Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đang trong quá_trình lấy ý_kiến . Theo đó , dự_kiến sắp tới mỗi lớp mầm_non công_lập có tối_đa bao_nhiêu trẻ và bao_nhiêu giáo_viên đứng_lớp ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_v: ... Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4. Định_mức số_lượng người làm_việc... 2. Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi, 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ. b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp. c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1 , Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . " Theo đó , dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm :   a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ;   b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây .
211,800
Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đang trong quá_trình lấy ý_kiến . Theo đó , dự_kiến sắp tới mỗi lớp mầm_non công_lập có tối_đa bao_nhiêu trẻ và bao_nhiêu giáo_viên đứng_lớp ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_v: ... lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo, cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện, tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật. " Theo đó, đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi, 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ. Đối_với lớp mẫu_giáo học
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1 , Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . " Theo đó , dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm :   a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ;   b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây .
211,801
Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đang trong quá_trình lấy ý_kiến . Theo đó , dự_kiến sắp tới mỗi lớp mầm_non công_lập có tối_đa bao_nhiêu trẻ và bao_nhiêu giáo_viên đứng_lớp ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_v: ... nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi, 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ. Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp. Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo, cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên. Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1 , Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . " Theo đó , dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm :   a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ;   b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây .
211,802
Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đang trong quá_trình lấy ý_kiến . Theo đó , dự_kiến sắp tới mỗi lớp mầm_non công_lập có tối_đa bao_nhiêu trẻ và bao_nhiêu giáo_viên đứng_lớp ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_v: ... 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên. Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện, tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật. * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1 , Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . " Theo đó , dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm :   a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ;   b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây .
211,803
Người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Sản_xuất thực_phẩm ; - Kiểm_soát chất_lượng ; - Đảm_bảo chất_lượng ; - Kiểm_tra , bảo_dưỡng máy thiết_bị ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Cải_tiến kỹ_thuật ; - Tiêu_thụ sản_phẩm . Như_vậy , người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Sản_xuất thực_phẩm ; - Kiểm_soát chất_lượng ; - Đảm_bảo chất_lượng ; - Kiểm_tra , bảo_dưỡng máy thiết_bị ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Cải_tiến kỹ_thuật ; - Tiêu_thụ sản_phẩm . Ngành công_nghệ thực_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Sản_xuất thực_phẩm ; - Kiểm_soát chất_lượng ; - Đảm_bảo chất_lượng ; - Kiểm_tra , bảo_dưỡng máy thiết_bị ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Cải_tiến kỹ_thuật ; - Tiêu_thụ sản_phẩm . Như_vậy , người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Sản_xuất thực_phẩm ; - Kiểm_soát chất_lượng ; - Đảm_bảo chất_lượng ; - Kiểm_tra , bảo_dưỡng máy thiết_bị ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Cải_tiến kỹ_thuật ; - Tiêu_thụ sản_phẩm . Ngành công_nghệ thực_phẩm ( Hình từ Internet )
211,804
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Lựa_chọn được các dụng_cụ, máy_móc thiết_bị phù_hợp cho quá_trình sản_xuất, cho quá_trình kiểm_tra, đánh_giá chất_lượng sản_phẩm ; - Sử_dụng thành_thạo các dụng_cụ của nghề công_nghệ thực_phẩm theo đúng nguyên_tắc ; - Vệ_sinh được máy_móc trang_thiết_bị, nhà_xưởng theo đúng quy_định, đúng nguyên_tắc ; - Vận_hành thành_thạo các máy_móc, thiết_bị trên dây_chuyền sản_xuất thực trình sản_xuất thực_phẩm ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm ở từng giai_đoạn sản_xuất bằng phương_pháp cảm_quan và các phương_pháp hoá_học, vi_sinh ; - Chỉ_đạo được các công_đoạn chế_biến thực_phẩm ; - Kiểm_tra, bảo_dưỡng, hiệu_chỉnh được các máy_móc trang_thiết_bị chế_biến thực_phẩm theo kế_hoạch ; - Xây_dựng được các kế_hoạch sản_xuất, các kế_hoạch giám_sát chất_lượng ; - Tính_toán và đưa ra được các thông_số kỹ_thuật trong quá_trình sản_xuất ; - Tính_toán được kết_quả của quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_soát được quá_trình sản_xuất đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; - Kiểm_tra được chất_lượng sản_phẩm theo đúng quy_định ; - Vận_dụng được các kiến_thức khoa_học, công_nghệ và các kiến_thức bổ_trợ vào các lĩnh_vực chuyên_ngành mà người học sẽ làm_việc tại các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, an_toàn_lao_động và phòng_chống
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Lựa_chọn được các dụng_cụ , máy_móc thiết_bị phù_hợp cho quá_trình sản_xuất , cho quá_trình kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng sản_phẩm ; - Sử_dụng thành_thạo các dụng_cụ của nghề công_nghệ thực_phẩm theo đúng nguyên_tắc ; - Vệ_sinh được máy_móc trang_thiết_bị , nhà_xưởng theo đúng quy_định , đúng nguyên_tắc ; - Vận_hành thành_thạo các máy_móc , thiết_bị trên dây_chuyền sản_xuất thực trình sản_xuất thực_phẩm ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm ở từng giai_đoạn sản_xuất bằng phương_pháp cảm_quan và các phương_pháp hoá_học , vi_sinh ; - Chỉ_đạo được các công_đoạn chế_biến thực_phẩm ; - Kiểm_tra , bảo_dưỡng , hiệu_chỉnh được các máy_móc trang_thiết_bị chế_biến thực_phẩm theo kế_hoạch ; - Xây_dựng được các kế_hoạch sản_xuất , các kế_hoạch giám_sát chất_lượng ; - Tính_toán và đưa ra được các thông_số kỹ_thuật trong quá_trình sản_xuất ; - Tính_toán được kết_quả của quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_soát được quá_trình sản_xuất đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; - Kiểm_tra được chất_lượng sản_phẩm theo đúng quy_định ; - Vận_dụng được các kiến_thức khoa_học , công_nghệ và các kiến_thức bổ_trợ vào các lĩnh_vực chuyên_ngành mà người học sẽ làm_việc tại các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , an_toàn_lao_động và phòng_chống cháy nổ trong quá_trình chế_biến ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kỹ_năng như trên .
211,805
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... các kiến_thức bổ_trợ vào các lĩnh_vực chuyên_ngành mà người học sẽ làm_việc tại các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, an_toàn_lao_động và phòng_chống cháy nổ trong quá_trình chế_biến ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Lựa_chọn được các dụng_cụ , máy_móc thiết_bị phù_hợp cho quá_trình sản_xuất , cho quá_trình kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng sản_phẩm ; - Sử_dụng thành_thạo các dụng_cụ của nghề công_nghệ thực_phẩm theo đúng nguyên_tắc ; - Vệ_sinh được máy_móc trang_thiết_bị , nhà_xưởng theo đúng quy_định , đúng nguyên_tắc ; - Vận_hành thành_thạo các máy_móc , thiết_bị trên dây_chuyền sản_xuất thực trình sản_xuất thực_phẩm ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm ở từng giai_đoạn sản_xuất bằng phương_pháp cảm_quan và các phương_pháp hoá_học , vi_sinh ; - Chỉ_đạo được các công_đoạn chế_biến thực_phẩm ; - Kiểm_tra , bảo_dưỡng , hiệu_chỉnh được các máy_móc trang_thiết_bị chế_biến thực_phẩm theo kế_hoạch ; - Xây_dựng được các kế_hoạch sản_xuất , các kế_hoạch giám_sát chất_lượng ; - Tính_toán và đưa ra được các thông_số kỹ_thuật trong quá_trình sản_xuất ; - Tính_toán được kết_quả của quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_soát được quá_trình sản_xuất đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; - Kiểm_tra được chất_lượng sản_phẩm theo đúng quy_định ; - Vận_dụng được các kiến_thức khoa_học , công_nghệ và các kiến_thức bổ_trợ vào các lĩnh_vực chuyên_ngành mà người học sẽ làm_việc tại các cơ_sở sản_xuất thực_phẩm ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , an_toàn_lao_động và phòng_chống cháy nổ trong quá_trình chế_biến ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kỹ_năng như trên .
211,806
Người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm, giải_quyết công_việc, vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc, nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành, nghề công_nghệ thực_phẩm ; - Hướng_dẫn, giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định ; chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc của bản_thân hoặc nhóm ; - Có khả_năng chủ_động lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc cho bản_thân hoặc nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp, tác_phong công_nghiệp và ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; - Chấp_hành đúng nội_quy, quy_định của đơn_vị ; - Có tinh_thần học_hỏi, cầu_thị, hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp, không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động, sáng_tạo trong quá_trình làm_việc, có tinh_thần làm_việc nhóm, tập_thể, linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đa<unk> học vào thực_tế sản_xuất ; - Có khả_năng quản_lý, chỉ_đạo một nhóm làm_việc hiệu_quả. Theo đó, người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm, giải_quyết công_việc, vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc, nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành, nghề công_nghệ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc , nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành , nghề công_nghệ thực_phẩm ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định ; chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc của bản_thân hoặc nhóm ; - Có khả_năng chủ_động lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc cho bản_thân hoặc nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp và ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; - Chấp_hành đúng nội_quy , quy_định của đơn_vị ; - Có tinh_thần học_hỏi , cầu_thị , hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp , không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động , sáng_tạo trong quá_trình làm_việc , có tinh_thần làm_việc nhóm , tập_thể , linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đã học vào thực_tế sản_xuất ; - Có khả_năng quản_lý , chỉ_đạo một nhóm làm_việc hiệu_quả . Theo đó , người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc , nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành , nghề công_nghệ thực_phẩm ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định ; chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc của bản_thân hoặc nhóm ; - Có khả_năng chủ_động lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc cho bản_thân hoặc nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp và ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; - Chấp_hành đúng nội_quy , quy_định của đơn_vị ; - Có tinh_thần học_hỏi , cầu_thị , hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp , không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động , sáng_tạo trong quá_trình làm_việc , có tinh_thần làm_việc nhóm , tập_thể , linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đã học vào thực_tế sản_xuất ; - Có khả_năng quản_lý , chỉ_đạo một nhóm làm_việc hiệu_quả .
211,807
Người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... : - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm, giải_quyết công_việc, vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc, nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành, nghề công_nghệ thực_phẩm ; - Hướng_dẫn, giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định ; chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc của bản_thân hoặc nhóm ; - Có khả_năng chủ_động lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc cho bản_thân hoặc nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp, tác_phong công_nghiệp và ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; - Chấp_hành đúng nội_quy, quy_định của đơn_vị ; - Có tinh_thần học_hỏi, cầu_thị, hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp, không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động, sáng_tạo trong quá_trình làm_việc, có tinh_thần làm_việc nhóm, tập_thể, linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đa<unk> học vào thực_tế sản_xuất ; - Có khả_năng quản_lý, chỉ_đạo một nhóm làm_việc hiệu_quả.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc , nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành , nghề công_nghệ thực_phẩm ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định ; chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc của bản_thân hoặc nhóm ; - Có khả_năng chủ_động lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc cho bản_thân hoặc nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp và ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; - Chấp_hành đúng nội_quy , quy_định của đơn_vị ; - Có tinh_thần học_hỏi , cầu_thị , hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp , không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động , sáng_tạo trong quá_trình làm_việc , có tinh_thần làm_việc nhóm , tập_thể , linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đã học vào thực_tế sản_xuất ; - Có khả_năng quản_lý , chỉ_đạo một nhóm làm_việc hiệu_quả . Theo đó , người học ngành công_nghệ thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi khi thực_hiện các công_việc , nhiệm_vụ theo vị_trí việc_làm của ngành , nghề công_nghệ thực_phẩm ; - Hướng_dẫn , giám_sát những người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định ; chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc của bản_thân hoặc nhóm ; - Có khả_năng chủ_động lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc cho bản_thân hoặc nhóm ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp và ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; - Chấp_hành đúng nội_quy , quy_định của đơn_vị ; - Có tinh_thần học_hỏi , cầu_thị , hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp , không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động , sáng_tạo trong quá_trình làm_việc , có tinh_thần làm_việc nhóm , tập_thể , linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đã học vào thực_tế sản_xuất ; - Có khả_năng quản_lý , chỉ_đạo một nhóm làm_việc hiệu_quả .
211,808
Người thuộc nhiều diện ưu_tiên khi thi_tuyển_viên_chức thì được cộng tối_đa bao_nhiêu điểm ?
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có t: ... Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Theo Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con
None
1
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP được trích_dẫn thì khi thi_tuyển_viên_chức , trong trường_hợp người dự_tuyển thuộc nhiều đối_tượng ưu_tiên chỉ được cộng điểm 01 lần với điểm ưu_tiên cao nhất . Như_vậy , điểm cộng tối_đa khi thi_tuyển_viên_chức là điểm cộng của diện ưu_tiên cao nhất . ( Hình từ Internet )
211,809
Người thuộc nhiều diện ưu_tiên khi thi_tuyển_viên_chức thì được cộng tối_đa bao_nhiêu điểm ?
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có t: ... con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP được trích_dẫn thì khi thi_tuyển_viên_chức, trong trường_hợp người dự_tuyển thuộc nhiều đối_tượng ưu_tiên chỉ được cộng điểm 01 lần với điểm ưu_tiên cao nhất. Như_vậy, điểm cộng tối_đa khi thi_tuyển_viên_chức là điểm cộng của diện ưu_tiên cao nhất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP được trích_dẫn thì khi thi_tuyển_viên_chức , trong trường_hợp người dự_tuyển thuộc nhiều đối_tượng ưu_tiên chỉ được cộng điểm 01 lần với điểm ưu_tiên cao nhất . Như_vậy , điểm cộng tối_đa khi thi_tuyển_viên_chức là điểm cộng của diện ưu_tiên cao nhất . ( Hình từ Internet )
211,810
Cách xác_định kết_quả trúng_tuyển kỳ thi_tuyển dụng viên_chức như_thế_nào đối_với người thuộc diện ưu_tiên ?
Căn_cứ quy_định về việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức tại Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP. ... Đối_với trường_hợp thuộc diện ưu_tiên được cộng điểm , người trúng_tuyển là người có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . - Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; - Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển .
None
1
Căn_cứ quy_định về việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức tại Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP. Đối_với trường_hợp thuộc diện ưu_tiên được cộng điểm , người trúng_tuyển là người có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . - Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; - Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển .
211,811
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức hiện_nay là gì ? Đơn_vị tuyển_dụng có_thể bổ_sung thêm điều_kiện khác không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức 1. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Luật Viên_chức. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Viên_chức được bổ_sung các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức nhưng không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung, không được trái với quy_định của pháp_luật, không được phân_biệt loại_hình đào_tạo. Theo đó, dẫn chiếu đến Điều 22 Luật Viên_chức 2010, người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên. ( Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn nhưng phải từ đủ 15 tuổi trở lên ; đồng_thời, phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ) ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Luật Viên_chức . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Viên_chức được bổ_sung các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức nhưng không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung , không được trái với quy_định của pháp_luật , không được phân_biệt loại_hình đào_tạo . Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 22 Luật Viên_chức 2010 , người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn nhưng phải từ đủ 15 tuổi trở lên ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ) ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; - Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , đơn_vị tuyển_dụng_viên_chức có quyền bổ_sung thêm các điều_kiện tuyển_dụng khác . Tuy_nhiên , cần phải đảm_bảo các điều_kiện này không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung , không được trái với quy_định của pháp_luật , không được phân_biệt loại_hình đào_tạo .
211,812
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức hiện_nay là gì ? Đơn_vị tuyển_dụng có_thể bổ_sung thêm điều_kiện khác không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... đại_diện theo pháp_luật ) ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; - Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật. Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP, đơn_vị tuyển_dụng_viên_chức có quyền bổ_sung thêm các điều_kiện tuyển_dụng khác. Tuy_nhiên, cần phải đảm_bảo các điều_kiện này không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung, không được trái với quy_định của pháp_luật, không được phân_biệt loại_hình đào_tạo.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển_viên_chức 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Luật Viên_chức . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Viên_chức được bổ_sung các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức nhưng không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung , không được trái với quy_định của pháp_luật , không được phân_biệt loại_hình đào_tạo . Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 22 Luật Viên_chức 2010 , người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : - Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn nhưng phải từ đủ 15 tuổi trở lên ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ) ; - Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; - Có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; - Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , đơn_vị tuyển_dụng_viên_chức có quyền bổ_sung thêm các điều_kiện tuyển_dụng khác . Tuy_nhiên , cần phải đảm_bảo các điều_kiện này không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung , không được trái với quy_định của pháp_luật , không được phân_biệt loại_hình đào_tạo .
211,813
Dầu thực_vật là gì ?
Dầu thực_vật là một nhóm các chất_béo và chất dinh_dưỡng tự_nhiên có nguồn_gốc từ một_số loại hạt , ngũ_cốc và trái_cây . ... Không phải tất_cả chúng đều tồn_tại ở dạng lỏng trong điều_kiện môi_trường và chúng thường có màu vàng hoặc trắng trong . Đa_số các loại dầu này đều có lợi cho sức_khoẻ con_người và được sử_dụng phổ_biến cùng với thực_phẩm . Thành_phần của loại dầu này chủ_yếu là axit béo không no , vitamin E và các dưỡng_chất tốt cho cơ_thể . Cụ_thể hơn nó bao_gồm các hỗn_hợp phức_tạp của triacylglycerol với một lượng nhỏ diacylglycerol . Các thành_phần nhỏ khác là tocopherols , phytosterol ester , omega 3,6,9 , vitamin K … có vai_trò vô_cùng quan_trọng trong việc hỗ_trợ con_người chữa bệnh , phòng_ngừa bệnh và nâng cao sức_khoẻ .
None
1
Dầu thực_vật là một nhóm các chất_béo và chất dinh_dưỡng tự_nhiên có nguồn_gốc từ một_số loại hạt , ngũ_cốc và trái_cây . Không phải tất_cả chúng đều tồn_tại ở dạng lỏng trong điều_kiện môi_trường và chúng thường có màu vàng hoặc trắng trong . Đa_số các loại dầu này đều có lợi cho sức_khoẻ con_người và được sử_dụng phổ_biến cùng với thực_phẩm . Thành_phần của loại dầu này chủ_yếu là axit béo không no , vitamin E và các dưỡng_chất tốt cho cơ_thể . Cụ_thể hơn nó bao_gồm các hỗn_hợp phức_tạp của triacylglycerol với một lượng nhỏ diacylglycerol . Các thành_phần nhỏ khác là tocopherols , phytosterol ester , omega 3,6,9 , vitamin K … có vai_trò vô_cùng quan_trọng trong việc hỗ_trợ con_người chữa bệnh , phòng_ngừa bệnh và nâng cao sức_khoẻ .
