Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : ... Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính 1. Đối_với hồ_sơ được nhận theo cách_thức được quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 Nghị_định này, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét, kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của hồ_sơ ; quét ( scan ) và lưu_trữ hồ_sơ điện_tử, cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của bộ, ngành, địa_phương. a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa chính_xác theo quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải hướng_dẫn đại_diện tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị_định này và nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trường_hợp từ_chối nhận hồ_sơ, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu từ_chối giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, chính_xác theo quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ và lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả. 2. Đối_với hồ_sơ được nộp trực_tuyến thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính 1 . Đối_với hồ_sơ được nhận theo cách_thức được quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 Nghị_định này , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ ; quét ( scan ) và lưu_trữ hồ_sơ điện_tử , cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị_định này và nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trường_hợp từ_chối nhận hồ_sơ , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu từ_chối giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ và lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả . 2 . Đối_với hồ_sơ được nộp trực_tuyến thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chính_xác hoặc không thuộc thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận phải có thông_báo , nêu rõ nội_dung , lý_do và hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ một lần để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ , chính_xác hoặc gửi đúng đến cơ_quan có thẩm_quyền . Việc thông_báo được thực_hiện thông_qua chức_năng gửi thư_điện_tử , gửi tin nhắn tới người_dân của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; b ) Nếu hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầy_đủ , hợp_lệ thì cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa tiếp_nhận và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa thực_hiện theo 02 trường_hợp nêu trên . Đồng_thời , mỗi hồ_sơ thủ_tục hành_chính sau khi được tiếp_nhận sẽ được cấp một mã_số hồ_sơ được ghi trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng Mã_số hồ_sơ để tra_cứu tình_trạng giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . Và trường_hợp TTHC có quy_định phải trả kết_quả giải_quyết ngay khi sau khi tiếp_nhận , giải_quyết , nếu hồ_sơ đã đầy_đủ , chính_xác , đủ điều_kiện tiếp_nhận , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận không phải lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả , nhưng phải cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; - Trường_hợp người nộp hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả thì cán_bộ , công_chức , viên_chức cung_cấp cho người nộp hồ_sơ . Bên cạnh đó , trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa được cơ_quan có thẩm_quyền phân_công , uỷ_quyền giải_quyết thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP và cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử . | 209,600 | |
Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : ... lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả. 2. Đối_với hồ_sơ được nộp trực_tuyến thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét, kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của hồ_sơ. a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chính_xác hoặc không thuộc thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận phải có thông_báo, nêu rõ nội_dung, lý_do và hướng_dẫn cụ_thể, đầy_đủ một lần để tổ_chức, cá_nhân bổ_sung đầy_đủ, chính_xác hoặc gửi đúng đến cơ_quan có thẩm_quyền. Việc thông_báo được thực_hiện thông_qua chức_năng gửi thư_điện_tử, gửi tin nhắn tới người_dân của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh ; b ) Nếu hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân đầy_đủ, hợp_lệ thì cán_bộ, công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa tiếp_nhận và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Nghị_định này.... Như_vậy, tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa thực_hiện theo 02 trường_hợp nêu trên. Đồng_thời, mỗi hồ_sơ thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính 1 . Đối_với hồ_sơ được nhận theo cách_thức được quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 Nghị_định này , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ ; quét ( scan ) và lưu_trữ hồ_sơ điện_tử , cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị_định này và nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trường_hợp từ_chối nhận hồ_sơ , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu từ_chối giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ và lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả . 2 . Đối_với hồ_sơ được nộp trực_tuyến thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chính_xác hoặc không thuộc thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận phải có thông_báo , nêu rõ nội_dung , lý_do và hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ một lần để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ , chính_xác hoặc gửi đúng đến cơ_quan có thẩm_quyền . Việc thông_báo được thực_hiện thông_qua chức_năng gửi thư_điện_tử , gửi tin nhắn tới người_dân của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; b ) Nếu hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầy_đủ , hợp_lệ thì cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa tiếp_nhận và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa thực_hiện theo 02 trường_hợp nêu trên . Đồng_thời , mỗi hồ_sơ thủ_tục hành_chính sau khi được tiếp_nhận sẽ được cấp một mã_số hồ_sơ được ghi trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng Mã_số hồ_sơ để tra_cứu tình_trạng giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . Và trường_hợp TTHC có quy_định phải trả kết_quả giải_quyết ngay khi sau khi tiếp_nhận , giải_quyết , nếu hồ_sơ đã đầy_đủ , chính_xác , đủ điều_kiện tiếp_nhận , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận không phải lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả , nhưng phải cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; - Trường_hợp người nộp hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả thì cán_bộ , công_chức , viên_chức cung_cấp cho người nộp hồ_sơ . Bên cạnh đó , trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa được cơ_quan có thẩm_quyền phân_công , uỷ_quyền giải_quyết thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP và cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử . | 209,601 | |
Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : ... theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Nghị_định này.... Như_vậy, tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa thực_hiện theo 02 trường_hợp nêu trên. Đồng_thời, mỗi hồ_sơ thủ_tục hành_chính sau khi được tiếp_nhận sẽ được cấp một mã_số hồ_sơ được ghi trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng Mã_số hồ_sơ để tra_cứu tình_trạng giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia, Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh. Và trường_hợp TTHC có quy_định phải trả kết_quả giải_quyết ngay khi sau khi tiếp_nhận, giải_quyết, nếu hồ_sơ đã đầy_đủ, chính_xác, đủ điều_kiện tiếp_nhận, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_nhận không phải lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả, nhưng phải cập_nhật tình_hình, kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; - Trường_hợp người nộp hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả thì cán_bộ, công_chức, viên_chức cung_cấp cho người nộp hồ_sơ. Bên cạnh đó, trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa được cơ_quan có thẩm_quyền phân_công, uỷ_quyền giải_quyết thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính 1 . Đối_với hồ_sơ được nhận theo cách_thức được quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 Nghị_định này , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ ; quét ( scan ) và lưu_trữ hồ_sơ điện_tử , cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị_định này và nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trường_hợp từ_chối nhận hồ_sơ , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu từ_chối giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ và lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả . 2 . Đối_với hồ_sơ được nộp trực_tuyến thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chính_xác hoặc không thuộc thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận phải có thông_báo , nêu rõ nội_dung , lý_do và hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ một lần để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ , chính_xác hoặc gửi đúng đến cơ_quan có thẩm_quyền . Việc thông_báo được thực_hiện thông_qua chức_năng gửi thư_điện_tử , gửi tin nhắn tới người_dân của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; b ) Nếu hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầy_đủ , hợp_lệ thì cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa tiếp_nhận và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa thực_hiện theo 02 trường_hợp nêu trên . Đồng_thời , mỗi hồ_sơ thủ_tục hành_chính sau khi được tiếp_nhận sẽ được cấp một mã_số hồ_sơ được ghi trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng Mã_số hồ_sơ để tra_cứu tình_trạng giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . Và trường_hợp TTHC có quy_định phải trả kết_quả giải_quyết ngay khi sau khi tiếp_nhận , giải_quyết , nếu hồ_sơ đã đầy_đủ , chính_xác , đủ điều_kiện tiếp_nhận , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận không phải lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả , nhưng phải cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; - Trường_hợp người nộp hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả thì cán_bộ , công_chức , viên_chức cung_cấp cho người nộp hồ_sơ . Bên cạnh đó , trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa được cơ_quan có thẩm_quyền phân_công , uỷ_quyền giải_quyết thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP và cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử . | 209,602 | |
Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : ... hồ_sơ. Bên cạnh đó, trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa được cơ_quan có thẩm_quyền phân_công, uỷ_quyền giải_quyết thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP và cập_nhật tình_hình, kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định : Tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính 1 . Đối_với hồ_sơ được nhận theo cách_thức được quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 Nghị_định này , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ ; quét ( scan ) và lưu_trữ hồ_sơ điện_tử , cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải hướng_dẫn đại_diện tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị_định này và nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trường_hợp từ_chối nhận hồ_sơ , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ phải nêu rõ lý_do theo mẫu Phiếu từ_chối giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ và lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả . 2 . Đối_với hồ_sơ được nộp trực_tuyến thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận Một cửa phải xem_xét , kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ . a ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chính_xác hoặc không thuộc thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận phải có thông_báo , nêu rõ nội_dung , lý_do và hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ một lần để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung đầy_đủ , chính_xác hoặc gửi đúng đến cơ_quan có thẩm_quyền . Việc thông_báo được thực_hiện thông_qua chức_năng gửi thư_điện_tử , gửi tin nhắn tới người_dân của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; b ) Nếu hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đầy_đủ , hợp_lệ thì cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa tiếp_nhận và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_trình quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tại bộ_phận một cửa thực_hiện theo 02 trường_hợp nêu trên . Đồng_thời , mỗi hồ_sơ thủ_tục hành_chính sau khi được tiếp_nhận sẽ được cấp một mã_số hồ_sơ được ghi trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng Mã_số hồ_sơ để tra_cứu tình_trạng giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . Và trường_hợp TTHC có quy_định phải trả kết_quả giải_quyết ngay khi sau khi tiếp_nhận , giải_quyết , nếu hồ_sơ đã đầy_đủ , chính_xác , đủ điều_kiện tiếp_nhận , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_nhận không phải lập Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn ngày trả kết_quả , nhưng phải cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; - Trường_hợp người nộp hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả thì cán_bộ , công_chức , viên_chức cung_cấp cho người nộp hồ_sơ . Bên cạnh đó , trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa được cơ_quan có thẩm_quyền phân_công , uỷ_quyền giải_quyết thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP và cập_nhật tình_hình , kết_quả giải_quyết vào Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử . | 209,603 | |
Cán_bộ hoạt_động không chuyên_trách cấp xã có phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy người hoạt_động không chuyên_trách ở xã thuộc nhóm đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . | 209,604 | |
Cán_bộ hoạt_động không chuyên_trách cấp xã có phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy người hoạt_động không chuyên_trách ở xã thuộc nhóm đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy người hoạt_động không chuyên_trách ở xã thuộc nhóm đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . | 209,605 | |
Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có gồm chế_độ thai_sản hay không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : ... " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . " Theo quy_định trên , chế_độ thai_sản là một trong 05 chế_độ của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội có_thể được hưởng các chế_độ nói trên . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm có : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . " Theo quy_định trên , chế_độ thai_sản là một trong 05 chế_độ của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội có_thể được hưởng các chế_độ nói trên . | 209,606 | |
Cán_bộ không chuyên_trách cấp xã có được áp_dụng chế_độ thai_sản khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... " Điều 30. Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. " Dẫn chiếu đến quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, có_thể xác_định những đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có_thể xác_định những đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Như_vậy , người lao_động là cán_bộ không chuyên_trách cấp xã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng trong đó không có chế_độ thai_sản . Do_đó , việc mặt_trận tổ_quốc không áp_dụng chế_độ thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 209,607 | |
Cán_bộ không chuyên_trách cấp xã có được áp_dụng chế_độ thai_sản khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Như_vậy, người lao_động là cán_bộ không chuyên_trách cấp xã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng trong đó không có chế_độ thai_sản. Do_đó, việc mặt_trận tổ_quốc không áp_dụng chế_độ thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành. " Điều 30. Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. " Dẫn chiếu đến quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, có_thể xác_định những đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có_thể xác_định những đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Như_vậy , người lao_động là cán_bộ không chuyên_trách cấp xã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng trong đó không có chế_độ thai_sản . Do_đó , việc mặt_trận tổ_quốc không áp_dụng chế_độ thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 209,608 | |
Cán_bộ không chuyên_trách cấp xã có được áp_dụng chế_độ thai_sản khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Như_vậy, người lao_động là cán_bộ không chuyên_trách cấp xã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng trong đó không có chế_độ thai_sản. Do_đó, việc mặt_trận tổ_quốc không áp_dụng chế_độ thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có_thể xác_định những đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Như_vậy , người lao_động là cán_bộ không chuyên_trách cấp xã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng trong đó không có chế_độ thai_sản . Do_đó , việc mặt_trận tổ_quốc không áp_dụng chế_độ thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 209,609 | |
Cán_bộ không chuyên_trách cấp xã có được áp_dụng chế_độ thai_sản khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có_thể xác_định những đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Như_vậy , người lao_động là cán_bộ không chuyên_trách cấp xã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng trong đó không có chế_độ thai_sản . Do_đó , việc mặt_trận tổ_quốc không áp_dụng chế_độ thai_sản đối_với em_gái bạn là đúng với quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 209,610 | |
Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : ... Căn_cứ xét thi_đua, khen_thưởng Căn_cứ xét thi_đua, khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Luật TĐKT năm 2013 ; Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật TĐKT ( gọi tắt là Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và Điều 2 Điều 3 Điều 6 Thông_tư số 12/2019/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2019 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ( gọi tắt là Thông_tư số 12/2019/TT-BNV): 1. Xét tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng phải căn_cứ vào phong_trào thi_đua, đăng_ký tham_gia thi_đua, các chỉ_tiêu giao_ước thi_đua, tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua ; hình_thức khen_thưởng phải phù_hợp với đối_tượng, chức_năng, nhiệm_vụ được giao của tập_thể, cá_nhân và thành_tích đạt được. Việc đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tập_thể, cá_nhân do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng. Việc xét, công_nhận và đánh_giá phạm_vi ảnh_hưởng, hiệu_quả áp_dụng của giải_pháp công_tác, sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng do Tổng_Giám_đốc BHXH | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Luật TĐKT năm 2013 ; Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật TĐKT ( gọi tắt là Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và Điều 2 Điều 3 Điều 6 Thông_tư số 12/2019/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2019 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ( gọi tắt là Thông_tư số 12/2019/TT-BNV): 1 . Xét tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng phải căn_cứ vào phong_trào thi_đua , đăng_ký tham_gia thi_đua , các chỉ_tiêu giao_ước thi_đua , tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua ; hình_thức khen_thưởng phải phù_hợp với đối_tượng , chức_năng , nhiệm_vụ được giao của tập_thể , cá_nhân và thành_tích đạt được . Việc đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tập_thể , cá_nhân do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng . Việc xét , công_nhận và đánh_giá phạm_vi ảnh_hưởng , hiệu_quả áp_dụng của giải_pháp công_tác , sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng . 2 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng tập_thể nhỏ và cá_nhân là người trực_tiếp lao_động và thực_thi nhiệm_vụ . Quan_tâm khen_thưởng cá_nhân , tập_thể từ yếu_kém phấn_đấu trở_thành điển_hình tiên_tiến trong phong_trào thi_đua . 3 . Chỉ lấy kết_quả khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích làm căn_cứ xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân . Kết_quả khen_thưởng theo đợt ( chuyên_đề ) được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 4 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh , làm rõ . ... Như_vậy , theo quy_định thì chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật . Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ? ( Hình từ Internet ) | 209,611 | |
Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : ... Việc xét, công_nhận và đánh_giá phạm_vi ảnh_hưởng, hiệu_quả áp_dụng của giải_pháp công_tác, sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng. 2. Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện, tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được, không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn. Chú_trọng khen_thưởng tập_thể nhỏ và cá_nhân là người trực_tiếp lao_động và thực_thi nhiệm_vụ. Quan_tâm khen_thưởng cá_nhân, tập_thể từ yếu_kém phấn_đấu trở_thành điển_hình tiên_tiến trong phong_trào thi_đua. 3. Chỉ lấy kết_quả khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích làm căn_cứ xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân. Kết_quả khen_thưởng theo đợt ( chuyên_đề ) được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng. 4. Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể, cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc điều_tra, thanh_tra, kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại, tố_cáo đang được xác_minh, làm rõ.... Như_vậy, theo quy_định thì chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Luật TĐKT năm 2013 ; Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật TĐKT ( gọi tắt là Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và Điều 2 Điều 3 Điều 6 Thông_tư số 12/2019/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2019 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ( gọi tắt là Thông_tư số 12/2019/TT-BNV): 1 . Xét tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng phải căn_cứ vào phong_trào thi_đua , đăng_ký tham_gia thi_đua , các chỉ_tiêu giao_ước thi_đua , tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua ; hình_thức khen_thưởng phải phù_hợp với đối_tượng , chức_năng , nhiệm_vụ được giao của tập_thể , cá_nhân và thành_tích đạt được . Việc đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tập_thể , cá_nhân do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng . Việc xét , công_nhận và đánh_giá phạm_vi ảnh_hưởng , hiệu_quả áp_dụng của giải_pháp công_tác , sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng . 2 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng tập_thể nhỏ và cá_nhân là người trực_tiếp lao_động và thực_thi nhiệm_vụ . Quan_tâm khen_thưởng cá_nhân , tập_thể từ yếu_kém phấn_đấu trở_thành điển_hình tiên_tiến trong phong_trào thi_đua . 3 . Chỉ lấy kết_quả khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích làm căn_cứ xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân . Kết_quả khen_thưởng theo đợt ( chuyên_đề ) được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 4 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh , làm rõ . ... Như_vậy , theo quy_định thì chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật . Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ? ( Hình từ Internet ) | 209,612 | |
Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : ... khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại, tố_cáo đang được xác_minh, làm rõ.... Như_vậy, theo quy_định thì chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật. Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Luật TĐKT năm 2013 ; Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật TĐKT ( gọi tắt là Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và Điều 2 Điều 3 Điều 6 Thông_tư số 12/2019/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2019 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ( gọi tắt là Thông_tư số 12/2019/TT-BNV): 1 . Xét tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng phải căn_cứ vào phong_trào thi_đua , đăng_ký tham_gia thi_đua , các chỉ_tiêu giao_ước thi_đua , tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua ; hình_thức khen_thưởng phải phù_hợp với đối_tượng , chức_năng , nhiệm_vụ được giao của tập_thể , cá_nhân và thành_tích đạt được . Việc đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tập_thể , cá_nhân do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng . Việc xét , công_nhận và đánh_giá phạm_vi ảnh_hưởng , hiệu_quả áp_dụng của giải_pháp công_tác , sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quy_định tại văn_bản riêng . 2 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng tập_thể nhỏ và cá_nhân là người trực_tiếp lao_động và thực_thi nhiệm_vụ . Quan_tâm khen_thưởng cá_nhân , tập_thể từ yếu_kém phấn_đấu trở_thành điển_hình tiên_tiến trong phong_trào thi_đua . 3 . Chỉ lấy kết_quả khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích làm căn_cứ xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân . Kết_quả khen_thưởng theo đợt ( chuyên_đề ) được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 4 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh , làm rõ . ... Như_vậy , theo quy_định thì chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét thi_hành kỷ_luật . Cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền đang xem_xét kỷ_luật thì có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ? ( Hình từ Internet ) | 209,613 | |
Khi có nhiều cá_nhân cùng đủ điều_kiện xét thi_đua khen_thưởng thì Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : ... Căn_cứ xét thi_đua, khen_thưởng... 5. Thời_gian đề_nghị khen_thưởng cho lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước. Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước. 6. Trong một năm không đề_nghị cấp trên xét tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc cá_nhân ( trừ thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng quá_trình cống_hiến ). 7. Tập_thể, cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức, mức hạng nào thì xét đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức đó, không đề_nghị vượt mức hạng. Đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất, Người đứng đầu_đơn vị khen_thưởng theo thẩm_quyền ; trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc, có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn Ngành thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước. 8. Khi có nhiều cá_nhân, tập_thể cùng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn thì lựa_chọn cá_nhân nữ hoặc tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng. Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý là nữ, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng ... 5 . Thời_gian đề_nghị khen_thưởng cho lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . 6 . Trong một năm không đề_nghị cấp trên xét tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc cá_nhân ( trừ thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng quá_trình cống_hiến ) . 7 . Tập_thể , cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức , mức hạng nào thì xét đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức đó , không đề_nghị vượt mức hạng . Đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất , Người đứng đầu_đơn vị khen_thưởng theo thẩm_quyền ; trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc , có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn Ngành thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước . 8 . Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn thì lựa_chọn cá_nhân nữ hoặc tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung ; trường_hợp quy_định tuổi nghỉ hưu của nữ_cao hơn thì thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được thực_hiện theo quy_định chung . ... Như_vậy , khi có nhiều cá_nhân cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng thì Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam lựa_chọn cá_nhân nữ có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . Trường_hợp quy_định tuổi nghỉ hưu của nữ_cao hơn thì thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được thực_hiện theo quy_định chung . | 209,614 | |
Khi có nhiều cá_nhân cùng đủ điều_kiện xét thi_đua khen_thưởng thì Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : ... có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng. Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý là nữ, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung ; trường_hợp quy_định tuổi nghỉ hưu của nữ_cao hơn thì thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được thực_hiện theo quy_định chung.... Như_vậy, khi có nhiều cá_nhân cùng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng thì Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam lựa_chọn cá_nhân nữ có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng. Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý là nữ, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung. Trường_hợp quy_định tuổi nghỉ hưu của nữ_cao hơn thì thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được thực_hiện theo quy_định chung. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về căn_cứ xét thi_đua khen_thưởng như sau : Căn_cứ xét thi_đua , khen_thưởng ... 5 . Thời_gian đề_nghị khen_thưởng cho lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . 6 . Trong một năm không đề_nghị cấp trên xét tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc cá_nhân ( trừ thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng quá_trình cống_hiến ) . 7 . Tập_thể , cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức , mức hạng nào thì xét đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức đó , không đề_nghị vượt mức hạng . Đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất , Người đứng đầu_đơn vị khen_thưởng theo thẩm_quyền ; trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc , có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn Ngành thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước . 8 . Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn thì lựa_chọn cá_nhân nữ hoặc tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung ; trường_hợp quy_định tuổi nghỉ hưu của nữ_cao hơn thì thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được thực_hiện theo quy_định chung . ... Như_vậy , khi có nhiều cá_nhân cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng thì Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam lựa_chọn cá_nhân nữ có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . Trường_hợp quy_định tuổi nghỉ hưu của nữ_cao hơn thì thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được thực_hiện theo quy_định chung . | 209,615 | |
Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một cá_nhân hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng như sau : ... Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Luật TĐKT đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2013 ( gọi tắt là Luật TĐKT năm 2013 ) : 1 . Nguyên_tắc thi_đua a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . đ ) Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong TĐKT . Như_vậy , theo quy_định thì cùng một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng nhưng không được tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế ban bành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Luật TĐKT đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2013 ( gọi tắt là Luật TĐKT năm 2013 ) : 1 . Nguyên_tắc thi_đua a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . đ ) Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong TĐKT . Như_vậy , theo quy_định thì cùng một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng nhưng không được tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được . | 209,616 | |
Hướng_dẫn thủ_tục đính_chính sổ_đỏ online áp_dụng từ năm 2023 ? | Căn_cứ tại Phụ_lục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định thủ_tục đính_chính sổ_đỏ online như sau : ... Bước 1 : Nộp hồ_sơ tại Cổng dịch_vụ công Cơ_quan tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ có trách_nhiệm thực_hiện các trình_tự, thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ theo đúng quy_định về thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết thủ_tục gửi thông_báo bằng văn_bản hoặc qua Cổng dịch_vụ công hoặc qua tin nhắn SMS cho người yêu_cầu, trong đó nêu rõ lý_do. Bước 2 : Thanh_toán phí tại Cổng dịch_vụ công Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất có trách_nhiệm hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật bằng hình_thức trực_tiếp hoặc trực_tuyến thông_qua chức_năng thanh_toán của Cổng dịch_vụ công. Bước 3 : Nộp bàn chính Giấy chứng_nhận đã cấp Cơ_quan tiếp_nhận hoặc cơ_quan giải_quyết hồ_sơ thông_báo cho người yêu_cầu thực_hiện thủ_tục hành_chính nộp bản_chính Giấy chứng_nhận đã cấp, các giấy_tờ theo quy_định sau khi người sử_dụng đất hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : + Kiểm_tra hồ_sơ đính_chính ; + Lập biên_bản kết_luận về nội_dung và nguyên_nhân sai_sót ; + Lập hồ_sơ trình cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định thủ_tục đính_chính sổ_đỏ online như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ tại Cổng dịch_vụ công Cơ_quan tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ có trách_nhiệm thực_hiện các trình_tự , thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ theo đúng quy_định về thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết thủ_tục gửi thông_báo bằng văn_bản hoặc qua Cổng dịch_vụ công hoặc qua tin nhắn SMS cho người yêu_cầu , trong đó nêu rõ lý_do . Bước 2 : Thanh_toán phí tại Cổng dịch_vụ công Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất có trách_nhiệm hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật bằng hình_thức trực_tiếp hoặc trực_tuyến thông_qua chức_năng thanh_toán của Cổng dịch_vụ công . Bước 3 : Nộp bàn chính Giấy chứng_nhận đã cấp Cơ_quan tiếp_nhận hoặc cơ_quan giải_quyết hồ_sơ thông_báo cho người yêu_cầu thực_hiện thủ_tục hành_chính nộp bản_chính Giấy chứng_nhận đã cấp , các giấy_tờ theo quy_định sau khi người sử_dụng đất hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : + Kiểm_tra hồ_sơ đính_chính ; + Lập biên_bản kết_luận về nội_dung và nguyên_nhân sai_sót ; + Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đính_chính vào_sổ đỏ đã cấp có sai_sót ; + Đồng_thời chỉnh_lý nội_dung sai_sót vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Bước 4 : Trả kết_quả Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc tại địa_điểm theo yêu_cầu đối_với trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất . ( Hình từ Internet ) | 209,617 | |
Hướng_dẫn thủ_tục đính_chính sổ_đỏ online áp_dụng từ năm 2023 ? | Căn_cứ tại Phụ_lục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định thủ_tục đính_chính sổ_đỏ online như sau : ... sử_dụng đất hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : + Kiểm_tra hồ_sơ đính_chính ; + Lập biên_bản kết_luận về nội_dung và nguyên_nhân sai_sót ; + Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đính_chính vào_sổ đỏ đã cấp có sai_sót ; + Đồng_thời chỉnh_lý nội_dung sai_sót vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. Bước 4 : Trả kết_quả Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc tại địa_điểm theo yêu_cầu đối_với trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản khác gắn liền với đất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định thủ_tục đính_chính sổ_đỏ online như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ tại Cổng dịch_vụ công Cơ_quan tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ có trách_nhiệm thực_hiện các trình_tự , thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ theo đúng quy_định về thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết thủ_tục gửi thông_báo bằng văn_bản hoặc qua Cổng dịch_vụ công hoặc qua tin nhắn SMS cho người yêu_cầu , trong đó nêu rõ lý_do . Bước 2 : Thanh_toán phí tại Cổng dịch_vụ công Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất có trách_nhiệm hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật bằng hình_thức trực_tiếp hoặc trực_tuyến thông_qua chức_năng thanh_toán của Cổng dịch_vụ công . Bước 3 : Nộp bàn chính Giấy chứng_nhận đã cấp Cơ_quan tiếp_nhận hoặc cơ_quan giải_quyết hồ_sơ thông_báo cho người yêu_cầu thực_hiện thủ_tục hành_chính nộp bản_chính Giấy chứng_nhận đã cấp , các giấy_tờ theo quy_định sau khi người sử_dụng đất hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : + Kiểm_tra hồ_sơ đính_chính ; + Lập biên_bản kết_luận về nội_dung và nguyên_nhân sai_sót ; + Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện đính_chính vào_sổ đỏ đã cấp có sai_sót ; + Đồng_thời chỉnh_lý nội_dung sai_sót vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Bước 4 : Trả kết_quả Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc tại địa_điểm theo yêu_cầu đối_với trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất . ( Hình từ Internet ) | 209,618 | |
Đơn đề_nghị đính_chính sổ_đỏ mới nhất hiện_nay ? Hồ_sơ đề_nghị đính_chính gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị đính_chính sổ_đỏ được quy_định tai Phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-BTNMT năm 2023 gồm : ... - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . - Đơn đề_nghị đính_chính Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp phát_hiện sai_sót do lỗi của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trong đó , hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định mẫu_đơn đính đề_nghị chính Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) . Do_đó , mời tham_khảo mẫu_đơn đề_nghị đính_chính sổ_đỏ dưới đây : Tải đơn đề_nghị đính_chính sổ_đỏ tại đây : tải | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị đính_chính sổ_đỏ được quy_định tai Phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-BTNMT năm 2023 gồm : - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . - Đơn đề_nghị đính_chính Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp phát_hiện sai_sót do lỗi của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trong đó , hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định mẫu_đơn đính đề_nghị chính Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) . Do_đó , mời tham_khảo mẫu_đơn đề_nghị đính_chính sổ_đỏ dưới đây : Tải đơn đề_nghị đính_chính sổ_đỏ tại đây : tải | 209,619 | |
Lệ_phí đính_chính sổ_đỏ hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại Thông_tư 85/2019/TT-BTC , khoản chi_phí thực_hiện đính_chính thông_tin sai_sót trên sổ_đỏ là khoản lệ_phí được quy_định bởi Hội_đồng_nhân_d: ... Căn_cứ tại Thông_tư 85/2019/TT-BTC , khoản chi_phí thực_hiện đính_chính thông_tin sai_sót trên sổ_đỏ là khoản lệ_phí được quy_định bởi Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh nơi có đất . Khi thực_hiện đính_chính Giấy chứng_nhận , người sử_dụng đất phát_sinh các khoản lệ_phí cụ_thể sau : - Lệ_phí đăng_ký biến_động , thay_đổi thông_tin trên Giấy chứng_nhận . - Hoặc Lệ_phí cấp đổi Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp người sử_dụng đất có yêu_cầu đổi từ Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng có yêu_cầu cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 86 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo quy_định hiện_hành thì các chi_phí đính_chính thông_tin sai_sót trên sổ_đỏ là mức lệ_phí được quyết_định thu theo Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh nơi có đất . | None | 1 | Căn_cứ tại Thông_tư 85/2019/TT-BTC , khoản chi_phí thực_hiện đính_chính thông_tin sai_sót trên sổ_đỏ là khoản lệ_phí được quy_định bởi Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh nơi có đất . Khi thực_hiện đính_chính Giấy chứng_nhận , người sử_dụng đất phát_sinh các khoản lệ_phí cụ_thể sau : - Lệ_phí đăng_ký biến_động , thay_đổi thông_tin trên Giấy chứng_nhận . - Hoặc Lệ_phí cấp đổi Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp người sử_dụng đất có yêu_cầu đổi từ Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng có yêu_cầu cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 86 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo quy_định hiện_hành thì các chi_phí đính_chính thông_tin sai_sót trên sổ_đỏ là mức lệ_phí được quyết_định thu theo Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh nơi có đất . | 209,620 | |
Hoạt_động tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có được hỗ_trợ kinh_phí thực việc không ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1. Trước khi học_sinh, trại viên chấp_hành xong quyết_định, Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng, Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi, giáo_dục, giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách, pháp_luật, thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội, thị_trường lao_động, tư_vấn, giáo_dục kỹ_năng sống, trợ_giúp về tâm_lý, hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết, nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc của học_sinh, trại viên. Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn, phổ_biến chính_sách, pháp_luật, thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội, giáo_dục kỹ_năng sống, thị_trường lao_động, trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh, trại viên. 2. Trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thành_lập Quỹ hoà_nhập cộng_đồng từ nguồn kinh_phí hợp_pháp theo quy_định để hỗ_trợ hoạt_động hoà_nhập cộng_đồng cho học_sinh, trại viên khi chấp_hành xong quyết_định. Theo đó, hoạt_động tái hoà nhâp cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được phía cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện. Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ hỗ_trợ trại viên đã chấp_hành xong | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Trước khi học_sinh , trại viên chấp_hành xong quyết_định , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , tư_vấn , giáo_dục kỹ_năng sống , trợ_giúp về tâm_lý , hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết , nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc của học_sinh , trại viên . Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục kỹ_năng sống , thị_trường lao_động , trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh , trại viên . 2 . Trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thành_lập Quỹ hoà_nhập cộng_đồng từ nguồn kinh_phí hợp_pháp theo quy_định để hỗ_trợ hoạt_động hoà_nhập cộng_đồng cho học_sinh , trại viên khi chấp_hành xong quyết_định . Theo đó , hoạt_động tái hoà nhâp cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được phía cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện . Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ hỗ_trợ trại viên đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_qua Quỹ hoà_nhập cộng_đồng . ( Hình từ Internet ) | 209,621 | |
