Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... quản_lý, lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật. Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tiếp_nhận , giải_quyết và quản_lý hồ_sơ khám giám_định Ngay sau khi nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : 1 . Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh . 2 . Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ . 3 . Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật . Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , ngay sau khi nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : - Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH. Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh . - Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ . Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật . Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 21,500 | |
Mẫu_Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật mới nhất hiện_nay ? | Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định Mẫu_Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật như : ... Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định Mẫu_Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật như sau : Tải_Mẫu_Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật mới nhất 2023 tại đây : Tải về . | None | 1 | Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định Mẫu_Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật như sau : Tải_Mẫu_Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật mới nhất 2023 tại đây : Tải về . | 21,501 | |
Việc tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật tại Hội_đồng Giám_định y_khoa thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định tại Hội_đồng Giám_định y_khoa 1. Sau khi Hội_đồng Giám_định y_khoa nhận được hồ_sơ đề_nghị khám giám_định mức_độ khuyết_tật đầy_đủ do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến, trong thời_gian 30 ngày làm_việc, Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật. 2. Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải có các giấy_tờ sau : - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh hợp_pháp. - Giấy xác_nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết_tật đăng_ký hộ_khẩu thường_trú về quyền đại_diện hợp_pháp đối_với người khuyết_tật. - Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật là cơ_quan, tổ_chức thì phải có giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức đó theo quy_định. Theo quy_định trên, sau khi Hội_đồng Giám_định y_khoa nhận được hồ_sơ đề_nghị khám giám_định mức_độ khuyết_tật đầy_đủ do Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội chuyển đến, trong thời_gian 30 ngày làm_việc, Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật. Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định tại Hội_đồng Giám_định y_khoa 1 . Sau khi Hội_đồng Giám_định y_khoa nhận được hồ_sơ đề_nghị khám giám_định mức_độ khuyết_tật đầy_đủ do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , trong thời_gian 30 ngày làm_việc , Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật . 2 . Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải có các giấy_tờ sau : - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh hợp_pháp . - Giấy xác_nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết_tật đăng_ký hộ_khẩu thường_trú về quyền đại_diện hợp_pháp đối_với người khuyết_tật . - Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật là cơ_quan , tổ_chức thì phải có giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức đó theo quy_định . Theo quy_định trên , sau khi Hội_đồng Giám_định y_khoa nhận được hồ_sơ đề_nghị khám giám_định mức_độ khuyết_tật đầy_đủ do Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , trong thời_gian 30 ngày làm_việc , Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật . Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải có các giấy_tờ sau : - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh hợp_pháp . - Giấy xác_nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết_tật đăng_ký hộ_khẩu thường_trú về quyền đại_diện hợp_pháp đối_với người khuyết_tật . - Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật là cơ_quan , tổ_chức thì phải có giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức đó theo quy_định . | 21,502 | |
Việc tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật tại Hội_đồng Giám_định y_khoa thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật. Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải có các giấy_tờ sau : - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh hợp_pháp. - Giấy xác_nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết_tật đăng_ký hộ_khẩu thường_trú về quyền đại_diện hợp_pháp đối_với người khuyết_tật. - Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật là cơ_quan, tổ_chức thì phải có giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức đó theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ khám giám_định tại Hội_đồng Giám_định y_khoa 1 . Sau khi Hội_đồng Giám_định y_khoa nhận được hồ_sơ đề_nghị khám giám_định mức_độ khuyết_tật đầy_đủ do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , trong thời_gian 30 ngày làm_việc , Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật . 2 . Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải có các giấy_tờ sau : - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh hợp_pháp . - Giấy xác_nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết_tật đăng_ký hộ_khẩu thường_trú về quyền đại_diện hợp_pháp đối_với người khuyết_tật . - Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật là cơ_quan , tổ_chức thì phải có giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức đó theo quy_định . Theo quy_định trên , sau khi Hội_đồng Giám_định y_khoa nhận được hồ_sơ đề_nghị khám giám_định mức_độ khuyết_tật đầy_đủ do Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , trong thời_gian 30 ngày làm_việc , Hội_đồng Giám_định y_khoa có trách_nhiệm tổ_chức khám giám_định và kết_luận dạng tật và mức_độ khyết tật . Đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật khi làm thủ_tục khám giám_định cho người khuyết_tật phải có các giấy_tờ sau : - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh hợp_pháp . - Giấy xác_nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết_tật đăng_ký hộ_khẩu thường_trú về quyền đại_diện hợp_pháp đối_với người khuyết_tật . - Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật là cơ_quan , tổ_chức thì phải có giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức đó theo quy_định . | 21,503 | |
Ai có quyền in_ấn quản_lý phôi thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định thẻ công_chức thanh_tra: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành như sau : Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành 1 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ do Chánh_Thanh_tra Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Tổng_cục , Cục , Chi_cục để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Nghiêm_cấm sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành vào mục_đích khác . 2 . Thanh_tra Bộ in_ấn , quản_lý phôi thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí làm phôi thẻ do ngân_sách nhà_nước cấp theo dự_toán được duyệt cho Thanh_tra Bộ . 3 . Niên_hạn sử_dụng thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Thanh_tra Bộ thống_nhất in_ấn , quản_lý phôi Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí làm phôi thẻ do ngân_sách nhà_nước cấp theo dự_toán được duyệt . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành như sau : Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành 1 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ do Chánh_Thanh_tra Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Tổng_cục , Cục , Chi_cục để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Nghiêm_cấm sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành vào mục_đích khác . 2 . Thanh_tra Bộ in_ấn , quản_lý phôi thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí làm phôi thẻ do ngân_sách nhà_nước cấp theo dự_toán được duyệt cho Thanh_tra Bộ . 3 . Niên_hạn sử_dụng thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Thanh_tra Bộ thống_nhất in_ấn , quản_lý phôi Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ . Kinh_phí làm phôi thẻ do ngân_sách nhà_nước cấp theo dự_toán được duyệt . ( Hình từ Internet ) | 21,504 | |
Mặt trước và mặt sau Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm có những thông_tin gì ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành 1. Kích_thước : Chiều rộng 61mm, dài 87mm. 2. Màu_sắc và hoạ_tiết : mặt trước màu đỏ tươi, mặt sau màu trắng, có hoa_văn logo của Bộ Khoa_học và Công_nghệ màu xanh da_trời, có biểu_tượng của ngành thanh_tra và có 01 vạch chéo rộng 05mm màu đỏ tươi. 3. Nội_dung trên thẻ được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự tiếng Việt ( phông_chữ Unicode ) theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001. 4. Nội_dung trên mặt trước của thẻ : Quốc_hiệu, quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ”. 5. Nội_dung trên mặt sau của thẻ : Quốc_hiệu, tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ”, họ tên người được cấp thẻ, tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác, ảnh người được cấp thẻ, địa_danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành 1 . Kích_thước : Chiều rộng 61mm , dài 87mm . 2 . Màu_sắc và hoạ_tiết : mặt trước màu đỏ tươi , mặt sau màu trắng , có hoa_văn logo của Bộ Khoa_học và Công_nghệ màu xanh da_trời , có biểu_tượng của ngành thanh_tra và có 01 vạch chéo rộng 05mm màu đỏ tươi . 3 . Nội_dung trên thẻ được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự tiếng Việt ( phông_chữ Unicode ) theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 4 . Nội_dung trên mặt trước của thẻ : Quốc_hiệu , quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ” . 5 . Nội_dung trên mặt sau của thẻ : Quốc_hiệu , tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ” , họ tên người được cấp thẻ , tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác , ảnh người được cấp thẻ , địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên , đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ . ... Theo đó , kích_thước Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có chiều dài 87mm và chiều rộng 61mm . Như_vậy , nội_dung trên mặt trước của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu , quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ” . Nội_dung trên mặt sau của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu , tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ” , họ tên người được cấp thẻ , tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác , ảnh người được cấp thẻ , địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên , đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ . | 21,505 | |
Mặt trước và mặt sau Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm có những thông_tin gì ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : ... cấp thẻ, tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác, ảnh người được cấp thẻ, địa_danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên, đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ.... Theo đó, kích_thước Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có chiều dài 87mm và chiều rộng 61mm. Như_vậy, nội_dung trên mặt trước của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu, quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ”. Nội_dung trên mặt sau của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu, tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ”, họ tên người được cấp thẻ, tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác, ảnh người được cấp thẻ, địa_danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên, đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành 1 . Kích_thước : Chiều rộng 61mm , dài 87mm . 2 . Màu_sắc và hoạ_tiết : mặt trước màu đỏ tươi , mặt sau màu trắng , có hoa_văn logo của Bộ Khoa_học và Công_nghệ màu xanh da_trời , có biểu_tượng của ngành thanh_tra và có 01 vạch chéo rộng 05mm màu đỏ tươi . 3 . Nội_dung trên thẻ được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự tiếng Việt ( phông_chữ Unicode ) theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 4 . Nội_dung trên mặt trước của thẻ : Quốc_hiệu , quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ” . 5 . Nội_dung trên mặt sau của thẻ : Quốc_hiệu , tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ” , họ tên người được cấp thẻ , tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác , ảnh người được cấp thẻ , địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên , đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ . ... Theo đó , kích_thước Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có chiều dài 87mm và chiều rộng 61mm . Như_vậy , nội_dung trên mặt trước của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu , quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ” . Nội_dung trên mặt sau của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu , tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ” , họ tên người được cấp thẻ , tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác , ảnh người được cấp thẻ , địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên , đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ . | 21,506 | |
Mặt trước và mặt sau Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm có những thông_tin gì ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : ... , ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên, đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành 1 . Kích_thước : Chiều rộng 61mm , dài 87mm . 2 . Màu_sắc và hoạ_tiết : mặt trước màu đỏ tươi , mặt sau màu trắng , có hoa_văn logo của Bộ Khoa_học và Công_nghệ màu xanh da_trời , có biểu_tượng của ngành thanh_tra và có 01 vạch chéo rộng 05mm màu đỏ tươi . 3 . Nội_dung trên thẻ được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự tiếng Việt ( phông_chữ Unicode ) theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 4 . Nội_dung trên mặt trước của thẻ : Quốc_hiệu , quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ” . 5 . Nội_dung trên mặt sau của thẻ : Quốc_hiệu , tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ” , họ tên người được cấp thẻ , tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác , ảnh người được cấp thẻ , địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên , đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ . ... Theo đó , kích_thước Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có chiều dài 87mm và chiều rộng 61mm . Như_vậy , nội_dung trên mặt trước của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu , quốc_huy và tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA ” . Nội_dung trên mặt sau của Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ gồm : Quốc_hiệu , tên “ THẺ CÔNG_CHỨC THANH_TRA CHUYÊN_NGÀNH KHOA_HỌC VÀ CÔNG_NGHỆ ” , họ tên người được cấp thẻ , tên tổ_chức mà người được cấp thẻ đang công_tác , ảnh người được cấp thẻ , địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký_tên , đóng_dấu ; thời_hạn của thẻ . | 21,507 | |
Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của Tổng_cục có mã_số cơ_quan là gì ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành... 7. Mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Mỗi công_chức thanh_tra chuyên_ngành được cấp một mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành. Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành của Tổng_cục, Cục thuộc Bộ có mã_số cơ_quan chung là A08, kèm theo ký_hiệu viết tắt tên đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức thanh_tra chuyên_ngành và số thứ_tự bắt_đầu từ 001. Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành của Chi_cục có mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở địa_phương, kèm theo ký_hiệu viết tắt tên tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và số thứ_tự bắt_đầu từ 001. Mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở Trung_ương và địa_phương theo quy_định tại Quyết_định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành Danh_mục mã_số các cơ_quan nhà_nước và viết tắt của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định tại Mẫu_biểu BM 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành được thể_hiện như sau : a ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Tổng_cục : A 08 - TĐC -... ; b ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Cục : A 08 - CATBXHN | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định như sau : Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ... 7 . Mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Mỗi công_chức thanh_tra chuyên_ngành được cấp một mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành của Tổng_cục , Cục thuộc Bộ có mã_số cơ_quan chung là A08 , kèm theo ký_hiệu viết tắt tên đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức thanh_tra chuyên_ngành và số thứ_tự bắt_đầu từ 001 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành của Chi_cục có mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở địa_phương , kèm theo ký_hiệu viết tắt tên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và số thứ_tự bắt_đầu từ 001 . Mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở Trung_ương và địa_phương theo quy_định tại Quyết_định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành Danh_mục mã_số các cơ_quan nhà_nước và viết tắt của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định tại Mẫu_biểu BM 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành được thể_hiện như sau : a ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Tổng_cục : A 08 - TĐC - ... ; b ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Cục : A 08 - CATBXHN - ... ; c ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Chi_cục : Mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở địa_phương - ký_hiệu viết tắt tên các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại Mẫu_biểu BM 05 - số thứ_tự ” ( Ví_dụ : theo quy_định tại Mẫu_biểu BM 01 đối_với Tổng_cục , Cục là số : A 08 - ... thì của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng Hà_Nội là T 01 - HN - ... ) . Như_vậy , Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của Tổng_cục có mã_số cơ_quan chung là A08 , kèm theo ký_hiệu viết tắt tên đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức thanh_tra chuyên_ngành và số thứ_tự bắt_đầu từ 001 . | 21,508 | |
Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của Tổng_cục có mã_số cơ_quan là gì ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định như sau : ... ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Tổng_cục : A 08 - TĐC -... ; b ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Cục : A 08 - CATBXHN -... ; c ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Chi_cục : Mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở địa_phương - ký_hiệu viết tắt tên các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại Mẫu_biểu BM 05 - số thứ_tự ” ( Ví_dụ : theo quy_định tại Mẫu_biểu BM 01 đối_với Tổng_cục, Cục là số : A 08 -... thì của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng Hà_Nội là T 01 - HN -... ). Như_vậy, Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của Tổng_cục có mã_số cơ_quan chung là A08, kèm theo ký_hiệu viết tắt tên đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức thanh_tra chuyên_ngành và số thứ_tự bắt_đầu từ 001. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư 24/2015/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BKHCN quy_định như sau : Mẫu_Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ... 7 . Mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Mỗi công_chức thanh_tra chuyên_ngành được cấp một mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành của Tổng_cục , Cục thuộc Bộ có mã_số cơ_quan chung là A08 , kèm theo ký_hiệu viết tắt tên đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức thanh_tra chuyên_ngành và số thứ_tự bắt_đầu từ 001 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành của Chi_cục có mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở địa_phương , kèm theo ký_hiệu viết tắt tên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và số thứ_tự bắt_đầu từ 001 . Mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở Trung_ương và địa_phương theo quy_định tại Quyết_định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành Danh_mục mã_số các cơ_quan nhà_nước và viết tắt của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định tại Mẫu_biểu BM 05 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Mã_số Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành được thể_hiện như sau : a ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Tổng_cục : A 08 - TĐC - ... ; b ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Cục : A 08 - CATBXHN - ... ; c ) Mã_số thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Chi_cục : Mã_số của các cơ_quan nhà_nước ở địa_phương - ký_hiệu viết tắt tên các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại Mẫu_biểu BM 05 - số thứ_tự ” ( Ví_dụ : theo quy_định tại Mẫu_biểu BM 01 đối_với Tổng_cục , Cục là số : A 08 - ... thì của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng Hà_Nội là T 01 - HN - ... ) . Như_vậy , Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của Tổng_cục có mã_số cơ_quan chung là A08 , kèm theo ký_hiệu viết tắt tên đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức thanh_tra chuyên_ngành và số thứ_tự bắt_đầu từ 001 . | 21,509 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng bao_nhiêu phần_trăm ? | Theo khoản 3 Điều 6 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sa: ... Theo khoản 3 Điều 6 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Mục_tiêu , nguyên_tắc hoạt_động 1 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tín_dụng chính_sách của Nhà_nước và các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; được ngân_sách nhà_nước cấp bù chênh_lệch lãi_suất và phí quản_lý , được Chính_phủ bảo_đảm khả_năng thanh_toán , được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước . 2 . Hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam tuân_thủ quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Doanh_nghiệp , Luật các tổ_chức tín_dụng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Điều_lệ này . 3 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng 0% ( không phần_trăm ) và không phải tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng 0% . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng bao_nhiêu % ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Mục_tiêu , nguyên_tắc hoạt_động 1 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tín_dụng chính_sách của Nhà_nước và các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; được ngân_sách nhà_nước cấp bù chênh_lệch lãi_suất và phí quản_lý , được Chính_phủ bảo_đảm khả_năng thanh_toán , được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước . 2 . Hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam tuân_thủ quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Doanh_nghiệp , Luật các tổ_chức tín_dụng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Điều_lệ này . 3 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng 0% ( không phần_trăm ) và không phải tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng 0% . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được áp_dụng tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc bằng bao_nhiêu % ? ( Hình từ Internet ) | 21,510 | |
