Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học 2023 , giáo_dục nghề_nghiệp năm 2023 đối_với các Sở GDĐT ra sao ?
Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT , Giám_đốc các Đại_học , Học_viện , Hiệu_trưởng các: ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra, kiểm_tra ; thanh_tra, kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn, phòng_ngừa là chính ; kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) liên_quan đến tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh … ( Hình internet )
None
1
Tại mục 1 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 nêu rõ Bộ GD & amp ; ĐT đề_nghị Giám_đốc các Sở GDĐT , Giám_đốc các Đại_học , Học_viện , Hiệu_trưởng các Trường Đại học_tập_trung triển_khai nhiều công_việc , đơn_cử như : * Đối_với các Sở GDĐT - Tăng_cường tuyên_truyền nhằm thông_tin kịp_thời , đầy_đủ về mục_đích , ý_nghĩa , những nội_dung cơ_bản của Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 . - Khẩn_trương ban_hành các văn_bản liên_quan đến công_tác tổ_chức Kỳ thi thuộc thẩm_quyền và tham_mưu các cấp chính_quyền các giải_pháp chỉ_đạo để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh nghiêm_túc , trung_thực , khách_quan , an_toàn . - Lựa_chọn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn , có tinh_thần trách_nhiệm để tham_gia tổ_chức thi và thanh_tra , kiểm_tra thi , nhất_là những khâu mang tính then_chốt trong quá_trình tổ_chức Kỳ thi như in sao đề thi , coi thi , chấm thi . + Quán_triệt và khuyến_khích những người tham_gia tổ_chức thi thực_hiện phương_châm bốn ĐÚNG và ba KHÔNG : + + Đúng quy_chế và hướng_dẫn ; đúng / đủ quy_trình ; đúng vị_trí và chức_trách ; đúng thời_điểm ( kịp_thời xử_lý tình_huống bất_thường ) . + + Không lơ_là , chủ_quan ; không tự_ý xử_lý tình_huống bất_thường ; Không căng_thẳng , áp_lực thái_quá . - Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất , bố_trí các nguồn_lực thực_hiện các khâu của Kỳ thi và các hoạt_động liên_quan bảo_đảm tiến_độ kế_hoạch , theo đúng quy_chế và các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; trong đó : + Chú_trọng lựa_chọn địa_điểm , thiết_bị và xây_dựng các giải_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn , bảo_mật phục_vụ các khâu tổ_chức thi , nhất_là việc sử_dụng các phần_mềm , thiết_bị máy_móc trong chấm thi , phúc_khảo và lưu_giữ , bảo_quản đề thi , bài thi tại những địa_điểm diễn ra hoạt_động tổ_chức Kỳ thi . - Chủ_động xây_dựng kế_hoạch , nội_dung yêu_cầu và cơ_chế phối_hợp với các sở , ban , ngành có liên_quan trong tổ_chức Kỳ thi . - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra ; thanh_tra , kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn , phòng_ngừa là chính ; kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) liên_quan đến tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh … ( Hình internet )
211,600
Hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học 2023 đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ra sao ?
Theo đó , tại mục 2 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cũng đề_nghị các cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện nhiều công_việc , trong đó : ... - Bố_trí đầy_đủ cán_bộ , giảng_viên đủ tiêu_chuẩn tham_gia công_tác thanh_tra Kỳ thi theo điều_động của Bộ GDĐT ; chủ_động phối_hợp với Sở GDĐT địa_phương trong mọi hoạt_động liên_quan - Thông_tin kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch phương_án tuyển_sinh , các quy_định về tuyển_sinh , kết_quả tuyển_sinh của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế tuyển_sinh và các văn_bản hướng_dẫn tuyển_sinh của Bộ GDĐT . - Phổ_biến , quán_triệt sâu_rộng Chỉ_thị 17 / CT-TTg năm 2023 ; Quy_chế tuyển_sinh và các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT …
None
1
Theo đó , tại mục 2 Công_văn 2742 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cũng đề_nghị các cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện nhiều công_việc , trong đó : - Bố_trí đầy_đủ cán_bộ , giảng_viên đủ tiêu_chuẩn tham_gia công_tác thanh_tra Kỳ thi theo điều_động của Bộ GDĐT ; chủ_động phối_hợp với Sở GDĐT địa_phương trong mọi hoạt_động liên_quan - Thông_tin kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch phương_án tuyển_sinh , các quy_định về tuyển_sinh , kết_quả tuyển_sinh của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế tuyển_sinh và các văn_bản hướng_dẫn tuyển_sinh của Bộ GDĐT . - Phổ_biến , quán_triệt sâu_rộng Chỉ_thị 17 / CT-TTg năm 2023 ; Quy_chế tuyển_sinh và các văn_bản hướng_dẫn của Bộ GDĐT …
211,601
Bộ Giáo_dục đề_nghị Chủ_tịch UBND tỉnh phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học , giáo_dục nghề_nghiệp năm 2023 ra sao ?
Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay , phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng: ... Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay, phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( gọi tắt là Kỳ thi ) cơ_bản giữ ổn_định như năm 2022, lấy kết_quả để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT, cung_cấp thông_tin phục_vụ đánh_giá chất_lượng giáo_dục_phổ_thông và làm một trong các căn_cứ xét tuyển_sinh đại_học, giáo_dục nghề_nghiệp ( gọi tắt là tuyển_sinh ). Căn_cứ chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) các tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) nghiêm_túc quán_triệt thực_hiện Chỉ_thị số 17 / CT-TTg ngày 29/5/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ ; trong đó, tập_trung triển_khai các nội_dung cơ_bản sau : - Ban_hành Chỉ_thị của Chủ_tịch UBND tỉnh hoặc tham_mưu ban_hành Chỉ_thị của Bí_thư Tỉnh_uỷ / Thành_uỷ về tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 tại tỉnh. - Thành_lập Ban Chỉ_đạo Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 cấp tỉnh để chỉ_đạo các sở, ban, ngành, đoàn_thể có liên_quan, chính_quyền các cấp_phối hợp với Sở GDĐT
None
1
Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay , phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( gọi tắt là Kỳ thi ) cơ_bản giữ ổn_định như năm 2022 , lấy kết_quả để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , cung_cấp thông_tin phục_vụ đánh_giá chất_lượng giáo_dục_phổ_thông và làm một trong các căn_cứ xét tuyển_sinh đại_học , giáo_dục nghề_nghiệp ( gọi tắt là tuyển_sinh ) . Căn_cứ chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) các tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) nghiêm_túc quán_triệt thực_hiện Chỉ_thị số 17 / CT-TTg ngày 29/5/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ ; trong đó , tập_trung triển_khai các nội_dung cơ_bản sau : - Ban_hành Chỉ_thị của Chủ_tịch UBND tỉnh hoặc tham_mưu ban_hành Chỉ_thị của Bí_thư Tỉnh_uỷ / Thành_uỷ về tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 tại tỉnh . - Thành_lập Ban Chỉ_đạo Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 cấp tỉnh để chỉ_đạo các sở , ban , ngành , đoàn_thể có liên_quan , chính_quyền các cấp_phối hợp với Sở GDĐT chuẩn_bị và tổ_chức tốt Kỳ thi ; lưu_ý Ban Chỉ_đạo : + Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , quán_triệt sâu_rộng Chỉ_thị 17 / CT-TTg năm 2023 ; + Tăng_cường chỉ_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức ôn_tập cho các đối_tượng thí_sinh chuẩn_bị thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 của các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông trong tỉnh . + Xây_dựng kế_hoạch , phương_án tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh tại tỉnh bảo_đảm tổ_chức thi và tuyển_sinh nghiêm_túc , trung_thực , khách_quan , an_toàn ; xây_dựng phương_án dự_phòng để ứng_phó , xử_lý các tình_huống bất_thường , nhất_là phương_án dự_phòng cho trường_hợp thời_tiết cực_đoan , khắc_nghiệt hoặc phát_sinh thiên_tai , dịch_bệnh . + Chỉ_đạo , điều_hành công_tác chuẩn_bị và tổ_chức Kỳ thi bảo_đảm chặt_chẽ , linh_hoạt , hiệu_quả Bộ GD đề_nghị chủ_tịch UBND tỉnh / TP phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp - Tăng_cường thanh_tra , giám_sát , kiểm_tra việc tổ_chức thi , xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh tại tỉnh theo đúng nguyên_tắc mọi khâu của Kỳ thi và tuyển_sinh đều phải được thanh_tra , kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn , phòng_ngừa là chính , kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và tuyển_sinh an_toàn , trung_thực , không để xảy ra tiêu_cực , vi_phạm quy_chế . Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 .
211,602
Bộ Giáo_dục đề_nghị Chủ_tịch UBND tỉnh phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học , giáo_dục nghề_nghiệp năm 2023 ra sao ?
Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay , phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng: ... - Thành_lập Ban Chỉ_đạo Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 cấp tỉnh để chỉ_đạo các sở, ban, ngành, đoàn_thể có liên_quan, chính_quyền các cấp_phối hợp với Sở GDĐT chuẩn_bị và tổ_chức tốt Kỳ thi ; lưu_ý Ban Chỉ_đạo : + Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, quán_triệt sâu_rộng Chỉ_thị 17 / CT-TTg năm 2023 ; + Tăng_cường chỉ_đạo, kiểm_tra việc tổ_chức ôn_tập cho các đối_tượng thí_sinh chuẩn_bị thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 của các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông trong tỉnh. + Xây_dựng kế_hoạch, phương_án tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh tại tỉnh bảo_đảm tổ_chức thi và tuyển_sinh nghiêm_túc, trung_thực, khách_quan, an_toàn ; xây_dựng phương_án dự_phòng để ứng_phó, xử_lý các tình_huống bất_thường, nhất_là phương_án dự_phòng cho trường_hợp thời_tiết cực_đoan, khắc_nghiệt hoặc phát_sinh thiên_tai, dịch_bệnh. + Chỉ_đạo, điều_hành công_tác chuẩn_bị và tổ_chức Kỳ thi bảo_đảm chặt_chẽ, linh_hoạt, hiệu_quả Bộ GD đề_nghị chủ_tịch UBND tỉnh / TP phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp - Tăng_cường thanh_tra, giám_sát, kiểm_tra việc tổ_chức thi, xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh tại tỉnh theo đúng nguyên_tắc mọi khâu của Kỳ thi và tuyển_sinh đều phải được thanh_tra, kiểm_tra với
None
1
Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay , phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( gọi tắt là Kỳ thi ) cơ_bản giữ ổn_định như năm 2022 , lấy kết_quả để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , cung_cấp thông_tin phục_vụ đánh_giá chất_lượng giáo_dục_phổ_thông và làm một trong các căn_cứ xét tuyển_sinh đại_học , giáo_dục nghề_nghiệp ( gọi tắt là tuyển_sinh ) . Căn_cứ chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) các tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) nghiêm_túc quán_triệt thực_hiện Chỉ_thị số 17 / CT-TTg ngày 29/5/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ ; trong đó , tập_trung triển_khai các nội_dung cơ_bản sau : - Ban_hành Chỉ_thị của Chủ_tịch UBND tỉnh hoặc tham_mưu ban_hành Chỉ_thị của Bí_thư Tỉnh_uỷ / Thành_uỷ về tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 tại tỉnh . - Thành_lập Ban Chỉ_đạo Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 cấp tỉnh để chỉ_đạo các sở , ban , ngành , đoàn_thể có liên_quan , chính_quyền các cấp_phối hợp với Sở GDĐT chuẩn_bị và tổ_chức tốt Kỳ thi ; lưu_ý Ban Chỉ_đạo : + Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , quán_triệt sâu_rộng Chỉ_thị 17 / CT-TTg năm 2023 ; + Tăng_cường chỉ_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức ôn_tập cho các đối_tượng thí_sinh chuẩn_bị thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 của các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông trong tỉnh . + Xây_dựng kế_hoạch , phương_án tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh tại tỉnh bảo_đảm tổ_chức thi và tuyển_sinh nghiêm_túc , trung_thực , khách_quan , an_toàn ; xây_dựng phương_án dự_phòng để ứng_phó , xử_lý các tình_huống bất_thường , nhất_là phương_án dự_phòng cho trường_hợp thời_tiết cực_đoan , khắc_nghiệt hoặc phát_sinh thiên_tai , dịch_bệnh . + Chỉ_đạo , điều_hành công_tác chuẩn_bị và tổ_chức Kỳ thi bảo_đảm chặt_chẽ , linh_hoạt , hiệu_quả Bộ GD đề_nghị chủ_tịch UBND tỉnh / TP phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp - Tăng_cường thanh_tra , giám_sát , kiểm_tra việc tổ_chức thi , xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh tại tỉnh theo đúng nguyên_tắc mọi khâu của Kỳ thi và tuyển_sinh đều phải được thanh_tra , kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn , phòng_ngừa là chính , kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và tuyển_sinh an_toàn , trung_thực , không để xảy ra tiêu_cực , vi_phạm quy_chế . Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 .
211,603
Bộ Giáo_dục đề_nghị Chủ_tịch UBND tỉnh phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT , tuyển_sinh đại_học , giáo_dục nghề_nghiệp năm 2023 ra sao ?
Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay , phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng: ... giám_sát, kiểm_tra việc tổ_chức thi, xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh tại tỉnh theo đúng nguyên_tắc mọi khâu của Kỳ thi và tuyển_sinh đều phải được thanh_tra, kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn, phòng_ngừa là chính, kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và tuyển_sinh an_toàn, trung_thực, không để xảy ra tiêu_cực, vi_phạm quy_chế. Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023.
None
1
Tại Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 cho_hay , phát_huy kết_quả đạt được trong những năm qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) đã báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ( gọi tắt là Kỳ thi ) cơ_bản giữ ổn_định như năm 2022 , lấy kết_quả để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT , cung_cấp thông_tin phục_vụ đánh_giá chất_lượng giáo_dục_phổ_thông và làm một trong các căn_cứ xét tuyển_sinh đại_học , giáo_dục nghề_nghiệp ( gọi tắt là tuyển_sinh ) . Căn_cứ chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) các tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) nghiêm_túc quán_triệt thực_hiện Chỉ_thị số 17 / CT-TTg ngày 29/5/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ ; trong đó , tập_trung triển_khai các nội_dung cơ_bản sau : - Ban_hành Chỉ_thị của Chủ_tịch UBND tỉnh hoặc tham_mưu ban_hành Chỉ_thị của Bí_thư Tỉnh_uỷ / Thành_uỷ về tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh năm 2023 tại tỉnh . - Thành_lập Ban Chỉ_đạo Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 cấp tỉnh để chỉ_đạo các sở , ban , ngành , đoàn_thể có liên_quan , chính_quyền các cấp_phối hợp với Sở GDĐT chuẩn_bị và tổ_chức tốt Kỳ thi ; lưu_ý Ban Chỉ_đạo : + Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , quán_triệt sâu_rộng Chỉ_thị 17 / CT-TTg năm 2023 ; + Tăng_cường chỉ_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức ôn_tập cho các đối_tượng thí_sinh chuẩn_bị thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 của các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông trong tỉnh . + Xây_dựng kế_hoạch , phương_án tổ_chức Kỳ thi và công_tác tuyển_sinh tại tỉnh bảo_đảm tổ_chức thi và tuyển_sinh nghiêm_túc , trung_thực , khách_quan , an_toàn ; xây_dựng phương_án dự_phòng để ứng_phó , xử_lý các tình_huống bất_thường , nhất_là phương_án dự_phòng cho trường_hợp thời_tiết cực_đoan , khắc_nghiệt hoặc phát_sinh thiên_tai , dịch_bệnh . + Chỉ_đạo , điều_hành công_tác chuẩn_bị và tổ_chức Kỳ thi bảo_đảm chặt_chẽ , linh_hoạt , hiệu_quả Bộ GD đề_nghị chủ_tịch UBND tỉnh / TP phối_hợp chỉ_đạo tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp - Tăng_cường thanh_tra , giám_sát , kiểm_tra việc tổ_chức thi , xét công_nhận tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh tại tỉnh theo đúng nguyên_tắc mọi khâu của Kỳ thi và tuyển_sinh đều phải được thanh_tra , kiểm_tra với mục_tiêu ngăn_chặn , phòng_ngừa là chính , kịp_thời phát_hiện và xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) để bảo_đảm tổ_chức Kỳ thi và tuyển_sinh an_toàn , trung_thực , không để xảy ra tiêu_cực , vi_phạm quy_chế . Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn 2766 / BGDĐT-QLCL năm 2023 .
211,604
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh ở cấp xã ?
Căn_cứ Điều 13 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định về thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh ở cấp xã như sau : ... " Điều 13 . Thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người cha hoặc người mẹ thực_hiện đăng_ký khai_sinh . " Mẫu mới nhất Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ? Quy_định của pháp_luật về nội_dung đăng_ký khai_sinh ?
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định về thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh ở cấp xã như sau : " Điều 13 . Thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người cha hoặc người mẹ thực_hiện đăng_ký khai_sinh . " Mẫu mới nhất Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ? Quy_định của pháp_luật về nội_dung đăng_ký khai_sinh ?
211,605
Nội_dung đăng_ký khai_sinh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : ... " Điều 14. Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1. Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha, mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh. 2. Việc xác_định quốc_tịch, dân_tộc, họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự. 3. Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân, được ghi vào Sổ hộ_tịch, Giấy khai_sinh, cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Hồ_sơ, giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó. Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh. " Bên cạnh đó tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì quy_định về
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : " Điều 14 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . 2 . Việc xác_định quốc_tịch , dân_tộc , họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự . 3 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân , được ghi vào Sổ hộ_tịch , Giấy khai_sinh , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó . Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh . " Bên cạnh đó tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì quy_định về việc xác_định nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : + Họ , chữ đệm , tên và dân_tộc của trẻ em được xác_định theo thoả_thuận của cha , mẹ theo quy_định của pháp luật dân sự và được thể_hiện trong Tờ khai đăng_ký khai_sinh ; trường_hợp cha , mẹ không có thoả_thuận hoặc không thoả_thuận được , thì xác_định theo tập_quán ; + Quốc_tịch của trẻ_em được xác_định theo quy định của pháp_luật về quốc_tịch ; + Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh được cấp khi đăng_ký khai_sinh . Thủ_tục cấp số định_danh cá_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Căn_cước công_dân và Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật Căn_cước công_dân , trên cơ_sở bảo_đảm đồng_bộ với Luật_Hộ_tịch và Nghị_định này ; + Ngày , tháng , năm sinh được xác_định theo Dương_lịch . Nơi sinh , giới_tính của trẻ_em được xác_định theo Giấy chứng sinh do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì xác_định theo giấy_tờ thay Giấy chứng sinh theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Đối_với trẻ_em sinh tại cơ_sở y_tế thì nơi sinh phải ghi rõ tên của cơ_sở y_tế và tên đơn_vị hành_chính cấp xã , huyện , tỉnh nơi có cơ_sở y_tế đó ; trường_hợp trẻ_em sinh ngoài cơ_sở y_tế thì ghi rõ tên đơn_vị hành_chính cấp xã , huyện , tỉnh nơi trẻ em sinh ra . + Quê_quán của người được đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 8 Điều 4 của Luật_Hộ_tịch .
211,606
Nội_dung đăng_ký khai_sinh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : ... người đó. Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh. " Bên cạnh đó tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì quy_định về việc xác_định nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : + Họ, chữ đệm, tên và dân_tộc của trẻ em được xác_định theo thoả_thuận của cha, mẹ theo quy_định của pháp luật dân sự và được thể_hiện trong Tờ khai đăng_ký khai_sinh ; trường_hợp cha, mẹ không có thoả_thuận hoặc không thoả_thuận được, thì xác_định theo tập_quán ; + Quốc_tịch của trẻ_em được xác_định theo quy định của pháp_luật về quốc_tịch ; + Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh được cấp khi đăng_ký khai_sinh. Thủ_tục cấp số định_danh cá_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Căn_cước công_dân và Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật Căn_cước công_dân, trên cơ_sở bảo_đảm đồng_bộ với Luật_Hộ_tịch và Nghị_định này ; + Ngày, tháng, năm sinh được xác_định theo Dương_lịch. Nơi sinh, giới_tính của trẻ_em được xác_định theo Giấy chứng
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : " Điều 14 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . 2 . Việc xác_định quốc_tịch , dân_tộc , họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự . 3 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân , được ghi vào Sổ hộ_tịch , Giấy khai_sinh , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó . Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh . " Bên cạnh đó tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì quy_định về việc xác_định nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : + Họ , chữ đệm , tên và dân_tộc của trẻ em được xác_định theo thoả_thuận của cha , mẹ theo quy_định của pháp luật dân sự và được thể_hiện trong Tờ khai đăng_ký khai_sinh ; trường_hợp cha , mẹ không có thoả_thuận hoặc không thoả_thuận được , thì xác_định theo tập_quán ; + Quốc_tịch của trẻ_em được xác_định theo quy định của pháp_luật về quốc_tịch ; + Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh được cấp khi đăng_ký khai_sinh . Thủ_tục cấp số định_danh cá_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Căn_cước công_dân và Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật Căn_cước công_dân , trên cơ_sở bảo_đảm đồng_bộ với Luật_Hộ_tịch và Nghị_định này ; + Ngày , tháng , năm sinh được xác_định theo Dương_lịch . Nơi sinh , giới_tính của trẻ_em được xác_định theo Giấy chứng sinh do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì xác_định theo giấy_tờ thay Giấy chứng sinh theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Đối_với trẻ_em sinh tại cơ_sở y_tế thì nơi sinh phải ghi rõ tên của cơ_sở y_tế và tên đơn_vị hành_chính cấp xã , huyện , tỉnh nơi có cơ_sở y_tế đó ; trường_hợp trẻ_em sinh ngoài cơ_sở y_tế thì ghi rõ tên đơn_vị hành_chính cấp xã , huyện , tỉnh nơi trẻ em sinh ra . + Quê_quán của người được đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 8 Điều 4 của Luật_Hộ_tịch .
