Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo nội_dung đề thi đạt yêu_cầu như_thế_nào về việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển Việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển phải đảm_bảo các nội_dung sau : 1. Yêu_cầu về nội_dung đề thi : a ) Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và phù_hợp với thời_gian làm bài quy_định cho mỗi môn thi ; b ) Nội_dung đề thi đạt được yêu_cầu về những kiến_thức, kỹ_năng cơ_bản, khả_năng vận_dụng của thí_sinh trong phạm_vi chương_trình trung_học_phổ_thông hoặc chương_trình mà thí_sinh đã học qua tuỳ theo từng đối_tượng tuyển_sinh và do Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định cho phù_hợp với thực_tiễn của trường. c ) Nội_dung đề thi bảo_đảm tính khoa_học, chính_xác, chặt_chẽ, rõ_ràng, không sai_sót ; d ) Đối_với các môn thi năng_khiếu và các môn thi đặc_thù khác : Thực_hiện theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường do Hiệu_trưởng ban_hành.... Như_vậy, việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo yêu_cầu về nội_dung đề thi như sau : - Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển Việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển phải đảm_bảo các nội_dung sau : 1 . Yêu_cầu về nội_dung đề thi : a ) Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và phù_hợp với thời_gian làm bài quy_định cho mỗi môn thi ; b ) Nội_dung đề thi đạt được yêu_cầu về những kiến_thức , kỹ_năng cơ_bản , khả_năng vận_dụng của thí_sinh trong phạm_vi chương_trình trung_học_phổ_thông hoặc chương_trình mà thí_sinh đã học qua tuỳ theo từng đối_tượng tuyển_sinh và do Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định cho phù_hợp với thực_tiễn của trường . c ) Nội_dung đề thi bảo_đảm tính khoa_học , chính_xác , chặt_chẽ , rõ_ràng , không sai_sót ; d ) Đối_với các môn thi năng_khiếu và các môn thi đặc_thù khác : Thực_hiện theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường do Hiệu_trưởng ban_hành . ... Như_vậy , việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo yêu_cầu về nội_dung đề thi như sau : - Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và phù_hợp với thời_gian làm bài quy_định cho mỗi môn thi ; - Nội_dung đề thi đạt được yêu_cầu về những kiến_thức , kỹ_năng cơ_bản , khả_năng vận_dụng của thí_sinh trong phạm_vi chương_trình trung_học_phổ_thông hoặc chương_trình mà thí_sinh đã học qua tuỳ theo từng đối_tượng tuyển_sinh và do Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định cho phù_hợp với thực_tiễn của trường . - Nội_dung đề thi bảo_đảm tính khoa_học , chính_xác , chặt_chẽ , rõ_ràng , không sai_sót ; - Đối_với các môn thi năng_khiếu và các môn thi đặc_thù khác : Thực_hiện theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường do Hiệu_trưởng ban_hành . | 211,700 | |
Trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo nội_dung đề thi đạt yêu_cầu như_thế_nào về việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... cao_đẳng nghề phải đảm_bảo yêu_cầu về nội_dung đề thi như sau : - Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và phù_hợp với thời_gian làm bài quy_định cho mỗi môn thi ; - Nội_dung đề thi đạt được yêu_cầu về những kiến_thức, kỹ_năng cơ_bản, khả_năng vận_dụng của thí_sinh trong phạm_vi chương_trình trung_học_phổ_thông hoặc chương_trình mà thí_sinh đã học qua tuỳ theo từng đối_tượng tuyển_sinh và do Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định cho phù_hợp với thực_tiễn của trường. - Nội_dung đề thi bảo_đảm tính khoa_học, chính_xác, chặt_chẽ, rõ_ràng, không sai_sót ; - Đối_với các môn thi năng_khiếu và các môn thi đặc_thù khác : Thực_hiện theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường do Hiệu_trưởng ban_hành. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển Việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển phải đảm_bảo các nội_dung sau : 1 . Yêu_cầu về nội_dung đề thi : a ) Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và phù_hợp với thời_gian làm bài quy_định cho mỗi môn thi ; b ) Nội_dung đề thi đạt được yêu_cầu về những kiến_thức , kỹ_năng cơ_bản , khả_năng vận_dụng của thí_sinh trong phạm_vi chương_trình trung_học_phổ_thông hoặc chương_trình mà thí_sinh đã học qua tuỳ theo từng đối_tượng tuyển_sinh và do Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định cho phù_hợp với thực_tiễn của trường . c ) Nội_dung đề thi bảo_đảm tính khoa_học , chính_xác , chặt_chẽ , rõ_ràng , không sai_sót ; d ) Đối_với các môn thi năng_khiếu và các môn thi đặc_thù khác : Thực_hiện theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường do Hiệu_trưởng ban_hành . ... Như_vậy , việc tuyển_sinh bằng hình_thức thi_tuyển của trường cao_đẳng nghề phải đảm_bảo yêu_cầu về nội_dung đề thi như sau : - Nội_dung đề thi phù_hợp với trình_độ chung của thí_sinh và đạt được yêu_cầu phân_loại trình_độ học_lực của thí_sinh và phù_hợp với thời_gian làm bài quy_định cho mỗi môn thi ; - Nội_dung đề thi đạt được yêu_cầu về những kiến_thức , kỹ_năng cơ_bản , khả_năng vận_dụng của thí_sinh trong phạm_vi chương_trình trung_học_phổ_thông hoặc chương_trình mà thí_sinh đã học qua tuỳ theo từng đối_tượng tuyển_sinh và do Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định cho phù_hợp với thực_tiễn của trường . - Nội_dung đề thi bảo_đảm tính khoa_học , chính_xác , chặt_chẽ , rõ_ràng , không sai_sót ; - Đối_với các môn thi năng_khiếu và các môn thi đặc_thù khác : Thực_hiện theo quy_định tại quy_chế tuyển_sinh của trường do Hiệu_trưởng ban_hành . | 211,701 | |
Trường cao_đẳng nghề tuyển_sinh bằng phương_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển thì Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh đối_với trường cao_đẳng nghề : ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh đối_với trường cao_đẳng nghề tuyển_sinh bằng phương_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển : - Công_bố các thông_tin liên_quan đến hồ_sơ, thời_gian và địa_điểm đăng_ký dự thi trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác ; - Tổ_chức nhận hồ_sơ và lệ_phí đăng_ký dự_tuyển ; - Nhập và rà_soát thông_tin đăng_ký dự_tuyển vào phần_mềm tuyển_sinh của trường ; - Cập_nhật và công_bố công_khai thông_tin đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh ; - In và gửi giấy_báo dự thi ; - Làm thủ_tục cho thí_sinh dự thi, nhận bài thi của Ban coi thi, bảo_quản kiểm_kê bài thi, bàn_giao bài thi của thí_sinh cho Ban chấm thi ; - Quản_lý hồ_sơ và giấy_tờ, biên_bản liên_quan đến bài thi hoặc xét tuyển ; - Dự_kiến phương_án điểm trúng_tuyển, trình Hội_đồng tuyển_sinh quyết_định ; - Lập danh_sách thí_sinh trúng_tuyển ; - In và gửi giấy_báo kết_quả thi, giấy triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển nhập_học ; - Kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; - Được quyền đề_xuất với Hiệu_trưởng, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh đối_với trường cao_đẳng nghề tuyển_sinh bằng phương_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển : - Công_bố các thông_tin liên_quan đến hồ_sơ , thời_gian và địa_điểm đăng_ký dự thi trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác ; - Tổ_chức nhận hồ_sơ và lệ_phí đăng_ký dự_tuyển ; - Nhập và rà_soát thông_tin đăng_ký dự_tuyển vào phần_mềm tuyển_sinh của trường ; - Cập_nhật và công_bố công_khai thông_tin đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh ; - In và gửi giấy_báo dự thi ; - Làm thủ_tục cho thí_sinh dự thi , nhận bài thi của Ban coi thi , bảo_quản kiểm_kê bài thi , bàn_giao bài thi của thí_sinh cho Ban chấm thi ; - Quản_lý hồ_sơ và giấy_tờ , biên_bản liên_quan đến bài thi hoặc xét tuyển ; - Dự_kiến phương_án điểm trúng_tuyển , trình Hội_đồng tuyển_sinh quyết_định ; - Lập danh_sách thí_sinh trúng_tuyển ; - In và gửi giấy_báo kết_quả thi , giấy triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển nhập_học ; - Kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; - Được quyền đề_xuất với Hiệu_trưởng , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh để thay_đổi các nội_dung trong quy_chế tuyển_sinh của trường bằng phương_thức thi_tuyển hoặc thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng lần tuyển_sinh ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài . | 211,702 | |
Trường cao_đẳng nghề tuyển_sinh bằng phương_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển thì Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh đối_với trường cao_đẳng nghề : ... giấy_báo kết_quả thi, giấy triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển nhập_học ; - Kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; - Được quyền đề_xuất với Hiệu_trưởng, Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh để thay_đổi các nội_dung trong quy_chế tuyển_sinh của trường bằng phương_thức thi_tuyển hoặc thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng lần tuyển_sinh ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh. Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài, đi học ở nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban thư_ký Hội_đồng tuyển_sinh đối_với trường cao_đẳng nghề tuyển_sinh bằng phương_thức thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển : - Công_bố các thông_tin liên_quan đến hồ_sơ , thời_gian và địa_điểm đăng_ký dự thi trên trang thông_tin điện_tử của trường và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác ; - Tổ_chức nhận hồ_sơ và lệ_phí đăng_ký dự_tuyển ; - Nhập và rà_soát thông_tin đăng_ký dự_tuyển vào phần_mềm tuyển_sinh của trường ; - Cập_nhật và công_bố công_khai thông_tin đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh ; - In và gửi giấy_báo dự thi ; - Làm thủ_tục cho thí_sinh dự thi , nhận bài thi của Ban coi thi , bảo_quản kiểm_kê bài thi , bàn_giao bài thi của thí_sinh cho Ban chấm thi ; - Quản_lý hồ_sơ và giấy_tờ , biên_bản liên_quan đến bài thi hoặc xét tuyển ; - Dự_kiến phương_án điểm trúng_tuyển , trình Hội_đồng tuyển_sinh quyết_định ; - Lập danh_sách thí_sinh trúng_tuyển ; - In và gửi giấy_báo kết_quả thi , giấy triệu_tập thí_sinh trúng_tuyển nhập_học ; - Kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; - Được quyền đề_xuất với Hiệu_trưởng , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh để thay_đổi các nội_dung trong quy_chế tuyển_sinh của trường bằng phương_thức thi_tuyển hoặc thi_tuyển kết_hợp với xét tuyển cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của từng lần tuyển_sinh ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh . Lưu_ý : Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH không áp_dụng đối_với các trường tuyển_sinh đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và không áp_dụng với đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài , đi học ở nước_ngoài . | 211,703 | |
Các bước đưa thực_quản ra ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / Q: ... Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa, độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o. 2. Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường. Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật, thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ). Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản. 3. Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ :. Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái.. Cắt cơ vai móng | None | 1 | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . 2 . Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . 3 . Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ : . Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . . Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực : . Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . . Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng : . Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . . Mở bụng đường trắng trên rốn . . Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . . Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó , các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . + + Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . + + Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . + + Mở bụng đường trắng trên rốn . + + Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên . Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | 211,704 | |
Các bước đưa thực_quản ra ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / Q: ... nội khí_quản. 3. Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ :. Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái.. Cắt cơ vai móng, thắt và cắt TM giáp dưới, đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản. dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản. Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản. Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản, tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải. Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản, kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực. Cắt đôi thực_quản cổ, khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T, đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực :. Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 <unk>, kê gối dưới hõm nách | None | 1 | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . 2 . Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . 3 . Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ : . Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . . Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực : . Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . . Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng : . Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . . Mở bụng đường trắng trên rốn . . Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . . Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó , các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . + + Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . + + Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . + + Mở bụng đường trắng trên rốn . + + Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên . Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | 211,705 | |
Các bước đưa thực_quản ra ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / Q: ... bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực :. Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 <unk>, kê gối dưới hõm nách, tay_phải đặt lên một giá treo. Đường mổ sau bên bên phải, khoang liên sườn IV hoặc V bên phải.. Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng. Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn. Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn, đóng đầu dưới, đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton. Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng :. Người_bệnh nằm ngửa, kê gối ở vai.. Mở bụng đường trắng trên rốn.. Phẫu_tích thực_quản cổ, cắt đôi thực_quản cổ.. Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó, các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa, độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o. - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội | None | 1 | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . 2 . Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . 3 . Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ : . Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . . Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực : . Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . . Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng : . Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . . Mở bụng đường trắng trên rốn . . Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . . Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó , các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . + + Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . + + Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . + + Mở bụng đường trắng trên rốn . + + Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên . Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | 211,706 | |
Các bước đưa thực_quản ra ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / Q: ... - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa, độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o. - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường. Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật, thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ). + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản. - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái. + + Cắt cơ vai móng, thắt và cắt TM giáp dưới, đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản. dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản. + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản. Phẫu_tích sát | None | 1 | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . 2 . Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . 3 . Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ : . Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . . Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực : . Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . . Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng : . Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . . Mở bụng đường trắng trên rốn . . Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . . Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó , các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . + + Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . + + Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . + + Mở bụng đường trắng trên rốn . + + Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên . Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | 211,707 | |
Các bước đưa thực_quản ra ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / Q: ... ampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản. + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản. Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản, tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải. + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản, kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực. + + Cắt đôi thực_quản cổ, khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T, đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 <unk>, kê gối dưới hõm nách, tay_phải đặt lên một giá treo. Đường mổ sau bên bên phải, khoang liên sườn IV hoặc V bên phải. + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng. Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn. + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn, đóng đầu dưới, đầu trên thực_quản được đưa | None | 1 | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . 2 . Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . 3 . Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ : . Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . . Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực : . Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . . Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng : . Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . . Mở bụng đường trắng trên rốn . . Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . . Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó , các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . + + Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . + + Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . + + Mở bụng đường trắng trên rốn . + + Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên . Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | 211,708 | |
Các bước đưa thực_quản ra ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / Q: ... thương_tổn hoặc vị_trí thủng. Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn. + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn, đóng đầu dưới, đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton. Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa, kê gối ở vai. + + Mở bụng đường trắng trên rốn. + + Phẫu_tích thực_quản cổ, cắt đôi thực_quản cổ. + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy, có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên. Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Đưa thực_quản ra ngoài là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . 2 . Gây_mê : Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . 3 . Kỹ_thuật - Đưa thực_quản cổ : . Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . . Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 - Đưa thực_quản ngực : . Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . . Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực - Đưa thực_quản bụng : . Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . . Mở bụng đường trắng trên rốn . . Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . . Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Theo đó , các bước_tiến hành đưa ra thực_quản như sau : - Về tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa , độn gối ở vai để cổ ngửa hoặc nghiêng phải 90o . - Về áp_dụng phương_pháp gây_mê : + Nhìn_chung là gây_mê nội khí_quản thông_thường . Một số_ít trường_hợp cần làm xẹp một bên phổi để thuận_lợi cho phẫu_thuật , thì phải dùng loại ống nội khí_quản đặc_biệt có 2 nòng để đặt vào 2 phế_quản riêng_biệt ( ống Carlens ) . + Trong trường_hợp có tràn máu hay tràn dịch màng phổi thì phải dẫn_lưu màng phổi trước khi đặt ống nội khí_quản . - Về kỹ_thuật thực_hiện đưa ra thực_quản như sau : + Đưa thực_quản cổ : + + Đường rạch da chữ J bờ trước cơ ức đòn chũm trái . + + Cắt cơ vai móng , thắt và cắt TM giáp dưới , đi qua khe giữa thuỳ trái tuyến_giáp ở trong và bó mạch cảnh ở ngoài để phẫu_tích vào bờ trái của thực_quản . dùng tampon hoặc ngón tay tách vào khoang trước cột_sống để vào phẫu_tích mặt sau thực_quản . + + Phẫu_tích thực_quản khỏi khí_quản . Phẫu_tích sát bờ phải thực_quản , tránh làm tổn_thương dây TK quặt ngược phải . + + Luồn một ống sonde Nélaton qua thực_quản , kéo lên để phẫu_tích mặt sau thực_quản lên trên và xuống dưới ngực . + + Cắt đôi thực_quản cổ , khâu kín đầu dưới thực_quản đưa đầu trên thực_quản ra ngoài da ở cạnh cổ T , đính các mép thực_quản - da bằng mũi chỉ rời vicryl 4.0 + Đưa thực_quản ngực : + + Tư_thế người_bệnh và đường mổ : nằm nghiêng trái 90 ˚ , kê gối dưới hõm nách , tay_phải đặt lên một giá treo . Đường mổ sau bên bên phải , khoang liên sườn IV hoặc V bên phải . + + Xác_định vị_trí thương_tổn hoặc vị_trí thủng . Phẫu_tích giải_phóng thực_quản ở phía trên thương_tổn . + + Lấy bỏ toàn_bộ vị_trí thương_tổn , đóng đầu dưới , đầu trên thực_quản được đưa ra ngoài nhờ một sonde nelaton . Khâu đính sonde vào thành ngực + Đưa thực_quản bụng : + + Người_bệnh nằm ngửa , kê gối ở vai . + + Mở bụng đường trắng trên rốn . + + Phẫu_tích thực_quản cổ , cắt đôi thực_quản cổ . + + Đưa đầu trên ra ngoài thành bụng nhờ 1 sonde nélaton Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước_tiến hành đưa thực_quản ra ngoài phải thực_hiện đúng theo quy_trình trên . Phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài ( Hình từ Internet ) | 211,709 | |
