Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Không bố_trí làm_việc tại vị_trí chức_danh nhân_viên hàng_không đối_với nhân_viên có hành_vi vi_phạm đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không : ... Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù là không bố_trí làm_việc tại vị_trí chức_danh nhân_viên hàng_không đối_với nhân_viên có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Cố_ý vi_phạm các quy_định , nội_quy trực_tiếp gây tai_nạn hàng không hoặc sự_cố hàng_không nghiêm_trọng . - Bị kết_án trong các vụ án hình_sự . - Trộm_cắp , chiếm_đoạt , huỷ_hoại trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân . - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá . - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù là không bố_trí làm_việc tại vị_trí chức_danh nhân_viên hàng_không đối_với nhân_viên có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Cố_ý vi_phạm các quy_định , nội_quy trực_tiếp gây tai_nạn hàng không hoặc sự_cố hàng_không nghiêm_trọng . - Bị kết_án trong các vụ án hình_sự . - Trộm_cắp , chiếm_đoạt , huỷ_hoại trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân . - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá . - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định . | 212,300 | |
Người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_đ: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn, phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi, giải_trí và cấm kỳ_thị, phân_biệt đối_xử với trẻ_em như sau : Vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn, phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi, giải_trí và cấm kỳ_thị, phân_biệt đối_xử với trẻ_em. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở trẻ_em tham_gia các hoạt_động xã_hội phù_hợp với độ tuổi, mức_độ trưởng_thành, nhu_cầu, năng_lực của trẻ_em, trừ trường_hợp vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; b ) Cản_trở trẻ_em bày_tỏ ý_kiến, nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em ; c ) Cản_trở quyền giữ_gìn, phát_huy bản_sắc ; d ) Cản_trở quyền vui_chơi, giải_trí, tham_gia các hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, du_lịch theo quy_định của pháp_luật.... Theo khoản | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi , giải_trí và cấm kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em như sau : Vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi , giải_trí và cấm kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em . 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở trẻ_em tham_gia các hoạt_động xã_hội phù_hợp với độ tuổi , mức_độ trưởng_thành , nhu_cầu , năng_lực của trẻ_em , trừ trường_hợp vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; b ) Cản_trở trẻ_em bày_tỏ ý_kiến , nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em ; c ) Cản_trở quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; d ) Cản_trở quyền vui_chơi , giải_trí , tham_gia các hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , du_lịch theo quy_định của pháp_luật . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , trừ quy_định tại các Điều 8 , 9 , 12 , 13 , 14 , khoản 1 Điều 16 , Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm . ... Theo đó , người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vấn_đề về trẻ_em ( Hình từ Internet ) | 212,301 | |
Người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_đ: ... phát_huy bản_sắc ; d ) Cản_trở quyền vui_chơi, giải_trí, tham_gia các hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, du_lịch theo quy_định của pháp_luật.... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm, trừ quy_định tại các Điều 8, 9, 12, 13, 14, khoản 1 Điều 16, Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm.... Theo đó, người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Vấn_đề về trẻ_em ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi , giải_trí và cấm kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em như sau : Vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi , giải_trí và cấm kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em . 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở trẻ_em tham_gia các hoạt_động xã_hội phù_hợp với độ tuổi , mức_độ trưởng_thành , nhu_cầu , năng_lực của trẻ_em , trừ trường_hợp vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; b ) Cản_trở trẻ_em bày_tỏ ý_kiến , nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em ; c ) Cản_trở quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; d ) Cản_trở quyền vui_chơi , giải_trí , tham_gia các hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , du_lịch theo quy_định của pháp_luật . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , trừ quy_định tại các Điều 8 , 9 , 12 , 13 , 14 , khoản 1 Điều 16 , Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm . ... Theo đó , người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vấn_đề về trẻ_em ( Hình từ Internet ) | 212,302 | |
Người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_đ: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi , giải_trí và cấm kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em như sau : Vi_phạm quy_định về quyền của trẻ_em được tiếp_cận thông_tin và tham_gia hoạt_động xã_hội ; quyền được bày_tỏ ý_kiến ; quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; quyền vui_chơi , giải_trí và cấm kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với trẻ_em . 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cản_trở trẻ_em tham_gia các hoạt_động xã_hội phù_hợp với độ tuổi , mức_độ trưởng_thành , nhu_cầu , năng_lực của trẻ_em , trừ trường_hợp vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; b ) Cản_trở trẻ_em bày_tỏ ý_kiến , nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em ; c ) Cản_trở quyền giữ_gìn , phát_huy bản_sắc ; d ) Cản_trở quyền vui_chơi , giải_trí , tham_gia các hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , du_lịch theo quy_định của pháp_luật . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , trừ quy_định tại các Điều 8 , 9 , 12 , 13 , 14 , khoản 1 Điều 16 , Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm . ... Theo đó , người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vấn_đề về trẻ_em ( Hình từ Internet ) | 212,303 | |
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : ... Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân... 5. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, đ, i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, p, q, r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm. Theo quy_định trên, người cản_trở | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l , m , p , q , r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm . Theo quy_định trên , người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người này . | 212,304 | |
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : ... đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm. Theo quy_định trên, người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người này. Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân... 5. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, đ, i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, p, q, r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 0@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l , m , p , q , r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm . Theo quy_định trên , người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người này . | 212,305 | |
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : ... , k, l, m, p, q, r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm. Theo quy_định trên, người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l , m , p , q , r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm . Theo quy_định trên , người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt người này . | 212,306 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là 01 năm . | 212,307 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là 01 năm . | 212,308 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người cản_trở trẻ_em bày_tỏ nguyện_vọng và tham_gia vào các vấn_đề về trẻ_em là 01 năm . | 212,309 | |
Kinh_doanh bất_động_sản là gì ? | Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , có quy_định như sau : ... " Kinh_doanh bất_động_sản là việc đầu_tư vốn để thực_hiện hoạt_động xây_dựng , mua , nhận chuyển_nhượng để bán , chuyển_nhượng ; cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản ; dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản hoặc quản_lý bất_động_sản nhằm mục_đích sinh_lợi . " Như_vậy việc đầu_tư vốn để xây_dựng bất_động_sản ( trong đó có nhà ở ) để cho thuê là hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản . | None | 1 | Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , có quy_định như sau : " Kinh_doanh bất_động_sản là việc đầu_tư vốn để thực_hiện hoạt_động xây_dựng , mua , nhận chuyển_nhượng để bán , chuyển_nhượng ; cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản ; dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản hoặc quản_lý bất_động_sản nhằm mục_đích sinh_lợi . " Như_vậy việc đầu_tư vốn để xây_dựng bất_động_sản ( trong đó có nhà ở ) để cho thuê là hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản . | 212,310 | |
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doan: ... Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP, điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doanh bất_động_sản cụ_thể như sau : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã, có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ), tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên, địa_chỉ trụ_sở chính, số điện_thoại liên_lạc, tên người đại_diện theo pháp_luật ), thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản, thông_tin về việc thế_chấp nhà, công_trình xây_dựng, dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ), thông_tin về số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh, số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán, chuyển_nhượng, cho thuê_mua và số_lượng, loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doanh bất_động_sản cụ_thể như sau : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định của luật hiện_hành , doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản cần thoả 03 điều_kiện nêu trên . Có_thể thấy , pháp_luật đã bỏ quy_định về vốn_pháp_định tối_thiểu để được phép kinh_doanh bất_động_sản . Ngoài_ra , có những đối_tượng không cần phải thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi kinh_doanh bất_động_sản , điều này được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên bao_gồm : + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất do phá_sản , giải_thể , chia tách theo quy_định của pháp_luật . + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản là tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản đang được dùng bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng bất_động_sản do mình đầu_tư xây_dựng mà không phải là dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng , cần phải đảm_bảo các điều_kiện như trên để có_thể kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có được quyền thuê đất từ hộ gia_đình để xây_dựng nhà ở để cho thuê lại hay không ? | 212,311 | |
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doan: ... số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán, chuyển_nhượng, cho thuê_mua và số_lượng, loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định của luật hiện_hành, doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản cần thoả 03 điều_kiện nêu trên. Có_thể thấy, pháp_luật đã bỏ quy_định về vốn_pháp_định tối_thiểu để được phép kinh_doanh bất_động_sản. Ngoài_ra, có những đối_tượng không cần phải thành_lập doanh_nghiệp, hợp_tác_xã khi kinh_doanh bất_động_sản, điều này được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ, không thường_xuyên bao_gồm : + Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện bán nhà, công_trình xây_dựng, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất do phá_sản, giải_thể, chia tách theo quy_định của pháp_luật. + Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản là tài_sản công theo quy_định của pháp_luật. + Tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doanh bất_động_sản cụ_thể như sau : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định của luật hiện_hành , doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản cần thoả 03 điều_kiện nêu trên . Có_thể thấy , pháp_luật đã bỏ quy_định về vốn_pháp_định tối_thiểu để được phép kinh_doanh bất_động_sản . Ngoài_ra , có những đối_tượng không cần phải thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi kinh_doanh bất_động_sản , điều này được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên bao_gồm : + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất do phá_sản , giải_thể , chia tách theo quy_định của pháp_luật . + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản là tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản đang được dùng bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng bất_động_sản do mình đầu_tư xây_dựng mà không phải là dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng , cần phải đảm_bảo các điều_kiện như trên để có_thể kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có được quyền thuê đất từ hộ gia_đình để xây_dựng nhà ở để cho thuê lại hay không ? | 212,312 | |
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doan: ... tách theo quy_định của pháp_luật. + Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản là tài_sản công theo quy_định của pháp_luật. + Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ), công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) thực_hiện bán nhà, công_trình xây_dựng, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản đang được dùng bảo_lãnh, thế_chấp để thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật. + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán nhà, công_trình xây_dựng, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quyết_định của Toà_án, của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi giải_quyết tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo. + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà, công_trình xây_dựng thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình. + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, cho thuê, cho thuê_mua, chuyển_nhượng bất_động_sản do mình đầu_tư xây_dựng mà không phải là dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doanh bất_động_sản cụ_thể như sau : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định của luật hiện_hành , doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản cần thoả 03 điều_kiện nêu trên . Có_thể thấy , pháp_luật đã bỏ quy_định về vốn_pháp_định tối_thiểu để được phép kinh_doanh bất_động_sản . Ngoài_ra , có những đối_tượng không cần phải thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi kinh_doanh bất_động_sản , điều này được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên bao_gồm : + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất do phá_sản , giải_thể , chia tách theo quy_định của pháp_luật . + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản là tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản đang được dùng bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng bất_động_sản do mình đầu_tư xây_dựng mà không phải là dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng , cần phải đảm_bảo các điều_kiện như trên để có_thể kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có được quyền thuê đất từ hộ gia_đình để xây_dựng nhà ở để cho thuê lại hay không ? | 212,313 | |
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doan: ... , cá_nhân bán, cho thuê, cho thuê_mua, chuyển_nhượng bất_động_sản do mình đầu_tư xây_dựng mà không phải là dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng, cần phải đảm_bảo các điều_kiện như trên để có_thể kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam. Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có được quyền thuê đất từ hộ gia_đình để xây_dựng nhà ở để cho thuê lại hay không? | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP , điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh nói_chung và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng kinh_doanh bất_động_sản cụ_thể như sau : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định của luật hiện_hành , doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản cần thoả 03 điều_kiện nêu trên . Có_thể thấy , pháp_luật đã bỏ quy_định về vốn_pháp_định tối_thiểu để được phép kinh_doanh bất_động_sản . Ngoài_ra , có những đối_tượng không cần phải thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi kinh_doanh bất_động_sản , điều này được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên bao_gồm : + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất do phá_sản , giải_thể , chia tách theo quy_định của pháp_luật . + Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản là tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) thực_hiện bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản đang được dùng bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán nhà , công_trình xây_dựng , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng thuộc quyền_sở_hữu hợp_pháp , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng bất_động_sản do mình đầu_tư xây_dựng mà không phải là dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nói_riêng , cần phải đảm_bảo các điều_kiện như trên để có_thể kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có được quyền thuê đất từ hộ gia_đình để xây_dựng nhà ở để cho thuê lại hay không ? | 212,314 | |
Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được phép kinh_doanh bất_động_sản dưới hình_thức nào ? | Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , c: ... Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014, cụ_thể : + Thuê nhà, công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; + Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đất ; + Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê, đất nhận chuyển_nhượng trong khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất. Như_vậy, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có_thể được kinh_doanh bất_động_sản từ việc | None | 1 | Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : + Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; + Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đất ; + Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê , đất nhận chuyển_nhượng trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có_thể được kinh_doanh bất_động_sản từ việc thuê đất của hộ gia_đình để đầu_tư xây_dựng nhà cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đã cam_kết . | 212,315 | |
Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được phép kinh_doanh bất_động_sản dưới hình_thức nào ? | Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , c: ... , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất. Như_vậy, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có_thể được kinh_doanh bất_động_sản từ việc thuê đất của hộ gia_đình để đầu_tư xây_dựng nhà cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đã cam_kết.Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014, cụ_thể : + Thuê nhà, công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; + Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đất ; + Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với | None | 1 | Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : + Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; + Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đất ; + Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê , đất nhận chuyển_nhượng trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có_thể được kinh_doanh bất_động_sản từ việc thuê đất của hộ gia_đình để đầu_tư xây_dựng nhà cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đã cam_kết . | 212,316 | |
Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được phép kinh_doanh bất_động_sản dưới hình_thức nào ? | Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , c: ... để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê, đất nhận chuyển_nhượng trong khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất. Như_vậy, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có_thể được kinh_doanh bất_động_sản từ việc thuê đất của hộ gia_đình để đầu_tư xây_dựng nhà cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đã cam_kết. | None | 1 | Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : + Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; + Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đất ; + Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; + Đối_với đất thuê , đất nhận chuyển_nhượng trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có_thể được kinh_doanh bất_động_sản từ việc thuê đất của hộ gia_đình để đầu_tư xây_dựng nhà cho thuê theo đúng mục_đích sử_dụng đã cam_kết . | 212,317 | |
Gián_đoạn đóng bảo_hiểm_y_tế 2 tháng thì người tham_gia bảo_hiểm có bị mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục không ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : ... " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . | 212,318 | |
Khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục thì người tham_gia bảo_hiểm được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_g: ... Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này. Chi_phí khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . | 212,319 | |
Khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục thì người tham_gia bảo_hiểm được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_g: ... đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác. " Như_vậy, khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . | 212,320 | |
Khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục thì người tham_gia bảo_hiểm được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_g: ... , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . | 212,321 | |
Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : ... “ Điều 12. Thẻ bảo_hiểm_y_tế... 5. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng. Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác, học_tập, làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân, phu_quân hoặc con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh. Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu, xuất_ngũ, chuyển ngành hoặc thôi_việc, nếu thời_gian học_tập | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,322 | |
Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : ... là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu, xuất_ngũ, chuyển ngành hoặc thôi_việc, nếu thời_gian học_tập, công_tác trong quân_đội nhân_dân, công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục.... ” Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước. “ Điều 12. Thẻ bảo_hiểm_y_tế... 5. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng. Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác, học_tập, làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân, phu_quân hoặc con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,323 | |
Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : ... bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh. Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu, xuất_ngũ, chuyển ngành hoặc thôi_việc, nếu thời_gian học_tập, công_tác trong quân_đội nhân_dân, công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục.... ” Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,324 | |
Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : ... nối_tiếp lần trước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,325 | |
Em đóng bảo_hiểm_y_tế được 7 năm liên_tục . Bây_giờ em chuyển công_ty phải thử việc 2 tháng không đóng bảo_hiểm_y_tế thì bị ngắt_quãng thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế như_vậy thì có bị mất đi thời_gian 5 năm liên_tục không ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : ... " Điều 12. Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành, phản_ánh được các thông_tin sau : 1. Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế, bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc. 2. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này. 3. Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng. 4. Nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu. 5. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng.... " Theo đó, trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng. Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình. Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,326 | |
Em đóng bảo_hiểm_y_tế được 7 năm liên_tục . Bây_giờ em chuyển công_ty phải thử việc 2 tháng không đóng bảo_hiểm_y_tế thì bị ngắt_quãng thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế như_vậy thì có bị mất đi thời_gian 5 năm liên_tục không ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : ... đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình. Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này. Chi_phí khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,327 | |
Em đóng bảo_hiểm_y_tế được 7 năm liên_tục . Bây_giờ em chuyển công_ty phải thử việc 2 tháng không đóng bảo_hiểm_y_tế thì bị ngắt_quãng thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế như_vậy thì có bị mất đi thời_gian 5 năm liên_tục không ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : ... của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác. " Như_vậy, khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,328 | |
Em đóng bảo_hiểm_y_tế được 7 năm liên_tục . Bây_giờ em chuyển công_ty phải thử việc 2 tháng không đóng bảo_hiểm_y_tế thì bị ngắt_quãng thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế như_vậy thì có bị mất đi thời_gian 5 năm liên_tục không ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : ... lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12. Thẻ bảo_hiểm_y_tế... 5. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng. Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác, học_tập, làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân, phu_quân hoặc con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,329 | |
Em đóng bảo_hiểm_y_tế được 7 năm liên_tục . Bây_giờ em chuyển công_ty phải thử việc 2 tháng không đóng bảo_hiểm_y_tế thì bị ngắt_quãng thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế như_vậy thì có bị mất đi thời_gian 5 năm liên_tục không ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : ... ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh. Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu, xuất_ngũ, chuyển ngành hoặc thôi_việc, nếu thời_gian học_tập, công_tác trong quân_đội nhân_dân, công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục.... ” Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục của người lao_động như sau : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế Thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành , phản_ánh được các thông_tin sau : 1 . Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . 4 . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . ... " Theo đó , trong quá_trình tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì người tham_gia có_thể gián_đoạn quá_trình tham_gia bảo_hiểm của mình nhưng tối_đa không quá 3 tháng . Trường_hợp của bạn chỉ gián_đoạn trong thời_gian 2 tháng thì sẽ không làm mất đi quá_trình đóng bảo_hiểm 5 năm liên_tục của mình . Căn_cứ Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về quyền_lợi khi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Như_vậy , khi tham_gia bảo_hiểm_y_tế có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì sẽ được hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : “ Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 5 . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước . | 212,330 | |
Cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước có bản_chất là gì ? | Bản_chất việc cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , cam_kết chi đầu_tư là việc chủ đầu_tư. ... Bản_chất việc cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , cam_kết chi đầu_tư là việc chủ đầu_tư cam_kết sử_dụng kế_hoạch vốn đầu_tư được giao hằng năm ( có_thể một phần hoặc toàn_bộ kế_hoạch vốn được giao hằng năm ) để thanh_toán cho hợp_đồng đã được ký giữa chủ đầu_tư với nhà_cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ , nhà_thầu xây_lắp . Giá_trị của khoản cam_kết chi đầu_tư bằng số kinh_phí dự_kiến bố_trí cho hợp_đồng trong năm , đảm_bảo trong phạm_vi kế_hoạch vốn năm được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi . | None | 1 | Bản_chất việc cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , cam_kết chi đầu_tư là việc chủ đầu_tư cam_kết sử_dụng kế_hoạch vốn đầu_tư được giao hằng năm ( có_thể một phần hoặc toàn_bộ kế_hoạch vốn được giao hằng năm ) để thanh_toán cho hợp_đồng đã được ký giữa chủ đầu_tư với nhà_cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ , nhà_thầu xây_lắp . Giá_trị của khoản cam_kết chi đầu_tư bằng số kinh_phí dự_kiến bố_trí cho hợp_đồng trong năm , đảm_bảo trong phạm_vi kế_hoạch vốn năm được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi . | 212,331 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 8: ... Quy_trình quản_lý, kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Hằng năm, căn_cứ vào kế_hoạch vốn đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao trong năm, kế_hoạch vốn điều_chỉnh, bổ_sung ( nếu có ) và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi của dự_án, đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư bố_trí cho từng hợp_đồng trong năm ngân_sách đó, đảm_bảo trong phạm_vi kế_hoạch vốn năm đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi của dự_án đó. - Trường_hợp hợp_đồng được thực_hiện trọn trong 01 năm ngân_sách, số vốn đầu_tư bố_trí trong năm cho hợp_đồng đúng bằng giá_trị của hợp_đồng đó. - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại tiền, đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại tiền. - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại nguồn vốn | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Hằng năm , căn_cứ vào kế_hoạch vốn đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao trong năm , kế_hoạch vốn điều_chỉnh , bổ_sung ( nếu có ) và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi của dự_án , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư bố_trí cho từng hợp_đồng trong năm ngân_sách đó , đảm_bảo trong phạm_vi kế_hoạch vốn năm đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi của dự_án đó . - Trường_hợp hợp_đồng được thực_hiện trọn trong 01 năm ngân_sách , số vốn đầu_tư bố_trí trong năm cho hợp_đồng đúng bằng giá_trị của hợp_đồng đó . - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại tiền , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại tiền . - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp hợp_đồng được bảo_đảm bằng nguồn ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác không phải nguồn từ ngân_sách nhà_nước ( như nguồn tiền gửi , nguồn đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân , ... ) : Đơn_vị sử_dụng ngân_sách thực_hiện quản_lý hợp_đồng và cam_kết chi đối_với phần giá_trị hợp_đồng được đảm_bảo bằng nguồn ngân_sách nhà_nước ở mức phải thực_hiện cam_kết chi theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều nhà_cung_cấp , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng đó chi_tiết theo từng nhà_cung_cấp . | 212,332 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 8: ... - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước. - Trường_hợp hợp_đồng được bảo_đảm bằng nguồn ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác không phải nguồn từ ngân_sách nhà_nước ( như nguồn tiền gửi, nguồn đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân,... ) : Đơn_vị sử_dụng ngân_sách thực_hiện quản_lý hợp_đồng và cam_kết chi đối_với phần giá_trị hợp_đồng được đảm_bảo bằng nguồn ngân_sách nhà_nước ở mức phải thực_hiện cam_kết chi theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều nhà_cung_cấp, đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng đó chi_tiết theo từng nhà_cung_cấp. | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại đơn_vị sử_dụng ngân_sách được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Hằng năm , căn_cứ vào kế_hoạch vốn đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao trong năm , kế_hoạch vốn điều_chỉnh , bổ_sung ( nếu có ) và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi của dự_án , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư bố_trí cho từng hợp_đồng trong năm ngân_sách đó , đảm_bảo trong phạm_vi kế_hoạch vốn năm đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao và giá_trị hợp_đồng còn được phép cam_kết chi của dự_án đó . - Trường_hợp hợp_đồng được thực_hiện trọn trong 01 năm ngân_sách , số vốn đầu_tư bố_trí trong năm cho hợp_đồng đúng bằng giá_trị của hợp_đồng đó . - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại tiền , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại tiền . - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng chi_tiết theo từng loại nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp hợp_đồng được bảo_đảm bằng nguồn ngân_sách nhà_nước và các nguồn khác không phải nguồn từ ngân_sách nhà_nước ( như nguồn tiền gửi , nguồn đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân , ... ) : Đơn_vị sử_dụng ngân_sách thực_hiện quản_lý hợp_đồng và cam_kết chi đối_với phần giá_trị hợp_đồng được đảm_bảo bằng nguồn ngân_sách nhà_nước ở mức phải thực_hiện cam_kết chi theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Trường_hợp hợp_đồng có nhiều nhà_cung_cấp , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải có trách_nhiệm xác_định số vốn đầu_tư trong năm bố_trí cho hợp_đồng đó chi_tiết theo từng nhà_cung_cấp . | 212,333 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại nơi giao_dịch được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều: ... Quy_trình quản_lý, kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách, Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát, đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát, đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách, đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định. Sau khi kiểm_soát hồ_sơ, tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC, Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS, xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước, đồng_thời, ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết. - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát , đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát , đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định . Sau khi kiểm_soát hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS , xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước , đồng_thời , ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết . - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước từ_chối , không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị , đồng_thời , thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … … .. … … … . , ngày ... tháng ... năm … … … . THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … … .. … … .. … … .. … … .. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … … .. ngày .. … tháng .. … năm .. … .. … của .. … .. … .. … .. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … … Bằng chữ : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Kho_bạc Nhà_nước . … .. … .. … .. … .. … .. … . xin thông_báo cho . … .. … .. … .. … .. … .. … .. … biết để có biện_pháp xử_lý . / . Nơi nhận : - Đơn_vị … … … … ...... ; - Lưu : VT , ... ( … .. bản ) . GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên , đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | 212,334 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại nơi giao_dịch được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều: ... đồng_thời, ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết. - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC, Kho_bạc Nhà_nước từ_chối, không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị, đồng_thời, thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … ….. … … …., ngày... tháng... năm … … | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát , đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát , đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định . Sau khi kiểm_soát hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS , xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước , đồng_thời , ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết . - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước từ_chối , không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị , đồng_thời , thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … … .. … … … . , ngày ... tháng ... năm … … … . THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … … .. … … .. … … .. … … .. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … … .. ngày .. … tháng .. … năm .. … .. … của .. … .. … .. … .. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … … Bằng chữ : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Kho_bạc Nhà_nước . … .. … .. … .. … .. … .. … . xin thông_báo cho . … .. … .. … .. … .. … .. … .. … biết để có biện_pháp xử_lý . / . Nơi nhận : - Đơn_vị … … … … ...... ; - Lưu : VT , ... ( … .. bản ) . GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên , đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | 212,335 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại nơi giao_dịch được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều: ... - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … ….. … … …., ngày... tháng... năm … … …. THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … ….. … ….. … ….. … ….. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … ….. ngày.. … tháng.. … năm.. ….. … của.. ….. ….. ….. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số :.. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. … … Bằng chữ :.. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát , đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát , đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định . Sau khi kiểm_soát hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS , xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước , đồng_thời , ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết . - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước từ_chối , không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị , đồng_thời , thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … … .. … … … . , ngày ... tháng ... năm … … … . THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … … .. … … .. … … .. … … .. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … … .. ngày .. … tháng .. … năm .. … .. … của .. … .. … .. … .. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … … Bằng chữ : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Kho_bạc Nhà_nước . … .. … .. … .. … .. … .. … . xin thông_báo cho . … .. … .. … .. … .. … .. … .. … biết để có biện_pháp xử_lý . / . Nơi nhận : - Đơn_vị … … … … ...... ; - Lưu : VT , ... ( … .. bản ) . GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên , đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | 212,336 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại nơi giao_dịch được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều: ... ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …..... ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi :.. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …..... ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …..... ….. ….. | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát , đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát , đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định . Sau khi kiểm_soát hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS , xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước , đồng_thời , ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết . - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước từ_chối , không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị , đồng_thời , thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … … .. … … … . , ngày ... tháng ... năm … … … . THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … … .. … … .. … … .. … … .. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … … .. ngày .. … tháng .. … năm .. … .. … của .. … .. … .. … .. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … … Bằng chữ : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Kho_bạc Nhà_nước . … .. … .. … .. … .. … .. … . xin thông_báo cho . … .. … .. … .. … .. … .. … .. … biết để có biện_pháp xử_lý . / . Nơi nhận : - Đơn_vị … … … … ...... ; - Lưu : VT , ... ( … .. bản ) . GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên , đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | 212,337 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại nơi giao_dịch được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều: ... .. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …..... ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …..... ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …..... ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. ….. …... Kho_bạc Nhà_nước. ….. ….. ….. ….. ….. …. xin thông_báo cho. … | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát , đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát , đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định . Sau khi kiểm_soát hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS , xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước , đồng_thời , ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết . - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước từ_chối , không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị , đồng_thời , thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … … .. … … … . , ngày ... tháng ... năm … … … . THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … … .. … … .. … … .. … … .. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … … .. ngày .. … tháng .. … năm .. … .. … của .. … .. … .. … .. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … … Bằng chữ : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Kho_bạc Nhà_nước . … .. … .. … .. … .. … .. … . xin thông_báo cho . … .. … .. … .. … .. … .. … .. … biết để có biện_pháp xử_lý . / . Nơi nhận : - Đơn_vị … … … … ...... ; - Lưu : VT , ... ( … .. bản ) . GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên , đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | 212,338 | |
Quy_trình kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại nơi giao_dịch được quy_định thế_nào ? | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều: ... ….. ….. ….. ….. ….. …... Kho_bạc Nhà_nước. ….. ….. ….. ….. ….. …. xin thông_báo cho. ….. ….. ….. ….. ….. ….. … biết để có biện_pháp xử_lý. /. Nơi nhận : - Đơn_vị … … … …...... ; - Lưu : VT,... ( ….. bản ). GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên, đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | None | 1 | Quy_trình quản_lý , kiểm_soát cam_kết chi đầu_tư qua Kho_bạc Nhà_nước tại chính Kho_bạc Nhà_nước - nơi giao_dịch được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 89/2021/TT-BTC như sau : Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện : - Kiểm_soát , đối_chiếu hồ_sơ cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách gửi đến Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC. - Kiểm_soát , đối_chiếu đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị sử_dụng ngân_sách , đảm_bảo đầy_đủ các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và được gửi trong thời_hạn theo quy_định . Sau khi kiểm_soát hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị sử_dụng ngân_sách : - Trường_hợp đảm_bảo đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước ghi_nhận cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS , xác_nhận và gửi trả 01 liên chứng_từ Giấy đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước , đồng_thời , ghi số cam_kết chi ( được sinh ra từ hệ_thống TABMIS ) trả cho đơn_vị sử_dụng ngân_sách được biết . - Trường_hợp không đảm_bảo đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 89/2021/TT-BTC , Kho_bạc Nhà_nước từ_chối , không ghi_nhận cam_kết chi trên hệ_thống TABMIS và trả lại hồ_sơ đề_nghị cam_kết chi của đơn_vị , đồng_thời , thông_báo từ_chối đề_nghị cam_kết chi ngân_sách nhà_nước theo Mẫu_số 01 - Thông_báo về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2021/TT-BTC cho đơn_vị biết ( xem mẫu đính kèm bên dưới ) Mẫu_số 01 KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … KHO_BẠC NHÀ_NƯỚC … … … - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : / TB-KB … … .. … … … . , ngày ... tháng ... năm … … … . THÔNG_BÁO Về việc từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi ngân_sách nhà_nước Kho_bạc Nhà_nước … … .. … … .. … … .. … … .. từ_chối ghi_nhận và hạch_toán cam_kết chi vào hệ_thống TABMIS tại đề_nghị cam_kết chi số … … .. ngày .. … tháng .. … năm .. … .. … của .. … .. … .. … .. … ( tên đơn_vị sử_dụng ngân_sách đề_nghị ) Số tiền bằng số : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … … Bằng chữ : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Lý_do từ_chối ghi_nhận hợp_đồng / cam_kết chi : .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … .. … ... Kho_bạc Nhà_nước . … .. … .. … .. … .. … .. … . xin thông_báo cho . … .. … .. … .. … .. … .. … .. … biết để có biện_pháp xử_lý . / . Nơi nhận : - Đơn_vị … … … … ...... ; - Lưu : VT , ... ( … .. bản ) . GIÁM_ĐỐC ( Ký_tên , đóng_dấu ) Nguyễn_Văn_A | 212,339 | |
Phân_phối rượu có phải là ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục IV của Luật Đầu_tư năm 2020 thì kinh_doanh rượu là một trong những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện . ... Và phân_phối rượu là một hình_thức trong kinh_doanh rượu . Do_đó , phân_phối rượu cũng được xem là ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục IV của Luật Đầu_tư năm 2020 thì kinh_doanh rượu là một trong những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện . Và phân_phối rượu là một hình_thức trong kinh_doanh rượu . Do_đó , phân_phối rượu cũng được xem là ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện theo quy_định . | 212,340 | |
Điều_kiện phân_phối rượu là gì ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 16 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện phân: ... Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 16 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện phân_phối rượu như sau : “ Điều 11 . Điều_kiện phân_phối rượu 1 . Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 4 . Có hệ_thống phân_phối rượu trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ( đã bao_gồm địa_bàn doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ) ; tại mỗi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có ít_nhất 01 thương_nhân bán_buôn rượu . Trường_hợp doanh_nghiệp có thành_lập chi_nhánh hoặc địa_điểm kinh_doanh ngoài trụ_sở chính để kinh_doanh rượu thì không cần có xác_nhận của thương_nhân bán_buôn rượu . 5 . Có văn_bản giới_thiệu hoặc hợp_đồng nguyên_tắc của thương_nhân sản_xuất rượu , thương_nhân phân_phối rượu khác hoặc nhà_cung_cấp rượu ở nước_ngoài . ” Phân_phối rượu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 16 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện phân_phối rượu như sau : “ Điều 11 . Điều_kiện phân_phối rượu 1 . Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 4 . Có hệ_thống phân_phối rượu trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ( đã bao_gồm địa_bàn doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ) ; tại mỗi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có ít_nhất 01 thương_nhân bán_buôn rượu . Trường_hợp doanh_nghiệp có thành_lập chi_nhánh hoặc địa_điểm kinh_doanh ngoài trụ_sở chính để kinh_doanh rượu thì không cần có xác_nhận của thương_nhân bán_buôn rượu . 5 . Có văn_bản giới_thiệu hoặc hợp_đồng nguyên_tắc của thương_nhân sản_xuất rượu , thương_nhân phân_phối rượu khác hoặc nhà_cung_cấp rượu ở nước_ngoài . ” Phân_phối rượu ( Hình từ Internet ) | 212,341 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu rượu mà không xin giấy_phép phân_phối rượu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về: ... Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh như sau : " Điều 6. Hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh... 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thuộc ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện mà không có giấy_phép kinh_doanh theo quy_định ; b ) Kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thuộc ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi giấy_phép kinh_doanh được cấp đã hết hiệu_lực ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thuộc ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện nhưng không đáp_ứng điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; d ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của thương_nhân khác để kinh_doanh. 4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động, tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh. 5. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh như sau : " Điều 6 . Hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh ... 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện mà không có giấy_phép kinh_doanh theo quy_định ; b ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi giấy_phép kinh_doanh được cấp đã hết hiệu_lực ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện nhưng không đáp_ứng điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; d ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của thương_nhân khác để kinh_doanh . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh . 5 . Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này đối_với đối_tượng hoạt_động sản_xuất rượu công_nghiệp ; chế_biến , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ; sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá ; kinh_doanh phân_phối , bán_buôn rượu hoặc sản_phẩm thuốc_lá thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại giấy_phép kinh_doanh bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 , 3 , 4 Điều này . " Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt như sau : " 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . " Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , kinh_doanh rượu thì cần xin giấy_phép kinh_doanh , tương_tự để nhập_khẩu rượu thì doanh_nghiệp cũng cần phải xin giấy_phép phân_phối rượu . Nếu doanh_nghiệp không thực_hiện đúng quy_định , không xin giấy_phép phân_phối rượu thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 - 15 đồng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . | 212,342 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu rượu mà không xin giấy_phép phân_phối rượu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về: ... tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động, tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh. 5. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này đối_với đối_tượng hoạt_động sản_xuất rượu công_nghiệp ; chế_biến, mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ; sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá ; kinh_doanh phân_phối, bán_buôn rượu hoặc sản_phẩm thuốc_lá thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại giấy_phép kinh_doanh bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan, người có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1, khoản 2, 3, 4 Điều này. " Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt như sau : " 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh như sau : " Điều 6 . Hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh ... 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện mà không có giấy_phép kinh_doanh theo quy_định ; b ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi giấy_phép kinh_doanh được cấp đã hết hiệu_lực ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện nhưng không đáp_ứng điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; d ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của thương_nhân khác để kinh_doanh . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh . 5 . Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này đối_với đối_tượng hoạt_động sản_xuất rượu công_nghiệp ; chế_biến , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ; sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá ; kinh_doanh phân_phối , bán_buôn rượu hoặc sản_phẩm thuốc_lá thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại giấy_phép kinh_doanh bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 , 3 , 4 Điều này . " Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt như sau : " 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . " Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , kinh_doanh rượu thì cần xin giấy_phép kinh_doanh , tương_tự để nhập_khẩu rượu thì doanh_nghiệp cũng cần phải xin giấy_phép phân_phối rượu . Nếu doanh_nghiệp không thực_hiện đúng quy_định , không xin giấy_phép phân_phối rượu thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 - 15 đồng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . | 212,343 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu rượu mà không xin giấy_phép phân_phối rượu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về: ... NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt như sau : " 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. " Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, kinh_doanh rượu thì cần xin giấy_phép kinh_doanh, tương_tự để nhập_khẩu rượu thì doanh_nghiệp cũng cần phải xin giấy_phép phân_phối rượu. Nếu doanh_nghiệp không thực_hiện đúng quy_định, không xin giấy_phép | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh như sau : " Điều 6 . Hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh ... 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện mà không có giấy_phép kinh_doanh theo quy_định ; b ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi giấy_phép kinh_doanh được cấp đã hết hiệu_lực ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện nhưng không đáp_ứng điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; d ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của thương_nhân khác để kinh_doanh . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh . 5 . Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này đối_với đối_tượng hoạt_động sản_xuất rượu công_nghiệp ; chế_biến , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ; sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá ; kinh_doanh phân_phối , bán_buôn rượu hoặc sản_phẩm thuốc_lá thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại giấy_phép kinh_doanh bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 , 3 , 4 Điều này . " Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt như sau : " 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . " Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , kinh_doanh rượu thì cần xin giấy_phép kinh_doanh , tương_tự để nhập_khẩu rượu thì doanh_nghiệp cũng cần phải xin giấy_phép phân_phối rượu . Nếu doanh_nghiệp không thực_hiện đúng quy_định , không xin giấy_phép phân_phối rượu thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 - 15 đồng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . | 212,344 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu rượu mà không xin giấy_phép phân_phối rượu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về: ... kinh_doanh rượu thì cần xin giấy_phép kinh_doanh, tương_tự để nhập_khẩu rượu thì doanh_nghiệp cũng cần phải xin giấy_phép phân_phối rượu. Nếu doanh_nghiệp không thực_hiện đúng quy_định, không xin giấy_phép phân_phối rượu thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 - 15 đồng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được. Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt sẽ từ 20 - 30 triệu đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 điều 6 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh như sau : " Điều 6 . Hành_vi vi_phạm về hoạt_động kinh_doanh theo giấy_phép kinh_doanh ... 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện mà không có giấy_phép kinh_doanh theo quy_định ; b ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi giấy_phép kinh_doanh được cấp đã hết hiệu_lực ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện nhưng không đáp_ứng điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; d ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của thương_nhân khác để kinh_doanh . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh . 5 . Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này đối_với đối_tượng hoạt_động sản_xuất rượu công_nghiệp ; chế_biến , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ; sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá ; kinh_doanh phân_phối , bán_buôn rượu hoặc sản_phẩm thuốc_lá thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại giấy_phép kinh_doanh bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 , 3 , 4 Điều này . " Và căn_cứ theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt như sau : " 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . " Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , kinh_doanh rượu thì cần xin giấy_phép kinh_doanh , tương_tự để nhập_khẩu rượu thì doanh_nghiệp cũng cần phải xin giấy_phép phân_phối rượu . Nếu doanh_nghiệp không thực_hiện đúng quy_định , không xin giấy_phép phân_phối rượu thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 - 15 đồng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . | 212,345 | |
Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật mỏ và kỹ_thuật ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu, các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu, tổ chức chạy_tàu, quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn, đạt hiệu_quả cao, đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Để thực_hiện được điều này người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu phải có khả_năng làm_việc nhóm để phối_hợp chặt chẽ giữa các bộ_phận, vị trí công tác, cần có ý thức tổ chức kỷ_luật cao và tập_trung khi thực_hiện nhiệm_vụ vì chỉ cần có sơ_suất nhỏ cũng gây hậu_quả rất lớn. Người hành_nghề | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật mỏ và kỹ_thuật ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để thực_hiện được điều này người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu phải có khả_năng làm_việc nhóm để phối_hợp chặt chẽ giữa các bộ_phận , vị trí công tác , cần có ý thức tổ chức kỷ_luật cao và tập_trung khi thực_hiện nhiệm_vụ vì chỉ cần có sơ_suất nhỏ cũng gây hậu_quả rất lớn . Người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả hoạt_động trong các bộ_phận điểm xa , gác ghi , ghép_nối đầu máy toa_xe , trưởng dồn , trực_ban chạy_tàu ga , trưởng tàu , điều_độ chạy_tàu ga , điều_độ chạy_tàu tuyến tại các tổ chức điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải có sức_khoẻ theo quy định , để có_thể làm_việc trong mọi thời_điểm với thời_tiết khác nhau , cần sử dụng phối_hợp các giác quan đặc biệt là thính giác , thị giác để thực_hiện và quan sát tín hiệu phục_vụ điều_hành chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu cần có năng_lực quyết đoán trong các tình_huống để ngăn_ngừa và hạn_chế hậu_quả các sự_cố , tai_nạn xảy ra trong quá trình chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải chấp_hành nghiêm túc các quy định về pháp luật đường_sắt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp ứng với vị trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để rèn_luyện , nâng cao kiến thức , kỹ_năng nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín chỉ ) . Như_vậy , ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả ( Hình từ Internet ) | 212,346 | |
Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình: ... ́c, cần có ý thức tổ chức kỷ_luật cao và tập_trung khi thực_hiện nhiệm_vụ vì chỉ cần có sơ_suất nhỏ cũng gây hậu_quả rất lớn. Người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả hoạt_động trong các bộ_phận điểm xa, gác ghi, ghép_nối đầu máy toa_xe, trưởng dồn, trực_ban chạy_tàu ga, trưởng tàu, điều_độ chạy_tàu ga, điều_độ chạy_tàu tuyến tại các tổ chức điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt. Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải có sức_khoẻ theo quy định, để có_thể làm_việc trong mọi thời_điểm với thời_tiết khác nhau, cần sử dụng phối_hợp các giác quan đặc biệt là thính giác, thị giác để thực_hiện và quan sát tín hiệu phục_vụ điều_hành chạy_tàu. Người làm công tác điều_hành chạy_tàu cần có năng_lực quyết đoán trong các tình_huống để ngăn_ngừa và hạn_chế hậu_quả các sự_cố, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật mỏ và kỹ_thuật ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để thực_hiện được điều này người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu phải có khả_năng làm_việc nhóm để phối_hợp chặt chẽ giữa các bộ_phận , vị trí công tác , cần có ý thức tổ chức kỷ_luật cao và tập_trung khi thực_hiện nhiệm_vụ vì chỉ cần có sơ_suất nhỏ cũng gây hậu_quả rất lớn . Người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả hoạt_động trong các bộ_phận điểm xa , gác ghi , ghép_nối đầu máy toa_xe , trưởng dồn , trực_ban chạy_tàu ga , trưởng tàu , điều_độ chạy_tàu ga , điều_độ chạy_tàu tuyến tại các tổ chức điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải có sức_khoẻ theo quy định , để có_thể làm_việc trong mọi thời_điểm với thời_tiết khác nhau , cần sử dụng phối_hợp các giác quan đặc biệt là thính giác , thị giác để thực_hiện và quan sát tín hiệu phục_vụ điều_hành chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu cần có năng_lực quyết đoán trong các tình_huống để ngăn_ngừa và hạn_chế hậu_quả các sự_cố , tai_nạn xảy ra trong quá trình chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải chấp_hành nghiêm túc các quy định về pháp luật đường_sắt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp ứng với vị trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để rèn_luyện , nâng cao kiến thức , kỹ_năng nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín chỉ ) . Như_vậy , ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả ( Hình từ Internet ) | 212,347 | |
Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình: ... . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu cần có năng_lực quyết đoán trong các tình_huống để ngăn_ngừa và hạn_chế hậu_quả các sự_cố, tai_nạn xảy ra trong quá trình chạy_tàu. Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải chấp_hành nghiêm túc các quy định về pháp luật đường_sắt, có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp ứng với vị trí công_việc. Ngoài_ra, cần phải thường_xuyên học_tập để rèn_luyện, nâng cao kiến thức, kỹ_năng nghề. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín chỉ ). Như_vậy, ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu, các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu, tổ chức chạy_tàu, quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn, đạt hiệu_quả cao, đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật mỏ và kỹ_thuật ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để thực_hiện được điều này người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu phải có khả_năng làm_việc nhóm để phối_hợp chặt chẽ giữa các bộ_phận , vị trí công tác , cần có ý thức tổ chức kỷ_luật cao và tập_trung khi thực_hiện nhiệm_vụ vì chỉ cần có sơ_suất nhỏ cũng gây hậu_quả rất lớn . Người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả hoạt_động trong các bộ_phận điểm xa , gác ghi , ghép_nối đầu máy toa_xe , trưởng dồn , trực_ban chạy_tàu ga , trưởng tàu , điều_độ chạy_tàu ga , điều_độ chạy_tàu tuyến tại các tổ chức điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải có sức_khoẻ theo quy định , để có_thể làm_việc trong mọi thời_điểm với thời_tiết khác nhau , cần sử dụng phối_hợp các giác quan đặc biệt là thính giác , thị giác để thực_hiện và quan sát tín hiệu phục_vụ điều_hành chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu cần có năng_lực quyết đoán trong các tình_huống để ngăn_ngừa và hạn_chế hậu_quả các sự_cố , tai_nạn xảy ra trong quá trình chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải chấp_hành nghiêm túc các quy định về pháp luật đường_sắt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp ứng với vị trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để rèn_luyện , nâng cao kiến thức , kỹ_năng nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín chỉ ) . Như_vậy , ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả ( Hình từ Internet ) | 212,348 | |
Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình: ... , đạt hiệu_quả cao, đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 10 Quy_định khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật mỏ và kỹ_thuật ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để thực_hiện được điều này người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu phải có khả_năng làm_việc nhóm để phối_hợp chặt chẽ giữa các bộ_phận , vị trí công tác , cần có ý thức tổ chức kỷ_luật cao và tập_trung khi thực_hiện nhiệm_vụ vì chỉ cần có sơ_suất nhỏ cũng gây hậu_quả rất lớn . Người hành_nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả hoạt_động trong các bộ_phận điểm xa , gác ghi , ghép_nối đầu máy toa_xe , trưởng dồn , trực_ban chạy_tàu ga , trưởng tàu , điều_độ chạy_tàu ga , điều_độ chạy_tàu tuyến tại các tổ chức điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải có sức_khoẻ theo quy định , để có_thể làm_việc trong mọi thời_điểm với thời_tiết khác nhau , cần sử dụng phối_hợp các giác quan đặc biệt là thính giác , thị giác để thực_hiện và quan sát tín hiệu phục_vụ điều_hành chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu cần có năng_lực quyết đoán trong các tình_huống để ngăn_ngừa và hạn_chế hậu_quả các sự_cố , tai_nạn xảy ra trong quá trình chạy_tàu . Người làm công tác điều_hành chạy_tàu phải chấp_hành nghiêm túc các quy định về pháp luật đường_sắt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp ứng với vị trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để rèn_luyện , nâng cao kiến thức , kỹ_năng nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 90 tín chỉ ) . Như_vậy , ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , các công_việc của nghề liên_quan trực_tiếp đến việc điều_hành chạy_tàu , tổ chức chạy_tàu , quản lý đoàn tàu trên tuyến và tại ga nhằm đảm_bảo an_toàn , đạt hiệu_quả cao , đáp ứng được yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành điều_hành chạy_tàu_hoả ( Hình từ Internet ) | 212,349 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được một_số quy định về an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến vị trí công tác ; - Phân tích được các quy định về pháp luật đường_sắt, quy định về vận_tải hàng_hoá, vận_tải hành khách, quy định về đảm_bảo an_toàn chạy_tàu ; - Trình_bày được các quy định về khai thác vận_dụng phương_tiện, thiết bị ở ga, cầu_đường ; - Trình_bày được các quy định về xây_dựng biểu_đồ chạy_tàu, xây_dựng biểu tác nghiệp kỹ_thuật ga ; - Phân tích được các quy định về tổ chức chạy_tàu, vận_trù, khoa_học quản lý để xây_dựng và tổ chức thực_hiện phương án điều_hành chạy_tàu trên các tuyến đường, khu đoạn và tại các ga đảm_bảo an_toàn, kịp thời và hiệu_quả ; - Trình_bày được các quy định về tổ chức chức vận_tải hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được một_số quy định về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến vị trí công tác ; - Phân tích được các quy định về pháp luật đường_sắt , quy định về vận_tải hàng_hoá , vận_tải hành khách , quy định về đảm_bảo an_toàn chạy_tàu ; - Trình_bày được các quy định về khai thác vận_dụng phương_tiện , thiết bị ở ga , cầu_đường ; - Trình_bày được các quy định về xây_dựng biểu_đồ chạy_tàu , xây_dựng biểu tác nghiệp kỹ_thuật ga ; - Phân tích được các quy định về tổ chức chạy_tàu , vận_trù , khoa_học quản lý để xây_dựng và tổ chức thực_hiện phương án điều_hành chạy_tàu trên các tuyến đường , khu đoạn và tại các ga đảm_bảo an_toàn , kịp thời và hiệu_quả ; - Trình_bày được các quy định về tổ chức chức vận_tải hàng_hoá , tổ chức xếp dỡ hàng_hoá ; - Trình_bày được quy định về marketing , giao_tiếp , ngoại_ngữ trong vận_tải đường_sắt ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể_chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 212,350 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : ... tại các ga đảm_bảo an_toàn, kịp thời và hiệu_quả ; - Trình_bày được các quy định về tổ chức chức vận_tải hàng_hoá, tổ chức xếp dơ<unk> hàng_hoá ; - Trình_bày được quy định về marketing, giao_tiếp, ngoại_ngữ trong vận_tải đường_sắt ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp luật, quốc_phòng an_ninh, giáo dục thể_chất theo quy định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được một_số quy định về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến vị trí công tác ; - Phân tích được các quy định về pháp luật đường_sắt , quy định về vận_tải hàng_hoá , vận_tải hành khách , quy định về đảm_bảo an_toàn chạy_tàu ; - Trình_bày được các quy định về khai thác vận_dụng phương_tiện , thiết bị ở ga , cầu_đường ; - Trình_bày được các quy định về xây_dựng biểu_đồ chạy_tàu , xây_dựng biểu tác nghiệp kỹ_thuật ga ; - Phân tích được các quy định về tổ chức chạy_tàu , vận_trù , khoa_học quản lý để xây_dựng và tổ chức thực_hiện phương án điều_hành chạy_tàu trên các tuyến đường , khu đoạn và tại các ga đảm_bảo an_toàn , kịp thời và hiệu_quả ; - Trình_bày được các quy định về tổ chức chức vận_tải hàng_hoá , tổ chức xếp dỡ hàng_hoá ; - Trình_bày được quy định về marketing , giao_tiếp , ngoại_ngữ trong vận_tải đường_sắt ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể_chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 212,351 | |
Người học ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2018 / TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Điều_hành chạy_tàu_hoả , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành điều_hành chạy_tàu_hoả trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 212,352 | |
Cơ_sở chăn_nuôi heo thương_phẩm phải xây_dựng cách khu dân_cư đông người bao_nhiêu mét ? | Căn_cứ tại tiết b tiểu_mục 2.1 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTC: ... Căn_cứ tại tiết b tiểu_mục 2.1 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định về vị_trí, địa_điểm xây_dựng chuồng_trại như sau : Những quy_định cụ_thể … 2.1. Vị_trí, địa_điểm xây_dựng chuồng_trại a ) Cơ_sở chăn_nuôi xây_dựng mới phải được bố_trí trong vùng đã được quy_hoạch hoặc ở vùng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Vị_trí xây_dựng phải đảm_bảo khoảng_cách theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ Quy_định điều_kiện đầu_tư kinh_doanh về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; giống cây_trồng ; nuôi động_vật rừng thông_thường, chăn_nuôi ; thuỷ_sản ; thực_phẩm ; QCVN 01-14 : 2010 / BNNPTNT ; QCVN 01 - 15 : 2010 / BNNPTNT ; TCVN 9121 : 2012 và các quy_định hiện_hành. + Đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh con_giống, tinh, phôi, trứng giống vật_nuôi phải cách các khu_vực ô_nhiễm môi_trường đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố theo quy_định của pháp_luật ; khu_xử lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, bệnh_viện, trường_học tối_thiểu 500 m ; + | None | 1 | Căn_cứ tại tiết b tiểu_mục 2.1 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định về vị_trí , địa_điểm xây_dựng chuồng_trại như sau : Những quy_định cụ_thể … 2.1 . Vị_trí , địa_điểm xây_dựng chuồng_trại a ) Cơ_sở chăn_nuôi xây_dựng mới phải được bố_trí trong vùng đã được quy_hoạch hoặc ở vùng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Vị_trí xây_dựng phải đảm_bảo khoảng_cách theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ Quy_định điều_kiện đầu_tư kinh_doanh về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; giống cây_trồng ; nuôi động_vật rừng thông_thường , chăn_nuôi ; thuỷ_sản ; thực_phẩm ; QCVN 01-14 : 2010 / BNNPTNT ; QCVN 01 - 15 : 2010 / BNNPTNT ; TCVN 9121 : 2012 và các quy_định hiện_hành . + Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh con_giống , tinh , phôi , trứng giống vật_nuôi phải cách các khu_vực ô_nhiễm môi_trường đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố theo quy_định của pháp_luật ; khu_xử lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , bệnh_viện , trường_học tối_thiểu 500 m ; + Đối_với cơ_sở chăn_nuôi thương_phẩm phải xây_dựng cách_biệt , cách xa bệnh_viện , trường_học , chợ , công_sở và khu dân_cư đông người và đường giao_thông_tiên tỉnh , liên huyện ít_nhất 100m . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở chăn_nuôi thương_phẩm phải xây_dựng cách xa khu dân_cư đông người ít_nhất là 100m . ( Hình từ Internet ) | 212,353 | |
Cơ_sở chăn_nuôi heo thương_phẩm phải xây_dựng cách khu dân_cư đông người bao_nhiêu mét ? | Căn_cứ tại tiết b tiểu_mục 2.1 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTC: ... cách các khu_vực ô_nhiễm môi_trường đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố theo quy_định của pháp_luật ; khu_xử lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, bệnh_viện, trường_học tối_thiểu 500 m ; + Đối_với cơ_sở chăn_nuôi thương_phẩm phải xây_dựng cách_biệt, cách xa bệnh_viện, trường_học, chợ, công_sở và khu dân_cư đông người và đường giao_thông_tiên tỉnh, liên huyện ít_nhất 100m. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở chăn_nuôi thương_phẩm phải xây_dựng cách xa khu dân_cư đông người ít_nhất là 100m. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại tiết b tiểu_mục 2.1 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định về vị_trí , địa_điểm xây_dựng chuồng_trại như sau : Những quy_định cụ_thể … 2.1 . Vị_trí , địa_điểm xây_dựng chuồng_trại a ) Cơ_sở chăn_nuôi xây_dựng mới phải được bố_trí trong vùng đã được quy_hoạch hoặc ở vùng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Vị_trí xây_dựng phải đảm_bảo khoảng_cách theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ Quy_định điều_kiện đầu_tư kinh_doanh về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; giống cây_trồng ; nuôi động_vật rừng thông_thường , chăn_nuôi ; thuỷ_sản ; thực_phẩm ; QCVN 01-14 : 2010 / BNNPTNT ; QCVN 01 - 15 : 2010 / BNNPTNT ; TCVN 9121 : 2012 và các quy_định hiện_hành . + Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh con_giống , tinh , phôi , trứng giống vật_nuôi phải cách các khu_vực ô_nhiễm môi_trường đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố theo quy_định của pháp_luật ; khu_xử lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , bệnh_viện , trường_học tối_thiểu 500 m ; + Đối_với cơ_sở chăn_nuôi thương_phẩm phải xây_dựng cách_biệt , cách xa bệnh_viện , trường_học , chợ , công_sở và khu dân_cư đông người và đường giao_thông_tiên tỉnh , liên huyện ít_nhất 100m . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở chăn_nuôi thương_phẩm phải xây_dựng cách xa khu dân_cư đông người ít_nhất là 100m . ( Hình từ Internet ) | 212,354 | |
Chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN: ... Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Những quy_định cụ_thể... 2.2. Yêu_cầu đối_với chuồng_trại … 2.2.2. Đối_với chuồng chăn_nuôi lợn - Trại chăn_nuôi phải có tường hoặc hàng_rào bao quanh nhằm kiểm_soát được người và động_vật ra vào trại. - Trại chăn_nuôi phải bố_trí riêng_biệt các khu : khu chăn_nuôi ; khu vệ_sinh, sát_trùng thiết_bị chăn_nuôi ; khu tắm_rửa, khử_trùng, thay quần_áo cho công_nhân và khách thăm_quan ; khu cách_ly lợn ốm ; khu mổ khám lâm_sàng và lấy bệnh_phẩm ; khu tập_kết và xử_lý chất_thải ; khu làm_việc của cán_bộ chuyên_môn ; các khu phụ_trợ khác ( nếu có ). - Cổng ra vào trại chăn_nuôi, khu chuồng nuôi và tại lối ra vào mỗi dãy chuồng nuôi phải bố_trí hố khử_trùng. - Chuồng nuôi lợn phải bố_trí hợp_lý theo các kiểu chuồng về vị_trí, hướng, kích_thước, khoảng_cách giữa các dãy chuồng theo quy_định hiện_hành về chuồng_trại. - Nền chuồng phải đảm_bảo không | None | 1 | Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Những quy_định cụ_thể ... 2.2 . Yêu_cầu đối_với chuồng_trại … 2.2.2 . Đối_với chuồng chăn_nuôi lợn - Trại chăn_nuôi phải có tường hoặc hàng_rào bao quanh nhằm kiểm_soát được người và động_vật ra vào trại . - Trại chăn_nuôi phải bố_trí riêng_biệt các khu : khu chăn_nuôi ; khu vệ_sinh , sát_trùng thiết_bị chăn_nuôi ; khu tắm_rửa , khử_trùng , thay quần_áo cho công_nhân và khách thăm_quan ; khu cách_ly lợn ốm ; khu mổ khám lâm_sàng và lấy bệnh_phẩm ; khu tập_kết và xử_lý chất_thải ; khu làm_việc của cán_bộ chuyên_môn ; các khu phụ_trợ khác ( nếu có ) . - Cổng ra vào trại chăn_nuôi , khu chuồng nuôi và tại lối ra vào mỗi dãy chuồng nuôi phải bố_trí hố khử_trùng . - Chuồng nuôi lợn phải bố_trí hợp_lý theo các kiểu chuồng về vị_trí , hướng , kích_thước , khoảng_cách giữa các dãy chuồng theo quy_định hiện_hành về chuồng_trại . - Nền chuồng phải đảm_bảo không trơn trượt và phải có rãnh thoát nước đối_với chuồng sàn , có độ dốc từ 3% - 5% đối_với chuồng nền . - Vách chuồng phải nhẵn , không có góc sắc , đảm_bảo lợn không bị trầy_xước khi cọ sát vào vách chuồng . - Mái chuồng phải đảm_bảo không bị dột nước khi mưa . - Đường thoát nước_thải từ chuồng nuôi đến khu_xử lý chất_thải phải kín , đảm_bảo dễ thoát nước và không trùng với đường thoát nước khác . - Các thiết_bị , dụng_cụ chứa thức_ăn , nước uống phải đảm_bảo không gây độc và dễ vệ_sinh tẩy_rửa . - Các dụng_cụ khác trong các chuồng_trại ( xẻng , xô , ... ) phải đảm_bảo dễ vệ_sinh ; tẩy_rửa sau mỗi lần sử_dụng . - Các kho thức_ăn , kho thuốc thú_y , kho hoá_chất và thuốc_sát_trùng , kho thiết_bị , ... phải được thiết_kế đảm_bảo thông_thoáng , không ẩm_thấp và dễ vệ_sinh , tiêu độc khử_trùng . Theo đó , thì chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định như trên . | 212,355 | |
Chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN: ... lợn phải bố_trí hợp_lý theo các kiểu chuồng về vị_trí, hướng, kích_thước, khoảng_cách giữa các dãy chuồng theo quy_định hiện_hành về chuồng_trại. - Nền chuồng phải đảm_bảo không trơn trượt và phải có rãnh thoát nước đối_với chuồng sàn, có độ dốc từ 3% - 5% đối_với chuồng nền. - Vách chuồng phải nhẵn, không có góc sắc, đảm_bảo lợn không bị trầy_xước khi cọ sát vào vách chuồng. - Mái chuồng phải đảm_bảo không bị dột nước khi mưa. - Đường thoát nước_thải từ chuồng nuôi đến khu_xử lý chất_thải phải kín, đảm_bảo dễ thoát nước và không trùng với đường thoát nước khác. - Các thiết_bị, dụng_cụ chứa thức_ăn, nước uống phải đảm_bảo không gây độc và dễ vệ_sinh tẩy_rửa. - Các dụng_cụ khác trong các chuồng_trại ( xẻng, xô,... ) phải đảm_bảo dễ vệ_sinh ; tẩy_rửa sau mỗi lần sử_dụng. - Các kho thức_ăn, kho thuốc thú_y, kho hoá_chất và thuốc_sát_trùng, kho thiết_bị,... phải được thiết_kế đảm_bảo thông_thoáng, không ẩm_thấp và dễ vệ_sinh, tiêu độc khử_trùng. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Những quy_định cụ_thể ... 2.2 . Yêu_cầu đối_với chuồng_trại … 2.2.2 . Đối_với chuồng chăn_nuôi lợn - Trại chăn_nuôi phải có tường hoặc hàng_rào bao quanh nhằm kiểm_soát được người và động_vật ra vào trại . - Trại chăn_nuôi phải bố_trí riêng_biệt các khu : khu chăn_nuôi ; khu vệ_sinh , sát_trùng thiết_bị chăn_nuôi ; khu tắm_rửa , khử_trùng , thay quần_áo cho công_nhân và khách thăm_quan ; khu cách_ly lợn ốm ; khu mổ khám lâm_sàng và lấy bệnh_phẩm ; khu tập_kết và xử_lý chất_thải ; khu làm_việc của cán_bộ chuyên_môn ; các khu phụ_trợ khác ( nếu có ) . - Cổng ra vào trại chăn_nuôi , khu chuồng nuôi và tại lối ra vào mỗi dãy chuồng nuôi phải bố_trí hố khử_trùng . - Chuồng nuôi lợn phải bố_trí hợp_lý theo các kiểu chuồng về vị_trí , hướng , kích_thước , khoảng_cách giữa các dãy chuồng theo quy_định hiện_hành về chuồng_trại . - Nền chuồng phải đảm_bảo không trơn trượt và phải có rãnh thoát nước đối_với chuồng sàn , có độ dốc từ 3% - 5% đối_với chuồng nền . - Vách chuồng phải nhẵn , không có góc sắc , đảm_bảo lợn không bị trầy_xước khi cọ sát vào vách chuồng . - Mái chuồng phải đảm_bảo không bị dột nước khi mưa . - Đường thoát nước_thải từ chuồng nuôi đến khu_xử lý chất_thải phải kín , đảm_bảo dễ thoát nước và không trùng với đường thoát nước khác . - Các thiết_bị , dụng_cụ chứa thức_ăn , nước uống phải đảm_bảo không gây độc và dễ vệ_sinh tẩy_rửa . - Các dụng_cụ khác trong các chuồng_trại ( xẻng , xô , ... ) phải đảm_bảo dễ vệ_sinh ; tẩy_rửa sau mỗi lần sử_dụng . - Các kho thức_ăn , kho thuốc thú_y , kho hoá_chất và thuốc_sát_trùng , kho thiết_bị , ... phải được thiết_kế đảm_bảo thông_thoáng , không ẩm_thấp và dễ vệ_sinh , tiêu độc khử_trùng . Theo đó , thì chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định như trên . | 212,356 | |
Chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN: ... thuốc thú_y, kho hoá_chất và thuốc_sát_trùng, kho thiết_bị,... phải được thiết_kế đảm_bảo thông_thoáng, không ẩm_thấp và dễ vệ_sinh, tiêu độc khử_trùng. Theo đó, thì chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tại tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục II_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Những quy_định cụ_thể ... 2.2 . Yêu_cầu đối_với chuồng_trại … 2.2.2 . Đối_với chuồng chăn_nuôi lợn - Trại chăn_nuôi phải có tường hoặc hàng_rào bao quanh nhằm kiểm_soát được người và động_vật ra vào trại . - Trại chăn_nuôi phải bố_trí riêng_biệt các khu : khu chăn_nuôi ; khu vệ_sinh , sát_trùng thiết_bị chăn_nuôi ; khu tắm_rửa , khử_trùng , thay quần_áo cho công_nhân và khách thăm_quan ; khu cách_ly lợn ốm ; khu mổ khám lâm_sàng và lấy bệnh_phẩm ; khu tập_kết và xử_lý chất_thải ; khu làm_việc của cán_bộ chuyên_môn ; các khu phụ_trợ khác ( nếu có ) . - Cổng ra vào trại chăn_nuôi , khu chuồng nuôi và tại lối ra vào mỗi dãy chuồng nuôi phải bố_trí hố khử_trùng . - Chuồng nuôi lợn phải bố_trí hợp_lý theo các kiểu chuồng về vị_trí , hướng , kích_thước , khoảng_cách giữa các dãy chuồng theo quy_định hiện_hành về chuồng_trại . - Nền chuồng phải đảm_bảo không trơn trượt và phải có rãnh thoát nước đối_với chuồng sàn , có độ dốc từ 3% - 5% đối_với chuồng nền . - Vách chuồng phải nhẵn , không có góc sắc , đảm_bảo lợn không bị trầy_xước khi cọ sát vào vách chuồng . - Mái chuồng phải đảm_bảo không bị dột nước khi mưa . - Đường thoát nước_thải từ chuồng nuôi đến khu_xử lý chất_thải phải kín , đảm_bảo dễ thoát nước và không trùng với đường thoát nước khác . - Các thiết_bị , dụng_cụ chứa thức_ăn , nước uống phải đảm_bảo không gây độc và dễ vệ_sinh tẩy_rửa . - Các dụng_cụ khác trong các chuồng_trại ( xẻng , xô , ... ) phải đảm_bảo dễ vệ_sinh ; tẩy_rửa sau mỗi lần sử_dụng . - Các kho thức_ăn , kho thuốc thú_y , kho hoá_chất và thuốc_sát_trùng , kho thiết_bị , ... phải được thiết_kế đảm_bảo thông_thoáng , không ẩm_thấp và dễ vệ_sinh , tiêu độc khử_trùng . Theo đó , thì chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định như trên . | 212,357 | |
Nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm có cần phải tách_biệt với nước mưa không ? | Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MT: ... Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Biện_pháp xử_lý chất_thải chăn_nuôi... 3.2. Xử_lý nước_thải a ) Nước_thải phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa b ) Nước_thải phải được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các giải_pháp sau : công_trình khí_sinh học, bể lắng, bể lọc, ao sinh_học, chế_phẩm sinh_học hoặc các phương_pháp khác đảm_bảo hạn_chế phát_sinh mùi hôi, thối hoặc không chảy tràn ra môi_trường xung_quanh. c ) Cơ_sở chăn_nuôi tập_trung có biện_pháp xử_lý chất_thải lỏng, bảo_đảm nước_thải trước khi thải ra môi_trường đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về nước_thải chăn_nuôi. d ) Nước_thải trước khi thải ra nguồn tiếp_nhận nước_thải phải đáp_ứng được các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải quy_định tại QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi. … Như_vậy, theo quy_định trên thì nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng | None | 1 | Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Biện_pháp xử_lý chất_thải chăn_nuôi ... 3.2 . Xử_lý nước_thải a ) Nước_thải phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa b ) Nước_thải phải được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các giải_pháp sau : công_trình khí_sinh học , bể lắng , bể lọc , ao sinh_học , chế_phẩm sinh_học hoặc các phương_pháp khác đảm_bảo hạn_chế phát_sinh mùi hôi , thối hoặc không chảy tràn ra môi_trường xung_quanh . c ) Cơ_sở chăn_nuôi tập_trung có biện_pháp xử_lý chất_thải lỏng , bảo_đảm nước_thải trước khi thải ra môi_trường đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về nước_thải chăn_nuôi . d ) Nước_thải trước khi thải ra nguồn tiếp_nhận nước_thải phải đáp_ứng được các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải quy_định tại QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa . | 212,358 | |
Nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm có cần phải tách_biệt với nước mưa không ? | Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MT: ... MT : 2016 / BTNMT quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi. … Như_vậy, theo quy_định trên thì nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa.Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Biện_pháp xử_lý chất_thải chăn_nuôi... 3.2. Xử_lý nước_thải a ) Nước_thải phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa b ) Nước_thải phải được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các giải_pháp sau : công_trình khí_sinh học, bể lắng, bể lọc, ao sinh_học, chế_phẩm sinh_học hoặc các phương_pháp khác đảm_bảo hạn_chế phát_sinh mùi hôi, thối hoặc không chảy tràn ra môi_trường xung_quanh. c ) Cơ_sở chăn_nuôi tập_trung có biện_pháp xử_lý chất_thải lỏng, bảo_đảm nước_thải trước khi thải ra môi_trường đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về nước_thải chăn_nuôi. d ) Nước_thải trước khi thải ra nguồn tiếp_nhận nước_thải | None | 1 | Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Biện_pháp xử_lý chất_thải chăn_nuôi ... 3.2 . Xử_lý nước_thải a ) Nước_thải phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa b ) Nước_thải phải được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các giải_pháp sau : công_trình khí_sinh học , bể lắng , bể lọc , ao sinh_học , chế_phẩm sinh_học hoặc các phương_pháp khác đảm_bảo hạn_chế phát_sinh mùi hôi , thối hoặc không chảy tràn ra môi_trường xung_quanh . c ) Cơ_sở chăn_nuôi tập_trung có biện_pháp xử_lý chất_thải lỏng , bảo_đảm nước_thải trước khi thải ra môi_trường đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về nước_thải chăn_nuôi . d ) Nước_thải trước khi thải ra nguồn tiếp_nhận nước_thải phải đáp_ứng được các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải quy_định tại QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa . | 212,359 | |
Nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm có cần phải tách_biệt với nước mưa không ? | Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MT: ... biện_pháp xử_lý chất_thải lỏng, bảo_đảm nước_thải trước khi thải ra môi_trường đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về nước_thải chăn_nuôi. d ) Nước_thải trước khi thải ra nguồn tiếp_nhận nước_thải phải đáp_ứng được các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải quy_định tại QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi. … Như_vậy, theo quy_định trên thì nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa. | None | 1 | Căn_cứ tại tiết a tiểu_mục 2.3 Mục_III_Hướng dẫn phương_án bảo_vệ môi_trường trong khu chăn_nuôi tập_trung ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-CN-MTCN năm 2017 có quy_định như sau : Biện_pháp xử_lý chất_thải chăn_nuôi ... 3.2 . Xử_lý nước_thải a ) Nước_thải phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa b ) Nước_thải phải được xử_lý bằng một hoặc một nhóm các giải_pháp sau : công_trình khí_sinh học , bể lắng , bể lọc , ao sinh_học , chế_phẩm sinh_học hoặc các phương_pháp khác đảm_bảo hạn_chế phát_sinh mùi hôi , thối hoặc không chảy tràn ra môi_trường xung_quanh . c ) Cơ_sở chăn_nuôi tập_trung có biện_pháp xử_lý chất_thải lỏng , bảo_đảm nước_thải trước khi thải ra môi_trường đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về nước_thải chăn_nuôi . d ) Nước_thải trước khi thải ra nguồn tiếp_nhận nước_thải phải đáp_ứng được các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải quy_định tại QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải chăn_nuôi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì nước_thải của chuồng chăn_nuôi heo thương_phẩm phải được dẫn trực_tiếp từ các chuồng nuôi đến khu_xử lý bằng hệ_thống riêng và tách_biệt với nước mưa . | 212,360 | |
Căn_cứ nào để chủ đầu_tư nghiệm_thu kết_quả khảo_sát dự_án đầu_tư công về công_nghệ_thông_tin ? | Căn_cứ để chủ đầu_tư nghiệm_thu kết_quả khảo_sát dự_án đầu_tư công_nghệ_thông_tin được quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể l: ... Căn_cứ để chủ đầu_tư nghiệm_thu kết_quả khảo_sát dự_án đầu_tư công_nghệ_thông_tin được quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể là các căn_cứ như sau : - Hợp_đồng giao_nhận thầu khảo_sát ( trong trường_hợp thuê tổ_chức , cá_nhân thực_hiện khảo_sát ) ; - Nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; - Báo_cáo kết_quả khảo_sát . Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về nội_dung của nghiệm_thu kết_quả khảo_sát dự_án đầu_tư CNTT , gồm các nội_dung sau : - Đánh_giá chất_lượng công_tác khảo_sát so với nhiệm_vụ khảo_sát ; - Kiểm_tra hình_thức và số_lượng của báo_cáo kết_quả khảo_sát ; - Nghiệm_thu khối_lượng công_việc khảo_sát theo hợp_đồng đã ký_kết . Lưu_ý : Kết_quả nghiệm_thu phải được lập thành biên_bản . | None | 1 | Căn_cứ để chủ đầu_tư nghiệm_thu kết_quả khảo_sát dự_án đầu_tư công_nghệ_thông_tin được quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể là các căn_cứ như sau : - Hợp_đồng giao_nhận thầu khảo_sát ( trong trường_hợp thuê tổ_chức , cá_nhân thực_hiện khảo_sát ) ; - Nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; - Báo_cáo kết_quả khảo_sát . Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về nội_dung của nghiệm_thu kết_quả khảo_sát dự_án đầu_tư CNTT , gồm các nội_dung sau : - Đánh_giá chất_lượng công_tác khảo_sát so với nhiệm_vụ khảo_sát ; - Kiểm_tra hình_thức và số_lượng của báo_cáo kết_quả khảo_sát ; - Nghiệm_thu khối_lượng công_việc khảo_sát theo hợp_đồng đã ký_kết . Lưu_ý : Kết_quả nghiệm_thu phải được lập thành biên_bản . | 212,361 | |
Báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án về công_nghệ_thông_tin để làm căn_cứ cho chủ đầu_tư thực_hiện nghiệm_thu kết_quả phải có những nội_dung gì ? | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... " Điều 14. Báo_cáo kết_quả khảo_sát 1. Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát a ) Tên nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; b ) Đặc_điểm, quy_mô đầu_tư ; c ) Quy_trình, phương_pháp và thiết_bị ( nếu có ) dùng cho khảo_sát ; d ) Số_liệu, kết_quả khảo_sát thực_tế. Đối_với phần_mềm nội_bộ, bổ_sung thêm mô_tả yêu_cầu người sử_dụng ; đ ) Phân_tích số_liệu, đánh_giá kết_quả khảo_sát ; e ) Đề_xuất giải_pháp kỹ_thuật - công_nghệ ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và kiến_nghị ; h ) Các phụ_lục có liên_quan để minh_hoạ cho kết_quả khảo_sát thu được ( nếu có ). 2. Báo_cáo kết_quả khảo_sát phải được chủ đầu_tư kiểm_tra, nghiệm_thu và là cơ_sở cho việc triển_khai lập thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ). 3. Tổ_chức, cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát, thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng | None | 1 | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 14 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát 1 . Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát a ) Tên nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; b ) Đặc_điểm , quy_mô đầu_tư ; c ) Quy_trình , phương_pháp và thiết_bị ( nếu có ) dùng cho khảo_sát ; d ) Số_liệu , kết_quả khảo_sát thực_tế . Đối_với phần_mềm nội_bộ , bổ_sung thêm mô_tả yêu_cầu người sử_dụng ; đ ) Phân_tích số_liệu , đánh_giá kết_quả khảo_sát ; e ) Đề_xuất giải_pháp kỹ_thuật - công_nghệ ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và kiến_nghị ; h ) Các phụ_lục có liên_quan để minh_hoạ cho kết_quả khảo_sát thu được ( nếu có ) . 2 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát phải được chủ đầu_tư kiểm_tra , nghiệm_thu và là cơ_sở cho việc triển_khai lập thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) . 3 . Tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt và các hành_vi vi_phạm khác gây ra thiệt_hại . " Như_vậy một báo_cáo hợp quy thì phải có các nội_dung như trên , các nội_dung trong báo_cáo còn là căn_cứ để các tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận . | 212,362 | |
Báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án về công_nghệ_thông_tin để làm căn_cứ cho chủ đầu_tư thực_hiện nghiệm_thu kết_quả phải có những nội_dung gì ? | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... Tổ_chức, cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát, thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt và các hành_vi vi_phạm khác gây ra thiệt_hại. " Như_vậy một báo_cáo hợp quy thì phải có các nội_dung như trên, các nội_dung trong báo_cáo còn là căn_cứ để các tổ_chức, cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát, thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận. " Điều 14. Báo_cáo kết_quả khảo_sát 1. Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát a ) Tên nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; b ) Đặc_điểm, quy_mô đầu_tư ; c ) Quy_trình, phương_pháp và thiết_bị ( nếu có ) dùng cho khảo_sát ; d ) Số_liệu, kết_quả khảo_sát thực_tế. Đối_với phần_mềm nội_bộ, bổ_sung thêm mô_tả yêu_cầu người sử_dụng ; đ ) Phân_tích số_liệu, đánh_giá kết_quả khảo_sát ; e ) Đề_xuất giải_pháp kỹ_thuật - công_nghệ ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và | None | 1 | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 14 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát 1 . Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát a ) Tên nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; b ) Đặc_điểm , quy_mô đầu_tư ; c ) Quy_trình , phương_pháp và thiết_bị ( nếu có ) dùng cho khảo_sát ; d ) Số_liệu , kết_quả khảo_sát thực_tế . Đối_với phần_mềm nội_bộ , bổ_sung thêm mô_tả yêu_cầu người sử_dụng ; đ ) Phân_tích số_liệu , đánh_giá kết_quả khảo_sát ; e ) Đề_xuất giải_pháp kỹ_thuật - công_nghệ ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và kiến_nghị ; h ) Các phụ_lục có liên_quan để minh_hoạ cho kết_quả khảo_sát thu được ( nếu có ) . 2 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát phải được chủ đầu_tư kiểm_tra , nghiệm_thu và là cơ_sở cho việc triển_khai lập thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) . 3 . Tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt và các hành_vi vi_phạm khác gây ra thiệt_hại . " Như_vậy một báo_cáo hợp quy thì phải có các nội_dung như trên , các nội_dung trong báo_cáo còn là căn_cứ để các tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận . | 212,363 | |
Báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án về công_nghệ_thông_tin để làm căn_cứ cho chủ đầu_tư thực_hiện nghiệm_thu kết_quả phải có những nội_dung gì ? | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và kiến_nghị ; h ) Các phụ_lục có liên_quan để minh_hoạ cho kết_quả khảo_sát thu được ( nếu có ). 2. Báo_cáo kết_quả khảo_sát phải được chủ đầu_tư kiểm_tra, nghiệm_thu và là cơ_sở cho việc triển_khai lập thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ). 3. Tổ_chức, cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát, thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt và các hành_vi vi_phạm khác gây ra thiệt_hại. " Như_vậy một báo_cáo hợp quy thì phải có các nội_dung như trên, các nội_dung trong báo_cáo còn là căn_cứ để các tổ_chức, cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát, thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận. | None | 1 | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 14 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát 1 . Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát a ) Tên nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; b ) Đặc_điểm , quy_mô đầu_tư ; c ) Quy_trình , phương_pháp và thiết_bị ( nếu có ) dùng cho khảo_sát ; d ) Số_liệu , kết_quả khảo_sát thực_tế . Đối_với phần_mềm nội_bộ , bổ_sung thêm mô_tả yêu_cầu người sử_dụng ; đ ) Phân_tích số_liệu , đánh_giá kết_quả khảo_sát ; e ) Đề_xuất giải_pháp kỹ_thuật - công_nghệ ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và kiến_nghị ; h ) Các phụ_lục có liên_quan để minh_hoạ cho kết_quả khảo_sát thu được ( nếu có ) . 2 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát phải được chủ đầu_tư kiểm_tra , nghiệm_thu và là cơ_sở cho việc triển_khai lập thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) . 3 . Tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt và các hành_vi vi_phạm khác gây ra thiệt_hại . " Như_vậy một báo_cáo hợp quy thì phải có các nội_dung như trên , các nội_dung trong báo_cáo còn là căn_cứ để các tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận . | 212,364 | |
Báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án về công_nghệ_thông_tin để làm căn_cứ cho chủ đầu_tư thực_hiện nghiệm_thu kết_quả phải có những nội_dung gì ? | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận. | None | 1 | Về báo_cáo kết_quả khảo_sát trong dự_án công_nghệ_thông_tin được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 14 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát 1 . Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát a ) Tên nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt ; b ) Đặc_điểm , quy_mô đầu_tư ; c ) Quy_trình , phương_pháp và thiết_bị ( nếu có ) dùng cho khảo_sát ; d ) Số_liệu , kết_quả khảo_sát thực_tế . Đối_với phần_mềm nội_bộ , bổ_sung thêm mô_tả yêu_cầu người sử_dụng ; đ ) Phân_tích số_liệu , đánh_giá kết_quả khảo_sát ; e ) Đề_xuất giải_pháp kỹ_thuật - công_nghệ ( nếu có ) phục_vụ cho việc thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp khảo_sát bổ_sung hoặc trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) ; g ) Kết_luận và kiến_nghị ; h ) Các phụ_lục có liên_quan để minh_hoạ cho kết_quả khảo_sát thu được ( nếu có ) . 2 . Báo_cáo kết_quả khảo_sát phải được chủ đầu_tư kiểm_tra , nghiệm_thu và là cơ_sở cho việc triển_khai lập thiết_kế cơ_sở hoặc thiết_kế chi_tiết ( trong trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật ) . 3 . Tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) khi thực_hiện không đúng nhiệm_vụ khảo_sát được duyệt và các hành_vi vi_phạm khác gây ra thiệt_hại . " Như_vậy một báo_cáo hợp quy thì phải có các nội_dung như trên , các nội_dung trong báo_cáo còn là căn_cứ để các tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát phải chịu trách_nhiệm trước chủ đầu_tư và pháp_luật về chất_lượng công_việc đảm_nhận . | 212,365 | |
Khi nào dự_án công_nghệ_thông_tin phải thực_hiện khảo_sát bổ_sung ? | Nội_dung này được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP về việc khảo_sát bổ_sung thì chủ đầu_tư sẽ có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khả: ... Nội_dung này được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP về việc khảo_sát bổ_sung thì chủ đầu_tư sẽ có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khảo_sát bổ_sung nếu thấy cần_thiết . - Nhiệm_vụ khảo_sát bổ_sung được lập theo các nội_dung như sau : + Mục_đích khảo_sát ; + Phạm_vi khảo_sát ; + Các loại công_tác khảo_sát dự_kiến ; + Thời_gian thực_hiện khảo_sát dự_kiến . - Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát bổ_sung , nội_dung nghiệm_thu kết_quả khảo_sát bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 và khoản 2 Điều 15 Nghị_định này . - Báo_cáo kết_quả khảo_sát bổ_sung phải được chủ đầu_tư kiểm_tra , nghiệm_thu và là cơ_sở cho triển_khai lập hoặc thay_đổi , điều_chỉnh , bổ_sung thiết_kế chi_tiết hoặc thiết_kế cơ_sở của báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . | None | 1 | Nội_dung này được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP về việc khảo_sát bổ_sung thì chủ đầu_tư sẽ có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc khảo_sát bổ_sung nếu thấy cần_thiết . - Nhiệm_vụ khảo_sát bổ_sung được lập theo các nội_dung như sau : + Mục_đích khảo_sát ; + Phạm_vi khảo_sát ; + Các loại công_tác khảo_sát dự_kiến ; + Thời_gian thực_hiện khảo_sát dự_kiến . - Nội_dung báo_cáo kết_quả khảo_sát bổ_sung , nội_dung nghiệm_thu kết_quả khảo_sát bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 và khoản 2 Điều 15 Nghị_định này . - Báo_cáo kết_quả khảo_sát bổ_sung phải được chủ đầu_tư kiểm_tra , nghiệm_thu và là cơ_sở cho triển_khai lập hoặc thay_đổi , điều_chỉnh , bổ_sung thiết_kế chi_tiết hoặc thiết_kế cơ_sở của báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . | 212,366 | |
Trong dự_án đầu_tư công_nghệ_thông_tin thì sẽ bao_gồm các nội_dung công_việc gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 73/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung công_việc trong dự_án đầu_tư công_nghệ_thông_tin như sau : ... " Điều 24 . Nội_dung công_việc trong giai_đoạn thực_hiện đầu_tư Nội_dung công_việc trong giai_đoạn thực_hiện đầu_tư gồm : 1 . Thực_hiện việc khảo_sát bổ_sung ( nếu cần_thiết ) . 2 . Thoả_thuận sử_dụng tần_số , tài_nguyên số quốc_gia ( nếu yêu_cầu phải có thoả_thuận về sử_dụng tần_số , tài_nguyên số theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ) . 3 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt hồ_sơ thiết_kế chi_tiết , trừ trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật . 4 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu và thực_hiện các hợp_đồng . 5 . Kiểm_tra , giám_sát quá_trình thực_hiện các hợp_đồng . 6 . Quản_lý thực_hiện dự_án . 7 . Kiểm_thử hoặc vận_hành thử . 8 . Bàn_giao sản_phẩm , hạng_mục công_việc của dự_án . 9 . Đào_tạo hướng_dẫn sử_dụng , triển_khai , hỗ_trợ , quản_trị , vận_hành và khai_thác . 10 . Nghiệm_thu , bàn_giao dự_án . 11 . Lập hồ_sơ hoàn_thành , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định . " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 73/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung công_việc trong dự_án đầu_tư công_nghệ_thông_tin như sau : " Điều 24 . Nội_dung công_việc trong giai_đoạn thực_hiện đầu_tư Nội_dung công_việc trong giai_đoạn thực_hiện đầu_tư gồm : 1 . Thực_hiện việc khảo_sát bổ_sung ( nếu cần_thiết ) . 2 . Thoả_thuận sử_dụng tần_số , tài_nguyên số quốc_gia ( nếu yêu_cầu phải có thoả_thuận về sử_dụng tần_số , tài_nguyên số theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ) . 3 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt hồ_sơ thiết_kế chi_tiết , trừ trường_hợp dự_án thực_hiện lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật . 4 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu và thực_hiện các hợp_đồng . 5 . Kiểm_tra , giám_sát quá_trình thực_hiện các hợp_đồng . 6 . Quản_lý thực_hiện dự_án . 7 . Kiểm_thử hoặc vận_hành thử . 8 . Bàn_giao sản_phẩm , hạng_mục công_việc của dự_án . 9 . Đào_tạo hướng_dẫn sử_dụng , triển_khai , hỗ_trợ , quản_trị , vận_hành và khai_thác . 10 . Nghiệm_thu , bàn_giao dự_án . 11 . Lập hồ_sơ hoàn_thành , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định . " | 212,367 | |
Xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như_thế_nào ? | Theo khoản 8 , khoản 9 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01: ... Theo khoản 8, khoản 9 Điều 4 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN giải_thích như sau : Kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán là việc đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét lại những đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đã phát_hành mà không phải là khiếu_nại kiểm_toán. Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán là việc Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các trình_tự, thủ_tục để trả_lời đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét lại hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán và những đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đã phát_hành do không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết theo quy_trình giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán. Căn_cứ theo Điều 31 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị | None | 1 | Theo khoản 8 , khoản 9 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN giải_thích như sau : Kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán là việc đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét lại những đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đã phát_hành mà không phải là khiếu_nại kiểm_toán . Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán là việc Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các trình_tự , thủ_tục để trả_lời đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét lại hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán và những đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đã phát_hành do không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết theo quy_trình giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán . Căn_cứ theo Điều 31 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Sau khi phân_loại theo Điều 16 , xử_lý theo Điều 17 của Quy_định này , nếu không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại nhưng nội_dung đề_nghị nêu trong văn_bản thuộc phạm_vi trách_nhiệm xem_xét trả_lời của Kiểm_toán nhà_nước thì xử_lý thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Quy_định này . Theo đó , sau khi phân_loại văn_bản và xử_lý theo Điều 16 , Điều 17 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN , nếu không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại nhưng nội_dung đề_nghị nêu trong văn_bản thuộc phạm_vi trách_nhiệm xem_xét trả_lời của Kiểm_toán nhà_nước thì xử_lý thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán . Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán ( Hình từ Internet ) | 212,368 | |
Xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như_thế_nào ? | Theo khoản 8 , khoản 9 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01: ... trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Sau khi phân_loại theo Điều 16, xử_lý theo Điều 17 của Quy_định này, nếu không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại nhưng nội_dung đề_nghị nêu trong văn_bản thuộc phạm_vi trách_nhiệm xem_xét trả_lời của Kiểm_toán nhà_nước thì xử_lý thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Quy_định này. Theo đó, sau khi phân_loại văn_bản và xử_lý theo Điều 16, Điều 17 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN, nếu không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại nhưng nội_dung đề_nghị nêu trong văn_bản thuộc phạm_vi trách_nhiệm xem_xét trả_lời của Kiểm_toán nhà_nước thì xử_lý thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán. Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 8 , khoản 9 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN giải_thích như sau : Kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán là việc đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét lại những đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đã phát_hành mà không phải là khiếu_nại kiểm_toán . Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán là việc Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các trình_tự , thủ_tục để trả_lời đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét lại hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán và những đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đã phát_hành do không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết theo quy_trình giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán . Căn_cứ theo Điều 31 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Cơ_sở xác_định trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Sau khi phân_loại theo Điều 16 , xử_lý theo Điều 17 của Quy_định này , nếu không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại nhưng nội_dung đề_nghị nêu trong văn_bản thuộc phạm_vi trách_nhiệm xem_xét trả_lời của Kiểm_toán nhà_nước thì xử_lý thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Quy_định này . Theo đó , sau khi phân_loại văn_bản và xử_lý theo Điều 16 , Điều 17 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN , nếu không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại nhưng nội_dung đề_nghị nêu trong văn_bản thuộc phạm_vi trách_nhiệm xem_xét trả_lời của Kiểm_toán nhà_nước thì xử_lý thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán . Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán ( Hình từ Internet ) | 212,369 | |
Trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Theo Điều 32 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy: ... Theo Điều 32 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định về trình_tự , thủ_tục trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Trình_tự , thủ_tục trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán 1 . Tiếp_nhận và phân_loại theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Quy_định này . 2 . Xử_lý_văn_bản thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị . 3 . Tổ_chức nghiên_cứu , kiểm_tra , xác_minh nội_dung kiến_nghị và dự_thảo Công_văn trả_lời . 4 . Ký văn_bản trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Bước 1 . Tiếp_nhận và phân_loại theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Bước 2 . Xử_lý_văn_bản thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị . Bước 3 . Tổ_chức nghiên_cứu , kiểm_tra , xác_minh nội_dung kiến_nghị và dự_thảo Công_văn trả_lời . Bước 4 . Ký văn_bản trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán . | None | 1 | Theo Điều 32 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định về trình_tự , thủ_tục trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Trình_tự , thủ_tục trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán 1 . Tiếp_nhận và phân_loại theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Quy_định này . 2 . Xử_lý_văn_bản thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị . 3 . Tổ_chức nghiên_cứu , kiểm_tra , xác_minh nội_dung kiến_nghị và dự_thảo Công_văn trả_lời . 4 . Ký văn_bản trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như sau : Bước 1 . Tiếp_nhận và phân_loại theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN. Bước 2 . Xử_lý_văn_bản thuộc trường_hợp trả_lời kiến_nghị . Bước 3 . Tổ_chức nghiên_cứu , kiểm_tra , xác_minh nội_dung kiến_nghị và dự_thảo Công_văn trả_lời . Bước 4 . Ký văn_bản trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán . | 212,370 | |
Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như_thế_nào ? | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy: ... Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN, đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định này ; đồng_thời, phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan, đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày, trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày. Theo quy_định trên, khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN, đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời, phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan, đơn_vị đã kiến_nghị thuộc | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định này ; đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Theo quy_định trên , khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Tải_Mẫu 03 / KN Thông_báo Về việc không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại mới nhất tại đây : Tải về | 212,371 | |
Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như_thế_nào ? | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy: ... trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời, phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan, đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày, trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày. Tải_Mẫu 03 / KN Thông_báo Về việc không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại mới nhất tại đây : Tải vềTheo Điều 33 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN, đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định này ; đồng_thời, phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan, đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định này ; đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Theo quy_định trên , khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Tải_Mẫu 03 / KN Thông_báo Về việc không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại mới nhất tại đây : Tải về | 212,372 | |
Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như_thế_nào ? | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy: ... , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan, đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày, trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày. Theo quy_định trên, khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN, đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời, phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan, đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày, trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày. Tải_Mẫu 03 / KN Thông_báo Về việc không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại mới nhất tại đây : Tải về | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định này ; đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Theo quy_định trên , khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Tải_Mẫu 03 / KN Thông_báo Về việc không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại mới nhất tại đây : Tải về | 212,373 | |
Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán như_thế_nào ? | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy: ... đây : Tải về | None | 1 | Theo Điều 33 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thông_báo về việc trả_lời kiến_nghị về kết_quả và hành_vi kiểm_toán Khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định này ; đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Theo quy_định trên , khi lập thông_báo về việc không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại kiểm_toán theo Mẫu 03 / KN Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN , đơn_vị chủ_trì kiểm_toán phải ghi rõ lý_do không thụ_lý giải_quyết khiếu_nại do thuộc trường_hợp nào quy_định tại Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN; Đồng_thời , phải ghi rõ nội_dung mà cơ_quan , đơn_vị đã kiến_nghị thuộc phạm_vi trách_nhiệm của Kiểm_toán nhà_nước xem_xét trả_lời ; ghi rõ thời_hạn Kiểm_toán nhà_nước gửi văn_bản trả_lời kiến_nghị kiểm_toán nhưng tối_đa không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp không quá 45 ngày . Tải_Mẫu 03 / KN Thông_báo Về việc không đủ điều_kiện thụ_lý giải_quyết khiếu_nại mới nhất tại đây : Tải về | 212,374 | |
Đe_doạ truyền HIV cho người khác được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật không ? | Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi: ... Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng, chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Cố_ý lây_truyền hoặc truyền HIV cho người khác. 2. Đe_doạ truyền HIV cho người khác. 3. Kỳ_thị, phân_biệt đối_xử với người nhiễm HIV. 4. Cha, mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được mình giám_hộ nhiễm HIV. 5. Công_khai tên, địa_chỉ, hình_ảnh của người nhiễm HIV hoặc tiết_lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng_ý của người đó, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 30 của Luật này. 6. Đưa tin bịa_đặt về nhiễm HIV đối_với người không nhiễm HIV. 7. Bắt_buộc xét_nghiệm HIV, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 28 của Luật này. 8. Truyền máu, sản_phẩm máu, ghép mô, bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác. 9. Từ_chối khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ | None | 1 | Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cố_ý lây_truyền hoặc truyền HIV cho người khác . 2 . Đe_doạ truyền HIV cho người khác . 3 . Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với người nhiễm HIV . 4 . Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được mình giám_hộ nhiễm HIV . 5 . Công_khai tên , địa_chỉ , hình_ảnh của người nhiễm HIV hoặc tiết_lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng_ý của người đó , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 30 của Luật này . 6 . Đưa tin bịa_đặt về nhiễm HIV đối_với người không nhiễm HIV . 7 . Bắt_buộc xét_nghiệm HIV , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 8 . Truyền máu , sản_phẩm máu , ghép mô , bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác . 9 . Từ_chối khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ người đó nhiễm HIV . 10 . Từ_chối mai_táng , hoả_táng người chết vì lý_do liên_quan đến HIV / AIDS . 11 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi hoặc thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật . 12 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , hành_vi đe_doạ truyền HIV cho người khác được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Đe_doạ truyền HIV cho người khác ( Hình từ Internet ) | 212,375 | |
Đe_doạ truyền HIV cho người khác được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật không ? | Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi: ... . Truyền máu, sản_phẩm máu, ghép mô, bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác. 9. Từ_chối khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ người đó nhiễm HIV. 10. Từ_chối mai_táng, hoả_táng người chết vì lý_do liên_quan đến HIV / AIDS. 11. Lợi_dụng hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS để trục_lợi hoặc thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật. 12. Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, hành_vi đe_doạ truyền HIV cho người khác được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Đe_doạ truyền HIV cho người khác ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cố_ý lây_truyền hoặc truyền HIV cho người khác . 2 . Đe_doạ truyền HIV cho người khác . 3 . Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử với người nhiễm HIV . 4 . Cha , mẹ bỏ_rơi con chưa thành_niên nhiễm HIV ; người giám_hộ bỏ_rơi người được mình giám_hộ nhiễm HIV . 5 . Công_khai tên , địa_chỉ , hình_ảnh của người nhiễm HIV hoặc tiết_lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng_ý của người đó , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 30 của Luật này . 6 . Đưa tin bịa_đặt về nhiễm HIV đối_với người không nhiễm HIV . 7 . Bắt_buộc xét_nghiệm HIV , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 8 . Truyền máu , sản_phẩm máu , ghép mô , bộ_phận cơ_thể có HIV cho người khác . 9 . Từ_chối khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh vì biết hoặc nghi_ngờ người đó nhiễm HIV . 10 . Từ_chối mai_táng , hoả_táng người chết vì lý_do liên_quan đến HIV / AIDS . 11 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi hoặc thực_hiện các hành_vi trái pháp_luật . 12 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , hành_vi đe_doạ truyền HIV cho người khác được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Đe_doạ truyền HIV cho người khác ( Hình từ Internet ) | 212,376 | |
Người đe_doạ truyền HIV cho người khác bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS như sau : ... Vi_phạm quy_định khác về phòng, chống HIV / AIDS 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở người lao_động tham_gia các hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đe_doạ truyền HIV cho người khác ; b ) Lợi_dụng hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS để trục_lợi. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS như sau : Vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở người lao_động tham_gia các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đe_doạ truyền HIV cho người khác ; b ) Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 212,377 | |
Người đe_doạ truyền HIV cho người khác bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS như sau : ... bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Vi_phạm quy_định khác về phòng, chống HIV / AIDS 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở người lao_động tham_gia các hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đe_doạ truyền HIV cho người khác ; b ) Lợi_dụng hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS để trục_lợi. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS như sau : Vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở người lao_động tham_gia các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đe_doạ truyền HIV cho người khác ; b ) Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 212,378 | |
Người đe_doạ truyền HIV cho người khác bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS như sau : ... cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS như sau : Vi_phạm quy_định khác về phòng , chống HIV / AIDS 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở người lao_động tham_gia các hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đe_doạ truyền HIV cho người khác ; b ) Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS để trục_lợi . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 212,379 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt hành_vi này không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt c: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt hành_vi này . | 212,380 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt hành_vi này không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt c: ... điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt hành_vi này.Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt hành_vi này . | 212,381 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt hành_vi này không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt c: ... quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng, phòng, chống HIV / AIDS, bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt hành_vi này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 6.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng , phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , người đe_doạ truyền HIV cho người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt hành_vi này . | 212,382 | |
Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục, thể_thao ; ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục, thể_thao ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ).... Theo đó, doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga cần chuẩn_bị 01 bộ | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ; ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) . Mẫu_Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga : TẢI VỀ Kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga ( Hình từ Internet ) | 212,383 | |
Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... chuyên_môn ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ).... Theo đó, doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ). Mẫu_Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga : TẢI VỀ Kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ; ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) . Mẫu_Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga : TẢI VỀ Kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga ( Hình từ Internet ) | 212,384 | |
Thực_hiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga theo những bước nào ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga... * Trình_tự thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao. Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ. * Cách_thức thực_hiện : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện, qua mạng điện_tử.... Theo đó, thực_hiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Trình_tự thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . * Cách_thức thực_hiện : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện , qua mạng điện_tử . ... Theo đó , thực_hiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . | 212,385 | |
Thực_hiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga theo những bước nào ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện, qua mạng điện_tử.... Theo đó, thực_hiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao. Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ. | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Trình_tự thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . * Cách_thức thực_hiện : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoặc qua đường bưu_điện , qua mạng điện_tử . ... Theo đó , thực_hiện đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . | 212,386 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga , doanh_nghiệp phải đảm_bảo những trang_thiết_bị gì ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga... * Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện TTHC :... ( 2 ) Trang_thiết_bị a ) Trang_thiết_bị tập_luyện : - Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực, được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện. Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; - Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn, không gây nguy_hiểm cho người tập. b ) Trang_thiết_bị thi_đấu : - Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; - Đồng_hồ bấm_giờ, bảng báo giờ, bảng điểm, loa, vạch giới_hạn | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : ... ( 2 ) Trang_thiết_bị a ) Trang_thiết_bị tập_luyện : - Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực , được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện . Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; - Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập . b ) Trang_thiết_bị thi_đấu : - Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; - Đồng_hồ bấm_giờ , bảng báo giờ , bảng điểm , loa , vạch giới_hạn sân thi_đấu . ... Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga , doanh_nghiệp phải đảm_bảo về trang_thiết_bị như sau : - Trang_thiết_bị tập_luyện : + Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực , được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện . Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; + Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập . - Trang_thiết_bị thi_đấu : + Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; + Đồng_hồ bấm_giờ , bảng báo giờ , bảng điểm , loa , vạch giới_hạn sân thi_đấu . | 212,387 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga , doanh_nghiệp phải đảm_bảo những trang_thiết_bị gì ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... lớn trên sàn ; - Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; - Đồng_hồ bấm_giờ, bảng báo giờ, bảng điểm, loa, vạch giới_hạn sân thi_đấu.... Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga, doanh_nghiệp phải đảm_bảo về trang_thiết_bị như sau : - Trang_thiết_bị tập_luyện : + Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực, được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện. Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; + Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn, không gây nguy_hiểm cho người tập. - Trang_thiết_bị thi_đấu : + Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; + Đồng_hồ bấm_giờ, bảng báo giờ, bảng điểm, loa, vạch giới_hạn sân thi_đấu. | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : ... ( 2 ) Trang_thiết_bị a ) Trang_thiết_bị tập_luyện : - Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực , được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện . Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; - Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập . b ) Trang_thiết_bị thi_đấu : - Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; - Đồng_hồ bấm_giờ , bảng báo giờ , bảng điểm , loa , vạch giới_hạn sân thi_đấu . ... Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga , doanh_nghiệp phải đảm_bảo về trang_thiết_bị như sau : - Trang_thiết_bị tập_luyện : + Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực , được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện . Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; + Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập . - Trang_thiết_bị thi_đấu : + Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; + Đồng_hồ bấm_giờ , bảng báo giờ , bảng điểm , loa , vạch giới_hạn sân thi_đấu . | 212,388 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga , doanh_nghiệp phải đảm_bảo những trang_thiết_bị gì ? | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; + Đồng_hồ bấm_giờ, bảng báo giờ, bảng điểm, loa, vạch giới_hạn sân thi_đấu. | None | 1 | Theo tiểu_mục 76 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Yoga ... * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : ... ( 2 ) Trang_thiết_bị a ) Trang_thiết_bị tập_luyện : - Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực , được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện . Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; - Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập . b ) Trang_thiết_bị thi_đấu : - Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; - Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; - Đồng_hồ bấm_giờ , bảng báo giờ , bảng điểm , loa , vạch giới_hạn sân thi_đấu . ... Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Yoga , doanh_nghiệp phải đảm_bảo về trang_thiết_bị như sau : - Trang_thiết_bị tập_luyện : + Đảm_bảo mỗi người tập có 01 thảm tập cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Đối_với động_tác Yoga bay ( Yoga fly ) : Võng lụa ( dây ) chịu được ít_nhất 300 kg trọng_lực , được lắp_đặt trên một hệ_thống treo có khả_năng đảm_bảo an_toàn cho người tập_luyện . Chiều dài của dây có_thể điều_chỉnh để vừa với tư_thế người tập ; + Các dụng_cụ hỗ_trợ tập_luyện môn Yoga phải đảm_bảo an_toàn , không gây nguy_hiểm cho người tập . - Trang_thiết_bị thi_đấu : + Đảm_bảo mỗi người có 01 thảm cá_nhân hoặc thảm lớn trên sàn ; + Có thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; + Đồng_hồ bấm_giờ , bảng báo giờ , bảng điểm , loa , vạch giới_hạn sân thi_đấu . | 212,389 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản cá_nhân mua_bán và cất_giữ động_vật rừng ? | Căn_cứ theo Điều 37 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : ... Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Cục trưởng Cục Kiểm_lâm , Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_lâm , Đội_trưởng Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy chữa_cháy rừng , Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm ( sau đây viết tắt là Thủ_trưởng cơ_quan Kiểm_lâm ) , trong phạm_vi , chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Cục trưởng Cục Kiểm_lâm , Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_lâm , Đội_trưởng Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy chữa_cháy rừng , Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm ( sau đây viết tắt là Thủ_trưởng cơ_quan Kiểm_lâm ) , trong phạm_vi , chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . Người có thẩm_quyền theo quy_định trên có_thể giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản cá_nhân mua_bán và cất_giữ động_vật rừng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 37 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Cục trưởng Cục Kiểm_lâm , Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_lâm , Đội_trưởng Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy chữa_cháy rừng , Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm ( sau đây viết tắt là Thủ_trưởng cơ_quan Kiểm_lâm ) , trong phạm_vi , chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Cục trưởng Cục Kiểm_lâm , Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_lâm , Đội_trưởng Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy chữa_cháy rừng , Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm ( sau đây viết tắt là Thủ_trưởng cơ_quan Kiểm_lâm ) , trong phạm_vi , chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . Người có thẩm_quyền theo quy_định trên có_thể giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản cá_nhân mua_bán và cất_giữ động_vật rừng ( Hình từ Internet ) | 212,390 | |