211,814
Các sản_phẩm dầu thực_vật và chế_biến từ dầu thực_vật nào sẽ thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2.3 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục sản_phẩm dầu thực_vật và các sản phẩm : ... Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2.3 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục sản_phẩm dầu thực_vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực_vật thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm như sau : Xem toàn_bộ danh_mục sản_phẩm dầu thực_vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực_vật thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm tại Phụ_lục 2.3 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2.3 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục sản_phẩm dầu thực_vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực_vật thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm như sau : Xem toàn_bộ danh_mục sản_phẩm dầu thực_vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực_vật thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm tại Phụ_lục 2.3 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 .
211,815
Thời_điểm gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân trong năm 2023 là khi nào ?
Tại Điều 33 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định về số lần , thời_điểm gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân trong n: ... Tại Điều 33 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định về số lần , thời_điểm gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân trong năm như sau : Hằng năm , gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân một lần vào tháng hai hoặc tháng ba ; trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh thì được gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai . Đối_với địa_phương có thảm_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm thì được điều_chỉnh thời_gian gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Như_vậy , thời_gian gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân năm 2023 sẽ là vào tháng hai hoặc tháng ba . Trừ trường_hợp địa_phương có thảm_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm .
None
1
Tại Điều 33 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định về số lần , thời_điểm gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân trong năm như sau : Hằng năm , gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân một lần vào tháng hai hoặc tháng ba ; trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh thì được gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai . Đối_với địa_phương có thảm_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm thì được điều_chỉnh thời_gian gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Như_vậy , thời_gian gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân năm 2023 sẽ là vào tháng hai hoặc tháng ba . Trừ trường_hợp địa_phương có thảm_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm .
211,816
Lệnh gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được giao cho công_dân trước bao_nhiêu ngày ?
Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an : ... Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian, số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng, thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này. 2. Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện. 4. Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh, cấp huyện, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh, Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong
None
1
Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian , số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng , thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện . 4 . Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện , cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 5 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . 6 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi nhập_ngũ , gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày . Như_vậy , theo quy_định như trên , lệnh gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao tới cho công_dân trước 15 ngày kể từ ngày thực_hiện gọi công_dân nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . ( Hình_Internet )
211,817
Lệnh gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được giao cho công_dân trước bao_nhiêu ngày ?
Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an : ... huyện. 4. Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh, cấp huyện, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh, Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện, cấp xã và cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. 5. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp. 6. Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Lệnh gọi nhập_ngũ, gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày. Như_vậy, theo quy_định như trên, lệnh gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao tới cho công_dân trước 15 ngày kể từ ngày thực_hiện gọi công_dân nghĩa_vụ
None
1
Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian , số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng , thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện . 4 . Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện , cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 5 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . 6 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi nhập_ngũ , gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày . Như_vậy , theo quy_định như trên , lệnh gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao tới cho công_dân trước 15 ngày kể từ ngày thực_hiện gọi công_dân nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . ( Hình_Internet )
211,818
Lệnh gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được giao cho công_dân trước bao_nhiêu ngày ?
Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an : ... . Như_vậy, theo quy_định như trên, lệnh gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao tới cho công_dân trước 15 ngày kể từ ngày thực_hiện gọi công_dân nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. ( Hình_Internet )
None
1
Tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 có quy_định như sau về thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian , số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng , thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện . 4 . Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện , cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 5 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . 6 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi nhập_ngũ , gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày . Như_vậy , theo quy_định như trên , lệnh gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao tới cho công_dân trước 15 ngày kể từ ngày thực_hiện gọi công_dân nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . ( Hình_Internet )
211,819
Tiêu_chuẩn tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Đi: ... Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Điều 7 của Luật Công_an nhân_dân 2008. Căn_cứ Điều 7 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1. Công_dân có đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ, sức_khoẻ, độ tuổi và năng_khiếu phù_hợp với công_tác công_an, có nguyện_vọng và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì có_thể được tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân. 2. Công_an nhân_dân được ưu_tiên tuyển_chọn sinh_viên, học_sinh xuất_sắc tốt_nghiệp ở các cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có đủ tiêu_chuẩn để đào_tạo, bổ_sung vào Công_an nhân d ân. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết Điều này. Ngoài_ra tại Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1. Có_lý lịch rõ_ràng. 2. Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án, tiền_sự, không bị truy_cứu trách_nhiệm
None
1
Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Điều 7 của Luật Công_an nhân_dân 2008 . Căn_cứ Điều 7 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Công_dân có đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ , sức_khoẻ , độ tuổi và năng_khiếu phù_hợp với công_tác công_an , có nguyện_vọng và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì có_thể được tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân . 2 . Công_an nhân_dân được ưu_tiên tuyển_chọn sinh_viên , học_sinh xuất_sắc tốt_nghiệp ở các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có đủ tiêu_chuẩn để đào_tạo , bổ_sung vào Công_an nhân d ân . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết Điều này . Ngoài_ra tại Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Như_vậy , để được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân công_dân phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định như trên .
211,820
Tiêu_chuẩn tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Đi: ... Có_lý lịch rõ_ràng. 2. Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án, tiền_sự, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, quản_chế, không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất, đạo_đức tư_cách tốt, được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập, công_tác tín_nhiệm. 3. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân. 4. Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên. Các xã miền núi, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 5. Thể_hình cân_đối, không dị_hình, dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Như_vậy, để được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân công_dân phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định như trên.
None
1
Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Điều 7 của Luật Công_an nhân_dân 2008 . Căn_cứ Điều 7 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Công_dân có đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ , sức_khoẻ , độ tuổi và năng_khiếu phù_hợp với công_tác công_an , có nguyện_vọng và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì có_thể được tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân . 2 . Công_an nhân_dân được ưu_tiên tuyển_chọn sinh_viên , học_sinh xuất_sắc tốt_nghiệp ở các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có đủ tiêu_chuẩn để đào_tạo , bổ_sung vào Công_an nhân d ân . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết Điều này . Ngoài_ra tại Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Như_vậy , để được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân công_dân phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định như trên .
211,821
Tiêu_chuẩn tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Đi: ... đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định như trên.
None
1
Tại khoản 2 Điều 31 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định tiêu_chuẩn công_dân được gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo quy_định tại Điều 7 của Luật Công_an nhân_dân 2008 . Căn_cứ Điều 7 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Công_dân có đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ , sức_khoẻ , độ tuổi và năng_khiếu phù_hợp với công_tác công_an , có nguyện_vọng và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì có_thể được tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân . 2 . Công_an nhân_dân được ưu_tiên tuyển_chọn sinh_viên , học_sinh xuất_sắc tốt_nghiệp ở các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có đủ tiêu_chuẩn để đào_tạo , bổ_sung vào Công_an nhân d ân . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết Điều này . Ngoài_ra tại Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Như_vậy , để được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân công_dân phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định như trên .
211,822
Mã_số doanh_nghiệp của công_ty TNHH một thành_viên có chấm_dứt hiệu_lực nếu công_ty chấm_dứt hoạt_động không ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : ... Mã_số doanh_nghiệp, mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, mã_số địa_điểm kinh_doanh 1. Mỗi doanh_nghiệp được cấp một mã_số duy_nhất gọi là mã_số doanh_nghiệp. Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế và mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp. 2. Mã_số doanh_nghiệp tồn_tại trong suốt quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp và không được cấp lại cho tổ_chức, cá_nhân khác. Khi doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực. 3. Mã_số doanh_nghiệp được tạo, gửi, nhận tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước thống_nhất sử_dụng mã_số doanh_nghiệp để thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước và trao_đổi thông_tin về doanh_nghiệp. 5. Mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp được cấp cho chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp. Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 6. Mã_số địa_điểm kinh_doanh là mã_số gồm 5 chữ_số được cấp theo số thứ_tự từ 00001 đến 99999. Mã_số này không phải là mã_số thuế của địa_điểm kinh_doanh. 7. Trường_hợp doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế do vi_phạm
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : Mã_số doanh_nghiệp , mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , mã_số địa_điểm kinh_doanh 1 . Mỗi doanh_nghiệp được cấp một mã_số duy_nhất gọi là mã_số doanh_nghiệp . Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế và mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp . 2 . Mã_số doanh_nghiệp tồn_tại trong suốt quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp và không được cấp lại cho tổ_chức , cá_nhân khác . Khi doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực . 3 . Mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi , nhận tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước thống_nhất sử_dụng mã_số doanh_nghiệp để thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước và trao_đổi thông_tin về doanh_nghiệp . 5 . Mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp được cấp cho chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 6 . Mã_số địa_điểm kinh_doanh là mã_số gồm 5 chữ_số được cấp theo số thứ_tự từ 00001 đến 99999 . Mã_số này không phải là mã_số thuế của địa_điểm kinh_doanh . 7 . Trường_hợp doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế do vi_phạm pháp_luật về thuế thì doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện không được sử_dụng mã_số thuế trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày Cơ_quan thuế thông_báo công_khai về việc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế . 8 . Đối_với các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đã thành_lập trước ngày 01 tháng 11 năm 2015 nhưng chưa được cấp mã_số đơn_vị phụ_thuộc , doanh_nghiệp liên_hệ trực_tiếp với Cơ_quan thuế để được cấp mã_số thuế 13 số , sau đó thực_hiện thủ_tục thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định . 9 . Đối_với các doanh_nghiệp đã được thành_lập và hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , mã_số doanh_nghiệp là mã_số thuế do Cơ_quan thuế đã cấp cho doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp công_ty TNHH một thành_viên chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực . ( Hình từ Internet )
211,823
Mã_số doanh_nghiệp của công_ty TNHH một thành_viên có chấm_dứt hiệu_lực nếu công_ty chấm_dứt hoạt_động không ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : ... 001 đến 99999. Mã_số này không phải là mã_số thuế của địa_điểm kinh_doanh. 7. Trường_hợp doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế do vi_phạm pháp_luật về thuế thì doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện không được sử_dụng mã_số thuế trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày Cơ_quan thuế thông_báo công_khai về việc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế. 8. Đối_với các chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đã thành_lập trước ngày 01 tháng 11 năm 2015 nhưng chưa được cấp mã_số đơn_vị phụ_thuộc, doanh_nghiệp liên_hệ trực_tiếp với Cơ_quan thuế để được cấp mã_số thuế 13 số, sau đó thực_hiện thủ_tục thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định. 9. Đối_với các doanh_nghiệp đã được thành_lập và hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán, mã_số doanh_nghiệp là mã_số thuế do Cơ_quan thuế đã cấp cho doanh_nghiệp. Theo đó, trường_hợp công_ty TNHH một thành_viên chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : Mã_số doanh_nghiệp , mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , mã_số địa_điểm kinh_doanh 1 . Mỗi doanh_nghiệp được cấp một mã_số duy_nhất gọi là mã_số doanh_nghiệp . Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế và mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp . 2 . Mã_số doanh_nghiệp tồn_tại trong suốt quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp và không được cấp lại cho tổ_chức , cá_nhân khác . Khi doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực . 3 . Mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi , nhận tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước thống_nhất sử_dụng mã_số doanh_nghiệp để thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước và trao_đổi thông_tin về doanh_nghiệp . 5 . Mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp được cấp cho chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 6 . Mã_số địa_điểm kinh_doanh là mã_số gồm 5 chữ_số được cấp theo số thứ_tự từ 00001 đến 99999 . Mã_số này không phải là mã_số thuế của địa_điểm kinh_doanh . 7 . Trường_hợp doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế do vi_phạm pháp_luật về thuế thì doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện không được sử_dụng mã_số thuế trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày Cơ_quan thuế thông_báo công_khai về việc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế . 8 . Đối_với các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đã thành_lập trước ngày 01 tháng 11 năm 2015 nhưng chưa được cấp mã_số đơn_vị phụ_thuộc , doanh_nghiệp liên_hệ trực_tiếp với Cơ_quan thuế để được cấp mã_số thuế 13 số , sau đó thực_hiện thủ_tục thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định . 9 . Đối_với các doanh_nghiệp đã được thành_lập và hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , mã_số doanh_nghiệp là mã_số thuế do Cơ_quan thuế đã cấp cho doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp công_ty TNHH một thành_viên chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực . ( Hình từ Internet )
211,824
Mã_số doanh_nghiệp của công_ty TNHH một thành_viên có chấm_dứt hiệu_lực nếu công_ty chấm_dứt hoạt_động không ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : ... cấp cho doanh_nghiệp. Theo đó, trường_hợp công_ty TNHH một thành_viên chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : Mã_số doanh_nghiệp , mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , mã_số địa_điểm kinh_doanh 1 . Mỗi doanh_nghiệp được cấp một mã_số duy_nhất gọi là mã_số doanh_nghiệp . Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế và mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp . 2 . Mã_số doanh_nghiệp tồn_tại trong suốt quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp và không được cấp lại cho tổ_chức , cá_nhân khác . Khi doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực . 3 . Mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi , nhận tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước thống_nhất sử_dụng mã_số doanh_nghiệp để thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước và trao_đổi thông_tin về doanh_nghiệp . 5 . Mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp được cấp cho chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Mã_số này đồng_thời là mã_số thuế của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 6 . Mã_số địa_điểm kinh_doanh là mã_số gồm 5 chữ_số được cấp theo số thứ_tự từ 00001 đến 99999 . Mã_số này không phải là mã_số thuế của địa_điểm kinh_doanh . 7 . Trường_hợp doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế do vi_phạm pháp_luật về thuế thì doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện không được sử_dụng mã_số thuế trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày Cơ_quan thuế thông_báo công_khai về việc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế . 8 . Đối_với các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đã thành_lập trước ngày 01 tháng 11 năm 2015 nhưng chưa được cấp mã_số đơn_vị phụ_thuộc , doanh_nghiệp liên_hệ trực_tiếp với Cơ_quan thuế để được cấp mã_số thuế 13 số , sau đó thực_hiện thủ_tục thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định . 9 . Đối_với các doanh_nghiệp đã được thành_lập và hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , mã_số doanh_nghiệp là mã_số thuế do Cơ_quan thuế đã cấp cho doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp công_ty TNHH một thành_viên chấm_dứt hoạt_động thì mã_số doanh_nghiệp chấm_dứt hiệu_lực . ( Hình từ Internet )
211,825
Mã_số doanh_nghiệp được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đúng không ?
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : ... Mã_số doanh_nghiệp , mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , mã_số địa_điểm kinh_doanh ... 3 . Mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi , nhận tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . ... Căn_cứ trên quy_định mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp .
None
1
Theo khoản 3 Điều 8 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số doanh_nghiệp của doanh_nghiệp như sau : Mã_số doanh_nghiệp , mã_số đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , mã_số địa_điểm kinh_doanh ... 3 . Mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi , nhận tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . ... Căn_cứ trên quy_định mã_số doanh_nghiệp được tạo , gửi tự_động bởi Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế và được ghi trên Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp .
211,826
Công_ty TNHH một thành_viên bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 212 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1. Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp là giả_mạo ; b ) Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thành_lập ; c ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan thuế ; d ) Doanh_nghiệp không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 216 của Luật này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án, đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật. 2. Chính_phủ quy_định trình_tự, thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Theo đó, công_ty TNHH một thành_viên bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp sau đây : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp là giả_mạo ; - Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thành_lập ; - Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh
None
1
Theo khoản 1 Điều 212 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp là giả_mạo ; b ) Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thành_lập ; c ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan thuế ; d ) Doanh_nghiệp không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 216 của Luật này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . 2 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Theo đó , công_ty TNHH một thành_viên bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp sau đây : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp là giả_mạo ; - Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thành_lập ; - Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan thuế ; - Doanh_nghiệp không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh_nghiệp 2020 đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; - Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
211,827
Công_ty TNHH một thành_viên bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 212 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... doanh_nghiệp là giả_mạo ; - Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thành_lập ; - Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan thuế ; - Doanh_nghiệp không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh_nghiệp 2020 đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; - Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án, đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật.
None
1
Theo khoản 1 Điều 212 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp là giả_mạo ; b ) Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thành_lập ; c ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan thuế ; d ) Doanh_nghiệp không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 216 của Luật này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; đ ) Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . 2 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Theo đó , công_ty TNHH một thành_viên bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong trường_hợp sau đây : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp là giả_mạo ; - Doanh_nghiệp do những người bị cấm_thành lập doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 thành_lập ; - Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan thuế ; - Doanh_nghiệp không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh_nghiệp 2020 đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; - Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
211,828
Cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không đăng_ký với Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh có bị thu_hồi giấy_phép không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế, sản_xuất, thử_nghiệm, sửa_chữa, bảo_dưỡng tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường, an_toàn, an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo, đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện, hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế, sản_xuất, thử_nghiệm, sửa_chữa,
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . ... Phương_tiện bay siêu nhẹ , bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp cụ_thể trên . Như_vậy , cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ thì bị thu_hồi giấy_phép . Phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
211,829
Cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không đăng_ký với Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh có bị thu_hồi giấy_phép không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện, hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế, sản_xuất, thử_nghiệm, sửa_chữa, bảo_dưỡng tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở, xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm.... Phương_tiện bay siêu nhẹ, bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là chủ cơ_sở sửa_chữa, bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp cụ_thể trên. Như_vậy, cơ_sở sửa_chữa, bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không khai_báo, đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện, hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký sửa_chữa, bảo_dưỡng các trang_bị, thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ thì bị thu_hồi giấy_phép. Phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . ... Phương_tiện bay siêu nhẹ , bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp cụ_thể trên . Như_vậy , cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ thì bị thu_hồi giấy_phép . Phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
211,830
Cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không đăng_ký với Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh có bị thu_hồi giấy_phép không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký sửa_chữa, bảo_dưỡng các trang_bị, thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ thì bị thu_hồi giấy_phép. Phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . ... Phương_tiện bay siêu nhẹ , bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp cụ_thể trên . Như_vậy , cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ thì bị thu_hồi giấy_phép . Phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
211,831
Ai có quyền thu_hồi giấy_phép của cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ khi vi_phạm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ vi_phạm một trong các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ vi_phạm một trong các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép .
211,832
Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh có những trách_nhiệm gì liên_quan tới cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan như sau : ... Trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan... 3. Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh : a ) Chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý, hiệp_đồng, giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm ; b ) Phối_hợp chính_quyền địa_phương, cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay, trang_bị, thiết_bị và hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi, vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng, an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người, tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý, hiệp_đồng, giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm. Đồng_thời, phối_hợp chính_quyền địa_phương, cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở sửa_chữa, bảo_dưỡng trang_bị, thiết_bị và hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi, vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng, an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan ... 3 . Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh : a ) Chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý , hiệp_đồng , giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm ; b ) Phối_hợp chính_quyền địa_phương , cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , trang_bị , thiết_bị và hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi , vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người , tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý , hiệp_đồng , giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm . Đồng_thời , phối_hợp chính_quyền địa_phương , cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng trang_bị , thiết_bị và hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi , vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người , tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật .
211,833
Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh có những trách_nhiệm gì liên_quan tới cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan như sau : ... , thiết_bị và hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi, vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng, an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người, tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật. Trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan... 3. Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh : a ) Chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý, hiệp_đồng, giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm ; b ) Phối_hợp chính_quyền địa_phương, cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay, trang_bị, thiết_bị và hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi, vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng, an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người, tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý, hiệp_đồng, giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm. Đồng_thời, phối_hợp chính_quyền
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan ... 3 . Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh : a ) Chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý , hiệp_đồng , giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm ; b ) Phối_hợp chính_quyền địa_phương , cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , trang_bị , thiết_bị và hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi , vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người , tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý , hiệp_đồng , giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm . Đồng_thời , phối_hợp chính_quyền địa_phương , cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng trang_bị , thiết_bị và hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi , vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người , tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật .
211,834
Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh có những trách_nhiệm gì liên_quan tới cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan như sau : ... , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý, hiệp_đồng, giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm. Đồng_thời, phối_hợp chính_quyền địa_phương, cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở sửa_chữa, bảo_dưỡng trang_bị, thiết_bị và hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi, vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng, an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người, tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị liên_quan ... 3 . Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh : a ) Chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý , hiệp_đồng , giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm ; b ) Phối_hợp chính_quyền địa_phương , cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , trang_bị , thiết_bị và hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi , vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người , tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý , hiệp_đồng , giám_sát chặt_chẽ hoạt_động bay của phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực trách_nhiệm . Đồng_thời , phối_hợp chính_quyền địa_phương , cơ_quan Công_an quản_lý hoạt_động của cơ_sở sửa_chữa , bảo_dưỡng trang_bị , thiết_bị và hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ trong địa_bàn ; xử_lý các hành_vi , vi_phạm pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh ; an_toàn hàng không hoặc tổ_chức bay gây mất an_toàn thiệt_hại cho người , tài_sản dưới mặt_đất theo quy_định của pháp_luật .
211,835
Nguyên_tắc tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức đ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước tại ngân_hàng theo nguyên_tắc : - Đối_với các tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu của Sở_Giao_dịch KBNN, KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện tại các hệ_thống NHTM, cuối ngày giao_dịch ( sau thời_điểm COT ), sau khi đối_chiếu với các NHTM, toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản tại thời_điểm COT được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp, tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại cùng hệ_thống NHTM, đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT ). Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày, việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo. - Đối_với các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp, tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại các hệ_thống NHTM, cuối ngày giao_dịch ( trước thời_điểm ngừng nhận lệnh giá_trị cao của hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng Quốc_gia theo quy_định của NHNN Việt_Nam ), sau khi
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước tại ngân_hàng theo nguyên_tắc : - Đối_với các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại các hệ_thống NHTM , cuối ngày giao_dịch ( sau thời_điểm COT ) , sau khi đối_chiếu với các NHTM , toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản tại thời_điểm COT được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại cùng hệ_thống NHTM , đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT ) . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày , việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo . - Đối_với các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại các hệ_thống NHTM , cuối ngày giao_dịch ( trước thời_điểm ngừng nhận lệnh giá_trị cao của hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng Quốc_gia theo quy_định của NHNN Việt_Nam ) , sau khi đã nhận số quyết_toán từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu , toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản ( bao_gồm các khoản thu_phát sinh đến thời_điểm COT , các khoản quyết_toán nhận từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu ) được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam , đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT và trừ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng những loại ngoại_tệ mà NHNN Việt_Nam chưa mở tài_khoản cho KBNN ) . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày , việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo . - Đối_với tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam cuối ngày luôn có số_dư Nợ . Kho_bạc nhà_nước
211,836
Nguyên_tắc tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức đ: ... tại các hệ_thống NHTM, cuối ngày giao_dịch ( trước thời_điểm ngừng nhận lệnh giá_trị cao của hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng Quốc_gia theo quy_định của NHNN Việt_Nam ), sau khi đã nhận số quyết_toán từ các tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu, toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản ( bao_gồm các khoản thu_phát sinh đến thời_điểm COT, các khoản quyết_toán nhận từ các tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu ) được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam, đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT và trừ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng những loại ngoại_tệ mà NHNN Việt_Nam chưa mở tài_khoản cho KBNN ). Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày, việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo. - Đối_với tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam cuối ngày luôn có số_dư Nợ. Kho_bạc nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước tại ngân_hàng theo nguyên_tắc : - Đối_với các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại các hệ_thống NHTM , cuối ngày giao_dịch ( sau thời_điểm COT ) , sau khi đối_chiếu với các NHTM , toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản tại thời_điểm COT được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại cùng hệ_thống NHTM , đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT ) . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày , việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo . - Đối_với các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại các hệ_thống NHTM , cuối ngày giao_dịch ( trước thời_điểm ngừng nhận lệnh giá_trị cao của hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng Quốc_gia theo quy_định của NHNN Việt_Nam ) , sau khi đã nhận số quyết_toán từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu , toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản ( bao_gồm các khoản thu_phát sinh đến thời_điểm COT , các khoản quyết_toán nhận từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu ) được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam , đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT và trừ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng những loại ngoại_tệ mà NHNN Việt_Nam chưa mở tài_khoản cho KBNN ) . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày , việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo . - Đối_với tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam cuối ngày luôn có số_dư Nợ . Kho_bạc nhà_nước
211,837
Nguyên_tắc tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức đ: ... nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức điều_hành số_dư trên các tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước tại ngân_hàng theo nguyên_tắc : - Đối_với các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại các hệ_thống NHTM , cuối ngày giao_dịch ( sau thời_điểm COT ) , sau khi đối_chiếu với các NHTM , toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản tại thời_điểm COT được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại cùng hệ_thống NHTM , đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT ) . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày , việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo . - Đối_với các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp , tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại các hệ_thống NHTM , cuối ngày giao_dịch ( trước thời_điểm ngừng nhận lệnh giá_trị cao của hệ_thống thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng Quốc_gia theo quy_định của NHNN Việt_Nam ) , sau khi đã nhận số quyết_toán từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu , toàn_bộ số_dư trên các tài_khoản ( bao_gồm các khoản thu_phát sinh đến thời_điểm COT , các khoản quyết_toán nhận từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu ) được chuyển về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam , đảm_bảo các tài_khoản này có số_dư bằng 0 ( trừ những khoản thu_phát sinh sau thời_điểm COT và trừ các tài_khoản thanh_toán tổng_hợp bằng những loại ngoại_tệ mà NHNN Việt_Nam chưa mở tài_khoản cho KBNN ) . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện bất_khả_kháng không_thể thực_hiện việc kết chuyển trong ngày , việc kết chuyển thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo . - Đối_với tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam cuối ngày luôn có số_dư Nợ . Kho_bạc nhà_nước
211,838
Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp và tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương được mở tại đâu và sử_dụng để làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b, điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng tài_khoản : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam được sử_dụng để đảm_bảo khả_năng thanh_toán chung của các đơn_vị KBNN ( Trung_ương, Sở_Giao_dịch KBNN, KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện - nếu có ) qua kênh thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng. Các giao_dịch được thực_hiện qua tài_khoản này bao_gồm : các khoản thu, chi ngân_quỹ nhà_nước của Sở_Giao_dịch KBNN, KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện ( nếu có ) ; các khoản thu, chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch điều_hành số_dư tài_khoản để đảm_bảo khả_năng thanh_toán của toàn hệ_thống KBNN ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi, xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật. - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu, chi ngân_quỹ nhà_nước của các đơn_vị KBNN ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng tài_khoản : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam được sử_dụng để đảm_bảo khả_năng thanh_toán chung của các đơn_vị KBNN ( Trung_ương , Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện - nếu có ) qua kênh thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng . Các giao_dịch được thực_hiện qua tài_khoản này bao_gồm : các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện ( nếu có ) ; các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch điều_hành số_dư tài_khoản để đảm_bảo khả_năng thanh_toán của toàn hệ_thống KBNN ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của các đơn_vị KBNN ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM . - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ; thực_hiện các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước cuối ngày về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của Sở_Giao_dịch KBNN mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của các KBNN cấp tỉnh mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của Sở_Giao_dịch KBNN và các KBNN cấp tỉnh tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ . - Tài_khoản thanh_toán của các KBNN cấp huyện mở tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . Đối_với tài_khoản thanh_toán được mở thêm của KBNN cấp huyện tại NHTM theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông_tư này chỉ được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản chuyên thu của các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện mở tại các NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước .
211,839
Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp và tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương được mở tại đâu và sử_dụng để làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng : ... thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu, chi ngân_quỹ nhà_nước của các đơn_vị KBNN ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM. - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ; thực_hiện các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước cuối ngày về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam. - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của Sở_Giao_dịch KBNN mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu, chi ngân_quỹ nhà_nước, các khoản thu, chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi, xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước. - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của các KBNN cấp tỉnh mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng tài_khoản : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam được sử_dụng để đảm_bảo khả_năng thanh_toán chung của các đơn_vị KBNN ( Trung_ương , Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện - nếu có ) qua kênh thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng . Các giao_dịch được thực_hiện qua tài_khoản này bao_gồm : các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện ( nếu có ) ; các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch điều_hành số_dư tài_khoản để đảm_bảo khả_năng thanh_toán của toàn hệ_thống KBNN ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của các đơn_vị KBNN ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM . - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ; thực_hiện các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước cuối ngày về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của Sở_Giao_dịch KBNN mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của các KBNN cấp tỉnh mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của Sở_Giao_dịch KBNN và các KBNN cấp tỉnh tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ . - Tài_khoản thanh_toán của các KBNN cấp huyện mở tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . Đối_với tài_khoản thanh_toán được mở thêm của KBNN cấp huyện tại NHTM theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông_tư này chỉ được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản chuyên thu của các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện mở tại các NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước .
211,840
Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp và tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương được mở tại đâu và sử_dụng để làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng : ... , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước. - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của các KBNN cấp tỉnh mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán, chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước. - Tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của Sở_Giao_dịch KBNN và các KBNN cấp tỉnh tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu, chi ngân_quỹ nhà_nước, các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ. - Tài_khoản thanh_toán của các KBNN cấp huyện mở tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu, chi ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước. Đối_với tài_khoản thanh_toán được mở thêm của KBNN cấp huyện tại NHTM theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông_tư này chỉ được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán, chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước. - Tài_khoản chuyên thu của các KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện mở tại các
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng tài_khoản : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam được sử_dụng để đảm_bảo khả_năng thanh_toán chung của các đơn_vị KBNN ( Trung_ương , Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện - nếu có ) qua kênh thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng . Các giao_dịch được thực_hiện qua tài_khoản này bao_gồm : các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện ( nếu có ) ; các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch điều_hành số_dư tài_khoản để đảm_bảo khả_năng thanh_toán của toàn hệ_thống KBNN ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của các đơn_vị KBNN ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM . - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ; thực_hiện các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước cuối ngày về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của Sở_Giao_dịch KBNN mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của các KBNN cấp tỉnh mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của Sở_Giao_dịch KBNN và các KBNN cấp tỉnh tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ . - Tài_khoản thanh_toán của các KBNN cấp huyện mở tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . Đối_với tài_khoản thanh_toán được mở thêm của KBNN cấp huyện tại NHTM theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông_tư này chỉ được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản chuyên thu của các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện mở tại các NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước .
211,841
Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp và tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của Kho_bạc nhà_nước Trung_ương được mở tại đâu và sử_dụng để làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng : ... chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước. - Tài_khoản chuyên thu của các KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện mở tại các NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 58/2019/TT-BTC được sửa_đổi bởi điểm b , điểm c khoản 3 Điều 1 Thông_tư 109/2021/TT-BTC quy_định nội_dung sử_dụng tài_khoản : - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam được sử_dụng để đảm_bảo khả_năng thanh_toán chung của các đơn_vị KBNN ( Trung_ương , Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện - nếu có ) qua kênh thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng . Các giao_dịch được thực_hiện qua tài_khoản này bao_gồm : các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của Sở_Giao_dịch KBNN , KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huyện ( nếu có ) ; các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch điều_hành số_dư tài_khoản để đảm_bảo khả_năng thanh_toán của toàn hệ_thống KBNN ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . - Tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước của các đơn_vị KBNN ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM . - Tài_khoản chuyên thu tổng_hợp của KBNN Trung_ương mở tại trụ_sở chính của NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước ; thực_hiện các giao_dịch quyết_toán cuối ngày từ các tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện tại cùng hệ_thống NHTM và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước cuối ngày về tài_khoản thanh_toán tổng_hợp của KBNN Trung_ương tại Sở_Giao_dịch NHNN Việt_Nam . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của Sở_Giao_dịch KBNN mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các khoản thu , chi liên_quan đến quản_lý nợ ; các giao_dịch sử_dụng ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời nhàn_rỗi , xử_lý ngân_quỹ nhà_nước tạm_thời thiếu_hụt theo chế_độ quy_định và các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng VND của các KBNN cấp tỉnh mở tại chi_nhánh NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản thanh_toán bằng ngoại_tệ của Sở_Giao_dịch KBNN và các KBNN cấp tỉnh tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước , các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước bằng ngoại_tệ . - Tài_khoản thanh_toán của các KBNN cấp huyện mở tại NHTM được sử_dụng để thực_hiện các khoản thu , chi ngân_quỹ nhà_nước ; các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . Đối_với tài_khoản thanh_toán được mở thêm của KBNN cấp huyện tại NHTM theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông_tư này chỉ được sử_dụng để tập_trung các khoản thu_ngân quỹ nhà_nước bằng chuyển_khoản và bằng tiền_mặt ; thanh_toán , chi_trả các khoản chi ngân_quỹ nhà_nước bằng tiền_mặt và thực_hiện các giao_dịch điều_chuyển ngân_quỹ nhà_nước . - Tài_khoản chuyên thu của các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện mở tại các NHTM được sử_dụng để tập_trung các khoản thu của ngân_sách nhà_nước .
211,842
Việc đóng mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương do ai quyết_định ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 58/2019/TT-BTC quy_định về Quy_trình đóng , mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước : ... - Đối_với KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN : Tổng_Giám_đốc KBNN quyết_định việc đóng, mở tài_khoản tại ngân_hàng của KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN theo quy_định tại Thông_tư này. - Đối_với KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện : + Khi có nhu_cầu mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh hoặc KBNN cấp huyện trực_thuộc tại ngân_hàng, KBNN cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị gửi KBNN Trung_ương ; trong đó nêu rõ lý_do mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản. Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của KBNN cấp tỉnh, KBNN Trung_ương căn_cứ quy_định tại Thông_tư này có văn_bản trả_lời về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản của KBNN cấp tỉnh, đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thu, chi ngân_quỹ nhà_nước. Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của KBNN Trung_ương, KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện làm thủ_tục mở tài_khoản theo quy_định của ngân_hàng nơi mở tài_khoản. + Khi có nhu_cầu đóng và tất toán tài_khoản tại ngân_hàng, các KBNN cấp tỉnh, KBNN
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 58/2019/TT-BTC quy_định về Quy_trình đóng , mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước : - Đối_với KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN : Tổng_Giám_đốc KBNN quyết_định việc đóng , mở tài_khoản tại ngân_hàng của KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN theo quy_định tại Thông_tư này . - Đối_với KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện : + Khi có nhu_cầu mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh hoặc KBNN cấp huyện trực_thuộc tại ngân_hàng , KBNN cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị gửi KBNN Trung_ương ; trong đó nêu rõ lý_do mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản . Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của KBNN cấp tỉnh , KBNN Trung_ương căn_cứ quy_định tại Thông_tư này có văn_bản trả_lời về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản của KBNN cấp tỉnh , đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thu , chi ngân_quỹ nhà_nước . Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của KBNN Trung_ương , KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện làm thủ_tục mở tài_khoản theo quy_định của ngân_hàng nơi mở tài_khoản . + Khi có nhu_cầu đóng và tất toán tài_khoản tại ngân_hàng , các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện có văn_bản yêu_cầu và phối_hợp với ngân_hàng nơi mở tài_khoản làm thủ_tục đóng tài_khoản theo quy_định của NHNN Việt_Nam và NHTM nơi KBNN mở tài_khoản ; đồng_thời , báo_cáo cho KBNN Trung_ương được biết .
211,843
Việc đóng mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương do ai quyết_định ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 58/2019/TT-BTC quy_định về Quy_trình đóng , mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước : ... cấp huyện làm thủ_tục mở tài_khoản theo quy_định của ngân_hàng nơi mở tài_khoản. + Khi có nhu_cầu đóng và tất toán tài_khoản tại ngân_hàng, các KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện có văn_bản yêu_cầu và phối_hợp với ngân_hàng nơi mở tài_khoản làm thủ_tục đóng tài_khoản theo quy_định của NHNN Việt_Nam và NHTM nơi KBNN mở tài_khoản ; đồng_thời, báo_cáo cho KBNN Trung_ương được biết. - Đối_với KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN : Tổng_Giám_đốc KBNN quyết_định việc đóng, mở tài_khoản tại ngân_hàng của KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN theo quy_định tại Thông_tư này. - Đối_với KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện : + Khi có nhu_cầu mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản thanh_toán, tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh hoặc KBNN cấp huyện trực_thuộc tại ngân_hàng, KBNN cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị gửi KBNN Trung_ương ; trong đó nêu rõ lý_do mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản. Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của KBNN cấp tỉnh, KBNN Trung_ương căn_cứ quy_định tại Thông_tư này có văn_bản trả_lời về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 58/2019/TT-BTC quy_định về Quy_trình đóng , mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước : - Đối_với KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN : Tổng_Giám_đốc KBNN quyết_định việc đóng , mở tài_khoản tại ngân_hàng của KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN theo quy_định tại Thông_tư này . - Đối_với KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện : + Khi có nhu_cầu mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh hoặc KBNN cấp huyện trực_thuộc tại ngân_hàng , KBNN cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị gửi KBNN Trung_ương ; trong đó nêu rõ lý_do mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản . Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của KBNN cấp tỉnh , KBNN Trung_ương căn_cứ quy_định tại Thông_tư này có văn_bản trả_lời về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản của KBNN cấp tỉnh , đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thu , chi ngân_quỹ nhà_nước . Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của KBNN Trung_ương , KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện làm thủ_tục mở tài_khoản theo quy_định của ngân_hàng nơi mở tài_khoản . + Khi có nhu_cầu đóng và tất toán tài_khoản tại ngân_hàng , các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện có văn_bản yêu_cầu và phối_hợp với ngân_hàng nơi mở tài_khoản làm thủ_tục đóng tài_khoản theo quy_định của NHNN Việt_Nam và NHTM nơi KBNN mở tài_khoản ; đồng_thời , báo_cáo cho KBNN Trung_ương được biết .
