Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trách_nhiệm rủi_ro đối_với hợp_đồng gia_công ? | Căn_cứ Điều 548 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm chịu rủi_ro của hợp_đồng gia_công như sau : ... Trách_nhiệm chịu rủi_ro Cho đến khi giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công , bên nào là chủ_sở_hữu của nguyên_vật_liệu thì phải chịu rủi_ro đối_với nguyên_vật_liệu hoặc sản_phẩm được tạo ra từ nguyên vật_liệu đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Khi bên đặt gia_công chậm nhận sản_phẩm thì phải chịu rủi_ro trong thời_gian chậm nhận , kể_cả trong trường_hợp sản_phẩm được tạo ra từ nguyên vật_liệu của bên nhận gia_công , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Khi bên nhận gia_công chậm giao sản_phẩm mà có rủi_ro đối_với sản_phẩm gia_công thì phải bồi_thường thiệt_hại xảy ra cho bên đặt gia_công . Như_vậy , trách_nhiệm rủi_ro đối_với hợp_đồng gia_công được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 548 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm chịu rủi_ro của hợp_đồng gia_công như sau : Trách_nhiệm chịu rủi_ro Cho đến khi giao sản_phẩm cho bên đặt gia_công , bên nào là chủ_sở_hữu của nguyên_vật_liệu thì phải chịu rủi_ro đối_với nguyên_vật_liệu hoặc sản_phẩm được tạo ra từ nguyên vật_liệu đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Khi bên đặt gia_công chậm nhận sản_phẩm thì phải chịu rủi_ro trong thời_gian chậm nhận , kể_cả trong trường_hợp sản_phẩm được tạo ra từ nguyên vật_liệu của bên nhận gia_công , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Khi bên nhận gia_công chậm giao sản_phẩm mà có rủi_ro đối_với sản_phẩm gia_công thì phải bồi_thường thiệt_hại xảy ra cho bên đặt gia_công . Như_vậy , trách_nhiệm rủi_ro đối_với hợp_đồng gia_công được quy_định như trên . | 211,900 | |
Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng gia_công dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ Điều 551 Bộ_luật Dân_sự 2015 về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công như sau : ... Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công 1 . Mỗi bên đều có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công , nếu việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng không mang lại lợi_ích cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , nhưng phải báo cho bên kia biết trước một thời_gian hợp_lý . 2 . Bên đặt gia_công đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thì phải trả tiền công tương_ứng với công_việc đã làm , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Bên nhận gia_công đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thì không được trả tiền công , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 3 . Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng mà gây thiệt_hại cho bên kia thì phải bồi_thường . Trên đây là mẫu mới nhất hợp_đồng gia_công lắp sắt thép năm 2023 và những căn_cứ đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công . | None | 1 | Căn_cứ Điều 551 Bộ_luật Dân_sự 2015 về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công như sau : Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công 1 . Mỗi bên đều có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công , nếu việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng không mang lại lợi_ích cho mình , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , nhưng phải báo cho bên kia biết trước một thời_gian hợp_lý . 2 . Bên đặt gia_công đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thì phải trả tiền công tương_ứng với công_việc đã làm , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Bên nhận gia_công đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thì không được trả tiền công , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 3 . Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng mà gây thiệt_hại cho bên kia thì phải bồi_thường . Trên đây là mẫu mới nhất hợp_đồng gia_công lắp sắt thép năm 2023 và những căn_cứ đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng gia_công . | 211,901 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức xã_hội, là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam, hoạt_động theo Điều_lệ của Hội, phù_hợp với luật_pháp hiện_hành của nước CHXHCN Việt_Nam và tôn_chỉ mục_đích của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam. Mục_đích của Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước, củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước. Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam, đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị, xã_hội, các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước, vì hoà_bình, hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước, củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước. Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam, đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị, xã_hội, các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước, vì hoà_bình, hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức xã_hội , là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động theo Điều_lệ của Hội , phù_hợp với luật_pháp hiện_hành của nước CHXHCN Việt_Nam và tôn_chỉ mục_đích của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . Mục_đích của Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước , củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước . Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị , xã_hội , các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước , củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước . Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị , xã_hội , các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet ) | 211,902 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị, xã_hội, các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước, vì hoà_bình, hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới. Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet ) Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức xã_hội, là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam, hoạt_động theo Điều_lệ của Hội, phù_hợp với luật_pháp hiện_hành của nước CHXHCN Việt_Nam và tôn_chỉ mục_đích của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam. Mục_đích của Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước, củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước. Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam, đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị, xã_hội, các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước, vì hoà_bình, hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước, củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức xã_hội , là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động theo Điều_lệ của Hội , phù_hợp với luật_pháp hiện_hành của nước CHXHCN Việt_Nam và tôn_chỉ mục_đích của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . Mục_đích của Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước , củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước . Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị , xã_hội , các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước , củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước . Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị , xã_hội , các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet ) | 211,903 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước, củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước. Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam, đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị, xã_hội, các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước, vì hoà_bình, hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới. Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức xã_hội , là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động theo Điều_lệ của Hội , phù_hợp với luật_pháp hiện_hành của nước CHXHCN Việt_Nam và tôn_chỉ mục_đích của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . Mục_đích của Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước , củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước . Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị , xã_hội , các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào hoạt_động nhằm mục_đích là góp_phần tăng_cường sự hiểu_biết giữa nhân_dân hai nước , củng_cố và phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa hai nước . Đối_tác chính của Hội là tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam , đồng_thời Hội phát_triển quan_hệ rộng_rãi với các tổ_chức chính_trị , xã_hội , các nhà_doanh_nghiệp ở Lào vì lợi_ích của nhân_dân hai nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển ở Đông_Nam_Á và trên thế_giới . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet ) | 211,904 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có tư_cách_pháp_nhân không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có tài_chính và tài_khoản riêng để phục_vụ cho các hoạt_động của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có tư_cách_pháp_nhân . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào là một tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có tài_chính và tài_khoản riêng để phục_vụ cho các hoạt_động của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có tư_cách_pháp_nhân . | 211,905 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào có những nhiệm_vụ sau đây : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu, thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam, chính_sách đối_ngoại rộng_mở, đa_dạng_hoá, đa_phương_hoá của Việt_Nam. - Giới_thiệu, thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam, nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt, thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em. - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác, giao_lưu kinh_tế, văn_hoá, khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực, góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào. - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị, trao_đổi thông_tin, các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội, kinh_tế, văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào có những nhiệm_vụ sau đây : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , chính_sách đối_ngoại rộng_mở , đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá của Việt_Nam . - Giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam , nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt , thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em . - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác , giao_lưu kinh_tế , văn_hoá , khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực , góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào . - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị , trao_đổi thông_tin , các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội , kinh_tế , văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như sau : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , chính_sách đối_ngoại rộng_mở , đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá của Việt_Nam . - Giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam , nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt , thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em . - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác , giao_lưu kinh_tế , văn_hoá , khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực , góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào . - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị , trao_đổi thông_tin , các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội , kinh_tế , văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước . | 211,906 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... với các tổ_chức xã_hội, kinh_tế, văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như sau : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu, thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam, chính_sách đối_ngoại rộng_mở, đa_dạng_hoá, đa_phương_hoá của Việt_Nam. - Giới_thiệu, thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam, nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt, thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em. - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác, giao_lưu kinh_tế, văn_hoá, khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực, góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào. - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị, trao_đổi thông_tin, các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào có những nhiệm_vụ sau đây : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , chính_sách đối_ngoại rộng_mở , đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá của Việt_Nam . - Giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam , nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt , thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em . - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác , giao_lưu kinh_tế , văn_hoá , khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực , góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào . - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị , trao_đổi thông_tin , các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội , kinh_tế , văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như sau : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , chính_sách đối_ngoại rộng_mở , đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá của Việt_Nam . - Giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam , nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt , thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em . - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác , giao_lưu kinh_tế , văn_hoá , khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực , góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào . - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị , trao_đổi thông_tin , các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội , kinh_tế , văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước . | 211,907 | |
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào. - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị, trao_đổi thông_tin, các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội, kinh_tế, văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Lào phê_duyệt theo Quyết_định 18/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt Nam-Lào có những nhiệm_vụ sau đây : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , chính_sách đối_ngoại rộng_mở , đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá của Việt_Nam . - Giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam , nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt , thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em . - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác , giao_lưu kinh_tế , văn_hoá , khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực , góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào . - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị , trao_đổi thông_tin , các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội , kinh_tế , văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Lào có các nhiệm_vụ như sau : - Cùng với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Lào về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng và bảo_vệ đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , chính_sách đối_ngoại rộng_mở , đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá của Việt_Nam . - Giới_thiệu , thông_tin cho các tầng_lớp nhân_dân Việt_Nam , nhất_là thế_hệ trẻ về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Lào cũng như về mối quan_hệ gắn_bó truyền_thống đặc_biệt , thuỷ_chung giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân các bộ_tộc Lào anh_em . - Làm cầu_nối vận_động và thúc_đẩy các hoạt_động hữu_nghị và hợp_tác , giao_lưu kinh_tế , văn_hoá , khoa_học_kỹ_thuật một_cách hiệu_quả và thiết_thực , góp_phần vào sự phát_triển quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết đặc_biệt và sự hợp_tác toàn_diện giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Lào . - Tổ_chức trao_đổi các đoàn hữu_nghị , trao_đổi thông_tin , các cuộc gặp_gỡ với tổ_chức hữu_nghị Lào-Việt Nam cũng như với các tổ_chức xã_hội , kinh_tế , văn_hoá của Lào nhằm thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác đặc_biệt giữa nhân_dân hai nước . | 211,908 | |
Trong độ tuổi nào được coi là trẻ_em ? | Theo Điều 1 Luật Trẻ_em 2016 quy_định : ... Trẻ_em là người dưới 16 tuổi . | None | 1 | Theo Điều 1 Luật Trẻ_em 2016 quy_định : Trẻ_em là người dưới 16 tuổi . | 211,909 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm đối_với trẻ_em ? | Căn_cứ theo Điều 6 Luật Trẻ_em 2016 các hành_vi bị nghiêm_cấm cụ_thể như sau : ... - Tước_đoạt quyền sống của trẻ_em. - Bỏ_rơi, bỏ mặc, mua_bán, bắt_cóc, đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. - Xâm_hại tình_dục, bạo_lực, lạm_dụng, bóc_lột trẻ_em. - Tổ_chức, hỗ_trợ, xúi_giục, ép_buộc trẻ_em tảo_hôn. - Sử_dụng, rủ_rê, xúi_giục, kích_động, lợi_dụng, lôi_kéo, dụ_dỗ, ép_buộc trẻ_em thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm người khác. - Cản trở trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình. - Không cung_cấp hoặc che_giấu, ngăn_cản việc cung_cấp thông_tin về trẻ_em bị xâm_hại hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị bóc lột, bị bạo lực cho gia đình, cơ_sở giáo_dục, cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền. - Kỳ_thị, phân_biệt đối_xử với trẻ_em vì đặc Điểm cá_nhân, hoàn_cảnh gia_đình, giới_tính, dân_tộc, quốc_tịch, tín_ngưỡng, tôn_giáo của trẻ_em. - Bán cho trẻ_em hoặc cho trẻ_em sử_dụng rượu, bia, thuốc_lá và chất gây nghiện, chất kích_thích khác, thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn, có hại cho trẻ_em. - Cung cấp dịch vụ Internet và các dịch vụ khác ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Luật Trẻ_em 2016 các hành_vi bị nghiêm_cấm cụ_thể như sau : - Tước_đoạt quyền sống của trẻ_em . - Bỏ_rơi , bỏ mặc , mua_bán , bắt_cóc , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . - Xâm_hại tình_dục , bạo_lực , lạm_dụng , bóc_lột trẻ_em . - Tổ_chức , hỗ_trợ , xúi_giục , ép_buộc trẻ_em tảo_hôn . - Sử_dụng , rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc trẻ_em thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người khác . - Cản trở trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình . - Không cung_cấp hoặc che_giấu , ngăn_cản việc cung_cấp thông_tin về trẻ_em bị xâm_hại hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị bóc lột , bị bạo lực cho gia đình , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền . - Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em vì đặc Điểm cá_nhân , hoàn_cảnh gia_đình , giới_tính , dân_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo của trẻ_em . - Bán cho trẻ_em hoặc cho trẻ_em sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá và chất gây nghiện , chất kích_thích khác , thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn , có hại cho trẻ_em . - Cung cấp dịch vụ Internet và các dịch vụ khác ; sản_xuất , sao_chép , lưu_hành , vận_hành , phát_tán , sở_hữu , vận_chuyển , tàng_trữ , kinh_doanh xuất_bản_phẩm , đồ_chơi , trò_chơi và những sản_phẩm khác phục_vụ đối_tượng trẻ_em nhưng có nội_dung ảnh_hưởng đến sự phát_triển lành_mạnh của trẻ_em . - Công_bố , tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em mà không được sự đồng_ý của trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên và của cha , mẹ , người giám_hộ của trẻ_em . - Lợi_dụng việc nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em để xâm_hại trẻ_em ; lợi_dụng chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và sự hỗ_trợ , giúp_đỡ của tổ_chức , cá nhân dành cho trẻ_em để trục_lợi . - Đặt cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở sản_xuất , kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường , độc_hại , có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy , nổ gần cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cơ_sở giáo_dục , y_tế , văn_hoá , Điểm vui_chơi , giải_trí của trẻ_em hoặc đặt cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cơ_sở giáo_dục , y_tế , văn_hoá , Điểm vui_chơi , giải_trí của trẻ_em gần cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở sản_xuất , kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường , độc_hại , có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy , nổ . - Lấn_chiếm , sử_dụng cơ_sở_hạ_tầng dành cho việc học_tập , vui_chơi , giải_trí và hoạt_động dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em sai mục_đích hoặc trái quy_định của pháp_luật . - Từ_chối , không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , không kịp_thời việc hỗ_trợ , can_thiệp , điều_trị trẻ_em có nguy_cơ hoặc đang trong tình_trạng nguy_hiểm , bị tổn_hại thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm . Quyền và bổn_phận của trẻ_em | 211,910 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm đối_với trẻ_em ? | Căn_cứ theo Điều 6 Luật Trẻ_em 2016 các hành_vi bị nghiêm_cấm cụ_thể như sau : ... thuốc_lá và chất gây nghiện, chất kích_thích khác, thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn, có hại cho trẻ_em. - Cung cấp dịch vụ Internet và các dịch vụ khác ; sản_xuất, sao_chép, lưu_hành, vận_hành, phát_tán, sở_hữu, vận_chuyển, tàng_trữ, kinh_doanh xuất_bản_phẩm, đồ_chơi, trò_chơi và những sản_phẩm khác phục_vụ đối_tượng trẻ_em nhưng có nội_dung ảnh_hưởng đến sự phát_triển lành_mạnh của trẻ_em. - Công_bố, tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân của trẻ_em mà không được sự đồng_ý của trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên và của cha, mẹ, người giám_hộ của trẻ_em. - Lợi_dụng việc nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em để xâm_hại trẻ_em ; lợi_dụng chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và sự hỗ_trợ, giúp_đỡ của tổ_chức, cá nhân dành cho trẻ_em để trục_lợi. - Đặt cơ_sở dịch_vụ, cơ_sở sản_xuất, kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường, độc_hại, có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy, nổ gần cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em, cơ_sở giáo_dục, y_tế, văn_hoá, Điểm vui_chơi, giải_trí của trẻ_em hoặc đặt cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em, cơ_sở giáo_dục, y_tế, văn_hoá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Luật Trẻ_em 2016 các hành_vi bị nghiêm_cấm cụ_thể như sau : - Tước_đoạt quyền sống của trẻ_em . - Bỏ_rơi , bỏ mặc , mua_bán , bắt_cóc , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . - Xâm_hại tình_dục , bạo_lực , lạm_dụng , bóc_lột trẻ_em . - Tổ_chức , hỗ_trợ , xúi_giục , ép_buộc trẻ_em tảo_hôn . - Sử_dụng , rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc trẻ_em thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người khác . - Cản trở trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình . - Không cung_cấp hoặc che_giấu , ngăn_cản việc cung_cấp thông_tin về trẻ_em bị xâm_hại hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị bóc lột , bị bạo lực cho gia đình , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền . - Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em vì đặc Điểm cá_nhân , hoàn_cảnh gia_đình , giới_tính , dân_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo của trẻ_em . - Bán cho trẻ_em hoặc cho trẻ_em sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá và chất gây nghiện , chất kích_thích khác , thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn , có hại cho trẻ_em . - Cung cấp dịch vụ Internet và các dịch vụ khác ; sản_xuất , sao_chép , lưu_hành , vận_hành , phát_tán , sở_hữu , vận_chuyển , tàng_trữ , kinh_doanh xuất_bản_phẩm , đồ_chơi , trò_chơi và những sản_phẩm khác phục_vụ đối_tượng trẻ_em nhưng có nội_dung ảnh_hưởng đến sự phát_triển lành_mạnh của trẻ_em . - Công_bố , tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em mà không được sự đồng_ý của trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên và của cha , mẹ , người giám_hộ của trẻ_em . - Lợi_dụng việc nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em để xâm_hại trẻ_em ; lợi_dụng chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và sự hỗ_trợ , giúp_đỡ của tổ_chức , cá nhân dành cho trẻ_em để trục_lợi . - Đặt cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở sản_xuất , kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường , độc_hại , có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy , nổ gần cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cơ_sở giáo_dục , y_tế , văn_hoá , Điểm vui_chơi , giải_trí của trẻ_em hoặc đặt cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cơ_sở giáo_dục , y_tế , văn_hoá , Điểm vui_chơi , giải_trí của trẻ_em gần cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở sản_xuất , kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường , độc_hại , có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy , nổ . - Lấn_chiếm , sử_dụng cơ_sở_hạ_tầng dành cho việc học_tập , vui_chơi , giải_trí và hoạt_động dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em sai mục_đích hoặc trái quy_định của pháp_luật . - Từ_chối , không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , không kịp_thời việc hỗ_trợ , can_thiệp , điều_trị trẻ_em có nguy_cơ hoặc đang trong tình_trạng nguy_hiểm , bị tổn_hại thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm . Quyền và bổn_phận của trẻ_em | 211,911 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm đối_với trẻ_em ? | Căn_cứ theo Điều 6 Luật Trẻ_em 2016 các hành_vi bị nghiêm_cấm cụ_thể như sau : ... cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em, cơ_sở giáo_dục, y_tế, văn_hoá, Điểm vui_chơi, giải_trí của trẻ_em hoặc đặt cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em, cơ_sở giáo_dục, y_tế, văn_hoá, Điểm vui_chơi, giải_trí của trẻ_em gần cơ_sở dịch_vụ, cơ_sở sản_xuất, kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường, độc_hại, có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy, nổ. - Lấn_chiếm, sử_dụng cơ_sở_hạ_tầng dành cho việc học_tập, vui_chơi, giải_trí và hoạt_động dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em sai mục_đích hoặc trái quy_định của pháp_luật. - Từ_chối, không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, không kịp_thời việc hỗ_trợ, can_thiệp, điều_trị trẻ_em có nguy_cơ hoặc đang trong tình_trạng nguy_hiểm, bị tổn_hại thân_thể, danh_dự, nhân_phẩm. Quyền và bổn_phận của trẻ_em | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Luật Trẻ_em 2016 các hành_vi bị nghiêm_cấm cụ_thể như sau : - Tước_đoạt quyền sống của trẻ_em . - Bỏ_rơi , bỏ mặc , mua_bán , bắt_cóc , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . - Xâm_hại tình_dục , bạo_lực , lạm_dụng , bóc_lột trẻ_em . - Tổ_chức , hỗ_trợ , xúi_giục , ép_buộc trẻ_em tảo_hôn . - Sử_dụng , rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc trẻ_em thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người khác . - Cản trở trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình . - Không cung_cấp hoặc che_giấu , ngăn_cản việc cung_cấp thông_tin về trẻ_em bị xâm_hại hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị bóc lột , bị bạo lực cho gia đình , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền . - Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em vì đặc Điểm cá_nhân , hoàn_cảnh gia_đình , giới_tính , dân_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo của trẻ_em . - Bán cho trẻ_em hoặc cho trẻ_em sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá và chất gây nghiện , chất kích_thích khác , thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn , có hại cho trẻ_em . - Cung cấp dịch vụ Internet và các dịch vụ khác ; sản_xuất , sao_chép , lưu_hành , vận_hành , phát_tán , sở_hữu , vận_chuyển , tàng_trữ , kinh_doanh xuất_bản_phẩm , đồ_chơi , trò_chơi và những sản_phẩm khác phục_vụ đối_tượng trẻ_em nhưng có nội_dung ảnh_hưởng đến sự phát_triển lành_mạnh của trẻ_em . - Công_bố , tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em mà không được sự đồng_ý của trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên và của cha , mẹ , người giám_hộ của trẻ_em . - Lợi_dụng việc nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em để xâm_hại trẻ_em ; lợi_dụng chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và sự hỗ_trợ , giúp_đỡ của tổ_chức , cá nhân dành cho trẻ_em để trục_lợi . - Đặt cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở sản_xuất , kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường , độc_hại , có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy , nổ gần cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cơ_sở giáo_dục , y_tế , văn_hoá , Điểm vui_chơi , giải_trí của trẻ_em hoặc đặt cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em , cơ_sở giáo_dục , y_tế , văn_hoá , Điểm vui_chơi , giải_trí của trẻ_em gần cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở sản_xuất , kho chứa hàng_hoá gây ô_nhiễm môi_trường , độc_hại , có nguy_cơ trực_tiếp phát_sinh cháy , nổ . - Lấn_chiếm , sử_dụng cơ_sở_hạ_tầng dành cho việc học_tập , vui_chơi , giải_trí và hoạt_động dịch_vụ bảo_vệ trẻ_em sai mục_đích hoặc trái quy_định của pháp_luật . - Từ_chối , không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , không kịp_thời việc hỗ_trợ , can_thiệp , điều_trị trẻ_em có nguy_cơ hoặc đang trong tình_trạng nguy_hiểm , bị tổn_hại thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm . Quyền và bổn_phận của trẻ_em | 211,912 | |
Nguyên_tắc bảo_đảm và trách_nhiệm phối_hợp trong việc thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em | Theo Điều 5 Luật Trẻ_em 2016 ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_đ: ... Theo Điều 5 Luật Trẻ_em 2016 ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em cụ_thể : - Bảo_đảm để trẻ_em thực_hiện được đầy_đủ quyền và bổn_phận của mình. - Không phân_biệt đối_xử với trẻ_em. - Bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em trong các quyết_định liên_quan đến trẻ_em. - Tôn_trọng, lắng_nghe, xem_xét, phản_hồi ý_kiến, nguyện_vọng của trẻ_em. - Khi xây_dựng chính_sách, pháp_luật tác_động đến trẻ_em, phải xem_xét ý_kiến của trẻ_em và của các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan ; bảo_đảm lồng_ghép các mục_tiêu, chỉ_tiêu về trẻ_em trong quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội quốc_gia, ngành và địa_phương ; Bên cạnh đó, Điều 9 Luật Trẻ_em 2016 quy_định trách_nhiệm phối_hợp trong việc thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em như sau : - Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và cơ_quan, tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Trẻ_em 2016 ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em cụ_thể : - Bảo_đảm để trẻ_em thực_hiện được đầy_đủ quyền và bổn_phận của mình . - Không phân_biệt đối_xử với trẻ_em . - Bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em trong các quyết_định liên_quan đến trẻ_em . - Tôn_trọng , lắng_nghe , xem_xét , phản_hồi ý_kiến , nguyện_vọng của trẻ_em . - Khi xây_dựng chính_sách , pháp_luật tác_động đến trẻ_em , phải xem_xét ý_kiến của trẻ_em và của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; bảo_đảm lồng_ghép các mục_tiêu , chỉ_tiêu về trẻ_em trong quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội quốc_gia , ngành và địa_phương ; Bên cạnh đó , Điều 9 Luật Trẻ_em 2016 quy_định trách_nhiệm phối_hợp trong việc thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em như sau : - Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về trẻ_em . - Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em ; hỗ_trợ , tạo Điều_kiện để trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp , trao_đổi thông_tin trong quá_trình thực_hiện . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ liên_quan đến trẻ_em . | 211,913 | |
Nguyên_tắc bảo_đảm và trách_nhiệm phối_hợp trong việc thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em | Theo Điều 5 Luật Trẻ_em 2016 ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_đ: ... cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và cơ_quan, tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về trẻ_em. - Cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục, gia_đình, cá_nhân có trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em ; hỗ_trợ, tạo Điều_kiện để trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp, trao_đổi thông_tin trong quá_trình thực_hiện. - Tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ liên_quan đến trẻ_em. | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Trẻ_em 2016 ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nguyên_tắc bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em cụ_thể : - Bảo_đảm để trẻ_em thực_hiện được đầy_đủ quyền và bổn_phận của mình . - Không phân_biệt đối_xử với trẻ_em . - Bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em trong các quyết_định liên_quan đến trẻ_em . - Tôn_trọng , lắng_nghe , xem_xét , phản_hồi ý_kiến , nguyện_vọng của trẻ_em . - Khi xây_dựng chính_sách , pháp_luật tác_động đến trẻ_em , phải xem_xét ý_kiến của trẻ_em và của các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ; bảo_đảm lồng_ghép các mục_tiêu , chỉ_tiêu về trẻ_em trong quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội quốc_gia , ngành và địa_phương ; Bên cạnh đó , Điều 9 Luật Trẻ_em 2016 quy_định trách_nhiệm phối_hợp trong việc thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em như sau : - Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em và cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về trẻ_em . - Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em ; hỗ_trợ , tạo Điều_kiện để trẻ_em thực_hiện quyền và bổn_phận của mình theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp , trao_đổi thông_tin trong quá_trình thực_hiện . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ liên_quan đến trẻ_em . | 211,914 | |
Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu phải thực_hiện chế_độ báo_cáo nào cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi hoạt_động ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định như sau : ... Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu , tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . ... 6 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều này . Theo đó , Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về hoạt đồng tư_vấn đang thực_hiện . | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định như sau : Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu , tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . ... 6 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều này . Theo đó , Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về hoạt đồng tư_vấn đang thực_hiện . | 211,915 | |
Nội_dung báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu 1. Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP. Báo_cáo bao_gồm những nội_dung sau : a ) Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ, khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ, luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo, kèm theo thông_tin cụ_thể về các hồ_sơ tư_vấn chào_bán đã thực_hiện trong kỳ ( tên doanh_nghiệp phát_hành, mã trái_phiếu, ngày phát_hành, khối_lượng phát_hành, kỳ_hạn, phương_thức phát_hành ) ; b ) Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về điều_kiện và hồ_sơ chào_bán đối_với từng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu đã thực_hiện và hoàn_thành trong kỳ theo quy_định tại Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP. Như_vậy, báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ, khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ, luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu 1 . Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP. Báo_cáo bao_gồm những nội_dung sau : a ) Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ , khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ , luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo , kèm theo thông_tin cụ_thể về các hồ_sơ tư_vấn chào_bán đã thực_hiện trong kỳ ( tên doanh_nghiệp phát_hành , mã trái_phiếu , ngày phát_hành , khối_lượng phát_hành , kỳ_hạn , phương_thức phát_hành ) ; b ) Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về điều_kiện và hồ_sơ chào_bán đối_với từng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu đã thực_hiện và hoàn_thành trong kỳ theo quy_định tại Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP. Như_vậy , báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ , khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ , luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo , kèm theo thông_tin cụ_thể về các hồ_sơ tư_vấn chào_bán đã thực_hiện trong kỳ . Trong đó , nêu rõ tên doanh_nghiệp phát_hành , mã trái_phiếu , ngày phát_hành , khối_lượng phát_hành , kỳ_hạn , phương_thức phát_hành . - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về điều_kiện và hồ_sơ chào_bán đối_với từng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu đã thực_hiện và hoàn_thành trong kỳ . | 211,916 | |
Nội_dung báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... trái_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ, khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ, luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo, kèm theo thông_tin cụ_thể về các hồ_sơ tư_vấn chào_bán đã thực_hiện trong kỳ. Trong đó, nêu rõ tên doanh_nghiệp phát_hành, mã trái_phiếu, ngày phát_hành, khối_lượng phát_hành, kỳ_hạn, phương_thức phát_hành. - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về điều_kiện và hồ_sơ chào_bán đối_với từng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu đã thực_hiện và hoàn_thành trong kỳ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu 1 . Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP. Báo_cáo bao_gồm những nội_dung sau : a ) Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ , khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ , luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo , kèm theo thông_tin cụ_thể về các hồ_sơ tư_vấn chào_bán đã thực_hiện trong kỳ ( tên doanh_nghiệp phát_hành , mã trái_phiếu , ngày phát_hành , khối_lượng phát_hành , kỳ_hạn , phương_thức phát_hành ) ; b ) Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về điều_kiện và hồ_sơ chào_bán đối_với từng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu đã thực_hiện và hoàn_thành trong kỳ theo quy_định tại Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP. Như_vậy , báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Số_lượng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp hoàn_thành trong kỳ , khối_lượng trái_phiếu doanh_nghiệp phát_hành thành_công trong kỳ , luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo , kèm theo thông_tin cụ_thể về các hồ_sơ tư_vấn chào_bán đã thực_hiện trong kỳ . Trong đó , nêu rõ tên doanh_nghiệp phát_hành , mã trái_phiếu , ngày phát_hành , khối_lượng phát_hành , kỳ_hạn , phương_thức phát_hành . - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về điều_kiện và hồ_sơ chào_bán đối_với từng hợp_đồng tư_vấn chào_bán trái_phiếu đã thực_hiện và hoàn_thành trong kỳ . | 211,917 | |
Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu phải nộp báo_cáo định_kỳ khi nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC và khoản 3 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu ... 2 . Nơi nhận , hình_thức và phương_thức gửi báo_cáo : Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu gửi báo_cáo theo hình_thức văn_bản giấy đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 3 . Thời_hạn gửi báo_cáo : Chậm nhất là ngày 15 tháng đầu_tiên của quý sau đối_với báo_cáo quý , chậm nhất là ngày 25 tháng 01 năm sau đối_với báo_cáo năm . Theo đó , đối_với báo_cáo quý thì tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện gửi báo_cáo hình_thức văn_bản giấy đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chậm nhất là ngày 15 tháng đầu_tiên của quý . Còn đối_với báo_cáo quý thì tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện gửi báo_cáo hình_thức văn_bản giấy đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chậm nhất là ngày 25 tháng 01 năm sau . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC và khoản 3 Điều 10 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu ... 2 . Nơi nhận , hình_thức và phương_thức gửi báo_cáo : Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu gửi báo_cáo theo hình_thức văn_bản giấy đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 3 . Thời_hạn gửi báo_cáo : Chậm nhất là ngày 15 tháng đầu_tiên của quý sau đối_với báo_cáo quý , chậm nhất là ngày 25 tháng 01 năm sau đối_với báo_cáo năm . Theo đó , đối_với báo_cáo quý thì tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện gửi báo_cáo hình_thức văn_bản giấy đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chậm nhất là ngày 15 tháng đầu_tiên của quý . Còn đối_với báo_cáo quý thì tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện gửi báo_cáo hình_thức văn_bản giấy đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chậm nhất là ngày 25 tháng 01 năm sau . | 211,918 | |
Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán có trách_nhiệm gì trong phạm_vi hoạt_động của mình ? | Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn hồ_s: ... Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán bao_gồm những nội_dung như sau : - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật chứng_khoán và quy_định tại Điều 14 Nghị_định này khi cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . - Chịu sự quản_lý , giám_sát của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán và quy_định của Nghị_định này . Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật khi cung_cấp dịch_vụ tuỳ theo tính_chất và mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán bao_gồm những nội_dung như sau : - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật chứng_khoán và quy_định tại Điều 14 Nghị_định này khi cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . - Chịu sự quản_lý , giám_sát của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán và quy_định của Nghị_định này . Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật khi cung_cấp dịch_vụ tuỳ theo tính_chất và mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 211,919 | |
Thủ_tục cấp , cấp đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân có bắt_buộc phải được niêm_yết công_khai không ? | Theo quy_định tại Điều 6 Luật Căn_cước công_dân 2014 về trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân 1 . Thu_thập , cập_nhật chính_xác thông_tin về công_dân . 2 . Chỉnh_sửa kịp_thời khi có căn_cứ xác_định thông_tin về công_dân chưa chính_xác hoặc có sự thay_đổi . 3 . Niêm_yết công_khai và hướng_dẫn các thủ_tục hành_chính về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 5 . Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác thông_tin , tài_liệu về công_dân khi được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 6 . Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của Luật này . 7 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , thủ_tục cấp , cấp đổi , cấp lại căn_cước công_dân có bắt_buộc phải được niêm_yết công_khai tại nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Thẻ căn_cước công_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Luật Căn_cước công_dân 2014 về trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân 1 . Thu_thập , cập_nhật chính_xác thông_tin về công_dân . 2 . Chỉnh_sửa kịp_thời khi có căn_cứ xác_định thông_tin về công_dân chưa chính_xác hoặc có sự thay_đổi . 3 . Niêm_yết công_khai và hướng_dẫn các thủ_tục hành_chính về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 5 . Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác thông_tin , tài_liệu về công_dân khi được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 6 . Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của Luật này . 7 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , thủ_tục cấp , cấp đổi , cấp lại căn_cước công_dân có bắt_buộc phải được niêm_yết công_khai tại nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Thẻ căn_cước công_dân ( Hình từ Internet ) | 211,920 | |
Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân là bao_lâu ? | Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Thời_hạn cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này, cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1. Tại thành_phố, thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2. Tại các huyện miền núi vùng_cao, biên_giới, hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3. Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4. Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Theo đó, cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp, đổi, cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau : + Tại thành_phố, thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại. + Tại các huyện miền núi vùng_cao, biên_giới, hải_đảo không quá 20 ngày | None | 1 | Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Theo đó , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau : + Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại . + Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp . + Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp . | 211,921 | |
Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân là bao_lâu ? | Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại. + Tại các huyện miền núi vùng_cao, biên_giới, hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp. + Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp. Thời_hạn cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này, cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1. Tại thành_phố, thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2. Tại các huyện miền núi vùng_cao, biên_giới, hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3. Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4. Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Theo đó, cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp, đổi | None | 1 | Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Theo đó , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau : + Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại . + Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp . + Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp . | 211,922 | |
Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân là bao_lâu ? | Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... cải_cách thủ_tục hành_chính, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Theo đó, cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp, đổi, cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau : + Tại thành_phố, thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại. + Tại các huyện miền núi vùng_cao, biên_giới, hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp. + Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp. | None | 1 | Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Theo đó , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau : + Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại . + Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp . + Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp . | 211,923 | |
