Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định có phải trích kinh_phí công_đoàn không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... . Mặt_khác, tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP hướng_dẫn về tài_chính công_đoàn có quy_định về mức đóng và căn_cứ để đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 5. Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này, quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ, công_nhân viên_chức quốc_phòng, lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy, doanh_nghiệp, đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ, công_nhân, viên_chức, lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị khoa học-kỹ thuật, sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân. " Như_vậy, theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT, cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định thì người lao_động và công_ty phải trích kinh_phí công_đoàn. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 12 . Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . " Thời_gian chị sinh con đi làm trước thời_hạn quy_định thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ không đóng bảo_hiểm cho chị , thời_gian này chị và công_ty phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng . Mặt_khác , tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP hướng_dẫn về tài_chính công_đoàn có quy_định về mức đóng và căn_cứ để đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 5 . Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . " Như_vậy , theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định thì người lao_động và công_ty phải trích kinh_phí công_đoàn . | 21,700 | |
Cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định có phải trích kinh_phí công_đoàn không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... con đi làm sớm trước thời_gian quy_định thì người lao_động và công_ty phải trích kinh_phí công_đoàn. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 12 . Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . " Thời_gian chị sinh con đi làm trước thời_hạn quy_định thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ không đóng bảo_hiểm cho chị , thời_gian này chị và công_ty phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng . Mặt_khác , tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP hướng_dẫn về tài_chính công_đoàn có quy_định về mức đóng và căn_cứ để đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 5 . Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . " Như_vậy , theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT , cán_bộ nữ_sinh con đi làm sớm trước thời_gian quy_định thì người lao_động và công_ty phải trích kinh_phí công_đoàn . | 21,701 | |
Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định thế_nào ? | Về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP như sau : ... - Cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . Kho_bạc Nhà_nước nơi cơ_quan , đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch căn_cứ giấy rút kinh_phí công_đoàn , thực_hiện việc kiểm_soát chi và chuyển tiền vào tài_khoản tiền gửi của tổ_chức công_đoàn tại ngân_hàng . - Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . - Tổ_chức , doanh_nghiệp nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả tiền_lương theo chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh đóng kinh_phí công_đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trên cơ_sở đăng_ký với tổ_chức công_đoàn . | None | 1 | Về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . Kho_bạc Nhà_nước nơi cơ_quan , đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch căn_cứ giấy rút kinh_phí công_đoàn , thực_hiện việc kiểm_soát chi và chuyển tiền vào tài_khoản tiền gửi của tổ_chức công_đoàn tại ngân_hàng . - Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . - Tổ_chức , doanh_nghiệp nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả tiền_lương theo chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh đóng kinh_phí công_đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trên cơ_sở đăng_ký với tổ_chức công_đoàn . | 21,702 | |
Nguồn đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP như sau : ... - Đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên, ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. - Đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên, ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. Phần kinh_phí công_đoàn phải đóng còn lại, đơn_vị tự bảo_đảm theo quy_định tại Khoản 3 và 4 Điều này. - Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ, khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong kỳ. - Đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị còn lại, khoản đóng kinh_phí công_đoàn được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên | None | 1 | Về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP như sau : - Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . - Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . Phần kinh_phí công_đoàn phải đóng còn lại , đơn_vị tự bảo_đảm theo quy_định tại Khoản 3 và 4 Điều này . - Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong kỳ . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn lại , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn . Còn đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , phải được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . | 21,703 | |
Nguồn đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP như sau : ... được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên, ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn. Còn đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên, ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước. Ngoài_ra, phải được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP như sau : - Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . - Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . Phần kinh_phí công_đoàn phải đóng còn lại , đơn_vị tự bảo_đảm theo quy_định tại Khoản 3 và 4 Điều này . - Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong kỳ . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn lại , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn . Còn đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , phải được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . | 21,704 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bồi_thường như sau : ... Nguyên_tắc bồi_thường 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trên cơ_sở : a ) Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. b ) Tai_biến trong khám bệnh, chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm quy_định tại Điều 4, Điều 5 Nghị_định này. c ) Tai_biến trong khám bệnh, chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm. Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. 2. Doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường đối_với các khiếu_nại phát_sinh từ các nguyên_nhân xảy ra trước thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc đang được giải_quyết bởi doanh_nghiệp bảo_hiểm khác trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bồi_thường toàn_bộ hoặc một phần trách_nhiệm bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tự_ý thương_thảo, thoả_thuận bồi_thường cho mỗi khiếu_nại thuộc hợp_đồng bảo_hiểm mà chưa được sự chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm trừ | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bồi_thường như sau : Nguyên_tắc bồi_thường 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở : a ) Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Nghị_định này . c ) Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm . Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường đối_với các khiếu_nại phát_sinh từ các nguyên_nhân xảy ra trước thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc đang được giải_quyết bởi doanh_nghiệp bảo_hiểm khác trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bồi_thường toàn_bộ hoặc một phần trách_nhiệm bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tự_ý thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho mỗi khiếu_nại thuộc hợp_đồng bảo_hiểm mà chưa được sự chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm trả tiền bồi_thường cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bị đình_chỉ hoặc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động hoặc có sự chấp_thuận khác bằng văn_bản giữa cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường trực_tiếp cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở : + Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm . + Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm . Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . Bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh ( Hình từ Internet ) | 21,705 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bồi_thường như sau : ... trách_nhiệm bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tự_ý thương_thảo, thoả_thuận bồi_thường cho mỗi khiếu_nại thuộc hợp_đồng bảo_hiểm mà chưa được sự chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị_định này. 4. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm trả tiền bồi_thường cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh. Trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bị đình_chỉ hoặc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động hoặc có sự chấp_thuận khác bằng văn_bản giữa cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường trực_tiếp cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh. Theo đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trên cơ_sở : + Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. + Tai_biến trong khám bệnh, chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm. + Tai_biến trong khám bệnh, chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm. Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bồi_thường như sau : Nguyên_tắc bồi_thường 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở : a ) Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Nghị_định này . c ) Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm . Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường đối_với các khiếu_nại phát_sinh từ các nguyên_nhân xảy ra trước thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc đang được giải_quyết bởi doanh_nghiệp bảo_hiểm khác trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bồi_thường toàn_bộ hoặc một phần trách_nhiệm bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tự_ý thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho mỗi khiếu_nại thuộc hợp_đồng bảo_hiểm mà chưa được sự chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm trả tiền bồi_thường cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bị đình_chỉ hoặc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động hoặc có sự chấp_thuận khác bằng văn_bản giữa cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường trực_tiếp cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở : + Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm . + Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm . Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . Bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh ( Hình từ Internet ) | 21,706 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bồi_thường như sau : ... + Tai_biến trong khám bệnh, chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm. Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. Bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bồi_thường như sau : Nguyên_tắc bồi_thường 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở : a ) Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Nghị_định này . c ) Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm . Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường đối_với các khiếu_nại phát_sinh từ các nguyên_nhân xảy ra trước thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc đang được giải_quyết bởi doanh_nghiệp bảo_hiểm khác trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền từ_chối bồi_thường toàn_bộ hoặc một phần trách_nhiệm bảo_hiểm trong trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tự_ý thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho mỗi khiếu_nại thuộc hợp_đồng bảo_hiểm mà chưa được sự chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm trả tiền bồi_thường cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh . Trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bị đình_chỉ hoặc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động hoặc có sự chấp_thuận khác bằng văn_bản giữa cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm bồi_thường trực_tiếp cho người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm bồi_thường cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở : + Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra đối_với người_bệnh trong phạm_vi bảo_hiểm và mức trách_nhiệm bảo_hiểm . + Tai_biến trong khám bệnh , chữa bệnh xảy ra trong thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng bảo_hiểm . Các trường_hợp khác do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . Bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh ( Hình từ Internet ) | 21,707 | |
Khi yêu_cầu bồi_thường thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP , khi yêu_cầu bồi_thường thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm những tà: ... Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP , khi yêu_cầu bồi_thường thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm những tài_liệu sau : + Thông_báo tai_biến và yêu_cầu bồi_thường của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Kết_luận của hội_đồng chuyên_môn . Trường_hợp không có kết_luận của hội_đồng chuyên_môn thì phải có hồ_sơ , chứng_từ y_tế chứng_minh nguyên_nhân tai_biến . + Bản_sao hồ_sơ bệnh_án và các chứng_từ có liên_quan để làm căn_cứ trả tiền bồi_thường . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP , khi yêu_cầu bồi_thường thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm những tài_liệu sau : + Thông_báo tai_biến và yêu_cầu bồi_thường của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Đơn khiếu_nại của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bệnh gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Kết_luận của hội_đồng chuyên_môn . Trường_hợp không có kết_luận của hội_đồng chuyên_môn thì phải có hồ_sơ , chứng_từ y_tế chứng_minh nguyên_nhân tai_biến . + Bản_sao hồ_sơ bệnh_án và các chứng_từ có liên_quan để làm căn_cứ trả tiền bồi_thường . | 21,708 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh có những nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo hiêm như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm... 2. Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm : a ) Tư_vấn và cung_cấp đầy_đủ thông_tin liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm và giải_thích rõ Quy_tắc, điều_khoản và biểu phí bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. b ) Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh về sự thay_đổi những yếu_tố làm cơ_sở để tính phí bảo_hiểm dẫn đến giảm các rủi_ro được bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm xác_định việc giảm phí bảo_hiểm cho thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm và hoàn_trả số tiền chênh_lệch cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. c ) Bồi_thường đầy_đủ và kịp_thời theo hợp_đồng bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. d ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thương_thảo, thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh. Sau 07 ngày nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm không có ý_kiến thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có quyền thương_thảo, thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh. đ ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo hiêm như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm ... 2 . Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm : a ) Tư_vấn và cung_cấp đầy_đủ thông_tin liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm và giải_thích rõ Quy_tắc , điều_khoản và biểu phí bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về sự thay_đổi những yếu_tố làm cơ_sở để tính phí bảo_hiểm dẫn đến giảm các rủi_ro được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm xác_định việc giảm phí bảo_hiểm cho thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm và hoàn_trả số tiền chênh_lệch cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Bồi_thường đầy_đủ và kịp_thời theo hợp_đồng bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . d ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh . Sau 07 ngày nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm không có ý_kiến thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có quyền thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh . đ ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác . e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm trích một phần doanh_thu thực_thu phí bảo_hiểm gốc bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh . Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức trích , cơ_chế quản_lý , sử_dụng , thanh_toán , quyết_toán kinh_phí xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh . g ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . h ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 9 nêu trên . | 21,709 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh có những nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo hiêm như sau : ... thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh. Sau 07 ngày nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm không có ý_kiến thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có quyền thương_thảo, thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh. đ ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác. e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm trích một phần doanh_thu thực_thu phí bảo_hiểm gốc bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh. Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức trích, cơ_chế quản_lý, sử_dụng, thanh_toán, quyết_toán kinh_phí xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh. g ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. h ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 9 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo hiêm như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm ... 2 . Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm : a ) Tư_vấn và cung_cấp đầy_đủ thông_tin liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm và giải_thích rõ Quy_tắc , điều_khoản và biểu phí bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về sự thay_đổi những yếu_tố làm cơ_sở để tính phí bảo_hiểm dẫn đến giảm các rủi_ro được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm xác_định việc giảm phí bảo_hiểm cho thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm và hoàn_trả số tiền chênh_lệch cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Bồi_thường đầy_đủ và kịp_thời theo hợp_đồng bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . d ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh . Sau 07 ngày nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm không có ý_kiến thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có quyền thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh . đ ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác . e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm trích một phần doanh_thu thực_thu phí bảo_hiểm gốc bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh . Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức trích , cơ_chế quản_lý , sử_dụng , thanh_toán , quyết_toán kinh_phí xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh . g ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . h ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 9 nêu trên . | 21,710 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh có những nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo hiêm như sau : ... bệnh có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 9 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 102/2011/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo hiêm như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm ... 2 . Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm : a ) Tư_vấn và cung_cấp đầy_đủ thông_tin liên_quan đến hợp_đồng bảo_hiểm và giải_thích rõ Quy_tắc , điều_khoản và biểu phí bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp doanh_nghiệp bảo_hiểm nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về sự thay_đổi những yếu_tố làm cơ_sở để tính phí bảo_hiểm dẫn đến giảm các rủi_ro được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm xác_định việc giảm phí bảo_hiểm cho thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm và hoàn_trả số tiền chênh_lệch cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . c ) Bồi_thường đầy_đủ và kịp_thời theo hợp_đồng bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . d ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh . Sau 07 ngày nếu doanh_nghiệp bảo_hiểm không có ý_kiến thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có quyền thương_thảo , thoả_thuận bồi_thường cho người_bệnh . đ ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ bồi_thường , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và doanh_nghiệp bảo_hiểm có thoả_thuận khác . e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm trích một phần doanh_thu thực_thu phí bảo_hiểm gốc bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh . Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức trích , cơ_chế quản_lý , sử_dụng , thanh_toán , quyết_toán kinh_phí xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh . g ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . h ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp bảo_hiểm trách_nhiệm trong khám bệnh , chữa bệnh có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 9 nêu trên . | 21,711 | |
Làm người giám_hộ cho người bị tâm_thần cần những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 , điều_kiện làm người giám_hộ cho người bị tâm_thần bao_gồm các yếu_tố sau : ... " Điều 49 . Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Cá_nhân có đủ các điều_kiện sau đây có_thể làm người giám_hộ : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . 2 . Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . 3 . Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . 4 . Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . " Như_vậy , theo quy_định trên thì cá_nhân có đủ các điều_kiện trên đây có_thể làm người giám_hộ . Người giám_hộ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 , điều_kiện làm người giám_hộ cho người bị tâm_thần bao_gồm các yếu_tố sau : " Điều 49 . Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Cá_nhân có đủ các điều_kiện sau đây có_thể làm người giám_hộ : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . 2 . Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . 3 . Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . 4 . Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . " Như_vậy , theo quy_định trên thì cá_nhân có đủ các điều_kiện trên đây có_thể làm người giám_hộ . Người giám_hộ | 21,712 | |
Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 53. Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1. Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ. 2. Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ. 3. Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ, chồng, con hoặc có mà vợ, chồng, con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha, mẹ là người giám_hộ. " Như_vậy, trong vụ án ly_hôn, khi chồng bị tâm_thần thì vợ có_thể làm đơn xin ly_hôn đơn_phương và làm thủ_tục yêu_cầu toà tuyên_bố chồng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Như_vậy , trong vụ án ly_hôn , khi chồng bị tâm_thần thì vợ có_thể làm đơn xin ly_hôn đơn_phương và làm thủ_tục yêu_cầu toà tuyên_bố chồng bị mất năng_lực hành_vi dân_sự đồng_thời trở_thành người giám_hộ đương_nhiên của chồng và sẽ tham_gia vụ ly_hôn với cả hai tư_cách nguyên_đơn và đại_diện bị_đơn . Đối_với các tranh_chấp trong lĩnh_vực đất_đai , khi đại_diện cho người bị tâm_thần mua_bán đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng , bồi_thường đất_đai , thực_hiện các giao_dịch trước_tiên phải thực_hiện tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . | 21,713 | |
Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... mẹ là người giám_hộ. " Như_vậy, trong vụ án ly_hôn, khi chồng bị tâm_thần thì vợ có_thể làm đơn xin ly_hôn đơn_phương và làm thủ_tục yêu_cầu toà tuyên_bố chồng bị mất năng_lực hành_vi dân_sự đồng_thời trở_thành người giám_hộ đương_nhiên của chồng và sẽ tham_gia vụ ly_hôn với cả hai tư_cách nguyên_đơn và đại_diện bị_đơn. Đối_với các tranh_chấp trong lĩnh_vực đất_đai, khi đại_diện cho người bị tâm_thần mua_bán đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng, bồi_thường đất_đai, thực_hiện các giao_dịch trước_tiên phải thực_hiện tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Như_vậy , trong vụ án ly_hôn , khi chồng bị tâm_thần thì vợ có_thể làm đơn xin ly_hôn đơn_phương và làm thủ_tục yêu_cầu toà tuyên_bố chồng bị mất năng_lực hành_vi dân_sự đồng_thời trở_thành người giám_hộ đương_nhiên của chồng và sẽ tham_gia vụ ly_hôn với cả hai tư_cách nguyên_đơn và đại_diện bị_đơn . Đối_với các tranh_chấp trong lĩnh_vực đất_đai , khi đại_diện cho người bị tâm_thần mua_bán đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng , bồi_thường đất_đai , thực_hiện các giao_dịch trước_tiên phải thực_hiện tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . | 21,714 | |
Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 52. Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ_luật này được xác_định theo thứ_tự sau đây : 1. Anh ruột là anh_cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám_hộ ; nếu anh_cả hoặc chị cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì anh ruột hoặc chị ruột tiếp_theo là người giám_hộ, trừ trường_hợp có thoả_thuận anh ruột hoặc chị ruột khác làm người giám_hộ. 2. Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều này thì ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại là người giám_hộ hoặc những người này thoả_thuận cử một hoặc một_số người trong số họ làm người giám_hộ. 3. Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột hoặc dì ruột là người giám_hộ. " Như_vậy, đối_với trường_hợp một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, theo quy_định trên thì Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật và phạm_vi đại_diện. Việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 52 . Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ_luật này được xác_định theo thứ_tự sau đây : 1 . Anh ruột là anh_cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám_hộ ; nếu anh_cả hoặc chị cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì anh ruột hoặc chị ruột tiếp_theo là người giám_hộ , trừ trường_hợp có thoả_thuận anh ruột hoặc chị ruột khác làm người giám_hộ . 2 . Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều này thì ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại là người giám_hộ hoặc những người này thoả_thuận cử một hoặc một_số người trong số họ làm người giám_hộ . 3 . Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột hoặc dì ruột là người giám_hộ . " Như_vậy , đối_với trường_hợp một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , theo quy_định trên thì Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật và phạm_vi đại_diện . Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật . | 21,715 | |
Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... là người giám_hộ. " Như_vậy, đối_với trường_hợp một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, theo quy_định trên thì Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật và phạm_vi đại_diện. Việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật. " Điều 52. Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ_luật này được xác_định theo thứ_tự sau đây : 1. Anh ruột là anh_cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám_hộ ; nếu anh_cả hoặc chị cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì anh ruột hoặc chị ruột tiếp_theo là người giám_hộ, trừ trường_hợp có thoả_thuận anh ruột hoặc chị ruột khác làm người giám_hộ. 2. Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều này thì ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại là người giám_hộ hoặc những người này thoả_thuận cử một hoặc một_số người trong số họ làm người giám_hộ. 3. Trường_hợp không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 52 . Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ_luật này được xác_định theo thứ_tự sau đây : 1 . Anh ruột là anh_cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám_hộ ; nếu anh_cả hoặc chị cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì anh ruột hoặc chị ruột tiếp_theo là người giám_hộ , trừ trường_hợp có thoả_thuận anh ruột hoặc chị ruột khác làm người giám_hộ . 2 . Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều này thì ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại là người giám_hộ hoặc những người này thoả_thuận cử một hoặc một_số người trong số họ làm người giám_hộ . 3 . Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột hoặc dì ruột là người giám_hộ . " Như_vậy , đối_với trường_hợp một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , theo quy_định trên thì Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật và phạm_vi đại_diện . Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật . | 21,716 | |
Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... bà nội, ông ngoại, bà ngoại là người giám_hộ hoặc những người này thoả_thuận cử một hoặc một_số người trong số họ làm người giám_hộ. 3. Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột hoặc dì ruột là người giám_hộ. " Như_vậy, đối_với trường_hợp một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, theo quy_định trên thì Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật và phạm_vi đại_diện. Việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 52 . Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên Người giám_hộ đương_nhiên của người chưa thành_niên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ_luật này được xác_định theo thứ_tự sau đây : 1 . Anh ruột là anh_cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám_hộ ; nếu anh_cả hoặc chị cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì anh ruột hoặc chị ruột tiếp_theo là người giám_hộ , trừ trường_hợp có thoả_thuận anh ruột hoặc chị ruột khác làm người giám_hộ . 2 . Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều này thì ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại là người giám_hộ hoặc những người này thoả_thuận cử một hoặc một_số người trong số họ làm người giám_hộ . 3 . Trường_hợp không có người giám_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột hoặc dì ruột là người giám_hộ . " Như_vậy , đối_với trường_hợp một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , theo quy_định trên thì Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật và phạm_vi đại_diện . Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật . | 21,717 | |
Quy_định hiện_nay về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_tri: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị như sau : Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị 1. Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội. Có_thể thấy, theo quy_định hiện_nay thì đối_với những dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III, chủ đầu_tư phải trích 20% tổng diện_tích đất ở để | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị 1 . Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . Có_thể thấy , theo quy_định hiện_nay thì đối_với những dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III , chủ đầu_tư phải trích 20% tổng diện_tích đất ở để xây_dựng nhà ở xã_hội . Trong trường_hợp có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . ( Hình từ Internet ) | 21,718 | |
Quy_định hiện_nay về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_tri: ... các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III, chủ đầu_tư phải trích 20% tổng diện_tích đất ở để xây_dựng nhà ở xã_hội. Trong trường_hợp có sự thay_đổi quy_hoạch chung, quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, chấp_thuận. ( Hình từ Internet )Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị như sau : Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị 1. Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị 1 . Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . Có_thể thấy , theo quy_định hiện_nay thì đối_với những dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III , chủ đầu_tư phải trích 20% tổng diện_tích đất ở để xây_dựng nhà ở xã_hội . Trong trường_hợp có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . ( Hình từ Internet ) | 21,719 | |
Quy_định hiện_nay về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_tri: ... đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội. Có_thể thấy, theo quy_định hiện_nay thì đối_với những dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III, chủ đầu_tư phải trích 20% tổng diện_tích đất ở để xây_dựng nhà ở xã_hội. Trong trường_hợp có sự thay_đổi quy_hoạch chung, quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, chấp_thuận. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP về quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị 1 . Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . Có_thể thấy , theo quy_định hiện_nay thì đối_với những dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III , chủ đầu_tư phải trích 20% tổng diện_tích đất ở để xây_dựng nhà ở xã_hội . Trong trường_hợp có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . ( Hình từ Internet ) | 21,720 | |
Sẽ bỏ quy_định trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án tại Luật Nhà ở sửa_đổi ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 : ... Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành. Tại Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 về dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi, Chính_phủ yêu_cầu bảo_đảm các nội_dung sau : - Quy_định các chính_sách đối_với nhà chung_cư phù_hợp với quy_định Hiến_pháp, thống_nhất, đồng_bộ với quy_định của Bộ_luật Dân_sự, Luật Xây_dựng và Luật Đất_đai, bảo_đảm hài_hoà lợi_ích người_dân, Nhà_nước và doanh_nghiệp. - Cần quy_định linh_hoạt Chương_trình phát_triển nhà ở cho địa_phương, cắt_giảm thủ_tục hành_chính để địa_phương chủ_động triển_khai thực_hiện. Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc quy_hoạch bố_trí quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội trong quỹ đất xây_dựng nhà ở của tỉnh, không quy_định tỷ_lệ diện_tích đất dành cho nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án ; Có cơ_chế hữu_hiệu để huy_động nguồn_lực của khu_vực tư_nhân cho phát_triển nhà ở xã_hội, gắn trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong xây_dựng nhà ở xã_hội, góp_phần thực_hiện hiệu_quả mục_tiêu xây_dựng ít_nhất 01 triệu căn_hộ nhà ở xã_hội cho đối_tượng thu_nhập thấp, công_nhân khu công_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030. - Hoàn_thiện quy_định chủ đầu_tư được bố_trí | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 về dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ yêu_cầu bảo_đảm các nội_dung sau : - Quy_định các chính_sách đối_với nhà chung_cư phù_hợp với quy_định Hiến_pháp , thống_nhất , đồng_bộ với quy_định của Bộ_luật Dân_sự , Luật Xây_dựng và Luật Đất_đai , bảo_đảm hài_hoà lợi_ích người_dân , Nhà_nước và doanh_nghiệp . - Cần quy_định linh_hoạt Chương_trình phát_triển nhà ở cho địa_phương , cắt_giảm thủ_tục hành_chính để địa_phương chủ_động triển_khai thực_hiện . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc quy_hoạch bố_trí quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội trong quỹ đất xây_dựng nhà ở của tỉnh , không quy_định tỷ_lệ diện_tích đất dành cho nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án ; Có cơ_chế hữu_hiệu để huy_động nguồn_lực của khu_vực tư_nhân cho phát_triển nhà ở xã_hội , gắn trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong xây_dựng nhà ở xã_hội , góp_phần thực_hiện hiệu_quả mục_tiêu xây_dựng ít_nhất 01 triệu căn_hộ nhà ở xã_hội cho đối_tượng thu_nhập thấp , công_nhân khu công_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030 . - Hoàn_thiện quy_định chủ đầu_tư được bố_trí quỹ đất riêng để xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại dịch_vụ trong phạm_vi dự_án nhà ở xã_hội , về bố_trí quỹ đất dành để phát_triển nhà ở xã_hội , quy_định trường_hợp có 02 nhà_đầu_tư trở lên thì thực_hiện đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo pháp_luật về đấu_thầu , bảo_đảm công_bằng giữa các nhà_đầu_tư . - Xác_định giá bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở xã_hội không phải do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng trên cơ_sở tính đúng , tính đủ các chi_phí hợp_lý , hợp_lệ của doanh_nghiệp , lợi_nhuận định_mức và không tính các khoản ưu_đãi của Nhà_nước ; thực_hiện công_khai , minh_bạch , hài_hoà lợi_ích của các bên để khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư . - Tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện quy_định cho_phép nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất ở hoặc đất khác ( trừ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm ) được thực_hiện dự_án nhà ở thương_mại , phù_hợp với quy_hoạch khi có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư . Có chính_sách sở_hữu nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gắn với đất thuê để phù_hợp với thực_tế . - Để bảo_đảm sự thống_nhất , đồng_bộ giữa các Luật : Nhà ở , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai và các luật chuyên_ngành khác với Luật Công_chứng . Rà_soát kỹ_lưỡng , bảo_đảm nội_dung dự_thảo Luật Nhà ở sửa_đổi thống_nhất , đồng_bộ với các Luật : Đầu_tư , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai , Xây_dựng , Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , .... Như_vậy , có_thể thấy , trong nội_dung của Luật Nhà ở sửa_đổi sẽ không còn quy_định về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án . Nội_dung này nhằm mục_đích linh_hoạt , phù_hợp với thực_tiễn . Đồng_thời , Chính_phủ cũng đề_cập , trong quá_trình hoàn_thiện , chỉnh_lý dự_thảo Luật cần tăng_cường tham_vấn , lấy ý_kiến rộng_rãi đối_tượng điều_chỉnh , các chuyên_gia , nhà_khoa_học , doanh_nghiệp ... để tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi . | 21,721 | |
Sẽ bỏ quy_định trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án tại Luật Nhà ở sửa_đổi ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 : ... góp_phần thực_hiện hiệu_quả mục_tiêu xây_dựng ít_nhất 01 triệu căn_hộ nhà ở xã_hội cho đối_tượng thu_nhập thấp, công_nhân khu công_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030. - Hoàn_thiện quy_định chủ đầu_tư được bố_trí quỹ đất riêng để xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại dịch_vụ trong phạm_vi dự_án nhà ở xã_hội, về bố_trí quỹ đất dành để phát_triển nhà ở xã_hội, quy_định trường_hợp có 02 nhà_đầu_tư trở lên thì thực_hiện đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo pháp_luật về đấu_thầu, bảo_đảm công_bằng giữa các nhà_đầu_tư. - Xác_định giá bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở xã_hội không phải do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng trên cơ_sở tính đúng, tính đủ các chi_phí hợp_lý, hợp_lệ của doanh_nghiệp, lợi_nhuận định_mức và không tính các khoản ưu_đãi của Nhà_nước ; thực_hiện công_khai, minh_bạch, hài_hoà lợi_ích của các bên để khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư. - Tiếp_tục nghiên_cứu, hoàn_thiện quy_định cho_phép nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất ở hoặc đất khác ( trừ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm ) được thực_hiện dự_án nhà ở thương_mại, phù_hợp với quy_hoạch khi có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư. Có chính_sách sở_hữu nhà ở của tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 về dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ yêu_cầu bảo_đảm các nội_dung sau : - Quy_định các chính_sách đối_với nhà chung_cư phù_hợp với quy_định Hiến_pháp , thống_nhất , đồng_bộ với quy_định của Bộ_luật Dân_sự , Luật Xây_dựng và Luật Đất_đai , bảo_đảm hài_hoà lợi_ích người_dân , Nhà_nước và doanh_nghiệp . - Cần quy_định linh_hoạt Chương_trình phát_triển nhà ở cho địa_phương , cắt_giảm thủ_tục hành_chính để địa_phương chủ_động triển_khai thực_hiện . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc quy_hoạch bố_trí quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội trong quỹ đất xây_dựng nhà ở của tỉnh , không quy_định tỷ_lệ diện_tích đất dành cho nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án ; Có cơ_chế hữu_hiệu để huy_động nguồn_lực của khu_vực tư_nhân cho phát_triển nhà ở xã_hội , gắn trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong xây_dựng nhà ở xã_hội , góp_phần thực_hiện hiệu_quả mục_tiêu xây_dựng ít_nhất 01 triệu căn_hộ nhà ở xã_hội cho đối_tượng thu_nhập thấp , công_nhân khu công_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030 . - Hoàn_thiện quy_định chủ đầu_tư được bố_trí quỹ đất riêng để xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại dịch_vụ trong phạm_vi dự_án nhà ở xã_hội , về bố_trí quỹ đất dành để phát_triển nhà ở xã_hội , quy_định trường_hợp có 02 nhà_đầu_tư trở lên thì thực_hiện đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo pháp_luật về đấu_thầu , bảo_đảm công_bằng giữa các nhà_đầu_tư . - Xác_định giá bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở xã_hội không phải do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng trên cơ_sở tính đúng , tính đủ các chi_phí hợp_lý , hợp_lệ của doanh_nghiệp , lợi_nhuận định_mức và không tính các khoản ưu_đãi của Nhà_nước ; thực_hiện công_khai , minh_bạch , hài_hoà lợi_ích của các bên để khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư . - Tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện quy_định cho_phép nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất ở hoặc đất khác ( trừ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm ) được thực_hiện dự_án nhà ở thương_mại , phù_hợp với quy_hoạch khi có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư . Có chính_sách sở_hữu nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gắn với đất thuê để phù_hợp với thực_tế . - Để bảo_đảm sự thống_nhất , đồng_bộ giữa các Luật : Nhà ở , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai và các luật chuyên_ngành khác với Luật Công_chứng . Rà_soát kỹ_lưỡng , bảo_đảm nội_dung dự_thảo Luật Nhà ở sửa_đổi thống_nhất , đồng_bộ với các Luật : Đầu_tư , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai , Xây_dựng , Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , .... Như_vậy , có_thể thấy , trong nội_dung của Luật Nhà ở sửa_đổi sẽ không còn quy_định về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án . Nội_dung này nhằm mục_đích linh_hoạt , phù_hợp với thực_tiễn . Đồng_thời , Chính_phủ cũng đề_cập , trong quá_trình hoàn_thiện , chỉnh_lý dự_thảo Luật cần tăng_cường tham_vấn , lấy ý_kiến rộng_rãi đối_tượng điều_chỉnh , các chuyên_gia , nhà_khoa_học , doanh_nghiệp ... để tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi . | 21,722 | |
Sẽ bỏ quy_định trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án tại Luật Nhà ở sửa_đổi ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 : ... thuê đất hàng năm ) được thực_hiện dự_án nhà ở thương_mại, phù_hợp với quy_hoạch khi có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư. Có chính_sách sở_hữu nhà ở của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài gắn với đất thuê để phù_hợp với thực_tế. - Để bảo_đảm sự thống_nhất, đồng_bộ giữa các Luật : Nhà ở, Kinh_doanh bất_động_sản, Đất_đai và các luật chuyên_ngành khác với Luật Công_chứng. Rà_soát kỹ_lưỡng, bảo_đảm nội_dung dự_thảo Luật Nhà ở sửa_đổi thống_nhất, đồng_bộ với các Luật : Đầu_tư, Kinh_doanh bất_động_sản, Đất_đai, Xây_dựng, Quản_lý, sử_dụng tài_sản công,.... Như_vậy, có_thể thấy, trong nội_dung của Luật Nhà ở sửa_đổi sẽ không còn quy_định về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án. Nội_dung này nhằm mục_đích linh_hoạt, phù_hợp với thực_tiễn. Đồng_thời, Chính_phủ cũng đề_cập, trong quá_trình hoàn_thiện, chỉnh_lý dự_thảo Luật cần tăng_cường tham_vấn, lấy ý_kiến rộng_rãi đối_tượng điều_chỉnh, các chuyên_gia, nhà_khoa_học, doanh_nghiệp... để tiếp_tục nghiên_cứu, hoàn_thiện dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi. | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 về dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ yêu_cầu bảo_đảm các nội_dung sau : - Quy_định các chính_sách đối_với nhà chung_cư phù_hợp với quy_định Hiến_pháp , thống_nhất , đồng_bộ với quy_định của Bộ_luật Dân_sự , Luật Xây_dựng và Luật Đất_đai , bảo_đảm hài_hoà lợi_ích người_dân , Nhà_nước và doanh_nghiệp . - Cần quy_định linh_hoạt Chương_trình phát_triển nhà ở cho địa_phương , cắt_giảm thủ_tục hành_chính để địa_phương chủ_động triển_khai thực_hiện . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc quy_hoạch bố_trí quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội trong quỹ đất xây_dựng nhà ở của tỉnh , không quy_định tỷ_lệ diện_tích đất dành cho nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án ; Có cơ_chế hữu_hiệu để huy_động nguồn_lực của khu_vực tư_nhân cho phát_triển nhà ở xã_hội , gắn trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong xây_dựng nhà ở xã_hội , góp_phần thực_hiện hiệu_quả mục_tiêu xây_dựng ít_nhất 01 triệu căn_hộ nhà ở xã_hội cho đối_tượng thu_nhập thấp , công_nhân khu công_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030 . - Hoàn_thiện quy_định chủ đầu_tư được bố_trí quỹ đất riêng để xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại dịch_vụ trong phạm_vi dự_án nhà ở xã_hội , về bố_trí quỹ đất dành để phát_triển nhà ở xã_hội , quy_định trường_hợp có 02 nhà_đầu_tư trở lên thì thực_hiện đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo pháp_luật về đấu_thầu , bảo_đảm công_bằng giữa các nhà_đầu_tư . - Xác_định giá bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở xã_hội không phải do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng trên cơ_sở tính đúng , tính đủ các chi_phí hợp_lý , hợp_lệ của doanh_nghiệp , lợi_nhuận định_mức và không tính các khoản ưu_đãi của Nhà_nước ; thực_hiện công_khai , minh_bạch , hài_hoà lợi_ích của các bên để khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư . - Tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện quy_định cho_phép nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất ở hoặc đất khác ( trừ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm ) được thực_hiện dự_án nhà ở thương_mại , phù_hợp với quy_hoạch khi có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư . Có chính_sách sở_hữu nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gắn với đất thuê để phù_hợp với thực_tế . - Để bảo_đảm sự thống_nhất , đồng_bộ giữa các Luật : Nhà ở , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai và các luật chuyên_ngành khác với Luật Công_chứng . Rà_soát kỹ_lưỡng , bảo_đảm nội_dung dự_thảo Luật Nhà ở sửa_đổi thống_nhất , đồng_bộ với các Luật : Đầu_tư , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai , Xây_dựng , Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , .... Như_vậy , có_thể thấy , trong nội_dung của Luật Nhà ở sửa_đổi sẽ không còn quy_định về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án . Nội_dung này nhằm mục_đích linh_hoạt , phù_hợp với thực_tiễn . Đồng_thời , Chính_phủ cũng đề_cập , trong quá_trình hoàn_thiện , chỉnh_lý dự_thảo Luật cần tăng_cường tham_vấn , lấy ý_kiến rộng_rãi đối_tượng điều_chỉnh , các chuyên_gia , nhà_khoa_học , doanh_nghiệp ... để tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi . | 21,723 | |
Sẽ bỏ quy_định trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án tại Luật Nhà ở sửa_đổi ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 : ... nhà_khoa_học, doanh_nghiệp... để tiếp_tục nghiên_cứu, hoàn_thiện dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi. | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 02 năm 2023 do Chính_phủ ban_hành . Tại Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 về dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ yêu_cầu bảo_đảm các nội_dung sau : - Quy_định các chính_sách đối_với nhà chung_cư phù_hợp với quy_định Hiến_pháp , thống_nhất , đồng_bộ với quy_định của Bộ_luật Dân_sự , Luật Xây_dựng và Luật Đất_đai , bảo_đảm hài_hoà lợi_ích người_dân , Nhà_nước và doanh_nghiệp . - Cần quy_định linh_hoạt Chương_trình phát_triển nhà ở cho địa_phương , cắt_giảm thủ_tục hành_chính để địa_phương chủ_động triển_khai thực_hiện . Quy_định trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc quy_hoạch bố_trí quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội trong quỹ đất xây_dựng nhà ở của tỉnh , không quy_định tỷ_lệ diện_tích đất dành cho nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án ; Có cơ_chế hữu_hiệu để huy_động nguồn_lực của khu_vực tư_nhân cho phát_triển nhà ở xã_hội , gắn trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong xây_dựng nhà ở xã_hội , góp_phần thực_hiện hiệu_quả mục_tiêu xây_dựng ít_nhất 01 triệu căn_hộ nhà ở xã_hội cho đối_tượng thu_nhập thấp , công_nhân khu công_nghiệp giai_đoạn 2021 - 2030 . - Hoàn_thiện quy_định chủ đầu_tư được bố_trí quỹ đất riêng để xây_dựng công_trình kinh_doanh thương_mại dịch_vụ trong phạm_vi dự_án nhà ở xã_hội , về bố_trí quỹ đất dành để phát_triển nhà ở xã_hội , quy_định trường_hợp có 02 nhà_đầu_tư trở lên thì thực_hiện đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo pháp_luật về đấu_thầu , bảo_đảm công_bằng giữa các nhà_đầu_tư . - Xác_định giá bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở xã_hội không phải do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng trên cơ_sở tính đúng , tính đủ các chi_phí hợp_lý , hợp_lệ của doanh_nghiệp , lợi_nhuận định_mức và không tính các khoản ưu_đãi của Nhà_nước ; thực_hiện công_khai , minh_bạch , hài_hoà lợi_ích của các bên để khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư . - Tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện quy_định cho_phép nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất ở hoặc đất khác ( trừ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm ) được thực_hiện dự_án nhà ở thương_mại , phù_hợp với quy_hoạch khi có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư . Có chính_sách sở_hữu nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gắn với đất thuê để phù_hợp với thực_tế . - Để bảo_đảm sự thống_nhất , đồng_bộ giữa các Luật : Nhà ở , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai và các luật chuyên_ngành khác với Luật Công_chứng . Rà_soát kỹ_lưỡng , bảo_đảm nội_dung dự_thảo Luật Nhà ở sửa_đổi thống_nhất , đồng_bộ với các Luật : Đầu_tư , Kinh_doanh bất_động_sản , Đất_đai , Xây_dựng , Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , .... Như_vậy , có_thể thấy , trong nội_dung của Luật Nhà ở sửa_đổi sẽ không còn quy_định về việc trích tỷ_lệ quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội đối_với từng dự_án . Nội_dung này nhằm mục_đích linh_hoạt , phù_hợp với thực_tiễn . Đồng_thời , Chính_phủ cũng đề_cập , trong quá_trình hoàn_thiện , chỉnh_lý dự_thảo Luật cần tăng_cường tham_vấn , lấy ý_kiến rộng_rãi đối_tượng điều_chỉnh , các chuyên_gia , nhà_khoa_học , doanh_nghiệp ... để tiếp_tục nghiên_cứu , hoàn_thiện dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi . | 21,724 | |