Hoạt_động tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có được hỗ_trợ kinh_phí thực việc không ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... hoạt_động tái hoà nhâp cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được phía cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện. Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ hỗ_trợ trại viên đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_qua Quỹ hoà_nhập cộng_đồng. ( Hình từ Internet ) Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1. Trước khi học_sinh, trại viên chấp_hành xong quyết_định, Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng, Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi, giáo_dục, giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách, pháp_luật, thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội, thị_trường lao_động, tư_vấn, giáo_dục kỹ_năng sống, trợ_giúp về tâm_lý, hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết, nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc của học_sinh, trại viên. Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn, phổ_biến chính_sách, pháp_luật, thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội, giáo_dục kỹ_năng sống, thị_trường lao_động, trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh, trại viên. 2. Trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thành_lập Quỹ hoà_nhập cộng_đồng từ nguồn kinh_phí hợp_pháp theo quy_định để hỗ_trợ | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Trước khi học_sinh , trại viên chấp_hành xong quyết_định , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , tư_vấn , giáo_dục kỹ_năng sống , trợ_giúp về tâm_lý , hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết , nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc của học_sinh , trại viên . Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục kỹ_năng sống , thị_trường lao_động , trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh , trại viên . 2 . Trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thành_lập Quỹ hoà_nhập cộng_đồng từ nguồn kinh_phí hợp_pháp theo quy_định để hỗ_trợ hoạt_động hoà_nhập cộng_đồng cho học_sinh , trại viên khi chấp_hành xong quyết_định . Theo đó , hoạt_động tái hoà nhâp cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được phía cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện . Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ hỗ_trợ trại viên đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_qua Quỹ hoà_nhập cộng_đồng . ( Hình từ Internet ) | 209,622 | |
Hoạt_động tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có được hỗ_trợ kinh_phí thực việc không ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... , thị_trường lao_động, trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh, trại viên. 2. Trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thành_lập Quỹ hoà_nhập cộng_đồng từ nguồn kinh_phí hợp_pháp theo quy_định để hỗ_trợ hoạt_động hoà_nhập cộng_đồng cho học_sinh, trại viên khi chấp_hành xong quyết_định. Theo đó, hoạt_động tái hoà nhâp cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được phía cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện. Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ hỗ_trợ trại viên đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_qua Quỹ hoà_nhập cộng_đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về việc tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Chuẩn_bị công_tác tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Trước khi học_sinh , trại viên chấp_hành xong quyết_định , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_báo cho Công_an cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi họ về cư_trú để chủ_động theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ họ tái hoà_nhập cộng_đồng ; tổ_chức phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , tư_vấn , giáo_dục kỹ_năng sống , trợ_giúp về tâm_lý , hỗ_trợ các thủ_tục pháp_lý nhằm trang_bị kiến_thức cần_thiết , nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc của học_sinh , trại viên . Bộ Công_an hướng_dẫn hoạt_động tư_vấn , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , thông_tin về tình_hình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục kỹ_năng sống , thị_trường lao_động , trợ_giúp pháp_lý cho học_sinh , trại viên . 2 . Trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thành_lập Quỹ hoà_nhập cộng_đồng từ nguồn kinh_phí hợp_pháp theo quy_định để hỗ_trợ hoạt_động hoà_nhập cộng_đồng cho học_sinh , trại viên khi chấp_hành xong quyết_định . Theo đó , hoạt_động tái hoà nhâp cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ được phía cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện . Cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ hỗ_trợ trại viên đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thông_qua Quỹ hoà_nhập cộng_đồng . ( Hình từ Internet ) | 209,623 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc chấp_hành xong quyết_định thì có được hỗ_trợ vốn học_tập nghề_nghiệp để tái hoà_nhập cộng_đồng không ? | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... Biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng 1. Biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với người đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc... b ) Người chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được chính_quyền địa_phương, tổ_chức xã_hội theo_dõi, giúp_đỡ, giáo_dục trong thời_gian kể từ khi họ chấp_hành xong quyết_định cho đến khi họ được coi như chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 7 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Nội_dung theo_dõi, giáo_dục, giúp_đỡ bao_gồm : Tổ_chức thực_hiện công_tác tiếp_nhận ; phân_công tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm theo_dõi, giáo_dục, giúp_đỡ người chấp_hành xong quyết_định ; tư_vấn, trợ_giúp về tâm_lý, các thủ_tục pháp_lý ; hướng_dẫn làm thủ_tục đăng_ký cư_trú, căn_cước công_dân, cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; theo_dõi người chấp_hành xong quyết_định ; hướng_dẫn chấp_hành pháp_luật, nghĩa_vụ công_dân ; phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý khi có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; hỗ_trợ kinh_phí, cho vay vốn, tổ_chức học_tập, đào_tạo nghề_nghiệp, tìm_kiếm, giới_thiệu việc_làm ; tạo các điều_kiện cần_thiết khác giúp người chấp_hành xong quyết_định ổn_định cuộc_sống, hoà_nhập cộng_đồng, tránh tái vi_phạm ;... Theo quy_định thì người chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với người đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ... b ) Người chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được chính_quyền địa_phương , tổ_chức xã_hội theo_dõi , giúp_đỡ , giáo_dục trong thời_gian kể từ khi họ chấp_hành xong quyết_định cho đến khi họ được coi như chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 7 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Nội_dung theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ bao_gồm : Tổ_chức thực_hiện công_tác tiếp_nhận ; phân_công tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ người chấp_hành xong quyết_định ; tư_vấn , trợ_giúp về tâm_lý , các thủ_tục pháp_lý ; hướng_dẫn làm thủ_tục đăng_ký cư_trú , căn_cước công_dân , cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; theo_dõi người chấp_hành xong quyết_định ; hướng_dẫn chấp_hành pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân ; phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý khi có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; hỗ_trợ kinh_phí , cho vay vốn , tổ_chức học_tập , đào_tạo nghề_nghiệp , tìm_kiếm , giới_thiệu việc_làm ; tạo các điều_kiện cần_thiết khác giúp người chấp_hành xong quyết_định ổn_định cuộc_sống , hoà_nhập cộng_đồng , tránh tái vi_phạm ; ... Theo quy_định thì người chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được chính_quyền địa_phương , tổ_chức xã_hội theo_dõi , giúp_đỡ , giáo_dục trong thời_gian kể từ khi họ chấp_hành xong quyết_định cho đến khi họ được coi như chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính Trong đó , chính_quyền địa_phương sẽ hỗ_trợ kinh_phí , cho vay vốn , tổ_chức học_tập , đào_tạo nghề_nghiệp , tìm_kiếm , giới_thiệu việc_làm cho trại viên tái hoá hoà_nhập cộng_đồng . | 209,624 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc chấp_hành xong quyết_định thì có được hỗ_trợ vốn học_tập nghề_nghiệp để tái hoà_nhập cộng_đồng không ? | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... , tìm_kiếm, giới_thiệu việc_làm ; tạo các điều_kiện cần_thiết khác giúp người chấp_hành xong quyết_định ổn_định cuộc_sống, hoà_nhập cộng_đồng, tránh tái vi_phạm ;... Theo quy_định thì người chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được chính_quyền địa_phương, tổ_chức xã_hội theo_dõi, giúp_đỡ, giáo_dục trong thời_gian kể từ khi họ chấp_hành xong quyết_định cho đến khi họ được coi như chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính Trong đó, chính_quyền địa_phương sẽ hỗ_trợ kinh_phí, cho vay vốn, tổ_chức học_tập, đào_tạo nghề_nghiệp, tìm_kiếm, giới_thiệu việc_làm cho trại viên tái hoá hoà_nhập cộng_đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng 1 . Biện_pháp tái hoà_nhập cộng_đồng đối_với người đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ... b ) Người chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được chính_quyền địa_phương , tổ_chức xã_hội theo_dõi , giúp_đỡ , giáo_dục trong thời_gian kể từ khi họ chấp_hành xong quyết_định cho đến khi họ được coi như chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 7 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Nội_dung theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ bao_gồm : Tổ_chức thực_hiện công_tác tiếp_nhận ; phân_công tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm theo_dõi , giáo_dục , giúp_đỡ người chấp_hành xong quyết_định ; tư_vấn , trợ_giúp về tâm_lý , các thủ_tục pháp_lý ; hướng_dẫn làm thủ_tục đăng_ký cư_trú , căn_cước công_dân , cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; theo_dõi người chấp_hành xong quyết_định ; hướng_dẫn chấp_hành pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân ; phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý khi có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; hỗ_trợ kinh_phí , cho vay vốn , tổ_chức học_tập , đào_tạo nghề_nghiệp , tìm_kiếm , giới_thiệu việc_làm ; tạo các điều_kiện cần_thiết khác giúp người chấp_hành xong quyết_định ổn_định cuộc_sống , hoà_nhập cộng_đồng , tránh tái vi_phạm ; ... Theo quy_định thì người chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc được chính_quyền địa_phương , tổ_chức xã_hội theo_dõi , giúp_đỡ , giáo_dục trong thời_gian kể từ khi họ chấp_hành xong quyết_định cho đến khi họ được coi như chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính Trong đó , chính_quyền địa_phương sẽ hỗ_trợ kinh_phí , cho vay vốn , tổ_chức học_tập , đào_tạo nghề_nghiệp , tìm_kiếm , giới_thiệu việc_làm cho trại viên tái hoá hoà_nhập cộng_đồng . | 209,625 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có phải tiếp_tục ở lại cơ_sở nếu bị đánh_giá chưa tiếp bộ sau khi chấp_hành xong quyết_định ? | Căn_cứ Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về trường_hợp hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1. Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha, mẹ, vợ, chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. 2. Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, trường_giáo_dưỡng, Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định, Công_an cấp huyện nơi về cư_trú, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha, mẹ, vợ, chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó. 3. Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý, giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú.... | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về trường_hợp hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1 . Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 2 . Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi về cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó . 3 . Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . ... Như_vậy , khi đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc mà trại viên vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Trại viên không phải phải tiếp_tục ở lại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , tuy_nhiên Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . | 209,626 | |
Trại viên cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có phải tiếp_tục ở lại cơ_sở nếu bị đánh_giá chưa tiếp bộ sau khi chấp_hành xong quyết_định ? | Căn_cứ Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về trường_hợp hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : ... vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý, giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú.... Như_vậy, khi đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc mà trại viên vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Trại viên không phải phải tiếp_tục ở lại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, tuy_nhiên Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý, giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú. | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về trường_hợp hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc như sau : Hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc 1 . Chậm nhất hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc có trách_nhiệm thông_báo cho Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên biết ngày trại viên ra khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 2 . Khi trại viên đã chấp_hành xong quyết_định thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục cấp Giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc cho trại viên đó và gửi bản_sao cho Cục Cảnh_sát quản_lý trại_giam , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi đã ra quyết_định , Công_an cấp huyện nơi về cư_trú , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú và cha , mẹ , vợ , chồng hoặc thân_nhân của trại viên đó . 3 . Trường_hợp trại viên chấp_hành xong quyết_định mà vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . ... Như_vậy , khi đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc mà trại viên vẫn chưa thực_sự tiến_bộ thì Trại viên không phải phải tiếp_tục ở lại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , tuy_nhiên Giám_đốc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc sẽ có bản nhận_xét riêng và kiến_nghị các biện_pháp quản_lý , giáo_dục tiếp_theo gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi về cư_trú . | 209,627 | |
Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được cấp lại trong trường_hợp nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định này trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; c ) Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . .... Theo đó , doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được xin cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP trong các trường_hợp sau đây : - Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; - Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; - Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định này trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; c ) Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . .... Theo đó , doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được xin cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP trong các trường_hợp sau đây : - Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; - Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; - Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . | 209,628 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi xin cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định này trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; c ) Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được gửi trực_tiếp, qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến, bao_gồm : a ) Đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản, tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ. 3. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định này trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; c ) Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được gửi trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến , bao_gồm : a ) Đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản , tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b , điểm c , khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Trường_hợp bổ_sung sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ , thời_hạn cấp thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận oanh nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện như sau : đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất thì doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP . Bước 1 : D oanh nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền . Bộ hồ_sơ cần chuẩn_bị có những giấy_tờ sau : - Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2019/NĐ-CP; - Văn_bản , tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; - Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . | 209,629 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi xin cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Trường_hợp bổ_sung sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ, thời_hạn cấp thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Theo đó, trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận oanh nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện như sau : đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất thì doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP. Bước 1 : D oanh nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền. Bộ hồ_sơ cần chuẩn_bị có những giấy_tờ sau : - Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định này trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; c ) Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được gửi trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến , bao_gồm : a ) Đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản , tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b , điểm c , khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Trường_hợp bổ_sung sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ , thời_hạn cấp thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận oanh nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện như sau : đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất thì doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP . Bước 1 : D oanh nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền . Bộ hồ_sơ cần chuẩn_bị có những giấy_tờ sau : - Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2019/NĐ-CP; - Văn_bản , tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; - Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . | 209,630 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi xin cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền. Bộ hồ_sơ cần chuẩn_bị có những giấy_tờ sau : - Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2019/NĐ-CP; - Văn_bản, tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; - Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ. Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định này trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; b ) Bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; c ) Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ được gửi trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến , bao_gồm : a ) Đề_nghị cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản , tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b , điểm c , khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Trường_hợp bổ_sung sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ , thời_hạn cấp thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận oanh nghiệp khoa_học và công_nghệ thực_hiện như sau : đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất thì doanh_nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP . Bước 1 : D oanh nghiệp gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ về cơ_quan có thẩm_quyền . Bộ hồ_sơ cần chuẩn_bị có những giấy_tờ sau : - Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2019/NĐ-CP; - Văn_bản , tài_liệu chứng_minh về việc thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp ; - Các tài_liệu theo quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định này đối_với trường_hợp bổ_sung danh_mục sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét việc cấp hoặc từ_chối cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . | 209,631 | |
Ai có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp, cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại, thu_hồi, huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1. Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ, cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan giúp Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tiếp_nhận hồ_sơ, cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : a ) Các kết_quả khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ_nhiệm vụ khoa_học và công_nghệ đặc_biệt ; có tầm quan_trọng đối_với phát_triển kinh_tế xã_hội, quốc_phòng, an_ninh trong phạm_vi cả nước ; có vai_trò quan_trọng nâng cao tiềm_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia ; giải_quyết các vấn_đề khoa_học và công_nghệ liên_quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh_vực, liên vùng, nhất_là môi_trường, sức_khoẻ ; hạ_tầng công_nghệ_thông_tin - viễn_thông ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập từ việc chuyển_đổi tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mà đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Sở Khoa_học và Công_nghệ chưa đủ điều_kiện kỹ_thuật đánh_giá kết_quả khoa_học | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại , thu_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan giúp Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tiếp_nhận hồ_sơ , cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : a ) Các kết_quả khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ_nhiệm vụ khoa_học và công_nghệ đặc_biệt ; có tầm quan_trọng đối_với phát_triển kinh_tế xã_hội , quốc_phòng , an_ninh trong phạm_vi cả nước ; có vai_trò quan_trọng nâng cao tiềm_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia ; giải_quyết các vấn_đề khoa_học và công_nghệ liên_quan đến nhiều ngành , nhiều lĩnh_vực , liên vùng , nhất_là môi_trường , sức_khoẻ ; hạ_tầng công_nghệ_thông_tin - viễn_thông ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập từ việc chuyển_đổi tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mà đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Sở Khoa_học và Công_nghệ chưa đủ điều_kiện kỹ_thuật đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ xem_xét cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; d ) Doanh_nghiệp có chi_nhánh , cơ_sở sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . 3 . Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ . 4 . Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi có trụ_sở , chi_nhánh hạch_toán độc_lập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ . 5 . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại , thu_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , gồm : - Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ( Bộ Khoa_học và Công_nghệ ) . | 209,632 | |