211,844
Việc đóng mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước Trung_ương do ai quyết_định ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 58/2019/TT-BTC quy_định về Quy_trình đóng , mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước : ... vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của KBNN cấp tỉnh, KBNN Trung_ương căn_cứ quy_định tại Thông_tư này có văn_bản trả_lời về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản của KBNN cấp tỉnh, đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thu, chi ngân_quỹ nhà_nước. Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của KBNN Trung_ương, KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện làm thủ_tục mở tài_khoản theo quy_định của ngân_hàng nơi mở tài_khoản. + Khi có nhu_cầu đóng và tất toán tài_khoản tại ngân_hàng, các KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện có văn_bản yêu_cầu và phối_hợp với ngân_hàng nơi mở tài_khoản làm thủ_tục đóng tài_khoản theo quy_định của NHNN Việt_Nam và NHTM nơi KBNN mở tài_khoản ; đồng_thời, báo_cáo cho KBNN Trung_ương được biết.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 58/2019/TT-BTC quy_định về Quy_trình đóng , mở tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước : - Đối_với KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN : Tổng_Giám_đốc KBNN quyết_định việc đóng , mở tài_khoản tại ngân_hàng của KBNN Trung_ương và Sở_Giao_dịch KBNN theo quy_định tại Thông_tư này . - Đối_với KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện : + Khi có nhu_cầu mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản thanh_toán , tài_khoản chuyên thu của KBNN cấp tỉnh hoặc KBNN cấp huyện trực_thuộc tại ngân_hàng , KBNN cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị gửi KBNN Trung_ương ; trong đó nêu rõ lý_do mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản . Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của KBNN cấp tỉnh , KBNN Trung_ương căn_cứ quy_định tại Thông_tư này có văn_bản trả_lời về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị mở mới hoặc mở thêm hoặc thay_đổi nơi mở tài_khoản của KBNN cấp tỉnh , đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thu , chi ngân_quỹ nhà_nước . Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của KBNN Trung_ương , KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện làm thủ_tục mở tài_khoản theo quy_định của ngân_hàng nơi mở tài_khoản . + Khi có nhu_cầu đóng và tất toán tài_khoản tại ngân_hàng , các KBNN cấp tỉnh , KBNN cấp huyện có văn_bản yêu_cầu và phối_hợp với ngân_hàng nơi mở tài_khoản làm thủ_tục đóng tài_khoản theo quy_định của NHNN Việt_Nam và NHTM nơi KBNN mở tài_khoản ; đồng_thời , báo_cáo cho KBNN Trung_ương được biết .
211,845
Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ thời_điểm nào ?
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_đị: ... Ngày 16/6/2022, Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022. Tại văn_bản này, Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005. Cụ_thể, tại điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi về những khái_niệm như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 4 như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung các khoản 8, 9 và 10 ; bổ_sung các khoản 10a, 10b, 10c và 10d vào sau khoản 10 ; sửa_đổi, bổ_sung khoản 11 và bổ_sung khoản 11a vào sau khoản 11 như sau : “ 8. Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác, phóng_tác, biên_soạn, chú_giải, tuyển_chọn, cải_biên, chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác. 9. Tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình đã công_bố là tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình đã được phát_hành với sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan để phổ_biến đến
None
1
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Cụ_thể , tại điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi về những khái_niệm như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 4 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung các khoản 8 , 9 và 10 ; bổ_sung các khoản 10a , 10b , 10c và 10d vào sau khoản 10 ; sửa_đổi , bổ_sung khoản 11 và bổ_sung khoản 11a vào sau khoản 11 như sau : “ 8 . Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . 9 . Tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố là tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã được phát_hành với sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan để phổ_biến đến công_chúng bản_sao dưới bất_kỳ hình_thức nào với số_lượng hợp_lý . 10 . Sao_chép là việc tạo ra bản_sao của toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm hoặc bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào . 10a . Tiền bản_quyền là khoản tiền trả cho việc sáng_tạo hoặc chuyển_giao quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả tiền nhuận_bút , tiền thù_lao . 10b . Biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền là biện_pháp sử_dụng bất_kỳ kỹ_thuật , công_nghệ , thiết_bị hoặc linh_kiện nào trong quá_trình hoạt_động bình_thường có chức_năng chính nhằm bảo_vệ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với hành_vi được thực_hiện mà không được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan . 10c . Biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu là biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền mà chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan kiểm_soát việc sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá thông_qua các ứng_dụng kiểm_soát truy_cập , quy_trình bảo_vệ hoặc cơ_chế kiểm_soát sao_chép . 10d . Thông_tin quản_lý quyền là thông_tin xác_định về tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá ; về tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan và các điều_kiện khai_thác , sử_dụng ; số_hiệu , mã_số thể_hiện các thông_tin nêu trên . Thông_tin quản_lý quyền phải gắn liền với bản_sao hoặc xuất_hiện đồng_thời với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng khi tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được truyền đến công_chúng . 11 . Phát_sóng là việc truyền đến công_chúng bằng phương_tiện vô_tuyến âm_thanh hoặc hình_ảnh , âm_thanh và hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh hoặc hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh và hình_ảnh của tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả việc truyền qua vệ_tinh , truyền tín_hiệu được mã_hoá trong trường_hợp phương_tiện giải_mã được tổ_chức phát_sóng cung_cấp tới công_chúng hoặc được cung_cấp với sự đồng_ý của tổ_chức phát_sóng . 11a . Truyền_đạt đến công_chúng là việc truyền đến công_chúng tác_phẩm ; âm_thanh , hình_ảnh của cuộc biểu_diễn ; âm_thanh , hình_ảnh hoặc sự tái_hiện của âm_thanh , hình_ảnh được định_hình trong bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện nào ngoài phát_sóng . Theo đó , tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 , Quốc_hội đã sửa_đổi khái_niệm về tác_phẩm phái_sinh ; tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố ; sao_chép ; tiền bản_quyền ; ... Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/01/2023 .
211,846
Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ thời_điểm nào ?
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_đị: ... . Tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình đã công_bố là tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình đã được phát_hành với sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan để phổ_biến đến công_chúng bản_sao dưới bất_kỳ hình_thức nào với số_lượng hợp_lý. 10. Sao_chép là việc tạo ra bản_sao của toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm hoặc bản ghi_âm, ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào. 10a. Tiền bản_quyền là khoản tiền trả cho việc sáng_tạo hoặc chuyển_giao quyền_tác_giả, quyền liên_quan đối_với tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, bao_gồm cả tiền nhuận_bút, tiền thù_lao. 10b. Biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền là biện_pháp sử_dụng bất_kỳ kỹ_thuật, công_nghệ, thiết_bị hoặc linh_kiện nào trong quá_trình hoạt_động bình_thường có chức_năng chính nhằm bảo_vệ quyền_tác_giả, quyền liên_quan đối_với hành_vi được thực_hiện mà không được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan. 10c. Biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu là biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền mà chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan kiểm_soát việc sử_dụng tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá thông_qua các ứng_dụng
None
1
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Cụ_thể , tại điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi về những khái_niệm như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 4 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung các khoản 8 , 9 và 10 ; bổ_sung các khoản 10a , 10b , 10c và 10d vào sau khoản 10 ; sửa_đổi , bổ_sung khoản 11 và bổ_sung khoản 11a vào sau khoản 11 như sau : “ 8 . Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . 9 . Tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố là tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã được phát_hành với sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan để phổ_biến đến công_chúng bản_sao dưới bất_kỳ hình_thức nào với số_lượng hợp_lý . 10 . Sao_chép là việc tạo ra bản_sao của toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm hoặc bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào . 10a . Tiền bản_quyền là khoản tiền trả cho việc sáng_tạo hoặc chuyển_giao quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả tiền nhuận_bút , tiền thù_lao . 10b . Biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền là biện_pháp sử_dụng bất_kỳ kỹ_thuật , công_nghệ , thiết_bị hoặc linh_kiện nào trong quá_trình hoạt_động bình_thường có chức_năng chính nhằm bảo_vệ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với hành_vi được thực_hiện mà không được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan . 10c . Biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu là biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền mà chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan kiểm_soát việc sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá thông_qua các ứng_dụng kiểm_soát truy_cập , quy_trình bảo_vệ hoặc cơ_chế kiểm_soát sao_chép . 10d . Thông_tin quản_lý quyền là thông_tin xác_định về tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá ; về tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan và các điều_kiện khai_thác , sử_dụng ; số_hiệu , mã_số thể_hiện các thông_tin nêu trên . Thông_tin quản_lý quyền phải gắn liền với bản_sao hoặc xuất_hiện đồng_thời với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng khi tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được truyền đến công_chúng . 11 . Phát_sóng là việc truyền đến công_chúng bằng phương_tiện vô_tuyến âm_thanh hoặc hình_ảnh , âm_thanh và hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh hoặc hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh và hình_ảnh của tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả việc truyền qua vệ_tinh , truyền tín_hiệu được mã_hoá trong trường_hợp phương_tiện giải_mã được tổ_chức phát_sóng cung_cấp tới công_chúng hoặc được cung_cấp với sự đồng_ý của tổ_chức phát_sóng . 11a . Truyền_đạt đến công_chúng là việc truyền đến công_chúng tác_phẩm ; âm_thanh , hình_ảnh của cuộc biểu_diễn ; âm_thanh , hình_ảnh hoặc sự tái_hiện của âm_thanh , hình_ảnh được định_hình trong bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện nào ngoài phát_sóng . Theo đó , tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 , Quốc_hội đã sửa_đổi khái_niệm về tác_phẩm phái_sinh ; tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố ; sao_chép ; tiền bản_quyền ; ... Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/01/2023 .
211,847
Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ thời_điểm nào ?
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_đị: ... quyền mà chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan kiểm_soát việc sử_dụng tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá thông_qua các ứng_dụng kiểm_soát truy_cập, quy_trình bảo_vệ hoặc cơ_chế kiểm_soát sao_chép. 10d. Thông_tin quản_lý quyền là thông_tin xác_định về tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá ; về tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan và các điều_kiện khai_thác, sử_dụng ; số_hiệu, mã_số thể_hiện các thông_tin nêu trên. Thông_tin quản_lý quyền phải gắn liền với bản_sao hoặc xuất_hiện đồng_thời với tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng khi tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng được truyền đến công_chúng. 11. Phát_sóng là việc truyền đến công_chúng bằng phương_tiện vô_tuyến âm_thanh hoặc hình_ảnh, âm_thanh và hình_ảnh, sự tái_hiện âm_thanh hoặc hình_ảnh, sự tái_hiện âm_thanh và hình_ảnh của tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, bao_gồm cả việc truyền qua vệ_tinh, truyền tín_hiệu được mã_hoá trong trường_hợp
None
1
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Cụ_thể , tại điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi về những khái_niệm như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 4 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung các khoản 8 , 9 và 10 ; bổ_sung các khoản 10a , 10b , 10c và 10d vào sau khoản 10 ; sửa_đổi , bổ_sung khoản 11 và bổ_sung khoản 11a vào sau khoản 11 như sau : “ 8 . Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . 9 . Tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố là tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã được phát_hành với sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan để phổ_biến đến công_chúng bản_sao dưới bất_kỳ hình_thức nào với số_lượng hợp_lý . 10 . Sao_chép là việc tạo ra bản_sao của toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm hoặc bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào . 10a . Tiền bản_quyền là khoản tiền trả cho việc sáng_tạo hoặc chuyển_giao quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả tiền nhuận_bút , tiền thù_lao . 10b . Biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền là biện_pháp sử_dụng bất_kỳ kỹ_thuật , công_nghệ , thiết_bị hoặc linh_kiện nào trong quá_trình hoạt_động bình_thường có chức_năng chính nhằm bảo_vệ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với hành_vi được thực_hiện mà không được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan . 10c . Biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu là biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền mà chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan kiểm_soát việc sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá thông_qua các ứng_dụng kiểm_soát truy_cập , quy_trình bảo_vệ hoặc cơ_chế kiểm_soát sao_chép . 10d . Thông_tin quản_lý quyền là thông_tin xác_định về tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá ; về tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan và các điều_kiện khai_thác , sử_dụng ; số_hiệu , mã_số thể_hiện các thông_tin nêu trên . Thông_tin quản_lý quyền phải gắn liền với bản_sao hoặc xuất_hiện đồng_thời với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng khi tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được truyền đến công_chúng . 11 . Phát_sóng là việc truyền đến công_chúng bằng phương_tiện vô_tuyến âm_thanh hoặc hình_ảnh , âm_thanh và hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh hoặc hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh và hình_ảnh của tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả việc truyền qua vệ_tinh , truyền tín_hiệu được mã_hoá trong trường_hợp phương_tiện giải_mã được tổ_chức phát_sóng cung_cấp tới công_chúng hoặc được cung_cấp với sự đồng_ý của tổ_chức phát_sóng . 11a . Truyền_đạt đến công_chúng là việc truyền đến công_chúng tác_phẩm ; âm_thanh , hình_ảnh của cuộc biểu_diễn ; âm_thanh , hình_ảnh hoặc sự tái_hiện của âm_thanh , hình_ảnh được định_hình trong bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện nào ngoài phát_sóng . Theo đó , tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 , Quốc_hội đã sửa_đổi khái_niệm về tác_phẩm phái_sinh ; tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố ; sao_chép ; tiền bản_quyền ; ... Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/01/2023 .
211,848
Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ thời_điểm nào ?
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_đị: ... sự tái_hiện âm_thanh và hình_ảnh của tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, bao_gồm cả việc truyền qua vệ_tinh, truyền tín_hiệu được mã_hoá trong trường_hợp phương_tiện giải_mã được tổ_chức phát_sóng cung_cấp tới công_chúng hoặc được cung_cấp với sự đồng_ý của tổ_chức phát_sóng. 11a. Truyền_đạt đến công_chúng là việc truyền đến công_chúng tác_phẩm ; âm_thanh, hình_ảnh của cuộc biểu_diễn ; âm_thanh, hình_ảnh hoặc sự tái_hiện của âm_thanh, hình_ảnh được định_hình trong bản ghi_âm, ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện nào ngoài phát_sóng. Theo đó, tại Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022, Quốc_hội đã sửa_đổi khái_niệm về tác_phẩm phái_sinh ; tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình đã công_bố ; sao_chép ; tiền bản_quyền ;... Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/01/2023.
None
1
Ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã chính_thức ban_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . Tại văn_bản này , Quốc_hội đã thông_qua việc sửa_đổi một_số quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Cụ_thể , tại điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 đã sửa_đổi về những khái_niệm như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 4 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung các khoản 8 , 9 và 10 ; bổ_sung các khoản 10a , 10b , 10c và 10d vào sau khoản 10 ; sửa_đổi , bổ_sung khoản 11 và bổ_sung khoản 11a vào sau khoản 11 như sau : “ 8 . Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . 9 . Tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố là tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã được phát_hành với sự đồng_ý của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan để phổ_biến đến công_chúng bản_sao dưới bất_kỳ hình_thức nào với số_lượng hợp_lý . 10 . Sao_chép là việc tạo ra bản_sao của toàn_bộ hoặc một phần tác_phẩm hoặc bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào . 10a . Tiền bản_quyền là khoản tiền trả cho việc sáng_tạo hoặc chuyển_giao quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả tiền nhuận_bút , tiền thù_lao . 10b . Biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền là biện_pháp sử_dụng bất_kỳ kỹ_thuật , công_nghệ , thiết_bị hoặc linh_kiện nào trong quá_trình hoạt_động bình_thường có chức_năng chính nhằm bảo_vệ quyền_tác_giả , quyền liên_quan đối_với hành_vi được thực_hiện mà không được sự cho_phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan . 10c . Biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu là biện_pháp công_nghệ bảo_vệ quyền mà chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan kiểm_soát việc sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá thông_qua các ứng_dụng kiểm_soát truy_cập , quy_trình bảo_vệ hoặc cơ_chế kiểm_soát sao_chép . 10d . Thông_tin quản_lý quyền là thông_tin xác_định về tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá ; về tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan và các điều_kiện khai_thác , sử_dụng ; số_hiệu , mã_số thể_hiện các thông_tin nêu trên . Thông_tin quản_lý quyền phải gắn liền với bản_sao hoặc xuất_hiện đồng_thời với tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng khi tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được truyền đến công_chúng . 11 . Phát_sóng là việc truyền đến công_chúng bằng phương_tiện vô_tuyến âm_thanh hoặc hình_ảnh , âm_thanh và hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh hoặc hình_ảnh , sự tái_hiện âm_thanh và hình_ảnh của tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , bao_gồm cả việc truyền qua vệ_tinh , truyền tín_hiệu được mã_hoá trong trường_hợp phương_tiện giải_mã được tổ_chức phát_sóng cung_cấp tới công_chúng hoặc được cung_cấp với sự đồng_ý của tổ_chức phát_sóng . 11a . Truyền_đạt đến công_chúng là việc truyền đến công_chúng tác_phẩm ; âm_thanh , hình_ảnh của cuộc biểu_diễn ; âm_thanh , hình_ảnh hoặc sự tái_hiện của âm_thanh , hình_ảnh được định_hình trong bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện nào ngoài phát_sóng . Theo đó , tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 , Quốc_hội đã sửa_đổi khái_niệm về tác_phẩm phái_sinh ; tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình đã công_bố ; sao_chép ; tiền bản_quyền ; ... Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/01/2023 .
211,849
Luật Kinh_doanh bảo_hiểm mới sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 đúng không ?
Vào ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã ban_hành Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . Tại Điều 156 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có quy_định như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1. Luật này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Khoản 3 Điều 86, khoản 4 và khoản 5 Điều 94, Điều 95, khoản 3 và khoản 4 Điều 99, các điều 109, 110, 111, 112, 113, 114 và 116 của Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2028. 3. Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành, trừ trường_hợp sau đây : a ) Khoản 1 Điều 157 của Luật này ; b ) Các điều 77, 78, 79, 80, 81, 83, 94 và 98 của Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng
None
1
Vào ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã ban_hành Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . Tại Điều 156 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Khoản 3 Điều 86 , khoản 4 và khoản 5 Điều 94 , Điều 95 , khoản 3 và khoản 4 Điều 99 , các điều 109 , 110 , 111 , 112 , 113 , 114 và 116 của Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2028 . 3 . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , trừ trường_hợp sau đây : a ) Khoản 1 Điều 157 của Luật này ; b ) Các điều 77 , 78 , 79 , 80 , 81 , 83 , 94 và 98 của Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 . Theo đó , Luật Kinh_doanh bảo bảo_hiểm 2022 sẽ thay_thế Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành và có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . Những trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 4 , khoản 5 Điều 94 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 3 , khoản 5 Điều 99 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 109 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 110 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 111 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 112 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 113 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 114 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 , Điều 116 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2028 .