Chính_phủ đánh_giá thế_nào về việc xây_dựng dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi ? | Căn_cứ Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 , đối_với dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ đã có những đánh_giá cao trong công_tác thực_hiện , cơ_bản : ... Căn_cứ Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 , đối_với dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ đã có những đánh_giá cao trong công_tác thực_hiện , cơ_bản thống_nhất về nội_dung dự_án Luật . Cụ_thể : - Chính_phủ thống_nhất về sự cần_thiết xây_dựng dự_án Luật nhằm cụ_thể_hoá các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách của Nhà_nước trong việc phát_triển nhà ở ; - Việc xây_dựng Luật Nhà ở sửa_đổi góp_phần khắc_phục nhiều vướng_mắc , bất_cập phát_sinh trong thực_tiễn , nhất_là về vấn_đề sở_hữu nhà chung_cư , phát_triển nhà ở xã_hội ... ; - Tạo điều_kiện để phát_triển thị_trường nhà ở , đặc_biệt là nhà ở xã_hội cho người có thu_nhập thấp , người nghèo , bảo_đảm an_sinh xã_hội ; tiếp_tục đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , nâng cao trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , người_dân trong việc thực_hiện các chính_sách , pháp_luật về nhà ở . | None | 1 | Căn_cứ Mục 5 Nghị_quyết 27 / NQ-CP năm 2023 , đối_với dự_án Luật Nhà ở sửa_đổi , Chính_phủ đã có những đánh_giá cao trong công_tác thực_hiện , cơ_bản thống_nhất về nội_dung dự_án Luật . Cụ_thể : - Chính_phủ thống_nhất về sự cần_thiết xây_dựng dự_án Luật nhằm cụ_thể_hoá các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách của Nhà_nước trong việc phát_triển nhà ở ; - Việc xây_dựng Luật Nhà ở sửa_đổi góp_phần khắc_phục nhiều vướng_mắc , bất_cập phát_sinh trong thực_tiễn , nhất_là về vấn_đề sở_hữu nhà chung_cư , phát_triển nhà ở xã_hội ... ; - Tạo điều_kiện để phát_triển thị_trường nhà ở , đặc_biệt là nhà ở xã_hội cho người có thu_nhập thấp , người nghèo , bảo_đảm an_sinh xã_hội ; tiếp_tục đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , nâng cao trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , người_dân trong việc thực_hiện các chính_sách , pháp_luật về nhà ở . | 21,725 | |
Đối_với vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có phải thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch không ? | Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ than: ... Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch Đối_với vụ_việc dân_sự, vụ án hành_chính, người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận. Người phiên_dịch theo khoản 1 Điều 64 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 là người có khả_năng dịch từ một ngôn_ngữ khác ra tiếng Việt và ngược_lại trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt. Người phiên_dịch được một bên đương_sự lựa_chọn hoặc các bên đương_sự thoả_thuận lựa_chọn và được Toà_án chấp_nhận hoặc được Toà_án yêu_cầu để phiên_dịch. Người biết chữ của người khuyết_tật nhìn hoặc người biết nghe, nói bằng ngôn_ngữ, ký_hiệu của người khuyết_tật nghe, người khuyết_tật nói cũng được coi là người phiên_dịch. Trường_hợp chỉ có người đại_diện hoặc người_thân thích của người khuyết_tật nhìn hoặc người khuyết_tật nghe, người khuyết_tật nói biết được ngôn_ngữ, ký_hiệu của họ thì người đại_diện hoặc người_thân thích có_thể được Toà_án chấp_nhận làm phiên_dịch cho người khuyết_tật đó. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch Đối_với vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận . Người phiên_dịch theo khoản 1 Điều 64 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 là người có khả_năng dịch từ một ngôn_ngữ khác ra tiếng Việt và ngược_lại trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt . Người phiên_dịch được một bên đương_sự lựa_chọn hoặc các bên đương_sự thoả_thuận lựa_chọn và được Toà_án chấp_nhận hoặc được Toà_án yêu_cầu để phiên_dịch . Người biết chữ của người khuyết_tật nhìn hoặc người biết nghe , nói bằng ngôn_ngữ , ký_hiệu của người khuyết_tật nghe , người khuyết_tật nói cũng được coi là người phiên_dịch . Trường_hợp chỉ có người đại_diện hoặc người_thân thích của người khuyết_tật nhìn hoặc người khuyết_tật nghe , người khuyết_tật nói biết được ngôn_ngữ , ký_hiệu của họ thì người đại_diện hoặc người_thân thích có_thể được Toà_án chấp_nhận làm phiên_dịch cho người khuyết_tật đó . Như_vậy , theo quy_định trên , đối_với vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận . Vụ án hành_chính ( Hình từ Internet ) | 21,726 | |
Đối_với vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có phải thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch không ? | Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ than: ... hoặc người khuyết_tật nghe, người khuyết_tật nói biết được ngôn_ngữ, ký_hiệu của họ thì người đại_diện hoặc người_thân thích có_thể được Toà_án chấp_nhận làm phiên_dịch cho người khuyết_tật đó. Như_vậy, theo quy_định trên, đối_với vụ án hành_chính, người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận. Vụ án hành_chính ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch Đối_với vụ_việc dân_sự, vụ án hành_chính, người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận. Người phiên_dịch theo khoản 1 Điều 64 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 là người có khả_năng dịch từ một ngôn_ngữ khác ra tiếng Việt và ngược_lại trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt. Người phiên_dịch được một bên đương_sự lựa_chọn hoặc các bên đương_sự thoả_thuận lựa_chọn và được Toà_án chấp_nhận hoặc được Toà_án yêu_cầu để phiên_dịch. Người biết chữ của người khuyết_tật nhìn hoặc người | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch Đối_với vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận . Người phiên_dịch theo khoản 1 Điều 64 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 là người có khả_năng dịch từ một ngôn_ngữ khác ra tiếng Việt và ngược_lại trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt . Người phiên_dịch được một bên đương_sự lựa_chọn hoặc các bên đương_sự thoả_thuận lựa_chọn và được Toà_án chấp_nhận hoặc được Toà_án yêu_cầu để phiên_dịch . Người biết chữ của người khuyết_tật nhìn hoặc người biết nghe , nói bằng ngôn_ngữ , ký_hiệu của người khuyết_tật nghe , người khuyết_tật nói cũng được coi là người phiên_dịch . Trường_hợp chỉ có người đại_diện hoặc người_thân thích của người khuyết_tật nhìn hoặc người khuyết_tật nghe , người khuyết_tật nói biết được ngôn_ngữ , ký_hiệu của họ thì người đại_diện hoặc người_thân thích có_thể được Toà_án chấp_nhận làm phiên_dịch cho người khuyết_tật đó . Như_vậy , theo quy_định trên , đối_với vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận . Vụ án hành_chính ( Hình từ Internet ) | 21,727 | |
Đối_với vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có phải thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch không ? | Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ than: ... phiên_dịch được một bên đương_sự lựa_chọn hoặc các bên đương_sự thoả_thuận lựa_chọn và được Toà_án chấp_nhận hoặc được Toà_án yêu_cầu để phiên_dịch. Người biết chữ của người khuyết_tật nhìn hoặc người biết nghe, nói bằng ngôn_ngữ, ký_hiệu của người khuyết_tật nghe, người khuyết_tật nói cũng được coi là người phiên_dịch. Trường_hợp chỉ có người đại_diện hoặc người_thân thích của người khuyết_tật nhìn hoặc người khuyết_tật nghe, người khuyết_tật nói biết được ngôn_ngữ, ký_hiệu của họ thì người đại_diện hoặc người_thân thích có_thể được Toà_án chấp_nhận làm phiên_dịch cho người khuyết_tật đó. Như_vậy, theo quy_định trên, đối_với vụ án hành_chính, người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận. Vụ án hành_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch Đối_với vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận . Người phiên_dịch theo khoản 1 Điều 64 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 là người có khả_năng dịch từ một ngôn_ngữ khác ra tiếng Việt và ngược_lại trong trường_hợp có người tham_gia tố_tụng không sử_dụng được tiếng Việt . Người phiên_dịch được một bên đương_sự lựa_chọn hoặc các bên đương_sự thoả_thuận lựa_chọn và được Toà_án chấp_nhận hoặc được Toà_án yêu_cầu để phiên_dịch . Người biết chữ của người khuyết_tật nhìn hoặc người biết nghe , nói bằng ngôn_ngữ , ký_hiệu của người khuyết_tật nghe , người khuyết_tật nói cũng được coi là người phiên_dịch . Trường_hợp chỉ có người đại_diện hoặc người_thân thích của người khuyết_tật nhìn hoặc người khuyết_tật nghe , người khuyết_tật nói biết được ngôn_ngữ , ký_hiệu của họ thì người đại_diện hoặc người_thân thích có_thể được Toà_án chấp_nhận làm phiên_dịch cho người khuyết_tật đó . Như_vậy , theo quy_định trên , đối_với vụ án hành_chính , người yêu_cầu Toà_án triệu_tập người phiên_dịch có nghĩa_vụ thanh_toán chi_phí cho người phiên_dịch theo thoả_thuận . Vụ án hành_chính ( Hình từ Internet ) | 21,728 | |
Chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu đối_với vụ án hành_chính bao_gồm những chi_phí gì ? | Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí c: ... Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch Mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 của Pháp_lệnh này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Theo đó, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch 1. Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể, chi_phí cho người phiên_dịch do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này. Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch Mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 của Pháp_lệnh này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người phiên_dịch do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc phiên_dịch được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật . | 21,729 | |
Chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu đối_với vụ án hành_chính bao_gồm những chi_phí gì ? | Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí c: ... chi_tiết khoản 1 Điều này. Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch 1. Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể, chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này.... Như_vậy, căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể, chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc phiên_dịch được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch Mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 của Pháp_lệnh này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người phiên_dịch do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc phiên_dịch được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật . | 21,730 | |
Chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu đối_với vụ án hành_chính bao_gồm những chi_phí gì ? | Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí c: ... quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc phiên_dịch được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn, chứng_từ theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người phiên_dịch như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch Mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 của Pháp_lệnh này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , mức chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 52 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 như sau : Mức chi_phí cho người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người phiên_dịch do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc phiên_dịch được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật . | 21,731 | |
Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch... 3. Người làm chứng, người phiên_dịch tại phiên họp giải_quyết vụ_việc dân_sự, vụ án hành_chính và các hoạt_động tố_tụng khác giải_quyết vụ án hình_sự, được hưởng chế_độ tiền_lương, thù_lao cho người làm chứng, chế_độ tiền công cho người phiên_dịch bằng 50% mức chi_phí đối_với người làm chứng, người phiên_dịch khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 16, Điều 17 Nghị_định này. Theo đó, mức chi_phí đối_với người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 17 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP, cụ_thể tiền công cho người phiên_dịch tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như sau : - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi_phí dịch_thuật trong chế_độ chi_tiêu, tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam và chi_tiêu tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam. - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi phiên_dịch tiếng dân_tộc_thiểu_số, mức chi biên_dịch tiếng dân_tộc tài_liệu phổ_biến, giáo_dục pháp_luật đảm_bảo | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch ... 3 . Người làm chứng , người phiên_dịch tại phiên họp giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính và các hoạt_động tố_tụng khác giải_quyết vụ án hình_sự , được hưởng chế_độ tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng , chế_độ tiền công cho người phiên_dịch bằng 50% mức chi_phí đối_với người làm chứng , người phiên_dịch khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Nghị_định này . Theo đó , mức chi_phí đối_với người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 17 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP , cụ_thể tiền công cho người phiên_dịch tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như sau : - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi_phí dịch_thuật trong chế_độ chi_tiêu , tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam và chi_tiêu tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi phiên_dịch tiếng dân_tộc_thiểu_số , mức chi biên_dịch tiếng dân_tộc tài_liệu phổ_biến , giáo_dục pháp_luật đảm_bảo cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 21,732 | |
Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi phiên_dịch tiếng dân_tộc_thiểu_số, mức chi biên_dịch tiếng dân_tộc tài_liệu phổ_biến, giáo_dục pháp_luật đảm_bảo cho công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. Nội_dung chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch... 3. Người làm chứng, người phiên_dịch tại phiên họp giải_quyết vụ_việc dân_sự, vụ án hành_chính và các hoạt_động tố_tụng khác giải_quyết vụ án hình_sự, được hưởng chế_độ tiền_lương, thù_lao cho người làm chứng, chế_độ tiền công cho người phiên_dịch bằng 50% mức chi_phí đối_với người làm chứng, người phiên_dịch khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 16, Điều 17 Nghị_định này. Theo đó, mức chi_phí đối_với người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 17 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP, cụ_thể tiền công cho người phiên_dịch tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như sau : - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi_phí dịch_thuật trong chế_độ chi_tiêu, tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam và chi_tiêu tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch ... 3 . Người làm chứng , người phiên_dịch tại phiên họp giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính và các hoạt_động tố_tụng khác giải_quyết vụ án hình_sự , được hưởng chế_độ tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng , chế_độ tiền công cho người phiên_dịch bằng 50% mức chi_phí đối_với người làm chứng , người phiên_dịch khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Nghị_định này . Theo đó , mức chi_phí đối_với người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 17 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP , cụ_thể tiền công cho người phiên_dịch tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như sau : - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi_phí dịch_thuật trong chế_độ chi_tiêu , tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam và chi_tiêu tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi phiên_dịch tiếng dân_tộc_thiểu_số , mức chi biên_dịch tiếng dân_tộc tài_liệu phổ_biến , giáo_dục pháp_luật đảm_bảo cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 21,733 | |
Chi_phí tiền công cho người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi_phí dịch_thuật trong chế_độ chi_tiêu, tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam và chi_tiêu tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam. - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi phiên_dịch tiếng dân_tộc_thiểu_số, mức chi biên_dịch tiếng dân_tộc tài_liệu phổ_biến, giáo_dục pháp_luật đảm_bảo cho công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch ... 3 . Người làm chứng , người phiên_dịch tại phiên họp giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính và các hoạt_động tố_tụng khác giải_quyết vụ án hình_sự , được hưởng chế_độ tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng , chế_độ tiền công cho người phiên_dịch bằng 50% mức chi_phí đối_với người làm chứng , người phiên_dịch khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 16 , Điều 17 Nghị_định này . Theo đó , mức chi_phí đối_với người phiên_dịch do đương_sự yêu_cầu khi tham_gia phiên_toà quy_định tại Điều 17 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP , cụ_thể tiền công cho người phiên_dịch tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hành_chính được xác_định như sau : - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi_phí dịch_thuật trong chế_độ chi_tiêu , tiếp khách nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam và chi_tiêu tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . - Tiền công đối_với người phiên_dịch dịch nói và dịch tài_liệu bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về mức chi phiên_dịch tiếng dân_tộc_thiểu_số , mức chi biên_dịch tiếng dân_tộc tài_liệu phổ_biến , giáo_dục pháp_luật đảm_bảo cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . | 21,734 | |
Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu cần được bảo_quản bao_nhiêu độ ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... 2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu như sau : Điều_kiện chung đối_với phép đo... 5.5 Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm Khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến, có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm. Trước khi thử_nghiệm, chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C. Đối_với việc so_sánh, sử_dụng một loại có cùng thương_hiệu và cùng một lô sản_xuất. CHÚ_THÍCH 1 : Lắc để loại_bỏ các lớp băng phủ ngoài khoai_tây chiên CHÚ_THÍCH 2 : Để đạt hiệu_quả, lưu_ý rằng cần chuẩn_bị một mẻ khoai_tây có lượng yêu_cầu trước khi bắt_đầu thử_nghiệm. CHÚ_THÍCH 3 : Để tránh quá_trình_gia nhiệt lại trước khi rán, cần lưu_ý rằng khoai_tây được lấy ra khỏi tủ đông, đo khối_lượng và đưa vào chảo rán trong thời_gian ít hơn 15 giây CHÚ_THÍCH 4 : Khoai_tây chiên cần có_mặt cắt ngang gần như là hình_vuông. Kích_thước của khoai_tây chiên | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu như sau : Điều_kiện chung đối_với phép đo ... 5.5 Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm Khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến , có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm . Trước khi thử_nghiệm , chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C . Đối_với việc so_sánh , sử_dụng một loại có cùng thương_hiệu và cùng một lô sản_xuất . CHÚ_THÍCH 1 : Lắc để loại_bỏ các lớp băng phủ ngoài khoai_tây chiên CHÚ_THÍCH 2 : Để đạt hiệu_quả , lưu_ý rằng cần chuẩn_bị một mẻ khoai_tây có lượng yêu_cầu trước khi bắt_đầu thử_nghiệm . CHÚ_THÍCH 3 : Để tránh quá_trình_gia nhiệt lại trước khi rán , cần lưu_ý rằng khoai_tây được lấy ra khỏi tủ đông , đo khối_lượng và đưa vào chảo rán trong thời_gian ít hơn 15 giây CHÚ_THÍCH 4 : Khoai_tây chiên cần có_mặt cắt ngang gần như là hình_vuông . Kích_thước của khoai_tây chiên phải ghi lại . 5.6 Thiết_bị và hoạt_động của chảo rán ngập dầu Thiết_bị phải được sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo , có bộ lọc làm sạch . 5.7 Thu_thập dữ_liệu trước khi thử_nghiệm Vì hầu_hết các phương_pháp đo phải tuân_thủ theo các hướng_dẫn của nhà_chế_tạo cho trong hướng_dẫn sử_dụng do_đó điều này có_thể là thuận_lợi đối_với phép đo nếu thu_thập dữ_liệu sau đây trước . - lượng dầu / mỡ tối_thiểu và tối_đa ( xem Điều 10 và 11 ) ; - dung_tích rán tối_đa ( xem Điều 12 ) ; - thời_gian tăng nhiệt hoặc chỉ ra rằng nhiệt_độ rán đối_với khoai_tây chiên đông_lạnh sâu ( xem Điều 14 ) ; - thời_gian rán đối_với lượng khoai_tây chiên đông_lạnh tối_đa ; - thời_gian_gia nhiệt lại giữa hai mẻ . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm chảo rán ngập dầu là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến , có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm . Trước khi thử_nghiệm , chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C . Chảo rán ngập dầu ( Hình từ Internet ) | 21,735 | |
Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu cần được bảo_quản bao_nhiêu độ ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... và đưa vào chảo rán trong thời_gian ít hơn 15 giây CHÚ_THÍCH 4 : Khoai_tây chiên cần có_mặt cắt ngang gần như là hình_vuông. Kích_thước của khoai_tây chiên phải ghi lại. 5.6 Thiết_bị và hoạt_động của chảo rán ngập dầu Thiết_bị phải được sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo, có bộ lọc làm sạch. 5.7 Thu_thập dữ_liệu trước khi thử_nghiệm Vì hầu_hết các phương_pháp đo phải tuân_thủ theo các hướng_dẫn của nhà_chế_tạo cho trong hướng_dẫn sử_dụng do_đó điều này có_thể là thuận_lợi đối_với phép đo nếu thu_thập dữ_liệu sau đây trước. - lượng dầu / mỡ tối_thiểu và tối_đa ( xem Điều 10 và 11 ) ; - dung_tích rán tối_đa ( xem Điều 12 ) ; - thời_gian tăng nhiệt hoặc chỉ ra rằng nhiệt_độ rán đối_với khoai_tây chiên đông_lạnh sâu ( xem Điều 14 ) ; - thời_gian rán đối_với lượng khoai_tây chiên đông_lạnh tối_đa ; - thời_gian_gia nhiệt lại giữa hai mẻ.... Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm chảo rán ngập dầu là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến, có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu như sau : Điều_kiện chung đối_với phép đo ... 5.5 Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm Khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến , có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm . Trước khi thử_nghiệm , chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C . Đối_với việc so_sánh , sử_dụng một loại có cùng thương_hiệu và cùng một lô sản_xuất . CHÚ_THÍCH 1 : Lắc để loại_bỏ các lớp băng phủ ngoài khoai_tây chiên CHÚ_THÍCH 2 : Để đạt hiệu_quả , lưu_ý rằng cần chuẩn_bị một mẻ khoai_tây có lượng yêu_cầu trước khi bắt_đầu thử_nghiệm . CHÚ_THÍCH 3 : Để tránh quá_trình_gia nhiệt lại trước khi rán , cần lưu_ý rằng khoai_tây được lấy ra khỏi tủ đông , đo khối_lượng và đưa vào chảo rán trong thời_gian ít hơn 15 giây CHÚ_THÍCH 4 : Khoai_tây chiên cần có_mặt cắt ngang gần như là hình_vuông . Kích_thước của khoai_tây chiên phải ghi lại . 5.6 Thiết_bị và hoạt_động của chảo rán ngập dầu Thiết_bị phải được sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo , có bộ lọc làm sạch . 5.7 Thu_thập dữ_liệu trước khi thử_nghiệm Vì hầu_hết các phương_pháp đo phải tuân_thủ theo các hướng_dẫn của nhà_chế_tạo cho trong hướng_dẫn sử_dụng do_đó điều này có_thể là thuận_lợi đối_với phép đo nếu thu_thập dữ_liệu sau đây trước . - lượng dầu / mỡ tối_thiểu và tối_đa ( xem Điều 10 và 11 ) ; - dung_tích rán tối_đa ( xem Điều 12 ) ; - thời_gian tăng nhiệt hoặc chỉ ra rằng nhiệt_độ rán đối_với khoai_tây chiên đông_lạnh sâu ( xem Điều 14 ) ; - thời_gian rán đối_với lượng khoai_tây chiên đông_lạnh tối_đa ; - thời_gian_gia nhiệt lại giữa hai mẻ . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm chảo rán ngập dầu là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến , có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm . Trước khi thử_nghiệm , chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C . Chảo rán ngập dầu ( Hình từ Internet ) | 21,736 | |
Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu cần được bảo_quản bao_nhiêu độ ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm chảo rán ngập dầu là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến, có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm. Trước khi thử_nghiệm, chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C. Chảo rán ngập dầu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm chảo rán ngập dầu như sau : Điều_kiện chung đối_với phép đo ... 5.5 Khoai_tây chiên đông_lạnh dùng để thử_nghiệm Khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến , có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm . Trước khi thử_nghiệm , chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C . Đối_với việc so_sánh , sử_dụng một loại có cùng thương_hiệu và cùng một lô sản_xuất . CHÚ_THÍCH 1 : Lắc để loại_bỏ các lớp băng phủ ngoài khoai_tây chiên CHÚ_THÍCH 2 : Để đạt hiệu_quả , lưu_ý rằng cần chuẩn_bị một mẻ khoai_tây có lượng yêu_cầu trước khi bắt_đầu thử_nghiệm . CHÚ_THÍCH 3 : Để tránh quá_trình_gia nhiệt lại trước khi rán , cần lưu_ý rằng khoai_tây được lấy ra khỏi tủ đông , đo khối_lượng và đưa vào chảo rán trong thời_gian ít hơn 15 giây CHÚ_THÍCH 4 : Khoai_tây chiên cần có_mặt cắt ngang gần như là hình_vuông . Kích_thước của khoai_tây chiên phải ghi lại . 5.6 Thiết_bị và hoạt_động của chảo rán ngập dầu Thiết_bị phải được sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo , có bộ lọc làm sạch . 5.7 Thu_thập dữ_liệu trước khi thử_nghiệm Vì hầu_hết các phương_pháp đo phải tuân_thủ theo các hướng_dẫn của nhà_chế_tạo cho trong hướng_dẫn sử_dụng do_đó điều này có_thể là thuận_lợi đối_với phép đo nếu thu_thập dữ_liệu sau đây trước . - lượng dầu / mỡ tối_thiểu và tối_đa ( xem Điều 10 và 11 ) ; - dung_tích rán tối_đa ( xem Điều 12 ) ; - thời_gian tăng nhiệt hoặc chỉ ra rằng nhiệt_độ rán đối_với khoai_tây chiên đông_lạnh sâu ( xem Điều 14 ) ; - thời_gian rán đối_với lượng khoai_tây chiên đông_lạnh tối_đa ; - thời_gian_gia nhiệt lại giữa hai mẻ . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc khoai_tây chiên đông_lạnh được sử_dụng cho các thử_nghiệm chảo rán ngập dầu là một loại và từ thương_hiệu phổ_biến , có sẵn ở quốc_gia thử_nghiệm . Trước khi thử_nghiệm , chúng phải được bảo_quản trong ít_nhất 12 h ở nhiệt_độ ( -18 ± 2 ) °C . Chảo rán ngập dầu ( Hình từ Internet ) | 21,737 | |
Trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... 2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Nhiệt_độ dầu / mỡ Thiết_bị được đổ đầy dầu / mỡ đến dung_tích tối_đa của nó. Lắp nhiệt ngẫu vào đĩa đồng có đường_kính 15 mm và có chiều dày khoảng 1 mm tại tâm của thể_tích dầu / mỡ. Nắp được đóng lại để rán khoai_tây chiên, nếu có quy_định của nhà_chế_tạo. Bộ điều_nhiệt được đặt ở nhiệt_độ để rán khoai_tây chiên theo quy_định của nhà_chế_tạo. Thiết_bị được nối với nguồn điện và đóng điện. Nhiệt_độ được ghi lại cho đến khi đại được trạng_thái ổn_định, tức_là nhiệt_độ tối_thiểu và tối_đa của các chu_kỳ liên_tiếp vẫn duy_trì trong khoảng ± 2 °C. Nhiệt_độ dầu / mỡ được xác_định là trung_bình của nhiệt_độ tối_đa và tối_thiểu của một chu_kỳ, sau khi đạt được trạng_thái ổn_định. Sự khác_biệt về nhiệt_độ là chênh_lệch giữa nhiệt_độ lớn nhất trừ đi nhiệt_độ nhỏ nhất của một chu_kỳ, sau khi đạt được trạng_thái ổn_định. Thử_nghiệm được lặp lại đối_với chế_độ đặt lớn nhất của bộ điều_nhiệt nếu có sai_lệch so với chế_độ đặt dùng để rán khoai_tây | None | 1 | Căn_cứ Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Nhiệt_độ dầu / mỡ Thiết_bị được đổ đầy dầu / mỡ đến dung_tích tối_đa của nó . Lắp nhiệt ngẫu vào đĩa đồng có đường_kính 15 mm và có chiều dày khoảng 1 mm tại tâm của thể_tích dầu / mỡ . Nắp được đóng lại để rán khoai_tây chiên , nếu có quy_định của nhà_chế_tạo . Bộ điều_nhiệt được đặt ở nhiệt_độ để rán khoai_tây chiên theo quy_định của nhà_chế_tạo . Thiết_bị được nối với nguồn điện và đóng điện . Nhiệt_độ được ghi lại cho đến khi đại được trạng_thái ổn_định , tức_là nhiệt_độ tối_thiểu và tối_đa của các chu_kỳ liên_tiếp vẫn duy_trì trong khoảng ± 2 °C . Nhiệt_độ dầu / mỡ được xác_định là trung_bình của nhiệt_độ tối_đa và tối_thiểu của một chu_kỳ , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định . Sự khác_biệt về nhiệt_độ là chênh_lệch giữa nhiệt_độ lớn nhất trừ đi nhiệt_độ nhỏ nhất của một chu_kỳ , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định . Thử_nghiệm được lặp lại đối_với chế_độ đặt lớn nhất của bộ điều_nhiệt nếu có sai_lệch so với chế_độ đặt dùng để rán khoai_tây chiên đông_lạnh . Nhiệt_độ dầu / mỡ và sự khác_biệt về nhiệt_độ phải được ghi lại trong báo_cáo . ... Theo đó , trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như trên . | 21,738 | |
Trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định. Thử_nghiệm được lặp lại đối_với chế_độ đặt lớn nhất của bộ điều_nhiệt nếu có sai_lệch so với chế_độ đặt dùng để rán khoai_tây chiên đông_lạnh. Nhiệt_độ dầu / mỡ và sự khác_biệt về nhiệt_độ phải được ghi lại trong báo_cáo.... Theo đó, trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như trên.2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Nhiệt_độ dầu / mỡ Thiết_bị được đổ đầy dầu / mỡ đến dung_tích tối_đa của nó. Lắp nhiệt ngẫu vào đĩa đồng có đường_kính 15 mm và có chiều dày khoảng 1 mm tại tâm của thể_tích dầu / mỡ. Nắp được đóng lại để rán khoai_tây chiên, nếu có quy_định của nhà_chế_tạo. Bộ điều_nhiệt được đặt ở nhiệt_độ để rán khoai_tây chiên theo quy_định của nhà_chế_tạo. Thiết_bị được nối với nguồn điện và đóng điện. Nhiệt_độ được ghi lại cho đến khi đại được trạng_thái ổn_định, tức_là nhiệt_độ tối_thiểu và tối_đa của các chu_kỳ liên_tiếp vẫn duy_trì trong khoảng ± 2 °C. Nhiệt_độ dầu / mỡ được xác_định | None | 1 | Căn_cứ Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Nhiệt_độ dầu / mỡ Thiết_bị được đổ đầy dầu / mỡ đến dung_tích tối_đa của nó . Lắp nhiệt ngẫu vào đĩa đồng có đường_kính 15 mm và có chiều dày khoảng 1 mm tại tâm của thể_tích dầu / mỡ . Nắp được đóng lại để rán khoai_tây chiên , nếu có quy_định của nhà_chế_tạo . Bộ điều_nhiệt được đặt ở nhiệt_độ để rán khoai_tây chiên theo quy_định của nhà_chế_tạo . Thiết_bị được nối với nguồn điện và đóng điện . Nhiệt_độ được ghi lại cho đến khi đại được trạng_thái ổn_định , tức_là nhiệt_độ tối_thiểu và tối_đa của các chu_kỳ liên_tiếp vẫn duy_trì trong khoảng ± 2 °C . Nhiệt_độ dầu / mỡ được xác_định là trung_bình của nhiệt_độ tối_đa và tối_thiểu của một chu_kỳ , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định . Sự khác_biệt về nhiệt_độ là chênh_lệch giữa nhiệt_độ lớn nhất trừ đi nhiệt_độ nhỏ nhất của một chu_kỳ , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định . Thử_nghiệm được lặp lại đối_với chế_độ đặt lớn nhất của bộ điều_nhiệt nếu có sai_lệch so với chế_độ đặt dùng để rán khoai_tây chiên đông_lạnh . Nhiệt_độ dầu / mỡ và sự khác_biệt về nhiệt_độ phải được ghi lại trong báo_cáo . ... Theo đó , trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như trên . | 21,739 | |
Trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... lại cho đến khi đại được trạng_thái ổn_định, tức_là nhiệt_độ tối_thiểu và tối_đa của các chu_kỳ liên_tiếp vẫn duy_trì trong khoảng ± 2 °C. Nhiệt_độ dầu / mỡ được xác_định là trung_bình của nhiệt_độ tối_đa và tối_thiểu của một chu_kỳ, sau khi đạt được trạng_thái ổn_định. Sự khác_biệt về nhiệt_độ là chênh_lệch giữa nhiệt_độ lớn nhất trừ đi nhiệt_độ nhỏ nhất của một chu_kỳ, sau khi đạt được trạng_thái ổn_định. Thử_nghiệm được lặp lại đối_với chế_độ đặt lớn nhất của bộ điều_nhiệt nếu có sai_lệch so với chế_độ đặt dùng để rán khoai_tây chiên đông_lạnh. Nhiệt_độ dầu / mỡ và sự khác_biệt về nhiệt_độ phải được ghi lại trong báo_cáo.... Theo đó, trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Nhiệt_độ dầu / mỡ Thiết_bị được đổ đầy dầu / mỡ đến dung_tích tối_đa của nó . Lắp nhiệt ngẫu vào đĩa đồng có đường_kính 15 mm và có chiều dày khoảng 1 mm tại tâm của thể_tích dầu / mỡ . Nắp được đóng lại để rán khoai_tây chiên , nếu có quy_định của nhà_chế_tạo . Bộ điều_nhiệt được đặt ở nhiệt_độ để rán khoai_tây chiên theo quy_định của nhà_chế_tạo . Thiết_bị được nối với nguồn điện và đóng điện . Nhiệt_độ được ghi lại cho đến khi đại được trạng_thái ổn_định , tức_là nhiệt_độ tối_thiểu và tối_đa của các chu_kỳ liên_tiếp vẫn duy_trì trong khoảng ± 2 °C . Nhiệt_độ dầu / mỡ được xác_định là trung_bình của nhiệt_độ tối_đa và tối_thiểu của một chu_kỳ , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định . Sự khác_biệt về nhiệt_độ là chênh_lệch giữa nhiệt_độ lớn nhất trừ đi nhiệt_độ nhỏ nhất của một chu_kỳ , sau khi đạt được trạng_thái ổn_định . Thử_nghiệm được lặp lại đối_với chế_độ đặt lớn nhất của bộ điều_nhiệt nếu có sai_lệch so với chế_độ đặt dùng để rán khoai_tây chiên đông_lạnh . Nhiệt_độ dầu / mỡ và sự khác_biệt về nhiệt_độ phải được ghi lại trong báo_cáo . ... Theo đó , trong chảo rán ngập dầu thì nhiệt_độ dầu_mỡ được quy_định như trên . | 21,740 | |
Trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định ra sao ? | Theo Mục 18 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... 2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu / mỡ Khả_năng tràn được xác_định bằng cách đổ hết lượng dầu tối_đa, ở nhiệt_độ khoảng 50 °C, vào bát có đường_kính tối_đa là 15 cm. ( 10 ± 0,1 ) g vụn bánh mỳ có sẵn cho mỗi lít được thêm vào để làm lại thử_nghiệm thông_thường trong khi rót và để kiểm_tra hiệu_quả của thiết_bị lọc chất bẩn, nếu có. 18.1 Quy_trình Sau khi dầu đã được đun nóng đến nhiệt_độ rán, các mẩu vụn bánh mỳ được thêm vào, khuấy đều trong dầu, giữ ở điều_kiện này trong 10 min và sau đó để nguội đến khoảng 50 °C để thực_hiện phép thử một_cách cẩn_thận. Nếu có bộ lọc tạp_chất, dầu được lọc theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo trước khi đổ dầu ra. Nếu hướng_dẫn việc lọc dầu trong quá_trình đổ dầu ra, thử_nghiệm được thực_hiện theo cách đó. Sau khi dầu lọc đã được khuấy kỹ, đổ ra từ chảo rán vào bát. Dầu chưa được lọc không được | None | 1 | Theo Mục 18 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu / mỡ Khả_năng tràn được xác_định bằng cách đổ hết lượng dầu tối_đa , ở nhiệt_độ khoảng 50 °C , vào bát có đường_kính tối_đa là 15 cm . ( 10 ± 0,1 ) g vụn bánh mỳ có sẵn cho mỗi lít được thêm vào để làm lại thử_nghiệm thông_thường trong khi rót và để kiểm_tra hiệu_quả của thiết_bị lọc chất bẩn , nếu có . 18.1 Quy_trình Sau khi dầu đã được đun nóng đến nhiệt_độ rán , các mẩu vụn bánh mỳ được thêm vào , khuấy đều trong dầu , giữ ở điều_kiện này trong 10 min và sau đó để nguội đến khoảng 50 °C để thực_hiện phép thử một_cách cẩn_thận . Nếu có bộ lọc tạp_chất , dầu được lọc theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo trước khi đổ dầu ra . Nếu hướng_dẫn việc lọc dầu trong quá_trình đổ dầu ra , thử_nghiệm được thực_hiện theo cách đó . Sau khi dầu lọc đã được khuấy kỹ , đổ ra từ chảo rán vào bát . Dầu chưa được lọc không được khuấy và đổ ra có càng ít mẩu bánh_mì càng tốt . 18.2 Kết_quả Các thông_tin sau phải được ghi lại : - Khả_năng đổ dầu trực_tiếp vào bát ; - Khả_năng dầu có chảy dọc theo bề_mặt bên ngoài của chảo rán , bỏ_qua giọt cuối_cùng ; - Việc vận_hành chảo rán ngập dầu có_dễ dàng trong quá_trình thử_nghiệm ; - Lượng dầu trong bát sau khi rót ; - Trọng_lượng của dầu có trước trong thiết_bị lọc . Để xác_định hiệu_quả của bộ lọc , dầu trong bát được lọc lại bằng bộ lọc mịn có kích_thước mắt lưới 0,10 mm CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với thử_nghiệm này , nên sử_dụng dầu để tránh đông mỡ trong các bộ lọc . CHÚ_THÍCH 2 : Nếu bộ lọc dầu / mỡ không có sẵn thì chỉ kiểm_tra khả_năng rót dầu / mỡ ra . ... Như_vậy , trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định như trên . | 21,741 | |
Trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định ra sao ? | Theo Mục 18 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... ra, thử_nghiệm được thực_hiện theo cách đó. Sau khi dầu lọc đã được khuấy kỹ, đổ ra từ chảo rán vào bát. Dầu chưa được lọc không được khuấy và đổ ra có càng ít mẩu bánh_mì càng tốt. 18.2 Kết_quả Các thông_tin sau phải được ghi lại : - Khả_năng đổ dầu trực_tiếp vào bát ; - Khả_năng dầu có chảy dọc theo bề_mặt bên ngoài của chảo rán, bỏ_qua giọt cuối_cùng ; - Việc vận_hành chảo rán ngập dầu có_dễ dàng trong quá_trình thử_nghiệm ; - Lượng dầu trong bát sau khi rót ; - Trọng_lượng của dầu có trước trong thiết_bị lọc. Để xác_định hiệu_quả của bộ lọc, dầu trong bát được lọc lại bằng bộ lọc mịn có kích_thước mắt lưới 0,10 mm CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với thử_nghiệm này, nên sử_dụng dầu để tránh đông mỡ trong các bộ lọc. CHÚ_THÍCH 2 : Nếu bộ lọc dầu / mỡ không có sẵn thì chỉ kiểm_tra khả_năng rót dầu / mỡ ra.... Như_vậy, trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc | None | 1 | Theo Mục 18 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu / mỡ Khả_năng tràn được xác_định bằng cách đổ hết lượng dầu tối_đa , ở nhiệt_độ khoảng 50 °C , vào bát có đường_kính tối_đa là 15 cm . ( 10 ± 0,1 ) g vụn bánh mỳ có sẵn cho mỗi lít được thêm vào để làm lại thử_nghiệm thông_thường trong khi rót và để kiểm_tra hiệu_quả của thiết_bị lọc chất bẩn , nếu có . 18.1 Quy_trình Sau khi dầu đã được đun nóng đến nhiệt_độ rán , các mẩu vụn bánh mỳ được thêm vào , khuấy đều trong dầu , giữ ở điều_kiện này trong 10 min và sau đó để nguội đến khoảng 50 °C để thực_hiện phép thử một_cách cẩn_thận . Nếu có bộ lọc tạp_chất , dầu được lọc theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo trước khi đổ dầu ra . Nếu hướng_dẫn việc lọc dầu trong quá_trình đổ dầu ra , thử_nghiệm được thực_hiện theo cách đó . Sau khi dầu lọc đã được khuấy kỹ , đổ ra từ chảo rán vào bát . Dầu chưa được lọc không được khuấy và đổ ra có càng ít mẩu bánh_mì càng tốt . 18.2 Kết_quả Các thông_tin sau phải được ghi lại : - Khả_năng đổ dầu trực_tiếp vào bát ; - Khả_năng dầu có chảy dọc theo bề_mặt bên ngoài của chảo rán , bỏ_qua giọt cuối_cùng ; - Việc vận_hành chảo rán ngập dầu có_dễ dàng trong quá_trình thử_nghiệm ; - Lượng dầu trong bát sau khi rót ; - Trọng_lượng của dầu có trước trong thiết_bị lọc . Để xác_định hiệu_quả của bộ lọc , dầu trong bát được lọc lại bằng bộ lọc mịn có kích_thước mắt lưới 0,10 mm CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với thử_nghiệm này , nên sử_dụng dầu để tránh đông mỡ trong các bộ lọc . CHÚ_THÍCH 2 : Nếu bộ lọc dầu / mỡ không có sẵn thì chỉ kiểm_tra khả_năng rót dầu / mỡ ra . ... Như_vậy , trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định như trên . | 21,742 | |
Trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định ra sao ? | Theo Mục 18 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23: ... dầu / mỡ không có sẵn thì chỉ kiểm_tra khả_năng rót dầu / mỡ ra.... Như_vậy, trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Mục 18 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 122 23:2 018 ( IEC 613 09:1 995 ) quy_định như sau : Khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu / mỡ Khả_năng tràn được xác_định bằng cách đổ hết lượng dầu tối_đa , ở nhiệt_độ khoảng 50 °C , vào bát có đường_kính tối_đa là 15 cm . ( 10 ± 0,1 ) g vụn bánh mỳ có sẵn cho mỗi lít được thêm vào để làm lại thử_nghiệm thông_thường trong khi rót và để kiểm_tra hiệu_quả của thiết_bị lọc chất bẩn , nếu có . 18.1 Quy_trình Sau khi dầu đã được đun nóng đến nhiệt_độ rán , các mẩu vụn bánh mỳ được thêm vào , khuấy đều trong dầu , giữ ở điều_kiện này trong 10 min và sau đó để nguội đến khoảng 50 °C để thực_hiện phép thử một_cách cẩn_thận . Nếu có bộ lọc tạp_chất , dầu được lọc theo hướng_dẫn của nhà_chế_tạo trước khi đổ dầu ra . Nếu hướng_dẫn việc lọc dầu trong quá_trình đổ dầu ra , thử_nghiệm được thực_hiện theo cách đó . Sau khi dầu lọc đã được khuấy kỹ , đổ ra từ chảo rán vào bát . Dầu chưa được lọc không được khuấy và đổ ra có càng ít mẩu bánh_mì càng tốt . 18.2 Kết_quả Các thông_tin sau phải được ghi lại : - Khả_năng đổ dầu trực_tiếp vào bát ; - Khả_năng dầu có chảy dọc theo bề_mặt bên ngoài của chảo rán , bỏ_qua giọt cuối_cùng ; - Việc vận_hành chảo rán ngập dầu có_dễ dàng trong quá_trình thử_nghiệm ; - Lượng dầu trong bát sau khi rót ; - Trọng_lượng của dầu có trước trong thiết_bị lọc . Để xác_định hiệu_quả của bộ lọc , dầu trong bát được lọc lại bằng bộ lọc mịn có kích_thước mắt lưới 0,10 mm CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với thử_nghiệm này , nên sử_dụng dầu để tránh đông mỡ trong các bộ lọc . CHÚ_THÍCH 2 : Nếu bộ lọc dầu / mỡ không có sẵn thì chỉ kiểm_tra khả_năng rót dầu / mỡ ra . ... Như_vậy , trong chảo rán ngập dầu thì khả_năng tràn và hiệu_quả của thiết_bị lọc dầu_mỡ được quy_định như trên . | 21,743 | |
Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần có điều_kiện gì ? | Theo quy_định Điều 9 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức như sau : ... Xác định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức 1. Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên. Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; b ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định người trúng_tuyển. 3. Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau. Theo đó, người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần đáp_ứng các điều_kiện sau | None | 1 | Theo quy_định Điều 9 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức như sau : Xác định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; b ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Theo đó , người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . - Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; - Trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm lấy kết_quả từ cao xuống thấp . | 21,744 | |
Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần có điều_kiện gì ? | Theo quy_định Điều 9 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức như sau : ... không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau. Theo đó, người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên. - Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; - Trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm lấy kết_quả từ cao xuống thấp. Xác định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức 1. Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên. Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; b ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại | None | 1 | Theo quy_định Điều 9 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức như sau : Xác định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; b ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Theo đó , người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . - Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; - Trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm lấy kết_quả từ cao xuống thấp . | 21,745 | |
Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần có điều_kiện gì ? | Theo quy_định Điều 9 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức như sau : ... theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định người trúng_tuyển. 3. Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau. Theo đó, người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên. - Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; - Trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm lấy kết_quả từ cao xuống thấp. | None | 1 | Theo quy_định Điều 9 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức như sau : Xác định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; b ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Theo đó , người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . - Trường_hợp thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì người dự thi phải dự thi đủ phỏng_vấn và viết ; - Trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm lấy kết_quả từ cao xuống thấp . | 21,746 | |
Người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh có được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi_tuyển công_chức không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về vòng thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung khi thi_tuyển công_chức như sau : ... Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức, năng_lực chung a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức chưa có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy. Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học. b ) Nội_dung thi gồm 3 phần, thời_gian thi như sau : Phần I : Kiến_thức chung, 60 câu hỏi hiểu_biết chung về hệ_thống chính_trị, tổ_chức bộ_máy của Đảng, Nhà_nước, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức, công_vụ và các kiến_thức khác để đánh_giá năng_lực. Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Ngoại_ngữ, 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm về một trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định. Thời_gian thi 30 phút ; Phần III : Tin_học, 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Thời_gian thi 30 phút. c ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về vòng thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung khi thi_tuyển công_chức như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức chưa có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Nội_dung thi gồm 3 phần , thời_gian thi như sau : Phần I : Kiến_thức chung , 60 câu hỏi hiểu_biết chung về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ và các kiến_thức khác để đánh_giá năng_lực . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Ngoại_ngữ , 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm về một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định . Thời_gian thi 30 phút ; Phần III : Tin_học , 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Thời_gian thi 30 phút . c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . d ) Miễn phần thi tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học , công_nghệ_thông_tin ; đ ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm b khoản này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 . Như_vậy , người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh được miễn thi môn ngoại_ngữ khi : - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . | 21,747 | |
Người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh có được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi_tuyển công_chức không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về vòng thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung khi thi_tuyển công_chức như sau : ... có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định. Thời_gian thi 30 phút ; Phần III : Tin_học, 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Thời_gian thi 30 phút. c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số, trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số. d ) Miễn phần thi tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học, công_nghệ_thông_tin ; đ ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm b khoản này, nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2. Như_vậy, người | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về vòng thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung khi thi_tuyển công_chức như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức chưa có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Nội_dung thi gồm 3 phần , thời_gian thi như sau : Phần I : Kiến_thức chung , 60 câu hỏi hiểu_biết chung về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ và các kiến_thức khác để đánh_giá năng_lực . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Ngoại_ngữ , 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm về một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định . Thời_gian thi 30 phút ; Phần III : Tin_học , 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Thời_gian thi 30 phút . c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . d ) Miễn phần thi tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học , công_nghệ_thông_tin ; đ ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm b khoản này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 . Như_vậy , người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh được miễn thi môn ngoại_ngữ khi : - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . | 21,748 | |
