Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy_định phần_trăm tỷ_lệ CC , VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ngành Kiểm_toán nhà_nước ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức, viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : " Điều 5. Tỷ_lệ công_chức, viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn - Tỷ_lệ công_chức, viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. Cách tính số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn là 10 người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước thì có 01 người được nâng bậc lương trước thời_hạn. Nếu số người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước dư ra dưới 10 người, thì sẽ được làm_tròn theo nguyên_tắc : + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước ít hơn 05 người thì không tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn ; + Nếu số người | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : " Điều 5 . Tỷ_lệ công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn - Tỷ_lệ công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Cách tính số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn là 10 người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước thì có 01 người được nâng bậc lương trước thời_hạn . Nếu số người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước dư ra dưới 10 người , thì sẽ được làm_tròn theo nguyên_tắc : + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước ít hơn 05 người thì không tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn ; + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước bằng 05 người hoặc lớn hơn 05 người thì tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn . - Đến hết quý I của năm sau liền kề với năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , nếu không thực_hiện hết số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn thì không được được tính vào tỷ_lệ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của các năm sau . " Như_vậy , CC , VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số CB , CC , VC trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . ( Hình từ internet ) | 209,400 | |
Quy_định phần_trăm tỷ_lệ CC , VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ngành Kiểm_toán nhà_nước ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc: ... ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước ít hơn 05 người thì không tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn ; + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước bằng 05 người hoặc lớn hơn 05 người thì tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn. - Đến hết quý I của năm sau liền kề với năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn, nếu không thực_hiện hết số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn thì không được được tính vào tỷ_lệ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của các năm sau. " Như_vậy, CC, VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số CB, CC, VC trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : " Điều 5 . Tỷ_lệ công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn - Tỷ_lệ công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Cách tính số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn là 10 người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước thì có 01 người được nâng bậc lương trước thời_hạn . Nếu số người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước dư ra dưới 10 người , thì sẽ được làm_tròn theo nguyên_tắc : + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước ít hơn 05 người thì không tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn ; + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước bằng 05 người hoặc lớn hơn 05 người thì tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn . - Đến hết quý I của năm sau liền kề với năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , nếu không thực_hiện hết số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn thì không được được tính vào tỷ_lệ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của các năm sau . " Như_vậy , CC , VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số CB , CC , VC trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . ( Hình từ internet ) | 209,401 | |
Quy_định phần_trăm tỷ_lệ CC , VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ngành Kiểm_toán nhà_nước ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc: ... ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : " Điều 5 . Tỷ_lệ công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn - Tỷ_lệ công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Cách tính số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn là 10 người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước thì có 01 người được nâng bậc lương trước thời_hạn . Nếu số người trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước dư ra dưới 10 người , thì sẽ được làm_tròn theo nguyên_tắc : + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước ít hơn 05 người thì không tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn ; + Nếu số người dư ra trong danh_sách trả lương của Kiểm_toán nhà_nước bằng 05 người hoặc lớn hơn 05 người thì tính tăng thêm 01 người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn . - Đến hết quý I của năm sau liền kề với năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , nếu không thực_hiện hết số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn thì không được được tính vào tỷ_lệ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của các năm sau . " Như_vậy , CC , VC được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 10% tổng_số CB , CC , VC trong danh_sách trả lương của toàn ngành Kiểm_toán nhà_nước tính đến ngày 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . ( Hình từ internet ) | 209,402 | |
Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC , VC ngành Kiểm_toán thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định như sau : ... " Điều 4. Tiêu_chuẩn thành_tích được nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua, khen_thưởng để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a. Đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 03 năm ( 36 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua, khen_thưởng là 06 năm ( 72 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích ; b. Đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 02 năm ( 24 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua, khen_thưởng là 04 năm ( 48 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích. c. Đối_với những trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian 06 năm hoặc 04 năm quy_định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. " Như_vậy, thời_hạn Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC, VC ngành Kiểm_toán | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn thành_tích được nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a . Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 03 năm ( 36 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng là 06 năm ( 72 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích ; b . Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 02 năm ( 24 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng là 04 năm ( 48 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích . c . Đối_với những trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian 06 năm hoặc 04 năm quy_định tại Điểm a , Điểm b , Khoản 1 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . " Như_vậy , thời_hạn Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC , VC ngành Kiểm_toán được quy_định như trên . | 209,403 | |
Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC , VC ngành Kiểm_toán thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định như sau : ... tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. " Như_vậy, thời_hạn Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC, VC ngành Kiểm_toán được quy_định như trên. " Điều 4. Tiêu_chuẩn thành_tích được nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua, khen_thưởng để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a. Đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 03 năm ( 36 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua, khen_thưởng là 06 năm ( 72 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích ; b. Đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 02 năm ( 24 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua, khen_thưởng là 04 năm ( 48 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích. c. Đối_với những trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian 06 năm hoặc 04 năm quy_định tại Điểm a, Điểm b, Khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn thành_tích được nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a . Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 03 năm ( 36 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng là 06 năm ( 72 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích ; b . Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 02 năm ( 24 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng là 04 năm ( 48 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích . c . Đối_với những trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian 06 năm hoặc 04 năm quy_định tại Điểm a , Điểm b , Khoản 1 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . " Như_vậy , thời_hạn Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC , VC ngành Kiểm_toán được quy_định như trên . | 209,404 | |
Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC , VC ngành Kiểm_toán thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định như sau : ... thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian 06 năm hoặc 04 năm quy_định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. " Như_vậy, thời_hạn Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC, VC ngành Kiểm_toán được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-KTNN năm 2016 quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn thành_tích được nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a . Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 03 năm ( 36 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng là 06 năm ( 72 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích ; b . Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thời_hạn nâng bậc lương thường_xuyên 02 năm ( 24 tháng ) / 01 lần : Thời_hạn bảo_lưu thành_tích thi_đua , khen_thưởng là 04 năm ( 48 tháng ) tính từ thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích . c . Đối_với những trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian 06 năm hoặc 04 năm quy_định tại Điểm a , Điểm b , Khoản 1 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . " Như_vậy , thời_hạn Bảo_lưu thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với CC , VC ngành Kiểm_toán được quy_định như trên . | 209,405 | |
Quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC , VC như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 14/2012/NĐ-CP ; khoản 3 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 117/2016/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 7. Chế_độ nâng bậc lương... 2. Thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ mà chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này. Tỷ_lệ cán_bộ, công_chức, viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ, công_chức, viên_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị ( trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này ). b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức đã có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định của Nhà_nước, hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, chưa xếp bậc | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 14/2012/NĐ-CP ; khoản 3 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 117/2016/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ nâng bậc lương ... 2 . Thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ mà chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này . Tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ( trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này ) . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức đã có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định của Nhà_nước , hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và chưa đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc để được nâng bậc lương thường_xuyên tại thời_điểm có thông_báo nghỉ hưu , thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại điểm a và điểm b , khoản 1 , Điều này . 3 . Thực_hiện thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng lương : a ) Việc thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng phụ_cấp cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , quân_nhân chuyên_nghiệp và chuyên_môn kỹ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với lực_lượng_vũ_trang . b ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và sĩ_quan Công_an nhân_dân đã giữ cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm cao nhất của chức_vụ hiện đảm_nhiệm , hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ thì được xét nâng lương . Thời_hạn xét nâng lương của cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với cấp Tướng , cấp Tá và Đại_uý là 04 năm ; đối_với Thượng_uý là 03 năm . Thẩm_quyền quyết_định nâng lương : Đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014 ; Đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân : Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Đại_tướng và Thượng_tướng ; Bộ_trưởng Bộ Công_an ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Trung_tướng trở xuống . " Như_vậy , quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC , VC được quy_định như trên . | 209,406 | |
Quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC , VC như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi : ... b Khoản 2 Điều này ). b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức đã có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định của Nhà_nước, hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và chưa đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc để được nâng bậc lương thường_xuyên tại thời_điểm có thông_báo nghỉ hưu, thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại điểm a và điểm b, khoản 1, Điều này. 3. Thực_hiện thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng lương : a ) Việc thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng phụ_cấp cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, quân_nhân chuyên_nghiệp và chuyên_môn kỹ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với lực_lượng_vũ_trang. b ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và sĩ_quan Công_an nhân_dân đã giữ cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm cao nhất của chức_vụ hiện đảm_nhiệm, hoàn_thành nhiệm_vụ, đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ thì được xét nâng lương. Thời_hạn xét nâng lương của cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 14/2012/NĐ-CP ; khoản 3 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 117/2016/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ nâng bậc lương ... 2 . Thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ mà chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này . Tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ( trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này ) . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức đã có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định của Nhà_nước , hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và chưa đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc để được nâng bậc lương thường_xuyên tại thời_điểm có thông_báo nghỉ hưu , thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại điểm a và điểm b , khoản 1 , Điều này . 3 . Thực_hiện thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng lương : a ) Việc thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng phụ_cấp cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , quân_nhân chuyên_nghiệp và chuyên_môn kỹ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với lực_lượng_vũ_trang . b ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và sĩ_quan Công_an nhân_dân đã giữ cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm cao nhất của chức_vụ hiện đảm_nhiệm , hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ thì được xét nâng lương . Thời_hạn xét nâng lương của cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với cấp Tướng , cấp Tá và Đại_uý là 04 năm ; đối_với Thượng_uý là 03 năm . Thẩm_quyền quyết_định nâng lương : Đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014 ; Đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân : Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Đại_tướng và Thượng_tướng ; Bộ_trưởng Bộ Công_an ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Trung_tướng trở xuống . " Như_vậy , quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC , VC được quy_định như trên . | 209,407 | |
Quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC , VC như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi : ... nhiệm_vụ, đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ thì được xét nâng lương. Thời_hạn xét nâng lương của cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với cấp Tướng, cấp Tá và Đại_uý là 04 năm ; đối_với Thượng_uý là 03 năm. Thẩm_quyền quyết_định nâng lương : Đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014 ; Đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân : Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Đại_tướng và Thượng_tướng ; Bộ_trưởng Bộ Công_an ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Trung_tướng trở xuống. " Như_vậy, quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC, VC được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( điểm a khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP ; điểm b khoản 2 được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 14/2012/NĐ-CP ; khoản 3 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 117/2016/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ nâng bậc lương ... 2 . Thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ mà chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này . Tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn trong một năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ( trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này ) . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức đã có thông_báo nghỉ hưu theo quy_định của Nhà_nước , hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và chưa đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc để được nâng bậc lương thường_xuyên tại thời_điểm có thông_báo nghỉ hưu , thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại điểm a và điểm b , khoản 1 , Điều này . 3 . Thực_hiện thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng lương : a ) Việc thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm và nâng phụ_cấp cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , quân_nhân chuyên_nghiệp và chuyên_môn kỹ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với lực_lượng_vũ_trang . b ) Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và sĩ_quan Công_an nhân_dân đã giữ cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm cao nhất của chức_vụ hiện đảm_nhiệm , hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ thì được xét nâng lương . Thời_hạn xét nâng lương của cấp_bậc quân_hàm / cấp_bậc hàm đối_với cấp Tướng , cấp Tá và Đại_uý là 04 năm ; đối_với Thượng_uý là 03 năm . Thẩm_quyền quyết_định nâng lương : Đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014 ; Đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân : Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Đại_tướng và Thượng_tướng ; Bộ_trưởng Bộ Công_an ra quyết_định đối_với cấp_bậc hàm Trung_tướng trở xuống . " Như_vậy , quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với tất_cả CC , VC được quy_định như trên . | 209,408 | |
Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào hoạt_động trên phạm_vi nào ? | Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 về phạm_vi hoạt_động và: ... Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 về phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hiệp_hội có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc , có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hiệp_hội đặt trụ_sở chính tại Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội được thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước và tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 về phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hiệp_hội có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc , có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hiệp_hội đặt trụ_sở chính tại Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội được thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước và tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào hoạt_động trên phạm_vi toàn_quốc . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào ( Hình từ Internet ) | 209,409 | |
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội : ... Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1. Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng, bổ_sung, sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu. Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh, đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào. 2. Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền, phổ_biến về chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội, các cơ_hội hợp_tác, lĩnh_vực, các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ, ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu . Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến về chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội , các cơ_hội hợp_tác , lĩnh_vực , các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ , ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ , ngành , đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào , phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế . 3 . Tập_hợp các đề_xuất , kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc về thủ_tục hành_chính , cơ_chế chính_sách ... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng , thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào . 4 . Tổ_chức các diễn_đàn , hội_nghị xúc_tiến đầu_tư , các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 6 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 209,410 | |
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội : ... ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ, ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ, ngành, đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn, cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào, phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế. 3. Tập_hợp các đề_xuất, kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn, vướng_mắc về thủ_tục hành_chính, cơ_chế chính_sách... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng, thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào. 4. Tổ_chức các diễn_đàn, hội_nghị xúc_tiến đầu_tư, các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào. 5. Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 6. Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu . Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến về chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội , các cơ_hội hợp_tác , lĩnh_vực , các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ , ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ , ngành , đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào , phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế . 3 . Tập_hợp các đề_xuất , kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc về thủ_tục hành_chính , cơ_chế chính_sách ... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng , thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào . 4 . Tổ_chức các diễn_đàn , hội_nghị xúc_tiến đầu_tư , các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 6 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 209,411 | |
