Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền điều_tra đối_với những vụ án hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương cụ_thể như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương 1. Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự, tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết. 2. Tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 30 của Luật này khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự. 3. Kiến_nghị với cơ_quan, tổ_chức áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân, Điều_kiện làm phát sinh tội_phạm. 4. Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết công_tác tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra, xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. 5. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự. Như_vậy, Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương 1 . Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự , tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết . 2 . Tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 30 của Luật này khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự . 3 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân , Điều_kiện làm phát sinh tội_phạm . 4 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra , xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự . Như_vậy , Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự . | 212,200 | |
Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền điều_tra đối_với những vụ án hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương cụ_thể như sau : ... vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương 1. Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự, tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết. 2. Tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 30 của Luật này khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự. 3. Kiến_nghị với cơ_quan, tổ_chức áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân, Điều_kiện làm phát sinh tội_phạm. 4. Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết công_tác tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra, xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. 5. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự. Như_vậy, Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền tiến_hành Điều_tra | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương 1 . Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự , tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết . 2 . Tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 30 của Luật này khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự . 3 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân , Điều_kiện làm phát sinh tội_phạm . 4 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra , xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự . Như_vậy , Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự . | 212,201 | |
Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền điều_tra đối_với những vụ án hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương cụ_thể như sau : ... quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. 5. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự. Như_vậy, Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương 1 . Tổ_chức công_tác trực_ban hình_sự , tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; phân_loại và giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình hoặc chuyển ngay đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết . 2 . Tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 30 của Luật này khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự . 3 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức áp_dụng các biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân , Điều_kiện làm phát sinh tội_phạm . 4 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố và công_tác Điều_tra , xử_lý tội_phạm thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự . Như_vậy , Cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được quyền tiến_hành Điều_tra vụ án hình_sự về các tội_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 30 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 khi các tội_phạm đó thuộc thẩm_quyền xét_xử của Tòa án quân_sự . | 212,202 | |
Mẫu_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu ? | Mẫu_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu là Mẫu_số 03 / NTNN ban_hàn: ... Mẫu_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu là Mẫu_số 03 / NTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu : Tải_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu là Mẫu_số 03 / NTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu : Tải_Tờ khai thuế nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài trực_tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ_lệ trên doanh_thu : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 212,203 | |
Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Thu_nhập chịu thuế TNDN 1. Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp, phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ, dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu, hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ). 2. Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ), hoạt_động xúc_tiến thương_mại, dịch_vụ sau bán hàng, dịch_vụ lắp_đặt, chạy thử, bảo_hành, bảo_dưỡng, thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ), kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ. 3. Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : Thu_nhập chịu thuế TNDN 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu . | 212,204 | |
Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ. 3. Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu, hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ), không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài. Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam, chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam. - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng, chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ, bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng, chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ, bản_quyền phần_mềm ). “ Quyền_tác_giả, quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ”, “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ”, " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự, Luật Sở_hữu_trí_tuệ, Luật Chuyển_giao | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : Thu_nhập chịu thuế TNDN 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu . | 212,205 | |
Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... . “ Quyền_tác_giả, quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ”, “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ”, " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự, Luật Sở_hữu_trí_tuệ, Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng, thanh_lý tài_sản. - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp, người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ), kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu, chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ), tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi. Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : Thu_nhập chịu thuế TNDN 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu . | 212,206 | |
Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... lãi trái_phiếu, chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ), tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi. Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán. - Tiền phạt, tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng. - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp, phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ, dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định như sau : Thu_nhập chịu thuế TNDN 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu . | 212,207 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế TNDN ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế, bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020, Luật Đầu_tư 2020, Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022, Luật Chứng_khoán 2019, Luật Dầu_khí 2022, Luật Thương_mại 2005 và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư, Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí, Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí, Công_ty điều_hành chung. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập, ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực. - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã 2012. - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam. Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này, doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam, bao_gồm : + Chi_nhánh, văn_phòng điều_hành, nhà_máy, công_xưởng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Đầu_tư 2020 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , Luật Chứng_khoán 2019 , Luật Dầu_khí 2022 , Luật Thương_mại 2005 và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư , Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , Công_ty điều_hành chung . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã 2012 . - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam , bao_gồm : + Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam . + Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp . + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức , cá_nhân khác . + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài . + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó . + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ , có thu_nhập chịu thuế . | 212,208 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế TNDN ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này, doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam, bao_gồm : + Chi_nhánh, văn_phòng điều_hành, nhà_máy, công_xưởng, phương_tiện vận_tải, hầm_mỏ, mỏ dầu, khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam. + Địa_điểm xây_dựng, công_trình xây_dựng, lắp_đặt, lắp_ráp. + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ, bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức, cá_nhân khác. + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài. + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam. Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó. + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ, có thu_nhập chịu thuế. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Đầu_tư 2020 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , Luật Chứng_khoán 2019 , Luật Dầu_khí 2022 , Luật Thương_mại 2005 và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư , Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , Công_ty điều_hành chung . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã 2012 . - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam , bao_gồm : + Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam . + Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp . + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức , cá_nhân khác . + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài . + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó . + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ , có thu_nhập chịu thuế . | 212,209 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế TNDN ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ, có thu_nhập chịu thuế. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Đầu_tư 2020 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , Luật Chứng_khoán 2019 , Luật Dầu_khí 2022 , Luật Thương_mại 2005 và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư , Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , Công_ty điều_hành chung . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã 2012 . - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam , bao_gồm : + Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam . + Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp . + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức , cá_nhân khác . + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài . + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó . + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ , có thu_nhập chịu thuế . | 212,210 | |
Mua nhà chung_cư có phải mua bảo_hiểm cháy nổ không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 212,211 | |
Vay vốn ngân_hàng có bắt_buộc mua bảo_hiểm cháy nổ không ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... " Điều 23. Thoả_thuận cho vay 1. Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản, trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên, địa_chỉ, mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên, địa_chỉ, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay, đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức, thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng, hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . | 212,212 | |
Vay vốn ngân_hàng có bắt_buộc mua bảo_hiểm cháy nổ không ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất, thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc, lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc, lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . | 212,213 | |
Vay vốn ngân_hàng có bắt_buộc mua bảo_hiểm cháy nổ không ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay, kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay. 2. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . | 212,214 | |
Vay vốn ngân_hàng có bắt_buộc mua bảo_hiểm cháy nổ không ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể. 4. Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin. " Như_vậy, trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ, bảo_hiểm khách_hàng vay vốn, mở thẻ_tín_dụng. Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Tuy_nhiên, việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . | 212,215 | |
Vay vốn ngân_hàng có bắt_buộc mua bảo_hiểm cháy nổ không ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Tuy_nhiên, việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng, nợ xấu. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . | 212,216 | |
Mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm c: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8. Bồi_thường bảo_hiểm 1. Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét, giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm, Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ), trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này. b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ không thực_hiện đầy_đủ, đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy, dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy, nổ. c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh, tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự.... " Như_vậy, mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,217 | |
Mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm c: ... trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh, tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự.... " Như_vậy, mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8. Bồi_thường bảo_hiểm 1. Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét, giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm, Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ), trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này. b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ không thực_hiện đầy_đủ, đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,218 | |
Mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm c: ... tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ không thực_hiện đầy_đủ, đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy, dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy, nổ. c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh, tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự.... " Như_vậy, mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,219 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng bảo_hiểm 1. Đối_tượng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ, bao_gồm : a ) Nhà, công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà, công_trình ; máy_móc, thiết_bị. b ) Các loại hàng_hoá, vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu, bán_thành_phẩm, thành_phẩm ). 2. Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm, Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. " Như_vậy, người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy, nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23. Thoả_thuận cho vay 1. Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản, trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên, địa_chỉ, mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên, địa_chỉ, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,220 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; tên, địa_chỉ, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay, đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức, thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng, hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất, thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,221 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất, thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc, lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc, lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay, kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,222 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay, kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay. 2. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể. 4. Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,223 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể. 4. Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin. " Như_vậy, trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ, bảo_hiểm khách_hàng vay vốn, mở thẻ_tín_dụng. Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Tuy_nhiên, việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng, nợ xấu. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,224 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng, nợ xấu. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8. Bồi_thường bảo_hiểm 1. Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét, giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm, Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ), trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này. b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ không thực_hiện đầy_đủ, đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy, dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy, nổ. c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh, tăng thêm | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,225 | |
Tôi vay tại ngân_hàng số tiền 400 triệu đồng để mua nhà chung_cư và được yêu_cầu phải mua bảo_hiểm 10 triệu đồng / năm , trong 7 năm , mua bảo_hiểm cháy nổ , mở thẻ_tín_dụng , phí dịch_vụ ... Cho tôi hỏi , ngân_hàng yêu_cầu như_vậy có đúng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy, dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy, nổ. c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh, tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự.... " Như_vậy, mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Như_vậy , người mua chung_cư thuộc đối_tượng bắt_buộc phải mua bảo_hiểm cháy , nổ và đảm_bảo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 23 . Thoả_thuận cho vay 1 . Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; b ) Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; c ) Mục_đích sử_dụng vốn vay ; d ) Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; đ ) Phương_thức cho vay ; e ) Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; g ) Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; h ) Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; i ) Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; k ) Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; l ) Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; m ) Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; n ) Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; o ) Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . 4 . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : a ) Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; b ) Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin . " Như_vậy , trong thoả_thuận vay không quy_định khách_hàng phải mua bảo_hiểm cháy nổ , bảo_hiểm khách_hàng vay vốn , mở thẻ_tín_dụng . Việc khách_hàng vay vốn sử_dụng thêm các sản_phẩm dịch_vụ này do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , việc mua bảo_hiểm sẽ giúp khách_hàng có khả_năng bù_đắp được một phần hoặc toàn_bộ tổn_thất khoản vay trong trường_hợp rủi_ro xảy ra ( trong phạm_vi bảo_hiểm ) và góp_phần hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng kiểm_soát chất_lượng tín_dụng , nợ xấu . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP sửa_đổi sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ như sau : " Điều 8 . Bồi_thường bảo_hiểm 1 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện xem_xét , giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm và theo nguyên_tắc sau : a ) Số tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với tài_sản bị thiệt_hại không vượt quá số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó ( đã được thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm ) , trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . b ) Giảm trừ tối_đa 10% số tiền bồi_thường bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ không thực_hiện đầy_đủ , đúng thời_hạn các kiến_nghị tại Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy , dẫn đến tăng thiệt_hại khi xảy ra cháy , nổ . c ) Không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm đối_với những khoản tiền phát_sinh , tăng thêm do hành_vi gian_lận bảo_hiểm theo quy_định tại Bộ_luật hình_sự . ... " Như_vậy , mức bồi_thường bảo_hiểm cháy nổ là bằng số tiền bảo_hiểm của tài_sản đó đã được thoả_thuận trong hợp_đồng trừ đi mức khấu_trừ bảo_hiểm và các phụ_phí có liên_quan khác . | 212,226 | |
Hệ_thống mạng LAN , mạng WAN là gì ? | Theo khoản 5 , khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_đị: ... Theo khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : 5. Mạng_cục_bộ ( LAN - Local_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính, máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin, dữ_liệu, phần_mềm và các thiết_bị. 6. Mạng_diện_rộng ( WAN - Wide_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau. Theo đó, mạng_cục_bộ là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính, máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin, dữ_liệu, phần_mềm và các thiết_bị. Mạng_diện_rộng là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc | None | 1 | Theo khoản 5 , khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : 5 . Mạng_cục_bộ ( LAN - Local_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính , máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin , dữ_liệu , phần_mềm và các thiết_bị . 6 . Mạng_diện_rộng ( WAN - Wide_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau . Theo đó , mạng_cục_bộ là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính , máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin , dữ_liệu , phần_mềm và các thiết_bị . Mạng_diện_rộng là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau . | 212,227 | |
Hệ_thống mạng LAN , mạng WAN là gì ? | Theo khoản 5 , khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_đị: ... và các thiết_bị. Mạng_diện_rộng là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau.Theo khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : 5. Mạng_cục_bộ ( LAN - Local_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính, máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin, dữ_liệu, phần_mềm và các thiết_bị. 6. Mạng_diện_rộng ( WAN - Wide_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau. Theo đó, mạng_cục_bộ là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính, máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau | None | 1 | Theo khoản 5 , khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : 5 . Mạng_cục_bộ ( LAN - Local_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính , máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin , dữ_liệu , phần_mềm và các thiết_bị . 6 . Mạng_diện_rộng ( WAN - Wide_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau . Theo đó , mạng_cục_bộ là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính , máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin , dữ_liệu , phần_mềm và các thiết_bị . Mạng_diện_rộng là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau . | 212,228 | |
Hệ_thống mạng LAN , mạng WAN là gì ? | Theo khoản 5 , khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_đị: ... nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau. Theo đó, mạng_cục_bộ là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính, máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin, dữ_liệu, phần_mềm và các thiết_bị. Mạng_diện_rộng là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau. | None | 1 | Theo khoản 5 , khoản 6 Điều 3 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định như sau : 5 . Mạng_cục_bộ ( LAN - Local_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính , máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin , dữ_liệu , phần_mềm và các thiết_bị . 6 . Mạng_diện_rộng ( WAN - Wide_Area_Network ) : Là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau . Theo đó , mạng_cục_bộ là một hệ_thống mạng bao_gồm các máy_tính , máy_chủ và các thiết_bị_ngoại_vi được kết_nối với nhau thông_qua các thiết_bị mạng để chia_sẻ tài_nguyên như thông_tin , dữ_liệu , phần_mềm và các thiết_bị . Mạng_diện_rộng là một hệ_thống mạng được thiết_lập để kết_nối hai hay nhiều mạng LAN có khoảng_cách xa về mặt địa_lý thành mạng riêng của tổ_chức hoặc kết_nối qua nhiều hạ_tầng mạng công_cộng của các công_ty viễn_thông khác nhau . | 212,229 | |
Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trác: ... Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như sau : Trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước... 2. Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm : a ) Quản_lý, khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN, mạng WAN tại đơn_vị mình. b ) Xây_dựng cơ_chế bảo_mật, an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn, chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET. Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý, sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này. c ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung, thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET. d ) Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ, quản_lý, khai_thác và sử_dụng, đảm_bảo hoạt_động an_toàn, ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET. đ ) Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối, truy_cập SAVNET cần | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như sau : Trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ... 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm : a ) Quản_lý , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN , mạng WAN tại đơn_vị mình . b ) Xây_dựng cơ_chế bảo_mật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn , chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET . Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này . c ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung , thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET . d ) Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ , quản_lý , khai_thác và sử_dụng , đảm_bảo hoạt_động an_toàn , ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET . đ ) Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối , truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục . Như_vậy , các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) như sau : - Quản_lý , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN , mạng WAN tại đơn_vị mình . - Xây_dựng cơ_chế bảo_mật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn , chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET . Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này . - Chịu trách_nhiệm về nội_dung , thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET . - Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ , quản_lý , khai_thác và sử_dụng , đảm_bảo hoạt_động an_toàn , ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET . - Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối , truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục . ( Hình từ Internet ) | 212,230 | |
Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trác: ... sử_dụng, đảm_bảo hoạt_động an_toàn, ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET. đ ) Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối, truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục. Như_vậy, các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) như sau : - Quản_lý, khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN, mạng WAN tại đơn_vị mình. - Xây_dựng cơ_chế bảo_mật, an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn, chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET. Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý, sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này. - Chịu trách_nhiệm về nội_dung, thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET. - Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ, quản_lý, khai_thác và sử_dụng, đảm_bảo hoạt_động an_toàn, ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET. - Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như sau : Trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ... 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm : a ) Quản_lý , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN , mạng WAN tại đơn_vị mình . b ) Xây_dựng cơ_chế bảo_mật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn , chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET . Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này . c ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung , thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET . d ) Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ , quản_lý , khai_thác và sử_dụng , đảm_bảo hoạt_động an_toàn , ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET . đ ) Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối , truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục . Như_vậy , các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) như sau : - Quản_lý , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN , mạng WAN tại đơn_vị mình . - Xây_dựng cơ_chế bảo_mật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn , chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET . Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này . - Chịu trách_nhiệm về nội_dung , thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET . - Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ , quản_lý , khai_thác và sử_dụng , đảm_bảo hoạt_động an_toàn , ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET . - Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối , truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục . ( Hình từ Internet ) | 212,231 | |
Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trác: ... công_nghệ, quản_lý, khai_thác và sử_dụng, đảm_bảo hoạt_động an_toàn, ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET. - Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối, truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như sau : Trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ... 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm : a ) Quản_lý , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN , mạng WAN tại đơn_vị mình . b ) Xây_dựng cơ_chế bảo_mật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn , chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET . Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này . c ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung , thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET . d ) Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ , quản_lý , khai_thác và sử_dụng , đảm_bảo hoạt_động an_toàn , ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET . đ ) Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối , truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục . Như_vậy , các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm quản_lý và vận_hành hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) như sau : - Quản_lý , khai_thác và sử_dụng hệ_thống mạng LAN , mạng WAN tại đơn_vị mình . - Xây_dựng cơ_chế bảo_mật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống mạng LAN của đơn_vị ; đảm_bảo an_toàn , chống truy_cập trái_phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong vào hệ_thống mạng LAN của đơn_vị và SAVNET . Khuyến_khích các đơn_vị trực_thuộc xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng hệ_thống mạng áp_dụng cho đơn_vị mình phù_hợp với quy_định của Quy_chế này . - Chịu trách_nhiệm về nội_dung , thông_tin đơn_vị trao_đổi trên SAVNET . - Phối_hợp với Trung_tâm Tin_học trong quá_trình định_hướng công_nghệ , quản_lý , khai_thác và sử_dụng , đảm_bảo hoạt_động an_toàn , ổn_định cho hệ_thống mạng LAN tại đơn_vị và SAVNET . - Khi có sự_cố liên_quan đến kết_nối , truy_cập SAVNET cần báo ngay đến bộ_phận quản_trị SAVNET để kịp_thời khắc_phục . ( Hình từ Internet ) | 212,232 | |
