Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hạn_mức giao đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở theo hạn_mức giao đất ở tại Hà_Nội | Theo Điều 3 Quy_định về hạn_mức giao đất ; hạn_mức công_nhận quyền sử_dụng đất ; kích_thước , diện_tích đất ở tối_thiểu được phép tách thửa cho hộ gia: ... vùng đồng_bằng. ( 17 ) Huyện Thường_Tín : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng. ( 18 ) Huyện Ứng_Hoà : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng. Tuỳ theo khu_vực của xã thuộc thành_phố Hà_Nội mà có_hạn mức công_nhận quyền sử_dụng đất ở đối_với trường_hợp đất ở có vườn, ao hay hạn_mức giao đất ở, công_nhận quyền sử_dụng đất ở theo hạn_mức giao đất ở theo quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_định về hạn_mức giao đất ; hạn_mức công_nhận quyền sử_dụng đất ; kích_thước , diện_tích đất ở tối_thiểu được phép tách thửa cho hộ gia_đình , cá_nhân trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 20/2 017 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định : Hạn_mức giao đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở theo hạn_mức giao đất ở . 1 . Hạn_mức giao đất ở tái định_cư ; giao đất làm nhà ở nông_thôn tại điểm dân_cư nông_thôn trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội được quy_định như sau : Các xã được phân_loại để làm căn_cứ xác_định hạn_mức giao đất ở công_nhận quyền sử_dụng đất ở đối_với từng vùng được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_định này . Hạn_mức giao đất ở quy_định tại Điều này không áp_dụng cho trường_hợp mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại các dự_án phát_triển nhà ở theo quy_hoạch , các dự_án đấu_giá quyền sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Hạn_mức công_nhận quyền sử_dụng đất ở cho các trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ở ổn_định theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính_phủ được xác_định bằng một lần hạn_mức giao đất ở ( xác_định theo mức tối_đa quy_định tại khoản 1 Điều này ) nhưng không vượt quá diện_tích thửa đất . 3 . Hạn_mức công_nhận quyền sử_dụng đất ở cho các trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ở ổn_định theo khoản 3 Điều 24 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính_phủ được xác_định bằng 05 lần hạn_mức giao đất ở ( xác_định theo mức tối_đa quy_định tại khoản 1 Điều này ) nhưng không vượt quá diện_tích thửa đất . Cụ_thể , theo Phụ_lục Bảng phân_loại các xã Ban_hành kèm theo Quyết_định 20/2 017 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội , các xã tại thành_phố Hà_nội được phân_loại như sau : ( 1 ) Huyện Gia_Lâm - Các xã giáp_ranh các quận : Cổ_Bi , Đông_Dư ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 2 ) . Huyện Thanh_Trì - Các xã giáp_ranh các quận : các xã Tân_Triều , Thanh_Liệt , Tứ_Hiệp , Tam_Hiệp , Hữu_Hoà , Yên_Mỹ , Tả_Thanh_Oai ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 3 ) Huyện Hoài_Đức - Các xã giáp_ranh các quận : Đông_La , La_Phù , An_Khánh , Kim_Chung , Vân_Canh , Di_Trạch . - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 4 ) Huyện Thanh_Oai - Các xã giáp_ranh các quận : Cao_Viên , Bích_Hoà , Cự_Khê ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 5 ) Huyện Chương_Mỹ - Các xã giáp_ranh các quận : Phụng_Châu , Thuỵ_Hương ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 6 ) Huyện Ba_Vì - Các xã vùng miền núi : Ba Trại , Ba_Vì , Khánh_Thượng , Minh_Quang , Tản_Lĩnh , Vân_Hoà , Yên_Bài ; - Các xã vùng trung_du : Cẩm_Lĩnh , Phú_Sơn , Sơn_Đà , Thuần_Mỹ , Thuỵ_An , Tiên_Phong , Tòng_Bạt , Vật_Lại ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 7 ) Huyện Mỹ_Đức - Các xã vùng miền núi : An_Phú ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 8 ) Huyện Quốc_Oai - Các xã vùng miền núi : Phú_Mãn , Đông_Xuân_; - Các xã vùng trung_du : Đông_Yên , Hoà_Thạch , Phú_Cát ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 9 ) Huyện Sóc_Sơn - Các xã vùng trung_du : Nam_Sơn , Bắc_Sơn , Minh_Trí , Minh_Phú , Hồng_Kỳ ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 10 ) Thị_xã Sơn_Tây Các xã vùng trung_du : Đường Lâm , Thanh_Mỹ , Xuân_Sơn , Sơn_Đông , Cổ_Đông , Kim_Sơn . ( 11 ) Huyện Thạch_Thất - Các xã vùng miền núi : Yên_Trung , Yên_Bình , Tiến_Xuân_; - Các xã vùng trung_du : Cần_Kiệm , Bình_Yên , Tân_Xã ,_Hạ_Bằng , Đồng Trúc , Thạch_Hoà , Lại_Thượng , Cẩm_Yên ; - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 12 ) Huyện Đan_Phượng : - Các xã giáp_ranh các quận : Tân_Lập , Liên_Trung , Tân_Hội . - Các xã vùng đồng_bằng : các xã còn lại . ( 13 ) Huyện Đông_Anh : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng . ( 14 ) Huyện Mê_Linh : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng . ( 15 ) Huyện Phú_Xuyên : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng . ( 16 ) Huyện Phúc_Thọ : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng . ( 17 ) Huyện Thường_Tín : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng . ( 18 ) Huyện Ứng_Hoà : tất_cả các xã thuộc vùng đồng_bằng . Tuỳ theo khu_vực của xã thuộc thành_phố Hà_Nội mà có_hạn mức công_nhận quyền sử_dụng đất ở đối_với trường_hợp đất ở có vườn , ao hay hạn_mức giao đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở theo hạn_mức giao đất ở theo quy_định trên . | 212,100 | |
Hồ_sơ , thủ_tục lập , thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 31.... 2. Tài_liệu, giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ), tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ), tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất. Trong trường_hợp này, đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, không bao_gồm chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành, tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành ; | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp | 212,101 | |
Hồ_sơ , thủ_tục lập , thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành, tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất, hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ, văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp | 212,102 | |
Hồ_sơ , thủ_tục lập , thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư. " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp | 212,103 | |
Lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " | 212,104 | |
Đối_với các dự_án sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp có sử_dụng đất không thuộc trường_hợp nhà_nước thu_hồi thì được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hay không ? | Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi tr: ... Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,105 | |
Đối_với các dự_án sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp có sử_dụng đất không thuộc trường_hợp nhà_nước thu_hồi ( như trạm xăng_dầu , nhà_kho , nhà_xưởng , trung_tâm thương_mại , .... ) trong đó nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thông_qua biên_bản thoả_thuận , ghi_nhớ , hợp_đồng hứa mua hứa bán giữa các cá_nhân đứng chủ_quyền đất và doanh_nghiệp đề_nghị thực_hiện dự_án thì có đủ cơ_sở để được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hay không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 31.... 2. Tài_liệu, giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ), tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ), tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất. Trong trường_hợp này, đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, không bao_gồm chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành, tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành ; | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,106 | |
Đối_với các dự_án sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp có sử_dụng đất không thuộc trường_hợp nhà_nước thu_hồi ( như trạm xăng_dầu , nhà_kho , nhà_xưởng , trung_tâm thương_mại , .... ) trong đó nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thông_qua biên_bản thoả_thuận , ghi_nhớ , hợp_đồng hứa mua hứa bán giữa các cá_nhân đứng chủ_quyền đất và doanh_nghiệp đề_nghị thực_hiện dự_án thì có đủ cơ_sở để được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hay không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành, tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá, pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất, hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ, văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,107 | |
Đối_với các dự_án sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp có sử_dụng đất không thuộc trường_hợp nhà_nước thu_hồi ( như trạm xăng_dầu , nhà_kho , nhà_xưởng , trung_tâm thương_mại , .... ) trong đó nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thông_qua biên_bản thoả_thuận , ghi_nhớ , hợp_đồng hứa mua hứa bán giữa các cá_nhân đứng chủ_quyền đất và doanh_nghiệp đề_nghị thực_hiện dự_án thì có đủ cơ_sở để được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hay không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư. " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29.... 4. Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây :... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai, thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/@@ | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,108 | |
Đối_với các dự_án sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp có sử_dụng đất không thuộc trường_hợp nhà_nước thu_hồi ( như trạm xăng_dầu , nhà_kho , nhà_xưởng , trung_tâm thương_mại , .... ) trong đó nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thông_qua biên_bản thoả_thuận , ghi_nhớ , hợp_đồng hứa mua hứa bán giữa các cá_nhân đứng chủ_quyền đất và doanh_nghiệp đề_nghị thực_hiện dự_án thì có đủ cơ_sở để được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hay không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... về triển_khai, thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP, trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ, văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư. " Như_vậy, đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ, văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư. Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,109 | |
Đối_với các dự_án sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp có sử_dụng đất không thuộc trường_hợp nhà_nước thu_hồi ( như trạm xăng_dầu , nhà_kho , nhà_xưởng , trung_tâm thương_mại , .... ) trong đó nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thông_qua biên_bản thoả_thuận , ghi_nhớ , hợp_đồng hứa mua hứa bán giữa các cá_nhân đứng chủ_quyền đất và doanh_nghiệp đề_nghị thực_hiện dự_án thì có đủ cơ_sở để được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hay không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư. Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 31 . ... 2 . Tài_liệu , giấy_tờ giải_trình đề_xuất hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu_tư gồm : a ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất đã được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Bản_sao Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; giấy_tờ chứng_minh đất chưa được giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) , tài_liệu giải_trình khác ( nếu có ) trong trường_hợp đề_xuất lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Trong trường_hợp này , đề_xuất dự_án đầu_tư xác_định sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trường_hợp đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành , tài_liệu giải_trình căn_cứ pháp_lý và điều_kiện áp_dụng hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư thông_qua đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về xã_hội_hoá , pháp_luật chuyên_ngành ; c ) Tài_liệu chứng_minh dự_án không thuộc Danh_mục dự_án thu_hồi đất đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua ; bản_sao hợp_lệ Quyết_định giao đất hoặc quyết_định cho thuê đất , hợp_đồng cho thuê quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà và tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư ; d ) Bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư trong trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư . " Dự_án sản_xuất đầu_tư phi nông_nghiệp Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : " Điều 29 . ... 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : ... b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; " Theo Công_văn 2541 / CV-TCT hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : " Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , trường_hợp đề_xuất chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . " Như_vậy , đối_với câu hỏi trên thì nhà_đầu_tư phải cung_cấp bản_sao hợp_lệ văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền chấp_thuận việc nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư và bản_sao hợp_lệ các giấy_tờ , văn_bản khác thoả_thuận sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư . Trên đây là thông_tin chúng_tôi gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,110 | |
Chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật là gì ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP định_nghĩa chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như sau : ... Chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật là chương_trình , dự_án hợp_tác có toàn_bộ hoặc một phần nội_dung về xây_dựng pháp_luật ; đào_tạo , bồi_dưỡng về pháp_luật ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế về pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP định_nghĩa chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như sau : Chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật là chương_trình , dự_án hợp_tác có toàn_bộ hoặc một phần nội_dung về xây_dựng pháp_luật ; đào_tạo , bồi_dưỡng về pháp_luật ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế về pháp_luật . | 212,111 | |
Nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_định, cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật 1. Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm gửi hồ_sơ văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật để Bộ Tư_pháp thẩm_định ( đối_với văn_kiện chương_trình, dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ ), cho ý_kiến ( đối_với văn_kiện chương_trình, dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản ). 2. Nội_dung thẩm_định, cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm : a ) Tính hợp_hiến, hợp_pháp của chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; b ) Tính không trùng_lặp với chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật khác ; c ) Sự cần_thiết, tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình, dự_án ; d ) Sự phù_hợp của mục_tiêu, nội_dung của chương_trình, dự_án với chức_năng, nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản. 3. Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gửi ý_kiến cho cơ_quan chủ_quản chậm nhất là 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm nghiên_cứu, tiếp_thu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật 1 . Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm gửi hồ_sơ văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật để Bộ Tư_pháp thẩm_định ( đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ ) , cho ý_kiến ( đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản ) . 2 . Nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm : a ) Tính hợp_hiến , hợp_pháp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; b ) Tính không trùng_lặp với chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật khác ; c ) Sự cần_thiết , tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình , dự_án ; d ) Sự phù_hợp của mục_tiêu , nội_dung của chương_trình , dự_án với chức_năng , nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản . 3 . Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gửi ý_kiến cho cơ_quan chủ_quản chậm nhất là 12 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định , ý_kiến góp_ý của Bộ Tư_pháp , trong trường_hợp không tiếp_thu thì phải giải_trình . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết về quy_trình , hồ_sơ thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm có : - Tính hợp_hiến , hợp_pháp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Tính không trùng_lặp với chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật khác . - Sự cần_thiết , tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình , dự_án . - Sự phù_hợp của mục_tiêu , nội_dung của chương_trình , dự_án với chức_năng , nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản . Thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 212,112 | |
Nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan chủ_quản chậm nhất là 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định, ý_kiến góp_ý của Bộ Tư_pháp, trong trường_hợp không tiếp_thu thì phải giải_trình. 5. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết về quy_trình, hồ_sơ thẩm_định, cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định, cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm có : - Tính hợp_hiến, hợp_pháp của chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. - Tính không trùng_lặp với chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật khác. - Sự cần_thiết, tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình, dự_án. - Sự phù_hợp của mục_tiêu, nội_dung của chương_trình, dự_án với chức_năng, nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản. Thực_hiện sửa_đổi, bổ_sung văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật 1 . Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm gửi hồ_sơ văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật để Bộ Tư_pháp thẩm_định ( đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ ) , cho ý_kiến ( đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản ) . 2 . Nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm : a ) Tính hợp_hiến , hợp_pháp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; b ) Tính không trùng_lặp với chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật khác ; c ) Sự cần_thiết , tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình , dự_án ; d ) Sự phù_hợp của mục_tiêu , nội_dung của chương_trình , dự_án với chức_năng , nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản . 3 . Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gửi ý_kiến cho cơ_quan chủ_quản chậm nhất là 12 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định , ý_kiến góp_ý của Bộ Tư_pháp , trong trường_hợp không tiếp_thu thì phải giải_trình . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết về quy_trình , hồ_sơ thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm có : - Tính hợp_hiến , hợp_pháp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Tính không trùng_lặp với chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật khác . - Sự cần_thiết , tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình , dự_án . - Sự phù_hợp của mục_tiêu , nội_dung của chương_trình , dự_án với chức_năng , nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản . Thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 212,113 | |
Nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... chủ_quản. Thực_hiện sửa_đổi, bổ_sung văn_kiện chương_trình, dự_án hợp_tác pháp_luật như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật 1 . Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm gửi hồ_sơ văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật để Bộ Tư_pháp thẩm_định ( đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ ) , cho ý_kiến ( đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản ) . 2 . Nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm : a ) Tính hợp_hiến , hợp_pháp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; b ) Tính không trùng_lặp với chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật khác ; c ) Sự cần_thiết , tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình , dự_án ; d ) Sự phù_hợp của mục_tiêu , nội_dung của chương_trình , dự_án với chức_năng , nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản . 3 . Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gửi ý_kiến cho cơ_quan chủ_quản chậm nhất là 12 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định , ý_kiến góp_ý của Bộ Tư_pháp , trong trường_hợp không tiếp_thu thì phải giải_trình . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết về quy_trình , hồ_sơ thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định , cho ý_kiến đối_với văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật bao_gồm có : - Tính hợp_hiến , hợp_pháp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật ; sự phù_hợp của chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Tính không trùng_lặp với chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật khác . - Sự cần_thiết , tính khả_thi của nội_dung hợp_tác pháp_luật trong chương_trình , dự_án . - Sự phù_hợp của mục_tiêu , nội_dung của chương_trình , dự_án với chức_năng , nhiệm_vụ và năng_lực thực_hiện dự_án của cơ_quan chủ_quản . Thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 212,114 | |
Thời_hạn phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật 1 . Việc trình , phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật thực_hiện theo quy_định pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ và viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản gửi Bộ Tư_pháp quyết_định phê_duyệt kèm theo văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật đã được phê_duyệt . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản gửi Bộ Tư_pháp . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật 1 . Việc trình , phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật thực_hiện theo quy_định pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ và viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản gửi Bộ Tư_pháp quyết_định phê_duyệt kèm theo văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật đã được phê_duyệt . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn phê_duyệt văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản gửi Bộ Tư_pháp . | 212,115 | |
Thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như sau : ... - Trong trường_hợp việc sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật không dẫn đến thay_đổi Quyết_định phê_duyệt Danh_mục tài_trợ thì cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm lấy ý_kiến Bộ Tư_pháp trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc phê_duyệt theo thẩm_quyền các nội_dung thay_đổi trong văn_kiện chương_trình , dự_án theo quy_định pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ và viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . - Việc sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật dẫn đến thay_đổi Quyết_định phê_duyệt Danh_mục tài_trợ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ , viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài và Điều 6 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP. Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt Danh_mục tài_trợ , cơ_quan chủ_quản tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt các nội_dung thay_đổi trong văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ , viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài và quy_định Nghị_định 113/2014/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật như sau : - Trong trường_hợp việc sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật không dẫn đến thay_đổi Quyết_định phê_duyệt Danh_mục tài_trợ thì cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm lấy ý_kiến Bộ Tư_pháp trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc phê_duyệt theo thẩm_quyền các nội_dung thay_đổi trong văn_kiện chương_trình , dự_án theo quy_định pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ và viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài . - Việc sửa_đổi , bổ_sung văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật dẫn đến thay_đổi Quyết_định phê_duyệt Danh_mục tài_trợ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ , viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài và Điều 6 Nghị_định 113/2014/NĐ-CP. Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt Danh_mục tài_trợ , cơ_quan chủ_quản tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt các nội_dung thay_đổi trong văn_kiện chương_trình , dự_án hợp_tác pháp_luật theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng ODA , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ , viện_trợ phi Chính_phủ nước_ngoài và quy_định Nghị_định 113/2014/NĐ-CP. | 212,116 | |
Thế_nào là tác_giả , đồng_tác_giả ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP , quy_định về tác_giả và đồng_tác_giả như sau : ... " Điều 6 . Tác_giả , đồng_tác_giả 1 . Tác_giả là người trực_tiếp sáng_tạo ra một phần hoặc toàn_bộ tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học . 2 . Đồng_tác_giả là những tác_giả cùng trực_tiếp sáng_tạo ra một phần hoặc toàn_bộ tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học . 3 . Người hỗ_trợ , góp_ý_kiến hoặc cung_cấp tư_liệu cho người khác sáng_tạo ra tác_phẩm không được công_nhận là tác_giả hoặc đồng_tác_giả . " Về chủ_sở_hữu của quyền_tác_giả , được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP , quy_định về tác_giả và đồng_tác_giả như sau : " Điều 6 . Tác_giả , đồng_tác_giả 1 . Tác_giả là người trực_tiếp sáng_tạo ra một phần hoặc toàn_bộ tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học . 2 . Đồng_tác_giả là những tác_giả cùng trực_tiếp sáng_tạo ra một phần hoặc toàn_bộ tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học . 3 . Người hỗ_trợ , góp_ý_kiến hoặc cung_cấp tư_liệu cho người khác sáng_tạo ra tác_phẩm không được công_nhận là tác_giả hoặc đồng_tác_giả . " Về chủ_sở_hữu của quyền_tác_giả , được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được sáng_tạo và thể_hiện dưới hình_thức vật_chất nhất_định tại Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên tại Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm được bảo_hộ tại Việt_Nam theo Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 212,117 | |
Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ? | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , quy_định về các loại_hình tác_phẩm : ... Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ), quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : - Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; + Tác_phẩm âm_nhạc ; + Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; + Tác_phẩm âm_nhạc ; + Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . | 212,118 | |
Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ? | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , quy_định về các loại_hình tác_phẩm : ... không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác.Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ), quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : - Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; + Tác_phẩm âm_nhạc ; + Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; + Tác_phẩm âm_nhạc ; + Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . | 212,119 | |
Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ? | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , quy_định về các loại_hình tác_phẩm : ... ; + Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , quy_định về các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả như sau : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; + Tác_phẩm âm_nhạc ; + Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . | 212,120 | |
Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng Việt không ? | Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không ? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân c: ... Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân của tác_giả bao_gồm : " Điều 19. Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1. Đặt tên cho tác_phẩm ; 2. Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng ; 3. Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4. Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. " Theo quy_định trên, đặt tên cho tác_phẩm là quyền nhân_thân của tác_giả mà quyền nhân_thân được hiểu là quyền gắn liền với bản_thân tác_giả mà không_thể chuyển_giao cho người khác. Mặt_khác, tại Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền nhân_thân, cụ_thể như sau : " Điều 20. Quyền nhân_thân 1. Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ. Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ | None | 1 | Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không ? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân của tác_giả bao_gồm : " Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Theo quy_định trên , đặt tên cho tác_phẩm là quyền nhân_thân của tác_giả mà quyền nhân_thân được hiểu là quyền gắn liền với bản_thân tác_giả mà không_thể chuyển_giao cho người khác . Mặt_khác , tại Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền nhân_thân , cụ_thể như sau : " Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . " Theo đó , quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . Như_vậy , tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình , tuy_nhiên quyền này không được áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . Điều này nhằm mục_đích bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm gốc . Do_đó , bạn không_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm dịch của mình . | 212,121 | |
Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng Việt không ? | Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không ? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân c: ... . Quyền nhân_thân 1. Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ. Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác. 2. Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm, do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân, tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu, điện_ảnh, âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc. 3. Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. " Theo đó, quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ | None | 1 | Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không ? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân của tác_giả bao_gồm : " Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Theo quy_định trên , đặt tên cho tác_phẩm là quyền nhân_thân của tác_giả mà quyền nhân_thân được hiểu là quyền gắn liền với bản_thân tác_giả mà không_thể chuyển_giao cho người khác . Mặt_khác , tại Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền nhân_thân , cụ_thể như sau : " Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . " Theo đó , quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . Như_vậy , tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình , tuy_nhiên quyền này không được áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . Điều này nhằm mục_đích bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm gốc . Do_đó , bạn không_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm dịch của mình . | 212,122 | |
Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng Việt không ? | Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không ? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân c: ... cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. " Theo đó, quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác. Như_vậy, tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình, tuy_nhiên quyền này không được áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác. Điều này nhằm mục_đích bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm gốc. Do_đó, bạn không_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm dịch của mình. | None | 1 | Có_thể tự_ý thay_đổi tên tác phầm nước_ngoài mà mình dịch sang tiếng việt không ? Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định v quyền nhân_thân của tác_giả bao_gồm : " Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Theo quy_định trên , đặt tên cho tác_phẩm là quyền nhân_thân của tác_giả mà quyền nhân_thân được hiểu là quyền gắn liền với bản_thân tác_giả mà không_thể chuyển_giao cho người khác . Mặt_khác , tại Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền nhân_thân , cụ_thể như sau : " Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . " Theo đó , quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . Như_vậy , tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình , tuy_nhiên quyền này không được áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . Điều này nhằm mục_đích bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm gốc . Do_đó , bạn không_thể tự_ý thay_đổi tên tác_phẩm dịch của mình . | 212,123 | |
Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện khám bệnh, chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 cụ_thể là : - Khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ Y_tế đã ban_hành, như Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị COVID-19, trong đó có hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho người_bệnh COVID-19 sau ra viện, chăm_sóc sức_khoẻ tâm_thần ; Hướng_dẫn Phục_hồi chức_năng bệnh Viêm đường hô_hấp cấp_tính do SARS-CoV -2 ( COVID-19 )... - Khám bệnh, chữa bệnh cho người có dấu_hiệu, triệu_chứng sau khi mắc COVID - 19 ( sau đây gọi tắt là hậu COVID-19 ) nói_riêng và khám bệnh, chữa bệnh nói_chung theo phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở, theo các lĩnh_vực chuyên_khoa khi người_dân có các dấu_hiệu, triệu_chứng thuộc các chuyên_khoa, tránh tình_trạng lạm_dụng chỉ_định hoặc chỉ_định không phù_hợp, không cần_thiết. - Thực_hiện công_tác | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 cụ_thể là : - Khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ Y_tế đã ban_hành , như Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị COVID-19 , trong đó có hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho người_bệnh COVID-19 sau ra viện , chăm_sóc sức_khoẻ tâm_thần ; Hướng_dẫn Phục_hồi chức_năng bệnh Viêm đường hô_hấp cấp_tính do SARS-CoV -2 ( COVID-19 ) ... - Khám bệnh , chữa bệnh cho người có dấu_hiệu , triệu_chứng sau khi mắc COVID - 19 ( sau đây gọi tắt là hậu COVID-19 ) nói_riêng và khám bệnh , chữa bệnh nói_chung theo phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở , theo các lĩnh_vực chuyên_khoa khi người_dân có các dấu_hiệu , triệu_chứng thuộc các chuyên_khoa , tránh tình_trạng lạm_dụng chỉ_định hoặc chỉ_định không phù_hợp , không cần_thiết . - Thực_hiện công_tác truyền_thông , quảng_cáo công_tác khám bệnh , chữa bệnh , khám sau COVID-19 phải tuân_thủ theo quy_định tại Thông_tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y_tế quy_định về xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế . - Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh tại các khoa , phòng chuyên_môn . Khám , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 | 212,124 | |
Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc: ... cơ_sở, theo các lĩnh_vực chuyên_khoa khi người_dân có các dấu_hiệu, triệu_chứng thuộc các chuyên_khoa, tránh tình_trạng lạm_dụng chỉ_định hoặc chỉ_định không phù_hợp, không cần_thiết. - Thực_hiện công_tác truyền_thông, quảng_cáo công_tác khám bệnh, chữa bệnh, khám sau COVID-19 phải tuân_thủ theo quy_định tại Thông_tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y_tế quy_định về xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế. - Tăng_cường kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh tại các khoa, phòng chuyên_môn. Khám, chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 cụ_thể là : - Khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ Y_tế đã ban_hành , như Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị COVID-19 , trong đó có hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho người_bệnh COVID-19 sau ra viện , chăm_sóc sức_khoẻ tâm_thần ; Hướng_dẫn Phục_hồi chức_năng bệnh Viêm đường hô_hấp cấp_tính do SARS-CoV -2 ( COVID-19 ) ... - Khám bệnh , chữa bệnh cho người có dấu_hiệu , triệu_chứng sau khi mắc COVID - 19 ( sau đây gọi tắt là hậu COVID-19 ) nói_riêng và khám bệnh , chữa bệnh nói_chung theo phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở , theo các lĩnh_vực chuyên_khoa khi người_dân có các dấu_hiệu , triệu_chứng thuộc các chuyên_khoa , tránh tình_trạng lạm_dụng chỉ_định hoặc chỉ_định không phù_hợp , không cần_thiết . - Thực_hiện công_tác truyền_thông , quảng_cáo công_tác khám bệnh , chữa bệnh , khám sau COVID-19 phải tuân_thủ theo quy_định tại Thông_tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y_tế quy_định về xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế . - Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh tại các khoa , phòng chuyên_môn . Khám , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 | 212,125 | |
Các cơ_quan truyền_thông , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung nào ? | Theo nội_dung Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về cơ_quan truyền_thông , cơ_sở khám bênh , chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung cụ_t: ... Theo nội_dung Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về cơ_quan truyền_thông, cơ_sở khám bênh, chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung cụ_thể sau đây : - Sau mắc COVID-19 một_số người chậm hồi_phục sức_khoẻ cần được theo_dõi sức_khoẻ ; - Hậu COVID-19 xảy ra ở người có tiền_sử nhiễm SARS-CoV -2 có các triệu_chứng xuất_hiện trong hoặc sau khi mắc COVID-19, kéo_dài 12 tuần và không_thể lý_giải bằng các chẩn_đoán khác ( theo Tổ_chức Y_tế thế_giới và Viện NICE - Vương_Quốc_Anh ). - Các triệu_chứng hậu COVID rất đa_dạng : có đến 203 triệu_chứng khác nhau, có_thể xuất_hiện sau khi COVID-19 đã hồi_phục, hoặc tồn_tại dai_dẳng từ đầu, hoặc tái_phát theo thời_gian. Triệu_chứng phổ_biến nhất bao_gồm mệt_mỏi, khó thở, đau cơ xương khớp, giảm hoặc mất vị_giác hoặc khứu_giác, suy_giảm nhận_thức, rối_loạn giấc_ngủ, ho, đau ngực … - Khi các dấu_hiệu, triệu_chứng của hậu COVID-19 làm sức_khoẻ con_người bị suy_giảm kéo_dài, tác_động đến khả_năng quay trở_lại làm_việc hoặc tham_gia | None | 1 | Theo nội_dung Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về cơ_quan truyền_thông , cơ_sở khám bênh , chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung cụ_thể sau đây : - Sau mắc COVID-19 một_số người chậm hồi_phục sức_khoẻ cần được theo_dõi sức_khoẻ ; - Hậu COVID-19 xảy ra ở người có tiền_sử nhiễm SARS-CoV -2 có các triệu_chứng xuất_hiện trong hoặc sau khi mắc COVID-19 , kéo_dài 12 tuần và không_thể lý_giải bằng các chẩn_đoán khác ( theo Tổ_chức Y_tế thế_giới và Viện NICE - Vương_Quốc_Anh ) . - Các triệu_chứng hậu COVID rất đa_dạng : có đến 203 triệu_chứng khác nhau , có_thể xuất_hiện sau khi COVID-19 đã hồi_phục , hoặc tồn_tại dai_dẳng từ đầu , hoặc tái_phát theo thời_gian . Triệu_chứng phổ_biến nhất bao_gồm mệt_mỏi , khó thở , đau cơ xương khớp , giảm hoặc mất vị_giác hoặc khứu_giác , suy_giảm nhận_thức , rối_loạn giấc_ngủ , ho , đau ngực … - Khi các dấu_hiệu , triệu_chứng của hậu COVID-19 làm sức_khoẻ con_người bị suy_giảm kéo_dài , tác_động đến khả_năng quay trở_lại làm_việc hoặc tham_gia cuộc_sống xã_hội , người_dân cần đi khám sức_khoẻ . - Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đa_khoa hoặc chuyên_khoa thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh hậu COVID-19 theo phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được cấp phép . - Người_dân không sử_dụng các loại thuốc không rõ nguồn_gốc , thuốc không được cấp phép lưu_hành sản_phẩm hay các bài_thuốc truyền_miệng hoặc theo các nguồn tin không chính_thống để chữa bệnh . - Một_số nội_dung truyền_thông khác phải dựa trên các khuyến_cáo , hướng_dẫn , bằng_chứng khoa_học tin_cậy trong nước và quốc_tế . | 212,126 | |
Các cơ_quan truyền_thông , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung nào ? | Theo nội_dung Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về cơ_quan truyền_thông , cơ_sở khám bênh , chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung cụ_t: ... ho, đau ngực … - Khi các dấu_hiệu, triệu_chứng của hậu COVID-19 làm sức_khoẻ con_người bị suy_giảm kéo_dài, tác_động đến khả_năng quay trở_lại làm_việc hoặc tham_gia cuộc_sống xã_hội, người_dân cần đi khám sức_khoẻ. - Các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đa_khoa hoặc chuyên_khoa thực_hiện khám bệnh, chữa bệnh hậu COVID-19 theo phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được cấp phép. - Người_dân không sử_dụng các loại thuốc không rõ nguồn_gốc, thuốc không được cấp phép lưu_hành sản_phẩm hay các bài_thuốc truyền_miệng hoặc theo các nguồn tin không chính_thống để chữa bệnh. - Một_số nội_dung truyền_thông khác phải dựa trên các khuyến_cáo, hướng_dẫn, bằng_chứng khoa_học tin_cậy trong nước và quốc_tế. | None | 1 | Theo nội_dung Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 22/4/2022 về cơ_quan truyền_thông , cơ_sở khám bênh , chữa bệnh tăng_cường truyền_thông những nội_dung cụ_thể sau đây : - Sau mắc COVID-19 một_số người chậm hồi_phục sức_khoẻ cần được theo_dõi sức_khoẻ ; - Hậu COVID-19 xảy ra ở người có tiền_sử nhiễm SARS-CoV -2 có các triệu_chứng xuất_hiện trong hoặc sau khi mắc COVID-19 , kéo_dài 12 tuần và không_thể lý_giải bằng các chẩn_đoán khác ( theo Tổ_chức Y_tế thế_giới và Viện NICE - Vương_Quốc_Anh ) . - Các triệu_chứng hậu COVID rất đa_dạng : có đến 203 triệu_chứng khác nhau , có_thể xuất_hiện sau khi COVID-19 đã hồi_phục , hoặc tồn_tại dai_dẳng từ đầu , hoặc tái_phát theo thời_gian . Triệu_chứng phổ_biến nhất bao_gồm mệt_mỏi , khó thở , đau cơ xương khớp , giảm hoặc mất vị_giác hoặc khứu_giác , suy_giảm nhận_thức , rối_loạn giấc_ngủ , ho , đau ngực … - Khi các dấu_hiệu , triệu_chứng của hậu COVID-19 làm sức_khoẻ con_người bị suy_giảm kéo_dài , tác_động đến khả_năng quay trở_lại làm_việc hoặc tham_gia cuộc_sống xã_hội , người_dân cần đi khám sức_khoẻ . - Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đa_khoa hoặc chuyên_khoa thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh hậu COVID-19 theo phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được cấp phép . - Người_dân không sử_dụng các loại thuốc không rõ nguồn_gốc , thuốc không được cấp phép lưu_hành sản_phẩm hay các bài_thuốc truyền_miệng hoặc theo các nguồn tin không chính_thống để chữa bệnh . - Một_số nội_dung truyền_thông khác phải dựa trên các khuyến_cáo , hướng_dẫn , bằng_chứng khoa_học tin_cậy trong nước và quốc_tế . | 212,127 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm trong việc giám_sát hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 ? | Những cơ_quan có trách_nhiệm giám_sát trong việc khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 được Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 18/4/2022 : ... Những cơ_quan có trách_nhiệm giám_sát trong việc khám bệnh, chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 được Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 18/4/2022 như sau : - Cục Quản_lý Khám, chữa bệnh, Thanh_tra Bộ, Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố, Y_tế các Bộ, ngành tăng_cường kiểm_tra, giám_sát các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trực_thuộc và cơ_sở y_tế tư_nhân trên địa_bàn về hoạt_động chuyên_môn, thông_tin, quảng_cáo khám_chữa bệnh để kịp_thời giải_quyết các khó_khăn, vướng_mắc, chấn_chỉnh, xử_lý nếu có - Cục Quản_lý Khám, chữa bệnh phối_hợp với các Vụ, Cục liên_quan, các nhà chuyên_môn tiếp_tục nghiên_cứu, cập_nhật, đề_xuất ban_hành các hướng_dẫn chuyên_môn và triển_khai tập_huấn để nâng cao chất_lượng khám, chữa bệnh cho người_bệnh. vi_phạm. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện khám bệnh, chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ | None | 1 | Những cơ_quan có trách_nhiệm giám_sát trong việc khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 được Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 18/4/2022 như sau : - Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh , Thanh_tra Bộ , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , Y_tế các Bộ , ngành tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trực_thuộc và cơ_sở y_tế tư_nhân trên địa_bàn về hoạt_động chuyên_môn , thông_tin , quảng_cáo khám_chữa bệnh để kịp_thời giải_quyết các khó_khăn , vướng_mắc , chấn_chỉnh , xử_lý nếu có - Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh phối_hợp với các Vụ , Cục liên_quan , các nhà chuyên_môn tiếp_tục nghiên_cứu , cập_nhật , đề_xuất ban_hành các hướng_dẫn chuyên_môn và triển_khai tập_huấn để nâng cao chất_lượng khám , chữa bệnh cho người_bệnh . vi_phạm . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ Y_tế đã ban_hành ; khám bệnh , chữa bệnh cho người có dấu_hiệu , triệu_chứng sau khi mắc COVID - 19 ( sau đây gọi tắt là hậu COVID-19 ) nói_riêng và khám bệnh , chữa bệnh nói_chung ; thực_hiện công_tác truyền_thông , quảng_cáo công_tác khám bệnh , chữa bệnh , khám sau COVID-19 và tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh tại các khoa , phòng chuyên_môn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,128 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm trong việc giám_sát hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 ? | Những cơ_quan có trách_nhiệm giám_sát trong việc khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 được Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 18/4/2022 : ... COVID-19 khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ Y_tế đã ban_hành ; khám bệnh, chữa bệnh cho người có dấu_hiệu, triệu_chứng sau khi mắc COVID - 19 ( sau đây gọi tắt là hậu COVID-19 ) nói_riêng và khám bệnh, chữa bệnh nói_chung ; thực_hiện công_tác truyền_thông, quảng_cáo công_tác khám bệnh, chữa bệnh, khám sau COVID-19 và tăng_cường kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh tại các khoa, phòng chuyên_môn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Những cơ_quan có trách_nhiệm giám_sát trong việc khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 được Công_văn 2055 / BYT-KCB ngày 18/4/2022 như sau : - Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh , Thanh_tra Bộ , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , Y_tế các Bộ , ngành tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trực_thuộc và cơ_sở y_tế tư_nhân trên địa_bàn về hoạt_động chuyên_môn , thông_tin , quảng_cáo khám_chữa bệnh để kịp_thời giải_quyết các khó_khăn , vướng_mắc , chấn_chỉnh , xử_lý nếu có - Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh phối_hợp với các Vụ , Cục liên_quan , các nhà chuyên_môn tiếp_tục nghiên_cứu , cập_nhật , đề_xuất ban_hành các hướng_dẫn chuyên_môn và triển_khai tập_huấn để nâng cao chất_lượng khám , chữa bệnh cho người_bệnh . vi_phạm . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân sau khi mắc COVID-19 khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh ( người_lớn và trẻ_em ) khi mắc và sau mắc COVID-19 theo đúng các hướng_dẫn chuyên_môn do Bộ Y_tế đã ban_hành ; khám bệnh , chữa bệnh cho người có dấu_hiệu , triệu_chứng sau khi mắc COVID - 19 ( sau đây gọi tắt là hậu COVID-19 ) nói_riêng và khám bệnh , chữa bệnh nói_chung ; thực_hiện công_tác truyền_thông , quảng_cáo công_tác khám bệnh , chữa bệnh , khám sau COVID-19 và tăng_cường kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh tại các khoa , phòng chuyên_môn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,129 | |