211,607
Nội_dung đăng_ký khai_sinh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : ... đồng_bộ với Luật_Hộ_tịch và Nghị_định này ; + Ngày, tháng, năm sinh được xác_định theo Dương_lịch. Nơi sinh, giới_tính của trẻ_em được xác_định theo Giấy chứng sinh do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì xác_định theo giấy_tờ thay Giấy chứng sinh theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch. Đối_với trẻ_em sinh tại cơ_sở y_tế thì nơi sinh phải ghi rõ tên của cơ_sở y_tế và tên đơn_vị hành_chính cấp xã, huyện, tỉnh nơi có cơ_sở y_tế đó ; trường_hợp trẻ_em sinh ngoài cơ_sở y_tế thì ghi rõ tên đơn_vị hành_chính cấp xã, huyện, tỉnh nơi trẻ em sinh ra. + Quê_quán của người được đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 8 Điều 4 của Luật_Hộ_tịch.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : " Điều 14 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . 2 . Việc xác_định quốc_tịch , dân_tộc , họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự . 3 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân , được ghi vào Sổ hộ_tịch , Giấy khai_sinh , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó . Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh . " Bên cạnh đó tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì quy_định về việc xác_định nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : + Họ , chữ đệm , tên và dân_tộc của trẻ em được xác_định theo thoả_thuận của cha , mẹ theo quy_định của pháp luật dân sự và được thể_hiện trong Tờ khai đăng_ký khai_sinh ; trường_hợp cha , mẹ không có thoả_thuận hoặc không thoả_thuận được , thì xác_định theo tập_quán ; + Quốc_tịch của trẻ_em được xác_định theo quy định của pháp_luật về quốc_tịch ; + Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh được cấp khi đăng_ký khai_sinh . Thủ_tục cấp số định_danh cá_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Căn_cước công_dân và Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành Luật Căn_cước công_dân , trên cơ_sở bảo_đảm đồng_bộ với Luật_Hộ_tịch và Nghị_định này ; + Ngày , tháng , năm sinh được xác_định theo Dương_lịch . Nơi sinh , giới_tính của trẻ_em được xác_định theo Giấy chứng sinh do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì xác_định theo giấy_tờ thay Giấy chứng sinh theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Đối_với trẻ_em sinh tại cơ_sở y_tế thì nơi sinh phải ghi rõ tên của cơ_sở y_tế và tên đơn_vị hành_chính cấp xã , huyện , tỉnh nơi có cơ_sở y_tế đó ; trường_hợp trẻ_em sinh ngoài cơ_sở y_tế thì ghi rõ tên đơn_vị hành_chính cấp xã , huyện , tỉnh nơi trẻ em sinh ra . + Quê_quán của người được đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 8 Điều 4 của Luật_Hộ_tịch .
211,608
Mẫu_Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-BTP , theo đó quy_định về Mẫu_Tờ khai đăng_ký khai_sinh như sau : ...
None
1
Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-BTP , theo đó quy_định về Mẫu_Tờ khai đăng_ký khai_sinh như sau :
211,609
Những đối_tượng nào có_thể thành_lập công_ty luật ? Một người được thành_lập tối_đa bao_nhiêu công_ty luật ?
Căn_cứ vào Điều 32 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : ... Hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư, điều_kiện thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư 1. Tổ_chức hành_nghề luật_sư bao_gồm : a ) Văn_phòng luật_sư ; b ) Công_ty luật. 2. Tổ_chức hành_nghề luật_sư được tổ_chức, hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 3. Điều_kiện thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư : a ) Luật_sư thành_lập hoặc tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư phải có ít_nhất hai năm hành_nghề liên_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư phải có trụ_sở làm_việc. 4. Một luật_sư chỉ được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập một tổ_chức hành_nghề luật_sư. Trong trường_hợp luật_sư ở các Đoàn luật_sư khác nhau cùng tham_gia thành_lập một công_ty luật thì có_thể lựa_chọn thành_lập và đăng_ký hoạt_động tại địa_phương nơi có Đoàn luật_sư mà một trong các luật_sư đó là thành_viên. 5. Trong thời_hạn ba_mươi ngày, kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động, các luật_sư thành_lập, tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư không phải là thành_viên của Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư phải
None
1
Căn_cứ vào Điều 32 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư , điều_kiện thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư 1 . Tổ_chức hành_nghề luật_sư bao_gồm : a ) Văn_phòng luật_sư ; b ) Công_ty luật . 2 . Tổ_chức hành_nghề luật_sư được tổ_chức , hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Điều_kiện thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư : a ) Luật_sư thành_lập hoặc tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư phải có ít_nhất hai năm hành_nghề liên_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư phải có trụ_sở làm_việc . 4 . Một luật_sư chỉ được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập một tổ_chức hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư ở các Đoàn luật_sư khác nhau cùng tham_gia thành_lập một công_ty luật thì có_thể lựa_chọn thành_lập và đăng_ký hoạt_động tại địa_phương nơi có Đoàn luật_sư mà một trong các luật_sư đó là thành_viên . 5 . Trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , các luật_sư thành_lập , tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư không phải là thành_viên của Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư phải chuyển về gia_nhập Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . Theo đó , công_ty luật là một trong những hình_thức tổ_chức của tổ_chức hành_nghề luật_sư . Chỉ có luật_sư mới được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập công_ty luật . Theo quy_định trên thì một luật_sư chỉ được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập một công_ty luật .
211,610
Những đối_tượng nào có_thể thành_lập công_ty luật ? Một người được thành_lập tối_đa bao_nhiêu công_ty luật ?
Căn_cứ vào Điều 32 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : ... , kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động, các luật_sư thành_lập, tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư không phải là thành_viên của Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư phải chuyển về gia_nhập Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 20 của Luật này. Theo đó, công_ty luật là một trong những hình_thức tổ_chức của tổ_chức hành_nghề luật_sư. Chỉ có luật_sư mới được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập công_ty luật. Theo quy_định trên thì một luật_sư chỉ được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập một công_ty luật.
None
1
Căn_cứ vào Điều 32 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Hình_thức tổ_chức hành_nghề luật_sư , điều_kiện thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư 1 . Tổ_chức hành_nghề luật_sư bao_gồm : a ) Văn_phòng luật_sư ; b ) Công_ty luật . 2 . Tổ_chức hành_nghề luật_sư được tổ_chức , hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Điều_kiện thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư : a ) Luật_sư thành_lập hoặc tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư phải có ít_nhất hai năm hành_nghề liên_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức hành_nghề luật_sư phải có trụ_sở làm_việc . 4 . Một luật_sư chỉ được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập một tổ_chức hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư ở các Đoàn luật_sư khác nhau cùng tham_gia thành_lập một công_ty luật thì có_thể lựa_chọn thành_lập và đăng_ký hoạt_động tại địa_phương nơi có Đoàn luật_sư mà một trong các luật_sư đó là thành_viên . 5 . Trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , các luật_sư thành_lập , tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư không phải là thành_viên của Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư phải chuyển về gia_nhập Đoàn luật_sư nơi có tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc chi_nhánh của tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . Theo đó , công_ty luật là một trong những hình_thức tổ_chức của tổ_chức hành_nghề luật_sư . Chỉ có luật_sư mới được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập công_ty luật . Theo quy_định trên thì một luật_sư chỉ được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập một công_ty luật .
211,611
Công_ty luật sẽ thực_hiện những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : ... Quyền của tổ_chức hành_nghề luật_sư 1. Thực_hiện dịch_vụ pháp_lý. 2. Nhận thù_lao từ khách_hàng. 3. Thuê luật_sư Việt_Nam, luật_sư nước_ngoài và nhân_viên làm_việc cho tổ_chức hành_nghề luật_sư. 4. Tham_gia xây_dựng chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; tham_gia tư_vấn, giải_quyết các vụ_việc của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức khi được yêu_cầu. 5. Hợp_tác với tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài. 6. Thành_lập chi_nhánh, văn_phòng giao_dịch trong nước. 7. Đặt cơ_sở hành_nghề ở nước_ngoài. 8. Các quyền khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó thì công_ty luật sẽ được thực_hiện các quyền theo quy_định nêu trên. Căn_cứ vào Điều 40 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề luật_sư 1. Hoạt_động theo đúng lĩnh_vực hành_nghề ghi trong Giấy đăng_ký hoạt_động. 2. Thực_hiện đúng những nội_dung đã giao_kết với khách_hàng. 3. Cử luật_sư của tổ_chức mình tham_gia tố_tụng theo phân_công của Đoàn luật_sư. 4. Tạo điều_kiện cho luật_sư của tổ_chức mình thực_hiện trợ_giúp pháp_lý
None
1
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Quyền của tổ_chức hành_nghề luật_sư 1 . Thực_hiện dịch_vụ pháp_lý . 2 . Nhận thù_lao từ khách_hàng . 3 . Thuê luật_sư Việt_Nam , luật_sư nước_ngoài và nhân_viên làm_việc cho tổ_chức hành_nghề luật_sư . 4 . Tham_gia xây_dựng chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; tham_gia tư_vấn , giải_quyết các vụ_việc của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khi được yêu_cầu . 5 . Hợp_tác với tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . 6 . Thành_lập chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch trong nước . 7 . Đặt cơ_sở hành_nghề ở nước_ngoài . 8 . Các quyền khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó thì công_ty luật sẽ được thực_hiện các quyền theo quy_định nêu trên . Căn_cứ vào Điều 40 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề luật_sư 1 . Hoạt_động theo đúng lĩnh_vực hành_nghề ghi trong Giấy đăng_ký hoạt_động . 2 . Thực_hiện đúng những nội_dung đã giao_kết với khách_hàng . 3 . Cử luật_sư của tổ_chức mình tham_gia tố_tụng theo phân_công của Đoàn luật_sư . 4 . Tạo điều_kiện cho luật_sư của tổ_chức mình thực_hiện trợ_giúp pháp_lý miễn_phí . 5 . Bồi_thường thiệt_hại do lỗi mà luật_sư của tổ_chức mình gây ra cho khách_hàng trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật , đại_diện ngoài tố_tụng , dịch_vụ pháp_lý khác . 6 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho luật_sư của tổ_chức mình theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 7 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 8 . Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra . 9 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , công_ty luật sẽ phải thực_hiện những nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên .
211,612
Công_ty luật sẽ thực_hiện những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : ... đã giao_kết với khách_hàng. 3. Cử luật_sư của tổ_chức mình tham_gia tố_tụng theo phân_công của Đoàn luật_sư. 4. Tạo điều_kiện cho luật_sư của tổ_chức mình thực_hiện trợ_giúp pháp_lý miễn_phí. 5. Bồi_thường thiệt_hại do lỗi mà luật_sư của tổ_chức mình gây ra cho khách_hàng trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật, đại_diện ngoài tố_tụng, dịch_vụ pháp_lý khác. 6. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho luật_sư của tổ_chức mình theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm. 7. Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, thống_kê. 8. Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra. 9. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, công_ty luật sẽ phải thực_hiện những nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Quyền của tổ_chức hành_nghề luật_sư 1 . Thực_hiện dịch_vụ pháp_lý . 2 . Nhận thù_lao từ khách_hàng . 3 . Thuê luật_sư Việt_Nam , luật_sư nước_ngoài và nhân_viên làm_việc cho tổ_chức hành_nghề luật_sư . 4 . Tham_gia xây_dựng chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; tham_gia tư_vấn , giải_quyết các vụ_việc của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khi được yêu_cầu . 5 . Hợp_tác với tổ_chức hành_nghề luật_sư nước_ngoài . 6 . Thành_lập chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch trong nước . 7 . Đặt cơ_sở hành_nghề ở nước_ngoài . 8 . Các quyền khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó thì công_ty luật sẽ được thực_hiện các quyền theo quy_định nêu trên . Căn_cứ vào Điều 40 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề luật_sư 1 . Hoạt_động theo đúng lĩnh_vực hành_nghề ghi trong Giấy đăng_ký hoạt_động . 2 . Thực_hiện đúng những nội_dung đã giao_kết với khách_hàng . 3 . Cử luật_sư của tổ_chức mình tham_gia tố_tụng theo phân_công của Đoàn luật_sư . 4 . Tạo điều_kiện cho luật_sư của tổ_chức mình thực_hiện trợ_giúp pháp_lý miễn_phí . 5 . Bồi_thường thiệt_hại do lỗi mà luật_sư của tổ_chức mình gây ra cho khách_hàng trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật , đại_diện ngoài tố_tụng , dịch_vụ pháp_lý khác . 6 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho luật_sư của tổ_chức mình theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 7 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 8 . Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra . 9 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , công_ty luật sẽ phải thực_hiện những nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên .
211,613
Công_ty luật có được thành_lập văn_phòng giao_dịch hay không ?
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Luật_sư 2006 quy_định như sau : ... Văn_phòng giao_dịch của tổ_chức hành_nghề luật_sư Văn_phòng giao_dịch của tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức hành_nghề luật_sư đăng_ký hoạt_động . Văn_phòng giao_dịch là nơi tiếp_nhận vụ , việc , yêu_cầu của khách_hàng . Văn_phòng giao_dịch không được phép thực_hiện việc cung_cấp dịch_vụ pháp_lý . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày thành_lập văn_phòng giao_dịch , tổ_chức hành_nghề luật_sư phải thông_báo bằng văn_bản về địa_chỉ của văn_phòng giao_dịch cho Sở Tư_pháp , Đoàn luật_sư ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động . Sở Tư_pháp ghi địa_chỉ của văn_phòng giao_dịch vào Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hành_nghề luật_sư . Theo đó , công_ty luật được quyền thành_lập văn_phòng giao_dịch trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi mà công_ty luật đăng_ký hoạt_động để tiếp_nhận vụ , việc , yêu_cầu của khách_hàng .
None
1
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Luật_sư 2006 quy_định như sau : Văn_phòng giao_dịch của tổ_chức hành_nghề luật_sư Văn_phòng giao_dịch của tổ_chức hành_nghề luật_sư được thành_lập trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức hành_nghề luật_sư đăng_ký hoạt_động . Văn_phòng giao_dịch là nơi tiếp_nhận vụ , việc , yêu_cầu của khách_hàng . Văn_phòng giao_dịch không được phép thực_hiện việc cung_cấp dịch_vụ pháp_lý . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày thành_lập văn_phòng giao_dịch , tổ_chức hành_nghề luật_sư phải thông_báo bằng văn_bản về địa_chỉ của văn_phòng giao_dịch cho Sở Tư_pháp , Đoàn luật_sư ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động . Sở Tư_pháp ghi địa_chỉ của văn_phòng giao_dịch vào Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hành_nghề luật_sư . Theo đó , công_ty luật được quyền thành_lập văn_phòng giao_dịch trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi mà công_ty luật đăng_ký hoạt_động để tiếp_nhận vụ , việc , yêu_cầu của khách_hàng .
211,614
Sa_mạc_hoá được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 1 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... " sa_mạc_hoá " có nghĩa là sự suy_thoái của đất_đai tại các vùng khô_hạn , bán khô_hạn , vùng ẩm nửa khô_hạn , do các nguyên_nhân khác nhau như thay_đổi khí_hậu , kể_cả hoạt_động của con_người gây ra . Theo đó , sa_mạc_hoá được hiểu là sự suy_thoái của đất_đai tại các vùng khô_hạn , bán khô_hạn , vùng ẩm nửa khô_hạn , do các nguyên_nhân khác nhau như thay_đổi khí_hậu , kể_cả hoạt_động của con_người gây ra . Sa_mạc_hoá ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : " sa_mạc_hoá " có nghĩa là sự suy_thoái của đất_đai tại các vùng khô_hạn , bán khô_hạn , vùng ẩm nửa khô_hạn , do các nguyên_nhân khác nhau như thay_đổi khí_hậu , kể_cả hoạt_động của con_người gây ra . Theo đó , sa_mạc_hoá được hiểu là sự suy_thoái của đất_đai tại các vùng khô_hạn , bán khô_hạn , vùng ẩm nửa khô_hạn , do các nguyên_nhân khác nhau như thay_đổi khí_hậu , kể_cả hoạt_động của con_người gây ra . Sa_mạc_hoá ( Hình từ Internet )
211,615
Liên_hợp_quốc ban_hành Công_ước Chống sa_mạc_hoá nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... Mục_tiêu 1 . Mục_tiêu của Công_ước này là để chống sa_mạc_hoá và giảm bớt hạn_hán ở các vùng bị hạn_hán và sa_mạc_hoá nghiêm_trọng như ở Châu_Phi , áp_dụng các biện_pháp có hiệu_quả và sự trợ_giúp quốc_tế để giúp các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và hạn_hán phát_triển bền_vững . 2 . Để đạt được mục_tiêu này cần có chiến_lược tổng_thể dài_hạn , tập_trung vào việc cải_tạo đất , khôi_phục , bảo_tồn và quản_lý bền_vững nguồn tài_nguyên đất và nước , và cải_thiện điều_kiện sống của người_dân . Như_vậy , Liên_hợp_quốc ban_hành Công_ước Chống sa_mạc_hoá nhằm mục_đích là để chống sa_mạc_hoá và giảm bớt hạn_hán ở các vùng bị hạn_hán và sa_mạc_hoá nghiêm_trọng như ở Châu_Phi , áp_dụng các biện_pháp có hiệu_quả và sự trợ_giúp quốc_tế để giúp các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và hạn_hán phát_triển bền_vững . Để đạt được mục_tiêu này cần có chiến_lược tổng_thể dài_hạn , tập_trung vào việc cải_tạo đất , khôi_phục , bảo_tồn và quản_lý bền_vững nguồn tài_nguyên đất và nước , và cải_thiện điều_kiện sống của người_dân .
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Mục_tiêu 1 . Mục_tiêu của Công_ước này là để chống sa_mạc_hoá và giảm bớt hạn_hán ở các vùng bị hạn_hán và sa_mạc_hoá nghiêm_trọng như ở Châu_Phi , áp_dụng các biện_pháp có hiệu_quả và sự trợ_giúp quốc_tế để giúp các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và hạn_hán phát_triển bền_vững . 2 . Để đạt được mục_tiêu này cần có chiến_lược tổng_thể dài_hạn , tập_trung vào việc cải_tạo đất , khôi_phục , bảo_tồn và quản_lý bền_vững nguồn tài_nguyên đất và nước , và cải_thiện điều_kiện sống của người_dân . Như_vậy , Liên_hợp_quốc ban_hành Công_ước Chống sa_mạc_hoá nhằm mục_đích là để chống sa_mạc_hoá và giảm bớt hạn_hán ở các vùng bị hạn_hán và sa_mạc_hoá nghiêm_trọng như ở Châu_Phi , áp_dụng các biện_pháp có hiệu_quả và sự trợ_giúp quốc_tế để giúp các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và hạn_hán phát_triển bền_vững . Để đạt được mục_tiêu này cần có chiến_lược tổng_thể dài_hạn , tập_trung vào việc cải_tạo đất , khôi_phục , bảo_tồn và quản_lý bền_vững nguồn tài_nguyên đất và nước , và cải_thiện điều_kiện sống của người_dân .
211,616
Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước Chống sa_mạc_hoá thì các bên cần bảo_đảm những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ phải : ( a ) bảo_đảm rằng các quyết_định trong việc thiết_kế và thực_thi chương_trình chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương. ( b ) tăng_cường hợp_tác ở cấp tiểu_vùng, vùng và quốc_tế và huy_động khi cần_thiết nguồn tài_chính, tổ_chức và kỹ_thuật. ( c ) hợp_tác với các cơ_quan cấp chính_phủ, cộng_đồng và các tổ_chức phi_chính_phủ nâng cao nhận_thức của dân về đặc_tính và giá_trị của nguồn tài_nguyên đất_đai và nước để sử_dụng bền_vững các nguồn tài_nguyên này. ( d ) cần quan_tâm đặc_biệt đến các nước đang phát_triển hiện đang bị sa_mạc_hoá và hạn_hán. Như_vậy, để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước Chống sa_mạc_hoá thì các bên cần bảo_đảm những nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm rằng các quyết_định trong việc thiết_kế và thực_thi chương_trình chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương. - Tăng_cường
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Nguyên_tắc Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ phải : ( a ) bảo_đảm rằng các quyết_định trong việc thiết_kế và thực_thi chương_trình chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương . ( b ) tăng_cường hợp_tác ở cấp tiểu_vùng , vùng và quốc_tế và huy_động khi cần_thiết nguồn tài_chính , tổ_chức và kỹ_thuật . ( c ) hợp_tác với các cơ_quan cấp chính_phủ , cộng_đồng và các tổ_chức phi_chính_phủ nâng cao nhận_thức của dân về đặc_tính và giá_trị của nguồn tài_nguyên đất_đai và nước để sử_dụng bền_vững các nguồn tài_nguyên này . ( d ) cần quan_tâm đặc_biệt đến các nước đang phát_triển hiện đang bị sa_mạc_hoá và hạn_hán . Như_vậy , để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước Chống sa_mạc_hoá thì các bên cần bảo_đảm những nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm rằng các quyết_định trong việc thiết_kế và thực_thi chương_trình chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương . - Tăng_cường hợp_tác ở cấp tiểu_vùng , vùng và quốc_tế và huy_động khi cần_thiết nguồn tài_chính , tổ_chức và kỹ_thuật . - Hợp_tác với các cơ_quan cấp chính_phủ , cộng_đồng và các tổ_chức phi_chính_phủ nâng cao nhận_thức của dân về đặc_tính và giá_trị của nguồn tài_nguyên đất_đai và nước để sử_dụng bền_vững các nguồn tài_nguyên này . - Cần quan_tâm đặc_biệt đến các nước đang phát_triển hiện đang bị sa_mạc_hoá và hạn_hán .