Được sử_dụng tiếng Anh để trao_đổi thông_tin trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định không ? | Theo Điều 5 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về ngôn_ngữ sử_: ... Theo Điều 5 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về ngôn_ngữ sử_dụng trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như sau : Ngôn_ngữ sử_dụng trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước Ngôn_ngữ được dùng để trao_đổi thông_tin trên SAVNET bằng tiếng Việt và tiếng Anh . SAVNET sử_dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về sử_dụng thống_nhất bộ mã ký_tự tiếng Việt trong trao_đổi thông_tin điện_tử giữa các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định ngôn_ngữ được dùng để trao_đổi thông_tin trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) bằng tiếng Việt và tiếng Anh . SAVNET sử_dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về sử_dụng thống_nhất bộ mã ký_tự tiếng Việt trong trao_đổi thông_tin điện_tử giữa các cơ_quan Đảng và Nhà_nước được quy_định tại Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 ( ISO / IEC 10646-1 : 2000 ) . Theo đó , được sử_dụng tiếng Anh để trao_đổi thông_tin trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định . | None | 1 | Theo Điều 5 Quy chế quản_lý và sử_dụng hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1173 / QĐ-KTNN năm 2015 quy_định về ngôn_ngữ sử_dụng trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước như sau : Ngôn_ngữ sử_dụng trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước Ngôn_ngữ được dùng để trao_đổi thông_tin trên SAVNET bằng tiếng Việt và tiếng Anh . SAVNET sử_dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về sử_dụng thống_nhất bộ mã ký_tự tiếng Việt trong trao_đổi thông_tin điện_tử giữa các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định ngôn_ngữ được dùng để trao_đổi thông_tin trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước ( SAVNET ) bằng tiếng Việt và tiếng Anh . SAVNET sử_dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về sử_dụng thống_nhất bộ mã ký_tự tiếng Việt trong trao_đổi thông_tin điện_tử giữa các cơ_quan Đảng và Nhà_nước được quy_định tại Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 ( ISO / IEC 10646-1 : 2000 ) . Theo đó , được sử_dụng tiếng Anh để trao_đổi thông_tin trên hệ_thống mạng Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định . | 212,233 | |
Đại_lý lữ_hành có phải lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 43 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đại_lý lữ_hành 1 . Thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , địa_điểm kinh_doanh , thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành . 2 . Thực_hiện việc bán chương_trình du_lịch đúng nội_dung và đúng giá_như hợp_đồng đại_lý ; không được tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch . 3 . Lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí dễ nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . Theo đó , đại_lý lữ_hành có trách_nhiệm lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . Đại_lý lữ_hành ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm của đại_lý lữ_hành 1 . Thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , địa_điểm kinh_doanh , thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành . 2 . Thực_hiện việc bán chương_trình du_lịch đúng nội_dung và đúng giá_như hợp_đồng đại_lý ; không được tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch . 3 . Lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí dễ nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . Theo đó , đại_lý lữ_hành có trách_nhiệm lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . Đại_lý lữ_hành ( hình từ Internet ) | 212,234 | |
Đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1. Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành. 6. Phạt tiền | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Chiếu theo quy_định này , đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_lý hành_chính trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 212,235 | |
Đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành. 6. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định. 7. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. 8. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. 9. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định. 10. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5, các khoản 7, 8 và 9 Điều này. Chiếu | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Chiếu theo quy_định này , đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_lý hành_chính trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 212,236 | |
Đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5, các khoản 7, 8 và 9 Điều này. Chiếu theo quy_định này, đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng. Lưu_ý mức xử_lý hành_chính trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Chiếu theo quy_định này , đại_lý lữ_hành không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_lý hành_chính trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 212,237 | |
Chánh thanh | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch... 2. Người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Thanh_tra chuyên_ngành có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 19 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao, cụ_thể như sau : a ) Thanh_tra Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Chương II_Nghị định này ;... Chiếu theo quy_định này, Thanh_tra Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch đủ thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm thuộc Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP. ( 1 ) Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra sở, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành cấp sở có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Thanh_tra chuyên_ngành có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 19 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao , cụ_thể như sau : a ) Thanh_tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Chương II_Nghị định này ; ... Chiếu theo quy_định này , Thanh_tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch đủ thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm thuộc Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP. ( 1 ) Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra sở , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành cấp sở có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , mức xử_phạt hành_chính tối_đa mà tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp sở có quyền xử_phạt là 25.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 50.000.000 đồng đối_với tổ_chức vi_phạm các quy_định liên_quan đến du_lịch lữ_hành ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận , tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp sở đủ thẩm_quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành vi_phạm quy_định trên . | 212,238 | |
Chánh thanh | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... : Thẩm_quyền của Thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra sở, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành cấp sở có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. Theo đó, mức xử_phạt hành_chính tối_đa mà tra Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp sở có quyền xử_phạt là 25.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 50.000.000 đồng đối_với tổ_chức vi_phạm các quy_định liên_quan đến du_lịch lữ_hành ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận, tra Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp sở đủ thẩm_quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành vi_phạm quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Thanh_tra chuyên_ngành có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 19 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao , cụ_thể như sau : a ) Thanh_tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Chương II_Nghị định này ; ... Chiếu theo quy_định này , Thanh_tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch đủ thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm thuộc Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP. ( 1 ) Đồng_thời theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra sở , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành cấp sở có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , mức xử_phạt hành_chính tối_đa mà tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp sở có quyền xử_phạt là 25.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 50.000.000 đồng đối_với tổ_chức vi_phạm các quy_định liên_quan đến du_lịch lữ_hành ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận , tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp sở đủ thẩm_quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành vi_phạm quy_định trên . | 212,239 | |
Người phạm_tội bị phạt 15 tháng tù về vi_phạm an_toàn giao_thông đường_bộ nhưng ăn_năn hối_cải và có công cứu người thì có được được miễn_chấp hành_hình phạt tù không ? | Căn_cứ tại Điều 59 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về miễn hình_phạt như sau : ... Người phạm_tội có_thể được miễn hình_phạt nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 54 Bộ_luật Hình_sự 2015 mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự . Người phạm_tội bị phạt 15 tháng tù về vi_phạm an_toàn giao_thông đường_bộ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 59 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về miễn hình_phạt như sau : Người phạm_tội có_thể được miễn hình_phạt nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 54 Bộ_luật Hình_sự 2015 mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự . Người phạm_tội bị phạt 15 tháng tù về vi_phạm an_toàn giao_thông đường_bộ | 212,240 | |
Quyết_định hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 54 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , quyết_định hình_phạt dưới mức thấ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 54 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , quyết_định hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng như sau : - Toà_án có_thể quyết_định một hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng nhưng phải trong khung_hình_phạt liền kề nhẹ hơn của điều_luật khi người phạm_tội có ít_nhất hai tình_tiết giảm nhẹ quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Bộ_luật này . - Toà_án có_thể quyết_định một hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng nhưng không bắt_buộc phải trong khung_hình_phạt liền kề nhẹ hơn của điều_luật đối_với người phạm_tội lần đầu là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể . - Trong trường_hợp có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng điều_luật chỉ có một khung_hình_phạt hoặc khung_hình_phạt đó là khung_hình_phạt nhẹ nhất , thì Toà_án có_thể quyết_định hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt hoặc chuyển sang một hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn . Lý_do của việc giảm nhẹ phải được ghi rõ trong bản_án . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 54 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , quyết_định hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng như sau : - Toà_án có_thể quyết_định một hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng nhưng phải trong khung_hình_phạt liền kề nhẹ hơn của điều_luật khi người phạm_tội có ít_nhất hai tình_tiết giảm nhẹ quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Bộ_luật này . - Toà_án có_thể quyết_định một hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt được áp_dụng nhưng không bắt_buộc phải trong khung_hình_phạt liền kề nhẹ hơn của điều_luật đối_với người phạm_tội lần đầu là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm nhưng có vai_trò không đáng_kể . - Trong trường_hợp có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng điều_luật chỉ có một khung_hình_phạt hoặc khung_hình_phạt đó là khung_hình_phạt nhẹ nhất , thì Toà_án có_thể quyết_định hình_phạt dưới mức thấp nhất của khung_hình_phạt hoặc chuyển sang một hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn . Lý_do của việc giảm nhẹ phải được ghi rõ trong bản_án . | 212,241 | |
Có những tình_tiết nào được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự ? | Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ : ... Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự sau đây : - Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; - Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; - Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; - Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; - Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; - Phạm_tội do lạc_hậu ; - Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; - Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; - Người phạm_tội | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự sau đây : - Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; - Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; - Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; - Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; - Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; - Phạm_tội do lạc_hậu ; - Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; - Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; - Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Người phạm_tội tự_thú ; - Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; - Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; - Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; - Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; - Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . Như_vậy , theo thông_tin mà chị đã cung_cấp và đối_chiếu với các quy_định nêu trên , chồng chị có 02 tình_tiết giảm nhẹ đó là thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải và lập_công chuộc tội nên có_thể được miễn_chấp hành_hình phạt tù mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự . | 212,242 | |
Có những tình_tiết nào được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự ? | Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ : ... lỗi của mình gây ra ; - Phạm_tội do lạc_hậu ; - Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; - Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; - Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Người phạm_tội tự_thú ; - Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải ; - Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; - Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; - Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất, chiến_đấu, học_tập hoặc công_tác ; - Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt_sĩ. Như_vậy, theo thông_tin mà chị đã cung_cấp và đối_chiếu với các quy_định nêu trên, chồng chị có 02 tình_tiết giảm nhẹ đó là thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải và lập_công chuộc tội nên có_thể được miễn_chấp hành_hình phạt tù mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự sau đây : - Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; - Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; - Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; - Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; - Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; - Phạm_tội do lạc_hậu ; - Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; - Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; - Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Người phạm_tội tự_thú ; - Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; - Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; - Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; - Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; - Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . Như_vậy , theo thông_tin mà chị đã cung_cấp và đối_chiếu với các quy_định nêu trên , chồng chị có 02 tình_tiết giảm nhẹ đó là thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải và lập_công chuộc tội nên có_thể được miễn_chấp hành_hình phạt tù mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự . | 212,243 | |
Có những tình_tiết nào được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự ? | Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ : ... , ăn_năn hối_cải và lập_công chuộc tội nên có_thể được miễn_chấp hành_hình phạt tù mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự sau đây : - Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; - Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; - Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; - Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; - Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; - Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; - Phạm_tội do lạc_hậu ; - Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; - Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; - Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Người phạm_tội tự_thú ; - Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; - Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; - Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; - Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; - Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . Như_vậy , theo thông_tin mà chị đã cung_cấp và đối_chiếu với các quy_định nêu trên , chồng chị có 02 tình_tiết giảm nhẹ đó là thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải và lập_công chuộc tội nên có_thể được miễn_chấp hành_hình phạt tù mà đáng được khoan_hồng đặc_biệt nhưng chưa đến mức được miễn_trách nhiệm hình_sự . | 212,244 | |