211,850
Luật Kinh_doanh bảo_hiểm mới sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 đúng không ?
Vào ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã ban_hành Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . Tại Điều 156 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có quy_định như sau : ... 2000/QH10 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Theo đó, Luật Kinh_doanh bảo bảo_hiểm 2022 sẽ thay_thế Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành và có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023. Những trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 4, khoản 5 Điều 94 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 3, khoản 5 Điều 99 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 109 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 110 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 111 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 112 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 113 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 114 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022, Điều 116 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2028.
None
1
Vào ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã ban_hành Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . Tại Điều 156 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Khoản 3 Điều 86 , khoản 4 và khoản 5 Điều 94 , Điều 95 , khoản 3 và khoản 4 Điều 99 , các điều 109 , 110 , 111 , 112 , 113 , 114 và 116 của Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2028 . 3 . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , trừ trường_hợp sau đây : a ) Khoản 1 Điều 157 của Luật này ; b ) Các điều 77 , 78 , 79 , 80 , 81 , 83 , 94 và 98 của Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 . Theo đó , Luật Kinh_doanh bảo bảo_hiểm 2022 sẽ thay_thế Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành và có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . Những trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 4 , khoản 5 Điều 94 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 3 , khoản 5 Điều 99 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 109 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 110 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 111 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 112 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 113 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 114 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 , Điều 116 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2028 .
211,851
Luật Kinh_doanh bảo_hiểm mới sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 đúng không ?
Vào ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã ban_hành Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . Tại Điều 156 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có quy_định như sau : ... thi_hành từ ngày 01/01/2028.
None
1
Vào ngày 16/6/2022 , Quốc_hội đã ban_hành Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . Tại Điều 156 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Khoản 3 Điều 86 , khoản 4 và khoản 5 Điều 94 , Điều 95 , khoản 3 và khoản 4 Điều 99 , các điều 109 , 110 , 111 , 112 , 113 , 114 và 116 của Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2028 . 3 . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , trừ trường_hợp sau đây : a ) Khoản 1 Điều 157 của Luật này ; b ) Các điều 77 , 78 , 79 , 80 , 81 , 83 , 94 và 98 của Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 24/2000/QH10 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 61/2010/QH12 và Luật số 42/2019/QH14 có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 . Theo đó , Luật Kinh_doanh bảo bảo_hiểm 2022 sẽ thay_thế Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành và có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . Những trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 4 , khoản 5 Điều 94 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; khoản 3 , khoản 5 Điều 99 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 109 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 110 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 111 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 112 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 113 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 ; Điều 114 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 , Điều 116 Luật Kinh_doanh bảo hiệm 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2028 .
211,852
Đã có Luật cảnh_sát cơ_động thay_thế cho pháp_lệnh hiện_nay ?
Ngày 14/6/2022 vừa_qua thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 . Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn c: ... Ngày 14/6/2022 vừa_qua thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 . Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cảnh_sát cơ_động , hoạt_động tuần_tra kiểm soạt an_ninh trật_tự của lực_lượng cảnh_sát cơ_động và những quy_định về sử_dụng vũ_khí . Tại Điều 33 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . 2 . Pháp_lệnh Cảnh_sát cơ_động số 08/2013/PL-UBTVQH13 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . Theo đó , Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 và thay_thế Pháp_lệnh cảnh_sát cơ_động 2013 .
None
1
Ngày 14/6/2022 vừa_qua thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 . Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cảnh_sát cơ_động , hoạt_động tuần_tra kiểm soạt an_ninh trật_tự của lực_lượng cảnh_sát cơ_động và những quy_định về sử_dụng vũ_khí . Tại Điều 33 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . 2 . Pháp_lệnh Cảnh_sát cơ_động số 08/2013/PL-UBTVQH13 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . Theo đó , Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 và thay_thế Pháp_lệnh cảnh_sát cơ_động 2013 .
211,853
Luật Thanh_tra mới sẽ có hiệu_lực vào ngày 01/01/2023 hay 01/7/2023 ?
Ngày 14/11/2023 , Quốc_hội đã banh hành Luật Thanh_tra 2022 thay_thế cho Luật Thanh_tra 2010 . Theo Điều 117 Luật Thanh_tra 2022 quy_định như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 . 2 . Luật Thanh_tra số 56/2010/QH12 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/7/2023 . Trên đây là nội_dung về những văn_bản luật sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ năm 2023 .
None
1
Ngày 14/11/2023 , Quốc_hội đã banh hành Luật Thanh_tra 2022 thay_thế cho Luật Thanh_tra 2010 . Theo Điều 117 Luật Thanh_tra 2022 quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 . 2 . Luật Thanh_tra số 56/2010/QH12 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/7/2023 . Trên đây là nội_dung về những văn_bản luật sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ năm 2023 .
211,854
Giờ_hành_chính là gì ? Giờ_hành_chính là khung giờ nào ?
Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp : ... Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp. Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_giờ làm_việc như sau : Thời_giờ làm_việc bình_thường 1. Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, hiện_nay thì giờ làm_việc bình_thường được tính 08 giờ / ngày, sẽ không kể thời_gian nghỉ trưa. Hiện_nay, giờ_hành_chính trong các cơ_quan, doanh_nghiệp thường chia thành 2 buổi sáng, chiều : - Buổi sáng : Bắt_đầu từ 7 giờ 30 đến 12 giờ.
None
1
Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_giờ làm_việc như sau : Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , hiện_nay thì giờ làm_việc bình_thường được tính 08 giờ / ngày , sẽ không kể thời_gian nghỉ trưa . Hiện_nay , giờ_hành_chính trong các cơ_quan , doanh_nghiệp thường chia thành 2 buổi sáng , chiều : - Buổi sáng : Bắt_đầu từ 7 giờ 30 đến 12 giờ . - Buổi chiều : bắt_đầu từ 13 giờ 30 đến 17 giờ . - Trong một tuần , thời_gian làm_việc thường kéo_dài từ thứ Hai đến thứ Sáu và nghỉ vào 2 ngày cuối tuần ( hoặc làm_việc đến thứ_bảy và nghỉ ngày chủ_nhật ) . Mặt_khác , giờ_hành_chính áp_dụng với từng cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp sẽ có sự chênh_lệch khác nhau hoặc chênh_lệch theo mùa nhưng đảm_bảo tối_đa 08 giờ / ngày . Ví_dụ như : tại TPHCM , quy_định về giờ_hành_chính nhà_nước được đề_cập tại Quyết_định 67/2017/QĐ-UBND , cụ_thể : - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi sáng bắt_đầu từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút . - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút . Giờ làm_việc hành_chính này có_thể điều_chỉnh phù_hợp với đặc_thù , yêu_cầu công_tác của từng cơ_quan , đơn_vị và theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhưng phải đảm_bảo đủ 08 giờ làm_việc / 01 ngày làm_việc . Lưu_ý : Đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập căn_cứ tình_hình thực_tế bố_trí thời_gian làm_việc phù_hợp , đảm_bảo đúng quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay có được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ ? ( Hình internet )
211,855
Giờ_hành_chính là gì ? Giờ_hành_chính là khung giờ nào ?
Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp : ... trưa. Hiện_nay, giờ_hành_chính trong các cơ_quan, doanh_nghiệp thường chia thành 2 buổi sáng, chiều : - Buổi sáng : Bắt_đầu từ 7 giờ 30 đến 12 giờ. - Buổi chiều : bắt_đầu từ 13 giờ 30 đến 17 giờ. - Trong một tuần, thời_gian làm_việc thường kéo_dài từ thứ Hai đến thứ Sáu và nghỉ vào 2 ngày cuối tuần ( hoặc làm_việc đến thứ_bảy và nghỉ ngày chủ_nhật ). Mặt_khác, giờ_hành_chính áp_dụng với từng cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp sẽ có sự chênh_lệch khác nhau hoặc chênh_lệch theo mùa nhưng đảm_bảo tối_đa 08 giờ / ngày. Ví_dụ như : tại TPHCM, quy_định về giờ_hành_chính nhà_nước được đề_cập tại Quyết_định 67/2017/QĐ-UBND, cụ_thể : - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi sáng bắt_đầu từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút. Giờ làm_việc hành_chính này có_thể điều_chỉnh phù_hợp với đặc_thù, yêu_cầu công_tác của từng cơ_quan, đơn_vị và theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhưng phải đảm_bảo đủ 08 giờ làm_việc / 01 ngày làm_việc. Lưu_ý : Đối_với
None
1
Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_giờ làm_việc như sau : Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , hiện_nay thì giờ làm_việc bình_thường được tính 08 giờ / ngày , sẽ không kể thời_gian nghỉ trưa . Hiện_nay , giờ_hành_chính trong các cơ_quan , doanh_nghiệp thường chia thành 2 buổi sáng , chiều : - Buổi sáng : Bắt_đầu từ 7 giờ 30 đến 12 giờ . - Buổi chiều : bắt_đầu từ 13 giờ 30 đến 17 giờ . - Trong một tuần , thời_gian làm_việc thường kéo_dài từ thứ Hai đến thứ Sáu và nghỉ vào 2 ngày cuối tuần ( hoặc làm_việc đến thứ_bảy và nghỉ ngày chủ_nhật ) . Mặt_khác , giờ_hành_chính áp_dụng với từng cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp sẽ có sự chênh_lệch khác nhau hoặc chênh_lệch theo mùa nhưng đảm_bảo tối_đa 08 giờ / ngày . Ví_dụ như : tại TPHCM , quy_định về giờ_hành_chính nhà_nước được đề_cập tại Quyết_định 67/2017/QĐ-UBND , cụ_thể : - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi sáng bắt_đầu từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút . - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút . Giờ làm_việc hành_chính này có_thể điều_chỉnh phù_hợp với đặc_thù , yêu_cầu công_tác của từng cơ_quan , đơn_vị và theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhưng phải đảm_bảo đủ 08 giờ làm_việc / 01 ngày làm_việc . Lưu_ý : Đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập căn_cứ tình_hình thực_tế bố_trí thời_gian làm_việc phù_hợp , đảm_bảo đúng quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay có được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ ? ( Hình internet )
211,856
Giờ_hành_chính là gì ? Giờ_hành_chính là khung giờ nào ?
Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp : ... phù_hợp với đặc_thù, yêu_cầu công_tác của từng cơ_quan, đơn_vị và theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhưng phải đảm_bảo đủ 08 giờ làm_việc / 01 ngày làm_việc. Lưu_ý : Đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập căn_cứ tình_hình thực_tế bố_trí thời_gian làm_việc phù_hợp, đảm_bảo đúng quy_định của Bộ_Luật Lao_động. Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay có được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ? ( Hình internet )
None
1
Giờ_hành_chính là thời_gian làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan_hành_chính Nhà_nước cũng như doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_giờ làm_việc như sau : Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , hiện_nay thì giờ làm_việc bình_thường được tính 08 giờ / ngày , sẽ không kể thời_gian nghỉ trưa . Hiện_nay , giờ_hành_chính trong các cơ_quan , doanh_nghiệp thường chia thành 2 buổi sáng , chiều : - Buổi sáng : Bắt_đầu từ 7 giờ 30 đến 12 giờ . - Buổi chiều : bắt_đầu từ 13 giờ 30 đến 17 giờ . - Trong một tuần , thời_gian làm_việc thường kéo_dài từ thứ Hai đến thứ Sáu và nghỉ vào 2 ngày cuối tuần ( hoặc làm_việc đến thứ_bảy và nghỉ ngày chủ_nhật ) . Mặt_khác , giờ_hành_chính áp_dụng với từng cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp sẽ có sự chênh_lệch khác nhau hoặc chênh_lệch theo mùa nhưng đảm_bảo tối_đa 08 giờ / ngày . Ví_dụ như : tại TPHCM , quy_định về giờ_hành_chính nhà_nước được đề_cập tại Quyết_định 67/2017/QĐ-UBND , cụ_thể : - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi sáng bắt_đầu từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút . - Giờ_hành_chính nhà_nước buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút . Giờ làm_việc hành_chính này có_thể điều_chỉnh phù_hợp với đặc_thù , yêu_cầu công_tác của từng cơ_quan , đơn_vị và theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhưng phải đảm_bảo đủ 08 giờ làm_việc / 01 ngày làm_việc . Lưu_ý : Đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập căn_cứ tình_hình thực_tế bố_trí thời_gian làm_việc phù_hợp , đảm_bảo đúng quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay có được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ ? ( Hình internet )
211,857
Thời_gian làm thêm giờ ngoài giờ_hành_chính là gì ?
Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường ( ngoài giờ_hành_chính ) theo quy_định của pháp_luật , thoả_ướ. ... Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường ( ngoài giờ_hành_chính ) theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. Và số giờ làm thêm với người lao_động năm 2023 thực_hiện theo Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về giới_hạn số giờ làm thêm. Giới_hạn số giờ làm thêm 1. Tổng_số giờ làm thêm không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày làm_việc bình_thường, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày. 3. Trường_hợp làm_việc không trọn thời_gian quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật Lao_động thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày. 4. Tổng_số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong một ngày, khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ hằng tuần. 5. Thời_giờ quy_định tại các khoản 1 Điều 58 Nghị_định này được giảm
None
1
Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường ( ngoài giờ_hành_chính ) theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . Và số giờ làm thêm với người lao_động năm 2023 thực_hiện theo Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về giới_hạn số giờ làm thêm . Giới_hạn số giờ làm thêm 1 . Tổng_số giờ làm thêm không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày làm_việc bình_thường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . 3 . Trường_hợp làm_việc không trọn thời_gian quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật Lao_động thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . 4 . Tổng_số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong một ngày , khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết và ngày nghỉ hằng tuần . 5 . Thời_giờ quy_định tại các khoản 1 Điều 58 Nghị_định này được giảm trừ khi tính tổng_số giờ làm thêm trong tháng , trong năm để xác_định việc tuân_thủ quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 107 của Bộ_luật Lao_động . Từ quy_định trên có_thể hiểu rằng , số giờ làm thêm với người lao_động không quá 40 giờ / tháng và không quá 200 giờ / năm ( trừ một_số trường_hợp được làm thêm không quá 300 giờ năm ) . Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày .
211,858
Thời_gian làm thêm giờ ngoài giờ_hành_chính là gì ?
Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường ( ngoài giờ_hành_chính ) theo quy_định của pháp_luật , thoả_ướ. ... ngày, khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ hằng tuần. 5. Thời_giờ quy_định tại các khoản 1 Điều 58 Nghị_định này được giảm trừ khi tính tổng_số giờ làm thêm trong tháng, trong năm để xác_định việc tuân_thủ quy_định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 107 của Bộ_luật Lao_động. Từ quy_định trên có_thể hiểu rằng, số giờ làm thêm với người lao_động không quá 40 giờ / tháng và không quá 200 giờ / năm ( trừ một_số trường_hợp được làm thêm không quá 300 giờ năm ). Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày.
None
1
Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường ( ngoài giờ_hành_chính ) theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . Và số giờ làm thêm với người lao_động năm 2023 thực_hiện theo Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về giới_hạn số giờ làm thêm . Giới_hạn số giờ làm thêm 1 . Tổng_số giờ làm thêm không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày làm_việc bình_thường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . 3 . Trường_hợp làm_việc không trọn thời_gian quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật Lao_động thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . 4 . Tổng_số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong một ngày , khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết và ngày nghỉ hằng tuần . 5 . Thời_giờ quy_định tại các khoản 1 Điều 58 Nghị_định này được giảm trừ khi tính tổng_số giờ làm thêm trong tháng , trong năm để xác_định việc tuân_thủ quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 107 của Bộ_luật Lao_động . Từ quy_định trên có_thể hiểu rằng , số giờ làm thêm với người lao_động không quá 40 giờ / tháng và không quá 200 giờ / năm ( trừ một_số trường_hợp được làm thêm không quá 300 giờ năm ) . Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày .
211,859
Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được hướng_dẫn bởi Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... * Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được quy_định như sau : - Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm - Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng, khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Từ các quy_định trên, trường_hợp làm_việc vào giờ_hành_chính, nếu ngoài thời_giờ làm_việc hành_chính, người lao_động phải làm_việc thì được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ. Như_vậy, người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc. Vì_vậy, khi người lao_động làm thêm giờ thì người sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được hướng_dẫn bởi Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : * Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được quy_định như sau : - Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm - Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Từ các quy_định trên , trường_hợp làm_việc vào giờ_hành_chính , nếu ngoài thời_giờ làm_việc hành_chính , người lao_động phải làm_việc thì được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ . Như_vậy , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc . Vì_vậy , khi người lao_động làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ , không được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ .
211,860
Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được hướng_dẫn bởi Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... Như_vậy, người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc. Vì_vậy, khi người lao_động làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ, không được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ. * Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được quy_định như sau : - Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm - Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng, khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Từ các quy_định trên, trường_hợp làm_việc
None
1
Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được hướng_dẫn bởi Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : * Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được quy_định như sau : - Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm - Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Từ các quy_định trên , trường_hợp làm_việc vào giờ_hành_chính , nếu ngoài thời_giờ làm_việc hành_chính , người lao_động phải làm_việc thì được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ . Như_vậy , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc . Vì_vậy , khi người lao_động làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ , không được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ .
211,861
Làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ hay tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được hướng_dẫn bởi Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng, khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Từ các quy_định trên, trường_hợp làm_việc vào giờ_hành_chính, nếu ngoài thời_giờ làm_việc hành_chính, người lao_động phải làm_việc thì được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ. Như_vậy, người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc. Vì_vậy, khi người lao_động làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ, không được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ.
None
1
Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được hướng_dẫn bởi Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : * Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 được quy_định như sau : - Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm - Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Từ các quy_định trên , trường_hợp làm_việc vào giờ_hành_chính , nếu ngoài thời_giờ làm_việc hành_chính , người lao_động phải làm_việc thì được thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ . Như_vậy , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc . Vì_vậy , khi người lao_động làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ , không được tính nghỉ bù thay chế_độ trả lương làm thêm giờ .
