Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Gia_hạn nộp thuế GTGT thì có gia_hạn hồ_sơ khai thuế GTGT không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... của tháng 7 năm 2023, thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2023. Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Các doanh_nghiệp, tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai, nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng, quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng, quý được gia_hạn như sau : Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2023 và quý I năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2023 và quý II năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2023 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 10 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023 . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì chỉ được gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT chứ không gia_hạn thời_hạn nộp tờ khai thuế GTGT tháng 7/2023. Do_đó , tờ khai thuế GTGT vẫn phải nộp đúng thời_hạn theo quy_định . | 212,400 | |
Gia_hạn nộp thuế GTGT thì có gia_hạn hồ_sơ khai thuế GTGT không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 10 năm 2023. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023.... Như_vậy, theo quy_định trên thì chỉ được gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT chứ không gia_hạn thời_hạn nộp tờ khai thuế GTGT tháng 7/2023. Do_đó, tờ khai thuế GTGT vẫn phải nộp đúng thời_hạn theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2023 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2023 và quý I năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2023 và quý II năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2023 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2023 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 10 năm 2023 . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2023 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2023 . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì chỉ được gia_hạn thời_hạn nộp thuế GTGT chứ không gia_hạn thời_hạn nộp tờ khai thuế GTGT tháng 7/2023. Do_đó , tờ khai thuế GTGT vẫn phải nộp đúng thời_hạn theo quy_định . | 212,401 | |
Mẫu tờ khai thuế GTGT phải nộp ? | Mẫu tờ khai thuế GTGT mới nhất hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 01 / GTGT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : ... Tải về tờ khai thuế 01 / GTGT : tải . | None | 1 | Mẫu tờ khai thuế GTGT mới nhất hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 01 / GTGT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : Tải về tờ khai thuế 01 / GTGT : tải . | 212,402 | |
Đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông trong những trường hợp nào ? | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức , cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xe. ... Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức, cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xét để giao giư<unk>, bảo quản phương tiện giao_thông vi phạm hành chính. Theo quy định này, khi anh có đủ khả năng về tài chính thì có thể thực hiện việc đặt tiền bảo lãnh cho người có thẩm quyền tạm giư<unk> phương tiện để bảo quản xe máy của mình được | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức , cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xét để giao giữ , bảo quản phương tiện giao_thông vi phạm hành chính . Theo quy định này , khi anh có đủ khả năng về tài chính thì có thể thực hiện việc đặt tiền bảo lãnh cho người có thẩm quyền tạm giữ phương tiện để bảo quản xe máy của mình được tốt hơn . Thủ_tục đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ | 212,403 | |
Đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông trong những trường hợp nào ? | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức , cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xe. ... n tạm giư<unk> phương tiện để bảo quản xe máy của mình được tốt hơn. Thủ_tục đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữKhoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức, cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xét để giao giư<unk>, bảo quản phương tiện giao_thông vi phạm hành chính. Theo quy định này, khi anh có đủ khả năng về tài chính thì có thể thực hiện việc đặt tiền bảo la@@ | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức , cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xét để giao giữ , bảo quản phương tiện giao_thông vi phạm hành chính . Theo quy định này , khi anh có đủ khả năng về tài chính thì có thể thực hiện việc đặt tiền bảo lãnh cho người có thẩm quyền tạm giữ phương tiện để bảo quản xe máy của mình được tốt hơn . Thủ_tục đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ | 212,404 | |
Đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông trong những trường hợp nào ? | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức , cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xe. ... ̀i chính thì có thể thực hiện việc đặt tiền bảo lãnh cho người có thẩm quyền tạm giư<unk> phương tiện để bảo quản xe máy của mình được tốt hơn. Thủ_tục đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP quy định tổ chức , cá nhân vi phạm có khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì được xem xét để giao giữ , bảo quản phương tiện giao_thông vi phạm hành chính . Theo quy định này , khi anh có đủ khả năng về tài chính thì có thể thực hiện việc đặt tiền bảo lãnh cho người có thẩm quyền tạm giữ phương tiện để bảo quản xe máy của mình được tốt hơn . Thủ_tục đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ | 212,405 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giư<unk> được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức, cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ, bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính. - Trong đơn ghi rõ họ tên, số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân, nơi thường_trú, nơi tạm_trú, nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên, địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm, hành_vi vi_phạm hành_chính, tên, số_lượng, đặc_điểm, chủng_loại, số_hiệu, nhãn_hiệu, ký_hiệu, xuất_xứ, năm sản_xuất, số máy, số khung, dung_tích ( nếu có ), tình_trạng của phương_tiện, nơi đề_nghị được giữ | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,406 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... , số_hiệu, nhãn_hiệu, ký_hiệu, xuất_xứ, năm sản_xuất, số máy, số khung, dung_tích ( nếu có ), tình_trạng của phương_tiện, nơi đề_nghị được giữ, bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ, bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh, người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét, quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản. - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh, người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét, quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản. - | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,407 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét, quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản. - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do. Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh, tổ_chức, cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện. - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm. Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản. Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản, ngày, tháng, năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ, tên, chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức, | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,408 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản, ngày, tháng, năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ, tên, chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức, cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh, số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh. Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức, cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh. Biên_bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản. Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ, kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh, người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ, kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,409 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ, kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật. - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ, kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản, ngày, tháng, năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ, tên, chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ, kế_toán. Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh. Biên_bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản. Bước 5 : Giao cho tổ chức, cá nhân giư<unk>, bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức, cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản, người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,410 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... n phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức, cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản, người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản. Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên, số_lượng, khối_lượng, đặc_điểm, chủng_loại, nhãn_hiệu, xuất_xứ, nơi giữ, bảo_quản, tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức, cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính. Biên_bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản bản. Tổ_chức, cá_nhân được giao giữ, bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông, không được tự_ý thay_đổi nơi giữ, bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ. Nếu tổ_chức, cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét, quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,411 | |
Thủ tục đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị : ... người có thẩm_quyền tạm giữ. Nếu tổ_chức, cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét, quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ. Vậy, trong thời gian bảo quản, anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giư<unk> này để tham_gia giao_thông. | None | 1 | Theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì trình tự giải quyết việc đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao_thông bị tạm giữ được quy định như sau : Bước 1 : Làm đơn - Tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải làm đơn gửi người có thẩm_quyền tạm giữ đề_nghị đặt tiền bảo_lãnh phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính để được giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . - Trong đơn ghi rõ họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân , nơi thường_trú , nơi tạm_trú , nghề_nghiệp của người vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm , hành_vi vi_phạm hành_chính , tên , số_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , số_hiệu , nhãn_hiệu , ký_hiệu , xuất_xứ , năm sản_xuất , số máy , số khung , dung_tích ( nếu có ) , tình_trạng của phương_tiện , nơi đề_nghị được giữ , bảo_quản phương_tiện sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao giữ , bảo_quản phương_tiện ; Bước 2 : Quyết định việc cho phép đặt tiền để bảo lãnh - Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Đối_với vụ_việc có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần phải có thêm thời_gian để xác_minh thì trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phải xem_xét , quyết_định việc cho_phép đặt tiền để bảo_lãnh và giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . - Trường_hợp không đồng_ý việc đặt tiền để bảo_lãnh phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Bước 3 : Nộp tiền - Sau khi người có thẩm_quyền tạm giữ ra quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh , tổ_chức , cá_nhân có_thể nộp tiền đặt bảo_lãnh trực_tiếp hoặc qua tài_khoản cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện . - Mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất bằng mức tiền phạt tối_đa của khung tiền phạt quy_định cho một hành_vi vi_phạm ; trường_hợp thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính trong cùng một vụ vi_phạm thì mức tiền đặt bảo_lãnh ít_nhất phải bằng tổng mức tiền phạt tối_đa của các hành_vi vi_phạm . Lưu ý : Việc đặt tiền bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm đặt tiền bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân đặt tiền ; lý_do đặt tiền bảo_lãnh ; mức tiền đặt bảo_lãnh ; thời_hạn đặt tiền bảo_lãnh ; trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân đặt tiền bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 4 : Chuyển số tiền bảo lãnh vào bộ phận tài vụ , kế toán - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận tiền đặt bảo_lãnh , người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện phải chuyển số tiền đó vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán của cơ_quan mình để quản_lý ; - Trường_hợp người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện để mất tiền đặt bảo_lãnh hoặc sử_dụng tiền đặt bảo_lãnh thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý và phải bồi_hoàn theo quy_định của pháp_luật . - Khi chuyển tiền vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán phải được lập thành biên_bản ; trong biên_bản ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm chuyển tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh ; mức tiền chuyển vào bộ_phận tài_vụ , kế_toán . Biên_bản phải có chữ_ký của người chuyển tiền và người nhận tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . Bước 5 : Giao cho tổ chức , cá nhân giữ , bảo quản phương tiện giao_thông Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp tiền đặt bảo_lãnh và hoàn_thành thủ_tục lập biên_bản , người có thẩm_quyền tạm giữ giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản . Việc giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính phải được lập biên_bản ghi rõ tên , số_lượng , khối_lượng , đặc_điểm , chủng_loại , nhãn_hiệu , xuất_xứ , nơi giữ , bảo_quản , tình_trạng của phương_tiện ( nếu có ) và phải có chữ_ký của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm và người có thẩm_quyền tạm giữ ; thời_hạn tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản bản . Tổ_chức , cá_nhân được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính trong thời_gian đặt tiền bảo_lãnh không được phép sử_dụng phương_tiện vi_phạm đó tham_gia giao_thông , không được tự_ý thay_đổi nơi giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính nếu không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền tạm giữ . Nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định này thì người có thẩm_quyền tạm giữ phương_tiện xem_xét , quyết_định việc chuyển phương_tiện vi_phạm đó về nơi tạm giữ của cơ_quan của người có thẩm_quyền tạm giữ . Vậy , trong thời gian bảo quản , anh không được phép sử dụng xe máy bị tạm giữ này để tham_gia giao_thông . | 212,412 | |
Tiền bảo lãnh có được trả lại cho người đặt bảo lãnh hay không ? | Theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì tiền bảo lãnh được trả lại cho tổ chức , cá_nhân đặt bảo_lãnh sau khi tổ. ... Theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì tiền bảo lãnh được trả lại cho tổ chức , cá_nhân đặt bảo_lãnh sau khi tổ_chức , cá_nhân vi_phạm đã chấp_hành xong quyết_định xử_phạt . Việc trả lại tiền đặt bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm trả lại tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định trả lại tiền đặt bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân nhận lại tiền đặt bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân nhận lại tiền bảo_lãnh ; lý_do nhận lại tiền đặt bảo_lãnh ; số tiền đặt bảo_lãnh được nhận lại . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân nhận lại tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . | None | 1 | Theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định 138/2021/NĐ-CP thì tiền bảo lãnh được trả lại cho tổ chức , cá_nhân đặt bảo_lãnh sau khi tổ_chức , cá_nhân vi_phạm đã chấp_hành xong quyết_định xử_phạt . Việc trả lại tiền đặt bảo_lãnh phải được lập thành biên_bản . Trong biên_bản phải ghi rõ địa_điểm lập biên_bản , ngày , tháng , năm trả lại tiền đặt bảo_lãnh ; họ , tên , chức_vụ của người quyết_định trả lại tiền đặt bảo_lãnh ; tên tổ_chức , cá_nhân nhận lại tiền đặt bảo_lãnh , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân của cá_nhân nhận lại tiền bảo_lãnh ; lý_do nhận lại tiền đặt bảo_lãnh ; số tiền đặt bảo_lãnh được nhận lại . Biên_bản phải có chữ_ký của người có thẩm_quyền quyết_định cho đặt tiền bảo_lãnh và tổ_chức , cá_nhân nhận lại tiền đặt bảo_lãnh . Biên_bản được lập thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . | 212,413 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là ai ? | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; b ) Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ). Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên, làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ. c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... 4. Họ tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử, trang thông_tin điện_tử của cơ_quan. 5. Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn, uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; b ) Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ) . Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên , làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ . c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... 4 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . 5 . Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn , uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ) . Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên , làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ . - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet ) | 212,414 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là ai ? | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử, trang thông_tin điện_tử của cơ_quan. 5. Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn, uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản. Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định. Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn, văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền. 6. Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác. 7. Cán_bộ, công_chức, viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp. Như_vậy, người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ). | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; b ) Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ) . Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên , làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ . c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... 4 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . 5 . Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn , uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ) . Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên , làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ . - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet ) | 212,415 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là ai ? | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ). Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên, làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ. - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; b ) Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ) . Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên , làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ . c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... 4 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . 5 . Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn , uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Người được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Bộ ) . Người_phát_ngôn của Bộ phải giữ các chức_vụ từ Vụ trưởng và tương_đương trở lên , làm_việc tại các đơn_vị hành_chính thuộc Bộ . - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Bộ được Bộ_trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet ) | 212,416 | |
