Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn , giảm , giãn , hoãn , gia_hạn thuế , phí , lệ_phí , tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : ... - Thực_hiện chính_sách tài_khoá mở_rộng hợp_lý, có trọng_tâm, trọng_điểm, tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân để giảm áp_lực chi_phí đầu_vào, thúc_đẩy sản_xuất, giảm_giá đầu_ra nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát, thúc_đẩy tăng_trưởng. - Tiếp_tục triển_khai các giải_pháp quản_lý chặt_chẽ các nguồn thu, bảo_đảm thu đúng, thu đủ, thu kịp_thời, nhất_là từ thương_mại_điện_tử, nền_tảng số, dịch_vụ ăn_uống, cửa_hàng bán_lẻ... ; tăng_cường chống thất_thu ; triệt_để tiết_kiệm chi, cắt_giảm chi thường_xuyên, các nhiệm_vụ chi không thực_sự cấp_bách. - Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn, giảm, giãn, hoãn, gia_hạn thuế, phí, lệ_phí, tiền thuê đất, tiền sử_dụng đất cho doanh_nghiệp, người_dân áp_dụng cho năm 2023 theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ ; báo_cáo Chính_phủ trước ngày 15 tháng 3 năm 2023. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, các cơ_quan có liên_quan khẩn_trương hoàn_tất việc nghiên_cứu, hoàn_thiện báo_cáo tổng_thể về cơ_chế thuế tối_thiểu toàn_cầu ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 3 năm 2023. - Khẩn_trương xây_dựng Báo_cáo đánh_giá bổ_sung kết_quả thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2022, tình_hình triển_khai thực_hiện dự_toán ngân_sách nhà_nước năm
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : - Thực_hiện chính_sách tài_khoá mở_rộng hợp_lý , có trọng_tâm , trọng_điểm , tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân để giảm áp_lực chi_phí đầu_vào , thúc_đẩy sản_xuất , giảm_giá đầu_ra nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát , thúc_đẩy tăng_trưởng . - Tiếp_tục triển_khai các giải_pháp quản_lý chặt_chẽ các nguồn thu , bảo_đảm thu đúng , thu đủ , thu kịp_thời , nhất_là từ thương_mại_điện_tử , nền_tảng số , dịch_vụ ăn_uống , cửa_hàng bán_lẻ ... ; tăng_cường chống thất_thu ; triệt_để tiết_kiệm chi , cắt_giảm chi thường_xuyên , các nhiệm_vụ chi không thực_sự cấp_bách . - Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn , giảm , giãn , hoãn , gia_hạn thuế , phí , lệ_phí , tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất cho doanh_nghiệp , người_dân áp_dụng cho năm 2023 theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ ; báo_cáo Chính_phủ trước ngày 15 tháng 3 năm 2023 . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan có liên_quan khẩn_trương hoàn_tất việc nghiên_cứu , hoàn_thiện báo_cáo tổng_thể về cơ_chế thuế tối_thiểu toàn_cầu ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 3 năm 2023 . - Khẩn_trương xây_dựng Báo_cáo đánh_giá bổ_sung kết_quả thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2022 , tình_hình triển_khai thực_hiện dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 để báo_cáo Chính_phủ , trước khi trình Quốc_hội tại Kỳ họp thứ 5 .
21,400
Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn , giảm , giãn , hoãn , gia_hạn thuế , phí , lệ_phí , tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : ... tối_thiểu toàn_cầu ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 3 năm 2023. - Khẩn_trương xây_dựng Báo_cáo đánh_giá bổ_sung kết_quả thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2022, tình_hình triển_khai thực_hiện dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 để báo_cáo Chính_phủ, trước khi trình Quốc_hội tại Kỳ họp thứ 5. - Thực_hiện chính_sách tài_khoá mở_rộng hợp_lý, có trọng_tâm, trọng_điểm, tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân để giảm áp_lực chi_phí đầu_vào, thúc_đẩy sản_xuất, giảm_giá đầu_ra nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát, thúc_đẩy tăng_trưởng. - Tiếp_tục triển_khai các giải_pháp quản_lý chặt_chẽ các nguồn thu, bảo_đảm thu đúng, thu đủ, thu kịp_thời, nhất_là từ thương_mại_điện_tử, nền_tảng số, dịch_vụ ăn_uống, cửa_hàng bán_lẻ... ; tăng_cường chống thất_thu ; triệt_để tiết_kiệm chi, cắt_giảm chi thường_xuyên, các nhiệm_vụ chi không thực_sự cấp_bách. - Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn, giảm, giãn, hoãn, gia_hạn thuế, phí, lệ_phí, tiền thuê đất, tiền sử_dụng đất cho doanh_nghiệp, người_dân áp_dụng cho năm 2023 theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ ; báo_cáo Chính_phủ trước ngày 15 tháng 3 năm 2023. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư,
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : - Thực_hiện chính_sách tài_khoá mở_rộng hợp_lý , có trọng_tâm , trọng_điểm , tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân để giảm áp_lực chi_phí đầu_vào , thúc_đẩy sản_xuất , giảm_giá đầu_ra nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát , thúc_đẩy tăng_trưởng . - Tiếp_tục triển_khai các giải_pháp quản_lý chặt_chẽ các nguồn thu , bảo_đảm thu đúng , thu đủ , thu kịp_thời , nhất_là từ thương_mại_điện_tử , nền_tảng số , dịch_vụ ăn_uống , cửa_hàng bán_lẻ ... ; tăng_cường chống thất_thu ; triệt_để tiết_kiệm chi , cắt_giảm chi thường_xuyên , các nhiệm_vụ chi không thực_sự cấp_bách . - Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn , giảm , giãn , hoãn , gia_hạn thuế , phí , lệ_phí , tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất cho doanh_nghiệp , người_dân áp_dụng cho năm 2023 theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ ; báo_cáo Chính_phủ trước ngày 15 tháng 3 năm 2023 . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan có liên_quan khẩn_trương hoàn_tất việc nghiên_cứu , hoàn_thiện báo_cáo tổng_thể về cơ_chế thuế tối_thiểu toàn_cầu ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 3 năm 2023 . - Khẩn_trương xây_dựng Báo_cáo đánh_giá bổ_sung kết_quả thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2022 , tình_hình triển_khai thực_hiện dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 để báo_cáo Chính_phủ , trước khi trình Quốc_hội tại Kỳ họp thứ 5 .
21,401
Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn , giảm , giãn , hoãn , gia_hạn thuế , phí , lệ_phí , tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : ... , người_dân áp_dụng cho năm 2023 theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ ; báo_cáo Chính_phủ trước ngày 15 tháng 3 năm 2023. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, các cơ_quan có liên_quan khẩn_trương hoàn_tất việc nghiên_cứu, hoàn_thiện báo_cáo tổng_thể về cơ_chế thuế tối_thiểu toàn_cầu ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 3 năm 2023. - Khẩn_trương xây_dựng Báo_cáo đánh_giá bổ_sung kết_quả thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2022, tình_hình triển_khai thực_hiện dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 để báo_cáo Chính_phủ, trước khi trình Quốc_hội tại Kỳ họp thứ 5.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục I_Nghị quyết 31 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ chỉ_đạo Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : - Thực_hiện chính_sách tài_khoá mở_rộng hợp_lý , có trọng_tâm , trọng_điểm , tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân để giảm áp_lực chi_phí đầu_vào , thúc_đẩy sản_xuất , giảm_giá đầu_ra nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát , thúc_đẩy tăng_trưởng . - Tiếp_tục triển_khai các giải_pháp quản_lý chặt_chẽ các nguồn thu , bảo_đảm thu đúng , thu đủ , thu kịp_thời , nhất_là từ thương_mại_điện_tử , nền_tảng số , dịch_vụ ăn_uống , cửa_hàng bán_lẻ ... ; tăng_cường chống thất_thu ; triệt_để tiết_kiệm chi , cắt_giảm chi thường_xuyên , các nhiệm_vụ chi không thực_sự cấp_bách . - Khẩn_trương trình cấp có thẩm_quyền phương_án miễn , giảm , giãn , hoãn , gia_hạn thuế , phí , lệ_phí , tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất cho doanh_nghiệp , người_dân áp_dụng cho năm 2023 theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ ; báo_cáo Chính_phủ trước ngày 15 tháng 3 năm 2023 . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan có liên_quan khẩn_trương hoàn_tất việc nghiên_cứu , hoàn_thiện báo_cáo tổng_thể về cơ_chế thuế tối_thiểu toàn_cầu ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 3 năm 2023 . - Khẩn_trương xây_dựng Báo_cáo đánh_giá bổ_sung kết_quả thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2022 , tình_hình triển_khai thực_hiện dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 để báo_cáo Chính_phủ , trước khi trình Quốc_hội tại Kỳ họp thứ 5 .
21,402
Thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet ) Theo Điều 67 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nộ: ... Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet ) Theo Điều 67 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : " Điều 67 . Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1 . Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . " Theo đó , khi tiến_hành thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cần đáp_ứng những điều_kiện nêu trên .
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet ) Theo Điều 67 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : " Điều 67 . Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1 . Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . " Theo đó , khi tiến_hành thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cần đáp_ứng những điều_kiện nêu trên .
21,403
Thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú của ai ?
Theo Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : ... - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . - Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . - Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : + Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do . Ta thấy quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
None
1
Theo Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . - Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . - Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : + Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do . Ta thấy quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
21,404
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục theo thủ_tục nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị: ... Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : * Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Có đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia, ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú, nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; + Nhà sinh_hoạt, giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp, dạy nghề phổ_thông, nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương. - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục, an_toàn cho học_sinh, giáo_viên, cán_bộ và nhân_viên. - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định. - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : * Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; + Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . * Thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục như sau : - Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_phổ_thông ) hoạt_động giáo_dục . Trưởng_Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_cơ_sở ) hoạt_động giáo_dục . - Hồ_sơ để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Nghị_định này . - Trình_tự thực_hiện : + Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định này . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho nhà_trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho nhà_trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Ta thấy , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cấp phép hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trước_hết cần đáp_ứng các điều_kiện cho_phép thành_lập , thực_hiện trình_tự thủ_tục thành_lập . Theo đó , việc thành_lập này phải được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định cho_phép thành_lập . Căn_cứ vào quyết_định cho_phép thành_lập , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú muốn hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự , thủ_tục cấp phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật .
21,405
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục theo thủ_tục nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị: ... . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định. - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục. - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục. - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường. * Thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục như sau : - Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_phổ_thông ) hoạt_động giáo_dục. Trưởng_Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_cơ_sở ) hoạt_động giáo_dục. - Hồ_sơ để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Nghị_định này. - Trình_tự thực_hiện : + Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : * Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; + Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . * Thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục như sau : - Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_phổ_thông ) hoạt_động giáo_dục . Trưởng_Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_cơ_sở ) hoạt_động giáo_dục . - Hồ_sơ để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Nghị_định này . - Trình_tự thực_hiện : + Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định này . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho nhà_trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho nhà_trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Ta thấy , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cấp phép hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trước_hết cần đáp_ứng các điều_kiện cho_phép thành_lập , thực_hiện trình_tự thủ_tục thành_lập . Theo đó , việc thành_lập này phải được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định cho_phép thành_lập . Căn_cứ vào quyết_định cho_phép thành_lập , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú muốn hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự , thủ_tục cấp phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật .
21,406
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục theo thủ_tục nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị: ... này. - Trình_tự thực_hiện : + Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này nhận hồ_sơ, xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định này. Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa, bổ_sung cho nhà_trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục. Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho nhà_trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết. Ta thấy, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cấp phép hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, việc thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trước_hết cần đáp_ứng các điều_kiện cho_phép thành_lập, thực_hiện trình_tự thủ_tục thành_lập. Theo đó, việc thành_lập này phải được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định cho_phép
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : * Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; + Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . * Thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục như sau : - Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_phổ_thông ) hoạt_động giáo_dục . Trưởng_Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_cơ_sở ) hoạt_động giáo_dục . - Hồ_sơ để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Nghị_định này . - Trình_tự thực_hiện : + Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định này . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho nhà_trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho nhà_trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Ta thấy , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cấp phép hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trước_hết cần đáp_ứng các điều_kiện cho_phép thành_lập , thực_hiện trình_tự thủ_tục thành_lập . Theo đó , việc thành_lập này phải được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định cho_phép thành_lập . Căn_cứ vào quyết_định cho_phép thành_lập , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú muốn hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự , thủ_tục cấp phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật .
21,407
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục theo thủ_tục nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị: ... thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trước_hết cần đáp_ứng các điều_kiện cho_phép thành_lập, thực_hiện trình_tự thủ_tục thành_lập. Theo đó, việc thành_lập này phải được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định cho_phép thành_lập. Căn_cứ vào quyết_định cho_phép thành_lập, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú muốn hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự, thủ_tục cấp phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cho_phép hoạt_động giáo_dục cần phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục được quy_định tại Điều 69 và Điều 70 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : * Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; + Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . * Thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục như sau : - Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_phổ_thông ) hoạt_động giáo_dục . Trưởng_Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện ( có cấp trung_học_cơ_sở ) hoạt_động giáo_dục . - Hồ_sơ để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Nghị_định này . - Trình_tự thực_hiện : + Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục thực_hiện như đối_với trường trung_học theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định này . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho nhà_trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho nhà_trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Ta thấy , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được cấp phép hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trước_hết cần đáp_ứng các điều_kiện cho_phép thành_lập , thực_hiện trình_tự thủ_tục thành_lập . Theo đó , việc thành_lập này phải được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định cho_phép thành_lập . Căn_cứ vào quyết_định cho_phép thành_lập , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú muốn hoạt_động giáo_dục phải đảm_bảo điều_kiện và trình_tự , thủ_tục cấp phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật .
21,408
Thoả_ước lao_động tập_thể là gì ?
Căn_cứ theo Điều 75 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thoả_ước lao_động tập_thể như sau : ... " 1 . Thoả_ước lao_động tập_thể là thoả_thuận đạt được thông_qua thương_lượng tập_thể và được các bên ký_kết bằng văn_bản . Thoả_ước lao_động tập_thể bao_gồm thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp , thoả_ước lao_động tập_thể ngành , thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp và các thoả_ước lao_động tập_thể khác . 2 . Nội_dung thoả_ước lao_động tập_thể không được trái với quy_định của pháp_luật ; khuyến_khích có lợi hơn cho người lao_động so với quy_định của pháp_luật . " Thoả_ước lao_động tập_thể
None
1
Căn_cứ theo Điều 75 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thoả_ước lao_động tập_thể như sau : " 1 . Thoả_ước lao_động tập_thể là thoả_thuận đạt được thông_qua thương_lượng tập_thể và được các bên ký_kết bằng văn_bản . Thoả_ước lao_động tập_thể bao_gồm thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp , thoả_ước lao_động tập_thể ngành , thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp và các thoả_ước lao_động tập_thể khác . 2 . Nội_dung thoả_ước lao_động tập_thể không được trái với quy_định của pháp_luật ; khuyến_khích có lợi hơn cho người lao_động so với quy_định của pháp_luật . " Thoả_ước lao_động tập_thể
21,409
Lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 76 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể như sau : ... " 1. Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp, trước khi ký_kết, dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể đã được các bên đàm_phán phải được lấy ý_kiến của toàn_bộ người lao_động trong doanh_nghiệp. Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành. 2. Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành, đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng. Thoả_ước lao_động tập_thể ngành chỉ được ký_kết khi có trên 50% tổng_số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành. Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp, đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng. Chỉ những doanh_nghiệp có trên 50% số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành mới tham_gia ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp. 3. Thời_gian, địa_điểm và cách_thức lấy ý_kiến biểu_quyết đối_với dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng. Người sử_dụng lao_động
None
1
Căn_cứ theo Điều 76 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể như sau : " 1 . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp , trước khi ký_kết , dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể đã được các bên đàm_phán phải được lấy ý_kiến của toàn_bộ người lao_động trong doanh_nghiệp . Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành . 2 . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành , đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Thoả_ước lao_động tập_thể ngành chỉ được ký_kết khi có trên 50% tổng_số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp , đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Chỉ những doanh_nghiệp có trên 50% số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành mới tham_gia ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp . 3 . Thời_gian , địa_điểm và cách_thức lấy ý_kiến biểu_quyết đối_với dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động lấy ý_kiến biểu_quyết về dự_thảo thoả_ước . 4 . Thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết bởi đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng . Trường_hợp thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp được tiến_hành thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể thì được ký_kết bởi Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể và đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng . 5 . Thoả_ước lao_động tập_thể phải được gửi cho mỗi bên ký_kết và cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 77 của Bộ_luật này . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành hoặc thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp thì từng người sử_dụng lao_động và từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước phải được nhận 01 bản . 6 . Sau khi thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết , người sử_dụng lao_động phải công_bố cho người lao_động của mình biết . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành .
21,410
Lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 76 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể như sau : ... ý_kiến biểu_quyết đối_với dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng. Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn, cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động lấy ý_kiến biểu_quyết về dự_thảo thoả_ước. 4. Thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết bởi đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng. Trường_hợp thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp được tiến_hành thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể thì được ký_kết bởi Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể và đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng. 5. Thoả_ước lao_động tập_thể phải được gửi cho mỗi bên ký_kết và cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 77 của Bộ_luật này. Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành hoặc thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp thì từng người sử_dụng lao_động và từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước phải được nhận 01 bản. 6. Sau khi thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết, người sử_dụng lao_động phải công_bố cho người lao_động của mình biết. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ
None
1
Căn_cứ theo Điều 76 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể như sau : " 1 . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp , trước khi ký_kết , dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể đã được các bên đàm_phán phải được lấy ý_kiến của toàn_bộ người lao_động trong doanh_nghiệp . Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành . 2 . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành , đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Thoả_ước lao_động tập_thể ngành chỉ được ký_kết khi có trên 50% tổng_số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp , đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Chỉ những doanh_nghiệp có trên 50% số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành mới tham_gia ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp . 3 . Thời_gian , địa_điểm và cách_thức lấy ý_kiến biểu_quyết đối_với dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động lấy ý_kiến biểu_quyết về dự_thảo thoả_ước . 4 . Thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết bởi đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng . Trường_hợp thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp được tiến_hành thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể thì được ký_kết bởi Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể và đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng . 5 . Thoả_ước lao_động tập_thể phải được gửi cho mỗi bên ký_kết và cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 77 của Bộ_luật này . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành hoặc thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp thì từng người sử_dụng lao_động và từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước phải được nhận 01 bản . 6 . Sau khi thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết , người sử_dụng lao_động phải công_bố cho người lao_động của mình biết . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành .
21,411
Lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 76 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể như sau : ... lao_động tập_thể được ký_kết, người sử_dụng lao_động phải công_bố cho người lao_động của mình biết. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành.
None
1
Căn_cứ theo Điều 76 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lấy ý_kiến và ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể như sau : " 1 . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp , trước khi ký_kết , dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể đã được các bên đàm_phán phải được lấy ý_kiến của toàn_bộ người lao_động trong doanh_nghiệp . Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành . 2 . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành , đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Thoả_ước lao_động tập_thể ngành chỉ được ký_kết khi có trên 50% tổng_số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp , đối_tượng lấy ý_kiến bao_gồm toàn_bộ người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc toàn_bộ thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Chỉ những doanh_nghiệp có trên 50% số người được lấy ý_kiến biểu_quyết tán_thành mới tham_gia ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp . 3 . Thời_gian , địa_điểm và cách_thức lấy ý_kiến biểu_quyết đối_với dự_thảo thoả_ước lao_động tập_thể do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động lấy ý_kiến biểu_quyết về dự_thảo thoả_ước . 4 . Thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết bởi đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng . Trường_hợp thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp được tiến_hành thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể thì được ký_kết bởi Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể và đại_diện hợp_pháp của các bên thương_lượng . 5 . Thoả_ước lao_động tập_thể phải được gửi cho mỗi bên ký_kết và cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 77 của Bộ_luật này . Đối_với thoả_ước lao_động tập_thể ngành hoặc thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp thì từng người sử_dụng lao_động và từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước phải được nhận 01 bản . 6 . Sau khi thoả_ước lao_động tập_thể được ký_kết , người sử_dụng lao_động phải công_bố cho người lao_động của mình biết . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp chỉ được ký_kết khi có trên 50% người lao_động của doanh_nghiệp biểu_quyết tán_thành .
21,412
Thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể là bao_lâu ? Thoả_ước lao_động hết hạn thì sẽ xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 78 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định hiệu_lực và thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể như sau : ... " 1. Ngày có hiệu_lực của thoả_ước lao_động tập_thể do các bên thoả_thuận và được ghi trong thoả_ước. Trường_hợp các bên không thoả_thuận ngày có hiệu_lực thì thoả_ước lao_động tập_thể có hiệu_lực kể từ ngày ký_kết. Thoả_ước lao_động tập_thể sau khi có hiệu_lực phải được các bên tôn_trọng thực_hiện. 2. Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp có hiệu_lực áp_dụng đối_với người sử_dụng lao_động và toàn_bộ người lao_động của doanh_nghiệp. Thoả_ước lao_động tập_thể ngành và thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp có hiệu_lực áp_dụng đối_với toàn_bộ người sử_dụng lao_động và người lao_động của các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước lao_động tập_thể. 3. Thoả_ước lao_động tập_thể có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm. Thời_hạn cụ_thể do các bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể. Các bên có quyền thoả_thuận thời_hạn khác nhau đối_với các nội_dung của thoả_ước lao_động tập_thể. " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm, thời_hạn cụ_thể do các bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể. Và căn_cứ theo Điều 83 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn như sau : " Trong thời_hạn 90 ngày trước
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 78 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định hiệu_lực và thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể như sau : " 1 . Ngày có hiệu_lực của thoả_ước lao_động tập_thể do các bên thoả_thuận và được ghi trong thoả_ước . Trường_hợp các bên không thoả_thuận ngày có hiệu_lực thì thoả_ước lao_động tập_thể có hiệu_lực kể từ ngày ký_kết . Thoả_ước lao_động tập_thể sau khi có hiệu_lực phải được các bên tôn_trọng thực_hiện . 2 . Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp có hiệu_lực áp_dụng đối_với người sử_dụng lao_động và toàn_bộ người lao_động của doanh_nghiệp . Thoả_ước lao_động tập_thể ngành và thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp có hiệu_lực áp_dụng đối_với toàn_bộ người sử_dụng lao_động và người lao_động của các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước lao_động tập_thể . 3 . Thoả_ước lao_động tập_thể có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm . Thời_hạn cụ_thể do các bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể . Các bên có quyền thoả_thuận thời_hạn khác nhau đối_với các nội_dung của thoả_ước lao_động tập_thể . " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm , thời_hạn cụ_thể do các bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể . Và căn_cứ theo Điều 83 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn như sau : " Trong thời_hạn 90 ngày trước ngày thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn , các bên có_thể thương_lượng để kéo_dài thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể hoặc ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể mới . Trường_hợp các bên thoả_thuận kéo_dài thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể thì phải lấy ý_kiến theo quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Khi thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn mà các bên vẫn tiếp_tục thương_lượng thì thoả_ước lao_động tập_thể cũ vẫn được tiếp_tục thực_hiện trong thời_hạn không quá 90 ngày kể từ ngày thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . " Như_vậy , khi thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn thì sẽ tiến_hành xử_lý theo hướng_dẫn tại quy_định nêu trên .
21,413
Thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể là bao_lâu ? Thoả_ước lao_động hết hạn thì sẽ xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 78 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định hiệu_lực và thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể như sau : ... bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể. Và căn_cứ theo Điều 83 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn như sau : " Trong thời_hạn 90 ngày trước ngày thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn, các bên có_thể thương_lượng để kéo_dài thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể hoặc ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể mới. Trường_hợp các bên thoả_thuận kéo_dài thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể thì phải lấy ý_kiến theo quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Khi thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn mà các bên vẫn tiếp_tục thương_lượng thì thoả_ước lao_động tập_thể cũ vẫn được tiếp_tục thực_hiện trong thời_hạn không quá 90 ngày kể từ ngày thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. " Như_vậy, khi thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn thì sẽ tiến_hành xử_lý theo hướng_dẫn tại quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 78 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định hiệu_lực và thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể như sau : " 1 . Ngày có hiệu_lực của thoả_ước lao_động tập_thể do các bên thoả_thuận và được ghi trong thoả_ước . Trường_hợp các bên không thoả_thuận ngày có hiệu_lực thì thoả_ước lao_động tập_thể có hiệu_lực kể từ ngày ký_kết . Thoả_ước lao_động tập_thể sau khi có hiệu_lực phải được các bên tôn_trọng thực_hiện . 2 . Thoả_ước lao_động tập_thể doanh_nghiệp có hiệu_lực áp_dụng đối_với người sử_dụng lao_động và toàn_bộ người lao_động của doanh_nghiệp . Thoả_ước lao_động tập_thể ngành và thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp có hiệu_lực áp_dụng đối_với toàn_bộ người sử_dụng lao_động và người lao_động của các doanh_nghiệp tham_gia thoả_ước lao_động tập_thể . 3 . Thoả_ước lao_động tập_thể có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm . Thời_hạn cụ_thể do các bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể . Các bên có quyền thoả_thuận thời_hạn khác nhau đối_với các nội_dung của thoả_ước lao_động tập_thể . " Như_vậy thoả_ước lao_động tập_thể có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm , thời_hạn cụ_thể do các bên thoả_thuận và ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể . Và căn_cứ theo Điều 83 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn như sau : " Trong thời_hạn 90 ngày trước ngày thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn , các bên có_thể thương_lượng để kéo_dài thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể hoặc ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể mới . Trường_hợp các bên thoả_thuận kéo_dài thời_hạn của thoả_ước lao_động tập_thể thì phải lấy ý_kiến theo quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Khi thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn mà các bên vẫn tiếp_tục thương_lượng thì thoả_ước lao_động tập_thể cũ vẫn được tiếp_tục thực_hiện trong thời_hạn không quá 90 ngày kể từ ngày thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . " Như_vậy , khi thoả_ước lao_động tập_thể hết hạn thì sẽ tiến_hành xử_lý theo hướng_dẫn tại quy_định nêu trên .
21,414
Việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí tuân_thủ theo những nguyên_tắc nào ?
Nguyên_tắc thực_hành tiết kiêm , chống lãng_phí được quy_định tại Điều 4 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 với những nội_dung sau : ... - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí là nhiệm_vụ thường_xuyên từ chủ_trương , đường_lối , cơ_chế chính_sách đến tổ_chức thực_hiện gắn với kiểm_tra , giám_sát ; - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí phải căn_cứ vào định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ và quy_định khác của pháp_luật ; - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí phải gắn với cải_cách hành_chính và bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , không để ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; - Thực_hiện phân_cấp quản_lý , phối_hợp chặt_chẽ giữa các cấp , các ngành , cơ_quan , tổ_chức trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao gắn với trách_nhiệm của người đứng đầu , trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức để thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; - Bảo_đảm dân_chủ , công_khai , minh_bạch ; bảo_đảm vai_trò giám_sát của Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân các cấp , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và nhân_dân trong việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . Theo đó , việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí tuân_thủ theo 05 nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Nguyên_tắc thực_hành tiết kiêm , chống lãng_phí được quy_định tại Điều 4 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 với những nội_dung sau : - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí là nhiệm_vụ thường_xuyên từ chủ_trương , đường_lối , cơ_chế chính_sách đến tổ_chức thực_hiện gắn với kiểm_tra , giám_sát ; - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí phải căn_cứ vào định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ và quy_định khác của pháp_luật ; - Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí phải gắn với cải_cách hành_chính và bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , không để ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; - Thực_hiện phân_cấp quản_lý , phối_hợp chặt_chẽ giữa các cấp , các ngành , cơ_quan , tổ_chức trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao gắn với trách_nhiệm của người đứng đầu , trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức để thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; - Bảo_đảm dân_chủ , công_khai , minh_bạch ; bảo_đảm vai_trò giám_sát của Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân các cấp , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và nhân_dân trong việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . Theo đó , việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí tuân_thủ theo 05 nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet )
21,415
Có bao_nhiêu lĩnh_vực thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ?
Căn_cứ theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 về việc ban_hành Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ( : ... Căn_cứ theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 về việc ban_hành Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ( sau đây gọi tắt là " Chương_trình " ) . Tại Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí được thực_hiện đối_với tất_cả các lĩnh_vực theo Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 . Trong đó , một_số lĩnh_vực nổi_bật bao_gồm : - Quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; - Quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên_; - Quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản của Nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Tổ_chức bộ_máy , quản_lý , sử_dụng lao_động và thời_gian lao_động .
None
1
Căn_cứ theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 về việc ban_hành Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ( sau đây gọi tắt là " Chương_trình " ) . Tại Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí được thực_hiện đối_với tất_cả các lĩnh_vực theo Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 . Trong đó , một_số lĩnh_vực nổi_bật bao_gồm : - Quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; - Quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên_; - Quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản của Nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Tổ_chức bộ_máy , quản_lý , sử_dụng lao_động và thời_gian lao_động .
21,416
Các chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được quy_định thế_nào ?
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_d: ... Theo tiểu_mục 2 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022, các chỉ_tiêu tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được xác_định như sau : - Bảo_đảm tập_trung, có trọng_tâm, trọng_điểm, phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công, khả_năng thực_hiện và giải_ngân của dự_án ; - Đảm_bảo hoàn_thiện đầy_đủ các thủ_tục đầu_tư của dự_án và tuân_thủ thời_gian bố_trí vốn thực_hiện dự_án nhóm A, B, C theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; - Thu_hồi toàn_bộ số vốn ứng trước còn lại phải thu_hồi trong Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; - Bố_trí đủ vốn cho : + Các dự_án đã hoàn_thành bàn_giao đưa vào sử_dụng trước năm 2023, + Vốn đối_ứng các dự_án ODA và vốn vay ưu_đãi nước_ngoài + Vốn ngân_sách nhà_nước tham_gia vào các dự_án PPP + Nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư, nhiệm_vụ quy_hoạch ; + Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; + Dự_án kết_nối, có tác_động liên vùng có ý_nghĩa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh, bền_vững ; - Tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công, xử_lý nghiêm các trường_hợp vi_phạm
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được xác_định như sau : - Bảo_đảm tập_trung , có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công , khả_năng thực_hiện và giải_ngân của dự_án ; - Đảm_bảo hoàn_thiện đầy_đủ các thủ_tục đầu_tư của dự_án và tuân_thủ thời_gian bố_trí vốn thực_hiện dự_án nhóm A , B , C theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; - Thu_hồi toàn_bộ số vốn ứng trước còn lại phải thu_hồi trong Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; - Bố_trí đủ vốn cho : + Các dự_án đã hoàn_thành bàn_giao đưa vào sử_dụng trước năm 2023 , + Vốn đối_ứng các dự_án ODA và vốn vay ưu_đãi nước_ngoài + Vốn ngân_sách nhà_nước tham_gia vào các dự_án PPP + Nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư , nhiệm_vụ quy_hoạch ; + Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; + Dự_án kết_nối , có tác_động liên vùng có ý_nghĩa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; - Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công , xử_lý nghiêm các trường_hợp vi_phạm ; - Rà_soát các khoản tạm_ứng đảm_bảo việc sử_dụng vốn tạm_ứng đúng mục_đích , đúng đối_tượng theo quy_định của hợp_đồng và quy_định pháp_luật ; - Hoàn_thành nghiệm_thu khối_lượng để thực_hiện thu_hồi số vốn đã tạm_ứng theo đúng thời_hạn đã được quy_định ; - Tăng_cường kiểm_tra việc tạm_ứng hợp_đồng , tạm_ứng theo dự_toán được cấp có thẩm_quyền , kịp_thời phát_hiện và có biện_pháp xử_lý việc sử_dụng vốn tạm_ứng không đúng quy_định của chủ đầu_tư , nhà_thầu , đơn_vị cung_ứng . Như_vậy , công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 sẽ hướng đến hoàn_thành các chỉ_tiêu nêu trên .
21,417
Các chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được quy_định thế_nào ?