Thẻ căn_cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , thẻ căn_cước công_dân bị tạm giữ trong những trường_hợp sau : + Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . + Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân thì công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . | 211,924 | |
Thẻ căn_cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, thẻ căn_cước công_dân bị tạm giữ trong những trường_hợp sau : + Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. + Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân thì công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , thẻ căn_cước công_dân bị tạm giữ trong những trường_hợp sau : + Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . + Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân thì công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . | 211,925 | |
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 1 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí là người đứng đầu ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ c: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 1 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí là người đứng đầu ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ của người đứng đầu ; cấp phó của người đứng đầu tại các cơ_quan sau : - Cơ_quan chỉ_đạo báo_chí ; - Cơ_quan quản_lý báo_chí ; - Cơ_quan chủ_quản báo_chí ; - Cơ_quan báo_chí . Theo đó , số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được quy_định tại Điều 6 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 như sau : - Số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . - Số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_chế , quy_định của cơ_quan chủ_quản báo_chí . - Số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , mỗi cơ_quan báo_chí có 1 cấp trưởng và tối_đa không quá 3 cấp phó . Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định ra sao theo quy_định hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 1 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí là người đứng đầu ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ của người đứng đầu ; cấp phó của người đứng đầu tại các cơ_quan sau : - Cơ_quan chỉ_đạo báo_chí ; - Cơ_quan quản_lý báo_chí ; - Cơ_quan chủ_quản báo_chí ; - Cơ_quan báo_chí . Theo đó , số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được quy_định tại Điều 6 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 như sau : - Số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . - Số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_chế , quy_định của cơ_quan chủ_quản báo_chí . - Số_lượng lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , mỗi cơ_quan báo_chí có 1 cấp trưởng và tối_đa không quá 3 cấp phó . Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định ra sao theo quy_định hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | 211,926 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định ra sao theo quy_định hiện_nay ? | Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Cụ_thể như sau : ... - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ). - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ). - Tốt_nghiệp đại_học trở lên. Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí. - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí, xuất_bản ít_nhất 2 năm. Trường_hợp đặc_biệt, do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét, quyết_định. - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận. - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư. + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng, nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên. + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên, phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi | None | 1 | Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Cụ_thể như sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận . - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải đáp_ứng những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . Trong đó , việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : - Đảng thống_nhất và trực_tiếp lãnh_đạo công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; bảo_đảm chặt_chẽ , đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , đúng trách_nhiệm , quyền_hạn , quy_trình , thủ_tục . - Xây_dựng , phát_triển đội_ngũ cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , phóng_viên cơ_quan báo_chí có bản_lĩnh chính_trị , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu , nhiệm_vụ trong tình_hình mới . | 211,927 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định ra sao theo quy_định hiện_nay ? | Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Cụ_thể như sau : ... , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam. Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi, do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét, quyết_định. - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác. Như_vậy, việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải đáp_ứng những điều_kiện, tiêu_chuẩn nêu trên. Trong đó, việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : - Đảng thống_nhất và trực_tiếp lãnh_đạo công_tác cán_bộ, quản_lý đội_ngũ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí. - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; bảo_đảm chặt_chẽ, đồng_bộ, công_khai, minh_bạch, đúng trách_nhiệm, quyền_hạn, quy_trình, thủ_tục. - Xây_dựng, phát_triển đội_ngũ cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, phóng_viên cơ_quan báo_chí có bản_lĩnh chính_trị, năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu, nhiệm_vụ trong tình_hình mới. | None | 1 | Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Cụ_thể như sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận . - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải đáp_ứng những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . Trong đó , việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : - Đảng thống_nhất và trực_tiếp lãnh_đạo công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; bảo_đảm chặt_chẽ , đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , đúng trách_nhiệm , quyền_hạn , quy_trình , thủ_tục . - Xây_dựng , phát_triển đội_ngũ cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , phóng_viên cơ_quan báo_chí có bản_lĩnh chính_trị , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu , nhiệm_vụ trong tình_hình mới . | 211,928 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định ra sao theo quy_định hiện_nay ? | Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Cụ_thể như sau : ... , nghiệp_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu, nhiệm_vụ trong tình_hình mới. | None | 1 | Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được xác_định theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Cụ_thể như sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận . - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải đáp_ứng những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . Trong đó , việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : - Đảng thống_nhất và trực_tiếp lãnh_đạo công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; bảo_đảm chặt_chẽ , đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , đúng trách_nhiệm , quyền_hạn , quy_trình , thủ_tục . - Xây_dựng , phát_triển đội_ngũ cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , phóng_viên cơ_quan báo_chí có bản_lĩnh chính_trị , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu , nhiệm_vụ trong tình_hình mới . | 211,929 | |
Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện như sau : ... - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý và thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; quy_định khác có liên_quan của cấp có thẩm_quyền . - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc trường_hợp trên thì thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , của cơ_quan chủ_quản báo_chí và theo Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . - Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí mà Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 chưa điều_chỉnh thì cơ_quan chủ_quản báo_chí căn_cứ vào quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan chủ_quản báo_chí để thực_hiện quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm phù_hợp với Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện như sau : - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý và thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; quy_định khác có liên_quan của cấp có thẩm_quyền . - Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc trường_hợp trên thì thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , của cơ_quan chủ_quản báo_chí và theo Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . - Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí mà Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 chưa điều_chỉnh thì cơ_quan chủ_quản báo_chí căn_cứ vào quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan chủ_quản báo_chí để thực_hiện quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm phù_hợp với Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . | 211,930 | |
Tài_liệu kế_toán phải được đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 41 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : ... Bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1. Tài_liệu kế_toán phải được đơn_vị kế_toán bảo_quản đầy_đủ, an_toàn trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ. 2. Trường_hợp tài_liệu kế_toán bị tạm giữ, bị tịch_thu thì phải có biên_bản kèm theo bản_sao chụp tài_liệu kế_toán đó ; nếu tài_liệu kế_toán bị mất hoặc bị huỷ_hoại thì phải có biên_bản kèm theo bản_sao chụp tài_liệu hoặc bản xác_nhận. 3. Tài_liệu kế_toán phải đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn 12 tháng, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm hoặc kết_thúc công_việc kế_toán.... Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì tài_liệu kế_toán phải đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn 12 tháng, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm hoặc kết_thúc công_việc kế_toán. Cụ_thể, theo Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : ( 1 ) Chứng_từ kế_toán. ( 2 ) Sổ kế_toán chi_tiết, sổ kế_toán tổng_hợp. ( 3 ) Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách. ( 4 ) Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm : - Các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 41 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : Bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Tài_liệu kế_toán phải được đơn_vị kế_toán bảo_quản đầy_đủ , an_toàn trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ . 2 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán bị tạm giữ , bị tịch_thu thì phải có biên_bản kèm theo bản_sao chụp tài_liệu kế_toán đó ; nếu tài_liệu kế_toán bị mất hoặc bị huỷ_hoại thì phải có biên_bản kèm theo bản_sao chụp tài_liệu hoặc bản xác_nhận . 3 . Tài_liệu kế_toán phải đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm hoặc kết_thúc công_việc kế_toán . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì tài_liệu kế_toán phải đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm hoặc kết_thúc công_việc kế_toán . Cụ_thể , theo Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : ( 1 ) Chứng_từ kế_toán . ( 2 ) Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . ( 3 ) Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . ( 4 ) Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm : - Các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; - Các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; - Tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; - Tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác . Lưu_trữ tài_liệu , chứng_từ kế_toán ( Hình từ Internet ) | 211,931 | |
Tài_liệu kế_toán phải được đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 41 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : ... ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách. ( 4 ) Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm : - Các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành, dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận, phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; - Các tài_liệu liên_quan đến giải_thể, phá_sản, chia, tách, hợp_nhất sáp_nhập, chấm_dứt hoạt_động, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; - Tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí, vốn, quỹ ; - Tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế, phí, lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác. Lưu_trữ tài_liệu, chứng_từ kế_toán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 41 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : Bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Tài_liệu kế_toán phải được đơn_vị kế_toán bảo_quản đầy_đủ , an_toàn trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ . 2 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán bị tạm giữ , bị tịch_thu thì phải có biên_bản kèm theo bản_sao chụp tài_liệu kế_toán đó ; nếu tài_liệu kế_toán bị mất hoặc bị huỷ_hoại thì phải có biên_bản kèm theo bản_sao chụp tài_liệu hoặc bản xác_nhận . 3 . Tài_liệu kế_toán phải đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm hoặc kết_thúc công_việc kế_toán . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì tài_liệu kế_toán phải đưa vào lưu_trữ trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm hoặc kết_thúc công_việc kế_toán . Cụ_thể , theo Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : ( 1 ) Chứng_từ kế_toán . ( 2 ) Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . ( 3 ) Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . ( 4 ) Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm : - Các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; - Các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; - Tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; - Tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác . Lưu_trữ tài_liệu , chứng_từ kế_toán ( Hình từ Internet ) | 211,932 | |
Chứng_từ kế_toán sử_dụng để lập báo_cáo tài_chính thì phải lưu_trữ mấy năm ? | Theo Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về những tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm như sau : ... Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1. Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính, các bảng kê, bảng tổng_hợp chi_tiết, các sổ kế_toán chi_tiết, các sổ kế_toán tổng_hợp, báo_cáo tài_chính tháng, quý, năm của đơn_vị kế_toán, báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán, biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. 2. Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản. 3. Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư, bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B, C. 4. Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị, giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc dự_án. 5. Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước, hồ_sơ thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 6. Các | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về những tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm như sau : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Theo đó , đối_với những chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính thì phải được lưu_trữ ít_nhất là 10 năm . Còn với những chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính thì thời_gian lưu_trữ ít_nhất là 05 năm . | 211,933 | |
Chứng_từ kế_toán sử_dụng để lập báo_cáo tài_chính thì phải lưu_trữ mấy năm ? | Theo Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về những tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm như sau : ... liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước, hồ_sơ thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 6. Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này. 7. Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó. Theo đó, đối_với những chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính thì phải được lưu_trữ ít_nhất là 10 năm. Còn với những chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính thì thời_gian lưu_trữ ít_nhất là 05 năm. | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về những tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm như sau : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Theo đó , đối_với những chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính thì phải được lưu_trữ ít_nhất là 10 năm . Còn với những chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính thì thời_gian lưu_trữ ít_nhất là 05 năm . | 211,934 | |
Tài_liệu kế_toán nào phải được lưu_trữ vĩnh_viễn ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn: ... Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước, tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn bao_gồm : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A, dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu, có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán, do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu, ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. * Đối_với hoạt_động kinh_doanh, tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Các tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn trong trường_hợp này do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu, thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn bao_gồm : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . * Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Các tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn trong trường_hợp này do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . | 211,935 | |
Tài_liệu kế_toán nào phải được lưu_trữ vĩnh_viễn ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn: ... đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu, thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác.Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước, tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn bao_gồm : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A, dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu, có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán, do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu, ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. * Đối_với hoạt_động kinh_doanh, tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Các tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn trong | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn bao_gồm : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . * Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Các tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn trong trường_hợp này do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . | 211,936 | |
Tài_liệu kế_toán nào phải được lưu_trữ vĩnh_viễn ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn: ... gồm : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Các tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn trong trường_hợp này do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu, thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn bao_gồm : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . * Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Các tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn trong trường_hợp này do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . | 211,937 | |
Bị nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng có được chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai không ? | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI I. ĐẠI_CƯƠNG. - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng ghép vạt xương lấy từ xương vai có nối mạch_máu bằng kỹ_thuật vi_phẫu. II. CHỈ_ĐỊNH. - Khuyết hổng xương hàm dưới sau phẫu_thuật do bệnh_lý. - Khuyết hổng xương hàm dưới do chấn_thương. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH. - Tình_trạng toàn_thân, tại_chỗ không cho_phép phẫu_thuật. - Tình_trạng nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng.... Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020. Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng ghép vạt xương lấy từ xương vai có nối mạch_máu bằng kỹ_thuật vi_phẫu . II . CHỈ_ĐỊNH . - Khuyết hổng xương hàm dưới sau phẫu_thuật do bệnh_lý . - Khuyết hổng xương hàm dưới do chấn_thương . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân , tại_chỗ không cho_phép phẫu_thuật . - Tình_trạng nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng . ... Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng ghép vạt xương lấy từ xương vai có nối mạch_máu bằng kỹ_thuật vi_phẫu . Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai được chỉ_định khi : - Khuyết hổng xương hàm dưới sau phẫu_thuật do bệnh_lý . - Khuyết hổng xương hàm dưới do chấn_thương . Đặc_biệt , chống chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân , tại_chỗ không cho_phép phẫu_thuật hoặc tình_trạng nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng . Như_vậy , không được chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai với người_bệnh bị nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng . Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai ( Hình từ Internet ) | 211,938 | |
Bị nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng có được chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai không ? | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT: ... trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020. Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng ghép vạt xương lấy từ xương vai có nối mạch_máu bằng kỹ_thuật vi_phẫu. Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai được chỉ_định khi : - Khuyết hổng xương hàm dưới sau phẫu_thuật do bệnh_lý. - Khuyết hổng xương hàm dưới do chấn_thương. Đặc_biệt, chống chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân, tại_chỗ không cho_phép phẫu_thuật hoặc tình_trạng nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng. Như_vậy, không được chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai với người_bệnh bị nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng. Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng ghép vạt xương lấy từ xương vai có nối mạch_máu bằng kỹ_thuật vi_phẫu . II . CHỈ_ĐỊNH . - Khuyết hổng xương hàm dưới sau phẫu_thuật do bệnh_lý . - Khuyết hổng xương hàm dưới do chấn_thương . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân , tại_chỗ không cho_phép phẫu_thuật . - Tình_trạng nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng . ... Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng ghép vạt xương lấy từ xương vai có nối mạch_máu bằng kỹ_thuật vi_phẫu . Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai được chỉ_định khi : - Khuyết hổng xương hàm dưới sau phẫu_thuật do bệnh_lý . - Khuyết hổng xương hàm dưới do chấn_thương . Đặc_biệt , chống chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân , tại_chỗ không cho_phép phẫu_thuật hoặc tình_trạng nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng . Như_vậy , không được chỉ_định phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai với người_bệnh bị nhiễm_trùng cấp trong khoang miệng . Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai ( Hình từ Internet ) | 211,939 | |
Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai do những_ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 212: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI... IV. CHUẨN_BỊ. 1. Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình. - Kíp phẫu_thuật. - Kíp gây_mê. 2. Phương_tiện : 2.1. Phương_tiện và dụng_cụ. - Bộ phẫu_thuật phần_mềm, phần xương. - Bộ phẫu_thuật vi_phẫu. - Kính_hiển_vi phẫu_thuật. - Máy dò mạch. 2.2. Thuốc và vật_liệu - Chỉ tự tiêu các số. - Chỉ không tiêu các số. 3. Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý với kế_hoạch điều_trị. 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định. Theo quy_định trên, cán_bộ thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI ... IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình . - Kíp phẫu_thuật . - Kíp gây_mê . 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Bộ phẫu_thuật phần_mềm , phần xương . - Bộ phẫu_thuật vi_phẫu . - Kính_hiển_vi phẫu_thuật . - Máy dò mạch . 2.2 . Thuốc và vật_liệu - Chỉ tự tiêu các số . - Chỉ không tiêu các số . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý với kế_hoạch điều_trị . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . Theo quy_định trên , cán_bộ thực_hiện quy_trình phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai gồm : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình . - Kíp phẫu_thuật . - Kíp gây_mê . | 211,940 | |
Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai do những_ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 212: ... - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý với kế_hoạch điều_trị. 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định. Theo quy_định trên, cán_bộ thực_hiện quy_trình phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai gồm : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình. - Kíp phẫu_thuật. - Kíp gây_mê.Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI... IV. CHUẨN_BỊ. 1. Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình. - Kíp phẫu_thuật. - Kíp gây_mê. 2. Phương_tiện : 2.1. Phương_tiện và dụng_cụ. - Bộ phẫu_thuật phần_mềm, phần xương | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI ... IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình . - Kíp phẫu_thuật . - Kíp gây_mê . 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Bộ phẫu_thuật phần_mềm , phần xương . - Bộ phẫu_thuật vi_phẫu . - Kính_hiển_vi phẫu_thuật . - Máy dò mạch . 2.2 . Thuốc và vật_liệu - Chỉ tự tiêu các số . - Chỉ không tiêu các số . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý với kế_hoạch điều_trị . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . Theo quy_định trên , cán_bộ thực_hiện quy_trình phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai gồm : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình . - Kíp phẫu_thuật . - Kíp gây_mê . | 211,941 | |
Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai do những_ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 212: ... về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình. - Kíp phẫu_thuật. - Kíp gây_mê. 2. Phương_tiện : 2.1. Phương_tiện và dụng_cụ. - Bộ phẫu_thuật phần_mềm, phần xương. - Bộ phẫu_thuật vi_phẫu. - Kính_hiển_vi phẫu_thuật. - Máy dò mạch. 2.2. Thuốc và vật_liệu - Chỉ tự tiêu các số. - Chỉ không tiêu các số. 3. Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý với kế_hoạch điều_trị. 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định. Theo quy_định trên, cán_bộ thực_hiện quy_trình phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai gồm : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình. - Kíp phẫu_thuật. - Kíp gây_mê. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI ... IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình . - Kíp phẫu_thuật . - Kíp gây_mê . 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Bộ phẫu_thuật phần_mềm , phần xương . - Bộ phẫu_thuật vi_phẫu . - Kính_hiển_vi phẫu_thuật . - Máy dò mạch . 2.2 . Thuốc và vật_liệu - Chỉ tự tiêu các số . - Chỉ không tiêu các số . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý với kế_hoạch điều_trị . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . Theo quy_định trên , cán_bộ thực_hiện quy_trình phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai gồm : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về phẫu_thuật Hàm mặt và tạo_hình . - Kíp phẫu_thuật . - Kíp gây_mê . | 211,942 | |
Các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT n: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2. Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. 3. Các bước kỹ_thuật 3.1. Vô_cảm - Gây_mê toàn_thân. 3.2. Sát_khuẩn. 3.3. Sửa_soạn vùng nhận : - Dùng bút chuyên_dụng vẽ thiết_kế đường rạch vùng nhận. - Dùng dao sửa_soạn các mép khuyết hổng sao cho diện ghép đến vùng mô lành, bao_gồm cả phần_mềm và phần xương - Bộc_lộ động_mạch nuôi. - Bộc_lộ tĩnh_mạch. - Dùng kẹp kẹp mạch_máu chờ. - Cầm máu, chờ vạt da ghép. - Che_phủ tạm_thời vùng nhận bằng gạc tẩm nước muối sinh_lý. 3.4. Phẫu_thuật | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm - Gây_mê toàn_thân . 3.2 . Sát_khuẩn . 3.3 . Sửa_soạn vùng nhận : - Dùng bút chuyên_dụng vẽ thiết_kế đường rạch vùng nhận . - Dùng dao sửa_soạn các mép khuyết hổng sao cho diện ghép đến vùng mô lành , bao_gồm cả phần_mềm và phần xương - Bộc_lộ động_mạch nuôi . - Bộc_lộ tĩnh_mạch . - Dùng kẹp kẹp mạch_máu chờ . - Cầm máu , chờ vạt da ghép . - Che_phủ tạm_thời vùng nhận bằng gạc tẩm nước muối sinh_lý . 3.4 . Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Dùng bút chuyên_dụng vẽ đường rạch trên da vùng cho vạt có kích_thước và hình_dạng phù_hợp với khuyết hổng . - Rạch da và mô dưới da theo đường vẽ thiết_kế . - Bóc tách bộc_lộ cuống mạch nuôi . - Dùng chỉ buộc đầu mạch nuôi . - Bóc tách , bộ lộ xương bả_vai . - Đánh_dấu lấy xương bả_vai - Cắt xương bả_vai theo đường đánh_dấu và cần có hình_dạng , kích_thước phù_hợp với khuyết hổng xương , lưu_ý vạt phải có cuống mạch nuôi . - Cầm máu . - Khâu đóng vùng cho vạt theo các lớp giải_phẫu . 3.5 . Tạo_hình đóng khuyết hổng : - Đặt vạt và điều_chỉnh cho phù_hợp với vùng nhận . - Nối mạch bao_gồm cả động_mạch và tĩnh_mạch dưới kính_hiển_vi phẫu_thuật . - Cố_định vạt xương ghép bằng nẹp vít - Cầm máu . - Đặt dẫn_lưu kín . - Khâu phục_hồi theo lớp giải_phẫu . Như_vậy , các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như sau : - Vô_cảm - Sát_khuẩn . - Sửa_soạn vùng nhận : - Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Tạo_hình đóng khuyết hổng . Chi_tiết từng bước thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 211,943 | |
Các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT n: ... - Dùng kẹp kẹp mạch_máu chờ. - Cầm máu, chờ vạt da ghép. - Che_phủ tạm_thời vùng nhận bằng gạc tẩm nước muối sinh_lý. 3.4. Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Dùng bút chuyên_dụng vẽ đường rạch trên da vùng cho vạt có kích_thước và hình_dạng phù_hợp với khuyết hổng. - Rạch da và mô dưới da theo đường vẽ thiết_kế. - Bóc tách bộc_lộ cuống mạch nuôi. - Dùng chỉ buộc đầu mạch nuôi. - Bóc tách, bộ lộ xương bả_vai. - Đánh_dấu lấy xương bả_vai - Cắt xương bả_vai theo đường đánh_dấu và cần có hình_dạng, kích_thước phù_hợp với khuyết hổng xương, lưu_ý vạt phải có cuống mạch nuôi. - Cầm máu. - Khâu đóng vùng cho vạt theo các lớp giải_phẫu. 3.5. Tạo_hình đóng khuyết hổng : - Đặt vạt và điều_chỉnh cho phù_hợp với vùng nhận. - Nối mạch bao_gồm cả động_mạch và tĩnh_mạch dưới kính_hiển_vi phẫu_thuật. - Cố_định vạt xương ghép bằng nẹp vít - Cầm máu. - Đặt dẫn_lưu kín. - Khâu phục_hồi theo lớp giải_phẫu. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm - Gây_mê toàn_thân . 3.2 . Sát_khuẩn . 3.3 . Sửa_soạn vùng nhận : - Dùng bút chuyên_dụng vẽ thiết_kế đường rạch vùng nhận . - Dùng dao sửa_soạn các mép khuyết hổng sao cho diện ghép đến vùng mô lành , bao_gồm cả phần_mềm và phần xương - Bộc_lộ động_mạch nuôi . - Bộc_lộ tĩnh_mạch . - Dùng kẹp kẹp mạch_máu chờ . - Cầm máu , chờ vạt da ghép . - Che_phủ tạm_thời vùng nhận bằng gạc tẩm nước muối sinh_lý . 3.4 . Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Dùng bút chuyên_dụng vẽ đường rạch trên da vùng cho vạt có kích_thước và hình_dạng phù_hợp với khuyết hổng . - Rạch da và mô dưới da theo đường vẽ thiết_kế . - Bóc tách bộc_lộ cuống mạch nuôi . - Dùng chỉ buộc đầu mạch nuôi . - Bóc tách , bộ lộ xương bả_vai . - Đánh_dấu lấy xương bả_vai - Cắt xương bả_vai theo đường đánh_dấu và cần có hình_dạng , kích_thước phù_hợp với khuyết hổng xương , lưu_ý vạt phải có cuống mạch nuôi . - Cầm máu . - Khâu đóng vùng cho vạt theo các lớp giải_phẫu . 3.5 . Tạo_hình đóng khuyết hổng : - Đặt vạt và điều_chỉnh cho phù_hợp với vùng nhận . - Nối mạch bao_gồm cả động_mạch và tĩnh_mạch dưới kính_hiển_vi phẫu_thuật . - Cố_định vạt xương ghép bằng nẹp vít - Cầm máu . - Đặt dẫn_lưu kín . - Khâu phục_hồi theo lớp giải_phẫu . Như_vậy , các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như sau : - Vô_cảm - Sát_khuẩn . - Sửa_soạn vùng nhận : - Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Tạo_hình đóng khuyết hổng . Chi_tiết từng bước thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 211,944 | |
Các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT n: ... tĩnh_mạch dưới kính_hiển_vi phẫu_thuật. - Cố_định vạt xương ghép bằng nẹp vít - Cầm máu. - Đặt dẫn_lưu kín. - Khâu phục_hồi theo lớp giải_phẫu. Như_vậy, các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như sau : - Vô_cảm - Sát_khuẩn. - Sửa_soạn vùng nhận : - Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Tạo_hình đóng khuyết hổng. Chi_tiết từng bước thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ KHUYẾT HỔNG XƯƠNG HÀM DƯỚI BẰNG VẠT XƯƠNG BẢ_VAI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm - Gây_mê toàn_thân . 3.2 . Sát_khuẩn . 3.3 . Sửa_soạn vùng nhận : - Dùng bút chuyên_dụng vẽ thiết_kế đường rạch vùng nhận . - Dùng dao sửa_soạn các mép khuyết hổng sao cho diện ghép đến vùng mô lành , bao_gồm cả phần_mềm và phần xương - Bộc_lộ động_mạch nuôi . - Bộc_lộ tĩnh_mạch . - Dùng kẹp kẹp mạch_máu chờ . - Cầm máu , chờ vạt da ghép . - Che_phủ tạm_thời vùng nhận bằng gạc tẩm nước muối sinh_lý . 3.4 . Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Dùng bút chuyên_dụng vẽ đường rạch trên da vùng cho vạt có kích_thước và hình_dạng phù_hợp với khuyết hổng . - Rạch da và mô dưới da theo đường vẽ thiết_kế . - Bóc tách bộc_lộ cuống mạch nuôi . - Dùng chỉ buộc đầu mạch nuôi . - Bóc tách , bộ lộ xương bả_vai . - Đánh_dấu lấy xương bả_vai - Cắt xương bả_vai theo đường đánh_dấu và cần có hình_dạng , kích_thước phù_hợp với khuyết hổng xương , lưu_ý vạt phải có cuống mạch nuôi . - Cầm máu . - Khâu đóng vùng cho vạt theo các lớp giải_phẫu . 3.5 . Tạo_hình đóng khuyết hổng : - Đặt vạt và điều_chỉnh cho phù_hợp với vùng nhận . - Nối mạch bao_gồm cả động_mạch và tĩnh_mạch dưới kính_hiển_vi phẫu_thuật . - Cố_định vạt xương ghép bằng nẹp vít - Cầm máu . - Đặt dẫn_lưu kín . - Khâu phục_hồi theo lớp giải_phẫu . Như_vậy , các bước kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị khuyết hổng xương hàm dưới bằng vạt xương bả_vai như sau : - Vô_cảm - Sát_khuẩn . - Sửa_soạn vùng nhận : - Phẫu_thuật lấy vạt xương bả_vai - Tạo_hình đóng khuyết hổng . Chi_tiết từng bước thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 211,945 | |
Quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. - Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; + Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Cơ_cấu nhân_sự của pháp_nhân | 211,946 | |
Quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản, Luật Phòng, chống tham_nhũng. Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu, người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự. - Tổ_chức, cá_nhân có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Cơ_cấu nhân_sự của pháp_nhân | 211,947 | |
Quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... phần vốn góp vào công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Phòng, chống tham_nhũng. - Thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh, từ góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan, đơn_vị. Cơ_cấu nhân_sự của pháp_nhân | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Cơ_cấu nhân_sự của pháp_nhân | 211,948 | |
Quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan, đơn_vị. Cơ_cấu nhân_sự của pháp_nhân | None | 1 | Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Cơ_cấu nhân_sự của pháp_nhân | 211,949 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , khi tiến_hành liên_kết để thành_lập pháp_nhân mới thì hai bên có_thể thoả_thuận về số_lượng thành_viên của mỗi bên trong Hội_đồng_quản_trị nhưng phải đảm_bảo về số_lượng theo quy_định trên . | None | 1 | Theo Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , khi tiến_hành liên_kết để thành_lập pháp_nhân mới thì hai bên có_thể thoả_thuận về số_lượng thành_viên của mỗi bên trong Hội_đồng_quản_trị nhưng phải đảm_bảo về số_lượng theo quy_định trên . | 211,950 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty, | None | 1 | Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . | 211,951 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương, thù_lao từ công_ty, trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không | None | 1 | Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . | 211,952 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện. Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan. | None | 1 | Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . | 211,953 | |
Hồ_sơ nhập_học lớp 10 gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_đị: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1. Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. 2. Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 3. Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. 4. Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). 5. Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. Theo như quy_định trên, hồ_sơ nhập_học lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1 . Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . 2 . Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 3 . Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . 4 . Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . 5 . Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . Theo như quy_định trên , hồ_sơ nhập_học lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . - Các giấy_tờ khác theo yêu_cầu của từng trường . ( Hình từ Internet ) | 211,954 | |
Hồ_sơ nhập_học lớp 10 gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_đị: ... thẩm_quyền cấp ( nếu có ). - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. - Các giấy_tờ khác theo yêu_cầu của từng trường. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1. Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. 2. Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 3. Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. 4. Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). 5. Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. Theo như quy_định trên, hồ_sơ nhập_học lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. - Bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1 . Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . 2 . Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 3 . Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . 4 . Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . 5 . Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . Theo như quy_định trên , hồ_sơ nhập_học lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . - Các giấy_tờ khác theo yêu_cầu của từng trường . ( Hình từ Internet ) | 211,955 | |
Hồ_sơ nhập_học lớp 10 gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_đị: ... thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. Theo như quy_định trên, hồ_sơ nhập_học lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. - Các giấy_tờ khác theo yêu_cầu của từng trường. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1 . Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . 2 . Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 3 . Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . 4 . Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . 5 . Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . Theo như quy_định trên , hồ_sơ nhập_học lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . - Các giấy_tờ khác theo yêu_cầu của từng trường . ( Hình từ Internet ) | 211,956 | |
Thủ_tục nhập_học lớp 10 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_đ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1. Lập kế_hoạch tuyển_sinh, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt, bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn, phương_thức, đối_tượng, chế_độ ưu_tiên, tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông. Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi, ra đề thi, hình_thức thi, thời_gian làm bài, hệ_số điểm bài thi, điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức, nhiệm_vụ và hoạt_động, quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi, hội_đồng coi thi, hội_đồng chấm thi, hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi, sao in, gửi đề thi. 2. Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo, trường trung_học_phổ_thông. 3. Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông. Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh, hội_đồng coi thi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Lập kế_hoạch tuyển_sinh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn , phương_thức , đối_tượng , chế_độ ưu_tiên , tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông . Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi , ra đề thi , hình_thức thi , thời_gian làm bài , hệ_số điểm bài thi , điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức , nhiệm_vụ và hoạt_động , quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi , hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi , sao in , gửi đề thi . 2 . Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo , trường trung_học_phổ_thông . 3 . Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông . Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi . 4 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 5 . Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện thống_kê , thông_tin , báo_cáo định_kỳ và hàng năm , đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm lập kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 , thủ_tục nhập_học lớp 10 sẽ tuỳ_thuộc vào kế_hoạch tuyển_sinh của từng sở giáo_dục . Tuy_nhiên , thủ_tục nhập_học lớp 10 cơ_bản có những bước sau : Bước 1 : Xem kết_quả cũng như điểm_chuẩn và điểm thi tại các trường THPT mà mình đăng_ký nguyện_vọng . Bước 2 : Chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ trong hồ_sơ nhập_học . ( Lưu_ý : chuẩn_bị các giấy_tờ , hồ_sơ trước ngày làm thủ_tục nhập_học ít_nhất 1 tuần ) Bước 4 : Phụ_huynh , học_sinh tiến_hành làm thủ_tục nhập_học tại trường theo danh_sách trúng_tuyển . Bước 5 : Nhận lớp , nhận giáo_viên chủ_nhiệm và chuẩn_bị các công_tác cho năm_học mới . | 211,957 | |
Thủ_tục nhập_học lớp 10 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_đ: ... đào_tạo, trường trung_học_phổ_thông. 3. Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông. Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh, hội_đồng coi thi, hội_đồng chấm thi. 4. Tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. 5. Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện thống_kê, thông_tin, báo_cáo định_kỳ và hàng năm, đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Theo đó, sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm lập kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10, thủ_tục nhập_học lớp 10 sẽ tuỳ_thuộc vào kế_hoạch tuyển_sinh của từng sở giáo_dục. Tuy_nhiên, thủ_tục nhập_học lớp 10 cơ_bản có những bước sau : Bước 1 : Xem kết_quả cũng như điểm_chuẩn và điểm thi tại các trường THPT mà mình đăng_ký nguyện_vọng. Bước 2 : Chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ trong hồ_sơ nhập_học. ( Lưu_ý : chuẩn_bị các giấy_tờ, hồ_sơ trước ngày làm thủ_tục nhập_học ít_nhất 1 tuần ) Bước 4 : Phụ_huynh, học_sinh tiến_hành làm thủ_tục nhập_học tại trường theo danh_sách trúng_tuyển. Bước 5 : Nhận lớp, nhận giáo_viên chủ_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Lập kế_hoạch tuyển_sinh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn , phương_thức , đối_tượng , chế_độ ưu_tiên , tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông . Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi , ra đề thi , hình_thức thi , thời_gian làm bài , hệ_số điểm bài thi , điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức , nhiệm_vụ và hoạt_động , quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi , hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi , sao in , gửi đề thi . 2 . Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo , trường trung_học_phổ_thông . 3 . Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông . Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi . 4 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 5 . Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện thống_kê , thông_tin , báo_cáo định_kỳ và hàng năm , đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm lập kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 , thủ_tục nhập_học lớp 10 sẽ tuỳ_thuộc vào kế_hoạch tuyển_sinh của từng sở giáo_dục . Tuy_nhiên , thủ_tục nhập_học lớp 10 cơ_bản có những bước sau : Bước 1 : Xem kết_quả cũng như điểm_chuẩn và điểm thi tại các trường THPT mà mình đăng_ký nguyện_vọng . Bước 2 : Chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ trong hồ_sơ nhập_học . ( Lưu_ý : chuẩn_bị các giấy_tờ , hồ_sơ trước ngày làm thủ_tục nhập_học ít_nhất 1 tuần ) Bước 4 : Phụ_huynh , học_sinh tiến_hành làm thủ_tục nhập_học tại trường theo danh_sách trúng_tuyển . Bước 5 : Nhận lớp , nhận giáo_viên chủ_nhiệm và chuẩn_bị các công_tác cho năm_học mới . | 211,958 | |
Thủ_tục nhập_học lớp 10 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_đ: ... làm thủ_tục nhập_học ít_nhất 1 tuần ) Bước 4 : Phụ_huynh, học_sinh tiến_hành làm thủ_tục nhập_học tại trường theo danh_sách trúng_tuyển. Bước 5 : Nhận lớp, nhận giáo_viên chủ_nhiệm và chuẩn_bị các công_tác cho năm_học mới. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Lập kế_hoạch tuyển_sinh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn , phương_thức , đối_tượng , chế_độ ưu_tiên , tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông . Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi , ra đề thi , hình_thức thi , thời_gian làm bài , hệ_số điểm bài thi , điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức , nhiệm_vụ và hoạt_động , quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi , hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi , sao in , gửi đề thi . 2 . Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo , trường trung_học_phổ_thông . 3 . Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông . Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi . 4 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 5 . Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện thống_kê , thông_tin , báo_cáo định_kỳ và hàng năm , đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm lập kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 , thủ_tục nhập_học lớp 10 sẽ tuỳ_thuộc vào kế_hoạch tuyển_sinh của từng sở giáo_dục . Tuy_nhiên , thủ_tục nhập_học lớp 10 cơ_bản có những bước sau : Bước 1 : Xem kết_quả cũng như điểm_chuẩn và điểm thi tại các trường THPT mà mình đăng_ký nguyện_vọng . Bước 2 : Chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ trong hồ_sơ nhập_học . ( Lưu_ý : chuẩn_bị các giấy_tờ , hồ_sơ trước ngày làm thủ_tục nhập_học ít_nhất 1 tuần ) Bước 4 : Phụ_huynh , học_sinh tiến_hành làm thủ_tục nhập_học tại trường theo danh_sách trúng_tuyển . Bước 5 : Nhận lớp , nhận giáo_viên chủ_nhiệm và chuẩn_bị các công_tác cho năm_học mới . | 211,959 | |