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : ( 1 ) Tổ_chức họp báoTổ chức họp_báo . ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan . ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc họp giao_ban báo_chí do cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm : ( 1 ) Tổ_chức họp báoTổ chức họp_báo . ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan . ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc họp giao_ban báo_chí do cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí . | 212,417 | |
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1. Người_phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là đầu_mối chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí. 2. Nội_dung cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hoạt_động và các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Bộ và các đơn_vị thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. b ) Tình_hình và kết_quả hoạt_động của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trên các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. c ) Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. d ) Kế_hoạch, chương_trình công_tác. 3. Hình_thức tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Người_phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là đầu_mối chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . 2 . Nội_dung cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hoạt_động và các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ và các đơn_vị thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . b ) Tình_hình và kết_quả hoạt_động của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trên các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . c ) Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . d ) Kế_hoạch , chương_trình công_tác . 3 . Hình_thức tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; c ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Hình_thức phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : - Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Ngoài_ra , người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất , bất_thường quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . | 212,418 | |
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; c ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành. Hình_thức phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : - Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Người_phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là đầu_mối chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . 2 . Nội_dung cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hoạt_động và các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ và các đơn_vị thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . b ) Tình_hình và kết_quả hoạt_động của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trên các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . c ) Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . d ) Kế_hoạch , chương_trình công_tác . 3 . Hình_thức tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; c ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Hình_thức phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : - Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Ngoài_ra , người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất , bất_thường quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . | 212,419 | |
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và: ... lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành. Ngoài_ra, người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất, bất_thường quy_định tại Điều 6 Quy_chế này. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Người_phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là đầu_mối chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . 2 . Nội_dung cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hoạt_động và các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ và các đơn_vị thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . b ) Tình_hình và kết_quả hoạt_động của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trên các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . c ) Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . d ) Kế_hoạch , chương_trình công_tác . 3 . Hình_thức tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí : a ) Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; c ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Hình_thức phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : - Hàng tháng cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Ít_nhất 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí ; - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành . Ngoài_ra , người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất , bất_thường quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . | 212,420 | |
Quy_định về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... Cấp_hiệu Cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam là biểu_trưng thể_hiện cấp_bậc của sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên, hạ_sĩ_quan - binh_sĩ thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên vai áo. Cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền, đường viền, cúc cấp_hiệu, sao và gạch ( đối_với sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp ), vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ). 1. Cấp_hiệu của sĩ_quan Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng, tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu, gạch, sao màu vàng. Cúc cấp_hiệu hình_tròn, dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá, cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa ), cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang, cấp tá có hai gạch_ngang | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Cấp_hiệu Cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam là biểu_trưng thể_hiện cấp_bậc của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên , hạ_sĩ_quan - binh_sĩ thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên vai áo . Cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao màu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa ) , cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có hai gạch_ngang , cấp uý có một gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Cảnh_sát biển Việt_Nam Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có một đường màu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V màu vàng . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa , số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng . Học_viên đào_tạo sĩ_quan đường viền cấp_hiệu rộng 5 mm ; học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật đường viền cấp_hiệu rộng 3 mm ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn cúc cấp_hiệu . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa . Như_vậy , cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . Tuỳ theo từng đơn_vị Cảnh_sát biển mà cấp_hiệu cũng sẽ có đôi_chút khác nhau . | 212,421 | |
Quy_định về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa ), cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang, cấp tá có hai gạch_ngang, cấp uý có một gạch_ngang, số_lượng sao : Thiếu_uý, Thiếu_tá, Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_uý, Trung_tá, Trung_tướng : 02 sao ; Thượng_uý, Thượng_tá : 03 sao ; Đại_uý, Đại_tá : 04 sao. 2. Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Cảnh_sát biển Việt_Nam Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có một đường màu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc. 3. Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu, vạch ngang hoặc vạch hình chữ V màu vàng. Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa, số vạch ngang | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Cấp_hiệu Cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam là biểu_trưng thể_hiện cấp_bậc của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên , hạ_sĩ_quan - binh_sĩ thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên vai áo . Cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao màu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa ) , cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có hai gạch_ngang , cấp uý có một gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Cảnh_sát biển Việt_Nam Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có một đường màu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V màu vàng . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa , số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng . Học_viên đào_tạo sĩ_quan đường viền cấp_hiệu rộng 5 mm ; học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật đường viền cấp_hiệu rộng 3 mm ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn cúc cấp_hiệu . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa . Như_vậy , cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . Tuỳ theo từng đơn_vị Cảnh_sát biển mà cấp_hiệu cũng sẽ có đôi_chút khác nhau . | 212,422 | |
Quy_định về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... ngang hoặc vạch hình chữ V màu vàng. Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa, số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang. 4. Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng. Học_viên đào_tạo sĩ_quan đường viền cấp_hiệu rộng 5 mm ; học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan, nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật đường viền cấp_hiệu rộng 3 mm ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn cúc cấp_hiệu. Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa. Như_vậy, cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền, đường viền, cúc cấp_hiệu, sao | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Cấp_hiệu Cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam là biểu_trưng thể_hiện cấp_bậc của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên , hạ_sĩ_quan - binh_sĩ thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên vai áo . Cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao màu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa ) , cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có hai gạch_ngang , cấp uý có một gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Cảnh_sát biển Việt_Nam Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có một đường màu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V màu vàng . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa , số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng . Học_viên đào_tạo sĩ_quan đường viền cấp_hiệu rộng 5 mm ; học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật đường viền cấp_hiệu rộng 3 mm ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn cúc cấp_hiệu . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa . Như_vậy , cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . Tuỳ theo từng đơn_vị Cảnh_sát biển mà cấp_hiệu cũng sẽ có đôi_chút khác nhau . | 212,423 | |
Quy_định về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa. Như_vậy, cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền, đường viền, cúc cấp_hiệu, sao và gạch ( đối_với sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp ), vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ). Tuỳ theo từng đơn_vị Cảnh_sát biển mà cấp_hiệu cũng sẽ có đôi_chút khác nhau. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về cấp_hiệu trên đồng_phục Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Cấp_hiệu Cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam là biểu_trưng thể_hiện cấp_bậc của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên , hạ_sĩ_quan - binh_sĩ thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên vai áo . Cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao màu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa ) , cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có hai gạch_ngang , cấp uý có một gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Cảnh_sát biển Việt_Nam Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có một đường màu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V màu vàng . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa , số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật Cảnh_sát biển Việt_Nam a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc ; b ) Nền cấp_hiệu màu xanh dương ; c ) Đường viền cấp_hiệu màu vàng . Học_viên đào_tạo sĩ_quan đường viền cấp_hiệu rộng 5 mm ; học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật đường viền cấp_hiệu rộng 3 mm ; d ) Trên nền cấp_hiệu gắn cúc cấp_hiệu . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh màu vàng ở giữa . Như_vậy , cấu_tạo cơ_bản của cấp_hiệu gồm : Nền , đường viền , cúc cấp_hiệu , sao và gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan - binh_sĩ ) . Tuỳ theo từng đơn_vị Cảnh_sát biển mà cấp_hiệu cũng sẽ có đôi_chút khác nhau . | 212,424 | |
Phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... Phù_hiệu 1. Nền, hình phù_hiệu được mang trên ve cổ áo a ) Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh ; b ) Hình phù_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng, hình khiên, có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có hình mỏ_neo, phía dưới có hình bông lúa màu vàng, phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng. 2. Cành tùng màu vàng mang hên ve cổ áo lễ_phục và hai bên cảnh hiệu a ) Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tướng ; b ) Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tá, cấp uý. Như_vậy, phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : - Nền, hình phù_hiệu được mang trên ve cổ áo + Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh + Hình | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Phù_hiệu 1 . Nền , hình phù_hiệu được mang trên ve cổ áo a ) Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh ; b ) Hình phù_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng , hình khiên , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo , phía dưới có hình bông lúa màu vàng , phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng . 2 . Cành tùng màu vàng mang hên ve cổ áo lễ_phục và hai bên cảnh hiệu a ) Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tướng ; b ) Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tá , cấp uý . Như_vậy , phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : - Nền , hình phù_hiệu được mang trên ve cổ áo + Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh + Hình phù_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng , hình khiên , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo , phía dưới có hình bông lúa màu vàng , phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng . - Cành tùng màu vàng mang hên ve cổ áo lễ_phục và hai bên cảnh hiệu + Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tướng ; + Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tá , cấp uý . | 212,425 | |
Phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... màu xanh dương, trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh + Hình phù_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng, hình khiên, có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có hình mỏ_neo, phía dưới có hình bông lúa màu vàng, phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng. - Cành tùng màu vàng mang hên ve cổ áo lễ_phục và hai bên cảnh hiệu + Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tướng ; + Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tá, cấp uý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP về phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Phù_hiệu 1 . Nền , hình phù_hiệu được mang trên ve cổ áo a ) Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh ; b ) Hình phù_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng , hình khiên , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo , phía dưới có hình bông lúa màu vàng , phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng . 2 . Cành tùng màu vàng mang hên ve cổ áo lễ_phục và hai bên cảnh hiệu a ) Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tướng ; b ) Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tá , cấp uý . Như_vậy , phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : - Nền , hình phù_hiệu được mang trên ve cổ áo + Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , trên nền phù_hiệu có hình phù_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng ; nền phù_hiệu cấp tướng có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh + Hình phù_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam màu vàng , hình khiên , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo , phía dưới có hình bông lúa màu vàng , phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng . - Cành tùng màu vàng mang hên ve cổ áo lễ_phục và hai bên cảnh hiệu + Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tướng ; + Cành tùng đơn của sĩ_quan cấp tá , cấp uý . | 212,426 | |
