Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có_thể khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn không ?
Căn_cứ vào Điều 319 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Khiếu_nại, kiến_nghị và giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn, đương_sự có quyền khiếu_nại, Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được khiếu_nại, kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn, Chánh_án Toà_án phải ra một trong các quyết_định sau đây : a ) Giữ nguyên quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; b ) Huỷ quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường. 3. Quyết_định giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị của Chánh_án Toà_án là quyết_định cuối_cùng và phải được gửi ngay cho đương_sự, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Như_vậy, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn, đương_sự có quyền khiếu_nại, Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định. Trong
None
1
Căn_cứ vào Điều 319 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Khiếu_nại , kiến_nghị và giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , đương_sự có quyền khiếu_nại , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , Chánh_án Toà_án phải ra một trong các quyết_định sau đây : a ) Giữ nguyên quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; b ) Huỷ quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường . 3 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị của Chánh_án Toà_án là quyết_định cuối_cùng và phải được gửi ngay cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , đương_sự có quyền khiếu_nại , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , Chánh_án Toà_án phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Giữ nguyên quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Huỷ quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường .
213,800
Có_thể khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn không ?
Căn_cứ vào Điều 319 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn, đương_sự có quyền khiếu_nại, Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được khiếu_nại, kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn, Chánh_án Toà_án phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Giữ nguyên quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Huỷ quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường.
None
1
Căn_cứ vào Điều 319 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Khiếu_nại , kiến_nghị và giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , đương_sự có quyền khiếu_nại , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , Chánh_án Toà_án phải ra một trong các quyết_định sau đây : a ) Giữ nguyên quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; b ) Huỷ quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường . 3 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị của Chánh_án Toà_án là quyết_định cuối_cùng và phải được gửi ngay cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , đương_sự có quyền khiếu_nại , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , kiến_nghị về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn , Chánh_án Toà_án phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Giữ nguyên quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Huỷ quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường .
213,801
Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm - Trường vợ về ở với chồng, chồng về ở với vợ, con về ở với cha, mẹ hoặc cha, mẹ về ở với con ; Người cao_tuổi về ở với anh ruột, chị ruột, em ruột, cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng, người không có khả_năng lao_động, người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức, khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột, cháu ruột, người giám_hộ ; Hoặc Người chưa thành_niên được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha, mẹ về ở với cụ nội, cụ ngoại, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm - Trường vợ về ở với chồng , chồng về ở với vợ , con về ở với cha , mẹ hoặc cha , mẹ về ở với con ; Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; Hoặc Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ , thành_viên hộ gia_đình , trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP); + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là : người cao_tuổi ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi ; Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ . - Những trường_hợp khác được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp được cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc văn_bản về việc cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định .
213,802
Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp: ... người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha, mẹ về ở với cụ nội, cụ ngoại, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu, hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA), trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ, chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ, thành_viên hộ gia_đình, trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP); + Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh là : người cao_tuổi ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng, người không có khả_năng lao_động, người bị
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm - Trường vợ về ở với chồng , chồng về ở với vợ , con về ở với cha , mẹ hoặc cha , mẹ về ở với con ; Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; Hoặc Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ , thành_viên hộ gia_đình , trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP); + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là : người cao_tuổi ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi ; Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ . - Những trường_hợp khác được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp được cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc văn_bản về việc cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định .
213,803
Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp: ... 2021/NĐ-CP); + Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh là : người cao_tuổi ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng, người không có khả_năng lao_động, người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức, khả_năng điều_khiển hành_vi ; Người chưa thành_niên được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha, mẹ. - Những trường_hợp khác được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê, mượn, ở nhờ, hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA), trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ, chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp được cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ hoặc người được uỷ_quyền, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Hợp_đồng cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ hoặc văn_bản về việc cho mượn, cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ; + Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm - Trường vợ về ở với chồng , chồng về ở với vợ , con về ở với cha , mẹ hoặc cha , mẹ về ở với con ; Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; Hoặc Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ , thành_viên hộ gia_đình , trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP); + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là : người cao_tuổi ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi ; Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ . - Những trường_hợp khác được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp được cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc văn_bản về việc cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định .
213,804
Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp: ... chỗ ở hợp_pháp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ; + Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 hướng_dẫn về Hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của người đăng_ký bao_gồm - Trường vợ về ở với chồng , chồng về ở với vợ , con về ở với cha , mẹ hoặc cha , mẹ về ở với con ; Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; Hoặc Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ , thành_viên hộ gia_đình , trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP); + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là : người cao_tuổi ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi ; Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ . - Những trường_hợp khác được đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ , hồ_sơ gồm : + Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp được cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; + Hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ hoặc văn_bản về việc cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ; + Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định .
213,805
Những lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_. ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản. - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài còn quốc_tịch Việt_Nam thì trong hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng ; trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng thì phải có giấy_tờ, tài_liệu khác chứng_minh có quốc_tịch Việt_Nam và văn_bản đồng_ý cho giải_quyết thường_trú của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh của Bộ Công_an. - Trường_hợp người nước_ngoài được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì khi đăng_ký thường_trú lần đầu phải có Quyết_định của Chủ_tịch nước về việc cho nhập quốc_tịch. - Sĩ_quan nghiệp_vụ, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kĩ_thuật, công_nhân công_an đã đăng_ký thường_trú tại đơn_vị đóng quân mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới ngoài đơn_vị đóng quân và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú, đề_nghị đăng_ký thường_trú tại_chỗ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài còn quốc_tịch Việt_Nam thì trong hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng ; trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng thì phải có giấy_tờ , tài_liệu khác chứng_minh có quốc_tịch Việt_Nam và văn_bản đồng_ý cho giải_quyết thường_trú của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh của Bộ Công_an . - Trường_hợp người nước_ngoài được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì khi đăng_ký thường_trú lần đầu phải có Quyết_định của Chủ_tịch nước về việc cho nhập quốc_tịch . - Sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kĩ_thuật , công_nhân công_an đã đăng_ký thường_trú tại đơn_vị đóng quân mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới ngoài đơn_vị đóng quân và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú , đề_nghị đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải kèm Giấy giới_thiệu của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ( ký_tên và đóng_dấu ) .
213,806
Những lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_. ... kĩ_thuật, công_nhân công_an đã đăng_ký thường_trú tại đơn_vị đóng quân mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới ngoài đơn_vị đóng quân và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú, đề_nghị đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải kèm Giấy giới_thiệu của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ( ký_tên và đóng_dấu ).Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản. - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài còn quốc_tịch Việt_Nam thì trong hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng ; trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng thì phải có giấy_tờ, tài_liệu khác chứng_minh có quốc_tịch Việt_Nam và văn_bản đồng_ý cho giải_quyết thường_trú của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh của Bộ Công_an. - Trường_hợp người nước_ngoài được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì khi đăng_ký thường_trú lần đầu phải có Quyết_định của
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài còn quốc_tịch Việt_Nam thì trong hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng ; trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng thì phải có giấy_tờ , tài_liệu khác chứng_minh có quốc_tịch Việt_Nam và văn_bản đồng_ý cho giải_quyết thường_trú của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh của Bộ Công_an . - Trường_hợp người nước_ngoài được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì khi đăng_ký thường_trú lần đầu phải có Quyết_định của Chủ_tịch nước về việc cho nhập quốc_tịch . - Sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kĩ_thuật , công_nhân công_an đã đăng_ký thường_trú tại đơn_vị đóng quân mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới ngoài đơn_vị đóng quân và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú , đề_nghị đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải kèm Giấy giới_thiệu của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ( ký_tên và đóng_dấu ) .
213,807
Những lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_. ... đồng_ý cho giải_quyết thường_trú của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh của Bộ Công_an. - Trường_hợp người nước_ngoài được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì khi đăng_ký thường_trú lần đầu phải có Quyết_định của Chủ_tịch nước về việc cho nhập quốc_tịch. - Sĩ_quan nghiệp_vụ, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kĩ_thuật, công_nhân công_an đã đăng_ký thường_trú tại đơn_vị đóng quân mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới ngoài đơn_vị đóng quân và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú, đề_nghị đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải kèm Giấy giới_thiệu của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ( ký_tên và đóng_dấu ).
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì lưu_ý về giấy_tờ khi đăng_ký thường_trú là - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp người đăng_ký thường_trú là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài còn quốc_tịch Việt_Nam thì trong hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng ; trường_hợp không có hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị_sử_dụng thì phải có giấy_tờ , tài_liệu khác chứng_minh có quốc_tịch Việt_Nam và văn_bản đồng_ý cho giải_quyết thường_trú của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh của Bộ Công_an . - Trường_hợp người nước_ngoài được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì khi đăng_ký thường_trú lần đầu phải có Quyết_định của Chủ_tịch nước về việc cho nhập quốc_tịch . - Sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kĩ_thuật , công_nhân công_an đã đăng_ký thường_trú tại đơn_vị đóng quân mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới ngoài đơn_vị đóng quân và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú , đề_nghị đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì hồ_sơ đăng_ký thường_trú phải kèm Giấy giới_thiệu của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ( ký_tên và đóng_dấu ) .
213,808
Thời_hạn giải_quyết đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu là bao_lâu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì thời_hạn giải_quyết đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì thời_hạn giải_quyết đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu là : - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục 2 Phần thứ hai ban_hành kèm theo Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì thời_hạn giải_quyết đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu là : - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
213,809
Để kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : ... Điều_kiện kinh_doanh cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Được Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương trong trường_hợp : Thành_lập doanh_nghiệp cảng_hàng_không ; chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp của doanh_nghiệp cảng_hàng_không cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . 2 . Được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không , sân_bay khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Theo đó để được phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp phải được Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương trong trường_hợp : Thành_lập doanh_nghiệp cảng_hàng_không ; chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp của doanh_nghiệp cảng_hàng_không cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . Bên cạnh đó , doanh_nghiệp cũng cần phải có Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không nếu muốn được kinh_doanh cảng_hàng_không . Tải về mẫu Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Điều_kiện kinh_doanh cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Được Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương trong trường_hợp : Thành_lập doanh_nghiệp cảng_hàng_không ; chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp của doanh_nghiệp cảng_hàng_không cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . 2 . Được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không , sân_bay khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Theo đó để được phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp phải được Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận chủ_trương trong trường_hợp : Thành_lập doanh_nghiệp cảng_hàng_không ; chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp của doanh_nghiệp cảng_hàng_không cho nhà_đầu_tư nước_ngoài . Bên cạnh đó , doanh_nghiệp cũng cần phải có Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không nếu muốn được kinh_doanh cảng_hàng_không . Tải về mẫu Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
213,810
Để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : ... Doanh_nghiệp cảng_hàng_không 1. Doanh_nghiệp cảng_hàng_không là doanh_nghiệp kinh_doanh có điều_kiện tổ_chức khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Doanh_nghiệp được Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; b ) Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp, đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay ; c ) Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có phương_án về trang_bị, thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không, an_ninh hàng không. 3. Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không phải nộp lệ_phí. Bên cạnh đó, tại Điều 14 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 89/2019/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không 1. Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn, an_ninh hàng_không quy_định tại khoản 2 Điều 63 Luật hàng_không dân_dụng Việt_Nam và Phụ ước 14 của Công_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng. 2. Đáp_ứng các điều_kiện về vốn như sau : a
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Doanh_nghiệp cảng_hàng_không 1 . Doanh_nghiệp cảng_hàng_không là doanh_nghiệp kinh_doanh có điều_kiện tổ_chức khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Doanh_nghiệp được Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; b ) Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; c ) Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có phương_án về trang_bị , thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không . 3 . Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không phải nộp lệ_phí . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 89/2019/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không 1 . Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn , an_ninh hàng_không quy_định tại khoản 2 Điều 63 Luật hàng_không dân_dụng Việt_Nam và Phụ ước 14 của Công_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng . 2 . Đáp_ứng các điều_kiện về vốn như sau : a ) Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ . Từ những quy_định trên , để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần phải : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; - Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; - Có phương_án về trang_bị , thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không . - Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn , an_ninh hàng không ; - Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; - Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ ( nếu có ) . Ngoài_ra , doanh_nghiệp cũng cần phải lưu_ý , khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp sẽ phải nộp lệ_phí .
213,811
Để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : ... quy_định tại khoản 2 Điều 63 Luật hàng_không dân_dụng Việt_Nam và Phụ ước 14 của Công_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng. 2. Đáp_ứng các điều_kiện về vốn như sau : a ) Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ. Từ những quy_định trên, để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần phải : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; - Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp, đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay ; - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; - Có phương_án về trang_bị, thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không. - Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn, an_ninh hàng không ; - Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; - Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ ( nếu có ). Ngoài_ra, doanh_nghiệp cũng cần phải lưu_ý, khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Doanh_nghiệp cảng_hàng_không 1 . Doanh_nghiệp cảng_hàng_không là doanh_nghiệp kinh_doanh có điều_kiện tổ_chức khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Doanh_nghiệp được Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; b ) Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; c ) Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có phương_án về trang_bị , thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không . 3 . Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không phải nộp lệ_phí . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 89/2019/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không 1 . Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn , an_ninh hàng_không quy_định tại khoản 2 Điều 63 Luật hàng_không dân_dụng Việt_Nam và Phụ ước 14 của Công_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng . 2 . Đáp_ứng các điều_kiện về vốn như sau : a ) Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ . Từ những quy_định trên , để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần phải : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; - Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; - Có phương_án về trang_bị , thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không . - Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn , an_ninh hàng không ; - Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; - Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ ( nếu có ) . Ngoài_ra , doanh_nghiệp cũng cần phải lưu_ý , khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp sẽ phải nộp lệ_phí .
213,812
Để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : ... ; - Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ ( nếu có ). Ngoài_ra, doanh_nghiệp cũng cần phải lưu_ý, khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp sẽ phải nộp lệ_phí.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Doanh_nghiệp cảng_hàng_không 1 . Doanh_nghiệp cảng_hàng_không là doanh_nghiệp kinh_doanh có điều_kiện tổ_chức khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Doanh_nghiệp được Bộ Giao_thông vận_tải cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; b ) Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; c ) Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có phương_án về trang_bị , thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không . 3 . Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không phải nộp lệ_phí . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 89/2019/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không 1 . Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn , an_ninh hàng_không quy_định tại khoản 2 Điều 63 Luật hàng_không dân_dụng Việt_Nam và Phụ ước 14 của Công_ước quốc_tế về hàng_không dân_dụng . 2 . Đáp_ứng các điều_kiện về vốn như sau : a ) Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ . Từ những quy_định trên , để được cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần phải : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; - Có tổ_chức bộ_máy và nhân_viên được cấp giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu về chuyên_môn , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định của Chính_phủ ; - Có phương_án về trang_bị , thiết_bị và các điều_kiện cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không . - Có tài_liệu giải_trình việc đáp_ứng các điều_kiện về bảo_đảm an_toàn , an_ninh hàng không ; - Mức vốn tối_thiểu để thành_lập và duy_trì doanh_nghiệp cảng_hàng_không : 100 tỷ đồng Việt_Nam ; - Tỷ_lệ vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài chiếm không quá 30% vốn_điều_lệ ( nếu có ) . Ngoài_ra , doanh_nghiệp cũng cần phải lưu_ý , khi nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp sẽ phải nộp lệ_phí .
213,813
Doanh_nghiệp khi kinh_doanh cảng_hàng_không thì sẽ có những trách_nhiệm gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 62 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : ... Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp cảng_hàng_không ; b ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hàng không ; c ) Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ khác . 2 . Việc thành_lập và hoạt_động của tổ_chức kinh_doanh , hoạt_động của cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về doanh_nghiệp , thương_mại . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không , cung_cấp dịch_vụ hàng không . 3 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; b ) Chấp_hành và tạo điều_kiện thuận_lợi cho Cảng_vụ hàng_không kiểm_tra các hoạt_động khai_thác và cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , khi kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần thực_hiện các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; chấp_hành và tạo điều_kiện thuận_lợi cho Cảng_vụ hàng_không kiểm_tra các hoạt_động khai_thác và cung_cấp dịch_vụ .
None
1
Căn_cứ Điều 62 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh cảng_hàng_không như sau : Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp cảng_hàng_không ; b ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hàng không ; c ) Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ khác . 2 . Việc thành_lập và hoạt_động của tổ_chức kinh_doanh , hoạt_động của cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về doanh_nghiệp , thương_mại . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh cảng_hàng_không , cung_cấp dịch_vụ hàng không . 3 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh tại cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; b ) Chấp_hành và tạo điều_kiện thuận_lợi cho Cảng_vụ hàng_không kiểm_tra các hoạt_động khai_thác và cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , khi kinh_doanh cảng_hàng_không thì doanh_nghiệp cần thực_hiện các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; chấp_hành và tạo điều_kiện thuận_lợi cho Cảng_vụ hàng_không kiểm_tra các hoạt_động khai_thác và cung_cấp dịch_vụ .