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_d: ... , có tác_động liên vùng có ý_nghĩa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh, bền_vững ; - Tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công, xử_lý nghiêm các trường_hợp vi_phạm ; - Rà_soát các khoản tạm_ứng đảm_bảo việc sử_dụng vốn tạm_ứng đúng mục_đích, đúng đối_tượng theo quy_định của hợp_đồng và quy_định pháp_luật ; - Hoàn_thành nghiệm_thu khối_lượng để thực_hiện thu_hồi số vốn đã tạm_ứng theo đúng thời_hạn đã được quy_định ; - Tăng_cường kiểm_tra việc tạm_ứng hợp_đồng, tạm_ứng theo dự_toán được cấp có thẩm_quyền, kịp_thời phát_hiện và có biện_pháp xử_lý việc sử_dụng vốn tạm_ứng không đúng quy_định của chủ đầu_tư, nhà_thầu, đơn_vị cung_ứng. Như_vậy, công_tác thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2023 sẽ hướng đến hoàn_thành các chỉ_tiêu nêu trên.
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được xác_định như sau : - Bảo_đảm tập_trung , có trọng_tâm , trọng_điểm , phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công , khả_năng thực_hiện và giải_ngân của dự_án ; - Đảm_bảo hoàn_thiện đầy_đủ các thủ_tục đầu_tư của dự_án và tuân_thủ thời_gian bố_trí vốn thực_hiện dự_án nhóm A , B , C theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; - Thu_hồi toàn_bộ số vốn ứng trước còn lại phải thu_hồi trong Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; - Bố_trí đủ vốn cho : + Các dự_án đã hoàn_thành bàn_giao đưa vào sử_dụng trước năm 2023 , + Vốn đối_ứng các dự_án ODA và vốn vay ưu_đãi nước_ngoài + Vốn ngân_sách nhà_nước tham_gia vào các dự_án PPP + Nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư , nhiệm_vụ quy_hoạch ; + Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; + Dự_án kết_nối , có tác_động liên vùng có ý_nghĩa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; - Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong giải_ngân vốn đầu_tư công , xử_lý nghiêm các trường_hợp vi_phạm ; - Rà_soát các khoản tạm_ứng đảm_bảo việc sử_dụng vốn tạm_ứng đúng mục_đích , đúng đối_tượng theo quy_định của hợp_đồng và quy_định pháp_luật ; - Hoàn_thành nghiệm_thu khối_lượng để thực_hiện thu_hồi số vốn đã tạm_ứng theo đúng thời_hạn đã được quy_định ; - Tăng_cường kiểm_tra việc tạm_ứng hợp_đồng , tạm_ứng theo dự_toán được cấp có thẩm_quyền , kịp_thời phát_hiện và có biện_pháp xử_lý việc sử_dụng vốn tạm_ứng không đúng quy_định của chủ đầu_tư , nhà_thầu , đơn_vị cung_ứng . Như_vậy , công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 sẽ hướng đến hoàn_thành các chỉ_tiêu nêu trên .
21,418
Giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_p: ... Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022, giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được chỉ_định như sau : - Rà_soát và đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung các quy_định tại các Luật liên_quan đến việc thực_hiện dự_án đầu_tư công, giải_ngân vốn đầu_tư công đang còn bất_cập, thiếu đồng_bộ, không phù_hợp, gây khó_khăn, vướng_mắc trong thực_tiễn ; - Nâng cao chất_lượng công_tác chuẩn_bị dự_án đầu_tư, khắc_phục tối_đa tình_trạng điều_chỉnh dự_án khi đang triển_khai, gây mất thời_gian và làm chậm tiến_độ giải_ngân vốn ; - Đẩy_mạnh công_tác số_hoá quy_trình phân_bổ kế_hoạch vốn đầu_tư công, lập dự_toán và công_tác kế_toán ngân_sách nhà_nước, quyết_toán ngân_sách nhà_nước, quản_lý, giám_sát vốn đầu_tư công ; - Hiện_đại_hoá công_tác quản_lý vốn đầu_tư công như kết_nối thông_tin, chương_trình, báo_cáo liên_thông, chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan liên_quan. - Công_khai, minh_bạch thông_tin và tăng_cường giám_sát, đánh_giá, kiểm_tra, thanh_tra trong quá_trình thực_hiện các dự_án đầu_tư công, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc cho các dự_án để thúc_đẩy giải_ngân vốn ; - Có
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được chỉ_định như sau : - Rà_soát và đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung các quy_định tại các Luật liên_quan đến việc thực_hiện dự_án đầu_tư công , giải_ngân vốn đầu_tư công đang còn bất_cập , thiếu đồng_bộ , không phù_hợp , gây khó_khăn , vướng_mắc trong thực_tiễn ; - Nâng cao chất_lượng công_tác chuẩn_bị dự_án đầu_tư , khắc_phục tối_đa tình_trạng điều_chỉnh dự_án khi đang triển_khai , gây mất thời_gian và làm chậm tiến_độ giải_ngân vốn ; - Đẩy_mạnh công_tác số_hoá quy_trình phân_bổ kế_hoạch vốn đầu_tư công , lập dự_toán và công_tác kế_toán ngân_sách nhà_nước , quyết_toán ngân_sách nhà_nước , quản_lý , giám_sát vốn đầu_tư công ; - Hiện_đại_hoá công_tác quản_lý vốn đầu_tư công như kết_nối thông_tin , chương_trình , báo_cáo liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan liên_quan . - Công_khai , minh_bạch thông_tin và tăng_cường giám_sát , đánh_giá , kiểm_tra , thanh_tra trong quá_trình thực_hiện các dự_án đầu_tư công , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc cho các dự_án để thúc_đẩy giải_ngân vốn ; - Có chế_tài xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật các chủ đầu_tư , Ban quản_lý dự_án , tổ_chức , cá_nhân cố_tình gây khó_khăn , cản_trở , làm chậm tiến_độ giao vốn , thực_hiện và giải_ngân vốn đầu_tư công ; - Thay_thế kịp_thời những cán_bộ , công_chức , viên_chức yếu_kém về năng_lực , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu , tiêu_cực , kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công . Như_vậy , để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 đối_với quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công cần thực_hiện theo các giải_pháp nêu trên .
21,419
Giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_p: ... thông_tin và tăng_cường giám_sát, đánh_giá, kiểm_tra, thanh_tra trong quá_trình thực_hiện các dự_án đầu_tư công, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc cho các dự_án để thúc_đẩy giải_ngân vốn ; - Có chế_tài xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật các chủ đầu_tư, Ban quản_lý dự_án, tổ_chức, cá_nhân cố_tình gây khó_khăn, cản_trở, làm chậm tiến_độ giao vốn, thực_hiện và giải_ngân vốn đầu_tư công ; - Thay_thế kịp_thời những cán_bộ, công_chức, viên_chức yếu_kém về năng_lực, trì_trệ, gây nhũng_nhiễu, tiêu_cực, kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công. Như_vậy, để thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2023 đối_với quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công cần thực_hiện theo các giải_pháp nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , giải_pháp thực_hiện chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công năm 2023 được chỉ_định như sau : - Rà_soát và đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung các quy_định tại các Luật liên_quan đến việc thực_hiện dự_án đầu_tư công , giải_ngân vốn đầu_tư công đang còn bất_cập , thiếu đồng_bộ , không phù_hợp , gây khó_khăn , vướng_mắc trong thực_tiễn ; - Nâng cao chất_lượng công_tác chuẩn_bị dự_án đầu_tư , khắc_phục tối_đa tình_trạng điều_chỉnh dự_án khi đang triển_khai , gây mất thời_gian và làm chậm tiến_độ giải_ngân vốn ; - Đẩy_mạnh công_tác số_hoá quy_trình phân_bổ kế_hoạch vốn đầu_tư công , lập dự_toán và công_tác kế_toán ngân_sách nhà_nước , quyết_toán ngân_sách nhà_nước , quản_lý , giám_sát vốn đầu_tư công ; - Hiện_đại_hoá công_tác quản_lý vốn đầu_tư công như kết_nối thông_tin , chương_trình , báo_cáo liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan liên_quan . - Công_khai , minh_bạch thông_tin và tăng_cường giám_sát , đánh_giá , kiểm_tra , thanh_tra trong quá_trình thực_hiện các dự_án đầu_tư công , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc cho các dự_án để thúc_đẩy giải_ngân vốn ; - Có chế_tài xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật các chủ đầu_tư , Ban quản_lý dự_án , tổ_chức , cá_nhân cố_tình gây khó_khăn , cản_trở , làm chậm tiến_độ giao vốn , thực_hiện và giải_ngân vốn đầu_tư công ; - Thay_thế kịp_thời những cán_bộ , công_chức , viên_chức yếu_kém về năng_lực , trì_trệ , gây nhũng_nhiễu , tiêu_cực , kiên_quyết xử_lý các hành_vi tiêu_cực trong quản_lý đầu_tư công . Như_vậy , để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 đối_với quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công cần thực_hiện theo các giải_pháp nêu trên .
21,420
Bằng lái_xe A2 sẽ lái được những loại xe nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phân_hạng giấy_phép lái_xe … 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . Theo đó , bằng lái_xe A2 sẽ lái được những loại xe mô_tô hai bánh từ có phân_khối từ 175cm3 trở lên ( xe phân_khối lớn ) và các loại xe mô_tô hai bánh từ 50 cm3 đến dưới 175c m3 . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe … 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . Theo đó , bằng lái_xe A2 sẽ lái được những loại xe mô_tô hai bánh từ có phân_khối từ 175cm3 trở lên ( xe phân_khối lớn ) và các loại xe mô_tô hai bánh từ 50 cm3 đến dưới 175c m3 . ( Hình từ internet )
21,421
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... Hiện_nay, tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó, thì người thi bằng lái_xe A2 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 24 tháng. + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính. - THẦN_KINH + Động_kinh. + Liệt vận_động một chi trở lên. + Hội_chứng ngoại tháp + Rối_loạn cảm_giác nông hoặc rối_loạn cảm_giác sâu. + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý. - MẮT + Thị_lực nhìn xa từng mắt : mắt tốt & lt ; 8/10 hoặc mắt kém & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ). + Tật khúc_xạ có số kính : & gt ; + 5 diop hoặc & gt ; - 8 diop. + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 °, mở_rộng về bên
None
1
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe A2 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 24 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính . - THẦN_KINH + Động_kinh . + Liệt vận_động một chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Rối_loạn cảm_giác nông hoặc rối_loạn cảm_giác sâu . + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa từng mắt : mắt tốt & lt ; 8/10 hoặc mắt kém & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Tật khúc_xạ có số kính : & gt ; + 5 diop hoặc & gt ; - 8 diop . + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 ° , mở_rộng về bên trái & lt ; 70 ° . Thị_trường đứng ( chiều trên-dưới ) trên_dưới đường ngang & lt ; 30 ° . Bán manh , ám điểm góc . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị + Các bệnh chói sáng + Giảm thị_lực lúc chập_tối ( quáng_gà ) . - TAI - MŨI - HỌNG + Thính_lực ở tai tốt hơn : + + Nói thường & lt ; 4m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) ; + + Hoặc nghe tiếng_nói thầm tối_thiểu ( ở tai tốt hơn ) £ 1,5 m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) . - TIM_MẠCH + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg . + HA thấp ( HA tối_đa & lt ; 90 mmHg ) kèm theo tiền_sử có các triệu_chứng như chóng_mặt , mệt_mỏi , buồn_ngủ hoặc ngất_xỉu . + Các bệnh viêm tắc mạch ( động - tĩnh_mạch ) , dị_dạng mạch_máu biểu_hiện lâm_sàng ảnh_hưởng đến khả_năng thao_tác vận_hành lái_xe ô_tô . + Các rối_loạn nhịp : nhịp nhanh trên thất , nhịp nhanh thất , cuồng nhĩ , rung nhĩ , nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang & gt ; 120 chu_kỳ / phút , đã điều_trị nhưng chưa ổn_định . + Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và / hoặc từ độ III trở lên theo phân_loại của Lown . + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành . + Ghép tim . + Sau can_thiệp tái thông mạch vành . + Suy tim độ II trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ II trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . + Hen phế_quản kiểm_soát một phần hoặc không kiểm_soát . + Lao_phổi đang giai_đoạn lây_nhiễm . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cứng / dính một khớp lớn . + Khớp giả ở một vị các xương lớn . + Gù , vẹo cột_sống quá mức gây ưỡn cột_sống ; cứng / dính cột_sống ảnh_hưởng tới chức_năng vận_động . + Chiều dài tuyệt_đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh_lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng_cụ hỗ_trợ . + Cụt hoặc mất chức_năng 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên . - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê do đái_tháo_đường trong vòng 01 tháng . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng các chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . + Sử_dụng các thuốc điều_trị làm ảnh_hưởng tới khả_năng thức_tỉnh . + Lạm_dụng các chất kích thần ( dạng Amphetamine , Cocaine ) , chất gây ảo_giác .
21,422
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... . + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 °, mở_rộng về bên trái & lt ; 70 °. Thị_trường đứng ( chiều trên-dưới ) trên_dưới đường ngang & lt ; 30 °. Bán manh, ám điểm góc. + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ, vàng, xanh lá cây. + Song thị + Các bệnh chói sáng + Giảm thị_lực lúc chập_tối ( quáng_gà ). - TAI - MŨI - HỌNG + Thính_lực ở tai tốt hơn : + + Nói thường & lt ; 4m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) ; + + Hoặc nghe tiếng_nói thầm tối_thiểu ( ở tai tốt hơn ) £ 1,5 m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ). - TIM_MẠCH + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg. + HA thấp ( HA tối_đa & l@@
None
1
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe A2 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 24 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính . - THẦN_KINH + Động_kinh . + Liệt vận_động một chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Rối_loạn cảm_giác nông hoặc rối_loạn cảm_giác sâu . + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa từng mắt : mắt tốt & lt ; 8/10 hoặc mắt kém & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Tật khúc_xạ có số kính : & gt ; + 5 diop hoặc & gt ; - 8 diop . + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 ° , mở_rộng về bên trái & lt ; 70 ° . Thị_trường đứng ( chiều trên-dưới ) trên_dưới đường ngang & lt ; 30 ° . Bán manh , ám điểm góc . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị + Các bệnh chói sáng + Giảm thị_lực lúc chập_tối ( quáng_gà ) . - TAI - MŨI - HỌNG + Thính_lực ở tai tốt hơn : + + Nói thường & lt ; 4m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) ; + + Hoặc nghe tiếng_nói thầm tối_thiểu ( ở tai tốt hơn ) £ 1,5 m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) . - TIM_MẠCH + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg . + HA thấp ( HA tối_đa & lt ; 90 mmHg ) kèm theo tiền_sử có các triệu_chứng như chóng_mặt , mệt_mỏi , buồn_ngủ hoặc ngất_xỉu . + Các bệnh viêm tắc mạch ( động - tĩnh_mạch ) , dị_dạng mạch_máu biểu_hiện lâm_sàng ảnh_hưởng đến khả_năng thao_tác vận_hành lái_xe ô_tô . + Các rối_loạn nhịp : nhịp nhanh trên thất , nhịp nhanh thất , cuồng nhĩ , rung nhĩ , nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang & gt ; 120 chu_kỳ / phút , đã điều_trị nhưng chưa ổn_định . + Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và / hoặc từ độ III trở lên theo phân_loại của Lown . + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành . + Ghép tim . + Sau can_thiệp tái thông mạch vành . + Suy tim độ II trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ II trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . + Hen phế_quản kiểm_soát một phần hoặc không kiểm_soát . + Lao_phổi đang giai_đoạn lây_nhiễm . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cứng / dính một khớp lớn . + Khớp giả ở một vị các xương lớn . + Gù , vẹo cột_sống quá mức gây ưỡn cột_sống ; cứng / dính cột_sống ảnh_hưởng tới chức_năng vận_động . + Chiều dài tuyệt_đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh_lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng_cụ hỗ_trợ . + Cụt hoặc mất chức_năng 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên . - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê do đái_tháo_đường trong vòng 01 tháng . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng các chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . + Sử_dụng các thuốc điều_trị làm ảnh_hưởng tới khả_năng thức_tỉnh . + Lạm_dụng các chất kích thần ( dạng Amphetamine , Cocaine ) , chất gây ảo_giác .