Biểu_tượng , biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 , 15 và Điều 16 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 14. Biểu_tượng Biểu_tượng Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực, có hình cánh sóng, ở giữa có hình khiên, nền xanh nước_biển viền vàng, có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có hình mỏ_neo màu vàng, hai bên hình cánh sóng màu xanh tím_than. Điều 15. Biển tên Biển tên của Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực, có hình_chữ_nhật, kích_thước 2x8 cm, nền xanh đậm, viền vàng, góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao_vàng, chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng. Điều 16. Lô gô Lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam có hình khiên trên nền xanh đậm, ngoài viền đỏ, trong viền vàng ; ở giữa có hình khiên nhỏ viền đỏ, hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có hình mỏ_neo ; phía dưới phù_hiệu có hình bông lúa màu vàng ; phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng, ngay dưới ngôi_sao là dòng chữ CẢNH_SÁT BIỂ@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 , 15 và Điều 16 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 14 . Biểu_tượng Biểu_tượng Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực , có hình cánh sóng , ở giữa có hình khiên , nền xanh nước_biển viền vàng , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo màu vàng , hai bên hình cánh sóng màu xanh tím_than . Điều 15 . Biển tên Biển tên của Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực , có hình_chữ_nhật , kích_thước 2x8 cm , nền xanh đậm , viền vàng , góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao_vàng , chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng . Điều 16 . Lô gô Lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam có hình khiên trên nền xanh đậm , ngoài viền đỏ , trong viền vàng ; ở giữa có hình khiên nhỏ viền đỏ , hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo ; phía dưới phù_hiệu có hình bông lúa màu vàng ; phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng , ngay dưới ngôi_sao là dòng chữ CẢNH_SÁT BIỂN VIỆT_NAM , kế liền phía dưới là dòng chữ VIETNAM COAST GUARD ; phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử màu vàng . Như_vậy , biểu_tượng , biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như trên . | 212,427 | |
Biểu_tượng , biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 , 15 và Điều 16 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... phù_hiệu có hình bông lúa màu vàng ; phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng, ngay dưới ngôi_sao là dòng chữ CẢNH_SÁT BIỂN VIỆT_NAM, kế liền phía dưới là dòng chữ VIETNAM COAST GUARD ; phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử màu vàng. Như_vậy, biểu_tượng, biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như trên. Điều 14. Biểu_tượng Biểu_tượng Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực, có hình cánh sóng, ở giữa có hình khiên, nền xanh nước_biển viền vàng, có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có hình mỏ_neo màu vàng, hai bên hình cánh sóng màu xanh tím_than. Điều 15. Biển tên Biển tên của Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực, có hình_chữ_nhật, kích_thước 2x8 cm, nền xanh đậm, viền vàng, góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao_vàng, chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng. Điều 16. Lô | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 , 15 và Điều 16 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 14 . Biểu_tượng Biểu_tượng Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực , có hình cánh sóng , ở giữa có hình khiên , nền xanh nước_biển viền vàng , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo màu vàng , hai bên hình cánh sóng màu xanh tím_than . Điều 15 . Biển tên Biển tên của Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực , có hình_chữ_nhật , kích_thước 2x8 cm , nền xanh đậm , viền vàng , góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao_vàng , chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng . Điều 16 . Lô gô Lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam có hình khiên trên nền xanh đậm , ngoài viền đỏ , trong viền vàng ; ở giữa có hình khiên nhỏ viền đỏ , hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo ; phía dưới phù_hiệu có hình bông lúa màu vàng ; phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng , ngay dưới ngôi_sao là dòng chữ CẢNH_SÁT BIỂN VIỆT_NAM , kế liền phía dưới là dòng chữ VIETNAM COAST GUARD ; phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử màu vàng . Như_vậy , biểu_tượng , biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như trên . | 212,428 | |
Biểu_tượng , biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 , 15 và Điều 16 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... vàng, góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao_vàng, chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng. Điều 16. Lô gô Lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam có hình khiên trên nền xanh đậm, ngoài viền đỏ, trong viền vàng ; ở giữa có hình khiên nhỏ viền đỏ, hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có hình mỏ_neo ; phía dưới phù_hiệu có hình bông lúa màu vàng ; phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng, ngay dưới ngôi_sao là dòng chữ CẢNH_SÁT BIỂN VIỆT_NAM, kế liền phía dưới là dòng chữ VIETNAM COAST GUARD ; phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử màu vàng. Như_vậy, biểu_tượng, biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 , 15 và Điều 16 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 14 . Biểu_tượng Biểu_tượng Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực , có hình cánh sóng , ở giữa có hình khiên , nền xanh nước_biển viền vàng , có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo màu vàng , hai bên hình cánh sóng màu xanh tím_than . Điều 15 . Biển tên Biển tên của Cảnh_sát biển Việt_Nam được đeo trên ngực , có hình_chữ_nhật , kích_thước 2x8 cm , nền xanh đậm , viền vàng , góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao_vàng , chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng . Điều 16 . Lô gô Lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam có hình khiên trên nền xanh đậm , ngoài viền đỏ , trong viền vàng ; ở giữa có hình khiên nhỏ viền đỏ , hai thanh kiếm vắt chéo phía sau , bên trong có hình mỏ_neo ; phía dưới phù_hiệu có hình bông lúa màu vàng ; phía trên có hình ngôi_sao năm cánh màu vàng , ngay dưới ngôi_sao là dòng chữ CẢNH_SÁT BIỂN VIỆT_NAM , kế liền phía dưới là dòng chữ VIETNAM COAST GUARD ; phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử màu vàng . Như_vậy , biểu_tượng , biển tên và lô gô Cảnh_sát biển Việt_Nam được quy_định như trên . | 212,429 | |
Phù_hiệu kết_hợp với cấp_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định về phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu, hình phù_hiệu, sao, gạch ( đối_với sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên ), vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch. 1. Cấp tướng : Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh, gắn hình phù_hiệu, sao năm cánh màu vàng. Số_lượng sao : Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_tướng : 02 sao. 2. Sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, gắn hình phù_hiệu, sao năm cánh, gạch dọc màu vàng, số_lượng sao như trên cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 12 Nghị_định này ; số_lượng gạch : Cấp tá có hai gạch dọc, cấp uý có một gạch dọc. 3. Quân_nhân chuyên_nghiệp : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Quân_nhân chuyên_nghiệp như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định về phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu , hình phù_hiệu , sao , gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch . 1 . Cấp tướng : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh màu vàng . Số_lượng sao : Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_tướng : 02 sao . 2 . Sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh , gạch dọc màu vàng , số_lượng sao như trên cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 12 Nghị_định này ; số_lượng gạch : Cấp tá có hai gạch dọc , cấp uý có một gạch dọc . 3 . Quân_nhân chuyên_nghiệp : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Quân_nhân chuyên_nghiệp như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ a ) Hạ_sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh màu vàng và một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm . số_lượng sao : Hạ_sĩ : 01 sao ; Trung_sĩ : 02 sao ; Thượng_sĩ : 03 sao . b ) Binh_sĩ : Nền hình phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu và sao năm cánh màu vàng , số_lượng sao : Binh_nhì : 01 sao ; Binh_nhất : 02 sao . 5 . Học_viên a ) Học_viên là sĩ_quan : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của học_viên là sĩ_quan như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Học_viên đào_tạo sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 5 mm , không có sao ; c ) Học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm , không có sao . Như_vậy , phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu , hình phù_hiệu , sao , gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch . | 212,430 | |
Phù_hiệu kết_hợp với cấp_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định về phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... cấp uý có một gạch dọc. 3. Quân_nhân chuyên_nghiệp : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Quân_nhân chuyên_nghiệp như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ a ) Hạ_sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, gắn hình phù_hiệu, sao năm cánh màu vàng và một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm. số_lượng sao : Hạ_sĩ : 01 sao ; Trung_sĩ : 02 sao ; Thượng_sĩ : 03 sao. b ) Binh_sĩ : Nền hình phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, gắn hình phù_hiệu và sao năm cánh màu vàng, số_lượng sao : Binh_nhì : 01 sao ; Binh_nhất : 02 sao. 5. Học_viên a ) Học_viên là sĩ_quan : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của học_viên là sĩ_quan như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Học_viên đào_tạo sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, gắn hình phù_hiệu, có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 5 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định về phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu , hình phù_hiệu , sao , gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch . 1 . Cấp tướng : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh màu vàng . Số_lượng sao : Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_tướng : 02 sao . 2 . Sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh , gạch dọc màu vàng , số_lượng sao như trên cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 12 Nghị_định này ; số_lượng gạch : Cấp tá có hai gạch dọc , cấp uý có một gạch dọc . 3 . Quân_nhân chuyên_nghiệp : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Quân_nhân chuyên_nghiệp như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ a ) Hạ_sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh màu vàng và một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm . số_lượng sao : Hạ_sĩ : 01 sao ; Trung_sĩ : 02 sao ; Thượng_sĩ : 03 sao . b ) Binh_sĩ : Nền hình phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu và sao năm cánh màu vàng , số_lượng sao : Binh_nhì : 01 sao ; Binh_nhất : 02 sao . 5 . Học_viên a ) Học_viên là sĩ_quan : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của học_viên là sĩ_quan như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Học_viên đào_tạo sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 5 mm , không có sao ; c ) Học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm , không có sao . Như_vậy , phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu , hình phù_hiệu , sao , gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch . | 212,431 | |
Phù_hiệu kết_hợp với cấp_hiệu Cảnh_sát biển Việt_Nam quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định về phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : ... ; b ) Học_viên đào_tạo sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, gắn hình phù_hiệu, có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 5 mm, không có sao ; c ) Học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan, nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật : Nền phù_hiệu hình_bình_hành, màu xanh dương, gắn hình phù_hiệu, có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm, không có sao. Như_vậy, phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu, hình phù_hiệu, sao, gạch ( đối_với sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, học_viên ), vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định về phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam như sau : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu , hình phù_hiệu , sao , gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch . 1 . Cấp tướng : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương có viền màu vàng rộng 5 mm ở ba cạnh , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh màu vàng . Số_lượng sao : Thiếu_tướng : 01 sao ; Trung_tướng : 02 sao . 2 . Sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh , gạch dọc màu vàng , số_lượng sao như trên cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 12 Nghị_định này ; số_lượng gạch : Cấp tá có hai gạch dọc , cấp uý có một gạch dọc . 3 . Quân_nhân chuyên_nghiệp : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Quân_nhân chuyên_nghiệp như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ a ) Hạ_sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , sao năm cánh màu vàng và một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm . số_lượng sao : Hạ_sĩ : 01 sao ; Trung_sĩ : 02 sao ; Thượng_sĩ : 03 sao . b ) Binh_sĩ : Nền hình phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu và sao năm cánh màu vàng , số_lượng sao : Binh_nhì : 01 sao ; Binh_nhất : 02 sao . 5 . Học_viên a ) Học_viên là sĩ_quan : Phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của học_viên là sĩ_quan như phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của sĩ_quan quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Học_viên đào_tạo sĩ_quan : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 5 mm , không có sao ; c ) Học_viên đào_tạo hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật : Nền phù_hiệu hình_bình_hành , màu xanh dương , gắn hình phù_hiệu , có một vạch dọc bằng tơ màu vàng tươi rộng 3 mm , không có sao . Như_vậy , phù_hiệu kết_hợp cấp_hiệu của Cảnh_sát biển Việt_Nam mang trên ve cổ áo cảnh_phục dã_chiến có cấu_tạo cơ_bản gồm : Nền phù_hiệu , hình phù_hiệu , sao , gạch ( đối_với sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , học_viên ) , vạch ( đối_với hạ_sĩ_quan ) ; riêng cấp tướng không có gạch và binh_sĩ không có vạch . | 212,432 | |
Người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Điện tử dân_dụng trình_độ trung cấp là ngành, nghề mà người hành_nghề chuyên thực_hiện các công_việc lắp_ráp, kiểm_tra, sửa chữa, bảo dưỡng, sản xuất vận_hành khai_thác các thiết bị điện tử dân_dụng như : các thiết bị điện tử gia_dụng, hệ thống giám_sát cảnh_báo, các hệ thống điều_khiển thông_minh, các hệ thống chiếu sáng dân_dụng, các thiết bị chăm_sóc sức_khoẻ cá_nhân theo đúng yêu cầu kỹ_thuật, đảm_bảo an_ninh, an_toàn, đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Người hành_nghề Điện điện tư@@ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điện tử dân_dụng trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên thực_hiện các công_việc lắp_ráp , kiểm_tra , sửa chữa , bảo dưỡng , sản xuất vận_hành khai_thác các thiết bị điện tử dân_dụng như : các thiết bị điện tử gia_dụng , hệ thống giám_sát cảnh_báo , các hệ thống điều_khiển thông_minh , các hệ thống chiếu sáng dân_dụng , các thiết bị chăm_sóc sức_khoẻ cá_nhân theo đúng yêu cầu kỹ_thuật , đảm_bảo an_ninh , an_toàn , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Người hành_nghề Điện điện tử dân_dụng làm_việc trong các cơ sở sản xuất , cơ_quan , đơn vị kinh_doanh , tự tổ_chức và làm chủ cơ sở sản xuất , sửa chữa thiết bị điện tử . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề_nghiệp đáp_ứng với vị trí công_việc . Làm_việc và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động , giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ , nhóm , tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất , bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp tương_ứng với trình_độ quy định . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.430 giờ ( tương_đương 51 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.430 giờ tương_đương 51 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 51 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành điện_tử dân_dụng ( Hình từ Internet ) | 212,433 | |
Người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... cầu kỹ_thuật, đảm_bảo an_ninh, an_toàn, đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Người hành_nghề Điện điện tử dân_dụng làm_việc trong các cơ sở sản xuất, cơ_quan, đơn vị kinh_doanh, tự tổ_chức và làm chủ cơ sở sản xuất, sửa chữa thiết bị điện tử. Để hành_nghề, người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt, có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề_nghiệp đáp_ứng với vị trí công_việc. Làm_việc và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động, giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ, nhóm, tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất, bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp tương_ứng với trình_độ quy định. Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.430 giờ ( tương_đương 51 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điện tử dân_dụng trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên thực_hiện các công_việc lắp_ráp , kiểm_tra , sửa chữa , bảo dưỡng , sản xuất vận_hành khai_thác các thiết bị điện tử dân_dụng như : các thiết bị điện tử gia_dụng , hệ thống giám_sát cảnh_báo , các hệ thống điều_khiển thông_minh , các hệ thống chiếu sáng dân_dụng , các thiết bị chăm_sóc sức_khoẻ cá_nhân theo đúng yêu cầu kỹ_thuật , đảm_bảo an_ninh , an_toàn , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Người hành_nghề Điện điện tử dân_dụng làm_việc trong các cơ sở sản xuất , cơ_quan , đơn vị kinh_doanh , tự tổ_chức và làm chủ cơ sở sản xuất , sửa chữa thiết bị điện tử . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề_nghiệp đáp_ứng với vị trí công_việc . Làm_việc và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động , giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ , nhóm , tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất , bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp tương_ứng với trình_độ quy định . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.430 giờ ( tương_đương 51 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.430 giờ tương_đương 51 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 51 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành điện_tử dân_dụng ( Hình từ Internet ) | 212,434 | |