Người lao_động chưa thành_niên một năm được khám sức_khoẻ định_kỳ mấy lần ? | Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Chiếu theo quy này , người lao_động chưa thành_niên một năm được khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần . ( hình từ Internet ) | 212,130 | |
Người lao_động chưa thành_niên một năm được khám sức_khoẻ định_kỳ mấy lần ? | Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. 6. Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ. Chiếu theo quy này, người lao_động chưa thành_niên một năm được khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Chiếu theo quy này , người lao_động chưa thành_niên một năm được khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần . ( hình từ Internet ) | 212,131 | |
Doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động chưa thành_niên bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . ... .. 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . ... Theo quy_định này , cá_nhân không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . Lưu_ý mức phạt này chỉ áp_dụng cho cá_nhân không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường . Đối_với tổ_chức là doanh_nghiệp , mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . ... Theo quy_định này , cá_nhân không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . Lưu_ý mức phạt này chỉ áp_dụng cho cá_nhân không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường . Đối_với tổ_chức là doanh_nghiệp , mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 212,132 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II, Chương_III_Nghị định này, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV, trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này. Như đã phân_tích ở trên, mức xử_phạt tối_đa nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường là 150.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quyền xử_phạt là 75.000.000 đồng ). Do_đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh không đủ thẩm_quyền xử_phạt nếu doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II , Chương_III_Nghị định này , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV , trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này . Như đã phân_tích ở trên , mức xử_phạt tối_đa nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường là 150.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quyền xử_phạt là 75.000.000 đồng ) . Do_đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh không đủ thẩm_quyền xử_phạt nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường nếu mức phạt tối_đa mà doanh_nghiệp này phải nộp là mức tối_đa . | 212,133 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... .000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quyền xử_phạt là 75.000.000 đồng ). Do_đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh không đủ thẩm_quyền xử_phạt nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường nếu mức phạt tối_đa mà doanh_nghiệp này phải nộp là mức tối_đa. Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II, Chương_III_Nghị định này, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV, trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II , Chương_III_Nghị định này , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV , trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này . Như đã phân_tích ở trên , mức xử_phạt tối_đa nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường là 150.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quyền xử_phạt là 75.000.000 đồng ) . Do_đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh không đủ thẩm_quyền xử_phạt nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường nếu mức phạt tối_đa mà doanh_nghiệp này phải nộp là mức tối_đa . | 212,134 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này. Như đã phân_tích ở trên, mức xử_phạt tối_đa nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường là 150.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quyền xử_phạt là 75.000.000 đồng ). Do_đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh không đủ thẩm_quyền xử_phạt nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường nếu mức phạt tối_đa mà doanh_nghiệp này phải nộp là mức tối_đa. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II , Chương_III_Nghị định này , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV , trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này . Như đã phân_tích ở trên , mức xử_phạt tối_đa nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường là 150.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quyền xử_phạt là 75.000.000 đồng ) . Do_đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh không đủ thẩm_quyền xử_phạt nếu doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ cho lao_động chưa thành_niên làm_việc trong điều_kiện bình_thường nếu mức phạt tối_đa mà doanh_nghiệp này phải nộp là mức tối_đa . | 212,135 | |
Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn_điều_lệ thì thành_viên công_ty được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tá: ... Theo quy_định tại Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 về quyền của thành_viên công_ty như sau : Quyền của thành_viên công_ty 1. Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên, thảo_luận, kiến_nghị, biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 về quyền của thành_viên công_ty như sau : Quyền của thành_viên công_ty 1 . Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ , tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Theo quy_định trên , thành_viên Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ . Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên ( Hình từ Internet ) | 212,136 | |
Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn_điều_lệ thì thành_viên công_ty được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tá: ... hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ, tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty.... Theo quy_định trên, thành_viên Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ. Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 về quyền của thành_viên công_ty như sau : Quyền của thành_viên công_ty 1 . Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ , tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Theo quy_định trên , thành_viên Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ . Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên ( Hình từ Internet ) | 212,137 | |
Thành_viên Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên được chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người không ? | Theo khoản 2 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng vốn_điều_lệ như sau : ... Tăng, giảm vốn_điều_lệ... 2. Trường_hợp tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty. Thành_viên có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 của Luật này. Trường_hợp có thành_viên không góp hoặc chỉ góp một phần phần vốn góp thêm thì số vốn còn lại của phần vốn góp thêm của thành_viên đó được chia cho các thành_viên khác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty nếu các thành_viên không có thoả_thuận khác.... Căn_cứ Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng phần vốn góp như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng vốn_điều_lệ như sau : Tăng , giảm vốn_điều_lệ ... 2 . Trường_hợp tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty . Thành_viên có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 của Luật này . Trường_hợp có thành_viên không góp hoặc chỉ góp một phần phần vốn góp thêm thì số vốn còn lại của phần vốn góp thêm của thành_viên đó được chia cho các thành_viên khác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty nếu các thành_viên không có thoả_thuận khác . ... Căn_cứ Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng phần vốn góp như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Theo đó , khi công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty . Thành_viên này có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 nêu trên . | 212,138 | |
Thành_viên Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên được chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người không ? | Theo khoản 2 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng vốn_điều_lệ như sau : ... của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán. 2. Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng. Theo đó, khi công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn góp của thành_viên thì vốn | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng vốn_điều_lệ như sau : Tăng , giảm vốn_điều_lệ ... 2 . Trường_hợp tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty . Thành_viên có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 của Luật này . Trường_hợp có thành_viên không góp hoặc chỉ góp một phần phần vốn góp thêm thì số vốn còn lại của phần vốn góp thêm của thành_viên đó được chia cho các thành_viên khác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty nếu các thành_viên không có thoả_thuận khác . ... Căn_cứ Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng phần vốn góp như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Theo đó , khi công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty . Thành_viên này có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 nêu trên . | 212,139 | |
Thành_viên Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên được chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người không ? | Theo khoản 2 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng vốn_điều_lệ như sau : ... thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng. Theo đó, khi công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty. Thành_viên này có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng vốn_điều_lệ như sau : Tăng , giảm vốn_điều_lệ ... 2 . Trường_hợp tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty . Thành_viên có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 của Luật này . Trường_hợp có thành_viên không góp hoặc chỉ góp một phần phần vốn góp thêm thì số vốn còn lại của phần vốn góp thêm của thành_viên đó được chia cho các thành_viên khác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty nếu các thành_viên không có thoả_thuận khác . ... Căn_cứ Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng phần vốn góp như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Theo đó , khi công_ty TNHH hai thành_viên trở lên tăng vốn góp của thành_viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành_viên theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong vốn_điều_lệ công_ty . Thành_viên này có_thể chuyển_nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy_định tại Điều 52 nêu trên . | 212,140 | |
Khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ từ khoản 4 đến khoản 6 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng , giảm vốn_điều_lệ như sau : ... Tăng, giảm vốn_điều_lệ... 4. Trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ đã được thanh_toán xong, công_ty phải thông_báo bằng văn_bản về tăng, giảm vốn_điều_lệ đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính, mã_số doanh_nghiệp ; b ) Vốn_điều_lệ, số vốn đã tăng hoặc giảm ; c ) Thời_điểm và hình_thức tăng hoặc giảm vốn ; d ) Họ, tên, chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp. 5. Kèm theo thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị_quyết, quyết_định và biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên ; trường_hợp giảm vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này, phải có thêm báo_cáo tài_chính gần nhất. 6. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo. Như_vậy, khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Và Cơ_quan đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ từ khoản 4 đến khoản 6 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng , giảm vốn_điều_lệ như sau : Tăng , giảm vốn_điều_lệ ... 4 . Trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ đã được thanh_toán xong , công_ty phải thông_báo bằng văn_bản về tăng , giảm vốn_điều_lệ đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Vốn_điều_lệ , số vốn đã tăng hoặc giảm ; c ) Thời_điểm và hình_thức tăng hoặc giảm vốn ; d ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . 5 . Kèm theo thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị_quyết , quyết_định và biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên ; trường_hợp giảm vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này , phải có thêm báo_cáo tài_chính gần nhất . 6 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . Như_vậy , khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Và Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . | 212,141 | |
Khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ từ khoản 4 đến khoản 6 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng , giảm vốn_điều_lệ như sau : ... 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo. Như_vậy, khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Và Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo. Tăng, giảm vốn_điều_lệ... 4. Trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ đã được thanh_toán xong, công_ty phải thông_báo bằng văn_bản về tăng, giảm vốn_điều_lệ đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính, mã_số doanh_nghiệp ; b ) Vốn_điều_lệ, số vốn đã tăng hoặc giảm ; c ) Thời_điểm và hình_thức tăng hoặc giảm vốn ; d ) Họ, tên, chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp. 5. Kèm theo thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị_quyết, quyết_định và biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên ; trường_hợp giảm vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này, phải có | None | 1 | Căn_cứ từ khoản 4 đến khoản 6 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng , giảm vốn_điều_lệ như sau : Tăng , giảm vốn_điều_lệ ... 4 . Trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ đã được thanh_toán xong , công_ty phải thông_báo bằng văn_bản về tăng , giảm vốn_điều_lệ đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Vốn_điều_lệ , số vốn đã tăng hoặc giảm ; c ) Thời_điểm và hình_thức tăng hoặc giảm vốn ; d ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . 5 . Kèm theo thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị_quyết , quyết_định và biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên ; trường_hợp giảm vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này , phải có thêm báo_cáo tài_chính gần nhất . 6 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . Như_vậy , khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Và Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . | 212,142 | |
Khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ từ khoản 4 đến khoản 6 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng , giảm vốn_điều_lệ như sau : ... Điều này phải gồm nghị_quyết, quyết_định và biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên ; trường_hợp giảm vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này, phải có thêm báo_cáo tài_chính gần nhất. 6. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo. Như_vậy, khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Và Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo. | None | 1 | Căn_cứ từ khoản 4 đến khoản 6 Điều 68 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tăng , giảm vốn_điều_lệ như sau : Tăng , giảm vốn_điều_lệ ... 4 . Trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ đã được thanh_toán xong , công_ty phải thông_báo bằng văn_bản về tăng , giảm vốn_điều_lệ đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Vốn_điều_lệ , số vốn đã tăng hoặc giảm ; c ) Thời_điểm và hình_thức tăng hoặc giảm vốn ; d ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . 5 . Kèm theo thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị_quyết , quyết_định và biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên ; trường_hợp giảm vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này , phải có thêm báo_cáo tài_chính gần nhất . 6 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . Như_vậy , khi tăng vốn_điều_lệ thì Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên phải thông_báo đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Và Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật thông_tin về việc tăng hoặc giảm vốn_điều_lệ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo . | 212,143 | |
Thông_tin , hình_ảnh phản_ánh vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ được tiếp_nhận từ các nguồn nào ? | - Ghi thu được bằng thiết_bị kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân ( không phải phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ) ; - Đăng_tải trên các phương_tiện: ... - Ghi thu được bằng thiết_bị kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân ( không phải phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ) ; - Đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , mạng xã_hội . Lưu_ý : Thông_tin , hình_ảnh làm căn_cứ xác_minh , phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính phải phản_ánh khách_quan , rõ về thời_gian , địa_điểm , đối_tượng , hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt và còn thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Tổ_chức , cá_nhân khi ghi_nhận được thông_tin , hình_ảnh , thì có_thể cung_cấp cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông nơi xảy ra vụ_việc thông_qua thư_điện_tử , đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến trụ_sở đơn_vị để cung_cấp . Tổ_chức , cá_nhân phải có tên , họ tên , địa_chỉ rõ_ràng , số điện_thoại liên_hệ ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin , hình_ảnh đã cung_cấp . Hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận thế_nào ? | None | 1 | - Ghi thu được bằng thiết_bị kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân ( không phải phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ) ; - Đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , mạng xã_hội . Lưu_ý : Thông_tin , hình_ảnh làm căn_cứ xác_minh , phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính phải phản_ánh khách_quan , rõ về thời_gian , địa_điểm , đối_tượng , hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt và còn thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Tổ_chức , cá_nhân khi ghi_nhận được thông_tin , hình_ảnh , thì có_thể cung_cấp cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông nơi xảy ra vụ_việc thông_qua thư_điện_tử , đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến trụ_sở đơn_vị để cung_cấp . Tổ_chức , cá_nhân phải có tên , họ tên , địa_chỉ rõ_ràng , số điện_thoại liên_hệ ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin , hình_ảnh đã cung_cấp . Hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận thế_nào ? | 212,144 | |
Hình_ảnh xe vượt đèn_đỏ đăng_tải trên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận thế_nào ? | - Tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật: ... - Tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra, kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm : Thông_báo địa_điểm, hộp_thư điện_tử tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh để Nhân_dân biết cung_cấp ; Tổ_chức trực_ban 24/24 giờ để tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh ; Bảo_đảm bí_mật tên, họ tên, địa_chỉ, số điện_thoại liên_hệ, bút_tích và thông_tin khác của tổ_chức, cá_nhân đã cung_cấp thông_tin, hình_ảnh ; - Xử_lý thông_tin, hình_ảnh Khi tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải xem_xét, phân_loại, nếu bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này, thì ghi_chép vào_sổ ( theo mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin, hình_ảnh phản_ánh hành_vi vi_phạm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ đang diễn ra trên tuyến, địa_bàn phụ_trách thì tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông, kiểm_soát, phát_hiện vi_phạm, xử_lý theo quy_định. Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát hoặc hành_vi vi_phạm được phản_ánh đã kết_thúc thì thực_hiện biện_pháp xác_minh, xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp không thuộc | None | 1 | - Tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm : Thông_báo địa_điểm , hộp_thư điện_tử tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh để Nhân_dân biết cung_cấp ; Tổ_chức trực_ban 24/24 giờ để tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh ; Bảo_đảm bí_mật tên , họ tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , bút_tích và thông_tin khác của tổ_chức , cá_nhân đã cung_cấp thông_tin , hình_ảnh ; - Xử_lý thông_tin , hình_ảnh Khi tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải xem_xét , phân_loại , nếu bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này , thì ghi_chép vào_sổ ( theo mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh phản_ánh hành_vi vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ đang diễn ra trên tuyến , địa_bàn phụ_trách thì tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông , kiểm_soát , phát_hiện vi_phạm , xử_lý theo quy_định . Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát hoặc hành_vi vi_phạm được phản_ánh đã kết_thúc thì thực_hiện biện_pháp xác_minh , xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp không thuộc tuyến , địa_bàn phụ_trách của đơn_vị thì thông_báo cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp xác_minh , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận theo quy_trình trên | 212,145 | |