Dự_trữ bắt_buộc là gì ? | Theo Điều 10 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định dự_trữ bắt_buộc là một trong những công_cụ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Bên cạn: ... Theo Điều 10 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định dự_trữ bắt_buộc là một trong những công_cụ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 14 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về dự_trữ bắt_buộc như sau : Dự_trữ bắt_buộc 1 . Dự_trữ bắt_buộc là số tiền mà tổ_chức tín_dụng phải gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước để thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng nhằm thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định việc trả lãi đối_với tiền gửi dự_trữ bắt_buộc , tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng đối_với từng loại tiền gửi . Theo quy_định nêu trên thì dự_trữ bắt_buộc là số tiền mà tổ_chức tín_dụng phải gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước để thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng nhằm thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định việc trả lãi đối_với tiền gửi dự_trữ bắt_buộc , tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng đối_với từng loại tiền gửi . | None | 1 | Theo Điều 10 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định dự_trữ bắt_buộc là một trong những công_cụ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 14 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về dự_trữ bắt_buộc như sau : Dự_trữ bắt_buộc 1 . Dự_trữ bắt_buộc là số tiền mà tổ_chức tín_dụng phải gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước để thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng nhằm thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định việc trả lãi đối_với tiền gửi dự_trữ bắt_buộc , tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng đối_với từng loại tiền gửi . Theo quy_định nêu trên thì dự_trữ bắt_buộc là số tiền mà tổ_chức tín_dụng phải gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước để thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng nhằm thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định việc trả lãi đối_với tiền gửi dự_trữ bắt_buộc , tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng đối_với từng loại tiền gửi . | 21,511 | |
Thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1 . Chính_: ... Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1. Chính_sách tiền_tệ quốc_gia là các quyết_định về tiền_tệ ở tầm quốc_gia của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, bao_gồm quyết_định mục_tiêu ổn_định giá_trị đồng_tiền biểu_hiện bằng chỉ_tiêu lạm_phát, quyết_định sử_dụng các công_cụ và biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu đề ra. 2. Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia. 3. Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng. 4. Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm. Thủ_tướng Chính_phủ, Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ. Căn_cứ trên quy_định về thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia. - Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1 . Chính_sách tiền_tệ quốc_gia là các quyết_định về tiền_tệ ở tầm quốc_gia của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , bao_gồm quyết_định mục_tiêu ổn_định giá_trị đồng_tiền biểu_hiện bằng chỉ_tiêu lạm_phát , quyết_định sử_dụng các công_cụ và biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu đề ra . 2 . Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 3 . Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm . Thủ_tướng Chính_phủ , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ . Căn_cứ trên quy_định về thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . - Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng . - Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm . Thủ_tướng Chính_phủ , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ . | 21,512 | |
Thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1 . Chính_: ... hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia. - Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng. - Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm. Thủ_tướng Chính_phủ, Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ.Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1. Chính_sách tiền_tệ quốc_gia là các quyết_định về tiền_tệ ở tầm quốc_gia của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, bao_gồm quyết_định mục_tiêu ổn_định giá_trị đồng_tiền biểu_hiện bằng chỉ_tiêu lạm_phát, quyết_định sử_dụng các công_cụ và biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu đề ra. 2. Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia. 3. Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng. 4. | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1 . Chính_sách tiền_tệ quốc_gia là các quyết_định về tiền_tệ ở tầm quốc_gia của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , bao_gồm quyết_định mục_tiêu ổn_định giá_trị đồng_tiền biểu_hiện bằng chỉ_tiêu lạm_phát , quyết_định sử_dụng các công_cụ và biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu đề ra . 2 . Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 3 . Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm . Thủ_tướng Chính_phủ , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ . Căn_cứ trên quy_định về thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . - Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng . - Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm . Thủ_tướng Chính_phủ , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ . | 21,513 | |
Thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1 . Chính_: ... . Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng. 4. Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm. Thủ_tướng Chính_phủ, Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ. Căn_cứ trên quy_định về thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia. - Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng. - Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm. Thủ_tướng Chính_phủ, Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ. | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định Chính_sách tiền_tệ quốc_gia và thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia 1 . Chính_sách tiền_tệ quốc_gia là các quyết_định về tiền_tệ ở tầm quốc_gia của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , bao_gồm quyết_định mục_tiêu ổn_định giá_trị đồng_tiền biểu_hiện bằng chỉ_tiêu lạm_phát , quyết_định sử_dụng các công_cụ và biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu đề ra . 2 . Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . 3 . Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm . Thủ_tướng Chính_phủ , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ . Căn_cứ trên quy_định về thẩm_quyền quyết_định chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm được thể_hiện thông_qua việc quyết_định chỉ_số giá tiêu_dùng và giám_sát việc thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . - Chủ_tịch nước thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do Hiến_pháp và pháp_luật quy_định trong việc đàm_phán , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng . - Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định chỉ_tiêu lạm_phát hằng năm . Thủ_tướng Chính_phủ , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc sử_dụng các công_cụ và biện_pháp điều_hành để thực_hiện mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của Chính_phủ . | 21,514 | |
Người không quốc_tịch có được phép tham_gia dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam hay không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 75/2013/TT-BTC về điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : ... Đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số 1. Đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số phải đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định sau : a ) Là công_dân Việt_Nam, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ; b ) Phải là người từ đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Không phải là người bị hạn_chế về năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật. 2. Quyền của khách_hàng tham_gia dự thưởng xổ_số a ) Được công_ty xổ_số kiến_thiết trả thưởng đầy_đủ giá_trị của các giải_thưởng khi trúng thưởng theo quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; b ) Được yêu_cầu công_ty xổ_số kiến_thiết giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; c ) Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. 3. Trách_nhiệm của khách_hàng tham_gia dự thưởng xổ_số a ) Tuân_thủ Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 và các quy_định có liên_quan tại Thông_tư này ; b ) Bảo_quản tờ vé xổ_số đã mua để tham_gia dự thưởng xổ_số theo đúng quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 75/2013/TT-BTC về điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : Đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số 1 . Đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số phải đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ; b ) Phải là người từ đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Không phải là người bị hạn_chế về năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Quyền của khách_hàng tham_gia dự thưởng xổ_số a ) Được công_ty xổ_số kiến_thiết trả thưởng đầy_đủ giá_trị của các giải_thưởng khi trúng thưởng theo quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; b ) Được yêu_cầu công_ty xổ_số kiến_thiết giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; c ) Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 3 . Trách_nhiệm của khách_hàng tham_gia dự thưởng xổ_số a ) Tuân_thủ Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 và các quy_định có liên_quan tại Thông_tư này ; b ) Bảo_quản tờ vé xổ_số đã mua để tham_gia dự thưởng xổ_số theo đúng quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này và quy_chế tham_gia dự thưởng do công_ty xổ_số kiến_thiết quy_định ; c ) Khi trúng thưởng khách_hàng phải xuất_trình vé trúng thưởng và các giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng tham_gia dự thưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này để làm thủ_tục lĩnh thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; d ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . Theo quy_định trên , người không quốc_tịch không được phép tham_gia dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam . Tham_gia dự thưởng xổ_số ( Hình từ Internet ) | 21,515 | |
Người không quốc_tịch có được phép tham_gia dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam hay không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 75/2013/TT-BTC về điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : ... dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 và các quy_định có liên_quan tại Thông_tư này ; b ) Bảo_quản tờ vé xổ_số đã mua để tham_gia dự thưởng xổ_số theo đúng quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này và quy_chế tham_gia dự thưởng do công_ty xổ_số kiến_thiết quy_định ; c ) Khi trúng thưởng khách_hàng phải xuất_trình vé trúng thưởng và các giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng tham_gia dự thưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này để làm thủ_tục lĩnh thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; d ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế. Theo quy_định trên, người không quốc_tịch không được phép tham_gia dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam. Tham_gia dự thưởng xổ_số ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 75/2013/TT-BTC về điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : Đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số 1 . Đối_tượng tham_gia dự thưởng xổ_số phải đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ; b ) Phải là người từ đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Không phải là người bị hạn_chế về năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Quyền của khách_hàng tham_gia dự thưởng xổ_số a ) Được công_ty xổ_số kiến_thiết trả thưởng đầy_đủ giá_trị của các giải_thưởng khi trúng thưởng theo quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; b ) Được yêu_cầu công_ty xổ_số kiến_thiết giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; c ) Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 3 . Trách_nhiệm của khách_hàng tham_gia dự thưởng xổ_số a ) Tuân_thủ Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 và các quy_định có liên_quan tại Thông_tư này ; b ) Bảo_quản tờ vé xổ_số đã mua để tham_gia dự thưởng xổ_số theo đúng quy_định tại Thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số quy_định tại Điều 8 Thông_tư này và quy_chế tham_gia dự thưởng do công_ty xổ_số kiến_thiết quy_định ; c ) Khi trúng thưởng khách_hàng phải xuất_trình vé trúng thưởng và các giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng tham_gia dự thưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này để làm thủ_tục lĩnh thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; d ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . Theo quy_định trên , người không quốc_tịch không được phép tham_gia dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam . Tham_gia dự thưởng xổ_số ( Hình từ Internet ) | 21,516 | |
Người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 39 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số 1. Phạt cảnh_cáo đối_với cá_nhân không đủ điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng vốn và tài_sản của nhà_nước để tham_gia mua vé xổ_số. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính tại Điều này. Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính... 1. Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh xổ_số bao_gồm :... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13, khoản 4 Điều 18, Điều 21, điểm b khoản 1 Điều 21a, Điều 22, khoản 3, khoản 4 Điều 24, điểm b, điểm c khoản 1 và | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 39 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với cá_nhân không đủ điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng vốn và tài_sản của nhà_nước để tham_gia mua vé xổ_số . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính tại Điều này . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 1 . Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số bao_gồm : ... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , khoản 4 Điều 18 , Điều 21 , điểm b khoản 1 Điều 21a , Điều 22 , khoản 3 , khoản 4 Điều 24 , điểm b , điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a , Điều 32a , Điều 34 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 36 , khoản 2 Điều 40 , khoản 2 Điều 41 , Điều 42 , Điều 43 , Điều 44 , Điều 45 , khoản 3 Điều 46 , Điều 48 , Điều 49 , Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức . Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng , đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng . Theo đó , người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Đồng_thời người này còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 21,517 | |
Người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 39 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : ... 18, Điều 21, điểm b khoản 1 Điều 21a, Điều 22, khoản 3, khoản 4 Điều 24, điểm b, điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a, Điều 32a, Điều 34, khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 36, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45, khoản 3 Điều 46, Điều 48, Điều 49, Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức. Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm. Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng, đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng. Theo đó, người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo. Đồng_thời người này còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 39 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với cá_nhân không đủ điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng vốn và tài_sản của nhà_nước để tham_gia mua vé xổ_số . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính tại Điều này . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 1 . Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số bao_gồm : ... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , khoản 4 Điều 18 , Điều 21 , điểm b khoản 1 Điều 21a , Điều 22 , khoản 3 , khoản 4 Điều 24 , điểm b , điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a , Điều 32a , Điều 34 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 36 , khoản 2 Điều 40 , khoản 2 Điều 41 , Điều 42 , Điều 43 , Điều 44 , Điều 45 , khoản 3 Điều 46 , Điều 48 , Điều 49 , Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức . Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng , đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng . Theo đó , người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Đồng_thời người này còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 21,518 | |
Người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 39 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : ... thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo. Đồng_thời người này còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 3 Điều 39 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tham_gia dự thưởng xổ_số 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với cá_nhân không đủ điều_kiện tham_gia dự thưởng xổ_số cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng vốn và tài_sản của nhà_nước để tham_gia mua vé xổ_số . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính tại Điều này . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 1 . Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số bao_gồm : ... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , khoản 4 Điều 18 , Điều 21 , điểm b khoản 1 Điều 21a , Điều 22 , khoản 3 , khoản 4 Điều 24 , điểm b , điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a , Điều 32a , Điều 34 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 36 , khoản 2 Điều 40 , khoản 2 Điều 41 , Điều 42 , Điều 43 , Điều 44 , Điều 45 , khoản 3 Điều 46 , Điều 48 , Điều 49 , Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức . Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng , đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng . Theo đó , người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Đồng_thời người này còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 21,519 | |
Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 52 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_ch: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 52 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xổ_số ... 3 . Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị_định này . ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Do người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 52 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xổ_số ... 3 . Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị_định này . ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Do người không quốc_tịch cố_tình mua vé xổ_số để dự thưởng xổ_số tại Việt_Nam có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt người này . | 21,520 | |
Văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện sửa_đổi Giấy_phép thành_lập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_ch: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . Như_vậy , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . Như_vậy , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 21,521 | |
Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ra sao ? | Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam hiện_nay được thực_hiện theo k: ... Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam hiện_nay được thực_hiện theo khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. - Bước 2 : Quyết_định sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam. + Trường_hợp không sửa_đổi giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Gửi hồ_sơ qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ - Thành_phần hồ_sơ Văn_bản đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp | None | 1 | Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam hiện_nay được thực_hiện theo khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Quyết_định sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam . + Trường_hợp không sửa_đổi giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Gửi hồ_sơ qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ - Thành_phần hồ_sơ Văn_bản đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết : 15 ngày làm_việc . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài . ( 6 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 7 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam . ( 8 ) Lệ_phí : Không . | 21,522 | |
Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ra sao ? | Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam hiện_nay được thực_hiện theo k: ... công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ - Thành_phần hồ_sơ Văn_bản đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết : 15 ngày làm_việc. ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài. ( 6 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. ( 7 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam. ( 8 ) Lệ_phí : Không. | None | 1 | Thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam hiện_nay được thực_hiện theo khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Quyết_định sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam . + Trường_hợp không sửa_đổi giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Gửi hồ_sơ qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ - Thành_phần hồ_sơ Văn_bản đề_nghị sửa_đổi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết : 15 ngày làm_việc . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài . ( 6 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 7 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam . ( 8 ) Lệ_phí : Không . | 21,523 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập... 6. Trình_tự, thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi, quản_lý và công_bố công_khai trên trang | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 6 . Trình_tự , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi , quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 21,524 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi, quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập... 6. Trình_tự, thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không sửa_đổi, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 6 . Trình_tự , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi , quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 21,525 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi, quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 6 . Trình_tự , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi , quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi Giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 21,526 | |