21,423
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg. + HA thấp ( HA tối_đa & lt ; 90 mmHg ) kèm theo tiền_sử có các triệu_chứng như chóng_mặt, mệt_mỏi, buồn_ngủ hoặc ngất_xỉu. + Các bệnh viêm tắc mạch ( động - tĩnh_mạch ), dị_dạng mạch_máu biểu_hiện lâm_sàng ảnh_hưởng đến khả_năng thao_tác vận_hành lái_xe ô_tô. + Các rối_loạn nhịp : nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, cuồng nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang & gt ; 120 chu_kỳ / phút, đã điều_trị nhưng chưa ổn_định. + Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và / hoặc từ độ III trở lên theo phân_loại của Lown. + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ). + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành. + Ghép tim. + Sau can_thiệp tái thông mạch vành. + Suy tim độ II trở lên (
None
1
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe A2 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 24 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính . - THẦN_KINH + Động_kinh . + Liệt vận_động một chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Rối_loạn cảm_giác nông hoặc rối_loạn cảm_giác sâu . + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa từng mắt : mắt tốt & lt ; 8/10 hoặc mắt kém & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Tật khúc_xạ có số kính : & gt ; + 5 diop hoặc & gt ; - 8 diop . + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 ° , mở_rộng về bên trái & lt ; 70 ° . Thị_trường đứng ( chiều trên-dưới ) trên_dưới đường ngang & lt ; 30 ° . Bán manh , ám điểm góc . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị + Các bệnh chói sáng + Giảm thị_lực lúc chập_tối ( quáng_gà ) . - TAI - MŨI - HỌNG + Thính_lực ở tai tốt hơn : + + Nói thường & lt ; 4m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) ; + + Hoặc nghe tiếng_nói thầm tối_thiểu ( ở tai tốt hơn ) £ 1,5 m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) . - TIM_MẠCH + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg . + HA thấp ( HA tối_đa & lt ; 90 mmHg ) kèm theo tiền_sử có các triệu_chứng như chóng_mặt , mệt_mỏi , buồn_ngủ hoặc ngất_xỉu . + Các bệnh viêm tắc mạch ( động - tĩnh_mạch ) , dị_dạng mạch_máu biểu_hiện lâm_sàng ảnh_hưởng đến khả_năng thao_tác vận_hành lái_xe ô_tô . + Các rối_loạn nhịp : nhịp nhanh trên thất , nhịp nhanh thất , cuồng nhĩ , rung nhĩ , nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang & gt ; 120 chu_kỳ / phút , đã điều_trị nhưng chưa ổn_định . + Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và / hoặc từ độ III trở lên theo phân_loại của Lown . + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành . + Ghép tim . + Sau can_thiệp tái thông mạch vành . + Suy tim độ II trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ II trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . + Hen phế_quản kiểm_soát một phần hoặc không kiểm_soát . + Lao_phổi đang giai_đoạn lây_nhiễm . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cứng / dính một khớp lớn . + Khớp giả ở một vị các xương lớn . + Gù , vẹo cột_sống quá mức gây ưỡn cột_sống ; cứng / dính cột_sống ảnh_hưởng tới chức_năng vận_động . + Chiều dài tuyệt_đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh_lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng_cụ hỗ_trợ . + Cụt hoặc mất chức_năng 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên . - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê do đái_tháo_đường trong vòng 01 tháng . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng các chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . + Sử_dụng các thuốc điều_trị làm ảnh_hưởng tới khả_năng thức_tỉnh . + Lạm_dụng các chất kích thần ( dạng Amphetamine , Cocaine ) , chất gây ảo_giác .
21,424
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... ). + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành. + Ghép tim. + Sau can_thiệp tái thông mạch vành. + Suy tim độ II trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) - HÔ_HẤP + Các bệnh, tật gây khó thở mức_độ II trở lên ( theo phân_loại mMRC ). + Hen phế_quản kiểm_soát một phần hoặc không kiểm_soát. + Lao_phổi đang giai_đoạn lây_nhiễm. - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cứng / dính một khớp lớn. + Khớp giả ở một vị các xương lớn. + Gù, vẹo cột_sống quá mức gây ưỡn cột_sống ; cứng / dính cột_sống ảnh_hưởng tới chức_năng vận_động. + Chiều dài tuyệt_đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh_lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng_cụ hỗ_trợ. + Cụt hoặc mất chức_năng 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên. - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê
None
1
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe A2 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 24 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính . - THẦN_KINH + Động_kinh . + Liệt vận_động một chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Rối_loạn cảm_giác nông hoặc rối_loạn cảm_giác sâu . + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa từng mắt : mắt tốt & lt ; 8/10 hoặc mắt kém & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Tật khúc_xạ có số kính : & gt ; + 5 diop hoặc & gt ; - 8 diop . + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 ° , mở_rộng về bên trái & lt ; 70 ° . Thị_trường đứng ( chiều trên-dưới ) trên_dưới đường ngang & lt ; 30 ° . Bán manh , ám điểm góc . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị + Các bệnh chói sáng + Giảm thị_lực lúc chập_tối ( quáng_gà ) . - TAI - MŨI - HỌNG + Thính_lực ở tai tốt hơn : + + Nói thường & lt ; 4m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) ; + + Hoặc nghe tiếng_nói thầm tối_thiểu ( ở tai tốt hơn ) £ 1,5 m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) . - TIM_MẠCH + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg . + HA thấp ( HA tối_đa & lt ; 90 mmHg ) kèm theo tiền_sử có các triệu_chứng như chóng_mặt , mệt_mỏi , buồn_ngủ hoặc ngất_xỉu . + Các bệnh viêm tắc mạch ( động - tĩnh_mạch ) , dị_dạng mạch_máu biểu_hiện lâm_sàng ảnh_hưởng đến khả_năng thao_tác vận_hành lái_xe ô_tô . + Các rối_loạn nhịp : nhịp nhanh trên thất , nhịp nhanh thất , cuồng nhĩ , rung nhĩ , nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang & gt ; 120 chu_kỳ / phút , đã điều_trị nhưng chưa ổn_định . + Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và / hoặc từ độ III trở lên theo phân_loại của Lown . + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành . + Ghép tim . + Sau can_thiệp tái thông mạch vành . + Suy tim độ II trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ II trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . + Hen phế_quản kiểm_soát một phần hoặc không kiểm_soát . + Lao_phổi đang giai_đoạn lây_nhiễm . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cứng / dính một khớp lớn . + Khớp giả ở một vị các xương lớn . + Gù , vẹo cột_sống quá mức gây ưỡn cột_sống ; cứng / dính cột_sống ảnh_hưởng tới chức_năng vận_động . + Chiều dài tuyệt_đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh_lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng_cụ hỗ_trợ . + Cụt hoặc mất chức_năng 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên . - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê do đái_tháo_đường trong vòng 01 tháng . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng các chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . + Sử_dụng các thuốc điều_trị làm ảnh_hưởng tới khả_năng thức_tỉnh . + Lạm_dụng các chất kích thần ( dạng Amphetamine , Cocaine ) , chất gây ảo_giác .
21,425
Tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đ: ... 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên. - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê do đái_tháo_đường trong vòng 01 tháng. - SỬ_DỤNG THUỐC, CHẤT CÓ CỒN, MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý. + Sử_dụng các chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định. + Sử_dụng các thuốc điều_trị làm ảnh_hưởng tới khả_năng thức_tỉnh. + Lạm_dụng các chất kích thần ( dạng Amphetamine, Cocaine ), chất gây ảo_giác.
None
1
Hiện_nay , tiêu_chuẩn sức_khoẻ thi bằng lái_xe A2 được thực_hiện theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT. Theo đó , thì người thi bằng lái_xe A2 phải không thuộc một trong những trường_hợp sau : - TÂM_THẦN + Rối_loạn tâm_thần cấp đã chữa khỏi hoàn_toàn nhưng chưa đủ 24 tháng . + Rối_loạn tâm_thần mạn_tính . - THẦN_KINH + Động_kinh . + Liệt vận_động một chi trở lên . + Hội_chứng ngoại tháp + Rối_loạn cảm_giác nông hoặc rối_loạn cảm_giác sâu . + Chóng_mặt do các nguyên_nhân bệnh_lý . - MẮT + Thị_lực nhìn xa từng mắt : mắt tốt & lt ; 8/10 hoặc mắt kém & lt ; 5/10 ( kể_cả điều_chỉnh bằng kính ) . + Tật khúc_xạ có số kính : & gt ; + 5 diop hoặc & gt ; - 8 diop . + Thị_trường ngang hai mắt ( chiều mũi - thái_dương ) : & lt ; 160 mở_rộng về bên phải & lt ; 70 ° , mở_rộng về bên trái & lt ; 70 ° . Thị_trường đứng ( chiều trên-dưới ) trên_dưới đường ngang & lt ; 30 ° . Bán manh , ám điểm góc . + Rối_loạn nhận_biết 3 màu cơ_bản : đỏ , vàng , xanh lá cây . + Song thị + Các bệnh chói sáng + Giảm thị_lực lúc chập_tối ( quáng_gà ) . - TAI - MŨI - HỌNG + Thính_lực ở tai tốt hơn : + + Nói thường & lt ; 4m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) ; + + Hoặc nghe tiếng_nói thầm tối_thiểu ( ở tai tốt hơn ) £ 1,5 m ( kể_cả sử_dụng máy trợ_thính ) . - TIM_MẠCH + Bệnh tăng HA khi có_điều trị mà HA tối_đa ³ 180 mmHg và / hoặc HA tối_thiểu ³ 100 mmHg . + HA thấp ( HA tối_đa & lt ; 90 mmHg ) kèm theo tiền_sử có các triệu_chứng như chóng_mặt , mệt_mỏi , buồn_ngủ hoặc ngất_xỉu . + Các bệnh viêm tắc mạch ( động - tĩnh_mạch ) , dị_dạng mạch_máu biểu_hiện lâm_sàng ảnh_hưởng đến khả_năng thao_tác vận_hành lái_xe ô_tô . + Các rối_loạn nhịp : nhịp nhanh trên thất , nhịp nhanh thất , cuồng nhĩ , rung nhĩ , nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang & gt ; 120 chu_kỳ / phút , đã điều_trị nhưng chưa ổn_định . + Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và / hoặc từ độ III trở lên theo phân_loại của Lown . + Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu_chứng lâm_sàng ( kể_cả đã được điều_trị nhưng không ổn_định ) . + Cơn đau thắt ngực do bệnh_lý mạch vành . + Ghép tim . + Sau can_thiệp tái thông mạch vành . + Suy tim độ II trở lên ( theo phân_loại của Hiệp_hội tim_mạch New_York - NYHA ) - HÔ_HẤP + Các bệnh , tật gây khó thở mức_độ II trở lên ( theo phân_loại mMRC ) . + Hen phế_quản kiểm_soát một phần hoặc không kiểm_soát . + Lao_phổi đang giai_đoạn lây_nhiễm . - CƠ - XƯƠNG - KHỚP + Cứng / dính một khớp lớn . + Khớp giả ở một vị các xương lớn . + Gù , vẹo cột_sống quá mức gây ưỡn cột_sống ; cứng / dính cột_sống ảnh_hưởng tới chức_năng vận_động . + Chiều dài tuyệt_đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh_lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng_cụ hỗ_trợ . + Cụt hoặc mất chức_năng 02 ngón tay của 01 bàn_tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức_năng 01 bàn_chân trở lên . - NỘI_TIẾT + Đái_tháo_đường ( tiểu_đường ) có tiền_sử hôn_mê do đái_tháo_đường trong vòng 01 tháng . - SỬ_DỤNG THUỐC , CHẤT CÓ CỒN , MA TÚY VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN + Sử_dụng các chất ma_tuý . + Sử_dụng các chất có cồn nồng_độ vượt quá giới_hạn quy_định . + Sử_dụng các thuốc điều_trị làm ảnh_hưởng tới khả_năng thức_tỉnh . + Lạm_dụng các chất kích thần ( dạng Amphetamine , Cocaine ) , chất gây ảo_giác .
21,426
Hồ_sơ thi bằng lái_xe A2 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Theo đó , cá_nhân thi bằng lái_xe A2 cần phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Theo đó , cá_nhân thi bằng lái_xe A2 cần phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định như trên .
21,427
Xét thăng cấp_bậc hàm Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân theo quy_định hiện_nay cần bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Đối_tượng, điều_kiện, thời_hạn xét phong, thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân... 2. Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ, đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan, sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện , thời_hạn xét phong , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ... 2 . Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan , sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm , sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm , nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm . 4 . Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước . Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 , cụ_thể : Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thời_gian để xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân là 04 năm .
21,428
Xét thăng cấp_bậc hàm Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân theo quy_định hiện_nay cần bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương, thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm, sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm, nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm. 4. Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước. Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ,
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện , thời_hạn xét phong , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ... 2 . Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan , sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm , sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm , nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm . 4 . Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước . Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 , cụ_thể : Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thời_gian để xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân là 04 năm .
21,429
Xét thăng cấp_bậc hàm Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân theo quy_định hiện_nay cần bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... định của Chủ_tịch nước. Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ, đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018, cụ_thể : Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm. Như_vậy, theo quy_định hiện_nay thì thời_gian để xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân là 04 năm.
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện , thời_hạn xét phong , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ... 2 . Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan , sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm , sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm , nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm . 4 . Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước . Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 , cụ_thể : Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thời_gian để xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân là 04 năm .
21,430
Điều_kiện để thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : ... Thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật, xây_dựng Công_an nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học, công_tác, học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc, nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm. 3. Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng
None
1
Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : Thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . 3 . Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống . ... Như_vậy , nếu sĩ_quan lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm thì sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . ( Hình từ Internet )
21,431
Điều_kiện để thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : ... Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống.... Như_vậy, nếu sĩ_quan lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật, xây_dựng Công_an nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học, công_tác, học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm thì sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : Thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . 3 . Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống . ... Như_vậy , nếu sĩ_quan lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm thì sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . ( Hình từ Internet )
21,432
Ai có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân ?
Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền phong, thăng, giáng, tước cấp_bậc hàm, nâng lương sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch nước phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. 2. Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng, Thiếu_tướng ; quy_định việc phong, thăng, nâng lương các cấp_bậc hàm, bổ_nhiệm các chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. 4. Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá
None
1
Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân .
21,433
Ai có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân ?
Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân. Thẩm_quyền phong, thăng, giáng, tước cấp_bậc hàm, nâng lương sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch nước phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. 2. Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng, Thiếu_tướng ; quy_định việc phong, thăng, nâng lương các cấp_bậc hàm, bổ_nhiệm các chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. 4. Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm
None
1
Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân .
21,434
Ai có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân ?
Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân.
None
1
Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng Công_an nhân_dân .
21,435
Những cán_bộ Công_an nào thuộc đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưở: ... Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng : - Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ, vào Công_an nhân_dân từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước, có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc, xuất_ngũ về địa_phương thuộc các trường_hợp quy_định tại điều 2 và khoản 1 Điều 8 Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg và : + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân ; + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc, xuất_ngũ về địa_phương sau đó công_tác ở xã, phường, thị_trấn hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng không đủ điều_kiện hoặc không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định tại Nghị_định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ hướng_dẫn một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , vào Công_an nhân_dân từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước , có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương thuộc các trường_hợp quy_định tại điều 2 và khoản 1 Điều 8 Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg và : + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân ; + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương sau đó công_tác ở xã , phường , thị_trấn hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng không đủ điều_kiện hoặc không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định tại Nghị_định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ hướng_dẫn một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả trường_hợp đã xuất_ngũ , thôi_việc sau ngày 15 tháng 12 năm 1993 hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà khi thôi công_tác ở xã không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định hoặc khi thôi công_tác ở xã thuộc diện được cộng nối thời_gian công_tác trong Công_an với thời_gian công_tác ở xã nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí mà thời_gian công_tác trong Công_an không được tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần ) được hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ ; mức hưởng cụ_thể như sau : + Từ đủ 15 năm đến dưới 16 năm , mức trợ_cấp bằng 925.000 đồng / tháng . + Từ đủ 16 năm đến dưới 17 năm , mức trợ_cấp bằng 971.250 đồng / tháng . + Từ đủ 17 năm đến dưới 18 năm , mức trợ_cấp bằng 1.017.500 đồng / tháng . + Từ đủ 18 năm đến dưới 19 năm , mức trợ_cấp bằng 1.063.750 đồng / tháng . + Từ đủ 19 năm đến dưới 20 năm , mức trợ_cấp bằng 1.110.000 đồng / tháng . Từ ngày 21/05/2022 sẽ tăng mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng theo Thông_tư 14/2022/TT-BCA?