211,862
Thành_viên Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng gồm những_ai và làm_việc theo chế_độ gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ 1. Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và một_số cán_bộ, nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự, làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Trong đó : a ) 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; b ) Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban Tài_chính Cục Khoa_học_quân_sự kiêm_nhiệm ; c ) Số_lượng các cán_bộ, nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự tham_gia Cơ_quan điều_hành Quỹ do Cục trưởng Cục Khoa_học_quân_sự / Bộ Quốc_phòng đề_xuất, trình Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ phê_duyệt ; Ch<unk>, nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quy_định.... Theo đó, thành_viên Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng gồm : Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và một_số cán_bộ, nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự, làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Trong đó : - 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; - Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và một_số cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Trong đó : a ) 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; b ) Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban Tài_chính Cục Khoa_học_quân_sự kiêm_nhiệm ; c ) Số_lượng các cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự tham_gia Cơ_quan điều_hành Quỹ do Cục trưởng Cục Khoa_học_quân_sự / Bộ Quốc_phòng đề_xuất , trình Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ phê_duyệt ; Chức_trách , nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quy_định . ... Theo đó , thành_viên Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng gồm : Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và một_số cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Trong đó : - 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; - Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban Tài_chính Cục Khoa_học_quân_sự kiêm_nhiệm ; - Số_lượng các cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự tham_gia Cơ_quan điều_hành Quỹ do Cục trưởng Cục Khoa_học_quân_sự / Bộ Quốc_phòng đề_xuất , trình Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ phê_duyệt ; Chức_trách , nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quy_định . Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
211,863
Thành_viên Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng gồm những_ai và làm_việc theo chế_độ gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT: ... , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Trong đó : - 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; - Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban Tài_chính Cục Khoa_học_quân_sự kiêm_nhiệm ; - Số_lượng các cán_bộ, nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự tham_gia Cơ_quan điều_hành Quỹ do Cục trưởng Cục Khoa_học_quân_sự / Bộ Quốc_phòng đề_xuất, trình Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ phê_duyệt ; Ch<unk>, nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quy_định. Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành Quỹ bao_gồm : Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và một_số cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Trong đó : a ) 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; b ) Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban Tài_chính Cục Khoa_học_quân_sự kiêm_nhiệm ; c ) Số_lượng các cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự tham_gia Cơ_quan điều_hành Quỹ do Cục trưởng Cục Khoa_học_quân_sự / Bộ Quốc_phòng đề_xuất , trình Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ phê_duyệt ; Chức_trách , nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quy_định . ... Theo đó , thành_viên Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng gồm : Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và một_số cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Trong đó : - 01 Phó Giám_đốc Quỹ là đồng_chí Phó Cục trưởng Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng kiêm_nhiệm ; - Kế_toán_trưởng Quỹ do Trưởng ban Tài_chính Cục Khoa_học_quân_sự kiêm_nhiệm ; - Số_lượng các cán_bộ , nhân_viên Cục Khoa_học_quân_sự tham_gia Cơ_quan điều_hành Quỹ do Cục trưởng Cục Khoa_học_quân_sự / Bộ Quốc_phòng đề_xuất , trình Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ phê_duyệt ; Chức_trách , nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quy_định . Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
211,864
Ai trong Cơ_quan điều_hành là người phải chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ ... 2 . Giám_đốc Quỹ chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng và trước pháp_luật về việc điều_hành hoạt_động của Quỹ theo nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định . Giám_đốc Quỹ do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng quản_lý Quỹ , theo nhiệm_kỳ 05 năm . ... Như_vậy , trong Cơ_quan điều_hành người phải chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng là Giám_đốc Quỹ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ ... 2 . Giám_đốc Quỹ chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng và trước pháp_luật về việc điều_hành hoạt_động của Quỹ theo nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định . Giám_đốc Quỹ do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng quản_lý Quỹ , theo nhiệm_kỳ 05 năm . ... Như_vậy , trong Cơ_quan điều_hành người phải chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng là Giám_đốc Quỹ .
211,865
Giám_đốc Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng những trách_nhiệm và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ... 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Quỹ a ) Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng giao cho Quỹ ; b ) Tổ_chức, điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Cơ_quan điều_hành Quỹ ; thực_hiện các vấn_đề liên_quan đến các hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ, Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chủ_trì xây_dựng quy_định về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ trong từng thời_kỳ và các văn_bản khác có liên_quan trình Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét ; d ) Trình quyết_định tài_trợ, cho vay, hỗ_trợ và bảo_lãnh vốn vay theo các quy_định tại Điều_lệ này để Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định ; đ ) Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh thuộc cơ_quan điều_hành Quỹ quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này ; e ) Quản_lý nhân_sự, tài_sản và vốn của Quỹ ; g ) Chịu trách_nhiệm trước Bộ Quốc_phòng, Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ ... 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Quỹ a ) Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng giao cho Quỹ ; b ) Tổ_chức , điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Cơ_quan điều_hành Quỹ ; thực_hiện các vấn_đề liên_quan đến các hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ , Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chủ_trì xây_dựng quy_định về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ trong từng thời_kỳ và các văn_bản khác có liên_quan trình Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét ; d ) Trình quyết_định tài_trợ , cho vay , hỗ_trợ và bảo_lãnh vốn vay theo các quy_định tại Điều_lệ này để Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định ; đ ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh thuộc cơ_quan điều_hành Quỹ quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này ; e ) Quản_lý nhân_sự , tài_sản và vốn của Quỹ ; g ) Chịu trách_nhiệm trước Bộ Quốc_phòng , Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình theo quy_định của pháp_luật ; h ) Báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Điều_lệ này và các quy_định khác có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ ; i ) Trình_Hội đồng quản_lý Quỹ - Phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; - Đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng . l ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác quy_định tại Điều_lệ này . ... Theo đó , Giám_đốc Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng những trách_nhiệm và quyền_hạn như quy_định trên .
211,866
Giám_đốc Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng những trách_nhiệm và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT: ... nhân_sự, tài_sản và vốn của Quỹ ; g ) Chịu trách_nhiệm trước Bộ Quốc_phòng, Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình theo quy_định của pháp_luật ; h ) Báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Điều_lệ này và các quy_định khác có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ ; i ) Trình_Hội đồng quản_lý Quỹ - Phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; - Đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng. l ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác quy_định tại Điều_lệ này.... Theo đó, Giám_đốc Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng những trách_nhiệm và quyền_hạn như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Thông_tư 122/2015/TT-BQP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ ... 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Quỹ a ) Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng giao cho Quỹ ; b ) Tổ_chức , điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Cơ_quan điều_hành Quỹ ; thực_hiện các vấn_đề liên_quan đến các hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ , Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chủ_trì xây_dựng quy_định về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ trong từng thời_kỳ và các văn_bản khác có liên_quan trình Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét ; d ) Trình quyết_định tài_trợ , cho vay , hỗ_trợ và bảo_lãnh vốn vay theo các quy_định tại Điều_lệ này để Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định ; đ ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh thuộc cơ_quan điều_hành Quỹ quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này ; e ) Quản_lý nhân_sự , tài_sản và vốn của Quỹ ; g ) Chịu trách_nhiệm trước Bộ Quốc_phòng , Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình theo quy_định của pháp_luật ; h ) Báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Điều_lệ này và các quy_định khác có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ ; i ) Trình_Hội đồng quản_lý Quỹ - Phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; - Đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng . l ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác quy_định tại Điều_lệ này . ... Theo đó , Giám_đốc Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Bộ Quốc_phòng những trách_nhiệm và quyền_hạn như quy_định trên .
211,867
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999, được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ 1. Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong các trường_hợp sau đây : a. Đủ điều_kiện nghỉ hưu ; b. Hết tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại Điều 13 của Luật này ; c. Do thay_đổi tổ_chức, biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp, công_chức quốc_phòng ; d. Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ.... Căn_cứ Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008, khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 quy_định về tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1. Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46, nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48, nữ 48 ; Trung_tá : nam 51, nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54, nữ 54
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ 1 . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong các trường_hợp sau đây : a . Đủ điều_kiện nghỉ hưu ; b . Hết tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại Điều 13 của Luật này ; c . Do thay_đổi tổ_chức , biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; d . Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ . ... Căn_cứ Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 , khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 quy_định về tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp đủ điều_kiện nghỉ hưu ; hoặc trong trường_hợp hết tuổi phục_vụ tại_ngũ được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Sĩ_quan cũng có_thể thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp do thay_đổi tổ_chức , biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; hoặc không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ( Hình từ Internet )
211,868
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... Cấp_Úy : nam 46, nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48, nữ 48 ; Trung_tá : nam 51, nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54, nữ 54 ; Đại_tá : nam 57, nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60, nữ 55. 2. Khi quân_đội có nhu_cầu, sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị, đạo_đức, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn. 3. Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy, quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp đủ điều_kiện nghỉ hưu ; hoặc trong trường_hợp hết tuổi phục_vụ tại_ngũ được quy_định tại Điều 13 nêu trên. Sĩ_quan cũng có_thể thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp do thay_đổi tổ_chức
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ 1 . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong các trường_hợp sau đây : a . Đủ điều_kiện nghỉ hưu ; b . Hết tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại Điều 13 của Luật này ; c . Do thay_đổi tổ_chức , biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; d . Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ . ... Căn_cứ Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 , khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 quy_định về tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp đủ điều_kiện nghỉ hưu ; hoặc trong trường_hợp hết tuổi phục_vụ tại_ngũ được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Sĩ_quan cũng có_thể thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp do thay_đổi tổ_chức , biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; hoặc không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ( Hình từ Internet )
211,869
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... trường_hợp đủ điều_kiện nghỉ hưu ; hoặc trong trường_hợp hết tuổi phục_vụ tại_ngũ được quy_định tại Điều 13 nêu trên. Sĩ_quan cũng có_thể thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp do thay_đổi tổ_chức, biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp, công_chức quốc_phòng ; hoặc không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ. Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ 1 . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong các trường_hợp sau đây : a . Đủ điều_kiện nghỉ hưu ; b . Hết tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại Điều 13 của Luật này ; c . Do thay_đổi tổ_chức , biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; d . Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ . ... Căn_cứ Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 , khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 quy_định về tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp đủ điều_kiện nghỉ hưu ; hoặc trong trường_hợp hết tuổi phục_vụ tại_ngũ được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Sĩ_quan cũng có_thể thôi phục_vụ tại_ngũ trong trường_hợp do thay_đổi tổ_chức , biên_chế mà không còn nhu_cầu bố_trí sĩ_quan quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; hoặc không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định đối_với sĩ_quan tại_ngũ . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ( Hình từ Internet )
211,870
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ theo những hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ... 2 . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ theo một trong các hình_thức sau đây : a . Nghỉ hưu ; b . Chuyển ngành ; c . Phục_viên ; d . Nghỉ theo chế_độ bệnh_binh . ... Theo đó , sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ theo một trong những hình_thức bao_gồm nghỉ hưu , chuyển ngành , phục_viên hoặc nghỉ theo chế_độ bệnh_binh .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ... 2 . Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ theo một trong các hình_thức sau đây : a . Nghỉ hưu ; b . Chuyển ngành ; c . Phục_viên ; d . Nghỉ theo chế_độ bệnh_binh . ... Theo đó , sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ theo một trong những hình_thức bao_gồm nghỉ hưu , chuyển ngành , phục_viên hoặc nghỉ theo chế_độ bệnh_binh .
211,871
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999, được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ... 3. Khi thôi phục_vụ tại_ngũ, nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 của Luật này thì chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị. Căn_cứ Điều 38 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999, được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị như sau : Tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị quy_định như sau : Cấp_Úy : 51 ; Thiếu_tá : 53 ; Trung_tá : 56 ; Thượng_tá : 57 ; Đại_tá : 60 ; Cấp_Tướng : 63 Theo đó, khi sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 nêu trên thì được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị. Theo đó, hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị cấp Úy là 51 tuổi, đối_với cấp
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ... 3 . Khi thôi phục_vụ tại_ngũ , nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 của Luật này thì chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị . Căn_cứ Điều 38 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị như sau : Tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị quy_định như sau : Cấp_Úy : 51 ; Thiếu_tá : 53 ; Trung_tá : 56 ; Thượng_tá : 57 ; Đại_tá : 60 ; Cấp_Tướng : 63 Theo đó , khi sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 nêu trên thì được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị . Theo đó , hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị cấp Úy là 51 tuổi , đối_với cấp Thiếu_tá là 53 tuổi , cấp Trung_tá là 56 tuổi , Thượng_tá là 57 tuổi , Đại_tá là 60 tuổi và cấp Tướng là 63 tuổi .
211,872
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... quy_định tại Điều 38 nêu trên thì được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị. Theo đó, hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị cấp Úy là 51 tuổi, đối_với cấp Thiếu_tá là 53 tuổi, cấp Trung_tá là 56 tuổi, Thượng_tá là 57 tuổi, Đại_tá là 60 tuổi và cấp Tướng là 63 tuổi.Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999, được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ... 3. Khi thôi phục_vụ tại_ngũ, nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 của Luật này thì chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị. Căn_cứ Điều 38 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999, được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị như sau : Tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị quy_định như sau : Cấp_Úy : 51 ; Thiếu_tá : 53 ; Trung_tá : 56 ; Thượng_tá : 57 ; Đại_tá
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ... 3 . Khi thôi phục_vụ tại_ngũ , nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 của Luật này thì chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị . Căn_cứ Điều 38 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị như sau : Tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị quy_định như sau : Cấp_Úy : 51 ; Thiếu_tá : 53 ; Trung_tá : 56 ; Thượng_tá : 57 ; Đại_tá : 60 ; Cấp_Tướng : 63 Theo đó , khi sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 nêu trên thì được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị . Theo đó , hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị cấp Úy là 51 tuổi , đối_với cấp Thiếu_tá là 53 tuổi , cấp Trung_tá là 56 tuổi , Thượng_tá là 57 tuổi , Đại_tá là 60 tuổi và cấp Tướng là 63 tuổi .
211,873
Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi: ... của sĩ_quan dự_bị Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị quy_định như sau : Cấp_Úy : 51 ; Thiếu_tá : 53 ; Trung_tá : 56 ; Thượng_tá : 57 ; Đại_tá : 60 ; Cấp_Tướng : 63 Theo đó, khi sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 nêu trên thì được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị. Theo đó, hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị cấp Úy là 51 tuổi, đối_với cấp Thiếu_tá là 53 tuổi, cấp Trung_tá là 56 tuổi, Thượng_tá là 57 tuổi, Đại_tá là 60 tuổi và cấp Tướng là 63 tuổi.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 35 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ như sau : Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ... 3 . Khi thôi phục_vụ tại_ngũ , nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 của Luật này thì chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị . Căn_cứ Điều 38 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 quy_định về tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị như sau : Tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị quy_định như sau : Cấp_Úy : 51 ; Thiếu_tá : 53 ; Trung_tá : 56 ; Thượng_tá : 57 ; Đại_tá : 60 ; Cấp_Tướng : 63 Theo đó , khi sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ nếu đủ tiêu_chuẩn và chưa hết hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan dự_bị quy_định tại Điều 38 nêu trên thì được chuyển sang ngạch sĩ_quan dự_bị . Theo đó , hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan dự_bị cấp Úy là 51 tuổi , đối_với cấp Thiếu_tá là 53 tuổi , cấp Trung_tá là 56 tuổi , Thượng_tá là 57 tuổi , Đại_tá là 60 tuổi và cấp Tướng là 63 tuổi .
211,874
Mục_đích hoạt_động của Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 về tôn_chỉ , mục: ... Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp của những người hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_tồn, tôn_tạo và phát_triển văn_hoá nghệ_thuật, khoa_học_kỹ_thuật, sản_xuất kinh_doanh và làm dịch_vụ về sinh_vật_cảnh, góp_phần xây_dựng văn_hoá, cảnh_quan, sinh_thái, môi_trường. Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam được thành_lập theo Quyết_định số 134 / CT ngày 13/05/1989 của Chủ_tịch Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Thủ_tướng Chính_phủ ). 2. Mục_đích của Hội là tập_hợp rộng_rãi công_dân và tổ_chức Việt_Nam tham_gia các hoạt_động nhằm giữ_gìn, phát_triển, nâng cao truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của nhân_dân trong lĩnh_vực sinh_vật_cảnh, kết_hợp với việc tiếp_thu có chọn_lọc tinh_hoa văn_hoá nước_ngoài, góp_phần tích_cực vào việc : Bảo_vệ và phát_triển nền văn_hoá tiên_tiến, đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội ; nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp của những người hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_tồn , tôn_tạo và phát_triển văn_hoá nghệ_thuật , khoa_học_kỹ_thuật , sản_xuất kinh_doanh và làm dịch_vụ về sinh_vật_cảnh , góp_phần xây_dựng văn_hoá , cảnh_quan , sinh_thái , môi_trường . Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam được thành_lập theo Quyết_định số 134 / CT ngày 13/05/1989 của Chủ_tịch Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Thủ_tướng Chính_phủ ) . 2 . Mục_đích của Hội là tập_hợp rộng_rãi công_dân và tổ_chức Việt_Nam tham_gia các hoạt_động nhằm giữ_gìn , phát_triển , nâng cao truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của nhân_dân trong lĩnh_vực sinh_vật_cảnh , kết_hợp với việc tiếp_thu có chọn_lọc tinh_hoa văn_hoá nước_ngoài , góp_phần tích_cực vào việc : Bảo_vệ và phát_triển nền văn_hoá tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội ; nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam giàu_mạnh , văn_minh . Hội lấy hoạt_động trọng_tâm là phát_triển văn_hoá , môi_trường , kinh_tế và xã_hội thông_qua hoạt_động vi_sinh_vật cảnh . Theo đó , mục_đích hoạt_động của Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam là tập_hợp rộng_rãi công_dân và tổ_chức Việt_Nam tham_gia các hoạt_động nhằm giữ_gìn , phát_triển , nâng cao truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của nhân_dân trong lĩnh_vực sinh_vật_cảnh , kết_hợp với việc tiếp_thu có chọn_lọc tinh_hoa văn_hoá nước_ngoài . Đồng_thời góp_phần tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_triển nền văn_hoá tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội . Và nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam giàu_mạnh , văn_minh . Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam ( Hình từ Internet )
211,875
Mục_đích hoạt_động của Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 về tôn_chỉ , mục: ... đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội ; nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam giàu_mạnh, văn_minh. Hội lấy hoạt_động trọng_tâm là phát_triển văn_hoá, môi_trường, kinh_tế và xã_hội thông_qua hoạt_động vi_sinh_vật cảnh. Theo đó, mục_đích hoạt_động của Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam là tập_hợp rộng_rãi công_dân và tổ_chức Việt_Nam tham_gia các hoạt_động nhằm giữ_gìn, phát_triển, nâng cao truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của nhân_dân trong lĩnh_vực sinh_vật_cảnh, kết_hợp với việc tiếp_thu có chọn_lọc tinh_hoa văn_hoá nước_ngoài. Đồng_thời góp_phần tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_triển nền văn_hoá tiên_tiến, đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội. Và nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam giàu_mạnh, văn_minh. Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp của những người hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_tồn , tôn_tạo và phát_triển văn_hoá nghệ_thuật , khoa_học_kỹ_thuật , sản_xuất kinh_doanh và làm dịch_vụ về sinh_vật_cảnh , góp_phần xây_dựng văn_hoá , cảnh_quan , sinh_thái , môi_trường . Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam được thành_lập theo Quyết_định số 134 / CT ngày 13/05/1989 của Chủ_tịch Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Thủ_tướng Chính_phủ ) . 2 . Mục_đích của Hội là tập_hợp rộng_rãi công_dân và tổ_chức Việt_Nam tham_gia các hoạt_động nhằm giữ_gìn , phát_triển , nâng cao truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của nhân_dân trong lĩnh_vực sinh_vật_cảnh , kết_hợp với việc tiếp_thu có chọn_lọc tinh_hoa văn_hoá nước_ngoài , góp_phần tích_cực vào việc : Bảo_vệ và phát_triển nền văn_hoá tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội ; nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam giàu_mạnh , văn_minh . Hội lấy hoạt_động trọng_tâm là phát_triển văn_hoá , môi_trường , kinh_tế và xã_hội thông_qua hoạt_động vi_sinh_vật cảnh . Theo đó , mục_đích hoạt_động của Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam là tập_hợp rộng_rãi công_dân và tổ_chức Việt_Nam tham_gia các hoạt_động nhằm giữ_gìn , phát_triển , nâng cao truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của nhân_dân trong lĩnh_vực sinh_vật_cảnh , kết_hợp với việc tiếp_thu có chọn_lọc tinh_hoa văn_hoá nước_ngoài . Đồng_thời góp_phần tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_triển nền văn_hoá tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; bảo_vệ và cải_thiện môi_trường_sinh_thái ; phát_triển kinh_tế - xã_hội . Và nâng cao đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân ; xây_dựng khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc nhằm xây_dựng Tổ_quốc Việt_Nam giàu_mạnh , văn_minh . Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam ( Hình từ Internet )
211,876
Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về địa_vị pháp_lý : ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về địa_vị pháp_lý như sau : Địa_vị pháp_lý 1 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước chịu sự quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực hoạt_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành có liên_quan trong lĩnh_vực hoạt_động . Hội là thành_viên của Mặt_trận tổ_quốc Việt_Nam và là thành_viên của các tổ_chức xã_hội , xã_hội nghề_nghiệp khác tại Việt_Nam khi có nhu_cầu . 2 . Hội hoạt_động ở tất_cả các chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực sinh_vật_cảnh . 3 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; Hội có biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hội có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tuỳ theo yêu_cầu công_tác , Hội có_thể đặt Văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của về lĩnh_vực hoạt_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành có liên_quan trong lĩnh_vực hoạt_động .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 356 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về địa_vị pháp_lý như sau : Địa_vị pháp_lý 1 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước chịu sự quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực hoạt_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành có liên_quan trong lĩnh_vực hoạt_động . Hội là thành_viên của Mặt_trận tổ_quốc Việt_Nam và là thành_viên của các tổ_chức xã_hội , xã_hội nghề_nghiệp khác tại Việt_Nam khi có nhu_cầu . 2 . Hội hoạt_động ở tất_cả các chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực sinh_vật_cảnh . 3 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; Hội có biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hội có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tuỳ theo yêu_cầu công_tác , Hội có_thể đặt Văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Sinh_vật_cảnh Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của về lĩnh_vực hoạt_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành có liên_quan trong lĩnh_vực hoạt_động .