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội : ... . 5. Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 6. Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam, Lào và Điều_lệ Hiệp_hội. Theo đó, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu . Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến về chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội , các cơ_hội hợp_tác , lĩnh_vực , các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ , ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ , ngành , đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào , phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế . 3 . Tập_hợp các đề_xuất , kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc về thủ_tục hành_chính , cơ_chế chính_sách ... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng , thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào . 4 . Tổ_chức các diễn_đàn , hội_nghị xúc_tiến đầu_tư , các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 6 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 209,412 | |
Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ không ? | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hi: ... Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích, các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hiệp_hội. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 4. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 5. Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 6. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Thành_lập, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thành_lập , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . | 209,413 | |
Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ không ? | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hi: ... và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Thành_lập, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật.Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích, các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hiệp_hội. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 4. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 5. Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thành_lập , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . | 209,414 | |
Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ không ? | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hi: ... lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 5. Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 6. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Thành_lập, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thành_lập , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có quyền nhận tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . | 209,415 | |
Ai có thẩm_quyền thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường của công_chức Quản_lý thị_trường ? | Về thẩm_quyền thu_hồi thẻ của công_chức Quản_lý thị_trường được nêu rõ tại Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 như sau : ... Thẩm_quyền cấp lần đầu, cấp lại, thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường 1. Bộ_trưởng Bộ Công_thương quyết_định cấp lần đầu, cấp lại, thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương. 2. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định cấp lần đầu, cấp lại, thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý. 3. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp, Trưởng_đoàn kiểm_tra nội_bộ có quyền kiến_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường nếu phát_hiện có hành_vi vi_phạm của công_chức quản_lý thị_trường. Theo đó, người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định thu_hồi sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý | None | 1 | Về thẩm_quyền thu_hồi thẻ của công_chức Quản_lý thị_trường được nêu rõ tại Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 như sau : Thẩm_quyền cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường 1 . Bộ_trưởng Bộ Công_thương quyết_định cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương . 2 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý . 3 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , Trưởng_đoàn kiểm_tra nội_bộ có quyền kiến_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường nếu phát_hiện có hành_vi vi_phạm của công_chức quản_lý thị_trường . Theo đó , người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định thu_hồi sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý . Thẻ kiểm_tra thị_trường ( Hình từ Internet ) | 209,416 | |
Ai có thẩm_quyền thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường của công_chức Quản_lý thị_trường ? | Về thẩm_quyền thu_hồi thẻ của công_chức Quản_lý thị_trường được nêu rõ tại Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 như sau : ... của công_chức quản_lý thị_trường. Theo đó, người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định thu_hồi sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý. Thẻ kiểm_tra thị_trường ( Hình từ Internet ) Thẩm_quyền cấp lần đầu, cấp lại, thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường 1. Bộ_trưởng Bộ Công_thương quyết_định cấp lần đầu, cấp lại, thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương. 2. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định cấp lần đầu, cấp lại, thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý | None | 1 | Về thẩm_quyền thu_hồi thẻ của công_chức Quản_lý thị_trường được nêu rõ tại Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 như sau : Thẩm_quyền cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường 1 . Bộ_trưởng Bộ Công_thương quyết_định cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương . 2 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý . 3 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , Trưởng_đoàn kiểm_tra nội_bộ có quyền kiến_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường nếu phát_hiện có hành_vi vi_phạm của công_chức quản_lý thị_trường . Theo đó , người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định thu_hồi sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý . Thẻ kiểm_tra thị_trường ( Hình từ Internet ) | 209,417 | |
Ai có thẩm_quyền thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường của công_chức Quản_lý thị_trường ? | Về thẩm_quyền thu_hồi thẻ của công_chức Quản_lý thị_trường được nêu rõ tại Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 như sau : ... thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý. 3. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp, Trưởng_đoàn kiểm_tra nội_bộ có quyền kiến_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường nếu phát_hiện có hành_vi vi_phạm của công_chức quản_lý thị_trường. Theo đó, người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định thu_hồi sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý. Thẻ kiểm_tra thị_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về thẩm_quyền thu_hồi thẻ của công_chức Quản_lý thị_trường được nêu rõ tại Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 như sau : Thẩm_quyền cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường 1 . Bộ_trưởng Bộ Công_thương quyết_định cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương . 2 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định cấp lần đầu , cấp lại , thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức của lực_lượng Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý . 3 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , Trưởng_đoàn kiểm_tra nội_bộ có quyền kiến_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường nếu phát_hiện có hành_vi vi_phạm của công_chức quản_lý thị_trường . Theo đó , người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương quyết_định thu_hồi sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường ở trung_ương có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp dưới trực_tiếp thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc quyền quản_lý . Thẻ kiểm_tra thị_trường ( Hình từ Internet ) | 209,418 | |
Trình_tự thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường được tiến_hành các bước ra sao ? | Theo Điều 7 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy định về hồ sơ thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường thực hiện như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục thu_hồi Thẻ 1. Hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gồm có : a ) Danh_sách công_chức bị kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Các tài_liệu, giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có căn_cứ xác_định các trường_hợp công_chức bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường, Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh, Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường lập hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gửi Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét, quyết_định. 3. Trường_hợp Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh, Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường không thực_hiện kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiểm_tra và kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét, quyết_định thu_hồi Thẻ theo quy_định. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định thu_hồi | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy định về hồ sơ thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường thực hiện như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thu_hồi Thẻ 1 . Hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gồm có : a ) Danh_sách công_chức bị kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Các tài_liệu , giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có căn_cứ xác_định các trường_hợp công_chức bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường lập hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gửi Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . 3 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường không thực_hiện kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiểm_tra và kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định thu_hồi Thẻ theo quy_định . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định thu_hồi Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp thu_hồi Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_hồi Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị thu_hồi về Tổng_cục Quản_lý thị_trường . 6 . Đối_với Thẻ bị thu_hồi , Tổng_cục Quản_lý thị_trường thực_hiện cắt chéo 1/2 ( một phần hai ) Thẻ để không còn giá_trị_sử_dụng . Việc cắt Thẻ được lập thành biên_bản . 7 . Trường_hợp công_chức đã bị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường khi đề_nghị cấp Thẻ thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Thẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông_tư này . 8 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định thu_hồi Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Như vậy trình_tự thủ_tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_trình tại Điều 7 vừa nêu trên . | 209,419 | |
Trình_tự thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường được tiến_hành các bước ra sao ? | Theo Điều 7 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy định về hồ sơ thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường thực hiện như sau : ... , quyết_định thu_hồi Thẻ theo quy_định. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định thu_hồi Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp thu_hồi Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành, Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh, Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_hồi Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị thu_hồi về Tổng_cục Quản_lý thị_trường. 6. Đối_với Thẻ bị thu_hồi, Tổng_cục Quản_lý thị_trường thực_hiện cắt chéo 1/2 ( một phần hai ) Thẻ để không còn giá_trị_sử_dụng. Việc cắt Thẻ được lập thành biên_bản. 7. Trường_hợp công_chức đã bị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường khi đề_nghị cấp Thẻ thì hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Thẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông_tư này. 8. Tổng_cục trưởng Tổng_cục | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy định về hồ sơ thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường thực hiện như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thu_hồi Thẻ 1 . Hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gồm có : a ) Danh_sách công_chức bị kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Các tài_liệu , giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có căn_cứ xác_định các trường_hợp công_chức bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường lập hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gửi Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . 3 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường không thực_hiện kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiểm_tra và kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định thu_hồi Thẻ theo quy_định . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định thu_hồi Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp thu_hồi Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_hồi Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị thu_hồi về Tổng_cục Quản_lý thị_trường . 6 . Đối_với Thẻ bị thu_hồi , Tổng_cục Quản_lý thị_trường thực_hiện cắt chéo 1/2 ( một phần hai ) Thẻ để không còn giá_trị_sử_dụng . Việc cắt Thẻ được lập thành biên_bản . 7 . Trường_hợp công_chức đã bị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường khi đề_nghị cấp Thẻ thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Thẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông_tư này . 8 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định thu_hồi Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Như vậy trình_tự thủ_tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_trình tại Điều 7 vừa nêu trên . | 209,420 | |
Trình_tự thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường được tiến_hành các bước ra sao ? | Theo Điều 7 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy định về hồ sơ thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường thực hiện như sau : ... thị_trường khi đề_nghị cấp Thẻ thì hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Thẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông_tư này. 8. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định thu_hồi Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường. Như vậy trình_tự thủ_tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_trình tại Điều 7 vừa nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy định về hồ sơ thủ tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường thực hiện như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thu_hồi Thẻ 1 . Hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gồm có : a ) Danh_sách công_chức bị kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Các tài_liệu , giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có căn_cứ xác_định các trường_hợp công_chức bị thu_hồi Thẻ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường lập hồ_sơ kiến_nghị thu_hồi Thẻ gửi Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định . 3 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường không thực_hiện kiến_nghị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiểm_tra và kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường xem_xét , quyết_định thu_hồi Thẻ theo quy_định . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định thu_hồi Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp thu_hồi Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_hồi Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị thu_hồi về Tổng_cục Quản_lý thị_trường . 6 . Đối_với Thẻ bị thu_hồi , Tổng_cục Quản_lý thị_trường thực_hiện cắt chéo 1/2 ( một phần hai ) Thẻ để không còn giá_trị_sử_dụng . Việc cắt Thẻ được lập thành biên_bản . 7 . Trường_hợp công_chức đã bị thu_hồi Thẻ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường khi đề_nghị cấp Thẻ thì hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Thẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông_tư này . 8 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định thu_hồi Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Như vậy trình_tự thủ_tục thu hồi thẻ kiểm tra thị trường của công chức Quản_lý thị_trường cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_trình tại Điều 7 vừa nêu trên . | 209,421 | |
Mẫu danh_sách thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy_định về mẫu danh_sách thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường như sau : ... | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy_định về mẫu danh_sách thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường như sau : | 209,422 | |
Tạm giam là gì ? | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_t: ... Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can, bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_tra,... Biện_pháp ngăn_chặn tạm giam giúp đảm_bảo quá_trình điều_tra, truy_tố và xét_xử được điễn ra thuận_lợi, hạn_chế những khó_khăn do bị_can, bị_cáo đem lại. Đối_tượng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam được xác_định căn_cứ theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 119. Tạm giam 1. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng, tội rất nghiêm_trọng. 2. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội nghiêm_trọng, tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác | None | 1 | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_tra , ... Biện_pháp ngăn_chặn tạm giam giúp đảm_bảo quá_trình điều_tra , truy_tố và xét_xử được điễn ra thuận_lợi , hạn_chế những khó_khăn do bị_can , bị_cáo đem lại . Đối_tượng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam được xác_định căn_cứ theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 119 . Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . 4 . Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : a ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; b ) Tiếp_tục phạm_tội ; c ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; d ) Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . 5 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . 6 . Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . " | 209,423 | |
Tạm giam là gì ? | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_t: ... bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này. 3. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã. 4. Đối_với bị_can, bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, là người già_yếu, người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác, trừ các trường_hợp : a ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; b ) Tiếp_tục phạm_tội ; c ) Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật | None | 1 | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_tra , ... Biện_pháp ngăn_chặn tạm giam giúp đảm_bảo quá_trình điều_tra , truy_tố và xét_xử được điễn ra thuận_lợi , hạn_chế những khó_khăn do bị_can , bị_cáo đem lại . Đối_tượng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam được xác_định căn_cứ theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 119 . Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . 4 . Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : a ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; b ) Tiếp_tục phạm_tội ; c ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; d ) Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . 5 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . 6 . Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . " | 209,424 | |
Tạm giam là gì ? | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_t: ... Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; b ) Tiếp_tục phạm_tội ; c ) Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; d ) Bị_can, bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia. 5. Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh, quyết_định tạm giam. Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành. Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam, đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra | None | 1 | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_tra , ... Biện_pháp ngăn_chặn tạm giam giúp đảm_bảo quá_trình điều_tra , truy_tố và xét_xử được điễn ra thuận_lợi , hạn_chế những khó_khăn do bị_can , bị_cáo đem lại . Đối_tượng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam được xác_định căn_cứ theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 119 . Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . 4 . Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : a ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; b ) Tiếp_tục phạm_tội ; c ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; d ) Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . 5 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . 6 . Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . " | 209,425 | |
Tạm giam là gì ? | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_t: ... lệnh tạm giam, đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn. 6. Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam, chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc, học_tập biết. " | None | 1 | Tạm giam là một biện_pháp ngăn_chặn nhằm tránh để bị_can , bị_cáo trốn_tránh pháp_luật hoặc có những hành_vi như tiếp_tục phạm lỗi cản_trở việc điều_tra , ... Biện_pháp ngăn_chặn tạm giam giúp đảm_bảo quá_trình điều_tra , truy_tố và xét_xử được điễn ra thuận_lợi , hạn_chế những khó_khăn do bị_can , bị_cáo đem lại . Đối_tượng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam được xác_định căn_cứ theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 119 . Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . 4 . Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : a ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; b ) Tiếp_tục phạm_tội ; c ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; d ) Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . 5 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . 6 . Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . " | 209,426 | |
Tạm giữ là gì ? | Tạm giữ cũng là một biện_pháp ngăn_chặn . Nếu tạm giam được áp_dụng đối_với các trường_hợp là tội_phạm nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng , ... thì : ... Tạm giữ cũng là một biện_pháp ngăn_chặn . Nếu tạm giam được áp_dụng đối_với các trường_hợp là tội_phạm nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng , ... thì tạm giữ lại được áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . Căn_cứ pháp_lý cho đối_tượng bị tạm giữ là khoản 1 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : " Điều 117 . Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . " Trả tự_do cho người bị tạm giam | None | 1 | Tạm giữ cũng là một biện_pháp ngăn_chặn . Nếu tạm giam được áp_dụng đối_với các trường_hợp là tội_phạm nghiêm_trọng , đặc_biệt nghiêm_trọng , ... thì tạm giữ lại được áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . Căn_cứ pháp_lý cho đối_tượng bị tạm giữ là khoản 1 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : " Điều 117 . Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . " Trả tự_do cho người bị tạm giam | 209,427 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... " Điều 173. Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1. Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng, không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 2. Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp, xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam, Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam. Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần, mỗi lần không quá 04 tháng. 3. Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,428 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần, mỗi lần không quá 04 tháng. 3. Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng. Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh, Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 4. Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an, Cơ_quan điều tra Bộ Quốc | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,429 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 4. Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an, Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng, Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. 5. Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng. Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng, không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng, không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,430 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... ́i với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra. 6. Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra. 7. Trong thời hạn tạm giam, nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác. Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,431 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác. Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do. Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác. " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam, Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác. Ngoài_ra, khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do. Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117. Tạm giữ... 4. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ, người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,432 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... khi ra quyết_định tạm giữ, người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền. Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ, Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. Như_vậy, đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam, trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam. Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ, trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ, Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,433 | |