Người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... iểu : 1.430 giờ ( tương_đương 51 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.430 giờ tương_đương 51 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 51 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành điện_tử dân_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 13 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Điện tử dân_dụng trình_độ trung cấp là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên thực_hiện các công_việc lắp_ráp , kiểm_tra , sửa chữa , bảo dưỡng , sản xuất vận_hành khai_thác các thiết bị điện tử dân_dụng như : các thiết bị điện tử gia_dụng , hệ thống giám_sát cảnh_báo , các hệ thống điều_khiển thông_minh , các hệ thống chiếu sáng dân_dụng , các thiết bị chăm_sóc sức_khoẻ cá_nhân theo đúng yêu cầu kỹ_thuật , đảm_bảo an_ninh , an_toàn , đáp_ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Người hành_nghề Điện điện tử dân_dụng làm_việc trong các cơ sở sản xuất , cơ_quan , đơn vị kinh_doanh , tự tổ_chức và làm chủ cơ sở sản xuất , sửa chữa thiết bị điện tử . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề_nghiệp đáp_ứng với vị trí công_việc . Làm_việc và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động , giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ , nhóm , tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất , bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp tương_ứng với trình_độ quy định . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.430 giờ ( tương_đương 51 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối lượng kiến_thức tối thiểu là 1.430 giờ tương_đương 51 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 51 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành điện_tử dân_dụng ( Hình từ Internet ) | 212,435 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Nêu được các quy định, tiêu_chuẩn trong các bản_vẽ kỹ_thuật của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động của các mạch điện tử cơ_bản ; - Mô_tả được nguyên_lý hoạt_động của máy_thu_hình công_nghệ_cao ; - Mô_tả được quy_trình công_nghệ lắp_ráp, sửa chữa, thay_thế mảng, cụm thiết bị điện tử ; - Trình_bày được các ứng_dụng, tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ vào công_việc thực_tiễn của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hệ thống điều_khiển thông_minh dựa trên nền_tảng trí_tuệ_nhân_tạo ; - Mô_tả được các hệ thống chiếu sáng ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về tương_thích điện từ ; - Trình_bày được các quy_trình nghiệp_vụ cơ_bản của quản_lý sản xuất, dịch vụ kinh_doanh công_nghệ ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện, giám_sát, kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của doanh_nghiệp ; - Mô_tả được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chất lượng sản_phẩm_thiết bị công_nghệ ; - Trình_bày được quy_trình bàn_giao ca, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Nêu được các quy định , tiêu_chuẩn trong các bản_vẽ kỹ_thuật của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động của các mạch điện tử cơ_bản ; - Mô_tả được nguyên_lý hoạt_động của máy_thu_hình công_nghệ_cao ; - Mô_tả được quy_trình công_nghệ lắp_ráp , sửa chữa , thay_thế mảng , cụm thiết bị điện tử ; - Trình_bày được các ứng_dụng , tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc thực_tiễn của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hệ thống điều_khiển thông_minh dựa trên nền_tảng trí_tuệ_nhân_tạo ; - Mô_tả được các hệ thống chiếu sáng ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về tương_thích điện từ ; - Trình_bày được các quy_trình nghiệp_vụ cơ_bản của quản_lý sản xuất , dịch vụ kinh_doanh công_nghệ ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của doanh_nghiệp ; - Mô_tả được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chất lượng sản_phẩm_thiết bị công_nghệ ; - Trình_bày được quy_trình bàn_giao ca , ghi nhật_ký công_việc ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động ; vệ_sinh công_nghiệp , bảo_vệ môi_trường , tiết_kiệm năng_lượng phòng chống phát thải ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 212,436 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... các bộ_phận của doanh_nghiệp ; - Mô_tả được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chất lượng sản_phẩm_thiết bị công_nghệ ; - Trình_bày được quy_trình bàn_giao ca, ghi nhật_ký công_việc ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động ; vệ_sinh công_nghiệp, bảo_vệ môi_trường, tiết_kiệm năng_lượng phòng chống phát thải ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục_thể chất theo quy định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Nêu được các quy định , tiêu_chuẩn trong các bản_vẽ kỹ_thuật của nghề ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động của các mạch điện tử cơ_bản ; - Mô_tả được nguyên_lý hoạt_động của máy_thu_hình công_nghệ_cao ; - Mô_tả được quy_trình công_nghệ lắp_ráp , sửa chữa , thay_thế mảng , cụm thiết bị điện tử ; - Trình_bày được các ứng_dụng , tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc thực_tiễn của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hệ thống điều_khiển thông_minh dựa trên nền_tảng trí_tuệ_nhân_tạo ; - Mô_tả được các hệ thống chiếu sáng ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về tương_thích điện từ ; - Trình_bày được các quy_trình nghiệp_vụ cơ_bản của quản_lý sản xuất , dịch vụ kinh_doanh công_nghệ ; - Mô_tả được quy_trình lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và đánh_giá kết_quả công_việc tại các bộ_phận của doanh_nghiệp ; - Mô_tả được các công_việc cơ_bản trong quản_lý chất lượng sản_phẩm_thiết bị công_nghệ ; - Trình_bày được quy_trình bàn_giao ca , ghi nhật_ký công_việc ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động ; vệ_sinh công_nghiệp , bảo_vệ môi_trường , tiết_kiệm năng_lượng phòng chống phát thải ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 212,437 | |
Người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Điện tử dân_dụng trình_độ trung cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Theo đó , người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề điện_tử dân_dụng mới nhất năm 2023 . Tải về | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 13 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Điện tử dân_dụng trình_độ trung cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Theo đó , người học ngành điện_tử dân_dụng trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề điện_tử dân_dụng mới nhất năm 2023 . Tải về | 212,438 | |
Thực_hiện nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo theo nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 3 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định về nguyên_tắc thực_hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo quản_lý như s: ... Tại Điều 3 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định về nguyên_tắc thực_hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo quản_lý như sau : Nguyên_tắc thực_hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , công_khai và đúng quy_định . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với cán_bộ , công_chức theo quy_định tại Nghị_định này nhưng phải bảo_đảm tuổi nghỉ hưu không vượt quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . 3 . Cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này khi được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn vẫn tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 4 . Trong thời_gian thực_hiện chính_sách nghỉ hưu ở tuổi cao hơn , nếu cán_bộ , công_chức có nguyện_vọng nghỉ làm_việc thì được giải_quyết chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy cần đảm_bảo thực_hiện 04 nguyên_tắc như đã nêu phía trên . Nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo ( hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định về nguyên_tắc thực_hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo quản_lý như sau : Nguyên_tắc thực_hiện nghỉ hưu ở độ tuổi cao hơn 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , công_khai và đúng quy_định . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với cán_bộ , công_chức theo quy_định tại Nghị_định này nhưng phải bảo_đảm tuổi nghỉ hưu không vượt quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . 3 . Cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này khi được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn vẫn tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 4 . Trong thời_gian thực_hiện chính_sách nghỉ hưu ở tuổi cao hơn , nếu cán_bộ , công_chức có nguyện_vọng nghỉ làm_việc thì được giải_quyết chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy cần đảm_bảo thực_hiện 04 nguyên_tắc như đã nêu phía trên . Nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo ( hình từ Internet ) | 212,439 | |
Thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo theo quy_định là bao_lâu ? | Theo Điều 4 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP thì thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... Thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn 1 . Đối_với cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không vượt quá 60 tuổi . 2 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định này , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . Theo đó : - Đối_với công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không vượt quá 60 tuổi . - Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP thì thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý như sau : Thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn 1 . Đối_với cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không vượt quá 60 tuổi . 2 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định này , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . Theo đó : - Đối_với công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không vượt quá 60 tuổi . - Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP , thời_gian công_tác khi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn không quá 65 tuổi đối_với nam và 60 tuổi đối_với nữ . | 212,440 | |
Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật có thuộc đối_tượng được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn hay không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Cán_bộ, công_chức nữ giữ các chức_vụ, chức_danh dưới đây : a ) Phó Trưởng ban, cơ_quan Đảng ở trung_ương ; Phó Giám_đốc Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh, Phó Tổng_Biên_tập Báo Nhân_dân, Phó Tổng_Biên_tập Tạp_chí Cộng_sản ; b ) Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Phó Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội, Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; d ) Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Phó Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đ ) Thứ_trưởng, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan ngang bộ ; e ) Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước, Phó Tổng Kiểm_toán Nhà_nước ; g ) Phó trưởng các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương ; h ) Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ khối trực_thuộc trung_ương ; Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; i ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương ; k ) Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật ; l ) Viện trưởng Viện Nghiên_cứu lập_pháp thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; m ) Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh, Tổng_giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, Trưởng ban Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức nữ giữ các chức_vụ , chức_danh dưới đây : a ) Phó Trưởng ban , cơ_quan Đảng ở trung_ương ; Phó Giám_đốc Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh , Phó Tổng_Biên_tập Báo Nhân_dân , Phó Tổng_Biên_tập Tạp_chí Cộng_sản ; b ) Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Phó Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; d ) Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Phó Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đ ) Thứ_trưởng , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan ngang bộ ; e ) Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước , Phó Tổng Kiểm_toán Nhà_nước ; g ) Phó trưởng các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương ; h ) Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc trung_ương ; Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; i ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương ; k ) Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật ; l ) Viện trưởng Viện Nghiên_cứu lập_pháp thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; m ) Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Tổng_giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Trưởng ban Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Chủ_tịch Uỷ_ban giám_sát tài_chính Quốc_gia ; Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; n ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; o ) Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ; p ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ kiêm Trưởng các Ban đảng của Thành_uỷ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; q ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ là người dân_tộc_thiểu_số . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này quy_định các đối_tượng không được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn như sau : - Cán_bộ giữ chức_vụ từ Bộ_trưởng hoặc tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều này là Uỷ_viên Trung_ương Đảng ; - Trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , tại Điều 2 trên quy_định đối_tượng áp_dụng ở đây là cán_bộ công_chức nữ giữ các chức_vụ chức_danh , trong đó có Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật . Như_vậy , Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật nếu là công_chức nữ giữ chức_vụ thì mới thuộc đối_tượng nghỉ hưu ở tuổi cao hơn . | 212,441 | |
Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật có thuộc đối_tượng được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn hay không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Viện trưởng Viện Nghiên_cứu lập_pháp thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; m ) Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh, Tổng_giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, Trưởng ban Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, Chủ_tịch Uỷ_ban giám_sát tài_chính Quốc_gia ; Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; n ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; o ) Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ; p ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ kiêm Trưởng các Ban đảng của Thành_uỷ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; q ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ là người dân_tộc_thiểu_số. Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều này quy_định các đối_tượng không được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn như sau : - Cán_bộ giữ chức_vụ từ Bộ_trưởng hoặc tương_đương trở lên ; - Cán_bộ, công_chức quy_định tại khoản 1 Điều này là Uỷ_viên Trung_ương Đảng ; - Trợ_lý, thư_ký của Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội, Thường_trực Ban_Bí_thư, Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Uỷ_viên Ban_Bí_thư, Phó Chủ_tịch nước, Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Chủ_tịch Quốc_hội. Việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức nữ giữ các chức_vụ , chức_danh dưới đây : a ) Phó Trưởng ban , cơ_quan Đảng ở trung_ương ; Phó Giám_đốc Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh , Phó Tổng_Biên_tập Báo Nhân_dân , Phó Tổng_Biên_tập Tạp_chí Cộng_sản ; b ) Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Phó Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; d ) Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Phó Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đ ) Thứ_trưởng , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan ngang bộ ; e ) Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước , Phó Tổng Kiểm_toán Nhà_nước ; g ) Phó trưởng các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương ; h ) Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc trung_ương ; Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; i ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương ; k ) Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật ; l ) Viện trưởng Viện Nghiên_cứu lập_pháp thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; m ) Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Tổng_giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Trưởng ban Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Chủ_tịch Uỷ_ban giám_sát tài_chính Quốc_gia ; Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; n ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; o ) Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ; p ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ kiêm Trưởng các Ban đảng của Thành_uỷ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; q ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ là người dân_tộc_thiểu_số . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này quy_định các đối_tượng không được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn như sau : - Cán_bộ giữ chức_vụ từ Bộ_trưởng hoặc tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều này là Uỷ_viên Trung_ương Đảng ; - Trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , tại Điều 2 trên quy_định đối_tượng áp_dụng ở đây là cán_bộ công_chức nữ giữ các chức_vụ chức_danh , trong đó có Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật . Như_vậy , Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật nếu là công_chức nữ giữ chức_vụ thì mới thuộc đối_tượng nghỉ hưu ở tuổi cao hơn . | 212,442 | |
Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật có thuộc đối_tượng được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn hay không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Chủ_tịch Quốc_hội, Thường_trực Ban_Bí_thư, Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Uỷ_viên Ban_Bí_thư, Phó Chủ_tịch nước, Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Chủ_tịch Quốc_hội. Việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng. Theo đó, tại Điều 2 trên quy_định đối_tượng áp_dụng ở đây là cán_bộ công_chức nữ giữ các chức_vụ chức_danh, trong đó có Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật. Như_vậy, Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật nếu là công_chức nữ giữ chức_vụ thì mới thuộc đối_tượng nghỉ hưu ở tuổi cao hơn. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 83/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức nữ giữ các chức_vụ , chức_danh dưới đây : a ) Phó Trưởng ban , cơ_quan Đảng ở trung_ương ; Phó Giám_đốc Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh , Phó Tổng_Biên_tập Báo Nhân_dân , Phó Tổng_Biên_tập Tạp_chí Cộng_sản ; b ) Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Phó Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; d ) Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Phó Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đ ) Thứ_trưởng , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan ngang bộ ; e ) Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước , Phó Tổng Kiểm_toán Nhà_nước ; g ) Phó trưởng các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương ; h ) Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc trung_ương ; Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; i ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương ; k ) Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật ; l ) Viện trưởng Viện Nghiên_cứu lập_pháp thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; m ) Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Tổng_giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Trưởng ban Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Chủ_tịch Uỷ_ban giám_sát tài_chính Quốc_gia ; Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; n ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; o ) Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội ; p ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ kiêm Trưởng các Ban đảng của Thành_uỷ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; q ) Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ là người dân_tộc_thiểu_số . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này quy_định các đối_tượng không được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn như sau : - Cán_bộ giữ chức_vụ từ Bộ_trưởng hoặc tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức quy_định tại khoản 1 Điều này là Uỷ_viên Trung_ương Đảng ; - Trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , tại Điều 2 trên quy_định đối_tượng áp_dụng ở đây là cán_bộ công_chức nữ giữ các chức_vụ chức_danh , trong đó có Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật . Như_vậy , Giám_đốc Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia Sự_thật nếu là công_chức nữ giữ chức_vụ thì mới thuộc đối_tượng nghỉ hưu ở tuổi cao hơn . | 212,443 | |
Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có bao_nhiêu phòng ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như: ... Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính ( gọi tắt là Viện 3 ) 1. Viện 3 có nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quy_chế này trong lĩnh_vực hành_chính. 2. Viện 3 có 2 phòng, gồm : a ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục phúc_thẩm các vụ án hành_chính ; - Nghiên_cứu hồ_sơ, bản_án, quyết_định sơ_thẩm, đề_xuất việc xác_minh, thu_thập chứng_cứ theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị phúc_thẩm và tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giải_quyết đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh liên_quan đến các vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm công_tác nghiệp_vụ kiểm_sát ; trả_lời thỉnh_thị về các vụ án hành_chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính ( gọi tắt là Viện 3 ) 1 . Viện 3 có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quy_chế này trong lĩnh_vực hành_chính . 2 . Viện 3 có 2 phòng , gồm : a ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục phúc_thẩm các vụ án hành_chính ; - Nghiên_cứu hồ_sơ , bản_án , quyết_định sơ_thẩm , đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị phúc_thẩm và tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến các vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm công_tác nghiệp_vụ kiểm_sát ; trả_lời thỉnh_thị về các vụ án hành_chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . b ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm có nhiệm_vụ : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm các vụ án hành_chính ; - Thực_hiện việc rút hồ_sơ vụ án_từ các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện ; nghiên_cứu hồ_sơ ; đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ , hoãn thi_hành án hoặc yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự hoãn thi_hành án theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm , tạm đình_chỉ thi_hành án khi kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; giải_quyết đơn khiếu_nại của đương_sự hoặc đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức về việc xem_xét lại bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; đề_xuất việc kháng_nghị hoặc không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm ; trả_lời thỉnh_thị của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các loại báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết các vụ án hành_chính , đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thuộc thẩm_quyền ; tham_mưu việc phân_công giải_quyết án theo sự uỷ_quyền ; kiểm_sát các bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . Theo đó , Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có 02 phòng gồm : - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Hình từ Internet ) | 212,444 | |
Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có bao_nhiêu phòng ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như: ... rút kinh_nghiệm công_tác nghiệp_vụ kiểm_sát ; trả_lời thỉnh_thị về các vụ án hành_chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các báo_cáo, đề_tài, đề_án, chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao. b ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm, tái_thẩm có nhiệm_vụ : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm các vụ án hành_chính ; - Thực_hiện việc rút hồ_sơ vụ án_từ các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện ; nghiên_cứu hồ_sơ ; đề_xuất việc xác_minh, thu_thập chứng_cứ, hoãn thi_hành án hoặc yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự hoãn thi_hành án theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm, tạm đình_chỉ thi_hành án khi kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; giải_quyết đơn khiếu_nại của đương_sự hoặc đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức về việc xem_xét lại bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; đề_xuất việc kháng_nghị hoặc không kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; - Tham_mưu Viện | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính ( gọi tắt là Viện 3 ) 1 . Viện 3 có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quy_chế này trong lĩnh_vực hành_chính . 2 . Viện 3 có 2 phòng , gồm : a ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục phúc_thẩm các vụ án hành_chính ; - Nghiên_cứu hồ_sơ , bản_án , quyết_định sơ_thẩm , đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị phúc_thẩm và tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến các vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm công_tác nghiệp_vụ kiểm_sát ; trả_lời thỉnh_thị về các vụ án hành_chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . b ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm có nhiệm_vụ : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm các vụ án hành_chính ; - Thực_hiện việc rút hồ_sơ vụ án_từ các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện ; nghiên_cứu hồ_sơ ; đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ , hoãn thi_hành án hoặc yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự hoãn thi_hành án theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm , tạm đình_chỉ thi_hành án khi kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; giải_quyết đơn khiếu_nại của đương_sự hoặc đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức về việc xem_xét lại bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; đề_xuất việc kháng_nghị hoặc không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm ; trả_lời thỉnh_thị của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các loại báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết các vụ án hành_chính , đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thuộc thẩm_quyền ; tham_mưu việc phân_công giải_quyết án theo sự uỷ_quyền ; kiểm_sát các bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . Theo đó , Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có 02 phòng gồm : - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Hình từ Internet ) | 212,445 | |
Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có bao_nhiêu phòng ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như: ... về việc xem_xét lại bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; đề_xuất việc kháng_nghị hoặc không kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm ; trả_lời thỉnh_thị của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các loại báo_cáo, đề_tài, đề_án, chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Theo_dõi, đôn_đốc việc giải_quyết các vụ án hành_chính, đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm thuộc thẩm_quyền ; tham_mưu việc phân_công giải_quyết án theo sự uỷ_quyền ; kiểm_sát các bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao. Theo đó, Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có 02 phòng gồm : - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính ( gọi tắt là Viện 3 ) 1 . Viện 3 có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quy_chế này trong lĩnh_vực hành_chính . 2 . Viện 3 có 2 phòng , gồm : a ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục phúc_thẩm các vụ án hành_chính ; - Nghiên_cứu hồ_sơ , bản_án , quyết_định sơ_thẩm , đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị phúc_thẩm và tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến các vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm công_tác nghiệp_vụ kiểm_sát ; trả_lời thỉnh_thị về các vụ án hành_chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . b ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm có nhiệm_vụ : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm các vụ án hành_chính ; - Thực_hiện việc rút hồ_sơ vụ án_từ các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện ; nghiên_cứu hồ_sơ ; đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ , hoãn thi_hành án hoặc yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự hoãn thi_hành án theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm , tạm đình_chỉ thi_hành án khi kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; giải_quyết đơn khiếu_nại của đương_sự hoặc đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức về việc xem_xét lại bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; đề_xuất việc kháng_nghị hoặc không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm ; trả_lời thỉnh_thị của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các loại báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết các vụ án hành_chính , đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thuộc thẩm_quyền ; tham_mưu việc phân_công giải_quyết án theo sự uỷ_quyền ; kiểm_sát các bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . Theo đó , Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có 02 phòng gồm : - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Hình từ Internet ) | 212,446 | |
Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có bao_nhiêu phòng ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như: ... giải_quyết án giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính ( gọi tắt là Viện 3 ) 1 . Viện 3 có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quy_chế này trong lĩnh_vực hành_chính . 2 . Viện 3 có 2 phòng , gồm : a ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục phúc_thẩm các vụ án hành_chính ; - Nghiên_cứu hồ_sơ , bản_án , quyết_định sơ_thẩm , đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị phúc_thẩm và tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến các vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm công_tác nghiệp_vụ kiểm_sát ; trả_lời thỉnh_thị về các vụ án hành_chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . b ) Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm có nhiệm_vụ : - Kiểm_sát việc giải_quyết theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm các vụ án hành_chính ; - Thực_hiện việc rút hồ_sơ vụ án_từ các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện ; nghiên_cứu hồ_sơ ; đề_xuất việc xác_minh , thu_thập chứng_cứ , hoãn thi_hành án hoặc yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự hoãn thi_hành án theo quy_định pháp_luật để xem_xét kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm , tạm đình_chỉ thi_hành án khi kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; giải_quyết đơn khiếu_nại của đương_sự hoặc đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức về việc xem_xét lại bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; đề_xuất việc kháng_nghị hoặc không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tham_mưu Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành thông_báo rút kinh_nghiệm ; trả_lời thỉnh_thị của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh trong khu_vực theo phân_công ; kiến_nghị khắc_phục và phòng_ngừa vi_phạm thông_qua công_tác giải_quyết án ; xây_dựng các loại báo_cáo , đề_tài , đề_án , chuyên_đề nghiệp_vụ trong lĩnh_vực công_tác của phòng ; - Theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết các vụ án hành_chính , đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm thuộc thẩm_quyền ; tham_mưu việc phân_công giải_quyết án theo sự uỷ_quyền ; kiểm_sát các bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao giao . Theo đó , Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính hiện_nay có 02 phòng gồm : - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án phúc_thẩm - Phòng Kiểm_sát giải_quyết án giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Hình từ Internet ) | 212,447 | |
Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các : ... Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng phòng 1. Tham_mưu giúp lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ xây_dựng chương_trình công_tác, chủ_động tổ_chức thực_hiện công_việc thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phòng ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Ngành và của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; 2. Đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn, nghiệp_vụ của các Phó Trưởng phòng, công_chức và người lao_động khác thuộc quyền quản_lý ; 3. Tham_mưu cho lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ về việc thực_hiện chính_sách cán_bộ ; quản_lý về mặt hành_chính, lao_động, công_tác thi_đua - khen_thưởng, tổ_chức bình_xét thi_đua, khen_thưởng trong đơn_vị ; 4. Chủ_động phối_hợp với các Trưởng phòng khác để xử_lý công_việc của phòng và nhiệm_vụ chung của Văn_phòng, Viện nghiệp_vụ ; 5. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ giao. Như_vậy, Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc | None | 1 | Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng phòng 1 . Tham_mưu giúp lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ xây_dựng chương_trình công_tác , chủ_động tổ_chức thực_hiện công_việc thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Ngành và của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; 2 . Đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ của các Phó Trưởng phòng , công_chức và người lao_động khác thuộc quyền quản_lý ; 3 . Tham_mưu cho lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ về việc thực_hiện chính_sách cán_bộ ; quản_lý về mặt hành_chính , lao_động , công_tác thi_đua - khen_thưởng , tổ_chức bình_xét thi_đua , khen_thưởng trong đơn_vị ; 4 . Chủ_động phối_hợp với các Trưởng phòng khác để xử_lý công_việc của phòng và nhiệm_vụ chung của Văn_phòng , Viện nghiệp_vụ ; 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ giao . Như_vậy , Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ được quy_định nêu trên . | 212,448 | |
Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các : ... nhiệm_vụ chung của Văn_phòng, Viện nghiệp_vụ ; 5. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ giao. Như_vậy, Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ được quy_định nêu trên.Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng phòng 1. Tham_mưu giúp lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ xây_dựng chương_trình công_tác, chủ_động tổ_chức thực_hiện công_việc thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phòng ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Ngành và của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; 2. Đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn, nghiệp_vụ của các Phó Trưởng phòng, công_chức và người lao_động khác thuộc quyền quản_lý ; 3. Tham_mưu cho lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ về việc thực_hiện chính_sách cán_bộ ; quản_lý về mặt hành_chính, lao_động, công_tác thi_đua - khen_thưởng, tổ_chức bình_xét thi_đua, khen_thưởng trong đơn_vị ; 4. Chủ_động | None | 1 | Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng phòng 1 . Tham_mưu giúp lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ xây_dựng chương_trình công_tác , chủ_động tổ_chức thực_hiện công_việc thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Ngành và của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; 2 . Đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ của các Phó Trưởng phòng , công_chức và người lao_động khác thuộc quyền quản_lý ; 3 . Tham_mưu cho lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ về việc thực_hiện chính_sách cán_bộ ; quản_lý về mặt hành_chính , lao_động , công_tác thi_đua - khen_thưởng , tổ_chức bình_xét thi_đua , khen_thưởng trong đơn_vị ; 4 . Chủ_động phối_hợp với các Trưởng phòng khác để xử_lý công_việc của phòng và nhiệm_vụ chung của Văn_phòng , Viện nghiệp_vụ ; 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ giao . Như_vậy , Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ được quy_định nêu trên . | 212,449 | |
Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các : ... lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ về việc thực_hiện chính_sách cán_bộ ; quản_lý về mặt hành_chính, lao_động, công_tác thi_đua - khen_thưởng, tổ_chức bình_xét thi_đua, khen_thưởng trong đơn_vị ; 4. Chủ_động phối_hợp với các Trưởng phòng khác để xử_lý công_việc của phòng và nhiệm_vụ chung của Văn_phòng, Viện nghiệp_vụ ; 5. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do lãnh_đạo Văn_phòng, lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ giao. Như_vậy, Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ được quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng phòng 1 . Tham_mưu giúp lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ xây_dựng chương_trình công_tác , chủ_động tổ_chức thực_hiện công_việc thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Ngành và của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; 2 . Đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ của các Phó Trưởng phòng , công_chức và người lao_động khác thuộc quyền quản_lý ; 3 . Tham_mưu cho lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ về việc thực_hiện chính_sách cán_bộ ; quản_lý về mặt hành_chính , lao_động , công_tác thi_đua - khen_thưởng , tổ_chức bình_xét thi_đua , khen_thưởng trong đơn_vị ; 4 . Chủ_động phối_hợp với các Trưởng phòng khác để xử_lý công_việc của phòng và nhiệm_vụ chung của Văn_phòng , Viện nghiệp_vụ ; 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do lãnh_đạo Văn_phòng , lãnh_đạo Viện nghiệp_vụ giao . Như_vậy , Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ được quy_định nêu trên . | 212,450 | |
Phó Trưởng các phòng thuộc Viện_kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính có nhiệm_vụ giúp Trưởng phòng công_việc gì ? | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Trưởng phòng 1 . Phó Trưởng phòng có nhiệm_vụ giúp Trưởng phòng quản_lý , điều_hành công_việc chung của phòng , được Trưởng phòng phân_công thực_hiện một_số việc cụ_thể và chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng về nhiệm_vụ được giao . 2 . Khi Trưởng phòng đi công_tác vắng , một Phó Trưởng phòng được phân_công quản_lý , điều_hành công_việc của Phòng . Như_vậy , Phó Trưởng phòng có nhiệm_vụ giúp Trưởng phòng quản_lý , điều_hành công_việc chung của phòng , được Trưởng phòng phân_công thực_hiện một_số việc cụ_thể và chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng về nhiệm_vụ được giao . Khi Trưởng phòng đi công_tác vắng , một Phó Trưởng phòng được phân_công quản_lý , điều_hành công_việc của Phòng . | None | 1 | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Trưởng phòng 1 . Phó Trưởng phòng có nhiệm_vụ giúp Trưởng phòng quản_lý , điều_hành công_việc chung của phòng , được Trưởng phòng phân_công thực_hiện một_số việc cụ_thể và chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng về nhiệm_vụ được giao . 2 . Khi Trưởng phòng đi công_tác vắng , một Phó Trưởng phòng được phân_công quản_lý , điều_hành công_việc của Phòng . Như_vậy , Phó Trưởng phòng có nhiệm_vụ giúp Trưởng phòng quản_lý , điều_hành công_việc chung của phòng , được Trưởng phòng phân_công thực_hiện một_số việc cụ_thể và chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng về nhiệm_vụ được giao . Khi Trưởng phòng đi công_tác vắng , một Phó Trưởng phòng được phân_công quản_lý , điều_hành công_việc của Phòng . | 212,451 | |
Nhà ở công_vụ là gì ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " | 212,452 | |
Giáo_viên đi công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có được thuê nhà ở công_vụ không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : ... - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng, Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động, luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ | 212,453 | |
Giáo_viên đi công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có được thuê nhà ở công_vụ không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : ... công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ. Như_vậy, giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ. Nhà ở công_vụ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ | 212,454 | |
Điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ là gì ? | Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : ... - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. Như_vậy, giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . | 212,455 | |
Điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ là gì ? | Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : ... của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. Như_vậy, giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . | 212,456 | |
Điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ là gì ? | Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : ... thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . | 212,457 | |
Người thuê nhà ở công_vụ có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : ... - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ, công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo, sửa_chữa, phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,458 | |
Người thuê nhà ở công_vụ có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : ... nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo, sửa_chữa, phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại, cho mượn, uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,459 | |
Người thuê nhà ở công_vụ có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : ... nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,460 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi là giáo_viên và hiện_nay thì tôi được cử đến công_tác tại một vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Tôi không thuê được nhà ở xã_hội tại địa_phương đó nên bây_giờ tôi muốn thuê nhà ở công_vụ để ở trong thời_gian tôi công_tác ở đây được không ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ, công_tác. " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng, Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động, luân_chuyển | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,461 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi là giáo_viên và hiện_nay thì tôi được cử đến công_tác tại một vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Tôi không thuê được nhà ở xã_hội tại địa_phương đó nên bây_giờ tôi muốn thuê nhà ở công_vụ để ở trong thời_gian tôi công_tác ở đây được không ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động, luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ. Như_vậy, giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ. Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,462 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi là giáo_viên và hiện_nay thì tôi được cử đến công_tác tại một vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Tôi không thuê được nhà ở xã_hội tại địa_phương đó nên bây_giờ tôi muốn thuê nhà ở công_vụ để ở trong thời_gian tôi công_tác ở đây được không ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. Như_vậy, giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,463 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi là giáo_viên và hiện_nay thì tôi được cử đến công_tác tại một vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Tôi không thuê được nhà ở xã_hội tại địa_phương đó nên bây_giờ tôi muốn thuê nhà ở công_vụ để ở trong thời_gian tôi công_tác ở đây được không ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ, công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. - Người thuê nhà ở công_vụ có các | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,464 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi là giáo_viên và hiện_nay thì tôi được cử đến công_tác tại một vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Tôi không thuê được nhà ở xã_hội tại địa_phương đó nên bây_giờ tôi muốn thuê nhà ở công_vụ để ở trong thời_gian tôi công_tác ở đây được không ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo, sửa_chữa, phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại, cho mượn, uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày, kể | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,465 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi là giáo_viên và hiện_nay thì tôi được cử đến công_tác tại một vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Tôi không thuê được nhà ở xã_hội tại địa_phương đó nên bây_giờ tôi muốn thuê nhà ở công_vụ để ở trong thời_gian tôi công_tác ở đây được không ? | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : ... khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ được định_nghĩa như sau : " Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : - Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; - Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; - Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; - Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Nhà ở công_vụ Theo khoản 2 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện để được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy , giáo_viên đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được thuê nhà ở công_vụ thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Theo Điều 34 Luật Nhà ở 2014 thì quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : - Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : + Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; + Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; + Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; + Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định của Luật này ; + Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . - Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; + Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; + Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; + Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; + Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; + Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; + Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây | 212,466 | |
Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung chịu sự quản_lý điều_hành và hoạt_động của ai ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy: ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành Chuỗi như sau : Cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành Chuỗi_Tổ_chức quản_lý Chuỗi được thành_lập dưới hình_thức Hội_đồng quản_lý Chuỗi theo Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Hội_đồng quản_lý Chuỗi ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) chịu sự quản_lý về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; chịu sự quản_lý điều_hành và hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung chịu sự quản_lý điều_hành và hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành Chuỗi như sau : Cơ_cấu tổ_chức quản_lý và điều_hành Chuỗi_Tổ_chức quản_lý Chuỗi được thành_lập dưới hình_thức Hội_đồng quản_lý Chuỗi theo Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Hội_đồng quản_lý Chuỗi ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) chịu sự quản_lý về cơ_cấu tổ_chức của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; chịu sự quản_lý điều_hành và hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung chịu sự quản_lý điều_hành và hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ( Hình từ Internet ) | 212,467 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017, có quy_định về Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Hội_đồng quản_lý Chuỗi 1. Số_lượng thành_viên của Hội_đồng là 04 thành_viên, nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng kết_thúc khi hết thời_gian thí_điểm Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung theo Quyết_định số 333 / QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Thành_phần Hội_đồng gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm, Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ITP ). 3. Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo cơ_chế kiêm_nhiệm. Trong quá_trình hoạt_động, số_lượng thành_viên Hội_đồng có_thể được điều_chỉnh, bổ_sung phù_hợp với tình_hình kết_nạp thành_viên mới của Chuỗi. 4. Trong quá_trình hoạt_động, Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Hội_đồng quản_lý Chuỗi 1 . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng là 04 thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng kết_thúc khi hết thời_gian thí_điểm Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung theo Quyết_định số 333 / QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Thành_phần Hội_đồng gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ITP ) . 3 . Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo cơ_chế kiêm_nhiệm . Trong quá_trình hoạt_động , số_lượng thành_viên Hội_đồng có_thể được điều_chỉnh , bổ_sung phù_hợp với tình_hình kết_nạp thành_viên mới của Chuỗi . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ đã được quy_định ; trong trường_hợp uỷ_viên thường_trực được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền thì sử_dụng con_dấu của Công_ty TNHH Một thành_viên Phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung điều_hành , xử_lý công_việc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ đã được quy_định . | 212,468 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... thành_viên mới của Chuỗi. 4. Trong quá_trình hoạt_động, Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng, nhiệm_vụ đã được quy_định ; trong trường_hợp uỷ_viên thường_trực được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền thì sử_dụng con_dấu của Công_ty TNHH Một thành_viên Phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung điều_hành, xử_lý công_việc. Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng, nhiệm_vụ đã được quy_định. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Hội_đồng quản_lý Chuỗi 1 . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng là 04 thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng kết_thúc khi hết thời_gian thí_điểm Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung theo Quyết_định số 333 / QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Thành_phần Hội_đồng gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ITP ) . 3 . Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo cơ_chế kiêm_nhiệm . Trong quá_trình hoạt_động , số_lượng thành_viên Hội_đồng có_thể được điều_chỉnh , bổ_sung phù_hợp với tình_hình kết_nạp thành_viên mới của Chuỗi . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ đã được quy_định ; trong trường_hợp uỷ_viên thường_trực được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền thì sử_dụng con_dấu của Công_ty TNHH Một thành_viên Phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung điều_hành , xử_lý công_việc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ đã được quy_định . | 212,469 | |
Ai là người chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017, có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng 1. Hội_đồng tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần hoặc được triệu_tập hợp bất_thường theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng. 2. Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi, trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp. 3. Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các phiên họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi, nếu vắng_mặt phải báo_cáo bằng văn_bản và phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý. 4. Phiên họp Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên của Hội_đồng tham_dự. Các cuộc họp của Hội_đồng phải được lập thành biên_bản. Biên_bản phải ghi đầy_đủ nội_dung các ý_kiến phát_biểu và diễn_biến của phiên họp, ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp. Các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý. Trường_hợp có | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng 1 . Hội_đồng tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần hoặc được triệu_tập hợp bất_thường theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp . 3 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các phiên họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , nếu vắng_mặt phải báo_cáo bằng văn_bản và phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý . 4 . Phiên họp Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Các cuộc họp của Hội_đồng phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải ghi đầy_đủ nội_dung các ý_kiến phát_biểu và diễn_biến của phiên họp , ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp . Các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý . Trường_hợp có số phiếu ngang nhau thì nội_dung có phiếu tán_thành của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp là nội_dung được thông_qua . Sau mỗi phiên họp , uỷ_viên thường_trực Hội_đồng có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời những quyết_định , kết_luận của Chủ_trì phiên họp gửi các thành_viên Hội_đồng , các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; nếu Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp . | 212,470 | |
Ai là người chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... của phiên họp, ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp. Các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý. Trường_hợp có số phiếu ngang nhau thì nội_dung có phiếu tán_thành của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp là nội_dung được thông_qua. Sau mỗi phiên họp, uỷ_viên thường_trực Hội_đồng có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời những quyết_định, kết_luận của Chủ_trì phiên họp gửi các thành_viên Hội_đồng, các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; nếu Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng 1 . Hội_đồng tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần hoặc được triệu_tập hợp bất_thường theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp . 3 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các phiên họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , nếu vắng_mặt phải báo_cáo bằng văn_bản và phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý . 4 . Phiên họp Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Các cuộc họp của Hội_đồng phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải ghi đầy_đủ nội_dung các ý_kiến phát_biểu và diễn_biến của phiên họp , ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp . Các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý . Trường_hợp có số phiếu ngang nhau thì nội_dung có phiếu tán_thành của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp là nội_dung được thông_qua . Sau mỗi phiên họp , uỷ_viên thường_trực Hội_đồng có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời những quyết_định , kết_luận của Chủ_trì phiên họp gửi các thành_viên Hội_đồng , các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; nếu Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp . | 212,471 | |
Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi : ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ như sau : Nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ 1. Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Bộ, ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi, lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. 2. Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc. 3. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản nội_tệ và ngoại_tệ tại ngân_hàng và biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương, Phường Nguyễn_Du, Quận Hai_Bà_Trưng, thành_phố Hà_Nội, điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ 1 . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản nội_tệ và ngoại_tệ tại ngân_hàng và biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương , Phường Nguyễn_Du , Quận Hai_Bà_Trưng , thành_phố Hà_Nội , điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : + 84 3944 8748 . Theo quy_định trên , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 212,472 | |
Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi : ... Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương, Phường Nguyễn_Du, Quận Hai_Bà_Trưng, thành_phố Hà_Nội, điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : + 84 3944 8748. Theo quy_định trên, Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Bộ, ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi, lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ như sau : Nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ 1. Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ 1 . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản nội_tệ và ngoại_tệ tại ngân_hàng và biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương , Phường Nguyễn_Du , Quận Hai_Bà_Trưng , thành_phố Hà_Nội , điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : + 84 3944 8748 . Theo quy_định trên , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 212,473 | |
Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi : ... của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Bộ, ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi, lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. 2. Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc. 3. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, tài_khoản nội_tệ và ngoại_tệ tại ngân_hàng và biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương, Phường Nguyễn_Du, Quận Hai_Bà_Trưng, thành_phố Hà_Nội, điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : + 84 3944 8748. Theo quy_định trên, Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Bộ, ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi, lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ 1 . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản nội_tệ và ngoại_tệ tại ngân_hàng và biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương , Phường Nguyễn_Du , Quận Hai_Bà_Trưng , thành_phố Hà_Nội , điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : + 84 3944 8748 . Theo quy_định trên , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 212,474 | |
Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi : ... Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và trụ_sở của Quỹ 1 . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; c ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản nội_tệ và ngoại_tệ tại ngân_hàng và biểu_tượng riêng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trụ_sở chính của Quỹ đặt tại : 15AV Hồ_Xuân_Hương , Phường Nguyễn_Du , Quận Hai_Bà_Trưng , thành_phố Hà_Nội , điện_thoại : + 84 4 3943 5555 ; fax : + 84 3944 8748 . Theo quy_định trên , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Bộ , ngành có liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 212,475 | |
Chức_năng của Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về chức_năng của Quỹ như: ... Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng của Quỹ_Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có chức_năng tổ_chức huy_động các nguồn_lực của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để hỗ_trợ các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương trong tập_luyện và thi_đấu . Theo đó , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có chức_năng tổ_chức huy_động các nguồn_lực của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để hỗ_trợ các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương trong tập_luyện và thi_đấu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng của Quỹ_Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có chức_năng tổ_chức huy_động các nguồn_lực của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để hỗ_trợ các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương trong tập_luyện và thi_đấu . Theo đó , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có chức_năng tổ_chức huy_động các nguồn_lực của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để hỗ_trợ các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương trong tập_luyện và thi_đấu . | 212,476 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 về nhiệm_vụ và quyền_h: ... Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Quỹ như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Quỹ 1. Xây_dựng kế_hoạch và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ vật_chất cho các vận_động_viên, huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn, bị chấn_thương khi tập_luyện, thi_đấu. 2. Tài_trợ, hỗ_trợ công_tác đào_tạo, tập_luyện của các vận_động_viên thể_thao để phòng_tránh chấn_thương trong thi_đấu. 3. Xây_dựng và triển_khai các chương_trình, đề_án nhằm mục_đích chăm_sóc sức_khoẻ lâu_dài cho các vận_động_viên thể_thao và điều_trị chấn_thương trong khi tập_luyện và thi_đấu. 4. Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ, lựa_chọn xác_định những chương_trình, đề_án và những cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích, chức_năng của Quỹ. 5. Vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ cho Quỹ ; tiếp_nhận tài_sản hợp_pháp do các cá_nhân, tổ_chức tài_trợ ở trong và ngoài nước theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. 6. Phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch để triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ hiệu_quả. 7. Được tổ_chức các dịch_vụ và các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Quỹ như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Quỹ 1 . Xây_dựng kế_hoạch và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ vật_chất cho các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương khi tập_luyện , thi_đấu . 2 . Tài_trợ , hỗ_trợ công_tác đào_tạo , tập_luyện của các vận_động_viên thể_thao để phòng_tránh chấn_thương trong thi_đấu . 3 . Xây_dựng và triển_khai các chương_trình , đề_án nhằm mục_đích chăm_sóc sức_khoẻ lâu_dài cho các vận_động_viên thể_thao và điều_trị chấn_thương trong khi tập_luyện và thi_đấu . 4 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ , lựa_chọn xác_định những chương_trình , đề_án và những cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng của Quỹ . 5 . Vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ cho Quỹ ; tiếp_nhận tài_sản hợp_pháp do các cá_nhân , tổ_chức tài_trợ ở trong và ngoài nước theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch để triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ hiệu_quả . 7 . Được tổ_chức các dịch_vụ và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản Quỹ . 8 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thực_hiện quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ vật_chất cho các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương khi tập_luyện , thi_đấu . Đồng_thời Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ xây_dựng và triển_khai các chương_trình , đề_án nhằm mục_đích chăm_sóc sức_khoẻ lâu_dài cho các vận_động_viên thể_thao và điều_trị chấn_thương trong khi tập_luyện và thi_đấu . | 212,477 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 về nhiệm_vụ và quyền_h: ... Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. 6. Phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch để triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ hiệu_quả. 7. Được tổ_chức các dịch_vụ và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản Quỹ. 8. Sử_dụng tài_sản, tài_chính theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật. 9. Thực_hiện quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ vật_chất cho các vận_động_viên, huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn, bị chấn_thương khi tập_luyện, thi_đấu. Đồng_thời Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ xây_dựng và triển_khai các chương_trình, đề_án nhằm mục_đích chăm_sóc sức_khoẻ lâu_dài cho các vận_động_viên thể_thao và điều_trị chấn_thương trong khi tập_luyện và thi_đấu. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1961 / QĐ-BNV năm 2011 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Quỹ như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Quỹ 1 . Xây_dựng kế_hoạch và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ vật_chất cho các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương khi tập_luyện , thi_đấu . 2 . Tài_trợ , hỗ_trợ công_tác đào_tạo , tập_luyện của các vận_động_viên thể_thao để phòng_tránh chấn_thương trong thi_đấu . 3 . Xây_dựng và triển_khai các chương_trình , đề_án nhằm mục_đích chăm_sóc sức_khoẻ lâu_dài cho các vận_động_viên thể_thao và điều_trị chấn_thương trong khi tập_luyện và thi_đấu . 4 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ , lựa_chọn xác_định những chương_trình , đề_án và những cá_nhân được nhận tài_trợ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng của Quỹ . 5 . Vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ cho Quỹ ; tiếp_nhận tài_sản hợp_pháp do các cá_nhân , tổ_chức tài_trợ ở trong và ngoài nước theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch để triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ hiệu_quả . 7 . Được tổ_chức các dịch_vụ và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản Quỹ . 8 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thực_hiện quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ vật_chất cho các vận_động_viên , huấn_luyện_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , bị chấn_thương khi tập_luyện , thi_đấu . Đồng_thời Quỹ_Hỗ_trợ vận_động_viên thể_thao Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ xây_dựng và triển_khai các chương_trình , đề_án nhằm mục_đích chăm_sóc sức_khoẻ lâu_dài cho các vận_động_viên thể_thao và điều_trị chấn_thương trong khi tập_luyện và thi_đấu . | 212,478 | |
Viên_chức giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Quyết_định số 11/2006/QĐ-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV như sau : 1. Đối_với nhóm chức_danh nghiên_cứu khoa_học : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ), mã_số V. 05.01.01 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên cao_cấp, mã_số 13.090 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ), mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính, mã_số 13.091 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ), mã_số V. 05.01.03 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên, mã_số 13.092. 2 | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Quyết_định số 11/2006/QĐ-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV như sau : 1 . Đối_với nhóm chức_danh nghiên_cứu khoa_học : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) , mã_số V. 05.01.01 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên cao_cấp , mã_số 13.090 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính , mã_số 13.091 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) , mã_số V. 05.01.03 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên , mã_số 13.092 . 2 . Đối_với nhóm chức_danh công_nghệ : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) , mã_số V. 05.02.05 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư cao_cấp , mã_số 13.093 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.02.06 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư chính , mã_số 13.094 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư ( hạng III ) , mã_số V. 05.02.07 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư , mã_số 13.095 ; d ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) , mã_số V. 05.02.08 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_thuật_viên , mã_số 13.096 . Theo quy_định bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính , mã_số 13.091 . | 212,479 | |
Viên_chức giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với: ... c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ), mã_số V. 05.01.03 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên, mã_số 13.092. 2. Đối_với nhóm chức_danh công_nghệ : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ), mã_số V. 05.02.05 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư cao_cấp, mã_số 13.093 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư chính ( hạng II ), mã_số V. 05.02.06 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư chính, mã_số 13.094 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư ( hạng III ), mã_số V. 05.02.07 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư, mã_số 13.095 ; d ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên ( hạng IV ), mã_số V. 05.02.08 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_thuật_viên, mã_số 13.096. Theo quy_định bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ), mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính, mã_số 13.091. | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Quyết_định số 11/2006/QĐ-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV như sau : 1 . Đối_với nhóm chức_danh nghiên_cứu khoa_học : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) , mã_số V. 05.01.01 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên cao_cấp , mã_số 13.090 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính , mã_số 13.091 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) , mã_số V. 05.01.03 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên , mã_số 13.092 . 2 . Đối_với nhóm chức_danh công_nghệ : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) , mã_số V. 05.02.05 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư cao_cấp , mã_số 13.093 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.02.06 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư chính , mã_số 13.094 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư ( hạng III ) , mã_số V. 05.02.07 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư , mã_số 13.095 ; d ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) , mã_số V. 05.02.08 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_thuật_viên , mã_số 13.096 . Theo quy_định bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính , mã_số 13.091 . | 212,480 | |
Viên_chức giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với: ... bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ), mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính, mã_số 13.091. | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Quyết_định số 11/2006/QĐ-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV như sau : 1 . Đối_với nhóm chức_danh nghiên_cứu khoa_học : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) , mã_số V. 05.01.01 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên cao_cấp , mã_số 13.090 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính , mã_số 13.091 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) , mã_số V. 05.01.03 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên , mã_số 13.092 . 2 . Đối_với nhóm chức_danh công_nghệ : a ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) , mã_số V. 05.02.05 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư cao_cấp , mã_số 13.093 ; b ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.02.06 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư chính , mã_số 13.094 ; c ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_sư ( hạng III ) , mã_số V. 05.02.07 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_sư , mã_số 13.095 ; d ) Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) , mã_số V. 05.02.08 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch kỹ_thuật_viên , mã_số 13.096 . Theo quy_định bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) , mã_số V. 05.01.02 đối_với_viên_chức hiện đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính , mã_số 13.091 . | 212,481 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính hạng 2 có hệ_số lương là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP), cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định thì viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) có hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Viên_chức đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 sẽ được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào ? ( Hình từ Internet ) | 212,482 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính hạng 2 có hệ_số lương là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với: ... đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.... Theo quy_định thì viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) có hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. Viên_chức đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 sẽ được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định thì viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) có hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Viên_chức đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 sẽ được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào ? ( Hình từ Internet ) | 212,483 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính hạng 2 có hệ_số lương là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với: ... 91 sẽ được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV hướng_dẫn thực_hiện việc bổ_nhiệm và xếp lương theo chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên cao_cấp ( hạng I ) và kỹ_sư cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng II ) và kỹ_sư chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên ( hạng III ) và kỹ_sư ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_lý nghiên_cứu ( hạng IV ) và kỹ_thuật_viên ( hạng IV ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định thì viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) có hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Viên_chức đang giữ ngạch nghiên_cứu_viên chính mã_số 13.091 sẽ được bổ_nhiệm vào chức_danh tương_ứng nào ? ( Hình từ Internet ) | 212,484 | |