211,877
Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với những chương_trình công_tác nào ?
Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin, báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị, kế_hoạch, chương_trình công_tác 1. Hằng năm, căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm, các biện_pháp quản_lý, chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất, chỉ_đạo, thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân. a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời, theo_dõi, quản_lý, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra.... e ) Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xây_dựng trên cơ_sở Chỉ_thị công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân và Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các
None
1
Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác 1 . Hằng năm , căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , các biện_pháp quản_lý , chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất , chỉ_đạo , thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân . a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . ... e ) Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xây_dựng trên cơ_sở Chỉ_thị công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân và Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh . Theo đó , căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác năm và triển_khai thực_hiện . Đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh ( Hình từ Internet )
211,878
Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với những chương_trình công_tác nào ?
Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân và Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao. Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh. Theo đó, căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác năm và triển_khai thực_hiện. Đồng_thời, theo_dõi, quản_lý, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra. Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh. Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác 1 . Hằng năm , căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , các biện_pháp quản_lý , chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất , chỉ_đạo , thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân . a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . ... e ) Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xây_dựng trên cơ_sở Chỉ_thị công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân và Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh . Theo đó , căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác năm và triển_khai thực_hiện . Đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh ( Hình từ Internet )
211,879
Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với những chương_trình công_tác nào ?
Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh. Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác 1 . Hằng năm , căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , các biện_pháp quản_lý , chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất , chỉ_đạo , thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân . a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . ... e ) Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xây_dựng trên cơ_sở Chỉ_thị công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân và Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh . Theo đó , căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác năm và triển_khai thực_hiện . Đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh phải phù_hợp với chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , chương_trình công_tác của các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp tỉnh . Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh ( Hình từ Internet )
211,880
Chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh được ban_hành chậm nhất vào thời_gian nào ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác ... 2 . Thời_hạn ban_hành chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác như sau : ... c ) Chương_trình công_tác và hướng_dẫn công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được ban_hành chậm nhất ngày 07 tháng 01 của năm ; chương_trình , hướng_dẫn công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương được ban_hành chậm nhất ngày 12 tháng 01 của năm ; chương_trình , hướng_dẫn công_tác của các phòng thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh được ban_hành chậm nhất ngày 17 tháng 01 của năm . ... Theo đó , chương_trình công_tác năm , hướng_dẫn công_tác của các phòng thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh được ban_hành chậm nhất ngày 17 tháng 01 của năm .
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác ... 2 . Thời_hạn ban_hành chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác như sau : ... c ) Chương_trình công_tác và hướng_dẫn công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được ban_hành chậm nhất ngày 07 tháng 01 của năm ; chương_trình , hướng_dẫn công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương được ban_hành chậm nhất ngày 12 tháng 01 của năm ; chương_trình , hướng_dẫn công_tác của các phòng thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh được ban_hành chậm nhất ngày 17 tháng 01 của năm . ... Theo đó , chương_trình công_tác năm , hướng_dẫn công_tác của các phòng thuộc Viện_kiểm_sát cấp tỉnh được ban_hành chậm nhất ngày 17 tháng 01 của năm .
211,881
Tổ_chức triển_khai thực_hiện chương_trình công_tác năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 /: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Triển_khai thực_hiện chỉ_thị , kế_hoạch và chương_trình công_tác 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát các cấp ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức triển_khai thực_hiện Chỉ_thị công_tác năm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , kế_hoạch , chương_trình công_tác năm của cơ_quan , đơn_vị ngay sau khi các văn_bản này được ban_hành chính_thức . ... Theo đó , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức triển_khai thực_hiện Chỉ_thị công_tác năm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , kế_hoạch , chương_trình công_tác năm của đơn_vị ngay sau khi các văn_bản này được ban_hành chính_thức .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Triển_khai thực_hiện chỉ_thị , kế_hoạch và chương_trình công_tác 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát các cấp ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức triển_khai thực_hiện Chỉ_thị công_tác năm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , kế_hoạch , chương_trình công_tác năm của cơ_quan , đơn_vị ngay sau khi các văn_bản này được ban_hành chính_thức . ... Theo đó , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức triển_khai thực_hiện Chỉ_thị công_tác năm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , kế_hoạch , chương_trình công_tác năm của đơn_vị ngay sau khi các văn_bản này được ban_hành chính_thức .
211,882
Trường_hợp nào phải tổ_chức giám_định hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ?
Tổ_chức giám_định ( Hình từ Internet ) ` Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : - Quản_lý cán_bộ ; - Điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; - Đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; - Thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) .
None
1
Tổ_chức giám_định ( Hình từ Internet ) ` Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : - Quản_lý cán_bộ ; - Điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; - Đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; - Thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) .
211,883
Tổ_chức giám_định hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bằng phương_pháp gì ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Phương_pháp , nguyên_tắc thu mẫu giám_định 1 . Phương_pháp giám_định là phương_pháp sắc kí khí . 2 . Mẫu giám_định là nước_tiểu : Các mẫu nước_tiểu được thu trong 02 lọ 50ml ( mỗi lọ tối_thiểu phải nạp đủ 2/3 ) , bảo_quản trong môi_trường nhiệt_độ từ 0 °C đến 10 °C ( để trong tủ_lạnh hoặc ướp đá trong hộp xốp ) . Không sử_dụng lọ nhựa và nút bằng cao_su khi thu mẫu nước_tiểu . Mẫu phải được mã_hoá và niêm_phong , không ghi trực_tiếp tên và đơn_vị công_tác của cán_bộ , chiến_sỹ bị lấy mẫu nhằm đảm_bảo khách_quan khi tiến_hành trưng_cầu giám_định . 3 . Thu mẫu giám_định phải đột_xuất , bí_mật và bất_ngờ đối_với cán_bộ , chiến_sỹ bị lấy mẫu để tránh đối_phó . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức giám_định hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bằng phương_pháp giám_định là phương_pháp sắc kí khí .
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Phương_pháp , nguyên_tắc thu mẫu giám_định 1 . Phương_pháp giám_định là phương_pháp sắc kí khí . 2 . Mẫu giám_định là nước_tiểu : Các mẫu nước_tiểu được thu trong 02 lọ 50ml ( mỗi lọ tối_thiểu phải nạp đủ 2/3 ) , bảo_quản trong môi_trường nhiệt_độ từ 0 °C đến 10 °C ( để trong tủ_lạnh hoặc ướp đá trong hộp xốp ) . Không sử_dụng lọ nhựa và nút bằng cao_su khi thu mẫu nước_tiểu . Mẫu phải được mã_hoá và niêm_phong , không ghi trực_tiếp tên và đơn_vị công_tác của cán_bộ , chiến_sỹ bị lấy mẫu nhằm đảm_bảo khách_quan khi tiến_hành trưng_cầu giám_định . 3 . Thu mẫu giám_định phải đột_xuất , bí_mật và bất_ngờ đối_với cán_bộ , chiến_sỹ bị lấy mẫu để tránh đối_phó . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức giám_định hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bằng phương_pháp giám_định là phương_pháp sắc kí khí .
211,884
Cơ_quan nào thẩm_quyền tổ_chức giám_định ?
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Cơ_quan giám_định 1. Công_an các đơn_vị, địa_phương tiến_hành trưng_cầu giám_định tại một trong các cơ_quan sau : a ) Viện Khoa_học hình_sự, Bộ Công_an. b ) Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ phương_tiện kỹ_thuật để giám_định ). 2. Viện Khoa_học hình_sự, Bộ Công_an ngoài trách_nhiệm tổ_chức giám_định, trả_lời kết_quả giám_định đối_với những trường_hợp do Công_an các đơn_vị, địa_phương trưng_cầu giám_định còn có trách_nhiệm hướng_dẫn, hỗ_trợ Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng thiết_bị giám_định chất ma_tuý theo phương_pháp sắc kí khí về kỹ_thuật trong quá_trình thu mẫu, giám_định ; ban_hành các biểu_mẫu về thu mẫu, giám_định ( Biên_bản thu mẫu giám_định, mẫu niêm_phong, mẫu quyết_định trưng_cầu giám_định, kết_luận giám_định … ). Căn_cứ trên quy_định Công_an các đơn_vị, địa_phương tiến_hành trưng_cầu giám_định đối_với hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý tại một trong các cơ_quan sau : - Viện Khoa_học hình_sự, Bộ Công_an. - Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Cơ_quan giám_định 1 . Công_an các đơn_vị , địa_phương tiến_hành trưng_cầu giám_định tại một trong các cơ_quan sau : a ) Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . b ) Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ phương_tiện kỹ_thuật để giám_định ) . 2 . Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an ngoài trách_nhiệm tổ_chức giám_định , trả_lời kết_quả giám_định đối_với những trường_hợp do Công_an các đơn_vị , địa_phương trưng_cầu giám_định còn có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng thiết_bị giám_định chất ma_tuý theo phương_pháp sắc kí khí về kỹ_thuật trong quá_trình thu mẫu , giám_định ; ban_hành các biểu_mẫu về thu mẫu , giám_định ( Biên_bản thu mẫu giám_định , mẫu niêm_phong , mẫu quyết_định trưng_cầu giám_định , kết_luận giám_định … ) . Căn_cứ trên quy_định Công_an các đơn_vị , địa_phương tiến_hành trưng_cầu giám_định đối_với hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý tại một trong các cơ_quan sau : - Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . - Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ phương_tiện kỹ_thuật để giám_định ) . Lưu_ý : Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an ngoài trách_nhiệm tổ_chức giám_định , trả_lời kết_quả giám_định đối_với những trường_hợp do Công_an các đơn_vị , địa_phương trưng_cầu giám_định còn có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ Phòng Kỹ_thuật hình_sự sử_dụng thiết_bị giám_định chất ma_tuý theo phương_pháp sắc kí khí về kỹ_thuật trong quá_trình thu mẫu , giám_định ; ban_hành các biểu_mẫu về thu mẫu , giám_định ( Biên_bản thu mẫu giám_định , mẫu niêm_phong , mẫu quyết_định trưng_cầu giám_định , kết_luận giám_định …
211,885
Cơ_quan nào thẩm_quyền tổ_chức giám_định ?
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... tại một trong các cơ_quan sau : - Viện Khoa_học hình_sự, Bộ Công_an. - Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ phương_tiện kỹ_thuật để giám_định ). Lưu_ý : Viện Khoa_học hình_sự, Bộ Công_an ngoài trách_nhiệm tổ_chức giám_định, trả_lời kết_quả giám_định đối_với những trường_hợp do Công_an các đơn_vị, địa_phương trưng_cầu giám_định còn có trách_nhiệm hướng_dẫn, hỗ_trợ Phòng Kỹ_thuật hình_sự sử_dụng thiết_bị giám_định chất ma_tuý theo phương_pháp sắc kí khí về kỹ_thuật trong quá_trình thu mẫu, giám_định ; ban_hành các biểu_mẫu về thu mẫu, giám_định ( Biên_bản thu mẫu giám_định, mẫu niêm_phong, mẫu quyết_định trưng_cầu giám_định, kết_luận giám_định …
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Cơ_quan giám_định 1 . Công_an các đơn_vị , địa_phương tiến_hành trưng_cầu giám_định tại một trong các cơ_quan sau : a ) Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . b ) Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ phương_tiện kỹ_thuật để giám_định ) . 2 . Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an ngoài trách_nhiệm tổ_chức giám_định , trả_lời kết_quả giám_định đối_với những trường_hợp do Công_an các đơn_vị , địa_phương trưng_cầu giám_định còn có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng thiết_bị giám_định chất ma_tuý theo phương_pháp sắc kí khí về kỹ_thuật trong quá_trình thu mẫu , giám_định ; ban_hành các biểu_mẫu về thu mẫu , giám_định ( Biên_bản thu mẫu giám_định , mẫu niêm_phong , mẫu quyết_định trưng_cầu giám_định , kết_luận giám_định … ) . Căn_cứ trên quy_định Công_an các đơn_vị , địa_phương tiến_hành trưng_cầu giám_định đối_với hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân sử_dụng trái_phép chất ma_tuý tại một trong các cơ_quan sau : - Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . - Phòng Kỹ_thuật hình_sự Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( đối_với những Phòng có đủ phương_tiện kỹ_thuật để giám_định ) . Lưu_ý : Viện Khoa_học hình_sự , Bộ Công_an ngoài trách_nhiệm tổ_chức giám_định , trả_lời kết_quả giám_định đối_với những trường_hợp do Công_an các đơn_vị , địa_phương trưng_cầu giám_định còn có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ Phòng Kỹ_thuật hình_sự sử_dụng thiết_bị giám_định chất ma_tuý theo phương_pháp sắc kí khí về kỹ_thuật trong quá_trình thu mẫu , giám_định ; ban_hành các biểu_mẫu về thu mẫu , giám_định ( Biên_bản thu mẫu giám_định , mẫu niêm_phong , mẫu quyết_định trưng_cầu giám_định , kết_luận giám_định …
211,886
Tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình có những trách_nhiệm gì trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình như sau : ... Trách_nhiệm của các tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình 1. Tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình sinh_sống, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt phải tuân_thủ các quy_định về hành_lang bảo_vệ nguồn nước, bảo_vệ nguồn nước dưới đất và tuân_thủ các yêu_cầu khác về bảo_vệ tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. 2. Tổ_chức trực_tiếp quản_lý, vận_hành công_trình khai_thác nước quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Đề_xuất phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thuộc phạm_vi công_trình khai_thác của mình và thể_hiện trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước ; b ) Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có công_trình khai_thác nước và các cơ_quan liên_quan xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố ; c ) Bảo_vệ nguồn nước do mình trực_tiếp khai_thác, sử_dụng ; theo_dõi, giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình. Trường_hợp phát_hiện hành_vi gây ô_nhiễm hoặc có nguy_cơ gây ô_nhiễm, không bảo_đảm an_toàn
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình như sau : Trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình 1 . Tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình sinh_sống , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt phải tuân_thủ các quy_định về hành_lang bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ nguồn nước dưới đất và tuân_thủ các yêu_cầu khác về bảo_vệ tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . 2 . Tổ_chức trực_tiếp quản_lý , vận_hành công_trình khai_thác nước quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Đề_xuất phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thuộc phạm_vi công_trình khai_thác của mình và thể_hiện trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ; b ) Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có công_trình khai_thác nước và các cơ_quan liên_quan xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố ; c ) Bảo_vệ nguồn nước do mình trực_tiếp khai_thác , sử_dụng ; theo_dõi , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình . Trường_hợp phát_hiện hành_vi gây ô_nhiễm hoặc có nguy_cơ gây ô_nhiễm , không bảo_đảm an_toàn cho việc khai_thác nước của công_trình và các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_nguyên nước khác trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác thì phải kịp_thời ngăn_chặn , đồng_thời báo_cáo ngay đến chính_quyền địa_phương nơi gần nhất để xử_lý . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình sinh_sống , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt phải tuân_thủ các quy_định về hành_lang bảo_vệ nguồn nước . Đồng_thời bảo_vệ nguồn nước dưới đất và tuân_thủ các yêu_cầu khác về bảo_vệ tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Khu_vực lấy nước sinh_hoạt ( Hình từ Internet )
211,887
Tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình có những trách_nhiệm gì trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình như sau : ... sử_dụng ; theo_dõi, giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình. Trường_hợp phát_hiện hành_vi gây ô_nhiễm hoặc có nguy_cơ gây ô_nhiễm, không bảo_đảm an_toàn cho việc khai_thác nước của công_trình và các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_nguyên nước khác trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác thì phải kịp_thời ngăn_chặn, đồng_thời báo_cáo ngay đến chính_quyền địa_phương nơi gần nhất để xử_lý. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình sinh_sống, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt phải tuân_thủ các quy_định về hành_lang bảo_vệ nguồn nước. Đồng_thời bảo_vệ nguồn nước dưới đất và tuân_thủ các yêu_cầu khác về bảo_vệ tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. Khu_vực lấy nước sinh_hoạt ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình như sau : Trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình 1 . Tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình sinh_sống , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt phải tuân_thủ các quy_định về hành_lang bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ nguồn nước dưới đất và tuân_thủ các yêu_cầu khác về bảo_vệ tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . 2 . Tổ_chức trực_tiếp quản_lý , vận_hành công_trình khai_thác nước quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Đề_xuất phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thuộc phạm_vi công_trình khai_thác của mình và thể_hiện trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ; b ) Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có công_trình khai_thác nước và các cơ_quan liên_quan xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố ; c ) Bảo_vệ nguồn nước do mình trực_tiếp khai_thác , sử_dụng ; theo_dõi , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình . Trường_hợp phát_hiện hành_vi gây ô_nhiễm hoặc có nguy_cơ gây ô_nhiễm , không bảo_đảm an_toàn cho việc khai_thác nước của công_trình và các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_nguyên nước khác trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác thì phải kịp_thời ngăn_chặn , đồng_thời báo_cáo ngay đến chính_quyền địa_phương nơi gần nhất để xử_lý . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình sinh_sống , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt phải tuân_thủ các quy_định về hành_lang bảo_vệ nguồn nước . Đồng_thời bảo_vệ nguồn nước dưới đất và tuân_thủ các yêu_cầu khác về bảo_vệ tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Khu_vực lấy nước sinh_hoạt ( Hình từ Internet )
211,888
Khi xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Sở Tài_nguyên và Môi_trường có những trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1. Xác_định vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép. 2. Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 3. Đôn_đốc, hướng_dẫn, giám_sát các tổ_chức, cá_nhân trên địa_bàn thực_hiện việc xác_định ranh_giới vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố. 4. Định_kỳ tổng_hợp, báo_cáo tình_hình thực_hiện việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt trên địa_bàn gửi về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường qua Cục Quản_lý tài_nguyên nước trước ngày 31 tháng 12 hàng năm. Theo quy_định trên, khi xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Sở Tài_nguyên và Môi_trường có những trách_nhiệm sau : + Xác_định vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép. + Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. + Đôn_đốc,
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Xác_định vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép . 2 . Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Đôn_đốc , hướng_dẫn , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn thực_hiện việc xác_định ranh_giới vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố . 4 . Định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo tình_hình thực_hiện việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt trên địa_bàn gửi về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường qua Cục Quản_lý tài_nguyên nước trước ngày 31 tháng 12 hàng năm . Theo quy_định trên , khi xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Sở Tài_nguyên và Môi_trường có những trách_nhiệm sau : + Xác_định vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép . + Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . + Đôn_đốc , hướng_dẫn , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn thực_hiện việc xác_định ranh_giới vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố . + Định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo tình_hình thực_hiện việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt trên địa_bàn gửi về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường qua Cục Quản_lý tài_nguyên nước trước ngày 31 tháng 12 hàng năm .
