theo đánh_giá lại ; hoặc giá_trị đầu_tư của công_trình có cấp , hạng , quy_mô công_suất tương_đương ( đã có thông_tin giá_trị trên sổ kế_toán ) , sau khi đã trừ đi giá_trị của thời_gian đã sử_dụng để ghi sổ kế_toán . c ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được mua_sắm , đầu_tư xây_dựng , hoàn_thành đưa vào sử_dụng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì giá_trị ghi sổ kế_toán là giá_trị mua_sắm , quyết_toán theo quy_định . Trường_hợp tài_sản được đầu_tư xây_dựng , hoàn_thành đưa vào sử_dụng nhưng chưa được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán thì sử_dụng nguyên giá tạm tính để ghi sổ kế_toán ; nguyên giá tạm tính được xác_định theo thứ_tự ưu_tiên sau : giá_trị đề_nghị quyết_toán ; giá_trị xác_định theo Biên_bản nghiệm_thu AB ; giá_trị dự_toán của dự_án đã được phê_duyệt . Khi có quyết_toán được phê_duyệt , kế_toán thực_hiện điều_chỉnh giá_trị đã ghi sổ theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . d ) Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch trong quá_trình quản_lý , sử_dụng được sửa_chữa nâng_cấp , mở_rộng theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt thì khi quyết_toán dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt , kế_toán thực_hiện ghi tăng giá_trị tài_sản theo giá_trị quyết_toán được phê_duyệt . Như_vậy , trong trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch trong quá_trình quản_lý , sử_dụng được nâng_cấp theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt thì khi quyết_toán dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt , kế_toán thực_hiện ghi tăng giá_trị tài_sản theo giá_trị quyết_toán được phê_duyệt .
208,976
Cần ghi sổ kế_toán như_thế_nào để quyết_toán khi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được nâng_cấp trong quá_trình quản_lý sử_dụng ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc khi ghi sổ kế_toán như sau : ... được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán thì sử_dụng nguyên giá tạm tính để ghi sổ kế_toán ; nguyên giá tạm tính được xác_định theo thứ_tự ưu_tiên sau : giá_trị đề_nghị quyết_toán ; giá_trị xác_định theo Biên_bản nghiệm_thu AB ; giá_trị dự_toán của dự_án đã được phê_duyệt. Khi có quyết_toán được phê_duyệt, kế_toán thực_hiện điều_chỉnh giá_trị đã ghi sổ theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. d ) Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch trong quá_trình quản_lý, sử_dụng được sửa_chữa nâng_cấp, mở_rộng theo dự_án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt thì khi quyết_toán dự_án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt, kế_toán thực_hiện ghi tăng giá_trị tài_sản theo giá_trị quyết_toán được phê_duyệt. Như_vậy, trong trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch trong quá_trình quản_lý, sử_dụng được nâng_cấp theo dự_án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt thì khi quyết_toán dự_án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt, kế_toán thực_hiện ghi tăng giá_trị tài_sản theo giá_trị quyết_toán được phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc khi ghi sổ kế_toán như sau : Kế_toán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ... 3 . Nguyên_tắc ghi sổ kế_toán trong một_số trường_hợp : a ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch sử_dụng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà đã có thông_tin giá_trị trên sổ kế_toán thì sử_dụng thông_tin giá_trị đã có để ghi sổ kế_toán . b ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch sử_dụng trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa được theo_dõi , ghi sổ kế_toán thì sử_dụng giá_trị theo đánh_giá lại ; hoặc giá_trị đầu_tư của công_trình có cấp , hạng , quy_mô công_suất tương_đương ( đã có thông_tin giá_trị trên sổ kế_toán ) , sau khi đã trừ đi giá_trị của thời_gian đã sử_dụng để ghi sổ kế_toán . c ) Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được mua_sắm , đầu_tư xây_dựng , hoàn_thành đưa vào sử_dụng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì giá_trị ghi sổ kế_toán là giá_trị mua_sắm , quyết_toán theo quy_định . Trường_hợp tài_sản được đầu_tư xây_dựng , hoàn_thành đưa vào sử_dụng nhưng chưa được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán thì sử_dụng nguyên giá tạm tính để ghi sổ kế_toán ; nguyên giá tạm tính được xác_định theo thứ_tự ưu_tiên sau : giá_trị đề_nghị quyết_toán ; giá_trị xác_định theo Biên_bản nghiệm_thu AB ; giá_trị dự_toán của dự_án đã được phê_duyệt . Khi có quyết_toán được phê_duyệt , kế_toán thực_hiện điều_chỉnh giá_trị đã ghi sổ theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . d ) Trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch trong quá_trình quản_lý , sử_dụng được sửa_chữa nâng_cấp , mở_rộng theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt thì khi quyết_toán dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt , kế_toán thực_hiện ghi tăng giá_trị tài_sản theo giá_trị quyết_toán được phê_duyệt . Như_vậy , trong trường_hợp tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch trong quá_trình quản_lý , sử_dụng được nâng_cấp theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt thì khi quyết_toán dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt , kế_toán thực_hiện ghi tăng giá_trị tài_sản theo giá_trị quyết_toán được phê_duyệt .