Người lao_động nước_ngoài có được phép giao_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người sử_dụng lao_động không ? | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy_phép lao_động của người lao_động nước_ngoài như sau : ... - Thời_hạn của giấy_phép lao_động được cấp theo thời_hạn của một trong các trường_hợp sau đây nhưng không quá 02 năm : + Thời_hạn của hợp_đồng lao_động dự_kiến sẽ ký_kết. + Thời_hạn của bên nước_ngoài cử người lao_động nước_ngoài sang làm_việc tại Việt_Nam. + Thời_hạn hợp_đồng hoặc thoả_thuận ký_kết giữa đối_tác Việt_Nam và nước_ngoài. + Thời_hạn hợp_đồng hoặc thoả_thuận cung_cấp dịch_vụ ký_kết giữa đối_tác Việt_Nam và nước_ngoài. + Thời_hạn nêu trong văn_bản của nhà_cung_cấp dịch_vụ cử người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để đàm_phán cung_cấp dịch_vụ. + Thời_hạn đã được xác_định trong giấy_phép hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp. + Thời_hạn trong văn_bản của nhà_cung_cấp dịch_vụ cử người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để thành_lập hiện_diện thương_mại của nhà_cung_cấp dịch_vụ đó. + Thời_hạn trong văn_bản chứng_minh người lao_động nước_ngoài được tham_gia vào hoạt_động của một doanh_nghiệp nước_ngoài đã thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam. + Thời_hạn trong văn_bản chấp_thuận sử_dụng người lao_động nước_ngoài trừ trường_hợp không phải thực_hiện báo_cáo giải_trình nhu_cầu sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Theo khoản 2 Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Thời_hạn của hợp_đồng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy_phép lao_động của người lao_động nước_ngoài như sau : - Thời_hạn của giấy_phép lao_động được cấp theo thời_hạn của một trong các trường_hợp sau đây nhưng không quá 02 năm : + Thời_hạn của hợp_đồng lao_động dự_kiến sẽ ký_kết . + Thời_hạn của bên nước_ngoài cử người lao_động nước_ngoài sang làm_việc tại Việt_Nam . + Thời_hạn hợp_đồng hoặc thoả_thuận ký_kết giữa đối_tác Việt_Nam và nước_ngoài . + Thời_hạn hợp_đồng hoặc thoả_thuận cung_cấp dịch_vụ ký_kết giữa đối_tác Việt_Nam và nước_ngoài . + Thời_hạn nêu trong văn_bản của nhà_cung_cấp dịch_vụ cử người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để đàm_phán cung_cấp dịch_vụ . + Thời_hạn đã được xác_định trong giấy_phép hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . + Thời_hạn trong văn_bản của nhà_cung_cấp dịch_vụ cử người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để thành_lập hiện_diện thương_mại của nhà_cung_cấp dịch_vụ đó . + Thời_hạn trong văn_bản chứng_minh người lao_động nước_ngoài được tham_gia vào hoạt_động của một doanh_nghiệp nước_ngoài đã thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam . + Thời_hạn trong văn_bản chấp_thuận sử_dụng người lao_động nước_ngoài trừ trường_hợp không phải thực_hiện báo_cáo giải_trình nhu_cầu sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Theo khoản 2 Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Theo quy_định trên người lao_động nước_ngoài không được phép giao_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người sử_dụng lao_động . Bởi lẽ thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Bên cạnh đó , quy_định Giấy_phép lao_động của người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam có thời_hạn không quá 02 năm , như_vậy việc giao_kết hợp_đồng lao_động giữa người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam và người sử_dụng lao_động không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) | 21,527 | |
Người lao_động nước_ngoài có được phép giao_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người sử_dụng lao_động không ? | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy_phép lao_động của người lao_động nước_ngoài như sau : ... người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Theo khoản 2 Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động. Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam, hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. Theo quy_định trên người lao_động nước_ngoài không được phép giao_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người sử_dụng lao_động. Bởi lẽ thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động. Bên cạnh đó, quy_định Giấy_phép lao_động của người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam có thời_hạn không quá 02 năm, như_vậy việc giao_kết hợp_đồng lao_động giữa người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam và người sử_dụng lao_động không quá 02 năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy_phép lao_động của người lao_động nước_ngoài như sau : - Thời_hạn của giấy_phép lao_động được cấp theo thời_hạn của một trong các trường_hợp sau đây nhưng không quá 02 năm : + Thời_hạn của hợp_đồng lao_động dự_kiến sẽ ký_kết . + Thời_hạn của bên nước_ngoài cử người lao_động nước_ngoài sang làm_việc tại Việt_Nam . + Thời_hạn hợp_đồng hoặc thoả_thuận ký_kết giữa đối_tác Việt_Nam và nước_ngoài . + Thời_hạn hợp_đồng hoặc thoả_thuận cung_cấp dịch_vụ ký_kết giữa đối_tác Việt_Nam và nước_ngoài . + Thời_hạn nêu trong văn_bản của nhà_cung_cấp dịch_vụ cử người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để đàm_phán cung_cấp dịch_vụ . + Thời_hạn đã được xác_định trong giấy_phép hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . + Thời_hạn trong văn_bản của nhà_cung_cấp dịch_vụ cử người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để thành_lập hiện_diện thương_mại của nhà_cung_cấp dịch_vụ đó . + Thời_hạn trong văn_bản chứng_minh người lao_động nước_ngoài được tham_gia vào hoạt_động của một doanh_nghiệp nước_ngoài đã thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam . + Thời_hạn trong văn_bản chấp_thuận sử_dụng người lao_động nước_ngoài trừ trường_hợp không phải thực_hiện báo_cáo giải_trình nhu_cầu sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Theo khoản 2 Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . Theo quy_định trên người lao_động nước_ngoài không được phép giao_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người sử_dụng lao_động . Bởi lẽ thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Bên cạnh đó , quy_định Giấy_phép lao_động của người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam có thời_hạn không quá 02 năm , như_vậy việc giao_kết hợp_đồng lao_động giữa người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam và người sử_dụng lao_động không quá 02 năm . ( Hình từ Internet ) | 21,528 | |
Điều_kiện tuyển_dụng , sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Điều_kiện tuyển_dụng , sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 152 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : ... - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu chỉ được tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm vị_trí công_việc quản_lý , điều_hành , chuyên_gia và lao_động kỹ_thuật mà người lao_động Việt_Nam chưa đáp_ứng được theo nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh . - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trước khi tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam phải giải_trình nhu_cầu sử_dụng lao_động và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Nhà_thầu trước khi tuyển và sử_dụng lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải kê_khai cụ_thể các vị_trí công_việc , trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , kinh_nghiệm làm_việc , thời_gian làm_việc cần sử_dụng lao_động nước_ngoài để thực_hiện gói_thầu và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | None | 1 | Điều_kiện tuyển_dụng , sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 152 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu chỉ được tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm vị_trí công_việc quản_lý , điều_hành , chuyên_gia và lao_động kỹ_thuật mà người lao_động Việt_Nam chưa đáp_ứng được theo nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh . - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trước khi tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam phải giải_trình nhu_cầu sử_dụng lao_động và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Nhà_thầu trước khi tuyển và sử_dụng lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải kê_khai cụ_thể các vị_trí công_việc , trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , kinh_nghiệm làm_việc , thời_gian làm_việc cần sử_dụng lao_động nước_ngoài để thực_hiện gói_thầu và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 21,529 | |
Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại việt Nam cần điều_kiện gì ? | Theo quy_định tại Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 về điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại: ... Theo quy_định tại Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 về điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . - Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam . - Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 Bộ_luật Lao_động 2019 . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 về điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . - Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam . - Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 Bộ_luật Lao_động 2019 . | 21,530 | |
Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm những bước nào ? | Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày: ... Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày, kể từ ngày người lao_động nước_ngoài dự_kiến bắt_đầu làm_việc tại Việt_Nam, người nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động nước_ngoài dự_kiến làm_việc được quy_định như sau : + Người sử_dụng lao_động đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm a, b, e, g, i và k khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. + Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc tổ_chức, doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam mà người lao_động nước_ngoài đến làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm c và d khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để chào_bán dịch_vụ, người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại theo hình_thức quy_định tại điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động, Bộ Lao_động - Thương_binh và | None | 1 | Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày , kể từ ngày người lao_động nước_ngoài dự_kiến bắt_đầu làm_việc tại Việt_Nam , người nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động nước_ngoài dự_kiến làm_việc được quy_định như sau : + Người sử_dụng lao_động đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm a , b , e , g , i và k khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. + Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam mà người lao_động nước_ngoài đến làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm c và d khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để chào_bán dịch_vụ , người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại theo hình_thức quy_định tại điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động dự_kiến làm_việc cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 12 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Mẫu giấy_phép lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội in và phát_hành thống_nhất . Trường_hợp không cấp giấy_phép lao_động thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . - Đối_với người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP , sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài phải ký_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật lao_động Việt_Nam trước ngày dự_kiến làm_việc cho người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động phải gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . | 21,531 | |
Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm những bước nào ? | Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày: ... 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động dự_kiến làm_việc cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 12 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Mẫu giấy_phép lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội in và phát_hành thống_nhất. Trường_hợp không cấp giấy_phép lao_động thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. - Đối_với người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP, sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài phải ký_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật lao_động Việt_Nam trước ngày dự_kiến làm_việc cho người sử_dụng lao_động. Người sử_dụng lao_động phải gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó. Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực. | None | 1 | Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày , kể từ ngày người lao_động nước_ngoài dự_kiến bắt_đầu làm_việc tại Việt_Nam , người nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động nước_ngoài dự_kiến làm_việc được quy_định như sau : + Người sử_dụng lao_động đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm a , b , e , g , i và k khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. + Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam mà người lao_động nước_ngoài đến làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm c và d khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để chào_bán dịch_vụ , người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại theo hình_thức quy_định tại điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động dự_kiến làm_việc cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 12 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Mẫu giấy_phép lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội in và phát_hành thống_nhất . Trường_hợp không cấp giấy_phép lao_động thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . - Đối_với người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP , sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài phải ký_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật lao_động Việt_Nam trước ngày dự_kiến làm_việc cho người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động phải gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . | 21,532 | |
Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm những bước nào ? | Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày: ... yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó. Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực. | None | 1 | Trình_tự cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trước ít_nhất 15 ngày , kể từ ngày người lao_động nước_ngoài dự_kiến bắt_đầu làm_việc tại Việt_Nam , người nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động nước_ngoài dự_kiến làm_việc được quy_định như sau : + Người sử_dụng lao_động đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm a , b , e , g , i và k khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. + Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc tổ_chức , doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam mà người lao_động nước_ngoài đến làm_việc theo hình_thức quy_định tại điểm c và d khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để chào_bán dịch_vụ , người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại theo hình_thức quy_định tại điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép lao_động , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi người lao_động dự_kiến làm_việc cấp giấy_phép lao_động cho người lao_động nước_ngoài theo Mẫu_số 12 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Mẫu giấy_phép lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội in và phát_hành thống_nhất . Trường_hợp không cấp giấy_phép lao_động thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . - Đối_với người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP , sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài phải ký_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật lao_động Việt_Nam trước ngày dự_kiến làm_việc cho người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động phải gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . | 21,533 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như_thế_nào ? | Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_đ: ... Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : - Người nộp thuế là cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007, Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP, có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP. - Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập + Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia, vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được | None | 1 | Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : - Người nộp thuế là cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP , có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP. - Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập + Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia . + Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập . | 21,534 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như_thế_nào ? | Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_đ: ... trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia. + Đối_với cá_nhân không cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập.Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : - Người nộp thuế là cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007, Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP, có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP. - Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập + Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia, vùng lãnh_thổ | None | 1 | Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : - Người nộp thuế là cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP , có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP. - Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập + Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia . + Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập . | 21,535 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như_thế_nào ? | Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_đ: ... + Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập + Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia, vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia. + Đối_với cá_nhân không cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập. | None | 1 | Theo Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa dổi bởi Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : - Người nộp thuế là cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP , có thu_nhập chịu thuế theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP. - Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập + Đối_với cá_nhân là công_dân của quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã ký_kết Hiệp_định với Việt_Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn_ngừa việc trốn lậu thuế đối_với các loại thuế đánh vào thu_nhập và là cá_nhân cư_trú tại Việt_Nam thì nghĩa_vụ thuế_thu_nhập cá_nhân được tính từ tháng đến Việt_Nam trong trường_hợp cá_nhân lần đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam đến tháng kết_thúc hợp_đồng lao_động và rời Việt_Nam ( được tính đủ theo tháng ) không phải thực_hiện các thủ_tục xác_nhận lãnh_sự để được thực_hiện không thu thuế trùng hai lần theo Hiệp_định tránh đánh thuế trùng giữa hai quốc_gia . + Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập . | 21,536 | |
Thuế_thu_nhập cá_nhân khi chuyển_nhượng trái_phiếu trước hạn được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC , quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như s: ... Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC, quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm :... 4. Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ), công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh, hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác. b. Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán, bao_gồm : Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại Khoản 1, Điều 6 của Luật Chứng_khoán. Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại Khoản 2, Điều 6 của Luật Chứng_khoán và Điều 120 của Luật Doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC , quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại Khoản 1 , Điều 6 của Luật Chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại Khoản 2 , Điều 6 của Luật Chứng_khoán và Điều 120 của Luật Doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . Theo đó , căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu theo quy_định của Luật Chứng_khoán thì phải kê_khai nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . Hiện_nay thì áp_dụng với Luật Chứng_khoán mới nhất_là Luật Chứng_khoán 2019 . | 21,537 | |
Thuế_thu_nhập cá_nhân khi chuyển_nhượng trái_phiếu trước hạn được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC , quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như s: ... cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại Khoản 2, Điều 6 của Luật Chứng_khoán và Điều 120 của Luật Doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác. Theo đó, căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu theo quy_định của Luật Chứng_khoán thì phải kê_khai nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán. Hiện_nay thì áp_dụng với Luật Chứng_khoán mới nhất_là Luật Chứng_khoán 2019.Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC, quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm :... 4. Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ), công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh, hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác. b. Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC , quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại Khoản 1 , Điều 6 của Luật Chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại Khoản 2 , Điều 6 của Luật Chứng_khoán và Điều 120 của Luật Doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . Theo đó , căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu theo quy_định của Luật Chứng_khoán thì phải kê_khai nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . Hiện_nay thì áp_dụng với Luật Chứng_khoán mới nhất_là Luật Chứng_khoán 2019 . | 21,538 | |