211,889
Khi xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Sở Tài_nguyên và Môi_trường có những trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép. + Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. + Đôn_đốc, hướng_dẫn, giám_sát các tổ_chức, cá_nhân trên địa_bàn thực_hiện việc xác_định ranh_giới vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố. + Định_kỳ tổng_hợp, báo_cáo tình_hình thực_hiện việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt trên địa_bàn gửi về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường qua Cục Quản_lý tài_nguyên nước trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT quy_định về trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Trách_nhiệm của Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Xác_định vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép . 2 . Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Đôn_đốc , hướng_dẫn , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn thực_hiện việc xác_định ranh_giới vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố . 4 . Định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo tình_hình thực_hiện việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt trên địa_bàn gửi về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường qua Cục Quản_lý tài_nguyên nước trước ngày 31 tháng 12 hàng năm . Theo quy_định trên , khi xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Sở Tài_nguyên và Môi_trường có những trách_nhiệm sau : + Xác_định vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt sau khi công_trình được cấp có thẩm_quyền cấp giấy_phép . + Thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . + Đôn_đốc , hướng_dẫn , giám_sát các tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn thực_hiện việc xác_định ranh_giới vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt và công_bố . + Định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo tình_hình thực_hiện việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt trên địa_bàn gửi về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường qua Cục Quản_lý tài_nguyên nước trước ngày 31 tháng 12 hàng năm .
211,890
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : a ) Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước. b ) Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập, thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; c ) Chỉ_đạo thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các tổ_chức có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các cơ_quan liên_quan trên địa_bàn xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt, công_bố ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ chất_lượng nguồn nước sinh_hoạt trên địa_bàn ; c ) Tiếp_nhận thông_tin, giải_quyết các vấn_đề phát_sinh liên_quan đến vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước trên địa_bàn theo thẩm_quyền. Như_vậy, trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm sau : + Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : a ) Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước . b ) Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập , thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; c ) Chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các tổ_chức có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các cơ_quan liên_quan trên địa_bàn xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt , công_bố ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ chất_lượng nguồn nước sinh_hoạt trên địa_bàn ; c ) Tiếp_nhận thông_tin , giải_quyết các vấn_đề phát_sinh liên_quan đến vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước trên địa_bàn theo thẩm_quyền . Như_vậy , trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm sau : + Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước . + Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập , thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; + Chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn .
211,891
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : ... trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm sau : + Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước. + Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập, thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; + Chỉ_đạo thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn. Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : a ) Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước. b ) Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập, thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; c ) Chỉ_đạo thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các tổ_chức có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các cơ_quan liên_quan trên địa_bàn xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : a ) Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước . b ) Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập , thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; c ) Chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các tổ_chức có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các cơ_quan liên_quan trên địa_bàn xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt , công_bố ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ chất_lượng nguồn nước sinh_hoạt trên địa_bàn ; c ) Tiếp_nhận thông_tin , giải_quyết các vấn_đề phát_sinh liên_quan đến vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước trên địa_bàn theo thẩm_quyền . Như_vậy , trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm sau : + Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước . + Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập , thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; + Chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn .
211,892
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : ... tổ_chức có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các cơ_quan liên_quan trên địa_bàn xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt, công_bố ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ chất_lượng nguồn nước sinh_hoạt trên địa_bàn ; c ) Tiếp_nhận thông_tin, giải_quyết các vấn_đề phát_sinh liên_quan đến vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước trên địa_bàn theo thẩm_quyền. Như_vậy, trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm sau : + Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước. + Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập, thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; + Chỉ_đạo thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2016/TT-BTNMT về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : a ) Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước . b ) Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập , thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; c ) Chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các tổ_chức có công_trình khai_thác nước để cấp cho sinh_hoạt và các cơ_quan liên_quan trên địa_bàn xác_định ranh_giới phạm_vi của vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên thực_địa sau khi được phê_duyệt , công_bố ; b ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ chất_lượng nguồn nước sinh_hoạt trên địa_bàn ; c ) Tiếp_nhận thông_tin , giải_quyết các vấn_đề phát_sinh liên_quan đến vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của các công_trình khai_thác nước trên địa_bàn theo thẩm_quyền . Như_vậy , trong việc xác_định và công_bố vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm sau : + Phê_duyệt vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước . + Chỉ_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường lập , thông_báo vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt của công_trình khai_thác nước trên địa_bàn ; + Chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động trong vùng bảo_hộ vệ_sinh khu_vực lấy nước sinh_hoạt trên địa_bàn .
211,893
Hợp_đồng gia_công lắp sắt thép mới nhất hiện_nay ?
Mẫu hợp_đồng gia_công lắp sát thép gồm những nội_dung như sau : ... Như_vậy , mẫu hợp_đồng gia_công lắp sắt thép được quy_định như trên . Tải mẫu hợp_đồng gia_công lắp sắt thép : Tại Đây ( Hình từ internet )
None
1
Mẫu hợp_đồng gia_công lắp sát thép gồm những nội_dung như sau : Như_vậy , mẫu hợp_đồng gia_công lắp sắt thép được quy_định như trên . Tải mẫu hợp_đồng gia_công lắp sắt thép : Tại Đây ( Hình từ internet )
211,894
Hợp_đồng gia_công và đối_tượng của hợp_đồng gia_công là gì ?
Căn_cứ Điều 542 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng gia_công được quy_định như sau : ... Hợp_đồng gia_công Hợp_đồng gia_công là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên nhận gia_công thực_hiện công_việc để tạo ra sản_phẩm theo yêu_cầu của bên đặt gia_công , bên đặt gia_công nhận sản_phẩm và trả tiền công . Căn_cứ Điều 543 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Đối_tượng của hợp_đồng gia_công Đối_tượng của hợp_đồng gia_công là vật được xác_định trước theo mẫu , theo tiêu_chuẩn mà các bên thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Như_vậy , hợp_đồng gia_công và đối_tượng của hợp_đồng gia_công được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ Điều 542 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng gia_công được quy_định như sau : Hợp_đồng gia_công Hợp_đồng gia_công là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên nhận gia_công thực_hiện công_việc để tạo ra sản_phẩm theo yêu_cầu của bên đặt gia_công , bên đặt gia_công nhận sản_phẩm và trả tiền công . Căn_cứ Điều 543 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Đối_tượng của hợp_đồng gia_công Đối_tượng của hợp_đồng gia_công là vật được xác_định trước theo mẫu , theo tiêu_chuẩn mà các bên thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Như_vậy , hợp_đồng gia_công và đối_tượng của hợp_đồng gia_công được quy_định như trên .
211,895
Quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công là gì ?
Căn_cứ Điều 546 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ của bên nhận gia_công 1. Bảo_quản nguyên_vật_liệu do bên đặt gia_công cung_cấp. 2. Báo cho bên đặt gia_công biết để đổi nguyên_vật_liệu khác, nếu nguyên_vật_liệu không bảo_đảm chất_lượng ; từ_chối thực_hiện gia_công, nếu biết hoặc phải_biết việc sử_dụng nguyên_vật_liệu có_thể tạo ra sản_phẩm nguy_hại cho xã_hội. 3. Giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công đúng số_lượng, chất_lượng, phương_thức, thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận. 4. Giữ bí_mật thông_tin về quy_trình gia_công và sản_phẩm tạo ra. 5. Chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm, trừ trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng do nguyên_vật_liệu mà bên đặt gia_công cung_cấp hoặc do sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công. 6. Hoàn_trả nguyên_vật_liệu còn lại cho bên đặt gia_công sau khi hoàn_thành hợp_đồng. Căn_cứ Điều 547 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền của bên nhận gia_công 1. Yêu_cầu bên đặt gia_công giao nguyên_vật_liệu đúng chất_lượng, số_lượng, thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận. 2. Từ_chối sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng, nếu thấy chỉ_dẫn đó có_thể làm giảm chất_lượng sản_phẩm, nhưng phải báo ngay cho
None
1
Căn_cứ Điều 546 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của bên nhận gia_công 1 . Bảo_quản nguyên_vật_liệu do bên đặt gia_công cung_cấp . 2 . Báo cho bên đặt gia_công biết để đổi nguyên_vật_liệu khác , nếu nguyên_vật_liệu không bảo_đảm chất_lượng ; từ_chối thực_hiện gia_công , nếu biết hoặc phải_biết việc sử_dụng nguyên_vật_liệu có_thể tạo ra sản_phẩm nguy_hại cho xã_hội . 3 . Giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công đúng số_lượng , chất_lượng , phương_thức , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Giữ bí_mật thông_tin về quy_trình gia_công và sản_phẩm tạo ra . 5 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm , trừ trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng do nguyên_vật_liệu mà bên đặt gia_công cung_cấp hoặc do sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công . 6 . Hoàn_trả nguyên_vật_liệu còn lại cho bên đặt gia_công sau khi hoàn_thành hợp_đồng . Căn_cứ Điều 547 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền của bên nhận gia_công 1 . Yêu_cầu bên đặt gia_công giao nguyên_vật_liệu đúng chất_lượng , số_lượng , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Từ_chối sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , nếu thấy chỉ_dẫn đó có_thể làm giảm chất_lượng sản_phẩm , nhưng phải báo ngay cho bên đặt gia_công . 3 . Yêu_cầu bên đặt gia_công trả đủ tiền công theo đúng thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận . Như_vậy , các quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công được quy_định như trên .
211,896
Quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công là gì ?
Căn_cứ Điều 546 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... . 2. Từ_chối sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng, nếu thấy chỉ_dẫn đó có_thể làm giảm chất_lượng sản_phẩm, nhưng phải báo ngay cho bên đặt gia_công. 3. Yêu_cầu bên đặt gia_công trả đủ tiền công theo đúng thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận. Như_vậy, các quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công được quy_định như trên. Nghĩa_vụ của bên nhận gia_công 1. Bảo_quản nguyên_vật_liệu do bên đặt gia_công cung_cấp. 2. Báo cho bên đặt gia_công biết để đổi nguyên_vật_liệu khác, nếu nguyên_vật_liệu không bảo_đảm chất_lượng ; từ_chối thực_hiện gia_công, nếu biết hoặc phải_biết việc sử_dụng nguyên_vật_liệu có_thể tạo ra sản_phẩm nguy_hại cho xã_hội. 3. Giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công đúng số_lượng, chất_lượng, phương_thức, thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận. 4. Giữ bí_mật thông_tin về quy_trình gia_công và sản_phẩm tạo ra. 5. Chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm, trừ trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng do nguyên_vật_liệu mà bên đặt gia_công cung_cấp hoặc do sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công. 6. Hoàn_trả nguyên_vật_liệu còn lại cho bên đặt gia_công sau
None
1
Căn_cứ Điều 546 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của bên nhận gia_công 1 . Bảo_quản nguyên_vật_liệu do bên đặt gia_công cung_cấp . 2 . Báo cho bên đặt gia_công biết để đổi nguyên_vật_liệu khác , nếu nguyên_vật_liệu không bảo_đảm chất_lượng ; từ_chối thực_hiện gia_công , nếu biết hoặc phải_biết việc sử_dụng nguyên_vật_liệu có_thể tạo ra sản_phẩm nguy_hại cho xã_hội . 3 . Giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công đúng số_lượng , chất_lượng , phương_thức , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Giữ bí_mật thông_tin về quy_trình gia_công và sản_phẩm tạo ra . 5 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm , trừ trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng do nguyên_vật_liệu mà bên đặt gia_công cung_cấp hoặc do sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công . 6 . Hoàn_trả nguyên_vật_liệu còn lại cho bên đặt gia_công sau khi hoàn_thành hợp_đồng . Căn_cứ Điều 547 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền của bên nhận gia_công 1 . Yêu_cầu bên đặt gia_công giao nguyên_vật_liệu đúng chất_lượng , số_lượng , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Từ_chối sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , nếu thấy chỉ_dẫn đó có_thể làm giảm chất_lượng sản_phẩm , nhưng phải báo ngay cho bên đặt gia_công . 3 . Yêu_cầu bên đặt gia_công trả đủ tiền công theo đúng thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận . Như_vậy , các quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công được quy_định như trên .
211,897
Quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công là gì ?
Căn_cứ Điều 546 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... bảo_đảm chất_lượng do nguyên_vật_liệu mà bên đặt gia_công cung_cấp hoặc do sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công. 6. Hoàn_trả nguyên_vật_liệu còn lại cho bên đặt gia_công sau khi hoàn_thành hợp_đồng. Căn_cứ Điều 547 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền của bên nhận gia_công 1. Yêu_cầu bên đặt gia_công giao nguyên_vật_liệu đúng chất_lượng, số_lượng, thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận. 2. Từ_chối sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng, nếu thấy chỉ_dẫn đó có_thể làm giảm chất_lượng sản_phẩm, nhưng phải báo ngay cho bên đặt gia_công. 3. Yêu_cầu bên đặt gia_công trả đủ tiền công theo đúng thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận. Như_vậy, các quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 546 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của bên nhận gia_công 1 . Bảo_quản nguyên_vật_liệu do bên đặt gia_công cung_cấp . 2 . Báo cho bên đặt gia_công biết để đổi nguyên_vật_liệu khác , nếu nguyên_vật_liệu không bảo_đảm chất_lượng ; từ_chối thực_hiện gia_công , nếu biết hoặc phải_biết việc sử_dụng nguyên_vật_liệu có_thể tạo ra sản_phẩm nguy_hại cho xã_hội . 3 . Giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công đúng số_lượng , chất_lượng , phương_thức , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Giữ bí_mật thông_tin về quy_trình gia_công và sản_phẩm tạo ra . 5 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm , trừ trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng do nguyên_vật_liệu mà bên đặt gia_công cung_cấp hoặc do sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công . 6 . Hoàn_trả nguyên_vật_liệu còn lại cho bên đặt gia_công sau khi hoàn_thành hợp_đồng . Căn_cứ Điều 547 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền của bên nhận gia_công 1 . Yêu_cầu bên đặt gia_công giao nguyên_vật_liệu đúng chất_lượng , số_lượng , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Từ_chối sự chỉ_dẫn không hợp_lý của bên đặt gia_công trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , nếu thấy chỉ_dẫn đó có_thể làm giảm chất_lượng sản_phẩm , nhưng phải báo ngay cho bên đặt gia_công . 3 . Yêu_cầu bên đặt gia_công trả đủ tiền công theo đúng thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận . Như_vậy , các quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công được quy_định như trên .
211,898
Bên đặt gia_công có quyền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 545 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bên đặt gia_công có quyền như sau : ... - Nhận sản_phẩm gia_công theo đúng số_lượng , chất_lượng , phương_thức , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . - Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi bên nhận gia_công vi_phạm nghiêm_trọng hợp_đồng . - Trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng mà bên đặt gia_công đồng_ý nhận sản_phẩm và yêu_cầu sửa_chữa nhưng bên nhận gia_công không_thể sửa_chữa được trong thời_hạn thoả_thuận thì bên đặt gia_công có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại .
None
1
Căn_cứ tại Điều 545 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bên đặt gia_công có quyền như sau : - Nhận sản_phẩm gia_công theo đúng số_lượng , chất_lượng , phương_thức , thời_hạn và địa_điểm đã thoả_thuận . - Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi bên nhận gia_công vi_phạm nghiêm_trọng hợp_đồng . - Trường_hợp sản_phẩm không bảo_đảm chất_lượng mà bên đặt gia_công đồng_ý nhận sản_phẩm và yêu_cầu sửa_chữa nhưng bên nhận gia_công không_thể sửa_chữa được trong thời_hạn thoả_thuận thì bên đặt gia_công có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại .
211,899