Ai có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... việc chuyển_đổi tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mà đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Sở Khoa_học và Công_nghệ chưa đủ điều_kiện kỹ_thuật đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ xem_xét cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; d ) Doanh_nghiệp có chi_nhánh, cơ_sở sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn của nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. 3. Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi, hỗ_trợ. 4. Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi có trụ_sở, chi_nhánh hạch_toán độc_lập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Sở Khoa_học và Công_nghệ có | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại , thu_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan giúp Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tiếp_nhận hồ_sơ , cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : a ) Các kết_quả khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ_nhiệm vụ khoa_học và công_nghệ đặc_biệt ; có tầm quan_trọng đối_với phát_triển kinh_tế xã_hội , quốc_phòng , an_ninh trong phạm_vi cả nước ; có vai_trò quan_trọng nâng cao tiềm_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia ; giải_quyết các vấn_đề khoa_học và công_nghệ liên_quan đến nhiều ngành , nhiều lĩnh_vực , liên vùng , nhất_là môi_trường , sức_khoẻ ; hạ_tầng công_nghệ_thông_tin - viễn_thông ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập từ việc chuyển_đổi tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mà đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Sở Khoa_học và Công_nghệ chưa đủ điều_kiện kỹ_thuật đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ xem_xét cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; d ) Doanh_nghiệp có chi_nhánh , cơ_sở sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . 3 . Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ . 4 . Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi có trụ_sở , chi_nhánh hạch_toán độc_lập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ . 5 . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại , thu_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , gồm : - Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ( Bộ Khoa_học và Công_nghệ ) . | 209,633 | |
Ai có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi có trụ_sở, chi_nhánh hạch_toán độc_lập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi, hỗ_trợ. 5. Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp thay_đổi nội_dung, cấp lại, thu_hồi, huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Căn_cứ trên quy_định cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, gồm : - Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ( Bộ Khoa_học và Công_nghệ ). | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại , thu_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ 1 . Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan giúp Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tiếp_nhận hồ_sơ , cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : a ) Các kết_quả khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ_nhiệm vụ khoa_học và công_nghệ đặc_biệt ; có tầm quan_trọng đối_với phát_triển kinh_tế xã_hội , quốc_phòng , an_ninh trong phạm_vi cả nước ; có vai_trò quan_trọng nâng cao tiềm_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia ; giải_quyết các vấn_đề khoa_học và công_nghệ liên_quan đến nhiều ngành , nhiều lĩnh_vực , liên vùng , nhất_là môi_trường , sức_khoẻ ; hạ_tầng công_nghệ_thông_tin - viễn_thông ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập từ việc chuyển_đổi tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mà đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Sở Khoa_học và Công_nghệ chưa đủ điều_kiện kỹ_thuật đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ xem_xét cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; d ) Doanh_nghiệp có chi_nhánh , cơ_sở sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và có văn_bản đề_nghị Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . 3 . Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ . 4 . Trường_hợp doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi có trụ_sở , chi_nhánh hạch_toán độc_lập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Sở Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan liên_quan để thực_hiện chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ . 5 . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp thay_đổi nội_dung , cấp lại , thu_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ thì có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , gồm : - Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Cục Phát_triển thị_trường và doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ ( Bộ Khoa_học và Công_nghệ ) . | 209,634 | |
Giấy_tờ xuất_cảnh chưa được cấp trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này . 2 . Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này . 3 . Trường_hợp vì lý_do quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Từ quy_định trên có_thể thấy rằng 3 trường_hợp chưa được cấp giấy_tờ xuất_cảnh là : ( 1 ) Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 . ( 2 ) Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 . ( 3 ) Trường_hợp vì lý_do quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Giấy_tờ xuất_cảnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này . 2 . Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này . 3 . Trường_hợp vì lý_do quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Từ quy_định trên có_thể thấy rằng 3 trường_hợp chưa được cấp giấy_tờ xuất_cảnh là : ( 1 ) Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 . ( 2 ) Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 . ( 3 ) Trường_hợp vì lý_do quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Giấy_tờ xuất_cảnh ( Hình từ Internet ) | 209,635 | |
Giấy_tờ xuất_cảnh chưa được cấp vì cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh thì thời_hạn chưa cấp là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... Thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này, thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến thời_điểm chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này, thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó. 3. Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này, thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến khi không còn ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an. Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này. 2. Người bị tạm hoãn xuất_cảnh, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này.... Như_vậy, đối_với trường_hợp cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến thời_điểm chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó . 3 . Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến khi không còn ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này . 2 . Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 ) , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó . | 209,636 | |
Giấy_tờ xuất_cảnh chưa được cấp vì cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh thì thời_hạn chưa cấp là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này.... Như_vậy, đối_với trường_hợp cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 ), thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó. Thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này, thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến thời_điểm chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này, thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó. 3. Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này, thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến khi không còn ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an. Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, 2 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến thời_điểm chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó . 3 . Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến khi không còn ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này . 2 . Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 ) , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó . | 209,637 | |
Giấy_tờ xuất_cảnh chưa được cấp vì cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh thì thời_hạn chưa cấp là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này. 2. Người bị tạm hoãn xuất_cảnh, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này.... Như_vậy, đối_với trường_hợp cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 ), thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến thời_điểm chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó . 3 . Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính đến khi không còn ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Trường_hợp chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Người chưa chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 hoặc 7 Điều 4 của Luật này . 2 . Người bị tạm hoãn xuất_cảnh , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 của Luật này . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân bị tạm hoãn xuất_cảnh ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều 37 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 ) , thời_hạn chưa cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh được tính theo thời_hạn tạm hoãn xuất_cảnh đối_với trường_hợp đó . | 209,638 | |
Những trường_hợp nào sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh ? | Căn_cứ tại Điều 36 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định 09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ... ( 1 ) Bị_can, bị_cáo ; người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015. ( 2 ) Người được hoãn chấp_hành án phạt tù, người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách, người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách, người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định Luật Thi_hành án hình_sự 2019. ( 3 ) Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án, lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án. ( 4 ) Người phải thi_hành án dân_sự, người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định 09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ( 1 ) Bị_can , bị_cáo ; người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định Luật Thi_hành án hình_sự 2019 . ( 3 ) Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . ( 4 ) Người phải thi_hành án dân_sự , người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án , quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . ( 5 ) Người nộp thuế , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ( 6 ) Người đang bị cưỡng_chế , người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . ( 7 ) Người bị thanh_tra , kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . ( 8 ) Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan , truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay , không để dịch_bệnh lây_lan , truyền_nhiễm ra cộng_đồng , trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh . ( 9 ) Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . | 209,639 | |
Những trường_hợp nào sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh ? | Căn_cứ tại Điều 36 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định 09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ... , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án. ( 4 ) Người phải thi_hành án dân_sự, người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án, quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án. ( 5 ) Người nộp thuế, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế, người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. ( 6 ) Người đang bị cưỡng_chế, người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn. ( 7 ) Người bị thanh_tra, kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn. ( 8 ) Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan, truyền_nhiễm và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định 09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ( 1 ) Bị_can , bị_cáo ; người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định Luật Thi_hành án hình_sự 2019 . ( 3 ) Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . ( 4 ) Người phải thi_hành án dân_sự , người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án , quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . ( 5 ) Người nộp thuế , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ( 6 ) Người đang bị cưỡng_chế , người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . ( 7 ) Người bị thanh_tra , kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . ( 8 ) Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan , truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay , không để dịch_bệnh lây_lan , truyền_nhiễm ra cộng_đồng , trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh . ( 9 ) Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . | 209,640 | |
Những trường_hợp nào sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh ? | Căn_cứ tại Điều 36 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định 09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ... có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn. ( 8 ) Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan, truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay, không để dịch_bệnh lây_lan, truyền_nhiễm ra cộng_đồng, trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh. ( 9 ) Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Luật Xuất_nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định 09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ( 1 ) Bị_can , bị_cáo ; người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định Luật Thi_hành án hình_sự 2019 . ( 3 ) Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . ( 4 ) Người phải thi_hành án dân_sự , người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án , quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . ( 5 ) Người nộp thuế , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ( 6 ) Người đang bị cưỡng_chế , người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . ( 7 ) Người bị thanh_tra , kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . ( 8 ) Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan , truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay , không để dịch_bệnh lây_lan , truyền_nhiễm ra cộng_đồng , trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh . ( 9 ) Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . | 209,641 | |
Trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chứ: ... Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như sau : - Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần. - Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ. - Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận. - Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Ban trù_bị gửi trực_tiếp | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như sau : - Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần . - Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận . - Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Quá thời_hạn nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản . - Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép . ( Hình từ Internet ) | 209,642 | |
Trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chứ: ... nêu rõ lý_do không chấp_thuận. - Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. Quá thời_hạn nêu trên, Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị. - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung, Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản. - Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung, Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định trình_tự thực_hiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như sau : - Bước 1 : Ban trù_bị thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần . - Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ để xem_xét chấp_thuận nguyên_tắc . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép không đầy_đủ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi Ban trù_bị yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn_bản xác_nhận đã nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không chấp_thuận . - Bước 4 : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ban trù_bị gửi trực_tiếp hoặc bằng đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Quá thời_hạn nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được hoặc nhận được không đầy_đủ các văn_bản bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận bằng văn_bản về việc đã nhận đầy_đủ văn_bản . - Bước 6 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ các văn_bản bổ_sung , Ngân_hàng Nhà_nước tiến_hành cấp Giấy_phép theo quy_định . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do không cấp Giấy_phép . ( Hình từ Internet ) | 209,643 | |
Những văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc là văn_bản nào ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được N: ... Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc gồm có : - Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Đại_hội thành_lập thông_qua. - Biên_bản và Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ, bầu các chức_danh thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Ban kiểm_soát, quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát. - Biên_bản họp Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ), Kế_toán_trưởng. - Văn_bản của một ngân_hàng thương_mại Việt_Nam nơi Ban trù_bị mở tài_khoản góp vốn xác_nhận số tiền góp vốn của các cổ_đông góp vốn thành_lập ; + Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính. - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc gồm có : - Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Đại_hội thành_lập thông_qua . - Biên_bản và Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu các chức_danh thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . - Biên_bản họp Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng . - Văn_bản của một ngân_hàng thương_mại Việt_Nam nơi Ban trù_bị mở tài_khoản góp vốn xác_nhận số tiền góp vốn của các cổ_đông góp vốn thành_lập ; + Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN đã được Đại_hội thành_lập , Hội_đồng_quản_trị thông_qua . - Báo_cáo của cổ_đông sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam , doanh_nghiệp Việt_Nam về việc tuân_thủ các quy_định tại khoản 7 Điều 11 Thông_tư 30/2 015 / TT-NHNN từ thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đến thời_điểm nộp hồ_sơ bổ_sung để được xem_xét cấp Giấy_phép . | 209,644 | |
Những văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc là văn_bản nào ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được N: ... . - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN đã được Đại_hội thành_lập, Hội_đồng_quản_trị thông_qua. - Báo_cáo của cổ_đông sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam, doanh_nghiệp Việt_Nam về việc tuân_thủ các quy_định tại khoản 7 Điều 11 Thông_tư 30/2 015 / TT-NHNN từ thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đến thời_điểm nộp hồ_sơ bổ_sung để được xem_xét cấp Giấy_phép.Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc gồm có : - Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Đại_hội thành_lập thông_qua. - Biên_bản và Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ, bầu các chức_danh thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Ban kiểm_soát, quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát. - Biên_bản họp Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc gồm có : - Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Đại_hội thành_lập thông_qua . - Biên_bản và Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu các chức_danh thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . - Biên_bản họp Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng . - Văn_bản của một ngân_hàng thương_mại Việt_Nam nơi Ban trù_bị mở tài_khoản góp vốn xác_nhận số tiền góp vốn của các cổ_đông góp vốn thành_lập ; + Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN đã được Đại_hội thành_lập , Hội_đồng_quản_trị thông_qua . - Báo_cáo của cổ_đông sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam , doanh_nghiệp Việt_Nam về việc tuân_thủ các quy_định tại khoản 7 Điều 11 Thông_tư 30/2 015 / TT-NHNN từ thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đến thời_điểm nộp hồ_sơ bổ_sung để được xem_xét cấp Giấy_phép . | 209,645 | |
Những văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc là văn_bản nào ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được N: ... Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ), Kế_toán_trưởng. - Văn_bản của một ngân_hàng thương_mại Việt_Nam nơi Ban trù_bị mở tài_khoản góp vốn xác_nhận số tiền góp vốn của các cổ_đông góp vốn thành_lập ; + Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính. - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN đã được Đại_hội thành_lập, Hội_đồng_quản_trị thông_qua. - Báo_cáo của cổ_đông sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam, doanh_nghiệp Việt_Nam về việc tuân_thủ các quy_định tại khoản 7 Điều 11 Thông_tư 30/2 015 / TT-NHNN từ thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đến thời_điểm nộp hồ_sơ bổ_sung để được xem_xét cấp Giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc gồm có : - Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Đại_hội thành_lập thông_qua . - Biên_bản và Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu các chức_danh thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . - Biên_bản họp Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng . - Văn_bản của một ngân_hàng thương_mại Việt_Nam nơi Ban trù_bị mở tài_khoản góp vốn xác_nhận số tiền góp vốn của các cổ_đông góp vốn thành_lập ; + Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN đã được Đại_hội thành_lập , Hội_đồng_quản_trị thông_qua . - Báo_cáo của cổ_đông sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam , doanh_nghiệp Việt_Nam về việc tuân_thủ các quy_định tại khoản 7 Điều 11 Thông_tư 30/2 015 / TT-NHNN từ thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đến thời_điểm nộp hồ_sơ bổ_sung để được xem_xét cấp Giấy_phép . | 209,646 | |
