Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tài_chính của Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được quản_lý thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản , tài_chính củ: ... Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản, tài_chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách, số tiền, hiện_vật đóng_góp, tài_trợ, ủng_hộ của các tổ_chức, cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách, số tiền, hiện_vật tổ_chức, cá_nhân được nhận từ Quỹ ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản, tài_chính và quyết_toán quý, năm của Quỹ theo từng nội_dung thu, chi theo Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện. 5. Đối_với các Khoản chi theo từng đợt vận_động, việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo. 6. Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) hàng năm theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý tài_chính, các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ, chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản , tài_chính của Quỹ như sau : Quản_lý tài_sản , tài_chính của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật đóng_góp , tài_trợ , ủng_hộ của các tổ_chức , cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật tổ_chức , cá_nhân được nhận từ Quỹ ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản , tài_chính và quyết_toán quý , năm của Quỹ theo từng nội_dung thu , chi theo Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện . 5 . Đối_với các Khoản chi theo từng đợt vận_động , việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 6 . Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) hàng năm theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý tài_chính , các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . | 21,600 | |
Tài_chính của Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được quản_lý thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản , tài_chính củ: ... phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ, chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản , tài_chính của Quỹ như sau : Quản_lý tài_sản , tài_chính của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật đóng_góp , tài_trợ , ủng_hộ của các tổ_chức , cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật tổ_chức , cá_nhân được nhận từ Quỹ ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản , tài_chính và quyết_toán quý , năm của Quỹ theo từng nội_dung thu , chi theo Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện . 5 . Đối_với các Khoản chi theo từng đợt vận_động , việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 6 . Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) hàng năm theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý tài_chính , các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . | 21,601 | |
Cán_bộ , công_chức kiểm_lâm có thời_gian làm_việc bao_lâu sẽ được tính phụ_cấp thâm_niên nghề ? | Về nội_dung này tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC có quy_định như sau : ... Mức phụ_cấp 1 . Mức % phụ_cấp thâm_niên nghề được tính như sau : Cán_bộ , công_chức quy_định tại Điều 1 Thông_tư này có thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : Theo đó cán_bộ , công_chức kiểm_lâm phải có thời_gian làm_việc từ đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì mới được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề , với mức phụ_cấp bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về nội_dung này tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC có quy_định như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức % phụ_cấp thâm_niên nghề được tính như sau : Cán_bộ , công_chức quy_định tại Điều 1 Thông_tư này có thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : Theo đó cán_bộ , công_chức kiểm_lâm phải có thời_gian làm_việc từ đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì mới được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề , với mức phụ_cấp bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . ( Hình từ Internet ) | 21,602 | |
Thời_gian làm_việc trong quân_đội có được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm không ? | Để xác_định thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 T: ... Để xác_định thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ, công_chức kiểm_lâm thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC, cụ_thể : Thời_gian làm_việc tính hưởng phụ_cấp 1. Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề được xác_định bằng tổng thời_gian sau : a ) Thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan, toà_án, kiểm_sát, kiểm_toán, thanh_tra, thi_hành án dân_sự, kiểm_lâm, kiểm_tra Đảng ( nếu có thời_gian gián_đoạn mà thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề chưa hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) ; b ) Thời_gian làm_việc được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề trong quân_đội, công_an và cơ_yếu ( nếu có ) ; c ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề.... 2. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề, bao_gồm : a ) Thời_gian tập_sự ; b ) Thời_gian thực_hiện chế_độ công_chức dự_bị ; c ) Thời_gian làm các công_việc xếp | None | 1 | Để xác_định thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC , cụ_thể : Thời_gian làm_việc tính hưởng phụ_cấp 1 . Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề được xác_định bằng tổng thời_gian sau : a ) Thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , kiểm_tra Đảng ( nếu có thời_gian gián_đoạn mà thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề chưa hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) ; b ) Thời_gian làm_việc được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề trong quân_đội , công_an và cơ_yếu ( nếu có ) ; c ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . ... 2 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian tập_sự ; b ) Thời_gian thực_hiện chế_độ công_chức dự_bị ; c ) Thời_gian làm các công_việc xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh ngoài quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; d ) Thời_gian làm_việc trong quân_đội , công_an và cơ_yếu không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử . Theo đó thì thời_gian làm_việc trong quân_đội của cán_bộ , công_chức kiểm_lâm không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . | 21,603 | |
Thời_gian làm_việc trong quân_đội có được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm không ? | Để xác_định thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 T: ... . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề, bao_gồm : a ) Thời_gian tập_sự ; b ) Thời_gian thực_hiện chế_độ công_chức dự_bị ; c ) Thời_gian làm các công_việc xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh ngoài quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; d ) Thời_gian làm_việc trong quân_đội, công_an và cơ_yếu không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử. Theo đó thì thời_gian làm_việc trong quân_đội của cán_bộ, công_chức kiểm_lâm không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề. | None | 1 | Để xác_định thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC , cụ_thể : Thời_gian làm_việc tính hưởng phụ_cấp 1 . Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề được xác_định bằng tổng thời_gian sau : a ) Thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , kiểm_tra Đảng ( nếu có thời_gian gián_đoạn mà thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề chưa hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) ; b ) Thời_gian làm_việc được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề trong quân_đội , công_an và cơ_yếu ( nếu có ) ; c ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . ... 2 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian tập_sự ; b ) Thời_gian thực_hiện chế_độ công_chức dự_bị ; c ) Thời_gian làm các công_việc xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh ngoài quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; d ) Thời_gian làm_việc trong quân_đội , công_an và cơ_yếu không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ; đ ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; e ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử . Theo đó thì thời_gian làm_việc trong quân_đội của cán_bộ , công_chức kiểm_lâm không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . | 21,604 | |
Phụ_cấp thâm_niên nghề đối_với các cán_bộ , công_chức kiểm_lâm được chi_trả thế_nào ? | Về việc này tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC có quy_định : ... Cách chi_trả phụ_cấp và nguồn kinh_phí 1 . Phụ_cấp thâm_niên nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 2 . Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên nghề ( bao_gồm cả việc đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ) do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan , đơn_vị . Riêng năm 2009 các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có văn_bản gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , bổ_sung . Theo đó thì phụ_cấp thâm_niên nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . | None | 1 | Về việc này tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC có quy_định : Cách chi_trả phụ_cấp và nguồn kinh_phí 1 . Phụ_cấp thâm_niên nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 2 . Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên nghề ( bao_gồm cả việc đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ) do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan , đơn_vị . Riêng năm 2009 các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có văn_bản gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , bổ_sung . Theo đó thì phụ_cấp thâm_niên nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . | 21,605 | |
Chạy xe_đạp có nồng_độ cồn dưới 0,25 có bị phạt không ? | Thực_tế , căn_cứ Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định mức phạt nồng_độ cồn khi sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông cụ_thể như sau : ... - Với xe_gắn_máy ( Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với ô_tô ( Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với xe_đạp ( Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam | None | 1 | Thực_tế , căn_cứ Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định mức phạt nồng_độ cồn khi sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông cụ_thể như sau : - Với xe_gắn_máy ( Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với ô_tô ( Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với xe_đạp ( Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng ( Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở Như_vậy , với người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_đạp mà có nồng_độ cồn 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định . ( Hình internet ) | 21,606 | |
Chạy xe_đạp có nồng_độ cồn dưới 0,25 có bị phạt không ? | Thực_tế , căn_cứ Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định mức phạt nồng_độ cồn khi sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông cụ_thể như sau : ... thở - Với xe_đạp ( Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng ( Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở Như_vậy, với người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_đạp mà có nồng_độ cồn 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định. ( Hình | None | 1 | Thực_tế , căn_cứ Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định mức phạt nồng_độ cồn khi sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông cụ_thể như sau : - Với xe_gắn_máy ( Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với ô_tô ( Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với xe_đạp ( Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng ( Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở Như_vậy , với người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_đạp mà có nồng_độ cồn 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định . ( Hình internet ) | 21,607 | |
Chạy xe_đạp có nồng_độ cồn dưới 0,25 có bị phạt không ? | Thực_tế , căn_cứ Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định mức phạt nồng_độ cồn khi sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông cụ_thể như sau : ... 1 lít khí thở Như_vậy, với người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_đạp mà có nồng_độ cồn 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định. ( Hình internet ) | None | 1 | Thực_tế , căn_cứ Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định mức phạt nồng_độ cồn khi sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông cụ_thể như sau : - Với xe_gắn_máy ( Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với ô_tô ( Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với xe_đạp ( Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở - Với máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng ( Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) + Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở + Vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở Như_vậy , với người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_đạp mà có nồng_độ cồn 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định . ( Hình internet ) | 21,608 | |
Mức phạt nồng_độ cồn xe_đạp dưới 0,25 miligam là bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_k: ... Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) , người điều_khiển xe thô_sơ khác vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ cụ_thể : Nồng_độ cồn Mức tiền Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở Phạt tiền từ 400.000 - 600.000 đồng Vượt quá mức 80 mg / 100 ml máu hay vượt quá 0,4 mg / l khí thở Như_vậy , người sử_dụng xe_đạp tham_gia giao_thông nếu có nồng_độ cồn dưới 0,25 miligam thì vẫn bị phạt 80.000-100.000 đồng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) , người điều_khiển xe thô_sơ khác vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ cụ_thể : Nồng_độ cồn Mức tiền Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở Phạt tiền từ 400.000 - 600.000 đồng Vượt quá mức 80 mg / 100 ml máu hay vượt quá 0,4 mg / l khí thở Như_vậy , người sử_dụng xe_đạp tham_gia giao_thông nếu có nồng_độ cồn dưới 0,25 miligam thì vẫn bị phạt 80.000-100.000 đồng . | 21,609 | |
Trường_hợp nào xe_đạp vi_phạm khi tham_gia giao_thông phải chịu mức phạt cao nhất đến 600.000 đồng ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc, trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý, bảo_trì đường_cao_tốc ; - Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; - Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; - Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; - Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; - Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; - Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; - Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; - Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; - Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; - Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . | 21,610 | |
Trường_hợp nào xe_đạp vi_phạm khi tham_gia giao_thông phải chịu mức phạt cao nhất đến 600.000 đồng ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc, trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý, bảo_trì đường_cao_tốc ; - Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; - Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; - Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; - Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; - Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; - Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; - Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; - Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; - Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . | 21,611 | |
Trường_hợp nào xe_đạp vi_phạm khi tham_gia giao_thông phải chịu mức phạt cao nhất đến 600.000 đồng ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; - Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; - Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; - Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; - Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; - Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; - Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . | 21,612 | |
Một_số quy_định khác đối_với xe_đạp vi_phạm quy_tắc giao_thông có_thể bị phạt là gì ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ). 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh. Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người đua xe trái_phép, cổ_vũ đua xe trái_phép 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tụ_tập để cổ_vũ, kích_động hành_vi điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định, lạng_lách, đánh_võng, đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái_phép ; b ) Đua xe_đạp, đua xe_đạp máy, đua xe xích_lô, đua xe súc_vật kéo, cưỡi súc_vật chạy_đua trái_phép trên đường giao_thông. Như_vậy, từ các quy_định trên, những hành_vi khác sẽ bị xử_phạt hành_chính nếu_như vi_phạm khi điều_khiển xe_đạp | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh . Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người đua xe trái_phép , cổ_vũ đua xe trái_phép 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tụ_tập để cổ_vũ , kích_động hành_vi điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định , lạng_lách , đánh_võng , đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái_phép ; b ) Đua xe_đạp , đua xe_đạp máy , đua xe xích_lô , đua xe súc_vật kéo , cưỡi súc_vật chạy_đua trái_phép trên đường giao_thông . Như_vậy , từ các quy_định trên , những hành_vi khác sẽ bị xử_phạt hành_chính nếu_như vi_phạm khi điều_khiển xe_đạp như sau : - Người được chở trên xe_đạp mà sử_dụng ô ( dù ) - Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh - Đua xe_đạp , đua xe_đạp máy trái_phép trên đường giao_thông . | 21,613 | |
Một_số quy_định khác đối_với xe_đạp vi_phạm quy_tắc giao_thông có_thể bị phạt là gì ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... đua xe súc_vật kéo, cưỡi súc_vật chạy_đua trái_phép trên đường giao_thông. Như_vậy, từ các quy_định trên, những hành_vi khác sẽ bị xử_phạt hành_chính nếu_như vi_phạm khi điều_khiển xe_đạp như sau : - Người được chở trên xe_đạp mà sử_dụng ô ( dù ) - Người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh - Đua xe_đạp, đua xe_đạp máy trái_phép trên đường giao_thông. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ). 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh. Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người đua xe trái_phép, cổ_vũ đua xe trái_phép 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh . Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người đua xe trái_phép , cổ_vũ đua xe trái_phép 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tụ_tập để cổ_vũ , kích_động hành_vi điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định , lạng_lách , đánh_võng , đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái_phép ; b ) Đua xe_đạp , đua xe_đạp máy , đua xe xích_lô , đua xe súc_vật kéo , cưỡi súc_vật chạy_đua trái_phép trên đường giao_thông . Như_vậy , từ các quy_định trên , những hành_vi khác sẽ bị xử_phạt hành_chính nếu_như vi_phạm khi điều_khiển xe_đạp như sau : - Người được chở trên xe_đạp mà sử_dụng ô ( dù ) - Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh - Đua xe_đạp , đua xe_đạp máy trái_phép trên đường giao_thông . | 21,614 | |
Một_số quy_định khác đối_với xe_đạp vi_phạm quy_tắc giao_thông có_thể bị phạt là gì ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... 34 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người đua xe trái_phép, cổ_vũ đua xe trái_phép 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tụ_tập để cổ_vũ, kích_động hành_vi điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định, lạng_lách, đánh_võng, đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái_phép ; b ) Đua xe_đạp, đua xe_đạp máy, đua xe xích_lô, đua xe súc_vật kéo, cưỡi súc_vật chạy_đua trái_phép trên đường giao_thông. Như_vậy, từ các quy_định trên, những hành_vi khác sẽ bị xử_phạt hành_chính nếu_như vi_phạm khi điều_khiển xe_đạp như sau : - Người được chở trên xe_đạp mà sử_dụng ô ( dù ) - Người được chở trên xe_đạp, xe_đạp máy bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh - Đua xe_đạp, đua xe_đạp máy trái_phép trên đường giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm khác về quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh . Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người đua xe trái_phép , cổ_vũ đua xe trái_phép 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tụ_tập để cổ_vũ , kích_động hành_vi điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định , lạng_lách , đánh_võng , đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái_phép ; b ) Đua xe_đạp , đua xe_đạp máy , đua xe xích_lô , đua xe súc_vật kéo , cưỡi súc_vật chạy_đua trái_phép trên đường giao_thông . Như_vậy , từ các quy_định trên , những hành_vi khác sẽ bị xử_phạt hành_chính nếu_như vi_phạm khi điều_khiển xe_đạp như sau : - Người được chở trên xe_đạp mà sử_dụng ô ( dù ) - Người được chở trên xe_đạp , xe_đạp máy bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh - Đua xe_đạp , đua xe_đạp máy trái_phép trên đường giao_thông . | 21,615 | |
Trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ thuộc về cơ_quan , tổ_chức nào ? | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1. Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này. 2. Khu Quản_lý đường_bộ, Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10, 11, 12, 13 của Thông_tư này. 3. Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này. 4. Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10, 11, 12, 13 của Thông_tư này. b ) Khu Quản_lý đường_bộ, Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10, 11, 12, 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này. 5. Đối_với các điểm đen trên đường_bộ đang khai_thác có dự_án xây_dựng, cải_tạo nâng_cấp, tổ_chức quản_lý đường_bộ bàn_giao hồ_sơ điểm đen cho chủ đầu_tư để xem_xét xử_lý trong dự_án. Trường_hợp dự_án chưa triển_khai, cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện các biện_pháp xử_lý tạm_thời để đảm_bảo an_toàn giao_thông. 6. Trường_hợp nguyên_nhân gây tai_nạn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1 . Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . 3 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này . 4 . Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . b ) Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này . 5 . Đối_với các điểm đen trên đường_bộ đang khai_thác có dự_án xây_dựng , cải_tạo nâng_cấp , tổ_chức quản_lý đường_bộ bàn_giao hồ_sơ điểm đen cho chủ đầu_tư để xem_xét xử_lý trong dự_án . Trường_hợp dự_án chưa triển_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện các biện_pháp xử_lý tạm_thời để đảm_bảo an_toàn giao_thông . 6 . Trường_hợp nguyên_nhân gây tai_nạn giao_thông không liên_quan đến cầu_đường , Cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Thông_tư này . Do_đó , Tổ_chức quản_lý đường_bộ chịu trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ | 21,616 | |
Trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ thuộc về cơ_quan , tổ_chức nào ? | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... đầu_tư để xem_xét xử_lý trong dự_án. Trường_hợp dự_án chưa triển_khai, cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện các biện_pháp xử_lý tạm_thời để đảm_bảo an_toàn giao_thông. 6. Trường_hợp nguyên_nhân gây tai_nạn giao_thông không liên_quan đến cầu_đường, Cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Thông_tư này. Do_đó, Tổ_chức quản_lý đường_bộ chịu trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1. Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này. 2. Khu Quản_lý đường_bộ, Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10, 11, 12, 13 của Thông_tư này. 3. Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này. 4. Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10, 11, 12, 13 của Thông_tư này. b ) Khu Quản_lý đường_bộ, Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10, 11, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1 . Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . 3 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này . 4 . Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . b ) Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này . 5 . Đối_với các điểm đen trên đường_bộ đang khai_thác có dự_án xây_dựng , cải_tạo nâng_cấp , tổ_chức quản_lý đường_bộ bàn_giao hồ_sơ điểm đen cho chủ đầu_tư để xem_xét xử_lý trong dự_án . Trường_hợp dự_án chưa triển_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện các biện_pháp xử_lý tạm_thời để đảm_bảo an_toàn giao_thông . 6 . Trường_hợp nguyên_nhân gây tai_nạn giao_thông không liên_quan đến cầu_đường , Cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Thông_tư này . Do_đó , Tổ_chức quản_lý đường_bộ chịu trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ | 21,617 | |
Trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ thuộc về cơ_quan , tổ_chức nào ? | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... Điều 10, 11, 12, 13 của Thông_tư này. b ) Khu Quản_lý đường_bộ, Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10, 11, 12, 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này. 5. Đối_với các điểm đen trên đường_bộ đang khai_thác có dự_án xây_dựng, cải_tạo nâng_cấp, tổ_chức quản_lý đường_bộ bàn_giao hồ_sơ điểm đen cho chủ đầu_tư để xem_xét xử_lý trong dự_án. Trường_hợp dự_án chưa triển_khai, cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện các biện_pháp xử_lý tạm_thời để đảm_bảo an_toàn giao_thông. 6. Trường_hợp nguyên_nhân gây tai_nạn giao_thông không liên_quan đến cầu_đường, Cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Thông_tư này. Do_đó, Tổ_chức quản_lý đường_bộ chịu trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đối_với hệ_thống quốc_lộ 1 . Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện quy_định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông_tư này . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông trên quốc_lộ được giao quản_lý ) thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . 3 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này . 4 . Đối_với đường BOT a ) Nhà_đầu_tư thực_hiện quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 của Thông_tư này . b ) Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải đôn_đốc nhà_đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 , 11 , 12 , 13 và khoản 2 Điều 16 của Thông_tư này . 5 . Đối_với các điểm đen trên đường_bộ đang khai_thác có dự_án xây_dựng , cải_tạo nâng_cấp , tổ_chức quản_lý đường_bộ bàn_giao hồ_sơ điểm đen cho chủ đầu_tư để xem_xét xử_lý trong dự_án . Trường_hợp dự_án chưa triển_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện các biện_pháp xử_lý tạm_thời để đảm_bảo an_toàn giao_thông . 6 . Trường_hợp nguyên_nhân gây tai_nạn giao_thông không liên_quan đến cầu_đường , Cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Thông_tư này . Do_đó , Tổ_chức quản_lý đường_bộ chịu trách_nhiệm xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ đối_với hệ_thống quốc_lộ | 21,618 | |
Xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông. 1. Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện. Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ, đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra, phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý. 2. Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông, đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác. 3. Việc thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng. Theo đó, - Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện. Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ, đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra, phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý. - Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông, đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : Thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . 1 . Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện . Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ , đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra , phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý . 2 . Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác . 3 . Việc thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng . Theo đó , - Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện . Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ , đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra , phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý . - Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác . - Việc thực_hiện xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng . Điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ( Hình từ Internet ) | 21,619 | |
Xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : ... và đưa ra giải_pháp xử_lý. - Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông, đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác. - Việc thực_hiện xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng. Điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ( Hình từ Internet ) Thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông. 1. Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện. Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ, đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra, phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý. 2. Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông, đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác. 3. Việc thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : Thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . 1 . Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện . Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ , đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra , phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý . 2 . Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác . 3 . Việc thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng . Theo đó , - Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện . Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ , đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra , phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý . - Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác . - Việc thực_hiện xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng . Điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ( Hình từ Internet ) | 21,620 | |
Xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : ... . Việc thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng. Theo đó, - Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện. Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ, đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra, phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý. - Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông, đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác. - Việc thực_hiện xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng. Điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định như sau : Thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông . 1 . Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện . Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ , đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra , phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý . 2 . Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác . 3 . Việc thực_hiện xử_lý điểm đen và điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng . Theo đó , - Hồ_sơ thiết_kế xử_lý điểm tiềm_ẩn do đơn_vị tư_vấn thiết_kế có kinh_nghiệm thực_hiện . Đơn_vị tư_vấn thiết_kế phải phối_hợp với tổ_chức quản_lý đường_bộ , đơn_vị cảnh_sát giao_thông ( phụ_trách đoạn đường có điểm đen ) để thực_hiện điều_tra , phân_tích và đưa ra giải_pháp xử_lý . - Trong quá_trình thi_công xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông , đơn_vị thi_công phải tuân_thủ đúng hồ_sơ thiết_kế và các quy_định khác để đảm_bảo an_toàn giao_thông trong khi thi_công và khai_thác . - Việc thực_hiện xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông được ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí nhưng phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư và xây_dựng . Điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ( Hình từ Internet ) | 21,621 | |
Theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ báo_cáo kết_quả cho cơ_quan nào đối_với hệ_thống quốc_lộ ? | Tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... Theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý 1 . Việc theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông do Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện và báo_cáo kết_quả về Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường_quốc_lộ và đường địa_phương ) , về tổ_chức , cá_nhân có đường chuyên_dùng ( đối_với đường chuyên_dùng ) . 2 . Đối_với đường BOT việc theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử lý_do nhà đầu thực_hiện và báo_cáo kết_quả về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ . Như_vậy , việc theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ do Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện và báo_cáo kết_quả về Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường_quốc_lộ ) . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 26/2012/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : Theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý 1 . Việc theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông do Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện và báo_cáo kết_quả về Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường_quốc_lộ và đường địa_phương ) , về tổ_chức , cá_nhân có đường chuyên_dùng ( đối_với đường chuyên_dùng ) . 2 . Đối_với đường BOT việc theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử lý_do nhà đầu thực_hiện và báo_cáo kết_quả về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và cơ_quan trực_tiếp quản_lý đường_bộ . Như_vậy , việc theo_dõi và đánh_giá kết_quả xử_lý điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_bộ do Tổ_chức quản_lý đường_bộ thực_hiện và báo_cáo kết_quả về Khu Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường_quốc_lộ ) . | 21,622 | |
Mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... Hiện_nay, mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP như sau : Tải mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng Tại đây. Lưu_ý, trên mẫu thông_báo sẽ được đánh những số thứ_tự nhỏ, khi điền thông_tin vào mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng thì thực_hiện theo nội_dung hướng_dẫn sau đây : ( 1 ) Tên của chủ đầu_tư. ( 2 ) Tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình. ( 3 ) Tên cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định này trong trường_hợp công_trình thuộc đối_tượng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định này. ( 4 ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm b, e, h và i khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / | None | 1 | Hiện_nay , mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP như sau : Tải mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng Tại đây . Lưu_ý , trên mẫu thông_báo sẽ được đánh những số thứ_tự nhỏ , khi điền thông_tin vào mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng thì thực_hiện theo nội_dung hướng_dẫn sau đây : ( 1 ) Tên của chủ đầu_tư . ( 2 ) Tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình . ( 3 ) Tên cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định này trong trường_hợp công_trình thuộc đối_tượng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định này . ( 4 ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm b , e , h và i khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 thì hồ_sơ gửi kèm bao_gồm : hồ_sơ thiết_kế xây_dựng và các hồ_sơ , giấy_tờ chứng_minh việc đáp_ứng điều_kiện về cấp phép xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 21,623 | |
Mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 thì hồ_sơ gửi kèm bao_gồm : hồ_sơ thiết_kế xây_dựng và các hồ_sơ, giấy_tờ chứng_minh việc đáp_ứng điều_kiện về cấp phép xây_dựng. ( Hình từ Internet )Hiện_nay, mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP như sau : Tải mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng Tại đây. Lưu_ý, trên mẫu thông_báo sẽ được đánh những số thứ_tự nhỏ, khi điền thông_tin vào mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng thì thực_hiện theo nội_dung hướng_dẫn sau đây : ( 1 ) Tên của chủ đầu_tư. ( 2 ) Tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình. ( 3 ) Tên cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định này trong trường_hợp công_trình | None | 1 | Hiện_nay , mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP như sau : Tải mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng Tại đây . Lưu_ý , trên mẫu thông_báo sẽ được đánh những số thứ_tự nhỏ , khi điền thông_tin vào mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng thì thực_hiện theo nội_dung hướng_dẫn sau đây : ( 1 ) Tên của chủ đầu_tư . ( 2 ) Tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình . ( 3 ) Tên cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định này trong trường_hợp công_trình thuộc đối_tượng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định này . ( 4 ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm b , e , h và i khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 thì hồ_sơ gửi kèm bao_gồm : hồ_sơ thiết_kế xây_dựng và các hồ_sơ , giấy_tờ chứng_minh việc đáp_ứng điều_kiện về cấp phép xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 21,624 | |
Mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình. ( 3 ) Tên cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định này trong trường_hợp công_trình thuộc đối_tượng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định này. ( 4 ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm b, e, h và i khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 thì hồ_sơ gửi kèm bao_gồm : hồ_sơ thiết_kế xây_dựng và các hồ_sơ, giấy_tờ chứng_minh việc đáp_ứng điều_kiện về cấp phép xây_dựng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP như sau : Tải mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng Tại đây . Lưu_ý , trên mẫu thông_báo sẽ được đánh những số thứ_tự nhỏ , khi điền thông_tin vào mẫu thông_báo khởi_công xây_dựng hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng thì thực_hiện theo nội_dung hướng_dẫn sau đây : ( 1 ) Tên của chủ đầu_tư . ( 2 ) Tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương nơi xây_dựng công_trình . ( 3 ) Tên cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định này trong trường_hợp công_trình thuộc đối_tượng kiểm_tra công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định này . ( 4 ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm b , e , h và i khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 gửi kèm hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 89 Luật số 50/2014 / QH 13 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 30 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 thì hồ_sơ gửi kèm bao_gồm : hồ_sơ thiết_kế xây_dựng và các hồ_sơ , giấy_tờ chứng_minh việc đáp_ứng điều_kiện về cấp phép xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 21,625 | |
Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình là gì ? | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình 1. Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : a ) Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; b ) Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; c ) Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình, công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; d ) Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; đ ) Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn, bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; e ) Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc. 2. Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Theo đó, để khởi_công xây_dựng công_trình thì cần phải bảo_đảm tất_cả các điều_kiện sau đây : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : a ) Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; b ) Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; c ) Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; d ) Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; đ ) Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; e ) Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . 2 . Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Theo đó , để khởi_công xây_dựng công_trình thì cần phải bảo_đảm tất_cả các điều_kiện sau đây : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . | 21,626 | |
Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình là gì ? | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... điều_kiện sau đây : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình, công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn, bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Luật Xây_dựng 2014 một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Điều_kiện khởi_công xây_dựng công_trình 1 . Việc khởi_công xây_dựng công_trình phải bảo_đảm các điều_kiện sau : a ) Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; b ) Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; c ) Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; d ) Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; đ ) Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; e ) Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . 2 . Việc khởi_công xây_dựng nhà ở riêng_lẻ chỉ cần đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Theo đó , để khởi_công xây_dựng công_trình thì cần phải bảo_đảm tất_cả các điều_kiện sau đây : - Có mặt_bằng xây_dựng để bàn_giao toàn_bộ hoặc từng phần theo tiến_độ xây_dựng ; - Có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 89 của Luật này ; - Có thiết_kế bản_vẽ thi_công của hạng_mục công_trình , công_trình khởi_công đã được phê_duyệt ; - Chủ đầu_tư đã ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu thực_hiện các hoạt_động xây_dựng liên_quan đến công_trình được khởi_công theo quy_định của phập luật ; - Có biện_pháp bảo_đảm an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong quá_trình thi_công xây_dựng ; - Chủ đầu_tư đã gửi thông_báo về ngày khởi_công xây_dựng đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương trước thời_điểm khởi_công xây_dựng ít_nhất là 03 ngày làm_việc . | 21,627 | |
Thi_công xây_dựng công_trình cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 111 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về những yêu_cầu đối_với việc thi_công công_trình xây_dựng như sau : ... - Tuân_thủ thiết_kế xây_dựng được duyệt , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho công_trình , quy_định của pháp_luật về sử_dụng vật_liệu xây_dựng ; bảo_đảm an_toàn chịu lực , an_toàn trong sử_dụng , mỹ_quan , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ và điều_kiện an_toàn khác theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm an_toàn cho công_trình xây_dựng , người , thiết_bị thi_công , công_trình ngầm và các công_trình liền kề ; có biện_pháp cần_thiết hạn_chế thiệt_hại về người và tài_sản khi xảy ra sự_cố gây mất an_toàn trong quá_trình thi_công xây_dựng . - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn riêng đối_với những hạng_mục công_trình , công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động , phòng , chống cháy , nổ . - Sử_dụng vật_tư , vật_liệu đúng chủng_loại quy_cách , số_lượng theo yêu_cầu của thiết_kế xây_dựng , bảo_đảm tiết_kiệm trong quá_trình thi_công xây_dựng . - Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát và nghiệm_thu công_việc xây_dựng , giai_đoạn chuyển bước thi_công quan_trọng khi cần_thiết , nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng hoàn_thành để đưa vào khai_thác , sử_dụng . - Nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình phải có đủ điều_kiện năng_lực phù_hợp với loại , cấp công_trình và công_việc xây_dựng . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 111 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về những yêu_cầu đối_với việc thi_công công_trình xây_dựng như sau : - Tuân_thủ thiết_kế xây_dựng được duyệt , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng cho công_trình , quy_định của pháp_luật về sử_dụng vật_liệu xây_dựng ; bảo_đảm an_toàn chịu lực , an_toàn trong sử_dụng , mỹ_quan , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ và điều_kiện an_toàn khác theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm an_toàn cho công_trình xây_dựng , người , thiết_bị thi_công , công_trình ngầm và các công_trình liền kề ; có biện_pháp cần_thiết hạn_chế thiệt_hại về người và tài_sản khi xảy ra sự_cố gây mất an_toàn trong quá_trình thi_công xây_dựng . - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn riêng đối_với những hạng_mục công_trình , công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động , phòng , chống cháy , nổ . - Sử_dụng vật_tư , vật_liệu đúng chủng_loại quy_cách , số_lượng theo yêu_cầu của thiết_kế xây_dựng , bảo_đảm tiết_kiệm trong quá_trình thi_công xây_dựng . - Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát và nghiệm_thu công_việc xây_dựng , giai_đoạn chuyển bước thi_công quan_trọng khi cần_thiết , nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng hoàn_thành để đưa vào khai_thác , sử_dụng . - Nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình phải có đủ điều_kiện năng_lực phù_hợp với loại , cấp công_trình và công_việc xây_dựng . | 21,628 | |