213,814
Cơ_quan thanh_tra là những cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo khoản 18 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 , khái_niệm cơ_quan thanh_tra được định_nghĩa như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 18. Cơ_quan thanh_tra là cơ_quan được thành_lập theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, các cơ_quan thanh_tra được quy_định tại Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra 1. Cơ_quan thanh_tra theo cấp hành_chính bao_gồm : a ) Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Thanh_tra tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra tỉnh ) ; c ) Thanh_tra quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) ; d ) Cơ_quan thanh_tra tại đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt do Quốc_hội quy_định. 2. Cơ_quan thanh_tra theo ngành, lĩnh_vực bao_gồm : a ) Thanh_tra Bộ, cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Bộ ) ; b ) Thanh_tra Tổng_cục, Cục thuộc Bộ và tương_đương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra
None
1
Căn_cứ theo khoản 18 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 , khái_niệm cơ_quan thanh_tra được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 18 . Cơ_quan thanh_tra là cơ_quan được thành_lập theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các cơ_quan thanh_tra được quy_định tại Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra 1 . Cơ_quan thanh_tra theo cấp hành_chính bao_gồm : a ) Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra tỉnh ) ; c ) Thanh_tra quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) ; d ) Cơ_quan thanh_tra tại đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt do Quốc_hội quy_định . 2 . Cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực bao_gồm : a ) Thanh_tra Bộ , cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Bộ ) ; b ) Thanh_tra Tổng_cục , Cục thuộc Bộ và tương_đương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Tổng_cục , Cục ) ; c ) Thanh_tra sở . 3 . Cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ . 4 . Cơ_quan thanh_tra trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , cơ_quan cơ_yếu Chính_phủ . 5 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . Như_vậy , theo quy_định tại Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra được phân_chia bao_gồm : - Cơ_quan thanh_tra theo cấp hành_chính ; - Cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực ; - Cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Cơ_quan thanh_tra trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , cơ_quan cơ_yếu Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
213,815
Cơ_quan thanh_tra là những cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo khoản 18 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 , khái_niệm cơ_quan thanh_tra được định_nghĩa như sau : ... Bộ, cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Bộ ) ; b ) Thanh_tra Tổng_cục, Cục thuộc Bộ và tương_đương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Tổng_cục, Cục ) ; c ) Thanh_tra sở. 3. Cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ. 4. Cơ_quan thanh_tra trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, cơ_quan cơ_yếu Chính_phủ. 5. Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành. Như_vậy, theo quy_định tại Luật Thanh_tra 2022, cơ_quan thanh_tra được phân_chia bao_gồm : - Cơ_quan thanh_tra theo cấp hành_chính ; - Cơ_quan thanh_tra theo ngành, lĩnh_vực ; - Cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Cơ_quan thanh_tra trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, cơ_quan cơ_yếu Chính_phủ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 18 Điều 2 Luật Thanh_tra 2022 , khái_niệm cơ_quan thanh_tra được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 18 . Cơ_quan thanh_tra là cơ_quan được thành_lập theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các cơ_quan thanh_tra được quy_định tại Điều 9 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra 1 . Cơ_quan thanh_tra theo cấp hành_chính bao_gồm : a ) Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Thanh_tra tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra tỉnh ) ; c ) Thanh_tra quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) ; d ) Cơ_quan thanh_tra tại đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt do Quốc_hội quy_định . 2 . Cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực bao_gồm : a ) Thanh_tra Bộ , cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Bộ ) ; b ) Thanh_tra Tổng_cục , Cục thuộc Bộ và tương_đương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra Tổng_cục , Cục ) ; c ) Thanh_tra sở . 3 . Cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ . 4 . Cơ_quan thanh_tra trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , cơ_quan cơ_yếu Chính_phủ . 5 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . Như_vậy , theo quy_định tại Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra được phân_chia bao_gồm : - Cơ_quan thanh_tra theo cấp hành_chính ; - Cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực ; - Cơ_quan thanh_tra ở cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Cơ_quan thanh_tra trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , cơ_quan cơ_yếu Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
213,816
Theo Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra có chức_năng gì ?
Chức_năng của cơ_quan thanh_tra được xác_định tại Điều 5 Luật Thanh_tra 2022 như sau : ... Chức_năng của cơ_quan thanh_tra Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, cơ_quan thanh_tra giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; tiến_hành thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, cơ_quan thanh_tra có các chức_năng : - Hỗ_trợ thực_hiện quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra ; - Tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; - Tiến_hành thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 7 Luật Thanh_tra 2022, cơ_quan thanh_tra còn có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động thanh_tra. Cụ_thể : Trách_nhiệm phối_hợp giữa cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan 1. Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan công_an, Viện_kiểm_sát nhân_dân, cơ_quan kiểm_toán nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, người có thẩm_quyền trong phòng_ngừa,
None
1
Chức_năng của cơ_quan thanh_tra được xác_định tại Điều 5 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Chức_năng của cơ_quan thanh_tra Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , cơ_quan thanh_tra giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; tiến_hành thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan thanh_tra có các chức_năng : - Hỗ_trợ thực_hiện quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra ; - Tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Tiến_hành thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 7 Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra còn có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động thanh_tra . Cụ_thể : Trách_nhiệm phối_hợp giữa cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan 1 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan kiểm_toán nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , người có thẩm_quyền trong phòng_ngừa , phát_hiện và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật .
213,817
Theo Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra có chức_năng gì ?
Chức_năng của cơ_quan thanh_tra được xác_định tại Điều 5 Luật Thanh_tra 2022 như sau : ... mình, cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan công_an, Viện_kiểm_sát nhân_dân, cơ_quan kiểm_toán nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, người có thẩm_quyền trong phòng_ngừa, phát_hiện và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật. Chức_năng của cơ_quan thanh_tra Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, cơ_quan thanh_tra giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; tiến_hành thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, cơ_quan thanh_tra có các chức_năng : - Hỗ_trợ thực_hiện quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra ; - Tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; - Tiến_hành thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 7 Luật Thanh_tra 2022, cơ_quan thanh_tra còn có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động thanh_tra. Cụ_thể : Trách_nhiệm phối_hợp giữa cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan 1
None
1
Chức_năng của cơ_quan thanh_tra được xác_định tại Điều 5 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Chức_năng của cơ_quan thanh_tra Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , cơ_quan thanh_tra giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; tiến_hành thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan thanh_tra có các chức_năng : - Hỗ_trợ thực_hiện quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra ; - Tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Tiến_hành thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 7 Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra còn có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động thanh_tra . Cụ_thể : Trách_nhiệm phối_hợp giữa cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan 1 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan kiểm_toán nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , người có thẩm_quyền trong phòng_ngừa , phát_hiện và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật .
213,818
Theo Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra có chức_năng gì ?
Chức_năng của cơ_quan thanh_tra được xác_định tại Điều 5 Luật Thanh_tra 2022 như sau : ... phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động thanh_tra. Cụ_thể : Trách_nhiệm phối_hợp giữa cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan 1. Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan công_an, Viện_kiểm_sát nhân_dân, cơ_quan kiểm_toán nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, người có thẩm_quyền trong phòng_ngừa, phát_hiện và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật.
None
1
Chức_năng của cơ_quan thanh_tra được xác_định tại Điều 5 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Chức_năng của cơ_quan thanh_tra Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , cơ_quan thanh_tra giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; tiến_hành thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan thanh_tra có các chức_năng : - Hỗ_trợ thực_hiện quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra ; - Tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Tiến_hành thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 7 Luật Thanh_tra 2022 , cơ_quan thanh_tra còn có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động thanh_tra . Cụ_thể : Trách_nhiệm phối_hợp giữa cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan 1 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan công_an , Viện_kiểm_sát nhân_dân , cơ_quan kiểm_toán nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , người có thẩm_quyền trong phòng_ngừa , phát_hiện và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật .
213,819
Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Trách_nhiệm của Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra được quy_định rõ tại Điều 6 Luật Thanh_tra 2022 như sau : ... Trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra, kiểm_tra 1. Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có trách_nhiệm tổ_chức, chỉ_đạo hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra để bảo_đảm hiệu_lực, hiệu_quả của công_tác quản_lý_nhà_nước. 2. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước phải thường_xuyên tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc quyền quản_lý ; việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc ngành, lĩnh_vực do mình phụ_trách để bảo_đảm hiệu_lực, hiệu_quả của công_tác quản_lý_nhà_nước. Trong quá_trình kiểm_tra, nếu phát_hiện vi_phạm thì áp_dụng hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm ; trường_hợp cần_thiết thì yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành thanh_tra ; nếu có dấu_hiệu tội_phạm thì kiến_nghị khởi_tố và chuyển hồ_sơ vụ_việc, tài_liệu có liên_quan đến cơ_quan điều_tra để xem_xét, quyết_định việc khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 3. Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Bộ_trưởng ), Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn
None
1
Trách_nhiệm của Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra được quy_định rõ tại Điều 6 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra 1 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra để bảo_đảm hiệu_lực , hiệu_quả của công_tác quản_lý_nhà_nước . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước phải thường_xuyên tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý ; việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc ngành , lĩnh_vực do mình phụ_trách để bảo_đảm hiệu_lực , hiệu_quả của công_tác quản_lý_nhà_nước . Trong quá_trình kiểm_tra , nếu phát_hiện vi_phạm thì áp_dụng hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm ; trường_hợp cần_thiết thì yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành thanh_tra ; nếu có dấu_hiệu tội_phạm thì kiến_nghị khởi_tố và chuyển hồ_sơ vụ_việc , tài_liệu có liên_quan đến cơ_quan điều_tra để xem_xét , quyết_định việc khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Bộ_trưởng ) , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động thanh_tra , xử_lý kịp_thời kết_luận , kiến_nghị về nội_dung thanh_tra và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . Như_vậy , Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra thực_hiện các trách_nhiệm nêu trên . Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 .
213,820
Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Trách_nhiệm của Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra được quy_định rõ tại Điều 6 Luật Thanh_tra 2022 như sau : ... Chính_phủ, Bộ_trưởng và Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Bộ_trưởng ), Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác, trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, có trách_nhiệm tổ_chức, chỉ_đạo hoạt_động thanh_tra, xử_lý kịp_thời kết_luận, kiến_nghị về nội_dung thanh_tra và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. Như_vậy, Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra thực_hiện các trách_nhiệm nêu trên. Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023.
None
1
Trách_nhiệm của Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra được quy_định rõ tại Điều 6 Luật Thanh_tra 2022 như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra 1 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra để bảo_đảm hiệu_lực , hiệu_quả của công_tác quản_lý_nhà_nước . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước phải thường_xuyên tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý ; việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc ngành , lĩnh_vực do mình phụ_trách để bảo_đảm hiệu_lực , hiệu_quả của công_tác quản_lý_nhà_nước . Trong quá_trình kiểm_tra , nếu phát_hiện vi_phạm thì áp_dụng hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm ; trường_hợp cần_thiết thì yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành thanh_tra ; nếu có dấu_hiệu tội_phạm thì kiến_nghị khởi_tố và chuyển hồ_sơ vụ_việc , tài_liệu có liên_quan đến cơ_quan điều_tra để xem_xét , quyết_định việc khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ( sau đây gọi chung là Bộ_trưởng ) , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động thanh_tra , xử_lý kịp_thời kết_luận , kiến_nghị về nội_dung thanh_tra và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . Như_vậy , Thủ tưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong công_tác thanh_tra thực_hiện các trách_nhiệm nêu trên . Luật Thanh_tra 2022 sẽ có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2023 .
213,821
Quyền được bảo_vệ hình_ảnh và danh_dự , nhân_phẩm được pháp_luật quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... " Điều 20. 1. Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về thân_thể, được pháp_luật bảo_hộ về sức_khoẻ, danh_dự và nhân_phẩm ; không bị tra_tấn, bạo_lực, truy_bức, nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm thân_thể, sức_khoẻ, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm. " Bên cạnh đó, theo Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền được bảo_vệ danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín như sau : " Điều 34. Quyền được bảo_vệ danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín 1. Danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của mình. Việc bảo_vệ danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha, mẹ của người đã chết, trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác. 3. Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ, cải_chính bằng chính
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 20 . 1 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về thân_thể , được pháp_luật bảo_hộ về sức_khoẻ , danh_dự và nhân_phẩm ; không bị tra_tấn , bạo_lực , truy_bức , nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm thân_thể , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm . " Bên cạnh đó , theo Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín như sau : " Điều 34 . Quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín 1 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình . Việc bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha , mẹ của người đã chết , trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ , cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó . Nếu thông_tin này được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ . 4 . Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng . 5 . Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi , cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại . " Ngoài_ra , căn_cứ Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn nếu_như không_thể thoả_thuận được với nhau . Bạn có quyền khởi_kiện vì hành_vi vi_phạm của đối_thủ cạnh_tranh nêu trên . Danh_dự , nhân_phẩm ( Hình từ Internet )
213,822
Quyền được bảo_vệ hình_ảnh và danh_dự , nhân_phẩm được pháp_luật quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... có quy_định khác. 3. Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ, cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó. Nếu thông_tin này được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ. 4. Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng. 5. Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi, cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại. " Ngoài_ra, căn_cứ Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 32. Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1. Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình. Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý. Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 2. Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 20 . 1 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về thân_thể , được pháp_luật bảo_hộ về sức_khoẻ , danh_dự và nhân_phẩm ; không bị tra_tấn , bạo_lực , truy_bức , nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm thân_thể , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm . " Bên cạnh đó , theo Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín như sau : " Điều 34 . Quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín 1 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình . Việc bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha , mẹ của người đã chết , trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ , cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó . Nếu thông_tin này được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ . 4 . Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng . 5 . Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi , cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại . " Ngoài_ra , căn_cứ Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn nếu_như không_thể thoả_thuận được với nhau . Bạn có quyền khởi_kiện vì hành_vi vi_phạm của đối_thủ cạnh_tranh nêu trên . Danh_dự , nhân_phẩm ( Hình từ Internet )
213,823
Quyền được bảo_vệ hình_ảnh và danh_dự , nhân_phẩm được pháp_luật quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 2. Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng, bao_gồm hội_nghị, hội_thảo, hoạt_động thi_đấu thể_thao, biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người có hình_ảnh. 3. Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi, tiêu_huỷ, chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh, bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật. " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn nếu_như không_thể thoả_thuận được với nhau. Bạn có quyền khởi_kiện vì hành_vi vi_phạm của đối_thủ cạnh_tranh nêu trên. Danh_dự, nhân_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 20 . 1 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về thân_thể , được pháp_luật bảo_hộ về sức_khoẻ , danh_dự và nhân_phẩm ; không bị tra_tấn , bạo_lực , truy_bức , nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm thân_thể , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm . " Bên cạnh đó , theo Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín như sau : " Điều 34 . Quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín 1 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình . Việc bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha , mẹ của người đã chết , trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ , cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó . Nếu thông_tin này được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ . 4 . Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng . 5 . Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi , cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại . " Ngoài_ra , căn_cứ Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn nếu_như không_thể thoả_thuận được với nhau . Bạn có quyền khởi_kiện vì hành_vi vi_phạm của đối_thủ cạnh_tranh nêu trên . Danh_dự , nhân_phẩm ( Hình từ Internet )
213,824
Quyền được bảo_vệ hình_ảnh và danh_dự , nhân_phẩm được pháp_luật quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... nếu_như không_thể thoả_thuận được với nhau. Bạn có quyền khởi_kiện vì hành_vi vi_phạm của đối_thủ cạnh_tranh nêu trên. Danh_dự, nhân_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 20 . 1 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về thân_thể , được pháp_luật bảo_hộ về sức_khoẻ , danh_dự và nhân_phẩm ; không bị tra_tấn , bạo_lực , truy_bức , nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm thân_thể , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm . " Bên cạnh đó , theo Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín như sau : " Điều 34 . Quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín 1 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình . Việc bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha , mẹ của người đã chết , trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ , cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó . Nếu thông_tin này được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ . 4 . Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng . 5 . Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi , cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại . " Ngoài_ra , căn_cứ Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn nếu_như không_thể thoả_thuận được với nhau . Bạn có quyền khởi_kiện vì hành_vi vi_phạm của đối_thủ cạnh_tranh nêu trên . Danh_dự , nhân_phẩm ( Hình từ Internet )
213,825
Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 35. Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này. 2. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1
None
1
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . ... " Như_vậy , toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm .
213,826
Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này.... " Như_vậy, toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm. " Điều 35. Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này. 2. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . ... " Như_vậy , toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm .
213,827
Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này.... " Như_vậy, toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm.