211,617
Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước Chống sa_mạc_hoá thì các bên cần bảo_đảm những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương. - Tăng_cường hợp_tác ở cấp tiểu_vùng, vùng và quốc_tế và huy_động khi cần_thiết nguồn tài_chính, tổ_chức và kỹ_thuật. - Hợp_tác với các cơ_quan cấp chính_phủ, cộng_đồng và các tổ_chức phi_chính_phủ nâng cao nhận_thức của dân về đặc_tính và giá_trị của nguồn tài_nguyên đất_đai và nước để sử_dụng bền_vững các nguồn tài_nguyên này. - Cần quan_tâm đặc_biệt đến các nước đang phát_triển hiện đang bị sa_mạc_hoá và hạn_hán.
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Nguyên_tắc Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ phải : ( a ) bảo_đảm rằng các quyết_định trong việc thiết_kế và thực_thi chương_trình chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương . ( b ) tăng_cường hợp_tác ở cấp tiểu_vùng , vùng và quốc_tế và huy_động khi cần_thiết nguồn tài_chính , tổ_chức và kỹ_thuật . ( c ) hợp_tác với các cơ_quan cấp chính_phủ , cộng_đồng và các tổ_chức phi_chính_phủ nâng cao nhận_thức của dân về đặc_tính và giá_trị của nguồn tài_nguyên đất_đai và nước để sử_dụng bền_vững các nguồn tài_nguyên này . ( d ) cần quan_tâm đặc_biệt đến các nước đang phát_triển hiện đang bị sa_mạc_hoá và hạn_hán . Như_vậy , để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước Chống sa_mạc_hoá thì các bên cần bảo_đảm những nguyên_tắc sau : - Bảo_đảm rằng các quyết_định trong việc thiết_kế và thực_thi chương_trình chống sa_mạc_hoá và hạn_hán phải có sự tham_gia của nhân_dân và cộng_đồng địa_phương và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các hoạt_động ở cấp quốc_gia và cấp địa_phương . - Tăng_cường hợp_tác ở cấp tiểu_vùng , vùng và quốc_tế và huy_động khi cần_thiết nguồn tài_chính , tổ_chức và kỹ_thuật . - Hợp_tác với các cơ_quan cấp chính_phủ , cộng_đồng và các tổ_chức phi_chính_phủ nâng cao nhận_thức của dân về đặc_tính và giá_trị của nguồn tài_nguyên đất_đai và nước để sử_dụng bền_vững các nguồn tài_nguyên này . - Cần quan_tâm đặc_biệt đến các nước đang phát_triển hiện đang bị sa_mạc_hoá và hạn_hán .
211,618
Các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ chung 1. Các bên sẽ thực_hiện nghĩa_vụ của mình theo Công_ước. Cá_nhân hay tập_thể, bằng hình_thức song_phương hay đa_phương, cần có nỗ_lực hợp_tác để xây_dựng một chiến_lược lâu_dài ở mọi cấp. 2. Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ : a ) xây_dựng một phương_pháp đồng_bộ nhằm giải_quyết các vấn_đề về lý học, sinh_học, kinh_tế xã_hội của quá_trình sa_mạc_hoá. b ) quan_tâm đến các nước đang phát_triển hiện đang bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và khô_hạn, buôn_bán quốc_tế, nợ nước_ngoài để xây_dựng một nền kinh_tế bền_vững c ) kết_hợp chiến_lược xoá_đói_giảm_nghèo với phòng_chống sa_mạc_hoá. d ) tăng_cường hợp_tác giữa các nước bị sa_mạc và hạn_hán để bảo_vệ môi_trường, nguồn đất và nước. e ) tăng_cường hợp_tác quốc_tế, vùng và tiểu_vùng. f ) hợp_tác giữa các tổ_chức liên chính_phủ. g ) thành_lập các tổ_chức cần_thiết, tránh sự trùng lập. h ) tăng_cường sử_dụng hệ_thống tài_chính song_phương và đa_phương hiện có để có_thể huy_động và hỗ_trợ các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc_hoá và hạn_hán, 3. Các nước đang phát_triển bị ảnh_hưởng
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Nghĩa_vụ chung 1 . Các bên sẽ thực_hiện nghĩa_vụ của mình theo Công_ước . Cá_nhân hay tập_thể , bằng hình_thức song_phương hay đa_phương , cần có nỗ_lực hợp_tác để xây_dựng một chiến_lược lâu_dài ở mọi cấp . 2 . Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ : a ) xây_dựng một phương_pháp đồng_bộ nhằm giải_quyết các vấn_đề về lý học , sinh_học , kinh_tế xã_hội của quá_trình sa_mạc_hoá . b ) quan_tâm đến các nước đang phát_triển hiện đang bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và khô_hạn , buôn_bán quốc_tế , nợ nước_ngoài để xây_dựng một nền kinh_tế bền_vững c ) kết_hợp chiến_lược xoá_đói_giảm_nghèo với phòng_chống sa_mạc_hoá . d ) tăng_cường hợp_tác giữa các nước bị sa_mạc và hạn_hán để bảo_vệ môi_trường , nguồn đất và nước . e ) tăng_cường hợp_tác quốc_tế , vùng và tiểu_vùng . f ) hợp_tác giữa các tổ_chức liên chính_phủ . g ) thành_lập các tổ_chức cần_thiết , tránh sự trùng lập . h ) tăng_cường sử_dụng hệ_thống tài_chính song_phương và đa_phương hiện có để có_thể huy_động và hỗ_trợ các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc_hoá và hạn_hán , 3 . Các nước đang phát_triển bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc có trách_nhiệm giúp thực_hiện công_ước . Theo đó , các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung được quy_định như trên .
211,619
Các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... hệ_thống tài_chính song_phương và đa_phương hiện có để có_thể huy_động và hỗ_trợ các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc_hoá và hạn_hán, 3. Các nước đang phát_triển bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc có trách_nhiệm giúp thực_hiện công_ước. Theo đó, các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung được quy_định như trên. Nghĩa_vụ chung 1. Các bên sẽ thực_hiện nghĩa_vụ của mình theo Công_ước. Cá_nhân hay tập_thể, bằng hình_thức song_phương hay đa_phương, cần có nỗ_lực hợp_tác để xây_dựng một chiến_lược lâu_dài ở mọi cấp. 2. Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ : a ) xây_dựng một phương_pháp đồng_bộ nhằm giải_quyết các vấn_đề về lý học, sinh_học, kinh_tế xã_hội của quá_trình sa_mạc_hoá. b ) quan_tâm đến các nước đang phát_triển hiện đang bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và khô_hạn, buôn_bán quốc_tế, nợ nước_ngoài để xây_dựng một nền kinh_tế bền_vững c ) kết_hợp chiến_lược xoá_đói_giảm_nghèo với phòng_chống sa_mạc_hoá. d ) tăng_cường hợp_tác giữa các nước bị sa_mạc và hạn_hán để bảo_vệ môi_trường, nguồn đất và nước. e )
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Nghĩa_vụ chung 1 . Các bên sẽ thực_hiện nghĩa_vụ của mình theo Công_ước . Cá_nhân hay tập_thể , bằng hình_thức song_phương hay đa_phương , cần có nỗ_lực hợp_tác để xây_dựng một chiến_lược lâu_dài ở mọi cấp . 2 . Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ : a ) xây_dựng một phương_pháp đồng_bộ nhằm giải_quyết các vấn_đề về lý học , sinh_học , kinh_tế xã_hội của quá_trình sa_mạc_hoá . b ) quan_tâm đến các nước đang phát_triển hiện đang bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và khô_hạn , buôn_bán quốc_tế , nợ nước_ngoài để xây_dựng một nền kinh_tế bền_vững c ) kết_hợp chiến_lược xoá_đói_giảm_nghèo với phòng_chống sa_mạc_hoá . d ) tăng_cường hợp_tác giữa các nước bị sa_mạc và hạn_hán để bảo_vệ môi_trường , nguồn đất và nước . e ) tăng_cường hợp_tác quốc_tế , vùng và tiểu_vùng . f ) hợp_tác giữa các tổ_chức liên chính_phủ . g ) thành_lập các tổ_chức cần_thiết , tránh sự trùng lập . h ) tăng_cường sử_dụng hệ_thống tài_chính song_phương và đa_phương hiện có để có_thể huy_động và hỗ_trợ các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc_hoá và hạn_hán , 3 . Các nước đang phát_triển bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc có trách_nhiệm giúp thực_hiện công_ước . Theo đó , các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung được quy_định như trên .
211,620
Các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... kết_hợp chiến_lược xoá_đói_giảm_nghèo với phòng_chống sa_mạc_hoá. d ) tăng_cường hợp_tác giữa các nước bị sa_mạc và hạn_hán để bảo_vệ môi_trường, nguồn đất và nước. e ) tăng_cường hợp_tác quốc_tế, vùng và tiểu_vùng. f ) hợp_tác giữa các tổ_chức liên chính_phủ. g ) thành_lập các tổ_chức cần_thiết, tránh sự trùng lập. h ) tăng_cường sử_dụng hệ_thống tài_chính song_phương và đa_phương hiện có để có_thể huy_động và hỗ_trợ các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc_hoá và hạn_hán, 3. Các nước đang phát_triển bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc có trách_nhiệm giúp thực_hiện công_ước. Theo đó, các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Nghĩa_vụ chung 1 . Các bên sẽ thực_hiện nghĩa_vụ của mình theo Công_ước . Cá_nhân hay tập_thể , bằng hình_thức song_phương hay đa_phương , cần có nỗ_lực hợp_tác để xây_dựng một chiến_lược lâu_dài ở mọi cấp . 2 . Để thực_hiện mục_tiêu của Công_ước các bên sẽ : a ) xây_dựng một phương_pháp đồng_bộ nhằm giải_quyết các vấn_đề về lý học , sinh_học , kinh_tế xã_hội của quá_trình sa_mạc_hoá . b ) quan_tâm đến các nước đang phát_triển hiện đang bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc và khô_hạn , buôn_bán quốc_tế , nợ nước_ngoài để xây_dựng một nền kinh_tế bền_vững c ) kết_hợp chiến_lược xoá_đói_giảm_nghèo với phòng_chống sa_mạc_hoá . d ) tăng_cường hợp_tác giữa các nước bị sa_mạc và hạn_hán để bảo_vệ môi_trường , nguồn đất và nước . e ) tăng_cường hợp_tác quốc_tế , vùng và tiểu_vùng . f ) hợp_tác giữa các tổ_chức liên chính_phủ . g ) thành_lập các tổ_chức cần_thiết , tránh sự trùng lập . h ) tăng_cường sử_dụng hệ_thống tài_chính song_phương và đa_phương hiện có để có_thể huy_động và hỗ_trợ các nước bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc_hoá và hạn_hán , 3 . Các nước đang phát_triển bị ảnh_hưởng bởi sa_mạc có trách_nhiệm giúp thực_hiện công_ước . Theo đó , các bên khi tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_quốc sẽ có những nghĩa_vụ chung được quy_định như trên .
211,621
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , thảo_luận công_khai , đảm_bảo sự chỉ_đạo thống_nhất , đề_cao trách_nhiệm của Trưởng ban ; Trưởng ban là người quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; Phó Trưởng ban được quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể theo phân_công , uỷ_quyền của Trưởng ban ; các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm triển_khai công_việc được phân_công và chủ_động chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng triển_khai các nhiệm_vụ thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao để thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , thảo_luận công_khai , đảm_bảo sự chỉ_đạo thống_nhất , đề_cao trách_nhiệm của Trưởng ban ; Trưởng ban là người quyết_định cuối_cùng đối_với các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; Phó Trưởng ban được quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể theo phân_công , uỷ_quyền của Trưởng ban ; các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm triển_khai công_việc được phân_công và chủ_động chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng triển_khai các nhiệm_vụ thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao để thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ( Hình từ Internet )
211,622
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022, có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc … 3. Trưởng ban chủ_trì cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết. Trưởng ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì các cuộc họp để thảo_luận, quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. 4. Các Uỷ_viên có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, trường_hợp do bận công_tác quan_trọng khác không_thể tham_dự họp, phải báo_cáo Trưởng ban và uỷ_quyền cho người đại_diện có trách_nhiệm dự họp ; ý_kiến của người dự họp là ý_kiến chính_thức của uỷ_viên Ban Chỉ_đạo. 5. Ban Chỉ_đạo phân_công từng thành_viên chịu trách_nhiệm : Đôn_đốc, kiểm_tra các bộ, ngành, địa_phương thực_hiện các cơ_chế, chính_sách đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung, sửa_đổi hoặc xây_dựng cơ_chế, chính_sách, giải_pháp để triển_khai tăng_trưởng xanh trên phạm_vi toàn_quốc. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc … 3 . Trưởng ban chủ_trì cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết . Trưởng ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì các cuộc họp để thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . 4 . Các Uỷ_viên có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , trường_hợp do bận công_tác quan_trọng khác không_thể tham_dự họp , phải báo_cáo Trưởng ban và uỷ_quyền cho người đại_diện có trách_nhiệm dự họp ; ý_kiến của người dự họp là ý_kiến chính_thức của uỷ_viên Ban Chỉ_đạo . 5 . Ban Chỉ_đạo phân_công từng thành_viên chịu trách_nhiệm : Đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng cơ_chế , chính_sách , giải_pháp để triển_khai tăng_trưởng xanh trên phạm_vi toàn_quốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết .
211,623
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_: ... chính_sách, giải_pháp để triển_khai tăng_trưởng xanh trên phạm_vi toàn_quốc. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết.Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022, có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc … 3. Trưởng ban chủ_trì cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết. Trưởng ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì các cuộc họp để thảo_luận, quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. 4. Các Uỷ_viên có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, trường_hợp do bận công_tác quan_trọng khác không_thể tham_dự họp, phải báo_cáo Trưởng ban và uỷ_quyền cho người đại_diện có trách_nhiệm dự họp ; ý_kiến của người dự họp là ý_kiến chính_thức của uỷ_viên Ban Chỉ_đạo. 5. Ban Chỉ_đạo phân_công từng thành_viên chịu trách_nhiệm : Đôn_đốc, kiểm_tra các bộ, ngành, địa_phương thực_hiện các cơ_chế, chính_sách đã ban_hành ;
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc … 3 . Trưởng ban chủ_trì cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết . Trưởng ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì các cuộc họp để thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . 4 . Các Uỷ_viên có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , trường_hợp do bận công_tác quan_trọng khác không_thể tham_dự họp , phải báo_cáo Trưởng ban và uỷ_quyền cho người đại_diện có trách_nhiệm dự họp ; ý_kiến của người dự họp là ý_kiến chính_thức của uỷ_viên Ban Chỉ_đạo . 5 . Ban Chỉ_đạo phân_công từng thành_viên chịu trách_nhiệm : Đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng cơ_chế , chính_sách , giải_pháp để triển_khai tăng_trưởng xanh trên phạm_vi toàn_quốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết .
211,624
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_: ... uỷ_viên Ban Chỉ_đạo. 5. Ban Chỉ_đạo phân_công từng thành_viên chịu trách_nhiệm : Đôn_đốc, kiểm_tra các bộ, ngành, địa_phương thực_hiện các cơ_chế, chính_sách đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung, sửa_đổi hoặc xây_dựng cơ_chế, chính_sách, giải_pháp để triển_khai tăng_trưởng xanh trên phạm_vi toàn_quốc. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc … 3 . Trưởng ban chủ_trì cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết . Trưởng ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì các cuộc họp để thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . 4 . Các Uỷ_viên có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , trường_hợp do bận công_tác quan_trọng khác không_thể tham_dự họp , phải báo_cáo Trưởng ban và uỷ_quyền cho người đại_diện có trách_nhiệm dự họp ; ý_kiến của người dự họp là ý_kiến chính_thức của uỷ_viên Ban Chỉ_đạo . 5 . Ban Chỉ_đạo phân_công từng thành_viên chịu trách_nhiệm : Đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đã ban_hành ; kiến_nghị bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng cơ_chế , chính_sách , giải_pháp để triển_khai tăng_trưởng xanh trên phạm_vi toàn_quốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh chủ_trì những cuộc họp định_kỳ theo kế_hoạch và triệu_tập cuộc họp đột_xuất khi cần_thiết .
211,625
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động của Ban ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về : ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022, có quy_định về trách_nhiệm của Trưởng Ban như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban 1. Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh. 2. Chỉ_đạo, điều_hành thống_nhất, toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét, quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công, uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận, quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết. 3. Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn, vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về trách_nhiệm của Trưởng Ban như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban 1 . Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh . 2 . Chỉ_đạo , điều_hành thống_nhất , toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét , quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công , uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . 3 . Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế , chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện . 4 . Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết . Theo đó , đối_với hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh , thì Trưởng ban có các trách_nhiệm sau : - Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh . - Chỉ_đạo , điều_hành thống_nhất , toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét , quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công , uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế , chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện . - Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết .
211,626
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động của Ban ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về : ... 2030, tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn, vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế, chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi, bổ_sung, hoàn_thiện. 4. Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết. Theo đó, đối_với hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh, thì Trưởng ban có các trách_nhiệm sau : - Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh. - Chỉ_đạo, điều_hành thống_nhất, toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét, quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công, uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận, quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết. - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về trách_nhiệm của Trưởng Ban như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban 1 . Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh . 2 . Chỉ_đạo , điều_hành thống_nhất , toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét , quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công , uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . 3 . Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế , chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện . 4 . Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết . Theo đó , đối_với hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh , thì Trưởng ban có các trách_nhiệm sau : - Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh . - Chỉ_đạo , điều_hành thống_nhất , toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét , quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công , uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế , chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện . - Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết .
211,627
Trưởng ban Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động của Ban ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về : ... Chỉ_đạo ; phân_công, uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận, quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết. - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn, vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế, chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi, bổ_sung, hoàn_thiện. - Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ban_hành kèm theo Quyết_định 1051 / QĐ-TTg năm 2022 , có quy_định về trách_nhiệm của Trưởng Ban như sau : Trách_nhiệm của Trưởng Ban 1 . Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh . 2 . Chỉ_đạo , điều_hành thống_nhất , toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét , quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công , uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . 3 . Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế , chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện . 4 . Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết . Theo đó , đối_với hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh , thì Trưởng ban có các trách_nhiệm sau : - Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1044 / QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh . - Chỉ_đạo , điều_hành thống_nhất , toàn_diện các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; xem_xét , quyết_định kế_hoạch công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo ; trực_tiếp chủ_trì các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ; phân_công , uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban chủ_trì họp thảo_luận , quyết_định một_số vấn_đề cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , Chiến_lược quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 và Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh giai_đoạn 2021 - 2030 ; tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình triển_khai tăng_trưởng xanh ; cho ý_kiến về các cơ_chế , chính_sách về tăng_trưởng xanh cần sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện . - Uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban hoặc Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban khi cần_thiết .
211,628
Các trường_hợp nào không được tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loạ: ... Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về các trường_hợp không được tách thửa đất cụ_thể như sau : ( 1 ) Thửa đất xin tách thửa đã có quyết_định thu_hồi đất hoặc có văn_bản về chủ_trương thu_hồi đất hoặc văn_bản chấp_thuận địa_điểm đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đất_đai . ( 2 ) Thửa đất đang có tranh_chấp và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết . ( 3 ) Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực của Toà_án . ( 4 ) Thửa đất do cơ_quan có thẩm_quyền giao hoặc cho người sử_dụng đất thuê để thực_hiện dự_án nhưng người sử_dụng đất không thực_hiện đầu_tư dự_án . ( 5 ) Thửa đất sau khi tách thành thửa đất mới sẽ không có đường đi . Theo đó , nếu đất cần tách thửa trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà thuộc các trường_hợp nêu trên thì sẽ không được phép tách thửa .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về các trường_hợp không được tách thửa đất cụ_thể như sau : ( 1 ) Thửa đất xin tách thửa đã có quyết_định thu_hồi đất hoặc có văn_bản về chủ_trương thu_hồi đất hoặc văn_bản chấp_thuận địa_điểm đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đất_đai . ( 2 ) Thửa đất đang có tranh_chấp và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết . ( 3 ) Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực của Toà_án . ( 4 ) Thửa đất do cơ_quan có thẩm_quyền giao hoặc cho người sử_dụng đất thuê để thực_hiện dự_án nhưng người sử_dụng đất không thực_hiện đầu_tư dự_án . ( 5 ) Thửa đất sau khi tách thành thửa đất mới sẽ không có đường đi . Theo đó , nếu đất cần tách thửa trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà thuộc các trường_hợp nêu trên thì sẽ không được phép tách thửa .
211,629
Diện_tích đất , kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tố: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích đất, kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : Thửa đất được phép tách thửa phải đồng_thời đảm_bảo các yêu_cầu về diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : ( 1 ) Đối_với đất ở đô_thị a ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới ≥ 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m. b ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới từ 10m đến & lt ; 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 4 m. c ) Thửa đất nằm tiếp_giáp hẻm, đường nội_bộ có lộ_giới & lt ; 10
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích đất , kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : Thửa đất được phép tách thửa phải đồng_thời đảm_bảo các yêu_cầu về diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : ( 1 ) Đối_với đất ở đô_thị a ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới ≥ 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . b ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới từ 10m đến & lt ; 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 4 m . c ) Thửa đất nằm tiếp_giáp hẻm , đường nội_bộ có lộ_giới & lt ; 10 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 3 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 3 m . ( 2 ) Đối_với đất ở tại nông_thôn a ) Thửa đất tiếp_giáp đường_quốc_lộ , tỉnh_lộ , hương_lộ , liên thôn , liên xã : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . b ) Đối_với các đảo : + Diện_tích tối_thiểu là 40 m2 ; + Bề rộng của lô đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của lô đất ≥ 4m . c ) Các khu_vực khác còn lại . + Diện_tích của thửa đất ≥ 60 m2 . + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . Trường_hợp thửa đất có nhiều cạnh , hình_dạng phức_tạp khi tách thửa đủ diện_tích của lô đất nhưng không đủ bề rộng , chiều sâu của lô đất theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét quyết_định cho từng trường_hợp cụ thểTheo đó , đối_với từng loại đất khác nhau thì sẽ có diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa tương_ứng nêu trên .