Những văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc là văn_bản nào ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được N: ... Giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định văn_bản nộp bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc gồm có : - Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đã được Đại_hội thành_lập thông_qua . - Biên_bản và Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu các chức_danh thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . - Biên_bản họp Hội_đồng_quản_trị về việc bầu chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; Biên_bản họp Ban kiểm_soát về việc bầu chức_danh Trưởng ban kiểm_soát và thành_viên Ban kiểm_soát chuyên_trách . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc bổ_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng . - Văn_bản của một ngân_hàng thương_mại Việt_Nam nơi Ban trù_bị mở tài_khoản góp vốn xác_nhận số tiền góp vốn của các cổ_đông góp vốn thành_lập ; + Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . - Các quy_định nội_bộ về tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng quy_định tại điểm i ( ii ) khoản 3 Điều 14 Thông_tư 30/2 015 / TT - NHNN đã được Đại_hội thành_lập , Hội_đồng_quản_trị thông_qua . - Báo_cáo của cổ_đông sáng_lập là ngân_hàng thương_mại Việt_Nam , doanh_nghiệp Việt_Nam về việc tuân_thủ các quy_định tại khoản 7 Điều 11 Thông_tư 30/2 015 / TT-NHNN từ thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đến thời_điểm nộp hồ_sơ bổ_sung để được xem_xét cấp Giấy_phép . | 209,647 | |
Lệ_phí cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức, cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần. - Lệ_phí : 70.000.000 đồng - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : + Phụ_lục số 01 ( Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ). + Phụ_lục số 02 ( Mẫu sơ_yếu lý_lịch tự khai ) + Phụ_lục số 03 ( Danh_sách các cổ_đông ( thành_viên ) góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 04A ( Mẫu_đơn mua cổ_phần đối_với cá_nhân ) + Phụ_lục số 04B ( Mẫu_đơn mua cổ_phần đối_với tổ_chức ) + Phụ_lục số 05 ( Bảng kê_khai người có liên_quan ) + Phụ_lục số 06 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của cá_nhân góp vốn thành_lập tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần . - Lệ_phí : 70.000.000 đồng - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Phụ_lục số 01 ( Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) . + Phụ_lục số 02 ( Mẫu sơ_yếu lý_lịch tự khai ) + Phụ_lục số 03 ( Danh_sách các cổ_đông ( thành_viên ) góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 04A ( Mẫu_đơn mua cổ_phần đối_với cá_nhân ) + Phụ_lục số 04B ( Mẫu_đơn mua cổ_phần đối_với tổ_chức ) + Phụ_lục số 05 ( Bảng kê_khai người có liên_quan ) + Phụ_lục số 06 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của cá_nhân góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 07 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của tổ_chức góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 08 ( Báo_cáo khả_năng tài_chính tham_gia góp vốn tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng của tổ_chức không phải là ngân_hàng thương_mại ) ... Như_vậy theo quy_định trên lệ_phí cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần là 70.000.000 đồng . | 209,648 | |
Lệ_phí cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : ... đối_với tổ_chức ) + Phụ_lục số 05 ( Bảng kê_khai người có liên_quan ) + Phụ_lục số 06 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của cá_nhân góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 07 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của tổ_chức góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 08 ( Báo_cáo khả_năng tài_chính tham_gia góp vốn tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng của tổ_chức không phải là ngân_hàng thương_mại )... Như_vậy theo quy_định trên lệ_phí cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần là 70.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ tại Phần II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần . - Lệ_phí : 70.000.000 đồng - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Phụ_lục số 01 ( Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) . + Phụ_lục số 02 ( Mẫu sơ_yếu lý_lịch tự khai ) + Phụ_lục số 03 ( Danh_sách các cổ_đông ( thành_viên ) góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 04A ( Mẫu_đơn mua cổ_phần đối_với cá_nhân ) + Phụ_lục số 04B ( Mẫu_đơn mua cổ_phần đối_với tổ_chức ) + Phụ_lục số 05 ( Bảng kê_khai người có liên_quan ) + Phụ_lục số 06 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của cá_nhân góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 07 ( Bảng kê_khai thông_tin về lịch_sử quan_hệ tín_dụng của tổ_chức góp vốn thành_lập tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ) + Phụ_lục số 08 ( Báo_cáo khả_năng tài_chính tham_gia góp vốn tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng của tổ_chức không phải là ngân_hàng thương_mại ) ... Như_vậy theo quy_định trên lệ_phí cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cổ_phần là 70.000.000 đồng . | 209,649 | |
Trình_tự , cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự , cách_thức thực: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự, cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Trước khi xuất_khẩu động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản, chủ hàng có nhu_cầu kiểm_dịch gửi 01 bộ hồ_sơ đến Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền. Bước 2 : Tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ tiến_hành kiểm_tra ngay tính hợp_lệ của hồ_sơ, nếu chưa hợp_lệ thì đề_nghị chủ hàng hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định. Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Kiểm_tra số_lượng, chủng_loại, bao_gói động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Kiểm_tra lâm_sàng đối_với động_vật thuỷ_sản ; kiểm_tra cảm_quan, điều_kiện bảo_quản, thực_trạng hàng_hoá đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Lấy mẫu kiểm_tra, xét_nghiệm các chỉ_tiêu theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu hoặc của chủ hàng ( nếu có ), trừ các chỉ_tiêu bệnh đã được công_nhận an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự , cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản , chủ hàng có nhu_cầu kiểm_dịch gửi 01 bộ hồ_sơ đến Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . Bước 2 : Tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ tiến_hành kiểm_tra ngay tính hợp_lệ của hồ_sơ , nếu chưa hợp_lệ thì đề_nghị chủ hàng hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Kiểm_tra số_lượng , chủng_loại , bao_gói động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Kiểm_tra lâm_sàng đối_với động_vật thuỷ_sản ; kiểm_tra cảm_quan , điều_kiện bảo_quản , thực_trạng hàng_hoá đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Lấy mẫu kiểm_tra , xét_nghiệm các chỉ_tiêu theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu hoặc của chủ hàng ( nếu có ) , trừ các chỉ_tiêu bệnh đã được công_nhận an_toàn dịch đối_với cơ_sở nuôi nơi xuất_xứ của động_vật thuỷ_sản ; - Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bắt_đầu kiểm_dịch , nếu đáp_ứng yêu_cầu kiểm_dịch , Cục Thú_y cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; trường_hợp kéo_dài hơn 05 ngày làm_việc hoặc không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch phải thông_báo , trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu không yêu_cầu kiểm_dịch : Chủ hàng phải thực_hiện kiểm_dịch vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 của Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT. Chủ hàng chịu trách_nhiệm về việc kiểm_dịch đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , không phải nộp cho cơ_quan hải_quan Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với lô hàng xuất_khẩu để thông_quan hàng_hoá . Cách_thức thực_hiện : hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc thư_điện_tử , fax sau đó gửi hồ_sơ gốc hoặc trực_tiếp . ( Hình từ internet ) | 209,650 | |
Trình_tự , cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự , cách_thức thực: ... thuỷ_sản ; - Lấy mẫu kiểm_tra, xét_nghiệm các chỉ_tiêu theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu hoặc của chủ hàng ( nếu có ), trừ các chỉ_tiêu bệnh đã được công_nhận an_toàn dịch đối_với cơ_sở nuôi nơi xuất_xứ của động_vật thuỷ_sản ; - Trong thời_gian 05 ngày làm_việc, kể từ ngày bắt_đầu kiểm_dịch, nếu đáp_ứng yêu_cầu kiểm_dịch, Cục Thú_y cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; trường_hợp kéo_dài hơn 05 ngày làm_việc hoặc không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch phải thông_báo, trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu không yêu_cầu kiểm_dịch : Chủ hàng phải thực_hiện kiểm_dịch vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT. Chủ hàng chịu trách_nhiệm về việc kiểm_dịch đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, không phải nộp cho cơ_quan hải_quan Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với lô hàng xuất_khẩu để thông_quan hàng_hoá. Cách_thức thực_hiện : hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc thư_điện_tử, fax sau đó gửi hồ_sơ gốc hoặc trực_tiếp. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự , cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản , chủ hàng có nhu_cầu kiểm_dịch gửi 01 bộ hồ_sơ đến Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . Bước 2 : Tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ tiến_hành kiểm_tra ngay tính hợp_lệ của hồ_sơ , nếu chưa hợp_lệ thì đề_nghị chủ hàng hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Kiểm_tra số_lượng , chủng_loại , bao_gói động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Kiểm_tra lâm_sàng đối_với động_vật thuỷ_sản ; kiểm_tra cảm_quan , điều_kiện bảo_quản , thực_trạng hàng_hoá đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Lấy mẫu kiểm_tra , xét_nghiệm các chỉ_tiêu theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu hoặc của chủ hàng ( nếu có ) , trừ các chỉ_tiêu bệnh đã được công_nhận an_toàn dịch đối_với cơ_sở nuôi nơi xuất_xứ của động_vật thuỷ_sản ; - Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bắt_đầu kiểm_dịch , nếu đáp_ứng yêu_cầu kiểm_dịch , Cục Thú_y cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; trường_hợp kéo_dài hơn 05 ngày làm_việc hoặc không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch phải thông_báo , trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu không yêu_cầu kiểm_dịch : Chủ hàng phải thực_hiện kiểm_dịch vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 của Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT. Chủ hàng chịu trách_nhiệm về việc kiểm_dịch đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , không phải nộp cho cơ_quan hải_quan Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với lô hàng xuất_khẩu để thông_quan hàng_hoá . Cách_thức thực_hiện : hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc thư_điện_tử , fax sau đó gửi hồ_sơ gốc hoặc trực_tiếp . ( Hình từ internet ) | 209,651 | |
Trình_tự , cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự , cách_thức thực: ... đường bưu_điện hoặc thư_điện_tử, fax sau đó gửi hồ_sơ gốc hoặc trực_tiếp. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về trình_tự , cách_thức thực_hiện đối_với thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản , chủ hàng có nhu_cầu kiểm_dịch gửi 01 bộ hồ_sơ đến Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . Bước 2 : Tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ tiến_hành kiểm_tra ngay tính hợp_lệ của hồ_sơ , nếu chưa hợp_lệ thì đề_nghị chủ hàng hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Kiểm_tra số_lượng , chủng_loại , bao_gói động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Kiểm_tra lâm_sàng đối_với động_vật thuỷ_sản ; kiểm_tra cảm_quan , điều_kiện bảo_quản , thực_trạng hàng_hoá đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Lấy mẫu kiểm_tra , xét_nghiệm các chỉ_tiêu theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu hoặc của chủ hàng ( nếu có ) , trừ các chỉ_tiêu bệnh đã được công_nhận an_toàn dịch đối_với cơ_sở nuôi nơi xuất_xứ của động_vật thuỷ_sản ; - Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ ngày bắt_đầu kiểm_dịch , nếu đáp_ứng yêu_cầu kiểm_dịch , Cục Thú_y cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; trường_hợp kéo_dài hơn 05 ngày làm_việc hoặc không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch phải thông_báo , trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu không yêu_cầu kiểm_dịch : Chủ hàng phải thực_hiện kiểm_dịch vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 của Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT. Chủ hàng chịu trách_nhiệm về việc kiểm_dịch đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , không phải nộp cho cơ_quan hải_quan Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với lô hàng xuất_khẩu để thông_quan hàng_hoá . Cách_thức thực_hiện : hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc thư_điện_tử , fax sau đó gửi hồ_sơ gốc hoặc trực_tiếp . ( Hình từ internet ) | 209,652 | |
Hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về thành_phần , số_lượng hồ_: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về thành_phần , số_lượng hồ_sơ khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Thành_phần hồ_sơ : - Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT; - Yêu_cầu vệ_sinh thú_y của nước nhập_khẩu hoặc chủ hàng ( nếu có ) ; - Bản chụp Giấy_phép xuất_khẩu thuỷ_sản do Tổng_cục Thuỷ_sản cấp , có xác_nhận của doanh_nghiệp ( đối_với các loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện theo quy_định tại Phụ_lục IX , Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thuỷ_sản ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về thành_phần , số_lượng hồ_sơ khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Thành_phần hồ_sơ : - Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT; - Yêu_cầu vệ_sinh thú_y của nước nhập_khẩu hoặc chủ hàng ( nếu có ) ; - Bản chụp Giấy_phép xuất_khẩu thuỷ_sản do Tổng_cục Thuỷ_sản cấp , có xác_nhận của doanh_nghiệp ( đối_với các loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện theo quy_định tại Phụ_lục IX , Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thuỷ_sản ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | 209,653 | |
Mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí, lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm … d ) Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ khi bắt_đầu kiểm_dịch. đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức, cá_nhân. e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền. g ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu theo mẫu_số 08 TS ban_hành kèm theo Phụ_lục V Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT. h ) Phí, lệ_phí : - Phí kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ( bao_gồm cả thuỷ_sản : Chi_tiết theo Mục_III_Biểu phí, lệ_phí trong công_tác thú_y Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm … d ) Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ khi bắt_đầu kiểm_dịch . đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . g ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu theo mẫu_số 08 TS ban_hành kèm theo Phụ_lục V Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT. h ) Phí , lệ_phí : - Phí kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( bao_gồm cả thuỷ_sản : Chi_tiết theo Mục_III_Biểu phí , lệ_phí trong công_tác thú_y Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y . - Chi_phí khác : Biểu khung_giá dịch_vụ ban_hành kèm theo Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài , chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . i ) Mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT. k ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không quy_định . l ) Căn_cứ pháp_lý : - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc_hội ; - Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y ; - Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . Như_vậy , Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 đã quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như bên trên . Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 có hiệu_lực từ 11/9/2022 . | 209,654 | |
Mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực: ... ( bao_gồm cả thuỷ_sản : Chi_tiết theo Mục_III_Biểu phí, lệ_phí trong công_tác thú_y Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý phí, lệ_phí trong công_tác thú_y. - Chi_phí khác : Biểu khung_giá dịch_vụ ban_hành kèm theo Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài, chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử_trùng cho động_vật, chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật. i ) Mẫu_đơn, mẫu tờ khai hành_chính : Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu, nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT. k ) Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không quy_định. l ) Căn_cứ pháp_lý : - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc_hội ; - Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 36/2018/TT-BNNPTNT | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm … d ) Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ khi bắt_đầu kiểm_dịch . đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . g ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu theo mẫu_số 08 TS ban_hành kèm theo Phụ_lục V Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT. h ) Phí , lệ_phí : - Phí kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( bao_gồm cả thuỷ_sản : Chi_tiết theo Mục_III_Biểu phí , lệ_phí trong công_tác thú_y Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y . - Chi_phí khác : Biểu khung_giá dịch_vụ ban_hành kèm theo Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài , chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . i ) Mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT. k ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không quy_định . l ) Căn_cứ pháp_lý : - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc_hội ; - Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y ; - Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . Như_vậy , Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 đã quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như bên trên . Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 có hiệu_lực từ 11/9/2022 . | 209,655 | |
Mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực: ... Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý phí, lệ_phí trong công_tác thú_y ; - Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử_trùng cho động_vật, chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật. Như_vậy, Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 đã quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm … d ) Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ khi bắt_đầu kiểm_dịch . đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . g ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu theo mẫu_số 08 TS ban_hành kèm theo Phụ_lục V Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT. h ) Phí , lệ_phí : - Phí kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( bao_gồm cả thuỷ_sản : Chi_tiết theo Mục_III_Biểu phí , lệ_phí trong công_tác thú_y Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y . - Chi_phí khác : Biểu khung_giá dịch_vụ ban_hành kèm theo Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài , chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . i ) Mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT. k ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không quy_định . l ) Căn_cứ pháp_lý : - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc_hội ; - Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y ; - Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . Như_vậy , Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 đã quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như bên trên . Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 có hiệu_lực từ 11/9/2022 . | 209,656 | |
Mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực: ... cho động_vật. Như_vậy, Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 đã quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như bên trên. Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 có hiệu_lực từ 11/9/2022. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 quy_định về mức phí , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm … d ) Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ khi bắt_đầu kiểm_dịch . đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_cục Thú_y vùng hoặc Chi_cục Kiểm_dịch động_vật vùng trực_thuộc Cục Thú_y hoặc cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được Cục Thú_y uỷ_quyền . g ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu theo mẫu_số 08 TS ban_hành kèm theo Phụ_lục V Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT. h ) Phí , lệ_phí : - Phí kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( bao_gồm cả thuỷ_sản : Chi_tiết theo Mục_III_Biểu phí , lệ_phí trong công_tác thú_y Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y . - Chi_phí khác : Biểu khung_giá dịch_vụ ban_hành kèm theo Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài , chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . i ) Mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn khai_báo kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu 03 TS Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT. k ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : không quy_định . l ) Căn_cứ pháp_lý : - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc_hội ; - Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản ; - Thông_tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý phí , lệ_phí trong công_tác thú_y ; - Thông_tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính Quy_định khung_giá dịch_vụ tiêm phòng , tiêu độc , khử_trùng cho động_vật , chẩn_đoán thú_y và dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc dùng cho động_vật . Như_vậy , Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 đã quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu không dùng làm thực_phẩm như bên trên . Quyết_định 3117 / QĐ-BNN-TY năm 2022 có hiệu_lực từ 11/9/2022 . | 209,657 | |