Trường_hợp nào trả tự_do cho người bị tạm giữ , tạm giam ? | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ, trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ, Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ. | None | 1 | Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giam Căn_cứ theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 173 . Thời_hạn tạm giam để điều_tra 1 . Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : a ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 4 . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 6 . Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . 7 . Trong thời hạn tạm giam , nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam thì Cơ_quan điều_tra phải kịp_thời đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Trường hợp xét thấy cần thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến hành tố tụng áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . " Nếu xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục tạm giam ( gia_hạn tạm giam ) thì trong thời_hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra đề_nghị Viện_kiểm_sát huỷ_bỏ việc tạm giam để trả tự_do cho người bị tạm giam hoặc xét thấy cần_thiết thì áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác . Ngoài_ra , khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam phải được trả tự_do . Đối_với biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ Căn_cứ theo khoản 4 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 117 . Tạm giữ ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết đinh tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . Như_vậy , đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giam , trả tự_do cho người bị tạm giam khi xét thấy không cần_thiết phải tiếp_tục biện_pháp tạm giam hoặc cần_thiết áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác hoặc khi đã hết thời_hạn tạm giam thì người bị tạm giam . Đối_với trường_hợp là người bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm giữ , trả tự_do khi trong thời giạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ nếu xét thấy việc tạm giữ đối_với người này là không cần_thiết hoặc không có căn_cứ . | 209,434 | |
Căn_cứ để tạm giữ người trong vụ án hình_sự bao_gồm những gì ? | Theo Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giữ như sau : ... " Điều 117. Tạm giữ 1. Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang, người phạm_tội tự_thú, đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã. 2. Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ. Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên, địa chỉ của người bị tạm giư<unk>, lý_do tạm giữ, giờ, ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Quyết định tạm giư<unk> phải giao cho người bị tạm giữ. 3. Người thi_hành quyết_định tạm giữ phải thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này | None | 1 | Theo Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giữ như sau : " Điều 117 . Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . 3 . Người thi_hành quyết_định tạm giữ phải thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này . 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Như_vậy , căn_cứ để tạm giữ người sẽ dựa trên quyết_định truy_nã hoặc trong trường_hợp người đang thực_hiện tội_phạm hoặc ngay sau khi thực_hiện tội_phạm thì bị phát_hiện , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp . Tạm giữ người trong vụ án hình_sự | 209,435 | |
Căn_cứ để tạm giữ người trong vụ án hình_sự bao_gồm những gì ? | Theo Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giữ như sau : ... cho người bị tạm giữ. 3. Người thi_hành quyết_định tạm giữ phải thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này. 4. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ, người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền. Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. " Như_vậy, căn_cứ để tạm giữ người sẽ dựa trên quyết_định truy_nã hoặc trong trường_hợp người đang thực_hiện tội_phạm hoặc ngay sau khi thực_hiện tội_phạm thì bị phát_hiện, người phạm_tội tự_thú, đầu_thú hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp. Tạm giữ người trong vụ án hình_sự | None | 1 | Theo Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giữ như sau : " Điều 117 . Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . 3 . Người thi_hành quyết_định tạm giữ phải thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này . 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định tạm giữ , người ra quyết_định tạm giữ phải gửi quyết_định tạm giữ kèm theo các tài_liệu làm căn_cứ tạm giữ cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Nếu xét thấy việc tạm giữ không có căn_cứ hoặc không cần_thiết thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tạm giữ và người ra quyết_định tạm giữ phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . " Như_vậy , căn_cứ để tạm giữ người sẽ dựa trên quyết_định truy_nã hoặc trong trường_hợp người đang thực_hiện tội_phạm hoặc ngay sau khi thực_hiện tội_phạm thì bị phát_hiện , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc trong trường_hợp khẩn_cấp . Tạm giữ người trong vụ án hình_sự | 209,436 | |
Người bị tạm giữ có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định người bị tạm giữ sẽ có các quyền sau đây : ... - Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng, thân_thể, tài_sản, tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình, nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; - Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; - Được bảo_đảm chế_độ ăn, ở, mặc, đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân, chăm_sóc y_tế, sinh_hoạt tinh_thần, gửi, nhận thư, nhận quà, nhận sách, báo, tài_liệu ; - Được gặp thân_nhân, người bào_chữa, tiếp_xúc lãnh_sự ; - Được hướng_dẫn, giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa, trợ_giúp pháp_lý ; - Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; - Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ, thời_hạn tạm giam ; - Được khiếu_nại, tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam, giữ trái pháp_luật ; - Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan, trừ trường_hợp các quyền đó | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định người bị tạm giữ sẽ có các quyền sau đây : - Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng , thân_thể , tài_sản , tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình , nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; - Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; - Được bảo_đảm chế_độ ăn , ở , mặc , đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân , chăm_sóc y_tế , sinh_hoạt tinh_thần , gửi , nhận thư , nhận quà , nhận sách , báo , tài_liệu ; - Được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Được hướng_dẫn , giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý ; - Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; - Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ , thời_hạn tạm giam ; - Được khiếu_nại , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam , giữ trái pháp_luật ; - Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan , trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ , tạm giam . | 209,437 | |
Người bị tạm giữ có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định người bị tạm giữ sẽ có các quyền sau đây : ... giam, giữ trái pháp_luật ; - Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan, trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ, tạm giam. - Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng, thân_thể, tài_sản, tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình, nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; - Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; - Được bảo_đảm chế_độ ăn, ở, mặc, đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân, chăm_sóc y_tế, sinh_hoạt tinh_thần, gửi, nhận thư, nhận quà, nhận sách, báo, tài_liệu ; - Được gặp thân_nhân, người bào_chữa, tiếp_xúc lãnh_sự ; - Được hướng_dẫn, giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa, trợ_giúp pháp_lý ; - Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; - Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ, thời_hạn tạm giam ; - Được khiếu_nại, tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định người bị tạm giữ sẽ có các quyền sau đây : - Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng , thân_thể , tài_sản , tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình , nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; - Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; - Được bảo_đảm chế_độ ăn , ở , mặc , đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân , chăm_sóc y_tế , sinh_hoạt tinh_thần , gửi , nhận thư , nhận quà , nhận sách , báo , tài_liệu ; - Được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Được hướng_dẫn , giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý ; - Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; - Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ , thời_hạn tạm giam ; - Được khiếu_nại , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam , giữ trái pháp_luật ; - Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan , trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ , tạm giam . | 209,438 | |
Người bị tạm giữ có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định người bị tạm giữ sẽ có các quyền sau đây : ... đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; - Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ, thời_hạn tạm giam ; - Được khiếu_nại, tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam, giữ trái pháp_luật ; - Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan, trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ, tạm giam. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định người bị tạm giữ sẽ có các quyền sau đây : - Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng , thân_thể , tài_sản , tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình , nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; - Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; - Được bảo_đảm chế_độ ăn , ở , mặc , đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân , chăm_sóc y_tế , sinh_hoạt tinh_thần , gửi , nhận thư , nhận quà , nhận sách , báo , tài_liệu ; - Được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Được hướng_dẫn , giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý ; - Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; - Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ , thời_hạn tạm giam ; - Được khiếu_nại , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam , giữ trái pháp_luật ; - Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan , trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ , tạm giam . | 209,439 | |
Hết thời_hạn tạm giữ thì cơ_quan_chức_năng có được gia_hạn thêm hay không ? | Căn_cứ theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ cụ_thể như sau : ... " Điều 118. Thời_hạn tạm giữ 1. Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ, người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ, người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú, đầu_thú. 2. Trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giư<unk>, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. 3. Trong khi tạm giữ, nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ cụ_thể như sau : " Điều 118 . Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , thời_hạn tạm giữ tối_đa là 03 ngày . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ vẫn có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , thì có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Lưu_ý : Mỗi lần gia_hạn đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . | 209,440 | |
Hết thời_hạn tạm giữ thì cơ_quan_chức_năng có được gia_hạn thêm hay không ? | Căn_cứ theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ cụ_thể như sau : ... bị_can thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. 4. Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam. Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, thời_hạn tạm giữ tối_đa là 03 ngày. Tuy_nhiên, trong trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ vẫn có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, thì có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Lưu_ý : Mỗi lần gia_hạn đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giữ cụ_thể như sau : " Điều 118 . Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , thời_hạn tạm giữ tối_đa là 03 ngày . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ vẫn có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , thì có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Lưu_ý : Mỗi lần gia_hạn đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . | 209,441 | |
Thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 51/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 2 Nghị_định 51/2018/NĐ-CP quy_định nh: ... Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 51/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 2 Nghị_định 51/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên kinh_doanh Thành_viên kinh_doanh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . 2 . Vốn_điều_lệ từ bảy mươi lăm tỷ đồng trở lên ; 4 . Các điều_kiện khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Vốn_điều_lệ từ bảy mươi lăm tỷ đồng trở lên ; - Các điều_kiện khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Sở_Giao_dịch hàng_hoá ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 51/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 2 Nghị_định 51/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên kinh_doanh Thành_viên kinh_doanh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . 2 . Vốn_điều_lệ từ bảy mươi lăm tỷ đồng trở lên ; 4 . Các điều_kiện khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Vốn_điều_lệ từ bảy mươi lăm tỷ đồng trở lên ; - Các điều_kiện khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Sở_Giao_dịch hàng_hoá ( hình từ Internet ) | 209,442 | |
Thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có những quyền nào ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên kinh_doanh như sau : ... Quyền của thành_viên kinh_doanh 1 . Thành_viên kinh_doanh có quyền thực_hiện các hoạt_động tự doanh hoặc nhận uỷ_thác mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . 2 . Yêu_cầu khách_hàng ký_quỹ để đảm_bảo thực_hiện giao_dịch trong trường_hợp nhận uỷ_thác thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . 3 . Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Chiếu theo quy_định này , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có các quyền sau : - Thành_viên kinh_doanh có quyền thực_hiện các hoạt_động tự doanh hoặc nhận uỷ_thác mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . - Yêu_cầu khách_hàng ký_quỹ để đảm_bảo thực_hiện giao_dịch trong trường_hợp nhận uỷ_thác thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . - Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên kinh_doanh như sau : Quyền của thành_viên kinh_doanh 1 . Thành_viên kinh_doanh có quyền thực_hiện các hoạt_động tự doanh hoặc nhận uỷ_thác mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . 2 . Yêu_cầu khách_hàng ký_quỹ để đảm_bảo thực_hiện giao_dịch trong trường_hợp nhận uỷ_thác thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . 3 . Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Chiếu theo quy_định này , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có các quyền sau : - Thành_viên kinh_doanh có quyền thực_hiện các hoạt_động tự doanh hoặc nhận uỷ_thác mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . - Yêu_cầu khách_hàng ký_quỹ để đảm_bảo thực_hiện giao_dịch trong trường_hợp nhận uỷ_thác thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá cho khách_hàng . - Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . | 209,443 | |
Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh như sau : ... Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh 1. Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá. 2. Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên, ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá. 3. Nộp phí thành_viên, phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá. 4. Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ, quản_trị rủi_ro và giám_sát, ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch. 5. Trong trường_hợp nhận uỷ_thác, phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng. 6. Cung_cấp đầy_đủ, trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng. 7. Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết, chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình. 8. Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình. 9. Giao_dịch trung_thực và công_bằng, vì lợi_ích của khách_hàng. 10. Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình. 11. Thực_hiện chỉ_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh như sau : Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh 1 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 2 . Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên , ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 3 . Nộp phí thành_viên , phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 4 . Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro và giám_sát , ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp nhận uỷ_thác , phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng . 7 . Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình . 8 . Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình . 9 . Giao_dịch trung_thực và công_bằng , vì lợi_ích của khách_hàng . 10 . Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình . 11 . Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này ; 12 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Theo quy_định này , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có các nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên , ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Nộp phí thành_viên , phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro và giám_sát , ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch . - Trong trường_hợp nhận uỷ_thác , phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng . - Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng . - Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình . - Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình . - Giao_dịch trung_thực và công_bằng , vì lợi_ích của khách_hàng . - Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình . - Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . | 209,444 | |
Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh như sau : ... và công_bằng, vì lợi_ích của khách_hàng. 10. Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình. 11. Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này ; 12. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá. Theo quy_định này, thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có các nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá. - Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên, ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá. - Nộp phí thành_viên, phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá. - Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ, quản_trị rủi_ro và giám_sát, ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch. - Trong trường_hợp nhận uỷ_thác, phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng. - Cung_cấp đầy_đủ, trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng. - Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh như sau : Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh 1 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 2 . Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên , ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 3 . Nộp phí thành_viên , phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 4 . Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro và giám_sát , ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp nhận uỷ_thác , phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng . 7 . Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình . 8 . Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình . 9 . Giao_dịch trung_thực và công_bằng , vì lợi_ích của khách_hàng . 10 . Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình . 11 . Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này ; 12 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Theo quy_định này , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có các nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên , ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Nộp phí thành_viên , phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro và giám_sát , ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch . - Trong trường_hợp nhận uỷ_thác , phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng . - Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng . - Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình . - Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình . - Giao_dịch trung_thực và công_bằng , vì lợi_ích của khách_hàng . - Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình . - Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . | 209,445 | |
Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh như sau : ... giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng. - Cung_cấp đầy_đủ, trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng. - Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết, chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình. - Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình. - Giao_dịch trung_thực và công_bằng, vì lợi_ích của khách_hàng. - Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình. - Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh như sau : Nghĩa_vụ của thành_viên kinh_doanh 1 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 2 . Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên , ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 3 . Nộp phí thành_viên , phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . 4 . Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro và giám_sát , ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp nhận uỷ_thác , phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng . 7 . Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình . 8 . Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình . 9 . Giao_dịch trung_thực và công_bằng , vì lợi_ích của khách_hàng . 10 . Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình . 11 . Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này ; 12 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . Theo quy_định này , thành_viên kinh_doanh của Sở_giao_dịch hàng_hoá có các nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh và đầy_đủ các nghĩa_vụ phát_sinh từ các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Ký_quỹ bảo_đảm tư_cách thành_viên , ký_quỹ giao_dịch trước khi thực_hiện các giao_dịch qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Nộp phí thành_viên , phí giao_dịch và các loại phí khác theo quy_định của Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . - Thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro và giám_sát , ngăn_ngừa những xung_đột lợi_ích trong nội_bộ và trong giao_dịch . - Trong trường_hợp nhận uỷ_thác , phải ký_kết hợp_đồng uỷ_thác bằng văn_bản với khách_hàng và chỉ được thực_hiện giao_dịch cho khách_hàng khi nhận được lệnh uỷ_thác giao_dịch từ khách_hàng . - Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực và kịp_thời thông_tin cho khách_hàng . - Lưu_giữ đầy_đủ các chứng_từ và tài_khoản phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch cho khách_hàng và cho chính mình . - Ưu_tiên thực_hiện lệnh uỷ_thác giao_dịch của khách_hàng trước lệnh giao_dịch của chính mình . - Giao_dịch trung_thực và công_bằng , vì lợi_ích của khách_hàng . - Đảm_bảo hạch_toán riêng hoạt_động mua_bán hàng_hoá qua Sở_Giao_dịch hàng_hoá của từng khách_hàng và của chính mình . - Thực_hiện chỉ_định của Sở_Giao_dịch hàng_hoá theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2006/NĐ-CP; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ hoạt_động của Sở_Giao_dịch hàng_hoá . | 209,446 | |
Sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 69 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về nội_dung sát_hạch như sau : ... Nội_dung sát_hạch 1. Tổ sát_hạch tạo ra sự_cố kỹ_thuật ( đánh “ pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi, bao_gồm : a ) Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy, thiết_bị phanh hãm tự_động, hệ_thống điện, thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu, thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) ; b ) Đánh 02 “ pan ” ở bộ_phận chạy, thiết_bị phanh hãm tự_động, hệ_thống điện, thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu, thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nóng ( khi đã khởi_động ). 2. Trong thời_gian sát_hạch theo quy_định tại đề thi, thí_sinh phải thực_hiện việc kiểm_tra, phát_hiện và xử_lý các “ pan ” theo nội_dung yêu_cầu. 3. Tổ sát_hạch chọn 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình chạy_tàu, yêu_cầu thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý tình_huống khẩn_cấp theo quy_định. Theo đó, tổ sát_hạch tạo ra sự_cố kỹ_thuật ( đánh “ pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi, bao_gồm : - Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy, thiết_bị phanh hãm tự_động, hệ_thống | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 69 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về nội_dung sát_hạch như sau : Nội_dung sát_hạch 1 . Tổ sát_hạch tạo ra sự_cố kỹ_thuật ( đánh “ pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi , bao_gồm : a ) Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) ; b ) Đánh 02 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nóng ( khi đã khởi_động ) . 2 . Trong thời_gian sát_hạch theo quy_định tại đề thi , thí_sinh phải thực_hiện việc kiểm_tra , phát_hiện và xử_lý các “ pan ” theo nội_dung yêu_cầu . 3 . Tổ sát_hạch chọn 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình chạy_tàu , yêu_cầu thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý tình_huống khẩn_cấp theo quy_định . Theo đó , tổ sát_hạch tạo ra sự_cố kỹ_thuật ( đánh “ pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi , bao_gồm : - Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) ; - Đánh 02 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nóng ( khi đã khởi_động ) . Trong thời_gian sát_hạch theo quy_định tại đề thi , thí_sinh phải thực_hiện việc kiểm_tra , phát_hiện và xử_lý các “ pan ” theo nội_dung yêu_cầu . Tổ sát_hạch chọn 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình chạy_tàu , yêu_cầu thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý tình_huống khẩn_cấp theo quy_định . Sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | 209,447 | |
Sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 69 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về nội_dung sát_hạch như sau : ... pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi, bao_gồm : - Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy, thiết_bị phanh hãm tự_động, hệ_thống điện, thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu, thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) ; - Đánh 02 “ pan ” ở bộ_phận chạy, thiết_bị phanh hãm tự_động, hệ_thống điện, thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu, thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nóng ( khi đã khởi_động ). Trong thời_gian sát_hạch theo quy_định tại đề thi, thí_sinh phải thực_hiện việc kiểm_tra, phát_hiện và xử_lý các “ pan ” theo nội_dung yêu_cầu. Tổ sát_hạch chọn 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình chạy_tàu, yêu_cầu thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý tình_huống khẩn_cấp theo quy_định. Sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 69 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về nội_dung sát_hạch như sau : Nội_dung sát_hạch 1 . Tổ sát_hạch tạo ra sự_cố kỹ_thuật ( đánh “ pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi , bao_gồm : a ) Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) ; b ) Đánh 02 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nóng ( khi đã khởi_động ) . 2 . Trong thời_gian sát_hạch theo quy_định tại đề thi , thí_sinh phải thực_hiện việc kiểm_tra , phát_hiện và xử_lý các “ pan ” theo nội_dung yêu_cầu . 3 . Tổ sát_hạch chọn 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình chạy_tàu , yêu_cầu thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý tình_huống khẩn_cấp theo quy_định . Theo đó , tổ sát_hạch tạo ra sự_cố kỹ_thuật ( đánh “ pan ” ) ở các bộ_phận của phương_tiện theo nội_dung của đề thi , bao_gồm : - Đánh 03 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) ; - Đánh 02 “ pan ” ở bộ_phận chạy , thiết_bị phanh hãm tự_động , hệ_thống điện , thiết_bị bảo_vệ đoàn tàu , thiết_bị dừng tàu tự_động ở trạng_thái nóng ( khi đã khởi_động ) . Trong thời_gian sát_hạch theo quy_định tại đề thi , thí_sinh phải thực_hiện việc kiểm_tra , phát_hiện và xử_lý các “ pan ” theo nội_dung yêu_cầu . Tổ sát_hạch chọn 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình chạy_tàu , yêu_cầu thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý tình_huống khẩn_cấp theo quy_định . Sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | 209,448 | |
Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 70 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về điểm sát_hạch như sau : ... Điểm sát_hạch Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : 1. Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm. 2. Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm. 3. Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm. 4. Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý, khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể. Theo quy_định trên, để cấp giấy_phép lái tàu, điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : - Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm. - Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm. - Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm. - Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 70 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về điểm sát_hạch như sau : Điểm sát_hạch Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : 1 . Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm . 2 . Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm . 3 . Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm . 4 . Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý , khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể . Theo quy_định trên , để cấp giấy_phép lái tàu , điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : - Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm . - Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm . - Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm . - Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý , khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể . | 209,449 | |
Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 70 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về điểm sát_hạch như sau : ... điểm. - Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm. - Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý, khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể. Điểm sát_hạch Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : 1. Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm. 2. Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm. 3. Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm. 4. Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý, khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể. Theo quy_định trên, để cấp giấy_phép lái tàu, điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : - Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm. - Mỗi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 70 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về điểm sát_hạch như sau : Điểm sát_hạch Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : 1 . Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm . 2 . Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm . 3 . Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm . 4 . Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý , khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể . Theo quy_định trên , để cấp giấy_phép lái tàu , điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : - Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm . - Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm . - Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm . - Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý , khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể . | 209,450 | |
Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 70 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về điểm sát_hạch như sau : ... các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : - Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm. - Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm. - Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm. - Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý, khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 70 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về điểm sát_hạch như sau : Điểm sát_hạch Điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : 1 . Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm . 2 . Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm . 3 . Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm . 4 . Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý , khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể . Theo quy_định trên , để cấp giấy_phép lái tàu , điểm sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý các “ pan ” và tình_huống khẩn_cấp tối_đa là 100 điểm và được quy_định như sau : - Đảm_bảo đúng thời_gian và quy_trình kiểm_tra : Tối_đa 25 điểm . - Mỗi “ pan ” được phát_hiện và xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm . - Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Tối_đa 25 điểm . - Thời_gian kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp căn_cứ vào từng loại tàu và tuyến đường do doanh_nghiệp quản_lý , khai_thác vận_hành đường_sắt đô_thị quy_định cụ_thể . | 209,451 | |
Thí_sinh sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị có_thể bị trừ điểm trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 71 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về trừ điểm khi vi_phạm như sau : ... Trừ điểm khi vi_phạm Thí_sinh bị trừ điểm trong các trường_hợp sau đây : 1. Quá thời_gian quy_định trong vòng 10 phút : Mỗi phút trừ 01 điểm ; nếu quá 10 phút thì dừng sát_hạch. 2. Không thực_hiện đúng quy_trình tác_nghiệp theo quy_định : Trừ 03 điểm. 3. Để xảy ra tai_nạn lao_động chưa đến mức Hội_đồng sát_hạch phải dừng sát_hạch để giải_quyết : Trừ 03 điểm. 4. Kiểm_tra sai trình_tự, sai tư_thế : Mỗi lần vi_phạm trừ 01 điểm. 5. Kiểm_tra thiếu chi_tiết hoặc bộ_phận : Mỗi chi_tiết hoặc bộ_phận kiểm_tra thiếu trừ 01 điểm. 6. Làm hư_hỏng chi_tiết chưa đến mức phải thay_thế : Mỗi chi_tiết bị làm hư_hỏng trừ 03 điểm. 7. Đưa ra biện_pháp xử_lý hoặc nội_dung liên_lạc sai khi xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Mỗi lần trừ 03 điểm. Như_vậy, để cấp giấy_phép lái tàu, khi sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị, thí_sinh bị trừ điểm trong những trường_hợp được quy_định cụ_thể trên. Lưu_ý, những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 71 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về trừ điểm khi vi_phạm như sau : Trừ điểm khi vi_phạm Thí_sinh bị trừ điểm trong các trường_hợp sau đây : 1 . Quá thời_gian quy_định trong vòng 10 phút : Mỗi phút trừ 01 điểm ; nếu quá 10 phút thì dừng sát_hạch . 2 . Không thực_hiện đúng quy_trình tác_nghiệp theo quy_định : Trừ 03 điểm . 3 . Để xảy ra tai_nạn lao_động chưa đến mức Hội_đồng sát_hạch phải dừng sát_hạch để giải_quyết : Trừ 03 điểm . 4 . Kiểm_tra sai trình_tự , sai tư_thế : Mỗi lần vi_phạm trừ 01 điểm . 5 . Kiểm_tra thiếu chi_tiết hoặc bộ_phận : Mỗi chi_tiết hoặc bộ_phận kiểm_tra thiếu trừ 01 điểm . 6 . Làm hư_hỏng chi_tiết chưa đến mức phải thay_thế : Mỗi chi_tiết bị làm hư_hỏng trừ 03 điểm . 7 . Đưa ra biện_pháp xử_lý hoặc nội_dung liên_lạc sai khi xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Mỗi lần trừ 03 điểm . Như_vậy , để cấp giấy_phép lái tàu , khi sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị , thí_sinh bị trừ điểm trong những trường_hợp được quy_định cụ_thể trên . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị , thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt . | 209,452 | |
Thí_sinh sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị có_thể bị trừ điểm trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 71 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về trừ điểm khi vi_phạm như sau : ... và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị, thí_sinh bị trừ điểm trong những trường_hợp được quy_định cụ_thể trên. Lưu_ý, những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị, thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt. Trừ điểm khi vi_phạm Thí_sinh bị trừ điểm trong các trường_hợp sau đây : 1. Quá thời_gian quy_định trong vòng 10 phút : Mỗi phút trừ 01 điểm ; nếu quá 10 phút thì dừng sát_hạch. 2. Không thực_hiện đúng quy_trình tác_nghiệp theo quy_định : Trừ 03 điểm. 3. Để xảy ra tai_nạn lao_động chưa đến mức Hội_đồng sát_hạch phải dừng sát_hạch để giải_quyết : Trừ 03 điểm. 4. Kiểm_tra sai trình_tự, sai tư_thế : Mỗi lần vi_phạm trừ 01 điểm. 5. Kiểm_tra thiếu chi_tiết hoặc bộ_phận : Mỗi chi_tiết hoặc bộ_phận kiểm_tra thiếu trừ 01 điểm. 6. Làm hư_hỏng chi_tiết chưa đến mức phải thay_thế : Mỗi chi_tiết bị làm hư_hỏng trừ 03 điểm. 7. Đưa ra biện_pháp xử_lý hoặc nội_dung liên_lạc sai khi xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Mỗi lần trừ 03 điểm. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 71 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về trừ điểm khi vi_phạm như sau : Trừ điểm khi vi_phạm Thí_sinh bị trừ điểm trong các trường_hợp sau đây : 1 . Quá thời_gian quy_định trong vòng 10 phút : Mỗi phút trừ 01 điểm ; nếu quá 10 phút thì dừng sát_hạch . 2 . Không thực_hiện đúng quy_trình tác_nghiệp theo quy_định : Trừ 03 điểm . 3 . Để xảy ra tai_nạn lao_động chưa đến mức Hội_đồng sát_hạch phải dừng sát_hạch để giải_quyết : Trừ 03 điểm . 4 . Kiểm_tra sai trình_tự , sai tư_thế : Mỗi lần vi_phạm trừ 01 điểm . 5 . Kiểm_tra thiếu chi_tiết hoặc bộ_phận : Mỗi chi_tiết hoặc bộ_phận kiểm_tra thiếu trừ 01 điểm . 6 . Làm hư_hỏng chi_tiết chưa đến mức phải thay_thế : Mỗi chi_tiết bị làm hư_hỏng trừ 03 điểm . 7 . Đưa ra biện_pháp xử_lý hoặc nội_dung liên_lạc sai khi xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Mỗi lần trừ 03 điểm . Như_vậy , để cấp giấy_phép lái tàu , khi sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị , thí_sinh bị trừ điểm trong những trường_hợp được quy_định cụ_thể trên . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị , thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt . | 209,453 | |
Thí_sinh sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị có_thể bị trừ điểm trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 71 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về trừ điểm khi vi_phạm như sau : ... thay_thế : Mỗi chi_tiết bị làm hư_hỏng trừ 03 điểm. 7. Đưa ra biện_pháp xử_lý hoặc nội_dung liên_lạc sai khi xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Mỗi lần trừ 03 điểm. Như_vậy, để cấp giấy_phép lái tàu, khi sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành, xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị, thí_sinh bị trừ điểm trong những trường_hợp được quy_định cụ_thể trên. Lưu_ý, những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị, thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 71 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về trừ điểm khi vi_phạm như sau : Trừ điểm khi vi_phạm Thí_sinh bị trừ điểm trong các trường_hợp sau đây : 1 . Quá thời_gian quy_định trong vòng 10 phút : Mỗi phút trừ 01 điểm ; nếu quá 10 phút thì dừng sát_hạch . 2 . Không thực_hiện đúng quy_trình tác_nghiệp theo quy_định : Trừ 03 điểm . 3 . Để xảy ra tai_nạn lao_động chưa đến mức Hội_đồng sát_hạch phải dừng sát_hạch để giải_quyết : Trừ 03 điểm . 4 . Kiểm_tra sai trình_tự , sai tư_thế : Mỗi lần vi_phạm trừ 01 điểm . 5 . Kiểm_tra thiếu chi_tiết hoặc bộ_phận : Mỗi chi_tiết hoặc bộ_phận kiểm_tra thiếu trừ 01 điểm . 6 . Làm hư_hỏng chi_tiết chưa đến mức phải thay_thế : Mỗi chi_tiết bị làm hư_hỏng trừ 03 điểm . 7 . Đưa ra biện_pháp xử_lý hoặc nội_dung liên_lạc sai khi xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Mỗi lần trừ 03 điểm . Như_vậy , để cấp giấy_phép lái tàu , khi sát_hạch thực_hành kiểm_tra kỹ_thuật trước khi vận_hành , xử_lý sự_cố và tình_huống khẩn_cấp đối_với lái tàu trên đường_sắt đô_thị , thí_sinh bị trừ điểm trong những trường_hợp được quy_định cụ_thể trên . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị , thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt . | 209,454 | |
Giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm những loại giấy_phép nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Căn_cứ và thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường... 2. Thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau :... d ) Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã đi vào vận_hành chính_thức trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành phải có giấy_phép môi_trường trong thời_hạn 36 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành, trừ trường_hợp đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường, giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường, giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất, giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại, giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước, giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi ( sau đây gọi chung là giấy_phép môi_trường thành_phần ). Giấy_phép môi_trường thành_phần được tiếp_tục sử_dụng như giấy_phép môi_trường đến hết thời_hạn của giấy_phép môi_trường thành_phần hoặc được tiếp_tục sử_dụng trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành trong trường_hợp giấy_phép môi_trường thành_phần không xác_định thời_hạn.... Theo quy_định nêu trên thì giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm : - Giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Căn_cứ và thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : ... d ) Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã đi vào vận_hành chính_thức trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành phải có giấy_phép môi_trường trong thời_hạn 36 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , trừ trường_hợp đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường , giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường , giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất , giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại , giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước , giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi ( sau đây gọi chung là giấy_phép môi_trường thành_phần ) . Giấy_phép môi_trường thành_phần được tiếp_tục sử_dụng như giấy_phép môi_trường đến hết thời_hạn của giấy_phép môi_trường thành_phần hoặc được tiếp_tục sử_dụng trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành trong trường_hợp giấy_phép môi_trường thành_phần không xác_định thời_hạn . ... Theo quy_định nêu trên thì giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm : - Giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường ; - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường ; - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu ; - Giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại ; - Giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước ; - Giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi . | 209,455 | |
Giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm những loại giấy_phép nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành trong trường_hợp giấy_phép môi_trường thành_phần không xác_định thời_hạn.... Theo quy_định nêu trên thì giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm : - Giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường ; - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường ; - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu ; - Giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại ; - Giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước ; - Giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi. Căn_cứ và thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường... 2. Thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau :... d ) Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã đi vào vận_hành chính_thức trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành phải có giấy_phép môi_trường trong thời_hạn 36 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành, trừ trường_hợp đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường, giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường, giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất, giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại, giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Căn_cứ và thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : ... d ) Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã đi vào vận_hành chính_thức trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành phải có giấy_phép môi_trường trong thời_hạn 36 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , trừ trường_hợp đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường , giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường , giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất , giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại , giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước , giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi ( sau đây gọi chung là giấy_phép môi_trường thành_phần ) . Giấy_phép môi_trường thành_phần được tiếp_tục sử_dụng như giấy_phép môi_trường đến hết thời_hạn của giấy_phép môi_trường thành_phần hoặc được tiếp_tục sử_dụng trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành trong trường_hợp giấy_phép môi_trường thành_phần không xác_định thời_hạn . ... Theo quy_định nêu trên thì giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm : - Giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường ; - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường ; - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu ; - Giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại ; - Giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước ; - Giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi . | 209,456 | |
Giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm những loại giấy_phép nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... đạt tiêu_chuẩn môi_trường, giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất, giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại, giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước, giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi ( sau đây gọi chung là giấy_phép môi_trường thành_phần ). Giấy_phép môi_trường thành_phần được tiếp_tục sử_dụng như giấy_phép môi_trường đến hết thời_hạn của giấy_phép môi_trường thành_phần hoặc được tiếp_tục sử_dụng trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành trong trường_hợp giấy_phép môi_trường thành_phần không xác_định thời_hạn.... Theo quy_định nêu trên thì giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm : - Giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường ; - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường ; - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu ; - Giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại ; - Giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước ; - Giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Căn_cứ và thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Thời_điểm cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : ... d ) Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã đi vào vận_hành chính_thức trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành phải có giấy_phép môi_trường trong thời_hạn 36 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , trừ trường_hợp đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường , giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường , giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất , giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại , giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước , giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi ( sau đây gọi chung là giấy_phép môi_trường thành_phần ) . Giấy_phép môi_trường thành_phần được tiếp_tục sử_dụng như giấy_phép môi_trường đến hết thời_hạn của giấy_phép môi_trường thành_phần hoặc được tiếp_tục sử_dụng trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành trong trường_hợp giấy_phép môi_trường thành_phần không xác_định thời_hạn . ... Theo quy_định nêu trên thì giấy_phép môi_trường thành_phần bao_gồm : - Giấy xác_nhận hoàn_thành công_trình bảo_vệ môi_trường ; - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn môi_trường ; - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện về bảo_vệ môi_trường trong nhập_khẩu phế_liệu ; - Giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại ; - Giấy_phép xả nước_thải vào nguồn nước ; - Giấy_phép xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi . | 209,457 | |
Để được cấp giấy_phép môi_trường thì người đề_nghị cần chuẩn_bị hồ_sơ gì ? | Tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường ; - Báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường ; - Tài_liệu pháp_lý và kỹ_thuật khác của dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường ; - Báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường ; - Tài_liệu pháp_lý và kỹ_thuật khác của dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp . | 209,458 | |
Giấy_phép môi_trường được cấp trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường... 2. Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) Chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 41 của Luật này. Hồ_sơ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức tiếp_nhận và kiểm_tra tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ ; công_khai nội_dung báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường, trừ thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; tham_vấn ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; kiểm_tra thực_tế thông_tin dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ; tổ_chức việc thẩm_định, cấp giấy_phép môi_trường. Quy_trình tiếp_nhận, giải_quyết thủ_tục hành_chính và thông_báo kết_quả được thực_hiện trực_tiếp, qua đường bưu_điện hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ; c ) Trường_hợp dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp có hoạt_động xả | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 41 của Luật này . Hồ_sơ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức tiếp_nhận và kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; công_khai nội_dung báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường , trừ thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; kiểm_tra thực_tế thông_tin dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; tổ_chức việc thẩm_định , cấp giấy_phép môi_trường . Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính và thông_báo kết_quả được thực_hiện trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ; c ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp có hoạt_động xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản và đạt được sự đồng_thuận của cơ_quan nhà_nước quản_lý công_trình thuỷ_lợi đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường ; d ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở nằm trong khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường . ... 4 . Thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường được tính từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ và được quy_định như sau : a ) Không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; b ) Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có_thể quy_định thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường ngắn hơn so với thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phù_hợp với loại_hình , quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp . 5 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường có tiến_hành công_việc bức_xạ thì ngoài việc thực_hiện theo quy_định của Luật này còn phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; | 209,459 | |
Giấy_phép môi_trường được cấp trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... công trực_tuyến theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ; c ) Trường_hợp dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp có hoạt_động xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi, cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản và đạt được sự đồng_thuận của cơ_quan nhà_nước quản_lý công_trình thuỷ_lợi đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường ; d ) Trường_hợp dự_án đầu_tư, cơ_sở nằm trong khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp, cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường.... 4. Thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường được tính từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ và được quy_định như sau : a ) Không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an ; b ) Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có_thể quy_định thời_hạn cấp | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 41 của Luật này . Hồ_sơ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức tiếp_nhận và kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; công_khai nội_dung báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường , trừ thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; kiểm_tra thực_tế thông_tin dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; tổ_chức việc thẩm_định , cấp giấy_phép môi_trường . Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính và thông_báo kết_quả được thực_hiện trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ; c ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp có hoạt_động xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản và đạt được sự đồng_thuận của cơ_quan nhà_nước quản_lý công_trình thuỷ_lợi đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường ; d ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở nằm trong khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường . ... 4 . Thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường được tính từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ và được quy_định như sau : a ) Không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; b ) Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có_thể quy_định thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường ngắn hơn so với thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phù_hợp với loại_hình , quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp . 5 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường có tiến_hành công_việc bức_xạ thì ngoài việc thực_hiện theo quy_định của Luật này còn phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; | 209,460 | |
Giấy_phép môi_trường được cấp trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có_thể quy_định thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường ngắn hơn so với thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phù_hợp với loại_hình, quy_mô, tính_chất của dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp. 5. Dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường có tiến_hành công_việc bức_xạ thì ngoài việc thực_hiện theo quy_định của Luật này còn phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về năng_lượng nguyên_tử. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an ; Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 41 của Luật này . Hồ_sơ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức tiếp_nhận và kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; công_khai nội_dung báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường , trừ thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; kiểm_tra thực_tế thông_tin dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; tổ_chức việc thẩm_định , cấp giấy_phép môi_trường . Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính và thông_báo kết_quả được thực_hiện trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ; c ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp có hoạt_động xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản và đạt được sự đồng_thuận của cơ_quan nhà_nước quản_lý công_trình thuỷ_lợi đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường ; d ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở nằm trong khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường . ... 4 . Thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường được tính từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ và được quy_định như sau : a ) Không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; b ) Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có_thể quy_định thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường ngắn hơn so với thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phù_hợp với loại_hình , quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp . 5 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường có tiến_hành công_việc bức_xạ thì ngoài việc thực_hiện theo quy_định của Luật này còn phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; | 209,461 | |
Giấy_phép môi_trường được cấp trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép môi_trường đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 41 của Luật này . Hồ_sơ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức tiếp_nhận và kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; công_khai nội_dung báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường , trừ thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; tham_vấn ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; kiểm_tra thực_tế thông_tin dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; tổ_chức việc thẩm_định , cấp giấy_phép môi_trường . Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính và thông_báo kết_quả được thực_hiện trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ; c ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp có hoạt_động xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản và đạt được sự đồng_thuận của cơ_quan nhà_nước quản_lý công_trình thuỷ_lợi đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường ; d ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , cơ_sở nằm trong khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp đó trước khi cấp giấy_phép môi_trường . ... 4 . Thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường được tính từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ và được quy_định như sau : a ) Không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; b ) Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường có_thể quy_định thời_hạn cấp giấy_phép môi_trường ngắn hơn so với thời_hạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phù_hợp với loại_hình , quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp . 5 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường có tiến_hành công_việc bức_xạ thì ngoài việc thực_hiện theo quy_định của Luật này còn phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , không quá 45 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Không quá 30 ngày đối_với giấy_phép môi_trường thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; | 209,462 | |
Lập dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước cho sự_nghiệp bảo_vệ môi_tr: ... Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về việc lập, chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước cho sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : * Phương_pháp lập dự_toán - Căn_cứ nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, các cơ_quan, đơn_vị lập dự_toán kinh_phí theo quy_định tại Phụ_lục 01 đến Phụ_lục 05, kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC. Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây. Phụ_lục Về quy_trình lập và phân_bố dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thì thực_hiện theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC như sau : Lập, chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước... 2. Quy_trình lập, phân_bổ dự_toán Hàng năm_căn_cứ Chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau, Thông_tư hướng_dẫn xây_dựng dự_toán ngân_sách năm sau của Bộ Tài_chính ; Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn về chuyên_môn, nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường cho các Bộ, cơ_quan trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, làm căn_cứ xây_dựng dự_toán chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường. a ) Ở trung_ương - Các Bộ, cơ_quan trung_ương hướng_dẫn về chuyên_môn, nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước cho sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : * Phương_pháp lập dự_toán - Căn_cứ nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , các cơ_quan , đơn_vị lập dự_toán kinh_phí theo quy_định tại Phụ_lục 01 đến Phụ_lục 05 , kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây . Phụ_lục Về quy_trình lập và phân_bố dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thì thực_hiện theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC như sau : Lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước ... 2 . Quy_trình lập , phân_bổ dự_toán Hàng năm_căn_cứ Chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau , Thông_tư hướng_dẫn xây_dựng dự_toán ngân_sách năm sau của Bộ Tài_chính ; Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn về chuyên_môn , nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , làm căn_cứ xây_dựng dự_toán chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường . a ) Ở trung_ương - Các Bộ , cơ_quan trung_ương hướng_dẫn về chuyên_môn , nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường cho các đơn_vị trực_thuộc ; - Bộ Tài_chính chủ_động phân_bổ và thông_báo số kiểm_tra chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường năm sau cho từng Bộ , cơ_quan trung_ương ; .... b ) Ở địa_phương - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn về chuyên_môn , nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường của địa_phương ; - Cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_động đề_xuất phân_bổ số kiểm_tra chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường để trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thông_báo cho từng cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; .. Như_vậy , các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC khi lập dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường cần đảm_bảo dựa trên các phương_pháp , quy_trình nêu trên . ( Hình từ internet ) | 209,463 | |
Lập dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước cho sự_nghiệp bảo_vệ môi_tr: ... , thành_phố trực_thuộc trung_ương, làm căn_cứ xây_dựng dự_toán chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường. a ) Ở trung_ương - Các Bộ, cơ_quan trung_ương hướng_dẫn về chuyên_môn, nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường cho các đơn_vị trực_thuộc ; - Bộ Tài_chính chủ_động phân_bổ và thông_báo số kiểm_tra chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường năm sau cho từng Bộ, cơ_quan trung_ương ;.... b ) Ở địa_phương - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn về chuyên_môn, nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường của địa_phương ; - Cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_động đề_xuất phân_bổ số kiểm_tra chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường để trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thông_báo cho từng cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc ;.. Như_vậy, các cơ_quan, đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC khi lập dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường cần đảm_bảo dựa trên các phương_pháp, quy_trình nêu trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước cho sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : * Phương_pháp lập dự_toán - Căn_cứ nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , các cơ_quan , đơn_vị lập dự_toán kinh_phí theo quy_định tại Phụ_lục 01 đến Phụ_lục 05 , kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây . Phụ_lục Về quy_trình lập và phân_bố dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thì thực_hiện theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC như sau : Lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước ... 2 . Quy_trình lập , phân_bổ dự_toán Hàng năm_căn_cứ Chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau , Thông_tư hướng_dẫn xây_dựng dự_toán ngân_sách năm sau của Bộ Tài_chính ; Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn về chuyên_môn , nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , làm căn_cứ xây_dựng dự_toán chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường . a ) Ở trung_ương - Các Bộ , cơ_quan trung_ương hướng_dẫn về chuyên_môn , nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường cho các đơn_vị trực_thuộc ; - Bộ Tài_chính chủ_động phân_bổ và thông_báo số kiểm_tra chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường năm sau cho từng Bộ , cơ_quan trung_ương ; .... b ) Ở địa_phương - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn về chuyên_môn , nhiệm_vụ trọng_tâm hoạt_động bảo_vệ môi_trường của địa_phương ; - Cơ_quan tài_chính địa_phương chủ_động đề_xuất phân_bổ số kiểm_tra chi sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường để trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thông_báo cho từng cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc ; .. Như_vậy , các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BTC khi lập dự_toán kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường cần đảm_bảo dựa trên các phương_pháp , quy_trình nêu trên . ( Hình từ internet ) | 209,464 | |
Bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án trong quản_lý kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường theo quy_định mới như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập: ... Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án như sau : - Chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án : gồm chi_phí lập đề_cương nhiệm_vụ, dự_án ; chi_phí thu_thập, khảo_sát, lấy và gia_công phân_tích một_số mẫu phục_vụ lập đề_cương ( theo quy_trình quy_phạm kỹ_thuật nếu có ) ; phân_tích tư_liệu, kết_quả khảo_sát ; lựa_chọn giải_pháp kỹ_thuật, thiết_kế phương_án thi_công, tính_toán khối_lượng công_việc và lập dự_toán kinh_phí ; họp hội_đồng xét_duyệt đề_cương, xin ý_kiến thẩm_định, hoàn_thiện cho đến khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Đối_với nhiệm_vụ, dự_án có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : Dự_toán chi_phí được tính trên cơ_sở khối_lượng ( x ) đơn_giá dự_toán. + Đối_với nhiệm_vụ, dự_án chưa có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán : Dự_toán chi_phí tính theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp nhiệm_vụ, dự_án ; mức cụ_thể như sau : + + Đối_với nhiệm_vụ, dự_án có chi_phí thực_hiện lớn hơn 50 tỷ đồng, thì cứ | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án như sau : - Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án : gồm chi_phí lập đề_cương nhiệm_vụ , dự_án ; chi_phí thu_thập , khảo_sát , lấy và gia_công phân_tích một_số mẫu phục_vụ lập đề_cương ( theo quy_trình quy_phạm kỹ_thuật nếu có ) ; phân_tích tư_liệu , kết_quả khảo_sát ; lựa_chọn giải_pháp kỹ_thuật , thiết_kế phương_án thi_công , tính_toán khối_lượng công_việc và lập dự_toán kinh_phí ; họp hội_đồng xét_duyệt đề_cương , xin ý_kiến thẩm_định , hoàn_thiện cho đến khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : Dự_toán chi_phí được tính trên cơ_sở khối_lượng ( x ) đơn_giá dự_toán . + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án chưa có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán : Dự_toán chi_phí tính theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp nhiệm_vụ , dự_án ; mức cụ_thể như sau : + + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có chi_phí thực_hiện lớn hơn 50 tỷ đồng , thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ_sung 0,003 của phần tăng thêm . + + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có chi_phí thực_hiện nằm trong các khoảng của hai giá_trị quy_định trong bảng trên được tính theo phương_pháp nội suy như sau : + + + ( Trong đó : Ki : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cần tính ( tỷ_lệ % ) ; Ka : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cận_trên ( tỷ_lệ % ) ; Kb : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cận_dưới ( tỷ_lệ % ) ; Gi : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cần tính ( tỷ đồng ) ; Ga : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cận_trên ( tỷ đồng ) ; Gb : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cận_dưới ( tỷ đồng ) . + + Trong trường_hợp nhiệm_vụ , dự_án được lập và phê_duyệt thành hai bước ( bước xây_dựng và trình phê_duyệt tổng_thể dự_án ; bước lập và trình phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán ) , dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án phân_bổ cho từng bước công_việc do các Bộ , địa_phương quyết_định trong tổng kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án theo tỷ_lệ nêu trên . + + Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp tại bảng_số liệu nêu trên là tính cho nhiệm_vụ , dự_án theo quy_định có tất_cả các chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án quy_định nêu trên ; do_vậy khi lập dự_toán chỉ tính các chi_phí mà nhiệm_vụ , dự_án phải thực_hiện , không tính tất_cả các chi_phí nêu trên nếu không phải thực_hiện . Căn_cứ vào nội_dung công_việc , khối_lượng thực_hiện , chế_độ tài_chính hiện_hành để dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 209,465 | |
Bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án trong quản_lý kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường theo quy_định mới như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập: ... theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp nhiệm_vụ, dự_án ; mức cụ_thể như sau : + + Đối_với nhiệm_vụ, dự_án có chi_phí thực_hiện lớn hơn 50 tỷ đồng, thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ_sung 0,003 của phần tăng thêm. + + Đối_với nhiệm_vụ, dự_án có chi_phí thực_hiện nằm trong các khoảng của hai giá_trị quy_định trong bảng trên được tính theo phương_pháp nội suy như sau : + + + ( Trong đó : Ki : Chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án cần tính ( tỷ_lệ % ) ; Ka : Chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án cận_trên ( tỷ_lệ % ) ; Kb : Chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án cận_dưới ( tỷ_lệ % ) ; Gi : Kinh_phí của nhiệm_vụ, dự_án cần tính ( tỷ đồng ) ; Ga : Kinh_phí của nhiệm_vụ, dự_án cận_trên ( tỷ đồng ) ; Gb : Kinh_phí của nhiệm_vụ, dự_án cận_dưới ( tỷ đồng ). + + Trong trường_hợp nhiệm_vụ, dự_án được lập và phê_duyệt thành hai bước ( bước xây_dựng và trình phê_duyệt tổng_thể dự_án ; bước lập và trình phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án như sau : - Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án : gồm chi_phí lập đề_cương nhiệm_vụ , dự_án ; chi_phí thu_thập , khảo_sát , lấy và gia_công phân_tích một_số mẫu phục_vụ lập đề_cương ( theo quy_trình quy_phạm kỹ_thuật nếu có ) ; phân_tích tư_liệu , kết_quả khảo_sát ; lựa_chọn giải_pháp kỹ_thuật , thiết_kế phương_án thi_công , tính_toán khối_lượng công_việc và lập dự_toán kinh_phí ; họp hội_đồng xét_duyệt đề_cương , xin ý_kiến thẩm_định , hoàn_thiện cho đến khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : Dự_toán chi_phí được tính trên cơ_sở khối_lượng ( x ) đơn_giá dự_toán . + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án chưa có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán : Dự_toán chi_phí tính theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp nhiệm_vụ , dự_án ; mức cụ_thể như sau : + + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có chi_phí thực_hiện lớn hơn 50 tỷ đồng , thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ_sung 0,003 của phần tăng thêm . + + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có chi_phí thực_hiện nằm trong các khoảng của hai giá_trị quy_định trong bảng trên được tính theo phương_pháp nội suy như sau : + + + ( Trong đó : Ki : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cần tính ( tỷ_lệ % ) ; Ka : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cận_trên ( tỷ_lệ % ) ; Kb : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cận_dưới ( tỷ_lệ % ) ; Gi : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cần tính ( tỷ đồng ) ; Ga : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cận_trên ( tỷ đồng ) ; Gb : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cận_dưới ( tỷ đồng ) . + + Trong trường_hợp nhiệm_vụ , dự_án được lập và phê_duyệt thành hai bước ( bước xây_dựng và trình phê_duyệt tổng_thể dự_án ; bước lập và trình phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán ) , dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án phân_bổ cho từng bước công_việc do các Bộ , địa_phương quyết_định trong tổng kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án theo tỷ_lệ nêu trên . + + Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp tại bảng_số liệu nêu trên là tính cho nhiệm_vụ , dự_án theo quy_định có tất_cả các chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án quy_định nêu trên ; do_vậy khi lập dự_toán chỉ tính các chi_phí mà nhiệm_vụ , dự_án phải thực_hiện , không tính tất_cả các chi_phí nêu trên nếu không phải thực_hiện . Căn_cứ vào nội_dung công_việc , khối_lượng thực_hiện , chế_độ tài_chính hiện_hành để dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 209,466 | |
Bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án trong quản_lý kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường theo quy_định mới như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập: ... . + + Trong trường_hợp nhiệm_vụ, dự_án được lập và phê_duyệt thành hai bước ( bước xây_dựng và trình phê_duyệt tổng_thể dự_án ; bước lập và trình phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán ), dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ, dự_án phân_bổ cho từng bước công_việc do các Bộ, địa_phương quyết_định trong tổng kinh_phí lập nhiệm_vụ, dự_án theo tỷ_lệ nêu trên. + + Chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp tại bảng_số liệu nêu trên là tính cho nhiệm_vụ, dự_án theo quy_định có tất_cả các chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án quy_định nêu trên ; do_vậy khi lập dự_toán chỉ tính các chi_phí mà nhiệm_vụ, dự_án phải thực_hiện, không tính tất_cả các chi_phí nêu trên nếu không phải thực_hiện. Căn_cứ vào nội_dung công_việc, khối_lượng thực_hiện, chế_độ tài_chính hiện_hành để dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ, dự_án trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC sửa_đổi bổ_sung mục 1 Phụ_lục 1 và mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC về chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án như sau : - Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án : gồm chi_phí lập đề_cương nhiệm_vụ , dự_án ; chi_phí thu_thập , khảo_sát , lấy và gia_công phân_tích một_số mẫu phục_vụ lập đề_cương ( theo quy_trình quy_phạm kỹ_thuật nếu có ) ; phân_tích tư_liệu , kết_quả khảo_sát ; lựa_chọn giải_pháp kỹ_thuật , thiết_kế phương_án thi_công , tính_toán khối_lượng công_việc và lập dự_toán kinh_phí ; họp hội_đồng xét_duyệt đề_cương , xin ý_kiến thẩm_định , hoàn_thiện cho đến khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : Dự_toán chi_phí được tính trên cơ_sở khối_lượng ( x ) đơn_giá dự_toán . + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án chưa có định_mức kinh_tế kỹ_thuật và đơn_giá dự_toán : Dự_toán chi_phí tính theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp nhiệm_vụ , dự_án ; mức cụ_thể như sau : + + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có chi_phí thực_hiện lớn hơn 50 tỷ đồng , thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ_sung 0,003 của phần tăng thêm . + + Đối_với nhiệm_vụ , dự_án có chi_phí thực_hiện nằm trong các khoảng của hai giá_trị quy_định trong bảng trên được tính theo phương_pháp nội suy như sau : + + + ( Trong đó : Ki : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cần tính ( tỷ_lệ % ) ; Ka : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cận_trên ( tỷ_lệ % ) ; Kb : Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án cận_dưới ( tỷ_lệ % ) ; Gi : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cần tính ( tỷ đồng ) ; Ga : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cận_trên ( tỷ đồng ) ; Gb : Kinh_phí của nhiệm_vụ , dự_án cận_dưới ( tỷ đồng ) . + + Trong trường_hợp nhiệm_vụ , dự_án được lập và phê_duyệt thành hai bước ( bước xây_dựng và trình phê_duyệt tổng_thể dự_án ; bước lập và trình phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán ) , dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án phân_bổ cho từng bước công_việc do các Bộ , địa_phương quyết_định trong tổng kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án theo tỷ_lệ nêu trên . + + Chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án theo tỷ_lệ % trên chi_phí trực_tiếp tại bảng_số liệu nêu trên là tính cho nhiệm_vụ , dự_án theo quy_định có tất_cả các chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án quy_định nêu trên ; do_vậy khi lập dự_toán chỉ tính các chi_phí mà nhiệm_vụ , dự_án phải thực_hiện , không tính tất_cả các chi_phí nêu trên nếu không phải thực_hiện . Căn_cứ vào nội_dung công_việc , khối_lượng thực_hiện , chế_độ tài_chính hiện_hành để dự_toán kinh_phí lập nhiệm_vụ , dự_án trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 209,467 | |
Quy_định về chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm tại Thông_tư mới như_thế_nào ? | Theo đó , việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như: ... Theo đó, việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như sau : - Đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm : thực_hiện theo quy_định hiện_hành, không tính dự_toán lập nhiệm_vụ bao_gồm : + Hoạt_động quan_trắc ; Kiểm_tra, thanh_tra về bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; Truyền_thông, tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức, ý_thức, kiến_thức về bảo_vệ môi_trường ; phổ_biến, tuyên_truyền pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tổ_chức và trao giải_thưởng về bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu cho các cá_nhân, tổ_chức, cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; Hoạt_động của Ban điều_hành, Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) + Và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn, mua_sắm trang_thiết_bị và nhiệm_vụ không thường_xuyên khác nếu có ) : + Trường_hợp nhiệm_vụ cần_thiết ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ, được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành. Thông_tư 31/2023/@@ | None | 1 | Theo đó , việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như sau : - Đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm : thực_hiện theo quy_định hiện_hành , không tính dự_toán lập nhiệm_vụ bao_gồm : + Hoạt_động quan_trắc ; Kiểm_tra , thanh_tra về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; Truyền_thông , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , ý_thức , kiến_thức về bảo_vệ môi_trường ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tổ_chức và trao giải_thưởng về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu cho các cá_nhân , tổ_chức , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; Hoạt_động của Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) + Và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn , mua_sắm trang_thiết_bị và nhiệm_vụ không thường_xuyên khác nếu có ) : + Trường_hợp nhiệm_vụ cần_thiết ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ , được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành . Thông_tư 31/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 11/7/2023 . | 209,468 | |
Quy_định về chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm tại Thông_tư mới như_thế_nào ? | Theo đó , việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như: ... ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ, được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành. Thông_tư 31/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 11/7/2023.Theo đó, việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ, dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như sau : - Đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm : thực_hiện theo quy_định hiện_hành, không tính dự_toán lập nhiệm_vụ bao_gồm : + Hoạt_động quan_trắc ; Kiểm_tra, thanh_tra về bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; Truyền_thông, tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức, ý_thức, kiến_thức về bảo_vệ môi_trường ; phổ_biến, tuyên_truyền pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tổ_chức và trao giải_thưởng về bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu cho các cá_nhân, tổ_chức, cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; Hoạt_động của Ban điều_hành, Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) + Và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn, mua_sắm trang_thiết_bị và nhiệm_vụ không | None | 1 | Theo đó , việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như sau : - Đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm : thực_hiện theo quy_định hiện_hành , không tính dự_toán lập nhiệm_vụ bao_gồm : + Hoạt_động quan_trắc ; Kiểm_tra , thanh_tra về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; Truyền_thông , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , ý_thức , kiến_thức về bảo_vệ môi_trường ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tổ_chức và trao giải_thưởng về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu cho các cá_nhân , tổ_chức , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; Hoạt_động của Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) + Và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn , mua_sắm trang_thiết_bị và nhiệm_vụ không thường_xuyên khác nếu có ) : + Trường_hợp nhiệm_vụ cần_thiết ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ , được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành . Thông_tư 31/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 11/7/2023 . | 209,469 | |
Quy_định về chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm tại Thông_tư mới như_thế_nào ? | Theo đó , việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như: ... thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) + Và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn, mua_sắm trang_thiết_bị và nhiệm_vụ không thường_xuyên khác nếu có ) : + Trường_hợp nhiệm_vụ cần_thiết ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ, được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành. Thông_tư 31/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 11/7/2023. | None | 1 | Theo đó , việc bổ_sung chi_phí lập nhiệm_vụ , dự_án đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm được nêu tại khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2023/TT-BTC như sau : - Đối_với các nhiệm_vụ thường_xuyên hàng năm : thực_hiện theo quy_định hiện_hành , không tính dự_toán lập nhiệm_vụ bao_gồm : + Hoạt_động quan_trắc ; Kiểm_tra , thanh_tra về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; Truyền_thông , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , ý_thức , kiến_thức về bảo_vệ môi_trường ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tổ_chức và trao giải_thưởng về bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu cho các cá_nhân , tổ_chức , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; Hoạt_động của Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; nhiệm_vụ thường_xuyên khác nếu có ) + Và các nhiệm_vụ không thường_xuyên ( bao_gồm sửa_chữa_lớn , mua_sắm trang_thiết_bị và nhiệm_vụ không thường_xuyên khác nếu có ) : + Trường_hợp nhiệm_vụ cần_thiết ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phải có chi_phí lập nhiệm_vụ , được tính theo khối_lượng công_việc thực_hiện cụ_thể và chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành . Thông_tư 31/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 11/7/2023 . | 209,470 | |
Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc những phạm_vi nào ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để t: ... Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1. Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi sau đây : a ) Doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; b ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; c ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên ; d ) Doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao, đầu_tư lớn, tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành, lĩnh_vực khác và nền kinh_tế. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp và cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp có chức_năng hỗ_trợ điều_tiết kinh_tế vĩ_mô, bảo_đảm an_sinh xã_hội của đất_nước quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo quy_định trên, đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh. Đồng_thời phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp cũng thuộc doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên và doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao, đầu_tư lớn, tạo | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi sau đây : a ) Doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; b ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; c ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên ; d ) Doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao , đầu_tư lớn , tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành , lĩnh_vực khác và nền kinh_tế . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp và cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp có chức_năng hỗ_trợ điều_tiết kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội của đất_nước quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định trên , đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Đồng_thời phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp cũng thuộc doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên và doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao , đầu_tư lớn , tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành , lĩnh_vực khác và nền kinh_tế . Đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 209,471 | |
Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc những phạm_vi nào ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để t: ... lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh. Đồng_thời phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp cũng thuộc doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên và doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao, đầu_tư lớn, tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành, lĩnh_vực khác và nền kinh_tế. Đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1. Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi sau đây : a ) Doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; b ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; c ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên ; d ) Doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao, đầu_tư lớn, tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành, lĩnh_vực khác và nền kinh_tế. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp và cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp có chức_năng hỗ_trợ điều_tiết kinh_tế vĩ_mô, bảo_đảm an_sinh xã_hội của đất_nước quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo quy_định trên, | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi sau đây : a ) Doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; b ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; c ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên ; d ) Doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao , đầu_tư lớn , tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành , lĩnh_vực khác và nền kinh_tế . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp và cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp có chức_năng hỗ_trợ điều_tiết kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội của đất_nước quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định trên , đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Đồng_thời phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp cũng thuộc doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên và doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao , đầu_tư lớn , tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành , lĩnh_vực khác và nền kinh_tế . Đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 209,472 | |
Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc những phạm_vi nào ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để t: ... thành_lập doanh_nghiệp và cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp có chức_năng hỗ_trợ điều_tiết kinh_tế vĩ_mô, bảo_đảm an_sinh xã_hội của đất_nước quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo quy_định trên, đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh. Đồng_thời phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp cũng thuộc doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên và doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao, đầu_tư lớn, tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành, lĩnh_vực khác và nền kinh_tế. Đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi sau đây : a ) Doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; b ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; c ) Doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên ; d ) Doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao , đầu_tư lớn , tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành , lĩnh_vực khác và nền kinh_tế . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp và cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp có chức_năng hỗ_trợ điều_tiết kinh_tế vĩ_mô , bảo_đảm an_sinh xã_hội của đất_nước quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định trên , đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp thuộc phạm_vi doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu cho xã_hội ; doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Đồng_thời phạm_vi đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp cũng thuộc doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực độc_quyền tự_nhiên và doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao , đầu_tư lớn , tạo động_lực phát_triển nhanh cho các ngành , lĩnh_vực khác và nền kinh_tế . Đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 209,473 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp ? | Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư v: ... Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất, kinh, doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; b ) Công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước và doanh_nghiệp có chức_năng đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước. 2. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư. Theo đó, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên. Đối_với trường_hợp | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh , doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; b ) Công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước và doanh_nghiệp có chức_năng đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên . Đối_với trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . | 209,474 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp ? | Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư v: ... tại khoản 1 Điều 11 nêu trên. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên. Đối_với trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư.Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất, kinh, doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; b ) Công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước và doanh_nghiệp có chức_năng đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước. 2. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh , doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; b ) Công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước và doanh_nghiệp có chức_năng đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên . Đối_với trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . | 209,475 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp ? | Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư v: ... doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư. Theo đó, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên. Đối_với trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh , doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; b ) Công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước và doanh_nghiệp có chức_năng đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên . Đối_với trường_hợp đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp có tiêu_chí tương_đương với dự_án quan_trọng quốc_gia , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư sau khi Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . | 209,476 | |