Thuế_thu_nhập cá_nhân khi chuyển_nhượng trái_phiếu trước hạn được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC , quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như s: ... công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ), công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh, hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác. b. Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán, bao_gồm : Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại Khoản 1, Điều 6 của Luật Chứng_khoán. Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại Khoản 2, Điều 6 của Luật Chứng_khoán và Điều 120 của Luật Doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác. Theo đó, căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu theo quy_định của Luật Chứng_khoán thì phải kê_khai nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán. Hiện_nay thì áp_dụng với Luật Chứng_khoán mới nhất_là Luật Chứng_khoán 2019. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 25/2018/TT-BTC , quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại Khoản 1 , Điều 6 của Luật Chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại Khoản 2 , Điều 6 của Luật Chứng_khoán và Điều 120 của Luật Doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . Theo đó , căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu theo quy_định của Luật Chứng_khoán thì phải kê_khai nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . Hiện_nay thì áp_dụng với Luật Chứng_khoán mới nhất_là Luật Chứng_khoán 2019 . | 21,539 | |
Cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu trước hạn ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu như sau : ... - Thu_nhập tính thuế : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định là giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần. - Giá chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định như sau : + Đối_với chứng_khoán của công_ty đại_chúng giao_dịch trên Sở_Giao_dịch chứng_khoán, giá chuyển_nhượng chứng_khoán là giá thực_hiện tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán. Giá thực_hiện là giá chứng_khoán được xác_định từ kết_quả khớp lệnh hoặc giá hình_thành từ các giao_dịch thoả_thuận tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán. + Đối_với chứng_khoán không thuộc trường_hợp nêu trên, giá chuyển_nhượng là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc giá thực_tế chuyển_nhượng hoặc giá theo sổ_sách kế_toán của đơn_vị có chứng_khoán chuyển_nhượng tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất theo quy_định của pháp_luật về kế_toán trước thời_điểm chuyển_nhượng. - Thuế_suất và cách tính thuế : Cá_nhân chuyển_nhượng chứng_khoán nộp thuế theo thuế_suất 0,1% trên giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần. * Cách tính thuế : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần x Thuế_suất 0,1% Như_vậy, số thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định bằng giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần nhân mức thuế_suất 0,1% theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu như sau : - Thu_nhập tính thuế : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định là giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần . - Giá chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định như sau : + Đối_với chứng_khoán của công_ty đại_chúng giao_dịch trên Sở_Giao_dịch chứng_khoán , giá chuyển_nhượng chứng_khoán là giá thực_hiện tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán . Giá thực_hiện là giá chứng_khoán được xác_định từ kết_quả khớp lệnh hoặc giá hình_thành từ các giao_dịch thoả_thuận tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán . + Đối_với chứng_khoán không thuộc trường_hợp nêu trên , giá chuyển_nhượng là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc giá thực_tế chuyển_nhượng hoặc giá theo sổ_sách kế_toán của đơn_vị có chứng_khoán chuyển_nhượng tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất theo quy_định của pháp_luật về kế_toán trước thời_điểm chuyển_nhượng . - Thuế_suất và cách tính thuế : Cá_nhân chuyển_nhượng chứng_khoán nộp thuế theo thuế_suất 0,1% trên giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần . * Cách tính thuế : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần x Thuế_suất 0,1% Như_vậy , số thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định bằng giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần nhân mức thuế_suất 0,1% theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính nêu trên . | 21,540 | |
Cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu trước hạn ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu như sau : ... cá_nhân được xác_định bằng giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần nhân mức thuế_suất 0,1% theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính nêu trên. - Thu_nhập tính thuế : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định là giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần. - Giá chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định như sau : + Đối_với chứng_khoán của công_ty đại_chúng giao_dịch trên Sở_Giao_dịch chứng_khoán, giá chuyển_nhượng chứng_khoán là giá thực_hiện tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán. Giá thực_hiện là giá chứng_khoán được xác_định từ kết_quả khớp lệnh hoặc giá hình_thành từ các giao_dịch thoả_thuận tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán. + Đối_với chứng_khoán không thuộc trường_hợp nêu trên, giá chuyển_nhượng là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc giá thực_tế chuyển_nhượng hoặc giá theo sổ_sách kế_toán của đơn_vị có chứng_khoán chuyển_nhượng tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất theo quy_định của pháp_luật về kế_toán trước thời_điểm chuyển_nhượng. - Thuế_suất và cách tính thuế : Cá_nhân chuyển_nhượng chứng_khoán nộp thuế theo thuế_suất 0,1% trên giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần. * Cách tính thuế : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần x Thuế_suất 0,1% Như_vậy, số thuế_thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu như sau : - Thu_nhập tính thuế : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định là giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần . - Giá chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định như sau : + Đối_với chứng_khoán của công_ty đại_chúng giao_dịch trên Sở_Giao_dịch chứng_khoán , giá chuyển_nhượng chứng_khoán là giá thực_hiện tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán . Giá thực_hiện là giá chứng_khoán được xác_định từ kết_quả khớp lệnh hoặc giá hình_thành từ các giao_dịch thoả_thuận tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán . + Đối_với chứng_khoán không thuộc trường_hợp nêu trên , giá chuyển_nhượng là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc giá thực_tế chuyển_nhượng hoặc giá theo sổ_sách kế_toán của đơn_vị có chứng_khoán chuyển_nhượng tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất theo quy_định của pháp_luật về kế_toán trước thời_điểm chuyển_nhượng . - Thuế_suất và cách tính thuế : Cá_nhân chuyển_nhượng chứng_khoán nộp thuế theo thuế_suất 0,1% trên giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần . * Cách tính thuế : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần x Thuế_suất 0,1% Như_vậy , số thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định bằng giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần nhân mức thuế_suất 0,1% theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính nêu trên . | 21,541 | |
Cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu trước hạn ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu như sau : ... 0,1% trên giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần. * Cách tính thuế : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần x Thuế_suất 0,1% Như_vậy, số thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định bằng giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần nhân mức thuế_suất 0,1% theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về cách tính thuế đối_với cá_nhân chuyển_nhượng trái_phiếu như sau : - Thu_nhập tính thuế : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định là giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần . - Giá chuyển_nhượng chứng_khoán được xác_định như sau : + Đối_với chứng_khoán của công_ty đại_chúng giao_dịch trên Sở_Giao_dịch chứng_khoán , giá chuyển_nhượng chứng_khoán là giá thực_hiện tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán . Giá thực_hiện là giá chứng_khoán được xác_định từ kết_quả khớp lệnh hoặc giá hình_thành từ các giao_dịch thoả_thuận tại Sở_Giao_dịch chứng_khoán . + Đối_với chứng_khoán không thuộc trường_hợp nêu trên , giá chuyển_nhượng là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc giá thực_tế chuyển_nhượng hoặc giá theo sổ_sách kế_toán của đơn_vị có chứng_khoán chuyển_nhượng tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất theo quy_định của pháp_luật về kế_toán trước thời_điểm chuyển_nhượng . - Thuế_suất và cách tính thuế : Cá_nhân chuyển_nhượng chứng_khoán nộp thuế theo thuế_suất 0,1% trên giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần . * Cách tính thuế : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần x Thuế_suất 0,1% Như_vậy , số thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định bằng giá chuyển_nhượng chứng_khoán từng lần nhân mức thuế_suất 0,1% theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính nêu trên . | 21,542 | |
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như_thế_nào ? | Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật quản_lý thuế 2019 như sau : ... - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; - Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | None | 1 | Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật quản_lý thuế 2019 như sau : - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; - Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | 21,543 | |
Việc quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương: ... Theo quy_định tại điểm d. 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập, cụ_thể như sau : + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm. Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d. 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới. + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . Theo quy_định tại điểm d . 3 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP về cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cơ_quan thuế trong các trường_hợp sau đây : + Có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : cá_nhân có số thuế phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống ; cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập này . + Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam tính trong năm_dương_lịch đầu_tiên dưới 183 ngày , nhưng tính trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam là từ 183 ngày trở lên . + Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Trường_hợp cá_nhân chưa làm thủ_tục quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì thực_hiện uỷ_quyền cho tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác quyết_toán thuế theo quy_định về quyết_toán thuế đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác nhận uỷ_quyền quyết_toán thì phải chịu trách_nhiệm về số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm hoặc được hoàn_trả số thuế nộp thừa của cá_nhân . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đồng_thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì không uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế thay mà phải trực_tiếp khai quyết_toán với cơ_quan thuế theo quy_định . | 21,544 | |
Việc quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương: ... , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. Theo quy_định tại điểm d. 3 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP về cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công trực_tiếp khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cơ_quan thuế trong các trường_hợp sau đây : + Có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo, trừ các trường_hợp sau : cá_nhân có số thuế phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống ; cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị, đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . Theo quy_định tại điểm d . 3 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP về cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cơ_quan thuế trong các trường_hợp sau đây : + Có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : cá_nhân có số thuế phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống ; cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập này . + Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam tính trong năm_dương_lịch đầu_tiên dưới 183 ngày , nhưng tính trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam là từ 183 ngày trở lên . + Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Trường_hợp cá_nhân chưa làm thủ_tục quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì thực_hiện uỷ_quyền cho tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác quyết_toán thuế theo quy_định về quyết_toán thuế đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác nhận uỷ_quyền quyết_toán thì phải chịu trách_nhiệm về số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm hoặc được hoàn_trả số thuế nộp thừa của cá_nhân . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đồng_thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì không uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế thay mà phải trực_tiếp khai quyết_toán với cơ_quan thuế theo quy_định . | 21,545 | |
Việc quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương: ... tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị, đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ), bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập này. + Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam tính trong năm_dương_lịch đầu_tiên dưới 183 ngày, nhưng tính trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam là từ 183 ngày trở lên. + Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh. Trường_hợp cá_nhân chưa làm thủ_tục quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì thực_hiện uỷ_quyền cho tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức, cá_nhân khác quyết_toán thuế theo | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . Theo quy_định tại điểm d . 3 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP về cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cơ_quan thuế trong các trường_hợp sau đây : + Có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : cá_nhân có số thuế phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống ; cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập này . + Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam tính trong năm_dương_lịch đầu_tiên dưới 183 ngày , nhưng tính trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam là từ 183 ngày trở lên . + Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Trường_hợp cá_nhân chưa làm thủ_tục quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì thực_hiện uỷ_quyền cho tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác quyết_toán thuế theo quy_định về quyết_toán thuế đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác nhận uỷ_quyền quyết_toán thì phải chịu trách_nhiệm về số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm hoặc được hoàn_trả số thuế nộp thừa của cá_nhân . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đồng_thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì không uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế thay mà phải trực_tiếp khai quyết_toán với cơ_quan thuế theo quy_định . | 21,546 | |
Việc quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương: ... với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh. Trường_hợp cá_nhân chưa làm thủ_tục quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì thực_hiện uỷ_quyền cho tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức, cá_nhân khác quyết_toán thuế theo quy_định về quyết_toán thuế đối_với cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức, cá_nhân khác nhận uỷ_quyền quyết_toán thì phải chịu trách_nhiệm về số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm hoặc được hoàn_trả số thuế nộp thừa của cá_nhân. + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công đồng_thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên_tai, hoả_hoạn, tai_nạn, bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì không uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế thay mà phải trực_tiếp khai quyết_toán với cơ_quan thuế theo quy_định. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d . 2 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc quyết_toán thuế đối_với cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . + Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . Theo quy_định tại điểm d . 3 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP về cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cơ_quan thuế trong các trường_hợp sau đây : + Có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : cá_nhân có số thuế phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống ; cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập này . + Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam tính trong năm_dương_lịch đầu_tiên dưới 183 ngày , nhưng tính trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam là từ 183 ngày trở lên . + Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Trường_hợp cá_nhân chưa làm thủ_tục quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì thực_hiện uỷ_quyền cho tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác quyết_toán thuế theo quy_định về quyết_toán thuế đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập hoặc tổ_chức , cá_nhân khác nhận uỷ_quyền quyết_toán thì phải chịu trách_nhiệm về số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm hoặc được hoàn_trả số thuế nộp thừa của cá_nhân . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đồng_thời thuộc diện xét giảm thuế do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì không uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế thay mà phải trực_tiếp khai quyết_toán với cơ_quan thuế theo quy_định . | 21,547 | |
Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế_thu_nhập cá_nhân là ở đâu ? | Căn_cứ vào Điều 45 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . 2 . Trường_hợp nộp hồ_sơ khai thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông thì địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế thực_hiện theo quy_định của cơ_chế đó . 3 . Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của Luật Hải_quan . 4 . Chính_phủ quy_định địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người nộp thuế có nhiều hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Người nộp thuế thực_hiện hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ở nhiều địa_bàn ; người nộp thuế có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với các loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh ; c ) Người nộp thuế có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với các khoản thu từ đất ; cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản ; d ) Người nộp thuế có phát_sinh nghĩa_vụ thuế quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân ; đ ) Người nộp thuế thực_hiện khai thuế thông_qua giao_dịch điện_tử và các trường_hợp cần_thiết khác . Theo đó , địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế_thu_nhập cá_nhân là tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của người nộp thuế . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 45 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . 2 . Trường_hợp nộp hồ_sơ khai thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông thì địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế thực_hiện theo quy_định của cơ_chế đó . 3 . Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của Luật Hải_quan . 4 . Chính_phủ quy_định địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người nộp thuế có nhiều hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Người nộp thuế thực_hiện hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ở nhiều địa_bàn ; người nộp thuế có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với các loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh ; c ) Người nộp thuế có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với các khoản thu từ đất ; cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản ; d ) Người nộp thuế có phát_sinh nghĩa_vụ thuế quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân ; đ ) Người nộp thuế thực_hiện khai thuế thông_qua giao_dịch điện_tử và các trường_hợp cần_thiết khác . Theo đó , địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế_thu_nhập cá_nhân là tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của người nộp thuế . | 21,548 | |
Trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá vậy tôi có được tiếp_tục đấu_giá hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc đấu_giá không thành như sau : ... - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả, người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này. Như_vậy, theo quy_định trên cũng đã nêu ra cho bạn các trường_hợp được xem là đấu_giá không thành trong đó có cả trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá mà bạn đã hỏi trên. Cho_nên đây cũng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc đấu_giá không thành như sau : - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả , người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định trên cũng đã nêu ra cho bạn các trường_hợp được xem là đấu_giá không thành trong đó có cả trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá mà bạn đã hỏi trên . Cho_nên đây cũng là trường_hợp bạn sẽ không_thể tiếp_tục đấu_giá vì đấu_giá không thành . Trúng đấu_giá | 21,549 | |
Trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá vậy tôi có được tiếp_tục đấu_giá hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc đấu_giá không thành như sau : ... trường_hợp được xem là đấu_giá không thành trong đó có cả trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá mà bạn đã hỏi trên. Cho_nên đây cũng là trường_hợp bạn sẽ không_thể tiếp_tục đấu_giá vì đấu_giá không thành. Trúng đấu_giá - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả, người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc đấu_giá không thành như sau : - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả , người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định trên cũng đã nêu ra cho bạn các trường_hợp được xem là đấu_giá không thành trong đó có cả trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá mà bạn đã hỏi trên . Cho_nên đây cũng là trường_hợp bạn sẽ không_thể tiếp_tục đấu_giá vì đấu_giá không thành . Trúng đấu_giá | 21,550 | |
Trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá vậy tôi có được tiếp_tục đấu_giá hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc đấu_giá không thành như sau : ... đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này. Như_vậy, theo quy_định trên cũng đã nêu ra cho bạn các trường_hợp được xem là đấu_giá không thành trong đó có cả trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá mà bạn đã hỏi trên. Cho_nên đây cũng là trường_hợp bạn sẽ không_thể tiếp_tục đấu_giá vì đấu_giá không thành. Trúng đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc đấu_giá không thành như sau : - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả , người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định trên cũng đã nêu ra cho bạn các trường_hợp được xem là đấu_giá không thành trong đó có cả trường_hợp đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá mà bạn đã hỏi trên . Cho_nên đây cũng là trường_hợp bạn sẽ không_thể tiếp_tục đấu_giá vì đấu_giá không thành . Trúng đấu_giá | 21,551 | |
Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : ... - Trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá đã công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người này từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì người trả_giá liền kề là người trúng đấu_giá , nếu giá liền kề đó cộng với khoản tiền đặt trước ít_nhất bằng giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá và người trả_giá liền kề chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá . Trường_hợp giá liền kề cộng với khoản tiền đặt trước nhỏ hơn giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá hoặc người trả_giá liền kề không chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá thì cuộc đấu_giá không thành . - Trường_hợp cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức đặt giá xuống , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người trúng đấu_giá từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì cuộc đấu_giá vẫn tiếp_tục và bắt_đầu từ giá của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá . Trường_hợp không có người đấu_giá tiếp thì cuộc đấu_giá không thành . Như_vậy , trên đây là quy_định khi từ_chối kết_quả trúng đấu_giá nếu thuộc trong các trường_hợp nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : - Trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá đã công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người này từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì người trả_giá liền kề là người trúng đấu_giá , nếu giá liền kề đó cộng với khoản tiền đặt trước ít_nhất bằng giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá và người trả_giá liền kề chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá . Trường_hợp giá liền kề cộng với khoản tiền đặt trước nhỏ hơn giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá hoặc người trả_giá liền kề không chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá thì cuộc đấu_giá không thành . - Trường_hợp cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức đặt giá xuống , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người trúng đấu_giá từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì cuộc đấu_giá vẫn tiếp_tục và bắt_đầu từ giá của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá . Trường_hợp không có người đấu_giá tiếp thì cuộc đấu_giá không thành . Như_vậy , trên đây là quy_định khi từ_chối kết_quả trúng đấu_giá nếu thuộc trong các trường_hợp nêu trên . | 21,552 | |
Đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 53 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như sau : ... - Tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận thực_hiện việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn trong các trường_hợp sau đây : - Đấu_giá tài_sản thi_hành án, tài_sản là tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu mà giá khởi_điểm của tất_cả tài_sản đấu_giá trong một cuộc đấu_giá dưới năm_mươi triệu đồng ; + Đấu_giá lại trong trường_hợp đã đấu_giá lần thứ hai nhưng vẫn không thành ; + Đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này trong trường_hợp lựa_chọn trình_tự, thủ_tục rút_gọn. - Thời_gian niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện như sau : + Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; + Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá, tổ_chức tiếp_nhận hồ_sơ tham_gia đấu_giá trong giờ_hành_chính, liên_tục kể từ ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản cho đến trước ngày mở cuộc đấu_giá 01 ngày. Như_vậy, việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn được quy_định cụ_thể như trên gửi đến bạn tham_khảo thêm | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như sau : - Tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận thực_hiện việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn trong các trường_hợp sau đây : - Đấu_giá tài_sản thi_hành án , tài_sản là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu mà giá khởi_điểm của tất_cả tài_sản đấu_giá trong một cuộc đấu_giá dưới năm_mươi triệu đồng ; + Đấu_giá lại trong trường_hợp đã đấu_giá lần thứ hai nhưng vẫn không thành ; + Đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này trong trường_hợp lựa_chọn trình_tự , thủ_tục rút_gọn . - Thời_gian niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện như sau : + Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; + Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tổ_chức tiếp_nhận hồ_sơ tham_gia đấu_giá trong giờ_hành_chính , liên_tục kể từ ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản cho đến trước ngày mở cuộc đấu_giá 01 ngày . Như_vậy , việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn được quy_định cụ_thể như trên gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 21,553 | |
Đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 53 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như sau : ... ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản cho đến trước ngày mở cuộc đấu_giá 01 ngày. Như_vậy, việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn được quy_định cụ_thể như trên gửi đến bạn tham_khảo thêm. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận thực_hiện việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn trong các trường_hợp sau đây : - Đấu_giá tài_sản thi_hành án, tài_sản là tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu mà giá khởi_điểm của tất_cả tài_sản đấu_giá trong một cuộc đấu_giá dưới năm_mươi triệu đồng ; + Đấu_giá lại trong trường_hợp đã đấu_giá lần thứ hai nhưng vẫn không thành ; + Đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này trong trường_hợp lựa_chọn trình_tự, thủ_tục rút_gọn. - Thời_gian niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện như sau : + Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; + Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá, tổ_chức tiếp_nhận hồ_sơ tham_gia đấu_giá trong giờ_hành_chính, liên_tục kể | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như sau : - Tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận thực_hiện việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn trong các trường_hợp sau đây : - Đấu_giá tài_sản thi_hành án , tài_sản là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu mà giá khởi_điểm của tất_cả tài_sản đấu_giá trong một cuộc đấu_giá dưới năm_mươi triệu đồng ; + Đấu_giá lại trong trường_hợp đã đấu_giá lần thứ hai nhưng vẫn không thành ; + Đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này trong trường_hợp lựa_chọn trình_tự , thủ_tục rút_gọn . - Thời_gian niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện như sau : + Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; + Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tổ_chức tiếp_nhận hồ_sơ tham_gia đấu_giá trong giờ_hành_chính , liên_tục kể từ ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản cho đến trước ngày mở cuộc đấu_giá 01 ngày . Như_vậy , việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn được quy_định cụ_thể như trên gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 21,554 | |
Đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 53 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như sau : ... đấu_giá tài_sản ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá, tổ_chức tiếp_nhận hồ_sơ tham_gia đấu_giá trong giờ_hành_chính, liên_tục kể từ ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản cho đến trước ngày mở cuộc đấu_giá 01 ngày. Như_vậy, việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn được quy_định cụ_thể như trên gửi đến bạn tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 53 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn như sau : - Tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận thực_hiện việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn trong các trường_hợp sau đây : - Đấu_giá tài_sản thi_hành án , tài_sản là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu mà giá khởi_điểm của tất_cả tài_sản đấu_giá trong một cuộc đấu_giá dưới năm_mươi triệu đồng ; + Đấu_giá lại trong trường_hợp đã đấu_giá lần thứ hai nhưng vẫn không thành ; + Đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này trong trường_hợp lựa_chọn trình_tự , thủ_tục rút_gọn . - Thời_gian niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện như sau : + Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; + Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tổ_chức tiếp_nhận hồ_sơ tham_gia đấu_giá trong giờ_hành_chính , liên_tục kể từ ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản cho đến trước ngày mở cuộc đấu_giá 01 ngày . Như_vậy , việc đấu_giá theo thủ_tục rút_gọn được quy_định cụ_thể như trên gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 21,555 | |
Các nhân muốn đăng_ký hoạt_động đại_lý bảo_hiểm thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về điều_kiện để cán nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm như sau : ... Điều_kiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm 1. Cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; c ) Có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phù_hợp theo quy_định tại Điều 130 của Luật này. 2. Tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; b ) Đã đăng_ký ngành, nghề kinh_doanh hoạt_động đại_lý bảo_hiểm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. Đối_với các tổ_chức hoạt_động trong ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện thì giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ hoặc văn_bản xác_nhận, chấp_thuận khác ( nếu có ) của cơ_quan có thẩm_quyền có nội_dung hoạt_động đại_lý bảo_hiểm ; c ) Có nhân_viên trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Điều_kiện về nhân_sự và điều_kiện khác theo quy_định của Chính_phủ. 3. Tổ_chức, cá_nhân không được giao_kết, thực_hiện hợp_đồng đại_lý bảo_hiểm trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, tổ_chức đang bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn, đang | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về điều_kiện để cán nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm như sau : Điều_kiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm 1 . Cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; c ) Có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phù_hợp theo quy_định tại Điều 130 của Luật này . 2 . Tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; b ) Đã đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh hoạt_động đại_lý bảo_hiểm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . Đối_với các tổ_chức hoạt_động trong ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện thì giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ hoặc văn_bản xác_nhận , chấp_thuận khác ( nếu có ) của cơ_quan có thẩm_quyền có nội_dung hoạt_động đại_lý bảo_hiểm ; c ) Có nhân_viên trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Điều_kiện về nhân_sự và điều_kiện khác theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không được giao_kết , thực_hiện hợp_đồng đại_lý bảo_hiểm trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , tổ_chức đang bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn , đang bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn hoặc đang bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến bảo_hiểm ; b ) Cá_nhân đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành hình_phạt cấm hành_nghề liên_quan đến lĩnh_vực bảo_hiểm . Như_vậy , để hoạt_động đại_lý bảo_hiểm thì cá_nhân cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phù_hợp theo quy_định pháp_luật . | 21,556 | |
Các nhân muốn đăng_ký hoạt_động đại_lý bảo_hiểm thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về điều_kiện để cán nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm như sau : ... , thực_hiện hợp_đồng đại_lý bảo_hiểm trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, tổ_chức đang bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn, đang bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn hoặc đang bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến bảo_hiểm ; b ) Cá_nhân đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành hình_phạt cấm hành_nghề liên_quan đến lĩnh_vực bảo_hiểm. Như_vậy, để hoạt_động đại_lý bảo_hiểm thì cá_nhân cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phù_hợp theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về điều_kiện để cán nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm như sau : Điều_kiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm 1 . Cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; c ) Có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phù_hợp theo quy_định tại Điều 130 của Luật này . 2 . Tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; b ) Đã đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh hoạt_động đại_lý bảo_hiểm theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . Đối_với các tổ_chức hoạt_động trong ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện thì giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ hoặc văn_bản xác_nhận , chấp_thuận khác ( nếu có ) của cơ_quan có thẩm_quyền có nội_dung hoạt_động đại_lý bảo_hiểm ; c ) Có nhân_viên trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Điều_kiện về nhân_sự và điều_kiện khác theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không được giao_kết , thực_hiện hợp_đồng đại_lý bảo_hiểm trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , tổ_chức đang bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn , đang bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn hoặc đang bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến bảo_hiểm ; b ) Cá_nhân đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành hình_phạt cấm hành_nghề liên_quan đến lĩnh_vực bảo_hiểm . Như_vậy , để hoạt_động đại_lý bảo_hiểm thì cá_nhân cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phù_hợp theo quy_định pháp_luật . | 21,557 | |
Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm hiện_nay gồm những loại nào ? | Căn_cứ Điều 130 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : ... Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm 1 . Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm bao_gồm : a ) Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phi nhân_thọ ; c ) Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm sức_khoẻ . 2 . Nội_dung chủ_yếu đào_tạo chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm bao_gồm : a ) Kiến_thức chung về bảo_hiểm ; các nguyên_lý về nghiệp_vụ bảo_hiểm phù_hợp với từng loại chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ; b ) Quy_tắc đạo_đức , ứng_xử nghề_nghiệp đại_lý bảo_hiểm ; c ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , đại_lý bảo_hiểm trong hoạt_động đại_lý bảo_hiểm ; d ) Pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; đ ) Kỹ_năng và thực_hành hành_nghề đại_lý bảo_hiểm . 3 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về các loại chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ; nội_dung đào_tạo , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thi , cấp , thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . Theo đó , hiện_nay có một_số loại chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm_nhân_thọ ; chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phi nhân_thọ và chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm sức_khoẻ . Tải về mẫu Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 130 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm 1 . Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm bao_gồm : a ) Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phi nhân_thọ ; c ) Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm sức_khoẻ . 2 . Nội_dung chủ_yếu đào_tạo chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm bao_gồm : a ) Kiến_thức chung về bảo_hiểm ; các nguyên_lý về nghiệp_vụ bảo_hiểm phù_hợp với từng loại chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ; b ) Quy_tắc đạo_đức , ứng_xử nghề_nghiệp đại_lý bảo_hiểm ; c ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , đại_lý bảo_hiểm trong hoạt_động đại_lý bảo_hiểm ; d ) Pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; đ ) Kỹ_năng và thực_hành hành_nghề đại_lý bảo_hiểm . 3 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về các loại chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ; nội_dung đào_tạo , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thi , cấp , thu_hồi , cấp đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . Theo đó , hiện_nay có một_số loại chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm_nhân_thọ ; chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm phi nhân_thọ và chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm sức_khoẻ . Tải về mẫu Chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 21,558 | |
Cá_nhân đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng không hoạt_động trong 02 năm kể từ ngày cấp thì có cần phải thi lại chứng_chỉ không ? | Căn_cứ Điều 127 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm 1. Cá_nhân không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài khác hoạt_động trong cùng loại_hình bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài mà cá_nhân đó đang làm đại_lý. Cá_nhân đang làm đại_lý bảo_hiểm cho một tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô khác. 2. Tổ_chức không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô khác nếu không được chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức đó đang làm đại_lý. 3. Cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm, nhân_viên trong tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm chỉ được thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm đối_với những sản_phẩm bảo_hiểm đã được đào_tạo. 4. Thông_tin của cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm và nhân_viên trong tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải được đăng_ký và cập_nhật tại cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm quy_định tại Điều 11 của Luật này. 5. Cá_nhân đã được cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm 1 . Cá_nhân không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài khác hoạt_động trong cùng loại_hình bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài mà cá_nhân đó đang làm đại_lý . Cá_nhân đang làm đại_lý bảo_hiểm cho một tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô khác . 2 . Tổ_chức không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô khác nếu không được chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức đó đang làm đại_lý . 3 . Cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm , nhân_viên trong tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm chỉ được thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm đối_với những sản_phẩm bảo_hiểm đã được đào_tạo . 4 . Thông_tin của cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm và nhân_viên trong tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải được đăng_ký và cập_nhật tại cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm quy_định tại Điều 11 của Luật này . 5 . Cá_nhân đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng không hoạt_động đại_lý bảo_hiểm trong thời_hạn 03 năm liên_tục phải thực_hiện thi lấy chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm mới trước khi hoạt_động đại_lý . Theo đó , anh đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng đã 02 năm kể từ ngày được cấp mà vẫn chưa hoạt_động đại_lý bảo_hiểm , dựa theo quy_định trên thì anh vẫn còn trong thời_gian cho_phép , không cần phải thi lấy chứng_chỉ lại . | 21,559 | |
Cá_nhân đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng không hoạt_động trong 02 năm kể từ ngày cấp thì có cần phải thi lại chứng_chỉ không ? | Căn_cứ Điều 127 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm như sau : ... đại_lý bảo_hiểm trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải được đăng_ký và cập_nhật tại cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm quy_định tại Điều 11 của Luật này. 5. Cá_nhân đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng không hoạt_động đại_lý bảo_hiểm trong thời_hạn 03 năm liên_tục phải thực_hiện thi lấy chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm mới trước khi hoạt_động đại_lý. Theo đó, anh đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng đã 02 năm kể từ ngày được cấp mà vẫn chưa hoạt_động đại_lý bảo_hiểm, dựa theo quy_định trên thì anh vẫn còn trong thời_gian cho_phép, không cần phải thi lấy chứng_chỉ lại. | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý bảo_hiểm 1 . Cá_nhân không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài khác hoạt_động trong cùng loại_hình bảo_hiểm với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài mà cá_nhân đó đang làm đại_lý . Cá_nhân đang làm đại_lý bảo_hiểm cho một tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô khác . 2 . Tổ_chức không được đồng_thời làm đại_lý bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô khác nếu không được chấp_thuận bằng văn_bản của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức đó đang làm đại_lý . 3 . Cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm , nhân_viên trong tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm chỉ được thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm đối_với những sản_phẩm bảo_hiểm đã được đào_tạo . 4 . Thông_tin của cá_nhân hoạt_động đại_lý bảo_hiểm và nhân_viên trong tổ_chức hoạt_động đại_lý bảo_hiểm trực_tiếp thực_hiện hoạt_động đại_lý bảo_hiểm phải được đăng_ký và cập_nhật tại cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm quy_định tại Điều 11 của Luật này . 5 . Cá_nhân đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng không hoạt_động đại_lý bảo_hiểm trong thời_hạn 03 năm liên_tục phải thực_hiện thi lấy chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm mới trước khi hoạt_động đại_lý . Theo đó , anh đã được cấp chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm nhưng đã 02 năm kể từ ngày được cấp mà vẫn chưa hoạt_động đại_lý bảo_hiểm , dựa theo quy_định trên thì anh vẫn còn trong thời_gian cho_phép , không cần phải thi lấy chứng_chỉ lại . | 21,560 | |