Cá_nhân mua_bán và cất_giữ động_vật rừng có thuộc đối_tượng kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không ? | Lâm_sản là sản_phẩm khai_thác từ rừng bao_gồm thực_vật rừng , động_vật rừng và các sinh_vật rừng khác gồm cả gỗ , lâm_sản ngoài gỗ , sản_phẩm gỗ , son: ... Lâm_sản là sản_phẩm khai_thác từ rừng bao_gồm thực_vật rừng , động_vật rừng và các sinh_vật rừng khác gồm cả gỗ , lâm_sản ngoài gỗ , sản_phẩm gỗ , song , mây , tre , nứa đã chế_biến khoản 16 Điều 2 Luật Lâm_nghiệp 2017 . Căn_cứ theo Điều 36 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Đối_tượng , hình_thức kiểm_tra 1 . Đối_tượng kiểm_tra : tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động khai_thác , vận_chuyển , chế_biến , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , cất_giữ lâm_sản và gây nuôi động_vật rừng , đánh_dấu mẫu_vật , sản_phẩm gỗ . 2 . Hình_thức kiểm_tra : a ) Kiểm_tra theo kế_hoạch ; b ) Kiểm_tra đột_xuất khi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều 40 Thông_tư này hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , đối_tượng kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản gồm tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động khai_thác , vận_chuyển , chế_biến , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , cất_giữ lâm_sản và gây nuôi động_vật rừng , đánh_dấu mẫu_vật , sản_phẩm gỗ . Như_vậy , cá_nhân mua_bán và cất_giữ động_vật rừng thuộc đối_tượng kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản . | None | 1 | Lâm_sản là sản_phẩm khai_thác từ rừng bao_gồm thực_vật rừng , động_vật rừng và các sinh_vật rừng khác gồm cả gỗ , lâm_sản ngoài gỗ , sản_phẩm gỗ , song , mây , tre , nứa đã chế_biến khoản 16 Điều 2 Luật Lâm_nghiệp 2017 . Căn_cứ theo Điều 36 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Đối_tượng , hình_thức kiểm_tra 1 . Đối_tượng kiểm_tra : tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động khai_thác , vận_chuyển , chế_biến , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , cất_giữ lâm_sản và gây nuôi động_vật rừng , đánh_dấu mẫu_vật , sản_phẩm gỗ . 2 . Hình_thức kiểm_tra : a ) Kiểm_tra theo kế_hoạch ; b ) Kiểm_tra đột_xuất khi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều 40 Thông_tư này hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , đối_tượng kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản gồm tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động khai_thác , vận_chuyển , chế_biến , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , cất_giữ lâm_sản và gây nuôi động_vật rừng , đánh_dấu mẫu_vật , sản_phẩm gỗ . Như_vậy , cá_nhân mua_bán và cất_giữ động_vật rừng thuộc đối_tượng kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản . | 212,391 | |
Biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản có yêu_cầu phải có chữ_ký người chứng_kiến không ? | Căn_cứ theo Điều 38 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra 1. Hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan Kiểm_lâm do Tổ kiểm_tra hoặc Đoàn kiểm_tra ( sau đây viết tắt là Tổ kiểm_tra ) thực_hiện khi có quyết_định của người có thẩm_quyền. 2. Trường_hợp Tổ kiểm_tra đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm quả_tang thì phải áp_dụng ngay các biện_pháp ngăn_chặn cần_thiết và báo_cáo theo quy_định. 3. Mọi trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự, thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra. Trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 05 kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp kiểm_tra khai_thác lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 13 kèm theo Thông_tư này. Biên_bản kiểm_tra lâm_sản theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT: Theo đó, mọi trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự, thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra. Trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 05 được quy_định trên. Như_vậy, biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không bắt_buộc phải có người chứng_kiến mà chỉ quy_định phần ký | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra 1 . Hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan Kiểm_lâm do Tổ kiểm_tra hoặc Đoàn kiểm_tra ( sau đây viết tắt là Tổ kiểm_tra ) thực_hiện khi có quyết_định của người có thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp Tổ kiểm_tra đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm quả_tang thì phải áp_dụng ngay các biện_pháp ngăn_chặn cần_thiết và báo_cáo theo quy_định . 3 . Mọi trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra . Trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 05 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp kiểm_tra khai_thác lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 13 kèm theo Thông_tư này . Biên_bản kiểm_tra lâm_sản theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT: Theo đó , mọi trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra . Trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 05 được quy_định trên . Như_vậy , biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không bắt_buộc phải có người chứng_kiến mà chỉ quy_định phần ký , ghi rõ họ tên của người làm chứng ( nếu có ) . | 212,392 | |
Biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản có yêu_cầu phải có chữ_ký người chứng_kiến không ? | Căn_cứ theo Điều 38 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : ... kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 05 được quy_định trên. Như_vậy, biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không bắt_buộc phải có người chứng_kiến mà chỉ quy_định phần ký, ghi rõ họ tên của người làm chứng ( nếu có ). Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra 1. Hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan Kiểm_lâm do Tổ kiểm_tra hoặc Đoàn kiểm_tra ( sau đây viết tắt là Tổ kiểm_tra ) thực_hiện khi có quyết_định của người có thẩm_quyền. 2. Trường_hợp Tổ kiểm_tra đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm quả_tang thì phải áp_dụng ngay các biện_pháp ngăn_chặn cần_thiết và báo_cáo theo quy_định. 3. Mọi trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự, thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra. Trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 05 kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp kiểm_tra khai_thác lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 13 kèm theo Thông_tư này. Biên_bản kiểm_tra lâm_sản theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT: Theo đó, mọi trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự, thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra 1 . Hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan Kiểm_lâm do Tổ kiểm_tra hoặc Đoàn kiểm_tra ( sau đây viết tắt là Tổ kiểm_tra ) thực_hiện khi có quyết_định của người có thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp Tổ kiểm_tra đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm quả_tang thì phải áp_dụng ngay các biện_pháp ngăn_chặn cần_thiết và báo_cáo theo quy_định . 3 . Mọi trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra . Trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 05 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp kiểm_tra khai_thác lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 13 kèm theo Thông_tư này . Biên_bản kiểm_tra lâm_sản theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT: Theo đó , mọi trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra . Trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 05 được quy_định trên . Như_vậy , biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không bắt_buộc phải có người chứng_kiến mà chỉ quy_định phần ký , ghi rõ họ tên của người làm chứng ( nếu có ) . | 212,393 | |
Biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản có yêu_cầu phải có chữ_ký người chứng_kiến không ? | Căn_cứ theo Điều 38 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : ... theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT: Theo đó, mọi trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự, thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra. Trường_hợp xác_minh, kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản, lập biên_bản theo Mẫu_số 05 được quy_định trên. Như_vậy, biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không bắt_buộc phải có người chứng_kiến mà chỉ quy_định phần ký, ghi rõ họ tên của người làm chứng ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_tra 1 . Hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan Kiểm_lâm do Tổ kiểm_tra hoặc Đoàn kiểm_tra ( sau đây viết tắt là Tổ kiểm_tra ) thực_hiện khi có quyết_định của người có thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp Tổ kiểm_tra đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm quả_tang thì phải áp_dụng ngay các biện_pháp ngăn_chặn cần_thiết và báo_cáo theo quy_định . 3 . Mọi trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra . Trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 05 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp kiểm_tra khai_thác lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 13 kèm theo Thông_tư này . Biên_bản kiểm_tra lâm_sản theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 27/2018/TT-BNNPTNT: Theo đó , mọi trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản phải thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật và phải lập biên_bản kiểm_tra . Trường_hợp xác_minh , kiểm_tra nguồn_gốc lâm_sản , lập biên_bản theo Mẫu_số 05 được quy_định trên . Như_vậy , biên_bản kiểm_tra truy_xuất nguồn_gốc lâm_sản không bắt_buộc phải có người chứng_kiến mà chỉ quy_định phần ký , ghi rõ họ tên của người làm chứng ( nếu có ) . | 212,394 | |
Hạn nộp tờ khai thuế rơi vào ngày chủ_nhật thì có được dời ngày hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) như sau : ... Kết_thúc thời_hạn Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế , thời_hạn cơ_quan quản_lý thuế giải_quyết hồ_sơ , thời_hạn hiệu_lực của quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Nghị_định này . Trường_hợp ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế , thời_hạn cơ_quan quản_lý thuế giải_quyết hồ_sơ , thời_hạn hiệu_lực của quyết_định cưỡng_chế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì ngày cuối_cùng của thời_hạn được tính là ngày làm_việc liền kề sau ngày nghỉ đó . Như_vậy , nếu ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì ngày cuối_cùng của thời_hạn được tính là ngày làm_việc liền kề sau ngày nghỉ đó . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) như sau : Kết_thúc thời_hạn Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế , thời_hạn cơ_quan quản_lý thuế giải_quyết hồ_sơ , thời_hạn hiệu_lực của quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Nghị_định này . Trường_hợp ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế , thời_hạn nộp thuế , thời_hạn cơ_quan quản_lý thuế giải_quyết hồ_sơ , thời_hạn hiệu_lực của quyết_định cưỡng_chế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì ngày cuối_cùng của thời_hạn được tính là ngày làm_việc liền kề sau ngày nghỉ đó . Như_vậy , nếu ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì ngày cuối_cùng của thời_hạn được tính là ngày làm_việc liền kề sau ngày nghỉ đó . | 212,395 | |
Hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 gồm những gì ? Hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 là khi nào ? | Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 , Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doa: ... Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019, Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008, Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007, hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doanh_nghiệp kê_khai theo tháng bao_gồm : - Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng - Tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) Căn_cứ tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng, theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý.... Theo đó, hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 chậm nhất là ngày 20/8/2023. Tuy_nhiên ngày 20/8 rơi vào ngày chủ_nhật. Theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) thì ngày 20/8 ( Chủ_nhật ) trùng | None | 1 | Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 , Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doanh_nghiệp kê_khai theo tháng bao_gồm : - Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng - Tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) Căn_cứ tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... Theo đó , hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 chậm nhất là ngày 20/8/2023 . Tuy_nhiên ngày 20/8 rơi vào ngày chủ_nhật . Theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) thì ngày 20/8 ( Chủ_nhật ) trùng với ngày nghỉ thì hạn chót nộp hồ_sơ tháng 7/2023 sẽ dời qua_ngày hôm sau tức ngày 21/8/2023 . Tuy_nhiên , hiện_nay đa_số hồ_sơ khai thuế được thực_hiện trực_tuyến , do_đó để tránh rủi_ro phát_sinh , người nộp thuế nên nộp hồ_sơ trước ngày 20/8/2023 . | 212,396 | |
Hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 gồm những gì ? Hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 là khi nào ? | Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 , Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doa: ... tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) thì ngày 20/8 ( Chủ_nhật ) trùng với ngày nghỉ thì hạn chót nộp hồ_sơ tháng 7/2023 sẽ dời qua_ngày hôm sau tức ngày 21/8/2023. Tuy_nhiên, hiện_nay đa_số hồ_sơ khai thuế được thực_hiện trực_tuyến, do_đó để tránh rủi_ro phát_sinh, người nộp thuế nên nộp hồ_sơ trước ngày 20/8/2023.Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019, Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008, Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007, hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doanh_nghiệp kê_khai theo tháng bao_gồm : - Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng - Tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) Căn_cứ tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng, theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất | None | 1 | Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 , Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doanh_nghiệp kê_khai theo tháng bao_gồm : - Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng - Tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) Căn_cứ tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... Theo đó , hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 chậm nhất là ngày 20/8/2023 . Tuy_nhiên ngày 20/8 rơi vào ngày chủ_nhật . Theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) thì ngày 20/8 ( Chủ_nhật ) trùng với ngày nghỉ thì hạn chót nộp hồ_sơ tháng 7/2023 sẽ dời qua_ngày hôm sau tức ngày 21/8/2023 . Tuy_nhiên , hiện_nay đa_số hồ_sơ khai thuế được thực_hiện trực_tuyến , do_đó để tránh rủi_ro phát_sinh , người nộp thuế nên nộp hồ_sơ trước ngày 20/8/2023 . | 212,397 | |
Hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 gồm những gì ? Hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 là khi nào ? | Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 , Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doa: ... được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý.... Theo đó, hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 chậm nhất là ngày 20/8/2023. Tuy_nhiên ngày 20/8 rơi vào ngày chủ_nhật. Theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) thì ngày 20/8 ( Chủ_nhật ) trùng với ngày nghỉ thì hạn chót nộp hồ_sơ tháng 7/2023 sẽ dời qua_ngày hôm sau tức ngày 21/8/2023. Tuy_nhiên, hiện_nay đa_số hồ_sơ khai thuế được thực_hiện trực_tuyến, do_đó để tránh rủi_ro phát_sinh, người nộp thuế nên nộp hồ_sơ trước ngày 20/8/2023. | None | 1 | Theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế 2019 , Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 , Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , hồ_sơ khai thuế tháng 7/2023 mà các doanh_nghiệp kê_khai theo tháng bao_gồm : - Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng - Tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) Căn_cứ tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... Theo đó , hạn nộp tờ khai thuế tháng 7/2023 chậm nhất là ngày 20/8/2023 . Tuy_nhiên ngày 20/8 rơi vào ngày chủ_nhật . Theo quy_định tại Điều 6a Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP) thì ngày 20/8 ( Chủ_nhật ) trùng với ngày nghỉ thì hạn chót nộp hồ_sơ tháng 7/2023 sẽ dời qua_ngày hôm sau tức ngày 21/8/2023 . Tuy_nhiên , hiện_nay đa_số hồ_sơ khai thuế được thực_hiện trực_tuyến , do_đó để tránh rủi_ro phát_sinh , người nộp thuế nên nộp hồ_sơ trước ngày 20/8/2023 . | 212,398 | |
Gia_hạn nộp thuế GTGT thì có gia_hạn hồ_sơ khai thuế GTGT không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1. Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính, số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I, quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp, tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này. Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2023 và quý I năm 2023, thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2023 và quý II năm 2023, thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2023, thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2023. Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2023 và quý I năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2023 và quý II năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2023 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 10 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023 . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì chỉ được gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT chứ không gia_hạn thời_hạn nộp tờ khai thuế GTGT tháng 7/2023. Do_đó , tờ khai thuế GTGT vẫn phải nộp đúng thời_hạn theo quy_định . | 212,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.