Thuế_TNDN là gì ? | Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Profit tax ) là loại thuế_trực_thu , đánh trực_tiếp vào thu_nhập chịu thuế của doanh_nghiệp bao_gồm : ... Thu_nhập từ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , hoặc dịch_vụ , các thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Profit tax ) là loại thuế_trực_thu , đánh trực_tiếp vào thu_nhập chịu thuế của doanh_nghiệp bao_gồm : Thu_nhập từ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , hoặc dịch_vụ , các thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . | 212,245 | |
Đối_tượng nộp thuế TNDN được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Nghị_định 218/2013/NĐ-CP quy_định về người nộp thuế the: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Nghị_định 218/2013/NĐ-CP quy_định về người nộp thuế theo đó : - Người nộp thuế theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm : + Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư, Luật các tổ_chức tín_dụng, Luật kinh_doanh bảo_hiểm, Luật chứng_khoán, Luật dầu_khí, Luật thương_mại và quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; công_ty hợp danh ; doanh_nghiệp tư_nhân ; các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí, xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí, công_ty điều_hành chung ; + Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập, ngoài công_lập sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Các tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã ; + Tổ_chức khác ngoài tổ_chức quy_định tại các Điểm a, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Nghị_định 218/2013/NĐ-CP quy_định về người nộp thuế theo đó : - Người nộp thuế theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm : + Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư , Luật các tổ_chức tín_dụng , Luật kinh_doanh bảo_hiểm , Luật chứng_khoán , Luật dầu_khí , Luật thương_mại và quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; công_ty hợp danh ; doanh_nghiệp tư_nhân ; các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , công_ty điều_hành chung ; + Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Các tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã ; + Tổ_chức khác ngoài tổ_chức quy_định tại các Điểm a , b , c , d Khoản này có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động ( hoặc đăng_ký hoạt_động ) theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , cá_nhân kinh_doanh là người nộp thuế theo phương_pháp khấu_trừ tại nguồn trong trường_hợp mua dịch_vụ ( kể_cả mua dịch_vụ gắn với hàng_hoá , mua hàng_hoá được cung_cấp , phân_phối theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ hoặc theo các điều_khoản thương_mại quốc_tế ) trên cơ_sở hợp_đồng ký_kết với doanh_nghiệp nước_ngoài quy_định tại các Điểm c , d Khoản 2 Điều 2 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 212,246 | |
Đối_tượng nộp thuế TNDN được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Nghị_định 218/2013/NĐ-CP quy_định về người nộp thuế the: ... chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Các tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã ; + Tổ_chức khác ngoài tổ_chức quy_định tại các Điểm a, b, c, d Khoản này có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động ( hoặc đăng_ký hoạt_động ) theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, cá_nhân kinh_doanh là người nộp thuế theo phương_pháp khấu_trừ tại nguồn trong trường_hợp mua dịch_vụ ( kể_cả mua dịch_vụ gắn với hàng_hoá, mua hàng_hoá được cung_cấp, phân_phối theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ hoặc theo các điều_khoản thương_mại quốc_tế ) trên cơ_sở hợp_đồng ký_kết với doanh_nghiệp nước_ngoài quy_định tại các Điểm c, d Khoản 2 Điều 2 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Nghị_định 218/2013/NĐ-CP quy_định về người nộp thuế theo đó : - Người nộp thuế theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm : + Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư , Luật các tổ_chức tín_dụng , Luật kinh_doanh bảo_hiểm , Luật chứng_khoán , Luật dầu_khí , Luật thương_mại và quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; công_ty hợp danh ; doanh_nghiệp tư_nhân ; các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , công_ty điều_hành chung ; + Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Các tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã ; + Tổ_chức khác ngoài tổ_chức quy_định tại các Điểm a , b , c , d Khoản này có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động ( hoặc đăng_ký hoạt_động ) theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , cá_nhân kinh_doanh là người nộp thuế theo phương_pháp khấu_trừ tại nguồn trong trường_hợp mua dịch_vụ ( kể_cả mua dịch_vụ gắn với hàng_hoá , mua hàng_hoá được cung_cấp , phân_phối theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ hoặc theo các điều_khoản thương_mại quốc_tế ) trên cơ_sở hợp_đồng ký_kết với doanh_nghiệp nước_ngoài quy_định tại các Điểm c , d Khoản 2 Điều 2 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 212,247 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng.... 2 | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,248 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng.... 2. Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1. Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này. 2.2. Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau :... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý, sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định.... Đối_với tài_sản là công_cụ, dụng_cụ, bao_bì luân_chuyển, … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm.... 2.3. Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu, vật_liệu, nhiên_liệu, năng_lượng, hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu, vật_liệu, nhiên_liệu, năng_lượng, hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức.... 2.31. Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định. Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,249 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... đã được Nhà_nước ban_hành định_mức.... 2.31. Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định. Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý, sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3. Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp, chi_phí đào_tạo nhân_viên, chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp, chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu, chi_phí chuyển_dịch địa_điểm, chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật, bằng_sáng_chế, giấy_phép chuyển_giao công_nghệ, nhãn_hiệu thương_mại, lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN. ” + Tại Điểm d Khoản | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,250 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN. ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng, sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính. Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá, quyền phát_hành, danh_sách khách_hàng, chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ. ” + Tại Khoản 2, Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “... 2. Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp.... 9. Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,251 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp.... 9. Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm. Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng, giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp. " Căn_cứ quy_định trên, Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1. Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN. 2. Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,252 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... chịu thuế TNDN. 2. Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp. Đối_với tài_sản là công_cụ, dụng_cụ, bao_bì luân_chuyển,... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm. Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ, phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN. ” Theo đó, khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,253 | |
Chi_phí thuê nhà_xưởng trước khi đi vào sản_xuất chính_thức có được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : ... khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN. | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 21842 / CT-TTHT năm 2019 hướng_dẫn về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN như sau : “ - Căn_cứ Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... 2 . Các Khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.1 . Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : ... d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , … không đáp_ứng đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản nên trên được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . ... 2.3 . Phần chi vượt định_mức tiêu_hao nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đối_với một_số nguyên_liệu , vật_liệu , nhiên_liệu , năng_lượng , hàng_hoá đã được Nhà_nước ban_hành định_mức . ... 2.31 . Chi về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản trong giai_đoạn đầu_tư đế hình_thành tài_sản_cố_định . Khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , doanh_nghiệp chưa phát_sinh doanh_thu nhưng có phát_sinh các khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) mà các khoản chi này đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . … ” - Căn_cứ Thông_tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định : + Tại Khoản 3 Điều 3 quy_định : “ 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ” + Tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 quy_định : “ d ) Tài_sản_cố_định vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp : Nguyên giá TSCĐ vô_hình được tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp là các chi_phí liên_quan trực_tiếp đến khâu xây_dựng , sản_xuất thử_nghiệm phải_chi ra tính đến thời_điểm đưa TSCĐ đó vào mục_đích sử_dụng theo dự_tính . Riêng các chi_phí phát_sinh trong nội_bộ để doanh_nghiệp có nhãn_hiệu hàng_hoá , quyền phát_hành , danh_sách khách_hàng , chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn nghiên_cứu và các khoản mục tương_tự không đáp_ứng được tiêu_chuẩn và nhận_biết TSCĐ vô_hình được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh trong kỳ . ” + Tại Khoản 2 , Khoản 9 Điều 9 quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao TSCĐ : “ ... 2 . Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... 9 . Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . " Căn_cứ quy_định trên , Cục Thuế TP Hà_Nội hướng_dẫn nguyên_tắc như sau : 1 . Về chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . 2 . Về chi_phí khấu_hao TSCĐ và phân_bổ công_cụ dụng_cụ trong giai_đoạn trước khi đi vào sản_xuất chính_thức Công_ty thực_hiện trích khấu_hao TSCĐ bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà công_ty hạch_toán tăng TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . Đối_với tài_sản là công_cụ , dụng_cụ , bao_bì luân_chuyển , ... không đáp_ứng đủ điều_kiện xác_định là tài_sản_cố_định theo quy_định thì chi_phí mua tài_sản này được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng tối_đa không quá 3 năm . Khoản chi_phí trích khấu_hao TSCĐ , phân_bổ giá_trị công_cụ dụng_cụ của công_ty nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . ” Theo đó , khoản chi_phí thuê nhà_xưởng trong giai_đoạn công_ty bắt_đầu hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , chưa phát_sinh doanh_thu là khoản chi thường_xuyên để duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của công_ty ( không phải là các khoản chi đầu_tư xây_dựng để hình_thành tài_sản_cố_định ) nếu đáp_ứng điều_kiện khoản chi được trừ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài_chính thì khoản chi này được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . | 212,254 | |
Thống_kê đất_đai là gì theo Luật đất_đai ? | Theo khoản 17 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 định_nghĩa thống_kê đất_đai như sau : ... “ Thống_kê đất đai là việc Nhà_nước tổng_hợp , đánh_giá trên hồ_sơ địa_chính về hiện_trạng sử_dụng đất tại thời_điểm thống_kê và tình_hình biến_động đất_đai giữa hai lần thống_kê . ” | None | 1 | Theo khoản 17 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 định_nghĩa thống_kê đất_đai như sau : “ Thống_kê đất đai là việc Nhà_nước tổng_hợp , đánh_giá trên hồ_sơ địa_chính về hiện_trạng sử_dụng đất tại thời_điểm thống_kê và tình_hình biến_động đất_đai giữa hai lần thống_kê . ” | 212,255 | |
Kiểm_kê đất_đai là gì theo Luật đất_đai ? | Căn_cứ khoản 18 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 định_nghĩa kiểm_kê đất_đai như sau : ... “ Kiểm_kê đất đai là việc Nhà_nước tổ_chức điều_tra , tổng_hợp , đánh_giá trên hồ_sơ địa_chính và trên thực_địa về hiện_trạng sử_dụng đất tại thời_điểm kiểm_kê và tình_hình biến_động đất_đai giữa hai lần kiểm_kê . ” Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai | None | 1 | Căn_cứ khoản 18 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 định_nghĩa kiểm_kê đất_đai như sau : “ Kiểm_kê đất đai là việc Nhà_nước tổ_chức điều_tra , tổng_hợp , đánh_giá trên hồ_sơ địa_chính và trên thực_địa về hiện_trạng sử_dụng đất tại thời_điểm kiểm_kê và tình_hình biến_động đất_đai giữa hai lần kiểm_kê . ” Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai | 212,256 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc kiểm_kê đất_đai ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... - Thời_điểm kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9. - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã triển_khai thực_hiện từ ngày 01 tháng 8 năm kiểm_kê ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 4 của năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 6 của năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã triển_khai thực_hiện từ ngày 01 tháng 8 năm kiểm_kê ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 4 của năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 6 của năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . - Thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Luật đất_đai quy_định thời_điểm kiểm_kê đất_đai định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . | 212,257 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc kiểm_kê đất_đai ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định. - Thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Luật đất_đai quy_định thời_điểm kiểm_kê đất_đai định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9. - Thời_điểm kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9. - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã triển_khai thực_hiện từ ngày 01 tháng 8 năm kiểm_kê ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã triển_khai thực_hiện từ ngày 01 tháng 8 năm kiểm_kê ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 4 của năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 6 của năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . - Thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Luật đất_đai quy_định thời_điểm kiểm_kê đất_đai định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . | 212,258 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc kiểm_kê đất_đai ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 4 của năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 6 của năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định. - Thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Luật đất_đai quy_định thời_điểm kiểm_kê đất_đai định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã triển_khai thực_hiện từ ngày 01 tháng 8 năm kiểm_kê ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 4 của năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 6 của năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . - Thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Luật đất_đai quy_định thời_điểm kiểm_kê đất_đai định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . | 212,259 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc kiểm_kê đất_đai ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... 9. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ 05 năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã triển_khai thực_hiện từ ngày 01 tháng 8 năm kiểm_kê ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước ngày 16 tháng 01 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 4 của năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 6 của năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . - Thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Luật đất_đai quy_định thời_điểm kiểm_kê đất_đai định_kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ_số tận_cùng là 4 và 9 . | 212,260 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc thống_kê đất_đai ? | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... - Thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ). - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) triển_khai thực_hiện từ ngày 15 tháng 11 hàng năm ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) trước ngày 16 tháng 01 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) trước ngày 01 tháng 02 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) triển_khai thực_hiện từ ngày 15 tháng 11 hàng năm ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) trước ngày 16 tháng 01 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) trước ngày 01 tháng 02 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . " Luật đất_đai quy_định thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . | 212,261 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc thống_kê đất_đai ? | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định. " Luật đất_đai quy_định thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ). - Thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ). - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) triển_khai thực_hiện từ ngày 15 tháng 11 hàng năm ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) triển_khai thực_hiện từ ngày 15 tháng 11 hàng năm ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) trước ngày 16 tháng 01 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) trước ngày 01 tháng 02 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . " Luật đất_đai quy_định thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . | 212,262 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc thống_kê đất_đai ? | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) trước ngày 16 tháng 01 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) trước ngày 01 tháng 02 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định. " Luật đất_đai quy_định thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ). | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) triển_khai thực_hiện từ ngày 15 tháng 11 hàng năm ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) trước ngày 16 tháng 01 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) trước ngày 01 tháng 02 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . " Luật đất_đai quy_định thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . | 212,263 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì khi nào thực_hiện việc thống_kê đất_đai ? | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : ... hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ). | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thời_điểm và thời_gian thực_hiện kiểm_kê đất_đai như sau : - Thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . - Thời_gian thực_hiện và thời_điểm nộp báo_cáo kết_quả thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) triển_khai thực_hiện từ ngày 15 tháng 11 hàng năm ( trong thời_gian thực_hiện phải tiếp_tục tổng_hợp cả các trường_hợp biến_động đất_đai đến ngày 31 tháng 12 ) ; hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) trước ngày 16 tháng 01 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) trước ngày 01 tháng 02 năm sau ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoàn_thành và nộp báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 16 tháng 02 năm sau ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoàn_thành và báo_cáo kết_quả lên Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 16 tháng 3 năm sau ; + Thời_gian thực_hiện quy_định tại các điểm b và c khoản này nếu trùng thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán thì việc nộp báo_cáo kết_quả được lùi thời_gian bằng số ngày được nghỉ Tết_Nguyên_đán theo quy_định . " Luật đất_đai quy_định thời_điểm thống_kê đất_đai định_kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ( trừ năm thực_hiện kiểm_kê đất_đai ) . | 212,264 | |
Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê theo Luật Đất_đai ? | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : ... - Trách_nhiệm thực_hiện, thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai, lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ như sau : + Thống_kê đất_đai, kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện ; công_chức địa_chính cấp xã có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện và ký xác_nhận các biểu_thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt các biểu_thống_kê, kiểm_kê đất_đai, bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cấp xã gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Thống_kê đất_đai, kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện do Phòng Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện ; Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê, kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai, bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai, | None | 1 | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ như sau : + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện ; công_chức địa_chính cấp xã có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện và ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp xã gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện do Phòng Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện ; Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh do Sở Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện ; Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; + Văn_phòng Đăng_ký đất_đai và các Chi_nhánh ( sau đây gọi chung là Văn_phòng Đăng_ký đất_đai ) có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , tổng_hợp các thửa đất có biến_động về đất_đai đã thực_hiện xong thủ_tục hành_chính trong kỳ thống_kê , kiểm_kê đất_đai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện ứng_dụng công_nghệ và năng_lực cán_bộ chuyên_môn ở các cấp của địa_phương , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các huyện xây_dựng cơ_chế phối_hợp , hỗ_trợ giữa Văn_phòng Đăng_ký đất_đai với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai , quản_lý biển và hải_đảo và quản_lý môi_trường trực_thuộc phối_hợp thực_hiện việc thống_kê , kiểm_kê đất có_mặt nước ven biển đang sử_dụng vào các mục_đích , đất các khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học và đất ngập nước ở địa_phương . - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề như sau : + Tổng_cục Quản_lý đất_đai chủ_trì tổ_chức thực_hiện và tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt , công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước đối_với trường_hợp kiểm_kê đất_đai chuyên_đề theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp tổ_chức , chỉ_đạo , thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề ở địa_phương theo kế_hoạch , hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định , bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng và thời_gian thực_hiện ở địa_phương theo Thông_tư này . Tổng_cục Quản_lý đất_đai được thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện một_số công_việc cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Tổng_cục Quản_lý đất_đai trong việc kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định . Như_vậy , thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; | 212,265 | |
Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê theo Luật Đất_đai ? | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : ... - Thống_kê, kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai, bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai, kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh do Sở Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện ; Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê, kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai, bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; + Văn_phòng Đăng_ký đất_đai và các Chi_nhánh ( sau đây gọi chung là Văn_phòng Đăng_ký đất_đai ) có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát, tổng_hợp các thửa đất có biến_động về đất_đai đã thực_hiện xong thủ_tục hành_chính trong kỳ thống_kê, kiểm_kê đất_đai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện thống_kê, kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường | None | 1 | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ như sau : + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện ; công_chức địa_chính cấp xã có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện và ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp xã gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện do Phòng Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện ; Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh do Sở Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện ; Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; + Văn_phòng Đăng_ký đất_đai và các Chi_nhánh ( sau đây gọi chung là Văn_phòng Đăng_ký đất_đai ) có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , tổng_hợp các thửa đất có biến_động về đất_đai đã thực_hiện xong thủ_tục hành_chính trong kỳ thống_kê , kiểm_kê đất_đai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện ứng_dụng công_nghệ và năng_lực cán_bộ chuyên_môn ở các cấp của địa_phương , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các huyện xây_dựng cơ_chế phối_hợp , hỗ_trợ giữa Văn_phòng Đăng_ký đất_đai với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai , quản_lý biển và hải_đảo và quản_lý môi_trường trực_thuộc phối_hợp thực_hiện việc thống_kê , kiểm_kê đất có_mặt nước ven biển đang sử_dụng vào các mục_đích , đất các khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học và đất ngập nước ở địa_phương . - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề như sau : + Tổng_cục Quản_lý đất_đai chủ_trì tổ_chức thực_hiện và tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt , công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước đối_với trường_hợp kiểm_kê đất_đai chuyên_đề theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp tổ_chức , chỉ_đạo , thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề ở địa_phương theo kế_hoạch , hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định , bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng và thời_gian thực_hiện ở địa_phương theo Thông_tư này . Tổng_cục Quản_lý đất_đai được thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện một_số công_việc cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Tổng_cục Quản_lý đất_đai trong việc kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định . Như_vậy , thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; | 212,266 | |
Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê theo Luật Đất_đai ? | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : ... xã để thực_hiện thống_kê, kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai, kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ, ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cả nước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện ứng_dụng công_nghệ và năng_lực cán_bộ chuyên_môn ở các cấp của địa_phương, Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các huyện xây_dựng cơ_chế phối_hợp, hỗ_trợ giữa Văn_phòng Đăng_ký đất_đai với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê, kiểm_kê đất_đai, lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai, | None | 1 | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ như sau : + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện ; công_chức địa_chính cấp xã có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện và ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp xã gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện do Phòng Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện ; Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh do Sở Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện ; Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; + Văn_phòng Đăng_ký đất_đai và các Chi_nhánh ( sau đây gọi chung là Văn_phòng Đăng_ký đất_đai ) có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , tổng_hợp các thửa đất có biến_động về đất_đai đã thực_hiện xong thủ_tục hành_chính trong kỳ thống_kê , kiểm_kê đất_đai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện ứng_dụng công_nghệ và năng_lực cán_bộ chuyên_môn ở các cấp của địa_phương , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các huyện xây_dựng cơ_chế phối_hợp , hỗ_trợ giữa Văn_phòng Đăng_ký đất_đai với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai , quản_lý biển và hải_đảo và quản_lý môi_trường trực_thuộc phối_hợp thực_hiện việc thống_kê , kiểm_kê đất có_mặt nước ven biển đang sử_dụng vào các mục_đích , đất các khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học và đất ngập nước ở địa_phương . - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề như sau : + Tổng_cục Quản_lý đất_đai chủ_trì tổ_chức thực_hiện và tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt , công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước đối_với trường_hợp kiểm_kê đất_đai chuyên_đề theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp tổ_chức , chỉ_đạo , thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề ở địa_phương theo kế_hoạch , hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định , bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng và thời_gian thực_hiện ở địa_phương theo Thông_tư này . Tổng_cục Quản_lý đất_đai được thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện một_số công_việc cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Tổng_cục Quản_lý đất_đai trong việc kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định . Như_vậy , thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; | 212,267 | |
Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê theo Luật Đất_đai ? | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : ... trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê, kiểm_kê đất_đai, lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai, quản_lý biển và hải_đảo và quản_lý môi_trường trực_thuộc phối_hợp thực_hiện việc thống_kê, kiểm_kê đất có_mặt nước ven biển đang sử_dụng vào các mục_đích, đất các khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học và đất ngập nước ở địa_phương. - Trách_nhiệm thực_hiện, thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề như sau : + Tổng_cục Quản_lý đất_đai chủ_trì tổ_chức thực_hiện và tổng_hợp, báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt, công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước đối_với trường_hợp kiểm_kê đất_đai chuyên_đề theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp tổ_chức, chỉ_đạo, thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề ở địa_phương theo kế_hoạch, hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê, kiểm_kê đất_đai, lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định, bảo_đảm yêu_cầu | None | 1 | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ như sau : + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện ; công_chức địa_chính cấp xã có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện và ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp xã gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện do Phòng Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện ; Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh do Sở Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện ; Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; + Văn_phòng Đăng_ký đất_đai và các Chi_nhánh ( sau đây gọi chung là Văn_phòng Đăng_ký đất_đai ) có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , tổng_hợp các thửa đất có biến_động về đất_đai đã thực_hiện xong thủ_tục hành_chính trong kỳ thống_kê , kiểm_kê đất_đai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện ứng_dụng công_nghệ và năng_lực cán_bộ chuyên_môn ở các cấp của địa_phương , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các huyện xây_dựng cơ_chế phối_hợp , hỗ_trợ giữa Văn_phòng Đăng_ký đất_đai với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai , quản_lý biển và hải_đảo và quản_lý môi_trường trực_thuộc phối_hợp thực_hiện việc thống_kê , kiểm_kê đất có_mặt nước ven biển đang sử_dụng vào các mục_đích , đất các khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học và đất ngập nước ở địa_phương . - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề như sau : + Tổng_cục Quản_lý đất_đai chủ_trì tổ_chức thực_hiện và tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt , công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước đối_với trường_hợp kiểm_kê đất_đai chuyên_đề theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp tổ_chức , chỉ_đạo , thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề ở địa_phương theo kế_hoạch , hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định , bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng và thời_gian thực_hiện ở địa_phương theo Thông_tư này . Tổng_cục Quản_lý đất_đai được thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện một_số công_việc cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Tổng_cục Quản_lý đất_đai trong việc kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định . Như_vậy , thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; | 212,268 | |
Thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thống_kê , kiểm_kê theo Luật Đất_đai ? | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê, kiểm_kê đất_đai, lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định, bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng và thời_gian thực_hiện ở địa_phương theo Thông_tư này. Tổng_cục Quản_lý đất_đai được thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện một_số công_việc cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Tổng_cục Quản_lý đất_đai trong việc kiểm_kê đất_đai, lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định. Như_vậy, thống_kê đất_đai, kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ, ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê, kiểm_kê đất_đai của cả nước ; | None | 1 | Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BTNMT quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả thông kê , kiểm_kê như sau : - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất định_kỳ như sau : + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện ; công_chức địa_chính cấp xã có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện và ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp xã ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp xã gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện do Phòng Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện ; Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp huyện ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp huyện gửi Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh do Sở Tài_nguyên và Môi_trường giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện ; Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cấp tỉnh ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt Biểu 01 / TKĐĐ - Thống_kê , kiểm_kê định_kỳ diện_tích đất_đai , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất và báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; + Văn_phòng Đăng_ký đất_đai và các Chi_nhánh ( sau đây gọi chung là Văn_phòng Đăng_ký đất_đai ) có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , tổng_hợp các thửa đất có biến_động về đất_đai đã thực_hiện xong thủ_tục hành_chính trong kỳ thống_kê , kiểm_kê đất_đai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai ( trừ các đơn_vị cấp xã đã xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và được sử_dụng đồng_bộ ở các cấp ) ; đồng_thời giúp Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cấp tỉnh ; + Thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế về điều_kiện ứng_dụng công_nghệ và năng_lực cán_bộ chuyên_môn ở các cấp của địa_phương , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các huyện xây_dựng cơ_chế phối_hợp , hỗ_trợ giữa Văn_phòng Đăng_ký đất_đai với Phòng Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong việc thực_hiện nhiệm_vụ thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo các đơn_vị chuyên_môn về quản_lý đất_đai , quản_lý biển và hải_đảo và quản_lý môi_trường trực_thuộc phối_hợp thực_hiện việc thống_kê , kiểm_kê đất có_mặt nước ven biển đang sử_dụng vào các mục_đích , đất các khu bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học và đất ngập nước ở địa_phương . - Trách_nhiệm thực_hiện , thẩm_quyền phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề như sau : + Tổng_cục Quản_lý đất_đai chủ_trì tổ_chức thực_hiện và tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt , công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và công_bố kết_quả kiểm_kê đất_đai chuyên_đề của cả nước đối_với trường_hợp kiểm_kê đất_đai chuyên_đề theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp tổ_chức , chỉ_đạo , thực_hiện kiểm_kê đất_đai chuyên_đề ở địa_phương theo kế_hoạch , hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quy_định việc thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện thống_kê , kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định , bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng và thời_gian thực_hiện ở địa_phương theo Thông_tư này . Tổng_cục Quản_lý đất_đai được thuê đơn_vị tư_vấn thực_hiện một_số công_việc cụ_thể thuộc nhiệm_vụ của Tổng_cục Quản_lý đất_đai trong việc kiểm_kê đất_đai , lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất theo quy_định . Như_vậy , thống_kê đất_đai , kiểm_kê đất_đai và lập bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước do Tổng_cục Quản_lý đất_đai giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện ; Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý đất_đai ký xác_nhận các biểu_thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất của cả nước ; Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt báo_cáo kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước trình Thủ_tướng Chính_phủ , ký quyết_định công_bố kết_quả thống_kê , kiểm_kê đất_đai của cả nước ; | 212,269 | |
Lái xe_tải 30 tấn có phải là công_việc nặng_nhọc , nguy_hiểm không ? | Theo Mục_IV_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_đ. ... Theo Mục_IV_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định lái_xe vận_tải , có trọng_tải 20 tấn trở lên là một công_việc nặng_nhọc , nguy_hiểm , ảnh_hưởng của bụi , rung và ồn cao ( điều_kiện lao_động loại V ) . Như vây , lái xe_tải 30 tấn là công_việc nặng_nhọc , nguy_hiểm . | None | 1 | Theo Mục_IV_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định lái_xe vận_tải , có trọng_tải 20 tấn trở lên là một công_việc nặng_nhọc , nguy_hiểm , ảnh_hưởng của bụi , rung và ồn cao ( điều_kiện lao_động loại V ) . Như vây , lái xe_tải 30 tấn là công_việc nặng_nhọc , nguy_hiểm . | 212,270 | |
Số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Nghỉ hằng tuần 1. Mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động. 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. Căn_cứ trên quy_định mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. Như_vậy, hiện_nay pháp_luật chỉ quy_định về thời_gian nghỉ hằng tuần tối_thiểu, còn việc số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn sẽ do người lao_động và người sử_dụng lao_động tự thoả_thuận chỉ cần | None | 1 | Theo Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Căn_cứ trên quy_định mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . Như_vậy , hiện_nay pháp_luật chỉ quy_định về thời_gian nghỉ hằng tuần tối_thiểu , còn việc số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn sẽ do người lao_động và người sử_dụng lao_động tự thoả_thuận chỉ cần đảm_bảo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 212,271 | |
Số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... hằng tuần tối_thiểu, còn việc số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn sẽ do người lao_động và người sử_dụng lao_động tự thoả_thuận chỉ cần đảm_bảo quy_định trên. ( Hình từ Internet ) Nghỉ hằng tuần 1. Mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động. 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. Căn_cứ trên quy_định mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. | None | 1 | Theo Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Căn_cứ trên quy_định mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . Như_vậy , hiện_nay pháp_luật chỉ quy_định về thời_gian nghỉ hằng tuần tối_thiểu , còn việc số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn sẽ do người lao_động và người sử_dụng lao_động tự thoả_thuận chỉ cần đảm_bảo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 212,272 | |
Số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. Như_vậy, hiện_nay pháp_luật chỉ quy_định về thời_gian nghỉ hằng tuần tối_thiểu, còn việc số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn sẽ do người lao_động và người sử_dụng lao_động tự thoả_thuận chỉ cần đảm_bảo quy_định trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Căn_cứ trên quy_định mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . Như_vậy , hiện_nay pháp_luật chỉ quy_định về thời_gian nghỉ hằng tuần tối_thiểu , còn việc số ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn sẽ do người lao_động và người sử_dụng lao_động tự thoả_thuận chỉ cần đảm_bảo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 212,273 | |
Người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1. Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 212,274 | |
Người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động, nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. Theo đó, người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 212,275 | |
Người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , người lao_động làm công_việc lái xe_tải 30 tấn có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 212,276 | |
Van_an_toàn là gì ? | Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy định_nghĩa về van_an_toàn như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG... 1.4. Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 1.4.15. Công_tắc - Công_tắc cô_lập : Công_tắc dùng để cô_lập mạch điện khỏi nguồn cung cấp của nó. Công_tắc không_thể bị gián_đoạn và được dùng để vận_hành chỉ sau khi mạch đã được mở bằng các phương_tiện khác. - Công_tắc chuyển_đổi tự đọ<unk> ng ( ATS ) : Thiết_bị tự vận_hành dùng để chuyển_tải được kết_nối từ nguồn điện này sang nguồn điện khác. - Công_tắc chuyển_đổi thủ_công : Công_tắc vận_hành bằng tay trực_tiếp để chuyển mọ<unk> t hoặc nhiều kết_nối dẫn_điện từ nguồn điện này sang nguồn điện khác. 1.4.16. Van giảm áp : Là van được thiết_kế để giảm áp_lực nước chảy qua nó theo chiều từ bơm tới các thiết_bị chữa_cháy. 1.4.17. Van_an_toàn : Là van tự đọ<unk> ng mở cho dòng nước chảy qua | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy định_nghĩa về van_an_toàn như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.4.15 . Công_tắc - Công_tắc cô_lập : Công_tắc dùng để cô_lập mạch điện khỏi nguồn cung cấp của nó . Công_tắc không_thể bị gián_đoạn và được dùng để vận_hành chỉ sau khi mạch đã được mở bằng các phương_tiện khác . - Công_tắc chuyển_đổi tự động ( ATS ) : Thiết_bị tự vận_hành dùng để chuyển_tải được kết_nối từ nguồn điện này sang nguồn điện khác . - Công_tắc chuyển_đổi thủ_công : Công_tắc vận_hành bằng tay trực_tiếp để chuyển một hoặc nhiều kết_nối dẫn_điện từ nguồn điện này sang nguồn điện khác . 1.4.16 . Van giảm áp : Là van được thiết_kế để giảm áp_lực nước chảy qua nó theo chiều từ bơm tới các thiết_bị chữa_cháy . 1.4.17 . Van_an_toàn : Là van tự động mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định . 1.4.18 . Giới_hạn chịu_lửa của cấu kiện xây_dựng được xác_định bằng khoảng thời gian ( tính bằng phút ) kể từ khi bắt_đầu thử chịu_lửa theo chế độ nhiệt tiêu chuẩn cho đến khi xuất hiện một hoặc một số dấu hiệu nối_tiếp nhau của các trạng_thái giới_hạn được quy_định đối_với cấu kiện đã cho như sau : - Mất khả_năng chịu lực ( khả_năng chịu lực được ký hiệu bằng chữ R ) ; - Mất tính toàn vẹn ( tính toàn vẹn được ký hiệu bằng chữ E ) ; - Mất khả_năng cách_nhiệt ( khả_năng cách_nhiệt được ký hiệu bằng chữ I ) ... Theo quy_chuẩn nêu trên thì van_an_toàn là van tự động mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định . ( Hình từ Internet ) | 212,277 | |
Van_an_toàn là gì ? | Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... chảy qua nó theo chiều từ bơm tới các thiết_bị chữa_cháy. 1.4.17. Van_an_toàn : Là van tự đọ<unk> ng mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định. 1.4.18. Giới_hạn chịu_lửa của cấu kiện xây_dựng được xác_định bằng khoảng thời gian ( tính bằng phút ) kể từ khi bắt_đầu thử chịu_lửa theo chế đọ<unk> nhiệt tie<unk> u chuẩn cho đến khi xuất hiện mọ<unk> t hoặc mọ<unk> t số dấu hiệu nối_tiếp nhau của các trạng_thái giới_hạn được quy_định đối_với cấu kiện đã cho như sau : - Mất khả_năng chịu lực ( khả_năng chịu lực được ký hiệu bằng chữ R ) ; - Mất tính toàn vẹn ( tính toàn vẹn được ký hiệu bằng chữ E ) ; - Mất khả_năng cách_nhiệt ( khả_năng cách_nhiệt được ký | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy định_nghĩa về van_an_toàn như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.4.15 . Công_tắc - Công_tắc cô_lập : Công_tắc dùng để cô_lập mạch điện khỏi nguồn cung cấp của nó . Công_tắc không_thể bị gián_đoạn và được dùng để vận_hành chỉ sau khi mạch đã được mở bằng các phương_tiện khác . - Công_tắc chuyển_đổi tự động ( ATS ) : Thiết_bị tự vận_hành dùng để chuyển_tải được kết_nối từ nguồn điện này sang nguồn điện khác . - Công_tắc chuyển_đổi thủ_công : Công_tắc vận_hành bằng tay trực_tiếp để chuyển một hoặc nhiều kết_nối dẫn_điện từ nguồn điện này sang nguồn điện khác . 1.4.16 . Van giảm áp : Là van được thiết_kế để giảm áp_lực nước chảy qua nó theo chiều từ bơm tới các thiết_bị chữa_cháy . 1.4.17 . Van_an_toàn : Là van tự động mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định . 1.4.18 . Giới_hạn chịu_lửa của cấu kiện xây_dựng được xác_định bằng khoảng thời gian ( tính bằng phút ) kể từ khi bắt_đầu thử chịu_lửa theo chế độ nhiệt tiêu chuẩn cho đến khi xuất hiện một hoặc một số dấu hiệu nối_tiếp nhau của các trạng_thái giới_hạn được quy_định đối_với cấu kiện đã cho như sau : - Mất khả_năng chịu lực ( khả_năng chịu lực được ký hiệu bằng chữ R ) ; - Mất tính toàn vẹn ( tính toàn vẹn được ký hiệu bằng chữ E ) ; - Mất khả_năng cách_nhiệt ( khả_năng cách_nhiệt được ký hiệu bằng chữ I ) ... Theo quy_chuẩn nêu trên thì van_an_toàn là van tự động mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định . ( Hình từ Internet ) | 212,278 | |
Van_an_toàn là gì ? | Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... ̣n ( tính toàn vẹn được ký hiệu bằng chữ E ) ; - Mất khả_năng cách_nhiệt ( khả_năng cách_nhiệt được ký hiệu bằng chữ I )... Theo quy_chuẩn nêu trên thì van_an_toàn là van tự đọ<unk> ng mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy định_nghĩa về van_an_toàn như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.4.15 . Công_tắc - Công_tắc cô_lập : Công_tắc dùng để cô_lập mạch điện khỏi nguồn cung cấp của nó . Công_tắc không_thể bị gián_đoạn và được dùng để vận_hành chỉ sau khi mạch đã được mở bằng các phương_tiện khác . - Công_tắc chuyển_đổi tự động ( ATS ) : Thiết_bị tự vận_hành dùng để chuyển_tải được kết_nối từ nguồn điện này sang nguồn điện khác . - Công_tắc chuyển_đổi thủ_công : Công_tắc vận_hành bằng tay trực_tiếp để chuyển một hoặc nhiều kết_nối dẫn_điện từ nguồn điện này sang nguồn điện khác . 1.4.16 . Van giảm áp : Là van được thiết_kế để giảm áp_lực nước chảy qua nó theo chiều từ bơm tới các thiết_bị chữa_cháy . 1.4.17 . Van_an_toàn : Là van tự động mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định . 1.4.18 . Giới_hạn chịu_lửa của cấu kiện xây_dựng được xác_định bằng khoảng thời gian ( tính bằng phút ) kể từ khi bắt_đầu thử chịu_lửa theo chế độ nhiệt tiêu chuẩn cho đến khi xuất hiện một hoặc một số dấu hiệu nối_tiếp nhau của các trạng_thái giới_hạn được quy_định đối_với cấu kiện đã cho như sau : - Mất khả_năng chịu lực ( khả_năng chịu lực được ký hiệu bằng chữ R ) ; - Mất tính toàn vẹn ( tính toàn vẹn được ký hiệu bằng chữ E ) ; - Mất khả_năng cách_nhiệt ( khả_năng cách_nhiệt được ký hiệu bằng chữ I ) ... Theo quy_chuẩn nêu trên thì van_an_toàn là van tự động mở cho dòng nước chảy qua ở áp_lực bơm đã được cài_đặt trước nhằm giới_hạn áp_lực trong hệ_thống ở giá_trị nhất định . ( Hình từ Internet ) | 212,279 | |
Khi khởi_động thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy áp_lực mở các van_an_toàn phải đạt mức lưu_lượng như_thế_nào ? | Theo tiết 2.2.5 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về áp_lực mở các van_an_toàn như sau : THIẾT_KẾ, LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY... 2.2. Bơm nước chữa_cháy... 2.2.5. Đặt chế đọ<unk> khởi đọ<unk> ng và dừng hoạt đọ<unk> ng của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cọ<unk> ng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi đọ<unk> ng máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar. - Áp_lực mở | None | 1 | Theo tiết 2.2.5 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về áp_lực mở các van_an_toàn như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy ... 2.2.5 . Đặt chế độ khởi động và dừng hoạt động của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cộng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù . - Áp_lực khởi động máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực khởi động bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi động máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar . - Áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi động tự động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự động hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình . ... Như_vậy , khi đặt chế_độ khởi động cho các thiết_bị bị trạm bơm nước chữa_cháy thì cần đảm_bảo áp_lực mở các van_an_toàn đạt lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . | 212,280 | |