Người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh có được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi_tuyển công_chức không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về vòng thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung khi thi_tuyển công_chức như sau : ... tại điểm b khoản này, nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2. Như_vậy, người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh được miễn thi môn ngoại_ngữ khi : - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về vòng thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung khi thi_tuyển công_chức như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức chưa có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Nội_dung thi gồm 3 phần , thời_gian thi như sau : Phần I : Kiến_thức chung , 60 câu hỏi hiểu_biết chung về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ và các kiến_thức khác để đánh_giá năng_lực . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Ngoại_ngữ , 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm về một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định . Thời_gian thi 30 phút ; Phần III : Tin_học , 30 câu hỏi theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Thời_gian thi 30 phút . c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . d ) Miễn phần thi tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học , công_nghệ_thông_tin ; đ ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm b khoản này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 . Như_vậy , người có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh được miễn thi môn ngoại_ngữ khi : - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; - Có bằng tốt_nghiệp ngôn_ngữ Anh cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . | 21,749 | |
Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm gì ? | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức như sau : ... Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi... 2. Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; viết ; kết_hợp phỏng_vấn và viết. b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật về ngành, lĩnh_vực tuyển_dụng ; kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách, tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Trong cùng một kỳ thi_tuyển, nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn, nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn, thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; viết ; kết_hợp phỏng_vấn và viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực tuyển_dụng ; kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) . Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì thời_gian thi phỏng_vấn và thời_gian thi_viết được thực_hiện theo quy_định tại điểm này . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thi_viết ) : 100 điểm . Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì tỷ_lệ điểm phỏng_vấn và viết do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định nhưng phải bảo_đảm có tổng là 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan quản_lý công_chức có yêu_cầu đặc_thù cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Theo quy_định trên , nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm : - Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực tuyển_dụng ; - Kiểm_tra kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . - Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . | 21,750 | |
Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm gì ? | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức như sau : ... thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn, thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ). Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì thời_gian thi phỏng_vấn và thời_gian thi_viết được thực_hiện theo quy_định tại điểm này. d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn, thi_viết ) : 100 điểm. Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì tỷ_lệ điểm phỏng_vấn và viết do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định nhưng phải bảo_đảm có tổng là 100 điểm. đ ) Trường_hợp cơ_quan quản_lý công_chức có yêu_cầu đặc_thù cao hơn về nội_dung, hình_thức, thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện. Theo quy_định trên, nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm : - Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật về ngành, lĩnh_vực tuyển_dụng ; - Kiểm_tra kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. - Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách, tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; viết ; kết_hợp phỏng_vấn và viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực tuyển_dụng ; kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) . Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì thời_gian thi phỏng_vấn và thời_gian thi_viết được thực_hiện theo quy_định tại điểm này . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thi_viết ) : 100 điểm . Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì tỷ_lệ điểm phỏng_vấn và viết do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định nhưng phải bảo_đảm có tổng là 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan quản_lý công_chức có yêu_cầu đặc_thù cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Theo quy_định trên , nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm : - Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực tuyển_dụng ; - Kiểm_tra kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . - Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . | 21,751 | |
Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm gì ? | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức như sau : ... công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. - Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách, tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; viết ; kết_hợp phỏng_vấn và viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực tuyển_dụng ; kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) . Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì thời_gian thi phỏng_vấn và thời_gian thi_viết được thực_hiện theo quy_định tại điểm này . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thi_viết ) : 100 điểm . Trường_hợp lựa_chọn hình_thức thi kết_hợp phỏng_vấn và viết thì tỷ_lệ điểm phỏng_vấn và viết do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định nhưng phải bảo_đảm có tổng là 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan quản_lý công_chức có yêu_cầu đặc_thù cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Theo quy_định trên , nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành của người thi_tuyển công_chức gồm : - Kiểm_tra kiến_thức về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực tuyển_dụng ; - Kiểm_tra kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . - Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào chức_trách , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . | 21,752 | |
Khoảng_cách tối_thiểu được đặt phòng game ( dịch_vụ trò_chơi điện_tử ) so với trường_học là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 35. Điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1. Tổ_chức, cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. 2. Tổ_chức, cá_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; c ) Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm, địa_chỉ, số điện_thoại liên_hệ, số đăng_ký kinh_doanh. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ”. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 35 . Điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; c ) Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; d ) Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; đ ) Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; e ) Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; g ) Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 3 . Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận là Sở Thông_tin và Truyền_thông hoặc Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giao chủ_trì việc cấp , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . ... " The đó , căn_cứ vào quy_định trên nếu bạn muốn mở quán game ở gần trường cấp 3 thì cần phải đáp_ứng khoảng_cách tối_thiểu là từ 200m trở lên . Dịch_vụ trò_chơi điện_tử | 21,753 | |
Khoảng_cách tối_thiểu được đặt phòng game ( dịch_vụ trò_chơi điện_tử ) so với trường_học là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , số đăng_ký kinh_doanh. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ”. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; d ) Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt, đô_thị loại I, loại II, loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV, loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; đ ) Bảo_đảm đủ ánh_sáng, độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; e ) Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công_an ; g ) Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. 3. Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận là Sở Thông_tin và Truyền_thông hoặc Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương giao chủ_trì việc cấp, sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn, cấp lại, thu_hồi giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 35 . Điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; c ) Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; d ) Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; đ ) Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; e ) Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; g ) Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 3 . Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận là Sở Thông_tin và Truyền_thông hoặc Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giao chủ_trì việc cấp , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . ... " The đó , căn_cứ vào quy_định trên nếu bạn muốn mở quán game ở gần trường cấp 3 thì cần phải đáp_ứng khoảng_cách tối_thiểu là từ 200m trở lên . Dịch_vụ trò_chơi điện_tử | 21,754 | |
Khoảng_cách tối_thiểu được đặt phòng game ( dịch_vụ trò_chơi điện_tử ) so với trường_học là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương giao chủ_trì việc cấp, sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn, cấp lại, thu_hồi giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng.... " The đó, căn_cứ vào quy_định trên nếu bạn muốn mở quán game ở gần trường cấp 3 thì cần phải đáp_ứng khoảng_cách tối_thiểu là từ 200m trở lên. Dịch_vụ trò_chơi điện_tử | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 35 . Điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; c ) Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; d ) Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; đ ) Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; e ) Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; g ) Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 3 . Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận là Sở Thông_tin và Truyền_thông hoặc Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giao chủ_trì việc cấp , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . ... " The đó , căn_cứ vào quy_định trên nếu bạn muốn mở quán game ở gần trường cấp 3 thì cần phải đáp_ứng khoảng_cách tối_thiểu là từ 200m trở lên . Dịch_vụ trò_chơi điện_tử | 21,755 | |
Chủ dịch_vụ trò_chơi điện_tử là phòng game được mở_cửa phòng game đến khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 36 . Quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... 7 . Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; 8 . Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; 9 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; 10 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . " Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ phòng game không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 36 . Quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... 7 . Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; 8 . Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; 9 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; 10 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . " Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ phòng game không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau . | 21,756 | |
Các hành_vi bị cấm phải lưu_ý khi kinh_doanh phòng game ( dịch_vụ trò_chơi điện_tử ) ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP như sau : ... " Điều 5. Các hành_vi bị cấm 1. Lợi_dụng việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ Internet và thông_tin trên mạng nhằm mục_đích : a ) Chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia, trật_tự an_toàn xã_hội ; phá_hoại khối đại_đoàn_kết dân_tộc ; tuyên_truyền chiến_tranh, khủng_bố ; gây hận_thù, mâu_thuẫn giữa các dân_tộc, sắc_tộc, tôn_giáo ; b ) Tuyên_truyền, kích_động bạo_lực, dâm_ô, đồi_truỵ, tội_ác, tệ_nạn xã_hội, mê_tín dị_đoan, phá_hoại thuần_phong, mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước, bí_mật quân_sự, an_ninh, kinh_tế, đối_ngoại và những bí_mật khác do pháp Luật quy_định ; d ) Đưa thông_tin xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; đ ) Quảng_cáo, tuyên_truyền, mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ bị cấm ; truyền_bá tác_phẩm báo_chí, văn_học, nghệ_thuật, xuất_bản_phẩm bị cấm ; e ) Giả_mạo tổ_chức, cá_nhân và phát_tán thông_tin giả_mạo, thông_tin sai sự_thật xâm_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 2. Cản_trở trái pháp Luật việc cung_cấp và truy_cập thông_tin hợp_pháp, việc cung_cấp và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ Internet và thông_tin trên mạng nhằm mục_đích : a ) Chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội ; phá_hoại khối đại_đoàn_kết dân_tộc ; tuyên_truyền chiến_tranh , khủng_bố ; gây hận_thù , mâu_thuẫn giữa các dân_tộc , sắc_tộc , tôn_giáo ; b ) Tuyên_truyền , kích_động bạo_lực , dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác , tệ_nạn xã_hội , mê_tín dị_đoan , phá_hoại thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại và những bí_mật khác do pháp Luật quy_định ; d ) Đưa thông_tin xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; đ ) Quảng_cáo , tuyên_truyền , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ bị cấm ; truyền_bá tác_phẩm báo_chí , văn_học , nghệ_thuật , xuất_bản_phẩm bị cấm ; e ) Giả_mạo tổ_chức , cá_nhân và phát_tán thông_tin giả_mạo , thông_tin sai sự_thật xâm_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Cản_trở trái pháp Luật việc cung_cấp và truy_cập thông_tin hợp_pháp , việc cung_cấp và sử_dụng các dịch_vụ hợp_pháp trên Internet của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Cản_trở trái pháp Luật hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia Việt_Nam " . vn " , hoạt_động hợp_pháp của hệ_thống thiết_bị cung_cấp dịch_vụ Internet và thông_tin trên mạng . 4 . Sử_dụng trái_phép mật_khẩu , khoá mật_mã của tổ_chức , cá_nhân ; thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân và tài_nguyên Internet . 5 . Tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; tạo , cài_đặt , phát_tán phần_mềm độc_hại , vi-rút máy_tính ; xâm_nhập trái_phép , chiếm quyền Điều_khiển hệ_thống thông_tin , tạo_lập công_cụ tấn_công trên Internet . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 21,757 | |
Các hành_vi bị cấm phải lưu_ý khi kinh_doanh phòng game ( dịch_vụ trò_chơi điện_tử ) ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP như sau : ... , thông_tin sai sự_thật xâm_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 2. Cản_trở trái pháp Luật việc cung_cấp và truy_cập thông_tin hợp_pháp, việc cung_cấp và sử_dụng các dịch_vụ hợp_pháp trên Internet của tổ_chức, cá_nhân. 3. Cản_trở trái pháp Luật hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia Việt_Nam ". vn ", hoạt_động hợp_pháp của hệ_thống thiết_bị cung_cấp dịch_vụ Internet và thông_tin trên mạng. 4. Sử_dụng trái_phép mật_khẩu, khoá mật_mã của tổ_chức, cá_nhân ; thông_tin riêng, thông_tin cá_nhân và tài_nguyên Internet. 5. Tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; tạo, cài_đặt, phát_tán phần_mềm độc_hại, vi-rút máy_tính ; xâm_nhập trái_phép, chiếm quyền Điều_khiển hệ_thống thông_tin, tạo_lập công_cụ tấn_công trên Internet. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ Internet và thông_tin trên mạng nhằm mục_đích : a ) Chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội ; phá_hoại khối đại_đoàn_kết dân_tộc ; tuyên_truyền chiến_tranh , khủng_bố ; gây hận_thù , mâu_thuẫn giữa các dân_tộc , sắc_tộc , tôn_giáo ; b ) Tuyên_truyền , kích_động bạo_lực , dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác , tệ_nạn xã_hội , mê_tín dị_đoan , phá_hoại thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại và những bí_mật khác do pháp Luật quy_định ; d ) Đưa thông_tin xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; đ ) Quảng_cáo , tuyên_truyền , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ bị cấm ; truyền_bá tác_phẩm báo_chí , văn_học , nghệ_thuật , xuất_bản_phẩm bị cấm ; e ) Giả_mạo tổ_chức , cá_nhân và phát_tán thông_tin giả_mạo , thông_tin sai sự_thật xâm_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Cản_trở trái pháp Luật việc cung_cấp và truy_cập thông_tin hợp_pháp , việc cung_cấp và sử_dụng các dịch_vụ hợp_pháp trên Internet của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Cản_trở trái pháp Luật hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia Việt_Nam " . vn " , hoạt_động hợp_pháp của hệ_thống thiết_bị cung_cấp dịch_vụ Internet và thông_tin trên mạng . 4 . Sử_dụng trái_phép mật_khẩu , khoá mật_mã của tổ_chức , cá_nhân ; thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân và tài_nguyên Internet . 5 . Tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; tạo , cài_đặt , phát_tán phần_mềm độc_hại , vi-rút máy_tính ; xâm_nhập trái_phép , chiếm quyền Điều_khiển hệ_thống thông_tin , tạo_lập công_cụ tấn_công trên Internet . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 21,758 | |
Cử_nhân luật có thuộc đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự hay không ? | Theo Điều 6 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về nguồn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : ... Nguồn tuyển_chọn 1. Quân_nhân tại_ngũ, công_nhân_viên quốc_phòng ; cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_dân ngoài Quân_đội có trình_độ Tiến_sĩ luật, Thạc_sĩ luật hoặc đã tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại khá trở lên. Trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao, biên_giới, hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại trung_bình. 2. Quân_nhân tại_ngũ, công_nhân_viên quốc_phòng, học_sinh tốt_nghiệp phổ_thông_trung_học trúng_tuyển sinh đại_học quân_sự được tuyển_chọn đi đào_tạo đại_học luật hệ chính_quy. 3. Những người có đủ các điều_kiện, tiêu_chuẩn của chức_danh công_tác trong Viện_kiểm_sát quân_sự. Theo đó, cử_nhân luật, hệ chính_quy được xếp loại khá trở lên là một trong những đối_tượng được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự. Với trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao, biên_giới, hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại trung_bình. Như_vậy, cử_nhân luật là một trong những | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về nguồn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : Nguồn tuyển_chọn 1 . Quân_nhân tại_ngũ , công_nhân_viên quốc_phòng ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_dân ngoài Quân_đội có trình_độ Tiến_sĩ luật , Thạc_sĩ luật hoặc đã tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại khá trở lên . Trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao , biên_giới , hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại trung_bình . 2 . Quân_nhân tại_ngũ , công_nhân_viên quốc_phòng , học_sinh tốt_nghiệp phổ_thông_trung_học trúng_tuyển sinh đại_học quân_sự được tuyển_chọn đi đào_tạo đại_học luật hệ chính_quy . 3 . Những người có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_tác trong Viện_kiểm_sát quân_sự . Theo đó , cử_nhân luật , hệ chính_quy được xếp loại khá trở lên là một trong những đối_tượng được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự . Với trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao , biên_giới , hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại trung_bình . Như_vậy , cử_nhân luật là một trong những đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự . Cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự ( Hình_ảnh từ Internet ) | 21,759 | |
Cử_nhân luật có thuộc đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự hay không ? | Theo Điều 6 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về nguồn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : ... có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại trung_bình. Như_vậy, cử_nhân luật là một trong những đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự. Cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự ( Hình_ảnh từ Internet ) Nguồn tuyển_chọn 1. Quân_nhân tại_ngũ, công_nhân_viên quốc_phòng ; cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_dân ngoài Quân_đội có trình_độ Tiến_sĩ luật, Thạc_sĩ luật hoặc đã tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại khá trở lên. Trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao, biên_giới, hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại trung_bình. 2. Quân_nhân tại_ngũ, công_nhân_viên quốc_phòng, học_sinh tốt_nghiệp phổ_thông_trung_học trúng_tuyển sinh đại_học quân_sự được tuyển_chọn đi đào_tạo đại_học luật hệ chính_quy. 3. Những người có đủ các điều_kiện, tiêu_chuẩn của chức_danh công_tác trong Viện_kiểm_sát quân_sự. Theo đó, cử_nhân luật, hệ chính_quy được xếp loại khá trở lên là một trong những đối_tượng được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự. Với trường_hợp tình_nguyện đến công_tác | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về nguồn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : Nguồn tuyển_chọn 1 . Quân_nhân tại_ngũ , công_nhân_viên quốc_phòng ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_dân ngoài Quân_đội có trình_độ Tiến_sĩ luật , Thạc_sĩ luật hoặc đã tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại khá trở lên . Trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao , biên_giới , hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại trung_bình . 2 . Quân_nhân tại_ngũ , công_nhân_viên quốc_phòng , học_sinh tốt_nghiệp phổ_thông_trung_học trúng_tuyển sinh đại_học quân_sự được tuyển_chọn đi đào_tạo đại_học luật hệ chính_quy . 3 . Những người có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_tác trong Viện_kiểm_sát quân_sự . Theo đó , cử_nhân luật , hệ chính_quy được xếp loại khá trở lên là một trong những đối_tượng được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự . Với trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao , biên_giới , hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại trung_bình . Như_vậy , cử_nhân luật là một trong những đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự . Cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự ( Hình_ảnh từ Internet ) | 21,760 | |
Cử_nhân luật có thuộc đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự hay không ? | Theo Điều 6 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về nguồn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : ... . Theo đó, cử_nhân luật, hệ chính_quy được xếp loại khá trở lên là một trong những đối_tượng được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự. Với trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao, biên_giới, hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật, hệ chính_quy, loại trung_bình. Như_vậy, cử_nhân luật là một trong những đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự. Cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về nguồn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : Nguồn tuyển_chọn 1 . Quân_nhân tại_ngũ , công_nhân_viên quốc_phòng ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_dân ngoài Quân_đội có trình_độ Tiến_sĩ luật , Thạc_sĩ luật hoặc đã tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại khá trở lên . Trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao , biên_giới , hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại trung_bình . 2 . Quân_nhân tại_ngũ , công_nhân_viên quốc_phòng , học_sinh tốt_nghiệp phổ_thông_trung_học trúng_tuyển sinh đại_học quân_sự được tuyển_chọn đi đào_tạo đại_học luật hệ chính_quy . 3 . Những người có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_tác trong Viện_kiểm_sát quân_sự . Theo đó , cử_nhân luật , hệ chính_quy được xếp loại khá trở lên là một trong những đối_tượng được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự . Với trường_hợp tình_nguyện đến công_tác ở các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn vùng_cao , biên_giới , hải_đảo hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , có_thể tuyển_chọn tốt_nghiệp cử_nhân luật , hệ chính_quy , loại trung_bình . Như_vậy , cử_nhân luật là một trong những đối_tượng tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự . Cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự ( Hình_ảnh từ Internet ) | 21,761 | |