None
1
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . ... " Như_vậy , toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết hành_vi xúc_phạm danh_dự nhân_phẩm .
213,828
Có được bồi_thường thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm không ?
Căn_cứ theo Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm như sau : ... " Điều 592 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , bồi_thường thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm được quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm như sau : " Điều 592 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , bồi_thường thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm được quy_định nêu trên .
213,829
Mẫu quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục có dạng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 - KT , Mẫu_số 05 - KT Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định mẫu quyết_định về việ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 - KT , Mẫu_số 05 - KT Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định mẫu quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục có dạng như sau : Mẫu quyết_định về việc thay_đổi Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có dạng như sau : Tải mẫu quyết_định về việc thay_đổi Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục : Tại đây Mẫu quyết_định về việc bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có dạng như sau : Tải mẫu quyết_định về việc bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục : tại đây Mẫu quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ giáo_dục và đào_tạo có dạng như_thế_nào ?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 04 - KT , Mẫu_số 05 - KT Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định mẫu quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục có dạng như sau : Mẫu quyết_định về việc thay_đổi Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có dạng như sau : Tải mẫu quyết_định về việc thay_đổi Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục : Tại đây Mẫu quyết_định về việc bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có dạng như sau : Tải mẫu quyết_định về việc bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục : tại đây Mẫu quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ giáo_dục và đào_tạo có dạng như_thế_nào ?
213,830
Ai có thẩm_quyền ký quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : ... Chuẩn_bị kiểm_tra 1. Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_tra hằng năm hoặc yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất, đơn_vị chủ_trì kiểm_tra có văn_bản gửi đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) đề_nghị cử người tham_gia đoàn kiểm_tra. 2. Đơn_vị phối_hợp có văn_bản cử người thanh gia đoàn kiểm_tra, gửi đơn_vị chủ_trì kiểm_tra để tổng_hợp. 3. Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 7 của Quy_định này phê_duyệt, ký Quyết_định kiểm_tra ( Mẫu_số 03 - KT ). Trong trường_hợp cần thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra, người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra ( Mẫu_số 04 - KT, Mẫu_số 05 - KT ). 4. Căn_cứ Quyết_định kiểm_tra, Trưởng_đoàn kiểm_tra xây_dựng Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra, trình người ra Quyết_định kiểm_tra hoặc người được giao phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra ( Mẫu_số 06 - KT ) và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch bảo_đảm đúng quy_định. 5. Việc xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_đoàn kiểm_tra chủ_trì, chỉ_đạo các thành_viên xây_dựng văn_bản kèm theo đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo ; b ) Ít_nhất 05 ngày làm_việc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : Chuẩn_bị kiểm_tra 1 . Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_tra hằng năm hoặc yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất , đơn_vị chủ_trì kiểm_tra có văn_bản gửi đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) đề_nghị cử người tham_gia đoàn kiểm_tra . 2 . Đơn_vị phối_hợp có văn_bản cử người thanh gia đoàn kiểm_tra , gửi đơn_vị chủ_trì kiểm_tra để tổng_hợp . 3 . Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 7 của Quy_định này phê_duyệt , ký Quyết_định kiểm_tra ( Mẫu_số 03 - KT ) . Trong trường_hợp cần thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra , người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra ( Mẫu_số 04 - KT , Mẫu_số 05 - KT ) . 4 . Căn_cứ Quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra xây_dựng Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , trình người ra Quyết_định kiểm_tra hoặc người được giao phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra ( Mẫu_số 06 - KT ) và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch bảo_đảm đúng quy_định . 5 . Việc xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_đoàn kiểm_tra chủ_trì , chỉ_đạo các thành_viên xây_dựng văn_bản kèm theo đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo ; b ) Ít_nhất 05 ngày làm_việc trước khi làm_việc trực_tiếp với đối_tượng kiểm_tra ( trừ kiểm_tra đột_xuất ) , Trưởng_đoàn kiểm_tra ký , gửi văn_bản kèm theo Quyết_định kiểm_tra , đề_cương yêu_cầu báo_cáo cho đối_tượng kiểm_tra . Văn_bản gửi đối_tượng kiểm_tra ghi rõ địa_điểm , thời_gian , thành_phần , nội_dung làm_việc của đối_tượng kiểm_tra và đoàn kiểm_tra ; yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo và chuẩn_bị hồ_sơ , tài_liệu theo đề_cương . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 7 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau Thẩm_quyền ra Quyết_định kiểm_tra , phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký ban_hành Quyết_định kiểm_tra , phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra . Theo như quy_định trên , trong trường_hợp cần thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra , người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra . Người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra là Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký .
213,831
Ai có thẩm_quyền ký quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : ... kiểm_tra báo_cáo được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_đoàn kiểm_tra chủ_trì, chỉ_đạo các thành_viên xây_dựng văn_bản kèm theo đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo ; b ) Ít_nhất 05 ngày làm_việc trước khi làm_việc trực_tiếp với đối_tượng kiểm_tra ( trừ kiểm_tra đột_xuất ), Trưởng_đoàn kiểm_tra ký, gửi văn_bản kèm theo Quyết_định kiểm_tra, đề_cương yêu_cầu báo_cáo cho đối_tượng kiểm_tra. Văn_bản gửi đối_tượng kiểm_tra ghi rõ địa_điểm, thời_gian, thành_phần, nội_dung làm_việc của đối_tượng kiểm_tra và đoàn kiểm_tra ; yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo và chuẩn_bị hồ_sơ, tài_liệu theo đề_cương. Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 7 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau Thẩm_quyền ra Quyết_định kiểm_tra, phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra, ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký ban_hành Quyết_định kiểm_tra, phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra, ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra. Theo như quy_định trên, trong trường_hợp cần thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra, người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra. Người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra là Bộ_trưởng hoặc người được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : Chuẩn_bị kiểm_tra 1 . Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_tra hằng năm hoặc yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất , đơn_vị chủ_trì kiểm_tra có văn_bản gửi đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) đề_nghị cử người tham_gia đoàn kiểm_tra . 2 . Đơn_vị phối_hợp có văn_bản cử người thanh gia đoàn kiểm_tra , gửi đơn_vị chủ_trì kiểm_tra để tổng_hợp . 3 . Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 7 của Quy_định này phê_duyệt , ký Quyết_định kiểm_tra ( Mẫu_số 03 - KT ) . Trong trường_hợp cần thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra , người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra ( Mẫu_số 04 - KT , Mẫu_số 05 - KT ) . 4 . Căn_cứ Quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra xây_dựng Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , trình người ra Quyết_định kiểm_tra hoặc người được giao phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra ( Mẫu_số 06 - KT ) và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch bảo_đảm đúng quy_định . 5 . Việc xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_đoàn kiểm_tra chủ_trì , chỉ_đạo các thành_viên xây_dựng văn_bản kèm theo đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo ; b ) Ít_nhất 05 ngày làm_việc trước khi làm_việc trực_tiếp với đối_tượng kiểm_tra ( trừ kiểm_tra đột_xuất ) , Trưởng_đoàn kiểm_tra ký , gửi văn_bản kèm theo Quyết_định kiểm_tra , đề_cương yêu_cầu báo_cáo cho đối_tượng kiểm_tra . Văn_bản gửi đối_tượng kiểm_tra ghi rõ địa_điểm , thời_gian , thành_phần , nội_dung làm_việc của đối_tượng kiểm_tra và đoàn kiểm_tra ; yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo và chuẩn_bị hồ_sơ , tài_liệu theo đề_cương . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 7 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau Thẩm_quyền ra Quyết_định kiểm_tra , phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký ban_hành Quyết_định kiểm_tra , phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra . Theo như quy_định trên , trong trường_hợp cần thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra , người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra . Người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra là Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký .
213,832
Ai có thẩm_quyền ký quyết_định về việc thay_đổi , bổ_sung thành_viên Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : ... người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra. Người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi, bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra là Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : Chuẩn_bị kiểm_tra 1 . Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_tra hằng năm hoặc yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất , đơn_vị chủ_trì kiểm_tra có văn_bản gửi đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) đề_nghị cử người tham_gia đoàn kiểm_tra . 2 . Đơn_vị phối_hợp có văn_bản cử người thanh gia đoàn kiểm_tra , gửi đơn_vị chủ_trì kiểm_tra để tổng_hợp . 3 . Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 7 của Quy_định này phê_duyệt , ký Quyết_định kiểm_tra ( Mẫu_số 03 - KT ) . Trong trường_hợp cần thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra , người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra ( Mẫu_số 04 - KT , Mẫu_số 05 - KT ) . 4 . Căn_cứ Quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra xây_dựng Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , trình người ra Quyết_định kiểm_tra hoặc người được giao phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra ( Mẫu_số 06 - KT ) và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch bảo_đảm đúng quy_định . 5 . Việc xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo được thực_hiện như sau : a ) Trưởng_đoàn kiểm_tra chủ_trì , chỉ_đạo các thành_viên xây_dựng văn_bản kèm theo đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo ; b ) Ít_nhất 05 ngày làm_việc trước khi làm_việc trực_tiếp với đối_tượng kiểm_tra ( trừ kiểm_tra đột_xuất ) , Trưởng_đoàn kiểm_tra ký , gửi văn_bản kèm theo Quyết_định kiểm_tra , đề_cương yêu_cầu báo_cáo cho đối_tượng kiểm_tra . Văn_bản gửi đối_tượng kiểm_tra ghi rõ địa_điểm , thời_gian , thành_phần , nội_dung làm_việc của đối_tượng kiểm_tra và đoàn kiểm_tra ; yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo và chuẩn_bị hồ_sơ , tài_liệu theo đề_cương . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 7 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau Thẩm_quyền ra Quyết_định kiểm_tra , phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký ban_hành Quyết_định kiểm_tra , phê_duyệt Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra , ký Thông_báo kết_quả kiểm_tra . Theo như quy_định trên , trong trường_hợp cần thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra , người ra Quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra . Người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra ký quyết_định thay_đổi , bổ_sung thành_viên đoàn kiểm_tra là Bộ_trưởng hoặc người được Bộ_trưởng giao ký .
213,833
Thành_phần tham_gia Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm những_ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : ... Thành_phần tham_gia kiểm_tra 1. Đoàn kiểm_tra có Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra. Trường_hợp cuộc kiểm_tra có nội_dung phức_tạp, liên_quan đến nội_dung kiểm_tra của nhiều đơn_vị, phạm_vi kiểm_tra rộng, có_thể bố_trí Phó trưởng_đoàn kiểm_tra. 2. Thành_viên đoàn kiểm_tra là công_chức, viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn và phù_hợp với yêu_cầu, nội_dung kiểm_tra. Trường_hợp cần_thiết, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mời người tham_gia đoàn kiểm_tra là công_chức, viên_chức, giảng_viên cơ_hữu, người lao_động của đơn_vị khác. 3. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia đoàn kiểm_tra : a ) Có bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ hoặc bố chồng, mẹ_vợ hoặc mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con_ruột, con rể hoặc con dâu, anh, chị, em ruột là đối_tượng kiểm_tra ; b ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Người không đủ các điều_kiện khác để tham_gia đoàn kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, thành_phần tham_gia Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm Trưởng_đoàn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : Thành_phần tham_gia kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra có Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . Trường_hợp cuộc kiểm_tra có nội_dung phức_tạp , liên_quan đến nội_dung kiểm_tra của nhiều đơn_vị , phạm_vi kiểm_tra rộng , có_thể bố_trí Phó trưởng_đoàn kiểm_tra . 2 . Thành_viên đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn và phù_hợp với yêu_cầu , nội_dung kiểm_tra . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mời người tham_gia đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức , giảng_viên cơ_hữu , người lao_động của đơn_vị khác . 3 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia đoàn kiểm_tra : a ) Có bố đẻ , mẹ đẻ , bố vợ hoặc bố chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng , vợ hoặc chồng , con_ruột , con rể hoặc con dâu , anh , chị , em ruột là đối_tượng kiểm_tra ; b ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Người không đủ các điều_kiện khác để tham_gia đoàn kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thành_phần tham_gia Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . Thành_viên đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn và phù_hợp với yêu_cầu , nội_dung kiểm_tra . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mời người tham_gia đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức , giảng_viên cơ_hữu , người lao_động của đơn_vị khác .
213,834
Thành_phần tham_gia Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm những_ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : ... hình_sự ; c ) Người không đủ các điều_kiện khác để tham_gia đoàn kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, thành_phần tham_gia Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra. Thành_viên đoàn kiểm_tra là công_chức, viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn và phù_hợp với yêu_cầu, nội_dung kiểm_tra. Trường_hợp cần_thiết, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mời người tham_gia đoàn kiểm_tra là công_chức, viên_chức, giảng_viên cơ_hữu, người lao_động của đơn_vị khác.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1489 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định như sau : Thành_phần tham_gia kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra có Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . Trường_hợp cuộc kiểm_tra có nội_dung phức_tạp , liên_quan đến nội_dung kiểm_tra của nhiều đơn_vị , phạm_vi kiểm_tra rộng , có_thể bố_trí Phó trưởng_đoàn kiểm_tra . 2 . Thành_viên đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn và phù_hợp với yêu_cầu , nội_dung kiểm_tra . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mời người tham_gia đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức , giảng_viên cơ_hữu , người lao_động của đơn_vị khác . 3 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia đoàn kiểm_tra : a ) Có bố đẻ , mẹ đẻ , bố vợ hoặc bố chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng , vợ hoặc chồng , con_ruột , con rể hoặc con dâu , anh , chị , em ruột là đối_tượng kiểm_tra ; b ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Người không đủ các điều_kiện khác để tham_gia đoàn kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thành_phần tham_gia Đoàn kiểm_tra Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . Thành_viên đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn và phù_hợp với yêu_cầu , nội_dung kiểm_tra . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mời người tham_gia đoàn kiểm_tra là công_chức , viên_chức , giảng_viên cơ_hữu , người lao_động của đơn_vị khác .