211,630
Diện_tích đất , kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tố: ... ≥ 4 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 4 m. c ) Thửa đất nằm tiếp_giáp hẻm, đường nội_bộ có lộ_giới & lt ; 10 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 3 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 3 m. ( 2 ) Đối_với đất ở tại nông_thôn a ) Thửa đất tiếp_giáp đường_quốc_lộ, tỉnh_lộ, hương_lộ, liên thôn, liên xã : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m. b ) Đối_với các đảo : + Diện_tích tối_thiểu là 40 m2 ; + Bề rộng của lô đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của lô đất ≥ 4m. c ) Các khu_vực khác còn lại. + Diện_tích của thửa đất ≥ 60 m2. + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m. Trường_hợp thửa đất có nhiều cạnh, hình_dạng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích đất , kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : Thửa đất được phép tách thửa phải đồng_thời đảm_bảo các yêu_cầu về diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : ( 1 ) Đối_với đất ở đô_thị a ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới ≥ 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . b ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới từ 10m đến & lt ; 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 4 m . c ) Thửa đất nằm tiếp_giáp hẻm , đường nội_bộ có lộ_giới & lt ; 10 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 3 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 3 m . ( 2 ) Đối_với đất ở tại nông_thôn a ) Thửa đất tiếp_giáp đường_quốc_lộ , tỉnh_lộ , hương_lộ , liên thôn , liên xã : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . b ) Đối_với các đảo : + Diện_tích tối_thiểu là 40 m2 ; + Bề rộng của lô đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của lô đất ≥ 4m . c ) Các khu_vực khác còn lại . + Diện_tích của thửa đất ≥ 60 m2 . + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . Trường_hợp thửa đất có nhiều cạnh , hình_dạng phức_tạp khi tách thửa đủ diện_tích của lô đất nhưng không đủ bề rộng , chiều sâu của lô đất theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét quyết_định cho từng trường_hợp cụ thểTheo đó , đối_với từng loại đất khác nhau thì sẽ có diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa tương_ứng nêu trên .
211,631
Diện_tích đất , kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tố: ... 60 m2. + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m. Trường_hợp thửa đất có nhiều cạnh, hình_dạng phức_tạp khi tách thửa đủ diện_tích của lô đất nhưng không đủ bề rộng, chiều sâu của lô đất theo quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét quyết_định cho từng trường_hợp cụ thểTheo đó, đối_với từng loại đất khác nhau thì sẽ có diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa tương_ứng nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND và Điều 1 Quyết_định 30/2 016 / QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích đất , kích_thước cạnh tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : Thửa đất được phép tách thửa phải đồng_thời đảm_bảo các yêu_cầu về diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : ( 1 ) Đối_với đất ở đô_thị a ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới ≥ 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . b ) Thửa đất tiếp_giáp với đường_phố có lộ_giới từ 10m đến & lt ; 20 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 4 m . c ) Thửa đất nằm tiếp_giáp hẻm , đường nội_bộ có lộ_giới & lt ; 10 m : + Diện_tích của thửa đất ≥ 36 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 3 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 3 m . ( 2 ) Đối_với đất ở tại nông_thôn a ) Thửa đất tiếp_giáp đường_quốc_lộ , tỉnh_lộ , hương_lộ , liên thôn , liên xã : + Diện_tích của thửa đất ≥ 45 m2 ; + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . b ) Đối_với các đảo : + Diện_tích tối_thiểu là 40 m2 ; + Bề rộng của lô đất ≥ 4 m ; + Chiều sâu của lô đất ≥ 4m . c ) Các khu_vực khác còn lại . + Diện_tích của thửa đất ≥ 60 m2 . + Bề rộng của thửa đất ≥ 5 m ; + Chiều sâu của thửa đất ≥ 5 m . Trường_hợp thửa đất có nhiều cạnh , hình_dạng phức_tạp khi tách thửa đủ diện_tích của lô đất nhưng không đủ bề rộng , chiều sâu của lô đất theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét quyết_định cho từng trường_hợp cụ thểTheo đó , đối_với từng loại đất khác nhau thì sẽ có diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa tương_ứng nêu trên .
211,632
Diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa: ... Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : ( 1 ) Đất trồng lúa - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2. ( 2 ) Đất trồng cây hàng năm khác - Vùng tập_trung : 2000 m2 ; - Vùng phân_tán : 300 m2. ( 3 ) Đất trồng cây_lâu_năm - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 200 m2. ( 4 ) Đất làm muối - Vùng tập_trung : 5000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2. ( 5 ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản - Nước_ngọt : 100 m2 ; - Nước_mặn, lợ : 5000 m2. ( 6 ) Đất rừng_sản_xuất - Khu_vực đô_thị : 1000 m2 ; - Khu_vực nông_thôn : 5000 m2. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, diện_tích tối thiếu tách thửa đất đối_với từng loại đất được nêu rõ trong những phần trên. Trên đây là
None
1
Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : ( 1 ) Đất trồng lúa - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2 . ( 2 ) Đất trồng cây hàng năm khác - Vùng tập_trung : 2000 m2 ; - Vùng phân_tán : 300 m2 . ( 3 ) Đất trồng cây_lâu_năm - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 200 m2 . ( 4 ) Đất làm muối - Vùng tập_trung : 5000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2 . ( 5 ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản - Nước_ngọt : 100 m2 ; - Nước_mặn , lợ : 5000 m2 . ( 6 ) Đất rừng_sản_xuất - Khu_vực đô_thị : 1000 m2 ; - Khu_vực nông_thôn : 5000 m2 . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , diện_tích tối thiếu tách thửa đất đối_với từng loại đất được nêu rõ trong những phần trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về diện_tích tối_thiểu để tách thửa đất đối_với từng loại đất tại tỉnh Khánh_Hoà . Trân_trọng !
211,633
Diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa: ... 5000 m2. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, diện_tích tối thiếu tách thửa đất đối_với từng loại đất được nêu rõ trong những phần trên. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về diện_tích tối_thiểu để tách thửa đất đối_với từng loại đất tại tỉnh Khánh_Hoà. Trân_trọng <unk> Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : ( 1 ) Đất trồng lúa - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2. ( 2 ) Đất trồng cây hàng năm khác - Vùng tập_trung : 2000 m2 ; - Vùng phân_tán : 300 m2. ( 3 ) Đất trồng cây_lâu_năm - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 200 m2. ( 4 ) Đất làm muối - Vùng tập_trung : 5000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2. ( 5 ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản - Nước_ngọt : 100 m2 ; - Nước_@@
None
1
Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : ( 1 ) Đất trồng lúa - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2 . ( 2 ) Đất trồng cây hàng năm khác - Vùng tập_trung : 2000 m2 ; - Vùng phân_tán : 300 m2 . ( 3 ) Đất trồng cây_lâu_năm - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 200 m2 . ( 4 ) Đất làm muối - Vùng tập_trung : 5000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2 . ( 5 ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản - Nước_ngọt : 100 m2 ; - Nước_mặn , lợ : 5000 m2 . ( 6 ) Đất rừng_sản_xuất - Khu_vực đô_thị : 1000 m2 ; - Khu_vực nông_thôn : 5000 m2 . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , diện_tích tối thiếu tách thửa đất đối_với từng loại đất được nêu rõ trong những phần trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về diện_tích tối_thiểu để tách thửa đất đối_với từng loại đất tại tỉnh Khánh_Hoà . Trân_trọng !
211,634
Diện_tích đất tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà ?
Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa: ... Đất làm muối - Vùng tập_trung : 5000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2. ( 5 ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản - Nước_ngọt : 100 m2 ; - Nước_mặn, lợ : 5000 m2. ( 6 ) Đất rừng_sản_xuất - Khu_vực đô_thị : 1000 m2 ; - Khu_vực nông_thôn : 5000 m2. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, diện_tích tối thiếu tách thửa đất đối_với từng loại đất được nêu rõ trong những phần trên. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về diện_tích tối_thiểu để tách thửa đất đối_với từng loại đất tại tỉnh Khánh_Hoà. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2014/QĐ-UBND quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đất đối_với các loại đất trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà quy_định về diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại tỉnh Khánh_Hoà cụ_thể như sau : ( 1 ) Đất trồng lúa - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2 . ( 2 ) Đất trồng cây hàng năm khác - Vùng tập_trung : 2000 m2 ; - Vùng phân_tán : 300 m2 . ( 3 ) Đất trồng cây_lâu_năm - Vùng tập_trung : 1000 m2 ; - Vùng phân_tán : 200 m2 . ( 4 ) Đất làm muối - Vùng tập_trung : 5000 m2 ; - Vùng phân_tán : 500 m2 . ( 5 ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản - Nước_ngọt : 100 m2 ; - Nước_mặn , lợ : 5000 m2 . ( 6 ) Đất rừng_sản_xuất - Khu_vực đô_thị : 1000 m2 ; - Khu_vực nông_thôn : 5000 m2 . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , diện_tích tối thiếu tách thửa đất đối_với từng loại đất được nêu rõ trong những phần trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về diện_tích tối_thiểu để tách thửa đất đối_với từng loại đất tại tỉnh Khánh_Hoà . Trân_trọng !
211,635
Doanh_nghiệp viễn_thông có_thể mở đại_lý dịch_vụ viễn_thông để hỗ_trợ việc cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng không ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP quy_định về việc bán lại dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Bán lại dịch_vụ viễn_thông 1 . Trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông cố_định cho người sử_dụng tại một địa_điểm có địa_chỉ và phạm_vi xác_định mà mình được quyền sử_dụng hợp_pháp , tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ đăng_ký kinh_doanh , ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông với doanh_nghiệp viễn_thông . 2 . Trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông cố_định tại hai địa_điểm trở lên có địa_chỉ , phạm_vi xác_định mà mình được quyền sử_dụng hợp_pháp , trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông di_động , doanh_nghiệp phải có giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . 3 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể việc bán lại dịch_vụ viễn_thông . Theo quy_định thì trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông cố_định cho người sử_dụng tại một địa_điểm có địa_chỉ và phạm_vi xác_định mà mình được quyền sử_dụng hợp_pháp , tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ đăng_ký kinh_doanh , ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông với doanh_nghiệp viễn_thông . Như_vậy , doanh_nghiệp có_thể mở đại_lý dịch_vụ viễn_thông theo hình_thức bán lại dịch_vụ viễn_thông cố điịnh . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP quy_định về việc bán lại dịch_vụ viễn_thông như sau : Bán lại dịch_vụ viễn_thông 1 . Trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông cố_định cho người sử_dụng tại một địa_điểm có địa_chỉ và phạm_vi xác_định mà mình được quyền sử_dụng hợp_pháp , tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ đăng_ký kinh_doanh , ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông với doanh_nghiệp viễn_thông . 2 . Trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông cố_định tại hai địa_điểm trở lên có địa_chỉ , phạm_vi xác_định mà mình được quyền sử_dụng hợp_pháp , trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông di_động , doanh_nghiệp phải có giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . 3 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể việc bán lại dịch_vụ viễn_thông . Theo quy_định thì trước khi bán lại dịch_vụ viễn_thông cố_định cho người sử_dụng tại một địa_điểm có địa_chỉ và phạm_vi xác_định mà mình được quyền sử_dụng hợp_pháp , tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ đăng_ký kinh_doanh , ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông với doanh_nghiệp viễn_thông . Như_vậy , doanh_nghiệp có_thể mở đại_lý dịch_vụ viễn_thông theo hình_thức bán lại dịch_vụ viễn_thông cố điịnh . ( Hình từ Internet )
211,636
Đại_lý dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp thì có cần phải xin giấy_phép viễn_thông để hoạt_động hay không ?
Căn_cứ Điều 40 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về những trường_hợp được miễn giấy_phép viễn_thông như sau : ... Miễn giấy_phép viễn_thông Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động viễn_thông được miễn giấy_phép viễn_thông trong các trường_hợp sau đây : 1 . Kinh_doanh hàng_hoá viễn_thông ; 2 . Cung_cấp dịch_vụ viễn_thông dưới hình_thức đại_lý dịch_vụ viễn_thông ; 3 . Thuê đường truyền_dẫn để cung_cấp dịch_vụ ứng_dụng viễn_thông ; 4 . Mạng viễn_thông dùng riêng , trừ các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 5 Điều 24 của Luật này . Theo quy_định trên thì việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông dưới hình_thức đại_lý dịch_vụ viễn_thông không cần phải có giấy_phép viễn_thông .
None
1
Căn_cứ Điều 40 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về những trường_hợp được miễn giấy_phép viễn_thông như sau : Miễn giấy_phép viễn_thông Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động viễn_thông được miễn giấy_phép viễn_thông trong các trường_hợp sau đây : 1 . Kinh_doanh hàng_hoá viễn_thông ; 2 . Cung_cấp dịch_vụ viễn_thông dưới hình_thức đại_lý dịch_vụ viễn_thông ; 3 . Thuê đường truyền_dẫn để cung_cấp dịch_vụ ứng_dụng viễn_thông ; 4 . Mạng viễn_thông dùng riêng , trừ các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 5 Điều 24 của Luật này . Theo quy_định trên thì việc cung_cấp dịch_vụ viễn_thông dưới hình_thức đại_lý dịch_vụ viễn_thông không cần phải có giấy_phép viễn_thông .
211,637
Đại_lý dịch_vụ viễn_thông sẽ có những quyền_hạn và nghĩa_vụ gì theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 15 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ_viên thông như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ viễn_thông Ngoài các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại Luật thương_mại, đại_lý dịch_vụ viễn_thông còn có các quyền, nghĩa_vụ sau đây : 1. Thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông tại địa_điểm đó theo thoả_thuận trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông ; 2. Thực_hiện việc cung_cấp, bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của Luật này ; 3. Từ_chối cung_cấp dịch_vụ cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông vi_phạm quy_định tại Điều 12 của Luật này hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4. Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin ; 5. Yêu_cầu doanh_nghiệp viễn_thông ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin về dịch_vụ viễn_thông và chịu sự kiểm_tra, kiểm_soát của doanh_nghiệp viễn_thông đó ; 6. Thực_hiện thời_gian cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; 7. Cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo chất_lượng và giá cước trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông. Như_vậy, đại_lý dịch dịch_vụ viễn_thông sẽ có một_số quyền và nghĩa_vụ như thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ ;
None
1
Căn_cứ Điều 15 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ_viên thông như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ viễn_thông Ngoài các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Luật thương_mại , đại_lý dịch_vụ viễn_thông còn có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : 1 . Thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông tại địa_điểm đó theo thoả_thuận trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông ; 2 . Thực_hiện việc cung_cấp , bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của Luật này ; 3 . Từ_chối cung_cấp dịch_vụ cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông vi_phạm quy_định tại Điều 12 của Luật này hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin ; 5 . Yêu_cầu doanh_nghiệp viễn_thông ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ viễn_thông và chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của doanh_nghiệp viễn_thông đó ; 6 . Thực_hiện thời_gian cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; 7 . Cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo chất_lượng và giá cước trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , đại_lý dịch dịch_vụ viễn_thông sẽ có một_số quyền và nghĩa_vụ như thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ ; thực_hiện việc cung_cấp , bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định pháp_luật ; ... và một_số quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định pháp luât nêu trên . Bên canh những quyền và nghĩa_vụ thì đại_lý dịch_vụ viễn_thông cũng cần có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông , thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng theo quy_định tại Điều 5 Luật Viễn_thông 2009 : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin 1 . Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin là trách_nhiệm của mọi tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi phá_hoại , xâm_phạm cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an nơi gần nhất . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động viễn_thông không được gây hại đến môi_trường và hoạt_động kinh_tế - xã_hội khác . Tổ_chức , cá_nhân trong các hoạt_động của mình không được gây nhiễu có hại , làm hư_hỏng thiết_bị công_trình , mạng viễn_thông , gây hại đến hoạt_động của cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . 3 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm bảo_vệ an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . Doanh_nghiệp viễn_thông công_cộng , chủ mạng viễn_thông dùng riêng , đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông dùng riêng , đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông , thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng . ...
211,638
Đại_lý dịch_vụ viễn_thông sẽ có những quyền_hạn và nghĩa_vụ gì theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 15 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ_viên thông như sau : ... dịch_vụ viễn_thông. Như_vậy, đại_lý dịch dịch_vụ viễn_thông sẽ có một_số quyền và nghĩa_vụ như thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ ; thực_hiện việc cung_cấp, bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định pháp_luật ;... và một_số quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định pháp luât nêu trên. Bên canh những quyền và nghĩa_vụ thì đại_lý dịch_vụ viễn_thông cũng cần có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông, thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng theo quy_định tại Điều 5 Luật Viễn_thông 2009 : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin 1. Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin là trách_nhiệm của mọi tổ_chức, cá_nhân ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi phá_hoại, xâm_phạm cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an nơi gần nhất. 2. Tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động viễn_thông không được gây hại đến môi_trường và hoạt_động kinh_tế - xã_hội khác. Tổ_chức, cá_nhân trong các hoạt_động của mình không được gây nhiễu có hại, làm hư_hỏng thiết_bị công_trình, mạng viễn_thông, gây hại đến hoạt_động của cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông. 3. Bộ
None
1
Căn_cứ Điều 15 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ_viên thông như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ viễn_thông Ngoài các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Luật thương_mại , đại_lý dịch_vụ viễn_thông còn có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : 1 . Thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông tại địa_điểm đó theo thoả_thuận trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông ; 2 . Thực_hiện việc cung_cấp , bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của Luật này ; 3 . Từ_chối cung_cấp dịch_vụ cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông vi_phạm quy_định tại Điều 12 của Luật này hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin ; 5 . Yêu_cầu doanh_nghiệp viễn_thông ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ viễn_thông và chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của doanh_nghiệp viễn_thông đó ; 6 . Thực_hiện thời_gian cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; 7 . Cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo chất_lượng và giá cước trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , đại_lý dịch dịch_vụ viễn_thông sẽ có một_số quyền và nghĩa_vụ như thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ ; thực_hiện việc cung_cấp , bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định pháp_luật ; ... và một_số quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định pháp luât nêu trên . Bên canh những quyền và nghĩa_vụ thì đại_lý dịch_vụ viễn_thông cũng cần có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông , thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng theo quy_định tại Điều 5 Luật Viễn_thông 2009 : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin 1 . Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin là trách_nhiệm của mọi tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi phá_hoại , xâm_phạm cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an nơi gần nhất . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động viễn_thông không được gây hại đến môi_trường và hoạt_động kinh_tế - xã_hội khác . Tổ_chức , cá_nhân trong các hoạt_động của mình không được gây nhiễu có hại , làm hư_hỏng thiết_bị công_trình , mạng viễn_thông , gây hại đến hoạt_động của cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . 3 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm bảo_vệ an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . Doanh_nghiệp viễn_thông công_cộng , chủ mạng viễn_thông dùng riêng , đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông dùng riêng , đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông , thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng . ...
211,639
Đại_lý dịch_vụ viễn_thông sẽ có những quyền_hạn và nghĩa_vụ gì theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 15 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ_viên thông như sau : ... cá_nhân trong các hoạt_động của mình không được gây nhiễu có hại, làm hư_hỏng thiết_bị công_trình, mạng viễn_thông, gây hại đến hoạt_động của cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông. 3. Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm bảo_vệ an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông. Doanh_nghiệp viễn_thông công_cộng, chủ mạng viễn_thông dùng riêng, đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông dùng riêng, đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông, thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng....
None
1
Căn_cứ Điều 15 Luật Viễn_thông 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ_viên thông như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đại_lý dịch_vụ viễn_thông Ngoài các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Luật thương_mại , đại_lý dịch_vụ viễn_thông còn có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : 1 . Thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông tại địa_điểm đó theo thoả_thuận trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông ; 2 . Thực_hiện việc cung_cấp , bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của Luật này ; 3 . Từ_chối cung_cấp dịch_vụ cho người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông vi_phạm quy_định tại Điều 12 của Luật này hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin ; 5 . Yêu_cầu doanh_nghiệp viễn_thông ký hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ viễn_thông và chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của doanh_nghiệp viễn_thông đó ; 6 . Thực_hiện thời_gian cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; 7 . Cung_cấp dịch_vụ viễn_thông theo chất_lượng và giá cước trong hợp_đồng đại_lý dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , đại_lý dịch dịch_vụ viễn_thông sẽ có một_số quyền và nghĩa_vụ như thiết_lập hệ_thống thiết_bị_đầu_cuối tại địa_điểm được sử_dụng để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho người sử_dụng dịch_vụ ; thực_hiện việc cung_cấp , bán lại dịch_vụ viễn_thông theo quy_định pháp_luật ; ... và một_số quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định pháp luât nêu trên . Bên canh những quyền và nghĩa_vụ thì đại_lý dịch_vụ viễn_thông cũng cần có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông , thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng theo quy_định tại Điều 5 Luật Viễn_thông 2009 : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin 1 . Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông và an_ninh thông_tin là trách_nhiệm của mọi tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi phá_hoại , xâm_phạm cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an nơi gần nhất . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động viễn_thông không được gây hại đến môi_trường và hoạt_động kinh_tế - xã_hội khác . Tổ_chức , cá_nhân trong các hoạt_động của mình không được gây nhiễu có hại , làm hư_hỏng thiết_bị công_trình , mạng viễn_thông , gây hại đến hoạt_động của cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . 3 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm bảo_vệ an_toàn cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . Doanh_nghiệp viễn_thông công_cộng , chủ mạng viễn_thông dùng riêng , đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông dùng riêng , đại_lý dịch_vụ viễn_thông và người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có trách_nhiệm bảo_vệ mạng viễn_thông , thiết_bị_đầu_cuối của mình và tham_gia bảo_vệ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông công_cộng . ...