Học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : ... Quy_trình, thủ_tục xét công_nhận và cấp bằng tốt_nghiệp 1. Quy_trình xét công_nhận tốt_nghiệp : a ) Căn_cứ hồ_sơ, danh_sách đề_nghị xét công_nhận tốt_nghiệp của cơ_sở giáo_dục, hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS tiến_hành xét công_nhận tốt_nghiệp đối_với người học ; b ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS lập biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp và danh_sách người được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp. Biên_bản phải có đầy_đủ họ tên, chữ_ký của các thành_viên hội_đồng ; danh_sách đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp phải có họ tên, chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng. Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên, khuyến_khích được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp lập thành_danh sách riêng. 2. Thủ_tục công_nhận tốt_nghiệp. a ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS gửi hồ_sơ đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp về phòng giáo_dục và đào_tạo. Hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp do chủ_tịch hội_đồng ký ; - Biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp ; - Danh_sách người học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục xét công_nhận và cấp bằng tốt_nghiệp 1 . Quy_trình xét công_nhận tốt_nghiệp : a ) Căn_cứ hồ_sơ , danh_sách đề_nghị xét công_nhận tốt_nghiệp của cơ_sở giáo_dục , hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS tiến_hành xét công_nhận tốt_nghiệp đối_với người học ; b ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS lập biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp và danh_sách người được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp . Biên_bản phải có đầy_đủ họ tên , chữ_ký của các thành_viên hội_đồng ; danh_sách đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp phải có họ tên , chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng . Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên , khuyến_khích được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp lập thành_danh sách riêng . 2 . Thủ_tục công_nhận tốt_nghiệp . a ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS gửi hồ_sơ đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp về phòng giáo_dục và đào_tạo . Hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp do chủ_tịch hội_đồng ký ; - Biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp ; - Danh_sách người học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . 3 . Cấp bằng tốt_nghiệp và thẩm_quyền cấp bằng tốt_nghiệp THCS . a ) Người được công_nhận tốt_nghiệp thì được cấp bằng tốt_nghiệp THCS ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp THCS . Theo đó , học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình trên . | 211,960 | |
Học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : ... học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn. 3. Cấp bằng tốt_nghiệp và thẩm_quyền cấp bằng tốt_nghiệp THCS. a ) Người được công_nhận tốt_nghiệp thì được cấp bằng tốt_nghiệp THCS ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp THCS. Theo đó, học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình trên. Quy_trình, thủ_tục xét công_nhận và cấp bằng tốt_nghiệp 1. Quy_trình xét công_nhận tốt_nghiệp : a ) Căn_cứ hồ_sơ, danh_sách đề_nghị xét công_nhận tốt_nghiệp của cơ_sở giáo_dục, hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS tiến_hành xét công_nhận tốt_nghiệp đối_với người học ; b ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS lập biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp và danh_sách người được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp. Biên_bản phải có đầy_đủ họ tên, chữ_ký của các thành_viên hội_đồng ; danh_sách đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp phải có họ tên, chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng. Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên, khuyến_khích được đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục xét công_nhận và cấp bằng tốt_nghiệp 1 . Quy_trình xét công_nhận tốt_nghiệp : a ) Căn_cứ hồ_sơ , danh_sách đề_nghị xét công_nhận tốt_nghiệp của cơ_sở giáo_dục , hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS tiến_hành xét công_nhận tốt_nghiệp đối_với người học ; b ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS lập biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp và danh_sách người được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp . Biên_bản phải có đầy_đủ họ tên , chữ_ký của các thành_viên hội_đồng ; danh_sách đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp phải có họ tên , chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng . Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên , khuyến_khích được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp lập thành_danh sách riêng . 2 . Thủ_tục công_nhận tốt_nghiệp . a ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS gửi hồ_sơ đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp về phòng giáo_dục và đào_tạo . Hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp do chủ_tịch hội_đồng ký ; - Biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp ; - Danh_sách người học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . 3 . Cấp bằng tốt_nghiệp và thẩm_quyền cấp bằng tốt_nghiệp THCS . a ) Người được công_nhận tốt_nghiệp thì được cấp bằng tốt_nghiệp THCS ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp THCS . Theo đó , học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình trên . | 211,961 | |
Học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : ... họ tên, chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng. Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên, khuyến_khích được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp lập thành_danh sách riêng. 2. Thủ_tục công_nhận tốt_nghiệp. a ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS gửi hồ_sơ đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp về phòng giáo_dục và đào_tạo. Hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp do chủ_tịch hội_đồng ký ; - Biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp ; - Danh_sách người học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn. 3. Cấp bằng tốt_nghiệp và thẩm_quyền cấp bằng tốt_nghiệp THCS. a ) Người được công_nhận tốt_nghiệp thì được cấp bằng tốt_nghiệp THCS ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp THCS. Theo đó, học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục xét công_nhận và cấp bằng tốt_nghiệp 1 . Quy_trình xét công_nhận tốt_nghiệp : a ) Căn_cứ hồ_sơ , danh_sách đề_nghị xét công_nhận tốt_nghiệp của cơ_sở giáo_dục , hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS tiến_hành xét công_nhận tốt_nghiệp đối_với người học ; b ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS lập biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp và danh_sách người được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp . Biên_bản phải có đầy_đủ họ tên , chữ_ký của các thành_viên hội_đồng ; danh_sách đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp phải có họ tên , chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng . Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên , khuyến_khích được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp lập thành_danh sách riêng . 2 . Thủ_tục công_nhận tốt_nghiệp . a ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS gửi hồ_sơ đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp về phòng giáo_dục và đào_tạo . Hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp do chủ_tịch hội_đồng ký ; - Biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp ; - Danh_sách người học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . 3 . Cấp bằng tốt_nghiệp và thẩm_quyền cấp bằng tốt_nghiệp THCS . a ) Người được công_nhận tốt_nghiệp thì được cấp bằng tốt_nghiệp THCS ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp THCS . Theo đó , học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình trên . | 211,962 | |
Học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : ... theo quy_trình trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế xét tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 11/2006/QĐ-BGD&ĐT quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục xét công_nhận và cấp bằng tốt_nghiệp 1 . Quy_trình xét công_nhận tốt_nghiệp : a ) Căn_cứ hồ_sơ , danh_sách đề_nghị xét công_nhận tốt_nghiệp của cơ_sở giáo_dục , hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS tiến_hành xét công_nhận tốt_nghiệp đối_với người học ; b ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS lập biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp và danh_sách người được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp . Biên_bản phải có đầy_đủ họ tên , chữ_ký của các thành_viên hội_đồng ; danh_sách đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp phải có họ tên , chữ_ký của chủ_tịch hội_đồng . Những người học chưa tốt_nghiệp ở những kỳ thi hoặc lần xét trước và những người được hưởng chính_sách ưu_tiên , khuyến_khích được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp lập thành_danh sách riêng . 2 . Thủ_tục công_nhận tốt_nghiệp . a ) Hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS gửi hồ_sơ đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp về phòng giáo_dục và đào_tạo . Hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp do chủ_tịch hội_đồng ký ; - Biên_bản xét công_nhận tốt_nghiệp ; - Danh_sách người học được đề_nghị công_nhận tốt_nghiệp ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp cho người học theo đề_nghị của hội_đồng xét công_nhận tốt_nghiệp THCS của các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . 3 . Cấp bằng tốt_nghiệp và thẩm_quyền cấp bằng tốt_nghiệp THCS . a ) Người được công_nhận tốt_nghiệp thì được cấp bằng tốt_nghiệp THCS ; b ) Trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp THCS . Theo đó , học_sinh lớp 10 được công_nhận tốt_nghiệp THCS theo quy_trình trên . | 211,963 | |
Khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Stt Công_tác Đơn_vị Khối_lượng I Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra, đánh_giá chất_lượng công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên để phục_vụ nghiệm_thu ( * ) lần / năm 12 2 Hành_trình kiểm_tra đột_xuất sau thiên_tai ( * ) lần / năm 3 3 Hành_trình kiểm_tra giao_thông đường_thuỷ nội_địa khi xảy ra tai_nạn ( * ) lần / năm 4 II Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra tuyến luồng, thực_hiện công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên lần / năm 52 2 Bảo_dưỡng thường_xuyên báo_hiệu 2.1 Thả phao lần / năm / quả 1 2.2 Điều_chỉnh phao lần / năm / quả 9 2.3 Chống bồi rùa lần / năm / quả 9 ( 6 ) 2.4 Trục phao lần / năm / quả 1 2.5 Bảo_dưỡng phao sắt lần / năm / quả 1 2.6 Bảo_dưỡng phao nhựa, composite lần / năm / quả 2 2.7 Bảo_dưỡng xích và phụ_kiện lần / năm / xích và phụ_kiện 1 2.8 Bảo_dưỡng biển phao lần / năm / biển 1 2.9 Bảo_dưỡng tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.10 Bảo_dưỡng giá phao, lồng đèn lần / năm / bộ 1 2.11 | None | 1 | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Stt Công_tác Đơn_vị Khối_lượng I Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên để phục_vụ nghiệm_thu ( * ) lần / năm 12 2 Hành_trình kiểm_tra đột_xuất sau thiên_tai ( * ) lần / năm 3 3 Hành_trình kiểm_tra giao_thông đường_thuỷ nội_địa khi xảy ra tai_nạn ( * ) lần / năm 4 II Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra tuyến luồng , thực_hiện công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên lần / năm 52 2 Bảo_dưỡng thường_xuyên báo_hiệu 2.1 Thả phao lần / năm / quả 1 2.2 Điều_chỉnh phao lần / năm / quả 9 2.3 Chống bồi rùa lần / năm / quả 9 ( 6 ) 2.4 Trục phao lần / năm / quả 1 2.5 Bảo_dưỡng phao sắt lần / năm / quả 1 2.6 Bảo_dưỡng phao nhựa , composite lần / năm / quả 2 2.7 Bảo_dưỡng xích và phụ_kiện lần / năm / xích và phụ_kiện 1 2.8 Bảo_dưỡng biển phao lần / năm / biển 1 2.9 Bảo_dưỡng tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.10 Bảo_dưỡng giá phao , lồng đèn lần / năm / bộ 1 2.11 Sơn màu phao sắt lần / năm / quả 1 2.12 Sơn màu biển phao lần / năm / biển 1 2.13 Sơn màu tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.14 Bảo_dưỡng cột , biển ( bảo hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.15 Sơn màu cột , biển ( báo_hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.16 Sơn màu cột bê_tông lần / năm / cột 2 2.17 Điều_chỉnh cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) lần / năm / cột , biển 1 2.18 Dịch_chuyển cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) % số cột 10 2.19 Kiểm_tra , vệ_sinh đèn năng_lượng mặt_trời lần / năm / đèn 12 3 Bảo_dưỡng thiết_bị hệ_thống thông_tin 3.1 Bảo_dưỡng trạm đo mực nước tự_động lần / năm 1 3.2 Bảo_dưỡng trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu lần / năm 1 3.3 Bảo_dưỡng thiết_bị tại trung_tâm dữ_liệu lần / năm 1 4 Kiểm_tra công_trình kè , kè chân báo_hiệu lần / năm 2 5 Thu_hồi báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế 6 Lắp_đặt báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế III Các công_tác đặc_thù trong quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Trực đảm_bảo giao_thông giờ / ngày 24 2 Đọc mực nước sông 2.1 Đọc mực nước sông vùng lũ lần / ngày 3 2.2 Đọc mực nước sông vùng triều lần / ngày 24 3 Trực phòng_chống thiên_tai ngày / năm 18 4 Làm_việc với địa_phương bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ lần / năm / xã , phường ( lực_lượng chức_năng , chủ công_trình ) 4 5 Phát_quang quanh báo_hiệu lần / năm / cột 2 6 Đo dò sơ_khảo bãi cạn bằng máy đo hồi_âm cầm tay lần / năm / bãi 9 7 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc 7.1 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm đo mực nước tự_động ngày / năm 365 7.2 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu ngày / năm 365 7.3 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trung_tâm dữ_liệu ngày / năm 365 8 Duy_trì gói cước viễn_thông năm 1 9 Vớt các vật nổi trên luồng chạy_tàu thuyền Theo thực_tế của Định_mức kinh_tế kỹ_thuật mới được quy_định ra sao ? ( Hình internet ) | 211,964 | |
Khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... / năm / biển 1 2.9 Bảo_dưỡng tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.10 Bảo_dưỡng giá phao, lồng đèn lần / năm / bộ 1 2.11 Sơn màu phao sắt lần / năm / quả 1 2.12 Sơn màu biển phao lần / năm / biển 1 2.13 Sơn màu tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.14 Bảo_dưỡng cột, biển ( bảo hiệu, tuyên_truyền luật, thước nước ngược ) lần / năm / cột, biển 1 2.15 Sơn màu cột, biển ( báo_hiệu, tuyên_truyền luật, thước nước ngược ) lần / năm / cột, biển 1 2.16 Sơn màu cột bê_tông lần / năm / cột 2 2.17 Điều_chỉnh cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) lần / năm / cột, biển 1 2.18 Dịch_chuyển cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) % số cột 10 2.19 Kiểm_tra, vệ_sinh đèn năng_lượng mặt_trời lần / năm / đèn 12 3 Bảo_dưỡng thiết_bị hệ_thống thông_tin 3.1 Bả@@ | None | 1 | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Stt Công_tác Đơn_vị Khối_lượng I Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên để phục_vụ nghiệm_thu ( * ) lần / năm 12 2 Hành_trình kiểm_tra đột_xuất sau thiên_tai ( * ) lần / năm 3 3 Hành_trình kiểm_tra giao_thông đường_thuỷ nội_địa khi xảy ra tai_nạn ( * ) lần / năm 4 II Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra tuyến luồng , thực_hiện công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên lần / năm 52 2 Bảo_dưỡng thường_xuyên báo_hiệu 2.1 Thả phao lần / năm / quả 1 2.2 Điều_chỉnh phao lần / năm / quả 9 2.3 Chống bồi rùa lần / năm / quả 9 ( 6 ) 2.4 Trục phao lần / năm / quả 1 2.5 Bảo_dưỡng phao sắt lần / năm / quả 1 2.6 Bảo_dưỡng phao nhựa , composite lần / năm / quả 2 2.7 Bảo_dưỡng xích và phụ_kiện lần / năm / xích và phụ_kiện 1 2.8 Bảo_dưỡng biển phao lần / năm / biển 1 2.9 Bảo_dưỡng tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.10 Bảo_dưỡng giá phao , lồng đèn lần / năm / bộ 1 2.11 Sơn màu phao sắt lần / năm / quả 1 2.12 Sơn màu biển phao lần / năm / biển 1 2.13 Sơn màu tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.14 Bảo_dưỡng cột , biển ( bảo hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.15 Sơn màu cột , biển ( báo_hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.16 Sơn màu cột bê_tông lần / năm / cột 2 2.17 Điều_chỉnh cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) lần / năm / cột , biển 1 2.18 Dịch_chuyển cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) % số cột 10 2.19 Kiểm_tra , vệ_sinh đèn năng_lượng mặt_trời lần / năm / đèn 12 3 Bảo_dưỡng thiết_bị hệ_thống thông_tin 3.1 Bảo_dưỡng trạm đo mực nước tự_động lần / năm 1 3.2 Bảo_dưỡng trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu lần / năm 1 3.3 Bảo_dưỡng thiết_bị tại trung_tâm dữ_liệu lần / năm 1 4 Kiểm_tra công_trình kè , kè chân báo_hiệu lần / năm 2 5 Thu_hồi báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế 6 Lắp_đặt báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế III Các công_tác đặc_thù trong quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Trực đảm_bảo giao_thông giờ / ngày 24 2 Đọc mực nước sông 2.1 Đọc mực nước sông vùng lũ lần / ngày 3 2.2 Đọc mực nước sông vùng triều lần / ngày 24 3 Trực phòng_chống thiên_tai ngày / năm 18 4 Làm_việc với địa_phương bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ lần / năm / xã , phường ( lực_lượng chức_năng , chủ công_trình ) 4 5 Phát_quang quanh báo_hiệu lần / năm / cột 2 6 Đo dò sơ_khảo bãi cạn bằng máy đo hồi_âm cầm tay lần / năm / bãi 9 7 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc 7.1 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm đo mực nước tự_động ngày / năm 365 7.2 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu ngày / năm 365 7.3 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trung_tâm dữ_liệu ngày / năm 365 8 Duy_trì gói cước viễn_thông năm 1 9 Vớt các vật nổi trên luồng chạy_tàu thuyền Theo thực_tế của Định_mức kinh_tế kỹ_thuật mới được quy_định ra sao ? ( Hình internet ) | 211,965 | |
Khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... chân cột ) ( * ) % số cột 10 2.19 Kiểm_tra, vệ_sinh đèn năng_lượng mặt_trời lần / năm / đèn 12 3 Bảo_dưỡng thiết_bị hệ_thống thông_tin 3.1 Bảo_dưỡng trạm đo mực nước tự_động lần / năm 1 3.2 Bảo_dưỡng trạm thu tín_hiệu, truyền dữ_liệu lần / năm 1 3.3 Bảo_dưỡng thiết_bị tại trung_tâm dữ_liệu lần / năm 1 4 Kiểm_tra công_trình kè, kè chân báo_hiệu lần / năm 2 5 Thu_hồi báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế 6 Lắp_đặt báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế III Các công_tác đặc_thù trong quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Trực đảm_bảo giao_thông giờ / ngày 24 2 Đọc mực nước sông 2.1 Đọc mực nước sông vùng lũ lần / ngày 3 2.2 Đọc mực nước sông vùng triều lần / ngày 24 3 Trực phòng_chống thiên_tai ngày / năm 18 4 Làm_việc với địa_phương bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ lần / năm / xã, phường ( lực_lượng chức_năng, chủ công_trình ) 4 5 Phát_quang quanh báo_hiệu lần / năm / cột 2 6 Đo dò sơ_khảo bãi cạn bằng máy đo hồi_âm cầm tay lần / năm / bãi 9 7 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc | None | 1 | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Stt Công_tác Đơn_vị Khối_lượng I Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên để phục_vụ nghiệm_thu ( * ) lần / năm 12 2 Hành_trình kiểm_tra đột_xuất sau thiên_tai ( * ) lần / năm 3 3 Hành_trình kiểm_tra giao_thông đường_thuỷ nội_địa khi xảy ra tai_nạn ( * ) lần / năm 4 II Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra tuyến luồng , thực_hiện công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên lần / năm 52 2 Bảo_dưỡng thường_xuyên báo_hiệu 2.1 Thả phao lần / năm / quả 1 2.2 Điều_chỉnh phao lần / năm / quả 9 2.3 Chống bồi rùa lần / năm / quả 9 ( 6 ) 2.4 Trục phao lần / năm / quả 1 2.5 Bảo_dưỡng phao sắt lần / năm / quả 1 2.6 Bảo_dưỡng phao nhựa , composite lần / năm / quả 2 2.7 Bảo_dưỡng xích và phụ_kiện lần / năm / xích và phụ_kiện 1 2.8 Bảo_dưỡng biển phao lần / năm / biển 1 2.9 Bảo_dưỡng tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.10 Bảo_dưỡng giá phao , lồng đèn lần / năm / bộ 1 2.11 Sơn màu phao sắt lần / năm / quả 1 2.12 Sơn màu biển phao lần / năm / biển 1 2.13 Sơn màu tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.14 Bảo_dưỡng cột , biển ( bảo hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.15 Sơn màu cột , biển ( báo_hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.16 Sơn màu cột bê_tông lần / năm / cột 2 2.17 Điều_chỉnh cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) lần / năm / cột , biển 1 2.18 Dịch_chuyển cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) % số cột 10 2.19 Kiểm_tra , vệ_sinh đèn năng_lượng mặt_trời lần / năm / đèn 12 3 Bảo_dưỡng thiết_bị hệ_thống thông_tin 3.1 Bảo_dưỡng trạm đo mực nước tự_động lần / năm 1 3.2 Bảo_dưỡng trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu lần / năm 1 3.3 Bảo_dưỡng thiết_bị tại trung_tâm dữ_liệu lần / năm 1 4 Kiểm_tra công_trình kè , kè chân báo_hiệu lần / năm 2 5 Thu_hồi báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế 6 Lắp_đặt báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế III Các công_tác đặc_thù trong quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Trực đảm_bảo giao_thông giờ / ngày 24 2 Đọc mực nước sông 2.1 Đọc mực nước sông vùng lũ lần / ngày 3 2.2 Đọc mực nước sông vùng triều lần / ngày 24 3 Trực phòng_chống thiên_tai ngày / năm 18 4 Làm_việc với địa_phương bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ lần / năm / xã , phường ( lực_lượng chức_năng , chủ công_trình ) 4 5 Phát_quang quanh báo_hiệu lần / năm / cột 2 6 Đo dò sơ_khảo bãi cạn bằng máy đo hồi_âm cầm tay lần / năm / bãi 9 7 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc 7.1 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm đo mực nước tự_động ngày / năm 365 7.2 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu ngày / năm 365 7.3 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trung_tâm dữ_liệu ngày / năm 365 8 Duy_trì gói cước viễn_thông năm 1 9 Vớt các vật nổi trên luồng chạy_tàu thuyền Theo thực_tế của Định_mức kinh_tế kỹ_thuật mới được quy_định ra sao ? ( Hình internet ) | 211,966 | |
Khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phát_quang quanh báo_hiệu lần / năm / cột 2 6 Đo dò sơ_khảo bãi cạn bằng máy đo hồi_âm cầm tay lần / năm / bãi 9 7 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc 7.1 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm đo mực nước tự_động ngày / năm 365 7.2 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm thu tín_hiệu, truyền dữ_liệu ngày / năm 365 7.3 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trung_tâm dữ_liệu ngày / năm 365 8 Duy_trì gói cước viễn_thông năm 1 9 Vớt các vật nổi trên luồng chạy_tàu thuyền Theo thực_tế của Định_mức kinh_tế kỹ_thuật mới được quy_định ra sao? ( Hình internet ) | None | 1 | Tại mục V Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Stt Công_tác Đơn_vị Khối_lượng I Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên để phục_vụ nghiệm_thu ( * ) lần / năm 12 2 Hành_trình kiểm_tra đột_xuất sau thiên_tai ( * ) lần / năm 3 3 Hành_trình kiểm_tra giao_thông đường_thuỷ nội_địa khi xảy ra tai_nạn ( * ) lần / năm 4 II Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Hành_trình kiểm_tra tuyến luồng , thực_hiện công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên lần / năm 52 2 Bảo_dưỡng thường_xuyên báo_hiệu 2.1 Thả phao lần / năm / quả 1 2.2 Điều_chỉnh phao lần / năm / quả 9 2.3 Chống bồi rùa lần / năm / quả 9 ( 6 ) 2.4 Trục phao lần / năm / quả 1 2.5 Bảo_dưỡng phao sắt lần / năm / quả 1 2.6 Bảo_dưỡng phao nhựa , composite lần / năm / quả 2 2.7 Bảo_dưỡng xích và phụ_kiện lần / năm / xích và phụ_kiện 1 2.8 Bảo_dưỡng biển phao lần / năm / biển 1 2.9 Bảo_dưỡng tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.10 Bảo_dưỡng giá phao , lồng đèn lần / năm / bộ 1 2.11 Sơn màu phao sắt lần / năm / quả 1 2.12 Sơn màu biển phao lần / năm / biển 1 2.13 Sơn màu tiêu thị lần / năm / tiêu thị 1 2.14 Bảo_dưỡng cột , biển ( bảo hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.15 Sơn màu cột , biển ( báo_hiệu , tuyên_truyền luật , thước nước ngược ) lần / năm / cột , biển 1 2.16 Sơn màu cột bê_tông lần / năm / cột 2 2.17 Điều_chỉnh cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) lần / năm / cột , biển 1 2.18 Dịch_chuyển cột và biển_báo hiệu ( loại không đổ bê_tông chân cột ) ( * ) % số cột 10 2.19 Kiểm_tra , vệ_sinh đèn năng_lượng mặt_trời lần / năm / đèn 12 3 Bảo_dưỡng thiết_bị hệ_thống thông_tin 3.1 Bảo_dưỡng trạm đo mực nước tự_động lần / năm 1 3.2 Bảo_dưỡng trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu lần / năm 1 3.3 Bảo_dưỡng thiết_bị tại trung_tâm dữ_liệu lần / năm 1 4 Kiểm_tra công_trình kè , kè chân báo_hiệu lần / năm 2 5 Thu_hồi báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế 6 Lắp_đặt báo_hiệu báo_hiệu Theo thực_tế III Các công_tác đặc_thù trong quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa 1 Trực đảm_bảo giao_thông giờ / ngày 24 2 Đọc mực nước sông 2.1 Đọc mực nước sông vùng lũ lần / ngày 3 2.2 Đọc mực nước sông vùng triều lần / ngày 24 3 Trực phòng_chống thiên_tai ngày / năm 18 4 Làm_việc với địa_phương bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ lần / năm / xã , phường ( lực_lượng chức_năng , chủ công_trình ) 4 5 Phát_quang quanh báo_hiệu lần / năm / cột 2 6 Đo dò sơ_khảo bãi cạn bằng máy đo hồi_âm cầm tay lần / năm / bãi 9 7 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc 7.1 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm đo mực nước tự_động ngày / năm 365 7.2 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trạm thu tín_hiệu , truyền dữ_liệu ngày / năm 365 7.3 Đảm_bảo thông_tin liên_lạc trung_tâm dữ_liệu ngày / năm 365 8 Duy_trì gói cước viễn_thông năm 1 9 Vớt các vật nổi trên luồng chạy_tàu thuyền Theo thực_tế của Định_mức kinh_tế kỹ_thuật mới được quy_định ra sao ? ( Hình internet ) | 211,967 | |
Nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa gồm những gì ? | Tại mục II Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định nội_dung định_mức gồm : ... ( 1 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa quy_định mức hao_phí về vật_liệu, lao_động và máy thi_công để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý, bảo_dưỡng từ khâu chuẩn_bị đến khâu kết_thúc nhằm duy_trì trạng_thái hoạt_động bình_thường của đường_thuỷ nội_địa. ( 2 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa được xác_định trên cơ_sở các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội đị a. ( 3 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : mã_hiệu, tên công_tác, đơn_vị tính, thành_phần công_việc, quy_định áp_dụng ( nếu có ) và bảng các hao_phí định_mức ; trong đó : - Thành_phần công_việc : Quy_định nội_dung các bước công_việc từ khi chuẩn_bị đến khi hoàn_thành công_tác quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội đị a. - Bảng các hao_phí định_mức gồm : + Mức hao_phí vật_liệu : Là số_lượng vật_liệu chính, vật_liệu phụ, vật_liệu luân_chuyển ( không kể vật_liệu cần dùng cho máy thi_công và những vật_liệu tính | None | 1 | Tại mục II Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định nội_dung định_mức gồm : ( 1 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa quy_định mức hao_phí về vật_liệu , lao_động và máy thi_công để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng từ khâu chuẩn_bị đến khâu kết_thúc nhằm duy_trì trạng_thái hoạt_động bình_thường của đường_thuỷ nội_địa . ( 2 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa được xác_định trên cơ_sở các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội đị a . ( 3 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : mã_hiệu , tên công_tác , đơn_vị tính , thành_phần công_việc , quy_định áp_dụng ( nếu có ) và bảng các hao_phí định_mức ; trong đó : - Thành_phần công_việc : Quy_định nội_dung các bước công_việc từ khi chuẩn_bị đến khi hoàn_thành công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội đị a . - Bảng các hao_phí định_mức gồm : + Mức hao_phí vật_liệu : Là số_lượng vật_liệu chính , vật_liệu phụ , vật_liệu luân_chuyển ( không kể vật_liệu cần dùng cho máy thi_công và những vật_liệu tính trong chi_phí chung ) cần_thiết cho việc thực_hiện và hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . Mức hao_phí vật_liệu đã bao_gồm hao_hụt vật_liệu ở khâu thi_công . Mức hao_phí vật_liệu chính được tính bằng số_lượng phù_hợp với đơn_vị tính của vật_liệu . Mức hao_phí vật_liệu phụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí vật liệ u chính . + Mức hao_phí nhân_công : Là số ngày_công lao_động của nhân_công trực_tiếp và nhân_công phục_vụ để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa từ khi chuẩn_bị đến khi kết_thúc . Mức hao_phí nhân_công được tính bằng số ngày_công theo cấp_bậc thợ tương_ứng . Cấp_bậc thợ quy_định trong định_mức là cấp_bậc bình_quân của các công_nhân , kỹ_sư tham_gia trực_tiếp và phục_vụ để thực_hiện một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa . + Mức hao_phí máy thi_công : Là số ca sử_dụng phương_tiện , máy và thiết_bị ( gọi tắt là máy ) trực_tiếp thực_hiện , máy phục_vụ cần_thiết ( nếu có ) để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . Mức hao_phí máy trực_tiếp thực_hiện được tính bằng số_lượng ca máy sử_dụng . Mức hao_phí máy phục_vụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí máy thi_công trực_tiếp . | 211,968 | |
Nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa gồm những gì ? | Tại mục II Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định nội_dung định_mức gồm : ... định_mức gồm : + Mức hao_phí vật_liệu : Là số_lượng vật_liệu chính, vật_liệu phụ, vật_liệu luân_chuyển ( không kể vật_liệu cần dùng cho máy thi_công và những vật_liệu tính trong chi_phí chung ) cần_thiết cho việc thực_hiện và hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa. Mức hao_phí vật_liệu đã bao_gồm hao_hụt vật_liệu ở khâu thi_công. Mức hao_phí vật_liệu chính được tính bằng số_lượng phù_hợp với đơn_vị tính của vật_liệu. Mức hao_phí vật_liệu phụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí vật liệ u chính. + Mức hao_phí nhân_công : Là số ngày_công lao_động của nhân_công trực_tiếp và nhân_công phục_vụ để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa từ khi chuẩn_bị đến khi kết_thúc. Mức hao_phí nhân_công được tính bằng số ngày_công theo cấp_bậc thợ tương_ứng. Cấp_bậc thợ quy_định trong định_mức là cấp_bậc bình_quân của các công_nhân, kỹ_sư tham_gia trực_tiếp và phục_vụ để thực_hiện một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội_địa. + Mức hao_phí máy thi_công : Là số ca sử_dụng phương_tiện, máy và thiết_bị ( gọi tắt là máy ) | None | 1 | Tại mục II Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định nội_dung định_mức gồm : ( 1 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa quy_định mức hao_phí về vật_liệu , lao_động và máy thi_công để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng từ khâu chuẩn_bị đến khâu kết_thúc nhằm duy_trì trạng_thái hoạt_động bình_thường của đường_thuỷ nội_địa . ( 2 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa được xác_định trên cơ_sở các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội đị a . ( 3 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : mã_hiệu , tên công_tác , đơn_vị tính , thành_phần công_việc , quy_định áp_dụng ( nếu có ) và bảng các hao_phí định_mức ; trong đó : - Thành_phần công_việc : Quy_định nội_dung các bước công_việc từ khi chuẩn_bị đến khi hoàn_thành công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội đị a . - Bảng các hao_phí định_mức gồm : + Mức hao_phí vật_liệu : Là số_lượng vật_liệu chính , vật_liệu phụ , vật_liệu luân_chuyển ( không kể vật_liệu cần dùng cho máy thi_công và những vật_liệu tính trong chi_phí chung ) cần_thiết cho việc thực_hiện và hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . Mức hao_phí vật_liệu đã bao_gồm hao_hụt vật_liệu ở khâu thi_công . Mức hao_phí vật_liệu chính được tính bằng số_lượng phù_hợp với đơn_vị tính của vật_liệu . Mức hao_phí vật_liệu phụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí vật liệ u chính . + Mức hao_phí nhân_công : Là số ngày_công lao_động của nhân_công trực_tiếp và nhân_công phục_vụ để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa từ khi chuẩn_bị đến khi kết_thúc . Mức hao_phí nhân_công được tính bằng số ngày_công theo cấp_bậc thợ tương_ứng . Cấp_bậc thợ quy_định trong định_mức là cấp_bậc bình_quân của các công_nhân , kỹ_sư tham_gia trực_tiếp và phục_vụ để thực_hiện một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa . + Mức hao_phí máy thi_công : Là số ca sử_dụng phương_tiện , máy và thiết_bị ( gọi tắt là máy ) trực_tiếp thực_hiện , máy phục_vụ cần_thiết ( nếu có ) để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . Mức hao_phí máy trực_tiếp thực_hiện được tính bằng số_lượng ca máy sử_dụng . Mức hao_phí máy phục_vụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí máy thi_công trực_tiếp . | 211,969 | |
Nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa gồm những gì ? | Tại mục II Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định nội_dung định_mức gồm : ... một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội_địa. + Mức hao_phí máy thi_công : Là số ca sử_dụng phương_tiện, máy và thiết_bị ( gọi tắt là máy ) trực_tiếp thực_hiện, máy phục_vụ cần_thiết ( nếu có ) để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý, bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa. Mức hao_phí máy trực_tiếp thực_hiện được tính bằng số_lượng ca máy sử_dụng. Mức hao_phí máy phục_vụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí máy thi_công trực_tiếp. | None | 1 | Tại mục II Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định nội_dung định_mức gồm : ( 1 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa quy_định mức hao_phí về vật_liệu , lao_động và máy thi_công để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng từ khâu chuẩn_bị đến khâu kết_thúc nhằm duy_trì trạng_thái hoạt_động bình_thường của đường_thuỷ nội_địa . ( 2 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa được xác_định trên cơ_sở các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội đị a . ( 3 ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : mã_hiệu , tên công_tác , đơn_vị tính , thành_phần công_việc , quy_định áp_dụng ( nếu có ) và bảng các hao_phí định_mức ; trong đó : - Thành_phần công_việc : Quy_định nội_dung các bước công_việc từ khi chuẩn_bị đến khi hoàn_thành công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội đị a . - Bảng các hao_phí định_mức gồm : + Mức hao_phí vật_liệu : Là số_lượng vật_liệu chính , vật_liệu phụ , vật_liệu luân_chuyển ( không kể vật_liệu cần dùng cho máy thi_công và những vật_liệu tính trong chi_phí chung ) cần_thiết cho việc thực_hiện và hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . Mức hao_phí vật_liệu đã bao_gồm hao_hụt vật_liệu ở khâu thi_công . Mức hao_phí vật_liệu chính được tính bằng số_lượng phù_hợp với đơn_vị tính của vật_liệu . Mức hao_phí vật_liệu phụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí vật liệ u chính . + Mức hao_phí nhân_công : Là số ngày_công lao_động của nhân_công trực_tiếp và nhân_công phục_vụ để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa từ khi chuẩn_bị đến khi kết_thúc . Mức hao_phí nhân_công được tính bằng số ngày_công theo cấp_bậc thợ tương_ứng . Cấp_bậc thợ quy_định trong định_mức là cấp_bậc bình_quân của các công_nhân , kỹ_sư tham_gia trực_tiếp và phục_vụ để thực_hiện một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa . + Mức hao_phí máy thi_công : Là số ca sử_dụng phương_tiện , máy và thiết_bị ( gọi tắt là máy ) trực_tiếp thực_hiện , máy phục_vụ cần_thiết ( nếu có ) để hoàn_thành một đơn_vị khối_lượng công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . Mức hao_phí máy trực_tiếp thực_hiện được tính bằng số_lượng ca máy sử_dụng . Mức hao_phí máy phục_vụ được tính bằng tỷ_lệ % trên chi_phí máy thi_công trực_tiếp . | 211,970 | |
Nội_dung công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa gồm những gì ? | Tại mục IV Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định Nội_dung công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa gồm : ... - Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa - Công_tác đặc_thù trong quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa Xem chi_tiết tại Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | None | 1 | Tại mục IV Định_mức ban_hành kèm Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT quy_định Nội_dung công_tác quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa gồm : - Công_tác quản_lý đường_thuỷ nội_địa - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa - Công_tác đặc_thù trong quản_lý , bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa Xem chi_tiết tại Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT Thông_tư 10/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | 211,971 | |
Người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài có phải chịu thuế TNCN hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 có quy_định về người nộp thuế như sau : ... Đối_tượng nộp thuế 1. Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam, bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn. 3. Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC) có quy_định như sau về phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Người nộp thuế... Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 có quy_định về người nộp thuế như sau : Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC) có quy_định như sau về phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Người nộp thuế ... Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia . Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập . Theo đó , đối_với trường_hợp người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài cần phải xem_xét người nước_ngoài này có được xác_định là cá_nhân cư_trú hay không . Trường_hợp người này là cá_nhân cư_trú thì thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . Thì khoản thu_nhập này có_thể phải chịu thuế TNCN nếu tài_sản thừa_kế thuộc các khoản thu_nhập chịu thuế TNCN theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Trường_hợp người này không phải là cá_nhân cư_trú và thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam . Do_đó , khoản thu_nhập từ thừa_kế phát_sinh ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi chịu thuế TNCN tại Việt_Nam . | 211,972 | |
Người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài có phải chịu thuế TNCN hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 có quy_định về người nộp thuế như sau : ... thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Người nộp thuế... Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia, vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia. Đối_với cá_nhân không cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập. Theo đó, đối_với trường_hợp người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài cần phải xem_xét người nước_ngoài này có được xác_định là cá_nhân cư_trú hay không. Trường_hợp người này là cá_nhân cư_trú | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 có quy_định về người nộp thuế như sau : Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC) có quy_định như sau về phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Người nộp thuế ... Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia . Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập . Theo đó , đối_với trường_hợp người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài cần phải xem_xét người nước_ngoài này có được xác_định là cá_nhân cư_trú hay không . Trường_hợp người này là cá_nhân cư_trú thì thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . Thì khoản thu_nhập này có_thể phải chịu thuế TNCN nếu tài_sản thừa_kế thuộc các khoản thu_nhập chịu thuế TNCN theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Trường_hợp người này không phải là cá_nhân cư_trú và thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam . Do_đó , khoản thu_nhập từ thừa_kế phát_sinh ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi chịu thuế TNCN tại Việt_Nam . | 211,973 | |
Người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài có phải chịu thuế TNCN hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 có quy_định về người nộp thuế như sau : ... đối_với trường_hợp người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài cần phải xem_xét người nước_ngoài này có được xác_định là cá_nhân cư_trú hay không. Trường_hợp người này là cá_nhân cư_trú thì thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam. Thì khoản thu_nhập này có_thể phải chịu thuế TNCN nếu tài_sản thừa_kế thuộc các khoản thu_nhập chịu thuế TNCN theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Trường_hợp người này không phải là cá_nhân cư_trú và thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam. Do_đó, khoản thu_nhập từ thừa_kế phát_sinh ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi chịu thuế TNCN tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 có quy_định về người nộp thuế như sau : Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC) có quy_định như sau về phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Người nộp thuế ... Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập ; Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia . Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập . Theo đó , đối_với trường_hợp người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam nhận thừa_kế ở nước_ngoài cần phải xem_xét người nước_ngoài này có được xác_định là cá_nhân cư_trú hay không . Trường_hợp người này là cá_nhân cư_trú thì thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . Thì khoản thu_nhập này có_thể phải chịu thuế TNCN nếu tài_sản thừa_kế thuộc các khoản thu_nhập chịu thuế TNCN theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Trường_hợp người này không phải là cá_nhân cư_trú và thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam . Do_đó , khoản thu_nhập từ thừa_kế phát_sinh ở nước_ngoài không thuộc phạm_vi chịu thuế TNCN tại Việt_Nam . | 211,974 | |
Cá_nhân cư_trú được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : ... - Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam, trong đó ngày đến và ngày đi được tính là một ( 01 ) ngày. Ngày đến và ngày đi được căn_cứ vào chứng_thực của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh trên hộ_chiếu ( hoặc giấy_thông_hành ) của cá_nhân khi đến và khi rời Việt_Nam. Trường_hợp nhập_cảnh và xuất_cảnh trong cùng một ngày thì được tính chung là một ngày cư_trú. Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo hướng_dẫn tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam. - Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú : + + Đối_với công_dân Việt_Nam : nơi ở thường_xuyên là nơi cá_nhân sinh_sống thường_xuyên, ổn_định không có thời_hạn tại một chỗ ở nhất_định và đã đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú. + + Đối_với người nước_ngoài : nơi ở thường_xuyên là nơi ở thường_trú ghi trong Thẻ thường_trú hoặc nơi ở tạm_trú khi đăng_ký cấp Thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc Bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam , trong đó ngày đến và ngày đi được tính là một ( 01 ) ngày . Ngày đến và ngày đi được căn_cứ vào chứng_thực của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh trên hộ_chiếu ( hoặc giấy_thông_hành ) của cá_nhân khi đến và khi rời Việt_Nam . Trường_hợp nhập_cảnh và xuất_cảnh trong cùng một ngày thì được tính chung là một ngày cư_trú . Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo hướng_dẫn tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú : + + Đối_với công_dân Việt_Nam : nơi ở thường_xuyên là nơi cá_nhân sinh_sống thường_xuyên , ổn_định không có thời_hạn tại một chỗ ở nhất_định và đã đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . + + Đối_với người nước_ngoài : nơi ở thường_xuyên là nơi ở thường_trú ghi trong Thẻ thường_trú hoặc nơi ở tạm_trú khi đăng_ký cấp Thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc Bộ Công_an cấp . + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế , cụ_thể như sau : + + Cá_nhân chưa hoặc không có nơi ở thường_xuyên theo hướng_dẫn tại điểm b . 1 , khoản 1 , Điều này nhưng có tổng_số ngày thuê nhà để ở theo các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế cũng được xác_định là cá_nhân cư_trú , kể_cả trường_hợp thuê nhà ở nhiều nơi . + + Nhà thuê để ở bao_gồm cả trường_hợp ở khách_sạn , ở nhà_khách , nhà_nghỉ , nhà_trọ , ở nơi làm_việc , ở trụ_sở cơ_quan , ... không phân_biệt cá_nhân tự thuê hay người sử_dụng lao_động thuê cho người lao_động . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là cá_nhân cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam . Việc chứng_minh là đối_tượng cư_trú của nước khác được căn_cứ vào Giấy chứng_nhận cư_trú . Trường_hợp cá_nhân thuộc nước hoặc vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định thuế với Việt_Nam không có quy_định cấp Giấy chứng_nhận cư_trú thì cá_nhân cung_cấp bản chụp Hộ_chiếu để chứng_minh thời_gian cư_trú . | 211,975 | |
Cá_nhân cư_trú được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : ... + + Đối_với người nước_ngoài : nơi ở thường_xuyên là nơi ở thường_trú ghi trong Thẻ thường_trú hoặc nơi ở tạm_trú khi đăng_ký cấp Thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc Bộ Công_an cấp. + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở, với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế, cụ_thể như sau : + + Cá_nhân chưa hoặc không có nơi ở thường_xuyên theo hướng_dẫn tại điểm b. 1, khoản 1, Điều này nhưng có tổng_số ngày thuê nhà để ở theo các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế cũng được xác_định là cá_nhân cư_trú, kể_cả trường_hợp thuê nhà ở nhiều nơi. + + Nhà thuê để ở bao_gồm cả trường_hợp ở khách_sạn, ở nhà_khách, nhà_nghỉ, nhà_trọ, ở nơi làm_việc, ở trụ_sở cơ_quan,... không phân_biệt cá_nhân tự thuê hay người sử_dụng lao_động thuê cho người lao_động. Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam , trong đó ngày đến và ngày đi được tính là một ( 01 ) ngày . Ngày đến và ngày đi được căn_cứ vào chứng_thực của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh trên hộ_chiếu ( hoặc giấy_thông_hành ) của cá_nhân khi đến và khi rời Việt_Nam . Trường_hợp nhập_cảnh và xuất_cảnh trong cùng một ngày thì được tính chung là một ngày cư_trú . Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo hướng_dẫn tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú : + + Đối_với công_dân Việt_Nam : nơi ở thường_xuyên là nơi cá_nhân sinh_sống thường_xuyên , ổn_định không có thời_hạn tại một chỗ ở nhất_định và đã đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . + + Đối_với người nước_ngoài : nơi ở thường_xuyên là nơi ở thường_trú ghi trong Thẻ thường_trú hoặc nơi ở tạm_trú khi đăng_ký cấp Thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc Bộ Công_an cấp . + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế , cụ_thể như sau : + + Cá_nhân chưa hoặc không có nơi ở thường_xuyên theo hướng_dẫn tại điểm b . 1 , khoản 1 , Điều này nhưng có tổng_số ngày thuê nhà để ở theo các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế cũng được xác_định là cá_nhân cư_trú , kể_cả trường_hợp thuê nhà ở nhiều nơi . + + Nhà thuê để ở bao_gồm cả trường_hợp ở khách_sạn , ở nhà_khách , nhà_nghỉ , nhà_trọ , ở nơi làm_việc , ở trụ_sở cơ_quan , ... không phân_biệt cá_nhân tự thuê hay người sử_dụng lao_động thuê cho người lao_động . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là cá_nhân cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam . Việc chứng_minh là đối_tượng cư_trú của nước khác được căn_cứ vào Giấy chứng_nhận cư_trú . Trường_hợp cá_nhân thuộc nước hoặc vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định thuế với Việt_Nam không có quy_định cấp Giấy chứng_nhận cư_trú thì cá_nhân cung_cấp bản chụp Hộ_chiếu để chứng_minh thời_gian cư_trú . | 211,976 | |