Sau khi thực_hiện phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài thì người_bệnh cần được theo_dõi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... VI . THEO_DÕI CÁC TAI BIẾN-BIẾN CHỨNG VÀ NGUYÊN_TẮC XỬ_TRÍ - Chảy_máu : Theo_dõi , truyền máu , can_thiệp lại nếu cần - Rò thực_quản / tuột sonde hay tụt đầu thực_quản : can_thiệp lại - Áp xe / viêm tấy tổ_chức xung_quanh : điều_trị nội kết_hợp can_thiệp nếu cần Như_vậy , sau khi thực_hiện xong phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài phải tiếp_tục theo_dõi người_bệnh nếu xãy ra các biến_chứng như saui : - Chảy_máu : Theo_dõi , truyền máu , can_thiệp lại nếu cần ; - Rò thực_quản / tuột sonde hay tụt đầu thực_quản : can_thiệp lại ; - Áp xe / viêm tấy tổ_chức xung_quanh : điều_trị nội kết_hợp can_thiệp nếu cần . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... VI . THEO_DÕI CÁC TAI BIẾN-BIẾN CHỨNG VÀ NGUYÊN_TẮC XỬ_TRÍ - Chảy_máu : Theo_dõi , truyền máu , can_thiệp lại nếu cần - Rò thực_quản / tuột sonde hay tụt đầu thực_quản : can_thiệp lại - Áp xe / viêm tấy tổ_chức xung_quanh : điều_trị nội kết_hợp can_thiệp nếu cần Như_vậy , sau khi thực_hiện xong phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài phải tiếp_tục theo_dõi người_bệnh nếu xãy ra các biến_chứng như saui : - Chảy_máu : Theo_dõi , truyền máu , can_thiệp lại nếu cần ; - Rò thực_quản / tuột sonde hay tụt đầu thực_quản : can_thiệp lại ; - Áp xe / viêm tấy tổ_chức xung_quanh : điều_trị nội kết_hợp can_thiệp nếu cần . | 211,710 | |
Thực_hiện phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phụ mổ - Kíp gây_mê : 01 Bác_sĩ gây_mê , 01 Điều_dưỡng phụ gây_mê - Kíp dụng_cụ : 01 Dụng_cụ_viên , 01 nhân_viên chạy ngoài ... Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật gồm : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phụ mổ - Kíp gây_mê : 01 Bác_sĩ gây_mê , 01 Điều_dưỡng phụ gây_mê - Kíp dụng_cụ : 01 Dụng_cụ_viên , 01 nhân_viên chạy ngoài Như_vậy , có_thể thấy rằng thực_hiện phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài bao_gồm một tổ thực_hiện như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật đưa thực_quản ra ngoài ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ĐƯA THỰC_QUẢN RA NGOÀI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phụ mổ - Kíp gây_mê : 01 Bác_sĩ gây_mê , 01 Điều_dưỡng phụ gây_mê - Kíp dụng_cụ : 01 Dụng_cụ_viên , 01 nhân_viên chạy ngoài ... Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật gồm : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phụ mổ - Kíp gây_mê : 01 Bác_sĩ gây_mê , 01 Điều_dưỡng phụ gây_mê - Kíp dụng_cụ : 01 Dụng_cụ_viên , 01 nhân_viên chạy ngoài Như_vậy , có_thể thấy rằng thực_hiện phẫu_thuật đưa thực_quản ra ngoài bao_gồm một tổ thực_hiện như trên . | 211,711 | |
Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng bao_nhiêu năm và có được gia_hạn hay không ? | Căn_cứ Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử_dụng chứng thứ số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1. Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm. 2. Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm. 3. Đối_với chứng_thư số gia hạn, thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm. Bên cạnh đó, tại Điều 63 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn chứng_thư số như sau : Điều_kiện gia_hạn chứng_thư số 1. Chứng_thư số chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần và phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày. 2. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị, được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số. Theo đó, chứng_thư số được cấp mới của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng là 05 năm và chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần, khi gia_hạn phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày. Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước sau khi gia_hạn thành_công thì thời_hạn sử_dụng tối_đa là 03 năm. Cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị, được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử_dụng chứng thứ số của cơ_quan nhà_nước như sau : Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1 . Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm . 3 . Đối_với chứng_thư số gia hạn , thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm . Bên cạnh đó , tại Điều 63 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn chứng_thư số như sau : Điều_kiện gia_hạn chứng_thư số 1 . Chứng_thư số chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần và phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị , được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số . Theo đó , chứng_thư số được cấp mới của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng là 05 năm và chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần , khi gia_hạn phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày . Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước sau khi gia_hạn thành_công thì thời_hạn sử_dụng tối_đa là 03 năm . Cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị , được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số . ( Hình từ Internet ) | 211,712 | |
Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng bao_nhiêu năm và có được gia_hạn hay không ? | Căn_cứ Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử_dụng chứng thứ số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... . Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước sau khi gia_hạn thành_công thì thời_hạn sử_dụng tối_đa là 03 năm. Cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị, được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số. ( Hình từ Internet ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1. Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm. 2. Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm. 3. Đối_với chứng_thư số gia hạn, thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm. Bên cạnh đó, tại Điều 63 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn chứng_thư số như sau : Điều_kiện gia_hạn chứng_thư số 1. Chứng_thư số chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần và phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày. 2. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị, được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số. Theo đó, chứng_thư số được cấp mới của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng là 05 năm và chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần, | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử_dụng chứng thứ số của cơ_quan nhà_nước như sau : Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1 . Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm . 3 . Đối_với chứng_thư số gia hạn , thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm . Bên cạnh đó , tại Điều 63 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn chứng_thư số như sau : Điều_kiện gia_hạn chứng_thư số 1 . Chứng_thư số chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần và phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị , được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số . Theo đó , chứng_thư số được cấp mới của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng là 05 năm và chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần , khi gia_hạn phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày . Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước sau khi gia_hạn thành_công thì thời_hạn sử_dụng tối_đa là 03 năm . Cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị , được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số . ( Hình từ Internet ) | 211,713 | |
Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng bao_nhiêu năm và có được gia_hạn hay không ? | Căn_cứ Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử_dụng chứng thứ số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số. Theo đó, chứng_thư số được cấp mới của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng là 05 năm và chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần, khi gia_hạn phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày. Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước sau khi gia_hạn thành_công thì thời_hạn sử_dụng tối_đa là 03 năm. Cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị, được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử_dụng chứng thứ số của cơ_quan nhà_nước như sau : Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1 . Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm . 3 . Đối_với chứng_thư số gia hạn , thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm . Bên cạnh đó , tại Điều 63 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn chứng_thư số như sau : Điều_kiện gia_hạn chứng_thư số 1 . Chứng_thư số chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần và phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị , được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số . Theo đó , chứng_thư số được cấp mới của cơ_quan nhà_nước có thời_hạn sử_dụng là 05 năm và chỉ được đề_nghị gia_hạn 01 lần , khi gia_hạn phải đảm_bảo còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 60 ngày . Chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước sau khi gia_hạn thành_công thì thời_hạn sử_dụng tối_đa là 03 năm . Cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị , được cơ_quan quản_lý trực_tiếp phê_duyệt và đề_nghị gia_hạn chứng_thư số . ( Hình từ Internet ) | 211,714 | |
Khi gia_hạn chứng_thư số cơ_quan nhà_nước có cần nộp các tài_liệu cũ khi xin cấp chứng_thư số kèm theo văn_bản đề_nghị gia_hạn không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... Trình_tự, thủ_tục gia_hạn chứng_thư số 1. Đề_nghị gia_hạn chứng_thư số a ) Gia_hạn chứng_thư số cho cá_nhân : Cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; b ) Gia_hạn chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước : Cá_nhân người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. c ) Gia_hạn chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : Người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại các điểm b và c khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn chứng_thư số 1 . Đề_nghị gia_hạn chứng_thư số a ) Gia_hạn chứng_thư số cho cá_nhân : Cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; b ) Gia_hạn chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Cá_nhân người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . c ) Gia_hạn chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại các điểm b và c khoản 3 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Gia_hạn chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . ... Đối_với cơ_quan nhà_nước thì người có thẩm_quyền của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Lưu_ý : cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu gia_hạn chứng_thư số chỉ nộp văn_bản đề_nghị theo quy_định và không nộp các tài_liệu đã nộp trước_đây khi xin cấp mới chứng_thư số . | 211,715 | |
Khi gia_hạn chứng_thư số cơ_quan nhà_nước có cần nộp các tài_liệu cũ khi xin cấp chứng_thư số kèm theo văn_bản đề_nghị gia_hạn không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại các điểm b và c khoản 3 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Gia_hạn chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ.... Đối_với cơ_quan nhà_nước thì người có thẩm_quyền của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Lưu_ý : cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu gia_hạn chứng_thư số chỉ nộp văn_bản đề_nghị theo quy_định và không nộp các tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn chứng_thư số 1 . Đề_nghị gia_hạn chứng_thư số a ) Gia_hạn chứng_thư số cho cá_nhân : Cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; b ) Gia_hạn chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Cá_nhân người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . c ) Gia_hạn chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại các điểm b và c khoản 3 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Gia_hạn chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . ... Đối_với cơ_quan nhà_nước thì người có thẩm_quyền của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Lưu_ý : cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu gia_hạn chứng_thư số chỉ nộp văn_bản đề_nghị theo quy_định và không nộp các tài_liệu đã nộp trước_đây khi xin cấp mới chứng_thư số . | 211,716 | |
Khi gia_hạn chứng_thư số cơ_quan nhà_nước có cần nộp các tài_liệu cũ khi xin cấp chứng_thư số kèm theo văn_bản đề_nghị gia_hạn không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Lưu_ý : cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu gia_hạn chứng_thư số chỉ nộp văn_bản đề_nghị theo quy_định và không nộp các tài_liệu đã nộp trước_đây khi xin cấp mới chứng_thư số. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về việc đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn chứng_thư số 1 . Đề_nghị gia_hạn chứng_thư số a ) Gia_hạn chứng_thư số cho cá_nhân : Cá_nhân phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; b ) Gia_hạn chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Cá_nhân người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . c ) Gia_hạn chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số ( không kèm theo tài_liệu quy_định tại các điểm b và c khoản 3 Điều 61 Nghị_định này ) có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Gia_hạn chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . ... Đối_với cơ_quan nhà_nước thì người có thẩm_quyền của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Lưu_ý : cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu gia_hạn chứng_thư số chỉ nộp văn_bản đề_nghị theo quy_định và không nộp các tài_liệu đã nộp trước_đây khi xin cấp mới chứng_thư số . | 211,717 | |
Đề_nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước được xử_lý trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử dly văn_bản để nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : ... Trình_tự , thủ_tục gia_hạn chứng_thư số ... 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm gia_hạn chứng_thư số cho thuê_bao và thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm gia_hạn chứng_thư số cho thuê_bao và thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 64 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_hạn sử dly văn_bản để nghị gia_hạn chứng_thư số của cơ_quan nhà_nước như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn chứng_thư số ... 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm gia_hạn chứng_thư số cho thuê_bao và thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm gia_hạn chứng_thư số cho thuê_bao và thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị gia_hạn chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp biết . | 211,718 | |
Đường nội_bộ của công_ty có thuộc mạng_lưới đường_bộ hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 39 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phan loại đường_bộ như sau : ... " Điều 39. Phân_loại đường_bộ 1. Mạng_lưới đường_bộ được chia thành sáu hệ_thống, gồm quốc_lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô_thị và đường chuyên_dùng, quy_định như sau : a ) Quốc_lộ là đường nối_liền Thủ_đô Hà_Nội với trung_tâm hành_chính cấp tỉnh ; đường nối_liền trung_tâm hành_chính cấp tỉnh từ ba địa_phương trở lên ; đường nối_liền từ cảng biển quốc_tế, cảng_hàng_không quốc_tế đến các cửa_khẩu quốc_tế, cửa_khẩu chính trên đường_bộ ; đường có vị_trí đặc_biệt quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của vùng, khu_vực ; b ) Đường tỉnh là đường nối trung_tâm hành_chính của tỉnh với trung_tâm hành_chính của huyện hoặc trung_tâm hành_chính của tỉnh lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của tỉnh ; c ) Đường huyện là đường nối trung_tâm hành_chính của huyện với trung_tâm hành_chính của xã, cụm xã hoặc trung_tâm hành_chính của huyện lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của huyện ; d ) Đường xã là đường nối trung_tâm hành_chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn_vị tương_đương hoặc đường nối | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 39 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phan loại đường_bộ như sau : " Điều 39 . Phân_loại đường_bộ 1 . Mạng_lưới đường_bộ được chia thành sáu hệ_thống , gồm quốc_lộ , đường tỉnh , đường huyện , đường xã , đường đô_thị và đường chuyên_dùng , quy_định như sau : a ) Quốc_lộ là đường nối_liền Thủ_đô Hà_Nội với trung_tâm hành_chính cấp tỉnh ; đường nối_liền trung_tâm hành_chính cấp tỉnh từ ba địa_phương trở lên ; đường nối_liền từ cảng biển quốc_tế , cảng_hàng_không quốc_tế đến các cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính trên đường_bộ ; đường có vị_trí đặc_biệt quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của vùng , khu_vực ; b ) Đường tỉnh là đường nối trung_tâm hành_chính của tỉnh với trung_tâm hành_chính của huyện hoặc trung_tâm hành_chính của tỉnh lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của tỉnh ; c ) Đường huyện là đường nối trung_tâm hành_chính của huyện với trung_tâm hành_chính của xã , cụm xã hoặc trung_tâm hành_chính của huyện lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của huyện ; d ) Đường xã là đường nối trung_tâm hành_chính của xã với các thôn , làng , ấp , bản và đơn_vị tương_đương hoặc đường nối với các xã lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của xã ; đ ) Đường đô_thị là đường trong phạm_vi địa_giới hành_chính nội_thành , nội_thị ; e ) Đường chuyên_dùng là đường chuyên phục_vụ cho việc vận_chuyển , đi_lại của một hoặc một_số cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . " Theo đó , đường nội_bộ công_ty được hiểu là đường chuyên_dùng chuyên phục_vụ cho việc vận_chuyển , đi_lại của một hoặc một_số cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nên đường nội_bộ của công_ty cũng thuộc đối_tượng được pháp_luật quy_định . | 211,719 | |
Đường nội_bộ của công_ty có thuộc mạng_lưới đường_bộ hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 39 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phan loại đường_bộ như sau : ... kinh_tế - xã_hội của huyện ; d ) Đường xã là đường nối trung_tâm hành_chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn_vị tương_đương hoặc đường nối với các xã lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của xã ; đ ) Đường đô_thị là đường trong phạm_vi địa_giới hành_chính nội_thành, nội_thị ; e ) Đường chuyên_dùng là đường chuyên phục_vụ cho việc vận_chuyển, đi_lại của một hoặc một_số cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. " Theo đó, đường nội_bộ công_ty được hiểu là đường chuyên_dùng chuyên phục_vụ cho việc vận_chuyển, đi_lại của một hoặc một_số cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nên đường nội_bộ của công_ty cũng thuộc đối_tượng được pháp_luật quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 39 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phan loại đường_bộ như sau : " Điều 39 . Phân_loại đường_bộ 1 . Mạng_lưới đường_bộ được chia thành sáu hệ_thống , gồm quốc_lộ , đường tỉnh , đường huyện , đường xã , đường đô_thị và đường chuyên_dùng , quy_định như sau : a ) Quốc_lộ là đường nối_liền Thủ_đô Hà_Nội với trung_tâm hành_chính cấp tỉnh ; đường nối_liền trung_tâm hành_chính cấp tỉnh từ ba địa_phương trở lên ; đường nối_liền từ cảng biển quốc_tế , cảng_hàng_không quốc_tế đến các cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính trên đường_bộ ; đường có vị_trí đặc_biệt quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của vùng , khu_vực ; b ) Đường tỉnh là đường nối trung_tâm hành_chính của tỉnh với trung_tâm hành_chính của huyện hoặc trung_tâm hành_chính của tỉnh lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của tỉnh ; c ) Đường huyện là đường nối trung_tâm hành_chính của huyện với trung_tâm hành_chính của xã , cụm xã hoặc trung_tâm hành_chính của huyện lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của huyện ; d ) Đường xã là đường nối trung_tâm hành_chính của xã với các thôn , làng , ấp , bản và đơn_vị tương_đương hoặc đường nối với các xã lân_cận ; đường có vị_trí quan_trọng đối_với sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của xã ; đ ) Đường đô_thị là đường trong phạm_vi địa_giới hành_chính nội_thành , nội_thị ; e ) Đường chuyên_dùng là đường chuyên phục_vụ cho việc vận_chuyển , đi_lại của một hoặc một_số cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . " Theo đó , đường nội_bộ công_ty được hiểu là đường chuyên_dùng chuyên phục_vụ cho việc vận_chuyển , đi_lại của một hoặc một_số cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nên đường nội_bộ của công_ty cũng thuộc đối_tượng được pháp_luật quy_định . | 211,720 | |
Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty thì có được xem là tai_nạn giao_thông không ? | Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định . Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58: ... Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định. Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2009/TT-BCA(C11) quy_định về tai_nạn giao_thông như sau : " Điều 5. Tai_nạn giao_thông 1. Tai_nạn giao_thông là sự_việc xảy ra do người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên mạng_lưới giao_thông đường_bộ vi_phạm các quy_định về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ hay gặp phải sự_cố bất_ngờ gây ra những thiệt_hại nhất_định đến tính_mạng, sức_khoẻ của con người hoặc tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Tai_nạn giao_thông gồm : a ) Va_chạm giao_thông ; b ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả ít nghiêm_trọng ; c ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả rất nghiêm_trọng ; đ ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. " Từ quy_định trên có_thể thấy người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên đường chuyên_dùng có xảy ra tại nạn thì cũng được xem là tai_nạn giao_thông. Vì_vậy, các trường_hợp tai_nạn trên đường nội_bộ công_ty ( đường chuyên_dùng ) sẽ áp_dụng quy_định như tai_nạn giao_thông. Người lao_động xảy | None | 1 | Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định . Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2009/TT-BCA(C11) quy_định về tai_nạn giao_thông như sau : " Điều 5 . Tai_nạn giao_thông 1 . Tai_nạn giao_thông là sự_việc xảy ra do người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên mạng_lưới giao_thông đường_bộ vi_phạm các quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ hay gặp phải sự_cố bất_ngờ gây ra những thiệt_hại nhất_định đến tính_mạng , sức_khoẻ của con người hoặc tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Tai_nạn giao_thông gồm : a ) Va_chạm giao_thông ; b ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả ít nghiêm_trọng ; c ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả rất nghiêm_trọng ; đ ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . " Từ quy_định trên có_thể thấy người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên đường chuyên_dùng có xảy ra tại nạn thì cũng được xem là tai_nạn giao_thông . Vì_vậy , các trường_hợp tai_nạn trên đường nội_bộ công_ty ( đường chuyên_dùng ) sẽ áp_dụng quy_định như tai_nạn giao_thông . Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty | 211,721 | |
Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty thì có được xem là tai_nạn giao_thông không ? | Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định . Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58: ... nạn thì cũng được xem là tai_nạn giao_thông. Vì_vậy, các trường_hợp tai_nạn trên đường nội_bộ công_ty ( đường chuyên_dùng ) sẽ áp_dụng quy_định như tai_nạn giao_thông. Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_tyNhư đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định. Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2009/TT-BCA(C11) quy_định về tai_nạn giao_thông như sau : " Điều 5. Tai_nạn giao_thông 1. Tai_nạn giao_thông là sự_việc xảy ra do người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên mạng_lưới giao_thông đường_bộ vi_phạm các quy_định về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ hay gặp phải sự_cố bất_ngờ gây ra những thiệt_hại nhất_định đến tính_mạng, sức_khoẻ của con người hoặc tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Tai_nạn giao_thông gồm : a ) Va_chạm giao_thông ; b ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả ít nghiêm_trọng ; c ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả rất nghiêm_trọng ; đ ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. " Từ quy_định trên có_thể thấy người tham_gia giao_thông đang | None | 1 | Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định . Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2009/TT-BCA(C11) quy_định về tai_nạn giao_thông như sau : " Điều 5 . Tai_nạn giao_thông 1 . Tai_nạn giao_thông là sự_việc xảy ra do người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên mạng_lưới giao_thông đường_bộ vi_phạm các quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ hay gặp phải sự_cố bất_ngờ gây ra những thiệt_hại nhất_định đến tính_mạng , sức_khoẻ của con người hoặc tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Tai_nạn giao_thông gồm : a ) Va_chạm giao_thông ; b ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả ít nghiêm_trọng ; c ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả rất nghiêm_trọng ; đ ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . " Từ quy_định trên có_thể thấy người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên đường chuyên_dùng có xảy ra tại nạn thì cũng được xem là tai_nạn giao_thông . Vì_vậy , các trường_hợp tai_nạn trên đường nội_bộ công_ty ( đường chuyên_dùng ) sẽ áp_dụng quy_định như tai_nạn giao_thông . Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty | 211,722 | |
Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty thì có được xem là tai_nạn giao_thông không ? | Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định . Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58: ... nghiêm_trọng ; d ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả rất nghiêm_trọng ; đ ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. " Từ quy_định trên có_thể thấy người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên đường chuyên_dùng có xảy ra tại nạn thì cũng được xem là tai_nạn giao_thông. Vì_vậy, các trường_hợp tai_nạn trên đường nội_bộ công_ty ( đường chuyên_dùng ) sẽ áp_dụng quy_định như tai_nạn giao_thông. Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty | None | 1 | Như đã nói ở trên đường nội_bộ thuộc nhóm đường chuyên_dùng trong mạng_lưới đường_bộ được pháp_luật quy_định . Ngoài_ra tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 58/2009/TT-BCA(C11) quy_định về tai_nạn giao_thông như sau : " Điều 5 . Tai_nạn giao_thông 1 . Tai_nạn giao_thông là sự_việc xảy ra do người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên mạng_lưới giao_thông đường_bộ vi_phạm các quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ hay gặp phải sự_cố bất_ngờ gây ra những thiệt_hại nhất_định đến tính_mạng , sức_khoẻ của con người hoặc tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Tai_nạn giao_thông gồm : a ) Va_chạm giao_thông ; b ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả ít nghiêm_trọng ; c ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả rất nghiêm_trọng ; đ ) Vụ tai_nạn giao_thông gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . " Từ quy_định trên có_thể thấy người tham_gia giao_thông đang hoạt_động trên đường chuyên_dùng có xảy ra tại nạn thì cũng được xem là tai_nạn giao_thông . Vì_vậy , các trường_hợp tai_nạn trên đường nội_bộ công_ty ( đường chuyên_dùng ) sẽ áp_dụng quy_định như tai_nạn giao_thông . Người lao_động xảy ra tai_nạn trên đường nội_bộ của công_ty | 211,723 | |
Người lao_động bị tai_nạn giao_thông trên đường nội_bộ của công_ty có được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ;... " Trường_hợp người lao_động xảy ra tai_nạn giao_thông trong đường nội_bộ của công_ty thì được xem là tai_nạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... " Trường_hợp người lao_động xảy ra tai_nạn giao_thông trong đường nội_bộ của công_ty thì được xem là tai_nạn tại nơi làm_việc khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc ; nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh . Theo quy_định trên thì người lao_động khi thoả_mãn được một trong các điều_kiện trên thì sẽ được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động , nên trường_hợp của bạn đã đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ . | 211,724 | |
Người lao_động bị tai_nạn giao_thông trên đường nội_bộ của công_ty có được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ;... " Trường_hợp người lao_động xảy ra tai_nạn giao_thông trong đường nội_bộ của công_ty thì được xem là tai_nạn tại nơi làm_việc khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc ; nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh. Theo quy_định trên thì người lao_động khi thoả_mãn được một trong các điều_kiện trên thì sẽ được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động, nên trường_hợp của bạn đã đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... " Trường_hợp người lao_động xảy ra tai_nạn giao_thông trong đường nội_bộ của công_ty thì được xem là tai_nạn tại nơi làm_việc khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc ; nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh . Theo quy_định trên thì người lao_động khi thoả_mãn được một trong các điều_kiện trên thì sẽ được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động , nên trường_hợp của bạn đã đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ . | 211,725 | |
Khi yếu_tố nguy_hiểm trong không_gian hạn_chế tăng mạnh trong quá_trình làm_việc thì người lao_động cần xử_lý như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh v: ... Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về việc dừng công_việc trong không_gian hạn_chế như sau : Quy_định chung... 2.2. Quy_định khi vào làm_việc và ra khỏi không_gian hạn_chế... 2.2.5. Phải đảm_bảo việc thông gió tự_nhiên phù_hợp hoặc cấp đủ không_khí sạch vào không_gian hạn_chế trước và trong suốt quá_trình con_người làm_việc bên trong ; hoặc phải có biện_pháp đảm_bảo cung_cấp dưỡng_khí trực_tiếp cho từng người lao_động trong không_gian hạn_chế. Việc thông gió, cung_cấp không_khí vào không_gian hạn_chế phải lấy từ một nguồn không_khí sạch bên ngoài. Phải đảm_bảo không_khí thải từ bên trong không_gian hạn_chế ra bên ngoài không gây nguy_hại cho những người làm_việc bên ngoài, xung_quanh không_gian hạn_chế đó. 2.2.6. Không ai được phép vào trong không_gian hạn_chế khi chưa hoàn_thành các biện_pháp đảm_bảo an_toàn. 2.2.7. Dừng công_việc trong không_gian hạn_chế, thu_hồi giấy_phép - Khi chất_lượng không_khí hoặc các yếu_tố nguy_hiểm, có hại có nguy_cơ gây chết người, thương_tích, suy_nhược, bệnh_nghề_nghiệp | None | 1 | Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về việc dừng công_việc trong không_gian hạn_chế như sau : Quy_định chung ... 2.2 . Quy_định khi vào làm_việc và ra khỏi không_gian hạn_chế ... 2.2.5 . Phải đảm_bảo việc thông gió tự_nhiên phù_hợp hoặc cấp đủ không_khí sạch vào không_gian hạn_chế trước và trong suốt quá_trình con_người làm_việc bên trong ; hoặc phải có biện_pháp đảm_bảo cung_cấp dưỡng_khí trực_tiếp cho từng người lao_động trong không_gian hạn_chế . Việc thông gió , cung_cấp không_khí vào không_gian hạn_chế phải lấy từ một nguồn không_khí sạch bên ngoài . Phải đảm_bảo không_khí thải từ bên trong không_gian hạn_chế ra bên ngoài không gây nguy_hại cho những người làm_việc bên ngoài , xung_quanh không_gian hạn_chế đó . 2.2.6 . Không ai được phép vào trong không_gian hạn_chế khi chưa hoàn_thành các biện_pháp đảm_bảo an_toàn . 2.2.7 . Dừng công_việc trong không_gian hạn_chế , thu_hồi giấy_phép - Khi chất_lượng không_khí hoặc các yếu_tố nguy_hiểm , có hại có nguy_cơ gây chết người , thương_tích , suy_nhược , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát , chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc , bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép . - Khi được báo_cáo , người cấp phép phải cho dừng công_việc và thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó . 2.2.8 . Khi công_việc trong không_gian hạn_chế đã hoàn_thành thì người giám_sát , chỉ_huy và người cấp giấy_phép cần phải xác_nhận hoàn_thành công_việc để đóng giấy_phép . ... Như_vậy , nếu trong quá_trình làm_việc mà yếu_tố nguyên hiểm tăng mạnh , có nguy_cơ gây chết người , thương_tích , suy_nhược , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát , chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc , bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép . Khi được báo_cáo , người cấp phép phải cho dừng công_việc trong không_gian hạn_chế và tiến_hành thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó . ( Hình từ Internet ) | 211,726 | |
Khi yếu_tố nguy_hiểm trong không_gian hạn_chế tăng mạnh trong quá_trình làm_việc thì người lao_động cần xử_lý như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh v: ... 2.7. Dừng công_việc trong không_gian hạn_chế, thu_hồi giấy_phép - Khi chất_lượng không_khí hoặc các yếu_tố nguy_hiểm, có hại có nguy_cơ gây chết người, thương_tích, suy_nhược, bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát, chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc, bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép. - Khi được báo_cáo, người cấp phép phải cho dừng công_việc và thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó. 2.2.8. Khi công_việc trong không_gian hạn_chế đã hoàn_thành thì người giám_sát, chỉ_huy và người cấp giấy_phép cần phải xác_nhận hoàn_thành công_việc để đóng giấy_phép.... Như_vậy, nếu trong quá_trình làm_việc mà yếu_tố nguyên hiểm tăng mạnh, có nguy_cơ gây chết người, thương_tích, suy_nhược, bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát, chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc, bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép. Khi được báo_cáo, người cấp phép phải cho dừng | None | 1 | Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về việc dừng công_việc trong không_gian hạn_chế như sau : Quy_định chung ... 2.2 . Quy_định khi vào làm_việc và ra khỏi không_gian hạn_chế ... 2.2.5 . Phải đảm_bảo việc thông gió tự_nhiên phù_hợp hoặc cấp đủ không_khí sạch vào không_gian hạn_chế trước và trong suốt quá_trình con_người làm_việc bên trong ; hoặc phải có biện_pháp đảm_bảo cung_cấp dưỡng_khí trực_tiếp cho từng người lao_động trong không_gian hạn_chế . Việc thông gió , cung_cấp không_khí vào không_gian hạn_chế phải lấy từ một nguồn không_khí sạch bên ngoài . Phải đảm_bảo không_khí thải từ bên trong không_gian hạn_chế ra bên ngoài không gây nguy_hại cho những người làm_việc bên ngoài , xung_quanh không_gian hạn_chế đó . 2.2.6 . Không ai được phép vào trong không_gian hạn_chế khi chưa hoàn_thành các biện_pháp đảm_bảo an_toàn . 2.2.7 . Dừng công_việc trong không_gian hạn_chế , thu_hồi giấy_phép - Khi chất_lượng không_khí hoặc các yếu_tố nguy_hiểm , có hại có nguy_cơ gây chết người , thương_tích , suy_nhược , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát , chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc , bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép . - Khi được báo_cáo , người cấp phép phải cho dừng công_việc và thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó . 2.2.8 . Khi công_việc trong không_gian hạn_chế đã hoàn_thành thì người giám_sát , chỉ_huy và người cấp giấy_phép cần phải xác_nhận hoàn_thành công_việc để đóng giấy_phép . ... Như_vậy , nếu trong quá_trình làm_việc mà yếu_tố nguyên hiểm tăng mạnh , có nguy_cơ gây chết người , thương_tích , suy_nhược , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát , chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc , bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép . Khi được báo_cáo , người cấp phép phải cho dừng công_việc trong không_gian hạn_chế và tiến_hành thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó . ( Hình từ Internet ) | 211,727 | |
Khi yếu_tố nguy_hiểm trong không_gian hạn_chế tăng mạnh trong quá_trình làm_việc thì người lao_động cần xử_lý như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh v: ... tạm đình_chỉ công_việc, bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép. Khi được báo_cáo, người cấp phép phải cho dừng công_việc trong không_gian hạn_chế và tiến_hành thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về việc dừng công_việc trong không_gian hạn_chế như sau : Quy_định chung ... 2.2 . Quy_định khi vào làm_việc và ra khỏi không_gian hạn_chế ... 2.2.5 . Phải đảm_bảo việc thông gió tự_nhiên phù_hợp hoặc cấp đủ không_khí sạch vào không_gian hạn_chế trước và trong suốt quá_trình con_người làm_việc bên trong ; hoặc phải có biện_pháp đảm_bảo cung_cấp dưỡng_khí trực_tiếp cho từng người lao_động trong không_gian hạn_chế . Việc thông gió , cung_cấp không_khí vào không_gian hạn_chế phải lấy từ một nguồn không_khí sạch bên ngoài . Phải đảm_bảo không_khí thải từ bên trong không_gian hạn_chế ra bên ngoài không gây nguy_hại cho những người làm_việc bên ngoài , xung_quanh không_gian hạn_chế đó . 2.2.6 . Không ai được phép vào trong không_gian hạn_chế khi chưa hoàn_thành các biện_pháp đảm_bảo an_toàn . 2.2.7 . Dừng công_việc trong không_gian hạn_chế , thu_hồi giấy_phép - Khi chất_lượng không_khí hoặc các yếu_tố nguy_hiểm , có hại có nguy_cơ gây chết người , thương_tích , suy_nhược , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát , chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc , bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép . - Khi được báo_cáo , người cấp phép phải cho dừng công_việc và thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó . 2.2.8 . Khi công_việc trong không_gian hạn_chế đã hoàn_thành thì người giám_sát , chỉ_huy và người cấp giấy_phép cần phải xác_nhận hoàn_thành công_việc để đóng giấy_phép . ... Như_vậy , nếu trong quá_trình làm_việc mà yếu_tố nguyên hiểm tăng mạnh , có nguy_cơ gây chết người , thương_tích , suy_nhược , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì người canh_gác không_gian hạn_chế hoặc những người khác có liên_quan phải báo_cáo người giám_sát , chỉ_huy tạm đình_chỉ công_việc , bảo_đảm an_toàn cho người vào trong không_gian hạn_chế và báo ngay cho người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép . Khi được báo_cáo , người cấp phép phải cho dừng công_việc trong không_gian hạn_chế và tiến_hành thu_hồi giấy_phép đã cấp cho công_việc đó . ( Hình từ Internet ) | 211,728 | |
Khi người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế xảy ra sự_cố nguy_hiểm thì ai là người có trách_nhiệm ứng_cứu ? | Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh v: ... Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về người canh_gác như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng... 1.3. Giải_thích từ_ngữ... 1.3.5. Người vào trong không_gian hạn_chế : là người được phép đi vào làm_việc trực_tiếp hoặc giám_sát công_việc trong không_gian hạn_chế. 1.3.6. Người canh_gác không_gian hạn_chế : là người được phân_công nhiệm_vụ đứng bên ngoài và gần lối ra vào của không_gian hạn_chế để theo_dõi, giám_sát, giúp_đỡ người vào trong không_gian hạn_chế. 1.3.7. Người đo, kiểm_tra khí trong không_gian hạn_chế : là người được phép tiến_hành đo, kiểm_tra hàm_lượng khí Oxy, các loại khí độc, khí cháy nổ trong không_gian hạn_chế để đảm_bảo các khí đó trong giới_hạn an_toàn trước và trong quá_trình người lao_động vào làm_việc trong không_gian hạn_chế đó.... Bên cạnh đó, tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29@@ | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về người canh_gác như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 1.3 . Giải_thích từ_ngữ ... 1.3.5 . Người vào trong không_gian hạn_chế : là người được phép đi vào làm_việc trực_tiếp hoặc giám_sát công_việc trong không_gian hạn_chế . 1.3.6 . Người canh_gác không_gian hạn_chế : là người được phân_công nhiệm_vụ đứng bên ngoài và gần lối ra vào của không_gian hạn_chế để theo_dõi , giám_sát , giúp_đỡ người vào trong không_gian hạn_chế . 1.3.7 . Người đo , kiểm_tra khí trong không_gian hạn_chế : là người được phép tiến_hành đo , kiểm_tra hàm_lượng khí Oxy , các loại khí độc , khí cháy nổ trong không_gian hạn_chế để đảm_bảo các khí đó trong giới_hạn an_toàn trước và trong quá_trình người lao_động vào làm_việc trong không_gian hạn_chế đó . ... Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về trách_nhiệm của người canh_gác như sau : Quy_định chung 2.1 . Trách_nhiệm ... 2.1.5 . Trách_nhiệm của người canh_gác không_gian hạn_chế - Có_mặt thường_xuyên gần vị_trí ra vào không_gian hạn_chế để kiểm_soát người vào , ra ; ghi_nhận các thông_tin cá_nhân và thời_gian vào , ra không_gian hạn_chế . - Ngăn_chặn , không cho những người không được phép , không có trách_nhiệm vào bên trong không_gian hạn_chế . - Duy_trì liên_lạc thường_xuyên với những người làm_việc bên trong không_gian hạn_chế và hỗ_trợ , ứng_cứu khi cần_thiết . - Thông_báo cho đội cứu_hộ trong trường_hợp tình_huống nguy_hiểm , khẩn_cấp xảy ra . ... Từ những quy_chuẩn trên thì nếu người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế gặp sự_cố nguy_hiểm thì độ cứu_hộ sẽ là người thực_hiện ứng_cứu người lao đông . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cần_thiết người canh_gác không_gian hạn_chế cũng sẽ thực_hiện ứng_cứu người lao_động . | 211,729 | |
Khi người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế xảy ra sự_cố nguy_hiểm thì ai là người có trách_nhiệm ứng_cứu ? | Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh v: ... cạnh đó, tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về trách_nhiệm của người canh_gác như sau : Quy_định chung 2.1. Trách_nhiệm... 2.1.5. Trách_nhiệm của người canh_gác không_gian hạn_chế - Có_mặt thường_xuyên gần vị_trí ra vào không_gian hạn_chế để kiểm_soát người vào, ra ; ghi_nhận các thông_tin cá_nhân và thời_gian vào, ra không_gian hạn_chế. - Ngăn_chặn, không cho những người không được phép, không có trách_nhiệm vào bên trong không_gian hạn_chế. - Duy_trì liên_lạc thường_xuyên với những người làm_việc bên trong không_gian hạn_chế và hỗ_trợ, ứng_cứu khi cần_thiết. - Thông_báo cho đội cứu_hộ trong trường_hợp tình_huống nguy_hiểm, khẩn_cấp xảy ra.... Từ những quy_chuẩn trên thì nếu người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế gặp sự_cố nguy_hiểm thì độ cứu_hộ sẽ là người thực_hiện ứng_cứu người lao đông. Tuy_nhiên, trong trường_hợp cần_thiết người canh_gác không_gian hạn_chế cũng sẽ thực_hiện ứng_cứu người lao_động. | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về người canh_gác như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 1.3 . Giải_thích từ_ngữ ... 1.3.5 . Người vào trong không_gian hạn_chế : là người được phép đi vào làm_việc trực_tiếp hoặc giám_sát công_việc trong không_gian hạn_chế . 1.3.6 . Người canh_gác không_gian hạn_chế : là người được phân_công nhiệm_vụ đứng bên ngoài và gần lối ra vào của không_gian hạn_chế để theo_dõi , giám_sát , giúp_đỡ người vào trong không_gian hạn_chế . 1.3.7 . Người đo , kiểm_tra khí trong không_gian hạn_chế : là người được phép tiến_hành đo , kiểm_tra hàm_lượng khí Oxy , các loại khí độc , khí cháy nổ trong không_gian hạn_chế để đảm_bảo các khí đó trong giới_hạn an_toàn trước và trong quá_trình người lao_động vào làm_việc trong không_gian hạn_chế đó . ... Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về trách_nhiệm của người canh_gác như sau : Quy_định chung 2.1 . Trách_nhiệm ... 2.1.5 . Trách_nhiệm của người canh_gác không_gian hạn_chế - Có_mặt thường_xuyên gần vị_trí ra vào không_gian hạn_chế để kiểm_soát người vào , ra ; ghi_nhận các thông_tin cá_nhân và thời_gian vào , ra không_gian hạn_chế . - Ngăn_chặn , không cho những người không được phép , không có trách_nhiệm vào bên trong không_gian hạn_chế . - Duy_trì liên_lạc thường_xuyên với những người làm_việc bên trong không_gian hạn_chế và hỗ_trợ , ứng_cứu khi cần_thiết . - Thông_báo cho đội cứu_hộ trong trường_hợp tình_huống nguy_hiểm , khẩn_cấp xảy ra . ... Từ những quy_chuẩn trên thì nếu người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế gặp sự_cố nguy_hiểm thì độ cứu_hộ sẽ là người thực_hiện ứng_cứu người lao đông . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cần_thiết người canh_gác không_gian hạn_chế cũng sẽ thực_hiện ứng_cứu người lao_động . | 211,730 | |