Thời_gian tập_sự của Điều_dưỡng hạng IV được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức ( có hiệu_lực 06/10/2020 ) như sau : ... Chế_độ tập_sự... 2. Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học. Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp. d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên, thời_gian nghỉ không hưởng lương, thời_gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự. Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự. Thời_điểm 01/06/2021 đang áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV, cụ_thể : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức ( có hiệu_lực 06/10/2020 ) như sau : Chế_độ tập_sự ... 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . Thời_điểm 01/06/2021 đang áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV , cụ_thể : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành điều_dưỡng . Trường_hợp tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành hộ_sinh hoặc y_sĩ thì phải có chứng_chỉ đào_tạo chuyên_ngành điều_dưỡng theo quy_định của Bộ Y_tế ; ... Theo đó , nếu chị trúng_tuyển vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV thì vị_trí này yêu_cầu trình_độ tốt_nghiệp trung_cấp do_đó thời_gian tập_sự sẽ là 6 tháng . Kể từ ngày 10/06/2022 , khoản 5 Điều 3 Thông_tư 03/2022/TT-BYT mới sửa_đổi nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV thành : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp cao_đẳng Điều_dưỡng . ... Tức từ ngày 10/06/2022 , người được tuyển_dụng vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV mới phải tập_sự 9 tháng . Chị nên trao_đổi lại với đơn_vị và Sở Y_tế về vấn_đề này . ( Hình từ Internet ) | 21,629 | |
Thời_gian tập_sự của Điều_dưỡng hạng IV được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức ( có hiệu_lực 06/10/2020 ) như sau : ... khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV, cụ_thể : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành điều_dưỡng. Trường_hợp tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành hộ_sinh hoặc y_sĩ thì phải có chứng_chỉ đào_tạo chuyên_ngành điều_dưỡng theo quy_định của Bộ Y_tế ;... Theo đó, nếu chị trúng_tuyển vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV thì vị_trí này yêu_cầu trình_độ tốt_nghiệp trung_cấp do_đó thời_gian tập_sự sẽ là 6 tháng. Kể từ ngày 10/06/2022, khoản 5 Điều 3 Thông_tư 03/2022/TT-BYT mới sửa_đổi nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV thành : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp cao_đẳng Điều_dưỡng.... Tức từ ngày 10/06/2022, người được tuyển_dụng vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV mới phải tập_sự 9 tháng. Chị nên trao_đổi lại với đơn_vị và Sở Y_tế về vấn_đề này. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức ( có hiệu_lực 06/10/2020 ) như sau : Chế_độ tập_sự ... 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . Thời_điểm 01/06/2021 đang áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV , cụ_thể : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành điều_dưỡng . Trường_hợp tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành hộ_sinh hoặc y_sĩ thì phải có chứng_chỉ đào_tạo chuyên_ngành điều_dưỡng theo quy_định của Bộ Y_tế ; ... Theo đó , nếu chị trúng_tuyển vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV thì vị_trí này yêu_cầu trình_độ tốt_nghiệp trung_cấp do_đó thời_gian tập_sự sẽ là 6 tháng . Kể từ ngày 10/06/2022 , khoản 5 Điều 3 Thông_tư 03/2022/TT-BYT mới sửa_đổi nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV thành : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp cao_đẳng Điều_dưỡng . ... Tức từ ngày 10/06/2022 , người được tuyển_dụng vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV mới phải tập_sự 9 tháng . Chị nên trao_đổi lại với đơn_vị và Sở Y_tế về vấn_đề này . ( Hình từ Internet ) | 21,630 | |
Thời_gian tập_sự của Điều_dưỡng hạng IV được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức ( có hiệu_lực 06/10/2020 ) như sau : ... mới phải tập_sự 9 tháng. Chị nên trao_đổi lại với đơn_vị và Sở Y_tế về vấn_đề này. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức ( có hiệu_lực 06/10/2020 ) như sau : Chế_độ tập_sự ... 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; b ) 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; c ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . d ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . Thời_điểm 01/06/2021 đang áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV , cụ_thể : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Tốt_nghiệp trung_cấp trở lên chuyên_ngành điều_dưỡng . Trường_hợp tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành hộ_sinh hoặc y_sĩ thì phải có chứng_chỉ đào_tạo chuyên_ngành điều_dưỡng theo quy_định của Bộ Y_tế ; ... Theo đó , nếu chị trúng_tuyển vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV thì vị_trí này yêu_cầu trình_độ tốt_nghiệp trung_cấp do_đó thời_gian tập_sự sẽ là 6 tháng . Kể từ ngày 10/06/2022 , khoản 5 Điều 3 Thông_tư 03/2022/TT-BYT mới sửa_đổi nội_dung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV thành : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp cao_đẳng Điều_dưỡng . ... Tức từ ngày 10/06/2022 , người được tuyển_dụng vào vị_trí Điều_dưỡng hạng IV mới phải tập_sự 9 tháng . Chị nên trao_đổi lại với đơn_vị và Sở Y_tế về vấn_đề này . ( Hình từ Internet ) | 21,631 | |
Xếp lương khi hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Điều_dưỡng hạng IV quy_định ra sao ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định : ... Cách xếp lương ... 2 . Xếp lương khi hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : ... c ) Trường_hợp có trình_độ cao_đẳng điều_dưỡng thì được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp điều_dưỡng hạng IV ( mã_số V. 08.05.13 ) ; trình_độ cao_đẳng hộ_sinh thì được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp hộ_sinh hạng IV ( mã_số V. 08.06.16 ) ; trình_độ cao_đẳng kỹ_thuật y thì được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật y hạng IV ( mã_số V. 08.07.19 ) . ... Theo đó , do chị có bằng cao_đẳng nên sẽ được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp điều_dưỡng hạng IV . | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định : Cách xếp lương ... 2 . Xếp lương khi hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : ... c ) Trường_hợp có trình_độ cao_đẳng điều_dưỡng thì được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp điều_dưỡng hạng IV ( mã_số V. 08.05.13 ) ; trình_độ cao_đẳng hộ_sinh thì được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp hộ_sinh hạng IV ( mã_số V. 08.06.16 ) ; trình_độ cao_đẳng kỹ_thuật y thì được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật y hạng IV ( mã_số V. 08.07.19 ) . ... Theo đó , do chị có bằng cao_đẳng nên sẽ được xếp bậc 2 , hệ_số lương 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp điều_dưỡng hạng IV . | 21,632 | |
Nhiệm_vụ của Điều_dưỡng hạng IV theo quy_định hiện_nay là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định thì : ... Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 1. Nhiệm_vụ : a ) Chăm_sóc người_bệnh tại cơ_sở y_tế : Khám, nhận_định, xác_định vấn_đề, lập kế_hoạch, thực_hiện và đánh_giá kết_quả chăm_sóc người_bệnh ; Theo_dõi, đánh_giá diễn_biến hằng ngày của người_bệnh ; phát_hiện, báo_cáo kịp_thời những diễn_biến bất_thường của người_bệnh ; Tham_gia chăm_sóc giảm nhẹ cho người_bệnh giai_đoạn cuối và hỗ_trợ tâm_lý cho người_nhà người_bệnh ; Thực_hiện kỹ_thuật điều_dưỡng cơ_bản cho người_bệnh theo chỉ_định và sự phân_công ; Nhận_định nhu_cầu dinh_dưỡng, tiết_chế và thực_hiện chỉ_định chăm_sóc dinh_dưỡng cho người_bệnh ; Ghi_chép hồ_sơ điều_dưỡng theo quy_định. b ) Sơ_cứu, cấp_cứu : Chuẩn_bị sẵn_sàng thuốc và phương_tiện cấp_cứu ; Thực_hiện, tham_gia thực_hiện kỹ_thuật sơ_cứu, cấp_cứu ; Tham_gia cấp_cứu dịch_bệnh và thảm_hoạ. c ) Truyền_thông, tư_vấn, giáo_dục sức_khoẻ : Đánh_giá nhu_cầu tư_vấn, giáo_dục sức_khoẻ đối_với người_bệnh ; Hướng_dẫn người_bệnh về chăm_sóc và phòng_bệnh ; Thực_hiện, tham_gia thực_hiện truyền_thông, tư_vấn giáo_dục sức_khoẻ. d ) Chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng : Tham_gia truyền_thông, giáo_dục vệ_sinh phòng_bệnh tại cơ_sở y_tế và cộng_đồng ; Tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thực_hiện dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định thì : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chăm_sóc người_bệnh tại cơ_sở y_tế : Khám , nhận_định , xác_định vấn_đề , lập kế_hoạch , thực_hiện và đánh_giá kết_quả chăm_sóc người_bệnh ; Theo_dõi , đánh_giá diễn_biến hằng ngày của người_bệnh ; phát_hiện , báo_cáo kịp_thời những diễn_biến bất_thường của người_bệnh ; Tham_gia chăm_sóc giảm nhẹ cho người_bệnh giai_đoạn cuối và hỗ_trợ tâm_lý cho người_nhà người_bệnh ; Thực_hiện kỹ_thuật điều_dưỡng cơ_bản cho người_bệnh theo chỉ_định và sự phân_công ; Nhận_định nhu_cầu dinh_dưỡng , tiết_chế và thực_hiện chỉ_định chăm_sóc dinh_dưỡng cho người_bệnh ; Ghi_chép hồ_sơ điều_dưỡng theo quy_định . b ) Sơ_cứu , cấp_cứu : Chuẩn_bị sẵn_sàng thuốc và phương_tiện cấp_cứu ; Thực_hiện , tham_gia thực_hiện kỹ_thuật sơ_cứu , cấp_cứu ; Tham_gia cấp_cứu dịch_bệnh và thảm_hoạ . c ) Truyền_thông , tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ : Đánh_giá nhu_cầu tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ đối_với người_bệnh ; Hướng_dẫn người_bệnh về chăm_sóc và phòng_bệnh ; Thực_hiện , tham_gia thực_hiện truyền_thông , tư_vấn giáo_dục sức_khoẻ . d ) Chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng : Tham_gia truyền_thông , giáo_dục vệ_sinh phòng_bệnh tại cơ_sở y_tế và cộng_đồng ; Tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thực_hiện dịch_vụ chăm_sóc tại nhà : tiêm , chăm_sóc vết_thương , chăm_sóc người_bệnh có dẫn_lưu và chăm_sóc phục_hồi chức_năng , tắm_gội , thay băng theo chỉ_định . đ ) Bảo_vệ và thực_hiện quyền người_bệnh : Thực_hiện quyền của người_bệnh , tham_gia biện_hộ quyền hợp_pháp của người_bệnh theo quy_định của pháp_luật ; Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh . e ) Phối_hợp , hỗ_trợ công_tác điều_trị : Tham_gia phân_cấp chăm_sóc người_bệnh ; Chuẩn_bị và hỗ_trợ người_bệnh chuyển khoa , chuyển cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , ra viện ; Quản_lý hồ_sơ , bệnh_án , buồng bệnh , người_bệnh , thuốc , trang_thiết_bị y_tế , vật_tư tiêu_hao . g ) Đào_tạo , nghiên_cứu và phát_triển nghề_nghiệp : Hướng_dẫn thực_hành cho học_sinh , sinh_viên và viên_chức điều_dưỡng trong phạm_vi được phân_công ; Tham_gia , thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến chất_lượng trong chăm_sóc người_bệnh . | 21,633 | |
Nhiệm_vụ của Điều_dưỡng hạng IV theo quy_định hiện_nay là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định thì : ... sức_khoẻ. d ) Chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng : Tham_gia truyền_thông, giáo_dục vệ_sinh phòng_bệnh tại cơ_sở y_tế và cộng_đồng ; Tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thực_hiện dịch_vụ chăm_sóc tại nhà : tiêm, chăm_sóc vết_thương, chăm_sóc người_bệnh có dẫn_lưu và chăm_sóc phục_hồi chức_năng, tắm_gội, thay băng theo chỉ_định. đ ) Bảo_vệ và thực_hiện quyền người_bệnh : Thực_hiện quyền của người_bệnh, tham_gia biện_hộ quyền hợp_pháp của người_bệnh theo quy_định của pháp_luật ; Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh. e ) Phối_hợp, hỗ_trợ công_tác điều_trị : Tham_gia phân_cấp chăm_sóc người_bệnh ; Chuẩn_bị và hỗ_trợ người_bệnh chuyển khoa, chuyển cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, ra viện ; Quản_lý hồ_sơ, bệnh_án, buồng bệnh, người_bệnh, thuốc, trang_thiết_bị y_tế, vật_tư tiêu_hao. g ) Đào_tạo, nghiên_cứu và phát_triển nghề_nghiệp : Hướng_dẫn thực_hành cho học_sinh, sinh_viên và viên_chức điều_dưỡng trong phạm_vi được phân_công ; Tham_gia, thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến, cải_tiến chất_lượng trong chăm_sóc người_bệnh. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định thì : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chăm_sóc người_bệnh tại cơ_sở y_tế : Khám , nhận_định , xác_định vấn_đề , lập kế_hoạch , thực_hiện và đánh_giá kết_quả chăm_sóc người_bệnh ; Theo_dõi , đánh_giá diễn_biến hằng ngày của người_bệnh ; phát_hiện , báo_cáo kịp_thời những diễn_biến bất_thường của người_bệnh ; Tham_gia chăm_sóc giảm nhẹ cho người_bệnh giai_đoạn cuối và hỗ_trợ tâm_lý cho người_nhà người_bệnh ; Thực_hiện kỹ_thuật điều_dưỡng cơ_bản cho người_bệnh theo chỉ_định và sự phân_công ; Nhận_định nhu_cầu dinh_dưỡng , tiết_chế và thực_hiện chỉ_định chăm_sóc dinh_dưỡng cho người_bệnh ; Ghi_chép hồ_sơ điều_dưỡng theo quy_định . b ) Sơ_cứu , cấp_cứu : Chuẩn_bị sẵn_sàng thuốc và phương_tiện cấp_cứu ; Thực_hiện , tham_gia thực_hiện kỹ_thuật sơ_cứu , cấp_cứu ; Tham_gia cấp_cứu dịch_bệnh và thảm_hoạ . c ) Truyền_thông , tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ : Đánh_giá nhu_cầu tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ đối_với người_bệnh ; Hướng_dẫn người_bệnh về chăm_sóc và phòng_bệnh ; Thực_hiện , tham_gia thực_hiện truyền_thông , tư_vấn giáo_dục sức_khoẻ . d ) Chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng : Tham_gia truyền_thông , giáo_dục vệ_sinh phòng_bệnh tại cơ_sở y_tế và cộng_đồng ; Tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thực_hiện dịch_vụ chăm_sóc tại nhà : tiêm , chăm_sóc vết_thương , chăm_sóc người_bệnh có dẫn_lưu và chăm_sóc phục_hồi chức_năng , tắm_gội , thay băng theo chỉ_định . đ ) Bảo_vệ và thực_hiện quyền người_bệnh : Thực_hiện quyền của người_bệnh , tham_gia biện_hộ quyền hợp_pháp của người_bệnh theo quy_định của pháp_luật ; Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh . e ) Phối_hợp , hỗ_trợ công_tác điều_trị : Tham_gia phân_cấp chăm_sóc người_bệnh ; Chuẩn_bị và hỗ_trợ người_bệnh chuyển khoa , chuyển cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , ra viện ; Quản_lý hồ_sơ , bệnh_án , buồng bệnh , người_bệnh , thuốc , trang_thiết_bị y_tế , vật_tư tiêu_hao . g ) Đào_tạo , nghiên_cứu và phát_triển nghề_nghiệp : Hướng_dẫn thực_hành cho học_sinh , sinh_viên và viên_chức điều_dưỡng trong phạm_vi được phân_công ; Tham_gia , thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến chất_lượng trong chăm_sóc người_bệnh . | 21,634 | |
Nhiệm_vụ của Điều_dưỡng hạng IV theo quy_định hiện_nay là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định thì : ... cải_tiến chất_lượng trong chăm_sóc người_bệnh. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định thì : Điều_dưỡng hạng IV - Mã_số : V. 08.05.13 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chăm_sóc người_bệnh tại cơ_sở y_tế : Khám , nhận_định , xác_định vấn_đề , lập kế_hoạch , thực_hiện và đánh_giá kết_quả chăm_sóc người_bệnh ; Theo_dõi , đánh_giá diễn_biến hằng ngày của người_bệnh ; phát_hiện , báo_cáo kịp_thời những diễn_biến bất_thường của người_bệnh ; Tham_gia chăm_sóc giảm nhẹ cho người_bệnh giai_đoạn cuối và hỗ_trợ tâm_lý cho người_nhà người_bệnh ; Thực_hiện kỹ_thuật điều_dưỡng cơ_bản cho người_bệnh theo chỉ_định và sự phân_công ; Nhận_định nhu_cầu dinh_dưỡng , tiết_chế và thực_hiện chỉ_định chăm_sóc dinh_dưỡng cho người_bệnh ; Ghi_chép hồ_sơ điều_dưỡng theo quy_định . b ) Sơ_cứu , cấp_cứu : Chuẩn_bị sẵn_sàng thuốc và phương_tiện cấp_cứu ; Thực_hiện , tham_gia thực_hiện kỹ_thuật sơ_cứu , cấp_cứu ; Tham_gia cấp_cứu dịch_bệnh và thảm_hoạ . c ) Truyền_thông , tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ : Đánh_giá nhu_cầu tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ đối_với người_bệnh ; Hướng_dẫn người_bệnh về chăm_sóc và phòng_bệnh ; Thực_hiện , tham_gia thực_hiện truyền_thông , tư_vấn giáo_dục sức_khoẻ . d ) Chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng : Tham_gia truyền_thông , giáo_dục vệ_sinh phòng_bệnh tại cơ_sở y_tế và cộng_đồng ; Tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và các chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; Thực_hiện dịch_vụ chăm_sóc tại nhà : tiêm , chăm_sóc vết_thương , chăm_sóc người_bệnh có dẫn_lưu và chăm_sóc phục_hồi chức_năng , tắm_gội , thay băng theo chỉ_định . đ ) Bảo_vệ và thực_hiện quyền người_bệnh : Thực_hiện quyền của người_bệnh , tham_gia biện_hộ quyền hợp_pháp của người_bệnh theo quy_định của pháp_luật ; Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh . e ) Phối_hợp , hỗ_trợ công_tác điều_trị : Tham_gia phân_cấp chăm_sóc người_bệnh ; Chuẩn_bị và hỗ_trợ người_bệnh chuyển khoa , chuyển cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , ra viện ; Quản_lý hồ_sơ , bệnh_án , buồng bệnh , người_bệnh , thuốc , trang_thiết_bị y_tế , vật_tư tiêu_hao . g ) Đào_tạo , nghiên_cứu và phát_triển nghề_nghiệp : Hướng_dẫn thực_hành cho học_sinh , sinh_viên và viên_chức điều_dưỡng trong phạm_vi được phân_công ; Tham_gia , thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến chất_lượng trong chăm_sóc người_bệnh . | 21,635 | |
Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1. Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi để xem_xét, quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2. Phương_án thiết_kế sơ_bộ của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được thể_hiện trên thuyết_minh và bản_vẽ, bao_gồm các nội_dung sau : a ) Bản_vẽ thiết_kế sơ_bộ gồm : Sơ_đồ vị_trí, địa_điểm khu đất xây_dựng ; sơ_bộ tổng mặt_bằng của dự_án ; bản_vẽ thể_hiện giải_pháp thiết_kế sơ_bộ công_trình chính của dự_án ; b ) Thuyết_minh về quy_mô, tính_chất của dự_án ; hiện_trạng, ranh_giới khu đất ; thuyết_minh về sự phù_hợp với quy_hoạch ( nếu có ), kết_nối giao_thông, hạ_tầng kỹ_thuật xung_quanh dự_án ; thuyết_minh về giải_pháp thiết_kế sơ_bộ ; c ) Bản_vẽ và thuyết_minh sơ_bộ về dây_chuyền công_nghệ và thiết_bị công_nghệ ( nếu có ). 3. Việc lập sơ_bộ tổng mức đầu_tư của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. 4. Nội_dung | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi để xem_xét , quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2 . Phương_án thiết_kế sơ_bộ của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được thể_hiện trên thuyết_minh và bản_vẽ , bao_gồm các nội_dung sau : a ) Bản_vẽ thiết_kế sơ_bộ gồm : Sơ_đồ vị_trí , địa_điểm khu đất xây_dựng ; sơ_bộ tổng mặt_bằng của dự_án ; bản_vẽ thể_hiện giải_pháp thiết_kế sơ_bộ công_trình chính của dự_án ; b ) Thuyết_minh về quy_mô , tính_chất của dự_án ; hiện_trạng , ranh_giới khu đất ; thuyết_minh về sự phù_hợp với quy_hoạch ( nếu có ) , kết_nối giao_thông , hạ_tầng kỹ_thuật xung_quanh dự_án ; thuyết_minh về giải_pháp thiết_kế sơ_bộ ; c ) Bản_vẽ và thuyết_minh sơ_bộ về dây_chuyền công_nghệ và thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) . 3 . Việc lập sơ_bộ tổng mức đầu_tư của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . 4 . Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi quy_định tại Điều 53 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 11 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , trong đó , theo yêu_cầu từng dự_án , thuyết_minh Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi cần có một_số nội_dung cụ_thể như sau : a ) Việc đáp_ứng các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với việc chấp_thuận nhà_đầu_tư ; b ) Dự_kiến diện_tích đất trồng lúa , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng cần chuyển_đổi mục_đích sử_dụng để làm dự_án đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) ; c ) Đối_với dự_án khu đô_thị , nhà ở cần có thuyết_minh việc triển_khai dự_án đầu_tư đáp_ứng mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở của địa_phương trong từng giai_đoạn ( nếu có ) ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong dự_án và kết_nối với hạ_tầng ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án khu đô_thị . Như_vậy , việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được pháp_luật quy_định như trên . Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi | 21,636 | |
Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... nếu có ). 3. Việc lập sơ_bộ tổng mức đầu_tư của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. 4. Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi quy_định tại Điều 53 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 11 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, trong đó, theo yêu_cầu từng dự_án, thuyết_minh Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi cần có một_số nội_dung cụ_thể như sau : a ) Việc đáp_ứng các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với việc chấp_thuận nhà_đầu_tư ; b ) Dự_kiến diện_tích đất trồng lúa, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng cần chuyển_đổi mục_đích sử_dụng để làm dự_án đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) ; c ) Đối_với dự_án khu đô_thị, nhà ở cần có thuyết_minh việc triển_khai dự_án đầu_tư đáp_ứng mục_tiêu, định_hướng phát_triển đô_thị, chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở của địa_phương trong từng giai_đoạn ( nếu có ) ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi để xem_xét , quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2 . Phương_án thiết_kế sơ_bộ của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được thể_hiện trên thuyết_minh và bản_vẽ , bao_gồm các nội_dung sau : a ) Bản_vẽ thiết_kế sơ_bộ gồm : Sơ_đồ vị_trí , địa_điểm khu đất xây_dựng ; sơ_bộ tổng mặt_bằng của dự_án ; bản_vẽ thể_hiện giải_pháp thiết_kế sơ_bộ công_trình chính của dự_án ; b ) Thuyết_minh về quy_mô , tính_chất của dự_án ; hiện_trạng , ranh_giới khu đất ; thuyết_minh về sự phù_hợp với quy_hoạch ( nếu có ) , kết_nối giao_thông , hạ_tầng kỹ_thuật xung_quanh dự_án ; thuyết_minh về giải_pháp thiết_kế sơ_bộ ; c ) Bản_vẽ và thuyết_minh sơ_bộ về dây_chuyền công_nghệ và thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) . 3 . Việc lập sơ_bộ tổng mức đầu_tư của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . 4 . Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi quy_định tại Điều 53 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 11 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , trong đó , theo yêu_cầu từng dự_án , thuyết_minh Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi cần có một_số nội_dung cụ_thể như sau : a ) Việc đáp_ứng các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với việc chấp_thuận nhà_đầu_tư ; b ) Dự_kiến diện_tích đất trồng lúa , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng cần chuyển_đổi mục_đích sử_dụng để làm dự_án đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) ; c ) Đối_với dự_án khu đô_thị , nhà ở cần có thuyết_minh việc triển_khai dự_án đầu_tư đáp_ứng mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở của địa_phương trong từng giai_đoạn ( nếu có ) ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong dự_án và kết_nối với hạ_tầng ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án khu đô_thị . Như_vậy , việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được pháp_luật quy_định như trên . Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi | 21,637 | |
Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... phát_triển nhà ở của địa_phương trong từng giai_đoạn ( nếu có ) ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng, quản_lý hạ_tầng đô_thị trong dự_án và kết_nối với hạ_tầng ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án khu đô_thị. Như_vậy, việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được pháp_luật quy_định như trên. Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi để xem_xét , quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2 . Phương_án thiết_kế sơ_bộ của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng được thể_hiện trên thuyết_minh và bản_vẽ , bao_gồm các nội_dung sau : a ) Bản_vẽ thiết_kế sơ_bộ gồm : Sơ_đồ vị_trí , địa_điểm khu đất xây_dựng ; sơ_bộ tổng mặt_bằng của dự_án ; bản_vẽ thể_hiện giải_pháp thiết_kế sơ_bộ công_trình chính của dự_án ; b ) Thuyết_minh về quy_mô , tính_chất của dự_án ; hiện_trạng , ranh_giới khu đất ; thuyết_minh về sự phù_hợp với quy_hoạch ( nếu có ) , kết_nối giao_thông , hạ_tầng kỹ_thuật xung_quanh dự_án ; thuyết_minh về giải_pháp thiết_kế sơ_bộ ; c ) Bản_vẽ và thuyết_minh sơ_bộ về dây_chuyền công_nghệ và thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) . 3 . Việc lập sơ_bộ tổng mức đầu_tư của Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . 4 . Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi quy_định tại Điều 53 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 11 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , trong đó , theo yêu_cầu từng dự_án , thuyết_minh Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi cần có một_số nội_dung cụ_thể như sau : a ) Việc đáp_ứng các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với việc chấp_thuận nhà_đầu_tư ; b ) Dự_kiến diện_tích đất trồng lúa , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng cần chuyển_đổi mục_đích sử_dụng để làm dự_án đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) ; c ) Đối_với dự_án khu đô_thị , nhà ở cần có thuyết_minh việc triển_khai dự_án đầu_tư đáp_ứng mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở của địa_phương trong từng giai_đoạn ( nếu có ) ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hạ_tầng đô_thị trong dự_án và kết_nối với hạ_tầng ngoài phạm_vi dự_án đối_với dự_án khu đô_thị . Như_vậy , việc lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được pháp_luật quy_định như trên . Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi | 21,638 | |
Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng thẩm_định ra sao ? | Theo Điều 10 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Việc thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi trong hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đầu_tư ; việc thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án đầu_tư công , dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . 2 . Sau khi dự_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều này , chủ đầu_tư hoặc cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án hoàn_thiện Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng làm cơ_sở triển_khai các bước tiếp_theo theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Việc thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi trong hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đầu_tư ; việc thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án đầu_tư công , dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . 2 . Sau khi dự_án được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều này , chủ đầu_tư hoặc cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án hoàn_thiện Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng làm cơ_sở triển_khai các bước tiếp_theo theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 21,639 | |
Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 53 Luật Xây_dựng 2014 , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định : ... Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Sự cần_thiết đầu_tư và các điều_kiện để thực_hiện đầu_tư xây_dựng . 2 . Dự_kiến mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm và hình_thức đầu_tư xây_dựng . 3 . Nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên . 4 . Phương_án thiết_kế sơ_bộ về xây_dựng , thuyết_minh , công_nghệ , kỹ_thuật và thiết_bị phù_hợp . 5 . Dự_kiến thời_gian thực_hiện dự_án . 6 . Sơ_bộ tổng mức đầu_tư , phương_án huy_động vốn ; khả_năng hoàn vốn , trả nợ vốn vay ( nếu có ) ; xác_định sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và đánh_giá tác_động của dự_án . 7 . Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Luật Xây_dựng 2014 , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định : Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng 1 . Sự cần_thiết đầu_tư và các điều_kiện để thực_hiện đầu_tư xây_dựng . 2 . Dự_kiến mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm và hình_thức đầu_tư xây_dựng . 3 . Nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên . 4 . Phương_án thiết_kế sơ_bộ về xây_dựng , thuyết_minh , công_nghệ , kỹ_thuật và thiết_bị phù_hợp . 5 . Dự_kiến thời_gian thực_hiện dự_án . 6 . Sơ_bộ tổng mức đầu_tư , phương_án huy_động vốn ; khả_năng hoàn vốn , trả nợ vốn vay ( nếu có ) ; xác_định sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và đánh_giá tác_động của dự_án . 7 . Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 21,640 | |
Hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục có bao_gồm việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục không ? | Hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP , nội dụng thanh_tra chuyên_ngành: ... Hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP , nội dụng thanh_tra chuyên_ngành bao_gồm : " Điều 14 . Nội_dung thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục .. 5 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục . " Theo đó , việc đảm_bảo các điều_kiện chất_lượng giáo_dục , kiểm_định chất_lượng giáo_dục , thực_hiện phổ_cập giáo_dục là một trong những nội_dung thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục . | None | 1 | Hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 14 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP , nội dụng thanh_tra chuyên_ngành bao_gồm : " Điều 14 . Nội_dung thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục .. 5 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục . " Theo đó , việc đảm_bảo các điều_kiện chất_lượng giáo_dục , kiểm_định chất_lượng giáo_dục , thực_hiện phổ_cập giáo_dục là một trong những nội_dung thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục . | 21,641 | |
Hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 3 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT , thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo gồm những việc sau : ... - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, dự_án, chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập, cho_phép thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể cơ_sở giáo_dục. - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục. - Chỉ_đạo việc quản_lý, sử_dụng sách_giáo_khoa, tài_liệu giáo_dục, thiết_bị giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn, quy_chế thi_cử, thực_hiện nội_dung, phương_pháp giáo_dục ; quản_lý, cấp_phát văn_bằng, chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục, chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; hoạt_động liên_kết đào_tạo, mở ngành đào_tạo, cho_phép hoạt_động giáo_dục, đình_chỉ hoạt_động giáo_dục theo thẩm_quyền. - Chỉ_đạo và thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với người học. - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non, phổ_thông trên địa_bàn tỉnh và đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học, trung_cấp chuyên_nghiệp theo phân_cấp. - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, kiểm_định chất_lượng giáo_dục, xã_hội_hoá giáo_dục. - Chỉ_đạo việc | None | 1 | Tại Điều 3 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT , thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo gồm những việc sau : - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập , cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể cơ_sở giáo_dục . - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục . - Chỉ_đạo việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục , chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; hoạt_động liên_kết đào_tạo , mở ngành đào_tạo , cho_phép hoạt_động giáo_dục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục theo thẩm_quyền . - Chỉ_đạo và thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với người học . - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh và đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp theo phân_cấp . - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , kiểm_định chất_lượng giáo_dục , xã_hội_hoá giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác . - Quản_lý các hoạt_động du_học tự_túc trên địa_bàn . - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo , phòng_chống tham_nhũng , báo_cáo , thống_kê , công_khai về giáo_dục đối_với các phòng giáo_dục và đào_tạo và các đơn_vị trực_thuộc . | 21,642 | |
Hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 3 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT , thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo gồm những việc sau : ... phổ_thông trên địa_bàn tỉnh và đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học, trung_cấp chuyên_nghiệp theo phân_cấp. - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, kiểm_định chất_lượng giáo_dục, xã_hội_hoá giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác. - Quản_lý các hoạt_động du_học tự_túc trên địa_bàn. - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tố_cáo, phòng_chống tham_nhũng, báo_cáo, thống_kê, công_khai về giáo_dục đối_với các phòng giáo_dục và đào_tạo và các đơn_vị trực_thuộc. | None | 1 | Tại Điều 3 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT , thanh_tra chuyên_ngành đối_với sở giáo_dục và đào_tạo gồm những việc sau : - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập , cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể cơ_sở giáo_dục . - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục . - Chỉ_đạo việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục , chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; hoạt_động liên_kết đào_tạo , mở ngành đào_tạo , cho_phép hoạt_động giáo_dục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục theo thẩm_quyền . - Chỉ_đạo và thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với người học . - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh và đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp theo phân_cấp . - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , kiểm_định chất_lượng giáo_dục , xã_hội_hoá giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác . - Quản_lý các hoạt_động du_học tự_túc trên địa_bàn . - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo , phòng_chống tham_nhũng , báo_cáo , thống_kê , công_khai về giáo_dục đối_với các phòng giáo_dục và đào_tạo và các đơn_vị trực_thuộc . | 21,643 | |
Đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo , thanh_tra chuyên_ngành gồm những nội_dung gì ? | Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 39/2018/TT-BGDĐT gồm : ... - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh. - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập, cho_phép thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể cơ_sở giáo_dục. - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục. - Chỉ_đạo việc quản_lý, sử_dụng sách_giáo_khoa, tài_liệu giáo_dục, thiết_bị giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn, quy_chế thi_cử, thực_hiện nội_dung, phương_pháp giáo_dục ; quản_lý, cấp_phát văn_bằng, chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục, chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; cho_phép hoạt_động giáo_dục, đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục theo thẩm_quyền. - Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với người học. - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non, giáo_dục tiểu_học và trung_học_cơ_sở trên địa_bàn. - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, xã_hội_hoá giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác. - Chỉ_đạo | None | 1 | Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 39/2018/TT-BGDĐT gồm : - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh . - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập , cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể cơ_sở giáo_dục . - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục . - Chỉ_đạo việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục , chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; cho_phép hoạt_động giáo_dục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục theo thẩm_quyền . - Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với người học . - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục tiểu_học và trung_học_cơ_sở trên địa_bàn . - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , xã_hội_hoá giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác . - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo , phòng_chống tham_nhũng , báo_cáo , thống_kê , công_khai về giáo_dục đối_với các cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 21,644 | |
Đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo , thanh_tra chuyên_ngành gồm những nội_dung gì ? | Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 39/2018/TT-BGDĐT gồm : ... địa_bàn. - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, xã_hội_hoá giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác. - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tố_cáo, phòng_chống tham_nhũng, báo_cáo, thống_kê, công_khai về giáo_dục đối_với các cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh. - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập, cho_phép thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể cơ_sở giáo_dục. - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục. - Chỉ_đạo việc quản_lý, sử_dụng sách_giáo_khoa, tài_liệu giáo_dục, thiết_bị giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn, quy_chế thi_cử, thực_hiện nội_dung, phương_pháp giáo_dục ; quản_lý, cấp_phát văn_bằng, chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục, chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; cho_phép hoạt_động giáo_dục, đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục theo thẩm_quyền. - Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, | None | 1 | Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 39/2018/TT-BGDĐT gồm : - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh . - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập , cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể cơ_sở giáo_dục . - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục . - Chỉ_đạo việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục , chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; cho_phép hoạt_động giáo_dục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục theo thẩm_quyền . - Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với người học . - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục tiểu_học và trung_học_cơ_sở trên địa_bàn . - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , xã_hội_hoá giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác . - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo , phòng_chống tham_nhũng , báo_cáo , thống_kê , công_khai về giáo_dục đối_với các cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 21,645 | |
Đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo , thanh_tra chuyên_ngành gồm những nội_dung gì ? | Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 39/2018/TT-BGDĐT gồm : ... phổ_cập giáo_dục, chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; cho_phép hoạt_động giáo_dục, đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục theo thẩm_quyền. - Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với người học. - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non, giáo_dục tiểu_học và trung_học_cơ_sở trên địa_bàn. - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, xã_hội_hoá giáo_dục. - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác. - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tố_cáo, phòng_chống tham_nhũng, báo_cáo, thống_kê, công_khai về giáo_dục đối_với các cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. | None | 1 | Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 39/2018/TT-BGDĐT gồm : - Tham_mưu ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , chính_sách phát_triển giáo_dục trên địa_bàn huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh . - Tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập , cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể cơ_sở giáo_dục . - Ban_hành các văn_bản chỉ_đạo theo thẩm_quyền ; tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giáo_dục . - Chỉ_đạo việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ ; thực_hiện phổ_cập giáo_dục , chống mù_chữ và xây_dựng xã_hội học_tập trên địa_bàn ; cho_phép hoạt_động giáo_dục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với cơ_sở giáo_dục theo thẩm_quyền . - Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với người học . - Chỉ_đạo và thực_hiện các quy_định về nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục tiểu_học và trung_học_cơ_sở trên địa_bàn . - Chỉ_đạo công_tác bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , xã_hội_hoá giáo_dục . - Chỉ_đạo việc thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí và các nguồn_lực tài_chính khác . - Chỉ_đạo và thực_hiện công_tác kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo , phòng_chống tham_nhũng , báo_cáo , thống_kê , công_khai về giáo_dục đối_với các cơ_sở giáo_dục thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 21,646 | |
Đối_với các cơ_sở giáo_dục , hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành diễn ra như_thế_nào ? | ( 1 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp : ... Điều 5 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1. Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác thanh_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ, Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường. 2. Thực_hiện quy_chế đào_tạo, liên_kết đào_tạo ; quy_định về mở ngành đào_tạo ; xây_dựng chương_trình, biên_soạn giáo_trình, bài giảng, tài_liệu phục_vụ đào_tạo ; quy_chế thi_cử ; việc in, quản_lý và cấp_phát văn_bằng, chứng_chỉ. 3. Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, giáo_dục người học và các chế_độ, chính_sách đối_với người học. 4. Công_tác quy_hoạch, tuyển_dụng, sử_dụng, bổ_nhiệm, đào_tạo, bồi_dưỡng, đánh_giá và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác. 5. Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; kiểm_định chất_lượng giáo_dục. 6. Thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí, các nguồn_lực tài_chính khác. 7. Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ ; ứng_dụng, phát_triển | None | 1 | ( 1 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp : Điều 5 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1 . Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác thanh_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ , Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 2 . Thực_hiện quy_chế đào_tạo , liên_kết đào_tạo ; quy_định về mở ngành đào_tạo ; xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình , bài giảng , tài_liệu phục_vụ đào_tạo ; quy_chế thi_cử ; việc in , quản_lý và cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ . 3 . Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và các chế_độ , chính_sách đối_với người học . 4 . Công_tác quy_hoạch , tuyển_dụng , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác . 5 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 6 . Thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí , các nguồn_lực tài_chính khác . 7 . Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ ; ứng_dụng , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học ; tổ_chức hoạt_động hợp_tác quốc_tế về giáo_dục . 8 . Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp . " ( 2 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên : Điều 6 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1 . Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác kiểm_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ , Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 2 . Thực_hiện quy_chế chuyên_môn , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị dạy_học và đồ_chơi trẻ_em . 3 . Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và các chế_độ , chính_sách đối_với người học . 4 . Công_tác quy_hoạch , tuyển_dụng , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác . 5 . Công_tác xã_hội_hoá giáo_dục , quản_lý dạy thêm , học thêm . 6 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; chấp_hành quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 7 . Thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí , các nguồn_lực tài_chính khác . 8 . Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục mầm_non , phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên . " Như_vậy , hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục bao_gồm luôn cả việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Bên cạnh đó , các hoạt_động , nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành tại Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo , các cơ_sở giáo_dục được quy_định cụ_thể như trên . | 21,647 | |