21,436
Những cán_bộ Công_an nào thuộc đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưở: ... theo quy_định tại Nghị_định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ hướng_dẫn một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả trường_hợp đã xuất_ngũ, thôi_việc sau ngày 15 tháng 12 năm 1993 hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà khi thôi công_tác ở xã không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định hoặc khi thôi công_tác ở xã thuộc diện được cộng nối thời_gian công_tác trong Công_an với thời_gian công_tác ở xã nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí mà thời_gian công_tác trong Công_an không được tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần ) được hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ ; mức hưởng cụ_thể như sau : + Từ đủ 15 năm đến dưới 16 năm, mức trợ_cấp bằng 925.000 đồng / tháng. + Từ đủ 16 năm đến dưới 17 năm, mức trợ_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , vào Công_an nhân_dân từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước , có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương thuộc các trường_hợp quy_định tại điều 2 và khoản 1 Điều 8 Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg và : + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân ; + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương sau đó công_tác ở xã , phường , thị_trấn hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng không đủ điều_kiện hoặc không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định tại Nghị_định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ hướng_dẫn một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả trường_hợp đã xuất_ngũ , thôi_việc sau ngày 15 tháng 12 năm 1993 hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà khi thôi công_tác ở xã không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định hoặc khi thôi công_tác ở xã thuộc diện được cộng nối thời_gian công_tác trong Công_an với thời_gian công_tác ở xã nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí mà thời_gian công_tác trong Công_an không được tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần ) được hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ ; mức hưởng cụ_thể như sau : + Từ đủ 15 năm đến dưới 16 năm , mức trợ_cấp bằng 925.000 đồng / tháng . + Từ đủ 16 năm đến dưới 17 năm , mức trợ_cấp bằng 971.250 đồng / tháng . + Từ đủ 17 năm đến dưới 18 năm , mức trợ_cấp bằng 1.017.500 đồng / tháng . + Từ đủ 18 năm đến dưới 19 năm , mức trợ_cấp bằng 1.063.750 đồng / tháng . + Từ đủ 19 năm đến dưới 20 năm , mức trợ_cấp bằng 1.110.000 đồng / tháng . Từ ngày 21/05/2022 sẽ tăng mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng theo Thông_tư 14/2022/TT-BCA?
21,437
Những cán_bộ Công_an nào thuộc đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưở: ... : + Từ đủ 15 năm đến dưới 16 năm, mức trợ_cấp bằng 925.000 đồng / tháng. + Từ đủ 16 năm đến dưới 17 năm, mức trợ_cấp bằng 971.250 đồng / tháng. + Từ đủ 17 năm đến dưới 18 năm, mức trợ_cấp bằng 1.017.500 đồng / tháng. + Từ đủ 18 năm đến dưới 19 năm, mức trợ_cấp bằng 1.063.750 đồng / tháng. + Từ đủ 19 năm đến dưới 20 năm, mức trợ_cấp bằng 1.110.000 đồng / tháng. Từ ngày 21/05/2022 sẽ tăng mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng theo Thông_tư 14/2022/TT-BCA?
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , vào Công_an nhân_dân từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước , có dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương thuộc các trường_hợp quy_định tại điều 2 và khoản 1 Điều 8 Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg và : + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân ; + Có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác trong Công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương sau đó công_tác ở xã , phường , thị_trấn hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng không đủ điều_kiện hoặc không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định tại Nghị_định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ hướng_dẫn một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả trường_hợp đã xuất_ngũ , thôi_việc sau ngày 15 tháng 12 năm 1993 hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà khi thôi công_tác ở xã không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định hoặc khi thôi công_tác ở xã thuộc diện được cộng nối thời_gian công_tác trong Công_an với thời_gian công_tác ở xã nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí mà thời_gian công_tác trong Công_an không được tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần ) được hưởng chế_độ trợ_cấp hàng tháng tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ ; mức hưởng cụ_thể như sau : + Từ đủ 15 năm đến dưới 16 năm , mức trợ_cấp bằng 925.000 đồng / tháng . + Từ đủ 16 năm đến dưới 17 năm , mức trợ_cấp bằng 971.250 đồng / tháng . + Từ đủ 17 năm đến dưới 18 năm , mức trợ_cấp bằng 1.017.500 đồng / tháng . + Từ đủ 18 năm đến dưới 19 năm , mức trợ_cấp bằng 1.063.750 đồng / tháng . + Từ đủ 19 năm đến dưới 20 năm , mức trợ_cấp bằng 1.110.000 đồng / tháng . Từ ngày 21/05/2022 sẽ tăng mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng theo Thông_tư 14/2022/TT-BCA?
21,438
Thời_điểm và mức điều_chỉnh mức trợ_cấp tăng thêm hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định thời_điểm và mức điều_chỉnh trợ_cấp hằng tháng như sau : ... Kể từ ngày 01/01/2022, mức trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh theo công_thức sau : Mức hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngày 01/01/2022 = Mức hưởng trợ_cấp tháng 12/2021 x 1,074 Ví_dụ 1 : Đồng_chí Nguyễn_Văn_A thuộc đối t­ượng đư­ợc hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí A có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 18 năm 06 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí A hưởng mức trợ_cấp 2.145.998 đồng. Từ ngày 01/01/2022, mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Nguyễn_Văn_A là : 2.145.998 đồng x 1,074 = 2.304.802 đồng. Ví_dụ 2 : Đồng_chí Phạm_Văn_B thuộc đối t­ượng hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo qui_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí B có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 16
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định thời_điểm và mức điều_chỉnh trợ_cấp hằng tháng như sau : Kể từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh theo công_thức sau : Mức hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngày 01/01/2022 = Mức hưởng trợ_cấp tháng 12/2021 x 1,074 Ví_dụ 1 : Đồng_chí Nguyễn_Văn_A thuộc đối t­ượng đư­ợc hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí A có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 18 năm 06 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí A hưởng mức trợ_cấp 2.145.998 đồng . Từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Nguyễn_Văn_A là : 2.145.998 đồng x 1,074 = 2.304.802 đồng . Ví_dụ 2 : Đồng_chí Phạm_Văn_B thuộc đối t­ượng hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo qui_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí B có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 16 năm 10 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí B hưởng mức trợ_cấp 1.975.450 đồng . Từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Phạm_Văn_B là : 1.975.450 đồng x 1,074 = 2.121.633 đồng .
21,439
Thời_điểm và mức điều_chỉnh mức trợ_cấp tăng thêm hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định thời_điểm và mức điều_chỉnh trợ_cấp hằng tháng như sau : ... qui_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí B có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 16 năm 10 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí B hưởng mức trợ_cấp 1.975.450 đồng. Từ ngày 01/01/2022, mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Phạm_Văn_B là : 1.975.450 đồng x 1,074 = 2.121.633 đồng. Kể từ ngày 01/01/2022, mức trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh theo công_thức sau : Mức hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngày 01/01/2022 = Mức hưởng trợ_cấp tháng 12/2021 x 1,074 Ví_dụ 1 : Đồng_chí Nguyễn_Văn_A thuộc đối t­ượng đư­ợc hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí A có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 18 năm 06 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí A hưởng mức trợ_cấp 2.145.998 đồng. Từ
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định thời_điểm và mức điều_chỉnh trợ_cấp hằng tháng như sau : Kể từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh theo công_thức sau : Mức hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngày 01/01/2022 = Mức hưởng trợ_cấp tháng 12/2021 x 1,074 Ví_dụ 1 : Đồng_chí Nguyễn_Văn_A thuộc đối t­ượng đư­ợc hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí A có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 18 năm 06 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí A hưởng mức trợ_cấp 2.145.998 đồng . Từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Nguyễn_Văn_A là : 2.145.998 đồng x 1,074 = 2.304.802 đồng . Ví_dụ 2 : Đồng_chí Phạm_Văn_B thuộc đối t­ượng hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo qui_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí B có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 16 năm 10 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí B hưởng mức trợ_cấp 1.975.450 đồng . Từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Phạm_Văn_B là : 1.975.450 đồng x 1,074 = 2.121.633 đồng .
21,440
Thời_điểm và mức điều_chỉnh mức trợ_cấp tăng thêm hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định thời_điểm và mức điều_chỉnh trợ_cấp hằng tháng như sau : ... thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 18 năm 06 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí A hưởng mức trợ_cấp 2.145.998 đồng. Từ ngày 01/01/2022, mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Nguyễn_Văn_A là : 2.145.998 đồng x 1,074 = 2.304.802 đồng. Ví_dụ 2 : Đồng_chí Phạm_Văn_B thuộc đối t­ượng hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo qui_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí B có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 16 năm 10 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí B hưởng mức trợ_cấp 1.975.450 đồng. Từ ngày 01/01/2022, mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Phạm_Văn_B là : 1.975.450 đồng x 1,074 = 2.121.633 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định thời_điểm và mức điều_chỉnh trợ_cấp hằng tháng như sau : Kể từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh theo công_thức sau : Mức hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngày 01/01/2022 = Mức hưởng trợ_cấp tháng 12/2021 x 1,074 Ví_dụ 1 : Đồng_chí Nguyễn_Văn_A thuộc đối t­ượng đư­ợc hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí A có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 18 năm 06 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí A hưởng mức trợ_cấp 2.145.998 đồng . Từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Nguyễn_Văn_A là : 2.145.998 đồng x 1,074 = 2.304.802 đồng . Ví_dụ 2 : Đồng_chí Phạm_Văn_B thuộc đối t­ượng hư­ởng trợ_cấp hằng tháng theo qui_định tại Thông_tư liên_tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC. Đồng_chí B có thời_gian công_tác đ­ược tính hư­ởng chế_độ là 16 năm 10 tháng ; tháng 12/2021 đồng_chí B hưởng mức trợ_cấp 1.975.450 đồng . Từ ngày 01/01/2022 , mức trợ_cấp hằng tháng của đồng_chí Phạm_Văn_B là : 1.975.450 đồng x 1,074 = 2.121.633 đồng .
21,441
Quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng như sau : ... - Mẫu_số 01 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 02 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 03 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 04 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Như_vậy, Bộ Công_an đã quy_định cụ_thể về việc điều_chỉnh mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng. Theo đó Cục Tổ_chức cán_bộ, Bộ Công_an, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ, Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện điều_chỉnh mức trợ_cấp và chi_trả trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng như sau : - Mẫu_số 01 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 02 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 03 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 04 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Như_vậy , Bộ Công_an đã quy_định cụ_thể về việc điều_chỉnh mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng . Theo đó Cục Tổ_chức cán_bộ , Bộ Công_an , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ , Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện điều_chỉnh mức trợ_cấp và chi_trả trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng . Thông_tư 14/2022/TT-BCA có hiệu_lực thi_hành từ ngày 21/5/2022 .
21,442
Quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng như sau : ... Xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ, Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện điều_chỉnh mức trợ_cấp và chi_trả trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng. Thông_tư 14/2022/TT-BCA có hiệu_lực thi_hành từ ngày 21/5/2022. - Mẫu_số 01 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 02 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 03 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 04 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Như_vậy, Bộ Công_an đã quy_định cụ_thể về việc điều_chỉnh mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng như sau : - Mẫu_số 01 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 02 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 03 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 04 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Như_vậy , Bộ Công_an đã quy_định cụ_thể về việc điều_chỉnh mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng . Theo đó Cục Tổ_chức cán_bộ , Bộ Công_an , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ , Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện điều_chỉnh mức trợ_cấp và chi_trả trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng . Thông_tư 14/2022/TT-BCA có hiệu_lực thi_hành từ ngày 21/5/2022 .
21,443
Quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng như sau : ... 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Như_vậy, Bộ Công_an đã quy_định cụ_thể về việc điều_chỉnh mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng. Theo đó Cục Tổ_chức cán_bộ, Bộ Công_an, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ, Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện điều_chỉnh mức trợ_cấp và chi_trả trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng. Thông_tư 14/2022/TT-BCA có hiệu_lực thi_hành từ ngày 21/5/2022.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 14/2022/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu thực_hiện chế_độ trợ_cấp hằng tháng như sau : - Mẫu_số 01 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 02 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 03 / QĐ-X 01 : Quyết_định về việc hưởng chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Mẫu_số 04 / GT-X 01 : Giấy giới_thiệu chi_trả chế_độ trợ_cấp hằng tháng theo Quyết_định 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Như_vậy , Bộ Công_an đã quy_định cụ_thể về việc điều_chỉnh mức trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ Công_an thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp hằng tháng . Theo đó Cục Tổ_chức cán_bộ , Bộ Công_an , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ , Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện điều_chỉnh mức trợ_cấp và chi_trả trợ_cấp hằng tháng đối_với các đối_tượng . Thông_tư 14/2022/TT-BCA có hiệu_lực thi_hành từ ngày 21/5/2022 .
21,444
Đối_tượng nào bắt_buộc phải có giấy_phép môi_trường ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường như sau : ... Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1. Dự_án đầu_tư nhóm I, nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải, bụi, khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức. 2. Dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường. Theo đó, đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I, nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải, bụi, khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức. Tuy_nhiên, dự_án đầu_tư trên thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường. Ngoài_ra, dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường như sau : Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó , đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . Tuy_nhiên , dự_án đầu_tư trên thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Ngoài_ra , dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 39 nêu trên thì cũng phải có giấy_phép môi_trường . Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về giấy_phép môi_trường hiện_hành : Tải về
21,445
Đối_tượng nào bắt_buộc phải có giấy_phép môi_trường ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường như sau : ... thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường. Ngoài_ra, dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 39 nêu trên thì cũng phải có giấy_phép môi_trường. Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về giấy_phép môi_trường hiện_hành : Tải về Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1. Dự_án đầu_tư nhóm I, nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải, bụi, khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức. 2. Dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường. Theo đó, đối_tượng
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường như sau : Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó , đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . Tuy_nhiên , dự_án đầu_tư trên thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Ngoài_ra , dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 39 nêu trên thì cũng phải có giấy_phép môi_trường . Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về giấy_phép môi_trường hiện_hành : Tải về
21,446
Đối_tượng nào bắt_buộc phải có giấy_phép môi_trường ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường như sau : ... . 3. Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường. Theo đó, đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I, nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải, bụi, khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức. Tuy_nhiên, dự_án đầu_tư trên thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường. Ngoài_ra, dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 39 nêu trên thì cũng phải có giấy_phép môi_trường. Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về giấy_phép môi_trường hiện_hành : Tải về
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường như sau : Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó , đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . Tuy_nhiên , dự_án đầu_tư trên thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Ngoài_ra , dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 39 nêu trên thì cũng phải có giấy_phép môi_trường . Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về giấy_phép môi_trường hiện_hành : Tải về
21,447
Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung giấy_phép môi_trường như sau : ... Nội_dung giấy_phép môi_trường 1. Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ).... 4. Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ). Như_vậy, thời_hạn của giấy_phép môi_trường là một trong những nội_dung của
None
1
Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung giấy_phép môi_trường như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ) . ... 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . Như_vậy , thời_hạn của giấy_phép môi_trường là một trong những nội_dung của giấy_phép xây_dựng bên cạnh nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường và các nội_dung khác ( nếu có ) . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường là 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I và đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I và là 10 năm đối_với đối_tượng khác . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 40 nêu trên theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp .
21,448
Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung giấy_phép môi_trường như sau : ... kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ). Như_vậy, thời_hạn của giấy_phép môi_trường là một trong những nội_dung của giấy_phép xây_dựng bên cạnh nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường và các nội_dung khác ( nếu có ). Thời_hạn của giấy_phép môi_trường là 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I và đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I và là 10 năm đối_với đối_tượng khác. Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, điểm b và điểm c khoản 4 Điều 40 nêu trên theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung giấy_phép môi_trường như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ) . ... 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . Như_vậy , thời_hạn của giấy_phép môi_trường là một trong những nội_dung của giấy_phép xây_dựng bên cạnh nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường và các nội_dung khác ( nếu có ) . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường là 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I và đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I và là 10 năm đối_với đối_tượng khác . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 40 nêu trên theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp .
21,449
Thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường như sau : ... Thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường 1. Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép môi_trường đối_với các đối_tượng sau đây, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường ; b ) Đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất, cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại. 2. Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an cấp giấy_phép môi_trường đối_với các dự_án đầu_tư, cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng, an_ninh. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép môi_trường đối_với các đối_tượng sau đây, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này : a ) Dự_án đầu_tư nhóm II quy_định tại Điều 39 của Luật này ; b ) Dự_án đầu_tư nhóm III quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 2
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường như sau : Thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép môi_trường đối_với các đối_tượng sau đây , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường ; b ) Đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp giấy_phép môi_trường đối_với các dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép môi_trường đối_với các đối_tượng sau đây , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này : a ) Dự_án đầu_tư nhóm II quy_định tại Điều 39 của Luật này ; b ) Dự_án đầu_tư nhóm III quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Bộ , cơ_quan ngang Bộ phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép môi_trường đối_với đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Như_vậy , thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường thuộc về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 41 nêu trên .
21,450
Thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường như sau : ... b ) Dự_án đầu_tư nhóm III quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Bộ, cơ_quan ngang Bộ phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường. 4. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép môi_trường đối_với đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Như_vậy, thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường thuộc về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 41 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường như sau : Thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép môi_trường đối_với các đối_tượng sau đây , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường ; b ) Đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an cấp giấy_phép môi_trường đối_với các dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép môi_trường đối_với các đối_tượng sau đây , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này : a ) Dự_án đầu_tư nhóm II quy_định tại Điều 39 của Luật này ; b ) Dự_án đầu_tư nhóm III quy_định tại Điều 39 của Luật này nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; c ) Đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Bộ , cơ_quan ngang Bộ phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép môi_trường đối_với đối_tượng quy_định tại Điều 39 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Như_vậy , thẩm_quyền cấp giấy_phép môi_trường thuộc về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 41 nêu trên .
21,451
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 22 Mục_D_Phần_II Thủ_tụ: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 22 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay bao_gồm những nội_dung sau : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại công_cụ hỗ_trợ cần sửa_chữa , nơi sửa_chữa , thời_gian sửa_chữa ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ nêu trên lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 22 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay bao_gồm những nội_dung sau : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại công_cụ hỗ_trợ cần sửa_chữa , nơi sửa_chữa , thời_gian sửa_chữa ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ nêu trên lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . ( Hình từ Internet )
21,452
Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ra sao ?
Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo Điều 60 Luật Quản: ... Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo Điều 60 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 22 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần, qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng
None
1
Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo Điều 60 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 22 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ đến nhận Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ . Lệ_phí ( nếu có ) : 10.000 đồng / 01 khẩu / chiếc .
21,453
Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ra sao ?
Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo Điều 60 Luật Quản: ... hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ đến nhận Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, qua dịch_vụ bưu_chính. Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ. Lệ_phí ( nếu có ) : 10.000 đồng / 01 khẩu / chiếc.
None
1
Thủ_tục cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo Điều 60 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 22 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ đến nhận Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hoặc nhận qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính . Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ . Lệ_phí ( nếu có ) : 10.000 đồng / 01 khẩu / chiếc .
21,454
Điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ là gì ?
Dựa theo quy_định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : ... Nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu, sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ 1. Việc nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng thực_hiện và phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : a ) Được Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng giao trách_nhiệm nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về an_ninh, trật_tự, phòng cháy và chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc nghiên_cứu, chế_tạo công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức, doanh_nghiệp sản_xuất công_cụ hỗ_trợ thực_hiện trên cơ_sở đề_án nghiên_cứu của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Có đủ phương_tiện, thiết_bị đo_lường phù_hợp để kiểm_tra, giám_sát các thông_số kỹ_thuật và phục_vụ công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất ; có nơi thử_nghiệm riêng_biệt, an_toàn theo đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; đ ) Chủng_loại sản_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; sản_phẩm công_cụ hỗ_trợ phải có nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu, nước sản_xuất, năm sản_xuất, hạn sử_dụng ; e ) Người_quản_lý, người lao_động, người phục_vụ có liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ
None
1
Dựa theo quy_định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ 1 . Việc nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện và phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : a ) Được Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng giao trách_nhiệm nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc nghiên_cứu , chế_tạo công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức , doanh_nghiệp sản_xuất công_cụ hỗ_trợ thực_hiện trên cơ_sở đề_án nghiên_cứu của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Có đủ phương_tiện , thiết_bị đo_lường phù_hợp để kiểm_tra , giám_sát các thông_số kỹ_thuật và phục_vụ công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất ; có nơi thử_nghiệm riêng_biệt , an_toàn theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; đ ) Chủng_loại sản_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; sản_phẩm công_cụ hỗ_trợ phải có nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu , nước sản_xuất , năm sản_xuất , hạn sử_dụng ; e ) Người_quản_lý , người lao_động , người phục_vụ có liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy , ứng_phó sự_cố trong các hoạt_động liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ . Như_vậy , điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay được xác_định theo các nội_dung nêu trên .
21,455
Điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ là gì ?
Dựa theo quy_định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : ... phải có nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu, nước sản_xuất, năm sản_xuất, hạn sử_dụng ; e ) Người_quản_lý, người lao_động, người phục_vụ có liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy, ứng_phó sự_cố trong các hoạt_động liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ. Như_vậy, điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay được xác_định theo các nội_dung nêu trên. Nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu, sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ 1. Việc nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng thực_hiện và phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : a ) Được Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng giao trách_nhiệm nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về an_ninh, trật_tự, phòng cháy và chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc nghiên_cứu, chế_tạo công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức, doanh_nghiệp sản_xuất công_cụ hỗ_trợ thực_hiện trên cơ_sở đề_án nghiên_cứu của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Có đủ phương_tiện,
None
1
Dựa theo quy_định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ 1 . Việc nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện và phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : a ) Được Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng giao trách_nhiệm nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc nghiên_cứu , chế_tạo công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức , doanh_nghiệp sản_xuất công_cụ hỗ_trợ thực_hiện trên cơ_sở đề_án nghiên_cứu của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Có đủ phương_tiện , thiết_bị đo_lường phù_hợp để kiểm_tra , giám_sát các thông_số kỹ_thuật và phục_vụ công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất ; có nơi thử_nghiệm riêng_biệt , an_toàn theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; đ ) Chủng_loại sản_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; sản_phẩm công_cụ hỗ_trợ phải có nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu , nước sản_xuất , năm sản_xuất , hạn sử_dụng ; e ) Người_quản_lý , người lao_động , người phục_vụ có liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy , ứng_phó sự_cố trong các hoạt_động liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ . Như_vậy , điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay được xác_định theo các nội_dung nêu trên .
21,456
Điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ là gì ?
Dựa theo quy_định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : ... c ) Việc nghiên_cứu, chế_tạo công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức, doanh_nghiệp sản_xuất công_cụ hỗ_trợ thực_hiện trên cơ_sở đề_án nghiên_cứu của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Có đủ phương_tiện, thiết_bị đo_lường phù_hợp để kiểm_tra, giám_sát các thông_số kỹ_thuật và phục_vụ công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất ; có nơi thử_nghiệm riêng_biệt, an_toàn theo đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; đ ) Chủng_loại sản_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; sản_phẩm công_cụ hỗ_trợ phải có nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu, nước sản_xuất, năm sản_xuất, hạn sử_dụng ; e ) Người_quản_lý, người lao_động, người phục_vụ có liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy, ứng_phó sự_cố trong các hoạt_động liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ. Như_vậy, điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay được xác_định theo các nội_dung nêu trên.
None
1
Dựa theo quy_định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ 1 . Việc nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện và phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : a ) Được Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng giao trách_nhiệm nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc nghiên_cứu , chế_tạo công_cụ hỗ_trợ do tổ_chức , doanh_nghiệp sản_xuất công_cụ hỗ_trợ thực_hiện trên cơ_sở đề_án nghiên_cứu của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Có đủ phương_tiện , thiết_bị đo_lường phù_hợp để kiểm_tra , giám_sát các thông_số kỹ_thuật và phục_vụ công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất ; có nơi thử_nghiệm riêng_biệt , an_toàn theo đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; đ ) Chủng_loại sản_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; sản_phẩm công_cụ hỗ_trợ phải có nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu , nước sản_xuất , năm sản_xuất , hạn sử_dụng ; e ) Người_quản_lý , người lao_động , người phục_vụ có liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy , ứng_phó sự_cố trong các hoạt_động liên_quan đến sản_xuất công_cụ hỗ_trợ . Như_vậy , điều_kiện thực_hiện sửa_chữa công_cụ hỗ_trợ hiện_nay được xác_định theo các nội_dung nêu trên .
21,457
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_c: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng
21,458
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : ... - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định .
21,459
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng phải chuẩn_bị những loại hồ_sơ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chún: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký, giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ, báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến, người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) .
21,460
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng phải chuẩn_bị những loại hồ_sơ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chún: ... ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư. - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ).Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký, giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ, báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) .
21,461
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng phải chuẩn_bị những loại hồ_sơ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chún: ... đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ, báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến, người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư. - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) .
21,462
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty phải chuẩn_bị những loại hồ_sơ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : ... - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ). - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn, phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán, thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán, thời_điểm phát_hành, mức giá phát_hành cụ_thể, tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương, đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán. Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,463
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty phải chuẩn_bị những loại hồ_sơ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : ... hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn. Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào, chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên. - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ). - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn, phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán, thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán, thời_điểm phát_hành, mức giá phát_hành cụ_thể, tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương, đồng_thời
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,464
Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty phải chuẩn_bị những loại hồ_sơ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : ... và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương, đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán. Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn. Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào, chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,465
Tôi làm_việc tại một công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và hiện_tại công_ty tôi đang có dự_định chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Cho tôi hỏi khi thực_hiện việc chào_bán cổ_phiếu này thì công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng của tôi phải chuẩn_bị những hồ_sơ nào và điều_kiện mà công_ty tôi cần đáp_ứng để có_thể thực_hiện việc chào_bán được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_c: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi,
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,466
Tôi làm_việc tại một công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và hiện_tại công_ty tôi đang có dự_định chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Cho tôi hỏi khi thực_hiện việc chào_bán cổ_phiếu này thì công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng của tôi phải chuẩn_bị những hồ_sơ nào và điều_kiện mà công_ty tôi cần đáp_ứng để có_thể thực_hiện việc chào_bán được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_c: ... quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi, đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng, Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết, niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định. Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,467
Tôi làm_việc tại một công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và hiện_tại công_ty tôi đang có dự_định chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Cho tôi hỏi khi thực_hiện việc chào_bán cổ_phiếu này thì công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng của tôi phải chuẩn_bị những hồ_sơ nào và điều_kiện mà công_ty tôi cần đáp_ứng để có_thể thực_hiện việc chào_bán được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_c: ... cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký, giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ, báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến, người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; +
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,468
Tôi làm_việc tại một công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và hiện_tại công_ty tôi đang có dự_định chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Cho tôi hỏi khi thực_hiện việc chào_bán cổ_phiếu này thì công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng của tôi phải chuẩn_bị những hồ_sơ nào và điều_kiện mà công_ty tôi cần đáp_ứng để có_thể thực_hiện việc chào_bán được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_c: ... quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư. - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ). Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch, bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ). - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn, phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán, thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán, thời_điểm phát_hành, mức giá phát_hành cụ_thể, tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,469
Tôi làm_việc tại một công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng và hiện_tại công_ty tôi đang có dự_định chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Cho tôi hỏi khi thực_hiện việc chào_bán cổ_phiếu này thì công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng của tôi phải chuẩn_bị những hồ_sơ nào và điều_kiện mà công_ty tôi cần đáp_ứng để có_thể thực_hiện việc chào_bán được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_c: ... Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán, thời_điểm phát_hành, mức giá phát_hành cụ_thể, tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương, đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán. Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn. Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào, chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Tổng giá_trị cổ_phiếu đăng_ký chào_bán tối_thiểu 50 tỷ đồng ; - Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Cổ_phiếu chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . Công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng Theo quy_định tại khoản 2 Điều 257 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán có quy_định về việc tăng vốn và phương_án phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn được Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua ; - Hoạt_động kinh_doanh của năm liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt hành_vi vi_phạm pháp_luật chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , Giấy_phép điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng có hiệu_lực , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải thực_hiện niêm_yết , niêm_yết bổ_sung cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng tại Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Hợp_đồng lưu ký , giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; - Hợp_đồng phân_phối cổ_phiếu công_ty đầu_tư chứng_khoán giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; - Danh_sách nhân_sự dự_kiến , người điều_hành công_ty kèm theo bản thông_tin cá_nhân và Lý_lịch tư_pháp của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp công_ty đầu_tư chứng_khoán dự_kiến không tổ_chức Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về : + Niêm_yết cổ_phiếu tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ; + Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị ; + Thành_viên hội_đồng_quản_trị của công_ty ; + Các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư . - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . Căn_cứ tại khoản 1 Điều 258 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn công_ty đầu_tư chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ; - Điều_lệ công_ty đầu_tư chứng_khoán ; - Bản cáo_bạch , bản cáo_bạch tóm_tắt ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty thông_qua việc chào_bán cổ_phiếu để tăng vốn , phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán , thông_qua việc niêm_yết bổ_sung trên Sở_giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán , thời_điểm phát_hành , mức giá phát_hành cụ_thể , tiêu_chí xác_định và đối_tượng chào_bán trong trường_hợp không phân_phối hết số quyền mua cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất và bảo_đảm lợi_nhuận của công_ty phải là số_dương , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán . Vì chị chưa nêu rõ việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của chị là chào_bán lần đầu hay chào_bán để tăng vốn cho công_ty nên bài viết trên đây đã đề_cập cho chị các điều_kiện và hồ_sơ cần chuẩn_bị trong cả 02 trường_hợp chào_bán lần đầu và chào_bán để tăng vốn . Tuỳ vào việc chào_bán của công_ty chị thuộc trường_hợp nào , chị có_thể lưu_ý các điều_kiện và chuẩn_bị hồ_sơ tương_ứng đối_với từng trường_hợp trên .
21,470
Đề_xuất các tổ_chức phụ_trách bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ?
Căn_cứ tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất các tổ_chức phụ_trá: ... Căn_cứ tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất các tổ_chức phụ_trách bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được thành_lập ở đơn_vị bãi_nhiệm . - Tổ công_tác bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được thành_lập ở khu_vực bỏ_phiếu . Đề_xuất các tổ_chức phụ_trách bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , nhiệm_vụ quyền_hạn cụ_thể của tổ_chức này ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất các tổ_chức phụ_trách bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được thành_lập ở đơn_vị bãi_nhiệm . - Tổ công_tác bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được thành_lập ở khu_vực bỏ_phiếu . Đề_xuất các tổ_chức phụ_trách bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , nhiệm_vụ quyền_hạn cụ_thể của tổ_chức này ? ( Hình từ Internet )
21,471
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : ... Việc thành_lập, cơ_cấu, thành_phần, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Chậm nhất là 50 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã sau khi thống_nhất với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp, quyết_định thành_lập Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp mình, gồm đại_diện cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội và đại_diện cử_tri ở địa_phương. 2. Số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên ; số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện, cấp xã có từ 07 đến 09 thành_viên. 3. Ban tổ_chức bãi_nhiệm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các uỷ_viên. 4. Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra, đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông, bảo_vệ an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương ; c
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : Việc thành_lập , cơ_cấu , thành_phần , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Chậm nhất là 50 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã sau khi thống_nhất với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , quyết_định thành_lập Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp mình , gồm đại_diện cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội và đại_diện cử_tri ở địa_phương . 2 . Số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên ; số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã có từ 07 đến 09 thành_viên . 3 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các uỷ_viên . 4 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương ; c ) Chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; d ) Nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu ; đ ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến ; g ) Nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm ; h ) Báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm . Như_vậy đề_xuất Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thứ nhất , chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm . - Thứ hai , chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương . - Thứ ba , chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Tiếp_theo , nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu . - Thứ năm , chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến . - Thứ_bảy , nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm .
21,472
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : ... các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông, bảo_vệ an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương ; c ) Chỉ_đạo, kiểm_tra việc lập, niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; d ) Nhận tài_liệu, phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu ; đ ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu ; e ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại, tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến ; g ) Nhận, kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm ; h ) Báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm, chuyển hồ_sơ, tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm. Như_vậy đề_xuất Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : Việc thành_lập , cơ_cấu , thành_phần , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Chậm nhất là 50 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã sau khi thống_nhất với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , quyết_định thành_lập Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp mình , gồm đại_diện cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội và đại_diện cử_tri ở địa_phương . 2 . Số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên ; số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã có từ 07 đến 09 thành_viên . 3 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các uỷ_viên . 4 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương ; c ) Chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; d ) Nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu ; đ ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến ; g ) Nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm ; h ) Báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm . Như_vậy đề_xuất Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thứ nhất , chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm . - Thứ hai , chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương . - Thứ ba , chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Tiếp_theo , nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu . - Thứ năm , chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến . - Thứ_bảy , nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm .
21,473
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : ... về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm. Như_vậy đề_xuất Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Thứ nhất, chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra, đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm. - Thứ hai, chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông, bảo_vệ an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương. - Thứ ba, chỉ_đạo, kiểm_tra việc lập, niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm. - Tiếp_theo, nhận tài_liệu, phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu. - Thứ năm, chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu. - Thứ_sáu, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại, tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến. - Thứ_bảy
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : Việc thành_lập , cơ_cấu , thành_phần , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Chậm nhất là 50 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã sau khi thống_nhất với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , quyết_định thành_lập Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp mình , gồm đại_diện cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội và đại_diện cử_tri ở địa_phương . 2 . Số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên ; số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã có từ 07 đến 09 thành_viên . 3 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các uỷ_viên . 4 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương ; c ) Chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; d ) Nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu ; đ ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến ; g ) Nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm ; h ) Báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm . Như_vậy đề_xuất Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thứ nhất , chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm . - Thứ hai , chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương . - Thứ ba , chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Tiếp_theo , nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu . - Thứ năm , chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến . - Thứ_bảy , nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm .
21,474
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : ... áu, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại, tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến. - Thứ_bảy, nhận, kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Cuối_cùng, báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm, chuyển hồ_sơ, tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất như sau : Việc thành_lập , cơ_cấu , thành_phần , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Chậm nhất là 50 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã sau khi thống_nhất với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , quyết_định thành_lập Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp mình , gồm đại_diện cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội và đại_diện cử_tri ở địa_phương . 2 . Số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có từ 09 đến 11 thành_viên ; số_lượng Ban tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã có từ 07 đến 09 thành_viên . 3 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các uỷ_viên . 4 . Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương ; c ) Chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; d ) Nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu ; đ ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến ; g ) Nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm ; h ) Báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm . Như_vậy đề_xuất Ban tổ_chức bãi_nhiệm có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thứ nhất , chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thi_hành pháp_luật về bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm thuộc đơn_vị bãi_nhiệm . - Thứ hai , chỉ_đạo thực_hiện công_tác thông_tin truyền_thông , bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong việc bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở địa_phương . - Thứ ba , chỉ_đạo , kiểm_tra việc lập , niêm_yết danh_sách cử_tri và việc niêm_yết danh_sách người bị đề_nghị bãi_nhiệm ở các Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Tiếp_theo , nhận tài_liệu , phiếu bãi_nhiệm từ Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và phân_phối cho các Tổ công_tác bãi_nhiệm chậm nhất là 15 ngày trước ngày bỏ_phiếu . - Thứ năm , chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc bố_trí các phòng bỏ_phiếu và công_việc bãi_nhiệm ở các phòng bỏ_phiếu . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện công_tác bãi_nhiệm của Tổ công_tác bãi_nhiệm ; những khiếu_nại , tố_cáo về bãi_nhiệm do Tổ công_tác bãi_nhiệm chuyển đến . - Thứ_bảy , nhận , kiểm_tra biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm của các Tổ công_tác bãi_nhiệm ; tổng_hợp và lập biên_bản xác_định kết_quả bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , báo_cáo tình_hình tổ_chức bãi_nhiệm , chuyển hồ_sơ , tài_liệu về bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp có đại_biểu bị bãi_nhiệm .
21,475
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác bãi_nhiệm có nhiệm_vụ, quyền_hạn như sau : - Thứ nhất, phụ_trách công_tác bỏ_phiếu bãi_nhiệm ở khu_vực bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ hai, bố_trí phòng bỏ_phiếu, chuẩn_bị hòm phiếu. - Thứ ba, nhận tài_liệu và phiếu bãi_nhiệm từ Ban tổ_chức bãi_nhiệm ; phát thẻ cử_tri, phiếu bãi_nhiệm có đóng_dấu của Tổ công_tác bãi_nhiệm cho cử_tri. - Thứ tư, thường_xuyên thông_báo cho cử_tri biết ngày bỏ_phiếu, nơi bỏ_phiếu, thời_gian bỏ_phiếu trong thời_hạn 07 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ năm, bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật liên_quan và nội_quy phòng bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ_sáu, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với việc thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm quy_định tại Điều này ; nhận và chuyển đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm những khiếu_nại, tố_cáo khác không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Tổ công_tác bãi_nhiệm. - Cuối_cùng, kiểm phiếu và lập biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm để gửi đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm. - Chuyển_biên bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm và
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác bãi_nhiệm có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Thứ nhất , phụ_trách công_tác bỏ_phiếu bãi_nhiệm ở khu_vực bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ hai , bố_trí phòng bỏ_phiếu , chuẩn_bị hòm phiếu . - Thứ ba , nhận tài_liệu và phiếu bãi_nhiệm từ Ban tổ_chức bãi_nhiệm ; phát thẻ cử_tri , phiếu bãi_nhiệm có đóng_dấu của Tổ công_tác bãi_nhiệm cho cử_tri . - Thứ tư , thường_xuyên thông_báo cho cử_tri biết ngày bỏ_phiếu , nơi bỏ_phiếu , thời_gian bỏ_phiếu trong thời_hạn 07 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ năm , bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật liên_quan và nội_quy phòng bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm quy_định tại Điều này ; nhận và chuyển đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm những khiếu_nại , tố_cáo khác không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , kiểm phiếu và lập biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm để gửi đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm . - Chuyển_biên bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm và toàn_bộ phiếu bãi_nhiệm đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ( nơi không tổ_chức đơn_vị hành_chính xã , thị_trấn ) sau khi kết_thúc việc kiểm phiếu . - Báo_cáo tình_hình tổ_chức và tiến_hành bỏ_phiếu với Ban tổ_chức bãi_nhiệm .
21,476
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác: ... Tổ công_tác bãi_nhiệm. - Cuối_cùng, kiểm phiếu và lập biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm để gửi đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm. - Chuyển_biên bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm và toàn_bộ phiếu bãi_nhiệm đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ( nơi không tổ_chức đơn_vị hành_chính xã, thị_trấn ) sau khi kết_thúc việc kiểm phiếu. - Báo_cáo tình_hình tổ_chức và tiến_hành bỏ_phiếu với Ban tổ_chức bãi_nhiệm.Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác bãi_nhiệm có nhiệm_vụ, quyền_hạn như sau : - Thứ nhất, phụ_trách công_tác bỏ_phiếu bãi_nhiệm ở khu_vực bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ hai, bố_trí phòng bỏ_phiếu, chuẩn_bị hòm phiếu. - Thứ ba, nhận tài_liệu và phiếu bãi_nhiệm từ Ban tổ_chức bãi_nhiệm ; phát thẻ cử_tri, phiếu bãi_nhiệm có đóng_dấu của Tổ công_tác bãi_nhiệm cho cử_tri. - Thứ tư, thường_xuyên thông_báo cho cử_tri biết ngày bỏ_phiếu, nơi bỏ_phiếu, thời_gian bỏ_phiếu trong thời_hạn 07 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ năm, bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật liên_quan và nội_quy phòng bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ_s@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác bãi_nhiệm có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Thứ nhất , phụ_trách công_tác bỏ_phiếu bãi_nhiệm ở khu_vực bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ hai , bố_trí phòng bỏ_phiếu , chuẩn_bị hòm phiếu . - Thứ ba , nhận tài_liệu và phiếu bãi_nhiệm từ Ban tổ_chức bãi_nhiệm ; phát thẻ cử_tri , phiếu bãi_nhiệm có đóng_dấu của Tổ công_tác bãi_nhiệm cho cử_tri . - Thứ tư , thường_xuyên thông_báo cho cử_tri biết ngày bỏ_phiếu , nơi bỏ_phiếu , thời_gian bỏ_phiếu trong thời_hạn 07 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ năm , bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật liên_quan và nội_quy phòng bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm quy_định tại Điều này ; nhận và chuyển đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm những khiếu_nại , tố_cáo khác không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , kiểm phiếu và lập biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm để gửi đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm . - Chuyển_biên bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm và toàn_bộ phiếu bãi_nhiệm đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ( nơi không tổ_chức đơn_vị hành_chính xã , thị_trấn ) sau khi kết_thúc việc kiểm phiếu . - Báo_cáo tình_hình tổ_chức và tiến_hành bỏ_phiếu với Ban tổ_chức bãi_nhiệm .
21,477
Đề_xuất nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác: ... , thời_gian bỏ_phiếu trong thời_hạn 07 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ năm, bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật liên_quan và nội_quy phòng bỏ_phiếu bãi_nhiệm. - Thứ_sáu, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với việc thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm quy_định tại Điều này ; nhận và chuyển đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm những khiếu_nại, tố_cáo khác không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Tổ công_tác bãi_nhiệm. - Cuối_cùng, kiểm phiếu và lập biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm để gửi đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm. - Chuyển_biên bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm và toàn_bộ phiếu bãi_nhiệm đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ( nơi không tổ_chức đơn_vị hành_chính xã, thị_trấn ) sau khi kết_thúc việc kiểm phiếu. - Báo_cáo tình_hình tổ_chức và tiến_hành bỏ_phiếu với Ban tổ_chức bãi_nhiệm.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đề_xuất Tổ công_tác bãi_nhiệm có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Thứ nhất , phụ_trách công_tác bỏ_phiếu bãi_nhiệm ở khu_vực bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ hai , bố_trí phòng bỏ_phiếu , chuẩn_bị hòm phiếu . - Thứ ba , nhận tài_liệu và phiếu bãi_nhiệm từ Ban tổ_chức bãi_nhiệm ; phát thẻ cử_tri , phiếu bãi_nhiệm có đóng_dấu của Tổ công_tác bãi_nhiệm cho cử_tri . - Thứ tư , thường_xuyên thông_báo cho cử_tri biết ngày bỏ_phiếu , nơi bỏ_phiếu , thời_gian bỏ_phiếu trong thời_hạn 07 ngày trước ngày bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ năm , bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật liên_quan và nội_quy phòng bỏ_phiếu bãi_nhiệm . - Thứ_sáu , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ công_tác bãi_nhiệm quy_định tại Điều này ; nhận và chuyển đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm những khiếu_nại , tố_cáo khác không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Tổ công_tác bãi_nhiệm . - Cuối_cùng , kiểm phiếu và lập biên_bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm để gửi đến Ban tổ_chức bãi_nhiệm . - Chuyển_biên bản kết_quả kiểm phiếu bãi_nhiệm và toàn_bộ phiếu bãi_nhiệm đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ( nơi không tổ_chức đơn_vị hành_chính xã , thị_trấn ) sau khi kết_thúc việc kiểm phiếu . - Báo_cáo tình_hình tổ_chức và tiến_hành bỏ_phiếu với Ban tổ_chức bãi_nhiệm .
21,478
Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử 1. Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử. 2. Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : a ) Đơn ứng_cử ; b ) Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; c ) Tiểu_sử tóm_tắt ; d ) Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; đ ) Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. 3. Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Đơn ứng_cử. - Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền. - Tiểu_sử tóm_tắt. - Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6cm. - Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. Công_dân ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử. Tải_Dự thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử 1 . Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . 2 . Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : a ) Đơn ứng_cử ; b ) Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; c ) Tiểu_sử tóm_tắt ; d ) Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; đ ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 3 . Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Đơn ứng_cử . - Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền . - Tiểu_sử tóm_tắt . - Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6cm . - Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . Công_dân ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . Tải_Dự thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân : Tại đây .
21,479
Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... tham_nhũng. Công_dân ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử. Tải_Dự thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân : Tại đây. Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử 1. Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử. 2. Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : a ) Đơn ứng_cử ; b ) Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; c ) Tiểu_sử tóm_tắt ; d ) Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; đ ) Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. 3. Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Đơn ứng_cử. - Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền. - Tiểu_sử tóm_tắt. - Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6cm. - Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử 1 . Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . 2 . Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : a ) Đơn ứng_cử ; b ) Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; c ) Tiểu_sử tóm_tắt ; d ) Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; đ ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 3 . Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Đơn ứng_cử . - Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền . - Tiểu_sử tóm_tắt . - Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6cm . - Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . Công_dân ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . Tải_Dự thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân : Tại đây .
21,480
Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền. - Tiểu_sử tóm_tắt. - Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6cm. - Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. Công_dân ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử. Tải_Dự thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân : Tại đây.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử 1 . Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . 2 . Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : a ) Đơn ứng_cử ; b ) Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; c ) Tiểu_sử tóm_tắt ; d ) Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; đ ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 3 . Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử Hội_đồng_nhân_dân gồm có : - Đơn ứng_cử . - Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền . - Tiểu_sử tóm_tắt . - Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6cm . - Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . Công_dân ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . Tải_Dự thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về trình_tự cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân : Tại đây .