Hình_ảnh xe vượt đèn_đỏ đăng_tải trên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận thế_nào ? | - Tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật: ... theo quy_định. Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát hoặc hành_vi vi_phạm được phản_ánh đã kết_thúc thì thực_hiện biện_pháp xác_minh, xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp không thuộc tuyến, địa_bàn phụ_trách của đơn_vị thì thông_báo cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp xác_minh, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, việc hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận theo quy_trình trên- Tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra, kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm : Thông_báo địa_điểm, hộp_thư điện_tử tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh để Nhân_dân biết cung_cấp ; Tổ_chức trực_ban 24/24 giờ để tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh ; Bảo_đảm bí_mật tên, họ tên, địa_chỉ, số điện_thoại liên_hệ, bút_tích và thông_tin khác của tổ_chức, cá_nhân đã cung_cấp thông_tin, hình_ảnh ; - Xử_lý thông_tin, hình_ảnh Khi tiếp_nhận thông_tin, hình_ảnh, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải xem_xét, phân_loại, nếu bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này, thì ghi_chép vào_sổ ( theo mẫu_số 04 ban_hành kèm | None | 1 | - Tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm : Thông_báo địa_điểm , hộp_thư điện_tử tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh để Nhân_dân biết cung_cấp ; Tổ_chức trực_ban 24/24 giờ để tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh ; Bảo_đảm bí_mật tên , họ tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , bút_tích và thông_tin khác của tổ_chức , cá_nhân đã cung_cấp thông_tin , hình_ảnh ; - Xử_lý thông_tin , hình_ảnh Khi tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải xem_xét , phân_loại , nếu bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này , thì ghi_chép vào_sổ ( theo mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh phản_ánh hành_vi vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ đang diễn ra trên tuyến , địa_bàn phụ_trách thì tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông , kiểm_soát , phát_hiện vi_phạm , xử_lý theo quy_định . Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát hoặc hành_vi vi_phạm được phản_ánh đã kết_thúc thì thực_hiện biện_pháp xác_minh , xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp không thuộc tuyến , địa_bàn phụ_trách của đơn_vị thì thông_báo cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp xác_minh , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận theo quy_trình trên | 212,146 | |
Hình_ảnh xe vượt đèn_đỏ đăng_tải trên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận thế_nào ? | - Tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật: ... , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải xem_xét, phân_loại, nếu bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này, thì ghi_chép vào_sổ ( theo mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin, hình_ảnh phản_ánh hành_vi vi_phạm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ đang diễn ra trên tuyến, địa_bàn phụ_trách thì tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông, kiểm_soát, phát_hiện vi_phạm, xử_lý theo quy_định. Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát hoặc hành_vi vi_phạm được phản_ánh đã kết_thúc thì thực_hiện biện_pháp xác_minh, xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp không thuộc tuyến, địa_bàn phụ_trách của đơn_vị thì thông_báo cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp xác_minh, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, việc hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận theo quy_trình trên | None | 1 | - Tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh Phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ ; Phòng Cảnh_sát giao_thông ; Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm : Thông_báo địa_điểm , hộp_thư điện_tử tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh để Nhân_dân biết cung_cấp ; Tổ_chức trực_ban 24/24 giờ để tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh ; Bảo_đảm bí_mật tên , họ tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , bút_tích và thông_tin khác của tổ_chức , cá_nhân đã cung_cấp thông_tin , hình_ảnh ; - Xử_lý thông_tin , hình_ảnh Khi tiếp_nhận thông_tin , hình_ảnh , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải xem_xét , phân_loại , nếu bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này , thì ghi_chép vào_sổ ( theo mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) và báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh phản_ánh hành_vi vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ đang diễn ra trên tuyến , địa_bàn phụ_trách thì tổ_chức lực_lượng dừng phương_tiện giao_thông , kiểm_soát , phát_hiện vi_phạm , xử_lý theo quy_định . Trường_hợp không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát hoặc hành_vi vi_phạm được phản_ánh đã kết_thúc thì thực_hiện biện_pháp xác_minh , xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp không thuộc tuyến , địa_bàn phụ_trách của đơn_vị thì thông_báo cho đơn_vị Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp xác_minh , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc hình xe vượt đèn_đỏ đăng lên Facebook thì muốn đi phản_ánh sẽ được Cảnh_sát giao_thông tiếp_nhận theo quy_trình trên | 212,147 | |
Xác_minh , thu_thập tài_liệu , tình_tiết xác_định vi_phạm hành_chính và xử_lý vi_phạm được thực_hiện ra sao ? | - Căn_cứ yêu_cầu cụ_thể từng vụ_việc , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện một hoặc các hình_thức như sau : ... Tiến_hành xác_minh thông_tin về phương_tiện giao_thông, chủ phương_tiện ; gửi thông_báo mời chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện giao_thông đến cơ_quan Công_an để làm rõ vụ_việc ( theo mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Trường_hợp quá thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày gửi thông_báo mà chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện giao_thông chưa đến trụ_sở cơ_quan Công_an đã ra thông_báo để giải_quyết vụ_việc thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiếp_tục gửi thông_báo đến Công_an cấp xã theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Thông_tư này ; Làm_việc với tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vụ_việc, người chứng_kiến, biết vụ_việc xảy ra ; gửi văn_bản đến cơ_quan báo_chí đã đăng_tải, đề_nghị cung_cấp thông_tin, hình_ảnh đã đăng_tải ; Trực_tiếp xác_minh hoặc phối_hợp với Công_an cấp xã thực_hiện xác_minh vụ_việc ; Trưng_cầu giám_định thông_tin, hình_ảnh và các tài_liệu liên_quan ; Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Khi làm_việc với chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện giao_thông và cá_nhân, tổ_chức có liên_quan, phải lập thành biên_bản. Các tài_liệu, tình_tiết tiếp_nhận, thu_thập được để xác_định vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ | None | 1 | - Căn_cứ yêu_cầu cụ_thể từng vụ_việc , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện một hoặc các hình_thức như sau : Tiến_hành xác_minh thông_tin về phương_tiện giao_thông , chủ phương_tiện ; gửi thông_báo mời chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đến cơ_quan Công_an để làm rõ vụ_việc ( theo mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp quá thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày gửi thông_báo mà chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông chưa đến trụ_sở cơ_quan Công_an đã ra thông_báo để giải_quyết vụ_việc thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiếp_tục gửi thông_báo đến Công_an cấp xã theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Thông_tư này ; Làm_việc với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vụ_việc , người chứng_kiến , biết vụ_việc xảy ra ; gửi văn_bản đến cơ_quan báo_chí đã đăng_tải , đề_nghị cung_cấp thông_tin , hình_ảnh đã đăng_tải ; Trực_tiếp xác_minh hoặc phối_hợp với Công_an cấp xã thực_hiện xác_minh vụ_việc ; Trưng_cầu giám_định thông_tin , hình_ảnh và các tài_liệu liên_quan ; Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Khi làm_việc với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan , phải lập thành biên_bản . Các tài_liệu , tình_tiết tiếp_nhận , thu_thập được để xác_định vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ phải được lưu trong hồ_sơ vụ_việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an ; - Căn_cứ kết_quả xác_minh , tài_liệu , tình_tiết thu_thập được , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh phản_ánh đúng , xác_định có hành_vi vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ra quyết_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền hoặc báo_cáo người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Thực_hiện trình_tự xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Thông_tư này ; Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh có dấu_hiệu làm giả thì chuyển toàn_bộ hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp mà qua xác_minh , xác_định không có hành_vi vi_phạm hoặc không đủ căn_cứ để xác_định hành_vi vi_phạm thì tiến_hành kết_thúc hồ_sơ vụ_việc và lưu theo quy_định . | 212,148 | |
Xác_minh , thu_thập tài_liệu , tình_tiết xác_định vi_phạm hành_chính và xử_lý vi_phạm được thực_hiện ra sao ? | - Căn_cứ yêu_cầu cụ_thể từng vụ_việc , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện một hoặc các hình_thức như sau : ... phương_tiện giao_thông và cá_nhân, tổ_chức có liên_quan, phải lập thành biên_bản. Các tài_liệu, tình_tiết tiếp_nhận, thu_thập được để xác_định vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ phải được lưu trong hồ_sơ vụ_việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an ; - Căn_cứ kết_quả xác_minh, tài_liệu, tình_tiết thu_thập được, người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin, hình_ảnh phản_ánh đúng, xác_định có hành_vi vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ra quyết_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền hoặc báo_cáo người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính. Thực_hiện trình_tự xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Thông_tư này ; Trường_hợp thông_tin, hình_ảnh có dấu_hiệu làm giả thì chuyển toàn_bộ hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp thông_tin, hình_ảnh của tổ_chức, cá_nhân cung_cấp mà qua xác_minh, xác_định không có hành_vi vi_phạm hoặc không đủ căn_cứ để xác_định hành_vi vi_phạm thì tiến_hành kết_thúc hồ_sơ vụ_việc và lưu theo quy_định. | None | 1 | - Căn_cứ yêu_cầu cụ_thể từng vụ_việc , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện một hoặc các hình_thức như sau : Tiến_hành xác_minh thông_tin về phương_tiện giao_thông , chủ phương_tiện ; gửi thông_báo mời chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đến cơ_quan Công_an để làm rõ vụ_việc ( theo mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp quá thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày gửi thông_báo mà chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông chưa đến trụ_sở cơ_quan Công_an đã ra thông_báo để giải_quyết vụ_việc thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiếp_tục gửi thông_báo đến Công_an cấp xã theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Thông_tư này ; Làm_việc với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vụ_việc , người chứng_kiến , biết vụ_việc xảy ra ; gửi văn_bản đến cơ_quan báo_chí đã đăng_tải , đề_nghị cung_cấp thông_tin , hình_ảnh đã đăng_tải ; Trực_tiếp xác_minh hoặc phối_hợp với Công_an cấp xã thực_hiện xác_minh vụ_việc ; Trưng_cầu giám_định thông_tin , hình_ảnh và các tài_liệu liên_quan ; Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Khi làm_việc với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan , phải lập thành biên_bản . Các tài_liệu , tình_tiết tiếp_nhận , thu_thập được để xác_định vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ phải được lưu trong hồ_sơ vụ_việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an ; - Căn_cứ kết_quả xác_minh , tài_liệu , tình_tiết thu_thập được , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh phản_ánh đúng , xác_định có hành_vi vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ra quyết_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền hoặc báo_cáo người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Thực_hiện trình_tự xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Thông_tư này ; Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh có dấu_hiệu làm giả thì chuyển toàn_bộ hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp mà qua xác_minh , xác_định không có hành_vi vi_phạm hoặc không đủ căn_cứ để xác_định hành_vi vi_phạm thì tiến_hành kết_thúc hồ_sơ vụ_việc và lưu theo quy_định . | 212,149 | |
Xác_minh , thu_thập tài_liệu , tình_tiết xác_định vi_phạm hành_chính và xử_lý vi_phạm được thực_hiện ra sao ? | - Căn_cứ yêu_cầu cụ_thể từng vụ_việc , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện một hoặc các hình_thức như sau : ... không có hành_vi vi_phạm hoặc không đủ căn_cứ để xác_định hành_vi vi_phạm thì tiến_hành kết_thúc hồ_sơ vụ_việc và lưu theo quy_định. | None | 1 | - Căn_cứ yêu_cầu cụ_thể từng vụ_việc , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện một hoặc các hình_thức như sau : Tiến_hành xác_minh thông_tin về phương_tiện giao_thông , chủ phương_tiện ; gửi thông_báo mời chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đến cơ_quan Công_an để làm rõ vụ_việc ( theo mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp quá thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày gửi thông_báo mà chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông chưa đến trụ_sở cơ_quan Công_an đã ra thông_báo để giải_quyết vụ_việc thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiếp_tục gửi thông_báo đến Công_an cấp xã theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Thông_tư này ; Làm_việc với tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vụ_việc , người chứng_kiến , biết vụ_việc xảy ra ; gửi văn_bản đến cơ_quan báo_chí đã đăng_tải , đề_nghị cung_cấp thông_tin , hình_ảnh đã đăng_tải ; Trực_tiếp xác_minh hoặc phối_hợp với Công_an cấp xã thực_hiện xác_minh vụ_việc ; Trưng_cầu giám_định thông_tin , hình_ảnh và các tài_liệu liên_quan ; Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; - Khi làm_việc với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện giao_thông và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan , phải lập thành biên_bản . Các tài_liệu , tình_tiết tiếp_nhận , thu_thập được để xác_định vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ phải được lưu trong hồ_sơ vụ_việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an ; - Căn_cứ kết_quả xác_minh , tài_liệu , tình_tiết thu_thập được , người có thẩm_quyền xử_phạt thực_hiện như sau : Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh phản_ánh đúng , xác_định có hành_vi vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ra quyết_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc thẩm_quyền hoặc báo_cáo người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Thực_hiện trình_tự xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Thông_tư này ; Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh có dấu_hiệu làm giả thì chuyển toàn_bộ hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp thông_tin , hình_ảnh của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp mà qua xác_minh , xác_định không có hành_vi vi_phạm hoặc không đủ căn_cứ để xác_định hành_vi vi_phạm thì tiến_hành kết_thúc hồ_sơ vụ_việc và lưu theo quy_định . | 212,150 | |
Số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC , số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư (: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC, số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư ( tính theo giá_trị đề_nghị thẩm_định ) và mức thu phí ( quy_định tại Biểu mức thu phí ). Theo đó, công_thức tính số tiền phí thẩm_định tự án đầu_tư xây_dựng như sau : Trong trường_hợp dự_án có tổng mức đầu_tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu_tư ghi trên Biểu mức thu phí thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i theo quy_mô giá_trị cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). - là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là quy_mô giá_trị cận_dưới quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). - là phí | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC , số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư ( tính theo giá_trị đề_nghị thẩm_định ) và mức thu phí ( quy_định tại Biểu mức thu phí ) . Theo đó , công_thức tính số tiền phí thẩm_định tự án đầu_tư xây_dựng như sau : Trong trường_hợp dự_án có tổng mức đầu_tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu_tư ghi trên Biểu mức thu phí thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i theo quy_mô giá_trị cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là quy_mô giá_trị cận_dưới quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . ( Hình từ Internet ) | 212,151 | |
Số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC , số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư (: ... cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC, số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư ( tính theo giá_trị đề_nghị thẩm_định ) và mức thu phí ( quy_định tại Biểu mức thu phí ). Theo đó, công_thức tính số tiền phí thẩm_định tự án đầu_tư xây_dựng như sau : Trong trường_hợp dự_án có tổng mức đầu_tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu_tư ghi trên Biểu mức thu phí thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i theo quy_mô giá_trị cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). - là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC , số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư ( tính theo giá_trị đề_nghị thẩm_định ) và mức thu phí ( quy_định tại Biểu mức thu phí ) . Theo đó , công_thức tính số tiền phí thẩm_định tự án đầu_tư xây_dựng như sau : Trong trường_hợp dự_án có tổng mức đầu_tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu_tư ghi trên Biểu mức thu phí thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i theo quy_mô giá_trị cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là quy_mô giá_trị cận_dưới quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . ( Hình từ Internet ) | 212,152 | |
Số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC , số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư (: ... ). - là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là quy_mô giá_trị cận_dưới quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ). - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC , số tiền phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định dựa trên tổng mức đầu_tư ( tính theo giá_trị đề_nghị thẩm_định ) và mức thu phí ( quy_định tại Biểu mức thu phí ) . Theo đó , công_thức tính số tiền phí thẩm_định tự án đầu_tư xây_dựng như sau : Trong trường_hợp dự_án có tổng mức đầu_tư nằm trong khoảng giữa các tổng mức đầu_tư ghi trên Biểu mức thu phí thì số phí thẩm_định được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i theo quy_mô giá_trị cần tính ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - là quy_mô giá_trị của dự_án thứ i cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là quy_mô giá_trị cận_trên quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là quy_mô giá_trị cận_dưới quy_mô giá_trị cần tính phí thẩm_định ( đơn_vị tính : giá_trị dự_án ) . - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . - là phí thẩm_định cho dự_án thứ i tương_ứng ( đơn_vị tính : tỷ_lệ % ) . ( Hình từ Internet ) | 212,153 | |
Mức thu phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng từ ngày 01/7/2023 là bao_nhiêu ? | Ngày 12/5/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 28/2023/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây: ... Ngày 12/5/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 28/2023/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng . Theo đó , mức thu phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2023/TT-BTC. Cụ_thể như sau : Trong đó : - Mức thu phí tính theo tỷ_lệ % trên tổng mức đầu_tư dự_án được áp_dụng tại từng cơ_quan thẩm_định . - Phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng tối_đa không quá 150.000.000 đồng / tổng mức đầu_tư dự_án / cơ_quan thẩm_định và tối_thiểu không dưới 500.000 đồng / tổng mức đầu_tư dự_án / cơ_quan thẩm_định . | None | 1 | Ngày 12/5/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 28/2023/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng . Theo đó , mức thu phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2023/TT-BTC. Cụ_thể như sau : Trong đó : - Mức thu phí tính theo tỷ_lệ % trên tổng mức đầu_tư dự_án được áp_dụng tại từng cơ_quan thẩm_định . - Phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng tối_đa không quá 150.000.000 đồng / tổng mức đầu_tư dự_án / cơ_quan thẩm_định và tối_thiểu không dưới 500.000 đồng / tổng mức đầu_tư dự_án / cơ_quan thẩm_định . | 212,154 | |
Mức phí thẩm_định đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng điều_chỉnh được xác_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC như sau : ... Mức thu phí ... 5 . Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng điều_chỉnh a ) Trường_hợp điều_chỉnh dự_án mà có sử_dụng nội_dung thẩm_định thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư đã thẩm_định trước khi điều_chỉnh : Mức thu phí bằng 50% mức thu phí quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Trường_hợp điều_chỉnh dự_án không sử_dụng nội_dung thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư đã thẩm_định trước khi điều_chỉnh : Mức thu phí bằng 100% mức thu phí quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , mức thu phí thẩm_định đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo nội_dung nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 28/2023/TT-BTC như sau : Mức thu phí ... 5 . Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng điều_chỉnh a ) Trường_hợp điều_chỉnh dự_án mà có sử_dụng nội_dung thẩm_định thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư đã thẩm_định trước khi điều_chỉnh : Mức thu phí bằng 50% mức thu phí quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Trường_hợp điều_chỉnh dự_án không sử_dụng nội_dung thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư đã thẩm_định trước khi điều_chỉnh : Mức thu phí bằng 100% mức thu phí quy_định tại Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , mức thu phí thẩm_định đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo nội_dung nêu trên . | 212,155 | |