Cử_nhân luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào để được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự ? | Theo Điều 7 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Những người thuộc Điều 6 Thông_tư này có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; có năng_lực thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát quân_sự ; không nói ngọng , nói_lắp , không có khuyết_tật ảnh_hưởng tới yêu_cầu nghề_nghiệp ; có nguyện_vọng phục_vụ lâu_dài tại Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . Theo đó , cử_nhân luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây để được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : - Có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; - Có năng_lực thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát quân_sự ; - Không nói ngọng , nói_lắp , không có khuyết_tật ảnh_hưởng tới yêu_cầu nghề_nghiệp ; - Có nguyện_vọng phục_vụ lâu_dài tại Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 113/2015/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Những người thuộc Điều 6 Thông_tư này có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; có năng_lực thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát quân_sự ; không nói ngọng , nói_lắp , không có khuyết_tật ảnh_hưởng tới yêu_cầu nghề_nghiệp ; có nguyện_vọng phục_vụ lâu_dài tại Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . Theo đó , cử_nhân luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây để được xem_xét tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : - Có đủ các điều_kiện , tiêu_chuẩn tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; - Có năng_lực thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát quân_sự ; - Không nói ngọng , nói_lắp , không có khuyết_tật ảnh_hưởng tới yêu_cầu nghề_nghiệp ; - Có nguyện_vọng phục_vụ lâu_dài tại Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . | 21,762 | |
Tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 113/2015/TT-BQP , việc tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình: ... Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 113/2015/TT-BQP, việc tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Xây_dựng kế_hoạch chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : + Hằng năm, căn_cứ vào nhu_cầu biên_chế, thực_trạng đội_ngũ cán_bộ, cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương chủ_trì, phối_hợp với Viện_kiểm_sát quân_sự cùng cấp xây_dựng kế_hoạch, chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ, báo_cáo cơ_quan chính_trị thẩm_định, trình thường_vụ đảng_uỷ cấp mình. + Căn_cứ vào quyết_nghị của thường_vụ đảng_uỷ cấp mình, cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương tổng_hợp kế_hoạch, chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ báo_cáo Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Cán_bộ ). + Cục Cán_bộ tổng_hợp, trao_đổi với Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương đề_xuất chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự, báo_cáo Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị và Bộ Quốc_phòng xem_xét, quyết_định. - Đề_xuất nhân_sự tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : + Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương Sau khi được thông_báo chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ, Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương thông_báo công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng cùng cấp thành_lập hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức sơ_tuyển trên hồ_sơ ; tiến_hành thẩm_tra xác_minh đối_với những trường_hợp đã qua sơ_tuyển ; | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 113/2015/TT-BQP , việc tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Xây_dựng kế_hoạch chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : + Hằng năm , căn_cứ vào nhu_cầu biên_chế , thực_trạng đội_ngũ cán_bộ , cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương chủ_trì , phối_hợp với Viện_kiểm_sát quân_sự cùng cấp xây_dựng kế_hoạch , chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ , báo_cáo cơ_quan chính_trị thẩm_định , trình thường_vụ đảng_uỷ cấp mình . + Căn_cứ vào quyết_nghị của thường_vụ đảng_uỷ cấp mình , cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương tổng_hợp kế_hoạch , chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ báo_cáo Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Cán_bộ ) . + Cục Cán_bộ tổng_hợp , trao_đổi với Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương đề_xuất chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự , báo_cáo Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị và Bộ Quốc_phòng xem_xét , quyết_định . - Đề_xuất nhân_sự tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : + Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương Sau khi được thông_báo chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ , Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương thông_báo công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng cùng cấp thành_lập hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức sơ_tuyển trên hồ_sơ ; tiến_hành thẩm_tra xác_minh đối_với những trường_hợp đã qua sơ_tuyển ; tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển ( trong trường_hợp không tổ_chức thi_tuyển ) . Tổng_hợp , đề_xuất nhân_sự tuyển_chọn báo_cáo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thẩm_định ; sau khi có kết_quả thẩm_định của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ( bằng văn_bản ) , tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan chính_trị ( qua cơ_quan cán_bộ ) trình thường_vụ đảng_uỷ cấp mình . + Cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương Tổng_hợp nhân_sự tuyển_chọn cán_bộ do Viện_kiểm_sát quân_sự cùng cấp đề_xuất , báo_cáo Thủ_trưởng Cục Chính_trị thẩm_định và thường_vụ đảng_uỷ cùng cấp xem_xét , đề_nghị . + Hoàn_chỉnh hồ_sơ , thủ_tục báo_cáo Tổng_cục Chính_trị và Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Cán_bộ ) xem_xét , quyết_định . - Những người được tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ , công_tác tại Viện_kiểm_sát quân_sự phải qua chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . | 21,763 | |
Tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 113/2015/TT-BQP , việc tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình: ... thông_báo công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng cùng cấp thành_lập hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức sơ_tuyển trên hồ_sơ ; tiến_hành thẩm_tra xác_minh đối_với những trường_hợp đã qua sơ_tuyển ; tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển ( trong trường_hợp không tổ_chức thi_tuyển ). Tổng_hợp, đề_xuất nhân_sự tuyển_chọn báo_cáo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thẩm_định ; sau khi có kết_quả thẩm_định của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ( bằng văn_bản ), tổng_hợp, báo_cáo cơ_quan chính_trị ( qua cơ_quan cán_bộ ) trình thường_vụ đảng_uỷ cấp mình. + Cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương Tổng_hợp nhân_sự tuyển_chọn cán_bộ do Viện_kiểm_sát quân_sự cùng cấp đề_xuất, báo_cáo Thủ_trưởng Cục Chính_trị thẩm_định và thường_vụ đảng_uỷ cùng cấp xem_xét, đề_nghị. + Hoàn_chỉnh hồ_sơ, thủ_tục báo_cáo Tổng_cục Chính_trị và Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Cán_bộ ) xem_xét, quyết_định. - Những người được tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ, công_tác tại Viện_kiểm_sát quân_sự phải qua chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 113/2015/TT-BQP , việc tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự từ đối_tượng là cử_nhân luật được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Xây_dựng kế_hoạch chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : + Hằng năm , căn_cứ vào nhu_cầu biên_chế , thực_trạng đội_ngũ cán_bộ , cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương chủ_trì , phối_hợp với Viện_kiểm_sát quân_sự cùng cấp xây_dựng kế_hoạch , chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ , báo_cáo cơ_quan chính_trị thẩm_định , trình thường_vụ đảng_uỷ cấp mình . + Căn_cứ vào quyết_nghị của thường_vụ đảng_uỷ cấp mình , cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương tổng_hợp kế_hoạch , chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ báo_cáo Tổng_cục Chính_trị ( qua Cục Cán_bộ ) . + Cục Cán_bộ tổng_hợp , trao_đổi với Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương đề_xuất chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự , báo_cáo Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị và Bộ Quốc_phòng xem_xét , quyết_định . - Đề_xuất nhân_sự tuyển_chọn cán_bộ Viện_kiểm_sát quân_sự : + Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương Sau khi được thông_báo chỉ_tiêu tuyển_chọn cán_bộ , Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương thông_báo công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng cùng cấp thành_lập hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức sơ_tuyển trên hồ_sơ ; tiến_hành thẩm_tra xác_minh đối_với những trường_hợp đã qua sơ_tuyển ; tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển ( trong trường_hợp không tổ_chức thi_tuyển ) . Tổng_hợp , đề_xuất nhân_sự tuyển_chọn báo_cáo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thẩm_định ; sau khi có kết_quả thẩm_định của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ( bằng văn_bản ) , tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan chính_trị ( qua cơ_quan cán_bộ ) trình thường_vụ đảng_uỷ cấp mình . + Cơ_quan cán_bộ cấp quân_khu và tương_đương Tổng_hợp nhân_sự tuyển_chọn cán_bộ do Viện_kiểm_sát quân_sự cùng cấp đề_xuất , báo_cáo Thủ_trưởng Cục Chính_trị thẩm_định và thường_vụ đảng_uỷ cùng cấp xem_xét , đề_nghị . + Hoàn_chỉnh hồ_sơ , thủ_tục báo_cáo Tổng_cục Chính_trị và Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Cán_bộ ) xem_xét , quyết_định . - Những người được tuyển_chọn vào đội_ngũ cán_bộ , công_tác tại Viện_kiểm_sát quân_sự phải qua chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . | 21,764 | |
Việc sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư có thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn thực_hiện công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình nhà chung_cư và nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , tuy_nhiên có thay_đổi kết_cấu an_toàn chịu lực của công_trình . Do_đó , không đáp_ứng các điều_kiện để được miễn giấy_phép xây_dựng đối_với một công_trình sửa_chữa , cải_tạo . Như_vậy , trường_hợp này của bạn không thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng . | 21,765 | |
Việc sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư có thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn thực_hiện công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình nhà chung_cư và nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , tuy_nhiên có thay_đổi kết_cấu an_toàn chịu lực của công_trình . Do_đó , không đáp_ứng các điều_kiện để được miễn giấy_phép xây_dựng đối_với một công_trình sửa_chữa , cải_tạo . Như_vậy , trường_hợp này của bạn không thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng . | 21,766 | |
Việc sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư có thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý. Căn_cứ vào quy_định trên, trường_hợp công_ty bạn thực_hiện công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình nhà chung_cư và nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, tuy_nhiên có thay_đổi kết_cấu an_toàn chịu lực của công_trình. Do_đó, không đáp_ứng các điều_kiện để được miễn giấy_phép xây_dựng đối_với một công_trình sửa_chữa, cải_tạo. Như_vậy, trường_hợp này của bạn không thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn thực_hiện công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình nhà chung_cư và nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , tuy_nhiên có thay_đổi kết_cấu an_toàn chịu lực của công_trình . Do_đó , không đáp_ứng các điều_kiện để được miễn giấy_phép xây_dựng đối_với một công_trình sửa_chữa , cải_tạo . Như_vậy , trường_hợp này của bạn không thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng . | 21,767 | |
Việc sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư có thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... trường_hợp này của bạn không thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn thực_hiện công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình nhà chung_cư và nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , tuy_nhiên có thay_đổi kết_cấu an_toàn chịu lực của công_trình . Do_đó , không đáp_ứng các điều_kiện để được miễn giấy_phép xây_dựng đối_với một công_trình sửa_chữa , cải_tạo . Như_vậy , trường_hợp này của bạn không thuộc trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng . | 21,768 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp sửa_chữa , cải_tạo công_trình gồm những thành_phần nào ? | Trong trường_hợp công_ty bạn thực_hiện sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư thì thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 47 N: ... Trong trường_hợp công_ty bạn thực_hiện sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư thì thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 47 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP gồm có : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này . ( 2 ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh về quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bản_vẽ hiện_trạng của các bộ_phận công_trình dự_kiến sửa_chữa , cải_tạo đã được phê_duyệt theo quy_định có tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ các bản_vẽ của hồ_sơ đề_nghị cấp phép sửa_chữa , cải_tạo và ảnh chụp ( kích_thước tối_thiểu 10 x 15 cm ) hiện_trạng công_trình và công_trình lân_cận trước khi sửa_chữa , cải_tạo . ( 4 ) Hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa , cải_tạo tương_ứng với mỗi loại công_trình theo quy_định tại Điều 43 hoặc Điều 46 Nghị_định này . | None | 1 | Trong trường_hợp công_ty bạn thực_hiện sửa_chữa , cải_tạo nhà chung_cư thì thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Điều 47 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP gồm có : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này . ( 2 ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh về quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bản_vẽ hiện_trạng của các bộ_phận công_trình dự_kiến sửa_chữa , cải_tạo đã được phê_duyệt theo quy_định có tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ các bản_vẽ của hồ_sơ đề_nghị cấp phép sửa_chữa , cải_tạo và ảnh chụp ( kích_thước tối_thiểu 10 x 15 cm ) hiện_trạng công_trình và công_trình lân_cận trước khi sửa_chữa , cải_tạo . ( 4 ) Hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa , cải_tạo tương_ứng với mỗi loại công_trình theo quy_định tại Điều 43 hoặc Điều 46 Nghị_định này . | 21,769 | |
Quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép x: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 2 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; ( 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, kiểm_tra thực_địa. Khi thẩm_định hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu, tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 2 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; ( 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra thực_địa . Khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu , tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo . Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; ( 4 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; ” ; ( 5 ) Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình . Sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 6 ) Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình , bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh , giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này . Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . | 21,770 | |
Quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép x: ... , hoàn_chỉnh hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ. Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo. Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; ( 4 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; ” ; ( 5 ) Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình. Sau thời_hạn trên, nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 2 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; ( 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra thực_địa . Khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu , tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo . Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; ( 4 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; ” ; ( 5 ) Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình . Sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 6 ) Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình , bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh , giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này . Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . | 21,771 | |
Quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép x: ... nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 6 ) Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình, bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn, giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh, giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ. Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do, đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện, nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này. Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_trình xin cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 2 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; ( 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra thực_địa . Khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu , tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo . Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; ( 4 ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; ” ; ( 5 ) Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình . Sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; ( 6 ) Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình , bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh , giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này . Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . | 21,772 | |
Việc lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Quy_trình lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh Việc lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . Tại Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc lập kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối quốc_gia được thực_hiện theo các bước : - Điều_tra , thu_thập thông_tin , tài liệu và khảo sát thực địa về kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối quốc gia . - Phân_tích , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất . - Phân_tích , đánh giá tình_hình quản lý , sử dụng đất , biến động sử dụng đất , kết quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia kỳ trước . - Xây dựng kế_hoạch sử dụng đất kỳ cuối quốc_gia . - Xây_dựng báo_cáo thuyết minh tổng_hợp và các tài_liệu có liên_quan . | None | 1 | Lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định như sau : Quy_trình lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh Việc lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . Tại Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc lập kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối quốc_gia được thực_hiện theo các bước : - Điều_tra , thu_thập thông_tin , tài liệu và khảo sát thực địa về kế_hoạch sử_dụng đất kỳ cuối quốc gia . - Phân_tích , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và môi_trường tác_động đến việc sử_dụng đất . - Phân_tích , đánh giá tình_hình quản lý , sử dụng đất , biến động sử dụng đất , kết quả thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia kỳ trước . - Xây dựng kế_hoạch sử dụng đất kỳ cuối quốc_gia . - Xây_dựng báo_cáo thuyết minh tổng_hợp và các tài_liệu có liên_quan . | 21,773 | |
Việc điều_tra , thu_thập thông_tin và khảo_sát thực_địa để lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh đượ: ... Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra, thu_thập thông_tin, tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 12 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Theo đó, việc điều_tra, thu_thập thông_tin, tài_liệu và khảo sát thực địa về kế_hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện như sau : * Điều_tra, thu_thập các thông_tin, tài_liệu : - Điều_tra, thu_thập các thông_tin, tài liệu liên_quan đến điều_kiện tự_nhiên, kinh tế, xa<unk> hội và môi_trường tác_động đến việc sử dụng đất ; tình_hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử_dụng đất, kết quả thực_hiện kế_hoạch sử dụng đất quốc_gia kỳ trước ; - Điều_tra, thu_thập các thông_tin, tài_liệu về nhu_cầu sử dụng đất và các dự án sử_dụng đất do các ngành, lĩnh_vực xác định và đề_xuất ; - Điều_tra, thu_thập các thông_tin | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 12 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Theo đó , việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo sát thực địa về kế_hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện như sau : * Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu : - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài liệu liên_quan đến điều_kiện tự_nhiên , kinh tế , xã hội và môi_trường tác_động đến việc sử dụng đất ; tình_hình quản lý , sử dụng đất , biến động sử_dụng đất , kết quả thực_hiện kế_hoạch sử dụng đất quốc_gia kỳ trước ; - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu về nhu_cầu sử dụng đất và các dự án sử_dụng đất do các ngành , lĩnh_vực xác định và đề_xuất ; - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu về nhu cầu sử dụng đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp xác_định ; - Phân_loại và đánh_giá các thông_tin , tài_liệu thu_thập được . * Điều_tra , khảo_sát thực địa : - Xác_định những nội dung cần điều_tra khảo_sát thực_địa ; xây_dựng kế_hoạch khảo sát thực_địa ; - Điều_tra , khảo_sát thực_địa ; - Chỉnh lý bổ sung thông_tin , tài_liệu trên cơ_sở kết quả điều_tra , khảo sát thực địa . * Tổng hợp , xử lý các thông_tin , tài liệu . * Lập báo_cáo kết quả điều tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu . * Hội_thảo thống_nhất kết_quả điều_tra , thông_tin , tài_liệu thu_thập . * Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,774 | |
Việc điều_tra , thu_thập thông_tin và khảo_sát thực_địa để lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh đượ: ... về nhu_cầu sử dụng đất và các dự án sử_dụng đất do các ngành, lĩnh_vực xác định và đề_xuất ; - Điều_tra, thu_thập các thông_tin, tài_liệu về nhu cầu sử dụng đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp xác_định ; - Phân_loại và đánh_giá các thông_tin, tài_liệu thu_thập được. * Điều_tra, khảo_sát thực địa : - Xác_định những nội dung cần điều_tra khảo_sát thực_địa ; xây_dựng kế_hoạch khảo sát thực_địa ; - Điều_tra, khảo_sát thực_địa ; - Chỉnh lý bổ sung thông_tin, tài_liệu trên cơ_sở kết quả điều_tra, khảo sát thực địa. * Tổng hợp, xử lý các thông_tin, tài liệu. * Lập báo_cáo kết quả điều tra, thu_thập các thông_tin, tài_liệu. * Hội_thảo thống_nhất kết_quả điều_tra, thông_tin, tài_liệu thu_thập. * Đánh_giá, nghiệm_thu. | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 12 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Theo đó , việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo sát thực địa về kế_hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện như sau : * Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu : - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài liệu liên_quan đến điều_kiện tự_nhiên , kinh tế , xã hội và môi_trường tác_động đến việc sử dụng đất ; tình_hình quản lý , sử dụng đất , biến động sử_dụng đất , kết quả thực_hiện kế_hoạch sử dụng đất quốc_gia kỳ trước ; - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu về nhu_cầu sử dụng đất và các dự án sử_dụng đất do các ngành , lĩnh_vực xác định và đề_xuất ; - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu về nhu cầu sử dụng đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp xác_định ; - Phân_loại và đánh_giá các thông_tin , tài_liệu thu_thập được . * Điều_tra , khảo_sát thực địa : - Xác_định những nội dung cần điều_tra khảo_sát thực_địa ; xây_dựng kế_hoạch khảo sát thực_địa ; - Điều_tra , khảo_sát thực_địa ; - Chỉnh lý bổ sung thông_tin , tài_liệu trên cơ_sở kết quả điều_tra , khảo sát thực địa . * Tổng hợp , xử lý các thông_tin , tài liệu . * Lập báo_cáo kết quả điều tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu . * Hội_thảo thống_nhất kết_quả điều_tra , thông_tin , tài_liệu thu_thập . * Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,775 | |