Đối_với các cơ_sở giáo_dục , hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành diễn ra như_thế_nào ? | ( 1 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp : ... kiểm_định chất_lượng giáo_dục. 6. Thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí, các nguồn_lực tài_chính khác. 7. Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ ; ứng_dụng, phát_triển và chuyển_giao công_nghệ ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học ; tổ_chức hoạt_động hợp_tác quốc_tế về giáo_dục. 8. Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục đại_học, trung_cấp chuyên_nghiệp. " ( 2 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên : Điều 6 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1. Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác kiểm_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ, Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường. 2. Thực_hiện quy_chế chuyên_môn, thực_hiện nội_dung, phương_pháp giáo_dục ; việc quản_lý, sử_dụng sách_giáo_khoa, tài_liệu giáo_dục, thiết_bị dạy_học và đồ_chơi trẻ_em. 3. Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, giáo_dục người học và các chế_độ, chính_sách đối_với người học. 4. Công_tác quy_hoạch, tuyển_dụng, sử_dụng, | None | 1 | ( 1 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp : Điều 5 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1 . Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác thanh_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ , Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 2 . Thực_hiện quy_chế đào_tạo , liên_kết đào_tạo ; quy_định về mở ngành đào_tạo ; xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình , bài giảng , tài_liệu phục_vụ đào_tạo ; quy_chế thi_cử ; việc in , quản_lý và cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ . 3 . Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và các chế_độ , chính_sách đối_với người học . 4 . Công_tác quy_hoạch , tuyển_dụng , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác . 5 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 6 . Thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí , các nguồn_lực tài_chính khác . 7 . Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ ; ứng_dụng , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học ; tổ_chức hoạt_động hợp_tác quốc_tế về giáo_dục . 8 . Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp . " ( 2 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên : Điều 6 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1 . Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác kiểm_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ , Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 2 . Thực_hiện quy_chế chuyên_môn , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị dạy_học và đồ_chơi trẻ_em . 3 . Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và các chế_độ , chính_sách đối_với người học . 4 . Công_tác quy_hoạch , tuyển_dụng , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác . 5 . Công_tác xã_hội_hoá giáo_dục , quản_lý dạy thêm , học thêm . 6 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; chấp_hành quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 7 . Thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí , các nguồn_lực tài_chính khác . 8 . Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục mầm_non , phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên . " Như_vậy , hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục bao_gồm luôn cả việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Bên cạnh đó , các hoạt_động , nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành tại Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo , các cơ_sở giáo_dục được quy_định cụ_thể như trên . | 21,648 | |
Đối_với các cơ_sở giáo_dục , hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành diễn ra như_thế_nào ? | ( 1 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp : ... đồ_chơi trẻ_em. 3. Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh, quản_lý, giáo_dục người học và các chế_độ, chính_sách đối_với người học. 4. Công_tác quy_hoạch, tuyển_dụng, sử_dụng, bổ_nhiệm, đào_tạo, bồi_dưỡng, đánh_giá và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác. 5. Công_tác xã_hội_hoá giáo_dục, quản_lý dạy thêm, học thêm. 6. Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; chấp_hành quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục. 7. Thực_hiện quy_định về thu, quản_lý, sử_dụng học_phí, các nguồn_lực tài_chính khác. 8. Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục mầm_non, phổ_thông, giáo_dục thường_xuyên. " Như_vậy, hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục bao_gồm luôn cả việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Bên cạnh đó, các hoạt_động, nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành tại Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo, các cơ_sở giáo_dục được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | ( 1 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp : Điều 5 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1 . Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và trường trung_cấp chuyên_nghiệp bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác thanh_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ , Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 2 . Thực_hiện quy_chế đào_tạo , liên_kết đào_tạo ; quy_định về mở ngành đào_tạo ; xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình , bài giảng , tài_liệu phục_vụ đào_tạo ; quy_chế thi_cử ; việc in , quản_lý và cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ . 3 . Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và các chế_độ , chính_sách đối_với người học . 4 . Công_tác quy_hoạch , tuyển_dụng , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác . 5 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 6 . Thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí , các nguồn_lực tài_chính khác . 7 . Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ ; ứng_dụng , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học ; tổ_chức hoạt_động hợp_tác quốc_tế về giáo_dục . 8 . Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp . " ( 2 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên : Điều 6 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT " 1 . Tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : ban_hành văn_bản quản_lý nội_bộ và phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xây_dựng bộ_máy tổ_chức ; thực_hiện các quy_định về công_khai trong lĩnh_vực giáo_dục ; công_tác kiểm_tra nội_bộ và việc thực_hiện các quy_định về tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ , Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 2 . Thực_hiện quy_chế chuyên_môn , thực_hiện nội_dung , phương_pháp giáo_dục ; việc quản_lý , sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục , thiết_bị dạy_học và đồ_chơi trẻ_em . 3 . Thực_hiện quy_chế tuyển_sinh , quản_lý , giáo_dục người học và các chế_độ , chính_sách đối_với người học . 4 . Công_tác quy_hoạch , tuyển_dụng , sử_dụng , bổ_nhiệm , đào_tạo , bồi_dưỡng , đánh_giá và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục và người lao_động khác . 5 . Công_tác xã_hội_hoá giáo_dục , quản_lý dạy thêm , học thêm . 6 . Các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng giáo_dục ; chấp_hành quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . 7 . Thực_hiện quy_định về thu , quản_lý , sử_dụng học_phí , các nguồn_lực tài_chính khác . 8 . Thực_hiện các quy_định khác của pháp_luật về giáo_dục mầm_non , phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên . " Như_vậy , hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành trong lĩnh_vực giáo_dục bao_gồm luôn cả việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Bên cạnh đó , các hoạt_động , nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành tại Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo , các cơ_sở giáo_dục được quy_định cụ_thể như trên . | 21,649 | |
Sau khi thực_hiện thủ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia có xảy ra tai_biến hay không ? | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra. - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay.... Theo đó, quy_định trên nói rằng sẽ có bước theo_dõi và xử_trí tai_biến sau khi nắn bó bột gãy Monteggia phải tiếp_tục tiến_hành theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có xảy ra. Quy_trình phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra. + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + | None | 1 | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng sẽ có bước theo_dõi và xử_trí tai_biến sau khi nắn bó bột gãy Monteggia phải tiếp_tục tiến_hành theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có xảy ra . Quy_trình phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra . + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh sau khi thực_hiện nắn bó bột gãy Monteggia vẫn có tỷ_lệ xảy ra biến_chứng . Cho_nên cần phải theo_dõi và có các bước xử_lý hợp_lý theo quy_định trên . Nắn bó bột gãy Monteggia | 21,650 | |
Sau khi thực_hiện thủ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia có xảy ra tai_biến hay không ? | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra. + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay. Như_vậy, có_thể thấy rằng người_bệnh sau khi thực_hiện nắn bó bột gãy Monteggia vẫn có tỷ_lệ xảy ra biến_chứng. Cho_nên cần phải theo_dõi và có các bước xử_lý hợp_lý theo quy_định trên. Nắn bó bột gãy MonteggiaNắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra. - Khám lại sau | None | 1 | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng sẽ có bước theo_dõi và xử_trí tai_biến sau khi nắn bó bột gãy Monteggia phải tiếp_tục tiến_hành theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có xảy ra . Quy_trình phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra . + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh sau khi thực_hiện nắn bó bột gãy Monteggia vẫn có tỷ_lệ xảy ra biến_chứng . Cho_nên cần phải theo_dõi và có các bước xử_lý hợp_lý theo quy_định trên . Nắn bó bột gãy Monteggia | 21,651 | |
Sau khi thực_hiện thủ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia có xảy ra tai_biến hay không ? | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... EO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra. - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay.... Theo đó, quy_định trên nói rằng sẽ có bước theo_dõi và xử_trí tai_biến sau khi nắn bó bột gãy Monteggia phải tiếp_tục tiến_hành theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có xảy ra. Quy_trình phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra. + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay. Như_vậy, có_thể thấy rằng người_bệnh sau khi thực_hiện nắn bó bột gãy Monteggia vẫn có tỷ_lệ xảy ra biến_chứng. Cho_nên cần phải theo_dõi và có các bước xử_lý hợp_lý theo quy_định trên. Nắn bó bột gãy Monteggia | None | 1 | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng sẽ có bước theo_dõi và xử_trí tai_biến sau khi nắn bó bột gãy Monteggia phải tiếp_tục tiến_hành theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có xảy ra . Quy_trình phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra . + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh sau khi thực_hiện nắn bó bột gãy Monteggia vẫn có tỷ_lệ xảy ra biến_chứng . Cho_nên cần phải theo_dõi và có các bước xử_lý hợp_lý theo quy_định trên . Nắn bó bột gãy Monteggia | 21,652 | |
Sau khi thực_hiện thủ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia có xảy ra tai_biến hay không ? | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... gãy Monteggia | None | 1 | Nắn bó bột gãy Monteggia là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng sẽ có bước theo_dõi và xử_trí tai_biến sau khi nắn bó bột gãy Monteggia phải tiếp_tục tiến_hành theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có xảy ra . Quy_trình phát_hiện và xử_trí tai_biến như sau : + Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau bó + XQ kiểm_tra . + Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không + Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh sau khi thực_hiện nắn bó bột gãy Monteggia vẫn có tỷ_lệ xảy ra biến_chứng . Cho_nên cần phải theo_dõi và có các bước xử_lý hợp_lý theo quy_định trên . Nắn bó bột gãy Monteggia | 21,653 | |
Nắn bó bột gãy Monteggia chống chỉ_định cho trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA ... II . CHỈ_ĐỊNH - Trẻ_em dưới 15 tuổi . - Người_bệnh không muốn mổ . - Các trường_hợp gãy kín nhưng Người_bệnh nặng , đa chấn_thương cần can_thiệp trước các cơ_quan khác như vỡ gan , sọ não , phổi … vv . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy hở từ độ 2 trở lên . - Các trường_hợp có hội_chứng khoang , lóc da , tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . - Những trường_hợp sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng do người_bệnh đến muộn hoặc đắp lá . ... Theo đó , người_bệnh được yêu_cầu không được thực_hiện phẫu_thuật tức_là chống chỉ_định như : + Gãy hở từ độ 2 trở lên . + Các trường_hợp có hội_chứng khoang , lóc da , tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . + Những trường_hợp sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng do người_bệnh đến muộn hoặc đắp lá . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp trên thì sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA ... II . CHỈ_ĐỊNH - Trẻ_em dưới 15 tuổi . - Người_bệnh không muốn mổ . - Các trường_hợp gãy kín nhưng Người_bệnh nặng , đa chấn_thương cần can_thiệp trước các cơ_quan khác như vỡ gan , sọ não , phổi … vv . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy hở từ độ 2 trở lên . - Các trường_hợp có hội_chứng khoang , lóc da , tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . - Những trường_hợp sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng do người_bệnh đến muộn hoặc đắp lá . ... Theo đó , người_bệnh được yêu_cầu không được thực_hiện phẫu_thuật tức_là chống chỉ_định như : + Gãy hở từ độ 2 trở lên . + Các trường_hợp có hội_chứng khoang , lóc da , tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . + Những trường_hợp sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng do người_bệnh đến muộn hoặc đắp lá . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp trên thì sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật theo quy_định . | 21,654 | |
Các bước_tiến hành nắn bó bột gãy Monteggia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN, BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2. Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3. Kỹ_thuật : - Sau gây_mê, gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng, cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình. - Kỹ_thuật_viên 1. Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay, tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh, xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa. - Kỹ_thuật_viên 2. Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống, thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp. Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay. Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc. - Kỹ_thuật_viên 3. Kiểm_tra trên C - ARM. 4. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút.... Theo đó, sau bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật sẽ đến | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng , cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay , tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh , xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa . - Kỹ_thuật_viên 2 . Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống , thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp . Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay . Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . ... Theo đó , sau bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật sẽ đến bước tiền hành phẫu_thuật như : Bước 1 đối_với tư_thế nằm để phẫu_thuật của người_bệnh thì người thực_hiện cho bệnh_nhân : nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Bước 2 sử_dụng phương_pháp vô_cảm cho bệnh_nhân : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy Bước 3 về phần kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật tiến_hành như sau : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng , cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay , tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh , xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa . + Kỹ_thuật_viên 2 . Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống , thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp . Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay . Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM . Bước 4 là thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút sẽ kết_thúc . Như_vậy , người thực_hiện phẫu_thuật sẽ phải tiến_hành nắn bó bột gãy Monteggia theo các bước được quy_định trên . | 21,655 | |
Các bước_tiến hành nắn bó bột gãy Monteggia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... _thuật_viên 3. Kiểm_tra trên C - ARM. 4. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút.... Theo đó, sau bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật sẽ đến bước tiền hành phẫu_thuật như : Bước 1 đối_với tư_thế nằm để phẫu_thuật của người_bệnh thì người thực_hiện cho bệnh_nhân : nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Bước 2 sử_dụng phương_pháp vô_cảm cho bệnh_nhân : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy Bước 3 về phần kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật tiến_hành như sau : + Sau gây_mê, gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng, cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình. + Kỹ_thuật_viên 1. Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay, tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh, xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa. + Kỹ_thuật_viên 2. Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống, thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp. Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay. Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc. + Kỹ@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng , cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay , tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh , xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa . - Kỹ_thuật_viên 2 . Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống , thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp . Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay . Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . ... Theo đó , sau bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật sẽ đến bước tiền hành phẫu_thuật như : Bước 1 đối_với tư_thế nằm để phẫu_thuật của người_bệnh thì người thực_hiện cho bệnh_nhân : nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Bước 2 sử_dụng phương_pháp vô_cảm cho bệnh_nhân : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy Bước 3 về phần kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật tiến_hành như sau : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng , cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay , tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh , xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa . + Kỹ_thuật_viên 2 . Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống , thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp . Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay . Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM . Bước 4 là thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút sẽ kết_thúc . Như_vậy , người thực_hiện phẫu_thuật sẽ phải tiến_hành nắn bó bột gãy Monteggia theo các bước được quy_định trên . | 21,656 | |
Các bước_tiến hành nắn bó bột gãy Monteggia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... là chỏm quay đã vào khớp. Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay. Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc. + Kỹ_thuật_viên 3. Kiểm_tra trên C - ARM. Bước 4 là thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút sẽ kết_thúc. Như_vậy, người thực_hiện phẫu_thuật sẽ phải tiến_hành nắn bó bột gãy Monteggia theo các bước được quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Monteggia ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng , cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay , tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh , xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa . - Kỹ_thuật_viên 2 . Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống , thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp . Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay . Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . ... Theo đó , sau bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật sẽ đến bước tiền hành phẫu_thuật như : Bước 1 đối_với tư_thế nằm để phẫu_thuật của người_bệnh thì người thực_hiện cho bệnh_nhân : nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Bước 2 sử_dụng phương_pháp vô_cảm cho bệnh_nhân : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy Bước 3 về phần kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật tiến_hành như sau : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa vai dạng , cố_định phần thấp xương cánh_tay vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Nắm ngón_cái người_bệnh kéo_theo trục xương quay , tay kia kéo thêm ở cổ_tay người_bệnh , xoay sấp từ_từ cẳng_tay người_bệnh gấp dần đến sấp tối_đa . + Kỹ_thuật_viên 2 . Ấn chỏm quay ở khuỷu xuống , thường thấy cảm_giác ( sật một tiếng nhẹ ) là chỏm quay đã vào khớp . Từ_từ gấp khuỷu đến tối_đa xong quay ngửa cẳng_tay . Đưa về vuông_góc và bó bột Cánh cẳng bàn_tay dạch rọc . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM . Bước 4 là thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút sẽ kết_thúc . Như_vậy , người thực_hiện phẫu_thuật sẽ phải tiến_hành nắn bó bột gãy Monteggia theo các bước được quy_định trên . | 21,657 | |
Hành_vi vi_phạm chế_độ một vợ một chồng dẫn đến có con_ngoài_giá_thú sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình... 2. Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo, ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, lừa_dối kết_hôn, cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng, có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha, mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn, lừa_dối ly_hôn, cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại, mang thai hộ vì mục_đích thương_mại, lựa_chọn giới_tính thai_nhi, sinh_sản_vô_tính ;... | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình ... 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; ... Căn_cứ khoản 1 Điều 59 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác , chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; ... Theo đó , việc chung sống như vợ_chồng với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng ( không phụ_thuộc vào việc đã có con hay chưa ) . Cán_bộ , công_chức ( Hình từ Internet ) | 21,658 | |
Hành_vi vi_phạm chế_độ một vợ một chồng dẫn đến có con_ngoài_giá_thú sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại, mang thai hộ vì mục_đích thương_mại, lựa_chọn giới_tính thai_nhi, sinh_sản_vô_tính ;... Căn_cứ khoản 1 Điều 59 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn, ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ, một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn, ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ, một chồng 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác, chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình ... 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; ... Căn_cứ khoản 1 Điều 59 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác , chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; ... Theo đó , việc chung sống như vợ_chồng với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng ( không phụ_thuộc vào việc đã có con hay chưa ) . Cán_bộ , công_chức ( Hình từ Internet ) | 21,659 | |
Hành_vi vi_phạm chế_độ một vợ một chồng dẫn đến có con_ngoài_giá_thú sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ;... Theo đó, việc chung sống như vợ_chồng với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng ( không phụ_thuộc vào việc đã có con hay chưa ). Cán_bộ, công_chức ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình ... 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; ... Căn_cứ khoản 1 Điều 59 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác , chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; ... Theo đó , việc chung sống như vợ_chồng với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng ( không phụ_thuộc vào việc đã có con hay chưa ) . Cán_bộ , công_chức ( Hình từ Internet ) | 21,660 | |