Mức lương cụ_thể của viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) được tính ra sao ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) đến : ... Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) đến ngày 31/6/2023 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Hệ_số lương Viên_chức loại A2 ( Nhóm A 2.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 4,40 6.556.000 Bậc 2 4,74 7.062.600 Bậc 3 5,08 7.569.200 Bậc 4 5,42 8.075.800 Bậc 5 5,76 8.582.400 Bậc 6 6,10 9.089.000 Bậc 7 6,44 9.595.600 Bậc 8 6,78 10.102.200 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) đến ngày 31/6/2023 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Hệ_số lương Viên_chức loại A2 ( Nhóm A 2.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 4,40 6.556.000 Bậc 2 4,74 7.062.600 Bậc 3 5,08 7.569.200 Bậc 4 5,42 8.075.800 Bậc 5 5,76 8.582.400 Bậc 6 6,10 9.089.000 Bậc 7 6,44 9.595.600 Bậc 8 6,78 10.102.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở ... 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . ... Như_vậy , mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A2 ( Nhóm A 2.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 4,40 7.920.000 Bậc 2 4,74 8.532.000 Bậc 3 5,08 9.144.000 Bậc 4 5,42 9.756.000 Bậc 5 5,76 10.368.000 Bậc 6 6,10 10.980.000 Bậc 7 6,44 11.592.000 Bậc 8 6,78 12.204.000 | 212,485 | |
Mức lương cụ_thể của viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) được tính ra sao ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) đến : ... từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở... 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng.... Như_vậy, mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A2 ( Nhóm A 2.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 4,40 7.920.000 Bậc 2 4,74 8.532.000 Bậc 3 5,08 9.144.000 Bậc 4 5,42 9.756.000 Bậc 5 5,76 10.368.000 Bậc 6 6,10 10.980.000 Bậc 7 6,44 11.592.000 Bậc 8 6,78 12.204.000 | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) đến ngày 31/6/2023 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Hệ_số lương Viên_chức loại A2 ( Nhóm A 2.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 4,40 6.556.000 Bậc 2 4,74 7.062.600 Bậc 3 5,08 7.569.200 Bậc 4 5,42 8.075.800 Bậc 5 5,76 8.582.400 Bậc 6 6,10 9.089.000 Bậc 7 6,44 9.595.600 Bậc 8 6,78 10.102.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở ... 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . ... Như_vậy , mức lương của nghiên_cứu_viên chính ( hạng 2 ) từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A2 ( Nhóm A 2.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 4,40 7.920.000 Bậc 2 4,74 8.532.000 Bậc 3 5,08 9.144.000 Bậc 4 5,42 9.756.000 Bậc 5 5,76 10.368.000 Bậc 6 6,10 10.980.000 Bậc 7 6,44 11.592.000 Bậc 8 6,78 12.204.000 | 212,486 | |
Giáo_viên có_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II nếu có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm hay không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_s: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II - Mã_số V. 07.04.31.. 4. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật của Đảng, Nhà_nước, quy_định và yêu_cầu của ngành, địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt, hiệu_quả các phương_pháp, công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông, phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức, phương_pháp kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập, rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý, hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II - Mã_số V. 07.04.31 .. 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Từ những quy_định trên , giáo_viên có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng mới đáp_ứng các tiêu_chuẩn về nghiệp_vụ . Do_đó , theo thông_tin của anh Kiệt , anh có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm , nên hiện vẫn chưa đáp_ứng được tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . Như_vậy , anh hiện chưa_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . | 212,487 | |
Giáo_viên có_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II nếu có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm hay không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_s: ... học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý, hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động, tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh, tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh, các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học, giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo, phù_hợp, có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen, giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên, giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II - Mã_số V. 07.04.31 .. 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Từ những quy_định trên , giáo_viên có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng mới đáp_ứng các tiêu_chuẩn về nghiệp_vụ . Do_đó , theo thông_tin của anh Kiệt , anh có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm , nên hiện vẫn chưa đáp_ứng được tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . Như_vậy , anh hiện chưa_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . | 212,488 | |
Giáo_viên có_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II nếu có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm hay không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_s: ... lớp giỏi từ cấp trường trở lên, giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Từ những quy_định trên, giáo_viên có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng mới đáp_ứng các tiêu_chuẩn về nghiệp_vụ. Do_đó, theo thông_tin của anh Kiệt, anh có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm, nên hiện vẫn chưa đáp_ứng được tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II. Như_vậy, anh hiện chưa_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II - Mã_số V. 07.04.31 .. 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Từ những quy_định trên , giáo_viên có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng mới đáp_ứng các tiêu_chuẩn về nghiệp_vụ . Do_đó , theo thông_tin của anh Kiệt , anh có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm , nên hiện vẫn chưa đáp_ứng được tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . Như_vậy , anh hiện chưa_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . | 212,489 | |
Giáo_viên có_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II nếu có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm hay không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_s: ... III là 7 năm, nên hiện vẫn chưa đáp_ứng được tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II. Như_vậy, anh hiện chưa_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II - Mã_số V. 07.04.31 .. 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng điều_chỉnh linh_hoạt kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; có khả_năng xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng linh_hoạt , hiệu_quả các phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục đáp_ứng mục_tiêu chương_trình giáo_dục_phổ_thông , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Chủ_động cập_nhật và có khả_năng vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Có khả_năng vận_dụng có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Chủ_động , tích_cực tạo_dựng mối quan_hệ hợp_tác lành_mạnh , tin_tưởng với cha_mẹ học_sinh , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Chủ_động nghiên_cứu và có khả_năng cập_nhật kịp_thời các yêu_cầu mới về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp , có hiệu_quả các hình_thức nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của bản_thân ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Từ những quy_định trên , giáo_viên có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng mới đáp_ứng các tiêu_chuẩn về nghiệp_vụ . Do_đó , theo thông_tin của anh Kiệt , anh có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III là 7 năm , nên hiện vẫn chưa đáp_ứng được tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . Như_vậy , anh hiện chưa_thể xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II . | 212,490 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II nếu chưa đáp_ứng được các tiêu_chuẩn thì được xét giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng mấy ? | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : ... Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở 1. Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ). 2. Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; giáo_viên trung_học_cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở 1 . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) . 2 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . 3 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Như_vậy , trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) | 212,491 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II nếu chưa đáp_ứng được các tiêu_chuẩn thì được xét giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng mấy ? | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : ... tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ). 3. Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển. Như_vậy, trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định về các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : Các trường_hợp bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở 1 . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : a ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; b ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) ; c ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) . 2 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) ; giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . 3 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Như_vậy , trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) | 212,492 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II mã_số V. 07.04.11 sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II mã_số V. 07.04.31 thì có cần yêu_cầu xét thăng_hạng không ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Điều_khoản chuyển_tiếp 1. Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 thì giữ nguyên mã_số V. 07.04.12 và áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 ( từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ) cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc cho đến khi nghỉ hưu nếu không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở. 2. Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) nên bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 thì giữ nguyên mã_số V. 07.04.12 và áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 ( từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ) cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc cho đến khi nghỉ hưu nếu không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở . 2 . Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) nên bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . 3 . Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) nên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì giáo_viên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . | 212,493 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II mã_số V. 07.04.11 sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II mã_số V. 07.04.31 thì có cần yêu_cầu xét thăng_hạng không ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... .04.31 ) nên bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng. 3. Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) nên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì giáo_viên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 thì giữ nguyên mã_số V. 07.04.12 và áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 ( từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ) cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc cho đến khi nghỉ hưu nếu không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở . 2 . Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) nên bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . 3 . Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) nên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì giáo_viên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . | 212,494 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II mã_số V. 07.04.11 sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II mã_số V. 07.04.31 thì có cần yêu_cầu xét thăng_hạng không ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì giáo_viên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) chưa đáp_ứng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 thì giữ nguyên mã_số V. 07.04.12 và áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 ( từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ) cho đến khi đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) hoặc cho đến khi nghỉ hưu nếu không thuộc đối_tượng phải nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định tại Nghị_định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở . 2 . Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) nên bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . 3 . Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.10 ) do chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) nên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư này sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , sau khi đạt các tiêu_chuẩn của hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) thì giáo_viên được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) mà không phải thông_qua kỳ thi hoặc xét thăng_hạng . | 212,495 | |
Theo Luật sở_hữu_trí_tuệ thì nhãn_hiệu là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 có quy_định : ... “ Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . ” Nhãn_hiệu | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 có quy_định : “ Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . ” Nhãn_hiệu | 212,496 | |
Cá_nhân có được đăng_ký nhãn_hiệu không ? | Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như : ... Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ( 1 ) Tổ_chức, cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp. ( 2 ) Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó. ( 3 ) Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức, cá_nhân tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. ( 4 ) Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . ( 3 ) Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . ( 4 ) Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . ( 5 ) Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . ( 6 ) Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . ( 7 ) Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Như_vậy , chị có quyền đăng_ký nhãn_hiệu của mình . Đăng_ký nhãn_hiệu hay không đăng_ký nhãn_hiệu là quyền của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nhãn_hiệu . Mặc_dù đăng_ký nhãn_hiệu không phải là thủ_tục bắt_buộc nhưng việc đăng_ký bảo_hộ nhãn_hiệu lại là rất cần_thiết và là cơ_sở để xác_lập quyền_sở_hữu đối_với nhãn_hiệu . | 212,497 | |
Cá_nhân có được đăng_ký nhãn_hiệu không ? | Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như : ... cho_phép. ( 4 ) Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. ( 5 ) Hai hoặc nhiều tổ_chức, cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá, dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất, kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá, dịch_vụ. ( 6 ) Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này, kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . ( 3 ) Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . ( 4 ) Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . ( 5 ) Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . ( 6 ) Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . ( 7 ) Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Như_vậy , chị có quyền đăng_ký nhãn_hiệu của mình . Đăng_ký nhãn_hiệu hay không đăng_ký nhãn_hiệu là quyền của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nhãn_hiệu . Mặc_dù đăng_ký nhãn_hiệu không phải là thủ_tục bắt_buộc nhưng việc đăng_ký bảo_hộ nhãn_hiệu lại là rất cần_thiết và là cơ_sở để xác_lập quyền_sở_hữu đối_với nhãn_hiệu . | 212,498 | |
Cá_nhân có được đăng_ký nhãn_hiệu không ? | Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như : ... có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng. ( 7 ) Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng. ” Như_vậy, chị có quyền đăng_ký nhãn_hiệu của mình. Đăng_ký nhãn_hiệu hay không đăng_ký nhãn_hiệu là quyền của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng nhãn_hiệu. Mặc_dù đăng_ký nhãn_hiệu không phải là thủ_tục bắt_buộc nhưng việc đăng_ký bảo_hộ nhãn_hiệu lại là rất cần_thiết và là cơ_sở để xác_lập quyền_sở_hữu đối_với nhãn_hiệu. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . ( 3 ) Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . ( 4 ) Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . ( 5 ) Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . ( 6 ) Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . ( 7 ) Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Như_vậy , chị có quyền đăng_ký nhãn_hiệu của mình . Đăng_ký nhãn_hiệu hay không đăng_ký nhãn_hiệu là quyền của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nhãn_hiệu . Mặc_dù đăng_ký nhãn_hiệu không phải là thủ_tục bắt_buộc nhưng việc đăng_ký bảo_hộ nhãn_hiệu lại là rất cần_thiết và là cơ_sở để xác_lập quyền_sở_hữu đối_với nhãn_hiệu . | 212,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.