208,977
Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cần những loại giấy_tờ gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ quản_lý như sau : ... Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1. Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch gồm : a ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành, biến_động tài_sản : Quyết_định giao, điều_chuyển tài_sản của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất, cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ, tài_liệu khác có liên_quan. b ) Báo_cáo kê_khai lần đầu, báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 01A, 01B, 01C và 01D quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 02A, 02B, 02C, 02D, 02Đ, 03A, 03B, 03C, 03D, 03Đ và 03E quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). d ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ quản_lý như sau : Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1 . Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch gồm : a ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản : Quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất , cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . b ) Báo_cáo kê_khai lần đầu , báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 01A , 01B , 01C và 01D quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 02A , 02B , 02C , 02D , 02Đ , 03A , 03B , 03C , 03D , 03Đ và 03E quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . d ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này . 2 . Cơ_quan , đơn_vị , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch chịu trách_nhiệm lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch_sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản : Quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất , cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . ( 2 ) Báo_cáo kê_khai lần đầu , báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 4 ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP.
208,978
Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cần những loại giấy_tờ gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ quản_lý như sau : ... , 03C, 03D, 03Đ và 03E quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). d ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này. 2. Cơ_quan, đơn_vị, cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch chịu trách_nhiệm lập hồ_sơ, quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này. Từ quy_định trên thì hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch_sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành, biến_động tài_sản : Quyết_định giao, điều_chuyển tài_sản của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất, cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ, tài_liệu khác có liên_quan. ( 2 ) Báo_cáo kê_khai lần đầu, báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng và
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ quản_lý như sau : Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1 . Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch gồm : a ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản : Quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất , cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . b ) Báo_cáo kê_khai lần đầu , báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 01A , 01B , 01C và 01D quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 02A , 02B , 02C , 02D , 02Đ , 03A , 03B , 03C , 03D , 03Đ và 03E quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . d ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này . 2 . Cơ_quan , đơn_vị , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch chịu trách_nhiệm lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch_sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản : Quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất , cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . ( 2 ) Báo_cáo kê_khai lần đầu , báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 4 ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP.