Trình_tự đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 12 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổ: ... Theo Điều 12 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự, thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Trình_tự, thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp. Đề_án phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Mục_tiêu, sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Tên gọi, mô_hình tổ_chức và thời_gian hoạt_động ; ngành, nghề kinh_doanh chính ; c ) Tổng mức vốn đầu_tư ; vốn_điều_lệ ; các nguồn vốn huy_động ; d ) Đánh_giá tác_động kinh_tế - xã_hội của việc thành_lập doanh_nghiệp đối_với các loại quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và chiến_lược phát_triển ngành, lĩnh_vực và vùng kinh_tế ; đ ) Hiệu_quả kinh_tế, hiệu_quả xã_hội. 2. Đề_án thành_lập doanh_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định. 3. Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Luật này, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp . Đề_án phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Mục_tiêu , sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Tên gọi , mô_hình tổ_chức và thời_gian hoạt_động ; ngành , nghề kinh_doanh chính ; c ) Tổng mức vốn đầu_tư ; vốn_điều_lệ ; các nguồn vốn huy_động ; d ) Đánh_giá tác_động kinh_tế - xã_hội của việc thành_lập doanh_nghiệp đối_với các loại quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và chiến_lược phát_triển ngành , lĩnh_vực và vùng kinh_tế ; đ ) Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội . 2 . Đề_án thành_lập doanh_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định . 3 . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Luật này , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định thành_lập . 4 . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp ; c ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp . Như_vậy , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp và đề_án này phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định thành_lập . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 trên thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp . Sau đó Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp và cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp . | 209,477 | |
Trình_tự đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 12 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổ: ... được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định. 3. Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Luật này, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định thành_lập. 4. Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp ; c ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp. Như_vậy, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp và đề_án này phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định. Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định thành_lập. Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 trên thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp. Sau đó Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp và cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp. | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp . Đề_án phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Mục_tiêu , sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Tên gọi , mô_hình tổ_chức và thời_gian hoạt_động ; ngành , nghề kinh_doanh chính ; c ) Tổng mức vốn đầu_tư ; vốn_điều_lệ ; các nguồn vốn huy_động ; d ) Đánh_giá tác_động kinh_tế - xã_hội của việc thành_lập doanh_nghiệp đối_với các loại quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và chiến_lược phát_triển ngành , lĩnh_vực và vùng kinh_tế ; đ ) Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội . 2 . Đề_án thành_lập doanh_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định . 3 . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Luật này , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định thành_lập . 4 . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp ; c ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp . Như_vậy , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp và đề_án này phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định thành_lập . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 trên thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp . Sau đó Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp và cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp . | 209,478 | |
Trình_tự đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 12 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổ: ... Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp và cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp. | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 22 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp như sau : Trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp 1 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp . Đề_án phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Mục_tiêu , sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Tên gọi , mô_hình tổ_chức và thời_gian hoạt_động ; ngành , nghề kinh_doanh chính ; c ) Tổng mức vốn đầu_tư ; vốn_điều_lệ ; các nguồn vốn huy_động ; d ) Đánh_giá tác_động kinh_tế - xã_hội của việc thành_lập doanh_nghiệp đối_với các loại quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và chiến_lược phát_triển ngành , lĩnh_vực và vùng kinh_tế ; đ ) Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội . 2 . Đề_án thành_lập doanh_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định . 3 . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Luật này , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định thành_lập . 4 . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp ; c ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục đầu_tư vốn nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp . Như_vậy , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập đề_án thành_lập doanh_nghiệp và đề_án này phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 11 trên , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình đề_án để Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định thành_lập . Đối_với việc thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 2 Điều 11 trên thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_án thành_lập doanh_nghiệp . Sau đó Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương thành_lập doanh_nghiệp và cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định thành_lập doanh_nghiệp . | 209,479 | |
Việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế do cơ_quan nào có quyền đề_xuất ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định như sau : ... Đề_xuất và quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia 1 . Bộ Thương_mại đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của bộ , ngành có liên_quan . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Thương_mại . ... Căn_cứ trên quy_định cơ_quan đề_xuất việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế gồm : - Bộ Thương_mại ( hiện_nay gọi là Bộ Công_Thương ) đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của bộ , ngành có liên_quan . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Thương_mại . | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định như sau : Đề_xuất và quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia 1 . Bộ Thương_mại đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của bộ , ngành có liên_quan . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Thương_mại . ... Căn_cứ trên quy_định cơ_quan đề_xuất việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế gồm : - Bộ Thương_mại ( hiện_nay gọi là Bộ Công_Thương ) đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của bộ , ngành có liên_quan . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất và trình Chính_phủ việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Thương_mại . | 209,480 | |
Ai có quyền quyết_định việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ? | Theo khoản 3 Điều 20 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định như sau : ... Đề_xuất và quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia ... 3 . Chính_phủ quyết_định hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia . Theo đó , Chính_phủ quyết_định hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế . Áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 20 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định như sau : Đề_xuất và quyết_định áp_dụng hay không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia ... 3 . Chính_phủ quyết_định hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia . Theo đó , Chính_phủ quyết_định hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế . Áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 209,481 | |
Các trường_hợp nào áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ? | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia tron: ... Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1. Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2. Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3. Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4. Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định. Theo đó, Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định. Theo Điều 17 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 | None | 1 | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1 . Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2 . Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3 . Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4 . Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Theo đó , Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Theo Điều 17 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp không áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Ngoại_lệ về Đối_xử quốc_gia Đối_xử quốc_gia không áp_dụng đối_với : 1 . Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; 2 . Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước , các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; 3 . Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; 4 . Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải . Theo đó , Nhà_nước Việt_Nam không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; - Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước , các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; - Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải . | 209,482 | |
Các trường_hợp nào áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ? | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia tron: ... trong thương_mại quốc_tế đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định. Theo Điều 17 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp không áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Ngoại_lệ về Đối_xử quốc_gia Đối_xử quốc_gia không áp_dụng đối_với : 1. Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; 2. Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước, các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; 3. Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; 4. Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải. Theo đó, Nhà_nước Việt_Nam không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; - Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước, các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; - Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các | None | 1 | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1 . Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2 . Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3 . Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4 . Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Theo đó , Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Theo Điều 17 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp không áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Ngoại_lệ về Đối_xử quốc_gia Đối_xử quốc_gia không áp_dụng đối_với : 1 . Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; 2 . Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước , các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; 3 . Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; 4 . Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải . Theo đó , Nhà_nước Việt_Nam không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; - Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước , các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; - Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải . | 209,483 | |
Các trường_hợp nào áp_dụng hoặc không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ? | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia tron: ... thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; - Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải. | None | 1 | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1 . Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2 . Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3 . Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4 . Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Theo đó , Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Theo Điều 17 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp không áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Ngoại_lệ về Đối_xử quốc_gia Đối_xử quốc_gia không áp_dụng đối_với : 1 . Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; 2 . Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước , các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; 3 . Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; 4 . Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải . Theo đó , Nhà_nước Việt_Nam không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Việc mua_sắm của Chính_phủ Việt_Nam nhằm mục_đích tiêu_dùng của Chính_phủ ; - Các khoản trợ_cấp dành cho nhà_sản_xuất trong nước , các chương_trình trợ_cấp thực_hiện dưới hình_thức Chính_phủ Việt_Nam mua lại hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Các quy_định hạn_chế thời_lượng phim_ảnh trình_chiếu ; - Các khoản phí vận_tải trong nước được tính trên cơ_sở các hoạt_động mang tính kinh_tế của phương_tiện vận_tải . | 209,484 | |
Vật_liệu xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 40 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về vật_liệu xây_dựng như sau : ... “ Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng ... 40 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 110 như sau : “ Điều 110 . Vật_liệu xây_dựng 1 . Phát_triển , sản_xuất và sử_dụng vật_liệu xây_dựng phải bảo_đảm an_toàn , hiệu_quả , thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên . 2 . Vật_liệu , cấu_kiện sử_dụng cho công_trình xây_dựng phải theo đúng thiết_kế xây_dựng , chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) đã được phê_duyệt , bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 3 . Vật_liệu xây_dựng được sử_dụng để sản_xuất , chế_tạo , gia_công bán_thành_phẩm phải phù_hợp với quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Ưu_tiên sử_dụng vật_liệu xây_dựng tại_chỗ ; vật_liệu xây_dựng và sản_phẩm xây_dựng được sản_xuất , chế_tạo trong nước ; sản_phẩm có tỷ_lệ nội_địa_hoá cao . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Vật_liệu xây_dựng sử_dụng amiăng trắng | None | 1 | Căn_cứ khoản 40 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về vật_liệu xây_dựng như sau : “ Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng ... 40 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 110 như sau : “ Điều 110 . Vật_liệu xây_dựng 1 . Phát_triển , sản_xuất và sử_dụng vật_liệu xây_dựng phải bảo_đảm an_toàn , hiệu_quả , thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên . 2 . Vật_liệu , cấu_kiện sử_dụng cho công_trình xây_dựng phải theo đúng thiết_kế xây_dựng , chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) đã được phê_duyệt , bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 3 . Vật_liệu xây_dựng được sử_dụng để sản_xuất , chế_tạo , gia_công bán_thành_phẩm phải phù_hợp với quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Ưu_tiên sử_dụng vật_liệu xây_dựng tại_chỗ ; vật_liệu xây_dựng và sản_phẩm xây_dựng được sản_xuất , chế_tạo trong nước ; sản_phẩm có tỷ_lệ nội_địa_hoá cao . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Vật_liệu xây_dựng sử_dụng amiăng trắng | 209,485 | |
Amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng được sử_dụng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 09/2021/NĐ-CP quy_định về sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng như sau : ... “ Điều 8 . Sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng 1 . Chỉ sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; khuyến_khích sử_dụng các loại sợi thay_thế sợi amiăng trong sản_xuất tấm_lợp . 2 . Môi_trường trong khu_vực sản_xuất phải đảm_bảo nồng_độ sợi amiăng trắng nhóm serpentine không vượt quá 0,1 sợi / ml không_khí tính trung_bình 08 giờ và không vượt quá 0,5 sợi / ml không_khí tính trung_bình 01 giờ . 3 . Có các phương_án xử_lý phế_phẩm , bụi , nước_thải từ quá_trình sản_xuất để sử_dụng lại hoặc xử_lý đảm_bảo an_toàn theo quy_định . 4 . Tuân_thủ các yêu_cầu khác về vệ_sinh , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ quy_định lộ_trình hạn_chế đầu_tư mới hoặc mở_rộng các cơ_sở sản_xuất tấm_lợp amiăng . ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 09/2021/NĐ-CP quy_định về sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng như sau : “ Điều 8 . Sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng 1 . Chỉ sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; khuyến_khích sử_dụng các loại sợi thay_thế sợi amiăng trong sản_xuất tấm_lợp . 2 . Môi_trường trong khu_vực sản_xuất phải đảm_bảo nồng_độ sợi amiăng trắng nhóm serpentine không vượt quá 0,1 sợi / ml không_khí tính trung_bình 08 giờ và không vượt quá 0,5 sợi / ml không_khí tính trung_bình 01 giờ . 3 . Có các phương_án xử_lý phế_phẩm , bụi , nước_thải từ quá_trình sản_xuất để sử_dụng lại hoặc xử_lý đảm_bảo an_toàn theo quy_định . 4 . Tuân_thủ các yêu_cầu khác về vệ_sinh , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ quy_định lộ_trình hạn_chế đầu_tư mới hoặc mở_rộng các cơ_sở sản_xuất tấm_lợp amiăng . ” | 209,486 | |
Sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định củ: ... Như trên đã đề_cập, sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ, nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá để đem lại an_toàn, hiệu_quả, thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên. Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) như sau : “ Điều 41. Vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) 1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng amiăng trắng để sản_xuất vật_liệu xây_dựng sau : a ) Sử_dụng amiăng trắng không có xuất_xứ, nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; b ) Nồng_độ sợi amiăng trắng trong khu_vực sản_xuất vượt quá mức quy_định. 2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi đầu_tư mới hoặc mở_rộng cơ_sở sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả | None | 1 | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá để đem lại an_toàn , hiệu_quả , thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên . Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) như sau : “ Điều 41 . Vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) 1 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng amiăng trắng để sản_xuất vật_liệu xây_dựng sau : a ) Sử_dụng amiăng trắng không có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; b ) Nồng_độ sợi amiăng trắng trong khu_vực sản_xuất vượt quá mức quy_định . 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi đầu_tư mới hoặc mở_rộng cơ_sở sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu hoặc buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng và toàn_bộ thiết_bị vi_phạm với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Và căn_cứ quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm đối_với hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , sản_xuất vật_liệu xây_dựng . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , phát_triển nhà . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hoạt_động xây_dựng ( trừ Điều 9 , Điều 10 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định này ) và các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 41 , điểm b khoản 4 Điều 44 , điểm a khoản 2 Điều 45 , khoản 1 Điều 47 , điểm a khoản 2 Điều 48 , điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 Điều 55 , khoản 3 Điều 57 , điểm b khoản 1 , điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i khoản 2 Điều 63 được tính từ ngày bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình theo quy_định ; " Như_vậy , sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng và buộc phải tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như trên đã đề_cập . Lưu_ý : Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ) . | 209,487 | |
Sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định củ: ... . 2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi đầu_tư mới hoặc mở_rộng cơ_sở sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu hoặc buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng và toàn_bộ thiết_bị vi_phạm với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. ” Và căn_cứ quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm đối_với hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản, quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, sản_xuất vật_liệu xây_dựng. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm đối_với hoạt_động xây_dựng, quản_lý, phát_triển nhà. 2. Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này được | None | 1 | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá để đem lại an_toàn , hiệu_quả , thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên . Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) như sau : “ Điều 41 . Vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) 1 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng amiăng trắng để sản_xuất vật_liệu xây_dựng sau : a ) Sử_dụng amiăng trắng không có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; b ) Nồng_độ sợi amiăng trắng trong khu_vực sản_xuất vượt quá mức quy_định . 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi đầu_tư mới hoặc mở_rộng cơ_sở sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu hoặc buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng và toàn_bộ thiết_bị vi_phạm với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Và căn_cứ quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm đối_với hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , sản_xuất vật_liệu xây_dựng . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , phát_triển nhà . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hoạt_động xây_dựng ( trừ Điều 9 , Điều 10 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định này ) và các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 41 , điểm b khoản 4 Điều 44 , điểm a khoản 2 Điều 45 , khoản 1 Điều 47 , điểm a khoản 2 Điều 48 , điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 Điều 55 , khoản 3 Điều 57 , điểm b khoản 1 , điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i khoản 2 Điều 63 được tính từ ngày bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình theo quy_định ; " Như_vậy , sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng và buộc phải tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như trên đã đề_cập . Lưu_ý : Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ) . | 209,488 | |
Sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định củ: ... hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm đối_với hoạt_động xây_dựng, quản_lý, phát_triển nhà. 2. Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hoạt_động xây_dựng ( trừ Điều 9, Điều 10, Điều 19, Điều 20, Điều 21 Nghị_định này ) và các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 41, điểm b khoản 4 Điều 44, điểm a khoản 2 Điều 45, khoản 1 Điều 47, điểm a khoản 2 Điều 48, điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 55, khoản 3 Điều 57, điểm b khoản 1, điểm c, điểm đ, điểm e, điểm h, điểm i khoản 2 Điều 63 được tính từ ngày bàn_giao công_trình, hạng_mục công_trình theo quy_định ; " Như_vậy, sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng và buộc phải tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá để đem lại an_toàn , hiệu_quả , thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên . Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) như sau : “ Điều 41 . Vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) 1 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng amiăng trắng để sản_xuất vật_liệu xây_dựng sau : a ) Sử_dụng amiăng trắng không có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; b ) Nồng_độ sợi amiăng trắng trong khu_vực sản_xuất vượt quá mức quy_định . 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi đầu_tư mới hoặc mở_rộng cơ_sở sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu hoặc buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng và toàn_bộ thiết_bị vi_phạm với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Và căn_cứ quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm đối_với hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , sản_xuất vật_liệu xây_dựng . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , phát_triển nhà . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hoạt_động xây_dựng ( trừ Điều 9 , Điều 10 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định này ) và các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 41 , điểm b khoản 4 Điều 44 , điểm a khoản 2 Điều 45 , khoản 1 Điều 47 , điểm a khoản 2 Điều 48 , điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 Điều 55 , khoản 3 Điều 57 , điểm b khoản 1 , điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i khoản 2 Điều 63 được tính từ ngày bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình theo quy_định ; " Như_vậy , sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng và buộc phải tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như trên đã đề_cập . Lưu_ý : Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ) . | 209,489 | |
Sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định củ: ... sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng và buộc phải tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như trên đã đề_cập. Lưu_ý : Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ). | None | 1 | Như trên đã đề_cập , sử_dụng amiăng trắng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng thì phải có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá để đem lại an_toàn , hiệu_quả , thân_thiện với môi_trường và sử_dụng hợp_lý tài_nguyên . Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) như sau : “ Điều 41 . Vi_phạm các quy_định về sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng nhóm serpentine ( sau đây viết tắt là amiăng trắng ) 1 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng amiăng trắng để sản_xuất vật_liệu xây_dựng sau : a ) Sử_dụng amiăng trắng không có xuất_xứ , nguồn_gốc rõ_ràng để sản_xuất tấm_lợp ; b ) Nồng_độ sợi amiăng trắng trong khu_vực sản_xuất vượt quá mức quy_định . 2 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi đầu_tư mới hoặc mở_rộng cơ_sở sản_xuất vật_liệu xây_dựng có sử_dụng amiăng trắng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu hoặc buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng và toàn_bộ thiết_bị vi_phạm với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Và căn_cứ quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP về thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm đối_với hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản , quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , sản_xuất vật_liệu xây_dựng . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , phát_triển nhà . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hoạt_động xây_dựng ( trừ Điều 9 , Điều 10 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Nghị_định này ) và các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 41 , điểm b khoản 4 Điều 44 , điểm a khoản 2 Điều 45 , khoản 1 Điều 47 , điểm a khoản 2 Điều 48 , điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 Điều 55 , khoản 3 Điều 57 , điểm b khoản 1 , điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i khoản 2 Điều 63 được tính từ ngày bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình theo quy_định ; " Như_vậy , sử_dụng amiăng trắng nguồn_gốc không rõ trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng và buộc phải tiêu_huỷ sản_phẩm hàng_hoá không đảm_bảo chất_lượng theo thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như trên đã đề_cập . Lưu_ý : Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( điểm c khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ) . | 209,490 | |
Sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 có quy_định sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là sản_phẩm công_nghệ_thông_tin bảo_đảm : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 có quy_định sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là sản_phẩm công_nghệ_thông_tin bảo_đảm được một trong những yêu_cầu sau đây : - Thị_trường trong nước có nhu_cầu lớn và tạo giá_trị gia_tăng cao ; - Có tiềm_năng xuất_khẩu ; - Có tác_động tích_cực về đổi_mới công_nghệ và hiệu_quả kinh_tế đối_với các ngành kinh_tế khác ; - Đáp_ứng được yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh . Sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 có quy_định sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là sản_phẩm công_nghệ_thông_tin bảo_đảm được một trong những yêu_cầu sau đây : - Thị_trường trong nước có nhu_cầu lớn và tạo giá_trị gia_tăng cao ; - Có tiềm_năng xuất_khẩu ; - Có tác_động tích_cực về đổi_mới công_nghệ và hiệu_quả kinh_tế đối_với các ngành kinh_tế khác ; - Đáp_ứng được yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh . Sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ( Hình từ Internet ) | 209,491 | |
Danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm bao_gồm các loại sản_phẩm nào ? | Căn_cứ theo Danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm được ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTTTT gồm có các loại sản_phẩm sau : ... - Thiết_bị , phần_mềm mạng viễn_thông 5G và các thế_hệ sau - Thiết_bị , phần_mềm nền_tảng IoT - Điện_thoại_di_động thông_minh 4G và các thế_hệ mạng sau - Máy_tính cho giáo_dục - Camera thông_minh , camera AI và các phần_mềm phân_tích , xử_lý và quản_lý dữ_liệu thu được từ camera - Sản_phẩm vi_mạch ( IC ) cho viễn_thông , CNTT , IoT - Sợi quang , cáp_quang và các thiết_bị truyền_dẫn , kết_nối trong thông_tin quang - Thiết_bị , phần_mềm nền_tảng định_danh và xác_thực điện_tử - Thiết_bị và phần_mềm của hệ_thống điện_toán đám mây - Phần_mềm nền_tảng phát_triển các sản_phẩm ứng_dụng trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) và phân_tích dữ_liệu lớn ( Big_Data ) - Sản_phẩm phần_mềm ứng_dụng công_nghệ blockchain - Phần_mềm nền_tảng số phục_vụ triển_khai 08 ngành , lĩnh_vực cần ưu_tiên chuyển_đổi số được xác_định trong Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia có quy_mô người dùng lớn , tạo_tác_động tích_cực thúc_đẩy nhanh tiến_trình chuyển_đổi số - Phần_mềm nền_tảng tích_hợp và chia_sẻ dữ_liệu - Phần_mềm cổng dịch_vụ công và một cửa điện_tử - Phần_mềm điều_hành tác_nghiệp và quản_lý văn_bản - Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng : sản_phẩm an_toàn cho thiết_bị_đầu_cuối ; sản_phẩm an_toàn lớp mạng ; sản_phẩm an_toàn lớp ứng_dụng ; sản_phẩm bảo_vệ dữ_liệu | None | 1 | Căn_cứ theo Danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm được ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTTTT gồm có các loại sản_phẩm sau : - Thiết_bị , phần_mềm mạng viễn_thông 5G và các thế_hệ sau - Thiết_bị , phần_mềm nền_tảng IoT - Điện_thoại_di_động thông_minh 4G và các thế_hệ mạng sau - Máy_tính cho giáo_dục - Camera thông_minh , camera AI và các phần_mềm phân_tích , xử_lý và quản_lý dữ_liệu thu được từ camera - Sản_phẩm vi_mạch ( IC ) cho viễn_thông , CNTT , IoT - Sợi quang , cáp_quang và các thiết_bị truyền_dẫn , kết_nối trong thông_tin quang - Thiết_bị , phần_mềm nền_tảng định_danh và xác_thực điện_tử - Thiết_bị và phần_mềm của hệ_thống điện_toán đám mây - Phần_mềm nền_tảng phát_triển các sản_phẩm ứng_dụng trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) và phân_tích dữ_liệu lớn ( Big_Data ) - Sản_phẩm phần_mềm ứng_dụng công_nghệ blockchain - Phần_mềm nền_tảng số phục_vụ triển_khai 08 ngành , lĩnh_vực cần ưu_tiên chuyển_đổi số được xác_định trong Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia có quy_mô người dùng lớn , tạo_tác_động tích_cực thúc_đẩy nhanh tiến_trình chuyển_đổi số - Phần_mềm nền_tảng tích_hợp và chia_sẻ dữ_liệu - Phần_mềm cổng dịch_vụ công và một cửa điện_tử - Phần_mềm điều_hành tác_nghiệp và quản_lý văn_bản - Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng : sản_phẩm an_toàn cho thiết_bị_đầu_cuối ; sản_phẩm an_toàn lớp mạng ; sản_phẩm an_toàn lớp ứng_dụng ; sản_phẩm bảo_vệ dữ_liệu | 209,492 | |
Điều_kiện tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là gì ? | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Tham_gia nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm 1. Tổ_chức, cá_nhân được tham_gia nghiên_cứu - phát_triển và sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm. 2. Tổ_chức, cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có lĩnh_vực hoạt_động, trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Có năng_lực kỹ_thuật, công_nghệ, giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm. 3. Bộ Bưu_chính, Viễn_thông quy_định cụ_thể các điều_kiện về trình_độ chuyên_môn, năng_lực kỹ_thuật, cộng nghệ, giải_pháp phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin quy_định tại Điều này. Như_vậy tổ_chức, cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có lĩnh_vực hoạt_động, trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; - Có năng_lực kỹ_thuật, công_nghệ, giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm. Bên cạnh đó về thủ_tục đăng_ký tham_gia thực_hiện theo Điều 14 Nghị_định 7@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : Tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được tham_gia nghiên_cứu - phát_triển và sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có lĩnh_vực hoạt_động , trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Có năng_lực kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . 3 . Bộ Bưu_chính , Viễn_thông quy_định cụ_thể các điều_kiện về trình_độ chuyên_môn , năng_lực kỹ_thuật , cộng nghệ , giải_pháp phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin quy_định tại Điều này . Như_vậy tổ_chức , cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có lĩnh_vực hoạt_động , trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; - Có năng_lực kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . Bên cạnh đó về thủ_tục đăng_ký tham_gia thực_hiện theo Điều 14 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Thủ_tục đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước 1 . Hồ_sơ đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia chương_trình phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Đối_với doanh_nghiệp phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ; c ) Nghiên_cứu_khả_thi về việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin bao_gồm các nội_dung về mục_tiêu sản_xuất , kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh ; giải_pháp công_nghệ , kỹ_thuật ; dự_kiến kết_quả ; cam_kết thực_hiện triển_khai dự_án đúng mục_đích , đúng thời_hạn . 2 . Bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì tiếp_nhận , phối_hợp với các Bộ , ngành có liên_quan xử_lý hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách trung_ương theo quy_định của pháp_luật . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật . | 209,493 | |
Điều_kiện tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là gì ? | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : ... năng_lực kỹ_thuật, công_nghệ, giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm. Bên cạnh đó về thủ_tục đăng_ký tham_gia thực_hiện theo Điều 14 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP, cụ_thể như sau : Thủ_tục đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước 1. Hồ_sơ đăng_ký của tổ_chức, cá_nhân bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia chương_trình phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Đối_với doanh_nghiệp phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ; c ) Nghiên_cứu_khả_thi về việc nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin bao_gồm các nội_dung về mục_tiêu sản_xuất, kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh ; giải_pháp công_nghệ, kỹ_thuật ; dự_kiến kết_quả ; cam_kết thực_hiện triển_khai dự_án đúng mục_đích, đúng thời_hạn. 2. Bộ Bưu_chính, Viễn_thông chủ_trì tiếp_nhận, phối_hợp với các Bộ, ngành có liên_quan xử_lý hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách trung_ương theo quy_định của pháp_luật. 3. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_nhận, xử_lý và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : Tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được tham_gia nghiên_cứu - phát_triển và sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có lĩnh_vực hoạt_động , trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Có năng_lực kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . 3 . Bộ Bưu_chính , Viễn_thông quy_định cụ_thể các điều_kiện về trình_độ chuyên_môn , năng_lực kỹ_thuật , cộng nghệ , giải_pháp phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin quy_định tại Điều này . Như_vậy tổ_chức , cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có lĩnh_vực hoạt_động , trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; - Có năng_lực kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . Bên cạnh đó về thủ_tục đăng_ký tham_gia thực_hiện theo Điều 14 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Thủ_tục đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước 1 . Hồ_sơ đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia chương_trình phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Đối_với doanh_nghiệp phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ; c ) Nghiên_cứu_khả_thi về việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin bao_gồm các nội_dung về mục_tiêu sản_xuất , kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh ; giải_pháp công_nghệ , kỹ_thuật ; dự_kiến kết_quả ; cam_kết thực_hiện triển_khai dự_án đúng mục_đích , đúng thời_hạn . 2 . Bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì tiếp_nhận , phối_hợp với các Bộ , ngành có liên_quan xử_lý hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách trung_ương theo quy_định của pháp_luật . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật . | 209,494 | |
Điều_kiện tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm là gì ? | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ngân_sách trung_ương theo quy_định của pháp_luật. 3. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_nhận, xử_lý và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : Tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được tham_gia nghiên_cứu - phát_triển và sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có lĩnh_vực hoạt_động , trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Có năng_lực kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . 3 . Bộ Bưu_chính , Viễn_thông quy_định cụ_thể các điều_kiện về trình_độ chuyên_môn , năng_lực kỹ_thuật , cộng nghệ , giải_pháp phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin quy_định tại Điều này . Như_vậy tổ_chức , cá_nhân tham_gia chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm do Nhà_nước đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có lĩnh_vực hoạt_động , trình_độ chuyên_môn phù_hợp với việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm trong danh_mục sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; - Có năng_lực kỹ_thuật , công_nghệ , giải_pháp phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin phù_hợp với chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm . Bên cạnh đó về thủ_tục đăng_ký tham_gia thực_hiện theo Điều 14 Nghị_định 71/2007/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Thủ_tục đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước 1 . Hồ_sơ đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia chương_trình phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; b ) Đối_với doanh_nghiệp phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ; c ) Nghiên_cứu_khả_thi về việc nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin bao_gồm các nội_dung về mục_tiêu sản_xuất , kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh ; giải_pháp công_nghệ , kỹ_thuật ; dự_kiến kết_quả ; cam_kết thực_hiện triển_khai dự_án đúng mục_đích , đúng thời_hạn . 2 . Bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì tiếp_nhận , phối_hợp với các Bộ , ngành có liên_quan xử_lý hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách trung_ương theo quy_định của pháp_luật . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký tham_gia nghiên_cứu - phát_triển , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm sử_dụng nguồn vốn ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật . | 209,495 | |
Thời_gian làm_việc của giáo_viên mầm_non được tính như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc của giáo_viên mầm_non như sau : ... ( 1 ) Thời_gian làm_việc trong một năm của giáo_viên mầm_non là 42 tuần , trong đó : - 35 tuần làm công_tác nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ ( sau đây gọi chung là dạy trẻ ) ; - 04 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - 02 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; - 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . ( 2 ) Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên mầm_non gồm : nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác , cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên là 08 tuần , được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp , trợ_cấp ( nếu có ) ; - Các ngày nghỉ khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và các quy_định hiện_hành . Căn_cứ kế_hoạch năm_học , quy_mô , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng trường , Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định . Như_vậy , thời_gian làm_việc trong một năm của giáo_viên mầm_non là 42 tuần . Giờ dạy của giáo_viên mầm_non | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc của giáo_viên mầm_non như sau : ( 1 ) Thời_gian làm_việc trong một năm của giáo_viên mầm_non là 42 tuần , trong đó : - 35 tuần làm công_tác nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ ( sau đây gọi chung là dạy trẻ ) ; - 04 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - 02 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; - 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . ( 2 ) Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên mầm_non gồm : nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác , cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên là 08 tuần , được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp , trợ_cấp ( nếu có ) ; - Các ngày nghỉ khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và các quy_định hiện_hành . Căn_cứ kế_hoạch năm_học , quy_mô , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng trường , Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định . Như_vậy , thời_gian làm_việc trong một năm của giáo_viên mầm_non là 42 tuần . Giờ dạy của giáo_viên mầm_non | 209,496 | |
Giáo_viên mầm_non được quy_định về giờ dạy như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về giờ dạy của giáo_viên như sau : ... " Điều 4. Giờ dạy của giáo_viên 1. Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày, mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 6 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần. 2. Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo học 01 buổi / ngày, mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 04 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần. 3. Đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hoà_nhập, mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này ; trong đó, cứ có 01 trẻ khuyết_tật / lớp, mỗi giáo_viên được tính thêm 0,5 giờ dạy / ngày. 4. Đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng, ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng theo quy_định tại Điều_lệ trường mầm_non, hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về giờ dạy của giáo_viên như sau : " Điều 4 . Giờ dạy của giáo_viên 1 . Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 6 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . 2 . Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 01 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 04 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . 3 . Đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hoà_nhập , mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này ; trong đó , cứ có 01 trẻ khuyết_tật / lớp , mỗi giáo_viên được tính thêm 0,5 giờ dạy / ngày . 4 . Đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng , ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng theo quy_định tại Điều_lệ trường mầm_non , hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo_viên trong trường ) 02 giờ trong một tuần ; phó hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục 04 giờ trong một tuần . " | 209,497 | |
Giáo_viên mầm_non được quy_định về giờ dạy như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về giờ dạy của giáo_viên như sau : ... . Đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng, ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng theo quy_định tại Điều_lệ trường mầm_non, hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo_viên trong trường ) 02 giờ trong một tuần ; phó hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục 04 giờ trong một tuần. " " Điều 4. Giờ dạy của giáo_viên 1. Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày, mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 6 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần. 2. Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo học 01 buổi / ngày, mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 04 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần. 3. Đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hoà_nhập, mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về giờ dạy của giáo_viên như sau : " Điều 4 . Giờ dạy của giáo_viên 1 . Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 6 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . 2 . Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 01 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 04 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . 3 . Đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hoà_nhập , mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này ; trong đó , cứ có 01 trẻ khuyết_tật / lớp , mỗi giáo_viên được tính thêm 0,5 giờ dạy / ngày . 4 . Đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng , ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng theo quy_định tại Điều_lệ trường mầm_non , hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo_viên trong trường ) 02 giờ trong một tuần ; phó hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục 04 giờ trong một tuần . " | 209,498 | |
Giáo_viên mầm_non được quy_định về giờ dạy như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về giờ dạy của giáo_viên như sau : ... do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần. 3. Đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hoà_nhập, mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này ; trong đó, cứ có 01 trẻ khuyết_tật / lớp, mỗi giáo_viên được tính thêm 0,5 giờ dạy / ngày. 4. Đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng, ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng theo quy_định tại Điều_lệ trường mầm_non, hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo_viên trong trường ) 02 giờ trong một tuần ; phó hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục 04 giờ trong một tuần. " | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 48/2011/TT-BGDĐT quy_định về giờ dạy của giáo_viên như sau : " Điều 4 . Giờ dạy của giáo_viên 1 . Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 6 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . 2 . Đối_với giáo_viên dạy các nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo học 01 buổi / ngày , mỗi giáo_viên dạy trên lớp đủ 04 giờ / ngày và thực_hiện các công_việc chuẩn_bị cho giờ dạy trên lớp cũng như các công_việc khác do Hiệu_trưởng quy_định để quy_đổi đảm_bảo làm_việc 40 giờ / tuần . 3 . Đối_với giáo_viên dạy lớp có trẻ khuyết_tật học hoà_nhập , mỗi giáo_viên dạy đủ số giờ theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này ; trong đó , cứ có 01 trẻ khuyết_tật / lớp , mỗi giáo_viên được tính thêm 0,5 giờ dạy / ngày . 4 . Đối_với hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng , ngoài việc thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng theo quy_định tại Điều_lệ trường mầm_non , hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục ( dạy trẻ hoặc dự giờ dạy trẻ của giáo_viên trong trường ) 02 giờ trong một tuần ; phó hiệu_trưởng phải trực_tiếp tham_gia các hoạt_động giáo_dục 04 giờ trong một tuần . " | 209,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.