Cá_nhân cư_trú được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : ... cho người lao_động. Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là cá_nhân cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam. Việc chứng_minh là đối_tượng cư_trú của nước khác được căn_cứ vào Giấy chứng_nhận cư_trú. Trường_hợp cá_nhân thuộc nước hoặc vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định thuế với Việt_Nam không có quy_định cấp Giấy chứng_nhận cư_trú thì cá_nhân cung_cấp bản chụp Hộ_chiếu để chứng_minh thời_gian cư_trú. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam , trong đó ngày đến và ngày đi được tính là một ( 01 ) ngày . Ngày đến và ngày đi được căn_cứ vào chứng_thực của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh trên hộ_chiếu ( hoặc giấy_thông_hành ) của cá_nhân khi đến và khi rời Việt_Nam . Trường_hợp nhập_cảnh và xuất_cảnh trong cùng một ngày thì được tính chung là một ngày cư_trú . Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam theo hướng_dẫn tại điểm này là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú : + + Đối_với công_dân Việt_Nam : nơi ở thường_xuyên là nơi cá_nhân sinh_sống thường_xuyên , ổn_định không có thời_hạn tại một chỗ ở nhất_định và đã đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . + + Đối_với người nước_ngoài : nơi ở thường_xuyên là nơi ở thường_trú ghi trong Thẻ thường_trú hoặc nơi ở tạm_trú khi đăng_ký cấp Thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc Bộ Công_an cấp . + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế , cụ_thể như sau : + + Cá_nhân chưa hoặc không có nơi ở thường_xuyên theo hướng_dẫn tại điểm b . 1 , khoản 1 , Điều này nhưng có tổng_số ngày thuê nhà để ở theo các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế cũng được xác_định là cá_nhân cư_trú , kể_cả trường_hợp thuê nhà ở nhiều nơi . + + Nhà thuê để ở bao_gồm cả trường_hợp ở khách_sạn , ở nhà_khách , nhà_nghỉ , nhà_trọ , ở nơi làm_việc , ở trụ_sở cơ_quan , ... không phân_biệt cá_nhân tự thuê hay người sử_dụng lao_động thuê cho người lao_động . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là cá_nhân cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam . Việc chứng_minh là đối_tượng cư_trú của nước khác được căn_cứ vào Giấy chứng_nhận cư_trú . Trường_hợp cá_nhân thuộc nước hoặc vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định thuế với Việt_Nam không có quy_định cấp Giấy chứng_nhận cư_trú thì cá_nhân cung_cấp bản chụp Hộ_chiếu để chứng_minh thời_gian cư_trú . | 211,977 | |
Khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế nào phải chịu thuế TNCN ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định các khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế phải chịu thuế TNCN bao_gồm : ... - Đối_với nhận thừa_kế là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. - Đối_với nhận thừa_kế là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế, cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, hợp_tác_xã, công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân ; vốn trong các hiệp_hội, quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân. - Đối_với nhận thừa_kế là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà, kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất, kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ thừa_kế là bất_động_sản. - Đối_với nhận thừa_kế là các tài_sản khác phải | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định các khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế phải chịu thuế TNCN bao_gồm : - Đối_với nhận thừa_kế là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Đối_với nhận thừa_kế là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân ; vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . - Đối_với nhận thừa_kế là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ thừa_kế là bất_động_sản . - Đối_với nhận thừa_kế là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . | 211,978 | |
Khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế nào phải chịu thuế TNCN ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định các khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế phải chịu thuế TNCN bao_gồm : ... mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ thừa_kế là bất_động_sản. - Đối_với nhận thừa_kế là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy, xe mô_tô ; tàu_thuỷ, kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy ; thuyền, kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn, súng thể_thao. - Đối_với nhận thừa_kế là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. - Đối_với nhận thừa_kế là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế, cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, hợp_tác_xã, công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân ; vốn trong các hiệp_hội, quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân. - Đối_với nhận thừa_kế là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định các khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế phải chịu thuế TNCN bao_gồm : - Đối_với nhận thừa_kế là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Đối_với nhận thừa_kế là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân ; vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . - Đối_với nhận thừa_kế là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ thừa_kế là bất_động_sản . - Đối_với nhận thừa_kế là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . | 211,979 | |
Khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế nào phải chịu thuế TNCN ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định các khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế phải chịu thuế TNCN bao_gồm : ... phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân. - Đối_với nhận thừa_kế là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà, kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất, kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ thừa_kế là bất_động_sản. - Đối_với nhận thừa_kế là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy, xe mô_tô ; tàu_thuỷ, kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy ; thuyền, kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn, súng thể_thao. | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định các khoản thu_nhập từ nhận thừa_kế phải chịu thuế TNCN bao_gồm : - Đối_với nhận thừa_kế là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Đối_với nhận thừa_kế là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân ; vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . - Đối_với nhận thừa_kế là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ thừa_kế là bất_động_sản . - Đối_với nhận thừa_kế là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . | 211,980 | |
Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực_hiện chức_năng gì ? | Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , th: ... Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Quản_lý hồ_sơ ( thuộc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hà_Nội và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 1 . Chức_năng : Phòng Quản_lý hồ_sơ có chức_năng giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố tổ_chức quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố theo quy_định của pháp_luật , của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và phân_cấp quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố . Theo đó , Phòng Quản_lý hồ_sơ có chức_năng giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố tổ_chức quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố theo quy_định của pháp_luật , của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và phân_cấp quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh . Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Quản_lý hồ_sơ ( thuộc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hà_Nội và Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) 1 . Chức_năng : Phòng Quản_lý hồ_sơ có chức_năng giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố tổ_chức quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố theo quy_định của pháp_luật , của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và phân_cấp quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố . Theo đó , Phòng Quản_lý hồ_sơ có chức_năng giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố tổ_chức quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố theo quy_định của pháp_luật , của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và phân_cấp quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh . Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet ) | 211,981 | |
Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , th: ... Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022, Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng, trình Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố kế_hoạch dài_hạn, hàng năm về công_tác lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện số_hoá hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố. Hướng_dẫn, kiểm_tra các phòng nghiệp_vụ và Bảo_hiểm_xã_hội huyện về công_tác lập hồ_sơ ; công_tác quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) bảo_đảm an_toàn, bí_mật hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định. - Tiếp_nhận, kiểm_tra thủ_tục hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và thực_hiện quản_lý, lưu_trữ theo quy_định. - Thu_thập, phân_loại, chỉnh_lý, xác_định giá_trị tài_liệu phục_vụ cho công_tác quản_lý, thống_kê và khai_thác hồ_sơ, tài_liệu hành_chính, nghiệp_vụ. - Lựa_chọn hồ_sơ, tài_liệu thuộc danh_mục | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 , Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , trình Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện số_hoá hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố . Hướng_dẫn , kiểm_tra các phòng nghiệp_vụ và Bảo_hiểm_xã_hội huyện về công_tác lập hồ_sơ ; công_tác quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) bảo_đảm an_toàn , bí_mật hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định . - Tiếp_nhận , kiểm_tra thủ_tục hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và thực_hiện quản_lý , lưu_trữ theo quy_định . - Thu_thập , phân_loại , chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu phục_vụ cho công_tác quản_lý , thống_kê và khai_thác hồ_sơ , tài_liệu hành_chính , nghiệp_vụ . - Lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu thuộc danh_mục nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử và tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định . - Lập kế_hoạch xây_dựng , nâng_cấp và duy_tu , bảo_dưỡng kho_tàng ; mua_sắm các thiết_bị , phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho công_tác lưu_trữ . - Hướng_dẫn sử_dụng và tổ_chức thực_hiện giao_dịch điện_tử thuộc phạm_vi chức_năng nhiệm_vụ của phòng đối_với Bảo_hiểm_xã_hội huyện và các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật và của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Thực_hiện chuyển_đổi số , liên_thông dữ_liệu theo lĩnh_vực chuyên_môn nghiệp_vụ của phòng . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về dữ_liệu trong phần_mềm quản_lý hồ_sơ trên địa_bàn toàn thành_phố . - Tham_gia , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung chế_độ , chính_sách về lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; áp_dụng Hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo theo quy_định ; tham_gia nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác lưu_trữ . - Quản_lý_viên_chức và tài_sản của phòng theo quy_định . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố giao | 211,982 | |
Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , th: ... u_thập, phân_loại, chỉnh_lý, xác_định giá_trị tài_liệu phục_vụ cho công_tác quản_lý, thống_kê và khai_thác hồ_sơ, tài_liệu hành_chính, nghiệp_vụ. - Lựa_chọn hồ_sơ, tài_liệu thuộc danh_mục nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử và tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định. - Lập kế_hoạch xây_dựng, nâng_cấp và duy_tu, bảo_dưỡng kho_tàng ; mua_sắm các thiết_bị, phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho công_tác lưu_trữ. - Hướng_dẫn sử_dụng và tổ_chức thực_hiện giao_dịch điện_tử thuộc phạm_vi chức_năng nhiệm_vụ của phòng đối_với Bảo_hiểm_xã_hội huyện và các tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật và của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. Thực_hiện chuyển_đổi số, liên_thông dữ_liệu theo lĩnh_vực chuyên_môn nghiệp_vụ của phòng. Quản_lý và chịu trách_nhiệm về dữ_liệu trong phần_mềm quản_lý hồ_sơ trên địa_bàn toàn thành_phố. - Tham_gia, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền việc xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung chế_độ, chính_sách về lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế. - Tổ_chức thực_hiện chương_trình, kế_hoạch cải_cách hành_chính theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; áp_dụng Hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN. - Thực_hiện chế_độ thông_tin, thống_kê, báo_cáo theo quy_định ; tham_gia nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 , Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , trình Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện số_hoá hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố . Hướng_dẫn , kiểm_tra các phòng nghiệp_vụ và Bảo_hiểm_xã_hội huyện về công_tác lập hồ_sơ ; công_tác quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) bảo_đảm an_toàn , bí_mật hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định . - Tiếp_nhận , kiểm_tra thủ_tục hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và thực_hiện quản_lý , lưu_trữ theo quy_định . - Thu_thập , phân_loại , chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu phục_vụ cho công_tác quản_lý , thống_kê và khai_thác hồ_sơ , tài_liệu hành_chính , nghiệp_vụ . - Lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu thuộc danh_mục nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử và tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định . - Lập kế_hoạch xây_dựng , nâng_cấp và duy_tu , bảo_dưỡng kho_tàng ; mua_sắm các thiết_bị , phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho công_tác lưu_trữ . - Hướng_dẫn sử_dụng và tổ_chức thực_hiện giao_dịch điện_tử thuộc phạm_vi chức_năng nhiệm_vụ của phòng đối_với Bảo_hiểm_xã_hội huyện và các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật và của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Thực_hiện chuyển_đổi số , liên_thông dữ_liệu theo lĩnh_vực chuyên_môn nghiệp_vụ của phòng . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về dữ_liệu trong phần_mềm quản_lý hồ_sơ trên địa_bàn toàn thành_phố . - Tham_gia , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung chế_độ , chính_sách về lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; áp_dụng Hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo theo quy_định ; tham_gia nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác lưu_trữ . - Quản_lý_viên_chức và tài_sản của phòng theo quy_định . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố giao | 211,983 | |
Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , th: ... theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; áp_dụng Hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN. - Thực_hiện chế_độ thông_tin, thống_kê, báo_cáo theo quy_định ; tham_gia nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác lưu_trữ. - Quản_lý_viên_chức và tài_sản của phòng theo quy_định. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố giao | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 , Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , trình Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện số_hoá hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố . Hướng_dẫn , kiểm_tra các phòng nghiệp_vụ và Bảo_hiểm_xã_hội huyện về công_tác lập hồ_sơ ; công_tác quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu ( gồm cả giấy và điện_tử ) bảo_đảm an_toàn , bí_mật hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định . - Tiếp_nhận , kiểm_tra thủ_tục hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và thực_hiện quản_lý , lưu_trữ theo quy_định . - Thu_thập , phân_loại , chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu phục_vụ cho công_tác quản_lý , thống_kê và khai_thác hồ_sơ , tài_liệu hành_chính , nghiệp_vụ . - Lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu thuộc danh_mục nộp lưu vào lưu_trữ lịch_sử và tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định . - Lập kế_hoạch xây_dựng , nâng_cấp và duy_tu , bảo_dưỡng kho_tàng ; mua_sắm các thiết_bị , phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho công_tác lưu_trữ . - Hướng_dẫn sử_dụng và tổ_chức thực_hiện giao_dịch điện_tử thuộc phạm_vi chức_năng nhiệm_vụ của phòng đối_với Bảo_hiểm_xã_hội huyện và các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật và của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Thực_hiện chuyển_đổi số , liên_thông dữ_liệu theo lĩnh_vực chuyên_môn nghiệp_vụ của phòng . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về dữ_liệu trong phần_mềm quản_lý hồ_sơ trên địa_bàn toàn thành_phố . - Tham_gia , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung chế_độ , chính_sách về lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; áp_dụng Hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo theo quy_định ; tham_gia nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác lưu_trữ . - Quản_lý_viên_chức và tài_sản của phòng theo quy_định . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố giao | 211,984 | |
Ai có quyền quyết_định việc bổ_nhiệm các chức_danh quản_lý của Phòng Quản_lý hồ_sơ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , th: ... Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Trưởng phòng nghiệp_vụ , Chánh Văn_phòng thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh Chế_độ quản_lý : ... Phòng , Văn_phòng do Trưởng phòng , Chánh Văn_phòng quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng ; giúp Trưởng phòng , Chánh Văn_phòng có các Phó Trưởng phòng , Phó Chánh Văn_phòng . Trưởng_phòng , Chánh Văn_phòng , Phó Trưởng phòng , Phó Chánh Văn_phòng thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo quy_trình và phân_cấp của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . ... Theo đó , việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật các chức_danh quản lý_do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm và chế_độ quản_lý của các phòng nghiệp_vụ thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2356 / QĐ-BHXH năm 2022 như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Trưởng phòng nghiệp_vụ , Chánh Văn_phòng thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh Chế_độ quản_lý : ... Phòng , Văn_phòng do Trưởng phòng , Chánh Văn_phòng quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng ; giúp Trưởng phòng , Chánh Văn_phòng có các Phó Trưởng phòng , Phó Chánh Văn_phòng . Trưởng_phòng , Chánh Văn_phòng , Phó Trưởng phòng , Phó Chánh Văn_phòng thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo quy_trình và phân_cấp của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . ... Theo đó , việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật các chức_danh quản lý_do Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định . | 211,985 | |
Nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức gồm những gì ? | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TL: ... Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ... 3. Ban Tuyên_giáo Tổng_Liên đoàn chủ_trì phối_hợp với các Ban, đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí, gồm : a ) Tình_hình công_nhân, quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. b ) Các văn_bản chỉ_đạo, hướng_dẫn, điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; c ) Các kế_hoạch, chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị, cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp, ngành và nhân_dân. d ) Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo, giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm. đ ) Các hoạt_động đối_nội, đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định. Nội_dung phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố. theo đó, nội_dung | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ ... 3 . Ban Tuyên_giáo Tổng_Liên đoàn chủ_trì phối_hợp với các Ban , đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí , gồm : a ) Tình_hình công_nhân , quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . b ) Các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; c ) Các kế_hoạch , chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị , cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp , ngành và nhân_dân . d ) Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo , giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm . đ ) Các hoạt_động đối_nội , đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố . theo đó , nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức bao_gồm : - Tình_hình công_nhân , quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . - Các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; - Các kế_hoạch , chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị , cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp , ngành và nhân_dân . - Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo , giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm . - Các hoạt_động đối_nội , đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố . | 211,986 | |
Nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức gồm những gì ? | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TL: ... Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định. Nội_dung phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố. theo đó, nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức bao_gồm : - Tình_hình công_nhân, quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. - Các văn_bản chỉ_đạo, hướng_dẫn, điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; - Các kế_hoạch, chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị, cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp, ngành và nhân_dân. - Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo, giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm. - Các hoạt_động đối_nội, đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định. Nội_dung phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ ... 3 . Ban Tuyên_giáo Tổng_Liên đoàn chủ_trì phối_hợp với các Ban , đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí , gồm : a ) Tình_hình công_nhân , quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . b ) Các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; c ) Các kế_hoạch , chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị , cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp , ngành và nhân_dân . d ) Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo , giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm . đ ) Các hoạt_động đối_nội , đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố . theo đó , nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức bao_gồm : - Tình_hình công_nhân , quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . - Các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; - Các kế_hoạch , chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị , cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp , ngành và nhân_dân . - Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo , giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm . - Các hoạt_động đối_nội , đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố . | 211,987 | |
Nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức gồm những gì ? | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TL: ... hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ ... 3 . Ban Tuyên_giáo Tổng_Liên đoàn chủ_trì phối_hợp với các Ban , đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí , gồm : a ) Tình_hình công_nhân , quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . b ) Các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; c ) Các kế_hoạch , chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị , cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp , ngành và nhân_dân . d ) Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo , giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm . đ ) Các hoạt_động đối_nội , đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố . theo đó , nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương tổ_chức bao_gồm : - Tình_hình công_nhân , quan_hệ lao_động ; kết_quả hoạt_động công_đoàn ; kết_quả thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và của tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . - Các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn , điều_hành của Tổng_Liên_đoàn ; - Các kế_hoạch , chương_trình công_tác ; nội_dung hội_nghị , cuộc họp của Tổng_Liên_đoàn cần tuyên_truyền rộng_rãi đến các cấp , ngành và nhân_dân . - Quan_điểm và ý_kiến chỉ_đạo , giải_quyết của lãnh_đạo Tổng_Liên_đoàn đối_với các vấn_đề quan_trọng được dư_luận báo_chí và xã_hội quan_tâm . - Các hoạt_động đối_nội , đối_ngoại khác của Tổng_Liên_đoàn cần công_bố với báo_chí do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn quyết_định . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình đồng_chí Chủ_tịch hoặc đồng_chí Phó Chủ_tịch phụ_trách công_tác tuyên_giáo duyệt trước khi công_bố . | 211,988 | |
Những trường_hợp đột_xuất nào thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí ? | Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất, bất_thường 1. Người_phát_ngôn, người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất, bất_thường sau đây : a ) Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện, vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện, vấn_đề đó. b ) Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện, vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện, vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này. c ) Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng, phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý, Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng, phát ý_kiến phản_hồi, | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất , bất_thường 1 . Người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất , bất_thường sau đây : a ) Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . b ) Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này . c ) Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng , phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý , Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng , phát ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . d ) Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi xảy ra vụ_việc . 2 . Sau khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất , bất_thường , Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải báo_cáo Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin đã phát_ngôn và cung_cấp thông_tin . Theo đó , những trường_hợp đột_xuất sau đây thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí bao_gồm : - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; Thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . - Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này . - Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng , phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý , Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng , phát ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi xảy ra vụ_việc . | 211,989 | |
Những trường_hợp đột_xuất nào thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí ? | Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... cho rằng báo_chí đăng, phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý, Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng, phát ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật. d ) Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi xảy ra vụ_việc. 2. Sau khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất, bất_thường, Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải báo_cáo Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin đã phát_ngôn và cung_cấp thông_tin. Theo đó, những trường_hợp đột_xuất sau đây thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí bao_gồm : - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện, vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; Thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện, vấn_đề đó. - Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất , bất_thường 1 . Người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất , bất_thường sau đây : a ) Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . b ) Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này . c ) Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng , phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý , Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng , phát ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . d ) Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi xảy ra vụ_việc . 2 . Sau khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất , bất_thường , Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải báo_cáo Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin đã phát_ngôn và cung_cấp thông_tin . Theo đó , những trường_hợp đột_xuất sau đây thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí bao_gồm : - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; Thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . - Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này . - Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng , phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý , Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng , phát ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi xảy ra vụ_việc . | 211,990 | |
Những trường_hợp đột_xuất nào thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí ? | Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 20: ... và định_hướng dư_luận ; Thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện, vấn_đề đó. - Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện, vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện, vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này. - Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng, phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý, Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng, phát ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi xảy ra vụ_việc. | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1669 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất , bất_thường 1 . Người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất , bất_thường sau đây : a ) Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . b ) Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này . c ) Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng , phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý , Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng , phát ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . d ) Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi xảy ra vụ_việc . 2 . Sau khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất , bất_thường , Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải báo_cáo Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về nội_dung thông_tin đã phát_ngôn và cung_cấp thông_tin . Theo đó , những trường_hợp đột_xuất sau đây thì người_phát_ngôn của Tổng_Liên_đoàn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời cho báo_chí bao_gồm : - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; Thông_tin về quan_điểm và cách xử_lý của Tổng_Liên_đoàn đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . - Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_Liên_đoàn đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề đã nêu tại điểm a khoản 1 Điều này . - Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng , phát thông_tin sai sự_thật về lĩnh_vực do Tổng_Liên_đoàn quản_lý , Người_phát_ngôn và Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng , phát ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Tổng_Liên_đoàn thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi xảy ra vụ_việc . | 211,991 | |
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chín: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Địa_điểm hiện_tại ; + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến ; + Lý_do thay_đổi ; + Kế_hoạch lắp_đặt trang_thiết_bị tại trụ_sở mới đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện đối_với trụ_sở theo quy_định của pháp_luật ; + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần, Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Văn_bản, tài_liệu chứng_minh ngân_hàng thương_mại có quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền sử_dụng hợp_pháp trụ_sở tại địa_điểm mới. Theo đó, ngân_hàng thương_mại dù muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính trong cùng một tỉnh hay khác tỉnh, thành_phố với nơi đang đặt trụ_sở chính thì đều cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thay_đổi với những giấy_tờ được quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Địa_điểm hiện_tại ; + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến ; + Lý_do thay_đổi ; + Kế_hoạch lắp_đặt trang_thiết_bị tại trụ_sở mới đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện đối_với trụ_sở theo quy_định của pháp_luật ; + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần , Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Văn_bản , tài_liệu chứng_minh ngân_hàng thương_mại có quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền sử_dụng hợp_pháp trụ_sở tại địa_điểm mới . Theo đó , ngân_hàng thương_mại dù muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính trong cùng một tỉnh hay khác tỉnh , thành_phố với nơi đang đặt trụ_sở chính thì đều cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thay_đổi với những giấy_tờ được quy_định trên đây . Ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ( Hình từ Internet ) | 211,992 | |
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chín: ... địa_điểm đặt trụ_sở chính trong cùng một tỉnh hay khác tỉnh, thành_phố với nơi đang đặt trụ_sở chính thì đều cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thay_đổi với những giấy_tờ được quy_định trên đây. Ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Địa_điểm hiện_tại ; + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến ; + Lý_do thay_đổi ; + Kế_hoạch lắp_đặt trang_thiết_bị tại trụ_sở mới đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện đối_với trụ_sở theo quy_định của pháp_luật ; + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần, Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Văn_bản, tài_liệu chứng_minh ngân_hàng thương_mại có quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Địa_điểm hiện_tại ; + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến ; + Lý_do thay_đổi ; + Kế_hoạch lắp_đặt trang_thiết_bị tại trụ_sở mới đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện đối_với trụ_sở theo quy_định của pháp_luật ; + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần , Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Văn_bản , tài_liệu chứng_minh ngân_hàng thương_mại có quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền sử_dụng hợp_pháp trụ_sở tại địa_điểm mới . Theo đó , ngân_hàng thương_mại dù muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính trong cùng một tỉnh hay khác tỉnh , thành_phố với nơi đang đặt trụ_sở chính thì đều cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thay_đổi với những giấy_tờ được quy_định trên đây . Ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ( Hình từ Internet ) | 211,993 | |
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chín: ... Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Văn_bản, tài_liệu chứng_minh ngân_hàng thương_mại có quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền sử_dụng hợp_pháp trụ_sở tại địa_điểm mới. Theo đó, ngân_hàng thương_mại dù muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính trong cùng một tỉnh hay khác tỉnh, thành_phố với nơi đang đặt trụ_sở chính thì đều cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thay_đổi với những giấy_tờ được quy_định trên đây. Ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN và khoản 1 Điều 7 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : + Địa_điểm hiện_tại ; + Địa_điểm dự_kiến chuyển đến ; + Lý_do thay_đổi ; + Kế_hoạch lắp_đặt trang_thiết_bị tại trụ_sở mới đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện đối_với trụ_sở theo quy_định của pháp_luật ; + Kế_hoạch chuyển trụ_sở để đảm_bảo tính liên_tục trong hoạt_động ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần , Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Văn_bản , tài_liệu chứng_minh ngân_hàng thương_mại có quyền sử_dụng hoặc sẽ có quyền sử_dụng hợp_pháp trụ_sở tại địa_điểm mới . Theo đó , ngân_hàng thương_mại dù muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính trong cùng một tỉnh hay khác tỉnh , thành_phố với nơi đang đặt trụ_sở chính thì đều cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thay_đổi với những giấy_tờ được quy_định trên đây . Ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ( Hình từ Internet ) | 211,994 | |
Ngân_hàng thương_mại cần làm gì sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận cho_phép thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận ch: ... Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự, thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính như sau : ( 1 ) Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ gửi Ngân_hàng Nhà_nước. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu ngân_hàng thương_mại bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; ( 2 ) Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại. Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký. ( 3 ) Ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của mình tại Giấy_phép Tối_thiểu 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận, ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính như sau : ( 1 ) Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu ngân_hàng thương_mại bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; ( 2 ) Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký . ( 3 ) Ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của mình tại Giấy_phép Tối_thiểu 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận , ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước , trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Như_vậy , sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng nhà_nước thì ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận , ngân_hàng thương_mại phải có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký . | 211,995 | |
Ngân_hàng thương_mại cần làm gì sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận cho_phép thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận ch: ... trụ_sở chính của mình tại Giấy_phép Tối_thiểu 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận, ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước, trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật. ( 4 ) Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này, Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép. Trường_hợp không sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Như_vậy, sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng nhà_nước thì ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận, ngân_hàng thương_mại phải có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước. Trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính như sau : ( 1 ) Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu ngân_hàng thương_mại bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; ( 2 ) Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký . ( 3 ) Ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của mình tại Giấy_phép Tối_thiểu 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận , ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước , trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Như_vậy , sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng nhà_nước thì ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận , ngân_hàng thương_mại phải có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký . | 211,996 | |
Ngân_hàng thương_mại cần làm gì sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận cho_phép thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận ch: ... sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước. Trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý, văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN được sửa_đổi bởi ( khoản 3 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính như sau : ( 1 ) Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu ngân_hàng thương_mại bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; ( 2 ) Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký . ( 3 ) Ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của mình tại Giấy_phép Tối_thiểu 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận , ngân_hàng thương_mại có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước , trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước có quyết_định sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại tại Giấy_phép . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Như_vậy , sau khi nhận được văn_bản chấp_thuận đề_nghị chuyển địa_điểm đặt trụ_sở chính của ngân_hàng nhà_nước thì ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận , ngân_hàng thương_mại phải có văn_bản đề_nghị sửa_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính tại Giấy_phép gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trong đó báo_cáo ngày bắt_đầu hoạt_động tại địa_điểm được chấp_thuận và việc đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện của trụ_sở theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký . | 211,997 | |
Ai có quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chính ? | Theo Điều 4 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi của ngân: ... Theo Điều 4 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại như sau : Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi 1 . Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với ngân_hàng thương_mại và các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có quy_mô lớn theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; nội_dung thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác địa_bàn tỉnh , thành_phố nơi chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang đặt trụ_sở . 2 . Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trụ_sở trên địa_bàn trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có thẩm_quyền chấp_thuận việc thay_đổi trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại . | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại như sau : Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi 1 . Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với ngân_hàng thương_mại và các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có quy_mô lớn theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; nội_dung thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác địa_bàn tỉnh , thành_phố nơi chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang đặt trụ_sở . 2 . Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trụ_sở trên địa_bàn trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có thẩm_quyền chấp_thuận việc thay_đổi trụ_sở chính của ngân_hàng thương_mại . | 211,998 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền thanh_tra hành_chính cụ_thể là thanh_tra thuế doanh_nghiệp không ? | Về vấn_đề của chị , theo Điều 19 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính theo kế_hoạch như sau : ... Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính theo kế_hoạch 1 . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 2 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan , đơn_vị ; căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Giám_đốc sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn Thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 3 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp , nhiều ngành ; căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Giám_đốc sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Căn_cứ quy_định trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có thẩm_quyền thành_lập đoàn thanh_tra để tiến_hành thanh_tra hành_chính doanh_nghiệp ( bao_gồm thanh_tra thuế ) . Theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ tiến_hành quản_lý các doanh_nghiệp trên địa_bàn chứ không phải Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thưa chị . Thanh_tra hành_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề của chị , theo Điều 19 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính theo kế_hoạch như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính theo kế_hoạch 1 . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 2 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan , đơn_vị ; căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Giám_đốc sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn Thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 3 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp , nhiều ngành ; căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Giám_đốc sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Căn_cứ quy_định trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có thẩm_quyền thành_lập đoàn thanh_tra để tiến_hành thanh_tra hành_chính doanh_nghiệp ( bao_gồm thanh_tra thuế ) . Theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ tiến_hành quản_lý các doanh_nghiệp trên địa_bàn chứ không phải Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thưa chị . Thanh_tra hành_chính ( Hình từ Internet ) | 211,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.