Việc quản_lý và sử_dụng phí được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 28/2023/TT-BTC có quy_định như sau : ... Quản_lý và sử_dụng phí 1. Tổ_chức thu phí là cơ_quan nhà_nước nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do cơ_quan trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương, phí do cơ_quan địa_phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ). Nguồn chi_phí trang_trải cho việc thẩm_định và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ, định_mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Phí và lệ_phí được để lại một phần tiền phí thẩm_định thu được để trang_trải chi_phí cho việc thẩm_định và thu phí, cụ_thể : a ) Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 90% trên số tiền phí thu được và 10% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương, tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành. b ) Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 28/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Quản_lý và sử_dụng phí 1 . Tổ_chức thu phí là cơ_quan nhà_nước nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do cơ_quan trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương , phí do cơ_quan địa_phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) . Nguồn chi_phí trang_trải cho việc thẩm_định và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định_mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Phí và lệ_phí được để lại một phần tiền phí thẩm_định thu được để trang_trải chi_phí cho việc thẩm_định và thu phí , cụ_thể : a ) Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 90% trên số tiền phí thu được và 10% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . b ) Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công , dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư và dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn khác ( không sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 50% trên số tiền phí thu được và 50% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được để lại 90% trên số tiền phí thu được để chi cho công_việc thẩm_định và thu phí ; nộp 10% trên số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương , phí do đơn_vị thuộc địa phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 3 . Tiền phí được để lại theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 120/2016/NĐ-CP. Như_vậy , việc quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo nội_dung quy_định nêu trên . Thông_tư 28/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 212,156 | |
Việc quản_lý và sử_dụng phí được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 28/2023/TT-BTC có quy_định như sau : ... 90% trên số tiền phí thu được và 10% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương, tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành. b ) Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công, dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư và dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn khác ( không sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 50% trên số tiền phí thu được và 50% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương, tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành. 2. Tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được để lại 90% trên số tiền phí thu được để chi cho công_việc thẩm_định và thu phí ; nộp 10% trên số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương, phí do đơn_vị thuộc địa phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) theo chương, tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành. 3. Tiền phí được để lại theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại Điều 5 | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 28/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Quản_lý và sử_dụng phí 1 . Tổ_chức thu phí là cơ_quan nhà_nước nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do cơ_quan trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương , phí do cơ_quan địa_phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) . Nguồn chi_phí trang_trải cho việc thẩm_định và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định_mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Phí và lệ_phí được để lại một phần tiền phí thẩm_định thu được để trang_trải chi_phí cho việc thẩm_định và thu phí , cụ_thể : a ) Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 90% trên số tiền phí thu được và 10% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . b ) Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công , dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư và dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn khác ( không sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 50% trên số tiền phí thu được và 50% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được để lại 90% trên số tiền phí thu được để chi cho công_việc thẩm_định và thu phí ; nộp 10% trên số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương , phí do đơn_vị thuộc địa phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 3 . Tiền phí được để lại theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 120/2016/NĐ-CP. Như_vậy , việc quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo nội_dung quy_định nêu trên . Thông_tư 28/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 212,157 | |
Việc quản_lý và sử_dụng phí được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 28/2023/TT-BTC có quy_định như sau : ... Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành. 3. Tiền phí được để lại theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 120/2016/NĐ-CP. Như_vậy, việc quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo nội_dung quy_định nêu trên. Thông_tư 28/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 28/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Quản_lý và sử_dụng phí 1 . Tổ_chức thu phí là cơ_quan nhà_nước nộp toàn_bộ số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do cơ_quan trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương , phí do cơ_quan địa_phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) . Nguồn chi_phí trang_trải cho việc thẩm_định và thu phí do ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán của tổ_chức thu theo chế_độ , định_mức chi ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp tổ_chức thu phí được khoán chi_phí hoạt_động từ nguồn thu phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Phí và lệ_phí được để lại một phần tiền phí thẩm_định thu được để trang_trải chi_phí cho việc thẩm_định và thu phí , cụ_thể : a ) Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 90% trên số tiền phí thu được và 10% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . b ) Đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công , dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư và dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn khác ( không sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước ) : Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định được để lại 50% trên số tiền phí thu được và 50% nộp vào ngân_sách nhà_nước theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Tổ_chức thu phí là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được để lại 90% trên số tiền phí thu được để chi cho công_việc thẩm_định và thu phí ; nộp 10% trên số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước ( phí do đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách trung_ương , phí do đơn_vị thuộc địa phương quản_lý thu thì nộp vào ngân_sách địa_phương ) theo chương , tiểu_mục của Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 3 . Tiền phí được để lại theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý và sử_dụng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 120/2016/NĐ-CP. Như_vậy , việc quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định dự_án đầu_tư xây_dựng được xác_định theo nội_dung quy_định nêu trên . Thông_tư 28/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 212,158 | |
Có mấy hình_thức kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa là hoạt_động của đơn_vị kinh_doanh sử_dụng phương_tiện t: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa là hoạt_động của đơn_vị kinh_doanh sử_dụng phương_tiện thuỷ nội_địa để vận_tải hành_khách , hàng_hoá có thu cước_phí vận_tải . Về hình_thức kinh_doanh , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định hình_thức kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa , các hình_thức kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa gồm có : - Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; - Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến ; - Kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch ; - Kinh_doanh vận_tải hành_khách ngang sông ; - Kinh_doanh vận_tải hàng_hoá . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa là hoạt_động của đơn_vị kinh_doanh sử_dụng phương_tiện thuỷ nội_địa để vận_tải hành_khách , hàng_hoá có thu cước_phí vận_tải . Về hình_thức kinh_doanh , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định hình_thức kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa , các hình_thức kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa gồm có : - Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; - Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến ; - Kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch ; - Kinh_doanh vận_tải hành_khách ngang sông ; - Kinh_doanh vận_tải hàng_hoá . ( Hình từ Internet ) | 212,159 | |
Điều_kiện kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa là gì ? | Trước_đây , Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa bao_gồm điều_kiện chung và điều_kiện riêng đối_với kinh_doanh vậ: ... Trước_đây , Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa bao_gồm điều_kiện chung và điều_kiện riêng đối_với kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến ; Kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch ; Kinh_doanh vận_tải hành_khách ngang sông ; Kinh_doanh vận_tải hàng_hoá . Căn_cứ những quy_định trước_đây , các đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải đáp_ứng các điều_kiện về : nhân_sự , nơi neo_đậu , bộ_phận quản_lý và theo_dõi các điều_kiện về an_toàn giao_thông … Tuy_nhiên , tại Nghị_định 128/2018/NĐ-CP đã bãi_bỏ quy_định về điều_kiện chung kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa và một_số điều_kiện cụ_thể tại những điều_khoản khác đối_với Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến ; Kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch ; Kinh_doanh vận_tải hành_khách ngang sông ; Kinh_doanh vận_tải hàng_hoá . Như_vậy , hiện_nay quy_định pháp_luật chỉ quy_định điều_kiện kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định như sau , căn_cứ Điều 6 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP): Điều_kiện kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định , điều_kiện kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến và điều_kiện kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch Đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . | None | 1 | Trước_đây , Nghị_định 110/2014/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh đường_thuỷ nội_địa bao_gồm điều_kiện chung và điều_kiện riêng đối_với kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến ; Kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch ; Kinh_doanh vận_tải hành_khách ngang sông ; Kinh_doanh vận_tải hàng_hoá . Căn_cứ những quy_định trước_đây , các đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải đáp_ứng các điều_kiện về : nhân_sự , nơi neo_đậu , bộ_phận quản_lý và theo_dõi các điều_kiện về an_toàn giao_thông … Tuy_nhiên , tại Nghị_định 128/2018/NĐ-CP đã bãi_bỏ quy_định về điều_kiện chung kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa và một_số điều_kiện cụ_thể tại những điều_khoản khác đối_với Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến ; Kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch ; Kinh_doanh vận_tải hành_khách ngang sông ; Kinh_doanh vận_tải hàng_hoá . Như_vậy , hiện_nay quy_định pháp_luật chỉ quy_định điều_kiện kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định như sau , căn_cứ Điều 6 Nghị_định 110/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP): Điều_kiện kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định , điều_kiện kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chuyến và điều_kiện kinh_doanh vận_chuyển khách du_lịch Đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . | 212,160 | |
Nghĩa_vụ của chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_d: ... Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý, bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý, bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa 1. Trang_bị đầy_đủ các thiết_bị chữa_cháy, dụng_cụ cứu_sinh theo quy_định đồng_thời bố_trí tại những vị_trí theo đúng thiết_kế của phương_tiện ; đối_với phương_tiện mà thiết_kế bị thất_lạc thì phải bố_trí tại những vị_trí dễ thấy, dễ lấy và không ảnh_hưởng đến việc thoát nạn trên phương_tiện. 2. Thông_báo tại các cảng, bến đón trả hành_khách trước 03 ngày khi có sự thay_đổi biểu_đồ vận_hành hoặc lịch hành_trình của phương_tiện ; trước 12 giờ khi có thay_đổi thời_gian xuất bến ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ). 3. Trong thời_gian ít_nhất là 10 phút trước khi phương_tiện tới cảng, bến đón trả hành_khách, thuyền_trưởng, phải tổ_chức thông_báo cho hành_khách tên cảng, bến, thời_gian phương_tiện lưu lại và các thông_tin cần_thiết khác ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa 1 . Trang_bị đầy_đủ các thiết_bị chữa_cháy , dụng_cụ cứu_sinh theo quy_định đồng_thời bố_trí tại những vị_trí theo đúng thiết_kế của phương_tiện ; đối_với phương_tiện mà thiết_kế bị thất_lạc thì phải bố_trí tại những vị_trí dễ thấy , dễ lấy và không ảnh_hưởng đến việc thoát nạn trên phương_tiện . 2 . Thông_báo tại các cảng , bến đón trả hành_khách trước 03 ngày khi có sự thay_đổi biểu_đồ vận_hành hoặc lịch hành_trình của phương_tiện ; trước 12 giờ khi có thay_đổi thời_gian xuất bến ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ) . 3 . Trong thời_gian ít_nhất là 10 phút trước khi phương_tiện tới cảng , bến đón trả hành_khách , thuyền_trưởng , phải tổ_chức thông_báo cho hành_khách tên cảng , bến , thời_gian phương_tiện lưu lại và các thông_tin cần_thiết khác ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ) . 4 . Niêm_yết trên tàu : số điện_thoại dường dây_nóng của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan quản_lý , đơn_vị tìm_kiếm cứu nạn ; bảng nội_quy đi tàu ( áp_dụng cho hành_khách ) , bảng hướng_dẫn sử_dụng các thiết_bị chữa_cháy , dụng_cụ cứu_sinh , thùng rác và lối_thoát hiểm tại những nơi dễ thấy trên phương_tiện . 5 . Phục_vụ hành_khách văn_minh , lịch_sự . 6 . Đón , trả hành_khách tại cảng , bến hành_khách được công_bố hoặc cấp phép ; hợp_đồng vận_tải phải được ký_kết trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách và thu cước vận_tải theo giá_trị hợp_đồng đã ký_kết . 7 . Thông_báo bằng văn_bản đến Sở Giao_thông vận_tải và Cảng_vụ có liên_quan nơi tổ_chức , cá_nhân vận_tải hành_khách : a ) Trước 10 ngày khi triển_khai vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; b ) Trước 05 ngày khi ngừng hoạt_động vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định . 8 . Chậm nhất ngày 20 hằng tháng có báo_cáo bằng văn_bản số lượt hành_khách vận_chuyển , luân_chuyển về Sở Giao_thông vận_tải tỉnh , thành_phố nơi tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 9 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Như_vậy , tuy hiện_nay pháp_luật không còn nhiều quy_định về điều_kiện kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa , tuy_nhiên những chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa phải đảm_bảo thực_hiện đúng những nghĩa_vụ đối_với hành_khách được nêu bên trên . | 212,161 | |
Nghĩa_vụ của chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_d: ... trả hành_khách, thuyền_trưởng, phải tổ_chức thông_báo cho hành_khách tên cảng, bến, thời_gian phương_tiện lưu lại và các thông_tin cần_thiết khác ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ). 4. Niêm_yết trên tàu : số điện_thoại dường dây_nóng của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan quản_lý, đơn_vị tìm_kiếm cứu nạn ; bảng nội_quy đi tàu ( áp_dụng cho hành_khách ), bảng hướng_dẫn sử_dụng các thiết_bị chữa_cháy, dụng_cụ cứu_sinh, thùng rác và lối_thoát hiểm tại những nơi dễ thấy trên phương_tiện. 5. Phục_vụ hành_khách văn_minh, lịch_sự. 6. Đón, trả hành_khách tại cảng, bến hành_khách được công_bố hoặc cấp phép ; hợp_đồng vận_tải phải được ký_kết trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách và thu cước vận_tải theo giá_trị hợp_đồng đã ký_kết. 7. Thông_báo bằng văn_bản đến Sở Giao_thông vận_tải và Cảng_vụ có liên_quan nơi tổ_chức, cá_nhân vận_tải hành_khách : a ) Trước 10 ngày khi triển_khai vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; b ) Trước 05 ngày khi ngừng hoạt_động vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định. 8. Chậm nhất ngày 20 hằng tháng có báo_cáo bằng văn_bản số lượt hành_khách vận_chuyển, luân_chuyển về | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa 1 . Trang_bị đầy_đủ các thiết_bị chữa_cháy , dụng_cụ cứu_sinh theo quy_định đồng_thời bố_trí tại những vị_trí theo đúng thiết_kế của phương_tiện ; đối_với phương_tiện mà thiết_kế bị thất_lạc thì phải bố_trí tại những vị_trí dễ thấy , dễ lấy và không ảnh_hưởng đến việc thoát nạn trên phương_tiện . 2 . Thông_báo tại các cảng , bến đón trả hành_khách trước 03 ngày khi có sự thay_đổi biểu_đồ vận_hành hoặc lịch hành_trình của phương_tiện ; trước 12 giờ khi có thay_đổi thời_gian xuất bến ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ) . 3 . Trong thời_gian ít_nhất là 10 phút trước khi phương_tiện tới cảng , bến đón trả hành_khách , thuyền_trưởng , phải tổ_chức thông_báo cho hành_khách tên cảng , bến , thời_gian phương_tiện lưu lại và các thông_tin cần_thiết khác ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ) . 4 . Niêm_yết trên tàu : số điện_thoại dường dây_nóng của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan quản_lý , đơn_vị tìm_kiếm cứu nạn ; bảng nội_quy đi tàu ( áp_dụng cho hành_khách ) , bảng hướng_dẫn sử_dụng các thiết_bị chữa_cháy , dụng_cụ cứu_sinh , thùng rác và lối_thoát hiểm tại những nơi dễ thấy trên phương_tiện . 5 . Phục_vụ hành_khách văn_minh , lịch_sự . 6 . Đón , trả hành_khách tại cảng , bến hành_khách được công_bố hoặc cấp phép ; hợp_đồng vận_tải phải được ký_kết trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách và thu cước vận_tải theo giá_trị hợp_đồng đã ký_kết . 7 . Thông_báo bằng văn_bản đến Sở Giao_thông vận_tải và Cảng_vụ có liên_quan nơi tổ_chức , cá_nhân vận_tải hành_khách : a ) Trước 10 ngày khi triển_khai vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; b ) Trước 05 ngày khi ngừng hoạt_động vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định . 8 . Chậm nhất ngày 20 hằng tháng có báo_cáo bằng văn_bản số lượt hành_khách vận_chuyển , luân_chuyển về Sở Giao_thông vận_tải tỉnh , thành_phố nơi tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 9 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Như_vậy , tuy hiện_nay pháp_luật không còn nhiều quy_định về điều_kiện kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa , tuy_nhiên những chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa phải đảm_bảo thực_hiện đúng những nghĩa_vụ đối_với hành_khách được nêu bên trên . | 212,162 | |
Nghĩa_vụ của chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_d: ... ) Trước 05 ngày khi ngừng hoạt_động vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định. 8. Chậm nhất ngày 20 hằng tháng có báo_cáo bằng văn_bản số lượt hành_khách vận_chuyển, luân_chuyển về Sở Giao_thông vận_tải tỉnh, thành_phố nơi tổ_chức, cá_nhân hoạt_động kinh_doanh vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. 9. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa. Như_vậy, tuy hiện_nay pháp_luật không còn nhiều quy_định về điều_kiện kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa, tuy_nhiên những chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý, bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa phải đảm_bảo thực_hiện đúng những nghĩa_vụ đối_với hành_khách được nêu bên trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 80/2014 / TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2019/TT-BGTVT) có quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa 1 . Trang_bị đầy_đủ các thiết_bị chữa_cháy , dụng_cụ cứu_sinh theo quy_định đồng_thời bố_trí tại những vị_trí theo đúng thiết_kế của phương_tiện ; đối_với phương_tiện mà thiết_kế bị thất_lạc thì phải bố_trí tại những vị_trí dễ thấy , dễ lấy và không ảnh_hưởng đến việc thoát nạn trên phương_tiện . 2 . Thông_báo tại các cảng , bến đón trả hành_khách trước 03 ngày khi có sự thay_đổi biểu_đồ vận_hành hoặc lịch hành_trình của phương_tiện ; trước 12 giờ khi có thay_đổi thời_gian xuất bến ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ) . 3 . Trong thời_gian ít_nhất là 10 phút trước khi phương_tiện tới cảng , bến đón trả hành_khách , thuyền_trưởng , phải tổ_chức thông_báo cho hành_khách tên cảng , bến , thời_gian phương_tiện lưu lại và các thông_tin cần_thiết khác ( trừ vận_tải hành_khách ngang sông ) . 4 . Niêm_yết trên tàu : số điện_thoại dường dây_nóng của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan quản_lý , đơn_vị tìm_kiếm cứu nạn ; bảng nội_quy đi tàu ( áp_dụng cho hành_khách ) , bảng hướng_dẫn sử_dụng các thiết_bị chữa_cháy , dụng_cụ cứu_sinh , thùng rác và lối_thoát hiểm tại những nơi dễ thấy trên phương_tiện . 5 . Phục_vụ hành_khách văn_minh , lịch_sự . 6 . Đón , trả hành_khách tại cảng , bến hành_khách được công_bố hoặc cấp phép ; hợp_đồng vận_tải phải được ký_kết trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách và thu cước vận_tải theo giá_trị hợp_đồng đã ký_kết . 7 . Thông_báo bằng văn_bản đến Sở Giao_thông vận_tải và Cảng_vụ có liên_quan nơi tổ_chức , cá_nhân vận_tải hành_khách : a ) Trước 10 ngày khi triển_khai vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ; b ) Trước 05 ngày khi ngừng hoạt_động vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định . 8 . Chậm nhất ngày 20 hằng tháng có báo_cáo bằng văn_bản số lượt hành_khách vận_chuyển , luân_chuyển về Sở Giao_thông vận_tải tỉnh , thành_phố nơi tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kinh_doanh vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 9 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Như_vậy , tuy hiện_nay pháp_luật không còn nhiều quy_định về điều_kiện kinh_doanh vận_tải đường_thuỷ nội_địa , tuy_nhiên những chủ_thể kinh_doanh vận_tải hành_khách hành_lý , bao gửi trên đường_thuỷ nội_địa phải đảm_bảo thực_hiện đúng những nghĩa_vụ đối_với hành_khách được nêu bên trên . | 212,163 | |