Việc điều_tra , thu_thập thông_tin và khảo_sát thực_địa để lập kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh đượ: ... tài_liệu. * Hội_thảo thống_nhất kết_quả điều_tra, thông_tin, tài_liệu thu_thập. * Đánh_giá, nghiệm_thu. | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT quy_định việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo_sát thực_địa về kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Điều 12 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT. Theo đó , việc điều_tra , thu_thập thông_tin , tài_liệu và khảo sát thực địa về kế_hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực_hiện như sau : * Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu : - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài liệu liên_quan đến điều_kiện tự_nhiên , kinh tế , xã hội và môi_trường tác_động đến việc sử dụng đất ; tình_hình quản lý , sử dụng đất , biến động sử_dụng đất , kết quả thực_hiện kế_hoạch sử dụng đất quốc_gia kỳ trước ; - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu về nhu_cầu sử dụng đất và các dự án sử_dụng đất do các ngành , lĩnh_vực xác định và đề_xuất ; - Điều_tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu về nhu cầu sử dụng đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp xác_định ; - Phân_loại và đánh_giá các thông_tin , tài_liệu thu_thập được . * Điều_tra , khảo_sát thực địa : - Xác_định những nội dung cần điều_tra khảo_sát thực_địa ; xây_dựng kế_hoạch khảo sát thực_địa ; - Điều_tra , khảo_sát thực_địa ; - Chỉnh lý bổ sung thông_tin , tài_liệu trên cơ_sở kết quả điều_tra , khảo sát thực địa . * Tổng hợp , xử lý các thông_tin , tài liệu . * Lập báo_cáo kết quả điều tra , thu_thập các thông_tin , tài_liệu . * Hội_thảo thống_nhất kết_quả điều_tra , thông_tin , tài_liệu thu_thập . * Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,776 | |
Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh là gì ? | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : ... - Khái_quát phương_hướng, mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xa<unk> hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh. - Xác_định diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm. + Xác_định diện_tích các loại đất được phân bổ trong quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh. + Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định. - Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. - Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. - Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. - Xác_định quy_mô, địa điểm công_trình, dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 Luật | None | 1 | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : - Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xác_định diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . + Xác_định diện_tích các loại đất được phân bổ trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . + Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . - Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất_đai 2013 để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , - Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : + Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; + Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; + Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . - Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . - Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , - Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . - Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,777 | |
Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh là gì ? | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : ... và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. - Xác_định quy_mô, địa điểm công_trình, dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất_đai 2013 để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện. Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng, chỉnh_trang khu đô_thị, khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí, diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở, thương_mại, dịch_vụ, sản_xuất, kinh_doanh, - Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh. - Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : + Giải_pháp bảo_vệ, cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; + Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; + Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh. - Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, | None | 1 | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : - Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xác_định diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . + Xác_định diện_tích các loại đất được phân bổ trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . + Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . - Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất_đai 2013 để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , - Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : + Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; + Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; + Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . - Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . - Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , - Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . - Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,778 | |
Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh là gì ? | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : ... các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ). - Lập hệ_thống bảng, biểu số_liệu phân_tích, sơ_đồ, biểu_đồ. - Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, đất khu công_nghệ_cao, đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ), - Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo, bản_đồ sau hội_thảo. - Đánh_giá, nghiệm_thu. | None | 1 | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : - Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xác_định diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . + Xác_định diện_tích các loại đất được phân bổ trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . + Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . - Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất_đai 2013 để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , - Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : + Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; + Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; + Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . - Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . - Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , - Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . - Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,779 | |
Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh là gì ? | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : ... chỉnh_sửa báo_cáo, bản_đồ sau hội_thảo. - Đánh_giá, nghiệm_thu. | None | 1 | Các hoạt_động để xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 01/2021/TT-BTNMT bao_gồm : - Khái_quát phương_hướng , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã hội có liên_quan đến kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xác_định diện_tích các loại đất trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm . + Xác_định diện_tích các loại đất được phân bổ trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia trên địa_bàn tỉnh . + Xác_định diện_tích các loại đất do cấp tỉnh xác_định . - Xác_định diện_tích các loại đất theo phương_án phân bổ và khoanh vùng_đất đai trong quy_hoạch tỉnh trong thời_kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích các loại đất cần chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định diện_tích đất chưa sử_dụng đưa vào sử_dụng trong kỳ kế_hoạch theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . - Xác_định quy_mô , địa điểm công_trình , dự_án sử_dụng đất vào các mục_đích quy_định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất_đai 2013 để thực_hiện trong kỳ kế_hoạch sử_dụng đất theo từng năm và đến từng đơn_vị hành_chính cấp huyện . Đối_với dự_án hạ_tầng kỹ_thuật xây_dựng , chỉnh_trang khu đô_thị , khu dân_cư nông_thôn phải đồng_thời xác_định vị_trí , diện_tích đất thu_hồi trong vùng phụ_cận để đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện dự_án nhà ở , thương_mại , dịch_vụ , sản_xuất , kinh_doanh , - Dự_kiến các nguồn thu_chi từ đất theo kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Xây_dựng các giải_pháp thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh : + Giải_pháp bảo_vệ , cải_tạo đất và bảo_vệ môi_trường ; + Giải_pháp về nguồn_lực thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; + Giải_pháp tổ_chức thực_hiện và giám_sát thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh . - Lập bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh và bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất theo các chuyên_đề ( gồm : bản_đồ chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất : đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và bản_đồ chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) . - Lập hệ_thống bảng , biểu số_liệu phân_tích , sơ_đồ , biểu_đồ . - Xây_dựng báo_cáo chuyên_đề ( gồm : chuyên_đề về đất trồng lúa : đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất ; đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , đất khu công_nghệ_cao , đất khu kinh_tế ; đất đô_thị ; đất giao_thông ; đất thuỷ_lợi và chuyên_đề về các khu : sản_xuất nông_nghiệp ; lâm_nghiệp ; du_lịch ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; phát_triển công_nghiệp ; đô_thị ; thương_mại - dịch_vụ ; dân_cư nông_thôn ) , - Hội_thảo và chỉnh_sửa báo_cáo , bản_đồ sau hội_thảo . - Đánh_giá , nghiệm_thu . | 21,780 | |
Đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại thực_hiện theo thủ_tục thế_nào ? | Tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại 1. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại đã đăng_ký, thương_nhân, tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại. Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc hội_chợ, triển_lãm thương_mại. Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung sau : a ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp. 3. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ. Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải | None | 1 | Tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đã đăng_ký , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung sau : a ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . 3 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Như_vậy khi sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại đã đăng_ký thì thương_nhân tổ_chức triển_lãm phải phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc triển_lãm thương_mại theo một trong các hình_thức sau : - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức riển lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 21,781 | |
Đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại thực_hiện theo thủ_tục thế_nào ? | Tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ. Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do. 4. Việc sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Như_vậy khi sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại đã đăng_ký thì thương_nhân tổ_chức triển_lãm phải phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức. Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc triển_lãm thương_mại theo một trong các hình_thức sau : - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức riển lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ. Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước | None | 1 | Tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đã đăng_ký , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung sau : a ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . 3 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Như_vậy khi sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại đã đăng_ký thì thương_nhân tổ_chức triển_lãm phải phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc triển_lãm thương_mại theo một trong các hình_thức sau : - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức riển lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 21,782 | |
Đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại thực_hiện theo thủ_tục thế_nào ? | Tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức riển lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ. Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do. Việc sửa_đổi, bổ_sung nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại đã đăng_ký , thương_nhân , tổ_chức hoạt_động có liên_quan đến thương_mại phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Thương_nhân được lựa_chọn một trong các cách_thức đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung sau : a ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . 3 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Như_vậy khi sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại đã đăng_ký thì thương_nhân tổ_chức triển_lãm phải phải thực_hiện thủ_tục hành_chính đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức . Hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất 30 ngày trước ngày khai_mạc triển_lãm thương_mại theo một trong các hình_thức sau : - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký qua đường bưu_điện đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Nộp 01 hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Sử_dụng hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc không xác_nhận bằng văn_bản việc đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức riển lãm thương_mại trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ . Trong trường_hợp không xác_nhận thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phải nêu rõ lý_do . Việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 21,783 | |
Mẫu_đơn đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại được quy_định ra sao ? | Cũng theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại thực_hiện theo Mẫu_s: ... Cũng theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải về mẫu_đơn đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại : Tải về . | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải về mẫu_đơn đăng_ký sửa_đổi nội_dung tổ_chức triển_lãm thương_mại : Tải về . | 21,784 | |
Cơ_quan nhà_nước yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ, triển_lãm thương_mại 1. Thương_nhân tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ, triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu. Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ, triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 131, Khoản 3 Điều 133, Điều 134, Điều 135, Điều 136, Điều 137 Luật Thương_mại. 2. Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ, triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại đó. Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức, tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại. Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền, Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ, triển_lãm thương_mại để tổ_chức, tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện. - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ , triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 131 , Khoản 3 Điều 133 , Điều 134 , Điều 135 , Điều 136 , Điều 137 Luật Thương_mại . 2 . Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại để tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện . - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam . Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện . - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài . - Hàng_hoá , dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh , hạn_chế kinh_doanh , chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá , dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , trừ trường_hợp trưng_bày , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật . - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ , triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó . - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . - Việc tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tất_cả các loại hàng_hoá , dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Việc tạm xuất , tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hàng_hoá , dịch_vụ trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005 . - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Việc bán , tặng hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó . - Hàng_hoá được bán , tặng , dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005 . - Việc bán , tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán , tặng , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . | 21,785 | |
Cơ_quan nhà_nước yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ, triển_lãm thương_mại để tổ_chức, tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện. - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ, triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam. Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ, triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện. - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ, triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài. - Hàng_hoá, dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh, hạn_chế kinh_doanh, chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá, dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả, hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ, trừ trường_hợp trưng_bày, giới_thiệu để so_sánh với hàng thật. - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ, triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành, hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ , triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 131 , Khoản 3 Điều 133 , Điều 134 , Điều 135 , Điều 136 , Điều 137 Luật Thương_mại . 2 . Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại để tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện . - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam . Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện . - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài . - Hàng_hoá , dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh , hạn_chế kinh_doanh , chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá , dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , trừ trường_hợp trưng_bày , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật . - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ , triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó . - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . - Việc tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tất_cả các loại hàng_hoá , dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Việc tạm xuất , tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hàng_hoá , dịch_vụ trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005 . - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Việc bán , tặng hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó . - Hàng_hoá được bán , tặng , dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005 . - Việc bán , tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán , tặng , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . | 21,786 | |
Cơ_quan nhà_nước yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật. - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ, triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành, hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá, dịch_vụ đó. - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày, kể từ ngày kết_thúc hội_chợ, triển_lãm thương_mại. - Việc tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Tất_cả các loại hàng_hoá, dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài, trừ hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật. - Hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ. - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ , triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 131 , Khoản 3 Điều 133 , Điều 134 , Điều 135 , Điều 136 , Điều 137 Luật Thương_mại . 2 . Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại để tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện . - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam . Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện . - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài . - Hàng_hoá , dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh , hạn_chế kinh_doanh , chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá , dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , trừ trường_hợp trưng_bày , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật . - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ , triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó . - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . - Việc tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tất_cả các loại hàng_hoá , dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Việc tạm xuất , tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hàng_hoá , dịch_vụ trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005 . - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Việc bán , tặng hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó . - Hàng_hoá được bán , tặng , dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005 . - Việc bán , tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán , tặng , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . | 21,787 | |
Cơ_quan nhà_nước yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Việc tạm xuất, tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Hàng_hoá, dịch_vụ trưng_bày, giới_thiệu tại hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán, tặng, cung_ứng tại hội_chợ, triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005. - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán, tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản. - Việc bán, tặng hàng_hoá tại hội_chợ, triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó. - Hàng_hoá được bán, tặng, dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ, triển_lãm thương_mại | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ , triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 131 , Khoản 3 Điều 133 , Điều 134 , Điều 135 , Điều 136 , Điều 137 Luật Thương_mại . 2 . Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại để tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện . - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam . Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện . - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài . - Hàng_hoá , dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh , hạn_chế kinh_doanh , chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá , dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , trừ trường_hợp trưng_bày , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật . - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ , triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó . - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . - Việc tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tất_cả các loại hàng_hoá , dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Việc tạm xuất , tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hàng_hoá , dịch_vụ trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005 . - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Việc bán , tặng hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó . - Hàng_hoá được bán , tặng , dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005 . - Việc bán , tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán , tặng , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . | 21,788 | |