Phát_hiện trẻ_em bị bỏ_rơi phải làm_sao ? | Theo Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi như sau : ... - Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi. Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo. Ngay sau khi nhận được thông_báo, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật. Biên_bản phải ghi rõ thời_gian, địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính, thể_trạng, tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ, nếu có ; họ, tên, giấy_tờ chứng_minh nhân_thân, nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi. Biên_bản phải được người lập, người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi, người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập. Biên_bản được lập thành hai bản, một bản lưu tại cơ_quan lập, một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ. - Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành | None | 1 | Theo Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi như sau : - Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi . Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo . Ngay sau khi nhận được thông_báo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật . Biên_bản phải ghi rõ thời_gian , địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính , thể_trạng , tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ , nếu có ; họ , tên , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân , nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi . Biên_bản phải được người lập , người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi , người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập . Biên_bản được lập thành hai bản , một bản lưu tại cơ_quan lập , một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ . - Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi . - Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Do_đó , khi phát_hiện trẻ_em bị bỏ_rơi ở sân chùa thì người phát_hiện sẽ có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ , đồng_thời thông_báo cho UBND hoặc công_an xã . Sau đó tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Trẻ_em bị bỏ_rơi | 21,561 | |
Phát_hiện trẻ_em bị bỏ_rơi phải làm_sao ? | Theo Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi như sau : ... lưu tại cơ_quan lập, một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ. - Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi. - Hết thời_hạn niêm_yết, nếu không có thông_tin về cha, mẹ đẻ của trẻ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ. Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch. Do_đó, khi phát_hiện trẻ_em bị bỏ_rơi ở sân chùa thì người phát_hiện sẽ có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ, đồng_thời thông_báo cho UBND hoặc công_an xã. Sau đó tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ. Trẻ_em bị bỏ_rơi | None | 1 | Theo Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi như sau : - Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi . Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo . Ngay sau khi nhận được thông_báo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật . Biên_bản phải ghi rõ thời_gian , địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính , thể_trạng , tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ , nếu có ; họ , tên , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân , nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi . Biên_bản phải được người lập , người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi , người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập . Biên_bản được lập thành hai bản , một bản lưu tại cơ_quan lập , một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ . - Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi . - Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Do_đó , khi phát_hiện trẻ_em bị bỏ_rơi ở sân chùa thì người phát_hiện sẽ có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ , đồng_thời thông_báo cho UBND hoặc công_an xã . Sau đó tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Trẻ_em bị bỏ_rơi | 21,562 | |
Thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi | Căn_cứ Điều 7 , Điều 13 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 , Điều 13 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . | 21,563 | |
Thông_tin đăng_ký khai_sinh của trẻ_em bị bỏ_rơi | Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : ... Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . Bên cạnh đó Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP cũng quy_định : Họ , chữ đệm , tên của trẻ được xác_định theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ bị bỏ_rơi ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . Bên cạnh đó Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP cũng quy_định : Họ , chữ đệm , tên của trẻ được xác_định theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ bị bỏ_rơi ” | 21,564 | |
Ai là người đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi ? | Căn_cứ Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định : ... " 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . " Theo đó , cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Nếu nhà_chùa đang nuôi_dưỡng trẻ thì có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định : " 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . " Theo đó , cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Nếu nhà_chùa đang nuôi_dưỡng trẻ thì có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ theo quy_định pháp_luật . | 21,565 | |
Trình_tự thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi | Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi gồm : ... - Giấy_tờ phải nộp : Theo quy_định tại Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì khi đi đăng_ký khai_sinh cần có các giấy_tờ sau : 1. Tờ khai theo mẫu quy_định 2. Giấy chứng sinh. Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. - Giấy_tờ phải xuất_trình đăng_ký khai_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật_Hộ_tịch 2014 ; khoản 1 Điều 2 và khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : Người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch, cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu, chứng_minh nhân_dân, thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp | None | 1 | Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi gồm : - Giấy_tờ phải nộp : Theo quy_định tại Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 1 Điều 9 , khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì khi đi đăng_ký khai_sinh cần có các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai theo mẫu quy_định 2 . Giấy chứng sinh . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . - Giấy_tờ phải xuất_trình đăng_ký khai_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật_Hộ_tịch 2014 ; khoản 1 Điều 2 và khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : Người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Tại Khoản 2 Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định : Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . | 21,566 | |
Trình_tự thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi | Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi gồm : ... trích_lục hộ_tịch xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu, chứng_minh nhân_dân, thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân. Trong giai_đoạn chuyển_tiếp, người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. Tại Khoản 2 Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định : Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định, nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. | None | 1 | Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi gồm : - Giấy_tờ phải nộp : Theo quy_định tại Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 và khoản 1 Điều 9 , khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì khi đi đăng_ký khai_sinh cần có các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai theo mẫu quy_định 2 . Giấy chứng sinh . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . - Giấy_tờ phải xuất_trình đăng_ký khai_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật_Hộ_tịch 2014 ; khoản 1 Điều 2 và khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : Người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Tại Khoản 2 Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định : Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . | 21,567 | |
Thời_hạn giải_quyết đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi | Tại Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thời_hạn giải_quyết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi như sau : ... Giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . Như_vậy , trường_hợp của chùa mình sẽ tiến_hành báo Uỷ_ban_nhân_dân xã để_tiến_hành lập biên_bản và có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ nếu_như không có ai đến nhận . | None | 1 | Tại Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thời_hạn giải_quyết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi như sau : Giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . Như_vậy , trường_hợp của chùa mình sẽ tiến_hành báo Uỷ_ban_nhân_dân xã để_tiến_hành lập biên_bản và có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ nếu_như không có ai đến nhận . | 21,568 | |
Để thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định điều_kiện thành_lập H: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định điều_kiện thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam cụ_thể như sau : Điều_kiện thành_lập Hiệp_hội : 1 . Có ít_nhất 30 đại_diện doanh_nghiệp cùng quốc_tịch , hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực . 2 . Mỗi cộng_đồng doanh_nghiệp nước_ngoài có cùng quốc_tịch hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực hoạt_động tại Việt_Nam chỉ được phép thành_lập một Hiệp_hội tại Việt_Nam , đặt trụ_sở chính và đăng_ký tại một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương của Việt_Nam . Theo đó , để thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : Có ít_nhất 30 đại_diện doanh_nghiệp cùng quốc_tịch , hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực . Mỗi cộng_đồng doanh_nghiệp nước_ngoài có cùng quốc_tịch hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực hoạt_động tại Việt_Nam chỉ được phép thành_lập một Hiệp_hội tại Việt_Nam , đặt trụ_sở chính và đăng_ký tại một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương của Việt_Nam . Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định điều_kiện thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam cụ_thể như sau : Điều_kiện thành_lập Hiệp_hội : 1 . Có ít_nhất 30 đại_diện doanh_nghiệp cùng quốc_tịch , hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực . 2 . Mỗi cộng_đồng doanh_nghiệp nước_ngoài có cùng quốc_tịch hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực hoạt_động tại Việt_Nam chỉ được phép thành_lập một Hiệp_hội tại Việt_Nam , đặt trụ_sở chính và đăng_ký tại một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương của Việt_Nam . Theo đó , để thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : Có ít_nhất 30 đại_diện doanh_nghiệp cùng quốc_tịch , hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực . Mỗi cộng_đồng doanh_nghiệp nước_ngoài có cùng quốc_tịch hoặc có xuất_xứ từ một Tổ_chức quốc_tế khu_vực hoạt_động tại Việt_Nam chỉ được phép thành_lập một Hiệp_hội tại Việt_Nam , đặt trụ_sở chính và đăng_ký tại một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương của Việt_Nam . Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam | 21,569 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động củ: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội : 1. Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; 2. Tổ_chức các hoạt_động, tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và đầu_tư ; 3. Tham_gia các hoạt_động xúc_tiến thương_mại và đầu_tư do Phòng Thương_mại và công_nghiệp Việt_Nam và các cơ_quan khác của Việt_Nam tổ_chức ; 4. Tổ_chức các cuộc gặp_gỡ giữa các thành_viên trong Hiệp_hội, với các Cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam về các vấn_đề thương_mại, đầu_tư và dịch_vụ ; 5. Ban lãnh_đạo của Hiệp_hội có quyền đại_diện cho Hiệp_hội đề_xuất các kiến_nghị, biện_pháp với các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước Việt_Nam, nhằm mục_đích bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của các doanh_nghiệp thành_viên và góp_phần tạo ra môi_trường kinh_doanh lành_mạnh. 6. Được phép xuất_bản và lưu_hành trong nội_bộ Hiệp_hội bản tin về các hoạt_động thương_mại và đầu_tư theo quy_định của Luật Xuất_bản nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những nội_dung sau đây : - Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; - Tổ_chức các hoạt_động, tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội : 1 . Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; 2 . Tổ_chức các hoạt_động , tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và đầu_tư ; 3 . Tham_gia các hoạt_động xúc_tiến thương_mại và đầu_tư do Phòng Thương_mại và công_nghiệp Việt_Nam và các cơ_quan khác của Việt_Nam tổ_chức ; 4 . Tổ_chức các cuộc gặp_gỡ giữa các thành_viên trong Hiệp_hội , với các Cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam về các vấn_đề thương_mại , đầu_tư và dịch_vụ ; 5 . Ban lãnh_đạo của Hiệp_hội có quyền đại_diện cho Hiệp_hội đề_xuất các kiến_nghị , biện_pháp với các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước Việt_Nam , nhằm mục_đích bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của các doanh_nghiệp thành_viên và góp_phần tạo ra môi_trường kinh_doanh lành_mạnh . 6 . Được phép xuất_bản và lưu_hành trong nội_bộ Hiệp_hội bản tin về các hoạt_động thương_mại và đầu_tư theo quy_định của Luật Xuất_bản nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những nội_dung sau đây : - Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; - Tổ_chức các hoạt_động , tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và đầu_tư ; - Tham_gia các hoạt_động xúc_tiến thương_mại và đầu_tư do Phòng Thương_mại và công_nghiệp Việt_Nam và các cơ_quan khác của Việt_Nam tổ_chức ; - Tổ_chức các cuộc gặp_gỡ giữa các thành_viên trong Hiệp_hội , với các Cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam về các vấn_đề thương_mại , đầu_tư và dịch_vụ ; - Ban lãnh_đạo của Hiệp_hội có quyền đại_diện cho Hiệp_hội đề_xuất các kiến_nghị , biện_pháp với các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước Việt_Nam , nhằm mục_đích bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của các doanh_nghiệp thành_viên và góp_phần tạo ra môi_trường kinh_doanh lành_mạnh . - Được phép xuất_bản và lưu_hành trong nội_bộ Hiệp_hội bản tin về các hoạt_động thương_mại và đầu_tư theo quy_định của Luật Xuất_bản nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | 21,570 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động củ: ... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những nội_dung sau đây : - Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; - Tổ_chức các hoạt_động, tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và đầu_tư ; - Tham_gia các hoạt_động xúc_tiến thương_mại và đầu_tư do Phòng Thương_mại và công_nghiệp Việt_Nam và các cơ_quan khác của Việt_Nam tổ_chức ; - Tổ_chức các cuộc gặp_gỡ giữa các thành_viên trong Hiệp_hội, với các Cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam về các vấn_đề thương_mại, đầu_tư và dịch_vụ ; - Ban lãnh_đạo của Hiệp_hội có quyền đại_diện cho Hiệp_hội đề_xuất các kiến_nghị, biện_pháp với các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước Việt_Nam, nhằm mục_đích bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của các doanh_nghiệp thành_viên và góp_phần tạo ra môi_trường kinh_doanh lành_mạnh. - Được phép xuất_bản và lưu_hành trong nội_bộ Hiệp_hội bản tin về các hoạt_động thương_mại và đầu_tư theo quy_định của Luật Xuất_bản nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội : 1 . Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; 2 . Tổ_chức các hoạt_động , tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và đầu_tư ; 3 . Tham_gia các hoạt_động xúc_tiến thương_mại và đầu_tư do Phòng Thương_mại và công_nghiệp Việt_Nam và các cơ_quan khác của Việt_Nam tổ_chức ; 4 . Tổ_chức các cuộc gặp_gỡ giữa các thành_viên trong Hiệp_hội , với các Cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam về các vấn_đề thương_mại , đầu_tư và dịch_vụ ; 5 . Ban lãnh_đạo của Hiệp_hội có quyền đại_diện cho Hiệp_hội đề_xuất các kiến_nghị , biện_pháp với các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước Việt_Nam , nhằm mục_đích bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của các doanh_nghiệp thành_viên và góp_phần tạo ra môi_trường kinh_doanh lành_mạnh . 6 . Được phép xuất_bản và lưu_hành trong nội_bộ Hiệp_hội bản tin về các hoạt_động thương_mại và đầu_tư theo quy_định của Luật Xuất_bản nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những nội_dung sau đây : - Tổ_chức sinh_hoạt thông_tin nội_bộ ; - Tổ_chức các hoạt_động , tìm_hiểu cơ_hội thương_mại và đầu_tư ; - Tham_gia các hoạt_động xúc_tiến thương_mại và đầu_tư do Phòng Thương_mại và công_nghiệp Việt_Nam và các cơ_quan khác của Việt_Nam tổ_chức ; - Tổ_chức các cuộc gặp_gỡ giữa các thành_viên trong Hiệp_hội , với các Cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam về các vấn_đề thương_mại , đầu_tư và dịch_vụ ; - Ban lãnh_đạo của Hiệp_hội có quyền đại_diện cho Hiệp_hội đề_xuất các kiến_nghị , biện_pháp với các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước Việt_Nam , nhằm mục_đích bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của các doanh_nghiệp thành_viên và góp_phần tạo ra môi_trường kinh_doanh lành_mạnh . - Được phép xuất_bản và lưu_hành trong nội_bộ Hiệp_hội bản tin về các hoạt_động thương_mại và đầu_tư theo quy_định của Luật Xuất_bản nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | 21,571 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam có được có con_dấu riêng và việc khắc dấu theo quy_định của cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hiệp_hội sau khi được thành_lập : 1 . Mở tài_khoản giao_dịch tại một Ngân_hàng Thương_mại . Tài_khoản này chỉ sử_dụng phục_vụ cho hoạt_động hành_chính của Hiệp_hội theo nội_dung quy_định tại Điều 4 của Quy_chế này . 2 . Thuê trụ_sở , nhà ở và thuê nhân_viên theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 3 . Có con_dấu riêng ( nếu cần ) . Việc khắc dấu theo quy_định của Bộ Nội_vụ Việt_Nam ; 4 . Nhập_khẩu các thiết_bị Văn_phòng , phương_tiện làm_việc theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam áp_dụng đối_với Văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế nước_ngoài tại Việt_Nam ; 5 . Hiệp_hội có trách_nhiệm báo_cáo hoạt_động của mình trong 6 tháng , một năm và khi có yêu_cầu đột_xuất cho uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cấp giấy_phép . Như_vậy , Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam có con_dấu riêng ( nếu cần ) . Việc khắc dấu theo quy_định của Bộ Nội_vụ Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Quy_chế thành_lập Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 08/1998/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hiệp_hội sau khi được thành_lập : 1 . Mở tài_khoản giao_dịch tại một Ngân_hàng Thương_mại . Tài_khoản này chỉ sử_dụng phục_vụ cho hoạt_động hành_chính của Hiệp_hội theo nội_dung quy_định tại Điều 4 của Quy_chế này . 2 . Thuê trụ_sở , nhà ở và thuê nhân_viên theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 3 . Có con_dấu riêng ( nếu cần ) . Việc khắc dấu theo quy_định của Bộ Nội_vụ Việt_Nam ; 4 . Nhập_khẩu các thiết_bị Văn_phòng , phương_tiện làm_việc theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam áp_dụng đối_với Văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế nước_ngoài tại Việt_Nam ; 5 . Hiệp_hội có trách_nhiệm báo_cáo hoạt_động của mình trong 6 tháng , một năm và khi có yêu_cầu đột_xuất cho uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cấp giấy_phép . Như_vậy , Hiệp_hội Doanh_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam có con_dấu riêng ( nếu cần ) . Việc khắc dấu theo quy_định của Bộ Nội_vụ Việt_Nam . | 21,572 | |
Cục Ngoại_vụ có chức_năng gì ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Cục Ngoại_vụ là đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) chỉ_đạo , hướng_dẫn , quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là địa_phương ) ; quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . Cục Ngoại_vụ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao chỉ_đạo , hướng_dẫn , quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . Cục Ngoại_vụ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Ngoại_vụ là đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) chỉ_đạo , hướng_dẫn , quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là địa_phương ) ; quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . Cục Ngoại_vụ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao chỉ_đạo , hướng_dẫn , quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . Cục Ngoại_vụ ( Hình từ Internet ) | 21,573 | |
Cục Ngoại_vụ có nhiệm_vụ gì về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì hoặc phối_hợp đề_xuất, xây_dựng, trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp góp_ý đối_với dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được gửi xin ý_kiến ; c ) Phối_hợp kiểm_tra, báo_cáo kết_quả kiểm_tra và kiến_nghị xử_lý các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; d ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về biện_pháp và hình_thức phổ_biến, tuyên_truyền, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam. 2. Về xây_dựng chủ_trương, chính_sách, chương_trình, kế_hoạch : a ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương, chính_sách, kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ ) và các Bộ, ngành, địa_phương xây_dựng các | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì hoặc phối_hợp đề_xuất , xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp góp_ý đối_với dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được gửi xin ý_kiến ; c ) Phối_hợp kiểm_tra , báo_cáo kết_quả kiểm_tra và kiến_nghị xử_lý các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; d ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về biện_pháp và hình_thức phổ_biến , tuyên_truyền , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . 2 . Về xây_dựng chủ_trương , chính_sách , chương_trình , kế_hoạch : a ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ ) và các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng các đề_án , dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; c ) Chủ_trì , phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ , ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Ngoại_vụ có các nhiệm_vụ về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch như sau : - Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao và các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng các đề_án , dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì , phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ , ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương . | 21,574 | |