211,640
Ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông năm 2022 tại Hà_Nội được chi_trả bao_nhiêu ?
Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi: ... Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển, bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông tại Hà_Nội được quy_định như sau : Như_vậy, ban vận_chuyển, bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) được quy_định như sau : Đối_với ban vận_chuyển và bàn_giao đề thi : - Trưởng ban : 514.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên : 360.000 đồng / người / ngày - Công_an, phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày Ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) : - Trưởng ban : 480.000 đồng / người / ngày - Các Phó trưởng ban : 463.000 đồng / người / ngày - Trưởng Điểm thi : 446.000 đồng / người / ngày - Phó Trưởng Điểm thi : 429.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên, thư_ký, cán_bộ coi thi, cán_bộ giám_sát : 360.000 đồng / người / ngày - Trật_tự_viên, y_tế
None
1
Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông tại Hà_Nội được quy_định như sau : Như_vậy , ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) được quy_định như sau : Đối_với ban vận_chuyển và bàn_giao đề thi : - Trưởng ban : 514.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên : 360.000 đồng / người / ngày - Công_an , phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày Ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) : - Trưởng ban : 480.000 đồng / người / ngày - Các Phó trưởng ban : 463.000 đồng / người / ngày - Trưởng Điểm thi : 446.000 đồng / người / ngày - Phó Trưởng Điểm thi : 429.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên , thư_ký , cán_bộ coi thi , cán_bộ giám_sát : 360.000 đồng / người / ngày - Trật_tự_viên , y_tế , công_an , phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày ( Hình từ internet )
211,641
Ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông năm 2022 tại Hà_Nội được chi_trả bao_nhiêu ?
Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi: ... 29.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên, thư_ký, cán_bộ coi thi, cán_bộ giám_sát : 360.000 đồng / người / ngày - Trật_tự_viên, y_tế, công_an, phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày ( Hình từ internet )Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển, bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông tại Hà_Nội được quy_định như sau : Như_vậy, ban vận_chuyển, bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) được quy_định như sau : Đối_với ban vận_chuyển và bàn_giao đề thi : - Trưởng ban : 514.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên : 360.000 đồng / người / ngày - Công_an, phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày Ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) : - Trưởng ban : 480.000 đồng / người / ngày - Các Phó trưởng ban : 463.000 đồng / người / ngày - Trưởng
None
1
Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông tại Hà_Nội được quy_định như sau : Như_vậy , ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) được quy_định như sau : Đối_với ban vận_chuyển và bàn_giao đề thi : - Trưởng ban : 514.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên : 360.000 đồng / người / ngày - Công_an , phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày Ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) : - Trưởng ban : 480.000 đồng / người / ngày - Các Phó trưởng ban : 463.000 đồng / người / ngày - Trưởng Điểm thi : 446.000 đồng / người / ngày - Phó Trưởng Điểm thi : 429.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên , thư_ký , cán_bộ coi thi , cán_bộ giám_sát : 360.000 đồng / người / ngày - Trật_tự_viên , y_tế , công_an , phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày ( Hình từ internet )
211,642
Ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông năm 2022 tại Hà_Nội được chi_trả bao_nhiêu ?
Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi: ... lý_thuyết và thi thực_hành ) : - Trưởng ban : 480.000 đồng / người / ngày - Các Phó trưởng ban : 463.000 đồng / người / ngày - Trưởng Điểm thi : 446.000 đồng / người / ngày - Phó Trưởng Điểm thi : 429.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên, thư_ký, cán_bộ coi thi, cán_bộ giám_sát : 360.000 đồng / người / ngày - Trật_tự_viên, y_tế, công_an, phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày ( Hình từ internet )
None
1
Biểu số 04 - Phụ_lục 01 bàn hành kèm theo Nghị_quyết 03/2022/NQ-HĐND quy_định về mức chi đối_với ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) trong kỳ thi nghề phổ_thông tại Hà_Nội được quy_định như sau : Như_vậy , ban vận_chuyển , bàn_giao đề thi và ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) được quy_định như sau : Đối_với ban vận_chuyển và bàn_giao đề thi : - Trưởng ban : 514.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên : 360.000 đồng / người / ngày - Công_an , phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày Ban coi thi ( thi lý_thuyết và thi thực_hành ) : - Trưởng ban : 480.000 đồng / người / ngày - Các Phó trưởng ban : 463.000 đồng / người / ngày - Trưởng Điểm thi : 446.000 đồng / người / ngày - Phó Trưởng Điểm thi : 429.000 đồng / người / ngày - Các uỷ_viên , thư_ký , cán_bộ coi thi , cán_bộ giám_sát : 360.000 đồng / người / ngày - Trật_tự_viên , y_tế , công_an , phục_vụ : 197.000 đồng / người / ngày ( Hình từ internet )
211,643
Quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư 69/2021/TT-BTC về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi n hư sau : ... " Điều 8. Quy_định về mức chi... 4. Chi tiền công cho các chức_danh là thành_viên của Hội_đồng / Ban ra đề thi ( Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên, Thư_ký, bảo_vệ vòng trong 24 h / 24 h ; Uỷ_viên, Thư_ký, bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban in sao đề thi ( Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Uỷ_viên, thư_ký làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ, công_an, bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ, công_an, bảo_vệ vòng ngoài ) và thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi ; Ban chỉ_đạo thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ; Thư_ký ; nhân_viên phục_vụ ) ; Hội_đồng thi ( Chủ_tịch ; Phó Chủ_tịch ; Uỷ_viên ) ; Ban Thư_ký Hội_đồng thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ) ; Hội_đồng / Ban coi thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên, thư_ký, giám_thị ; Công_an, bảo_vệ ) ; Ban / Tổ làm_phách ( Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Uỷ_viên, thư_ký, nhân_viên phục_vụ, bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ, bảo_vệ vòng ngoài )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư 69/2021/TT-BTC về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi n hư sau : " Điều 8 . Quy_định về mức chi ... 4 . Chi tiền công cho các chức_danh là thành_viên của Hội_đồng / Ban ra đề thi ( Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên , Thư_ký , bảo_vệ vòng trong 24 h / 24 h ; Uỷ_viên , Thư_ký , bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban in sao đề thi ( Trưởng ban , Phó Trưởng ban , Uỷ_viên , thư_ký làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ vòng ngoài ) và thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi ; Ban chỉ_đạo thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ; Thư_ký ; nhân_viên phục_vụ ) ; Hội_đồng thi ( Chủ_tịch ; Phó Chủ_tịch ; Uỷ_viên ) ; Ban Thư_ký Hội_đồng thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ) ; Hội_đồng / Ban coi thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên , thư_ký , giám_thị ; Công_an , bảo_vệ ) ; Ban / Tổ làm_phách ( Trưởng ban , Phó Trưởng ban , Uỷ_viên , thư_ký , nhân_viên phục_vụ , bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban chấm thi tự luận , Hội_đồng / Ban phúc_khảo tự luận , Hội_đồng / Ban chấm thẩm_định bài thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên , thư_ký , kỹ_thuật_viên ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ ) : Áp_dụng cách_thức tính_toán tiền công theo ngày cho từng chức_danh nhưng không phân_biệt trình_độ đào_tạo và thâm_niên công_tác theo mức lương quy_định tại Điều 3 , Điều 4 Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định mức lương đối_với chuyên_gia tư_vấn trong nước làm cơ_sở dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn áp_dụng hình_thức hợp_đồng theo thời_gian sử_dụng vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH)." Như_vậy , quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi được quy_định như trên .
211,644
Quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư 69/2021/TT-BTC về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi n hư sau : ... ; Ban / Tổ làm_phách ( Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Uỷ_viên, thư_ký, nhân_viên phục_vụ, bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ, bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban chấm thi tự luận, Hội_đồng / Ban phúc_khảo tự luận, Hội_đồng / Ban chấm thẩm_định bài thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên, thư_ký, kỹ_thuật_viên ; nhân_viên phục_vụ, công_an, bảo_vệ ) : Áp_dụng cách_thức tính_toán tiền công theo ngày cho từng chức_danh nhưng không phân_biệt trình_độ đào_tạo và thâm_niên công_tác theo mức lương quy_định tại Điều 3, Điều 4 Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định mức lương đối_với chuyên_gia tư_vấn trong nước làm cơ_sở dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn áp_dụng hình_thức hợp_đồng theo thời_gian sử_dụng vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH)." Như_vậy, quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi, ban coi thi được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư 69/2021/TT-BTC về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi n hư sau : " Điều 8 . Quy_định về mức chi ... 4 . Chi tiền công cho các chức_danh là thành_viên của Hội_đồng / Ban ra đề thi ( Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên , Thư_ký , bảo_vệ vòng trong 24 h / 24 h ; Uỷ_viên , Thư_ký , bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban in sao đề thi ( Trưởng ban , Phó Trưởng ban , Uỷ_viên , thư_ký làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ vòng ngoài ) và thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi ; Ban chỉ_đạo thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ; Thư_ký ; nhân_viên phục_vụ ) ; Hội_đồng thi ( Chủ_tịch ; Phó Chủ_tịch ; Uỷ_viên ) ; Ban Thư_ký Hội_đồng thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ) ; Hội_đồng / Ban coi thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên , thư_ký , giám_thị ; Công_an , bảo_vệ ) ; Ban / Tổ làm_phách ( Trưởng ban , Phó Trưởng ban , Uỷ_viên , thư_ký , nhân_viên phục_vụ , bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban chấm thi tự luận , Hội_đồng / Ban phúc_khảo tự luận , Hội_đồng / Ban chấm thẩm_định bài thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên , thư_ký , kỹ_thuật_viên ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ ) : Áp_dụng cách_thức tính_toán tiền công theo ngày cho từng chức_danh nhưng không phân_biệt trình_độ đào_tạo và thâm_niên công_tác theo mức lương quy_định tại Điều 3 , Điều 4 Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định mức lương đối_với chuyên_gia tư_vấn trong nước làm cơ_sở dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn áp_dụng hình_thức hợp_đồng theo thời_gian sử_dụng vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH)." Như_vậy , quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi được quy_định như trên .
211,645
Quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư 69/2021/TT-BTC về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi n hư sau : ... thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi, ban coi thi được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 8 Thông_tư 69/2021/TT-BTC về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi n hư sau : " Điều 8 . Quy_định về mức chi ... 4 . Chi tiền công cho các chức_danh là thành_viên của Hội_đồng / Ban ra đề thi ( Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên , Thư_ký , bảo_vệ vòng trong 24 h / 24 h ; Uỷ_viên , Thư_ký , bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban in sao đề thi ( Trưởng ban , Phó Trưởng ban , Uỷ_viên , thư_ký làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ vòng ngoài ) và thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi ; Ban chỉ_đạo thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ; Thư_ký ; nhân_viên phục_vụ ) ; Hội_đồng thi ( Chủ_tịch ; Phó Chủ_tịch ; Uỷ_viên ) ; Ban Thư_ký Hội_đồng thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên ) ; Hội_đồng / Ban coi thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên , thư_ký , giám_thị ; Công_an , bảo_vệ ) ; Ban / Tổ làm_phách ( Trưởng ban , Phó Trưởng ban , Uỷ_viên , thư_ký , nhân_viên phục_vụ , bảo_vệ làm_việc cách_ly ; nhân_viên phục_vụ , bảo_vệ vòng ngoài ) ; Hội_đồng / Ban chấm thi tự luận , Hội_đồng / Ban phúc_khảo tự luận , Hội_đồng / Ban chấm thẩm_định bài thi ( Trưởng ban ; Phó Trưởng ban ; Uỷ_viên , thư_ký , kỹ_thuật_viên ; nhân_viên phục_vụ , công_an , bảo_vệ ) : Áp_dụng cách_thức tính_toán tiền công theo ngày cho từng chức_danh nhưng không phân_biệt trình_độ đào_tạo và thâm_niên công_tác theo mức lương quy_định tại Điều 3 , Điều 4 Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định mức lương đối_với chuyên_gia tư_vấn trong nước làm cơ_sở dự_toán gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn áp_dụng hình_thức hợp_đồng theo thời_gian sử_dụng vốn nhà_nước ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH)." Như_vậy , quy_định về mức chi đối thành_viên bộ_phận vận_chuyển đề thi , ban coi thi được quy_định như trên .
211,646
Quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_địn: ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách, chấm thi, phúc_khảo, chấm thẩm_định ) như sau : " Điều 6. Nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách, chấm thi, phúc_khảo, chấm thẩm_định ) 1. Chi thuê địa_điểm thi ; địa_điểm tổ_chức chấm thi ( nếu có ) ; 2. Chi thuê, mua trang_thiết_bị ( nếu có ), vật_tư, văn_phòng_phẩm, chi in_ấn các tài_liệu, giấy chứng_nhận, thẻ phục_vụ công_tác tổ_chức thi, chấm thi ; 3. Chi tiền công cho các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thi, Hội_đồng thi ( Ban Thư_ký, Ban Coi thi, Ban / Tổ vận_chuyển đề thi, Ban làm_phách, Ban chấm thi, Ban phúc_khảo, Hội_đồng chấm thẩm_định ) ; 4. Chi_phí đi_lại, ăn_ở phục_vụ công_tác tổ_chức thi, chấm thi ( nếu có ) ; 5. Chi cho công_tác chấm thi ( làm_phách, chấm thi, phúc_khảo, chấm thẩm_định ) a ) Chi thuê địa_điểm làm_việc ( nếu
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) như sau : " Điều 6 . Nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) 1 . Chi thuê địa_điểm thi ; địa_điểm tổ_chức chấm thi ( nếu có ) ; 2 . Chi thuê , mua trang_thiết_bị ( nếu có ) , vật_tư , văn_phòng_phẩm , chi in_ấn các tài_liệu , giấy chứng_nhận , thẻ phục_vụ công_tác tổ_chức thi , chấm thi ; 3 . Chi tiền công cho các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thi , Hội_đồng thi ( Ban Thư_ký , Ban Coi thi , Ban / Tổ vận_chuyển đề thi , Ban làm_phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo , Hội_đồng chấm thẩm_định ) ; 4 . Chi_phí đi_lại , ăn_ở phục_vụ công_tác tổ_chức thi , chấm thi ( nếu có ) ; 5 . Chi cho công_tác chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) a ) Chi thuê địa_điểm làm_việc ( nếu có ) ; b ) Chi ăn , ở cho những người tham_gia làm_phách tập_trung và cách_ly đặc_biệt với bên ngoài ; c ) Chi tiền công cho người làm phách / chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định bài thi tự luận , bài thi_trắc_nghiệm , bài thi thực_hành , bài thi nói , bài thi tin_học ; d ) Chi_phí đi_lại , ăn_ở của những người phục_vụ công_tác chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định / làm_phách ; 6 . Chi cho công_tác thanh_tra , kiểm_tra trước , trong và sau khi thi ( nếu có ) . " Như_vậy , căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) được quy_định như trên .
211,647
Quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_địn: ... ( nếu có ) ; 5. Chi cho công_tác chấm thi ( làm_phách, chấm thi, phúc_khảo, chấm thẩm_định ) a ) Chi thuê địa_điểm làm_việc ( nếu có ) ; b ) Chi ăn, ở cho những người tham_gia làm_phách tập_trung và cách_ly đặc_biệt với bên ngoài ; c ) Chi tiền công cho người làm phách / chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định bài thi tự luận, bài thi_trắc_nghiệm, bài thi thực_hành, bài thi nói, bài thi tin_học ; d ) Chi_phí đi_lại, ăn_ở của những người phục_vụ công_tác chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định / làm_phách ; 6. Chi cho công_tác thanh_tra, kiểm_tra trước, trong và sau khi thi ( nếu có ). " Như_vậy, căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách, chấm thi, phúc_khảo, chấm thẩm_định ) được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) như sau : " Điều 6 . Nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) 1 . Chi thuê địa_điểm thi ; địa_điểm tổ_chức chấm thi ( nếu có ) ; 2 . Chi thuê , mua trang_thiết_bị ( nếu có ) , vật_tư , văn_phòng_phẩm , chi in_ấn các tài_liệu , giấy chứng_nhận , thẻ phục_vụ công_tác tổ_chức thi , chấm thi ; 3 . Chi tiền công cho các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thi , Hội_đồng thi ( Ban Thư_ký , Ban Coi thi , Ban / Tổ vận_chuyển đề thi , Ban làm_phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo , Hội_đồng chấm thẩm_định ) ; 4 . Chi_phí đi_lại , ăn_ở phục_vụ công_tác tổ_chức thi , chấm thi ( nếu có ) ; 5 . Chi cho công_tác chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) a ) Chi thuê địa_điểm làm_việc ( nếu có ) ; b ) Chi ăn , ở cho những người tham_gia làm_phách tập_trung và cách_ly đặc_biệt với bên ngoài ; c ) Chi tiền công cho người làm phách / chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định bài thi tự luận , bài thi_trắc_nghiệm , bài thi thực_hành , bài thi nói , bài thi tin_học ; d ) Chi_phí đi_lại , ăn_ở của những người phục_vụ công_tác chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định / làm_phách ; 6 . Chi cho công_tác thanh_tra , kiểm_tra trước , trong và sau khi thi ( nếu có ) . " Như_vậy , căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) được quy_định như trên .
211,648
Quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_địn: ... thẩm_định ) được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định về nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) như sau : " Điều 6 . Nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) 1 . Chi thuê địa_điểm thi ; địa_điểm tổ_chức chấm thi ( nếu có ) ; 2 . Chi thuê , mua trang_thiết_bị ( nếu có ) , vật_tư , văn_phòng_phẩm , chi in_ấn các tài_liệu , giấy chứng_nhận , thẻ phục_vụ công_tác tổ_chức thi , chấm thi ; 3 . Chi tiền công cho các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thi , Hội_đồng thi ( Ban Thư_ký , Ban Coi thi , Ban / Tổ vận_chuyển đề thi , Ban làm_phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo , Hội_đồng chấm thẩm_định ) ; 4 . Chi_phí đi_lại , ăn_ở phục_vụ công_tác tổ_chức thi , chấm thi ( nếu có ) ; 5 . Chi cho công_tác chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) a ) Chi thuê địa_điểm làm_việc ( nếu có ) ; b ) Chi ăn , ở cho những người tham_gia làm_phách tập_trung và cách_ly đặc_biệt với bên ngoài ; c ) Chi tiền công cho người làm phách / chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định bài thi tự luận , bài thi_trắc_nghiệm , bài thi thực_hành , bài thi nói , bài thi tin_học ; d ) Chi_phí đi_lại , ăn_ở của những người phục_vụ công_tác chấm thi / phúc_khảo / chấm thẩm_định / làm_phách ; 6 . Chi cho công_tác thanh_tra , kiểm_tra trước , trong và sau khi thi ( nếu có ) . " Như_vậy , căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 69/2021/TT-BTC quy_định nội_dung chi cho công_tác tổ_chức thi và chấm thi ( làm_phách , chấm thi , phúc_khảo , chấm thẩm_định ) được quy_định như trên .
211,649
Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn_điều_lệ của VIETTEL 1. Vốn_điều_lệ của VIETTEL tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của VIETTEL. 2. Trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, theo yêu_cầu phát_triển từng thời_kỳ, Tổng_giám_đốc VIETTEL trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án tăng vốn_điều_lệ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. Khi tăng vốn_điều_lệ, VIETTEL phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và công_bố điều_chỉnh vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc điều_chỉnh vốn_điều_lệ của VIETTEL được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu và Điều_lệ của VIETTEL. Như_vậy, theo quy_định thì vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn_điều_lệ của VIETTEL 1 . Vốn_điều_lệ của VIETTEL tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của VIETTEL . 2 . Trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , theo yêu_cầu phát_triển từng thời_kỳ , Tổng_giám_đốc VIETTEL trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án tăng vốn_điều_lệ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Khi tăng vốn_điều_lệ , VIETTEL phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và công_bố điều_chỉnh vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc điều_chỉnh vốn_điều_lệ của VIETTEL được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu và Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội . Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
211,650
Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... thì vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội. Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu? ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn_điều_lệ của VIETTEL 1. Vốn_điều_lệ của VIETTEL tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của VIETTEL. 2. Trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, theo yêu_cầu phát_triển từng thời_kỳ, Tổng_giám_đốc VIETTEL trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án tăng vốn_điều_lệ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. Khi tăng vốn_điều_lệ, VIETTEL phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và công_bố điều_chỉnh vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc điều_chỉnh vốn_điều_lệ của VIETTEL được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn_điều_lệ của VIETTEL 1 . Vốn_điều_lệ của VIETTEL tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của VIETTEL . 2 . Trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , theo yêu_cầu phát_triển từng thời_kỳ , Tổng_giám_đốc VIETTEL trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án tăng vốn_điều_lệ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Khi tăng vốn_điều_lệ , VIETTEL phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và công_bố điều_chỉnh vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc điều_chỉnh vốn_điều_lệ của VIETTEL được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu và Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội . Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
211,651
Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... EL phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và công_bố điều_chỉnh vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc điều_chỉnh vốn_điều_lệ của VIETTEL được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu và Điều_lệ của VIETTEL. Như_vậy, theo quy_định thì vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội. Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn_điều_lệ của VIETTEL 1 . Vốn_điều_lệ của VIETTEL tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của VIETTEL . 2 . Trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , theo yêu_cầu phát_triển từng thời_kỳ , Tổng_giám_đốc VIETTEL trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án tăng vốn_điều_lệ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Khi tăng vốn_điều_lệ , VIETTEL phải đăng_ký với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và công_bố điều_chỉnh vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc điều_chỉnh vốn_điều_lệ của VIETTEL được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu và Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập là 50.000 tỷ đồng ( Năm_mươi nghìn tỷ đồng ) được ghi trong Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội . Vốn_điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội tại thời_điểm thành_lập theo quy_định là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
211,652
Vốn Nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm những nguồn nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn của VIETTEL 1. Vốn của VIETTEL bao_gồm : vốn do nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL, vốn do VIETTEL tự huy_động và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Vốn nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL bao_gồm : vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho VIETTEL kể từ khi thành_lập, trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; giá_trị các khoản viện_trợ, quà biếu, tặng, tài_sản vô_chủ, tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; giá_trị quyền sử_dụng đất, giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) và các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ( dưới đây được viết tắt là “ Vốn nhà_nước ” ). 3
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn của VIETTEL 1 . Vốn của VIETTEL bao_gồm : vốn do nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL , vốn do VIETTEL tự huy_động và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL bao_gồm : vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho VIETTEL kể từ khi thành_lập , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; giá_trị các khoản viện_trợ , quà biếu , tặng , tài_sản vô_chủ , tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; giá_trị quyền sử_dụng đất , giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) và các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ( dưới đây được viết tắt là “ Vốn nhà_nước ” ) . 3 . Trường_hợp vốn chủ_sở_hữu tại Công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ cao hơn vốn_điều_lệ được phê_duyệt thì Tổng_giám_đốc VIETTEL xem_xét quyết_định kế_hoạch điều_hoà vốn từ Công_ty con về Quỹ đầu_tư phát_triển của VIETTEL để quản_lý và sử_dụng theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì vốn nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm : ( 1 ) Vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ khi thành_lập , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; ( 2 ) Vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( 3 ) Giá_trị các khoản viện_trợ , quà biếu , tặng , tài_sản vô_chủ , tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; ( 4 ) Vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; ( 5 ) Giá_trị quyền sử_dụng đất , giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) ( 6 ) Các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật .
211,653
Vốn Nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm những nguồn nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... ( nếu có ) và các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ( dưới đây được viết tắt là “ Vốn nhà_nước ” ). 3. Trường_hợp vốn chủ_sở_hữu tại Công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ cao hơn vốn_điều_lệ được phê_duyệt thì Tổng_giám_đốc VIETTEL xem_xét quyết_định kế_hoạch điều_hoà vốn từ Công_ty con về Quỹ đầu_tư phát_triển của VIETTEL để quản_lý và sử_dụng theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định thì vốn nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm : ( 1 ) Vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ khi thành_lập, trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; ( 2 ) Vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( 3 ) Giá_trị các khoản viện_trợ, quà biếu, tặng, tài_sản vô_chủ, tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; ( 4 ) Vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; ( 5 ) Giá_trị quyền sử_dụng đất, giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) ( 6 ) Các khoản
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn của VIETTEL 1 . Vốn của VIETTEL bao_gồm : vốn do nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL , vốn do VIETTEL tự huy_động và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL bao_gồm : vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho VIETTEL kể từ khi thành_lập , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; giá_trị các khoản viện_trợ , quà biếu , tặng , tài_sản vô_chủ , tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; giá_trị quyền sử_dụng đất , giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) và các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ( dưới đây được viết tắt là “ Vốn nhà_nước ” ) . 3 . Trường_hợp vốn chủ_sở_hữu tại Công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ cao hơn vốn_điều_lệ được phê_duyệt thì Tổng_giám_đốc VIETTEL xem_xét quyết_định kế_hoạch điều_hoà vốn từ Công_ty con về Quỹ đầu_tư phát_triển của VIETTEL để quản_lý và sử_dụng theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì vốn nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm : ( 1 ) Vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ khi thành_lập , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; ( 2 ) Vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( 3 ) Giá_trị các khoản viện_trợ , quà biếu , tặng , tài_sản vô_chủ , tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; ( 4 ) Vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; ( 5 ) Giá_trị quyền sử_dụng đất , giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) ( 6 ) Các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật .
211,654
Vốn Nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm những nguồn nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... ( 4 ) Vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; ( 5 ) Giá_trị quyền sử_dụng đất, giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) ( 6 ) Các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về vốn của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như sau : Vốn của VIETTEL 1 . Vốn của VIETTEL bao_gồm : vốn do nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL , vốn do VIETTEL tự huy_động và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn nhà_nước đầu_tư tại VIETTEL bao_gồm : vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho VIETTEL kể từ khi thành_lập , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; giá_trị các khoản viện_trợ , quà biếu , tặng , tài_sản vô_chủ , tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; giá_trị quyền sử_dụng đất , giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) và các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ( dưới đây được viết tắt là “ Vốn nhà_nước ” ) . 3 . Trường_hợp vốn chủ_sở_hữu tại Công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ cao hơn vốn_điều_lệ được phê_duyệt thì Tổng_giám_đốc VIETTEL xem_xét quyết_định kế_hoạch điều_hoà vốn từ Công_ty con về Quỹ đầu_tư phát_triển của VIETTEL để quản_lý và sử_dụng theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì vốn nhà_nước đầu_tư tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội bao_gồm : ( 1 ) Vốn nhà_nước cấp trực_tiếp cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ khi thành_lập , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; ( 2 ) Vốn nhà_nước được nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( 3 ) Giá_trị các khoản viện_trợ , quà biếu , tặng , tài_sản vô_chủ , tài_sản dôi_thừa khi kiểm_kê được hạch_toán tăng vốn nhà_nước ; ( 4 ) Vốn bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế ; ( 5 ) Giá_trị quyền sử_dụng đất , giá_trị quyền khai_thác mạng viễn_thông ( nếu có ) ( 6 ) Các khoản vốn khác được tính vào vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật .
211,655
Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về những hoạt_động gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của VIETTEL trong việc sử_dụng vốn, quỹ do VIETTEL quản_lý 1. VIETTEL được quyền chủ_động sử_dụng số vốn đã được nhà_nước đầu_tư, các loại vốn khác, các quỹ do VIETTEL quản_lý vào hoạt_động kinh_doanh ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về bảo_toàn, phát_triển vốn, hiệu_quả sử_dụng vốn, đảm_bảo quyền_lợi của những người có liên_quan đến VIETTEL như : chủ_nợ, khách_hàng, người lao_động theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành. 2. VIETTEL có trách_nhiệm bảo_toàn vốn nhà_nước bằng các biện_pháp theo quy_định của Nhà_nước áp_dụng đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu ; Điều_lệ của VIETTEL ; các quy_định tại Quy_chế tài_chính này. 3. Trường_hợp VIETTEL được Nhà_nước, Bộ Quốc_phòng giao nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh thì phải tập_trung vốn và các nguồn_lực khác để hoàn_thành nhiệm_vụ này. Như_vậy,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của VIETTEL trong việc sử_dụng vốn , quỹ do VIETTEL quản_lý 1 . VIETTEL được quyền chủ_động sử_dụng số vốn đã được nhà_nước đầu_tư , các loại vốn khác , các quỹ do VIETTEL quản_lý vào hoạt_động kinh_doanh ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về bảo_toàn , phát_triển vốn , hiệu_quả sử_dụng vốn , đảm_bảo quyền_lợi của những người có liên_quan đến VIETTEL như : chủ_nợ , khách_hàng , người lao_động theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . VIETTEL có trách_nhiệm bảo_toàn vốn nhà_nước bằng các biện_pháp theo quy_định của Nhà_nước áp_dụng đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu ; Điều_lệ của VIETTEL ; các quy_định tại Quy_chế tài_chính này . 3 . Trường_hợp VIETTEL được Nhà_nước , Bộ Quốc_phòng giao nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh thì phải tập_trung vốn và các nguồn_lực khác để hoàn_thành nhiệm_vụ này . Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về bảo_toàn , phát_triển vốn , hiệu_quả sử_dụng vốn , đảm_bảo quyền_lợi của những người có liên_quan đến Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như : - Chủ_nợ theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Khách_hàng theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Người lao_động theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . Lưu_ý : Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội trong Quyết_định này được đổi tên thành Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ ngày 05/01/2018 theo quy_định của Nghị_định 05/2018/NĐ-CP .
211,656
Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về những hoạt_động gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... . 3. Trường_hợp VIETTEL được Nhà_nước, Bộ Quốc_phòng giao nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh thì phải tập_trung vốn và các nguồn_lực khác để hoàn_thành nhiệm_vụ này. Như_vậy, theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về bảo_toàn, phát_triển vốn, hiệu_quả sử_dụng vốn, đảm_bảo quyền_lợi của những người có liên_quan đến Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như : - Chủ_nợ theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Khách_hàng theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Người lao_động theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành. Lưu_ý : Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội trong Quyết_định này được đổi tên thành Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ ngày 05/01/2018 theo quy_định của Nghị_định 05/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của VIETTEL trong việc sử_dụng vốn , quỹ do VIETTEL quản_lý 1 . VIETTEL được quyền chủ_động sử_dụng số vốn đã được nhà_nước đầu_tư , các loại vốn khác , các quỹ do VIETTEL quản_lý vào hoạt_động kinh_doanh ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về bảo_toàn , phát_triển vốn , hiệu_quả sử_dụng vốn , đảm_bảo quyền_lợi của những người có liên_quan đến VIETTEL như : chủ_nợ , khách_hàng , người lao_động theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . VIETTEL có trách_nhiệm bảo_toàn vốn nhà_nước bằng các biện_pháp theo quy_định của Nhà_nước áp_dụng đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu ; Điều_lệ của VIETTEL ; các quy_định tại Quy_chế tài_chính này . 3 . Trường_hợp VIETTEL được Nhà_nước , Bộ Quốc_phòng giao nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh thì phải tập_trung vốn và các nguồn_lực khác để hoàn_thành nhiệm_vụ này . Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu về bảo_toàn , phát_triển vốn , hiệu_quả sử_dụng vốn , đảm_bảo quyền_lợi của những người có liên_quan đến Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội như : - Chủ_nợ theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Khách_hàng theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Người lao_động theo các hợp_đồng đã giao_kết phù_hợp với các quy_định của pháp_luật hiện_hành . Lưu_ý : Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội trong Quyết_định này được đổi tên thành Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội kể từ ngày 05/01/2018 theo quy_định của Nghị_định 05/2018/NĐ-CP .
211,657
Hoạt_động thu_xếp khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam diễn ra như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định hoạt_động thu_xếp khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam diễn ra như sau : ... - Cơ_quan chủ_quản thu_xếp cho khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng thông_qua Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng ; chào Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước thông_qua Văn_phòng Chủ_tịch nước ; chào Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ thông_qua Văn_phòng Chính_phủ ; chào Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội thông_qua Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội . - Cơ_quan chủ_quản thu_xếp cho khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước có trách_nhiệm thông_báo Bộ Ngoại_giao và các cơ_quan liên_quan kết_quả các cuộc tiếp để phối_hợp triển_khai thực_hiện . - Bộ Ngoại_giao làm đầu_mối , thông_qua Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chính_phủ và Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội tham_mưu , kiến_nghị và thu_xếp để lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước tiếp các Đại_sứ và Trưởng Đại_diện . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định hoạt_động thu_xếp khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam diễn ra như sau : - Cơ_quan chủ_quản thu_xếp cho khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng thông_qua Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng ; chào Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước thông_qua Văn_phòng Chủ_tịch nước ; chào Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ thông_qua Văn_phòng Chính_phủ ; chào Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội thông_qua Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội . - Cơ_quan chủ_quản thu_xếp cho khách nước_ngoài chào lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước có trách_nhiệm thông_báo Bộ Ngoại_giao và các cơ_quan liên_quan kết_quả các cuộc tiếp để phối_hợp triển_khai thực_hiện . - Bộ Ngoại_giao làm đầu_mối , thông_qua Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chính_phủ và Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội tham_mưu , kiến_nghị và thu_xếp để lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước tiếp các Đại_sứ và Trưởng Đại_diện . ( Hình từ Internet )
211,658
Thành_phần tiễn và đón lãnh_đạo cấp cao đi thăm , dự hội_nghị quốc_tế ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 34 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định thành_phần tiễn và đón Đoàn tại sân_bay được quy_định như sau : ... - Thường_trực Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Bộ_Chính_trị tiễn và đón Tổng_Bí_thư . - Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước tiễn và đón Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước . - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ tiễn và đón Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . - Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội và Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội tiễn và đón Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . - Lãnh_đạo Ban Đối_ngoại Trung_ương hoặc lãnh_đạo Văn_phòng Trung_ương Đảng tiễn và đón Thường_trực Ban_Bí_thư .
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định thành_phần tiễn và đón Đoàn tại sân_bay được quy_định như sau : - Thường_trực Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Bộ_Chính_trị tiễn và đón Tổng_Bí_thư . - Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước tiễn và đón Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước . - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ tiễn và đón Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . - Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội và Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội tiễn và đón Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . - Lãnh_đạo Ban Đối_ngoại Trung_ương hoặc lãnh_đạo Văn_phòng Trung_ương Đảng tiễn và đón Thường_trực Ban_Bí_thư .
211,659
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ký , quyệt Thư , điện mừng , điện chia buồn , thăm_hỏi của lãnh_đạo cấp cao ?
Căn_cứ tại Điều 35 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về ký , quyệt Thư , điện mừng , điện chia buồn , thăm_hỏi của lãnh_đạo cấp cao như sau : ... - Bộ Ngoại_giao chủ_trì kiến_nghị và dự_thảo thư , điện mừng , điện chia buồn , thăm_hỏi của Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Ban Đối_ngoại Trung_ương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao kiến_nghị , trình Tổng_Bí_thư duyệt điện mừng , thăm_hỏi của Tổng_Bí_thư gửi Nguyên_thủ một_số nước , Người đứng đầu một_số Đảng có quan_hệ đặc_biệt . - Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội phối_hợp Bộ Ngoại_giao kiến_nghị , trình Chủ_tịch Quốc_hội duyệt , ký thư mừng , thăm_hỏi , chia buồn gửi Người đứng đầu Nghị_viện các nước có quan_hệ đặc_biệt .
None
1
Căn_cứ tại Điều 35 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về ký , quyệt Thư , điện mừng , điện chia buồn , thăm_hỏi của lãnh_đạo cấp cao như sau : - Bộ Ngoại_giao chủ_trì kiến_nghị và dự_thảo thư , điện mừng , điện chia buồn , thăm_hỏi của Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Ban Đối_ngoại Trung_ương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao kiến_nghị , trình Tổng_Bí_thư duyệt điện mừng , thăm_hỏi của Tổng_Bí_thư gửi Nguyên_thủ một_số nước , Người đứng đầu một_số Đảng có quan_hệ đặc_biệt . - Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội phối_hợp Bộ Ngoại_giao kiến_nghị , trình Chủ_tịch Quốc_hội duyệt , ký thư mừng , thăm_hỏi , chia buồn gửi Người đứng đầu Nghị_viện các nước có quan_hệ đặc_biệt .
211,660
Bố_trí gác tiêu binh danh_dự trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu binh danh_dự 1. Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ, Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội tiếp khách nước_ngoài từ cấp Bộ_trưởng và tương_đương trở lên, Trưởng Cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam. Đối_với các sự_kiện quốc_tế có sự tham_dự của lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, thực_hiện theo đề_án tổ_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Đối_với thành_phần khách nước_ngoài khác, gác tiêu binh danh_dự khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền. 2. Vị_trí, số_lượng tiêu binh danh_dự trong đội_hình tiêu binh danh_dự phù_hợp với đặc_điểm địa_hình của từng địa_điểm triển_khai. 3. Bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước tiếp khách nước_ngoài chỉ thực_hiện_tại các trụ_sở của cơ_quan cấp trung_ương, Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia, Trung_tâm Hội_nghị Quốc_tế, Nhà_khách Chính_phủ tại Hà_Nội và Dinh_Thống_Nhất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh. 4. Vị_trí gác tiêu binh danh_dự phù_hợp với đặc_điểm địa_hình của từng địa_điểm triển_khai ; các vị_trí cơ_bản bao_gồm sảnh chính và cổng chính của trụ_sở, mỗi vị_trí có hai tiêu binh danh_dự. Như_vậy theo quy_định trên Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ, Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu binh danh_dự 1 . Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ , Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội tiếp khách nước_ngoài từ cấp Bộ_trưởng và tương_đương trở lên , Trưởng Cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam . Đối_với các sự_kiện quốc_tế có sự tham_dự của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , thực_hiện theo đề_án tổ_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với thành_phần khách nước_ngoài khác , gác tiêu binh danh_dự khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền . 2 . Vị_trí , số_lượng tiêu binh danh_dự trong đội_hình tiêu binh danh_dự phù_hợp với đặc_điểm địa_hình của từng địa_điểm triển_khai . 3 . Bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước tiếp khách nước_ngoài chỉ thực_hiện_tại các trụ_sở của cơ_quan cấp trung_ương , Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia , Trung_tâm Hội_nghị Quốc_tế , Nhà_khách Chính_phủ tại Hà_Nội và Dinh_Thống_Nhất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . 4 . Vị_trí gác tiêu binh danh_dự phù_hợp với đặc_điểm địa_hình của từng địa_điểm triển_khai ; các vị_trí cơ_bản bao_gồm sảnh chính và cổng chính của trụ_sở , mỗi vị_trí có hai tiêu binh danh_dự . Như_vậy theo quy_định trên Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ , Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội tiếp khách nước_ngoài từ cấp Bộ_trưởng và tương_đương trở lên , Trưởng Cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam . Đối_với các sự_kiện quốc_tế có sự tham_dự của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , thực_hiện theo đề_án tổ_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với thành_phần khách nước_ngoài khác , gác tiêu binh danh_dự khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền .
211,661
Bố_trí gác tiêu binh danh_dự trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... các vị_trí cơ_bản bao_gồm sảnh chính và cổng chính của trụ_sở, mỗi vị_trí có hai tiêu binh danh_dự. Như_vậy theo quy_định trên Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ, Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội tiếp khách nước_ngoài từ cấp Bộ_trưởng và tương_đương trở lên, Trưởng Cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam. Đối_với các sự_kiện quốc_tế có sự tham_dự của lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, thực_hiện theo đề_án tổ_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Đối_với thành_phần khách nước_ngoài khác, gác tiêu binh danh_dự khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu binh danh_dự 1 . Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ , Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội tiếp khách nước_ngoài từ cấp Bộ_trưởng và tương_đương trở lên , Trưởng Cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam . Đối_với các sự_kiện quốc_tế có sự tham_dự của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , thực_hiện theo đề_án tổ_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với thành_phần khách nước_ngoài khác , gác tiêu binh danh_dự khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền . 2 . Vị_trí , số_lượng tiêu binh danh_dự trong đội_hình tiêu binh danh_dự phù_hợp với đặc_điểm địa_hình của từng địa_điểm triển_khai . 3 . Bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước tiếp khách nước_ngoài chỉ thực_hiện_tại các trụ_sở của cơ_quan cấp trung_ương , Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia , Trung_tâm Hội_nghị Quốc_tế , Nhà_khách Chính_phủ tại Hà_Nội và Dinh_Thống_Nhất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . 4 . Vị_trí gác tiêu binh danh_dự phù_hợp với đặc_điểm địa_hình của từng địa_điểm triển_khai ; các vị_trí cơ_bản bao_gồm sảnh chính và cổng chính của trụ_sở , mỗi vị_trí có hai tiêu binh danh_dự . Như_vậy theo quy_định trên Bộ_Tư_lệnh Cảnh_vệ , Bộ Công_an thu_xếp bố_trí gác tiêu binh danh_dự khi Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội tiếp khách nước_ngoài từ cấp Bộ_trưởng và tương_đương trở lên , Trưởng Cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam . Đối_với các sự_kiện quốc_tế có sự tham_dự của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , thực_hiện theo đề_án tổ_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với thành_phần khách nước_ngoài khác , gác tiêu binh danh_dự khi có yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền .
211,662
Người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Nghề_Quản trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp là nghề tổ_chức và quản_lý khai_thác phương_tiện vận_tải đường_thuỷ nội_địa, giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa, khai_thác cảng - bến_thuỷ nội_địa, khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa, quản_lý nhân_lực, tiền_lương trong các doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa, đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Công_việc chính là thực_hiện và tham_mưu hoặc đưa ra những quyết_sách, phương_hướng hoạt_động của doanh_nghiệp về tổ_chức, nhân_sự, kinh_doanh, marketing, tài_chính... đảm_bảo đúng luật_pháp và đạt hiệu_quả cao. Người làm nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa làm_việc tại các phòng, ban, các đội sản_xuất trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa, kinh_doanh cảng hoặc làm trợ_lý giám_đốc hoặc
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Quản trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp là nghề tổ_chức và quản_lý khai_thác phương_tiện vận_tải đường_thuỷ nội_địa , giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa , khai_thác cảng - bến_thuỷ nội_địa , khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa , quản_lý nhân_lực , tiền_lương trong các doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Công_việc chính là thực_hiện và tham_mưu hoặc đưa ra những quyết_sách , phương_hướng hoạt_động của doanh_nghiệp về tổ_chức , nhân_sự , kinh_doanh , marketing , tài_chính ... đảm_bảo đúng luật_pháp và đạt hiệu_quả cao . Người làm nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa làm_việc tại các phòng , ban , các đội sản_xuất trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa , kinh_doanh cảng hoặc làm trợ_lý giám_đốc hoặc có_thể chịu trách_nhiệm điều_hành một bộ_phận hay cả một công_ty kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị_trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao khả_năng giao_tiếp bằng ngoại_ngữ , mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
211,663
Người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... . Người làm nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa làm_việc tại các phòng, ban, các đội sản_xuất trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa, kinh_doanh cảng hoặc làm trợ_lý giám_đốc hoặc có_thể chịu trách_nhiệm điều_hành một bộ_phận hay cả một công_ty kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa. Để hành_nghề, người lao_động phải có sức_khoẻ tốt, đạo_đức nghề_nghiệp, có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị_trí công_việc. Ngoài_ra, cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao khả_năng giao_tiếp bằng ngoại_ngữ, mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận, chi_tiết, rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành quản_trị kinh_doanh
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Quản trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp là nghề tổ_chức và quản_lý khai_thác phương_tiện vận_tải đường_thuỷ nội_địa , giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa , khai_thác cảng - bến_thuỷ nội_địa , khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa , quản_lý nhân_lực , tiền_lương trong các doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Công_việc chính là thực_hiện và tham_mưu hoặc đưa ra những quyết_sách , phương_hướng hoạt_động của doanh_nghiệp về tổ_chức , nhân_sự , kinh_doanh , marketing , tài_chính ... đảm_bảo đúng luật_pháp và đạt hiệu_quả cao . Người làm nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa làm_việc tại các phòng , ban , các đội sản_xuất trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa , kinh_doanh cảng hoặc làm trợ_lý giám_đốc hoặc có_thể chịu trách_nhiệm điều_hành một bộ_phận hay cả một công_ty kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị_trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao khả_năng giao_tiếp bằng ngoại_ngữ , mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
211,664
Người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 1 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Quản trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp là nghề tổ_chức và quản_lý khai_thác phương_tiện vận_tải đường_thuỷ nội_địa , giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa , khai_thác cảng - bến_thuỷ nội_địa , khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa , quản_lý nhân_lực , tiền_lương trong các doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Công_việc chính là thực_hiện và tham_mưu hoặc đưa ra những quyết_sách , phương_hướng hoạt_động của doanh_nghiệp về tổ_chức , nhân_sự , kinh_doanh , marketing , tài_chính ... đảm_bảo đúng luật_pháp và đạt hiệu_quả cao . Người làm nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa làm_việc tại các phòng , ban , các đội sản_xuất trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa , kinh_doanh cảng hoặc làm trợ_lý giám_đốc hoặc có_thể chịu trách_nhiệm điều_hành một bộ_phận hay cả một công_ty kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị_trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao khả_năng giao_tiếp bằng ngoại_ngữ , mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
211,665
Sau khi tốt_nghiệp ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 1 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Mô_tả được các công_việc chuẩn_bị cho ca làm_việc, kết_thúc ca làm_việc ; - Trình_bày được cách xử_lý về sơ_cứu ; về ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động, Phòng_chống cháy nổ và an_toàn vệ_sinh môi_trường ; an_toàn_lao_động trên phương_tiện thuỷ nội_địa, an_toàn môi_trường đường_thuỷ ; - Trình_bày được những nội_dung về Khai_thác phương_tiện vận_tải hàng_hoá và hành_khách ; giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác bến - cảng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; quản_lý nhân_lực, tiền_lương trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; - Trình_bày được đặc_điểm cơ_bản của phương_tiện vận_tải, bến cảng, hàng_hoá trong vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; ảnh_hưởng của điều_kiện tự_nhiên, thiết_bị xếp_dỡ và kho_bãi của bến, cảng tác_động đến sản_xuất ; - Trình_bày được các bước thực_hiện công_việc để khai_thác thị_trường, xác_định thị_trường mục_tiêu trong Khai_thác phương_tiện vận_tải hàng_hoá và hành_khách ; giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác cảng, bến_thuỷ nội_địa ; - Giải_thích được các phương_pháp giao, nhận và bảo_quản hàng_hoá trên phương_tiện ; - Phân_tích được quy_trình xử_lý, giải_quyết các
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 1 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Mô_tả được các công_việc chuẩn_bị cho ca làm_việc , kết_thúc ca làm_việc ; - Trình_bày được cách xử_lý về sơ_cứu ; về ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động , Phòng_chống cháy nổ và an_toàn vệ_sinh môi_trường ; an_toàn_lao_động trên phương_tiện thuỷ nội_địa , an_toàn môi_trường đường_thuỷ ; - Trình_bày được những nội_dung về Khai_thác phương_tiện vận_tải hàng_hoá và hành_khách ; giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác bến - cảng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; quản_lý nhân_lực , tiền_lương trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; - Trình_bày được đặc_điểm cơ_bản của phương_tiện vận_tải , bến cảng , hàng_hoá trong vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; ảnh_hưởng của điều_kiện tự_nhiên , thiết_bị xếp_dỡ và kho_bãi của bến , cảng tác_động đến sản_xuất ; - Trình_bày được các bước thực_hiện công_việc để khai_thác thị_trường , xác_định thị_trường mục_tiêu trong Khai_thác phương_tiện vận_tải hàng_hoá và hành_khách ; giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa ; - Giải_thích được các phương_pháp giao , nhận và bảo_quản hàng_hoá trên phương_tiện ; - Phân_tích được quy_trình xử_lý , giải_quyết các sự_cố thương_vụ ; các sự_cố trong giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
211,666
Sau khi tốt_nghiệp ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 1 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác cảng, bến_thuỷ nội_địa ; - Giải_thích được các phương_pháp giao, nhận và bảo_quản hàng_hoá trên phương_tiện ; - Phân_tích được quy_trình xử_lý, giải_quyết các sự_cố thương_vụ ; các sự_cố trong giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xã_hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 1 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Mô_tả được các công_việc chuẩn_bị cho ca làm_việc , kết_thúc ca làm_việc ; - Trình_bày được cách xử_lý về sơ_cứu ; về ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động , Phòng_chống cháy nổ và an_toàn vệ_sinh môi_trường ; an_toàn_lao_động trên phương_tiện thuỷ nội_địa , an_toàn môi_trường đường_thuỷ ; - Trình_bày được những nội_dung về Khai_thác phương_tiện vận_tải hàng_hoá và hành_khách ; giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác bến - cảng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác thị_trường vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; quản_lý nhân_lực , tiền_lương trong doanh_nghiệp vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; - Trình_bày được đặc_điểm cơ_bản của phương_tiện vận_tải , bến cảng , hàng_hoá trong vận_tải đường_thuỷ nội_địa ; ảnh_hưởng của điều_kiện tự_nhiên , thiết_bị xếp_dỡ và kho_bãi của bến , cảng tác_động đến sản_xuất ; - Trình_bày được các bước thực_hiện công_việc để khai_thác thị_trường , xác_định thị_trường mục_tiêu trong Khai_thác phương_tiện vận_tải hàng_hoá và hành_khách ; giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_thuỷ nội_địa ; khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa ; - Giải_thích được các phương_pháp giao , nhận và bảo_quản hàng_hoá trên phương_tiện ; - Phân_tích được quy_trình xử_lý , giải_quyết các sự_cố thương_vụ ; các sự_cố trong giao_nhận và bảo_quản hàng_hoá ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
211,667
Người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 1 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 1 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành quản_trị kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
211,668
Có các hạng chức_danh nghề_nghiệp nào đối_với giáo_viên mầm_non ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , hạng chức_danh nghề: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như sau : Mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non Chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non bao_gồm : 1 . Giáo_viên mầm_non hạng III - Mã_số V. 07.02.26 ; 2 . Giáo_viên mầm_non hạng II - Mã_số V. 07.02.25 ; 3 . Giáo_viên mầm_non hạng I - Mã_số V. 07.02.24 ... Như_vậy , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non gồm : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 - Mã_số V. 07.02.26 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 - Mã_số V. 07.02.25 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 - Mã_số V. 07.02.24
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như sau : Mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non Chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non bao_gồm : 1 . Giáo_viên mầm_non hạng III - Mã_số V. 07.02.26 ; 2 . Giáo_viên mầm_non hạng II - Mã_số V. 07.02.25 ; 3 . Giáo_viên mầm_non hạng I - Mã_số V. 07.02.24 ... Như_vậy , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non gồm : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 - Mã_số V. 07.02.26 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 - Mã_số V. 07.02.25 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 - Mã_số V. 07.02.24
211,669
Nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non là gì ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non cụ_thể như : ... Nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non 1. Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và bảo_đảm đạt tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 và quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. 2. Khi bổ_nhiệm giáo_viên mầm_non từ_chức danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Nội_vụ quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non ( sau đây viết tắt là Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV ) vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư này thì không được kết_hợp thăng_hạng chức_danh ngh ề nghiệp. 3. Không căn_cứ trình_độ được đào_tạo để bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn hạng chức_danh nghề_nghiệp đã trúng_tuyển đối_với giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng. Như_vậy, bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non được thực_hiện như sau : - Phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và tiêu_chuẩn từng hạng chức_danh nghề_nghiệp để bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáp viên mầm_non.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non cụ_thể như : Nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non 1 . Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và bảo_đảm đạt tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 và quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Khi bổ_nhiệm giáo_viên mầm_non từ_chức danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non ( sau đây viết tắt là Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV ) vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư này thì không được kết_hợp thăng_hạng chức_danh ngh ề nghiệp . 3 . Không căn_cứ trình_độ được đào_tạo để bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn hạng chức_danh nghề_nghiệp đã trúng_tuyển đối_với giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng . Như_vậy , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non được thực_hiện như sau : - Phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và tiêu_chuẩn từng hạng chức_danh nghề_nghiệp để bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáp viên mầm_non . - Không được kết_hợp thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi bổ_nhiệm giáo_viên mầm_non tư_chức danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV vào chức_danh nghề nghề_nghiệp quy đinh tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Ngoài_ra , không căn_cứ vào trình_độ đào_tạo để bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn hạng chức_danh nghề_nghiệp đã trúng_tuyển .
211,670
Nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non là gì ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non cụ_thể như : ... chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non được thực_hiện như sau : - Phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và tiêu_chuẩn từng hạng chức_danh nghề_nghiệp để bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáp viên mầm_non. - Không được kết_hợp thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi bổ_nhiệm giáo_viên mầm_non tư_chức danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV vào chức_danh nghề nghề_nghiệp quy đinh tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Ngoài_ra, không căn_cứ vào trình_độ đào_tạo để bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn hạng chức_danh nghề_nghiệp đã trúng_tuyển.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non cụ_thể như : Nguyên_tắc bổ_nhiệm theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non 1 . Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và bảo_đảm đạt tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 và quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Khi bổ_nhiệm giáo_viên mầm_non từ_chức danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non ( sau đây viết tắt là Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV ) vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư này thì không được kết_hợp thăng_hạng chức_danh ngh ề nghiệp . 3 . Không căn_cứ trình_độ được đào_tạo để bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn hạng chức_danh nghề_nghiệp đã trúng_tuyển đối_với giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng . Như_vậy , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với giáo_viên mầm_non được thực_hiện như sau : - Phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm đang đảm_nhận và tiêu_chuẩn từng hạng chức_danh nghề_nghiệp để bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáp viên mầm_non . - Không được kết_hợp thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi bổ_nhiệm giáo_viên mầm_non tư_chức danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV vào chức_danh nghề nghề_nghiệp quy đinh tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Ngoài_ra , không căn_cứ vào trình_độ đào_tạo để bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn hạng chức_danh nghề_nghiệp đã trúng_tuyển .
211,671
Cách xác_định hệ_số lương giáo_viên mầm_non hạng 4 hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_hành ?
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : ... Cách xếp lương 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III, mã_số_V._07.02.26, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II, mã_số_V._07.02.25, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I, mã_số_V._07.02.24, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38. Đồng_thời, tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh
None
1
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời , tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như : - Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.05 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ) . - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 ( mã_số V. 07.02.24 ) khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 nhưng không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp cho đến khi nghỉ hưu . Như_vậy , có nghĩa là hệ_số lương của giáo_viên mầm_non năm 2023 được xác_định như sau : * ( 1 ) Đối_với giáo_viên mầm_non được bổ_nhiệm các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . ( 2 ) Đối_với Giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non - Áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 , cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) theo Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT.
211,672
Cách xác_định hệ_số lương giáo_viên mầm_non hạng 4 hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_hành ?
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : ... 6,38. Đồng_thời, tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như : - Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.05 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ). - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25
None
1
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời , tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như : - Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.05 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ) . - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 ( mã_số V. 07.02.24 ) khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 nhưng không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp cho đến khi nghỉ hưu . Như_vậy , có nghĩa là hệ_số lương của giáo_viên mầm_non năm 2023 được xác_định như sau : * ( 1 ) Đối_với giáo_viên mầm_non được bổ_nhiệm các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . ( 2 ) Đối_với Giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non - Áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 , cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) theo Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT.
211,673
Cách xác_định hệ_số lương giáo_viên mầm_non hạng 4 hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_hành ?
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : ... V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ). - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 ( mã_số V. 07.02.24 ) khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1. Bên cạnh đó, tại Điều 9 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1. Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này thì tiếp_tục giữ hạng, mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV, khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. 2. Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định
None
1
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời , tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như : - Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.05 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ) . - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 ( mã_số V. 07.02.24 ) khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 nhưng không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp cho đến khi nghỉ hưu . Như_vậy , có nghĩa là hệ_số lương của giáo_viên mầm_non năm 2023 được xác_định như sau : * ( 1 ) Đối_với giáo_viên mầm_non được bổ_nhiệm các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . ( 2 ) Đối_với Giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non - Áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 , cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) theo Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT.
211,674
Cách xác_định hệ_số lương giáo_viên mầm_non hạng 4 hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_hành ?
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : ... được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. 2. Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 nhưng không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở thì tiếp_tục giữ hạng, mã_số và hệ_số lương của chức_danh giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp cho đến khi nghỉ hưu. Như_vậy, có nghĩa là hệ_số lương của giáo_viên mầm_non năm 2023 được xác_định như sau : * ( 1 ) Đối_với giáo_viên mầm_non được bổ_nhiệm các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được
None
1
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời , tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như : - Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.05 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ) . - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 ( mã_số V. 07.02.24 ) khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 nhưng không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp cho đến khi nghỉ hưu . Như_vậy , có nghĩa là hệ_số lương của giáo_viên mầm_non năm 2023 được xác_định như sau : * ( 1 ) Đối_với giáo_viên mầm_non được bổ_nhiệm các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . ( 2 ) Đối_với Giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non - Áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 , cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) theo Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT.
211,675
Cách xác_định hệ_số lương giáo_viên mầm_non hạng 4 hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_hành ?
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : ... ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38. ( 2 ) Đối_với Giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non - Áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06, cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) theo Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT.
None
1
Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương đối_với giáo_viên mầm_non như sau : Cách xếp lương 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Giáo_viên mầm_non hạng III , mã_số_V._07.02.26 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; b ) Giáo_viên mầm_non hạng II , mã_số_V._07.02.25 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; c ) Giáo_viên mầm_non hạng I , mã_số_V._07.02.24 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời , tại Điều 7 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non cụ_thể như : - Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.05 ) ; + Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.04 ) . - Giáo_viên mầm_non hạng 2 ( mã_số V. 07.02.25 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 ( mã_số V. 07.02.24 ) khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 nhưng không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp cho đến khi nghỉ hưu . Như_vậy , có nghĩa là hệ_số lương của giáo_viên mầm_non năm 2023 được xác_định như sau : * ( 1 ) Đối_với giáo_viên mầm_non được bổ_nhiệm các chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT. - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . ( 2 ) Đối_với Giáo_viên mầm_non hạng 4 ( mã_số V. 07.02.06 ) theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non - Áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 , cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( mã_số V. 07.02.26 ) theo Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT.
211,676
Kiểm_lâm được hiểu như_thế_nào ?
Theo Điều 103 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định chức_năng của kiểm_lâm như sau : ... " Điều 103 . Chức_năng của Kiểm_lâm Kiểm_lâm là tổ_chức có chức_năng quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; là lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng . " Do_đó , kiểm_lâm được hiểu là tổ_chức có chức_năng quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; là lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng . Kiểm_lâm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 103 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định chức_năng của kiểm_lâm như sau : " Điều 103 . Chức_năng của Kiểm_lâm Kiểm_lâm là tổ_chức có chức_năng quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; là lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng . " Do_đó , kiểm_lâm được hiểu là tổ_chức có chức_năng quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; là lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng . Kiểm_lâm ( Hình từ Internet )
211,677
Kiểm_lâm có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 104 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm , cụ_thể như sau : ... " Điều 104. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Kiểm_lâm 1. Nhiệm_vụ của Kiểm_lâm được quy_định như sau : a ) Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch bảo_vệ rừng, phương_án phòng, chống hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp, phòng cháy và chữa_cháy rừng ; b ) Bảo_vệ rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ ; phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ rừng thuộc sở_hữu_toàn_dân chưa giao, chưa cho thuê ; c ) Tổ_chức cảnh_báo, dự_báo nguy_cơ cháy rừng ; tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành phòng cháy và chữa_cháy rừng, theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm ; d ) Tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa, kiểm_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm pháp_luật trong bảo_vệ rừng, khai_thác rừng, sử_dụng rừng, vận_chuyển, kinh_doanh, cất_giữ, chế_biến lâm_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn chủ rừng lập và thực_hiện phương_án phòng cháy và chữa_cháy rừng ; bồi_dưỡng, tập_huấn nghiệp_vụ bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng cho chủ rừng ; e ) Tuyên_truyền, vận_động Nhân_dân bảo_vệ và phát_triển rừng ; tổ_chức lực_lượng quần_chúng bảo_vệ rừng ở cơ_sở ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao theo quy_định của pháp_luật. 2.
None
1
Căn_cứ Điều 104 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm , cụ_thể như sau : " Điều 104 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm 1 . Nhiệm_vụ của Kiểm_lâm được quy_định như sau : a ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch bảo_vệ rừng , phương_án phòng , chống hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp , phòng cháy và chữa_cháy rừng ; b ) Bảo_vệ rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ rừng thuộc sở_hữu_toàn_dân chưa giao , chưa cho thuê ; c ) Tổ_chức cảnh_báo , dự_báo nguy_cơ cháy rừng ; tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành phòng cháy và chữa_cháy rừng , theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm ; d ) Tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , kiểm_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm pháp_luật trong bảo_vệ rừng , khai_thác rừng , sử_dụng rừng , vận_chuyển , kinh_doanh , cất_giữ , chế_biến lâm_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn chủ rừng lập và thực_hiện phương_án phòng cháy và chữa_cháy rừng ; bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng cho chủ rừng ; e ) Tuyên_truyền , vận_động Nhân_dân bảo_vệ và phát_triển rừng ; tổ_chức lực_lượng quần_chúng bảo_vệ rừng ở cơ_sở ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao theo quy_định của pháp_luật . 2 . Quyền_hạn của Kiểm_lâm được quy_định như sau : a ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu trong thi_hành công_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Sử_dụng phương_tiện , thiết_bị chuyên_dụng , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và trang_phục theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm được quy_định như trên .
211,678
Kiểm_lâm có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 104 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm , cụ_thể như sau : ... Nhân_dân bảo_vệ và phát_triển rừng ; tổ_chức lực_lượng quần_chúng bảo_vệ rừng ở cơ_sở ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao theo quy_định của pháp_luật. 2. Quyền_hạn của Kiểm_lâm được quy_định như sau : a ) Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan cung_cấp thông_tin, tài_liệu trong thi_hành công_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố, điều_tra vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Sử_dụng phương_tiện, thiết_bị chuyên_dụng, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và trang_phục theo quy_định của pháp_luật. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Theo đó, nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 104 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm , cụ_thể như sau : " Điều 104 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm 1 . Nhiệm_vụ của Kiểm_lâm được quy_định như sau : a ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch bảo_vệ rừng , phương_án phòng , chống hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp , phòng cháy và chữa_cháy rừng ; b ) Bảo_vệ rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ rừng thuộc sở_hữu_toàn_dân chưa giao , chưa cho thuê ; c ) Tổ_chức cảnh_báo , dự_báo nguy_cơ cháy rừng ; tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành phòng cháy và chữa_cháy rừng , theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm ; d ) Tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , kiểm_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm pháp_luật trong bảo_vệ rừng , khai_thác rừng , sử_dụng rừng , vận_chuyển , kinh_doanh , cất_giữ , chế_biến lâm_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hướng_dẫn chủ rừng lập và thực_hiện phương_án phòng cháy và chữa_cháy rừng ; bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng cho chủ rừng ; e ) Tuyên_truyền , vận_động Nhân_dân bảo_vệ và phát_triển rừng ; tổ_chức lực_lượng quần_chúng bảo_vệ rừng ở cơ_sở ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao theo quy_định của pháp_luật . 2 . Quyền_hạn của Kiểm_lâm được quy_định như sau : a ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu trong thi_hành công_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Sử_dụng phương_tiện , thiết_bị chuyên_dụng , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và trang_phục theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm được quy_định như trên .
211,679
Mức hỗ_trợ cho kiểm_lâm đi thực_hiện truy_quét và tham_gia một_số nhiệm_vụ đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng như sau : ... " Điều 70. Sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng... 4. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, tổ_chức khác được Nhà_nước giao trách_nhiệm quản_lý rừng xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý, bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh. Nội_dung chi bao_gồm : 4. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, tổ_chức khác được Nhà_nước giao trách_nhiệm quản_lý rừng xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý, bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh. Nội_dung chi bao_gồm : a ) Chi cho người bảo_vệ rừng ; b ) Xăng, dầu cho phương_tiện tuần_tra, kiểm_tra rừng ; c ) Hỗ_trợ cho những người được huy_động tham_gia ngăn_chặn, chống chặt phá rừng và chữa_cháy rừng bị tai_nạn, thương_tật ; d ) Bồi_dưỡng làm đêm, làm thêm giờ, công_tác kiêm_nhiệm ; đ ) Phổ_biến, tuyên_truyền giáo_dục pháp_luật và tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; e ) Hội_nghị, hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; g ) Các khoản chi khác. " Trường_hợp của bạn là kiểm_lâm sẽ
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng như sau : " Điều 70 . Sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng ... 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức khác được Nhà_nước giao trách_nhiệm quản_lý rừng xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh . Nội_dung chi bao_gồm : 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức khác được Nhà_nước giao trách_nhiệm quản_lý rừng xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh . Nội_dung chi bao_gồm : a ) Chi cho người bảo_vệ rừng ; b ) Xăng , dầu cho phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra rừng ; c ) Hỗ_trợ cho những người được huy_động tham_gia ngăn_chặn , chống chặt phá rừng và chữa_cháy rừng bị tai_nạn , thương_tật ; d ) Bồi_dưỡng làm đêm , làm thêm giờ , công_tác kiêm_nhiệm ; đ ) Phổ_biến , tuyên_truyền giáo_dục pháp_luật và tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; e ) Hội_nghị , hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; g ) Các khoản chi khác . " Trường_hợp của bạn là kiểm_lâm sẽ xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh đối Với các nội_dung chi hỗ_trợ bao_gồm : Chi cho người bảo_vệ rừng ; Xăng , dầu cho phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra rừng ; Hỗ_trợ cho những người được huy_động tham_gia ngăn_chặn , chống chặt phá rừng và chữa_cháy rừng bị tai_nạn , thương_tật ; Bồi_dưỡng làm đêm , làm thêm giờ , công_tác kiêm_nhiệm ; Phổ_biến , tuyên_truyền giáo_dục pháp_luật và tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; Hội_nghị , hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; Các khoản chi khác .