208,979
Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cần những loại giấy_tờ gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ quản_lý như sau : ... . ( 2 ) Báo_cáo kê_khai lần đầu, báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 4 ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ quản_lý như sau : Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch 1 . Hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch gồm : a ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản : Quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất , cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . b ) Báo_cáo kê_khai lần đầu , báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 01A , 01B , 01C và 01D quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này ( theo các Mẫu_số 02A , 02B , 02C , 02D , 02Đ , 03A , 03B , 03C , 03D , 03Đ và 03E quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . d ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này . 2 . Cơ_quan , đơn_vị , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch chịu trách_nhiệm lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch_sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản : Quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản ; Hồ_sơ pháp_lý về đất ( Quyết_định giao đất , cho thuê đất ; Hợp_đồng thuê đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ) ; Các hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . ( 2 ) Báo_cáo kê_khai lần đầu , báo_cáo kê_khai bổ_sung theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP. ( 4 ) Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP.
208,980
Bị tước giấy_phép lái_xe thì có được tham_gia giao_thông không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 về tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 về tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn : “ Điều 25 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn 1 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nghiêm_trọng các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . ” Theo đó , trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , trong thời_gian đang bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe bạn không được phép lái_xe tham_gia giao_thông . Tước giấy_phép lái_xe ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 về tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn : “ Điều 25 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn 1 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn là hình_thức xử_phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nghiêm_trọng các hoạt_động được ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . ” Theo đó , trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , cá_nhân , tổ_chức không được tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , trong thời_gian đang bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe bạn không được phép lái_xe tham_gia giao_thông . Tước giấy_phép lái_xe ( Hình từ Internet )
208,981
Đang bị tước giấy_phép lái_xe mà điều_khiển xe ra đường thì bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 81 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc cá_nhân tham_gia giao_thông khi đang bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe : ... “ Điều 81 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ... 4 . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , nếu cá_nhân , tổ_chức vẫn tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề thì bị xử_phạt như hành_vi không có giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . ” Theo đó , trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép nếu cá_nhân vẫn tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép thì bị xử_phạt như hành_vi không có giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , nếu bạn điều_khiển xe ra đường khi đang bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe thì sẽ bị phạt như hành_vi không có giấy_phép lái_xe .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 81 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc cá_nhân tham_gia giao_thông khi đang bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe : “ Điều 81 . Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ... 4 . Trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , nếu cá_nhân , tổ_chức vẫn tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề thì bị xử_phạt như hành_vi không có giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . ” Theo đó , trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng giấy_phép nếu cá_nhân vẫn tiến_hành các hoạt_động ghi trong giấy_phép thì bị xử_phạt như hành_vi không có giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , nếu bạn điều_khiển xe ra đường khi đang bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe thì sẽ bị phạt như hành_vi không có giấy_phép lái_xe .
208,982
Lái_xe khi không có giấy_phép lái_xe thì bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 , khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạ: ... Căn_cứ khoản 5, khoản 7, khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới “ Điều 21. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới... 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 cm3 và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; b ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; c ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ).... 7. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000
None
1
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 , khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới ... 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 cm3 và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; b ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; c ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ) . ... 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên , xe mô_tô_ba_bánh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; c ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; d ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ) . ... 9 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển hoặc có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 03 tháng trở lên ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá . ” Theo đó , hành_vi điều_khiển xe tham_gia giao_thông khi không có giấy_phép lái_xe sẽ bị phạt tiền 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 c m3 . Từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên , 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô .
208,983
Lái_xe khi không có giấy_phép lái_xe thì bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 , khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạ: ... ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ).... 7. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên, xe mô_tô_ba_bánh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; c ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; d ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ).... 9. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm một trong các hành_vi sau đây
None
1
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 , khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới ... 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 cm3 và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; b ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; c ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ) . ... 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên , xe mô_tô_ba_bánh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; c ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; d ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ) . ... 9 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển hoặc có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 03 tháng trở lên ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá . ” Theo đó , hành_vi điều_khiển xe tham_gia giao_thông khi không có giấy_phép lái_xe sẽ bị phạt tiền 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 c m3 . Từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên , 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô .
208,984
Lái_xe khi không có giấy_phép lái_xe thì bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 , khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạ: ... 9. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển hoặc có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 03 tháng trở lên ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá. ” Theo đó, hành_vi điều_khiển xe tham_gia giao_thông khi không có giấy_phép lái_xe sẽ bị phạt tiền 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 c m3. Từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên, 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô.
None
1
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 , khoản 9 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định mức xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới ... 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 cm3 và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; b ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; c ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ) . ... 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên , xe mô_tô_ba_bánh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá ; c ) Có Giấy_phép lái_xe quốc_tế do các nước tham_gia Công_ước về Giao_thông đường_bộ năm 1968 cấp ( trừ Giấy_phép lái_xe quốc_tế do Việt_Nam cấp ) nhưng không mang theo Giấy_phép lái_xe quốc_gia ; d ) Sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( Giấy_phép lái_xe có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe ) . ... 9 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Có Giấy_phép lái_xe nhưng không phù_hợp với loại xe đang điều_khiển hoặc có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 03 tháng trở lên ; b ) Không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá . ” Theo đó , hành_vi điều_khiển xe tham_gia giao_thông khi không có giấy_phép lái_xe sẽ bị phạt tiền 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh dưới 175 c m3 . Từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên , 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô .
208,985
Diễn_viên cải_lương có thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp theo quy_định không ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn n: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp, bao_gồm : Căn_cứ vào đặc_thù chuyên_môn, mức_độ đào_tạo và chức_năng hoạt_động của từng chức_danh nghề_nghiệp trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn, đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được quy_định như sau : a ) Người chỉ_huy_dàn_nhạc giao_hưởng nhạc vũ_kịch, dàn_nhạc_giao_hưởng ; diễn_viên tuồng, chèo, cải_lương, xiếc, múa_rối_nước, nhạc_kịch ( Opera ), vũ_kịch ( Ballet ), kịch_nói, kịch dân_ca, kịch hình_thể ; người biểu_diễn nhạc_cụ hơi ; b ) Người chỉ_huy dàn hợp_xướng, dàn_nhạc sân_khấu truyền_thống ; diễn_viên kịch_câm, hát dân_ca, hát mới, múa_rối cạn, múa đương_đại, múa dân_gian dân_tộc, múa hát cung_đình, múa tạp_kỹ ; người biểu_diễn nhạc_cụ dây, nhạc_cụ gõ, nhạc_cụ bàn_phím ; kỹ_thuật_viên âm_thanh, kỹ_thuật_viên ánh_sáng. 2. Đối_tượng hưởng chế_độ bồi_dưỡng luyện_tập, bồi_dưỡng biểu_diễn gồm người trực_tiếp tham_gia luyện_tập, biểu_diễn và phục_vụ công_tác biểu_diễn, bao_gồm : a )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp , bao_gồm : Căn_cứ vào đặc_thù chuyên_môn , mức_độ đào_tạo và chức_năng hoạt_động của từng chức_danh nghề_nghiệp trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn , đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được quy_định như sau : a ) Người chỉ_huy_dàn_nhạc giao_hưởng nhạc vũ_kịch , dàn_nhạc_giao_hưởng ; diễn_viên tuồng , chèo , cải_lương , xiếc , múa_rối_nước , nhạc_kịch ( Opera ) , vũ_kịch ( Ballet ) , kịch_nói , kịch dân_ca , kịch hình_thể ; người biểu_diễn nhạc_cụ hơi ; b ) Người chỉ_huy dàn hợp_xướng , dàn_nhạc sân_khấu truyền_thống ; diễn_viên kịch_câm , hát dân_ca , hát mới , múa_rối cạn , múa đương_đại , múa dân_gian dân_tộc , múa hát cung_đình , múa tạp_kỹ ; người biểu_diễn nhạc_cụ dây , nhạc_cụ gõ , nhạc_cụ bàn_phím ; kỹ_thuật_viên âm_thanh , kỹ_thuật_viên ánh_sáng . 2 . Đối_tượng hưởng chế_độ bồi_dưỡng luyện_tập , bồi_dưỡng biểu_diễn gồm người trực_tiếp tham_gia luyện_tập , biểu_diễn và phục_vụ công_tác biểu_diễn , bao_gồm : a ) Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Người chỉ_đạo nghệ_thuật buổi diễn chương_trình nghệ_thuật ca_múa nhạc , chỉ_đạo nghệ_thuật vở diễn sân_khấu ; trưởng , phó các đơn_vị nghệ_thuật và trưởng , phó các đoàn biểu_diễn trực_thuộc ; c ) Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì diễn_viên cải_lương làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn thuộc một trong các đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp .
208,986
Diễn_viên cải_lương có thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp theo quy_định không ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn n: ... kỹ_thuật_viên âm_thanh, kỹ_thuật_viên ánh_sáng. 2. Đối_tượng hưởng chế_độ bồi_dưỡng luyện_tập, bồi_dưỡng biểu_diễn gồm người trực_tiếp tham_gia luyện_tập, biểu_diễn và phục_vụ công_tác biểu_diễn, bao_gồm : a ) Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Người chỉ_đạo nghệ_thuật buổi diễn chương_trình nghệ_thuật ca_múa nhạc, chỉ_đạo nghệ_thuật vở diễn sân_khấu ; trưởng, phó các đơn_vị nghệ_thuật và trưởng, phó các đoàn biểu_diễn trực_thuộc ; c ) Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định thì diễn_viên cải_lương làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn thuộc một trong các đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp , bao_gồm : Căn_cứ vào đặc_thù chuyên_môn , mức_độ đào_tạo và chức_năng hoạt_động của từng chức_danh nghề_nghiệp trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn , đối_tượng hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được quy_định như sau : a ) Người chỉ_huy_dàn_nhạc giao_hưởng nhạc vũ_kịch , dàn_nhạc_giao_hưởng ; diễn_viên tuồng , chèo , cải_lương , xiếc , múa_rối_nước , nhạc_kịch ( Opera ) , vũ_kịch ( Ballet ) , kịch_nói , kịch dân_ca , kịch hình_thể ; người biểu_diễn nhạc_cụ hơi ; b ) Người chỉ_huy dàn hợp_xướng , dàn_nhạc sân_khấu truyền_thống ; diễn_viên kịch_câm , hát dân_ca , hát mới , múa_rối cạn , múa đương_đại , múa dân_gian dân_tộc , múa hát cung_đình , múa tạp_kỹ ; người biểu_diễn nhạc_cụ dây , nhạc_cụ gõ , nhạc_cụ bàn_phím ; kỹ_thuật_viên âm_thanh , kỹ_thuật_viên ánh_sáng . 2 . Đối_tượng hưởng chế_độ bồi_dưỡng luyện_tập , bồi_dưỡng biểu_diễn gồm người trực_tiếp tham_gia luyện_tập , biểu_diễn và phục_vụ công_tác biểu_diễn , bao_gồm : a ) Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Người chỉ_đạo nghệ_thuật buổi diễn chương_trình nghệ_thuật ca_múa nhạc , chỉ_đạo nghệ_thuật vở diễn sân_khấu ; trưởng , phó các đơn_vị nghệ_thuật và trưởng , phó các đoàn biểu_diễn trực_thuộc ; c ) Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì diễn_viên cải_lương làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn thuộc một trong các đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp .
208,987
Diễn_viên cải_lương được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : ... Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp 1 . Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp gồm các mức sau đây : a ) Mức phụ_cấp 20% , áp_dụng đối_với đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết_định này ; b ) Mức phụ_cấp 15% , áp_dụng đối_với đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết_định này . 2 . Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được tính như sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề = Mức lương cơ_sở x Hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ... Theo quy_định diễn_viên cải_lương sẽ được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp bằng 20% so với mức lương cơ_sở x ( Hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ) . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp 1 . Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp gồm các mức sau đây : a ) Mức phụ_cấp 20% , áp_dụng đối_với đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết_định này ; b ) Mức phụ_cấp 15% , áp_dụng đối_với đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết_định này . 2 . Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được tính như sau : Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề = Mức lương cơ_sở x Hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ... Theo quy_định diễn_viên cải_lương sẽ được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp bằng 20% so với mức lương cơ_sở x ( Hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ) . ( Hình từ Internet )
208,988
Diễn_viên cải_lương được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác không ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : ... Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp... 3. Nguyên_tắc chi_trả : a ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được trả cùng tiền_lương hằng tháng ; b ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các chế_độ bảo_hiểm khác. 4. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp : a ) Đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Đi công_tác, học_tập trong nước không trực_tiếp làm các công_việc được phân_công thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn liên_tục trên 03 tháng ; c ) Nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ( tính tròn tháng ) ; đ ) Bị tạm giữ, tạm giam theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thời_gian bị đình_chỉ công_tác ( tính tròn tháng ) ; e ) Nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp ... 3 . Nguyên_tắc chi_trả : a ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được trả cùng tiền_lương hằng tháng ; b ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các chế_độ bảo_hiểm khác . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp : a ) Đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Đi công_tác , học_tập trong nước không trực_tiếp làm các công_việc được phân_công thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn liên_tục trên 03 tháng ; c ) Nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ( tính tròn tháng ) ; đ ) Bị tạm giữ , tạm giam theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thời_gian bị đình_chỉ công_tác ( tính tròn tháng ) ; e ) Nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Bị đình_chỉ công_tác ; h ) Không trực_tiếp làm công_tác biểu_diễn nghệ_thuật mà làm công_việc khác từ 01 tháng trả lên . Theo quy_định diễn_viên cải_lương không được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
208,989
Diễn_viên cải_lương được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác không ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : ... , tạm giam theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thời_gian bị đình_chỉ công_tác ( tính tròn tháng ) ; e ) Nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Bị đình_chỉ công_tác ; h ) Không trực_tiếp làm công_tác biểu_diễn nghệ_thuật mà làm công_việc khác từ 01 tháng trả lên. Theo quy_định diễn_viên cải_lương không được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác. Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp... 3. Nguyên_tắc chi_trả : a ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được trả cùng tiền_lương hằng tháng ; b ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các chế_độ bảo_hiểm khác. 4. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp : a ) Đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Đi công_tác, học_tập trong nước không trực_tiếp làm các công_việc được phân_công thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp ... 3 . Nguyên_tắc chi_trả : a ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được trả cùng tiền_lương hằng tháng ; b ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các chế_độ bảo_hiểm khác . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp : a ) Đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Đi công_tác , học_tập trong nước không trực_tiếp làm các công_việc được phân_công thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn liên_tục trên 03 tháng ; c ) Nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ( tính tròn tháng ) ; đ ) Bị tạm giữ , tạm giam theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thời_gian bị đình_chỉ công_tác ( tính tròn tháng ) ; e ) Nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Bị đình_chỉ công_tác ; h ) Không trực_tiếp làm công_tác biểu_diễn nghệ_thuật mà làm công_việc khác từ 01 tháng trả lên . Theo quy_định diễn_viên cải_lương không được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
208,990
Diễn_viên cải_lương được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác không ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : ... Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Đi công_tác, học_tập trong nước không trực_tiếp làm các công_việc được phân_công thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn liên_tục trên 03 tháng ; c ) Nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ( tính tròn tháng ) ; đ ) Bị tạm giữ, tạm giam theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thời_gian bị đình_chỉ công_tác ( tính tròn tháng ) ; e ) Nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Bị đình_chỉ công_tác ; h ) Không trực_tiếp làm công_tác biểu_diễn nghệ_thuật mà làm công_việc khác từ 01 tháng trả lên. Theo quy_định diễn_viên cải_lương không được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác.