Khi khởi_động thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy áp_lực mở các van_an_toàn phải đạt mức lưu_lượng như_thế_nào ? | Theo tiết 2.2.5 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar. - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar. - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi đọ<unk> ng tự đọ<unk> ng, phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm. Việc tắt tự đọ<unk> ng các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi đọ<unk> ng, vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự đọ<unk> ng khởi đọ<unk> ng. Việc tắt tự đọ<unk> ng các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình.... Như_vậy, khi đặt chế_độ khởi | None | 1 | Theo tiết 2.2.5 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về áp_lực mở các van_an_toàn như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy ... 2.2.5 . Đặt chế độ khởi động và dừng hoạt động của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cộng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù . - Áp_lực khởi động máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực khởi động bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi động máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar . - Áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi động tự động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự động hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình . ... Như_vậy , khi đặt chế_độ khởi động cho các thiết_bị bị trạm bơm nước chữa_cháy thì cần đảm_bảo áp_lực mở các van_an_toàn đạt lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . | 212,281 | |
Khi khởi_động thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy áp_lực mở các van_an_toàn phải đạt mức lưu_lượng như_thế_nào ? | Theo tiết 2.2.5 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình.... Như_vậy, khi đặt chế_độ khởi đọ<unk> ng cho các thiết_bị bị trạm bơm nước chữa_cháy thì cần đảm_bảo áp_lực mở các van_an_toàn đạt lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar. | None | 1 | Theo tiết 2.2.5 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về áp_lực mở các van_an_toàn như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy ... 2.2.5 . Đặt chế độ khởi động và dừng hoạt động của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cộng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù . - Áp_lực khởi động máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực khởi động bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi động máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar . - Áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi động tự động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự động hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình . ... Như_vậy , khi đặt chế_độ khởi động cho các thiết_bị bị trạm bơm nước chữa_cháy thì cần đảm_bảo áp_lực mở các van_an_toàn đạt lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . | 212,282 | |
Van_an_toàn cho bơm được lắp cho các bơm nước chữa_cháy nào ? Lắp_đặt van_an_toàn cho bơm ra sao ? | Theo tiết 2.6.5 tiểu_mục 2.6 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về an_toàn cho bơm như sau : THIẾT_KẾ, LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY... 2.6. Phụ_kiện trạm bơm nước chữa_cháy... 2.6.5. Van_an_toàn cho bơm 2.6.5.1. Van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy đọ<unk> ng cơ diesel và khi tổng áp suất dừng bơm cọ<unk> ng với áp suất hút tĩnh tối_đa, vượt quá áp suất của hệ_thống. 2.6.5.2. Kích_thước van_an_toàn cho bơm Kích thước van_an_toàn cho bơm phải được chọn theo áp_lực nước để xả nước phù_hợp, nhằm tránh áp suất đầu đẩy của bơm vượt quá mức áp suất của các thành_phần hệ_thống, nhưng kích_thước van_an_toàn cho bơm không được thấp hơn mức quy_định ở Phụ_lục A. 2.6.5.3. Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van m@@ | None | 1 | Theo tiết 2.6.5 tiểu_mục 2.6 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về an_toàn cho bơm như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.6 . Phụ_kiện trạm bơm nước chữa_cháy ... 2.6.5 . Van_an_toàn cho bơm 2.6.5.1 . Van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy động cơ diesel và khi tổng áp suất dừng bơm cộng với áp suất hút tĩnh tối_đa , vượt quá áp suất của hệ_thống . 2.6.5.2 . Kích_thước van_an_toàn cho bơm Kích thước van_an_toàn cho bơm phải được chọn theo áp_lực nước để xả nước phù_hợp , nhằm tránh áp suất đầu đẩy của bơm vượt quá mức áp suất của các thành_phần hệ_thống , nhưng kích_thước van_an_toàn cho bơm không được thấp hơn mức quy_định ở Phụ_lục A. 2.6.5.3 . Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van một chiều đầu đẩy bơm , đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm . 2.6.5.4 . Nước từ van_an_toàn cho bơm phải đảm_bảo cho người vận_hành bơm dễ thấy hoặc dễ nhận_biết . Không được lắp_đặt van chặn ở đoạn ống trước và sau van_an_toàn cho bơm . ... Theo đó , van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy động cơ diesel . Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van một chiều đầu đẩy bơm , đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm . | 212,283 | |
Van_an_toàn cho bơm được lắp cho các bơm nước chữa_cháy nào ? Lắp_đặt van_an_toàn cho bơm ra sao ? | Theo tiết 2.6.5 tiểu_mục 2.6 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... kích_thước van_an_toàn cho bơm không được thấp hơn mức quy_định ở Phụ_lục A. 2.6.5.3. Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van mọ<unk> t chiều đầu đẩy bơm, đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm. 2.6.5.4. Nước từ van_an_toàn cho bơm phải đảm_bảo cho người vận_hành bơm dễ thấy hoặc dễ nhận_biết. Không được lắp_đặt van chặn ở đoạn ống trước và sau van_an_toàn cho bơm.... Theo đó, van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy đọ<unk> ng cơ diesel. Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van mọ<unk> t chiều đầu đẩy bơm, đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm. | None | 1 | Theo tiết 2.6.5 tiểu_mục 2.6 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về an_toàn cho bơm như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.6 . Phụ_kiện trạm bơm nước chữa_cháy ... 2.6.5 . Van_an_toàn cho bơm 2.6.5.1 . Van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy động cơ diesel và khi tổng áp suất dừng bơm cộng với áp suất hút tĩnh tối_đa , vượt quá áp suất của hệ_thống . 2.6.5.2 . Kích_thước van_an_toàn cho bơm Kích thước van_an_toàn cho bơm phải được chọn theo áp_lực nước để xả nước phù_hợp , nhằm tránh áp suất đầu đẩy của bơm vượt quá mức áp suất của các thành_phần hệ_thống , nhưng kích_thước van_an_toàn cho bơm không được thấp hơn mức quy_định ở Phụ_lục A. 2.6.5.3 . Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van một chiều đầu đẩy bơm , đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm . 2.6.5.4 . Nước từ van_an_toàn cho bơm phải đảm_bảo cho người vận_hành bơm dễ thấy hoặc dễ nhận_biết . Không được lắp_đặt van chặn ở đoạn ống trước và sau van_an_toàn cho bơm . ... Theo đó , van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy động cơ diesel . Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van một chiều đầu đẩy bơm , đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm . | 212,284 | |
Van_an_toàn cho bơm được lắp cho các bơm nước chữa_cháy nào ? Lắp_đặt van_an_toàn cho bơm ra sao ? | Theo tiết 2.6.5 tiểu_mục 2.6 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... tới đường ống đẩy của bơm. | None | 1 | Theo tiết 2.6.5 tiểu_mục 2.6 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về an_toàn cho bơm như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.6 . Phụ_kiện trạm bơm nước chữa_cháy ... 2.6.5 . Van_an_toàn cho bơm 2.6.5.1 . Van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy động cơ diesel và khi tổng áp suất dừng bơm cộng với áp suất hút tĩnh tối_đa , vượt quá áp suất của hệ_thống . 2.6.5.2 . Kích_thước van_an_toàn cho bơm Kích thước van_an_toàn cho bơm phải được chọn theo áp_lực nước để xả nước phù_hợp , nhằm tránh áp suất đầu đẩy của bơm vượt quá mức áp suất của các thành_phần hệ_thống , nhưng kích_thước van_an_toàn cho bơm không được thấp hơn mức quy_định ở Phụ_lục A. 2.6.5.3 . Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van một chiều đầu đẩy bơm , đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm . 2.6.5.4 . Nước từ van_an_toàn cho bơm phải đảm_bảo cho người vận_hành bơm dễ thấy hoặc dễ nhận_biết . Không được lắp_đặt van chặn ở đoạn ống trước và sau van_an_toàn cho bơm . ... Theo đó , van_an_toàn cho bơm phải được lắp_đặt cho các bơm nước chữa_cháy động cơ diesel . Van_an_toàn cho bơm phải được đặt giữa bơm và van một chiều đầu đẩy bơm , đồng thời phải gắn sao cho có_thể sẵn_sàng được tháo_lắp để sửa_chữa mà không ảnh_hưởng tới đường ống đẩy của bơm . | 212,285 | |
Nguyên_tắc xử_lý hình_sự đối_với người phạm_tội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối_với người phạm_tội như sau : Nguyên_tắc xử_lý 1. Đối_với người phạm_tội : a ) Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời, xử_lý nhanh_chóng, công_minh theo đúng pháp_luật ; b ) Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật, không phân_biệt giới_tính, dân_tộc, tín_ngưỡng, tôn_giáo, thành_phần, địa_vị xã_hội ; c ) Nghiêm_trị người chủ_mưu, cầm_đầu, chỉ_huy, ngoan_cố chống_đối, côn_đồ, tái_phạm nguy_hiểm, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội ; d ) Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, có tổ_chức, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Khoan_hồng đối_với người tự_thú, đầu_thú, thành_khẩn khai_báo, tố_giác đồng_phạm, lập_công chuộc tội, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra.... Theo đó, nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội là các nguyên_tắc được quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối_với người phạm_tội như sau : Nguyên_tắc xử_lý 1 . Đối_với người phạm_tội : a ) Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; b ) Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , tín_ngưỡng , tôn_giáo , thành_phần , địa_vị xã_hội ; c ) Nghiêm_trị người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm nguy_hiểm , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; d ) Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Khoan_hồng đối_với người tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , tố_giác đồng_phạm , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra . ... Theo đó , nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội là các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên . | 212,286 | |
Nguyên_tắc xử_lý hình_sự đối_với người phạm_tội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối: ... trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra.... Theo đó, nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội là các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên.Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối_với người phạm_tội như sau : Nguyên_tắc xử_lý 1. Đối_với người phạm_tội : a ) Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời, xử_lý nhanh_chóng, công_minh theo đúng pháp_luật ; b ) Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật, không phân_biệt giới_tính, dân_tộc, tín_ngưỡng, tôn_giáo, thành_phần, địa_vị xã_hội ; c ) Nghiêm_trị người chủ_mưu, cầm_đầu, chỉ_huy, ngoan_cố chống_đối, côn_đồ, tái_phạm nguy_hiểm, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội ; d ) Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, có tổ_chức, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Khoan_hồng đối_với người tự_thú, đầu_thú, thành_khẩn khai_báo, tố_giác đồng_phạm, lập_công chuộc tội, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối_với người phạm_tội như sau : Nguyên_tắc xử_lý 1 . Đối_với người phạm_tội : a ) Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; b ) Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , tín_ngưỡng , tôn_giáo , thành_phần , địa_vị xã_hội ; c ) Nghiêm_trị người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm nguy_hiểm , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; d ) Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Khoan_hồng đối_với người tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , tố_giác đồng_phạm , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra . ... Theo đó , nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội là các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên . | 212,287 | |
Nguyên_tắc xử_lý hình_sự đối_với người phạm_tội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối: ... chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Khoan_hồng đối_với người tự_thú, đầu_thú, thành_khẩn khai_báo, tố_giác đồng_phạm, lập_công chuộc tội, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra.... Theo đó, nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội là các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về nguyên_tắc xử_lý đối_với người phạm_tội như sau : Nguyên_tắc xử_lý 1 . Đối_với người phạm_tội : a ) Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; b ) Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , tín_ngưỡng , tôn_giáo , thành_phần , địa_vị xã_hội ; c ) Nghiêm_trị người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm nguy_hiểm , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; d ) Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Khoan_hồng đối_với người tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , tố_giác đồng_phạm , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra . ... Theo đó , nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội là các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên . | 212,288 | |
Hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá là trâu , bò sang Trung_Quốc để thu lợi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy , gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm : ... Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy, gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm lợi ) thì hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội buôn_lậu. Căn_cứ Điều 188 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 38 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội buôn_lậu như sau : Tội buôn_lậu 1. Người nào buôn_bán qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá, tiền Việt_Nam, ngoại_tệ, kim_khí quý, đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật | None | 1 | Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy , gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm lợi ) thì hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội buôn_lậu . Căn_cứ Điều 188 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 38 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội buôn_lậu như sau : Tội buôn_lậu 1 . Người nào buôn_bán qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật , cổ_vật . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 7 năm đến 15 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh hoặc hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn khác . ... Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 188 nêu trên . | 212,289 | |
Hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá là trâu , bò sang Trung_Quốc để thu lợi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy , gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm : ... , 194, 195, 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật, cổ_vật. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ;... 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 7 năm đến 15 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng | None | 1 | Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy , gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm lợi ) thì hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội buôn_lậu . Căn_cứ Điều 188 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 38 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội buôn_lậu như sau : Tội buôn_lậu 1 . Người nào buôn_bán qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật , cổ_vật . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 7 năm đến 15 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh hoặc hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn khác . ... Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 188 nêu trên . | 212,290 | |
Hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá là trâu , bò sang Trung_Quốc để thu lợi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy , gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm : ... năm đến 20 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng chiến_tranh, thiên_tai, dịch_bệnh hoặc hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn khác.... Theo đó, tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 188 nêu trên. | None | 1 | Trường_hợp hành_vi đưa hàng_hoá qua biên_giới này được che_đậy , gian_dối bằng những hình_thức khác ; nhằm mục_đích thu lại lợi_nhuận ( buôn_bán kiếm lợi ) thì hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội buôn_lậu . Căn_cứ Điều 188 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 38 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội buôn_lậu như sau : Tội buôn_lậu 1 . Người nào buôn_bán qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật , cổ_vật . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 7 năm đến 15 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Vật phạm_pháp trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh hoặc hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn khác . ... Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 188 nêu trên . | 212,291 | |
Hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới nhưng không nhằm mục_đích kinh_doanh , thu lợi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển t: ... Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới 1. Người nào vận_chuyển qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá, tiền Việt_Nam, ngoại_tệ, kim_khí quý, đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật, cổ_vật 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới 1 . Người nào vận_chuyển qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật , cổ_vật 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Vật phạm_pháp là bảo_vật quốc_gia ; ... 3 . Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . .... Như_vậy , trường_hợp chỉ vận_chuyển hàng_hoá qua biên_giới trái_phép , không chứng_minh được dấu_hiệu về việc kinh_doanh buôn_bán thì sẽ truy_cứu trách_nhiệm hình về hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới . Và tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 189 nêu trên . | 212,292 | |
Hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới nhưng không nhằm mục_đích kinh_doanh , thu lợi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển t: ... về một trong các tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật, cổ_vật 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Vật phạm_pháp là bảo_vật quốc_gia ;... 3. Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm..... Như_vậy, trường_hợp chỉ vận_chuyển hàng_hoá qua biên_giới trái_phép, không chứng_minh được dấu_hiệu về việc kinh_doanh buôn_bán thì sẽ truy_cứu trách_nhiệm hình về hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới. Và tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật | None | 1 | Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới 1 . Người nào vận_chuyển qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật , cổ_vật 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Vật phạm_pháp là bảo_vật quốc_gia ; ... 3 . Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . .... Như_vậy , trường_hợp chỉ vận_chuyển hàng_hoá qua biên_giới trái_phép , không chứng_minh được dấu_hiệu về việc kinh_doanh buôn_bán thì sẽ truy_cứu trách_nhiệm hình về hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới . Và tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 189 nêu trên . | 212,293 | |
Hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới nhưng không nhằm mục_đích kinh_doanh , thu lợi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển t: ... chứng_minh được dấu_hiệu về việc kinh_doanh buôn_bán thì sẽ truy_cứu trách_nhiệm hình về hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới. Và tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 189 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới 1 . Người nào vận_chuyển qua biên_giới hoặc từ khu phi thuế_quan vào nội_địa hoặc ngược_lại trái pháp_luật hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Vật phạm_pháp là di_vật , cổ_vật 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vật phạm_pháp trị_giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Vật phạm_pháp là bảo_vật quốc_gia ; ... 3 . Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . .... Như_vậy , trường_hợp chỉ vận_chuyển hàng_hoá qua biên_giới trái_phép , không chứng_minh được dấu_hiệu về việc kinh_doanh buôn_bán thì sẽ truy_cứu trách_nhiệm hình về hành_vi vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới . Và tuỳ_thuộc vào tính_chất của hành_vi vi_phạm cũng như giá_trị của vật phạm_pháp mà người phạm_tội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các khung_hình_phạt khác nhau được quy_định tại Điều 189 nêu trên . | 212,294 | |
Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc của người lao_động là nhân_viên hàng_không như_thế_nào ? | Để hiểu rõ mục_đích và áp_dụng chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đảm_bảo tính dân_chủ , công_khai , minh_bạch , chính_xác và hiệu_quả , có tác_dụng giáo: ... Để hiểu rõ mục_đích và áp_dụng chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đảm_bảo tính dân_chủ, công_khai, minh_bạch, chính_xác và hiệu_quả, có tác_dụng giáo_dục nhân_viên hàng không nâng cao ý_thức, trách_nhiệm tuân_thủ pháp_luật, đảm_bảo an_ninh, an_toàn hàng_không, ngăn_ngừa những nguy_cơ tiềm_ẩn gây mất an_toàn hàng_không có_thể xảy ra trong khi thực_hiện nhiệm_vụ. Cục HKVN hướng_dẫn cụ_thể như sau : Theo quy_định của Bộ_Luật lao_động 2019 về tạm đình_chỉ công_việc đối_với người lao_động : “ việc tạm đình_chỉ công_việc của người lao_động chỉ được thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động tại cơ_sở ”. Nhưng do tính đặc_thù của hoạt_động hàng không không, để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối trong hoạt_động hàng không nhằm theo quy_định của Thông_tư số 46/2013/TT-BGTVT việc tạm đình_chỉ công_việc của nhân_viên hàng không được thực_hiện ngay tại vị_trí làm_việc, việc tạm đình_chỉ ngay có_thể được thực_hiện bằng văn_bản hoặc bằng miệng. Tuỳ theo tính_chất, mức_độ của từng hành_vi vi_phạm và vị_trí làm_việc của nhân_viên hàng_không, người sử_dụng nhân_viên hàng không phải cân_nhắc cách_thức, biện_pháp phù_hợp để đảm_bảo an_toàn hàng_không, nhất_là an_toàn bay. Ví_dụ : Tiếp_viên trong thành_phần tổ | None | 1 | Để hiểu rõ mục_đích và áp_dụng chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đảm_bảo tính dân_chủ , công_khai , minh_bạch , chính_xác và hiệu_quả , có tác_dụng giáo_dục nhân_viên hàng không nâng cao ý_thức , trách_nhiệm tuân_thủ pháp_luật , đảm_bảo an_ninh , an_toàn hàng_không , ngăn_ngừa những nguy_cơ tiềm_ẩn gây mất an_toàn hàng_không có_thể xảy ra trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Cục HKVN hướng_dẫn cụ_thể như sau : Theo quy_định của Bộ_Luật lao_động 2019 về tạm đình_chỉ công_việc đối_với người lao_động : “ việc tạm đình_chỉ công_việc của người lao_động chỉ được thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động tại cơ_sở ” . Nhưng do tính đặc_thù của hoạt_động hàng không không , để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối trong hoạt_động hàng không nhằm theo quy_định của Thông_tư số 46/2013/TT-BGTVT việc tạm đình_chỉ công_việc của nhân_viên hàng không được thực_hiện ngay tại vị_trí làm_việc , việc tạm đình_chỉ ngay có_thể được thực_hiện bằng văn_bản hoặc bằng miệng . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ của từng hành_vi vi_phạm và vị_trí làm_việc của nhân_viên hàng_không , người sử_dụng nhân_viên hàng không phải cân_nhắc cách_thức , biện_pháp phù_hợp để đảm_bảo an_toàn hàng_không , nhất_là an_toàn bay . Ví_dụ : Tiếp_viên trong thành_phần tổ bay trên một chuyến bay , khi được giao nhiệm_vụ phục_vụ , hướng_dẫn hành_khách lên , xuống tàu_bay và phụ_trách kiểm_soát đảm_bảo an_toàn cửa thoát hiểm của tàu_bay đang đỗ trên sân đỗ tàu_bay , do không kiểm_soát chặt_chẽ để hành_khách mở_cửa thoát hiểm , tiếp_viên đó bị tạm đình_chỉ ngay nhiệm_vụ phục_vụ chuyến bay để điều_tra , xác_minh nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định . Việc tạm đình_chỉ tiếp_viên này được thực_hiện ngay_tức_thì mà không cần đợi khi đã có người thay_thế Các nhân_viên khác khi có hành_vi vi_phạm , đơn_vị cũng thực_hiện tương_tự như các trường_hợp được ví_dụ nêu trên . Đề_xuất thời_gian tạm đình_chỉ với trường_hợp nhân_viên hàng_không vi_phạm pháp_luật ( Hình từ internet ) | 212,295 | |
Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc của người lao_động là nhân_viên hàng_không như_thế_nào ? | Để hiểu rõ mục_đích và áp_dụng chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đảm_bảo tính dân_chủ , công_khai , minh_bạch , chính_xác và hiệu_quả , có tác_dụng giáo: ... vị_trí làm_việc của nhân_viên hàng_không, người sử_dụng nhân_viên hàng không phải cân_nhắc cách_thức, biện_pháp phù_hợp để đảm_bảo an_toàn hàng_không, nhất_là an_toàn bay. Ví_dụ : Tiếp_viên trong thành_phần tổ bay trên một chuyến bay, khi được giao nhiệm_vụ phục_vụ, hướng_dẫn hành_khách lên, xuống tàu_bay và phụ_trách kiểm_soát đảm_bảo an_toàn cửa thoát hiểm của tàu_bay đang đỗ trên sân đỗ tàu_bay, do không kiểm_soát chặt_chẽ để hành_khách mở_cửa thoát hiểm, tiếp_viên đó bị tạm đình_chỉ ngay nhiệm_vụ phục_vụ chuyến bay để điều_tra, xác_minh nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định. Việc tạm đình_chỉ tiếp_viên này được thực_hiện ngay_tức_thì mà không cần đợi khi đã có người thay_thế Các nhân_viên khác khi có hành_vi vi_phạm, đơn_vị cũng thực_hiện tương_tự như các trường_hợp được ví_dụ nêu trên. Đề_xuất thời_gian tạm đình_chỉ với trường_hợp nhân_viên hàng_không vi_phạm pháp_luật ( Hình từ internet ) | None | 1 | Để hiểu rõ mục_đích và áp_dụng chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đảm_bảo tính dân_chủ , công_khai , minh_bạch , chính_xác và hiệu_quả , có tác_dụng giáo_dục nhân_viên hàng không nâng cao ý_thức , trách_nhiệm tuân_thủ pháp_luật , đảm_bảo an_ninh , an_toàn hàng_không , ngăn_ngừa những nguy_cơ tiềm_ẩn gây mất an_toàn hàng_không có_thể xảy ra trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Cục HKVN hướng_dẫn cụ_thể như sau : Theo quy_định của Bộ_Luật lao_động 2019 về tạm đình_chỉ công_việc đối_với người lao_động : “ việc tạm đình_chỉ công_việc của người lao_động chỉ được thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động tại cơ_sở ” . Nhưng do tính đặc_thù của hoạt_động hàng không không , để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối trong hoạt_động hàng không nhằm theo quy_định của Thông_tư số 46/2013/TT-BGTVT việc tạm đình_chỉ công_việc của nhân_viên hàng không được thực_hiện ngay tại vị_trí làm_việc , việc tạm đình_chỉ ngay có_thể được thực_hiện bằng văn_bản hoặc bằng miệng . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ của từng hành_vi vi_phạm và vị_trí làm_việc của nhân_viên hàng_không , người sử_dụng nhân_viên hàng không phải cân_nhắc cách_thức , biện_pháp phù_hợp để đảm_bảo an_toàn hàng_không , nhất_là an_toàn bay . Ví_dụ : Tiếp_viên trong thành_phần tổ bay trên một chuyến bay , khi được giao nhiệm_vụ phục_vụ , hướng_dẫn hành_khách lên , xuống tàu_bay và phụ_trách kiểm_soát đảm_bảo an_toàn cửa thoát hiểm của tàu_bay đang đỗ trên sân đỗ tàu_bay , do không kiểm_soát chặt_chẽ để hành_khách mở_cửa thoát hiểm , tiếp_viên đó bị tạm đình_chỉ ngay nhiệm_vụ phục_vụ chuyến bay để điều_tra , xác_minh nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định . Việc tạm đình_chỉ tiếp_viên này được thực_hiện ngay_tức_thì mà không cần đợi khi đã có người thay_thế Các nhân_viên khác khi có hành_vi vi_phạm , đơn_vị cũng thực_hiện tương_tự như các trường_hợp được ví_dụ nêu trên . Đề_xuất thời_gian tạm đình_chỉ với trường_hợp nhân_viên hàng_không vi_phạm pháp_luật ( Hình từ internet ) | 212,296 | |
Đề_xuất 8 trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng_không ? Thời_gian tạm đình_chỉ với nhân_viên hàng_không vi_phạm pháp_luật được thực_hiện theo quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về , nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về, nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không trong các trường_hợp : - Vi_phạm các quy_định, nội_quy gây sự_cố, tai_nạn, uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không - Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc - Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ - Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định - Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 5 Dự_thảo T hông tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về cũng quy_định về thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Ngoài_ra, tại khoản 3 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về , nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không trong các trường_hợp : - Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không - Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc - Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ - Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định - Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 5 Dự_thảo T hông tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về cũng quy_định về thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Ngoài_ra , tại khoản 3 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về có quy_định ngoài thời_gian tạm đình_chỉ theo Bộ_Luật lao_động với những hành_vi vi_phạm pháp_luật hình_sự thì thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hình_sự ( đây là đề_xuất mới tại Dự_thảo ) . | 212,297 | |
Đề_xuất 8 trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng_không ? Thời_gian tạm đình_chỉ với nhân_viên hàng_không vi_phạm pháp_luật được thực_hiện theo quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về , nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc: ... cũng quy_định về thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Ngoài_ra, tại khoản 3 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về có quy_định ngoài thời_gian tạm đình_chỉ theo Bộ_Luật lao_động với những hành_vi vi_phạm pháp_luật hình_sự thì thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hình_sự ( đây là đề_xuất mới tại Dự_thảo ).Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về, nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không trong các trường_hợp : - Vi_phạm các quy_định, nội_quy gây sự_cố, tai_nạn, uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không - Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc - Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ - Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về , nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không trong các trường_hợp : - Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không - Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc - Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ - Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định - Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 5 Dự_thảo T hông tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về cũng quy_định về thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Ngoài_ra , tại khoản 3 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về có quy_định ngoài thời_gian tạm đình_chỉ theo Bộ_Luật lao_động với những hành_vi vi_phạm pháp_luật hình_sự thì thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hình_sự ( đây là đề_xuất mới tại Dự_thảo ) . | 212,298 | |
Đề_xuất 8 trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng_không ? Thời_gian tạm đình_chỉ với nhân_viên hàng_không vi_phạm pháp_luật được thực_hiện theo quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về , nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc: ... tài_sản của tổ_chức, cá_nhân - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định - Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 5 Dự_thảo T hông tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về cũng quy_định về thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Ngoài_ra, tại khoản 3 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về có quy_định ngoài thời_gian tạm đình_chỉ theo Bộ_Luật lao_động với những hành_vi vi_phạm pháp_luật hình_sự thì thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hình_sự ( đây là đề_xuất mới tại Dự_thảo ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về , nêu rõ cụ_thể tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không trong các trường_hợp : - Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không - Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc - Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ - Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định - Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 5 Dự_thảo T hông tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về cũng quy_định về thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Ngoài_ra , tại khoản 3 Điều 5 Dự_thảo Thông_tư quy_định về kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không Tải về có quy_định ngoài thời_gian tạm đình_chỉ theo Bộ_Luật lao_động với những hành_vi vi_phạm pháp_luật hình_sự thì thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hình_sự ( đây là đề_xuất mới tại Dự_thảo ) . | 212,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.