213,835
Việc giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về nguyên_tắc giám_sát như sau : ... Nguyên_tắc giám_sát 1 . Đảm_bảo được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục . 2 . Chủ_động theo_dõi , phân_tích , phòng_ngừa để kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . 3 . Đảm_bảo hoạt_động ổn_định , bí_mật cho thông_tin được cung_cấp , trao_đổi trong quá_trình giám_sát . 4 . Có sự điều_phối , kết_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa hoạt_động giám_sát của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và hoạt_động giám_sát của chủ_quản hệ_thống thông_tin ; từng bước xây_dựng khả_năng liên_thông giữa hệ_thống giám_sát của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và hệ_thống giám_sát của chủ_quản hệ_thống thông_tin trên phạm_vi toàn_quốc . Theo đó , việc giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 3 nêu trên . An_toàn hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về nguyên_tắc giám_sát như sau : Nguyên_tắc giám_sát 1 . Đảm_bảo được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục . 2 . Chủ_động theo_dõi , phân_tích , phòng_ngừa để kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . 3 . Đảm_bảo hoạt_động ổn_định , bí_mật cho thông_tin được cung_cấp , trao_đổi trong quá_trình giám_sát . 4 . Có sự điều_phối , kết_hợp chặt_chẽ , hiệu_quả giữa hoạt_động giám_sát của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và hoạt_động giám_sát của chủ_quản hệ_thống thông_tin ; từng bước xây_dựng khả_năng liên_thông giữa hệ_thống giám_sát của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và hệ_thống giám_sát của chủ_quản hệ_thống thông_tin trên phạm_vi toàn_quốc . Theo đó , việc giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 3 nêu trên . An_toàn hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet )
213,836
Giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện bằng những phương_thức nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về phương_thức giám_sát như sau : ... Phương_thức giám_sát 1. Giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp. Chủ_quản hệ_thống thông_tin có_thể trực_tiếp triển_khai hoặc thuê dịch_vụ giám_sát. Trong trường_hợp cần_thiết, căn_cứ vào năng_lực, tình_hình và nguồn_lực thực_tế chủ_quản hệ_thống thông_tin đề_nghị các đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông hỗ_trợ giám_sát phù_hợp với nguồn_lực thực_tế. 2. Giám_sát trực_tiếp là hoạt_động giám_sát được tiến_hành bằng cách đặt các thiết_bị có chức_năng phân_tích luồng dữ_liệu ( quan_trắc ), thu_nhận trực_tiếp thông_tin nhật_ký, cảnh_báo hệ_thống được giám_sát để phát_hiện ra các dấu_hiệu tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng. Giám_sát trực_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Phân_tích, thu_thập các thông_tin an_toàn thông_tin mạng : - Phân_tích, quan_trắc an_toàn thông_tin mạng trên đường truyền mạng / luồng thông_tin tại các cổng kết_nối Internet bằng các công_cụ có khả_năng phân_tích đường truyền mạng để phát_hiện tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng như thiết_bị phát_hiện / ngăn_ngừa tấn_công phù_hợp với đối_tượng được giám_sát ( ví_dụ : IDS / IPS / Web_Firewall v.v... ) ; - Thu_thập nhật_ký ( log file ), cảnh_báo an_toàn
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về phương_thức giám_sát như sau : Phương_thức giám_sát 1 . Giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có_thể trực_tiếp triển_khai hoặc thuê dịch_vụ giám_sát . Trong trường_hợp cần_thiết , căn_cứ vào năng_lực , tình_hình và nguồn_lực thực_tế chủ_quản hệ_thống thông_tin đề_nghị các đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông hỗ_trợ giám_sát phù_hợp với nguồn_lực thực_tế . 2 . Giám_sát trực_tiếp là hoạt_động giám_sát được tiến_hành bằng cách đặt các thiết_bị có chức_năng phân_tích luồng dữ_liệu ( quan_trắc ) , thu_nhận trực_tiếp thông_tin nhật_ký , cảnh_báo hệ_thống được giám_sát để phát_hiện ra các dấu_hiệu tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . Giám_sát trực_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Phân_tích , thu_thập các thông_tin an_toàn thông_tin mạng : - Phân_tích , quan_trắc an_toàn thông_tin mạng trên đường truyền mạng / luồng thông_tin tại các cổng kết_nối Internet bằng các công_cụ có khả_năng phân_tích đường truyền mạng để phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng như thiết_bị phát_hiện / ngăn_ngừa tấn_công phù_hợp với đối_tượng được giám_sát ( ví_dụ : IDS / IPS / Web_Firewall v.v ... ) ; - Thu_thập nhật_ký ( log file ) , cảnh_báo an_toàn thông_tin mạng phản_ánh hoạt_động các ứng_dụng , hệ_thống thông_tin , thiết_bị an_toàn thông_tin . b ) Tổng_hợp , đồng_bộ , xác_minh và xử_lý các thông_tin an_toàn thông_tin mạng để phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng hoặc loại_bỏ các thông_tin không chính_xác . 3 . Giám_sát gián_tiếp là hoạt_động giám_sát thực_hiện các kỹ_thuật thu_thập thông_tin từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; kiểm_tra , rà_soát đối_tượng cần giám_sát để phát_hiện tình_trạng hoạt_động , khả_năng đáp_ứng và kết_hợp với một_số yếu_tố khác có liên_quan để phân_tích nhằm phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . Giám_sát gián_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Thu_thập , phân_tích , xác_minh các thông_tin về tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan đến đối_tượng giám_sát từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; b ) Kiểm_tra , rà_soát từ xa hoặc trực_tiếp các đối_tượng được giám_sát để đánh_giá tình_trạng , phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng có khả_năng bị khai_thác , tấn_công , gây hại . Theo đó , giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp được quy_định cụ_thể tại Điều 4 nêu trên .
213,837
Giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện bằng những phương_thức nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về phương_thức giám_sát như sau : ... phù_hợp với đối_tượng được giám_sát ( ví_dụ : IDS / IPS / Web_Firewall v.v... ) ; - Thu_thập nhật_ký ( log file ), cảnh_báo an_toàn thông_tin mạng phản_ánh hoạt_động các ứng_dụng, hệ_thống thông_tin, thiết_bị an_toàn thông_tin. b ) Tổng_hợp, đồng_bộ, xác_minh và xử_lý các thông_tin an_toàn thông_tin mạng để phát_hiện ra các tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng hoặc loại_bỏ các thông_tin không chính_xác. 3. Giám_sát gián_tiếp là hoạt_động giám_sát thực_hiện các kỹ_thuật thu_thập thông_tin từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; kiểm_tra, rà_soát đối_tượng cần giám_sát để phát_hiện tình_trạng hoạt_động, khả_năng đáp_ứng và kết_hợp với một_số yếu_tố khác có liên_quan để phân_tích nhằm phát_hiện ra các tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng. Giám_sát gián_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Thu_thập, phân_tích, xác_minh các thông_tin về tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan đến đối_tượng giám_sát từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; b ) Kiểm_tra, rà_soát từ xa hoặc trực_tiếp các đối_tượng được giám_sát để đánh_giá tình_trạng, phát_hiện tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng có khả_năng
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về phương_thức giám_sát như sau : Phương_thức giám_sát 1 . Giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có_thể trực_tiếp triển_khai hoặc thuê dịch_vụ giám_sát . Trong trường_hợp cần_thiết , căn_cứ vào năng_lực , tình_hình và nguồn_lực thực_tế chủ_quản hệ_thống thông_tin đề_nghị các đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông hỗ_trợ giám_sát phù_hợp với nguồn_lực thực_tế . 2 . Giám_sát trực_tiếp là hoạt_động giám_sát được tiến_hành bằng cách đặt các thiết_bị có chức_năng phân_tích luồng dữ_liệu ( quan_trắc ) , thu_nhận trực_tiếp thông_tin nhật_ký , cảnh_báo hệ_thống được giám_sát để phát_hiện ra các dấu_hiệu tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . Giám_sát trực_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Phân_tích , thu_thập các thông_tin an_toàn thông_tin mạng : - Phân_tích , quan_trắc an_toàn thông_tin mạng trên đường truyền mạng / luồng thông_tin tại các cổng kết_nối Internet bằng các công_cụ có khả_năng phân_tích đường truyền mạng để phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng như thiết_bị phát_hiện / ngăn_ngừa tấn_công phù_hợp với đối_tượng được giám_sát ( ví_dụ : IDS / IPS / Web_Firewall v.v ... ) ; - Thu_thập nhật_ký ( log file ) , cảnh_báo an_toàn thông_tin mạng phản_ánh hoạt_động các ứng_dụng , hệ_thống thông_tin , thiết_bị an_toàn thông_tin . b ) Tổng_hợp , đồng_bộ , xác_minh và xử_lý các thông_tin an_toàn thông_tin mạng để phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng hoặc loại_bỏ các thông_tin không chính_xác . 3 . Giám_sát gián_tiếp là hoạt_động giám_sát thực_hiện các kỹ_thuật thu_thập thông_tin từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; kiểm_tra , rà_soát đối_tượng cần giám_sát để phát_hiện tình_trạng hoạt_động , khả_năng đáp_ứng và kết_hợp với một_số yếu_tố khác có liên_quan để phân_tích nhằm phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . Giám_sát gián_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Thu_thập , phân_tích , xác_minh các thông_tin về tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan đến đối_tượng giám_sát từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; b ) Kiểm_tra , rà_soát từ xa hoặc trực_tiếp các đối_tượng được giám_sát để đánh_giá tình_trạng , phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng có khả_năng bị khai_thác , tấn_công , gây hại . Theo đó , giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp được quy_định cụ_thể tại Điều 4 nêu trên .
213,838
Giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện bằng những phương_thức nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về phương_thức giám_sát như sau : ... thông_tin có liên_quan ; b ) Kiểm_tra, rà_soát từ xa hoặc trực_tiếp các đối_tượng được giám_sát để đánh_giá tình_trạng, phát_hiện tấn_công, rủi_ro, sự_cố an_toàn thông_tin mạng có khả_năng bị khai_thác, tấn_công, gây hại. Theo đó, giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp được quy_định cụ_thể tại Điều 4 nêu trên.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT quy_định về phương_thức giám_sát như sau : Phương_thức giám_sát 1 . Giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có_thể trực_tiếp triển_khai hoặc thuê dịch_vụ giám_sát . Trong trường_hợp cần_thiết , căn_cứ vào năng_lực , tình_hình và nguồn_lực thực_tế chủ_quản hệ_thống thông_tin đề_nghị các đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông hỗ_trợ giám_sát phù_hợp với nguồn_lực thực_tế . 2 . Giám_sát trực_tiếp là hoạt_động giám_sát được tiến_hành bằng cách đặt các thiết_bị có chức_năng phân_tích luồng dữ_liệu ( quan_trắc ) , thu_nhận trực_tiếp thông_tin nhật_ký , cảnh_báo hệ_thống được giám_sát để phát_hiện ra các dấu_hiệu tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . Giám_sát trực_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Phân_tích , thu_thập các thông_tin an_toàn thông_tin mạng : - Phân_tích , quan_trắc an_toàn thông_tin mạng trên đường truyền mạng / luồng thông_tin tại các cổng kết_nối Internet bằng các công_cụ có khả_năng phân_tích đường truyền mạng để phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng như thiết_bị phát_hiện / ngăn_ngừa tấn_công phù_hợp với đối_tượng được giám_sát ( ví_dụ : IDS / IPS / Web_Firewall v.v ... ) ; - Thu_thập nhật_ký ( log file ) , cảnh_báo an_toàn thông_tin mạng phản_ánh hoạt_động các ứng_dụng , hệ_thống thông_tin , thiết_bị an_toàn thông_tin . b ) Tổng_hợp , đồng_bộ , xác_minh và xử_lý các thông_tin an_toàn thông_tin mạng để phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng hoặc loại_bỏ các thông_tin không chính_xác . 3 . Giám_sát gián_tiếp là hoạt_động giám_sát thực_hiện các kỹ_thuật thu_thập thông_tin từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; kiểm_tra , rà_soát đối_tượng cần giám_sát để phát_hiện tình_trạng hoạt_động , khả_năng đáp_ứng và kết_hợp với một_số yếu_tố khác có liên_quan để phân_tích nhằm phát_hiện ra các tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng . Giám_sát gián_tiếp bao_gồm các hoạt_động sau : a ) Thu_thập , phân_tích , xác_minh các thông_tin về tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan đến đối_tượng giám_sát từ các nguồn thông_tin có liên_quan ; b ) Kiểm_tra , rà_soát từ xa hoặc trực_tiếp các đối_tượng được giám_sát để đánh_giá tình_trạng , phát_hiện tấn_công , rủi_ro , sự_cố an_toàn thông_tin mạng có khả_năng bị khai_thác , tấn_công , gây hại . Theo đó , giám_sát được thực_hiện qua phương_thức giám_sát trực_tiếp hoặc phương_thức giám_sát gián_tiếp được quy_định cụ_thể tại Điều 4 nêu trên .
213,839
Việc nâng cao năng_lực giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện thông_qua những hoạt_động nào ?
Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT về hoạt_động nâng cao năng_lực giám_sát như sau : ... Hoạt_động nâng cao năng_lực giám_sát 1 . Tổ_chức giao_ban , hội_thảo định_kỳ về hoạt_động giám_sát . 2 . Bồi_dưỡng , huấn_luyện , diễn_tập nhằm nâng cao năng_lực giám_sát . 3 . Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện hoạt_động giám_sát , cảnh_báo của các bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng . 4 . Chia_sẻ kiến_thức , kinh_nghiệm về giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố . 5 . Nghiên_cứu , xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ hoạt_động phối_hợp , trao_đổi thông_tin trong công_tác giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố . 6 . Phát_triển các sản_phẩm , dịch_vụ giám_sát , phân_tích , cảnh_báo chuyên_sâu cho từng đối_tượng giám_sát cụ_thể . 7 . Thúc_đẩy xây_dựng các thoả_thuận hợp_tác song_phương , đa_phương giữa bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng nhằm nâng cao năng_lực giám_sát , cảnh_báo . 8 . Tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong công_tác giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố . Như_vậy , việc nâng cao năng_lực giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện thông_qua những hoạt_động được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó có hoạt_động nghiên_cứu , xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ hoạt_động phối_hợp , trao_đổi thông_tin trong công_tác giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố .
None
1
Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 31/2017/TT-BTTTT về hoạt_động nâng cao năng_lực giám_sát như sau : Hoạt_động nâng cao năng_lực giám_sát 1 . Tổ_chức giao_ban , hội_thảo định_kỳ về hoạt_động giám_sát . 2 . Bồi_dưỡng , huấn_luyện , diễn_tập nhằm nâng cao năng_lực giám_sát . 3 . Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện hoạt_động giám_sát , cảnh_báo của các bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng . 4 . Chia_sẻ kiến_thức , kinh_nghiệm về giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố . 5 . Nghiên_cứu , xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ hoạt_động phối_hợp , trao_đổi thông_tin trong công_tác giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố . 6 . Phát_triển các sản_phẩm , dịch_vụ giám_sát , phân_tích , cảnh_báo chuyên_sâu cho từng đối_tượng giám_sát cụ_thể . 7 . Thúc_đẩy xây_dựng các thoả_thuận hợp_tác song_phương , đa_phương giữa bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng nhằm nâng cao năng_lực giám_sát , cảnh_báo . 8 . Tăng_cường hợp_tác quốc_tế trong công_tác giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố . Như_vậy , việc nâng cao năng_lực giám_sát an_toàn hệ_thống thông_tin được thực_hiện thông_qua những hoạt_động được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó có hoạt_động nghiên_cứu , xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ hoạt_động phối_hợp , trao_đổi thông_tin trong công_tác giám_sát , cảnh_báo , ứng_cứu sự_cố .
213,840
Người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ vào Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 2. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ
None
1
Căn_cứ vào Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo như quy_định trên thì trong trường_hợp người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Trong trường_hợp này , dù người lao_động có ký_kết hợp_đồng lao_động với người sử_dụng lao_động trong thời_gian bao_lâu hoặc là hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn thì vẫn được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước cho người sử_dụng lao_động biết . ( Hình từ Internet )
213,841
Người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ vào Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. Theo như quy_định trên thì trong trường_hợp người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Trong trường_hợp này, dù người lao_động có ký_kết hợp_đồng lao_động với người sử_dụng lao_động trong thời_gian bao_lâu hoặc là hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn thì vẫn được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước cho người sử_dụng lao_động biết. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo như quy_định trên thì trong trường_hợp người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Trong trường_hợp này , dù người lao_động có ký_kết hợp_đồng lao_động với người sử_dụng lao_động trong thời_gian bao_lâu hoặc là hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn thì vẫn được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước cho người sử_dụng lao_động biết . ( Hình từ Internet )
213,842
Người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ vào Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... vẫn được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước cho người sử_dụng lao_động biết. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo như quy_định trên thì trong trường_hợp người lao_động bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Trong trường_hợp này , dù người lao_động có ký_kết hợp_đồng lao_động với người sử_dụng lao_động trong thời_gian bao_lâu hoặc là hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn thì vẫn được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước cho người sử_dụng lao_động biết . ( Hình từ Internet )
213,843
Việc thực_hiện các giải_pháp phòng_chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ vào Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : a ) Tuyển_dụng, bố_trí, quản_lý, điều_hành, giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; b ) Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động, đình_công ; đối_thoại, trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động, cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; d ) Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại, trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo, đào_tạo lại, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : a ) Tuyển_dụng , bố_trí , quản_lý , điều_hành , giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; b ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động , đình_công ; đối_thoại , trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động , cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; d ) Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . Theo như quy_định trên thì trách_nhiệm xây_dựng và thực_hiện các biện_pháp , giải_pháp phòng_chống việc quấy_rối tình dụng tại nơi làm_việc là của người sử_dụng lao_động .
213,844
Việc thực_hiện các giải_pháp phòng_chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ vào Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo, đào_tạo lại, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề nhằm duy_trì, chuyển_đổi nghề_nghiệp, việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia, đánh_giá, công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động. Theo như quy_định trên thì trách_nhiệm xây_dựng và thực_hiện các biện_pháp, giải_pháp phòng_chống việc quấy_rối tình dụng tại nơi làm_việc là của người sử_dụng lao_động.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : a ) Tuyển_dụng , bố_trí , quản_lý , điều_hành , giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; b ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động , đình_công ; đối_thoại , trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động , cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; d ) Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; đ ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . Theo như quy_định trên thì trách_nhiệm xây_dựng và thực_hiện các biện_pháp , giải_pháp phòng_chống việc quấy_rối tình dụng tại nơi làm_việc là của người sử_dụng lao_động .
213,845
Người lao_động thực_hiện hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì có bị sa_thải hay không ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải ... 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; Như_vậy , đối_với người lao_động có hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải .
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải ... 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; Như_vậy , đối_với người lao_động có hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc thì sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải .
213,846
Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ Ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế này, uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ còn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết, quyết_định, văn_bản của ban thường_vụ, tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ. Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận, đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó. 2. Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể, cá_nhân thuộc lĩnh_vực, phạm_vi được phân_công phụ_trách. Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư, bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét, cho ý_kiến. 3. Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban, ngành, địa_phương trong lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công phụ_trách. Theo quy_định nêu trên thì ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ Ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế này , uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết , quyết_định , văn_bản của ban thường_vụ , tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ . Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận , đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó . 2 . Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể , cá_nhân thuộc lĩnh_vực , phạm_vi được phân_công phụ_trách . Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư , bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét , cho ý_kiến . 3 . Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban , ngành , địa_phương trong lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công phụ_trách . Theo quy_định nêu trên thì ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết , quyết_định , văn_bản của ban thường_vụ , tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ . Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận , đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó . - Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể , cá_nhân thuộc lĩnh_vực , phạm_vi được phân_công phụ_trách . Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư , bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét , cho ý_kiến . - Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban , ngành , địa_phương trong lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công phụ_trách .
213,847
Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : ... , ngành, địa_phương trong lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công phụ_trách. Theo quy_định nêu trên thì ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018, Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết, quyết_định, văn_bản của ban thường_vụ, tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ. Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận, đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó. - Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể, cá_nhân thuộc lĩnh_vực, phạm_vi được phân_công phụ_trách. Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư, bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét, cho ý_kiến. - Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban, ngành, địa_phương trong lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công phụ_trách.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ Ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế này , uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết , quyết_định , văn_bản của ban thường_vụ , tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ . Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận , đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó . 2 . Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể , cá_nhân thuộc lĩnh_vực , phạm_vi được phân_công phụ_trách . Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư , bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét , cho ý_kiến . 3 . Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban , ngành , địa_phương trong lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công phụ_trách . Theo quy_định nêu trên thì ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết , quyết_định , văn_bản của ban thường_vụ , tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ . Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận , đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó . - Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể , cá_nhân thuộc lĩnh_vực , phạm_vi được phân_công phụ_trách . Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư , bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét , cho ý_kiến . - Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban , ngành , địa_phương trong lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công phụ_trách .
213,848
Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : ... tỉnh_uỷ xem_xét, cho ý_kiến. - Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban, ngành, địa_phương trong lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công phụ_trách.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ Ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế này , uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết , quyết_định , văn_bản của ban thường_vụ , tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ . Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận , đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó . 2 . Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể , cá_nhân thuộc lĩnh_vực , phạm_vi được phân_công phụ_trách . Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư , bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét , cho ý_kiến . 3 . Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban , ngành , địa_phương trong lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công phụ_trách . Theo quy_định nêu trên thì ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 của Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các nghị_quyết , quyết_định , văn_bản của ban thường_vụ , tỉnh_uỷ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các nội_dung theo phân_công của ban thường_vụ . Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của ban thường_vụ ; tích_cực thảo_luận , đóng_góp ý_kiến những vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của ban thường_vụ tỉnh_uỷ và cùng tập_thể ban thường_vụ chịu trách_nhiệm về những quyết_định đó . - Trực_tiếp giải_quyết hoặc chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp giải_quyết công_việc và những kiến_nghị của các tập_thể , cá_nhân thuộc lĩnh_vực , phạm_vi được phân_công phụ_trách . Đối_với các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực khác thì chủ_động trao_đổi với đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ có liên_quan hoặc báo_cáo với đồng_chí phó bí_thư , bí_thư tỉnh_uỷ xem_xét , cho ý_kiến . - Chỉ_đạo hoặc phối_hợp chỉ_đạo thực_hiện công_tác cán_bộ của các ban , ngành , địa_phương trong lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công phụ_trách .
213,849
Cuối nhiệm_kỳ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 31 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định nh: ... Theo khoản 3 Điều 31 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Thực_hiện chế_độ tự_phê_bình và phê_bình 1 . Hằng năm , tập_thể ban thường_vụ , thường_trực tỉnh_uỷ và các đồng_chí bí_thư , phó bí_thư , uỷ_viên ban thường_vụ tiến_hành kiểm_điểm tự_phê_bình và phê_bình theo quy_định . Kết_quả kiểm_điểm được báo_cáo tại hội_nghị tỉnh_uỷ để lấy ý_kiến góp_ý và gửi về Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư theo quy_định . 2 . Uỷ_viên ban_chấp_hành phải gương_mẫu tham_gia sinh_hoạt đảng , thường_xuyên tự_phê_bình và phê_bình theo quy_định . 3 . Cuối nhiệm_kỳ , tỉnh_uỷ kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo ; uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , thường_trực tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình gắn với kiểm_điểm đánh_giá kết_quả thực_hiện nghị_quyết đại_hội . Như_vậy , vào cuối nhiệm_kỳ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình gắn với kiểm_điểm đánh_giá kết_quả thực_hiện nghị_quyết đại_hội . Cuối nhiệm_kỳ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình như_thế_nào theo quy đinh ? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 31 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Thực_hiện chế_độ tự_phê_bình và phê_bình 1 . Hằng năm , tập_thể ban thường_vụ , thường_trực tỉnh_uỷ và các đồng_chí bí_thư , phó bí_thư , uỷ_viên ban thường_vụ tiến_hành kiểm_điểm tự_phê_bình và phê_bình theo quy_định . Kết_quả kiểm_điểm được báo_cáo tại hội_nghị tỉnh_uỷ để lấy ý_kiến góp_ý và gửi về Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư theo quy_định . 2 . Uỷ_viên ban_chấp_hành phải gương_mẫu tham_gia sinh_hoạt đảng , thường_xuyên tự_phê_bình và phê_bình theo quy_định . 3 . Cuối nhiệm_kỳ , tỉnh_uỷ kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo ; uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , thường_trực tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình gắn với kiểm_điểm đánh_giá kết_quả thực_hiện nghị_quyết đại_hội . Như_vậy , vào cuối nhiệm_kỳ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình gắn với kiểm_điểm đánh_giá kết_quả thực_hiện nghị_quyết đại_hội . Cuối nhiệm_kỳ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ tiến_hành tự_phê_bình và phê_bình như_thế_nào theo quy đinh ? ( Hình từ Internet )
213,850
Trách_nhiệm của Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ trong việc xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của mình như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 27 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định nh: ... Theo khoản 3 Điều 27 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Thực_hiện chương_trình công_tác ... 3 . Uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , thường_trực tỉnh_uỷ trên cơ_sở chương_trình công_tác của tỉnh_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , chủ_động xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của mình , tăng_cường làm_việc với cấp dưới và cơ_sở ; thường_xuyên tiếp_xúc với cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân . Theo quy_định nêu trên thì trên cơ_sở chương_trình công_tác của ban thường_vụ tỉnh_uỷ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ chủ_động xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của mình , tăng_cường làm_việc với cấp dưới và cơ_sở ; thường_xuyên tiếp_xúc với cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân .
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Quy_chế làm_việc mẫu của tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 168 - QĐ / TW năm 2018 quy_định như sau : Thực_hiện chương_trình công_tác ... 3 . Uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , thường_trực tỉnh_uỷ trên cơ_sở chương_trình công_tác của tỉnh_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , chủ_động xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của mình , tăng_cường làm_việc với cấp dưới và cơ_sở ; thường_xuyên tiếp_xúc với cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân . Theo quy_định nêu trên thì trên cơ_sở chương_trình công_tác của ban thường_vụ tỉnh_uỷ , Uỷ_viên Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ chủ_động xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của mình , tăng_cường làm_việc với cấp dưới và cơ_sở ; thường_xuyên tiếp_xúc với cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân .
213,851
Hàng_hoá có được xem là bưu_gửi không ?
Theo khoản 2 Điều 3 Luật Bưu_chính 2010 quy_định về bưu_gửi như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 .  Bưu gửi bao gồm thư , gói , kiện hàng_hoá được chấp_nhận , vận_chuyển và phát hợp_pháp qua mạng bưu_chính . " Căn_cứ quy_định trên , bưu_gửi bao_gồm hàng_hoá được chấp_nhận , vận_chuyển và phát hợp_pháp qua mạng bưu_chính .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Luật Bưu_chính 2010 quy_định về bưu_gửi như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 .  Bưu gửi bao gồm thư , gói , kiện hàng_hoá được chấp_nhận , vận_chuyển và phát hợp_pháp qua mạng bưu_chính . " Căn_cứ quy_định trên , bưu_gửi bao_gồm hàng_hoá được chấp_nhận , vận_chuyển và phát hợp_pháp qua mạng bưu_chính .
213,852
Bưu_gửi được chấp_nhận và phát như_thế_nào ?
Việc chấp_nhận và phát bưu_gửi được quy_định tại Điều 11 Luật Bưu_chính 2010 như sau : ... - Bưu_gửi được chấp_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Không chứa các vật_phẩm, hàng_hoá quy_định tại Điều 12 của Luật này ; + Có thông_tin liên_quan đến người gửi, người nhận trên bưu_gửi, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Đã thanh_toán đủ giá cước dịch_vụ bưu_chính, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Được gói, bọc theo yêu_cầu của dịch_vụ bưu_chính. - Bưu_gửi được coi là đã được chấp_nhận trong các trường_hợp sau đây : + Bưu_gửi đã được doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính chấp_nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính hoặc tại địa_chỉ của người gửi ; + Thư đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 điều này đã được bỏ vào thùng thư công_cộng. - Bưu_gửi được coi là đã phát hợp_lệ trong các trường_hợp sau đây : + Đã phát tại địa_chỉ của người nhận, gồm hộp_thư tập_trung, hộp_thư gia_đình, hộp_thư thuê_bao hoặc hình_thức khác dành cho việc nhận bưu_gửi ; + Đã phát cho người nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính thực_hiện việc phát ; + Đã phát theo yêu_cầu của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính
None
1
Việc chấp_nhận và phát bưu_gửi được quy_định tại Điều 11 Luật Bưu_chính 2010 như sau : - Bưu_gửi được chấp_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Không chứa các vật_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Điều 12 của Luật này ; + Có thông_tin liên_quan đến người gửi , người nhận trên bưu_gửi , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Đã thanh_toán đủ giá cước dịch_vụ bưu_chính , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Được gói , bọc theo yêu_cầu của dịch_vụ bưu_chính . - Bưu_gửi được coi là đã được chấp_nhận trong các trường_hợp sau đây : + Bưu_gửi đã được doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính chấp_nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính hoặc tại địa_chỉ của người gửi ; + Thư đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 điều này đã được bỏ vào thùng thư công_cộng . - Bưu_gửi được coi là đã phát hợp_lệ trong các trường_hợp sau đây : + Đã phát tại địa_chỉ của người nhận , gồm hộp_thư tập_trung , hộp_thư gia_đình , hộp_thư thuê_bao hoặc hình_thức khác dành cho việc nhận bưu_gửi ; + Đã phát cho người nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính thực_hiện việc phát ; + Đã phát theo yêu_cầu của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính . Bên cạnh đó , Điều 12 Luật Bưu_chính 2010 quy_định hàng_hoá được gửi qua mạng bưu_chính bao_gồm : - Vật_phẩm , hàng_hoá mà pháp_luật của Việt_Nam quy_định cấm lưu_thông . - Vật_phẩm , hàng_hoá từ Việt_Nam gửi đi các nước mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm xuất_khẩu hoặc pháp_luật của nước nhận quy_định cấm nhập_khẩu . - Vật_phẩm , hàng_hoá từ các nước gửi về Việt_Nam mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm nhập_khẩu . - Vật_phẩm , hàng_hoá bị cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
213,853
Bưu_gửi được chấp_nhận và phát như_thế_nào ?
Việc chấp_nhận và phát bưu_gửi được quy_định tại Điều 11 Luật Bưu_chính 2010 như sau : ... khác dành cho việc nhận bưu_gửi ; + Đã phát cho người nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính thực_hiện việc phát ; + Đã phát theo yêu_cầu của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính. Bên cạnh đó, Điều 12 Luật Bưu_chính 2010 quy_định hàng_hoá được gửi qua mạng bưu_chính bao_gồm : - Vật_phẩm, hàng_hoá mà pháp_luật của Việt_Nam quy_định cấm lưu_thông. - Vật_phẩm, hàng_hoá từ Việt_Nam gửi đi các nước mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm xuất_khẩu hoặc pháp_luật của nước nhận quy_định cấm nhập_khẩu. - Vật_phẩm, hàng_hoá từ các nước gửi về Việt_Nam mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm nhập_khẩu. - Vật_phẩm, hàng_hoá bị cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.
None
1
Việc chấp_nhận và phát bưu_gửi được quy_định tại Điều 11 Luật Bưu_chính 2010 như sau : - Bưu_gửi được chấp_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Không chứa các vật_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Điều 12 của Luật này ; + Có thông_tin liên_quan đến người gửi , người nhận trên bưu_gửi , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Đã thanh_toán đủ giá cước dịch_vụ bưu_chính , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Được gói , bọc theo yêu_cầu của dịch_vụ bưu_chính . - Bưu_gửi được coi là đã được chấp_nhận trong các trường_hợp sau đây : + Bưu_gửi đã được doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính chấp_nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính hoặc tại địa_chỉ của người gửi ; + Thư đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 điều này đã được bỏ vào thùng thư công_cộng . - Bưu_gửi được coi là đã phát hợp_lệ trong các trường_hợp sau đây : + Đã phát tại địa_chỉ của người nhận , gồm hộp_thư tập_trung , hộp_thư gia_đình , hộp_thư thuê_bao hoặc hình_thức khác dành cho việc nhận bưu_gửi ; + Đã phát cho người nhận tại điểm phục_vụ bưu_chính thực_hiện việc phát ; + Đã phát theo yêu_cầu của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính . Bên cạnh đó , Điều 12 Luật Bưu_chính 2010 quy_định hàng_hoá được gửi qua mạng bưu_chính bao_gồm : - Vật_phẩm , hàng_hoá mà pháp_luật của Việt_Nam quy_định cấm lưu_thông . - Vật_phẩm , hàng_hoá từ Việt_Nam gửi đi các nước mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm xuất_khẩu hoặc pháp_luật của nước nhận quy_định cấm nhập_khẩu . - Vật_phẩm , hàng_hoá từ các nước gửi về Việt_Nam mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm nhập_khẩu . - Vật_phẩm , hàng_hoá bị cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
213,854
Bưu_gửi không gửi được cho người nhận thì giải_quyết như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : ... - Bưu_gửi được coi là không phát được trong các trường_hợp sau đây : + Không có địa_chỉ người nhận ; địa_chỉ người nhận không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người nhận đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người nhận tại địa_chỉ đã ghi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần, mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc, nhưng người nhận không đến nhận ; + Người nhận từ_chối nhận. Theo đó, trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận sẽ giải_quyết như sau : ( 1 ) Bưu_gửi được chuyển hoàn để trả lại cho người gửi khi không phát được cho người nhận và người gửi yêu_cầu chuyển hoàn. Người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010. ( 2 ) Thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : - Bưu_gửi được coi là không phát được trong các trường_hợp sau đây : + Không có địa_chỉ người nhận ; địa_chỉ người nhận không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người nhận đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người nhận tại địa_chỉ đã ghi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người nhận không đến nhận ; + Người nhận từ_chối nhận . Theo đó , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận sẽ giải_quyết như sau : ( 1 ) Bưu_gửi được chuyển hoàn để trả lại cho người gửi khi không phát được cho người nhận và người gửi yêu_cầu chuyển hoàn . Người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 2 ) Thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn theo khoản 3 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 3 ) Bưu_gửi không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 khi thuộc các trường_hợp sau : + Không có địa_chỉ người gửi ; địa_chỉ người gửi không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người gửi đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người gửi tại địa_chỉ đã ghi trên bưu_gửi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người gửi không đến nhận ; + Người gửi từ_chối nhận lại . Theo khoản 5 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận theo quy_định tại khoản 1 và không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 sau thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận thì bị coi là bưu_gửi không có người nhận . Thời_hạn này không áp_dụng đối_với bưu_gửi mà người nhận từ_chối nhận và người gửi cũng từ_chối nhận lại . Theo đó , việc xử_lý bưu_gửi không có người nhận được thực_hiện theo quy_định Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC. Như_vậy , căn_cứ quy_định trên , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận thì sẽ được hoàn_trả lại cho người gửi trong trường_hợp người gửi có yêu_cầu . Trường_hợp này , người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) . Trường_hợp thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn . Đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi thì doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính sẽ xử_lý theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC.