Phạm_vi hoạt_động của Quỹ_Chia sẻ tình_thương được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Chia sẻ tình_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và đ: ... Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Chia sẻ tình_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1. Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, vận_động tài_trợ và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước, tự trang_trải kinh_phí cho hoạt_động của Quỹ và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai, minh_bạch về thu, chi, tài_chính, tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận, tuân_thủ pháp_luật, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các bộ, ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 2. Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc. 3. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. 4. Các hành_vi bị nghiêm_cấm : a ) Nghiêm_cấm lợi_dụng việc thành_lập Quỹ để thực_hiện các | None | 1 | Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Chia sẻ tình_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , vận_động tài_trợ và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , tự trang_trải kinh_phí cho hoạt_động của Quỹ và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm : a ) Nghiêm_cấm lợi_dụng việc thành_lập Quỹ để thực_hiện các hành_vi : - Tư_lợi hoặc xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức và cộng_đồng ; gây phương_hại đến lợi_ích quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng , đại_diện đoàn_kết dân_tộc ; - Xâm_hại đạo_đức xã_hội , thuần_phong , mỹ_tục , truyền_thống và bản_sắc dân_tộc ; - Rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố và các hoạt_động trái pháp_luật ; b ) Làm giả , tẩy_xoá , chuyển_nhượng , cho thuê , cho mượn , cầm_cố , thế_chấp giấy_phép thành_lập Quỹ dưới bất_kỳ hình_thức nào . Theo quy_định trên , Quỹ_Chia sẻ tình_thương có phạm_vi hoạt_động trên toàn_quốc . Quỹ_Chia sẻ tình_thương ( Hình từ Internet ) | 212,164 | |
Phạm_vi hoạt_động của Quỹ_Chia sẻ tình_thương được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Chia sẻ tình_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và đ: ... . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. 4. Các hành_vi bị nghiêm_cấm : a ) Nghiêm_cấm lợi_dụng việc thành_lập Quỹ để thực_hiện các hành_vi : - Tư_lợi hoặc xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức và cộng_đồng ; gây phương_hại đến lợi_ích quốc_gia, an_ninh, quốc_phòng, đại_diện đoàn_kết dân_tộc ; - Xâm_hại đạo_đức xã_hội, thuần_phong, mỹ_tục, truyền_thống và bản_sắc dân_tộc ; - Rửa_tiền, tài_trợ khủng_bố và các hoạt_động trái pháp_luật ; b ) Làm giả, tẩy_xoá, chuyển_nhượng, cho thuê, cho mượn, cầm_cố, thế_chấp giấy_phép thành_lập Quỹ dưới bất_kỳ hình_thức nào. Theo quy_định trên, Quỹ_Chia sẻ tình_thương có phạm_vi hoạt_động trên toàn_quốc. Quỹ_Chia sẻ tình_thương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Chia sẻ tình_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , vận_động tài_trợ và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , tự trang_trải kinh_phí cho hoạt_động của Quỹ và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm : a ) Nghiêm_cấm lợi_dụng việc thành_lập Quỹ để thực_hiện các hành_vi : - Tư_lợi hoặc xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức và cộng_đồng ; gây phương_hại đến lợi_ích quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng , đại_diện đoàn_kết dân_tộc ; - Xâm_hại đạo_đức xã_hội , thuần_phong , mỹ_tục , truyền_thống và bản_sắc dân_tộc ; - Rửa_tiền , tài_trợ khủng_bố và các hoạt_động trái pháp_luật ; b ) Làm giả , tẩy_xoá , chuyển_nhượng , cho thuê , cho mượn , cầm_cố , thế_chấp giấy_phép thành_lập Quỹ dưới bất_kỳ hình_thức nào . Theo quy_định trên , Quỹ_Chia sẻ tình_thương có phạm_vi hoạt_động trên toàn_quốc . Quỹ_Chia sẻ tình_thương ( Hình từ Internet ) | 212,165 | |
Chức_năng của Quỹ_Chia sẻ tình_thương là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : ... Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , cho , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có chức_năng tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Quỹ_Chia sẻ tình_thương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , cho , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có chức_năng tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Quỹ_Chia sẻ tình_thương ( Hình từ Internet ) | 212,166 | |
Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những nghĩa_vụ nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 về nghĩa_vụ như sau : ... Quyền_hạn và nghĩa_vụ... 2. Nghĩa_vụ : a ) Hoạt_động theo đúng Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; b ) Thực_hiện các hoạt_động tài_trợ theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ và quy_định của pháp_luật ; c ) Toàn_bộ tiền và tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích, đối_tượng, tiết_kiệm và hiệu_quả. Hàng năm Quỹ phải nộp báo_cáo về tình_hình tổ_chức, hoạt_động, tài_chính về Bộ Nội_vụ, Bộ Tài_chính và công_khai các khoản đóng_góp của Quỹ trước ngày 31 tháng 3 năm sau ; d ) Trong quá_trình hoạt_động, Quỹ hoạt_động thuộc lĩnh_vực nào phải chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến hoạt_động thuộc lĩnh_vực đó. Cung_cấp những thông_tin cần_thiết về thu_chi của Quỹ với cơ_quan nhà_nước khi có yêu_cầu. Lưu_trữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính, nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, của tổ_chức, cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Khi có thay_đổi | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 về nghĩa_vụ như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ ... 2 . Nghĩa_vụ : a ) Hoạt_động theo đúng Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; b ) Thực_hiện các hoạt_động tài_trợ theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ và quy_định của pháp_luật ; c ) Toàn_bộ tiền và tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả . Hàng năm Quỹ phải nộp báo_cáo về tình_hình tổ_chức , hoạt_động , tài_chính về Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính và công_khai các khoản đóng_góp của Quỹ trước ngày 31 tháng 3 năm sau ; d ) Trong quá_trình hoạt_động , Quỹ hoạt_động thuộc lĩnh_vực nào phải chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến hoạt_động thuộc lĩnh_vực đó . Cung_cấp những thông_tin cần_thiết về thu_chi của Quỹ với cơ_quan nhà_nước khi có yêu_cầu . Lưu_trữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính , nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Khi có thay_đổi : Trụ_sở làm_việc , nhân_sự Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , Giám_đốc và người phụ_trách kế_toán , Quỹ phải báo_cáo Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính và các bộ , ngành có liên_quan . Khi sửa_đổi Điều_lệ phải được cơ_quan nhà_nước cho_phép thành_lập Quỹ công_nhận ; g ) Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên . | 212,167 | |
Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những nghĩa_vụ nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 về nghĩa_vụ như sau : ... ) Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, của tổ_chức, cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Khi có thay_đổi : Trụ_sở làm_việc, nhân_sự Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ, Giám_đốc và người phụ_trách kế_toán, Quỹ phải báo_cáo Bộ Nội_vụ, Bộ Tài_chính và các bộ, ngành có liên_quan. Khi sửa_đổi Điều_lệ phải được cơ_quan nhà_nước cho_phép thành_lập Quỹ công_nhận ; g ) Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Quyết_định 641 / QĐ-BNV năm 2015 về nghĩa_vụ như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ ... 2 . Nghĩa_vụ : a ) Hoạt_động theo đúng Điều_lệ Quỹ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật ; b ) Thực_hiện các hoạt_động tài_trợ theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ và quy_định của pháp_luật ; c ) Toàn_bộ tiền và tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả . Hàng năm Quỹ phải nộp báo_cáo về tình_hình tổ_chức , hoạt_động , tài_chính về Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính và công_khai các khoản đóng_góp của Quỹ trước ngày 31 tháng 3 năm sau ; d ) Trong quá_trình hoạt_động , Quỹ hoạt_động thuộc lĩnh_vực nào phải chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến hoạt_động thuộc lĩnh_vực đó . Cung_cấp những thông_tin cần_thiết về thu_chi của Quỹ với cơ_quan nhà_nước khi có yêu_cầu . Lưu_trữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính , nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Khi có thay_đổi : Trụ_sở làm_việc , nhân_sự Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , Giám_đốc và người phụ_trách kế_toán , Quỹ phải báo_cáo Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính và các bộ , ngành có liên_quan . Khi sửa_đổi Điều_lệ phải được cơ_quan nhà_nước cho_phép thành_lập Quỹ công_nhận ; g ) Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Quỹ_Chia sẻ tình_thương có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên . | 212,168 | |
Thời_hạn thị_thực của chuyên_gia nước_ngoài trong bao_lâu ? | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài, theo khoản 8, khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d, điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8. Ký_hiệu thị_thực... 8. DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp, tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam.... 16. LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác.... " Bên ạnh đó, về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c, điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9. Thời_hạn thị_thực | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) | 212,169 | |
Thời_hạn thị_thực của chuyên_gia nước_ngoài trong bao_lâu ? | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9. Thời_hạn thị_thực... 4. Thị_thực ký_hiệu NG1, NG2, NG3, NG4, LV1, LV2, ĐT4, DN1, DN2, NN1, NN2, NN3, DH, PV1, PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng. 5. Thị_thực ký_hiệu LĐ1, LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm.... ” Như_vậy, từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1. Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) | 212,170 | |
Điều_kiện cấp thị_thực của chuyên_gia nước nước_ngoài cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 201: ... Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài, Điều 10 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10. Điều_kiện cấp thị_thực 1. Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế. 2. Có cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam mời, bảo_lãnh, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a, Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này. 3. Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này. 4. Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) | None | 1 | Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . | 212,171 | |
Điều_kiện cấp thị_thực của chuyên_gia nước nước_ngoài cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 201: ... hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam. 5. Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật này. ”. Theo đó, điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam mời, bảo_lãnh. | None | 1 | Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . | 212,172 | |
Thủ_tục xin cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài về làm_việc tại trường trung_học_phổ_thông Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : ... Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16. Thủ_tục mời, bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1. Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. 2. Trước khi làm thủ_tục mời, bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam, tổ_chức xã_hội, doanh_nghiệp, tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài, văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế, văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ, bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu, chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức. Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần, khi có | None | 1 | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,173 | |
Thủ_tục xin cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài về làm_việc tại trường trung_học_phổ_thông Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : ... của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu, chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức. Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần, khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét, giải_quyết, trả_lời cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. 4. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. 5. Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét, giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ | None | 1 | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,174 | |
Thủ_tục xin cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài về làm_việc tại trường trung_học_phổ_thông Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : ... , b, c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này. 6. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực. " Bên cạnh đó, tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17. Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1. Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu, tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này, cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực. 2. Trường_hợp không thuộc quy_định | None | 1 | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,175 | |
Thủ_tục xin cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài về làm_việc tại trường trung_học_phổ_thông Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : ... dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này, cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực. 2. Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này, sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh, người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu, tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao, cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực. 3. Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường, du_lịch, thăm người_thân, chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a | None | 1 | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,176 | |
Thủ_tục xin cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài về làm_việc tại trường trung_học_phổ_thông Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : ... cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường, du_lịch, thăm người_thân, chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ, chồng, con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại. 4. Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực. " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập, xuất_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành. | None | 1 | Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,177 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài, theo khoản 8, khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d, điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8. Ký_hiệu thị_thực... 8. DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp, tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam.... 16. LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác.... " Bên ạnh đó, về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c, điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9. Thời_hạn thị_thực | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,178 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9. Thời_hạn thị_thực... 4. Thị_thực ký_hiệu NG1, NG2, NG3, NG4, LV1, LV2, ĐT4, DN1, DN2, NN1, NN2, NN3, DH, PV1, PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng. 5. Thị_thực ký_hiệu LĐ1, LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm.... ” Như_vậy, từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1. Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm. ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài, Điều 10 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 5 Điều 1 Luật | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,179 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... 10 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10. Điều_kiện cấp thị_thực 1. Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế. 2. Có cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam mời, bảo_lãnh, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a, Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này. 3. Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này. 4. Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,180 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam. 5. Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật này. ”. Theo đó, điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam mời, bảo_lãnh. Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16. Thủ_tục mời, bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1. Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,181 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... thuộc diện quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. 2. Trước khi làm thủ_tục mời, bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam, tổ_chức xã_hội, doanh_nghiệp, tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài, văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế, văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ, bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu, chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức. Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần, khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét, giải_quyết, trả_lời cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,182 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét, giải_quyết, trả_lời cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. 4. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. 5. Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét, giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này. 6. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,183 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... . 6. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực. " Bên cạnh đó, tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17. Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1. Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu, tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này, cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực. 2. Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này, sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh, người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu, tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,184 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... thông_báo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh, người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu, tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao, cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực. 3. Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường, du_lịch, thăm người_thân, chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ, chồng, con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,185 | |