Đảng_viên vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng dẫn đến có con_ngoài_giá_thú thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 51 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình như sau : ... Vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình ... 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Vi_phạm quy_định về cấm kết_hôn , vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng , ảnh_hưởng đến hạnh_phúc gia_đình , gây dư_luận xấu trong xã_hội . b ) Ép_buộc vợ ( chồng ) , con làm những việc trái đạo_lý , trái pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . c ) Từ_chối thực_hiện , không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng cha_mẹ , nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con sau khi ly_hôn theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , khi một Đảng_viên vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng ảnh_hưởng đến hạnh_phúc gia_đình , gây dư_luận xấu trong xã_hội thì sẽ bị kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ khỏi Đảng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 51 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình như sau : Vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình ... 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Vi_phạm quy_định về cấm kết_hôn , vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng , ảnh_hưởng đến hạnh_phúc gia_đình , gây dư_luận xấu trong xã_hội . b ) Ép_buộc vợ ( chồng ) , con làm những việc trái đạo_lý , trái pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . c ) Từ_chối thực_hiện , không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng cha_mẹ , nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con sau khi ly_hôn theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , khi một Đảng_viên vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng ảnh_hưởng đến hạnh_phúc gia_đình , gây dư_luận xấu trong xã_hội thì sẽ bị kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ khỏi Đảng . | 21,661 | |
Cán_bộ , công_chức vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng dẫn đến có con_ngoài_giá_thú thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân như sau : ... Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân 1 . Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia . 2 . Tôn_trọng nhân_dân , tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân . 3 . Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Theo đó , cán_bộ công_chức có hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng tuỳ mức_độ , hậu_quả gây ra thì_có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định tại Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức ( cụ_thể quy_định từ Điều 8 đến Điều 14 Nghị_định 112 này ) . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân như sau : Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân 1 . Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia . 2 . Tôn_trọng nhân_dân , tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân . 3 . Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Theo đó , cán_bộ công_chức có hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng tuỳ mức_độ , hậu_quả gây ra thì_có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định tại Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức ( cụ_thể quy_định từ Điều 8 đến Điều 14 Nghị_định 112 này ) . | 21,662 | |
Ai có quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn và biện_pháp quản_lý tại gia_đình 1. Người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính gồm : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi người vi_phạm cư_trú ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở bảo_trợ xã_hội tiếp_nhận người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định đặt trụ_sở ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần cuối, không có nơi cư_trú ổn_định. 2. Người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình quy_định tại khoản 2 Điều 140 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chưa thành_niên cư_trú. 3. Người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Nghị_định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chế_độ trách_nhiệm đối_với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của nhà_nước trong thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và biện_pháp quản_lý tại gia_đình 1 . Người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính gồm : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi người vi_phạm cư_trú ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở bảo_trợ xã_hội tiếp_nhận người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định đặt trụ_sở ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần cuối , không có nơi cư_trú ổn_định . 2 . Người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình quy_định tại khoản 2 Điều 140 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chưa thành_niên cư_trú . 3 . Người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Nghị_định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chế_độ trách_nhiệm đối_với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của nhà_nước trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và biện_pháp quản_lý tại gia_đình như Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy , người có quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người vi_phạm cư_trú ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở bảo_trợ xã_hội tiếp_nhận người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định đặt trụ_sở ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần cuối , không có nơi cư_trú ổn_định . Biện_pháp giáo_dục tại địa_phương ( Hình minh_hoạ ) | 21,663 | |
Ai có quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : ... Nghị_định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chế_độ trách_nhiệm đối_với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của nhà_nước trong thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn và biện_pháp quản_lý tại gia_đình như Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Như_vậy, người có quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người vi_phạm cư_trú ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở bảo_trợ xã_hội tiếp_nhận người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định đặt trụ_sở ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần cuối, không có nơi cư_trú ổn_định. Biện_pháp giáo_dục tại địa_phương ( Hình minh_hoạ ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và biện_pháp quản_lý tại gia_đình 1 . Người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính gồm : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi người vi_phạm cư_trú ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở bảo_trợ xã_hội tiếp_nhận người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định đặt trụ_sở ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần cuối , không có nơi cư_trú ổn_định . 2 . Người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình quy_định tại khoản 2 Điều 140 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chưa thành_niên cư_trú . 3 . Người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Nghị_định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chế_độ trách_nhiệm đối_với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của nhà_nước trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và biện_pháp quản_lý tại gia_đình như Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy , người có quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người vi_phạm cư_trú ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở bảo_trợ xã_hội tiếp_nhận người chưa thành_niên không có nơi cư_trú ổn_định đặt trụ_sở ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện người từ đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần cuối , không có nơi cư_trú ổn_định . Biện_pháp giáo_dục tại địa_phương ( Hình minh_hoạ ) | 21,664 | |
Được huỷ_bỏ quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Huỷ_bỏ, ban_hành mới quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đúng đối_tượng áp_dụng ; b ) Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; d ) Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; g ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; h ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này. 2. Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này, nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Huỷ_bỏ , ban_hành mới quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đúng đối_tượng áp_dụng ; b ) Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; d ) Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; g ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; h ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này . 2 . Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới . Như_vậy , người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương có_thể tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không đúng đối_tượng áp_dụng ; - Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; - Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định 120/2021/NĐ-CP. | 21,665 | |
Được huỷ_bỏ quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này, nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới. Như_vậy, người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương có_thể tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không đúng đối_tượng áp_dụng ; - Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; - Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Huỷ_bỏ , ban_hành mới quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đúng đối_tượng áp_dụng ; b ) Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; d ) Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; g ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; h ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này . 2 . Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới . Như_vậy , người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương có_thể tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không đúng đối_tượng áp_dụng ; - Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; - Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định 120/2021/NĐ-CP. | 21,666 | |
Được huỷ_bỏ quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định 120/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Huỷ_bỏ , ban_hành mới quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không đúng đối_tượng áp_dụng ; b ) Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; d ) Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; g ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ; h ) Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này . 2 . Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới . Như_vậy , người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương có_thể tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không đúng đối_tượng áp_dụng ; - Vi_phạm quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định ; - Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp xác_định hành_vi vi_phạm không đúng quy_định tại khoản 6 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều 12 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 116 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ; - Trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định 120/2021/NĐ-CP. | 21,667 | |
Việc đính_chính , bổ_sung quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dụ: ... Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính, sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm đính_chính quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót về kỹ_thuật soạn_thảo. - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót, vi_phạm mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP và khoản 1 Điều này. - Quyết_định đính_chính, sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn được lưu trong hồ_sơ áp_dụng biện_pháp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm đính_chính quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót về kỹ_thuật soạn_thảo . - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót , vi_phạm mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP và khoản 1 Điều này . - Quyết_định đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn được lưu trong hồ_sơ áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc hồ_sơ áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình . | 21,668 | |
Việc đính_chính , bổ_sung quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dụ: ... 1 Điều này. - Quyết_định đính_chính, sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn được lưu trong hồ_sơ áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc hồ_sơ áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình.Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính, sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm đính_chính quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót về kỹ_thuật soạn_thảo. - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót, vi_phạm mà không thuộc các trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm đính_chính quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót về kỹ_thuật soạn_thảo . - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót , vi_phạm mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP và khoản 1 Điều này . - Quyết_định đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn được lưu trong hồ_sơ áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc hồ_sơ áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình . | 21,669 | |
Việc đính_chính , bổ_sung quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dụ: ... 2012 có trách_nhiệm sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót, vi_phạm mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP và khoản 1 Điều này. - Quyết_định đính_chính, sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn được lưu trong hồ_sơ áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc hồ_sơ áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại địa_phương như sau : - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm đính_chính quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót về kỹ_thuật soạn_thảo . - Người đã ban_hành quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nếu quyết_định có sai_sót , vi_phạm mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP và khoản 1 Điều này . - Quyết_định đính_chính , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ một phần quyết_định trong áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn được lưu trong hồ_sơ áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc hồ_sơ áp_dụng biện_pháp quản_lý tại gia_đình . | 21,670 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi nào ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực h: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1. Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước, trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật. 2. Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá, văn_nghệ của Đảng, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ, sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học, nghệ_thuật và các bộ, ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật. 3. Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện, hiệp_thương, dân_chủ. 4. Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá, văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu, hợp_tác quốc_tế, tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá, giới_thiệu văn_hoá, văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới. Theo quy_định trên, Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước, trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật. Liên_hiệp các | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1 . Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá , văn_nghệ của Đảng , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học , nghệ_thuật và các bộ , ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . 4 . Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá , văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu , hợp_tác quốc_tế , tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá , giới_thiệu văn_hoá , văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới . Theo quy_định trên , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 21,671 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi nào ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực h: ... nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới. Theo quy_định trên, Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước, trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật. Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1. Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước, trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật. 2. Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá, văn_nghệ của Đảng, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ, sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học, nghệ_thuật và các bộ, ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật. 3. Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện, hiệp_thương, dân_chủ. 4. Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá, văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu, hợp_tác quốc_tế, tiếp_thu tinh_hoa | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1 . Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá , văn_nghệ của Đảng , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học , nghệ_thuật và các bộ , ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . 4 . Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá , văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu , hợp_tác quốc_tế , tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá , giới_thiệu văn_hoá , văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới . Theo quy_định trên , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 21,672 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi nào ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực h: ... dân_chủ. 4. Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá, văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu, hợp_tác quốc_tế, tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá, giới_thiệu văn_hoá, văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới. Theo quy_định trên, Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước, trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật. Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1 . Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá , văn_nghệ của Đảng , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học , nghệ_thuật và các bộ , ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . 4 . Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá , văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu , hợp_tác quốc_tế , tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá , giới_thiệu văn_hoá , văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới . Theo quy_định trên , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 21,673 | |
Nguyên_tắc hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức ,: ... Theo Điều 5 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động 1 . Tự_nguyện , tự_quản . 2 . Dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của các tổ_chức thành_viên . 3 . Không vì mục_đích lợi_nhuận . 4 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ của Liên_hiệp . Theo đó , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động 1 . Tự_nguyện , tự_quản . 2 . Dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của các tổ_chức thành_viên . 3 . Không vì mục_đích lợi_nhuận . 4 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ của Liên_hiệp . Theo đó , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 21,674 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sa: ... Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Liên_hiệp. 2. Đại_diện cho tổ_chức thành_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Liên_hiệp. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức thành_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật. 4. Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội các hoạt_động thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo đề_nghị của cơ_quan Nhà_nước. Tập_hợp, nghiên_cứu ý_kiến, kiến_nghị của các tổ_chức thành_viên theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Liên_hiệp để tham_gia vào các chương_trình phát_triển kinh_tế, văn_hoá, xã_hội của đất_nước theo quy_định của pháp_luật. 5. Đóng_góp ý_kiến và kiến_nghị với các cơ_quan Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các chủ_trương, cơ_chế, chính_sách, luật_pháp đối_với lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật cũng như đối_với văn_nghệ_sĩ nhằm phát_triển sự_nghiệp văn_học nghệ_thuật, bảo_vệ quyền_lợi chính_trị, nghề_nghiệp hợp_pháp của các tổ_chức thành_viên. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Liên_hiệp . 2 . Đại_diện cho tổ_chức thành_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức thành_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội các hoạt_động thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo đề_nghị của cơ_quan Nhà_nước . Tập_hợp , nghiên_cứu ý_kiến , kiến_nghị của các tổ_chức thành_viên theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Liên_hiệp để tham_gia vào các chương_trình phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của đất_nước theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đóng_góp ý_kiến và kiến_nghị với các cơ_quan Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các chủ_trương , cơ_chế , chính_sách , luật_pháp đối_với lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật cũng như đối_với văn_nghệ_sĩ nhằm phát_triển sự_nghiệp văn_học nghệ_thuật , bảo_vệ quyền_lợi chính_trị , nghề_nghiệp hợp_pháp của các tổ_chức thành_viên . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Liên_hiệp và lĩnh_vực Liên_hiệp hoạt_động . ... 10 . Tham_gia ý_kiến với cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương và các Hội Văn_học nghệ_thuật tỉnh về tình_hình phong_trào , công_tác chỉ_đạo , tổ_chức , tập_hợp đội_ngũ văn_nghệ_sĩ , nhằm phát_triển văn_hoá - văn_nghệ đối_với địa_phương , phương_hướng phát_triển của văn_học nghệ_thuật địa_phương . Phối_kết_hợp với các tổ_chức thành_viên kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước nhằm từng bước cải_thiện điều_kiện đời_sống vật_chất và tinh_thần đối_với văn_nghệ_sĩ . 11 . Tổ_chức các hoạt_động văn_học nghệ_thuật thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 12 . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Như_vậy , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 21,675 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sa: ... , luật_pháp đối_với lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật cũng như đối_với văn_nghệ_sĩ nhằm phát_triển sự_nghiệp văn_học nghệ_thuật, bảo_vệ quyền_lợi chính_trị, nghề_nghiệp hợp_pháp của các tổ_chức thành_viên. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Liên_hiệp và lĩnh_vực Liên_hiệp hoạt_động.... 10. Tham_gia ý_kiến với cấp_uỷ, chính_quyền địa_phương và các Hội Văn_học nghệ_thuật tỉnh về tình_hình phong_trào, công_tác chỉ_đạo, tổ_chức, tập_hợp đội_ngũ văn_nghệ_sĩ, nhằm phát_triển văn_hoá - văn_nghệ đối_với địa_phương, phương_hướng phát_triển của văn_học nghệ_thuật địa_phương. Phối_kết_hợp với các tổ_chức thành_viên kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước nhằm từng bước cải_thiện điều_kiện đời_sống vật_chất và tinh_thần đối_với văn_nghệ_sĩ. 11. Tổ_chức các hoạt_động văn_học nghệ_thuật thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 12. Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. Như_vậy, Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Liên_hiệp . 2 . Đại_diện cho tổ_chức thành_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức thành_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội các hoạt_động thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo đề_nghị của cơ_quan Nhà_nước . Tập_hợp , nghiên_cứu ý_kiến , kiến_nghị của các tổ_chức thành_viên theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Liên_hiệp để tham_gia vào các chương_trình phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của đất_nước theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đóng_góp ý_kiến và kiến_nghị với các cơ_quan Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các chủ_trương , cơ_chế , chính_sách , luật_pháp đối_với lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật cũng như đối_với văn_nghệ_sĩ nhằm phát_triển sự_nghiệp văn_học nghệ_thuật , bảo_vệ quyền_lợi chính_trị , nghề_nghiệp hợp_pháp của các tổ_chức thành_viên . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Liên_hiệp và lĩnh_vực Liên_hiệp hoạt_động . ... 10 . Tham_gia ý_kiến với cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương và các Hội Văn_học nghệ_thuật tỉnh về tình_hình phong_trào , công_tác chỉ_đạo , tổ_chức , tập_hợp đội_ngũ văn_nghệ_sĩ , nhằm phát_triển văn_hoá - văn_nghệ đối_với địa_phương , phương_hướng phát_triển của văn_học nghệ_thuật địa_phương . Phối_kết_hợp với các tổ_chức thành_viên kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước nhằm từng bước cải_thiện điều_kiện đời_sống vật_chất và tinh_thần đối_với văn_nghệ_sĩ . 11 . Tổ_chức các hoạt_động văn_học nghệ_thuật thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 12 . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Như_vậy , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 21,676 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sa: ... của Đảng và Nhà_nước về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. Như_vậy, Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Liên_hiệp . 2 . Đại_diện cho tổ_chức thành_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức thành_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội các hoạt_động thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo đề_nghị của cơ_quan Nhà_nước . Tập_hợp , nghiên_cứu ý_kiến , kiến_nghị của các tổ_chức thành_viên theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Liên_hiệp để tham_gia vào các chương_trình phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của đất_nước theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đóng_góp ý_kiến và kiến_nghị với các cơ_quan Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các chủ_trương , cơ_chế , chính_sách , luật_pháp đối_với lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật cũng như đối_với văn_nghệ_sĩ nhằm phát_triển sự_nghiệp văn_học nghệ_thuật , bảo_vệ quyền_lợi chính_trị , nghề_nghiệp hợp_pháp của các tổ_chức thành_viên . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Liên_hiệp và lĩnh_vực Liên_hiệp hoạt_động . ... 10 . Tham_gia ý_kiến với cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương và các Hội Văn_học nghệ_thuật tỉnh về tình_hình phong_trào , công_tác chỉ_đạo , tổ_chức , tập_hợp đội_ngũ văn_nghệ_sĩ , nhằm phát_triển văn_hoá - văn_nghệ đối_với địa_phương , phương_hướng phát_triển của văn_học nghệ_thuật địa_phương . Phối_kết_hợp với các tổ_chức thành_viên kiến_nghị với các cơ_quan nhà_nước nhằm từng bước cải_thiện điều_kiện đời_sống vật_chất và tinh_thần đối_với văn_nghệ_sĩ . 11 . Tổ_chức các hoạt_động văn_học nghệ_thuật thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 12 . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Như_vậy , Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 21,677 | |
Khi Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao_kiến nghị việc trả lại đơn khởi_kiện cần lập hồ_sơ kiểm_sát gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh ,: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện. Lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gồm các tài_liệu sau đây : a ) Thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; b ) Phiếu kiểm_sát thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; Yêu_cầu sao_chụp bản_sao đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ ; c ) Đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ do người khởi_kiện cung_cấp ; Văn_bản rút đơn khởi_kiện ; d ) Tờ_trình, báo_cáo về việc kiến_nghị thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; về quan_điểm của Viện_kiểm_sát đối_với khiếu_nại thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của người khởi_kiện ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; đ ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện, văn_bản rút khiếu_nại ; Kiến_nghị của Viện_kiểm_sát, văn_bản rút kiến_nghị ; e ) Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện . Lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gồm các tài_liệu sau đây : a ) Thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; b ) Phiếu kiểm_sát thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; Yêu_cầu sao_chụp bản_sao đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ ; c ) Đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ do người khởi_kiện cung_cấp ; Văn_bản rút đơn khởi_kiện ; d ) Tờ_trình , báo_cáo về việc kiến_nghị thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; về quan_điểm của Viện_kiểm_sát đối_với khiếu_nại thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của người khởi_kiện ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; đ ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện , văn_bản rút khiếu_nại ; Kiến_nghị của Viện_kiểm_sát , văn_bản rút kiến_nghị ; e ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp ; Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện ; Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; g ) Các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện và / hoặc kiểm_sát việc Toà_án cùng cấp giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành , do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; b ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2 , 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; c ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; d ) Tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này mà công_chức thấy cần_thiết . Như_vậy , trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau : - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành , do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; - Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2 , 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện mà công_chức thấy cần_thiết . ( Hình từ Internet ) | 21,678 | |
Khi Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao_kiến nghị việc trả lại đơn khởi_kiện cần lập hồ_sơ kiểm_sát gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh ,: ... của các cấp lãnh_đạo ; đ ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện, văn_bản rút khiếu_nại ; Kiến_nghị của Viện_kiểm_sát, văn_bản rút kiến_nghị ; e ) Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp ; Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện ; Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên họp ; g ) Các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan. 2. Trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện và / hoặc kiểm_sát việc Toà_án cùng cấp giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành, do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; b ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2, 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; c ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; d ) Tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này mà công_chức thấy cần_thiết. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện . Lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gồm các tài_liệu sau đây : a ) Thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; b ) Phiếu kiểm_sát thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; Yêu_cầu sao_chụp bản_sao đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ ; c ) Đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ do người khởi_kiện cung_cấp ; Văn_bản rút đơn khởi_kiện ; d ) Tờ_trình , báo_cáo về việc kiến_nghị thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; về quan_điểm của Viện_kiểm_sát đối_với khiếu_nại thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của người khởi_kiện ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; đ ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện , văn_bản rút khiếu_nại ; Kiến_nghị của Viện_kiểm_sát , văn_bản rút kiến_nghị ; e ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp ; Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện ; Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; g ) Các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện và / hoặc kiểm_sát việc Toà_án cùng cấp giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành , do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; b ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2 , 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; c ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; d ) Tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này mà công_chức thấy cần_thiết . Như_vậy , trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau : - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành , do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; - Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2 , 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện mà công_chức thấy cần_thiết . ( Hình từ Internet ) | 21,679 | |
Khi Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao_kiến nghị việc trả lại đơn khởi_kiện cần lập hồ_sơ kiểm_sát gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh ,: ... do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; d ) Tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này mà công_chức thấy cần_thiết. Như_vậy, trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau : - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành, do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; - Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2, 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện mà công_chức thấy cần_thiết. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện . Lập hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gồm các tài_liệu sau đây : a ) Thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; b ) Phiếu kiểm_sát thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; Yêu_cầu sao_chụp bản_sao đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ ; c ) Đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ do người khởi_kiện cung_cấp ; Văn_bản rút đơn khởi_kiện ; d ) Tờ_trình , báo_cáo về việc kiến_nghị thông_báo trả lại đơn khởi_kiện ; về quan_điểm của Viện_kiểm_sát đối_với khiếu_nại thông_báo trả lại đơn khởi_kiện của người khởi_kiện ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; đ ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện , văn_bản rút khiếu_nại ; Kiến_nghị của Viện_kiểm_sát , văn_bản rút kiến_nghị ; e ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp ; Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện ; Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; g ) Các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án ; h ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện và / hoặc kiểm_sát việc Toà_án cùng cấp giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau đây : a ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành , do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; b ) Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2 , 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; c ) Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; d ) Tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này mà công_chức thấy cần_thiết . Như_vậy , trường_hợp Viện_kiểm_sát cấp trên kiến_nghị việc trả lại đơn khởi_kiện thì Viện_kiểm_sát cấp trên lập hồ_sơ kiểm_sát gồm các tài_liệu sau : - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp trên ban_hành , do Toà_án cùng cấp gửi cho Viện_kiểm_sát ; - Văn_bản khiếu_nại của người khởi_kiện ( lần 2 , 3 ) ; tài_liệu do người khiếu_nại cung_cấp cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu do Viện_kiểm_sát cấp dưới đã kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên ; - Tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện mà công_chức thấy cần_thiết . ( Hình từ Internet ) | 21,680 | |
Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau : Lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy, tài_liệu ảnh, tài_liệu phim_ảnh, tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy. 2. Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. 3. Ưu_tiên sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử nếu có cả hồ_sơ kiểm_sát bản giấy và bản điện_tử. 4. Việc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . 2 . Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . 3 . Ưu_tiên sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử nếu có cả hồ_sơ kiểm_sát bản giấy và bản điện_tử . 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . | 21,681 | |
Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau: ... hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy, tài_liệu ảnh, tài_liệu phim_ảnh, tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau : Lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy, tài_liệu ảnh, tài_liệu phim_ảnh, tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy. 2. Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . 2 . Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . 3 . Ưu_tiên sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử nếu có cả hồ_sơ kiểm_sát bản giấy và bản điện_tử . 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . | 21,682 | |
Hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau: ... giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. 3. Ưu_tiên sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử nếu có cả hồ_sơ kiểm_sát bản giấy và bản điện_tử. 4. Việc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy, tài_liệu ảnh, tài_liệu phim_ảnh, tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . 2 . Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . 3 . Ưu_tiên sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử nếu có cả hồ_sơ kiểm_sát bản giấy và bản điện_tử . 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . | 21,683 | |
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý hồ_sơ kiểm_sát việc trả lại đơn khởi_kiện ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ như sau : ... Quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Trưởng phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Vụ trưởng Vụ nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm nắm rõ tình_hình , kiểm_tra , đôn_đốc , chấn_chỉnh hoạt_động quản_lý hồ_sơ kiểm_sát của công_chức thuộc đơn_vị mình . ... Theo quy_định trên , Viện trưởng Viện nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có trách_nhiệm nắm rõ tình_hình , kiểm_tra , đôn_đốc , chấn_chỉnh hoạt_động quản_lý hồ_sơ kiểm_sát của Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , chuyên_viên thuộc đơn_vị mình . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ như sau : Quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Trưởng phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Vụ trưởng Vụ nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm nắm rõ tình_hình , kiểm_tra , đôn_đốc , chấn_chỉnh hoạt_động quản_lý hồ_sơ kiểm_sát của công_chức thuộc đơn_vị mình . ... Theo quy_định trên , Viện trưởng Viện nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có trách_nhiệm nắm rõ tình_hình , kiểm_tra , đôn_đốc , chấn_chỉnh hoạt_động quản_lý hồ_sơ kiểm_sát của Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , chuyên_viên thuộc đơn_vị mình . | 21,684 | |
Mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 9 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg về mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : ... Lãi_suất cho vay 1 . Lãi_suất cho vay bằng lãi_suất cho vay đối_với hộ nghèo quy_định theo từng thời_kỳ . 2 . Lãi_suất nợ quá hạn bằng 130% lãi_suất cho vay . Theo đó , mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bằng với lãi_suất cho vay đối_với hộ nghèo quy_định theo từng thời_kỳ . Bên cạnh đó , lãi_suất nợ quá hạn bằng 130% lãi_suất cho vay . Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 9 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg về mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : Lãi_suất cho vay 1 . Lãi_suất cho vay bằng lãi_suất cho vay đối_với hộ nghèo quy_định theo từng thời_kỳ . 2 . Lãi_suất nợ quá hạn bằng 130% lãi_suất cho vay . Theo đó , mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bằng với lãi_suất cho vay đối_với hộ nghèo quy_định theo từng thời_kỳ . Bên cạnh đó , lãi_suất nợ quá hạn bằng 130% lãi_suất cho vay . Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg mức lãi_suất cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 21,685 | |
Người chấp_hành xong án phạt tù được vay để kinh_doanh trong thời_hạn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg về thời_hạn cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : ... Thời_hạn cho vay 1. Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề a ) Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ). Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ ; b ) Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận món vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học, kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) ; c ) Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định, như sau : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 02 lần thời_hạn phát tiền vay. Đối_với các chương_trình đào_tạo khác, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay. 2. Đối_với vay vốn để sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng. Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg về thời_hạn cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : Thời_hạn cho vay 1 . Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề a ) Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ ; b ) Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận món vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) ; c ) Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định , như sau : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 02 lần thời_hạn phát tiền vay . Đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . 2 . Đối_với vay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét , quyết_định trên cơ_sở căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . Như_vậy , thời_hạn cho vay tối_đa để người chấp_hành xong án phạt tù vay để kinh_doanh tối_đa là 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét , quyết_định trên cơ_sở căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . | 21,686 | |
Người chấp_hành xong án phạt tù được vay để kinh_doanh trong thời_hạn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg về thời_hạn cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : ... tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay. 2. Đối_với vay vốn để sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng. Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét, quyết_định trên cơ_sở căn_cứ vào nguồn vốn, chu_kỳ sản_xuất, kinh_doanh, khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn. Như_vậy, thời_hạn cho vay tối_đa để người chấp_hành xong án phạt tù vay để kinh_doanh tối_đa là 120 tháng. Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét, quyết_định trên cơ_sở căn_cứ vào nguồn vốn, chu_kỳ sản_xuất, kinh_doanh, khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg về thời_hạn cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : Thời_hạn cho vay 1 . Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề a ) Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ ; b ) Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận món vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) ; c ) Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định , như sau : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 02 lần thời_hạn phát tiền vay . Đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . 2 . Đối_với vay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét , quyết_định trên cơ_sở căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . Như_vậy , thời_hạn cho vay tối_đa để người chấp_hành xong án phạt tù vay để kinh_doanh tối_đa là 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét , quyết_định trên cơ_sở căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . | 21,687 | |
Mức vay tối_đa dành cho người chấp_hành xong án phạt tù để kinh_doanh là bao_nhiêu ? | Tại Điều 6 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg , Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về mức vốn cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : ... Mức vốn cho vay 1 . Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề Mức vốn cho vay tối_đa là 04 triệu đồng / tháng / người chấp_hành xong án phạt tù . 2 . Đối_với vay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Mức vốn cho vay tối_đa là 100 triệu đồng / người chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Mức vốn cho vay tối_đa là 02 tỷ đồng / dự_án và không quá 100 triệu đồng / người lao_động tại cơ_sở sản_xuất kinh_doanh . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người chấp_hành xong án phạt tù được vay tối_đa 100.000 đồng / người chấp_hành xong án phạt tù để kinh_doanh . | None | 1 | Tại Điều 6 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg , Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về mức vốn cho vay đối_với người chấp_hành xong án phạt tù như sau : Mức vốn cho vay 1 . Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề Mức vốn cho vay tối_đa là 04 triệu đồng / tháng / người chấp_hành xong án phạt tù . 2 . Đối_với vay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Mức vốn cho vay tối_đa là 100 triệu đồng / người chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Mức vốn cho vay tối_đa là 02 tỷ đồng / dự_án và không quá 100 triệu đồng / người lao_động tại cơ_sở sản_xuất kinh_doanh . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người chấp_hành xong án phạt tù được vay tối_đa 100.000 đồng / người chấp_hành xong án phạt tù để kinh_doanh . | 21,688 | |
Điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm những điều_kiện gì ? | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : ... Đối_tượng và điều_kiện vay vốn Đối_tượng vay vốn và điều_kiện vay vốn bao_gồm : 1. Đối_tượng vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm người chấp_hành xong thời_hạn chấp_hành án phạt tù đã được cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù quy_định tại Luật Thi_hành án hình_sự và người được đặc_xá đã được cấp giấy chứng_nhận đặc_xá quy_định tại Luật Đặc_xá ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh bao_gồm doanh_nghiệp nhỏ và vừa, hợp_tác_xã, tổ hợp_tác, hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù. 2. Điều_kiện vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương, chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật, không tham_gia các tệ_nạn xã_hội, do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này. Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn Đối_tượng vay vốn và điều_kiện vay vốn bao_gồm : 1 . Đối_tượng vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm người chấp_hành xong thời_hạn chấp_hành án phạt tù đã được cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù quy_định tại Luật Thi_hành án hình_sự và người được đặc_xá đã được cấp giấy chứng_nhận đặc_xá quy_định tại Luật Đặc_xá ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh bao_gồm doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù . 2 . Điều_kiện vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định này . 3 . Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm các điều_kiện sau : * Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm . * Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg. * Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2023 | 21,689 | |
Điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm những điều_kiện gì ? | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : ... xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định này. 3. Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm các điều_kiện sau : * Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương, chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật, không tham_gia các tệ_nạn xã_hội, do Công_an cấp | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn Đối_tượng vay vốn và điều_kiện vay vốn bao_gồm : 1 . Đối_tượng vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm người chấp_hành xong thời_hạn chấp_hành án phạt tù đã được cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù quy_định tại Luật Thi_hành án hình_sự và người được đặc_xá đã được cấp giấy chứng_nhận đặc_xá quy_định tại Luật Đặc_xá ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh bao_gồm doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù . 2 . Điều_kiện vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định này . 3 . Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm các điều_kiện sau : * Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm . * Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg. * Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2023 | 21,690 | |
Điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm những điều_kiện gì ? | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : ... ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương, chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật, không tham_gia các tệ_nạn xã_hội, do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này. Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm. * Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg. * Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật. Quyết_định 22/@@ | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn Đối_tượng vay vốn và điều_kiện vay vốn bao_gồm : 1 . Đối_tượng vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm người chấp_hành xong thời_hạn chấp_hành án phạt tù đã được cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù quy_định tại Luật Thi_hành án hình_sự và người được đặc_xá đã được cấp giấy chứng_nhận đặc_xá quy_định tại Luật Đặc_xá ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh bao_gồm doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù . 2 . Điều_kiện vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định này . 3 . Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm các điều_kiện sau : * Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm . * Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg. * Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2023 | 21,691 | |
Điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm những điều_kiện gì ? | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : ... dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật. Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2023 | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng và điều_kiện vay vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn Đối_tượng vay vốn và điều_kiện vay vốn bao_gồm : 1 . Đối_tượng vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm người chấp_hành xong thời_hạn chấp_hành án phạt tù đã được cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù quy_định tại Luật Thi_hành án hình_sự và người được đặc_xá đã được cấp giấy chứng_nhận đặc_xá quy_định tại Luật Đặc_xá ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh bao_gồm doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù . 2 . Điều_kiện vay vốn a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm ; b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định này . 3 . Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , điều_kiện vay vốn đối_với người chấp_hành xong án phạt tù bao_gồm các điều_kiện sau : * Người chấp_hành xong án phạt tù : Có nhu_cầu vay vốn ; có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không tham_gia các tệ_nạn xã_hội , do Công_an cấp xã lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận theo Mẫu_số 01 kèm theo Quyết_định này . Thời_gian kể từ khi chấp_hành xong án phạt tù đến thời_điểm vay vốn tối_đa là 05 năm . * Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; sử_dụng tối_thiểu 10% tổng_số lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù đáp_ứng các điều_kiện nêu tại điểm a khoản này và ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; có phương_án vay vốn và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện phương_án xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg. * Người chấp_hành xong án phạt tù_và cơ_sở sản_xuất kinh_doanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg phải thuộc trường_hợp không còn dư_nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với các chương_trình tín_dụng khác có cùng mục_đích sử_dụng vốn vay để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định 22/2023/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2023 | 21,692 | |
Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng ? | Căn_cứ khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định chung về thiết_kế xây_dựng như sau : ... - Thiết_kế xây_dựng gồm : + Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; + Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; + Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design, sau đây gọi là thiết_kế FEED ), thiết_kế kỹ_thuật, thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế. - Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : + Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở, thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế. - Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án, quyết_định đầu_tư xây_dựng. - Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế, bản_vẽ thiết_kế, tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan, dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư. - Thiết_kế bản_vẽ thi_công do tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định chung về thiết_kế xây_dựng như sau : - Thiết_kế xây_dựng gồm : + Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; + Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; + Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design , sau đây gọi là thiết_kế FEED ) , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế . - Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : + Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở , thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế . - Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án , quyết_định đầu_tư xây_dựng . - Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . - Thiết_kế bản_vẽ thi_công do tổ_chức tư_vấn thiết_kế hoặc nhà_thầu thi_công xây_dựng lập cho toàn_bộ công_trình hoặc từng hạng_mục công_trình hoặc từng giai_đoạn thi_công công_trình theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết các bước thiết_kế xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh thiết_kế xây_dựng . | 21,693 | |
Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng ? | Căn_cứ khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định chung về thiết_kế xây_dựng như sau : ... thuyết_minh thiết_kế, bản_vẽ thiết_kế, tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan, dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư. - Thiết_kế bản_vẽ thi_công do tổ_chức tư_vấn thiết_kế hoặc nhà_thầu thi_công xây_dựng lập cho toàn_bộ công_trình hoặc từng hạng_mục công_trình hoặc từng giai_đoạn thi_công công_trình theo yêu_cầu của chủ đầu_tư. - Chính_phủ quy_định chi_tiết các bước thiết_kế xây_dựng, thẩm_định, phê_duyệt, điều_chỉnh thiết_kế xây_dựng. - Thiết_kế xây_dựng gồm : + Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; + Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; + Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design, sau đây gọi là thiết_kế FEED ), thiết_kế kỹ_thuật, thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế. - Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : + Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế | None | 1 | Căn_cứ khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định chung về thiết_kế xây_dựng như sau : - Thiết_kế xây_dựng gồm : + Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; + Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; + Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design , sau đây gọi là thiết_kế FEED ) , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế . - Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : + Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở , thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế . - Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án , quyết_định đầu_tư xây_dựng . - Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . - Thiết_kế bản_vẽ thi_công do tổ_chức tư_vấn thiết_kế hoặc nhà_thầu thi_công xây_dựng lập cho toàn_bộ công_trình hoặc từng hạng_mục công_trình hoặc từng giai_đoạn thi_công công_trình theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết các bước thiết_kế xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh thiết_kế xây_dựng . | 21,694 | |
Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng ? | Căn_cứ khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định chung về thiết_kế xây_dựng như sau : ... nhiều bước như sau : + Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở, thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế. - Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án, quyết_định đầu_tư xây_dựng. - Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế, bản_vẽ thiết_kế, tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan, dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư. - Thiết_kế bản_vẽ thi_công do tổ_chức tư_vấn thiết_kế hoặc nhà_thầu thi_công xây_dựng lập cho toàn_bộ công_trình hoặc từng hạng_mục công_trình hoặc từng giai_đoạn thi_công công_trình theo yêu_cầu của chủ đầu_tư. - Chính_phủ quy_định chi_tiết các bước thiết_kế xây_dựng, thẩm_định, phê_duyệt, điều_chỉnh thiết_kế xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định chung về thiết_kế xây_dựng như sau : - Thiết_kế xây_dựng gồm : + Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; + Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; + Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design , sau đây gọi là thiết_kế FEED ) , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế . - Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : + Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở , thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; + Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế . - Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án , quyết_định đầu_tư xây_dựng . - Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . - Thiết_kế bản_vẽ thi_công do tổ_chức tư_vấn thiết_kế hoặc nhà_thầu thi_công xây_dựng lập cho toàn_bộ công_trình hoặc từng hạng_mục công_trình hoặc từng giai_đoạn thi_công công_trình theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết các bước thiết_kế xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh thiết_kế xây_dựng . | 21,695 | |
Nhiệm_vụ thiết_kế có bắt_buộc phải lập với các dự_án đầu_tư xây_dựng hay không ? | Căn_cứ khoản 27 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư trong việc thiết_kế xây_dựng - Chủ đầu_tư có các quyền : ... Căn_cứ khoản 27 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư trong việc thiết_kế xây_dựng - Chủ đầu_tư có các quyền sau : + Tự thực_hiện thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng khi có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng, năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại, cấp công_trình xây_dựng ; + Lựa_chọn nhà_thầu thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp không tự thực_hiện thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Đàm_phán, ký_kết hợp_đồng thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; giám_sát và yêu_cầu nhà_thầu thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; đình_chỉ hoặc chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng và của pháp_luật có liên_quan. - Chủ đầu_tư có các nghĩa_vụ sau : + Lựa_chọn nhà_thầu thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng, năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại, cấp công_trình xây_dựng ; + Xác_định nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin, tài_liệu cho nhà_thầu thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng thiết_kế xây_dựng đã ký_kết ; + Thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế xây_dựng theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 27 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư trong việc thiết_kế xây_dựng - Chủ đầu_tư có các quyền sau : + Tự thực_hiện thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng khi có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng , năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại , cấp công_trình xây_dựng ; + Lựa_chọn nhà_thầu thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp không tự thực_hiện thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Đàm_phán , ký_kết hợp_đồng thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; giám_sát và yêu_cầu nhà_thầu thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; đình_chỉ hoặc chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng và của pháp_luật có liên_quan . - Chủ đầu_tư có các nghĩa_vụ sau : + Lựa_chọn nhà_thầu thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng , năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại , cấp công_trình xây_dựng ; + Xác_định nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu cho nhà_thầu thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng thiết_kế xây_dựng đã ký_kết ; + Thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người quyết_định đầu_tư về kết_quả công_việc do mình thực_hiện ; + Lưu_trữ hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và của pháp_luật có liên_quan . ” . Như_vậy , đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng ( bao_gồm dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình năng_lượng , cấp I , sử_dụng vốn khác ) , chủ đầu_tư có nghĩa_vụ xác_định nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng . | 21,696 | |
Nhiệm_vụ thiết_kế có bắt_buộc phải lập với các dự_án đầu_tư xây_dựng hay không ? | Căn_cứ khoản 27 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư trong việc thiết_kế xây_dựng - Chủ đầu_tư có các quyền : ... cho nhà_thầu thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng thiết_kế xây_dựng đã ký_kết ; + Thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người quyết_định đầu_tư về kết_quả công_việc do mình thực_hiện ; + Lưu_trữ hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và của pháp_luật có liên_quan. ”. Như_vậy, đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng ( bao_gồm dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình năng_lượng, cấp I, sử_dụng vốn khác ), chủ đầu_tư có nghĩa_vụ xác_định nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 27 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ đầu_tư trong việc thiết_kế xây_dựng - Chủ đầu_tư có các quyền sau : + Tự thực_hiện thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng khi có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng , năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại , cấp công_trình xây_dựng ; + Lựa_chọn nhà_thầu thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp không tự thực_hiện thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Đàm_phán , ký_kết hợp_đồng thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; giám_sát và yêu_cầu nhà_thầu thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; đình_chỉ hoặc chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng và của pháp_luật có liên_quan . - Chủ đầu_tư có các nghĩa_vụ sau : + Lựa_chọn nhà_thầu thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng , năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại , cấp công_trình xây_dựng ; + Xác_định nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu cho nhà_thầu thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế xây_dựng ; + Thực_hiện đúng hợp_đồng đã ký_kết ; bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng thiết_kế xây_dựng đã ký_kết ; + Thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người quyết_định đầu_tư về kết_quả công_việc do mình thực_hiện ; + Lưu_trữ hồ_sơ thiết_kế xây_dựng ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và của pháp_luật có liên_quan . ” . Như_vậy , đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng ( bao_gồm dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình năng_lượng , cấp I , sử_dụng vốn khác ) , chủ đầu_tư có nghĩa_vụ xác_định nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng . | 21,697 | |
Chủ đầu_tư có_thể tự_lập , phê_duyệt nhiệm_vụ thiết_kế không ? | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng như sau : ... - Chủ đầu_tư lập hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực phù_hợp lập nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng . - Nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng phải phù_hợp với chủ_trương đầu_tư và là căn_cứ để lập dự_án đầu_tư xây_dựng , lập thiết_kế xây_dựng . Chủ đầu_tư có_thể thuê tổ_chức tư_vấn , chuyên_gia góp_ý hoặc thẩm_tra nhiệm_vụ thiết_kế khi cần_thiết . - Nội_dung chính của nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng bao_gồm : + Các căn_cứ để lập nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng ; + Mục_tiêu xây_dựng công_trình ; + Địa_điểm xây_dựng công_trình ; + Các yêu_cầu về quy_hoạch , cảnh_quan và kiến_trúc của công_trình ; + Các yêu_cầu về quy_mô và thời_hạn sử_dụng công_trình , công_năng sử_dụng và các yêu_cầu kỹ_thuật khác đối_với công_trình . - Nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng được sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế để đảm_bảo hiệu_quả dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Như_vậy , đối_với nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng thì chủ đầu_tư có_thể tự_lập hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực phù_hợp lập . | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng như sau : - Chủ đầu_tư lập hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực phù_hợp lập nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng . - Nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng phải phù_hợp với chủ_trương đầu_tư và là căn_cứ để lập dự_án đầu_tư xây_dựng , lập thiết_kế xây_dựng . Chủ đầu_tư có_thể thuê tổ_chức tư_vấn , chuyên_gia góp_ý hoặc thẩm_tra nhiệm_vụ thiết_kế khi cần_thiết . - Nội_dung chính của nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng bao_gồm : + Các căn_cứ để lập nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng ; + Mục_tiêu xây_dựng công_trình ; + Địa_điểm xây_dựng công_trình ; + Các yêu_cầu về quy_hoạch , cảnh_quan và kiến_trúc của công_trình ; + Các yêu_cầu về quy_mô và thời_hạn sử_dụng công_trình , công_năng sử_dụng và các yêu_cầu kỹ_thuật khác đối_với công_trình . - Nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng được sửa_đổi , bổ_sung cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế để đảm_bảo hiệu_quả dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Như_vậy , đối_với nhiệm_vụ thiết_kế xây_dựng thì chủ đầu_tư có_thể tự_lập hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực phù_hợp lập . | 21,698 | |
Cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định có phải trích kinh_phí công_đoàn không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... “ Điều 12. Mức hưởng chế_độ thai_sản... 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau :... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. " Thời_gian chị sinh con đi làm trước thời_hạn quy_định thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ không đóng bảo_hiểm cho chị, thời_gian này chị và công_ty phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng. Mặt_khác, tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP hướng_dẫn về tài_chính công_đoàn có quy_định về mức đóng và căn_cứ để đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 5. Mức | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 12 . Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . " Thời_gian chị sinh con đi làm trước thời_hạn quy_định thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ không đóng bảo_hiểm cho chị , thời_gian này chị và công_ty phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng . Mặt_khác , tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP hướng_dẫn về tài_chính công_đoàn có quy_định về mức đóng và căn_cứ để đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 5 . Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . " Như_vậy , theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định thì người lao_động và công_ty phải trích kinh_phí công_đoàn . | 21,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.