Đối_tượng được vay tái cấp_vốn từ Ngân_hàng Nhà_nước ? | Theo khoản 1 Điều 4 Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về đối_tượng được vay tái cấp_vốn từ Ngân_hàng Nhà_nước như sau : ... - Tổ chức tín dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân . Nhưng theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ_chức tín_dụng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : - Ngân_hàng Nhà_nước tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) bao_gồm : + Ngân_hàng thương_mại ; + Ngân_hàng hợp_tác_xã ; + Công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính . Như_vậy theo quy_định trên thì không phải mọi tổ_chức tín_dụng đều được áp_dụng hình_thức tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín dụng này . Ngân_hàng nhà_nước | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về đối_tượng được vay tái cấp_vốn từ Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Tổ chức tín dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân . Nhưng theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ_chức tín_dụng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : - Ngân_hàng Nhà_nước tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) bao_gồm : + Ngân_hàng thương_mại ; + Ngân_hàng hợp_tác_xã ; + Công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính . Như_vậy theo quy_định trên thì không phải mọi tổ_chức tín_dụng đều được áp_dụng hình_thức tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín dụng này . Ngân_hàng nhà_nước | 209,658 | |
Trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sa: ... Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sau : - Tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc, lãi cho Ngân_hàng Nhà_nước khi khoản vay tái cấp_vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn. - Tổ_chức tín dụng có_thể trả trước hạn nợ vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng. - Trường_hợp bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông_tư này thì tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc, lãi vay tái cấp vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng nhằm mục_đích hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ( kể_cả khoản vay tái cấp_vốn đang được gia_hạn ) trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ chức tín_dụng. - Trường hợp khoản vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn, tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sau : - Tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc , lãi cho Ngân_hàng Nhà_nước khi khoản vay tái cấp_vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn . - Tổ_chức tín dụng có_thể trả trước hạn nợ vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng . - Trường_hợp bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 11 Thông_tư này thì tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc , lãi vay tái cấp vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng nhằm mục_đích hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ( kể_cả khoản vay tái cấp_vốn đang được gia_hạn ) trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ chức tín_dụng . - Trường hợp khoản vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn , tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và không được Ngân_hàng Nhà_nước gia_hạn hoặc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng các biện_pháp xử_lý như sau : + Chuyển_khoản tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu , trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng ; áp_dụng lãi_suất đối_với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này ; + Trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước sau khi Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức tín_dụng về việc trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam để thu_hồi nợ ; + Thu_hồi nợ từ nguồn khác của tổ_chức tín_dụng ( nếu có ) . | 209,659 | |
Trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sa: ... ̉ chức tín_dụng. - Trường hợp khoản vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn, tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và không được Ngân_hàng Nhà_nước gia_hạn hoặc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng các biện_pháp xử_lý như sau : + Chuyển_khoản tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu, trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng ; áp_dụng lãi_suất đối_với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này ; + Trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước sau khi Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức tín_dụng về việc trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam để thu_hồi nợ ; + Thu_hồi nợ từ nguồn khác của tổ_chức tín_dụng ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sau : - Tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc , lãi cho Ngân_hàng Nhà_nước khi khoản vay tái cấp_vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn . - Tổ_chức tín dụng có_thể trả trước hạn nợ vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng . - Trường_hợp bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 11 Thông_tư này thì tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc , lãi vay tái cấp vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng nhằm mục_đích hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ( kể_cả khoản vay tái cấp_vốn đang được gia_hạn ) trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ chức tín_dụng . - Trường hợp khoản vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn , tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và không được Ngân_hàng Nhà_nước gia_hạn hoặc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng các biện_pháp xử_lý như sau : + Chuyển_khoản tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu , trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng ; áp_dụng lãi_suất đối_với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này ; + Trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước sau khi Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức tín_dụng về việc trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam để thu_hồi nợ ; + Thu_hồi nợ từ nguồn khác của tổ_chức tín_dụng ( nếu có ) . | 209,660 | |
Trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sa: ... khác của tổ_chức tín_dụng ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc trả nợ vay tái cấp_vốn và xử_lý đối_với việc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ đúng hạn như sau : - Tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc , lãi cho Ngân_hàng Nhà_nước khi khoản vay tái cấp_vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn . - Tổ_chức tín dụng có_thể trả trước hạn nợ vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng . - Trường_hợp bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 11 Thông_tư này thì tổ_chức tín_dụng phải trả hết nợ gốc , lãi vay tái cấp vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng nhằm mục_đích hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ( kể_cả khoản vay tái cấp_vốn đang được gia_hạn ) trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ chức tín_dụng . - Trường hợp khoản vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đến hạn , tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và không được Ngân_hàng Nhà_nước gia_hạn hoặc tổ_chức tín_dụng không trả hết nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì Ngân_hàng Nhà_nước áp_dụng các biện_pháp xử_lý như sau : + Chuyển_khoản tái cấp_vốn sang theo_dõi quá hạn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phương_pháp tính và hạch_toán thu , trả lãi trong hoạt_động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân_hàng Nhà_nước với tổ_chức tín_dụng ; áp_dụng lãi_suất đối_với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này ; + Trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức tín_dụng tại Ngân_hàng Nhà_nước sau khi Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức tín_dụng về việc trích tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam để thu_hồi nợ ; + Thu_hồi nợ từ nguồn khác của tổ_chức tín_dụng ( nếu có ) . | 209,661 | |
Xử_lý vi_phạm khi thực_hiện tài cấp_vốn theo quy_định pháp_luật hiện_hành | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý vi_phạm khi thực_hiện tài cấp_vốn như sau : ... - Trường hợp nhận được thông_tin từ cơ_quan có thẩm_quyền hoặc qua công_tác thanh_tra, giám_sát phát_hiện tổ_chức tín_dụng cung_cấp thông_tin, số liệu không chính_xác tại hồ_sơ đề_nghị vay tái cấp_vốn, gia_hạn vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng, tại báo_cáo sử_dụng tiền vay tái cấp_vốn theo Phụ_lục số 08 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 21 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn, gia_hạn vay tái cấp_vốn theo mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này đối với tổ chức tín_dụng trong thời_gian 01 năm tiếp_theo kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ_chức tín_dụng. - Trường hợp nhận được thông_tin từ cơ_quan có thẩm_quyền hoặc qua công_tác thanh_tra, giám_sát phát_hiện tổ_chức tín dụng sử_dụng khoản vay tái cấp_vốn không đúng mục_đích hoặc không thực_hiện đúng trách_nhiệm quy_định tại điểm b, c khoản 6 Điều 21 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn, gia_hạn vay tái cấp vốn theo mục_đích quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý vi_phạm khi thực_hiện tài cấp_vốn như sau : - Trường hợp nhận được thông_tin từ cơ_quan có thẩm_quyền hoặc qua công_tác thanh_tra , giám_sát phát_hiện tổ_chức tín_dụng cung_cấp thông_tin , số liệu không chính_xác tại hồ_sơ đề_nghị vay tái cấp_vốn , gia_hạn vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng , tại báo_cáo sử_dụng tiền vay tái cấp_vốn theo Phụ_lục số 08 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 21 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn , gia_hạn vay tái cấp_vốn theo mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này đối với tổ chức tín_dụng trong thời_gian 01 năm tiếp_theo kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ_chức tín_dụng . - Trường hợp nhận được thông_tin từ cơ_quan có thẩm_quyền hoặc qua công_tác thanh_tra , giám_sát phát_hiện tổ_chức tín dụng sử_dụng khoản vay tái cấp_vốn không đúng mục_đích hoặc không thực_hiện đúng trách_nhiệm quy_định tại điểm b , c khoản 6 Điều 21 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn , gia_hạn vay tái cấp vốn theo mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này đối_với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian 02 năm tiếp_theo kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ_chức tín_dụng . - Trường hợp tổ_chức tín_dụng bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước ngừng giải_ngân theo quyết định tái cấp_vốn với mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ( nếu có ) . | 209,662 | |
Xử_lý vi_phạm khi thực_hiện tài cấp_vốn theo quy_định pháp_luật hiện_hành | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý vi_phạm khi thực_hiện tài cấp_vốn như sau : ... điểm b, c khoản 6 Điều 21 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn, gia_hạn vay tái cấp vốn theo mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này đối_với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian 02 năm tiếp_theo kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ_chức tín_dụng. - Trường hợp tổ_chức tín_dụng bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều này, Ngân_hàng Nhà_nước ngừng giải_ngân theo quyết định tái cấp_vốn với mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý vi_phạm khi thực_hiện tài cấp_vốn như sau : - Trường hợp nhận được thông_tin từ cơ_quan có thẩm_quyền hoặc qua công_tác thanh_tra , giám_sát phát_hiện tổ_chức tín_dụng cung_cấp thông_tin , số liệu không chính_xác tại hồ_sơ đề_nghị vay tái cấp_vốn , gia_hạn vay tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng , tại báo_cáo sử_dụng tiền vay tái cấp_vốn theo Phụ_lục số 08 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 21 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn , gia_hạn vay tái cấp_vốn theo mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này đối với tổ chức tín_dụng trong thời_gian 01 năm tiếp_theo kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ_chức tín_dụng . - Trường hợp nhận được thông_tin từ cơ_quan có thẩm_quyền hoặc qua công_tác thanh_tra , giám_sát phát_hiện tổ_chức tín dụng sử_dụng khoản vay tái cấp_vốn không đúng mục_đích hoặc không thực_hiện đúng trách_nhiệm quy_định tại điểm b , c khoản 6 Điều 21 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước không xem_xét đề_nghị vay tái cấp_vốn , gia_hạn vay tái cấp vốn theo mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này đối_với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian 02 năm tiếp_theo kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo vi_phạm gửi tổ_chức tín_dụng . - Trường hợp tổ_chức tín_dụng bị phát_hiện có vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước ngừng giải_ngân theo quyết định tái cấp_vốn với mục_đích quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ( nếu có ) . | 209,663 | |
Thu phí điện_tử không dừng là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . | 209,664 | |
Thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng được quy_định như_thế_nào ? Mức phạt khi đi vào làn thu phí mà không đủ tiền trong tài_khoản trả phí tự_động ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : ... - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng. + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động, chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này. + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý, tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét, quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án. - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới, chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí, Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . | 209,665 | |
Thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng được quy_định như_thế_nào ? Mức phạt khi đi vào làn thu phí mà không đủ tiền trong tài_khoản trả phí tự_động ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : ... , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông. + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng. + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a, b, khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư. + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả, công_khai, minh_bạch. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . | 209,666 | |
Thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng được quy_định như_thế_nào ? Mức phạt khi đi vào làn thu phí mà không đủ tiền trong tài_khoản trả phí tự_động ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : ... tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . | 209,667 | |
Tài_khoản hết tiền có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ t: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất, hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí. - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối, cản_trở hoạt_động thu phí, đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng, trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . | 209,668 | |
Tài_khoản hết tiền có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ t: ... , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng.Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất, hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí. - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối, cản_trở hoạt_động thu phí, đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng, trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . | 209,669 | |
Tài_khoản hết tiền có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ t: ... , cản_trở hoạt_động thu phí, đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng, trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . | 209,670 | |
Một_số app dịch_vụ nạp tiền vào tài_khoản giao_thông dành cho phương_tiện áp_dụng thu phí điện_tử không dừng ? | Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng : ... Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | None | 1 | Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,671 | |
Chào anh / chị , tôi là Q , hiện là một tài_xế chạy grab car , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết được hiện chính_phủ đang triển_khai việc thu phí điện_tử không dừng và hướng tới đồng_bộ các làn ETC . Anh / chị có_thể cho tôi biết thu phí điện_tử không dừng là gì và khi tài_khoản trả phí tự_động hết tiền thì có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động, phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ. - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ). Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng. + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động, chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này. + Đối_với các trạm thu phí do | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,672 | |
Chào anh / chị , tôi là Q , hiện là một tài_xế chạy grab car , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết được hiện chính_phủ đang triển_khai việc thu phí điện_tử không dừng và hướng tới đồng_bộ các làn ETC . Anh / chị có_thể cho tôi biết thu phí điện_tử không dừng là gì và khi tài_khoản trả phí tự_động hết tiền thì có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này. + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý, tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét, quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án. - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới, chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí, Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông. + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng. + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,673 | |
Chào anh / chị , tôi là Q , hiện là một tài_xế chạy grab car , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết được hiện chính_phủ đang triển_khai việc thu phí điện_tử không dừng và hướng tới đồng_bộ các làn ETC . Anh / chị có_thể cho tôi biết thu phí điện_tử không dừng là gì và khi tài_khoản trả phí tự_động hết tiền thì có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng. + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a, b, khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư. + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả, công_khai, minh_bạch. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí. Căn_cứ theo quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,674 | |
Chào anh / chị , tôi là Q , hiện là một tài_xế chạy grab car , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết được hiện chính_phủ đang triển_khai việc thu phí điện_tử không dừng và hướng tới đồng_bộ các làn ETC . Anh / chị có_thể cho tôi biết thu phí điện_tử không dừng là gì và khi tài_khoản trả phí tự_động hết tiền thì có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí. Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất, hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí. - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối, cản_trở hoạt_động thu phí, đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng, trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong trường_hợp số | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,675 | |
Chào anh / chị , tôi là Q , hiện là một tài_xế chạy grab car , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết được hiện chính_phủ đang triển_khai việc thu phí điện_tử không dừng và hướng tới đồng_bộ các làn ETC . Anh / chị có_thể cho tôi biết thu phí điện_tử không dừng là gì và khi tài_khoản trả phí tự_động hết tiền thì có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... là tại các trạm đã lắp_đặt, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng, trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng. Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC. Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện, dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán, giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu. Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,676 | |