213,855
Bưu_gửi không gửi được cho người nhận thì giải_quyết như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : ... Luật Bưu_chính 2010. ( 2 ) Thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn theo khoản 3 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010. ( 3 ) Bưu_gửi không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 khi thuộc các trường_hợp sau : + Không có địa_chỉ người gửi ; địa_chỉ người gửi không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người gửi đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người gửi tại địa_chỉ đã ghi trên bưu_gửi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần, mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc, nhưng người gửi không đến nhận ; + Người gửi từ_chối nhận lại. Theo khoản 5 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận theo quy_định tại khoản 1 và không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 sau thời_hạn 06 tháng,
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : - Bưu_gửi được coi là không phát được trong các trường_hợp sau đây : + Không có địa_chỉ người nhận ; địa_chỉ người nhận không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người nhận đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người nhận tại địa_chỉ đã ghi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người nhận không đến nhận ; + Người nhận từ_chối nhận . Theo đó , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận sẽ giải_quyết như sau : ( 1 ) Bưu_gửi được chuyển hoàn để trả lại cho người gửi khi không phát được cho người nhận và người gửi yêu_cầu chuyển hoàn . Người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 2 ) Thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn theo khoản 3 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 3 ) Bưu_gửi không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 khi thuộc các trường_hợp sau : + Không có địa_chỉ người gửi ; địa_chỉ người gửi không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người gửi đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người gửi tại địa_chỉ đã ghi trên bưu_gửi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người gửi không đến nhận ; + Người gửi từ_chối nhận lại . Theo khoản 5 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận theo quy_định tại khoản 1 và không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 sau thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận thì bị coi là bưu_gửi không có người nhận . Thời_hạn này không áp_dụng đối_với bưu_gửi mà người nhận từ_chối nhận và người gửi cũng từ_chối nhận lại . Theo đó , việc xử_lý bưu_gửi không có người nhận được thực_hiện theo quy_định Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC. Như_vậy , căn_cứ quy_định trên , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận thì sẽ được hoàn_trả lại cho người gửi trong trường_hợp người gửi có yêu_cầu . Trường_hợp này , người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) . Trường_hợp thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn . Đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi thì doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính sẽ xử_lý theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC.
213,856
Bưu_gửi không gửi được cho người nhận thì giải_quyết như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : ... phát được cho người nhận theo quy_định tại khoản 1 và không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 sau thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận thì bị coi là bưu_gửi không có người nhận. Thời_hạn này không áp_dụng đối_với bưu_gửi mà người nhận từ_chối nhận và người gửi cũng từ_chối nhận lại. Theo đó, việc xử_lý bưu_gửi không có người nhận được thực_hiện theo quy_định Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC. Như_vậy, căn_cứ quy_định trên, trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận thì sẽ được hoàn_trả lại cho người gửi trong trường_hợp người gửi có yêu_cầu. Trường_hợp này, người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ). Trường_hợp thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn. Đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi thì doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : - Bưu_gửi được coi là không phát được trong các trường_hợp sau đây : + Không có địa_chỉ người nhận ; địa_chỉ người nhận không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người nhận đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người nhận tại địa_chỉ đã ghi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người nhận không đến nhận ; + Người nhận từ_chối nhận . Theo đó , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận sẽ giải_quyết như sau : ( 1 ) Bưu_gửi được chuyển hoàn để trả lại cho người gửi khi không phát được cho người nhận và người gửi yêu_cầu chuyển hoàn . Người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 2 ) Thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn theo khoản 3 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 3 ) Bưu_gửi không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 khi thuộc các trường_hợp sau : + Không có địa_chỉ người gửi ; địa_chỉ người gửi không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người gửi đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người gửi tại địa_chỉ đã ghi trên bưu_gửi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người gửi không đến nhận ; + Người gửi từ_chối nhận lại . Theo khoản 5 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận theo quy_định tại khoản 1 và không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 sau thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận thì bị coi là bưu_gửi không có người nhận . Thời_hạn này không áp_dụng đối_với bưu_gửi mà người nhận từ_chối nhận và người gửi cũng từ_chối nhận lại . Theo đó , việc xử_lý bưu_gửi không có người nhận được thực_hiện theo quy_định Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC. Như_vậy , căn_cứ quy_định trên , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận thì sẽ được hoàn_trả lại cho người gửi trong trường_hợp người gửi có yêu_cầu . Trường_hợp này , người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) . Trường_hợp thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn . Đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi thì doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính sẽ xử_lý theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC.
213,857
Bưu_gửi không gửi được cho người nhận thì giải_quyết như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : ... gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn. Đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi thì doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính sẽ xử_lý theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC.
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận như sau : - Bưu_gửi được coi là không phát được trong các trường_hợp sau đây : + Không có địa_chỉ người nhận ; địa_chỉ người nhận không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người nhận đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người nhận tại địa_chỉ đã ghi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người nhận không đến nhận ; + Người nhận từ_chối nhận . Theo đó , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận sẽ giải_quyết như sau : ( 1 ) Bưu_gửi được chuyển hoàn để trả lại cho người gửi khi không phát được cho người nhận và người gửi yêu_cầu chuyển hoàn . Người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 2 ) Thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn theo khoản 3 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 . ( 3 ) Bưu_gửi không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 khi thuộc các trường_hợp sau : + Không có địa_chỉ người gửi ; địa_chỉ người gửi không đầy_đủ hoặc không đúng ; + Người gửi đã thay_đổi địa_chỉ nhưng không để lại địa_chỉ mới ; + Không tìm được người gửi tại địa_chỉ đã ghi trên bưu_gửi ; + Sau khi không thực_hiện được việc phát , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính đã mời tối_thiểu hai lần , mỗi lần cách nhau 02 ngày làm_việc , nhưng người gửi không đến nhận ; + Người gửi từ_chối nhận lại . Theo khoản 5 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 quy_định trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận theo quy_định tại khoản 1 và không hoàn_trả được cho người gửi theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Luật Bưu_chính 2010 sau thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận thì bị coi là bưu_gửi không có người nhận . Thời_hạn này không áp_dụng đối_với bưu_gửi mà người nhận từ_chối nhận và người gửi cũng từ_chối nhận lại . Theo đó , việc xử_lý bưu_gửi không có người nhận được thực_hiện theo quy_định Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC. Như_vậy , căn_cứ quy_định trên , trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận thì sẽ được hoàn_trả lại cho người gửi trong trường_hợp người gửi có yêu_cầu . Trường_hợp này , người gửi phải thanh_toán giá cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn bưu_gửi ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) . Trường_hợp thư cơ_bản đến 500 gam ( g ) khi không phát được mặc_nhiên được chuyển hoàn cho người gửi và được miễn cước dịch_vụ bưu_chính khi chuyển hoàn . Đối_với trường_hợp bưu_gửi không phát được cho người nhận và không hoàn_trả được cho người gửi thì doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính sẽ xử_lý theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC.
213,858
Hoạt_động vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_tr: ... Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Quỹ được vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. 2. Các khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước, đồng_thời công_khai thông_tin để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. 3. Việc tổ_chức vận_động đóng_góp hỗ_trợ khắc_phục khó_khăn chỉ thực_hiện khi xảy ra thiên_tai, hoả_hoạn, sự_cố nghiêm_trọng làm thiệt_hại lớn về người và tài_sản của nhân_dân. Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định tổ_chức vận_động đóng_góp và thực_hiện hỗ_trợ theo hướng_dẫn của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 4. Đối_với khoản tài_trợ, quyên_góp, ủng_hộ khắc_phục hậu_quả lũ_lụt, thiên_tai, cứu_trợ khẩn_cấp thực_hiện chi đầy_đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài_sản. Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , đồng_thời công_khai thông_tin để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Việc tổ_chức vận_động đóng_góp hỗ_trợ khắc_phục khó_khăn chỉ thực_hiện khi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng làm thiệt_hại lớn về người và tài_sản của nhân_dân . Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định tổ_chức vận_động đóng_góp và thực_hiện hỗ_trợ theo hướng_dẫn của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Đối_với khoản tài_trợ , quyên_góp , ủng_hộ khắc_phục hậu_quả lũ_lụt , thiên_tai , cứu_trợ khẩn_cấp thực_hiện chi đầy_đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài_sản . Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo quy_định trên , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet )
213,859
Hoạt_động vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_tr: ... lũ_lụt, thiên_tai, cứu_trợ khẩn_cấp thực_hiện chi đầy_đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài_sản. Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ. Theo quy_định trên, Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet )Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Quỹ được vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. 2. Các khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước, đồng_thời công_khai thông_tin để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. 3. Việc tổ_chức vận_động đóng_góp hỗ_trợ khắc_phục khó_khăn chỉ thực_hiện khi xảy ra thiên_tai
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , đồng_thời công_khai thông_tin để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Việc tổ_chức vận_động đóng_góp hỗ_trợ khắc_phục khó_khăn chỉ thực_hiện khi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng làm thiệt_hại lớn về người và tài_sản của nhân_dân . Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định tổ_chức vận_động đóng_góp và thực_hiện hỗ_trợ theo hướng_dẫn của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Đối_với khoản tài_trợ , quyên_góp , ủng_hộ khắc_phục hậu_quả lũ_lụt , thiên_tai , cứu_trợ khẩn_cấp thực_hiện chi đầy_đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài_sản . Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo quy_định trên , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet )
213,860
Hoạt_động vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_tr: ... của Nhà_nước, đồng_thời công_khai thông_tin để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. 3. Việc tổ_chức vận_động đóng_góp hỗ_trợ khắc_phục khó_khăn chỉ thực_hiện khi xảy ra thiên_tai, hoả_hoạn, sự_cố nghiêm_trọng làm thiệt_hại lớn về người và tài_sản của nhân_dân. Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định tổ_chức vận_động đóng_góp và thực_hiện hỗ_trợ theo hướng_dẫn của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 4. Đối_với khoản tài_trợ, quyên_góp, ủng_hộ khắc_phục hậu_quả lũ_lụt, thiên_tai, cứu_trợ khẩn_cấp thực_hiện chi đầy_đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài_sản. Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ. Theo quy_định trên, Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , đồng_thời công_khai thông_tin để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Việc tổ_chức vận_động đóng_góp hỗ_trợ khắc_phục khó_khăn chỉ thực_hiện khi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng làm thiệt_hại lớn về người và tài_sản của nhân_dân . Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định tổ_chức vận_động đóng_góp và thực_hiện hỗ_trợ theo hướng_dẫn của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Đối_với khoản tài_trợ , quyên_góp , ủng_hộ khắc_phục hậu_quả lũ_lụt , thiên_tai , cứu_trợ khẩn_cấp thực_hiện chi đầy_đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài_sản . Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo quy_định trên , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet )
213,861
Việc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiế: ... Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. 2. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai, minh_bạch, bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ ; việc sử_dụng, kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán. 4. Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp, tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ, trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên .
213,862
Việc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiế: ... và nơi nhận cứu_trợ, trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, việc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên.Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. 2. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai, minh_bạch, bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ ; việc
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên .
213,863
Việc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiế: ... quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai, minh_bạch, bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ ; việc sử_dụng, kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán. 4. Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp, tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ, trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, việc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được thực_hiện theo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên .
213,864
Đối_tượng nào được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ?
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ: ... Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ như sau : Đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ 1. Đối_tượng nhận hỗ_trợ, tài_trợ của Quỹ : Các trường_học, lớp_học, học_sinh vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn. Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập. Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ, điều_kiện học_tập, giảng_dạy, chăm_sóc học_sinh. 2. Các cá_nhân được hỗ_trợ, giúp_đỡ cần có sự cam_kết của những người bảo_hộ ( nếu có ) hoặc những người có trách_nhiệm theo pháp_luật đảm_bảo việc sử_dụng hỗ_trợ đúng mục_đích.... 3. Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể thủ_tục hồ_sơ, quy_trình xem_xét, quyết_định hỗ_trợ tài_chính theo quy_định của Điều_lệ Quỹ. Như_vậy, đối_tượng được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là : + Các trường_học, lớp_học, học_sinh vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn. + Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập + Các
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ như sau : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng nhận hỗ_trợ , tài_trợ của Quỹ : Các trường_học , lớp_học , học_sinh vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn . Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập . Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , giảng_dạy , chăm_sóc học_sinh . 2 . Các cá_nhân được hỗ_trợ , giúp_đỡ cần có sự cam_kết của những người bảo_hộ ( nếu có ) hoặc những người có trách_nhiệm theo pháp_luật đảm_bảo việc sử_dụng hỗ_trợ đúng mục_đích . ... 3 . Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể thủ_tục hồ_sơ , quy_trình xem_xét , quyết_định hỗ_trợ tài_chính theo quy_định của Điều_lệ Quỹ . Như_vậy , đối_tượng được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là : + Các trường_học , lớp_học , học_sinh vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn . + Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập + Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , giảng_dạy , chăm_sóc học_sinh .
213,865
Đối_tượng nào được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ?
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ: ... Các trường_học, lớp_học, học_sinh vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn. + Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập + Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ, điều_kiện học_tập, giảng_dạy, chăm_sóc học_sinh.Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ như sau : Đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ 1. Đối_tượng nhận hỗ_trợ, tài_trợ của Quỹ : Các trường_học, lớp_học, học_sinh vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn. Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập. Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ, điều_kiện học_tập, giảng_dạy, chăm_sóc học_sinh. 2. Các cá_nhân được hỗ_trợ, giúp_đỡ cần có sự cam_kết của những người bảo_hộ ( nếu có ) hoặc những người có trách_nhiệm theo pháp_luật đảm_bảo việc sử_dụng hỗ_trợ đúng mục_đích.... 3. Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể thủ_tục hồ_sơ, quy_trình xem_xét, quyết_định hỗ_trợ tài_chính theo quy_định của
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ như sau : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng nhận hỗ_trợ , tài_trợ của Quỹ : Các trường_học , lớp_học , học_sinh vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn . Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập . Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , giảng_dạy , chăm_sóc học_sinh . 2 . Các cá_nhân được hỗ_trợ , giúp_đỡ cần có sự cam_kết của những người bảo_hộ ( nếu có ) hoặc những người có trách_nhiệm theo pháp_luật đảm_bảo việc sử_dụng hỗ_trợ đúng mục_đích . ... 3 . Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể thủ_tục hồ_sơ , quy_trình xem_xét , quyết_định hỗ_trợ tài_chính theo quy_định của Điều_lệ Quỹ . Như_vậy , đối_tượng được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là : + Các trường_học , lớp_học , học_sinh vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn . + Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập + Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , giảng_dạy , chăm_sóc học_sinh .
213,866
Đối_tượng nào được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ?
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ: ... người có trách_nhiệm theo pháp_luật đảm_bảo việc sử_dụng hỗ_trợ đúng mục_đích.... 3. Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể thủ_tục hồ_sơ, quy_trình xem_xét, quyết_định hỗ_trợ tài_chính theo quy_định của Điều_lệ Quỹ. Như_vậy, đối_tượng được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là : + Các trường_học, lớp_học, học_sinh vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn. + Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập + Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ, điều_kiện học_tập, giảng_dạy, chăm_sóc học_sinh.
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ như sau : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng nhận hỗ_trợ , tài_trợ của Quỹ : Các trường_học , lớp_học , học_sinh vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn . Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập . Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , giảng_dạy , chăm_sóc học_sinh . 2 . Các cá_nhân được hỗ_trợ , giúp_đỡ cần có sự cam_kết của những người bảo_hộ ( nếu có ) hoặc những người có trách_nhiệm theo pháp_luật đảm_bảo việc sử_dụng hỗ_trợ đúng mục_đích . ... 3 . Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể thủ_tục hồ_sơ , quy_trình xem_xét , quyết_định hỗ_trợ tài_chính theo quy_định của Điều_lệ Quỹ . Như_vậy , đối_tượng được nhận tài_trợ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là : + Các trường_học , lớp_học , học_sinh vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn . + Các trường_hợp trẻ_em có hoàn_cảnh rất khó_khăn ảnh_hưởng đến tương_lai và việc học_tập + Các trường_hợp đặc_biệt khác cần giúp_đỡ để có sức_khoẻ , điều_kiện học_tập , giảng_dạy , chăm_sóc học_sinh .
213,867
Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh có bao_gồm hộ_chiếu ngoại_giao hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xuất_cảnh nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành. 2. Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên. Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn. 3. Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ, chữ đệm và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu, số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp ; ngày, tháng, năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ, chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại. Theo đó, Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ( 1 ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; ( 2 ) Hộ_chiếu công_vụ ; ( 3 ) Hộ_chiếu phổ_thông ; ( 4 ) Giấy_thông_hành. Trong đó hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xuất_cảnh nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành . 2 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . 3 . Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Theo đó , Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ( 1 ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; ( 2 ) Hộ_chiếu công_vụ ; ( 3 ) Hộ_chiếu phổ_thông ; ( 4 ) Giấy_thông_hành . Trong đó hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . Đồng_thời thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Như_vậy , trong Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm hộ_chiếu ngoại_giao . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ( Hình từ Internet )
213,868
Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh có bao_gồm hộ_chiếu ngoại_giao hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xuất_cảnh nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... ) Hộ_chiếu phổ_thông ; ( 4 ) Giấy_thông_hành. Trong đó hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên. Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn. Đồng_thời thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ, chữ đệm và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu, số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp ; ngày, tháng, năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ, chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại. Như_vậy, trong Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm hộ_chiếu ngoại_giao. Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xuất_cảnh nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành . 2 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . 3 . Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Theo đó , Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ( 1 ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; ( 2 ) Hộ_chiếu công_vụ ; ( 3 ) Hộ_chiếu phổ_thông ; ( 4 ) Giấy_thông_hành . Trong đó hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . Đồng_thời thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Như_vậy , trong Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm hộ_chiếu ngoại_giao . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ( Hình từ Internet )
213,869
Trong Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh thì đối_tượng nào được ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : ... Chức_danh trong hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ 1. Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 của Luật trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại, an_ninh quốc_gia.... Dẫn chiếu quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao... 2. Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý, thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội. 3. Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm, Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Chủ_tịch nước. 4. Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu Bộ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : Chức_danh trong hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 của Luật trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại , an_ninh quốc_gia . ... Dẫn chiếu quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao ... 2 . Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch nước . 4 . Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ , đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng , Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Nguyên Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , nguyên Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 6 . Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . 7 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 8 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 9 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Uỷ_viên Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 10 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , Hội Nông_dân Việt_Nam , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam , Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam ; Bí_thư_thứ_nhất , Bí_thư Thường_trực Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại , an_ninh quốc_gia .