Cơ_quan nhà_nước yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó. - Hàng_hoá được bán, tặng, dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ, triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật. - Hàng_hoá, dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán, tặng, cung_ứng tại hội_chợ, triển_lãm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005. - Việc bán, tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ. - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán, tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản. - Hàng_hoá, dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ, triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán, tặng, cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ , triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 131 , Khoản 3 Điều 133 , Điều 134 , Điều 135 , Điều 136 , Điều 137 Luật Thương_mại . 2 . Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại để tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện . - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam . Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện . - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài . - Hàng_hoá , dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh , hạn_chế kinh_doanh , chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá , dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , trừ trường_hợp trưng_bày , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật . - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ , triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó . - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . - Việc tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tất_cả các loại hàng_hoá , dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Việc tạm xuất , tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hàng_hoá , dịch_vụ trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005 . - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Việc bán , tặng hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó . - Hàng_hoá được bán , tặng , dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005 . - Việc bán , tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán , tặng , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . | 21,789 | |
Cơ_quan nhà_nước yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại 1 . Thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại có nghĩa_vụ chấm_dứt việc thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần hội_chợ , triển_lãm thương_mại nếu bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước yêu_cầu . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 131 , Khoản 3 Điều 133 , Điều 134 , Điều 135 , Điều 136 , Điều 137 Luật Thương_mại . 2 . Việc chấm_dứt thực_hiện hoạt_động hội_chợ , triển_lãm thương_mại phải được thương_nhân tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại công_bố công_khai và phải đảm_bảo quyền_lợi của các thương_nhân đã tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại đó . Việc yêu_cầu thương_nhân chấm_dứt hoạt_động triển_lãm thương_mại chỉ được thực_hiện khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước phát_hiện thương_nhân có hành_vi vi_phạm các quy_định sau : - Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại để tổ_chức , tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện . - Thương_nhân nước_ngoài có quyền trực_tiếp tham_gia hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thay_mặt mình tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam . Trong trường_hợp muốn tổ_chức hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam thì thương_nhân nước_ngoài phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại Việt_Nam thực_hiện . - Thương_nhân không đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ hội_chợ , triển_lãm thương_mại không được tổ_chức cho thương_nhân khác tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài . - Hàng_hoá , dịch_vụ không được phép tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại bao_gồm : + Vi_phạm về hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm kinh_doanh , hạn_chế kinh_doanh , chưa được phép lưu_thông theo quy_định của pháp_luật + Hàng_hoá , dịch_vụ do thương_nhân ở nước_ngoài cung_ứng thuộc diện cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; + Hàng giả , hàng vi_phạm quyền sở_hữu trí_tuệ , trừ trường_hợp trưng_bày , giới_thiệu để so_sánh với hàng thật . - Ngoài việc tuân_thủ các quy_định về hội_chợ , triển_lãm thương_mại của Luật Thương_mại hiện_hành , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện quản_lý chuyên_ngành phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành đối_với hàng_hoá , dịch_vụ đó . - Hàng_hoá tạm nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải được tái_xuất khẩu trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày kết_thúc hội_chợ , triển_lãm thương_mại . - Việc tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Tất_cả các loại hàng_hoá , dịch_vụ đều được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài , trừ hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện cấm xuất_khẩu chỉ được tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài khi được sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thời_hạn tạm xuất_khẩu hàng_hoá để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài là một năm kể từ ngày hàng_hoá được tạm xuất_khẩu ; nếu quá thời_hạn nói trên mà chưa được tái_nhập khẩu thì hàng_hoá đó phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Việc tạm xuất , tái_nhập hàng_hoá tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hàng_hoá , dịch_vụ trưng_bày , giới_thiệu tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại ; đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phải đăng_ký với hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 136 Luật Thương_mại 2005 . - Hàng_hoá thuộc diện nhập_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Việc bán , tặng hàng_hoá tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại quy_định tại khoản 2 Điều 134 Luật Thương_mại 2005 phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chuyên_ngành nhập_khẩu đối_với hàng_hoá đó . - Hàng_hoá được bán , tặng , dịch_vụ được cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm thương_mại tại Việt_Nam phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được phép bán , tặng , cung_ứng tại hội_chợ , triển_lãm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 137 Luật Thương_mại 2005 . - Việc bán , tặng hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu nhưng đã được tạm xuất_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài chỉ được thực_hiện sau khi có sự chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . - Hàng_hoá thuộc diện xuất_khẩu phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ được bán , tặng sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Hàng_hoá , dịch_vụ của Việt_Nam tham_gia hội_chợ , triển_lãm thương_mại ở nước_ngoài được bán , tặng , cung_ứng ở nước_ngoài phải chịu thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . | 21,790 | |
Người làm chứng được cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập để giải_quyết vụ_việc dân_sự thì ai có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng ? | Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định Người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị : ... Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định Người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . Căn_cứ theo Điều 45 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định Cơ_quan có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng như sau : Cơ_quan có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng Cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập người làm chứng có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng . Chi_phí cho người làm chứng được lấy từ kinh_phí hoạt_động hằng năm của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . Theo quy_định trên , trong tố_tụng_dân_sự , cơ_quan tiến_hành tố_tụng là Toà_án triệu_tập người làm chứng có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng . Chi_phí cho người làm chứng được lấy từ kinh_phí hoạt_động hằng năm của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . Chi_phí cho người làm chứng trong tố_tụng_dân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định Người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . Căn_cứ theo Điều 45 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định Cơ_quan có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng như sau : Cơ_quan có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng Cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập người làm chứng có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng . Chi_phí cho người làm chứng được lấy từ kinh_phí hoạt_động hằng năm của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . Theo quy_định trên , trong tố_tụng_dân_sự , cơ_quan tiến_hành tố_tụng là Toà_án triệu_tập người làm chứng có trách_nhiệm trả chi_phí cho người làm chứng . Chi_phí cho người làm chứng được lấy từ kinh_phí hoạt_động hằng năm của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . Chi_phí cho người làm chứng trong tố_tụng_dân_sự ( Hình từ Internet ) | 21,791 | |
Chi_phí cho người làm chứng_giải quyết vụ_việc dân_sự do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập gồm những chi_phí gì ? | Căn_cứ theo Điều 46 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí c: ... Căn_cứ theo Điều 46 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người làm chứng như sau : Mức chi_phí cho người làm chứng 1. Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể, chi_phí cho người làm chứng do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền_lương, thù_lao cho người làm chứng ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này. Đồng_thời, căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch 1. Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể, chi_phí cho người làm chứng, người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 46 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người làm chứng như sau : Mức chi_phí cho người làm chứng 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Đồng_thời , căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng_giải quyết vụ_việc dân_sự do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc làm_chứng được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật . | 21,792 | |
Chi_phí cho người làm chứng_giải quyết vụ_việc dân_sự do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập gồm những chi_phí gì ? | Căn_cứ theo Điều 46 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí c: ... cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này.... Như_vậy, căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể, chi_phí cho người làm chứng_giải quyết vụ_việc dân_sự do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc làm_chứng được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn, chứng_từ theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 46 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Mức chi_phí cho người làm chứng như sau : Mức chi_phí cho người làm chứng 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Chi_phí tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng ; b ) Chi_phí đi_lại ; c ) Chi_phí lưu_trú ; d ) Các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này . Đồng_thời , căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch 1 . Căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng , người phiên_dịch được xác_định bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau đây : a ) Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; b ) Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; c ) Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; d ) Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . ... Như_vậy , căn_cứ vào từng trường_hợp cụ_thể , chi_phí cho người làm chứng_giải quyết vụ_việc dân_sự do cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập bao_gồm một hoặc một_số chi_phí sau : - Tiền_lương hoặc thù_lao cho người làm chứng ; tiền công cho người phiên_dịch ; - Chi_phí đi_lại ( nếu có ) ; - Chi_phí lưu_trú ( nếu có ) ; - Các chi_phí khác phát_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP là chi_phí liên_quan và phục_vụ trực_tiếp cho công_việc làm_chứng được xác_định căn_cứ theo thực_tế phát_sinh của từng trường_hợp cụ_thể trên cơ_sở có đủ hợp_đồng ( nếu có ) và hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật . | 21,793 | |
Người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự được hưởng chế_độ tiền_lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chi_phí tiền_lương, thù_lao cho người làm chứng 1. Chi_phí tiền_lương cho người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự, vụ án hành_chính, vụ_việc dân_sự như sau : a ) Chi_phí tiền_lương áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập đối_với người thực_hiện giám_định, người thực_hiện định_giá tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự, vụ án hành_chính, vụ_việc dân_sự với vai_trò người làm chứng. b ) Mức tiền_lương cho người làm chứng được hưởng bằng 200% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định. 2. Thù_lao cho người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự, vụ án hành_chính, vụ_việc dân_sự như sau : a ) Thù_lao cho người làm chứng áp_dụng cho các trường_hợp không hưởng tiền_lương theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. b ) Mức thù_lao cho người làm chứng được hưởng bằng 100% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định. Theo đó, mức chi_phí đối_với người làm chứng khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự được thực_hiện như sau | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng 1 . Chi_phí tiền_lương cho người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự , vụ án hành_chính , vụ_việc dân_sự như sau : a ) Chi_phí tiền_lương áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập đối_với người thực_hiện giám_định , người thực_hiện định_giá tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự , vụ án hành_chính , vụ_việc dân_sự với vai_trò người làm chứng . b ) Mức tiền_lương cho người làm chứng được hưởng bằng 200% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định . 2 . Thù_lao cho người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự , vụ án hành_chính , vụ_việc dân_sự như sau : a ) Thù_lao cho người làm chứng áp_dụng cho các trường_hợp không hưởng tiền_lương theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Mức thù_lao cho người làm chứng được hưởng bằng 100% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định . Theo đó , mức chi_phí đối_với người làm chứng khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự được thực_hiện như sau : + Chi_phí tiền_lương áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập đối_với người thực_hiện giám_định , người thực_hiện định_giá tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự với vai_trò người làm chứng . + Mức tiền_lương cho người làm chứng được hưởng bằng 200% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định . Lưu_ý : Pháp_lệnh này quy_định về chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng và người phiên_dịch trong tố_tụng_hình_sự , tố_tụng_dân_sự và tố_tụng hành_chính ( sau đây gọi chung là chi_phí trong tố_tụng ) theo Điều 1 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 . | 21,794 | |
Người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự được hưởng chế_độ tiền_lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định. Theo đó, mức chi_phí đối_với người làm chứng khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự được thực_hiện như sau : + Chi_phí tiền_lương áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập đối_với người thực_hiện giám_định, người thực_hiện định_giá tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự với vai_trò người làm chứng. + Mức tiền_lương cho người làm chứng được hưởng bằng 200% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định. Lưu_ý : Pháp_lệnh này quy_định về chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng và người phiên_dịch trong tố_tụng_hình_sự, tố_tụng_dân_sự và tố_tụng hành_chính ( sau đây gọi chung là chi_phí trong tố_tụng ) theo Điều 1 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 81/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí tiền_lương , thù_lao cho người làm chứng 1 . Chi_phí tiền_lương cho người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự , vụ án hành_chính , vụ_việc dân_sự như sau : a ) Chi_phí tiền_lương áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập đối_với người thực_hiện giám_định , người thực_hiện định_giá tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự , vụ án hành_chính , vụ_việc dân_sự với vai_trò người làm chứng . b ) Mức tiền_lương cho người làm chứng được hưởng bằng 200% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định . 2 . Thù_lao cho người làm chứng tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ án hình_sự , vụ án hành_chính , vụ_việc dân_sự như sau : a ) Thù_lao cho người làm chứng áp_dụng cho các trường_hợp không hưởng tiền_lương theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Mức thù_lao cho người làm chứng được hưởng bằng 100% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định . Theo đó , mức chi_phí đối_với người làm chứng khi tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự được thực_hiện như sau : + Chi_phí tiền_lương áp_dụng trong trường_hợp cơ_quan tiến_hành tố_tụng triệu_tập đối_với người thực_hiện giám_định , người thực_hiện định_giá tham_gia phiên_toà giải_quyết vụ_việc dân_sự với vai_trò người làm chứng . + Mức tiền_lương cho người làm chứng được hưởng bằng 200% mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , tính theo ngày lương do Nhà_nước quy_định . Lưu_ý : Pháp_lệnh này quy_định về chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng và người phiên_dịch trong tố_tụng_hình_sự , tố_tụng_dân_sự và tố_tụng hành_chính ( sau đây gọi chung là chi_phí trong tố_tụng ) theo Điều 1 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 . | 21,795 | |
Việc giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu được thực_hiện theo phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và d: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về phương_thức giám_sát như sau : Phương_thức giám_sát 1 . Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện giám_sát tài_chính bằng các phương_thức giám_sát : trực_tiếp , gián_tiếp , trước , trong và sau ; trong đó tập_trung thực_hiện giám_sát trước và giám_sát sau nhằm phát_hiện kịp_thời các rủi_ro , hạn_chế trong quản_lý tài_chính của doanh_nghiệp để có cảnh_báo , giải_pháp xử_lý . 2 . Thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra định_kỳ hoặc đột_xuất theo quy_định của pháp_luật về kiểm_tra , thanh_tra . Như_vậy , theo quy_định , việc giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu được thực_hiện theo phương_thức : trực_tiếp , gián_tiếp , trước , trong và sau ; Trong đó tập_trung thực_hiện giám_sát trước và giám_sát sau nhằm phát_hiện kịp_thời các rủi_ro , hạn_chế trong quản_lý tài_chính của doanh_nghiệp để có cảnh_báo , giải_pháp xử_lý . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về phương_thức giám_sát như sau : Phương_thức giám_sát 1 . Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện giám_sát tài_chính bằng các phương_thức giám_sát : trực_tiếp , gián_tiếp , trước , trong và sau ; trong đó tập_trung thực_hiện giám_sát trước và giám_sát sau nhằm phát_hiện kịp_thời các rủi_ro , hạn_chế trong quản_lý tài_chính của doanh_nghiệp để có cảnh_báo , giải_pháp xử_lý . 2 . Thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra định_kỳ hoặc đột_xuất theo quy_định của pháp_luật về kiểm_tra , thanh_tra . Như_vậy , theo quy_định , việc giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu được thực_hiện theo phương_thức : trực_tiếp , gián_tiếp , trước , trong và sau ; Trong đó tập_trung thực_hiện giám_sát trước và giám_sát sau nhằm phát_hiện kịp_thời các rủi_ro , hạn_chế trong quản_lý tài_chính của doanh_nghiệp để có cảnh_báo , giải_pháp xử_lý . ( Hình từ Internet ) | 21,796 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và d: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính, đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1. Báo_cáo giám_sát tài_chính : Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của các doanh_nghiệp nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan, Bộ Giao_thông vận_tải lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước, bao_gồm phần phân_tích, đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước theo các nội_dung quy_định tại Khoản 3, Điều 5 Thông_tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính : Trên cơ_sở Báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp nhà_nước, Bộ Giao_thông vận_tải tổng_hợp và lập các Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính theo quy_định tại Khoản 4, Điều 4 Thông_tư số 200/2015 / TT-BGT ( Biểu_mẫu số 03 ) gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 08 hàng năm đối_với báo_cáo 6 tháng và trước ngày 31 tháng 5 năm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1 . Báo_cáo giám_sát tài_chính : Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của các doanh_nghiệp nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan , Bộ Giao_thông vận_tải lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước , bao_gồm phần phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước theo các nội_dung quy_định tại Khoản 3 , Điều 5 Thông_tư số 200/2015/TT-BTC. 2 . Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính : Trên cơ_sở Báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp nhà_nước , Bộ Giao_thông vận_tải tổng_hợp và lập các Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 4 Thông_tư số 200/2015 / TT-BGT ( Biểu_mẫu số 03 ) gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 08 hàng năm đối_với báo_cáo 6 tháng và trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước , bao_gồm phần phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước . | 21,797 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và d: ... 200/2015 / TT-BGT ( Biểu_mẫu số 03 ) gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 08 hàng năm đối_với báo_cáo 6 tháng và trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước, bao_gồm phần phân_tích, đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước.Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính, đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1. Báo_cáo giám_sát tài_chính : Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của các doanh_nghiệp nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan, Bộ Giao_thông vận_tải lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước, bao_gồm phần phân_tích, đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước theo các nội_dung quy_định tại Khoản 3, Điều 5 Thông_tư số 200/2015/@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1 . Báo_cáo giám_sát tài_chính : Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của các doanh_nghiệp nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan , Bộ Giao_thông vận_tải lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước , bao_gồm phần phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước theo các nội_dung quy_định tại Khoản 3 , Điều 5 Thông_tư số 200/2015/TT-BTC. 2 . Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính : Trên cơ_sở Báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp nhà_nước , Bộ Giao_thông vận_tải tổng_hợp và lập các Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 4 Thông_tư số 200/2015 / TT-BGT ( Biểu_mẫu số 03 ) gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 08 hàng năm đối_với báo_cáo 6 tháng và trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước , bao_gồm phần phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước . | 21,798 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và d: ... nhà_nước, bao_gồm phần phân_tích, đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước theo các nội_dung quy_định tại Khoản 3, Điều 5 Thông_tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính : Trên cơ_sở Báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp nhà_nước, Bộ Giao_thông vận_tải tổng_hợp và lập các Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính theo quy_định tại Khoản 4, Điều 4 Thông_tư số 200/2015 / TT-BGT ( Biểu_mẫu số 03 ) gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 08 hàng năm đối_với báo_cáo 6 tháng và trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước, bao_gồm phần phân_tích, đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động và công_khai thông_tin tài_chính đối_với các doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Bộ Giao_thông vận_tải làm đại_diện chủ_sở_hữu ban_hành kèm theo Quyết_định 1247 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính và Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1 . Báo_cáo giám_sát tài_chính : Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của các doanh_nghiệp nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan , Bộ Giao_thông vận_tải lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước , bao_gồm phần phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước theo các nội_dung quy_định tại Khoản 3 , Điều 5 Thông_tư số 200/2015/TT-BTC. 2 . Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính : Trên cơ_sở Báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp nhà_nước , Bộ Giao_thông vận_tải tổng_hợp và lập các Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 4 Thông_tư số 200/2015 / TT-BGT ( Biểu_mẫu số 03 ) gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 08 hàng năm đối_với báo_cáo 6 tháng và trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm lập Báo_cáo giám_sát tài_chính cho từng doanh_nghiệp nhà_nước , bao_gồm phần phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính Công_ty mẹ và tình_hình tài_chính hợp_nhất của doanh_nghiệp nhà_nước . | 21,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.