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 14/2015/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp đối_với người làm_việc trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn như sau : Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp ... 3 . Nguyên_tắc chi_trả : a ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp được trả cùng tiền_lương hằng tháng ; b ) Phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các chế_độ bảo_hiểm khác . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp : a ) Đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Đi công_tác , học_tập trong nước không trực_tiếp làm các công_việc được phân_công thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn liên_tục trên 03 tháng ; c ) Nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ( tính tròn tháng ) ; đ ) Bị tạm giữ , tạm giam theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thời_gian bị đình_chỉ công_tác ( tính tròn tháng ) ; e ) Nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Bị đình_chỉ công_tác ; h ) Không trực_tiếp làm công_tác biểu_diễn nghệ_thuật mà làm công_việc khác từ 01 tháng trả lên . Theo quy_định diễn_viên cải_lương không được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
208,991
Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... Giao_nộp, thu_hồi, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên ; b ) Có quyết_định chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này.... Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp được
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; b ) Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên . Trong đó có trường_hợp đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên . Mẫu con_dấu ( Hình từ Internet )
208,992
Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... 6, 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này.... Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên. Trong đó có trường_hợp đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên. Mẫu con_dấu ( Hình từ Internet ) Giao_nộp, thu_hồi, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên ; b ) Có quyết_định chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; b ) Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên . Trong đó có trường_hợp đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên . Mẫu con_dấu ( Hình từ Internet )
208,993
Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này.... Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên. Trong đó có trường_hợp đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên. Mẫu con_dấu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; b ) Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên . Trong đó có trường_hợp đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên . Mẫu con_dấu ( Hình từ Internet )
208,994
Việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... Giao_nộp, thu_hồi, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu... 2. Giao_nộp, thu_hồi, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trước khi nhận con_dấu mới thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải giao_nộp con_dấu đã được đăng_ký trước đó cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân không giao_nộp con_dấu theo quy_định, thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu dấu trước đó ngay sau khi tìm thấy con_dấu đã bị
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 2 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trước khi nhận con_dấu mới thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải giao_nộp con_dấu đã được đăng_ký trước đó cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu dấu trước đó ngay sau khi tìm thấy con_dấu đã bị mất để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để tiến_hành thu_hồi con_dấu , cụ_thể : ... đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu tiến_hành thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; e ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . ... g ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó ra thông_báo giao_nộp con_dấu để xử_lý giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đang bị chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu và đăng_ký lại mẫu con_dấu cho cơ_quan , tổ_chức sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 nêu trên .
208,995
Việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... 1 Điều này, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu dấu trước đó ngay sau khi tìm thấy con_dấu đã bị mất để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để tiến_hành thu_hồi con_dấu, cụ_thể :... đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này, khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm, thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu tiến_hành thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này, cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; e ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định này, khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm, thì
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 2 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trước khi nhận con_dấu mới thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải giao_nộp con_dấu đã được đăng_ký trước đó cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu dấu trước đó ngay sau khi tìm thấy con_dấu đã bị mất để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để tiến_hành thu_hồi con_dấu , cụ_thể : ... đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu tiến_hành thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; e ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . ... g ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó ra thông_báo giao_nộp con_dấu để xử_lý giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đang bị chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu và đăng_ký lại mẫu con_dấu cho cơ_quan , tổ_chức sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 nêu trên .
208,996
Việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; e ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định này, khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm, thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định.... g ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 6 Nghị_định này, khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó ra thông_báo giao_nộp con_dấu để xử_lý giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định, thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đang bị chiếm_giữ trái_phép, chiếm_đoạt con_dấu và đăng_ký lại mẫu con_dấu cho cơ_quan, tổ_chức sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 6 Nghị_định này, khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm, thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 2 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trước khi nhận con_dấu mới thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải giao_nộp con_dấu đã được đăng_ký trước đó cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu dấu trước đó ngay sau khi tìm thấy con_dấu đã bị mất để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để tiến_hành thu_hồi con_dấu , cụ_thể : ... đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu tiến_hành thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; e ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . ... g ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó ra thông_báo giao_nộp con_dấu để xử_lý giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đang bị chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu và đăng_ký lại mẫu con_dấu cho cơ_quan , tổ_chức sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 nêu trên .