Khi người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế xảy ra sự_cố nguy_hiểm thì ai là người có trách_nhiệm ứng_cứu ? | Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh v: ... Tuy_nhiên, trong trường_hợp cần_thiết người canh_gác không_gian hạn_chế cũng sẽ thực_hiện ứng_cứu người lao_động. | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về người canh_gác như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 1.3 . Giải_thích từ_ngữ ... 1.3.5 . Người vào trong không_gian hạn_chế : là người được phép đi vào làm_việc trực_tiếp hoặc giám_sát công_việc trong không_gian hạn_chế . 1.3.6 . Người canh_gác không_gian hạn_chế : là người được phân_công nhiệm_vụ đứng bên ngoài và gần lối ra vào của không_gian hạn_chế để theo_dõi , giám_sát , giúp_đỡ người vào trong không_gian hạn_chế . 1.3.7 . Người đo , kiểm_tra khí trong không_gian hạn_chế : là người được phép tiến_hành đo , kiểm_tra hàm_lượng khí Oxy , các loại khí độc , khí cháy nổ trong không_gian hạn_chế để đảm_bảo các khí đó trong giới_hạn an_toàn trước và trong quá_trình người lao_động vào làm_việc trong không_gian hạn_chế đó . ... Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về trách_nhiệm của người canh_gác như sau : Quy_định chung 2.1 . Trách_nhiệm ... 2.1.5 . Trách_nhiệm của người canh_gác không_gian hạn_chế - Có_mặt thường_xuyên gần vị_trí ra vào không_gian hạn_chế để kiểm_soát người vào , ra ; ghi_nhận các thông_tin cá_nhân và thời_gian vào , ra không_gian hạn_chế . - Ngăn_chặn , không cho những người không được phép , không có trách_nhiệm vào bên trong không_gian hạn_chế . - Duy_trì liên_lạc thường_xuyên với những người làm_việc bên trong không_gian hạn_chế và hỗ_trợ , ứng_cứu khi cần_thiết . - Thông_báo cho đội cứu_hộ trong trường_hợp tình_huống nguy_hiểm , khẩn_cấp xảy ra . ... Từ những quy_chuẩn trên thì nếu người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế gặp sự_cố nguy_hiểm thì độ cứu_hộ sẽ là người thực_hiện ứng_cứu người lao đông . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cần_thiết người canh_gác không_gian hạn_chế cũng sẽ thực_hiện ứng_cứu người lao_động . | 211,731 | |
Để thực_hiện ứng_cứu khẩn_cấp người lao_động trong không_gian hạn_chế thì người canh_gác cần được huấn_luyện những nội_dung nào ? | Theo Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_: ... Theo Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn_lao_động như sau : Các quy_định khác 4.1. Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích. - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy. - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép. 4.2. Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm, có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm, có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn, vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế. 4.3. Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1. Những người được | None | 1 | Theo Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn_lao_động như sau : Các quy_định khác 4.1 . Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích . - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy . - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép . 4.2 . Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . 4.3 . Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1 . Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này . 4.3.2 . Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện , dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ . Theo đó , những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung sau : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . | 211,732 | |
Để thực_hiện ứng_cứu khẩn_cấp người lao_động trong không_gian hạn_chế thì người canh_gác cần được huấn_luyện những nội_dung nào ? | Theo Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_: ... vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn, vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế. 4.3. Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1. Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này. 4.3.2. Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện, dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ. Theo đó, những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động với nội_dung sau : - Các yếu_tố nguy_hiểm, có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm, có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn, vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế. | None | 1 | Theo Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 29/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn_lao_động như sau : Các quy_định khác 4.1 . Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích . - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy . - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép . 4.2 . Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . 4.3 . Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1 . Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này . 4.3.2 . Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện , dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ . Theo đó , những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung sau : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . | 211,733 | |
Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được vận_hành theo nguyên_tắc thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định việc vận_hành Cổng thông_tin một cửa quốc_gia phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : ... - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật thương_mại , bí_mật kinh_doanh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo tính chính_xác , minh_bạch , khách_quan , đầy_đủ và kịp_thời của các thủ_tục hành_chính được thực_hiện thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . - Tạo thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định việc vận_hành Cổng thông_tin một cửa quốc_gia phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật thương_mại , bí_mật kinh_doanh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo tính chính_xác , minh_bạch , khách_quan , đầy_đủ và kịp_thời của các thủ_tục hành_chính được thực_hiện thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . - Tạo thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 211,734 | |
Ai được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ? | Tại Điều 8 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như sau : ... Thẩm_quyền và mức_độ truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1. Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin, nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính, nhận chứng_từ hành_chính, kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 2. Cơ_quan hải_quan, các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin, xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Như_vậy thì những người có quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia gồm có : ( 1 ) Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin, nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính, nhận chứng_từ hành_chính, kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. ( 2 ) Cơ_quan hải_quan, các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên | None | 1 | Tại Điều 8 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như sau : Thẩm_quyền và mức_độ truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin , nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính , nhận chứng_từ hành_chính , kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Cơ_quan hải_quan , các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin , xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy thì những người có quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia gồm có : ( 1 ) Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin , nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính , nhận chứng_từ hành_chính , kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan , các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin , xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính . | 211,735 | |
Ai được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ? | Tại Điều 8 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như sau : ... xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. ( 2 ) Cơ_quan hải_quan, các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin, xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính. Thẩm_quyền và mức_độ truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1. Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin, nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính, nhận chứng_từ hành_chính, kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 2. Cơ_quan hải_quan, các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin, xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Như_vậy thì những người có quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia gồm có : ( 1 ) Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng | None | 1 | Tại Điều 8 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như sau : Thẩm_quyền và mức_độ truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin , nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính , nhận chứng_từ hành_chính , kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Cơ_quan hải_quan , các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin , xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy thì những người có quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia gồm có : ( 1 ) Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin , nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính , nhận chứng_từ hành_chính , kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan , các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin , xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính . | 211,736 | |
Ai được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ? | Tại Điều 8 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như sau : ... Như_vậy thì những người có quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia gồm có : ( 1 ) Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin, nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính, nhận chứng_từ hành_chính, kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. ( 2 ) Cơ_quan hải_quan, các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin, xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính. | None | 1 | Tại Điều 8 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như sau : Thẩm_quyền và mức_độ truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin , nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính , nhận chứng_từ hành_chính , kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Cơ_quan hải_quan , các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin , xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy thì những người có quyền truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia gồm có : ( 1 ) Người khai thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để khai_thông tin , nhận phản_hồi thông_tin về việc xử_lý hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục hành_chính , nhận chứng_từ hành_chính , kết_quả xử_lý khác đối_với thủ_tục hành_chính và tra_cứu các thông_tin được công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan , các cơ_quan xử_lý có thủ_tục hành_chính xử_lý trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được truy_cập vào Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để tiếp_nhận thông_tin , xử_lý và phản_hồi kết_quả xử_lý thủ_tục hành_chính . | 211,737 | |
Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định : ... Quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1. Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là Tổng_cục Hải_quan trực_thuộc Bộ Tài_chính. 2. Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia có trách_nhiệm : a ) Quản_lý kỹ_thuật, vận_hành, bảo_trì, nâng_cấp các hệ_thống phần_cứng, hệ_thống mạng, hệ_thống an_ninh an_toàn phục_vụ cho vận_hành Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; thiết_lập và duy_trì hạ_tầng mạng kết_nối Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành ; b ) Quản_lý, vận_hành, bảo_trì và nâng_cấp Cổng thông_tin một cửa quốc_gia đáp_ứng yêu_cầu của các bên liên_quan ; c ) Quản_lý và cấp tài_khoản cho người sử_dụng Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Đảm_bảo duy_trì hoạt_động của Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 24 giờ trong một ngày và 07 ngày trong một tuần ; đ ) Thông_báo đến các cơ_quan xử_lý về phương_án và thời_gian dự_kiến khắc_phục sự_cố trong trường_hợp Cổng thông_tin một cửa quốc_gia có sự_cố ; e ) Tư_vấn, hỗ_trợ kỹ_thuật đối_với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành và người khai khi có yêu_cầu ; hướng_dẫn người khai về việc sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia trong trường_hợp có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định : Quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là Tổng_cục Hải_quan trực_thuộc Bộ Tài_chính . 2 . Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia có trách_nhiệm : a ) Quản_lý kỹ_thuật , vận_hành , bảo_trì , nâng_cấp các hệ_thống phần_cứng , hệ_thống mạng , hệ_thống an_ninh an_toàn phục_vụ cho vận_hành Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; thiết_lập và duy_trì hạ_tầng mạng kết_nối Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành ; b ) Quản_lý , vận_hành , bảo_trì và nâng_cấp Cổng thông_tin một cửa quốc_gia đáp_ứng yêu_cầu của các bên liên_quan ; c ) Quản_lý và cấp tài_khoản cho người sử_dụng Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Đảm_bảo duy_trì hoạt_động của Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 24 giờ trong một ngày và 07 ngày trong một tuần ; đ ) Thông_báo đến các cơ_quan xử_lý về phương_án và thời_gian dự_kiến khắc_phục sự_cố trong trường_hợp Cổng thông_tin một cửa quốc_gia có sự_cố ; e ) Tư_vấn , hỗ_trợ kỹ_thuật đối_với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành và người khai khi có yêu_cầu ; hướng_dẫn người khai về việc sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia trong trường_hợp có vướng_mắc phát_sinh ; g ) Lưu_trữ và bảo_đảm an_toàn thông_tin , dữ_liệu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; h ) Tham_gia đàm_phán và thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế , điều_ước quốc_tế liên_quan đến việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với hệ_thống thông_tin của các quốc_gia và vùng lãnh_thổ . Theo đó thì đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là Tổng_cục Hải_quan trực_thuộc Bộ Tài_chính và đơn_vị này sẽ thực_hiện các trách_nhiệm với Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 211,738 | |
Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định : ... kỹ_thuật đối_với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành và người khai khi có yêu_cầu ; hướng_dẫn người khai về việc sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia trong trường_hợp có vướng_mắc phát_sinh ; g ) Lưu_trữ và bảo_đảm an_toàn thông_tin, dữ_liệu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; h ) Tham_gia đàm_phán và thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế, điều_ước quốc_tế liên_quan đến việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với hệ_thống thông_tin của các quốc_gia và vùng lãnh_thổ. Theo đó thì đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là Tổng_cục Hải_quan trực_thuộc Bộ Tài_chính và đơn_vị này sẽ thực_hiện các trách_nhiệm với Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP có quy_định : Quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 1 . Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là Tổng_cục Hải_quan trực_thuộc Bộ Tài_chính . 2 . Đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia có trách_nhiệm : a ) Quản_lý kỹ_thuật , vận_hành , bảo_trì , nâng_cấp các hệ_thống phần_cứng , hệ_thống mạng , hệ_thống an_ninh an_toàn phục_vụ cho vận_hành Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; thiết_lập và duy_trì hạ_tầng mạng kết_nối Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành ; b ) Quản_lý , vận_hành , bảo_trì và nâng_cấp Cổng thông_tin một cửa quốc_gia đáp_ứng yêu_cầu của các bên liên_quan ; c ) Quản_lý và cấp tài_khoản cho người sử_dụng Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; d ) Đảm_bảo duy_trì hoạt_động của Cổng thông_tin một cửa quốc_gia 24 giờ trong một ngày và 07 ngày trong một tuần ; đ ) Thông_báo đến các cơ_quan xử_lý về phương_án và thời_gian dự_kiến khắc_phục sự_cố trong trường_hợp Cổng thông_tin một cửa quốc_gia có sự_cố ; e ) Tư_vấn , hỗ_trợ kỹ_thuật đối_với các hệ_thống xử_lý chuyên_ngành và người khai khi có yêu_cầu ; hướng_dẫn người khai về việc sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia trong trường_hợp có vướng_mắc phát_sinh ; g ) Lưu_trữ và bảo_đảm an_toàn thông_tin , dữ_liệu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; h ) Tham_gia đàm_phán và thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế , điều_ước quốc_tế liên_quan đến việc trao_đổi thông_tin giữa Cổng thông_tin một cửa quốc_gia với hệ_thống thông_tin của các quốc_gia và vùng lãnh_thổ . Theo đó thì đơn_vị quản_lý Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là Tổng_cục Hải_quan trực_thuộc Bộ Tài_chính và đơn_vị này sẽ thực_hiện các trách_nhiệm với Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 211,739 | |
Giao_dịch thuế điện_tử có_thể được thực_hiện theo những phương_thức nào ? | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC thì Giao_dịch thuế điện_tử có_thể hiểu là các giao_dịch được các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện bằn: ... Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC thì Giao_dịch thuế điện_tử có_thể hiểu là các giao_dịch được các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện bằng phương_thức điện_tử. Về phương_thức giao_dịch thuế điện_tử, căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử... 2. Người nộp thuế có_thể lựa_chọn các phương_thức sau đây để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua : a ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. b ) Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. c ) Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử. Theo đó, Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua 5 phương_thức : - Ngay trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC thì Giao_dịch thuế điện_tử có_thể hiểu là các giao_dịch được các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện bằng phương_thức điện_tử . Về phương_thức giao_dịch thuế điện_tử , căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử ... 2 . Người nộp thuế có_thể lựa_chọn các phương_thức sau đây để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua : a ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . c ) Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . Theo đó , Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua 5 phương_thức : - Ngay trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác đã được kết_nối với cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc thông_qua Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc thông_qua Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . | 211,740 | |
Giao_dịch thuế điện_tử có_thể được thực_hiện theo những phương_thức nào ? | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC thì Giao_dịch thuế điện_tử có_thể hiểu là các giao_dịch được các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện bằn: ... trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử. Theo đó, Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua 5 phương_thức : - Ngay trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Hoặc Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác đã được kết_nối với cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Hoặc thông_qua Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Hoặc thông_qua Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2021/TT-BTC thì Giao_dịch thuế điện_tử có_thể hiểu là các giao_dịch được các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện bằng phương_thức điện_tử . Về phương_thức giao_dịch thuế điện_tử , căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử ... 2 . Người nộp thuế có_thể lựa_chọn các phương_thức sau đây để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua : a ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . c ) Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . Theo đó , Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua 5 phương_thức : - Ngay trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác đã được kết_nối với cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc thông_qua Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Hoặc thông_qua Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . | 211,741 | |
Muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì có cần đăng_ký hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử . Trong đó , nêu rõ khi muốn thực: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử. Trong đó, nêu rõ khi muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì phải đăng_ký theo hướng_dẫn của các bên có trách_nhiệm thực_hiện, theo những quy_định cụ_thể sau đây : - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan chủ_quản hệ_thống. - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử . Trong đó , nêu rõ khi muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì phải đăng_ký theo hướng_dẫn của các bên có trách_nhiệm thực_hiện , theo những quy_định cụ_thể sau đây : - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan chủ_quản hệ_thống . - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế lựa_chọn hình_thức nộp thuế điện_tử thông_qua dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . | 211,742 | |
Muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì có cần đăng_ký hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử . Trong đó , nêu rõ khi muốn thực: ... VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế lựa_chọn hình_thức nộp thuế điện_tử thông_qua dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán.Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử. Trong đó, nêu rõ khi muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì phải đăng_ký theo hướng_dẫn của các bên có trách_nhiệm thực_hiện, theo những quy_định cụ_thể sau đây : - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan chủ_quản hệ_thống. - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử . Trong đó , nêu rõ khi muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì phải đăng_ký theo hướng_dẫn của các bên có trách_nhiệm thực_hiện , theo những quy_định cụ_thể sau đây : - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan chủ_quản hệ_thống . - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế lựa_chọn hình_thức nộp thuế điện_tử thông_qua dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . | 211,743 | |
Muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì có cần đăng_ký hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử . Trong đó , nêu rõ khi muốn thực: ... thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan chủ_quản hệ_thống. - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế lựa_chọn hình_thức nộp thuế điện_tử thông_qua dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định về việc đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử . Trong đó , nêu rõ khi muốn thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thì phải đăng_ký theo hướng_dẫn của các bên có trách_nhiệm thực_hiện , theo những quy_định cụ_thể sau đây : - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan chủ_quản hệ_thống . - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người nộp thuế giao_dịch thuế điện_tử thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì đăng_ký thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư 19/2021/TT-BTC - Người nộp thuế lựa_chọn hình_thức nộp thuế điện_tử thông_qua dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì đăng_ký thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . | 211,744 | |
Đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử thì có thay_đổi phương_thức khác được không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : ... Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử... 4. Thay_đổi sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử a ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này được thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo phương_thức quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này mà không phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này. b ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này khi thay_đổi phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này thì phải thực_hiện đăng_ký ngừng sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này và đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều này. c ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm c, đ khoản 3 Điều này khi thay_đổi phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này thì thực_hiện đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a, điểm | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử ... 4 . Thay_đổi sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử a ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này được thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo phương_thức quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này mà không phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . b ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này khi thay_đổi phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này thì phải thực_hiện đăng_ký ngừng sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này và đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này . c ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm c , đ khoản 3 Điều này khi thay_đổi phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này thì thực_hiện đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này . Theo đó , về nguyên_tắc người nộp thuế được lựa_chọn và thay_đổi phương_thức giao_dịch thuế điện_tử ngay cả khi đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền . Một_số trường_hợp thì người nộp thuế phải đăng_ký lại sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử và đăng_ký ngừng sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử phương_thức cũ tương_ứng với từng trường_hợp nêu trên . | 211,745 | |
Đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử thì có thay_đổi phương_thức khác được không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : ... phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này thì thực_hiện đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều này. Theo đó, về nguyên_tắc người nộp thuế được lựa_chọn và thay_đổi phương_thức giao_dịch thuế điện_tử ngay cả khi đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền. Một_số trường_hợp thì người nộp thuế phải đăng_ký lại sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử và đăng_ký ngừng sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử phương_thức cũ tương_ứng với từng trường_hợp nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử ... 4 . Thay_đổi sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử a ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này được thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo phương_thức quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này mà không phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . b ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này khi thay_đổi phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này thì phải thực_hiện đăng_ký ngừng sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều này và đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này . c ) Người nộp thuế đã đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm c , đ khoản 3 Điều này khi thay_đổi phương_thức thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này thì thực_hiện đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này . Theo đó , về nguyên_tắc người nộp thuế được lựa_chọn và thay_đổi phương_thức giao_dịch thuế điện_tử ngay cả khi đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền . Một_số trường_hợp thì người nộp thuế phải đăng_ký lại sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử và đăng_ký ngừng sử_dụng phương_thức giao_dịch thuế điện_tử phương_thức cũ tương_ứng với từng trường_hợp nêu trên . | 211,746 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1. Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. 2. Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh, Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Tiêu_chuẩn chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | 211,747 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS. 4. Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên, lấy từ cao xuống thấp. Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7. b ) Các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa, vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Tiêu_chuẩn chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Tiêu_chuẩn chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | 211,748 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Tiêu_chuẩn chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Tiêu_chuẩn chọn đi nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | 211,749 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu. " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này. Ngoài_ra, lý_do chính_đáng tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,750 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này. Ngoài_ra, lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6, Điều 7, Điều 11, Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP, được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8, khoản 9, khoản 12, khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1. “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau, tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau, tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. b | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,751 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau, tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau, tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, gồm : Cha_đẻ, mẹ đẻ ; cha vợ, mẹ_vợ hoặc cha chồng, mẹ chồng ; cha nuôi, mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau, tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc. d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống. đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,752 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh, nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian, địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm, hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. 2. Trường_hợp quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền. Theo đó, hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. Ngoài_ra, có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,753 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. Ngoài_ra, có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1. Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự, không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ, lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội. Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm. Trước_đây, lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,754 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... người khác phạm_tội. Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm. Trước_đây, lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5, Khoản 1 Điều 6, Khoản 1 Điều 7, Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1. “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5, Khoản 1 Điều 6, Khoản 1 Điều 7, Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,755 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm, tai_nạn. b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố, mẹ đẻ ; bố, mẹ_vợ hoặc bố, mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng. c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố, mẹ đẻ ; bố, mẹ_vợ hoặc bố, mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ. d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống. đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,756 | |
Hành_vi trốn nghĩa_vụ_quân_sự bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này. 2. Trường_hợp quy_định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện, trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : “ Trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là hành_vi không chấp_hành lệnh gọi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu . " Theo Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định nếu : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Ngoài_ra , lý_do chính_đáng tại khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP ( Có hiệu_lực từ 14/03/2023 ) như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 11 , Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 , khoản 9 , khoản 12 , khoản 13 Điều 1 Nghị_định số 37/2022/NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” là một trong các trường_hợp sau : a ) Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , hiện_nay nếu_như bạn không có_mặt đúng thời_gian và địa_điểm ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . Ngoài_ra , có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu_như đã bị xử_phạt hành_chính mà tiếp_tục vi_phạm theo quy_định tại Điều 332 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy trong một_số trường_hợp người trốn nghĩa_vụ_quân_sự có_thể bị phạt từ lên tới 5 năm . Trước_đây , lý_do chính_đáng tại khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP ( Hết hiệu_lực từ 14/03/2023 ) quy_định như sau : “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP 1 . “ Lý_do chính_đáng ” quy_định tại Khoản 1 Điều 5 , Khoản 1 Điều 6 , Khoản 1 Điều 7 , Khoản 1 Điều 11 , Khoản 1 Điều 12 Nghị_định số 1 20/2 013 / NĐ-CP là một trong các lý_do sau : a ) Người phải thực_hiện việc sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ( sau đây viết gọn là người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ) nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn . b ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng . c ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ . d ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống . đ ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi sơ_tuyển nghĩa_vụ_quân_sự ; kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . 2 . Trường_hợp quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm c , Điểm d Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; trường_hợp quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều này phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 211,757 | |
Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hiện_nay trong bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 21 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Thời_hạn phục_vụ tại_ngũ trong thời_bình của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là 24 tháng . 2 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng được quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ nhưng không quá 06 tháng trong trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_đảm nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu ; b ) Đang thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Thời_hạn phục_vụ của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong tình_trạng chiến_tranh hoặc tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng được thực_hiện theo lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ . " Theo đó thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là 24 tháng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Thời_hạn phục_vụ tại_ngũ trong thời_bình của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là 24 tháng . 2 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng được quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ nhưng không quá 06 tháng trong trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_đảm nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu ; b ) Đang thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Thời_hạn phục_vụ của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong tình_trạng chiến_tranh hoặc tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng được thực_hiện theo lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ . " Theo đó thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự là 24 tháng . | 211,758 | |
Một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động chỉ được phép có tối_đa bao_nhiêu học_viên ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn: ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung, chương_trình, thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 4. Nội_dung, chương_trình, thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ a ) Kỹ_năng cần_thiết để tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. b ) Quy_trình tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá về an_toàn, vệ_sinh lao_động. c ) Triển_khai thực_hiện hoạt_động đánh_giá theo từng nội_dung quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. d ) Tổng_hợp cơ_sở_dữ_liệu để phân_tích, đánh_giá và dự_thảo báo_cáo đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Chương_trình khung bồi_dưỡng nghiệp_vụ chi_tiết được ban_hành tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá : Thời_gian bồi_dưỡng là 40 giờ, không bao_gồm thời_gian sát_hạch. 4. Quy_mô và hình_thức tổ_chức khoá bồi_dưỡng a ) Quy_mô khoá bồi_dưỡng : Không quá 40 người / khoá. b ) Hình_thức tổ_chức bồi_dưỡng : Bồi_dưỡng tập_trung hoặc trực_tuyến " Theo quy_định trên thì một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 4 . Nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ a ) Kỹ_năng cần_thiết để tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . b ) Quy_trình tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá về an_toàn , vệ_sinh lao_động . c ) Triển_khai thực_hiện hoạt_động đánh_giá theo từng nội_dung quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . d ) Tổng_hợp cơ_sở_dữ_liệu để phân_tích , đánh_giá và dự_thảo báo_cáo đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Chương_trình khung bồi_dưỡng nghiệp_vụ chi_tiết được ban_hành tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá : Thời_gian bồi_dưỡng là 40 giờ , không bao_gồm thời_gian sát_hạch . 4 . Quy_mô và hình_thức tổ_chức khoá bồi_dưỡng a ) Quy_mô khoá bồi_dưỡng : Không quá 40 người / khoá . b ) Hình_thức tổ_chức bồi_dưỡng : Bồi_dưỡng tập_trung hoặc trực_tuyến " Theo quy_định trên thì một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động không được quán 40 học_viên . | 211,759 | |
Một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động chỉ được phép có tối_đa bao_nhiêu học_viên ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn: ... a ) Quy_mô khoá bồi_dưỡng : Không quá 40 người / khoá. b ) Hình_thức tổ_chức bồi_dưỡng : Bồi_dưỡng tập_trung hoặc trực_tuyến " Theo quy_định trên thì một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động không được quán 40 học_viên.( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung, chương_trình, thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 4. Nội_dung, chương_trình, thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ a ) Kỹ_năng cần_thiết để tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. b ) Quy_trình tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá về an_toàn, vệ_sinh lao_động. c ) Triển_khai thực_hiện hoạt_động đánh_giá theo từng nội_dung quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. d ) Tổng_hợp cơ_sở_dữ_liệu để phân_tích, đánh_giá và dự_thảo báo_cáo đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Chương_trình khung bồi_dưỡng nghiệp_vụ chi_tiết được ban_hành tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá : Thời_gian bồi_dưỡng là 40 giờ, không bao_gồm | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 4 . Nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ a ) Kỹ_năng cần_thiết để tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . b ) Quy_trình tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá về an_toàn , vệ_sinh lao_động . c ) Triển_khai thực_hiện hoạt_động đánh_giá theo từng nội_dung quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . d ) Tổng_hợp cơ_sở_dữ_liệu để phân_tích , đánh_giá và dự_thảo báo_cáo đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Chương_trình khung bồi_dưỡng nghiệp_vụ chi_tiết được ban_hành tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá : Thời_gian bồi_dưỡng là 40 giờ , không bao_gồm thời_gian sát_hạch . 4 . Quy_mô và hình_thức tổ_chức khoá bồi_dưỡng a ) Quy_mô khoá bồi_dưỡng : Không quá 40 người / khoá . b ) Hình_thức tổ_chức bồi_dưỡng : Bồi_dưỡng tập_trung hoặc trực_tuyến " Theo quy_định trên thì một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động không được quán 40 học_viên . | 211,760 | |
Một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động chỉ được phép có tối_đa bao_nhiêu học_viên ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn: ... . Chương_trình khung bồi_dưỡng nghiệp_vụ chi_tiết được ban_hành tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá : Thời_gian bồi_dưỡng là 40 giờ, không bao_gồm thời_gian sát_hạch. 4. Quy_mô và hình_thức tổ_chức khoá bồi_dưỡng a ) Quy_mô khoá bồi_dưỡng : Không quá 40 người / khoá. b ) Hình_thức tổ_chức bồi_dưỡng : Bồi_dưỡng tập_trung hoặc trực_tuyến " Theo quy_định trên thì một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động không được quán 40 học_viên. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 4 . Nội_dung , chương_trình , thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ a ) Kỹ_năng cần_thiết để tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . b ) Quy_trình tổ_chức và thực_hiện hoạt_động đánh_giá về an_toàn , vệ_sinh lao_động . c ) Triển_khai thực_hiện hoạt_động đánh_giá theo từng nội_dung quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . d ) Tổng_hợp cơ_sở_dữ_liệu để phân_tích , đánh_giá và dự_thảo báo_cáo đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Chương_trình khung bồi_dưỡng nghiệp_vụ chi_tiết được ban_hành tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Thời_gian bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá : Thời_gian bồi_dưỡng là 40 giờ , không bao_gồm thời_gian sát_hạch . 4 . Quy_mô và hình_thức tổ_chức khoá bồi_dưỡng a ) Quy_mô khoá bồi_dưỡng : Không quá 40 người / khoá . b ) Hình_thức tổ_chức bồi_dưỡng : Bồi_dưỡng tập_trung hoặc trực_tuyến " Theo quy_định trên thì một khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá về an_toàn vệ_sinh lao_động không được quán 40 học_viên . | 211,761 | |