Chào anh / chị , tôi là Q , hiện là một tài_xế chạy grab car , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết được hiện chính_phủ đang triển_khai việc thu phí điện_tử không dừng và hướng tới đồng_bộ các làn ETC . Anh / chị có_thể cho tôi biết thu phí điện_tử không dừng là gì và khi tài_khoản trả phí tự_động hết tiền thì có được đi vào làn thu phí điện_tử không dừng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán, giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu. Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư, hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : - Thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là thu phí điện_tử không dừng ) là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động , phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định này . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản này sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 7 của Quyết_định này do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt khi không đủ điều_kiện thu phí theo hình_thức tự_động không dừng đi vào làn ETC như sau : Phạt tiền từ 1 - 2 triệu đồng đối_với người điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 12 Chỉ_thị 39 / CT-TTG năm 2020 quy_định về đẩy nhanh tiến_độ triển_khai và tăng_cường sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng theo đó : - Thực_hiện gắn thẻ đầu_cuối cho phương_tiện giao_thông đường_bộ tại lần kiểm_định gần nhất , hoặc ngay khi qua trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Tuyệt_đối không điều_khiển phương_tiện đi vào cửa dành riêng cho thu phí điện_tử không dừng khi phương_tiện chưa gắn thẻ đầu_cuối hoặc đã gắn thẻ đầu_cuối nhưng số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thu phí . - Tích_cực hợp_tác với các lực_lượng chức_năng và các đơn_vị có liên_quan tại các trạm thu phí ; không có hành_vi gây_rối , cản_trở hoạt_động thu phí , đặc_biệt là tại các trạm đã lắp_đặt , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , trường_hợp cố_tình vi_phạm sẽ bị xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả cho giao_dịch thi phí thì không được phép điều_khiển phương_tiện đi vào cửa riêng dành cho thu phí điện_tử không dừng . Hiện_nay có rất nhiều ngân_hàng đã triển_khai thực_hiện các app giúp nào tiền cho phương_tiện giao_thông sử_dụng hình_thức thu phí điện_tử không dừng trong đó có app VETC hoặc EPASS trên ứng_dụng Agribank E-Mobile Banking : VETC / ePass là dịch_vụ thu phí tự_động đường_bộ VETC / EPASS được áp_dụng công_nghệ RFID ( Radio_Frequency_Identification ) sử_dụng sóng_radio để nhận_diện tự_động phương_tiện xe_cơ_giới khi đi qua trạm thu phí không dừng làn ETC . Thông_qua thẻ định_danh VETC / EPASS dán trên phương_tiện , dịch_vụ giúp phương_tiện lưu_thông qua trạm thu phí không phải dừng chờ thanh_toán , giữ được tốc_độ lưu_thông ổn_định và tiết_kiệm nhiên_liệu . Điều_kiện sử_dụng dịch_vụ : Khách_hàng có tài_khoản tiền gửi thanh_toán bằng đồng Việt_Nam và đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ Agribank E-Mobile Banking và tài_khoản đủ số_dư , hạn_mức để nạp tiền vào VETC / EPASS . | 209,677 | |
Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn, nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam, ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng 1. Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn Công_chức, viên_chức và người lao_động được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : a ) Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này. b ) Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản, đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên. Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ), ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan, đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở. Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng, để xét nâng bậc lương | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng 1 . Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn Công_chức , viên_chức và người lao_động được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : a ) Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . b ) Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . d ) Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . ... Theo đó , điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không bao_gồm : + Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . + Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . + Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . + Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; + Cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . + Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . + Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . Như_vậy để được nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( hình từ internet ) | 209,678 | |
Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở. Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng, để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng, Nhà_nước, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ, ngành ; cơ_quan, đơn_vị ; đoàn_thể, tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. c ) Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn, còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên. d ) Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh.... Theo đó, điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không bao_gồm : + Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này. + Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản, đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng 1 . Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn Công_chức , viên_chức và người lao_động được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : a ) Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . b ) Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . d ) Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . ... Theo đó , điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không bao_gồm : + Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . + Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . + Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . + Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; + Cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . + Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . + Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . Như_vậy để được nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( hình từ internet ) | 209,679 | |
Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... này. + Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản, đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên. + Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ), ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan, đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở. + Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng, để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng, Nhà_nước, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ, ngành ; + Cơ_quan, đơn_vị ; đoàn_thể, tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. + Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn, còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên. + Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng 1 . Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn Công_chức , viên_chức và người lao_động được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : a ) Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . b ) Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . d ) Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . ... Theo đó , điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không bao_gồm : + Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . + Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . + Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . + Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; + Cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . + Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . + Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . Như_vậy để được nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( hình từ internet ) | 209,680 | |
Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên. + Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh. Như_vậy để được nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không cần đáp_ứng các điều_kiện trên. Viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng 1 . Điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn Công_chức , viên_chức và người lao_động được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : a ) Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . b ) Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . d ) Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . ... Theo đó , điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không bao_gồm : + Đạt đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Quy_chế này . + Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền công_nhận bằng văn_bản , đáp_ứng các tiêu_chuẩn về cấp_độ thành_tích theo quy_định và năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn phải đạt lao_động tiên_tiến trở lên . + Đối_với Lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ( gồm cấp trưởng và cấp phó ) , ngoài điều_kiện quy_định trên còn yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị mình quản_lý phải đạt tập_thể lao_động tiên_tiến và trong đó có ít_nhất 01 cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở . + Các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng , để xét nâng bậc lương trước thời_hạn là các danh_hiệu được Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ các Bộ , ngành ; + Cơ_quan , đơn_vị ; đoàn_thể , tổ_chức chính_trị các cấp xét tặng do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . + Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn , còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên . + Không thực_hiện nâng bậc lương trước thời_hạn hai lần liên_tiếp ( hai bậc liền kề ) trong cùng ngạch hoặc cùng chức_danh . Như_vậy để được nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với_viên_chức ngành hàng_không cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( hình từ internet ) | 209,681 | |
Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn, nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam, ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng... 2. Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a ) Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành văn_bản công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động giữ ngạch, chức_danh loại A3, A2, A1, A 0 ; 4 năm gần nhất đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động giữ ngạch, chức_danh loại B, C và đối_với nhân_viên thừa_hành, phục_vụ tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. b ) Đối_với các trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng ... 2 . Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a ) Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành văn_bản công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động giữ ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ; 4 năm gần nhất đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động giữ ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . b ) Đối_với các trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . Như_vậy , cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn thực_hiện theo quy_định trên . | 209,682 | |
Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. Như_vậy, cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn thực_hiện theo quy_định trên.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn, nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam, ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng... 2. Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a ) Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành văn_bản công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động giữ ngạch, chức_danh loại A3, A2, A1, A 0 ; 4 năm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng ... 2 . Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a ) Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành văn_bản công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động giữ ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ; 4 năm gần nhất đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động giữ ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . b ) Đối_với các trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . Như_vậy , cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn thực_hiện theo quy_định trên . | 209,683 | |
Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động giữ ngạch, chức_danh loại A3, A2, A1, A 0 ; 4 năm gần nhất đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động giữ ngạch, chức_danh loại B, C và đối_với nhân_viên thừa_hành, phục_vụ tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. b ) Đối_với các trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. Như_vậy, cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng ... 2 . Cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn a ) Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành văn_bản công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động giữ ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ; 4 năm gần nhất đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động giữ ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . b ) Đối_với các trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . Như_vậy , cách xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn thực_hiện theo quy_định trên . | 209,684 | |
Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên, nâng bậc lương trước thời_hạn, nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam, ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng... 3. Tiêu_chuẩn thành_tích và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Quy_chế này nếu công_chức, viên_chức và người lao_động đạt các tiêu_chuẩn thành_tích cụ_thể như sau : a ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng - Công_chức, viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng, nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch, chức_danh loại A3, A2, A1, A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch, chức_danh loại B, C và đối_với nhân_viên thừa_hành, phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng ... 3 . Tiêu_chuẩn thành_tích và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Quy_chế này nếu công_chức , viên_chức và người lao_động đạt các tiêu_chuẩn thành_tích cụ_thể như sau : a ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng - Công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng , nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 1 trong các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng sau đây : Danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp Bộ trở lên ; Huân , huy_chương các loại ; Bằng khen cấp Bộ , Ngành , đoàn_thể trở lên . b ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng - Công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng , nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 01 danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng như : Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở , giấy khen . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên . | 209,685 | |
Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch, chức_danh loại B, C và đối_với nhân_viên thừa_hành, phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 1 trong các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng sau đây : Danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp Bộ trở lên ; Huân, huy_chương các loại ; Bằng khen cấp Bộ, Ngành, đoàn_thể trở lên. b ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng - Công_chức, viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng, nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch, chức_danh loại A3, A2, A1, A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch, chức_danh loại B, C và đối_với nhân_viên thừa_hành, phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 01 danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng như : Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở, giấy khen. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng ... 3 . Tiêu_chuẩn thành_tích và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Quy_chế này nếu công_chức , viên_chức và người lao_động đạt các tiêu_chuẩn thành_tích cụ_thể như sau : a ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng - Công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng , nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 1 trong các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng sau đây : Danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp Bộ trở lên ; Huân , huy_chương các loại ; Bằng khen cấp Bộ , Ngành , đoàn_thể trở lên . b ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng - Công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng , nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 01 danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng như : Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở , giấy khen . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên . | 209,686 | |
Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_v: ... tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 01 danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng như : Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở, giấy khen. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương thường_xuyên , nâng bậc lương trước thời_hạn , nâng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1966 / QĐ-CHK năm 2016 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn và chế_độ hưởng ... 3 . Tiêu_chuẩn thành_tích và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn Thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Quy_chế này nếu công_chức , viên_chức và người lao_động đạt các tiêu_chuẩn thành_tích cụ_thể như sau : a ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng - Công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 12 tháng , nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 1 trong các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng sau đây : Danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp Bộ trở lên ; Huân , huy_chương các loại ; Bằng khen cấp Bộ , Ngành , đoàn_thể trở lên . b ) Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng - Công_chức , viên_chức và người lao_động được nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng , nếu trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại A3 , A2 , A1 , A 0 ) và 4 năm gần nhất ( đối_với ngạch , chức_danh loại B , C và đối_với nhân_viên thừa_hành , phục_vụ ) tính đến 31/12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn đạt những tiêu_chuẩn thành_tích sau : - Đạt danh_hiệu lao_động tiên_tiến liên_tục qua các năm ; - Đạt được 01 danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng như : Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở , giấy khen . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên . | 209,687 | |
Người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : ... Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 1. Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia, thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật, thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; b ) Lấy các loại mẫu, các dạng mẫu, kiểm_tra phân_tích, phân_loại sơ_bộ các loại, các dạng mẫu, bảo_quản các loại mẫu, lập hồ_sơ mẫu, phiếu mẫu theo quy_định ; c ) Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu, mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ, sơ_đồ, mặt_cắt bình đồ, đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; d ) Bảo_quản các dụng_cụ, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; đ ) Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật, hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật, chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; e ) Hướng_dẫn, kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, an_toàn_lao_động | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 1 . Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật , thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; b ) Lấy các loại mẫu , các dạng mẫu , kiểm_tra phân_tích , phân_loại sơ_bộ các loại , các dạng mẫu , bảo_quản các loại mẫu , lập hồ_sơ mẫu , phiếu mẫu theo quy_định ; c ) Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu , mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ , sơ_đồ , mặt_cắt bình đồ , đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; d ) Bảo_quản các dụng_cụ , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; đ ) Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật , hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật , chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; e ) Hướng_dẫn , kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , an_toàn_lao_động . ... Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật , thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Lấy các loại mẫu , các dạng mẫu , kiểm_tra phân_tích , phân_loại sơ_bộ các loại , các dạng mẫu , bảo_quản các loại mẫu , lập hồ_sơ mẫu , phiếu mẫu theo quy_định ; - Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu , mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ , sơ_đồ , mặt_cắt bình đồ , đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Bảo_quản các dụng_cụ , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; - Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật , hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật , chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , an_toàn_lao_động . Viên_chức ngành tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet ) | 209,688 | |