Xin hỏi các văn_bản về việc mời chuyên_gia nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . Cụ_thể là giúp cho trường trung_học_phổ_thông xây_dựng ban nhạc hợp_xướng , miễn_phí . Mong nhận được phản_hồi sớm , xin cảm_ơn . | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài: ... thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ, chồng, con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại. 4. Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực. " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập, xuất_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành. | None | 1 | Về ký_hiệu thị_thực cấp cho chuyên_gia nước_ngoài , theo khoản 8 , khoản 16 Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm d , điểm e khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 8 . Ký_hiệu thị_thực ... 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . ... " Bên ạnh đó , về thời_hạn thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài tại khoản 4 , khoản 5 Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm c , điểm đ khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 9 . Thời_hạn thị_thực ... 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không qua 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . ... ” Như_vậy , từ các quy_định trên thì có hai loại ký_hiệu thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài bao_gồm DN1 và LĐ 1 . Còn về thời_hạn cấp thị_thực cho chuyên_gia nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( LĐ 1 ) là không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) Về điều_kiện cấp thị_thực đối_với chuyên_gia nước_ngoài , Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sử đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định cụ_thể : " Điều 10 . Điều_kiện cấp thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . 2 . Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . 4 . Các trường_hợp sau đây đề_nghị cấp thị_thực phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh : a ) Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư ; b ) Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư ; c ) Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; d ) Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . 5 . Thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài có hộ_chiếu và không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này . ” . Theo đó , điều_kiện cấp thị_thực cho chuyên_gia nức ngoài phải đáp_ứng các quy_định nêu trên là có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh . Về vấn_đề bạn nêu ( xin visa cho người nước_ngoài sang Việt_Nam để làm_việc ) thì anh có_thể tham_khảo ở các văn_bản sau : Theo Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : " Điều 16 . Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . 2 . Trước khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , tổ_chức xã_hội , doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi văn_bản thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh kèm theo hồ_sơ , bao_gồm : a ) Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thành_lập tổ_chức ; b ) Văn_bản giới_thiệu con_dấu , chữ_ký của người có thẩm_quyền của tổ_chức . Việc thông_báo chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ phải thông_báo bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị cấp thị_thực , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết , trả_lời cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 4 . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài vào Việt_Nam thông_báo cho người nước_ngoài để làm thủ_tục nhận thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . 5 . Trường_hợp đề_nghị cấp thị_thực tại cửa_khẩu quốc_tế , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quyđịnh tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 18 của Luật này ; trong thời_hạn 12 giờ làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật này . 6 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp thị_thực cho người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thanh_toán với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khoản cước_phí để thực_hiện việc thông_báo cấp thị_thực . " Bên cạnh đó , tại Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về việc cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài như sau : " Điều 17 . Cấp thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được chỉ_đạo của cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao và hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực có dán ảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực . 2 . Trường_hợp không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , sau khi nhận được thông_báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh , người nước_ngoài thuộc diện phải có thị_thực nộp hộ_chiếu , tờ khai_đề nghị cấp thị_thực và ảnh tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Trẻ_em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ không phải làm đơn xin cấp thị_thực trong trường_hợp có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao , cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện việc cấp thị_thực . 3 . Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài cấp thị_thực có giá_trị không quá 30 ngày cho người nước_ngoài có nhu_cầu nhập_cảnh Việt_Nam khảo_sát thị_trường , du_lịch , thăm người_thân , chữa bệnh thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Người có quan_hệ công_tác với cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực Việt_Nam ở nước_ngoài và vợ , chồng , con của họ hoặc người có văn_bản đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền Bộ Ngoại_giao nước sở_tại ; b ) Người có công_hàm bảo_lãnh của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự các nước đặt tại nước sở_tại . 4 . Sau khi cấp thị_thực đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài phải thông_báo cho cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm về việc cấp thị_thực . " Xem thêm hướng_dẫn tại Thông_tư 04/2015/TT-BCA quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Công_An ban_hành . | 212,186 | |
Giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... 2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Vật_liệu hàn 5.1 Phạm_vi 5.1.1 Phần này quy_định các yêu_cầu chung về vật_liệu hàn. Việc hàn các kết_cấu, các bộ_phận kết_cấu trong phạm_vi tiêu_chuẩn này phải do các thợ hàn đã được phê_duyệt thực_hiện ( theo điều 6 ), với các vật_liệu hàn đã được chấp_thuận. 5.1.2 Những yêu_cầu riêng về các loại vật_liệu hàn dùng trong hàn chế_tạo các phần kết_cấu, hệ_thống đường_ống công_nghệ trên giàn cố_định trên biển và các trang_thiết_bị kèm theo, bao_gồm các loại que_hàn, dây hàn, thuốc hàn và các loại vật_liệu hàn khác xem TCVN 7229. 5.2 Các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn 5.2.1 Để cung_cấp các vật_liệu hàn khi hàn các kết_cấu, bộ_phận máy_móc, nồi_hơi, bình chịu áp_lực, hệ_thống ống dẫn đã được phân_cấp, các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn phải được phê_duyệt. 5.2.2 Việc phê_duyệt các nhà_sản_xuất sẽ được xét trên cơ_sở bản thuyết_minh sản_phẩm và mô_tả chi_tiết phương_pháp kiểm_soát sản_phẩm ( sổ_tay đảm_bảo chất_lượng ) của nhà_sản_xuất với điều_kiện có ít_nhất một loại vật_liệu hàn được thử_nghiệm đạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Vật_liệu hàn 5.1 Phạm_vi 5.1.1 Phần này quy_định các yêu_cầu chung về vật_liệu hàn . Việc hàn các kết_cấu , các bộ_phận kết_cấu trong phạm_vi tiêu_chuẩn này phải do các thợ hàn đã được phê_duyệt thực_hiện ( theo điều 6 ) , với các vật_liệu hàn đã được chấp_thuận . 5.1.2 Những yêu_cầu riêng về các loại vật_liệu hàn dùng trong hàn chế_tạo các phần kết_cấu , hệ_thống đường_ống công_nghệ trên giàn cố_định trên biển và các trang_thiết_bị kèm theo , bao_gồm các loại que_hàn , dây hàn , thuốc hàn và các loại vật_liệu hàn khác xem TCVN 7229 . 5.2 Các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn 5.2.1 Để cung_cấp các vật_liệu hàn khi hàn các kết_cấu , bộ_phận máy_móc , nồi_hơi , bình chịu áp_lực , hệ_thống ống dẫn đã được phân_cấp , các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn phải được phê_duyệt . 5.2.2 Việc phê_duyệt các nhà_sản_xuất sẽ được xét trên cơ_sở bản thuyết_minh sản_phẩm và mô_tả chi_tiết phương_pháp kiểm_soát sản_phẩm ( sổ_tay đảm_bảo chất_lượng ) của nhà_sản_xuất với điều_kiện có ít_nhất một loại vật_liệu hàn được thử_nghiệm đạt chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt . Để thực_hiện một chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt cho mỗi loại vật_liệu hàn đòi_hỏi phải có sự phê_duyệt . Trên bản phê_duyệt phải gồm tên của nhà_sản_xuất và cấp của vật_liệu mà nhà_sản_xuất đã được phê_duyệt sản_xuất . 5.2.3 Ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Nhà_sản_xuất phải tạo điều_kiện cho Cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét sự tuân_thủ của phương_pháp đã được phê_duyệt , chứng_kiến sự lựa_chọn và thử_nghiệm theo đúng yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 5.2.4 Hàng năm phải tiến_hành kiểm_tra tất_cả các cơ_sở chế_tạo que_hàn cùng với các quy_trình kiểm_tra chất_lượng có liên_quan . Khi đó phải lấy mẫu que_hàn đã phê_duyệt để thử_nghiệm . Các thử_nghiệm này phải được thực_hiện theo đúng quy_trình đã phê_duyệt . 5.2.5 Đối_với những nhà_máy sản_xuất các vật_liệu hàn có giấy_phép , các thử_nghiệm cũng phải được thực_hiện giống như các thử_nghiệm hàng năm đối_với vật_liệu hàn đang xét . 5.3 Các vật_liệu hàn 5.3.1 Phải xét phê_duyệt các vật_liệu hàn nhằm xác_định sự tuân_thủ các yêu_cầu của chương_trình thử_nghiệm đã được chấp_nhận . 5.3.2 Bất_kỳ một thay_đổi nào có liên_quan tới các tính_chất cơ_học hoặc thành_phần hoá_học khác với các vật_liệu hàn được thử_nghiệm và phê_duyệt đều phải được phê_duyệt lại . 5.3.3 Tất_cả các nhãn hàng_hoá của vật_liệu hàn đã được thử_nghiệm và phê_duyệt đang bán trên thị_trường đều phải được đăng_ký với Cơ_quan có thẩm_quyền . Để tránh việc_làm lại các thử_nghiệm , nhà_sản_xuất phải chứng_minh rằng các vật_liệu hàn đang bán trên thị_trường mang những nhãn_hiệu thay_thế khác là giống_hệt các vật_liệu đã qua thử_nghiệm , phê_duyệt . Theo đó , ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiếtbị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Như_vậy , theo quy_định trên thì giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra . ( Hình từ Internet ) | 212,187 | |
Giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... sẽ được xét trên cơ_sở bản thuyết_minh sản_phẩm và mô_tả chi_tiết phương_pháp kiểm_soát sản_phẩm ( sổ_tay đảm_bảo chất_lượng ) của nhà_sản_xuất với điều_kiện có ít_nhất một loại vật_liệu hàn được thử_nghiệm đạt chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt. Để thực_hiện một chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt cho mỗi loại vật_liệu hàn đòi_hỏi phải có sự phê_duyệt. Trên bản phê_duyệt phải gồm tên của nhà_sản_xuất và cấp của vật_liệu mà nhà_sản_xuất đã được phê_duyệt sản_xuất. 5.2.3 Ở bất_kỳ thời_điểm nào. Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn. Nhà_sản_xuất phải tạo điều_kiện cho Cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét sự tuân_thủ của phương_pháp đã được phê_duyệt, chứng_kiến sự lựa_chọn và thử_nghiệm theo đúng yêu_cầu của tiêu_chuẩn này. 5.2.4 Hàng năm phải tiến_hành kiểm_tra tất_cả các cơ_sở chế_tạo que_hàn cùng với các quy_trình kiểm_tra chất_lượng có liên_quan. Khi đó phải lấy mẫu que_hàn đã phê_duyệt để thử_nghiệm. Các thử_nghiệm này phải được thực_hiện theo đúng quy_trình đã phê_duyệt. 5.2.5 Đối_với những nhà_máy sản_xuất các vật_liệu hàn có giấy_phép, các thử_nghiệm cũng phải được thực_hiện giống | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Vật_liệu hàn 5.1 Phạm_vi 5.1.1 Phần này quy_định các yêu_cầu chung về vật_liệu hàn . Việc hàn các kết_cấu , các bộ_phận kết_cấu trong phạm_vi tiêu_chuẩn này phải do các thợ hàn đã được phê_duyệt thực_hiện ( theo điều 6 ) , với các vật_liệu hàn đã được chấp_thuận . 5.1.2 Những yêu_cầu riêng về các loại vật_liệu hàn dùng trong hàn chế_tạo các phần kết_cấu , hệ_thống đường_ống công_nghệ trên giàn cố_định trên biển và các trang_thiết_bị kèm theo , bao_gồm các loại que_hàn , dây hàn , thuốc hàn và các loại vật_liệu hàn khác xem TCVN 7229 . 5.2 Các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn 5.2.1 Để cung_cấp các vật_liệu hàn khi hàn các kết_cấu , bộ_phận máy_móc , nồi_hơi , bình chịu áp_lực , hệ_thống ống dẫn đã được phân_cấp , các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn phải được phê_duyệt . 5.2.2 Việc phê_duyệt các nhà_sản_xuất sẽ được xét trên cơ_sở bản thuyết_minh sản_phẩm và mô_tả chi_tiết phương_pháp kiểm_soát sản_phẩm ( sổ_tay đảm_bảo chất_lượng ) của nhà_sản_xuất với điều_kiện có ít_nhất một loại vật_liệu hàn được thử_nghiệm đạt chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt . Để thực_hiện một chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt cho mỗi loại vật_liệu hàn đòi_hỏi phải có sự phê_duyệt . Trên bản phê_duyệt phải gồm tên của nhà_sản_xuất và cấp của vật_liệu mà nhà_sản_xuất đã được phê_duyệt sản_xuất . 5.2.3 Ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Nhà_sản_xuất phải tạo điều_kiện cho Cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét sự tuân_thủ của phương_pháp đã được phê_duyệt , chứng_kiến sự lựa_chọn và thử_nghiệm theo đúng yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 5.2.4 Hàng năm phải tiến_hành kiểm_tra tất_cả các cơ_sở chế_tạo que_hàn cùng với các quy_trình kiểm_tra chất_lượng có liên_quan . Khi đó phải lấy mẫu que_hàn đã phê_duyệt để thử_nghiệm . Các thử_nghiệm này phải được thực_hiện theo đúng quy_trình đã phê_duyệt . 5.2.5 Đối_với những nhà_máy sản_xuất các vật_liệu hàn có giấy_phép , các thử_nghiệm cũng phải được thực_hiện giống như các thử_nghiệm hàng năm đối_với vật_liệu hàn đang xét . 5.3 Các vật_liệu hàn 5.3.1 Phải xét phê_duyệt các vật_liệu hàn nhằm xác_định sự tuân_thủ các yêu_cầu của chương_trình thử_nghiệm đã được chấp_nhận . 5.3.2 Bất_kỳ một thay_đổi nào có liên_quan tới các tính_chất cơ_học hoặc thành_phần hoá_học khác với các vật_liệu hàn được thử_nghiệm và phê_duyệt đều phải được phê_duyệt lại . 5.3.3 Tất_cả các nhãn hàng_hoá của vật_liệu hàn đã được thử_nghiệm và phê_duyệt đang bán trên thị_trường đều phải được đăng_ký với Cơ_quan có thẩm_quyền . Để tránh việc_làm lại các thử_nghiệm , nhà_sản_xuất phải chứng_minh rằng các vật_liệu hàn đang bán trên thị_trường mang những nhãn_hiệu thay_thế khác là giống_hệt các vật_liệu đã qua thử_nghiệm , phê_duyệt . Theo đó , ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiếtbị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Như_vậy , theo quy_định trên thì giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra . ( Hình từ Internet ) | 212,188 | |
Giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... . Các thử_nghiệm này phải được thực_hiện theo đúng quy_trình đã phê_duyệt. 5.2.5 Đối_với những nhà_máy sản_xuất các vật_liệu hàn có giấy_phép, các thử_nghiệm cũng phải được thực_hiện giống như các thử_nghiệm hàng năm đối_với vật_liệu hàn đang xét. 5.3 Các vật_liệu hàn 5.3.1 Phải xét phê_duyệt các vật_liệu hàn nhằm xác_định sự tuân_thủ các yêu_cầu của chương_trình thử_nghiệm đã được chấp_nhận. 5.3.2 Bất_kỳ một thay_đổi nào có liên_quan tới các tính_chất cơ_học hoặc thành_phần hoá_học khác với các vật_liệu hàn được thử_nghiệm và phê_duyệt đều phải được phê_duyệt lại. 5.3.3 Tất_cả các nhãn hàng_hoá của vật_liệu hàn đã được thử_nghiệm và phê_duyệt đang bán trên thị_trường đều phải được đăng_ký với Cơ_quan có thẩm_quyền. Để tránh việc_làm lại các thử_nghiệm, nhà_sản_xuất phải chứng_minh rằng các vật_liệu hàn đang bán trên thị_trường mang những nhãn_hiệu thay_thế khác là giống_hệt các vật_liệu đã qua thử_nghiệm, phê_duyệt. Theo đó, ở bất_kỳ thời_điểm nào. Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiếtbị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn. Như_vậy, theo quy_định trên thì giàn cố_định trên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Vật_liệu hàn 5.1 Phạm_vi 5.1.1 Phần này quy_định các yêu_cầu chung về vật_liệu hàn . Việc hàn các kết_cấu , các bộ_phận kết_cấu trong phạm_vi tiêu_chuẩn này phải do các thợ hàn đã được phê_duyệt thực_hiện ( theo điều 6 ) , với các vật_liệu hàn đã được chấp_thuận . 5.1.2 Những yêu_cầu riêng về các loại vật_liệu hàn dùng trong hàn chế_tạo các phần kết_cấu , hệ_thống đường_ống công_nghệ trên giàn cố_định trên biển và các trang_thiết_bị kèm theo , bao_gồm các loại que_hàn , dây hàn , thuốc hàn và các loại vật_liệu hàn khác xem TCVN 7229 . 5.2 Các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn 5.2.1 Để cung_cấp các vật_liệu hàn khi hàn các kết_cấu , bộ_phận máy_móc , nồi_hơi , bình chịu áp_lực , hệ_thống ống dẫn đã được phân_cấp , các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn phải được phê_duyệt . 5.2.2 Việc phê_duyệt các nhà_sản_xuất sẽ được xét trên cơ_sở bản thuyết_minh sản_phẩm và mô_tả chi_tiết phương_pháp kiểm_soát sản_phẩm ( sổ_tay đảm_bảo chất_lượng ) của nhà_sản_xuất với điều_kiện có ít_nhất một loại vật_liệu hàn được thử_nghiệm đạt chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt . Để thực_hiện một chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt cho mỗi loại vật_liệu hàn đòi_hỏi phải có sự phê_duyệt . Trên bản phê_duyệt phải gồm tên của nhà_sản_xuất và cấp của vật_liệu mà nhà_sản_xuất đã được phê_duyệt sản_xuất . 5.2.3 Ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Nhà_sản_xuất phải tạo điều_kiện cho Cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét sự tuân_thủ của phương_pháp đã được phê_duyệt , chứng_kiến sự lựa_chọn và thử_nghiệm theo đúng yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 5.2.4 Hàng năm phải tiến_hành kiểm_tra tất_cả các cơ_sở chế_tạo que_hàn cùng với các quy_trình kiểm_tra chất_lượng có liên_quan . Khi đó phải lấy mẫu que_hàn đã phê_duyệt để thử_nghiệm . Các thử_nghiệm này phải được thực_hiện theo đúng quy_trình đã phê_duyệt . 5.2.5 Đối_với những nhà_máy sản_xuất các vật_liệu hàn có giấy_phép , các thử_nghiệm cũng phải được thực_hiện giống như các thử_nghiệm hàng năm đối_với vật_liệu hàn đang xét . 5.3 Các vật_liệu hàn 5.3.1 Phải xét phê_duyệt các vật_liệu hàn nhằm xác_định sự tuân_thủ các yêu_cầu của chương_trình thử_nghiệm đã được chấp_nhận . 5.3.2 Bất_kỳ một thay_đổi nào có liên_quan tới các tính_chất cơ_học hoặc thành_phần hoá_học khác với các vật_liệu hàn được thử_nghiệm và phê_duyệt đều phải được phê_duyệt lại . 5.3.3 Tất_cả các nhãn hàng_hoá của vật_liệu hàn đã được thử_nghiệm và phê_duyệt đang bán trên thị_trường đều phải được đăng_ký với Cơ_quan có thẩm_quyền . Để tránh việc_làm lại các thử_nghiệm , nhà_sản_xuất phải chứng_minh rằng các vật_liệu hàn đang bán trên thị_trường mang những nhãn_hiệu thay_thế khác là giống_hệt các vật_liệu đã qua thử_nghiệm , phê_duyệt . Theo đó , ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiếtbị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Như_vậy , theo quy_định trên thì giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra . ( Hình từ Internet ) | 212,189 | |
Giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiếtbị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn. Như_vậy, theo quy_định trên thì giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn ở bất_kỳ thời_điểm nào. Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.3 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Vật_liệu hàn 5.1 Phạm_vi 5.1.1 Phần này quy_định các yêu_cầu chung về vật_liệu hàn . Việc hàn các kết_cấu , các bộ_phận kết_cấu trong phạm_vi tiêu_chuẩn này phải do các thợ hàn đã được phê_duyệt thực_hiện ( theo điều 6 ) , với các vật_liệu hàn đã được chấp_thuận . 5.1.2 Những yêu_cầu riêng về các loại vật_liệu hàn dùng trong hàn chế_tạo các phần kết_cấu , hệ_thống đường_ống công_nghệ trên giàn cố_định trên biển và các trang_thiết_bị kèm theo , bao_gồm các loại que_hàn , dây hàn , thuốc hàn và các loại vật_liệu hàn khác xem TCVN 7229 . 5.2 Các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn 5.2.1 Để cung_cấp các vật_liệu hàn khi hàn các kết_cấu , bộ_phận máy_móc , nồi_hơi , bình chịu áp_lực , hệ_thống ống dẫn đã được phân_cấp , các nhà_sản_xuất vật_liệu hàn phải được phê_duyệt . 5.2.2 Việc phê_duyệt các nhà_sản_xuất sẽ được xét trên cơ_sở bản thuyết_minh sản_phẩm và mô_tả chi_tiết phương_pháp kiểm_soát sản_phẩm ( sổ_tay đảm_bảo chất_lượng ) của nhà_sản_xuất với điều_kiện có ít_nhất một loại vật_liệu hàn được thử_nghiệm đạt chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt . Để thực_hiện một chương_trình thử_nghiệm đã được phê_duyệt cho mỗi loại vật_liệu hàn đòi_hỏi phải có sự phê_duyệt . Trên bản phê_duyệt phải gồm tên của nhà_sản_xuất và cấp của vật_liệu mà nhà_sản_xuất đã được phê_duyệt sản_xuất . 5.2.3 Ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Nhà_sản_xuất phải tạo điều_kiện cho Cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét sự tuân_thủ của phương_pháp đã được phê_duyệt , chứng_kiến sự lựa_chọn và thử_nghiệm theo đúng yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 5.2.4 Hàng năm phải tiến_hành kiểm_tra tất_cả các cơ_sở chế_tạo que_hàn cùng với các quy_trình kiểm_tra chất_lượng có liên_quan . Khi đó phải lấy mẫu que_hàn đã phê_duyệt để thử_nghiệm . Các thử_nghiệm này phải được thực_hiện theo đúng quy_trình đã phê_duyệt . 5.2.5 Đối_với những nhà_máy sản_xuất các vật_liệu hàn có giấy_phép , các thử_nghiệm cũng phải được thực_hiện giống như các thử_nghiệm hàng năm đối_với vật_liệu hàn đang xét . 5.3 Các vật_liệu hàn 5.3.1 Phải xét phê_duyệt các vật_liệu hàn nhằm xác_định sự tuân_thủ các yêu_cầu của chương_trình thử_nghiệm đã được chấp_nhận . 5.3.2 Bất_kỳ một thay_đổi nào có liên_quan tới các tính_chất cơ_học hoặc thành_phần hoá_học khác với các vật_liệu hàn được thử_nghiệm và phê_duyệt đều phải được phê_duyệt lại . 5.3.3 Tất_cả các nhãn hàng_hoá của vật_liệu hàn đã được thử_nghiệm và phê_duyệt đang bán trên thị_trường đều phải được đăng_ký với Cơ_quan có thẩm_quyền . Để tránh việc_làm lại các thử_nghiệm , nhà_sản_xuất phải chứng_minh rằng các vật_liệu hàn đang bán trên thị_trường mang những nhãn_hiệu thay_thế khác là giống_hệt các vật_liệu đã qua thử_nghiệm , phê_duyệt . Theo đó , ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra toàn_bộ kế_hoạch và thiếtbị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn . Như_vậy , theo quy_định trên thì giàn cố_định trên biển bị cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra thiết_bị sử_dụng trong chế_tạo và thử_nghiệm các vật_liệu hàn ở bất_kỳ thời_điểm nào . Cơ_quan có thẩm_quyền cũng phải được tạo điều_kiện để kiểm_tra . ( Hình từ Internet ) | 212,190 | |
Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn giàn cố_định trên biển có cần phải ghi thông_tin về các tư_thế hàn chính không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết_mục 6.2.1.1 tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... 2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Quy_trình hàn và thợ hàn 6.1 Quy_định chung Phần này áp_dụng cho việc đánh_giá chất_lượng chuyên_môn của quy_trình hàn và trình_độ tay_nghề thợ hàn. 6.2 Quy_trình hàn 6.2.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) 6.2.1.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin sau về các thao_tác hàn : - Ký_hiệu nhận_dạng quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) và ngày, tháng, năm ban_hành ; - Các quy_định kỹ_thuật về vật_liệu cơ_bản ; - Quá_trình hàn ; - Chiều dày / đường_kính của vật_liệu cơ_bản ; - Hình_học ( hình_dạng, kích_thước... ) của các mối nối / rãnh hàn - Các thông_tin về vật_liệu hàn ; - Các tư_thế hàn chính ; - Các thông_số hàn bao_gồm dòng_điện, điện_áp, cực tính, loại dòng_điện, tốc_độ di_chuyển ; - Hướng hàn ; - Số_lượng các lớp hàn ; - Phương_pháp chuẩn_bị ; - Nhiệt_độ giữa các lớp ; - Nhiệt_độ nung nóng sơ_bộ / nhiệt_độ làm_việc ; - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết_mục 6.2.1.1 tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Quy_trình hàn và thợ hàn 6.1 Quy_định chung Phần này áp_dụng cho việc đánh_giá chất_lượng chuyên_môn của quy_trình hàn và trình_độ tay_nghề thợ hàn . 6.2 Quy_trình hàn 6.2.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) 6.2.1.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin sau về các thao_tác hàn : - Ký_hiệu nhận_dạng quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) và ngày , tháng , năm ban_hành ; - Các quy_định kỹ_thuật về vật_liệu cơ_bản ; - Quá_trình hàn ; - Chiều dày / đường_kính của vật_liệu cơ_bản ; - Hình_học ( hình_dạng , kích_thước ... ) của các mối nối / rãnh hàn - Các thông_tin về vật_liệu hàn ; - Các tư_thế hàn chính ; - Các thông_số hàn bao_gồm dòng_điện , điện_áp , cực tính , loại dòng_điện , tốc_độ di_chuyển ; - Hướng hàn ; - Số_lượng các lớp hàn ; - Phương_pháp chuẩn_bị ; - Nhiệt_độ giữa các lớp ; - Nhiệt_độ nung nóng sơ_bộ / nhiệt_độ làm_việc ; - Xử_lý nhiệt sau khi sàn . 6.2.1.2 Một bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải bao_gồm cả thông_tin về các điều_kiện môi_trường , nếu hàn trong những điều_kiện khó_khăn . Các thông_tin về các trang_thiết_bị đặc_biệt phải dùng hoặc các điều_kiện khác cần lưu_ý cũng phải được đưa vào . 6.2.1.3 Đối_với hàn sửa_chữa và hàn đính nói_chung các bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải được chuẩn_bị theo 6.2.1.1 . Đối_với hàn sửa_chữa , phải cung_cấp thêm các thông_tin sau : - Phương_pháp loại_bỏ khuyết_tật ; - Phương_pháp kiểm_tra việc loại_bỏ khuyết_tật ; - Chuẩn_bị vùng hàn , gồm cả dạng rãnh hàn theo cả hai hướng dọc và ngang ; - Chiều dài hàn sửa_chữa tối_thiểu và chiều dày hàn sửa_chữa tối_đa / tối_thiểu ; - Những sửa_chữa xuyên sâu theo chiều dày . ... Theo đó , bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin theo quy_định trên về các thao_tác hàn . Một trong số thông_tin đó phải có thông_tin về các tư_thế hàn chính . | 212,191 | |
Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn giàn cố_định trên biển có cần phải ghi thông_tin về các tư_thế hàn chính không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết_mục 6.2.1.1 tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... di_chuyển ; - Hướng hàn ; - Số_lượng các lớp hàn ; - Phương_pháp chuẩn_bị ; - Nhiệt_độ giữa các lớp ; - Nhiệt_độ nung nóng sơ_bộ / nhiệt_độ làm_việc ; - Xử_lý nhiệt sau khi sàn. 6.2.1.2 Một bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải bao_gồm cả thông_tin về các điều_kiện môi_trường, nếu hàn trong những điều_kiện khó_khăn. Các thông_tin về các trang_thiết_bị đặc_biệt phải dùng hoặc các điều_kiện khác cần lưu_ý cũng phải được đưa vào. 6.2.1.3 Đối_với hàn sửa_chữa và hàn đính nói_chung các bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải được chuẩn_bị theo 6.2.1.1. Đối_với hàn sửa_chữa, phải cung_cấp thêm các thông_tin sau : - Phương_pháp loại_bỏ khuyết_tật ; - Phương_pháp kiểm_tra việc loại_bỏ khuyết_tật ; - Chuẩn_bị vùng hàn, gồm cả dạng rãnh hàn theo cả hai hướng dọc và ngang ; - Chiều dài hàn sửa_chữa tối_thiểu và chiều dày hàn sửa_chữa tối_đa / tối_thiểu ; - Những sửa_chữa xuyên sâu theo chiều dày.... Theo đó, bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết_mục 6.2.1.1 tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Quy_trình hàn và thợ hàn 6.1 Quy_định chung Phần này áp_dụng cho việc đánh_giá chất_lượng chuyên_môn của quy_trình hàn và trình_độ tay_nghề thợ hàn . 6.2 Quy_trình hàn 6.2.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) 6.2.1.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin sau về các thao_tác hàn : - Ký_hiệu nhận_dạng quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) và ngày , tháng , năm ban_hành ; - Các quy_định kỹ_thuật về vật_liệu cơ_bản ; - Quá_trình hàn ; - Chiều dày / đường_kính của vật_liệu cơ_bản ; - Hình_học ( hình_dạng , kích_thước ... ) của các mối nối / rãnh hàn - Các thông_tin về vật_liệu hàn ; - Các tư_thế hàn chính ; - Các thông_số hàn bao_gồm dòng_điện , điện_áp , cực tính , loại dòng_điện , tốc_độ di_chuyển ; - Hướng hàn ; - Số_lượng các lớp hàn ; - Phương_pháp chuẩn_bị ; - Nhiệt_độ giữa các lớp ; - Nhiệt_độ nung nóng sơ_bộ / nhiệt_độ làm_việc ; - Xử_lý nhiệt sau khi sàn . 6.2.1.2 Một bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải bao_gồm cả thông_tin về các điều_kiện môi_trường , nếu hàn trong những điều_kiện khó_khăn . Các thông_tin về các trang_thiết_bị đặc_biệt phải dùng hoặc các điều_kiện khác cần lưu_ý cũng phải được đưa vào . 6.2.1.3 Đối_với hàn sửa_chữa và hàn đính nói_chung các bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải được chuẩn_bị theo 6.2.1.1 . Đối_với hàn sửa_chữa , phải cung_cấp thêm các thông_tin sau : - Phương_pháp loại_bỏ khuyết_tật ; - Phương_pháp kiểm_tra việc loại_bỏ khuyết_tật ; - Chuẩn_bị vùng hàn , gồm cả dạng rãnh hàn theo cả hai hướng dọc và ngang ; - Chiều dài hàn sửa_chữa tối_thiểu và chiều dày hàn sửa_chữa tối_đa / tối_thiểu ; - Những sửa_chữa xuyên sâu theo chiều dày . ... Theo đó , bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin theo quy_định trên về các thao_tác hàn . Một trong số thông_tin đó phải có thông_tin về các tư_thế hàn chính . | 212,192 | |
Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn giàn cố_định trên biển có cần phải ghi thông_tin về các tư_thế hàn chính không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết_mục 6.2.1.1 tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... / tối_thiểu ; - Những sửa_chữa xuyên sâu theo chiều dày.... Theo đó, bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin theo quy_định trên về các thao_tác hàn. Một trong số thông_tin đó phải có thông_tin về các tư_thế hàn chính. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết_mục 6.2.1.1 tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : Quy_trình hàn và thợ hàn 6.1 Quy_định chung Phần này áp_dụng cho việc đánh_giá chất_lượng chuyên_môn của quy_trình hàn và trình_độ tay_nghề thợ hàn . 6.2 Quy_trình hàn 6.2.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) 6.2.1.1 Bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin sau về các thao_tác hàn : - Ký_hiệu nhận_dạng quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) và ngày , tháng , năm ban_hành ; - Các quy_định kỹ_thuật về vật_liệu cơ_bản ; - Quá_trình hàn ; - Chiều dày / đường_kính của vật_liệu cơ_bản ; - Hình_học ( hình_dạng , kích_thước ... ) của các mối nối / rãnh hàn - Các thông_tin về vật_liệu hàn ; - Các tư_thế hàn chính ; - Các thông_số hàn bao_gồm dòng_điện , điện_áp , cực tính , loại dòng_điện , tốc_độ di_chuyển ; - Hướng hàn ; - Số_lượng các lớp hàn ; - Phương_pháp chuẩn_bị ; - Nhiệt_độ giữa các lớp ; - Nhiệt_độ nung nóng sơ_bộ / nhiệt_độ làm_việc ; - Xử_lý nhiệt sau khi sàn . 6.2.1.2 Một bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải bao_gồm cả thông_tin về các điều_kiện môi_trường , nếu hàn trong những điều_kiện khó_khăn . Các thông_tin về các trang_thiết_bị đặc_biệt phải dùng hoặc các điều_kiện khác cần lưu_ý cũng phải được đưa vào . 6.2.1.3 Đối_với hàn sửa_chữa và hàn đính nói_chung các bản quy_định kỹ_thuật quy_trình hàn ( WPS ) phải được chuẩn_bị theo 6.2.1.1 . Đối_với hàn sửa_chữa , phải cung_cấp thêm các thông_tin sau : - Phương_pháp loại_bỏ khuyết_tật ; - Phương_pháp kiểm_tra việc loại_bỏ khuyết_tật ; - Chuẩn_bị vùng hàn , gồm cả dạng rãnh hàn theo cả hai hướng dọc và ngang ; - Chiều dài hàn sửa_chữa tối_thiểu và chiều dày hàn sửa_chữa tối_đa / tối_thiểu ; - Những sửa_chữa xuyên sâu theo chiều dày . ... Theo đó , bản quy_định kỹ_thuật của một quy_trình hàn ( WPS ) tối_thiểu phải có các thông_tin theo quy_định trên về các thao_tác hàn . Một trong số thông_tin đó phải có thông_tin về các tư_thế hàn chính . | 212,193 | |
Kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... 2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : 7 Kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo 7.1 Phạm_vi Phần này áp_dụng để kiểm_tra các lớp phủ bảo_vệ, các hệ_thống bảo_vệ ca-tốt, kiểm_tra kích_thước, kiểm_tra không phá_huỷ ( NDT ) và các thử_nghiệm hàn sản_xuất. 7.2 Quy_định chung Việc kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo phải được thực_hiện bởi chính bên chế_tạo hoặc một Ban kiểm_tra do bên chế_tạo chỉ_định. Việc kiểm_tra là để đảm_bảo sự tuân_thủ đúng theo các bản_vẽ, các quy_định kỹ_thuật và các quy_trình đã được thiết_lập để thực_hiện công_việc và để đảm_bảo rằng những người có đủ trình_độ chuyên_môn được sử_dụng trong công_việc. Việc kiểm_tra phải gồm các hạng_mục sau : - Kiểm_tra ký_hiệu nhận_dạng, hồ_sơ tài_liệu và việc sử_dụng các vật_liệu ; - Kiểm_tra việc đánh_giá tay_nghề của người lao_động và chất_lượng của các quy_trình chế_tạo cũng như kiểm_tra việc chấp_nhận những đánh_giá ấy ; - Kiểm_tra các công_việc chuẩn_bị ( bộ_phận lắp_ráp, các trang_bị, khuôn_mẫu, gia_cường... ) ; - Kiểm_tra hàn ; - Kiểm_tra việc chế_tạo theo đúng các quy_định kỹ_thuật / các quy_trình ; - Kiểm_tra việc thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : 7 Kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo 7.1 Phạm_vi Phần này áp_dụng để kiểm_tra các lớp phủ bảo_vệ , các hệ_thống bảo_vệ ca-tốt , kiểm_tra kích_thước , kiểm_tra không phá_huỷ ( NDT ) và các thử_nghiệm hàn sản_xuất . 7.2 Quy_định chung Việc kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo phải được thực_hiện bởi chính bên chế_tạo hoặc một Ban kiểm_tra do bên chế_tạo chỉ_định . Việc kiểm_tra là để đảm_bảo sự tuân_thủ đúng theo các bản_vẽ , các quy_định kỹ_thuật và các quy_trình đã được thiết_lập để thực_hiện công_việc và để đảm_bảo rằng những người có đủ trình_độ chuyên_môn được sử_dụng trong công_việc . Việc kiểm_tra phải gồm các hạng_mục sau : - Kiểm_tra ký_hiệu nhận_dạng , hồ_sơ tài_liệu và việc sử_dụng các vật_liệu ; - Kiểm_tra việc đánh_giá tay_nghề của người lao_động và chất_lượng của các quy_trình chế_tạo cũng như kiểm_tra việc chấp_nhận những đánh_giá ấy ; - Kiểm_tra các công_việc chuẩn_bị ( bộ_phận lắp_ráp , các trang_bị , khuôn_mẫu , gia_cường ... ) ; - Kiểm_tra hàn ; - Kiểm_tra việc chế_tạo theo đúng các quy_định kỹ_thuật / các quy_trình ; - Kiểm_tra việc thực_hiện thử_nghiệm không phá_huỷ cùng các kiểm_tra và thử_nghiệm khác ; - Kiểm_tra việc sửa_chữa ; - Kiểm_tra các hệ_thống bảo_vệ chống ăn_mòn ; - Bảo_đảm chức_năng của các thiết_bị kiểm_tra / thử_nghiệm và các thiết_bị đo ghi có tính_chất quyết_định sự hoạt_động đúng của các thiết_bị / máy_móc được dùng trong chế_tạo . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện trong quá_trình chế_tạo trong một phạm_vi cần_thiết để đảm_bảo rằng các yêu_cầu về phân_cấp đã được thoả_mãn . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện để chứng_minh rằng mức_độ chất_lượng đã quy_định được duy_trì trong suốt quá_trình chế_tạo . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện theo các kế_hoạch và quy_trình đã lập . Phải lập đầy_đủ các báo_cáo và các hồ_sơ tài_liệu đúng về các vấn_đề được phát_hiện . Các tỷ_lệ không phù_hợp xảy ra cao trong quá_trình thực_hiện công_việc hoặc trong sản_xuất phải được xem_xét đặc_biệt . Những xem_xét này có_thể gồm việc kiểm_tra tăng_cường để đánh_giá lại trình_độ tay_nghề của người lao_động và có_thể phải có những sửa_đổi . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục được quy_định cụ_thể tại Điều trên . | 212,194 | |
Kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... lắp_ráp, các trang_bị, khuôn_mẫu, gia_cường... ) ; - Kiểm_tra hàn ; - Kiểm_tra việc chế_tạo theo đúng các quy_định kỹ_thuật / các quy_trình ; - Kiểm_tra việc thực_hiện thử_nghiệm không phá_huỷ cùng các kiểm_tra và thử_nghiệm khác ; - Kiểm_tra việc sửa_chữa ; - Kiểm_tra các hệ_thống bảo_vệ chống ăn_mòn ; - Bảo_đảm chức_năng của các thiết_bị kiểm_tra / thử_nghiệm và các thiết_bị đo ghi có tính_chất quyết_định sự hoạt_động đúng của các thiết_bị / máy_móc được dùng trong chế_tạo. Việc kiểm_tra phải được thực_hiện trong quá_trình chế_tạo trong một phạm_vi cần_thiết để đảm_bảo rằng các yêu_cầu về phân_cấp đã được thoả_mãn. Việc kiểm_tra phải được thực_hiện để chứng_minh rằng mức_độ chất_lượng đã quy_định được duy_trì trong suốt quá_trình chế_tạo. Việc kiểm_tra phải được thực_hiện theo các kế_hoạch và quy_trình đã lập. Phải lập đầy_đủ các báo_cáo và các hồ_sơ tài_liệu đúng về các vấn_đề được phát_hiện. Các tỷ_lệ không phù_hợp xảy ra cao trong quá_trình thực_hiện công_việc hoặc trong sản_xuất phải được xem_xét đặc_biệt. Những xem_xét này có_thể gồm việc kiểm_tra tăng_cường để đánh_giá lại trình_độ tay_nghề của người lao_động và có_thể phải có những sửa_đổi.... Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : 7 Kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo 7.1 Phạm_vi Phần này áp_dụng để kiểm_tra các lớp phủ bảo_vệ , các hệ_thống bảo_vệ ca-tốt , kiểm_tra kích_thước , kiểm_tra không phá_huỷ ( NDT ) và các thử_nghiệm hàn sản_xuất . 7.2 Quy_định chung Việc kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo phải được thực_hiện bởi chính bên chế_tạo hoặc một Ban kiểm_tra do bên chế_tạo chỉ_định . Việc kiểm_tra là để đảm_bảo sự tuân_thủ đúng theo các bản_vẽ , các quy_định kỹ_thuật và các quy_trình đã được thiết_lập để thực_hiện công_việc và để đảm_bảo rằng những người có đủ trình_độ chuyên_môn được sử_dụng trong công_việc . Việc kiểm_tra phải gồm các hạng_mục sau : - Kiểm_tra ký_hiệu nhận_dạng , hồ_sơ tài_liệu và việc sử_dụng các vật_liệu ; - Kiểm_tra việc đánh_giá tay_nghề của người lao_động và chất_lượng của các quy_trình chế_tạo cũng như kiểm_tra việc chấp_nhận những đánh_giá ấy ; - Kiểm_tra các công_việc chuẩn_bị ( bộ_phận lắp_ráp , các trang_bị , khuôn_mẫu , gia_cường ... ) ; - Kiểm_tra hàn ; - Kiểm_tra việc chế_tạo theo đúng các quy_định kỹ_thuật / các quy_trình ; - Kiểm_tra việc thực_hiện thử_nghiệm không phá_huỷ cùng các kiểm_tra và thử_nghiệm khác ; - Kiểm_tra việc sửa_chữa ; - Kiểm_tra các hệ_thống bảo_vệ chống ăn_mòn ; - Bảo_đảm chức_năng của các thiết_bị kiểm_tra / thử_nghiệm và các thiết_bị đo ghi có tính_chất quyết_định sự hoạt_động đúng của các thiết_bị / máy_móc được dùng trong chế_tạo . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện trong quá_trình chế_tạo trong một phạm_vi cần_thiết để đảm_bảo rằng các yêu_cầu về phân_cấp đã được thoả_mãn . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện để chứng_minh rằng mức_độ chất_lượng đã quy_định được duy_trì trong suốt quá_trình chế_tạo . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện theo các kế_hoạch và quy_trình đã lập . Phải lập đầy_đủ các báo_cáo và các hồ_sơ tài_liệu đúng về các vấn_đề được phát_hiện . Các tỷ_lệ không phù_hợp xảy ra cao trong quá_trình thực_hiện công_việc hoặc trong sản_xuất phải được xem_xét đặc_biệt . Những xem_xét này có_thể gồm việc kiểm_tra tăng_cường để đánh_giá lại trình_độ tay_nghề của người lao_động và có_thể phải có những sửa_đổi . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục được quy_định cụ_thể tại Điều trên . | 212,195 | |
Kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11: ... trong sản_xuất phải được xem_xét đặc_biệt. Những xem_xét này có_thể gồm việc kiểm_tra tăng_cường để đánh_giá lại trình_độ tay_nghề của người lao_động và có_thể phải có những sửa_đổi.... Như_vậy, theo quy_định trên thì kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục được quy_định cụ_thể tại Điều trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 6170 - 11:2 020 về Giàn cố_định trên biển - Phần 11 : Chế_tạo như sau : 7 Kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo 7.1 Phạm_vi Phần này áp_dụng để kiểm_tra các lớp phủ bảo_vệ , các hệ_thống bảo_vệ ca-tốt , kiểm_tra kích_thước , kiểm_tra không phá_huỷ ( NDT ) và các thử_nghiệm hàn sản_xuất . 7.2 Quy_định chung Việc kiểm_tra trong quá_trình chế_tạo phải được thực_hiện bởi chính bên chế_tạo hoặc một Ban kiểm_tra do bên chế_tạo chỉ_định . Việc kiểm_tra là để đảm_bảo sự tuân_thủ đúng theo các bản_vẽ , các quy_định kỹ_thuật và các quy_trình đã được thiết_lập để thực_hiện công_việc và để đảm_bảo rằng những người có đủ trình_độ chuyên_môn được sử_dụng trong công_việc . Việc kiểm_tra phải gồm các hạng_mục sau : - Kiểm_tra ký_hiệu nhận_dạng , hồ_sơ tài_liệu và việc sử_dụng các vật_liệu ; - Kiểm_tra việc đánh_giá tay_nghề của người lao_động và chất_lượng của các quy_trình chế_tạo cũng như kiểm_tra việc chấp_nhận những đánh_giá ấy ; - Kiểm_tra các công_việc chuẩn_bị ( bộ_phận lắp_ráp , các trang_bị , khuôn_mẫu , gia_cường ... ) ; - Kiểm_tra hàn ; - Kiểm_tra việc chế_tạo theo đúng các quy_định kỹ_thuật / các quy_trình ; - Kiểm_tra việc thực_hiện thử_nghiệm không phá_huỷ cùng các kiểm_tra và thử_nghiệm khác ; - Kiểm_tra việc sửa_chữa ; - Kiểm_tra các hệ_thống bảo_vệ chống ăn_mòn ; - Bảo_đảm chức_năng của các thiết_bị kiểm_tra / thử_nghiệm và các thiết_bị đo ghi có tính_chất quyết_định sự hoạt_động đúng của các thiết_bị / máy_móc được dùng trong chế_tạo . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện trong quá_trình chế_tạo trong một phạm_vi cần_thiết để đảm_bảo rằng các yêu_cầu về phân_cấp đã được thoả_mãn . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện để chứng_minh rằng mức_độ chất_lượng đã quy_định được duy_trì trong suốt quá_trình chế_tạo . Việc kiểm_tra phải được thực_hiện theo các kế_hoạch và quy_trình đã lập . Phải lập đầy_đủ các báo_cáo và các hồ_sơ tài_liệu đúng về các vấn_đề được phát_hiện . Các tỷ_lệ không phù_hợp xảy ra cao trong quá_trình thực_hiện công_việc hoặc trong sản_xuất phải được xem_xét đặc_biệt . Những xem_xét này có_thể gồm việc kiểm_tra tăng_cường để đánh_giá lại trình_độ tay_nghề của người lao_động và có_thể phải có những sửa_đổi . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra quá_trình chế_tạo của giàn cố_định trên biển phải bao_gồm hạng_mục được quy_định cụ_thể tại Điều trên . | 212,196 | |
Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm : ... - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao . - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung_ương . Cụ_thể , tại Điều 29 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về tổ_chức bộ_máy của Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối cao bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối cao 1 . Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm có các phòng Điều_tra và bộ_máy giúp_việc . 2 . Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương gồm có Ban Điều_tra và bộ_phận giúp_việc . Như_vậy , Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối cao gồm : - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao , trong đó có phòng Điều_tra và bộ_máy giúp_việc - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung_ương , trong đó có Ban Điều_tra và bộ_phận giúp_việc . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 , Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm : - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao . - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung_ương . Cụ_thể , tại Điều 29 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về tổ_chức bộ_máy của Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối cao bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối cao 1 . Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm có các phòng Điều_tra và bộ_máy giúp_việc . 2 . Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương gồm có Ban Điều_tra và bộ_phận giúp_việc . Như_vậy , Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối cao gồm : - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao , trong đó có phòng Điều_tra và bộ_máy giúp_việc - Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung_ương , trong đó có Ban Điều_tra và bộ_phận giúp_việc . ( Hình từ Internet ) | 212,197 | |
Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền điều_tra các tội_phạm về chức_vụ của đối_tượng cụ_thể nào ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cụ_thể: ... Căn_cứ Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1. Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự, tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết. 2. Tiến_hành Điều_tra tội_phạm xâm_phạm hoạt_động tư_pháp, tội_phạm về tham_nhũng, chức_vụ quy_định tại Chương_XXIII và Chương_XXIV của Bộ_luật hình_sự xảy ra trong hoạt_động tư_pháp mà người phạm_tội là cán_bộ, công_chức thuộc Cơ_quan Điều_tra, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân, cơ_quan thi_hành án, người có thẩm_quyền tiến_hành hoạt_động tư_pháp khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Toà_án nhân_dân. 3. Kiến_nghị với cơ_quan, tổ_chức hữu_quan áp_dụng biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân, Điều_kiện làm phát_sinh tội_phạm. 4. Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết công_tác tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra, xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự , tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết . 2 . Tiến_hành Điều_tra tội_phạm xâm_phạm hoạt_động tư_pháp , tội_phạm về tham_nhũng , chức_vụ quy_định tại Chương_XXIII và Chương_XXIV của Bộ_luật hình_sự xảy ra trong hoạt_động tư_pháp mà người phạm_tội là cán_bộ , công_chức thuộc Cơ_quan Điều_tra , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan thi_hành án , người có thẩm_quyền tiến_hành hoạt_động tư_pháp khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Toà_án nhân_dân . 3 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức hữu_quan áp_dụng biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân , Điều_kiện làm phát_sinh tội_phạm . 4 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra , xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự . Theo đó , Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền tiến_hành điều_tra các tội_phạm xâm_phạm về chức_vụ quy_định tại Chương_XXIII tại Bộ_luật Hình_sự 2015 xảy ra trong hoạt_động tư_pháp mà người phạm_tội là cán_bộ , công_chức thuộc Cơ_quan Điều_tra , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan thi_hành án , người có thẩm_quyền tiến_hành hoạt_động tư_pháp khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Toà_án nhân_dân . | 212,198 | |
Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền điều_tra các tội_phạm về chức_vụ của đối_tượng cụ_thể nào ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cụ_thể: ... sơ_kết, tổng_kết công_tác tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra, xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 5. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự. Theo đó, Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền tiến_hành điều_tra các tội_phạm xâm_phạm về chức_vụ quy_định tại Chương_XXIII tại Bộ_luật Hình_sự 2015 xảy ra trong hoạt_động tư_pháp mà người phạm_tội là cán_bộ, công_chức thuộc Cơ_quan Điều_tra, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân, cơ_quan thi_hành án, người có thẩm_quyền tiến_hành hoạt_động tư_pháp khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Toà_án nhân_dân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự , tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết . 2 . Tiến_hành Điều_tra tội_phạm xâm_phạm hoạt_động tư_pháp , tội_phạm về tham_nhũng , chức_vụ quy_định tại Chương_XXIII và Chương_XXIV của Bộ_luật hình_sự xảy ra trong hoạt_động tư_pháp mà người phạm_tội là cán_bộ , công_chức thuộc Cơ_quan Điều_tra , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan thi_hành án , người có thẩm_quyền tiến_hành hoạt_động tư_pháp khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Toà_án nhân_dân . 3 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức hữu_quan áp_dụng biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân , Điều_kiện làm phát_sinh tội_phạm . 4 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra , xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự . Theo đó , Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền tiến_hành điều_tra các tội_phạm xâm_phạm về chức_vụ quy_định tại Chương_XXIII tại Bộ_luật Hình_sự 2015 xảy ra trong hoạt_động tư_pháp mà người phạm_tội là cán_bộ , công_chức thuộc Cơ_quan Điều_tra , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan thi_hành án , người có thẩm_quyền tiến_hành hoạt_động tư_pháp khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Toà_án nhân_dân . | 212,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.