Có bao_nhiêu phần thi sát_hạch mà học_viên phải khi sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian tối_thiểu mà người huấn_luyện đảm_bảo để được sát hát hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn : ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian tối_thiểu mà người huấn_luyện đảm_bảo để được sát hát hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 5. Nguyên_tắc, hình_thức, nội_dung và cơ_cấu điểm sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm tham_gia tối_thiểu 80% thời_gian khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá theo chương_trình khung quy_định tại Thông_tư này. 2. Hình_thức, nội_dung sát_hạch đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm trong thời_gian 60 phút. b ) Sát_hạch xử_lý tình_huống : Học_viên bốc_thăm và trình_bày 01 tình_huống giả_định trong quá_trình đánh_giá trước hội_đồng sát_hạch trong thời_gian không quá 20 phút / học_viên. c ) Tổng_số điểm tối_đa là 100 điểm, trong đó điểm sát_hạch lý_thuyết tối_đa là 60 điểm, điểm sát_hạch xử_lý tình_huống tối_đa là 40 điểm. Tổng_số điểm đạt yêu_cầu là 70 điểm, trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm, điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm. 4. Học_viên tham_gia khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian tối_thiểu mà người huấn_luyện đảm_bảo để được sát hát hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc , hình_thức , nội_dung và cơ_cấu điểm sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm tham_gia tối_thiểu 80% thời_gian khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá theo chương_trình khung quy_định tại Thông_tư này . 2 . Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm trong thời_gian 60 phút . b ) Sát_hạch xử_lý tình_huống : Học_viên bốc_thăm và trình_bày 01 tình_huống giả_định trong quá_trình đánh_giá trước hội_đồng sát_hạch trong thời_gian không quá 20 phút / học_viên . c ) Tổng_số điểm tối_đa là 100 điểm , trong đó điểm sát_hạch lý_thuyết tối_đa là 60 điểm , điểm sát_hạch xử_lý tình_huống tối_đa là 40 điểm . Tổng_số điểm đạt yêu_cầu là 70 điểm , trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm , điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm . 4 . Học_viên tham_gia khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu . Trường_hợp kết_quả sát_hạch lần 2 vẫn không đạt yêu_cầu , học_viên phải tham_gia lại khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu . " Buổi sát_hạch sẽ chia ra làm hai phần bao_gồm : sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống . Tổng_số điểm tối_đa là 100 điểm , trong đó điểm sát_hạch lý_thuyết tối_đa là 60 điểm , điểm sát_hạch xử_lý tình_huống tối_đa là 40 điểm . Tổng_số điểm đạt yêu_cầu là 70 điểm , trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm , điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm . | 211,762 | |
Có bao_nhiêu phần thi sát_hạch mà học_viên phải khi sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian tối_thiểu mà người huấn_luyện đảm_bảo để được sát hát hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn : ... đạt yêu_cầu là 70 điểm, trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm, điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm. 4. Học_viên tham_gia khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu. Trường_hợp kết_quả sát_hạch lần 2 vẫn không đạt yêu_cầu, học_viên phải tham_gia lại khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu. " Buổi sát_hạch sẽ chia ra làm hai phần bao_gồm : sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống. Tổng_số điểm tối_đa là 100 điểm, trong đó điểm sát_hạch lý_thuyết tối_đa là 60 điểm, điểm sát_hạch xử_lý tình_huống tối_đa là 40 điểm. Tổng_số điểm đạt yêu_cầu là 70 điểm, trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm, điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian tối_thiểu mà người huấn_luyện đảm_bảo để được sát hát hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc , hình_thức , nội_dung và cơ_cấu điểm sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm tham_gia tối_thiểu 80% thời_gian khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá theo chương_trình khung quy_định tại Thông_tư này . 2 . Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm trong thời_gian 60 phút . b ) Sát_hạch xử_lý tình_huống : Học_viên bốc_thăm và trình_bày 01 tình_huống giả_định trong quá_trình đánh_giá trước hội_đồng sát_hạch trong thời_gian không quá 20 phút / học_viên . c ) Tổng_số điểm tối_đa là 100 điểm , trong đó điểm sát_hạch lý_thuyết tối_đa là 60 điểm , điểm sát_hạch xử_lý tình_huống tối_đa là 40 điểm . Tổng_số điểm đạt yêu_cầu là 70 điểm , trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm , điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm . 4 . Học_viên tham_gia khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu . Trường_hợp kết_quả sát_hạch lần 2 vẫn không đạt yêu_cầu , học_viên phải tham_gia lại khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu . " Buổi sát_hạch sẽ chia ra làm hai phần bao_gồm : sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống . Tổng_số điểm tối_đa là 100 điểm , trong đó điểm sát_hạch lý_thuyết tối_đa là 60 điểm , điểm sát_hạch xử_lý tình_huống tối_đa là 40 điểm . Tổng_số điểm đạt yêu_cầu là 70 điểm , trong đó điểm lý_thuyết phải đạt ít_nhất là 30 điểm , điểm xử_lý tình_huống ít_nhất là 20 điểm . | 211,763 | |
Thành_phần Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động có những thành_viên nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... " Điều 7. Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng sát_hạch ). 2. Hội_đồng sát_hạch có tối_thiểu 05 thành_viên gồm đại_diện Cục An_toàn_lao_động, chuyên_gia từ các bộ, ngành có liên_quan, các viện nghiên_cứu, hội nghề_nghiệp về an_toàn, vệ_sinh lao_động, trong đó Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch là lãnh_đạo Cục An_toàn_lao_động. 3. Hội_đồng sát_hạch có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện sát_hạch khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động. 4. Hội_đồng sát_hạch có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Duyệt danh_sách học_viên đủ điều_kiện sát_hạch theo quy_định. b ) Xây_dựng, điều_chỉnh đề thi sát_hạch phù_hợp với từng khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động. c ) Phân_công thành_viên Hội_đồng tham_gia sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống. d ) Tổng_hợp kết_quả sát_hạch, báo_cáo Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch. Mẫu Báo_cáo kết_quả sát_hạch quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. đ ) Tổng_hợp các ý_kiến, kiến_nghị của học_viên và các | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 7 . Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng sát_hạch ) . 2 . Hội_đồng sát_hạch có tối_thiểu 05 thành_viên gồm đại_diện Cục An_toàn_lao_động , chuyên_gia từ các bộ , ngành có liên_quan , các viện nghiên_cứu , hội nghề_nghiệp về an_toàn , vệ_sinh lao_động , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch là lãnh_đạo Cục An_toàn_lao_động . 3 . Hội_đồng sát_hạch có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện sát_hạch khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động . 4 . Hội_đồng sát_hạch có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Duyệt danh_sách học_viên đủ điều_kiện sát_hạch theo quy_định . b ) Xây_dựng , điều_chỉnh đề thi sát_hạch phù_hợp với từng khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động . c ) Phân_công thành_viên Hội_đồng tham_gia sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống . d ) Tổng_hợp kết_quả sát_hạch , báo_cáo Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch . Mẫu Báo_cáo kết_quả sát_hạch quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . đ ) Tổng_hợp các ý_kiến , kiến_nghị của học_viên và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc tổ_chức , thực_hiện sát_hạch và đề_xuất Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét , giải_quyết . " Như_vậy , Hội_đồng sát_hạch có tối_thiểu 05 thành_viên gồm đại_diện Cục An_toàn_lao_động , chuyên_gia từ các bộ , ngành có liên_quan , các viện nghiên_cứu , hội nghề_nghiệp về an_toàn , vệ_sinh lao_động , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch là lãnh_đạo Cục An_toàn_lao_động . | 211,764 | |
Thành_phần Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động có những thành_viên nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... An_toàn_lao_động quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch. Mẫu Báo_cáo kết_quả sát_hạch quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. đ ) Tổng_hợp các ý_kiến, kiến_nghị của học_viên và các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến việc tổ_chức, thực_hiện sát_hạch và đề_xuất Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét, giải_quyết. " Như_vậy, Hội_đồng sát_hạch có tối_thiểu 05 thành_viên gồm đại_diện Cục An_toàn_lao_động, chuyên_gia từ các bộ, ngành có liên_quan, các viện nghiên_cứu, hội nghề_nghiệp về an_toàn, vệ_sinh lao_động, trong đó Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch là lãnh_đạo Cục An_toàn_lao_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 27/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 7 . Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng sát_hạch ) . 2 . Hội_đồng sát_hạch có tối_thiểu 05 thành_viên gồm đại_diện Cục An_toàn_lao_động , chuyên_gia từ các bộ , ngành có liên_quan , các viện nghiên_cứu , hội nghề_nghiệp về an_toàn , vệ_sinh lao_động , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch là lãnh_đạo Cục An_toàn_lao_động . 3 . Hội_đồng sát_hạch có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện sát_hạch khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động . 4 . Hội_đồng sát_hạch có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Duyệt danh_sách học_viên đủ điều_kiện sát_hạch theo quy_định . b ) Xây_dựng , điều_chỉnh đề thi sát_hạch phù_hợp với từng khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động . c ) Phân_công thành_viên Hội_đồng tham_gia sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch xử_lý tình_huống . d ) Tổng_hợp kết_quả sát_hạch , báo_cáo Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch . Mẫu Báo_cáo kết_quả sát_hạch quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . đ ) Tổng_hợp các ý_kiến , kiến_nghị của học_viên và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc tổ_chức , thực_hiện sát_hạch và đề_xuất Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét , giải_quyết . " Như_vậy , Hội_đồng sát_hạch có tối_thiểu 05 thành_viên gồm đại_diện Cục An_toàn_lao_động , chuyên_gia từ các bộ , ngành có liên_quan , các viện nghiên_cứu , hội nghề_nghiệp về an_toàn , vệ_sinh lao_động , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch là lãnh_đạo Cục An_toàn_lao_động . | 211,765 | |
Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN định_nghĩa về thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới như sau : ... Giải_thích thuật_ngữ Trong Thông_tư này, các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Sản_phẩm, hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn là sản_phẩm, hàng_hoá trong điều_kiện vận_chuyển, lưu_giữ, bảo_quản, sử_dụng hợp_lý và đúng mục_đích sử_dụng, vẫn tiềm_ẩn khả_năng gây hại cho người, động_vật, thực_vật, tài_sản, môi_trường. 2. Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn ( sau đây viết tắt là sản_phẩm mới ) gồm : a ) Sản_phẩm, hàng_hoá lần đầu được đưa vào sử_dụng, tiêu_thụ tại Việt_Nam có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, hoặc b ) Sản_phẩm, hàng_hoá thuộc Danh_mục sản_phẩm, hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2009/TT-BKHCN ngày 20/3/2009 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ mà đã thay_đổi tính_năng của sản_phẩm, hàng_hoá do thay_đổi về kết_cấu, chất_lượng vật_liệu hoặc công_nghệ chế_tạo. 3. Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ, tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất, nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký, | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN định_nghĩa về thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Giải_thích thuật_ngữ Trong Thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn là sản_phẩm , hàng_hoá trong điều_kiện vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý và đúng mục_đích sử_dụng , vẫn tiềm_ẩn khả_năng gây hại cho người , động_vật , thực_vật , tài_sản , môi_trường . 2 . Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn ( sau đây viết tắt là sản_phẩm mới ) gồm : a ) Sản_phẩm , hàng_hoá lần đầu được đưa vào sử_dụng , tiêu_thụ tại Việt_Nam có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , hoặc b ) Sản_phẩm , hàng_hoá thuộc Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2009/TT-BKHCN ngày 20/3/2009 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ mà đã thay_đổi tính_năng của sản_phẩm , hàng_hoá do thay_đổi về kết_cấu , chất_lượng vật_liệu hoặc công_nghệ chế_tạo . 3 . Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký , tính khoa_học và xác_thực của các bằng_chứng chứng_minh sản_phẩm mới bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , sức_khoẻ , môi_trường . Theo quy_định trên thì thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký , tính khoa_học và xác_thực của các bằng_chứng chứng_minh sản_phẩm mới bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , sức_khoẻ , môi_trường . Việc thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được thực_hiện trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? ( Hình từ Internet ) | 211,766 | |
Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN định_nghĩa về thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới như sau : ... chế_tạo. 3. Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ, tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất, nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký, tính khoa_học và xác_thực của các bằng_chứng chứng_minh sản_phẩm mới bảo_đảm chất_lượng, an_toàn, sức_khoẻ, môi_trường. Theo quy_định trên thì thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ, tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất, nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký, tính khoa_học và xác_thực của các bằng_chứng chứng_minh sản_phẩm mới bảo_đảm chất_lượng, an_toàn, sức_khoẻ, môi_trường. Việc thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được thực_hiện trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN định_nghĩa về thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Giải_thích thuật_ngữ Trong Thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn là sản_phẩm , hàng_hoá trong điều_kiện vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý và đúng mục_đích sử_dụng , vẫn tiềm_ẩn khả_năng gây hại cho người , động_vật , thực_vật , tài_sản , môi_trường . 2 . Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn ( sau đây viết tắt là sản_phẩm mới ) gồm : a ) Sản_phẩm , hàng_hoá lần đầu được đưa vào sử_dụng , tiêu_thụ tại Việt_Nam có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , hoặc b ) Sản_phẩm , hàng_hoá thuộc Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2009/TT-BKHCN ngày 20/3/2009 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ mà đã thay_đổi tính_năng của sản_phẩm , hàng_hoá do thay_đổi về kết_cấu , chất_lượng vật_liệu hoặc công_nghệ chế_tạo . 3 . Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký , tính khoa_học và xác_thực của các bằng_chứng chứng_minh sản_phẩm mới bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , sức_khoẻ , môi_trường . Theo quy_định trên thì thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới là việc xem_xét hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật của doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu nhằm xác_định sự đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký , tính khoa_học và xác_thực của các bằng_chứng chứng_minh sản_phẩm mới bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , sức_khoẻ , môi_trường . Việc thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được thực_hiện trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? ( Hình từ Internet ) | 211,767 | |
Việc thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được thực_hiện trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy_định về việc thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới như sau : ... Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký 1 . Sau khi nhận được hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới của doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu . Thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới tuỳ_thuộc vào từng chủng_loại sản_phẩm nhưng tối_đa không quá 20 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sản_phẩm mới có tính_năng phức_tạp cần kéo_dài thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký vượt quá 20 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải thông_báo cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do bằng văn_bản . 2 . Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thẩm_xét kèm theo kiến_nghị về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn sẽ tuỳ_thuộc vào từng chủng_loại sản_phẩm nhưng tối_đa không quá 20 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sản_phẩm mới có tính_năng phức_tạp cần kéo_dài thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký vượt quá 20 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải thông_báo cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do bằng văn_bản . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy_định về việc thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký 1 . Sau khi nhận được hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới của doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu . Thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới tuỳ_thuộc vào từng chủng_loại sản_phẩm nhưng tối_đa không quá 20 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sản_phẩm mới có tính_năng phức_tạp cần kéo_dài thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký vượt quá 20 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải thông_báo cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do bằng văn_bản . 2 . Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thẩm_xét kèm theo kiến_nghị về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn sẽ tuỳ_thuộc vào từng chủng_loại sản_phẩm nhưng tối_đa không quá 20 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sản_phẩm mới có tính_năng phức_tạp cần kéo_dài thời_gian thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký vượt quá 20 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải thông_báo cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do bằng văn_bản . | 211,768 | |
Cơ_quan nào được quyền tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN có quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới 1. Doanh_nghiệp sản_xuất, nhập_khẩu lập hồ_sơ đăng_ký và gửi về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Chương_III_Thông tư này. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm mới : - Tên thương_mại của sản_phẩm ; ký_hiệu, model, kiểu loại ; nhãn hàng_hoá ; - Thuyết_minh về sản_phẩm mới kèm theo các tài_liệu kỹ_thuật ( tính_năng, nguyên_liệu, thành_phần cụ_thể hoặc công_thức của sản_phẩm, bản_vẽ thiết_kế, công_nghệ sản_xuất, phương_pháp thử_nghiệm, quy_trình kiểm_định tính_năng hoạt_động, … ) ;... Dẫn chiếu Điều 9 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy đinh về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng là cơ_quan đầu_mối chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký, xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn là Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Cơ_quan sẽ chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký, xử_lý và | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới 1 . Doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu lập hồ_sơ đăng_ký và gửi về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Chương_III_Thông tư này . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm mới : - Tên thương_mại của sản_phẩm ; ký_hiệu , model , kiểu loại ; nhãn hàng_hoá ; - Thuyết_minh về sản_phẩm mới kèm theo các tài_liệu kỹ_thuật ( tính_năng , nguyên_liệu , thành_phần cụ_thể hoặc công_thức của sản_phẩm , bản_vẽ thiết_kế , công_nghệ sản_xuất , phương_pháp thử_nghiệm , quy_trình kiểm_định tính_năng hoạt_động , … ) ; ... Dẫn chiếu Điều 9 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy đinh về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng là cơ_quan đầu_mối chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký , xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn là Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Cơ_quan sẽ chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký , xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Lưu_ý : Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được nêu trong bài viết là các sản_phẩm thuộc sự quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 211,769 | |
Cơ_quan nào được quyền tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN có quy_định như sau : ... của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn là Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Cơ_quan sẽ chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký, xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Lưu_ý : Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được nêu trong bài viết là các sản_phẩm thuộc sự quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới 1. Doanh_nghiệp sản_xuất, nhập_khẩu lập hồ_sơ đăng_ký và gửi về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Chương_III_Thông tư này. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm mới : - Tên thương_mại của sản_phẩm ; ký_hiệu, model, kiểu loại ; nhãn hàng_hoá ; - Thuyết_minh về sản_phẩm mới kèm theo các tài_liệu kỹ_thuật ( tính_năng, nguyên_liệu, thành_phần cụ_thể hoặc công_thức của sản_phẩm, bản_vẽ thiết_kế, công_nghệ sản_xuất, phương_pháp thử_nghiệm, quy_trình kiểm_định tính_năng hoạt_động, … ) ;... Dẫn chiếu Điều 9 Thông_tư 22/2009/TT-B@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới 1 . Doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu lập hồ_sơ đăng_ký và gửi về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Chương_III_Thông tư này . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm mới : - Tên thương_mại của sản_phẩm ; ký_hiệu , model , kiểu loại ; nhãn hàng_hoá ; - Thuyết_minh về sản_phẩm mới kèm theo các tài_liệu kỹ_thuật ( tính_năng , nguyên_liệu , thành_phần cụ_thể hoặc công_thức của sản_phẩm , bản_vẽ thiết_kế , công_nghệ sản_xuất , phương_pháp thử_nghiệm , quy_trình kiểm_định tính_năng hoạt_động , … ) ; ... Dẫn chiếu Điều 9 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy đinh về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng là cơ_quan đầu_mối chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký , xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn là Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Cơ_quan sẽ chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký , xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Lưu_ý : Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được nêu trong bài viết là các sản_phẩm thuộc sự quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 211,770 | |