Người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : ... các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật, chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; e ) Hướng_dẫn, kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, an_toàn_lao_động.... Theo đó, người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia, thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật, thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Lấy các loại mẫu, các dạng mẫu, kiểm_tra phân_tích, phân_loại sơ_bộ các loại, các dạng mẫu, bảo_quản các loại mẫu, lập hồ_sơ mẫu, phiếu mẫu theo quy_định ; - Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu, mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ, sơ_đồ, mặt_cắt bình đồ, đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Bảo_quản các dụng_cụ, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; - Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật, hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 1 . Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật , thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; b ) Lấy các loại mẫu , các dạng mẫu , kiểm_tra phân_tích , phân_loại sơ_bộ các loại , các dạng mẫu , bảo_quản các loại mẫu , lập hồ_sơ mẫu , phiếu mẫu theo quy_định ; c ) Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu , mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ , sơ_đồ , mặt_cắt bình đồ , đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; d ) Bảo_quản các dụng_cụ , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; đ ) Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật , hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật , chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; e ) Hướng_dẫn , kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , an_toàn_lao_động . ... Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật , thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Lấy các loại mẫu , các dạng mẫu , kiểm_tra phân_tích , phân_loại sơ_bộ các loại , các dạng mẫu , bảo_quản các loại mẫu , lập hồ_sơ mẫu , phiếu mẫu theo quy_định ; - Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu , mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ , sơ_đồ , mặt_cắt bình đồ , đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Bảo_quản các dụng_cụ , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; - Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật , hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật , chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , an_toàn_lao_động . Viên_chức ngành tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet ) | 209,689 | |
Người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : ... môi_trường ; - Bảo_quản các dụng_cụ, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; - Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật, hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật, chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; - Hướng_dẫn, kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, an_toàn_lao_động. Viên_chức ngành tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 1 . Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật , thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; b ) Lấy các loại mẫu , các dạng mẫu , kiểm_tra phân_tích , phân_loại sơ_bộ các loại , các dạng mẫu , bảo_quản các loại mẫu , lập hồ_sơ mẫu , phiếu mẫu theo quy_định ; c ) Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu , mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ , sơ_đồ , mặt_cắt bình đồ , đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; d ) Bảo_quản các dụng_cụ , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; đ ) Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật , hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật , chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; e ) Hướng_dẫn , kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , an_toàn_lao_động . ... Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát tài_nguyên và môi_trường theo quy_trình cụ_thể ; sử_dụng các công_cụ kỹ_thuật , thu_thập các tài_liệu về tài_nguyên và môi_trường theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Lấy các loại mẫu , các dạng mẫu , kiểm_tra phân_tích , phân_loại sơ_bộ các loại , các dạng mẫu , bảo_quản các loại mẫu , lập hồ_sơ mẫu , phiếu mẫu theo quy_định ; - Lập hồ_sơ tài_liệu ban_đầu và sử_dụng tài_liệu để lập các biểu_thống_kê các tài_liệu , mẫu và các tài_liệu khác ; vẽ các biểu_đồ , sơ_đồ , mặt_cắt bình đồ , đồ_thị các thiết_đồ kỹ_thuật phục_vụ cho lập báo_cáo thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Bảo_quản các dụng_cụ , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ công_tác thực_địa và bảo_quản các tài_liệu ; - Đề_xuất việc cải_tiến kỹ_thuật , hợp_lý_hoá sản_xuất ; phát_hiện và đề_xuất các biện_pháp hợp_lý trong quá_trình triển_khai công_việc kỹ_thuật , chịu trách_nhiệm cá_nhân về nhiệm_vụ được giao ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra công_nhân về việc chấp_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , an_toàn_lao_động . Viên_chức ngành tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet ) | 209,690 | |
Người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 có bắt_buộc phải tốt_nghiệp đại_học ? | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định về điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 như sau : ... Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường . ... Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 không bắt_buộc phải tốt_nghiệp đại_học Nhưng phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định về điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường . ... Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 không bắt_buộc phải tốt_nghiệp đại_học Nhưng phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường . | 209,691 | |
Người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : ... Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Có kỹ_năng thực_hành thông_thạo kỹ_thuật trong công_việc được giao ; b ) Nắm được các tài_liệu hướng_dẫn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; c ) Nắm được tính_năng kỹ_thuật các thiết_bị kỹ_thuật trong chuyên_môn . Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ : - Có kỹ_năng thực_hành thông_thạo kỹ_thuật trong công_việc được giao ; - Nắm được các tài_liệu hướng_dẫn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; - Nắm được tính_năng kỹ_thuật các thiết_bị kỹ_thuật trong chuyên_môn . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng IV - Mã_số : V. 06.02.06 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Có kỹ_năng thực_hành thông_thạo kỹ_thuật trong công_việc được giao ; b ) Nắm được các tài_liệu hướng_dẫn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; c ) Nắm được tính_năng kỹ_thuật các thiết_bị kỹ_thuật trong chuyên_môn . Theo đó , người đảm_nhiệm chức_danh điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 4 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ : - Có kỹ_năng thực_hành thông_thạo kỹ_thuật trong công_việc được giao ; - Nắm được các tài_liệu hướng_dẫn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; - Nắm được tính_năng kỹ_thuật các thiết_bị kỹ_thuật trong chuyên_môn . | 209,692 | |
Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Các em học_sinh , phụ_huynh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 bằng các cách sau : ... Cách 1 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Thí_sinh truy_cập vào đường link : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 2 : Thí_sinh nhập các thông_tin được yêu_cầu gồm : Số CCCD / CMND, Mã đăng_nhập, Mã xác_nhận. Bước 3 : Bấm nút Đăng_nhập. Sau đó, kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức. Lưu_ý : + Mã đăng_nhập đã được cung_cấp kèm theo mật_khẩu sau khi thí_sinh nộp phiếu đăng_ký dự thi, + Mã xác_nhận là một dãy kí_tự ngay phía trên mã xác_nhận. + Trong trường_hợp chưa có hoặc quên Mã đăng_nhập, thí_sinh liên_hệ ngay tại Điểm tiếp_nhận hồ_sơ nơi mà thí_sinh đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi. + Nếu thí_sinh tra_cứu qua điện_thoại bằng ứng_dụng Chrome mà không đăng_nhập được hệ_thống thì sẽ thực_hiện các bước sau : Vào cài_đặt của Chrome ( Settings ), chọn Trình tiết_kiệm dữ_liệu ( Data_Saver ), chọn Tắt ( Off ) để đăng_nhập bình_thường. Cách 2 : Tra_cứu điểm | None | 1 | Các em học_sinh , phụ_huynh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 bằng các cách sau : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Thí_sinh truy_cập vào đường link : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 2 : Thí_sinh nhập các thông_tin được yêu_cầu gồm : Số CCCD / CMND , Mã đăng_nhập , Mã xác_nhận . Bước 3 : Bấm nút Đăng_nhập . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Lưu_ý : + Mã đăng_nhập đã được cung_cấp kèm theo mật_khẩu sau khi thí_sinh nộp phiếu đăng_ký dự thi , + Mã xác_nhận là một dãy kí_tự ngay phía trên mã xác_nhận . + Trong trường_hợp chưa có hoặc quên Mã đăng_nhập , thí_sinh liên_hệ ngay tại Điểm tiếp_nhận hồ_sơ nơi mà thí_sinh đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi . + Nếu thí_sinh tra_cứu qua điện_thoại bằng ứng_dụng Chrome mà không đăng_nhập được hệ_thống thì sẽ thực_hiện các bước sau : Vào cài_đặt của Chrome ( Settings ) , chọn Trình tiết_kiệm dữ_liệu ( Data_Saver ) , chọn Tắt ( Off ) để đăng_nhập bình_thường . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của tờ báo uy_tín Với những trang_web trang , số_lượng thí_sinh tra_cứu tại cùng một thời_điểm ngay khi vừa công_bố là rất lớn nên có_thể sẽ bị nghẽn và không_thể truy_cập được . Do_đó , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Lưu_ý : Ngoài việc tra_cứu điểm thi trên các trang báo lớn , thí_sinh vẫn nên tra_cứu lại điểm thi của mình một lần nữa thông_qua 2 cách đã nêu trên để đảm_bảo chính_xác nhất kết_quả thi . Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 nhanh_chóng và chính_xác nhất ? ( Hình từ internet ) | 209,693 | |
Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Các em học_sinh , phụ_huynh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 bằng các cách sau : ... cài_đặt của Chrome ( Settings ), chọn Trình tiết_kiệm dữ_liệu ( Data_Saver ), chọn Tắt ( Off ) để đăng_nhập bình_thường. Cách 2 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh, thành_phố Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh, thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi. Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết. Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của tờ báo uy_tín Với những trang_web trang, số_lượng thí_sinh tra_cứu tại cùng một thời_điểm ngay khi vừa công_bố là rất lớn nên có_thể sẽ bị nghẽn và không_thể truy_cập được. Do_đó, thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn, uy_tín như VnExpress.net, thanhnien.vn, vietnamnet.vn, tuoitre.vn. Lưu_ý : Ngoài việc tra_cứu điểm thi trên các trang báo lớn, thí_sinh vẫn nên tra_cứu lại điểm thi của mình một lần nữa thông_qua 2 cách đã nêu trên để đảm_bảo chính_xác nhất | None | 1 | Các em học_sinh , phụ_huynh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 bằng các cách sau : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Thí_sinh truy_cập vào đường link : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 2 : Thí_sinh nhập các thông_tin được yêu_cầu gồm : Số CCCD / CMND , Mã đăng_nhập , Mã xác_nhận . Bước 3 : Bấm nút Đăng_nhập . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Lưu_ý : + Mã đăng_nhập đã được cung_cấp kèm theo mật_khẩu sau khi thí_sinh nộp phiếu đăng_ký dự thi , + Mã xác_nhận là một dãy kí_tự ngay phía trên mã xác_nhận . + Trong trường_hợp chưa có hoặc quên Mã đăng_nhập , thí_sinh liên_hệ ngay tại Điểm tiếp_nhận hồ_sơ nơi mà thí_sinh đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi . + Nếu thí_sinh tra_cứu qua điện_thoại bằng ứng_dụng Chrome mà không đăng_nhập được hệ_thống thì sẽ thực_hiện các bước sau : Vào cài_đặt của Chrome ( Settings ) , chọn Trình tiết_kiệm dữ_liệu ( Data_Saver ) , chọn Tắt ( Off ) để đăng_nhập bình_thường . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của tờ báo uy_tín Với những trang_web trang , số_lượng thí_sinh tra_cứu tại cùng một thời_điểm ngay khi vừa công_bố là rất lớn nên có_thể sẽ bị nghẽn và không_thể truy_cập được . Do_đó , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Lưu_ý : Ngoài việc tra_cứu điểm thi trên các trang báo lớn , thí_sinh vẫn nên tra_cứu lại điểm thi của mình một lần nữa thông_qua 2 cách đã nêu trên để đảm_bảo chính_xác nhất kết_quả thi . Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 nhanh_chóng và chính_xác nhất ? ( Hình từ internet ) | 209,694 | |
Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Các em học_sinh , phụ_huynh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 bằng các cách sau : ... việc tra_cứu điểm thi trên các trang báo lớn, thí_sinh vẫn nên tra_cứu lại điểm thi của mình một lần nữa thông_qua 2 cách đã nêu trên để đảm_bảo chính_xác nhất kết_quả thi. Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 nhanh_chóng và chính_xác nhất? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Các em học_sinh , phụ_huynh có_thể tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 bằng các cách sau : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Thí_sinh truy_cập vào đường link : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 2 : Thí_sinh nhập các thông_tin được yêu_cầu gồm : Số CCCD / CMND , Mã đăng_nhập , Mã xác_nhận . Bước 3 : Bấm nút Đăng_nhập . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Lưu_ý : + Mã đăng_nhập đã được cung_cấp kèm theo mật_khẩu sau khi thí_sinh nộp phiếu đăng_ký dự thi , + Mã xác_nhận là một dãy kí_tự ngay phía trên mã xác_nhận . + Trong trường_hợp chưa có hoặc quên Mã đăng_nhập , thí_sinh liên_hệ ngay tại Điểm tiếp_nhận hồ_sơ nơi mà thí_sinh đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi . + Nếu thí_sinh tra_cứu qua điện_thoại bằng ứng_dụng Chrome mà không đăng_nhập được hệ_thống thì sẽ thực_hiện các bước sau : Vào cài_đặt của Chrome ( Settings ) , chọn Trình tiết_kiệm dữ_liệu ( Data_Saver ) , chọn Tắt ( Off ) để đăng_nhập bình_thường . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi THPT qua Website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của tờ báo uy_tín Với những trang_web trang , số_lượng thí_sinh tra_cứu tại cùng một thời_điểm ngay khi vừa công_bố là rất lớn nên có_thể sẽ bị nghẽn và không_thể truy_cập được . Do_đó , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Lưu_ý : Ngoài việc tra_cứu điểm thi trên các trang báo lớn , thí_sinh vẫn nên tra_cứu lại điểm thi của mình một lần nữa thông_qua 2 cách đã nêu trên để đảm_bảo chính_xác nhất kết_quả thi . Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 nhanh_chóng và chính_xác nhất ? ( Hình từ internet ) | 209,695 | |
Khi nào công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Theo Phụ_lục I Lịch công_tác kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... - Thời_gian tổ_chức chấm thi ; tổng_kết công_tác chấm thi ; gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; đối_sánh kết_quả thi chậm nhất là ngày 22/7/2022 ; - Thời_gian công_bố kết_quả thi sẽ là ngày 24/7/2022 . - Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT hoàn_thành chậm nhất ngày 26/7/2022 . - Thu_nhận đơn phúc_khảo và lập danh_sách phúc_khảo là từ ngày 24/7 đến hết ngày 03/8/2022 . - Gửi danh_sách thí_sinh được công_nhận tốt_nghiệp THPT về Bộ GDĐT ( qua Văn_phòng Bộ ) chậm nhất ngày 25/8/2022 . Như_vậy , vào ngày 24/7/2022 sẽ có kết_quả chính_thức của kỳ thi THPT năm 2022 . | None | 1 | Theo Phụ_lục I Lịch công_tác kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL năm 2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - Thời_gian tổ_chức chấm thi ; tổng_kết công_tác chấm thi ; gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; đối_sánh kết_quả thi chậm nhất là ngày 22/7/2022 ; - Thời_gian công_bố kết_quả thi sẽ là ngày 24/7/2022 . - Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT hoàn_thành chậm nhất ngày 26/7/2022 . - Thu_nhận đơn phúc_khảo và lập danh_sách phúc_khảo là từ ngày 24/7 đến hết ngày 03/8/2022 . - Gửi danh_sách thí_sinh được công_nhận tốt_nghiệp THPT về Bộ GDĐT ( qua Văn_phòng Bộ ) chậm nhất ngày 25/8/2022 . Như_vậy , vào ngày 24/7/2022 sẽ có kết_quả chính_thức của kỳ thi THPT năm 2022 . | 209,696 | |
Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 6 Mục 1 Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 quy_định về việc điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học , tuyển_sinh cao_đẳn: ... Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 6 Mục 1 Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 quy_định về việc điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng năm 2022 như sau : “ I. Đối_với thí_sinh … 6. Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 22/7/2022 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022, thí_sinh đăng_ký, điều_chỉnh, bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Việc đăng_ký NVXT đối_với các phương_thức xét tuyển phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( xem hướng_dẫn tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập, sửa, xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các ngành, các phương_thức tuyển_sinh ở tất_cả các CSĐT được xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) ; - Tất_cả các NVXT của thí_sinh theo các phương_thức xét tuyển của CSĐT được xử_lý nguyện_vọng trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 6 Mục 1 Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 quy_định về việc điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng năm 2022 như sau : “ I . Đối_với thí_sinh … 6 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 22/7/2022 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 , thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh , bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Việc đăng_ký NVXT đối_với các phương_thức xét tuyển phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( xem hướng_dẫn tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các ngành , các phương_thức tuyển_sinh ở tất_cả các CSĐT được xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) ; - Tất_cả các NVXT của thí_sinh theo các phương_thức xét tuyển của CSĐT được xử_lý nguyện_vọng trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi đảm_bảo điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . ” Trên đây là tổng_hợp các cách mà thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 có_thể dễ_dàng tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT một_cách nhanh_chóng , chính_xác để thay_đổi , điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học , Cao_đẳng phù_hợp với năng_lực của bản_thân . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong ? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | 209,697 | |
Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 6 Mục 1 Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 quy_định về việc điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học , tuyển_sinh cao_đẳn: ... Tất_cả các NVXT của thí_sinh theo các phương_thức xét tuyển của CSĐT được xử_lý nguyện_vọng trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi đảm_bảo điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT, nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định. ” Trên đây là tổng_hợp các cách mà thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 có_thể dễ_dàng tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT một_cách nhanh_chóng, chính_xác để thay_đổi, điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học, Cao_đẳng phù_hợp với năng_lực của bản_thân. & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022? | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 6 Mục 1 Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 quy_định về việc điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng năm 2022 như sau : “ I . Đối_với thí_sinh … 6 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 22/7/2022 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 , thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh , bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Việc đăng_ký NVXT đối_với các phương_thức xét tuyển phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( xem hướng_dẫn tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các ngành , các phương_thức tuyển_sinh ở tất_cả các CSĐT được xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) ; - Tất_cả các NVXT của thí_sinh theo các phương_thức xét tuyển của CSĐT được xử_lý nguyện_vọng trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi đảm_bảo điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . ” Trên đây là tổng_hợp các cách mà thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 có_thể dễ_dàng tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT một_cách nhanh_chóng , chính_xác để thay_đổi , điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học , Cao_đẳng phù_hợp với năng_lực của bản_thân . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong ? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | 209,698 | |
Tuyển_sinh đầu_vào trình_độ cao_đẳng nghề gồm những đối_tượng nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thời_gian, đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh... 2. Đối_tượng tuyển_sinh :... b ) Đối_với trình_độ cao_đẳng : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định. Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh, quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực. Theo đó, đối_tượng tuyển_sinh đối_với trình_độ cao_đẳng nghề bao_gồm : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định. Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh, quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thời_gian , đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh ... 2 . Đối_tượng tuyển_sinh : ... b ) Đối_với trình_độ cao_đẳng : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định . Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh , quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực . Theo đó , đối_tượng tuyển_sinh đối_với trình_độ cao_đẳng nghề bao_gồm : - Người có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp và có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giấy chứng_nhận đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông hoặc đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá trung_học_phổ_thông theo quy_định . Trường_hợp người học dự_tuyển vào các nghề đào_tạo thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ ; nghệ_thuật và an_ninh , quốc_phòng ngoài các quy_định trên còn phải thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành có liên_quan và hướng_dẫn của Bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực . Trình_độ cao_đẳng nghề ( Hình từ Internet ) | 209,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.