208,997
Việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... cá_nhân có hành_vi vi_phạm, thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định, thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu xử_lý theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 2 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trước khi nhận con_dấu mới thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải giao_nộp con_dấu đã được đăng_ký trước đó cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu dấu trước đó ngay sau khi tìm thấy con_dấu đã bị mất để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để tiến_hành thu_hồi con_dấu , cụ_thể : ... đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu tiến_hành thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 6 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; e ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . ... g ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó ra thông_báo giao_nộp con_dấu để xử_lý giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu ra quyết_định huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đang bị chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu và đăng_ký lại mẫu con_dấu cho cơ_quan , tổ_chức sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 6 Nghị_định này , khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ra thông_báo giao_nộp con_dấu và thu_hồi con_dấu theo quy_định . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không chấp_hành và không giao_nộp con_dấu theo quy_định , thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , việc giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 nêu trên .
208,998
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định việc giao_nộp con_dấu của cơ_quan Đại_sứ_quán ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : ... Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 3 . Việc giao_nộp con_dấu của các cơ_quan quy_định tại khoản 9 Điều 7 Nghị_định này do Bộ Ngoại_giao quyết_định và có văn_bản gửi Bộ Công_an về thời_hạn giao_nộp con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . ... Căn_cứ khoản 9 Điều 7 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy như sau : Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy ... 9 . Đại_sứ_quán , Phòng Lãnh_sự thuộc Đại_sứ_quán , Tổng_Lãnh_sự_quán , Lãnh_sự_quán , Tổng_Lãnh_sự danh_dự , Lãnh_sự danh_dự , Phái_đoàn thường_trực , Phái_đoàn , Phái_đoàn quan_sát_viên thường_trực và cơ_quan có tên gọi khác thực_hiện chức_năng đại_diện của Nhà_nước Việt_Nam tại tổ_chức quốc_tế liên Chính_phủ hoặc tại vùng lãnh_thổ nước_ngoài . ... Theo quy_định trên , việc giao_nộp con_dấu của các cơ_quan quy_định tại khoản 9 Điều 7 nêu trên , trong đó có cơ_quan đại_sứ_quán do Bộ Ngoại_giao quyết_định và có văn_bản gửi Bộ Công_an về thời_hạn giao_nộp con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 3 . Việc giao_nộp con_dấu của các cơ_quan quy_định tại khoản 9 Điều 7 Nghị_định này do Bộ Ngoại_giao quyết_định và có văn_bản gửi Bộ Công_an về thời_hạn giao_nộp con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . ... Căn_cứ khoản 9 Điều 7 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy như sau : Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy ... 9 . Đại_sứ_quán , Phòng Lãnh_sự thuộc Đại_sứ_quán , Tổng_Lãnh_sự_quán , Lãnh_sự_quán , Tổng_Lãnh_sự danh_dự , Lãnh_sự danh_dự , Phái_đoàn thường_trực , Phái_đoàn , Phái_đoàn quan_sát_viên thường_trực và cơ_quan có tên gọi khác thực_hiện chức_năng đại_diện của Nhà_nước Việt_Nam tại tổ_chức quốc_tế liên Chính_phủ hoặc tại vùng lãnh_thổ nước_ngoài . ... Theo quy_định trên , việc giao_nộp con_dấu của các cơ_quan quy_định tại khoản 9 Điều 7 nêu trên , trong đó có cơ_quan đại_sứ_quán do Bộ Ngoại_giao quyết_định và có văn_bản gửi Bộ Công_an về thời_hạn giao_nộp con_dấu để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định .
208,999