Cơ_quan nào được quyền tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN có quy_định như sau : ... cụ_thể hoặc công_thức của sản_phẩm, bản_vẽ thiết_kế, công_nghệ sản_xuất, phương_pháp thử_nghiệm, quy_trình kiểm_định tính_năng hoạt_động, … ) ;... Dẫn chiếu Điều 9 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy đinh về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng là cơ_quan đầu_mối chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký, xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn là Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Cơ_quan sẽ chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký, xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Lưu_ý : Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được nêu trong bài viết là các sản_phẩm thuộc sự quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký sản_phẩm mới 1 . Doanh_nghiệp sản_xuất , nhập_khẩu lập hồ_sơ đăng_ký và gửi về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Chương_III_Thông tư này . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm mới : - Tên thương_mại của sản_phẩm ; ký_hiệu , model , kiểu loại ; nhãn hàng_hoá ; - Thuyết_minh về sản_phẩm mới kèm theo các tài_liệu kỹ_thuật ( tính_năng , nguyên_liệu , thành_phần cụ_thể hoặc công_thức của sản_phẩm , bản_vẽ thiết_kế , công_nghệ sản_xuất , phương_pháp thử_nghiệm , quy_trình kiểm_định tính_năng hoạt_động , … ) ; ... Dẫn chiếu Điều 9 Thông_tư 22/2009/TT-BKHCN quy đinh về cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới như sau : Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng là cơ_quan đầu_mối chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký , xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn là Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Cơ_quan sẽ chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký , xử_lý và tổ_chức thẩm_xét hồ_sơ đăng_ký đối_với các sản_phẩm mới thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Lưu_ý : Sản_phẩm mới có khả_năng gây mất an_toàn được nêu trong bài viết là các sản_phẩm thuộc sự quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 211,771 | |
Thế_nào là người tiêu_dùng ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Người tiêu_dùng là người mua , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ cho mục_đích tiêu_dùng , sinh_hoạt của cá_nhân , gia_đình , tổ_chức . Theo như quy_định trên thì người mua , sử_dụng hàng_hoá dịch_vụ với mục_đích tiêu_dùng , sinh_hoạt của cá_nhân , gia_đình , tổ_chức được xem là người tiêu_dùng . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Người tiêu_dùng là người mua , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ cho mục_đích tiêu_dùng , sinh_hoạt của cá_nhân , gia_đình , tổ_chức . Theo như quy_định trên thì người mua , sử_dụng hàng_hoá dịch_vụ với mục_đích tiêu_dùng , sinh_hoạt của cá_nhân , gia_đình , tổ_chức được xem là người tiêu_dùng . | 211,772 | |
Người tiêu_dùng có được yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại khi chất_lượng , số_lượng hàng_hoá không đúng như quảng_cáo không ? | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... Quyền của người tiêu_dùng 1. Được bảo_đảm an_toàn tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác khi tham_gia giao_dịch, sử_dụng hàng_hoá, dịch_vụ do tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp. 2. Được cung_cấp thông_tin chính_xác, đầy_đủ về tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ; nội_dung giao_dịch hàng_hoá, dịch_vụ ; nguồn_gốc, xuất_xứ hàng_hoá ; được cung_cấp hoá_đơn, chứng_từ, tài_liệu liên_quan đến giao_dịch và thông_tin cần_thiết khác về hàng_hoá, dịch_vụ mà người tiêu_dùng đã mua, sử_dụng. 3. Lựa_chọn hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ theo nhu_cầu, điều_kiện thực_tế của mình ; quyết_định tham_gia hoặc không tham_gia giao_dịch và các nội_dung thoả_thuận khi tham_gia giao_dịch với tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. 4. Góp_ý_kiến với tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ về giá_cả, chất_lượng hàng_hoá, dịch_vụ, phong_cách phục_vụ, phương_thức giao_dịch và nội_dung khác liên_quan đến giao_dịch giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Tham_gia xây_dựng và thực_thi chính_sách, pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 6. Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Quyền của người tiêu_dùng 1 . Được bảo_đảm an_toàn tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ do tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp . 2 . Được cung_cấp thông_tin chính_xác , đầy_đủ về tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; nội_dung giao_dịch hàng_hoá , dịch_vụ ; nguồn_gốc , xuất_xứ hàng_hoá ; được cung_cấp hoá_đơn , chứng_từ , tài_liệu liên_quan đến giao_dịch và thông_tin cần_thiết khác về hàng_hoá , dịch_vụ mà người tiêu_dùng đã mua , sử_dụng . 3 . Lựa_chọn hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo nhu_cầu , điều_kiện thực_tế của mình ; quyết_định tham_gia hoặc không tham_gia giao_dịch và các nội_dung thoả_thuận khi tham_gia giao_dịch với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . 4 . Góp_ý_kiến với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ về giá_cả , chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ , phong_cách phục_vụ , phương_thức giao_dịch và nội_dung khác liên_quan đến giao_dịch giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tham_gia xây_dựng và thực_thi chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 6 . Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá , dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , số_lượng , tính_năng , công_dụng , giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đã công_bố , niêm_yết , quảng_cáo hoặc cam_kết . 7 . Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc đề_nghị tổ_chức xã_hội khởi_kiện để bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 8 . Được tư_vấn , hỗ_trợ , hướng_dẫn kiến_thức về tiêu_dùng hàng_hoá , dịch_vụ . Như_vậy , người tiêu dụng sẽ có 8 quyền_lợi theo quy_định nêu trên . Trong đó , người tiêu_dùng sẽ có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá , dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , số_lượng , tính_năng , công_dụng , giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đã công_bố , niêm_yết , quảng_cáo hoặc cam_kết . Do_đó , nếu_như người tiêu_dùng mua phải hàng_hoá không đúng chất_lượng , số_lượng như người bán hàng đã quảng_cáo , cam_kết thì người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại cho mình . | 211,773 | |
Người tiêu_dùng có được yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại khi chất_lượng , số_lượng hàng_hoá không đúng như quảng_cáo không ? | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Tham_gia xây_dựng và thực_thi chính_sách, pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 6. Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá, dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, chất_lượng, số_lượng, tính_năng, công_dụng, giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đã công_bố, niêm_yết, quảng_cáo hoặc cam_kết. 7. Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện hoặc đề_nghị tổ_chức xã_hội khởi_kiện để bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 8. Được tư_vấn, hỗ_trợ, hướng_dẫn kiến_thức về tiêu_dùng hàng_hoá, dịch_vụ. Như_vậy, người tiêu dụng sẽ có 8 quyền_lợi theo quy_định nêu trên. Trong đó, người tiêu_dùng sẽ có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá, dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, chất_lượng, số_lượng, tính_năng, công_dụng, giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đã công_bố, niêm_yết, quảng_cáo hoặc cam_kết. Do_đó, nếu_như người tiêu_dùng mua phải hàng_hoá không đúng chất_lượng, số_lượng như người bán hàng đã | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Quyền của người tiêu_dùng 1 . Được bảo_đảm an_toàn tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ do tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp . 2 . Được cung_cấp thông_tin chính_xác , đầy_đủ về tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; nội_dung giao_dịch hàng_hoá , dịch_vụ ; nguồn_gốc , xuất_xứ hàng_hoá ; được cung_cấp hoá_đơn , chứng_từ , tài_liệu liên_quan đến giao_dịch và thông_tin cần_thiết khác về hàng_hoá , dịch_vụ mà người tiêu_dùng đã mua , sử_dụng . 3 . Lựa_chọn hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo nhu_cầu , điều_kiện thực_tế của mình ; quyết_định tham_gia hoặc không tham_gia giao_dịch và các nội_dung thoả_thuận khi tham_gia giao_dịch với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . 4 . Góp_ý_kiến với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ về giá_cả , chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ , phong_cách phục_vụ , phương_thức giao_dịch và nội_dung khác liên_quan đến giao_dịch giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tham_gia xây_dựng và thực_thi chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 6 . Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá , dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , số_lượng , tính_năng , công_dụng , giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đã công_bố , niêm_yết , quảng_cáo hoặc cam_kết . 7 . Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc đề_nghị tổ_chức xã_hội khởi_kiện để bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 8 . Được tư_vấn , hỗ_trợ , hướng_dẫn kiến_thức về tiêu_dùng hàng_hoá , dịch_vụ . Như_vậy , người tiêu dụng sẽ có 8 quyền_lợi theo quy_định nêu trên . Trong đó , người tiêu_dùng sẽ có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá , dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , số_lượng , tính_năng , công_dụng , giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đã công_bố , niêm_yết , quảng_cáo hoặc cam_kết . Do_đó , nếu_như người tiêu_dùng mua phải hàng_hoá không đúng chất_lượng , số_lượng như người bán hàng đã quảng_cáo , cam_kết thì người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại cho mình . | 211,774 | |
Người tiêu_dùng có được yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại khi chất_lượng , số_lượng hàng_hoá không đúng như quảng_cáo không ? | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đã công_bố, niêm_yết, quảng_cáo hoặc cam_kết. Do_đó, nếu_như người tiêu_dùng mua phải hàng_hoá không đúng chất_lượng, số_lượng như người bán hàng đã quảng_cáo, cam_kết thì người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại cho mình. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Quyền của người tiêu_dùng 1 . Được bảo_đảm an_toàn tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ do tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp . 2 . Được cung_cấp thông_tin chính_xác , đầy_đủ về tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; nội_dung giao_dịch hàng_hoá , dịch_vụ ; nguồn_gốc , xuất_xứ hàng_hoá ; được cung_cấp hoá_đơn , chứng_từ , tài_liệu liên_quan đến giao_dịch và thông_tin cần_thiết khác về hàng_hoá , dịch_vụ mà người tiêu_dùng đã mua , sử_dụng . 3 . Lựa_chọn hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo nhu_cầu , điều_kiện thực_tế của mình ; quyết_định tham_gia hoặc không tham_gia giao_dịch và các nội_dung thoả_thuận khi tham_gia giao_dịch với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . 4 . Góp_ý_kiến với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ về giá_cả , chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ , phong_cách phục_vụ , phương_thức giao_dịch và nội_dung khác liên_quan đến giao_dịch giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tham_gia xây_dựng và thực_thi chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 6 . Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá , dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , số_lượng , tính_năng , công_dụng , giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đã công_bố , niêm_yết , quảng_cáo hoặc cam_kết . 7 . Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc đề_nghị tổ_chức xã_hội khởi_kiện để bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 8 . Được tư_vấn , hỗ_trợ , hướng_dẫn kiến_thức về tiêu_dùng hàng_hoá , dịch_vụ . Như_vậy , người tiêu dụng sẽ có 8 quyền_lợi theo quy_định nêu trên . Trong đó , người tiêu_dùng sẽ có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại khi hàng_hoá , dịch_vụ không đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , số_lượng , tính_năng , công_dụng , giá_cả hoặc nội_dung khác mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đã công_bố , niêm_yết , quảng_cáo hoặc cam_kết . Do_đó , nếu_như người tiêu_dùng mua phải hàng_hoá không đúng chất_lượng , số_lượng như người bán hàng đã quảng_cáo , cam_kết thì người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu người bán hàng bồi_thường thiệt_hại cho mình . | 211,775 | |
Người kinh_doanh hàng_hoá sẽ có trách_nhiệm gì khi chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ? | Căn_cứ vào Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1. Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn, bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch, sử_dụng hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. 2. Trường_hợp thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng, công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập, sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Theo như quy_định trên thì khi mà người bán hàng chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì phải có trách_nhiệm : - Thông_báo rõ_ràng, công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Trường_hợp thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Theo như quy_định trên thì khi mà người bán hàng chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì phải có trách_nhiệm : - Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; - Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; - Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; - Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; - Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . | 211,776 | |
Người kinh_doanh hàng_hoá sẽ có trách_nhiệm gì khi chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ? | Căn_cứ vào Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... Theo như quy_định trên thì khi mà người bán hàng chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì phải có trách_nhiệm : - Thông_báo rõ_ràng, công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập, sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; - Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; - Bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; - Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; - Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Trường_hợp thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Theo như quy_định trên thì khi mà người bán hàng chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì phải có trách_nhiệm : - Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; - Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; - Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; - Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; - Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . | 211,777 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 15 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong các vật_liệu sau đây : ... urani, thori dưới dạng quặng hoặc đuôi quặng ; urani chứa thành_phần đồng_vị urani 235 ít hơn urani trong tự_nhiên ; các quặng chứa thori, urani bằng hoặc lớn hơn 0,05% tính theo trọng_lượng ; các hợp_chất của thori và urani khác chưa đủ hàm_lượng để được xác_định là vật_liệu hạt_nhân. Xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân 1. Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 2. Kiện hàng nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói, dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân. 3. Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước | None | 1 | Theo khoản 15 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong các vật_liệu sau đây : urani , thori dưới dạng quặng hoặc đuôi quặng ; urani chứa thành_phần đồng_vị urani 235 ít hơn urani trong tự_nhiên ; các quặng chứa thori , urani bằng hoặc lớn hơn 0,05% tính theo trọng_lượng ; các hợp_chất của thori và urani khác chưa đủ hàm_lượng để được xác_định là vật_liệu hạt_nhân . Xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 2 . Kiện hàng nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . 3 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ vật_liệu hạt_nhân nguồn . - Kiện hàng vật_liệu hạt_nhân nguồn phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn vật_liệu hạt_nhân nguồn . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet ) | 211,778 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 15 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong các vật_liệu sau đây : ... xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu. Như_vậy, để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ vật_liệu hạt_nhân nguồn. - Kiện hàng vật_liệu hạt_nhân nguồn phải được đóng_gói, dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn vật_liệu hạt_nhân nguồn. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 15 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong các vật_liệu sau đây : urani , thori dưới dạng quặng hoặc đuôi quặng ; urani chứa thành_phần đồng_vị urani 235 ít hơn urani trong tự_nhiên ; các quặng chứa thori , urani bằng hoặc lớn hơn 0,05% tính theo trọng_lượng ; các hợp_chất của thori và urani khác chưa đủ hàm_lượng để được xác_định là vật_liệu hạt_nhân . Xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 2 . Kiện hàng nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . 3 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ vật_liệu hạt_nhân nguồn . - Kiện hàng vật_liệu hạt_nhân nguồn phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn vật_liệu hạt_nhân nguồn . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet ) | 211,779 | |
Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn có thời_hạn bao_lâu ? | Theo điểm đ khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : ... Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : ... đ ) 03 năm đối_với các công_việc bức_xạ khác . ... Theo các quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn có thời_hạn 03 năm . | None | 1 | Theo điểm đ khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : ... đ ) 03 năm đối_với các công_việc bức_xạ khác . ... Theo các quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn có thời_hạn 03 năm . | 211,780 | |
Để đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn , hồ_sơ cần những gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như s: ... Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân 1. Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này. 2. Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó. 3. Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín, nguồn phóng_xạ hở, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này. 4. Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 5. Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao, tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này . 2 . Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . 3 . Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này . 4 . Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 5 . Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . 6 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo vật_liệu hạt_nhân nguồn theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của vật_liệu hạt_nhân nguồn . - Trường_hợp xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . | 211,781 | |
Để đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn , hồ_sơ cần những gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như s: ... nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 5. Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao, tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài. 6. Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân, vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu. Theo quy_định trên, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn tại đây : Tải về. - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này . 2 . Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . 3 . Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này . 4 . Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 5 . Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . 6 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo vật_liệu hạt_nhân nguồn theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của vật_liệu hạt_nhân nguồn . - Trường_hợp xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . | 211,782 | |