211,680
Mức hỗ_trợ cho kiểm_lâm đi thực_hiện truy_quét và tham_gia một_số nhiệm_vụ đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng như sau : ... bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; e ) Hội_nghị, hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; g ) Các khoản chi khác. " Trường_hợp của bạn là kiểm_lâm sẽ xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý, bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh đối Với các nội_dung chi hỗ_trợ bao_gồm : Chi cho người bảo_vệ rừng ; Xăng, dầu cho phương_tiện tuần_tra, kiểm_tra rừng ; Hỗ_trợ cho những người được huy_động tham_gia ngăn_chặn, chống chặt phá rừng và chữa_cháy rừng bị tai_nạn, thương_tật ; Bồi_dưỡng làm đêm, làm thêm giờ, công_tác kiêm_nhiệm ; Phổ_biến, tuyên_truyền giáo_dục pháp_luật và tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; Hội_nghị, hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; Các khoản chi khác.
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng như sau : " Điều 70 . Sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng ... 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức khác được Nhà_nước giao trách_nhiệm quản_lý rừng xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh . Nội_dung chi bao_gồm : 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , tổ_chức khác được Nhà_nước giao trách_nhiệm quản_lý rừng xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh . Nội_dung chi bao_gồm : a ) Chi cho người bảo_vệ rừng ; b ) Xăng , dầu cho phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra rừng ; c ) Hỗ_trợ cho những người được huy_động tham_gia ngăn_chặn , chống chặt phá rừng và chữa_cháy rừng bị tai_nạn , thương_tật ; d ) Bồi_dưỡng làm đêm , làm thêm giờ , công_tác kiêm_nhiệm ; đ ) Phổ_biến , tuyên_truyền giáo_dục pháp_luật và tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; e ) Hội_nghị , hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; g ) Các khoản chi khác . " Trường_hợp của bạn là kiểm_lâm sẽ xây_dựng phương_án sử_dụng tiền dịch_vụ môi_trường rừng phục_vụ cho công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt gửi Quỹ_Bảo_vệ và phát_triển rừng cấp tỉnh đối Với các nội_dung chi hỗ_trợ bao_gồm : Chi cho người bảo_vệ rừng ; Xăng , dầu cho phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra rừng ; Hỗ_trợ cho những người được huy_động tham_gia ngăn_chặn , chống chặt phá rừng và chữa_cháy rừng bị tai_nạn , thương_tật ; Bồi_dưỡng làm đêm , làm thêm giờ , công_tác kiêm_nhiệm ; Phổ_biến , tuyên_truyền giáo_dục pháp_luật và tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; Hội_nghị , hội_thảo sơ tổng_kết và công_tác thi_đua khen_thưởng ; Các khoản chi khác .
211,681
Siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá, hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật, thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo, thay_đổi nhãn hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá, sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ ; d ) Mua, bán, vận_chuyển, tàng_trữ, tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
211,682
Siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này, trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ, máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. Theo đó, siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
211,683
Siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
211,684
Quản_lý thị_trường có quyền xử_phạt siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng hay không ?
Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như: ... Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1. Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng. 2. Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường, Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này, trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này. 3. Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các
None
1
Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt .
211,685
Quản_lý thị_trường có quyền xử_phạt siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng hay không ?
Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như: ... c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. 4. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. " Theo đó, siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường, Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt.
None
1
Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt .
211,686
Mua phải sữa hết hạn sử_dụng người tiêu_dùng nên làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị k. ... Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
None
1
Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,687
Phát_hiện 3 thùng sữa vừa mua 1,2 triệu đồng đã hết hạn sử_dụng , tôi mang hàng cùng hoá_đơn đến siêu_thị yêu_cầu giải_thích và đổi lại nhưng 2 tuần qua chưa được giải_quyết . Tôi phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá, hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật, thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo, thay_đổi nhãn hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá, sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ ; d ) Mua, bán, vận_chuyển, tàng_trữ, tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt . Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,688
Phát_hiện 3 thùng sữa vừa mua 1,2 triệu đồng đã hết hạn sử_dụng , tôi mang hàng cùng hoá_đơn đến siêu_thị yêu_cầu giải_thích và đổi lại nhưng 2 tuần qua chưa được giải_quyết . Tôi phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này, trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ, máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. Theo đó, siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt . Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,689
Phát_hiện 3 thùng sữa vừa mua 1,2 triệu đồng đã hết hạn sử_dụng , tôi mang hàng cùng hoá_đơn đến siêu_thị yêu_cầu giải_thích và đổi lại nhưng 2 tuần qua chưa được giải_quyết . Tôi phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được. Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1. Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng. 2. Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường, Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này, trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt . Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,690
Phát_hiện 3 thùng sữa vừa mua 1,2 triệu đồng đã hết hạn sử_dụng , tôi mang hàng cùng hoá_đơn đến siêu_thị yêu_cầu giải_thích và đổi lại nhưng 2 tuần qua chưa được giải_quyết . Tôi phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này, trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này. 3. Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. 4. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. " Theo đó, siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt . Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,691
Phát_hiện 3 thùng sữa vừa mua 1,2 triệu đồng đã hết hạn sử_dụng , tôi mang hàng cùng hoá_đơn đến siêu_thị yêu_cầu giải_thích và đổi lại nhưng 2 tuần qua chưa được giải_quyết . Tôi phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. " Theo đó, siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường, Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt. Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình, anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng, các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra, tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức, có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh. Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết, anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại, kèm theo hoá_đơn mua hàng, ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền. Bên cạnh đó, qua sự_việc này, để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình, anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá, kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt . Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,692
Phát_hiện 3 thùng sữa vừa mua 1,2 triệu đồng đã hết hạn sử_dụng , tôi mang hàng cùng hoá_đơn đến siêu_thị yêu_cầu giải_thích và đổi lại nhưng 2 tuần qua chưa được giải_quyết . Tôi phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm: ... sự_việc này, để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình, anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá, kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bởi mức phạt tiền quy_định tại điều này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Siêu_thị là tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ 3 thùng sữa và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 45 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Quản_lý thị_trường như sau : " 1 . Kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng . 2 . Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này , trừ biện_pháp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . 3 . Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . " Theo đó , siêu_thị kinh_doanh sữa hết hạn sử_dụng giá_trị 1,2 triệu đồng sẽ áp_dụng khoản 2 với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng nên sẽ thuộc phạm_vi thẩm_quyền từ cấp Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thuộc Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường trở lên chứ kiểm_soát_viên thị_trường đang thi_hành công_vụ không đủ thẩm_quyền xử_phạt . Để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình , anh cần mang toàn_bộ hoá_đơn đã mua hàng , các thùng sữa hết hạn đến yêu_cầu Ban quản_lý của siêu_thị kiểm_tra , tìm_hiểu nguyên_nhân dẫn đến việc bán hàng hết hạn sử_dụng và có câu trả_lời chính_thức , có giải_pháp khắc_phục hậu_quả cho anh . Trường_hợp siêu_thị không giải_quyết , anh nên liên_hệ trực_tiếp hoặc làm đơn khiếu_nại , kèm theo hoá_đơn mua hàng , ảnh chụp các thùng sữa hết hạn và gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , qua sự_việc này , để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình và gia_đình , anh nên lựa_chọn kỹ_lưỡng hàng_hoá , kiểm_tra kỹ thời_hạn sử_dụng trước khi mua .
211,693
Công_chức hải_quan được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Hải_quan 2014 quy_định công_chức hải_quan như sau : ... Công_chức hải_quan 1 . Công_chức hải_quan là người có đủ điều_kiện được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh trong cơ_quan hải_quan ; được đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . 2 . Chế_độ phục_vụ , chức_danh , tiêu_chuẩn , lương , phụ_cấp thâm_niên , chế_độ đãi_ngộ khác đối_với công_chức hải_quan , hải_quan hiệu , cờ hiệu , cấp_hiệu , trang_phục , giấy_chứng_minh hải_quan theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , công_chức hải_quan được hiểu là người có đủ điều_kiện được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh trong cơ_quan hải_quan ; được đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . Công_chức hải_quan ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Hải_quan 2014 quy_định công_chức hải_quan như sau : Công_chức hải_quan 1 . Công_chức hải_quan là người có đủ điều_kiện được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh trong cơ_quan hải_quan ; được đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . 2 . Chế_độ phục_vụ , chức_danh , tiêu_chuẩn , lương , phụ_cấp thâm_niên , chế_độ đãi_ngộ khác đối_với công_chức hải_quan , hải_quan hiệu , cờ hiệu , cấp_hiệu , trang_phục , giấy_chứng_minh hải_quan theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , công_chức hải_quan được hiểu là người có đủ điều_kiện được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh trong cơ_quan hải_quan ; được đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . Công_chức hải_quan ( Hình từ Internet )
211,694
Biển tên công_chức hải_quan được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định biển tên công_chức hải_quan được quy_định như sau : ... Biển tên công_chức, viên_chức Biển tên công_chức, viên_chức hình_chữ_nhật, rộng 20 mm, dài 70 mm, dày 1,2 mm. 1. Bên trái có biểu_tượng hải_quan, có đường_kính 17 mm. 2. Bên phải in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển, trong đó : a ) Họ và tên của công_chức, viên_chức in phía trên theo phông_chữ in hoa với kích_thước chữ : Chiều cao 05 mm, chiều rộng 2,8 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức, viên_chức không có đệm ) hoặc 02 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức, viên_chức có đệm ). b ) Số_hiệu công_chức in phía dưới theo phông_chữ in hoa với kích_thước : chiều cao 03 mm, chiều rộng 02 mm. Như_vậy, biển tên công_chức hải_quan hình_chữ_nhật, rộng 20 mm, dài 70 mm, dày 1,2 mm. - Bên trái biển tên công_chức hải_quan có biểu_tượng hải_quan, có đường_kính 17 mm. - Bên phải biển tên công_chức hải_quan in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển, trong đó : +
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định biển tên công_chức hải_quan được quy_định như sau : Biển tên công_chức , viên_chức Biển tên công_chức , viên_chức hình_chữ_nhật , rộng 20 mm , dài 70 mm , dày 1,2 mm . 1 . Bên trái có biểu_tượng hải_quan , có đường_kính 17 mm . 2 . Bên phải in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển , trong đó : a ) Họ và tên của công_chức , viên_chức in phía trên theo phông_chữ in hoa với kích_thước chữ : Chiều cao 05 mm , chiều rộng 2,8 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức không có đệm ) hoặc 02 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức có đệm ) . b ) Số_hiệu công_chức in phía dưới theo phông_chữ in hoa với kích_thước : chiều cao 03 mm , chiều rộng 02 mm . Như_vậy , biển tên công_chức hải_quan hình_chữ_nhật , rộng 20 mm , dài 70 mm , dày 1,2 mm . - Bên trái biển tên công_chức hải_quan có biểu_tượng hải_quan , có đường_kính 17 mm . - Bên phải biển tên công_chức hải_quan in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển , trong đó : + Họ và tên của công_chức hải_quan in phía trên theo phông_chữ in hoa với kích_thước chữ : Chiều cao 05 mm , chiều rộng 2,8 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức không có đệm ) hoặc 02 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức có đệm ) . + Số_hiệu công_chức hải_quan in phía dưới theo phông_chữ in hoa với kích_thước : chiều cao 03 mm , chiều rộng 02 mm .
211,695
Biển tên công_chức hải_quan được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định biển tên công_chức hải_quan được quy_định như sau : ... hải_quan, có đường_kính 17 mm. - Bên phải biển tên công_chức hải_quan in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển, trong đó : + Họ và tên của công_chức hải_quan in phía trên theo phông_chữ in hoa với kích_thước chữ : Chiều cao 05 mm, chiều rộng 2,8 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức, viên_chức không có đệm ) hoặc 02 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức, viên_chức có đệm ). + Số_hiệu công_chức hải_quan in phía dưới theo phông_chữ in hoa với kích_thước : chiều cao 03 mm, chiều rộng 02 mm.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định biển tên công_chức hải_quan được quy_định như sau : Biển tên công_chức , viên_chức Biển tên công_chức , viên_chức hình_chữ_nhật , rộng 20 mm , dài 70 mm , dày 1,2 mm . 1 . Bên trái có biểu_tượng hải_quan , có đường_kính 17 mm . 2 . Bên phải in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển , trong đó : a ) Họ và tên của công_chức , viên_chức in phía trên theo phông_chữ in hoa với kích_thước chữ : Chiều cao 05 mm , chiều rộng 2,8 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức không có đệm ) hoặc 02 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức có đệm ) . b ) Số_hiệu công_chức in phía dưới theo phông_chữ in hoa với kích_thước : chiều cao 03 mm , chiều rộng 02 mm . Như_vậy , biển tên công_chức hải_quan hình_chữ_nhật , rộng 20 mm , dài 70 mm , dày 1,2 mm . - Bên trái biển tên công_chức hải_quan có biểu_tượng hải_quan , có đường_kính 17 mm . - Bên phải biển tên công_chức hải_quan in họ tên và số_hiệu công_chức màu trắng trên nền màu xanh nước_biển , trong đó : + Họ và tên của công_chức hải_quan in phía trên theo phông_chữ in hoa với kích_thước chữ : Chiều cao 05 mm , chiều rộng 2,8 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức không có đệm ) hoặc 02 mm ( đối_với trường_hợp tên công_chức , viên_chức có đệm ) . + Số_hiệu công_chức hải_quan in phía dưới theo phông_chữ in hoa với kích_thước : chiều cao 03 mm , chiều rộng 02 mm .
211,696
Khi thực_hiện nhiệm_vụ công_chức hải_quan có cần mang biển tên không ?
Căn_cứ khoản 5 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_định về quản_lý, sử_dụng... 3. Biểu_tượng hải_quan được dùng để in, gắn lên cờ truyền_thống, cờ hiệu, giấy_tờ, biểu_mẫu, phương_tiện tuần_tra, kiểm_soát, giám_sát hải_quan, vật lưu_niệm, trụ_sở và các biểu_trưng khác của hải_quan. Biểu_tượng hải_quan rút_gọn được gắn trên hải_quan hiệu, cấp_hiệu hải_quan và một_số loại trang_phục hải_quan để phân_biệt lực_lượng hải_quan với các lực_lượng chức_năng khác. 4. Hải_quan hiệu được gắn trên mũ kêpi, mũ mềm, mũ bông hải_quan. 5. Khi thực_hiện nhiệm_vụ công_chức, viên_chức phải mang phù_hiệu, biển tên, cấp_hiệu, trang_phục, chứng_minh hải_quan đúng quy_định. Các trường_hợp làm nhiệm_vụ trinh_sát, hoá_trang, đấu_tranh chuyên_án được mặc thường_phục theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan. Thời_gian và loại trang_phục được sử_dụng của các đơn_vị thuộc ngành hải_quan thực_hiện thống_nhất theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan. 6. Cờ truyền_thống, cờ hiệu, đèn_hiệu, pháo_hiệu, còi, loa, biểu_tượng, hải_quan hiệu, phù_hiệu, biển tên, cấp_hiệu, trang_phục, chứng_minh hải_quan được cấp_phát, quản_lý, sử_dụng
None
1
Căn_cứ khoản 5 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về quản_lý , sử_dụng ... 3 . Biểu_tượng hải_quan được dùng để in , gắn lên cờ truyền_thống , cờ hiệu , giấy_tờ , biểu_mẫu , phương_tiện tuần_tra , kiểm_soát , giám_sát hải_quan , vật lưu_niệm , trụ_sở và các biểu_trưng khác của hải_quan . Biểu_tượng hải_quan rút_gọn được gắn trên hải_quan hiệu , cấp_hiệu hải_quan và một_số loại trang_phục hải_quan để phân_biệt lực_lượng hải_quan với các lực_lượng chức_năng khác . 4 . Hải_quan hiệu được gắn trên mũ kêpi , mũ mềm , mũ bông hải_quan . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ công_chức , viên_chức phải mang phù_hiệu , biển tên , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan đúng quy_định . Các trường_hợp làm nhiệm_vụ trinh_sát , hoá_trang , đấu_tranh chuyên_án được mặc thường_phục theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . Thời_gian và loại trang_phục được sử_dụng của các đơn_vị thuộc ngành hải_quan thực_hiện thống_nhất theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . 6 . Cờ truyền_thống , cờ hiệu , đèn_hiệu , pháo_hiệu , còi , loa , biểu_tượng , hải_quan hiệu , phù_hiệu , biển tên , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan được cấp_phát , quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , quy_định của pháp_luật . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định hoặc phân_cấp quyết_định ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ cấp_phát , sử_dụng trang_phục hải_quan . 7 . Các đơn_vị , cá_nhân trong ngành hải_quan chỉ được sử_dụng cờ truyền_thống , cờ hiệu , đèn_hiệu , pháo_hiệu , còi , loa , biểu_tượng , hải_quan hiệu , phù_hiệu , biển tên , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan khi thực_thi công_vụ , nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , công_chức hải_quan khi làm nhiệm_vụ phải mang biển tên phù_hiệu , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan đúng quy_định . Và chỉ được biển tên khi thực_thi công_vụ , nhiệm_vụ được giao .
211,697
Khi thực_hiện nhiệm_vụ công_chức hải_quan có cần mang biển tên không ?
Căn_cứ khoản 5 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... hiệu, pháo_hiệu, còi, loa, biểu_tượng, hải_quan hiệu, phù_hiệu, biển tên, cấp_hiệu, trang_phục, chứng_minh hải_quan được cấp_phát, quản_lý, sử_dụng đúng mục_đích, quy_định của pháp_luật. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định hoặc phân_cấp quyết_định ban_hành tiêu_chuẩn, định_mức, chế_độ cấp_phát, sử_dụng trang_phục hải_quan. 7. Các đơn_vị, cá_nhân trong ngành hải_quan chỉ được sử_dụng cờ truyền_thống, cờ hiệu, đèn_hiệu, pháo_hiệu, còi, loa, biểu_tượng, hải_quan hiệu, phù_hiệu, biển tên, cấp_hiệu, trang_phục, chứng_minh hải_quan khi thực_thi công_vụ, nhiệm_vụ được giao. Như_vậy, công_chức hải_quan khi làm nhiệm_vụ phải mang biển tên phù_hiệu, cấp_hiệu, trang_phục, chứng_minh hải_quan đúng quy_định. Và chỉ được biển tên khi thực_thi công_vụ, nhiệm_vụ được giao.
None
1
Căn_cứ khoản 5 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 02/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về quản_lý , sử_dụng ... 3 . Biểu_tượng hải_quan được dùng để in , gắn lên cờ truyền_thống , cờ hiệu , giấy_tờ , biểu_mẫu , phương_tiện tuần_tra , kiểm_soát , giám_sát hải_quan , vật lưu_niệm , trụ_sở và các biểu_trưng khác của hải_quan . Biểu_tượng hải_quan rút_gọn được gắn trên hải_quan hiệu , cấp_hiệu hải_quan và một_số loại trang_phục hải_quan để phân_biệt lực_lượng hải_quan với các lực_lượng chức_năng khác . 4 . Hải_quan hiệu được gắn trên mũ kêpi , mũ mềm , mũ bông hải_quan . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ công_chức , viên_chức phải mang phù_hiệu , biển tên , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan đúng quy_định . Các trường_hợp làm nhiệm_vụ trinh_sát , hoá_trang , đấu_tranh chuyên_án được mặc thường_phục theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . Thời_gian và loại trang_phục được sử_dụng của các đơn_vị thuộc ngành hải_quan thực_hiện thống_nhất theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . 6 . Cờ truyền_thống , cờ hiệu , đèn_hiệu , pháo_hiệu , còi , loa , biểu_tượng , hải_quan hiệu , phù_hiệu , biển tên , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan được cấp_phát , quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , quy_định của pháp_luật . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định hoặc phân_cấp quyết_định ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ cấp_phát , sử_dụng trang_phục hải_quan . 7 . Các đơn_vị , cá_nhân trong ngành hải_quan chỉ được sử_dụng cờ truyền_thống , cờ hiệu , đèn_hiệu , pháo_hiệu , còi , loa , biểu_tượng , hải_quan hiệu , phù_hiệu , biển tên , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan khi thực_thi công_vụ , nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , công_chức hải_quan khi làm nhiệm_vụ phải mang biển tên phù_hiệu , cấp_hiệu , trang_phục , chứng_minh hải_quan đúng quy_định . Và chỉ được biển tên khi thực_thi công_vụ , nhiệm_vụ được giao .
211,698
Thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển có thuộc hình_thức tuyển_sinh vào trường cao_đẳng nghề không ?
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thời_gian , đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh ... 3 . Hình_thức tuyển_sinh gồm : a ) Xét tuyển ; b ) Thi_tuyển ; c ) Kết_hợp giữa xét tuyển và thi_tuyển . ... Theo đó , hình_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển thuộc hình_thức tuyển_sinh vào trường cao_đẳng nghề . Thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thời_gian , đối_tượng và hình_thức tuyển_sinh ... 3 . Hình_thức tuyển_sinh gồm : a ) Xét tuyển ; b ) Thi_tuyển ; c ) Kết_hợp giữa xét tuyển và thi_tuyển . ... Theo đó , hình_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển thuộc hình_thức tuyển_sinh vào trường cao_đẳng nghề . Thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển
211,699