213,870
Trong Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh thì đối_tượng nào được ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : ... Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Chủ_tịch nước. 4. Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ, đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng, Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ. 5. Nguyên Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, nguyên Chủ_tịch nước, nguyên Chủ_tịch Quốc_hội, nguyên Thủ_tướng Chính_phủ, nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng, nguyên Phó Chủ_tịch nước, nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội, nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ. 6. Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. 7. Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 8. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 9. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký, Uỷ_viên Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 10. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, Hội Nông_dân Việt_Nam, Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam, Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam ; Bí_thư_thứ_nhất,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : Chức_danh trong hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 của Luật trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại , an_ninh quốc_gia . ... Dẫn chiếu quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao ... 2 . Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch nước . 4 . Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ , đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng , Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Nguyên Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , nguyên Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 6 . Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . 7 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 8 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 9 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Uỷ_viên Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 10 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , Hội Nông_dân Việt_Nam , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam , Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam ; Bí_thư_thứ_nhất , Bí_thư Thường_trực Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại , an_ninh quốc_gia .
213,871
Trong Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh thì đối_tượng nào được ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : ... thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 10. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, Hội Nông_dân Việt_Nam, Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam, Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam ; Bí_thư_thứ_nhất, Bí_thư Thường_trực Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh. Theo đó, cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại, an_ninh quốc_gia.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : Chức_danh trong hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 của Luật trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại , an_ninh quốc_gia . ... Dẫn chiếu quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao ... 2 . Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch nước . 4 . Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ , đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng , Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Nguyên Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , nguyên Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 6 . Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . 7 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 8 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 9 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Uỷ_viên Ban thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 10 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , Hội Nông_dân Việt_Nam , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam , Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam ; Bí_thư_thứ_nhất , Bí_thư Thường_trực Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cơ_quan cấp hộ_chiếu ở trong nước hoặc Cơ_quan đại_diện ghi chức_danh bằng tiếng Việt vào hộ_chiếu ngoại_giao đối_với những người giữ các chức_vụ quy_định từ khoản 2 đến khoản 10 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 trừ trường_hợp cơ_quan chủ_quản đề_nghị không ghi chức_danh hoặc vì lý_do đối_ngoại , an_ninh quốc_gia .
213,872
Hộ_chiếu ngoại_giao có thời_hạn trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn. 3. Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn. Ngoài_ra thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao còn được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ 1. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Ngoài_ra thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao còn được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm .
213,873
Hộ_chiếu ngoại_giao có thời_hạn trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 3. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp, gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo, đi thăm và tối_thiểu là 01 năm. Như_vậy, hộ_chiếu ngoại_giao có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Ngoài_ra thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao còn được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm .
213,874
Để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định tiêu_chuẩn đối_với với tập_thể như sau : ... Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1. Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, ngành, địa_phương ; 2. Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế, chính_sách, pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ, trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; 3. Quản_lý, phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ, ngành và địa_phương, góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ, ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; 4. Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất, phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 5. Tham_gia, triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ, góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; 6. Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định tiêu_chuẩn đối_với với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1 . Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , ngành , địa_phương ; 2 . Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ , trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; 3 . Quản_lý , phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ , ngành và địa_phương , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ , ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; 4 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 5 . Tham_gia , triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ , góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; 6 . Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao , góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 7 . Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; 8 . Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : - Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , ngành , địa_phương ; - Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ , trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; - Quản_lý , phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ , ngành và địa_phương , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ , ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tham_gia , triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ , góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; - Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao , góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; - Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Khoa_học và Công_nghệ
213,875
Để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định tiêu_chuẩn đối_với với tập_thể như sau : ... khoa_học và công_nghệ, góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; 6. Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao, góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 7. Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; 8. Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : - Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ, ngành, địa_phương ; - Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế, chính_sách, pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ, trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; - Quản_lý, phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ, ngành và địa_phương, góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ, ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định tiêu_chuẩn đối_với với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1 . Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , ngành , địa_phương ; 2 . Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ , trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; 3 . Quản_lý , phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ , ngành và địa_phương , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ , ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; 4 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 5 . Tham_gia , triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ , góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; 6 . Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao , góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 7 . Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; 8 . Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : - Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , ngành , địa_phương ; - Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ , trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; - Quản_lý , phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ , ngành và địa_phương , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ , ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tham_gia , triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ , góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; - Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao , góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; - Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Khoa_học và Công_nghệ
213,876
Để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định tiêu_chuẩn đối_với với tập_thể như sau : ... , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ, ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất, phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tham_gia, triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ, góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; - Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao, góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; - Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. Khoa_học và Công_nghệ
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định tiêu_chuẩn đối_với với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1 . Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , ngành , địa_phương ; 2 . Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ , trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; 3 . Quản_lý , phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ , ngành và địa_phương , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ , ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; 4 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 5 . Tham_gia , triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ , góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; 6 . Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao , góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 7 . Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; 8 . Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc để được bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ tập_thể phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : - Tham_mưu đề_xuất các cơ_chế chính_sách và biện_pháp có hiệu_quả nhằm thúc_đẩy phát_triển khoa_học và công_nghệ của bộ , ngành , địa_phương ; - Triển_khai có hiệu_quả các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về quản_lý khoa_học và công_nghệ , trong đó có việc quản_lý tốt các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao ; - Quản_lý , phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở các bộ , ngành và địa_phương , góp_phần phục_vụ hoạt_động quản_lý của bộ , ngành và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu phát_triển công_nghệ có kết_quả hoặc ứng_dụng khoa_học và công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao góp_phần phục_vụ sản_xuất , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tham_gia , triển_khai các hoạt_động thúc_đẩy hợp_tác về khoa_học và công_nghệ , góp_phần vào sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ; - Có nhiều kết_quả nổi_bật trong công_tác nghiên_cứu khoa_học hoặc phát_triển công_nghệ hoặc ứng_dụng công_nghệ đem lại hiệu_quả kinh_tế cao , góp_phần phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Đáp_ứng tiêu_chí theo các chuyên_đề do Bộ Khoa_học và Công_nghệ triển_khai tổ_chức ; - Lập được thành_tích đột_xuất có ảnh_hưởng trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Khoa_học và Công_nghệ
213,877
Đối_với tập_thể được khen_thưởng đột_xuất trong vực khoa_học và công_nghệ cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị ... 3 . Đối_với khen_thưởng thành_tích đột_xuất trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị khen_thưởng ; b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng nêu rõ nội_dung mức_độ , phạm_vi ảnh_hưởng của thành_tích lập được ( theo Mẫu 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Như_vậy , đối_với tập_thể được khen_thưởng đột_xuất trong vực khoa_học và công_nghệ cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm giấy_tờ như sau : - Văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị khen_thưởng ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng nêu rõ nội_dung mức_độ , phạm_vi ảnh_hưởng của thành_tích lập được ( theo Mẫu 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị ... 3 . Đối_với khen_thưởng thành_tích đột_xuất trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị khen_thưởng ; b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng nêu rõ nội_dung mức_độ , phạm_vi ảnh_hưởng của thành_tích lập được ( theo Mẫu 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Như_vậy , đối_với tập_thể được khen_thưởng đột_xuất trong vực khoa_học và công_nghệ cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm giấy_tờ như sau : - Văn_bản của Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị khen_thưởng ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng nêu rõ nội_dung mức_độ , phạm_vi ảnh_hưởng của thành_tích lập được ( theo Mẫu 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) .
213,878
Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gửi qua bưu_điện được không ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm 01 bộ ( bản_chính ) được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ), cụ_thể : 1. Đối_với khen_thưởng thành_tích xuất_sắc trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan kèm danh_sách tóm_tắt thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng, cụ_thể : - Văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ đối_với tập_thể, cá_nhân thuộc các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Văn_bản đề_nghị ( hoặc xác_nhận trong báo_cáo thành_tích ) của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Sở Khoa_học và Công_nghệ và Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; Sở Khoa_học và Công_nghệ đối_với tập_thể, cá_nhân thuộc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan, đơn_vị nhà_nước trực_thuộc ) đối_với các tập_thể, cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên. b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng (
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm 01 bộ ( bản_chính ) được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) , cụ_thể : 1 . Đối_với khen_thưởng thành_tích xuất_sắc trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan kèm danh_sách tóm_tắt thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , cụ_thể : - Văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Văn_bản đề_nghị ( hoặc xác_nhận trong báo_cáo thành_tích ) của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Sở Khoa_học và Công_nghệ và Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; Sở Khoa_học và Công_nghệ đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan , đơn_vị nhà_nước trực_thuộc ) đối_với các tập_thể , cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên . b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) .
213,879
Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gửi qua bưu_điện được không ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... đề_xuất của cơ_quan, đơn_vị nhà_nước trực_thuộc ) đối_với các tập_thể, cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên. b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ).... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ). Hồ_sơ đề_nghị Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm 01 bộ ( bản_chính ) được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ), cụ_thể : 1. Đối_với khen_thưởng thành_tích xuất_sắc trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan kèm danh_sách tóm_tắt thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng, cụ_thể : - Văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ đối_với tập_thể, cá_nhân thuộc các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Văn_bản đề_nghị ( hoặc xác_nhận trong báo_cáo thành_tích ) của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Sở Khoa_học và Công_nghệ và Giám_đốc
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm 01 bộ ( bản_chính ) được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) , cụ_thể : 1 . Đối_với khen_thưởng thành_tích xuất_sắc trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan kèm danh_sách tóm_tắt thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , cụ_thể : - Văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Văn_bản đề_nghị ( hoặc xác_nhận trong báo_cáo thành_tích ) của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Sở Khoa_học và Công_nghệ và Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; Sở Khoa_học và Công_nghệ đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan , đơn_vị nhà_nước trực_thuộc ) đối_với các tập_thể , cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên . b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) .
213,880
Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gửi qua bưu_điện được không ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Văn_bản đề_nghị ( hoặc xác_nhận trong báo_cáo thành_tích ) của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Sở Khoa_học và Công_nghệ và Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; Sở Khoa_học và Công_nghệ đối_với tập_thể, cá_nhân thuộc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan, đơn_vị nhà_nước trực_thuộc ) đối_với các tập_thể, cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên. b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ).... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ).
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị Hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm 01 bộ ( bản_chính ) được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) , cụ_thể : 1 . Đối_với khen_thưởng thành_tích xuất_sắc trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ a ) Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan kèm danh_sách tóm_tắt thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , cụ_thể : - Văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Văn_bản đề_nghị ( hoặc xác_nhận trong báo_cáo thành_tích ) của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Sở Khoa_học và Công_nghệ và Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; Sở Khoa_học và Công_nghệ đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc Sở Khoa_học và Công_nghệ ; - Văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan , đơn_vị nhà_nước trực_thuộc ) đối_với các tập_thể , cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên . b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) .
213,881
Pháo_hoa nổ là gì ? Quy_định hiện_nay về việc nhập_khẩu pháo_hoa nổ thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , pháo_hoa nổ là loại pháo nổ được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệ: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP, pháo_hoa nổ là loại pháo nổ được chế_tạo, sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện gây ra tiếng rít, tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian. Pháo_hoa nổ bao_gồm 02 loại : - Pháo_hoa nổ tầm thấp là quả pháo có đường_kính không lớn hơn 90 mm hoặc tầm bắn không vượt quá 120 m ; - Pháo_hoa nổ tầm cao là quả pháo có đường_kính trên 90 mm hoặc tầm bắn trên 120 m. Việc nhập_khẩu pháo_hoa nổ hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được phép nghiên_cứu, sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, cung_cấp pháo_hoa nổ theo đơn đặt_hàng của cơ_quan nhà_nước và đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Việc cung_cấp cho các cơ_quan, tổ_chức được phép sử_dụng pháo_hoa nổ chỉ được thực_hiện trong các trường_hợp quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu được thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , pháo_hoa nổ là loại pháo nổ được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra tiếng rít , tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian . Pháo_hoa nổ bao_gồm 02 loại : - Pháo_hoa nổ tầm thấp là quả pháo có đường_kính không lớn hơn 90 mm hoặc tầm bắn không vượt quá 120 m ; - Pháo_hoa nổ tầm cao là quả pháo có đường_kính trên 90 mm hoặc tầm bắn trên 120 m . Việc nhập_khẩu pháo_hoa nổ hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được phép nghiên_cứu , sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , cung_cấp pháo_hoa nổ theo đơn đặt_hàng của cơ_quan nhà_nước và đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Việc cung_cấp cho các cơ_quan , tổ_chức được phép sử_dụng pháo_hoa nổ chỉ được thực_hiện trong các trường_hợp quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu được thực_hiện theo khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị lập thành 01 bộ , nộp tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an có trách_nhiệm cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định . Trường_hợp không cấp , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày . ( Hình từ Internet )
213,882
Pháo_hoa nổ là gì ? Quy_định hiện_nay về việc nhập_khẩu pháo_hoa nổ thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , pháo_hoa nổ là loại pháo nổ được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệ: ... cơ_quan, tổ_chức được phép sử_dụng pháo_hoa nổ chỉ được thực_hiện trong các trường_hợp quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu được thực_hiện theo khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị lập thành 01 bộ, nộp tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Bộ Công_an ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Bộ Công_an có trách_nhiệm cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định. Trường_hợp không cấp, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , pháo_hoa nổ là loại pháo nổ được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra tiếng rít , tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian . Pháo_hoa nổ bao_gồm 02 loại : - Pháo_hoa nổ tầm thấp là quả pháo có đường_kính không lớn hơn 90 mm hoặc tầm bắn không vượt quá 120 m ; - Pháo_hoa nổ tầm cao là quả pháo có đường_kính trên 90 mm hoặc tầm bắn trên 120 m . Việc nhập_khẩu pháo_hoa nổ hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được phép nghiên_cứu , sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , cung_cấp pháo_hoa nổ theo đơn đặt_hàng của cơ_quan nhà_nước và đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Việc cung_cấp cho các cơ_quan , tổ_chức được phép sử_dụng pháo_hoa nổ chỉ được thực_hiện trong các trường_hợp quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu được thực_hiện theo khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị lập thành 01 bộ , nộp tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Bộ Công_an có trách_nhiệm cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định . Trường_hợp không cấp , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày . ( Hình từ Internet )
213,883
Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP, tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần, qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ đến nhận giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị trong đó nêu cụ_thể chủng_loại , số_lượng pháo_hoa nổ , phương_tiện vận_chuyển ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh quân_nhân . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày .
213,884
Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA: ... văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ đến nhận giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, qua dịch_vụ bưu_chính. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị trong đó nêu cụ_thể chủng_loại, số_lượng pháo_hoa nổ, phương_tiện vận_chuyển ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh quân_nhân. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. ( 4 ) Thời_hạn
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ đến nhận giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị trong đó nêu cụ_thể chủng_loại , số_lượng pháo_hoa nổ , phương_tiện vận_chuyển ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh quân_nhân . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày .
213,885
Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA: ... Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh quân_nhân. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 10 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ đến nhận giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị trong đó nêu cụ_thể chủng_loại , số_lượng pháo_hoa nổ , phương_tiện vận_chuyển ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh quân_nhân . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ có thời_hạn 60 ngày .
213,886
Phí thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ là bao_nhiêu ?
Căn_cứ nội_dung tại tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... Phí thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ là 150.00 đồng / lần .
None
1
Căn_cứ nội_dung tại tiểu_mục 31 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : Phí thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép nhập_khẩu pháo_hoa nổ là 150.00 đồng / lần .
213,887
Website thương_mại_điện_tử là gì ?
Theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ như sau : ... “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 8 . Website thương_mại_điện_tử ( dưới đây gọi tắt là website ) là trang thông_tin điện_tử được thiết_lập để phục_vụ một phần hoặc toàn_bộ quy_trình của hoạt_động mua_bán hàng_hoá hay cung_ứng dịch_vụ , từ trưng_bày giới_thiệu hàng_hoá , dịch_vụ đến giao_kết hợp_đồng , cung_ứng dịch_vụ , thanh_toán và dịch_vụ sau bán hàng . [ ... ] ” Theo đó , Website thương_mại_điện_tử ( dưới đây gọi tắt là website ) là trang thông_tin điện_tử được thiết_lập để phục_vụ một phần hoặc toàn_bộ quy_trình của hoạt_động mua_bán hàng_hoá hay cung_ứng dịch_vụ , từ trưng_bày giới_thiệu hàng_hoá , dịch_vụ đến giao_kết hợp_đồng , cung_ứng dịch_vụ , thanh_toán và dịch_vụ sau bán hàng . Cá_nhân có được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ?
None
1
Theo khoản 8 Điều 3 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 8 . Website thương_mại_điện_tử ( dưới đây gọi tắt là website ) là trang thông_tin điện_tử được thiết_lập để phục_vụ một phần hoặc toàn_bộ quy_trình của hoạt_động mua_bán hàng_hoá hay cung_ứng dịch_vụ , từ trưng_bày giới_thiệu hàng_hoá , dịch_vụ đến giao_kết hợp_đồng , cung_ứng dịch_vụ , thanh_toán và dịch_vụ sau bán hàng . [ ... ] ” Theo đó , Website thương_mại_điện_tử ( dưới đây gọi tắt là website ) là trang thông_tin điện_tử được thiết_lập để phục_vụ một phần hoặc toàn_bộ quy_trình của hoạt_động mua_bán hàng_hoá hay cung_ứng dịch_vụ , từ trưng_bày giới_thiệu hàng_hoá , dịch_vụ đến giao_kết hợp_đồng , cung_ứng dịch_vụ , thanh_toán và dịch_vụ sau bán hàng . Cá_nhân có được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử ?
213,888
Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử gồm các loại nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động thương_mại_: ... Theo Điều 25 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động thương_mại_điện_tử như sau : - Website thương_mại_điện_tử bán hàng là website thương_mại_điện_tử do các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân thiết_lập để phục_vụ hoạt_động xúc_tiến thương_mại, bán hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ của mình. - Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử là website thương_mại_điện_tử do thương_nhân, tổ_chức thiết_lập để cung_cấp môi_trường cho các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động thương_mại. Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các loại sau : + Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử ; + Website đấu_giá trực_tuyến ; + Website khuyến_mại trực_tuyến ; + Các loại website khác do Bộ Công_Thương quy_định. - Với các ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị điện_tử có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá, cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ, tuỳ theo tính_năng của ứng_dụng đó mà thương_nhân, tổ_chức phải tuân_thủ các quy_định về website thương_mại_điện_tử bán hàng hoặc website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử tại Nghị_định này. - Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể về các hoạt_động thương_mại_điện_tử tiến_hành trên mạng viễn_thông di_động. Theo đó
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động thương_mại_điện_tử như sau : - Website thương_mại_điện_tử bán hàng là website thương_mại_điện_tử do các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân thiết_lập để phục_vụ hoạt_động xúc_tiến thương_mại , bán hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ của mình . - Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử là website thương_mại_điện_tử do thương_nhân , tổ_chức thiết_lập để cung_cấp môi_trường cho các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động thương_mại . Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các loại sau : + Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử ; + Website đấu_giá trực_tuyến ; + Website khuyến_mại trực_tuyến ; + Các loại website khác do Bộ Công_Thương quy_định . - Với các ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị điện_tử có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá , cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ , tuỳ theo tính_năng của ứng_dụng đó mà thương_nhân , tổ_chức phải tuân_thủ các quy_định về website thương_mại_điện_tử bán hàng hoặc website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử tại Nghị_định này . - Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể về các hoạt_động thương_mại_điện_tử tiến_hành trên mạng viễn_thông di_động . Theo đó , Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử là website thương_mại_điện_tử do thương_nhân , tổ_chức thiết_lập để cung_cấp môi_trường cho các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động thương_mại . Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các loại sau : - Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử ; - Website đấu_giá trực_tuyến ; - Website khuyến_mại trực_tuyến ; - Các loại website khác do Bộ Công_Thương quy_định .
213,889
Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử gồm các loại nào ?
Theo Điều 25 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động thương_mại_: ... quy_định về website thương_mại_điện_tử bán hàng hoặc website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử tại Nghị_định này. - Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể về các hoạt_động thương_mại_điện_tử tiến_hành trên mạng viễn_thông di_động. Theo đó, Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử là website thương_mại_điện_tử do thương_nhân, tổ_chức thiết_lập để cung_cấp môi_trường cho các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động thương_mại. Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các loại sau : - Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử ; - Website đấu_giá trực_tuyến ; - Website khuyến_mại trực_tuyến ; - Các loại website khác do Bộ Công_Thương quy_định.
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động thương_mại_điện_tử như sau : - Website thương_mại_điện_tử bán hàng là website thương_mại_điện_tử do các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân thiết_lập để phục_vụ hoạt_động xúc_tiến thương_mại , bán hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ của mình . - Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử là website thương_mại_điện_tử do thương_nhân , tổ_chức thiết_lập để cung_cấp môi_trường cho các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động thương_mại . Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các loại sau : + Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử ; + Website đấu_giá trực_tuyến ; + Website khuyến_mại trực_tuyến ; + Các loại website khác do Bộ Công_Thương quy_định . - Với các ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị điện_tử có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá , cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ , tuỳ theo tính_năng của ứng_dụng đó mà thương_nhân , tổ_chức phải tuân_thủ các quy_định về website thương_mại_điện_tử bán hàng hoặc website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử tại Nghị_định này . - Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể về các hoạt_động thương_mại_điện_tử tiến_hành trên mạng viễn_thông di_động . Theo đó , Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử là website thương_mại_điện_tử do thương_nhân , tổ_chức thiết_lập để cung_cấp môi_trường cho các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động thương_mại . Website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử bao_gồm các loại sau : - Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử ; - Website đấu_giá trực_tuyến ; - Website khuyến_mại trực_tuyến ; - Các loại website khác do Bộ Công_Thương quy_định .
213,890
Cá_nhân thì có được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử hay không ?
Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10 , 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về đi: ... Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10, 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : Thương_nhân, tổ_chức được thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử quy_định tại Mục 2, 3 và 4 Chương_III_Nghị định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật - Có đề_án cung_cấp dịch_vụ trong đó nêu rõ các nội_dung sau : + Mô_hình tổ_chức hoạt_động, bao_gồm hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, hoạt_động xúc_tiến, tiếp_thị dịch_vụ cả trong và ngoài môi_trường trực_tuyến ; hoạt_động logistics đối_với hàng_hoá ; + Phân_định quyền và trách_nhiệm giữa thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với các bên sử_dụng dịch_vụ. - Đã đăng_ký thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử và được Bộ Công_Thương xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 55 và 58 Nghị_định này. Theo đó, điều_kiện để lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử phải là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật. Mà theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 thì cá_nhân hoạt_động thương_mại
None
1
Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10 , 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : Thương_nhân , tổ_chức được thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử quy_định tại Mục 2 , 3 và 4 Chương_III_Nghị định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật - Có đề_án cung_cấp dịch_vụ trong đó nêu rõ các nội_dung sau : + Mô_hình tổ_chức hoạt_động , bao_gồm hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoạt_động xúc_tiến , tiếp_thị dịch_vụ cả trong và ngoài môi_trường trực_tuyến ; hoạt_động logistics đối_với hàng_hoá ; + Phân_định quyền và trách_nhiệm giữa thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với các bên sử_dụng dịch_vụ . - Đã đăng_ký thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử và được Bộ Công_Thương xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 55 và 58 Nghị_định này . Theo đó , điều_kiện để lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử phải là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật . Mà theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 thì cá_nhân hoạt_động thương_mại độc_lập , có đăng_ký thì là thương_nhân . Vậy cá_nhân sẽ được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử trong một_số trường_hợp theo quy_định .
213,891
Cá_nhân thì có được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử hay không ?
Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10 , 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về đi: ... để lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử phải là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật. Mà theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 thì cá_nhân hoạt_động thương_mại độc_lập, có đăng_ký thì là thương_nhân. Vậy cá_nhân sẽ được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử trong một_số trường_hợp theo quy_định.Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10, 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : Thương_nhân, tổ_chức được thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử quy_định tại Mục 2, 3 và 4 Chương_III_Nghị định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật - Có đề_án cung_cấp dịch_vụ trong đó nêu rõ các nội_dung sau : + Mô_hình tổ_chức hoạt_động, bao_gồm hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, hoạt_động xúc_tiến, tiếp_thị dịch_vụ cả trong và ngoài môi_trường trực_tuyến ; hoạt_động logistics đối_với hàng_hoá ; + Phân_định quyền và trách_nhiệm giữa thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với các bên sử_dụng dịch_vụ. - Đã đăng_ký thiết_lập website
None
1
Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10 , 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : Thương_nhân , tổ_chức được thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử quy_định tại Mục 2 , 3 và 4 Chương_III_Nghị định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật - Có đề_án cung_cấp dịch_vụ trong đó nêu rõ các nội_dung sau : + Mô_hình tổ_chức hoạt_động , bao_gồm hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoạt_động xúc_tiến , tiếp_thị dịch_vụ cả trong và ngoài môi_trường trực_tuyến ; hoạt_động logistics đối_với hàng_hoá ; + Phân_định quyền và trách_nhiệm giữa thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với các bên sử_dụng dịch_vụ . - Đã đăng_ký thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử và được Bộ Công_Thương xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 55 và 58 Nghị_định này . Theo đó , điều_kiện để lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử phải là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật . Mà theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 thì cá_nhân hoạt_động thương_mại độc_lập , có đăng_ký thì là thương_nhân . Vậy cá_nhân sẽ được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử trong một_số trường_hợp theo quy_định .
213,892
Cá_nhân thì có được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử hay không ?
Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10 , 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về đi: ... môi_trường trực_tuyến ; hoạt_động logistics đối_với hàng_hoá ; + Phân_định quyền và trách_nhiệm giữa thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với các bên sử_dụng dịch_vụ. - Đã đăng_ký thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử và được Bộ Công_Thương xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 55 và 58 Nghị_định này. Theo đó, điều_kiện để lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử phải là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật. Mà theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 thì cá_nhân hoạt_động thương_mại độc_lập, có đăng_ký thì là thương_nhân. Vậy cá_nhân sẽ được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử trong một_số trường_hợp theo quy_định.
None
1
Theo Điều 54 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP và Điều 10 , 11 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử như sau : Thương_nhân , tổ_chức được thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử quy_định tại Mục 2 , 3 và 4 Chương_III_Nghị định này khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật - Có đề_án cung_cấp dịch_vụ trong đó nêu rõ các nội_dung sau : + Mô_hình tổ_chức hoạt_động , bao_gồm hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoạt_động xúc_tiến , tiếp_thị dịch_vụ cả trong và ngoài môi_trường trực_tuyến ; hoạt_động logistics đối_với hàng_hoá ; + Phân_định quyền và trách_nhiệm giữa thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử với các bên sử_dụng dịch_vụ . - Đã đăng_ký thiết_lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử và được Bộ Công_Thương xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 55 và 58 Nghị_định này . Theo đó , điều_kiện để lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử phải là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo quy_định pháp_luật . Mà theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 thì cá_nhân hoạt_động thương_mại độc_lập , có đăng_ký thì là thương_nhân . Vậy cá_nhân sẽ được lập website cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử trong một_số trường_hợp theo quy_định .
213,893
Cá_nhân có phải thông_báo với Bộ Công_Thương về website cá_nhân của mình hay không ?
Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 01/2022/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký website thương_mại_điện_tử như sau : ... Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký website thương_mại_điện_tử Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu website thương_mại_điện_tử có cả chức_năng bán hàng và cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Chương II_Thông tư này . Theo đó , bởi_vì bạn là thương_nhân theo quy_định của luật , nên khi lập website thì phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định .
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 01/2022/TT-BCT quy_định về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký website thương_mại_điện_tử như sau : Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký website thương_mại_điện_tử Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu website thương_mại_điện_tử có cả chức_năng bán hàng và cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Chương II_Thông tư này . Theo đó , bởi_vì bạn là thương_nhân theo quy_định của luật , nên khi lập website thì phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định .
213,894
Người lao_động đánh nhau ở công_ty thì có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật nào ?
Tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... Hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động 1. Khiển_trách. 2. Kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng. 3. Cách_chức. 4. Sa_thải. Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn
None
1
Tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : Hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động 1 . Khiển_trách . 2 . Kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng . 3 . Cách_chức . 4 . Sa_thải . Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định như trên , việc xử_lý kỷ_luật lao_động hay áp_dụng hình_thức kỷ_luật lao_động nào sẽ phụ_thuộc vào nội_quy lao_động . Trong trường_hợp người lao_động cố_ý gây thương_tích với nhau ( đánh nhau ) thì pháp_luật cho_phép áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải . Cần đợi người lao_động hồi_phục sức_khoẻ sau khi đánh nhau mới được kỷ_luật lao_động đúng không ? ( Hình từ Internet )
213,895
Người lao_động đánh nhau ở công_ty thì có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật nào ?
Tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. Như_vậy, theo quy_định như trên, việc xử_lý kỷ_luật lao_động hay áp_dụng hình_thức kỷ_luật lao_động nào sẽ phụ_thuộc vào nội_quy lao_động. Trong trường_hợp người lao_động cố_ý gây thương_tích với nhau ( đánh nhau ) thì pháp_luật cho_phép áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải. Cần đợi người lao_động hồi_phục sức_khoẻ sau khi đánh nhau mới được kỷ_luật lao_động đúng không? ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : Hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động 1 . Khiển_trách . 2 . Kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng . 3 . Cách_chức . 4 . Sa_thải . Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định như trên , việc xử_lý kỷ_luật lao_động hay áp_dụng hình_thức kỷ_luật lao_động nào sẽ phụ_thuộc vào nội_quy lao_động . Trong trường_hợp người lao_động cố_ý gây thương_tích với nhau ( đánh nhau ) thì pháp_luật cho_phép áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải . Cần đợi người lao_động hồi_phục sức_khoẻ sau khi đánh nhau mới được kỷ_luật lao_động đúng không ? ( Hình từ Internet )
213,896
Cần đợi người lao_động hồi_phục sức_khoẻ sau khi đánh nhau mới kỷ_luật lao_động đúng không ?
Tại Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... Nguyên_tắc, trình_tự, thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động 1. Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa, nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản. 2. Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động. 3. Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất. 4. Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau, điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ, tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có
None
1
Tại Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : Nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động 1 . Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản . 2 . Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động . 3 . Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . 6 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động . Theo quy_định trên , người sử_dụng lao_động sẽ không được kỷ_luật người lao_động đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích gây ra . Do_đó , người sử_dụng lao_động có_thể kỷ_luật người lao_động chưa hồi_phục sức_khoẻ do cố_ý gây thương_tích nếu đã có kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích .
213,897
Cần đợi người lao_động hồi_phục sức_khoẻ sau khi đánh nhau mới kỷ_luật lao_động đúng không ?
Tại Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... Nghỉ ốm_đau, điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ, tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi. 5. Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình. 6. Chính_phủ quy_định trình_tự, thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động. Theo quy_định trên, người sử_dụng lao_động sẽ không được kỷ_luật người lao_động đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích gây ra. Do_đó, người sử_dụng lao_động có_thể kỷ_luật người lao_động chưa hồi_phục sức_khoẻ do cố_ý gây thương_tích nếu đã có kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích.
None
1
Tại Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : Nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động 1 . Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản . 2 . Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động . 3 . Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . 6 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động . Theo quy_định trên , người sử_dụng lao_động sẽ không được kỷ_luật người lao_động đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích gây ra . Do_đó , người sử_dụng lao_động có_thể kỷ_luật người lao_động chưa hồi_phục sức_khoẻ do cố_ý gây thương_tích nếu đã có kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích .
213,898
Cần đợi người lao_động hồi_phục sức_khoẻ sau khi đánh nhau mới kỷ_luật lao_động đúng không ?
Tại Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích.
None
1
Tại Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : Nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động 1 . Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản . 2 . Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động . 3 . Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . 6 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động . Theo quy_định trên , người sử_dụng lao_động sẽ không được kỷ_luật người lao_động đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích gây ra . Do_đó , người sử_dụng lao_động có_thể kỷ_luật người lao_động chưa hồi_phục sức_khoẻ do cố_ý gây thương_tích nếu đã có kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi cố_ý gây thương_tích .
213,899