Cục Ngoại_vụ có nhiệm_vụ gì về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ ) và các Bộ, ngành, địa_phương xây_dựng các đề_án, dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; c ) Chủ_trì, phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ, ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực, kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Ngoại_vụ có các nhiệm_vụ về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch như sau : - Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương, chính_sách, kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao và các Bộ, ngành, địa_phương xây_dựng các đề_án, dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương, quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì, phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ, ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì hoặc phối_hợp đề_xuất , xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp góp_ý đối_với dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được gửi xin ý_kiến ; c ) Phối_hợp kiểm_tra , báo_cáo kết_quả kiểm_tra và kiến_nghị xử_lý các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; d ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về biện_pháp và hình_thức phổ_biến , tuyên_truyền , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . 2 . Về xây_dựng chủ_trương , chính_sách , chương_trình , kế_hoạch : a ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ ) và các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng các đề_án , dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; c ) Chủ_trì , phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ , ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Ngoại_vụ có các nhiệm_vụ về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch như sau : - Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao và các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng các đề_án , dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì , phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ , ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương . | 21,575 | |
Cục Ngoại_vụ có nhiệm_vụ gì về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì, phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ, ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực, kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì hoặc phối_hợp đề_xuất , xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp góp_ý đối_với dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được gửi xin ý_kiến ; c ) Phối_hợp kiểm_tra , báo_cáo kết_quả kiểm_tra và kiến_nghị xử_lý các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; d ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về biện_pháp và hình_thức phổ_biến , tuyên_truyền , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam . 2 . Về xây_dựng chủ_trương , chính_sách , chương_trình , kế_hoạch : a ) Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao ( sau đây viết tắt là Bộ ) và các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng các đề_án , dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; c ) Chủ_trì , phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ , ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Ngoại_vụ có các nhiệm_vụ về xây_dựng chủ_trương chính_sách chương_trình kế_hoạch như sau : - Kiến_nghị Bộ_trưởng về chủ_trương , chính_sách , kế_hoạch và biện_pháp tổ_chức thực_hiện trong công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao và các Bộ , ngành , địa_phương xây_dựng các đề_án , dự_án tăng_cường công_tác đối_ngoại địa_phương , quản_lý tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ; - Chủ_trì , phối_hợp tham_gia ý_kiến với các Bộ , ngành và địa_phương trong việc xây_dựng và thực_hiện quy_chế quản_lý thống_nhất hoạt_động đối_ngoại và các đề_án phát_triển nhân_lực , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức cơ_quan ngoại_vụ địa_phương . | 21,576 | |
Lãnh_đạo Cục Ngoại_vụ gồm những_ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Cục Ngoại_vụ gồm Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục theo sự phân_công và uỷ_quyền của Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công và uỷ_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Cục Ngoại_vụ gồm Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 3088 / QĐ-BNG năm 2013 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Cục Ngoại_vụ gồm Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục theo sự phân_công và uỷ_quyền của Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công và uỷ_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Cục Ngoại_vụ gồm Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . | 21,577 | |
Doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động có cần phải lập báo_cáo về tình_hình cho thuê lại lao_động hay không ? | Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 thì theo Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ s: ... Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 thì theo Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; - Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; - Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động , yêu_cầu của người lao_động ; - Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; - Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động . Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động cần phải lập báo_cáo về tình_hình cho thuê lại lao_động định_kỳ . | None | 1 | Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 thì theo Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; - Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; - Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động , yêu_cầu của người lao_động ; - Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; - Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động . Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động cần phải lập báo_cáo về tình_hình cho thuê lại lao_động định_kỳ . | 21,578 | |
Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động cho thuê lại lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động cho thuê lại lao_động được quy_định theo mẫu_số 09 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... Tải về mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động cho thuê lại lao_động được quy_định theo mẫu_số 09 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : Tải về mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động cho thuê lại lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây | 21,579 | |
Nếu doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Việc không báo_cáo cơ_quan Nhà_nước về tình_hình cho thuê lao_động sẽ bị xử_phạt theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : ... " Điều 13. Vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động... 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát, phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người | None | 1 | Việc không báo_cáo cơ_quan Nhà_nước về tình_hình cho thuê lao_động sẽ bị xử_phạt theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 13 . Vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát , phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động . " Như_vậy , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình theo quy_định trên sẽ bị phạt tiền lên đến 3.000.000 đồng ( đây là mức phạt đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm ) . | 21,580 | |
Nếu doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Việc không báo_cáo cơ_quan Nhà_nước về tình_hình cho thuê lao_động sẽ bị xử_phạt theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : ... về đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát, phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động. " Như_vậy, doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình theo quy_định trên sẽ bị phạt tiền lên đến 3.000.000 đồng ( đây là mức phạt đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm ). " Điều 13. Vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động... 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn | None | 1 | Việc không báo_cáo cơ_quan Nhà_nước về tình_hình cho thuê lao_động sẽ bị xử_phạt theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 13 . Vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát , phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động . " Như_vậy , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình theo quy_định trên sẽ bị phạt tiền lên đến 3.000.000 đồng ( đây là mức phạt đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm ) . | 21,581 | |
Nếu doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Việc không báo_cáo cơ_quan Nhà_nước về tình_hình cho thuê lao_động sẽ bị xử_phạt theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : ... nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát, phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động. " Như_vậy, doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình theo quy_định trên sẽ bị phạt tiền lên đến 3.000.000 đồng ( đây là mức phạt đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm ). | None | 1 | Việc không báo_cáo cơ_quan Nhà_nước về tình_hình cho thuê lao_động sẽ bị xử_phạt theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 13 . Vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát , phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động . " Như_vậy , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không báo_cáo tình_hình theo quy_định trên sẽ bị phạt tiền lên đến 3.000.000 đồng ( đây là mức phạt đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm ) . | 21,582 | |
Việc pha_trộn để tạo ra thành_phẩm xăng_dầu có thuộc các hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có nêu cụ_thể về hoạt_động pha_chế xăng_dầu như sau : ... " 2 . Kinh_doanh xăng_dầu bao_gồm các hoạt_động : Xuất_khẩu ( xăng_dầu , nguyên_liệu sản_xuất trong nước và xăng_dầu , nguyên_liệu có nguồn_gốc nhập_khẩu ) , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu , gia_công xuất_khẩu xăng_dầu , nguyên_liệu ; sản_xuất và pha_chế xăng_dầu ; phân_phối xăng_dầu tại thị_trường trong nước ; dịch_vụ cho thuê kho , cảng , tiếp_nhận , bảo_quản và vận_chuyển xăng_dầu . ... 4 . Pha_chế xăng_dầu là quá_trình trộn sản_phẩm , bán_thành_phẩm xăng_dầu , phụ_gia và các chế_phẩm khác để chuyển_hoá thành sản_phẩm xăng_dầu . ... 6 . Nguyên_liệu để sản_xuất và pha_chế xăng_dầu bao_gồm : Dầu_thô , sản_phẩm , bán_thành_phẩm xăng_dầu , phụ_gia và các chế_phẩm khác . " Theo quy_định trên , có_thể thấy quá_trình trộn sản_phẩm , bán_thành_phẩm xăng_dầu , phụ_gia và các chế_phẩm khác để chuyển_hoá thành sản_phẩm xăng_dầu được gọi chung là hoạt_động pha_chế xăng_dầu . Mà theo quy_định tại khoản 2 nêu trên , pha_chế xăng_dầu là một trong những hình_thức hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu . Do_đó , việc pha_trộn để tạo ra thành_phẩm xăng_dầu là một trong những hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có nêu cụ_thể về hoạt_động pha_chế xăng_dầu như sau : " 2 . Kinh_doanh xăng_dầu bao_gồm các hoạt_động : Xuất_khẩu ( xăng_dầu , nguyên_liệu sản_xuất trong nước và xăng_dầu , nguyên_liệu có nguồn_gốc nhập_khẩu ) , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu , gia_công xuất_khẩu xăng_dầu , nguyên_liệu ; sản_xuất và pha_chế xăng_dầu ; phân_phối xăng_dầu tại thị_trường trong nước ; dịch_vụ cho thuê kho , cảng , tiếp_nhận , bảo_quản và vận_chuyển xăng_dầu . ... 4 . Pha_chế xăng_dầu là quá_trình trộn sản_phẩm , bán_thành_phẩm xăng_dầu , phụ_gia và các chế_phẩm khác để chuyển_hoá thành sản_phẩm xăng_dầu . ... 6 . Nguyên_liệu để sản_xuất và pha_chế xăng_dầu bao_gồm : Dầu_thô , sản_phẩm , bán_thành_phẩm xăng_dầu , phụ_gia và các chế_phẩm khác . " Theo quy_định trên , có_thể thấy quá_trình trộn sản_phẩm , bán_thành_phẩm xăng_dầu , phụ_gia và các chế_phẩm khác để chuyển_hoá thành sản_phẩm xăng_dầu được gọi chung là hoạt_động pha_chế xăng_dầu . Mà theo quy_định tại khoản 2 nêu trên , pha_chế xăng_dầu là một trong những hình_thức hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu . Do_đó , việc pha_trộn để tạo ra thành_phẩm xăng_dầu là một trong những hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 21,583 | |
Ai có quyền thực_hiện hoạt_động pha_chế xăng_dầu ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau: ... Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau : " Điều 12. Pha_chế xăng_dầu 1. Chỉ thương_nhân đầu_mối được pha_chế xăng_dầu ; pha_chế xăng_dầu được thực_hiện tại nơi sản_xuất, xưởng pha_chế hoặc kho xăng_dầu phục_vụ cho nhu_cầu xăng_dầu nội_địa của thương_nhân đầu_mối. Thương_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế được pha_chế xăng_dầu trong kho ngoại quan xăng_dầu. 2. Trong thời_hạn một ( 01 ) năm kể từ ngày được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện pha_chế các sản_phẩm xăng_dầu phải có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực để kiểm_tra chất_lượng xăng_dầu theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia. 3. Thương_nhân đầu_mối thực_hiện pha_chế xăng_dầu phải đăng_ký cơ_sở pha_chế theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. " Bên cạnh đó, khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về quyền của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu như sau : “ 2. Được quyền nhập_khẩu hoặc mua trong nước nguyên_liệu để pha_chế xăng_dầu, thông_báo cho cơ_quan hải_quan làm thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau : " Điều 12 . Pha_chế xăng_dầu 1 . Chỉ thương_nhân đầu_mối được pha_chế xăng_dầu ; pha_chế xăng_dầu được thực_hiện tại nơi sản_xuất , xưởng pha_chế hoặc kho xăng_dầu phục_vụ cho nhu_cầu xăng_dầu nội_địa của thương_nhân đầu_mối . Thương_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế được pha_chế xăng_dầu trong kho ngoại quan xăng_dầu . 2 . Trong thời_hạn một ( 01 ) năm kể từ ngày được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện pha_chế các sản_phẩm xăng_dầu phải có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực để kiểm_tra chất_lượng xăng_dầu theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . 3 . Thương_nhân đầu_mối thực_hiện pha_chế xăng_dầu phải đăng_ký cơ_sở pha_chế theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . " Bên cạnh đó , khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về quyền của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu như sau : “ 2 . Được quyền nhập_khẩu hoặc mua trong nước nguyên_liệu để pha_chế xăng_dầu , thông_báo cho cơ_quan hải_quan làm thủ_tục và kiểm_soát việc nhập_khẩu nguyên_liệu của thương_nhân . ” Căn_cứ khoản 11 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động sản_xuất xăng_dầu như sau : 11 . Thương_nhân đầu_mối bao_gồm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu và thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là thương_nhân mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu ( hoặc từ doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy trong trường_hợp nhà_máy sản_xuất không trực_tiếp bán xăng_dầu thành_phẩm ) hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu . Doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy lọc dầu được quyền xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu thành_phẩm để bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương . " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất , chế_biến dầu_thô , sản_phẩm xăng_dầu , bán_thành_phẩm xăng_dầu , chất_thải và các nguyên_vật_liệu khác thành các sản_phẩm xăng_dầu . ” Như_vậy , hoạt_động pha_chế xăng_dầu được thực_hiện bởi thương_nhân đầu_mối , bao_gồm cả thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu . | 21,584 | |
Ai có quyền thực_hiện hoạt_động pha_chế xăng_dầu ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau: ... quy_định về quyền của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu như sau : “ 2. Được quyền nhập_khẩu hoặc mua trong nước nguyên_liệu để pha_chế xăng_dầu, thông_báo cho cơ_quan hải_quan làm thủ_tục và kiểm_soát việc nhập_khẩu nguyên_liệu của thương_nhân. ” Căn_cứ khoản 11 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động sản_xuất xăng_dầu như sau : 11. Thương_nhân đầu_mối bao_gồm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu và thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu. Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là thương_nhân mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất, pha_chế xăng_dầu ( hoặc từ doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy trong trường_hợp nhà_máy sản_xuất không trực_tiếp bán xăng_dầu thành_phẩm ) hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình, bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu. Doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy lọc dầu được quyền xuất_khẩu, nhập_khẩu xăng_dầu thành_phẩm để bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương. " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất, chế_biến dầu_thô | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau : " Điều 12 . Pha_chế xăng_dầu 1 . Chỉ thương_nhân đầu_mối được pha_chế xăng_dầu ; pha_chế xăng_dầu được thực_hiện tại nơi sản_xuất , xưởng pha_chế hoặc kho xăng_dầu phục_vụ cho nhu_cầu xăng_dầu nội_địa của thương_nhân đầu_mối . Thương_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế được pha_chế xăng_dầu trong kho ngoại quan xăng_dầu . 2 . Trong thời_hạn một ( 01 ) năm kể từ ngày được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện pha_chế các sản_phẩm xăng_dầu phải có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực để kiểm_tra chất_lượng xăng_dầu theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . 3 . Thương_nhân đầu_mối thực_hiện pha_chế xăng_dầu phải đăng_ký cơ_sở pha_chế theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . " Bên cạnh đó , khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về quyền của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu như sau : “ 2 . Được quyền nhập_khẩu hoặc mua trong nước nguyên_liệu để pha_chế xăng_dầu , thông_báo cho cơ_quan hải_quan làm thủ_tục và kiểm_soát việc nhập_khẩu nguyên_liệu của thương_nhân . ” Căn_cứ khoản 11 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động sản_xuất xăng_dầu như sau : 11 . Thương_nhân đầu_mối bao_gồm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu và thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là thương_nhân mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu ( hoặc từ doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy trong trường_hợp nhà_máy sản_xuất không trực_tiếp bán xăng_dầu thành_phẩm ) hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu . Doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy lọc dầu được quyền xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu thành_phẩm để bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương . " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất , chế_biến dầu_thô , sản_phẩm xăng_dầu , bán_thành_phẩm xăng_dầu , chất_thải và các nguyên_vật_liệu khác thành các sản_phẩm xăng_dầu . ” Như_vậy , hoạt_động pha_chế xăng_dầu được thực_hiện bởi thương_nhân đầu_mối , bao_gồm cả thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu . | 21,585 | |
Ai có quyền thực_hiện hoạt_động pha_chế xăng_dầu ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau: ... bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương. " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất, chế_biến dầu_thô, sản_phẩm xăng_dầu, bán_thành_phẩm xăng_dầu, chất_thải và các nguyên_vật_liệu khác thành các sản_phẩm xăng_dầu. ” Như_vậy, hoạt_động pha_chế xăng_dầu được thực_hiện bởi thương_nhân đầu_mối, bao_gồm cả thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau : " Điều 12 . Pha_chế xăng_dầu 1 . Chỉ thương_nhân đầu_mối được pha_chế xăng_dầu ; pha_chế xăng_dầu được thực_hiện tại nơi sản_xuất , xưởng pha_chế hoặc kho xăng_dầu phục_vụ cho nhu_cầu xăng_dầu nội_địa của thương_nhân đầu_mối . Thương_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế được pha_chế xăng_dầu trong kho ngoại quan xăng_dầu . 2 . Trong thời_hạn một ( 01 ) năm kể từ ngày được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện pha_chế các sản_phẩm xăng_dầu phải có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực để kiểm_tra chất_lượng xăng_dầu theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . 3 . Thương_nhân đầu_mối thực_hiện pha_chế xăng_dầu phải đăng_ký cơ_sở pha_chế theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . " Bên cạnh đó , khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về quyền của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu như sau : “ 2 . Được quyền nhập_khẩu hoặc mua trong nước nguyên_liệu để pha_chế xăng_dầu , thông_báo cho cơ_quan hải_quan làm thủ_tục và kiểm_soát việc nhập_khẩu nguyên_liệu của thương_nhân . ” Căn_cứ khoản 11 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động sản_xuất xăng_dầu như sau : 11 . Thương_nhân đầu_mối bao_gồm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu và thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là thương_nhân mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu ( hoặc từ doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy trong trường_hợp nhà_máy sản_xuất không trực_tiếp bán xăng_dầu thành_phẩm ) hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu . Doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy lọc dầu được quyền xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu thành_phẩm để bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương . " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất , chế_biến dầu_thô , sản_phẩm xăng_dầu , bán_thành_phẩm xăng_dầu , chất_thải và các nguyên_vật_liệu khác thành các sản_phẩm xăng_dầu . ” Như_vậy , hoạt_động pha_chế xăng_dầu được thực_hiện bởi thương_nhân đầu_mối , bao_gồm cả thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu . | 21,586 | |
Thương_nhân đầu_mối thực_hiện hoạt_động pha_chế xăng_dầu có phải tuân theo hướng_dẫn nào không ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể nh: ... Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau : " 3 . Thương_nhân đầu_mối thực_hiện pha_chế xăng_dầu phải đăng_ký cơ_sở pha_chế theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . " Như_vậy , việc thực_hiện các hoạt_động pha_chế xăng_dầu là một khâu quan_trọng và cần phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Khi thương_nhân đầu_mối thực_hiện hoạt_động pha_chế xăng_dầu thì phải đăng_ký với cơ_sở pha_chế và thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động pha_chế xăng_dầu cụ_thể như sau : " 3 . Thương_nhân đầu_mối thực_hiện pha_chế xăng_dầu phải đăng_ký cơ_sở pha_chế theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . " Như_vậy , việc thực_hiện các hoạt_động pha_chế xăng_dầu là một khâu quan_trọng và cần phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Khi thương_nhân đầu_mối thực_hiện hoạt_động pha_chế xăng_dầu thì phải đăng_ký với cơ_sở pha_chế và thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 21,587 | |