Để đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn , hồ_sơ cần những gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như s: ... ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó. - Phiếu khai_báo vật_liệu hạt_nhân nguồn theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của vật_liệu hạt_nhân nguồn. - Trường_hợp xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này . 2 . Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . 3 . Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này . 4 . Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 5 . Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . 6 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo vật_liệu hạt_nhân nguồn theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của vật_liệu hạt_nhân nguồn . - Trường_hợp xuất_khẩu vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . | 211,783 | |
Có tất_cả bao_nhiêu loại hợp_đồng bảo_hiểm mà pháp_luật quy_định ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... " Điều 12 . Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . 3 . Hợp_đồng bảo_hiểm hàng_hải được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật hàng_hải ; đối_với những vấn_đề mà Bộ_luật hàng_hải không quy_định thì áp_dụng theo quy_định của Luật này . 4 . Những vấn_đề liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm không quy_định trong Chương này được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan " Từ quy_định trên thì hợp_đồng bảo_hiểm có tất_cả 03 loại , bao_gồm : - Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; - Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 12 . Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . 3 . Hợp_đồng bảo_hiểm hàng_hải được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật hàng_hải ; đối_với những vấn_đề mà Bộ_luật hàng_hải không quy_định thì áp_dụng theo quy_định của Luật này . 4 . Những vấn_đề liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm không quy_định trong Chương này được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan " Từ quy_định trên thì hợp_đồng bảo_hiểm có tất_cả 03 loại , bao_gồm : - Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; - Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; - Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . | 211,784 | |
Ngoài các nội_dung bắt_buộc phải có trên hợp_đồng bảo_hiểm thì có_thể thêm những nội_dung khác vào hay không ? | Căn_cứ Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về nội_dung hợp_đồng như sau : ... " Điều 13 . Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm , giá_trị tài_sản được bảo_hiểm đối_với bảo_hiểm tài_sản ; d ) Phạm_vi bảo_hiểm , điều_kiện bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; i ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; k ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 2 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận . " Như_vậy , ngoài những nội_dung bắt_buộc phải có trên hợp_đồng bảo_hiểm thì có_thể thêm các nội_dung khác do các bên thoả_thuận vào trong hợp_đồng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về nội_dung hợp_đồng như sau : " Điều 13 . Nội_dung của hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm phải có những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng ; b ) Đối_tượng bảo_hiểm ; c ) Số tiền bảo_hiểm , giá_trị tài_sản được bảo_hiểm đối_với bảo_hiểm tài_sản ; d ) Phạm_vi bảo_hiểm , điều_kiện bảo_hiểm , điều_khoản bảo_hiểm ; đ ) Điều_khoản loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ; e ) Thời_hạn bảo_hiểm ; g ) Mức phí bảo_hiểm , phương_thức đóng phí bảo_hiểm ; h ) Thời_hạn , phương_thức trả tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường ; i ) Các quy_định giải_quyết tranh_chấp ; k ) Ngày , tháng , năm giao_kết hợp_đồng . 2 . Ngoài những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_đồng bảo_hiểm có_thể có các nội_dung khác do các bên thoả_thuận . " Như_vậy , ngoài những nội_dung bắt_buộc phải có trên hợp_đồng bảo_hiểm thì có_thể thêm các nội_dung khác do các bên thoả_thuận vào trong hợp_đồng . | 211,785 | |
Những nghĩa_vụ nào mà người mua bảo_hiểm phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm như sau : ... " Điều 18. Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm... 2. Bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ, theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; c ) Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; d ) Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng, hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. " Từ quy_định trên, thì bên mua bảo_hiểm có một_số nghĩa_vụ như : - Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ ; - Kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm ; - Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; - | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm ... 2 . Bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ , theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; c ) Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; d ) Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Từ quy_định trên , thì bên mua bảo_hiểm có một_số nghĩa_vụ như : - Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ ; - Kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm ; - Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; - Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật | 211,786 | |
Những nghĩa_vụ nào mà người mua bảo_hiểm phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm như sau : ... bảo_hiểm ; - Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; - Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng, hạn_chế tổn_thất ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật " Điều 18. Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm... 2. Bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ, theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; c ) Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; d ) Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng, hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. " Từ quy_định trên, thì bên mua bảo_hiểm có một_số nghĩa_vụ như : - Đóng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm ... 2 . Bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ , theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; c ) Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; d ) Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Từ quy_định trên , thì bên mua bảo_hiểm có một_số nghĩa_vụ như : - Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ ; - Kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm ; - Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; - Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật | 211,787 | |
Những nghĩa_vụ nào mà người mua bảo_hiểm phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm như sau : ... khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. " Từ quy_định trên, thì bên mua bảo_hiểm có một_số nghĩa_vụ như : - Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ ; - Kê_khai đầy_đủ, trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm ; - Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; - Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng, hạn_chế tổn_thất ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm ... 2 . Bên mua bảo_hiểm có nghĩa_vụ : a ) Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ , theo thời_hạn và phương_thức đã thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; c ) Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; d ) Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Từ quy_định trên , thì bên mua bảo_hiểm có một_số nghĩa_vụ như : - Đóng phí bảo_hiểm đầy_đủ ; - Kê_khai đầy_đủ , trung_thực mọi chi_tiết có liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm ; - Thông_báo những trường_hợp có_thể làm tăng rủi_ro hoặc làm phát_sinh thêm trách_nhiệm của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; - Áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật | 211,788 | |
Người mua bảo_hiểm có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm cho người khác hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : ... " Điều 18. Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm 1. Bên mua bảo_hiểm có quyền : a ) Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động tại Việt_Nam để mua bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích các điều_kiện, điều_khoản bảo_hiểm ; cấp giấy chứng_nhận bảo_hiểm hoặc đơn bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 3 Điều 19, khoản 1 Điều 20 của Luật này ; d ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm hoặc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật.... Ngoài_ra tại Điều 26 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 26. Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm 1. Bên mua bảo_hiểm có_thể chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. 2. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có quyền : a ) Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động tại Việt_Nam để mua bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích các điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; cấp giấy chứng_nhận bảo_hiểm hoặc đơn bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 , khoản 1 Điều 20 của Luật này ; d ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm hoặc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Ngoài_ra tại Điều 26 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 26 . Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có_thể chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó , trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo tập_quán quốc_tế . " Từ quy_định trên thì người mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ mà mình đã mua cho người khác . Tuy_nhiên , việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ phải được thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó . | 211,789 | |
Người mua bảo_hiểm có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm cho người khác hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : ... 2. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó, trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo tập_quán quốc_tế. " Từ quy_định trên thì người mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ mà mình đã mua cho người khác. Tuy_nhiên, việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ phải được thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó. " Điều 18. Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm 1. Bên mua bảo_hiểm có quyền : a ) Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động tại Việt_Nam để mua bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích các điều_kiện, điều_khoản bảo_hiểm ; cấp giấy chứng_nhận bảo_hiểm hoặc đơn bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 3 Điều 19, khoản 1 Điều 20 của Luật này ; d ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có quyền : a ) Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động tại Việt_Nam để mua bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích các điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; cấp giấy chứng_nhận bảo_hiểm hoặc đơn bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 , khoản 1 Điều 20 của Luật này ; d ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm hoặc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Ngoài_ra tại Điều 26 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 26 . Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có_thể chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó , trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo tập_quán quốc_tế . " Từ quy_định trên thì người mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ mà mình đã mua cho người khác . Tuy_nhiên , việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ phải được thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó . | 211,790 | |
Người mua bảo_hiểm có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm cho người khác hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : ... tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm hoặc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật.... Ngoài_ra tại Điều 26 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 26. Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm 1. Bên mua bảo_hiểm có_thể chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. 2. Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó, trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo tập_quán quốc_tế. " Từ quy_định trên thì người mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ mà mình đã mua cho người khác. Tuy_nhiên, việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ phải được thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có quyền : a ) Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động tại Việt_Nam để mua bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích các điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; cấp giấy chứng_nhận bảo_hiểm hoặc đơn bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 , khoản 1 Điều 20 của Luật này ; d ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm hoặc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Ngoài_ra tại Điều 26 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 26 . Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có_thể chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó , trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo tập_quán quốc_tế . " Từ quy_định trên thì người mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ mà mình đã mua cho người khác . Tuy_nhiên , việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ phải được thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó . | 211,791 | |
Người mua bảo_hiểm có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm cho người khác hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : ... văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2000 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bên mua như sau : " Điều 18 . Quyền và nghĩa_vụ của bên mua bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có quyền : a ) Lựa_chọn doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động tại Việt_Nam để mua bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm giải_thích các điều_kiện , điều_khoản bảo_hiểm ; cấp giấy chứng_nhận bảo_hiểm hoặc đơn bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 , khoản 1 Điều 20 của Luật này ; d ) Yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm ; đ ) Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm hoặc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Ngoài_ra tại Điều 26 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm như sau : " Điều 26 . Chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Bên mua bảo_hiểm có_thể chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm chỉ có hiệu_lực trong trường_hợp bên mua bảo_hiểm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm về việc chuyển_nhượng và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó , trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo tập_quán quốc_tế . " Từ quy_định trên thì người mua có quyền chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ mà mình đã mua cho người khác . Tuy_nhiên , việc chuyển_nhượng hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ phải được thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có văn_bản chấp_thuận việc chuyển_nhượng đó . | 211,792 | |
Danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm những vị_trí nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng ngư: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm : a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ; b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm : a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ; b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " | 211,793 | |
Định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non đứng_lớp ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng ngư: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4. Định_mức số_lượng người làm_việc... 2. Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi, 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ. b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp. c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây . | 211,794 | |
Định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non đứng_lớp ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng ngư: ... số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo, cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện, tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật. " Theo đó, đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi, 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây . | 211,795 | |
Định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non đứng_lớp ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng ngư: ... 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi, 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ. Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp. Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo, cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên. Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây . | 211,796 | |
Định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non đứng_lớp ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng ngư: ... 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên. Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện, tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật. * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây . | 211,797 | |
Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đang trong quá_trình lấy ý_kiến . Theo đó , dự_kiến sắp tới mỗi lớp mầm_non công_lập có tối_đa bao_nhiêu trẻ và bao_nhiêu giáo_viên đứng_lớp ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_v: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2. Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1, Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. 2. Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm. " Theo đó, dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1 , Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . " Theo đó , dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm : a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ; b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây . | 211,798 | |
Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đang trong quá_trình lấy ý_kiến . Theo đó , dự_kiến sắp tới mỗi lớp mầm_non công_lập có tối_đa bao_nhiêu trẻ và bao_nhiêu giáo_viên đứng_lớp ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_v: ... người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm. " Theo đó, dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm. Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3. Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm :... 2. Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành, gồm : a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III, hạng II, hạng I ) ; b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 2 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về nguyên_tắc xác_định định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xác_định vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập Việc xác_định vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các nguyên_tắc sau : 1 , Bảo_đảm đủ định_mức số_lượng người làm_việc theo quy_định tại Thông_tư này để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . " Theo đó , dự_kiến định_mức số_lượng người làm_việc trong các trường mầm_non công_lập phải bảo_đảm đủ định_mức để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo Chương_trình giáo_dục mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Đối_với những vị_trí việc_làm không có đủ khối_lượng công_việc để thực_hiện theo thời_gian quy_định của một người làm_việc thi bố_trí kiêm_nhiệm . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về danh_mục vị_trí việc_làm giáo_viên mầm_non công_lập bao_gồm : Điều 3 . Danh_mục vị_trí việc_làm Danh_mục vị_trí việc_làm trong cơ_sở giáo_dục mầm_non gồm : ... 2 . Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành , gồm : a ) Giáo_viên mầm_non ( hạng III , hạng II , hạng I ) ; b ) Viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật ; " Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) về định_mức số_lượng giáo_viên mầm_non của mỗi lớp theo độ tuổi của trẻ như sau : " Điều 4 . Định_mức số_lượng người làm_việc ... 2 . Đối_với vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành a ) Đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . b ) Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . c ) Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 của Điều này thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên ; d ) Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . " Theo đó , đối_với nhóm trẻ : 15 trẻ_em / nhóm trẻ từ 03 đến 12 tháng tuổi ; 20 trẻ_em nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi , 25 trẻ_em / nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 2,5 giáo_viên / nhóm trẻ . Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi / ngày : 25 trẻ_em / lớp từ 3 - 4 tuổi ; 30 trẻ_em / lớp từ 4-5 tuổi ; 35 trẻ_em / lớp từ 5 - 6 tuổi được bố_trí 2,2 giáo_viên / lớp . Những nơi không đủ số trẻ để bố_trí theo nhóm trẻ hoặc lớp mẫu_giáo thì định_mức giáo_viên mầm_non sẽ tính trên số trẻ bình_quân theo từng độ tuổi của từng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo , cụ_thể : - Đối_với nhóm trẻ : Cứ 06 trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi ; ( 08 trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi ; 10 trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi được bố_trí 1,0 giáo_viên ; - Đối_với lớp mẫu_giáo học 02 buổi ngày : Cứ 11 trẻ từ 3 - 4 tuổi ; 14 trẻ từ 4 - 5 tuổi ; 16 trẻ từ 5 - 6 tuổi thì được bố_trí 1,0 giáo_viên . Đối_với_viên_chức hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật : Các cơ_sở giáo_dục mầm_non căn_cứ điều_kiện , tình_hình thực_tế để hợp_đồng lao_động_viên_chức làm nhiệm_vụ hỗ_trợ giáo_dục trẻ khuyết_tật . * Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư hướng_dẫn về vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ( Dự_thảo 2 ) : tại đây . | 211,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.