Tổ_chức hoạt_động vui_chơi giải_trí được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 4 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 4 . Nguyên_tắc hoạt_động vui_chơi , giải_trí 1 . Hoạt_động vui_chơi , giải_trí phải bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và hiệu_quả ; góp_phần phát_triển du_lịch , phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Việc đầu_tư xây_dựng vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước phải phù_hợp với các quy_hoạch ngành quốc_gia và quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật chuyên_ngành đã được phê_duyệt . Khi thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước , chủ đầu_tư phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác , cung_cấp dịch_vụ vui_chơi , giải_trí , người lái phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước và người tham_gia vui_chơi , giải_trí dưới nước phải tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . " Như_vậy , tổ_chức hoạt_động vui_chơi giải_trí được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên . Hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc hoạt_động vui_chơi , giải_trí 1 . Hoạt_động vui_chơi , giải_trí phải bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và hiệu_quả ; góp_phần phát_triển du_lịch , phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Việc đầu_tư xây_dựng vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước phải phù_hợp với các quy_hoạch ngành quốc_gia và quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật chuyên_ngành đã được phê_duyệt . Khi thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng vùng hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước , chủ đầu_tư phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác , cung_cấp dịch_vụ vui_chơi , giải_trí , người lái phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước và người tham_gia vui_chơi , giải_trí dưới nước phải tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . " Như_vậy , tổ_chức hoạt_động vui_chơi giải_trí được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên . Hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước ( Hình từ Internet ) | 21,588 | |
Trách_nhiệm của cá_nhân cung_cấp hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 7. Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân khai_thác vùng hoạt_động và cung_cấp dịch vui_chơi, giải_trí dưới nước 1. Thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện an_toàn của phương_tiện, thiết_bị. 2. Bố_trí đầy_đủ áo_phao, thiết_bị cứu_sinh, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định. 3. Chỉ được phép tổ_chức hoạt_động vui_chơi, giải_trí trong khoảng thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này và phải có phương_án bảo_đảm an_ninh, an_toàn, cứu_hộ, cứu nạn và ngăn_ngừa ô_nhiễm môi_trường. 4. Tập_huấn, hướng_dẫn kỹ_năng an_toàn cho người tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí. 5. Không đưa phương_tiện vào hoạt_động khi không đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo quy_định. 6. Không cho_phép người lái phương_tiện vui_chơi, giải_trí dưới nước điều_khiển phương_tiện ra khỏi vùng hoạt_động đã được quy_định. 7. Có cảnh_báo, chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu, thời_tiết, sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp dịch_vụ ; khuyến_cáo những trường_hợp không được tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước. 8. Bố_trí khu_vực bến, bãi neo_đậu cho các phương_tiện ; các phương_tiện vui_chơi, giải_trí chỉ được phép neo_đậu ở những nơi quy_định | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân khai_thác vùng hoạt_động và cung_cấp dịch vui_chơi , giải_trí dưới nước 1 . Thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện an_toàn của phương_tiện , thiết_bị . 2 . Bố_trí đầy_đủ áo_phao , thiết_bị cứu_sinh , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . 3 . Chỉ được phép tổ_chức hoạt_động vui_chơi , giải_trí trong khoảng thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này và phải có phương_án bảo_đảm an_ninh , an_toàn , cứu_hộ , cứu nạn và ngăn_ngừa ô_nhiễm môi_trường . 4 . Tập_huấn , hướng_dẫn kỹ_năng an_toàn cho người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí . 5 . Không đưa phương_tiện vào hoạt_động khi không đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo quy_định . 6 . Không cho_phép người lái phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước điều_khiển phương_tiện ra khỏi vùng hoạt_động đã được quy_định . 7 . Có cảnh_báo , chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp dịch_vụ ; khuyến_cáo những trường_hợp không được tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước . 8 . Bố_trí khu_vực bến , bãi neo_đậu cho các phương_tiện ; các phương_tiện vui_chơi , giải_trí chỉ được phép neo_đậu ở những nơi quy_định . 9 . Bố_trí báo_hiệu theo quy_định ; trường_hợp không bố_trí báo_hiệu thì phải bố_trí phao và cờ hiệu như sau : a ) Đường_kính phao tối_thiểu là 50 cm , cờ hiệu 50 x 60 cm ; b ) Khoảng_cách giữa hai phao hoặc cờ hiệu là 10 m . " Đối_chiếu quy_định trên , cá_nhân cung_cấp hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước có các trách_nhiệm nêu trên . Do_đó , trường_hợp của bạn cung_cấp hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước cần bố_trí đầy_đủ áo_phao , thiết_bị cứu_sinh , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . | 21,589 | |
Trách_nhiệm của cá_nhân cung_cấp hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước. 8. Bố_trí khu_vực bến, bãi neo_đậu cho các phương_tiện ; các phương_tiện vui_chơi, giải_trí chỉ được phép neo_đậu ở những nơi quy_định. 9. Bố_trí báo_hiệu theo quy_định ; trường_hợp không bố_trí báo_hiệu thì phải bố_trí phao và cờ hiệu như sau : a ) Đường_kính phao tối_thiểu là 50 cm, cờ hiệu 50 x 60 cm ; b ) Khoảng_cách giữa hai phao hoặc cờ hiệu là 10 m. " Đối_chiếu quy_định trên, cá_nhân cung_cấp hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước có các trách_nhiệm nêu trên. Do_đó, trường_hợp của bạn cung_cấp hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước cần bố_trí đầy_đủ áo_phao, thiết_bị cứu_sinh, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định. | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân khai_thác vùng hoạt_động và cung_cấp dịch vui_chơi , giải_trí dưới nước 1 . Thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện an_toàn của phương_tiện , thiết_bị . 2 . Bố_trí đầy_đủ áo_phao , thiết_bị cứu_sinh , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . 3 . Chỉ được phép tổ_chức hoạt_động vui_chơi , giải_trí trong khoảng thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này và phải có phương_án bảo_đảm an_ninh , an_toàn , cứu_hộ , cứu nạn và ngăn_ngừa ô_nhiễm môi_trường . 4 . Tập_huấn , hướng_dẫn kỹ_năng an_toàn cho người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí . 5 . Không đưa phương_tiện vào hoạt_động khi không đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo quy_định . 6 . Không cho_phép người lái phương_tiện vui_chơi , giải_trí dưới nước điều_khiển phương_tiện ra khỏi vùng hoạt_động đã được quy_định . 7 . Có cảnh_báo , chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp dịch_vụ ; khuyến_cáo những trường_hợp không được tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước . 8 . Bố_trí khu_vực bến , bãi neo_đậu cho các phương_tiện ; các phương_tiện vui_chơi , giải_trí chỉ được phép neo_đậu ở những nơi quy_định . 9 . Bố_trí báo_hiệu theo quy_định ; trường_hợp không bố_trí báo_hiệu thì phải bố_trí phao và cờ hiệu như sau : a ) Đường_kính phao tối_thiểu là 50 cm , cờ hiệu 50 x 60 cm ; b ) Khoảng_cách giữa hai phao hoặc cờ hiệu là 10 m . " Đối_chiếu quy_định trên , cá_nhân cung_cấp hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước có các trách_nhiệm nêu trên . Do_đó , trường_hợp của bạn cung_cấp hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước cần bố_trí đầy_đủ áo_phao , thiết_bị cứu_sinh , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . | 21,590 | |
Người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 8. Trách_nhiệm của người tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước_Ngoài việc thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 12 của Luật Du_lịch, người tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước phải mặc áo_phao trong suốt thời_gian tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước và tự chịu trách_nhiệm về tình_trạng sức_khoẻ của mình khi tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước. " Dẫn chiếu đến Điều 12 Luật Du_lịch 2017 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 12. Nghĩa_vụ của khách du_lịch 1. Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật của quốc_gia, vùng lãnh_thổ nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh, tôn_trọng phong_tục, tập_quán, bản_sắc văn_hoá địa_phương, bảo_vệ và giữ_gìn tài_nguyên du_lịch, môi_trường du_lịch ; không gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia, truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam. 2. Thực_hiện nội_quy của khu du_lịch, điểm du_lịch, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch. 3. Thanh_toán tiền dịch_vụ theo hợp_đồng, phí, lệ_phí và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. " Theo đó, người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 8 . Trách_nhiệm của người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước_Ngoài việc thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 12 của Luật Du_lịch , người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước phải mặc áo_phao trong suốt thời_gian tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước và tự chịu trách_nhiệm về tình_trạng sức_khoẻ của mình khi tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước . " Dẫn chiếu đến Điều 12 Luật Du_lịch 2017 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 12 . Nghĩa_vụ của khách du_lịch 1 . Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh , tôn_trọng phong_tục , tập_quán , bản_sắc văn_hoá địa_phương , bảo_vệ và giữ_gìn tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch ; không gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia , truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 2 . Thực_hiện nội_quy của khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch . 3 . Thanh_toán tiền dịch_vụ theo hợp_đồng , phí , lệ_phí và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Theo đó , người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm và nghĩa_vụ nêu trên . | 21,591 | |
Người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. " Theo đó, người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm và nghĩa_vụ nêu trên. " Điều 8. Trách_nhiệm của người tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước_Ngoài việc thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 12 của Luật Du_lịch, người tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước phải mặc áo_phao trong suốt thời_gian tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước và tự chịu trách_nhiệm về tình_trạng sức_khoẻ của mình khi tham_gia hoạt_động vui_chơi, giải_trí dưới nước. " Dẫn chiếu đến Điều 12 Luật Du_lịch 2017 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 12. Nghĩa_vụ của khách du_lịch 1. Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật của quốc_gia, vùng lãnh_thổ nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh, tôn_trọng phong_tục, tập_quán, bản_sắc văn_hoá địa_phương, bảo_vệ và giữ_gìn tài_nguyên du_lịch, môi_trường du_lịch ; không gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia, truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam. 2. Thực_hiện nội_quy của khu du_lịch, điểm du_lịch, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch. 3. Thanh_toán tiền dịch_vụ theo hợp_đồng, | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 8 . Trách_nhiệm của người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước_Ngoài việc thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 12 của Luật Du_lịch , người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước phải mặc áo_phao trong suốt thời_gian tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước và tự chịu trách_nhiệm về tình_trạng sức_khoẻ của mình khi tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước . " Dẫn chiếu đến Điều 12 Luật Du_lịch 2017 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 12 . Nghĩa_vụ của khách du_lịch 1 . Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh , tôn_trọng phong_tục , tập_quán , bản_sắc văn_hoá địa_phương , bảo_vệ và giữ_gìn tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch ; không gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia , truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 2 . Thực_hiện nội_quy của khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch . 3 . Thanh_toán tiền dịch_vụ theo hợp_đồng , phí , lệ_phí và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Theo đó , người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm và nghĩa_vụ nêu trên . | 21,592 | |
Người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... quốc_gia, truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam. 2. Thực_hiện nội_quy của khu du_lịch, điểm du_lịch, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch. 3. Thanh_toán tiền dịch_vụ theo hợp_đồng, phí, lệ_phí và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. " Theo đó, người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm và nghĩa_vụ nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 48/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 8 . Trách_nhiệm của người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước_Ngoài việc thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 12 của Luật Du_lịch , người tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước phải mặc áo_phao trong suốt thời_gian tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước và tự chịu trách_nhiệm về tình_trạng sức_khoẻ của mình khi tham_gia hoạt_động vui_chơi , giải_trí dưới nước . " Dẫn chiếu đến Điều 12 Luật Du_lịch 2017 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 12 . Nghĩa_vụ của khách du_lịch 1 . Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh , tôn_trọng phong_tục , tập_quán , bản_sắc văn_hoá địa_phương , bảo_vệ và giữ_gìn tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch ; không gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia , truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 2 . Thực_hiện nội_quy của khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch . 3 . Thanh_toán tiền dịch_vụ theo hợp_đồng , phí , lệ_phí và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Theo đó , người tham_gia hoạt_động vui_chơi giải_trí dưới nước có trách_nhiệm và nghĩa_vụ nêu trên . | 21,593 | |
Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguồn thu như sau : ... Nguồn thu 1. Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp, nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. 3. Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Thu lãi từ tiền gửi, lãi trái_phiếu chính_phủ. 5. Các Khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ, các nguồn thu có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ. Theo quy_định trên, Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước. + Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác. + Nguồn thu từ các hoạt_động | None | 1 | Theo Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguồn thu như sau : Nguồn thu 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp , nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thu lãi từ tiền gửi , lãi trái_phiếu chính_phủ . 5 . Các Khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , các nguồn thu có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ . Theo quy_định trên , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước . + Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác . + Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . + Thu lãi từ tiền gửi , lãi trái_phiếu chính_phủ . + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 21,594 | |
Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguồn thu như sau : ... cá_nhân trong nước và ngoài nước. + Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác. + Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. + Thu lãi từ tiền gửi, lãi trái_phiếu chính_phủ. + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Nguồn thu 1. Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp, nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. 3. Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Thu lãi từ tiền gửi, lãi trái_phiếu chính_phủ. 5. Các Khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ, các nguồn thu có | None | 1 | Theo Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguồn thu như sau : Nguồn thu 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp , nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thu lãi từ tiền gửi , lãi trái_phiếu chính_phủ . 5 . Các Khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , các nguồn thu có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ . Theo quy_định trên , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước . + Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác . + Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . + Thu lãi từ tiền gửi , lãi trái_phiếu chính_phủ . + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 21,595 | |
Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguồn thu như sau : ... trái_phiếu chính_phủ. 5. Các Khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ, các nguồn thu có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ. Theo quy_định trên, Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước. + Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác. + Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. + Thu lãi từ tiền gửi, lãi trái_phiếu chính_phủ. + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguồn thu như sau : Nguồn thu 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp , nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thu lãi từ tiền gửi , lãi trái_phiếu chính_phủ . 5 . Các Khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , các nguồn thu có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ . Theo quy_định trên , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước . + Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác . + Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . + Thu lãi từ tiền gửi , lãi trái_phiếu chính_phủ . + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 21,596 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về sử_dụng Quỹ như sau : ... Sử_dụng Quỹ 1. Chi tài_trợ, bao_gồm : a ) Chi hỗ_trợ cho bệnh_nhân tim_mạch, đặc_biệt là người già, phụ_nữ và trẻ_em, người có hoàn_cảnh khó_khăn, bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu, vùng_xa ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho tổ_chức, cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; d ) Các Khoản chi hợp_pháp khác ( nếu có ). 2. Chi thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng theo quy_định của pháp_luật. 3. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các Khoản tài_trợ bằng hiện_vật, tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ). Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ, Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý Quỹ trong | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : a ) Chi hỗ_trợ cho bệnh_nhân tim_mạch , đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; d ) Các Khoản chi hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các Khoản tài_trợ bằng hiện_vật , tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ) . Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý Quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : ... 4 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo Nghị_định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan . 5 . Chi mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp ) . 6 . Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả : ... Theo đó , việc sử_dụng Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 nêu trên . | 21,597 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về sử_dụng Quỹ như sau : ... Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ, Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý Quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính. Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm :... 4. Việc tiếp_nhận, sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo Nghị_định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan. 5. Chi mua trái_phiếu Chính_phủ, gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp ). 6. Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải sử_dụng đúng mục_đích, đối_tượng, tiết_kiệm và hiệu_quả :... Theo đó, việc sử_dụng Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : a ) Chi hỗ_trợ cho bệnh_nhân tim_mạch , đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; d ) Các Khoản chi hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các Khoản tài_trợ bằng hiện_vật , tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ) . Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% ( năm phần_trăm ) trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý Quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : ... 4 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo Nghị_định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan . 5 . Chi mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp ) . 6 . Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả : ... Theo đó , việc sử_dụng Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 nêu trên . | 21,598 | |
Tài_chính của Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được quản_lý thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản , tài_chính củ: ... Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản, tài_chính của Quỹ như sau : Quản_lý tài_sản, tài_chính của Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ, chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ. 2. Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của quỹ và báo_cáo, kiến_nghị với Hội_đồng về tình_hình tài_sản, tài_chính của Quỹ. 3. Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, nguồn thu, các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản, tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. 4. Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản, tài_chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách, số tiền, hiện_vật đóng_góp, tài_trợ | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quản_lý tài_sản , tài_chính của Quỹ như sau : Quản_lý tài_sản , tài_chính của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật đóng_góp , tài_trợ , ủng_hộ của các tổ_chức , cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật tổ_chức , cá_nhân được nhận từ Quỹ ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản , tài_chính và quyết_toán quý , năm của Quỹ theo từng nội_dung thu , chi theo Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện . 5 . Đối_với các Khoản chi theo từng đợt vận_động , việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 6 . Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) hàng năm theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý tài_chính , các định_mức chi_tiêu của quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . | 21,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.