21,481
Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có những chức_năng gì ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về vị_trí chức_năng của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng là tổ_chức trực_thuộc Trung_tâm Internet Việt_Nam có chức_năng giúp Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quản_lý ( bao_gồm : giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng , cấp , phân_bổ ) và thúc_đẩy việc sử_dụng tài_nguyên Internet trên địa_bàn các tỉnh , thành_phố khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; quản_lý và khai_thác Hệ_thống DNS quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia tại Thành_phố Đà_Nẵng . Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch , có trụ_sở chính tại thành_phố Đà_Nẵng . Theo đó , chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có chức_năng : ( 1 ) Giúp_Giám đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quản_lý ( bao_gồm : giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng , cấp , phân_bổ ) và thúc_đẩy việc sử_dụng tài_nguyên Internet trên địa_bàn các tỉnh , thành_phố khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; ( 2 ) Quản_lý và khai_thác Hệ_thống DNS quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia tại Thành_phố Đà_Nẵng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về vị_trí chức_năng của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng như sau : Vị_trí và chức_năng Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng là tổ_chức trực_thuộc Trung_tâm Internet Việt_Nam có chức_năng giúp Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quản_lý ( bao_gồm : giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng , cấp , phân_bổ ) và thúc_đẩy việc sử_dụng tài_nguyên Internet trên địa_bàn các tỉnh , thành_phố khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; quản_lý và khai_thác Hệ_thống DNS quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia tại Thành_phố Đà_Nẵng . Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch , có trụ_sở chính tại thành_phố Đà_Nẵng . Theo đó , chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có chức_năng : ( 1 ) Giúp_Giám đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quản_lý ( bao_gồm : giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng , cấp , phân_bổ ) và thúc_đẩy việc sử_dụng tài_nguyên Internet trên địa_bàn các tỉnh , thành_phố khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; ( 2 ) Quản_lý và khai_thác Hệ_thống DNS quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia tại Thành_phố Đà_Nẵng . ( Hình từ Internet )
21,482
Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng: ... Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên. 2. Tổ_chức giám_sát việc cấp, đăng_ký, sử_dụng tên_miền, địa_chỉ IP và số_hiệu mạng đối_với các tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động Internet trên địa_bàn được phân_công. 3. Quản_lý, khai_thác và bảo_đảm an_toàn, bảo_mật cho Hệ_thống máy_chủ tên_miền ( DNS ) quốc_gia, Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia ( VNIX ) tại thành_phố Đà_Nẵng. 4. Tổ_chức các hoạt_động thúc_đẩy phát_triển tài_nguyên Internet, dịch_vụ kết_nối VNIX trên địa_bàn được phân_công. Tư_vấn hỗ_trợ cộng_đồng, người dùng đầu_cuối về sử_dụng tài_nguyên Internet và các sản_phẩm, dịch_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam. 5. Thực_hiện công_tác tuyên_truyền quảng_bá, triển_khai các hoạt_động quan_hệ cộng_đồng trên địa_bàn theo phân_công, uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam. 6. Tham_gia thu_thập, phân_tích đánh_giá các thông_tin, các số_liệu thống_kê liên_quan đến hoạt_động Internet nói_chung và tài_nguyên Internet nói_riêng theo phân_công của Giám_đốc
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên . 2 . Tổ_chức giám_sát việc cấp , đăng_ký , sử_dụng tên_miền , địa_chỉ IP và số_hiệu mạng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động Internet trên địa_bàn được phân_công . 3 . Quản_lý , khai_thác và bảo_đảm an_toàn , bảo_mật cho Hệ_thống máy_chủ tên_miền ( DNS ) quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia ( VNIX ) tại thành_phố Đà_Nẵng . 4 . Tổ_chức các hoạt_động thúc_đẩy phát_triển tài_nguyên Internet , dịch_vụ kết_nối VNIX trên địa_bàn được phân_công . Tư_vấn hỗ_trợ cộng_đồng , người dùng đầu_cuối về sử_dụng tài_nguyên Internet và các sản_phẩm , dịch_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . 5 . Thực_hiện công_tác tuyên_truyền quảng_bá , triển_khai các hoạt_động quan_hệ cộng_đồng trên địa_bàn theo phân_công , uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 6 . Tham_gia thu_thập , phân_tích đánh_giá các thông_tin , các số_liệu thống_kê liên_quan đến hoạt_động Internet nói_chung và tài_nguyên Internet nói_riêng theo phân_công của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 7 . Tổ_chức thực_hiện các chương_trình bồi_dưỡng về tài_nguyên Internet theo chương_trình chung của Trung_tâm Internet Việt_Nam . 8 . Tham_gia cung_cấp các dịch_vụ liên_quan đến tài_nguyên Internet , công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động có liên_quan phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Chi_nhánh . 9 . Quản_lý tài_chính , tài_sản và thực_hiện việc mua_bán , sửa_chữa , bảo_trì vật_tư thiết_bị theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp , uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 10 . Quản_lý_viên_chức và người lao_động ; tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu , con_dấu của Chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 11 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam giao . Như_vậy , chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn như đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; tổ_chức giám_sát việc cấp , đăng_ký , sử_dụng tên_miền , địa_chỉ IP ; ... và một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên .
21,483
Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng: ... của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam. 6. Tham_gia thu_thập, phân_tích đánh_giá các thông_tin, các số_liệu thống_kê liên_quan đến hoạt_động Internet nói_chung và tài_nguyên Internet nói_riêng theo phân_công của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam. 7. Tổ_chức thực_hiện các chương_trình bồi_dưỡng về tài_nguyên Internet theo chương_trình chung của Trung_tâm Internet Việt_Nam. 8. Tham_gia cung_cấp các dịch_vụ liên_quan đến tài_nguyên Internet, công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động có liên_quan phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Chi_nhánh. 9. Quản_lý tài_chính, tài_sản và thực_hiện việc mua_bán, sửa_chữa, bảo_trì vật_tư thiết_bị theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp, uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam. 10. Quản_lý_viên_chức và người lao_động ; tài_sản, hồ_sơ, tài_liệu, con_dấu của Chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam. 11. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam giao. Như_vậy, chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn như đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; tổ_chức giám_sát việc cấp, đăng_ký, sử_dụng tên_miền, địa_chỉ IP ;... và một_số nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên . 2 . Tổ_chức giám_sát việc cấp , đăng_ký , sử_dụng tên_miền , địa_chỉ IP và số_hiệu mạng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động Internet trên địa_bàn được phân_công . 3 . Quản_lý , khai_thác và bảo_đảm an_toàn , bảo_mật cho Hệ_thống máy_chủ tên_miền ( DNS ) quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia ( VNIX ) tại thành_phố Đà_Nẵng . 4 . Tổ_chức các hoạt_động thúc_đẩy phát_triển tài_nguyên Internet , dịch_vụ kết_nối VNIX trên địa_bàn được phân_công . Tư_vấn hỗ_trợ cộng_đồng , người dùng đầu_cuối về sử_dụng tài_nguyên Internet và các sản_phẩm , dịch_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . 5 . Thực_hiện công_tác tuyên_truyền quảng_bá , triển_khai các hoạt_động quan_hệ cộng_đồng trên địa_bàn theo phân_công , uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 6 . Tham_gia thu_thập , phân_tích đánh_giá các thông_tin , các số_liệu thống_kê liên_quan đến hoạt_động Internet nói_chung và tài_nguyên Internet nói_riêng theo phân_công của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 7 . Tổ_chức thực_hiện các chương_trình bồi_dưỡng về tài_nguyên Internet theo chương_trình chung của Trung_tâm Internet Việt_Nam . 8 . Tham_gia cung_cấp các dịch_vụ liên_quan đến tài_nguyên Internet , công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động có liên_quan phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Chi_nhánh . 9 . Quản_lý tài_chính , tài_sản và thực_hiện việc mua_bán , sửa_chữa , bảo_trì vật_tư thiết_bị theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp , uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 10 . Quản_lý_viên_chức và người lao_động ; tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu , con_dấu của Chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 11 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam giao . Như_vậy , chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn như đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; tổ_chức giám_sát việc cấp , đăng_ký , sử_dụng tên_miền , địa_chỉ IP ; ... và một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên .
21,484
Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng: ... Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; tổ_chức giám_sát việc cấp, đăng_ký, sử_dụng tên_miền, địa_chỉ IP ;... và một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2019 quy_định về chức nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên . 2 . Tổ_chức giám_sát việc cấp , đăng_ký , sử_dụng tên_miền , địa_chỉ IP và số_hiệu mạng đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động Internet trên địa_bàn được phân_công . 3 . Quản_lý , khai_thác và bảo_đảm an_toàn , bảo_mật cho Hệ_thống máy_chủ tên_miền ( DNS ) quốc_gia , Trạm trung_chuyển Internet quốc_gia ( VNIX ) tại thành_phố Đà_Nẵng . 4 . Tổ_chức các hoạt_động thúc_đẩy phát_triển tài_nguyên Internet , dịch_vụ kết_nối VNIX trên địa_bàn được phân_công . Tư_vấn hỗ_trợ cộng_đồng , người dùng đầu_cuối về sử_dụng tài_nguyên Internet và các sản_phẩm , dịch_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . 5 . Thực_hiện công_tác tuyên_truyền quảng_bá , triển_khai các hoạt_động quan_hệ cộng_đồng trên địa_bàn theo phân_công , uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 6 . Tham_gia thu_thập , phân_tích đánh_giá các thông_tin , các số_liệu thống_kê liên_quan đến hoạt_động Internet nói_chung và tài_nguyên Internet nói_riêng theo phân_công của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 7 . Tổ_chức thực_hiện các chương_trình bồi_dưỡng về tài_nguyên Internet theo chương_trình chung của Trung_tâm Internet Việt_Nam . 8 . Tham_gia cung_cấp các dịch_vụ liên_quan đến tài_nguyên Internet , công_nghệ_thông_tin và các hoạt_động có liên_quan phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Chi_nhánh . 9 . Quản_lý tài_chính , tài_sản và thực_hiện việc mua_bán , sửa_chữa , bảo_trì vật_tư thiết_bị theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp , uỷ_quyền của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 10 . Quản_lý_viên_chức và người lao_động ; tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu , con_dấu của Chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam . 11 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam giao . Như_vậy , chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng có nhiệm_vụ và quyền_hạn như đại_diện cho Trung_tâm Internet Việt_Nam tham_gia các hoạt_động của Trung_tâm tại khu_vực miền Trung và Tây_Nguyên ; tổ_chức giám_sát việc cấp , đăng_ký , sử_dụng tên_miền , địa_chỉ IP ; ... và một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên .
21,485
Cơ_cấu tổ_chức của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của chinh nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Chi_nhánh 1. Lãnh_đạo : Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại Thành_phố Đà_Nẵng có Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh. Trưởng Chi_nhánh chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Các Phó Trưởng Chi_nhánh giúp Trưởng Chi_nhánh điều_hành các mặt công_tác của Chi_nhánh, chịu trách_nhiệm trước Trưởng Chi_nhánh và trước pháp_luật về phần việc được phân_công. 2. Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng. Chức_năng, nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. 3. Số_lượng người làm_việc, lao_động của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng, trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. Theo đó, cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng gồm : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng. Việc quản_lý các hoạt đông của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam sẽ do Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh thực_hiện. Chức_năng, nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của chinh nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Chi_nhánh 1 . Lãnh_đạo : Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại Thành_phố Đà_Nẵng có Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh . Trưởng Chi_nhánh chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các Phó Trưởng Chi_nhánh giúp Trưởng Chi_nhánh điều_hành các mặt công_tác của Chi_nhánh , chịu trách_nhiệm trước Trưởng Chi_nhánh và trước pháp_luật về phần việc được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc , lao_động của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng , trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng gồm : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng . Việc quản_lý các hoạt đông của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam sẽ do Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh thực_hiện . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định .
21,486
Cơ_cấu tổ_chức của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của chinh nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : ... chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam sẽ do Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh thực_hiện. Chức_năng, nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. Cơ_cấu tổ_chức của Chi_nhánh 1. Lãnh_đạo : Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại Thành_phố Đà_Nẵng có Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh. Trưởng Chi_nhánh chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Các Phó Trưởng Chi_nhánh giúp Trưởng Chi_nhánh điều_hành các mặt công_tác của Chi_nhánh, chịu trách_nhiệm trước Trưởng Chi_nhánh và trước pháp_luật về phần việc được phân_công. 2. Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng. Chức_năng, nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. 3. Số_lượng người làm_việc, lao_động của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng, trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. Theo đó, cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng gồm : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của chinh nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Chi_nhánh 1 . Lãnh_đạo : Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại Thành_phố Đà_Nẵng có Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh . Trưởng Chi_nhánh chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các Phó Trưởng Chi_nhánh giúp Trưởng Chi_nhánh điều_hành các mặt công_tác của Chi_nhánh , chịu trách_nhiệm trước Trưởng Chi_nhánh và trước pháp_luật về phần việc được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc , lao_động của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng , trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng gồm : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng . Việc quản_lý các hoạt đông của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam sẽ do Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh thực_hiện . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định .
21,487
Cơ_cấu tổ_chức của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của chinh nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : ... Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. Theo đó, cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng gồm : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng. Việc quản_lý các hoạt đông của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam sẽ do Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh thực_hiện. Chức_năng, nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của chinh nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Chi_nhánh 1 . Lãnh_đạo : Chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại Thành_phố Đà_Nẵng có Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh . Trưởng Chi_nhánh chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các Phó Trưởng Chi_nhánh giúp Trưởng Chi_nhánh điều_hành các mặt công_tác của Chi_nhánh , chịu trách_nhiệm trước Trưởng Chi_nhánh và trước pháp_luật về phần việc được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc , lao_động của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng , trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam tại thành_phố Đà_Nẵng gồm : - Phòng Tổng_hợp và Dịch_vụ ; - Phòng Khai_thác mạng . Việc quản_lý các hoạt đông của chi_nhánh Trung_tâm Internet Việt_Nam sẽ do Trưởng Chi_nhánh và các Phó Trưởng Chi_nhánh thực_hiện . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng của Chi_nhánh do Trưởng Chi_nhánh xây_dựng trình Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định .
21,488
Những trường_hợp nào cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo , : ... ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo, hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại, neo_đậu trong các tình_huống bất_lợi nhằm bảo_đảm an_toàn và hạn_chế ùn_tắc giao_thông đường_thuỷ nội_địa. Theo Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Các trường_hợp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1. Tại các vị_trí điểm đen, điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế. Vị_trí và tiêu_chí điểm đen, điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải. 2. Khi thi_công các công_trình qua sông, xây_dựng, sửa_chữa công_trình, khai_thác tài_nguyên, trục_vớt, nạo_vét, thanh thải vật_chướng_ngại, lên đà, hạ_thuỷ trên luồng, hành_lang bảo_vệ luồng, vùng nước cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ. 3. Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ, bao_gồm : a ) Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ;
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo , hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại , neo_đậu trong các tình_huống bất_lợi nhằm bảo_đảm an_toàn và hạn_chế ùn_tắc giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Theo Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Các trường_hợp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1 . Tại các vị_trí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế . Vị_trí và tiêu_chí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 2 . Khi thi_công các công_trình qua sông , xây_dựng , sửa_chữa công_trình , khai_thác tài_nguyên , trục_vớt , nạo_vét , thanh thải vật_chướng_ngại , lên đà , hạ_thuỷ trên luồng , hành_lang bảo_vệ luồng , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ . 3 . Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , bao_gồm : a ) Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; b ) Có vật_chướng_ngại hên luồng , điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; c ) Trong các trường_hợp phòng , chống thiên_tai ( khan cạn , bão lũ ) , cứu nạn , cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập , thể_thao , lễ_hội , vui_chơi giải_trí , thực_tập đào_tạo nghề , họp chợ , làng_nghề , hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh . 4 . Theo đề_nghị , chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , những trường_hợp sau đây cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa , cụ_thể : + Tại các vị_trí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế . Vị_trí và tiêu_chí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . + Khi thi_công các công_trình qua sông , xây_dựng , sửa_chữa công_trình , khai_thác tài_nguyên , trục_vớt , nạo_vét , thanh thải vật_chướng_ngại , lên đà , hạ_thuỷ trên luồng , hành_lang bảo_vệ luồng , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ . + Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , bao_gồm : - Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; - Có vật_chướng_ngại hên luồng , điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; - Trong các trường_hợp phòng , chống thiên_tai ( khan cạn , bão lũ ) , cứu nạn , cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập , thể_thao , lễ_hội , vui_chơi giải_trí , thực_tập đào_tạo nghề , họp chợ , làng_nghề , hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh . + Theo đề_nghị , chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
21,489
Những trường_hợp nào cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo , : ... các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ, bao_gồm : a ) Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; b ) Có vật_chướng_ngại hên luồng, điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; c ) Trong các trường_hợp phòng, chống thiên_tai ( khan cạn, bão lũ ), cứu nạn, cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập, thể_thao, lễ_hội, vui_chơi giải_trí, thực_tập đào_tạo nghề, họp chợ, làng_nghề, hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh. 4. Theo đề_nghị, chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, những trường_hợp sau đây cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa, cụ_thể : + Tại các vị_trí điểm đen, điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế. Vị_trí và tiêu_chí điểm đen, điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải. + Khi thi_công các công_trình qua sông, xây_dựng, sửa_chữa công_trình, khai_thác tài_nguyên, trục_vớt, nạo_vét, thanh thải vật_chướng_ngại, lên đà, hạ_thuỷ trên luồng, hành_lang bảo_vệ luồng, vùng nước cảng
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo , hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại , neo_đậu trong các tình_huống bất_lợi nhằm bảo_đảm an_toàn và hạn_chế ùn_tắc giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Theo Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Các trường_hợp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1 . Tại các vị_trí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế . Vị_trí và tiêu_chí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 2 . Khi thi_công các công_trình qua sông , xây_dựng , sửa_chữa công_trình , khai_thác tài_nguyên , trục_vớt , nạo_vét , thanh thải vật_chướng_ngại , lên đà , hạ_thuỷ trên luồng , hành_lang bảo_vệ luồng , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ . 3 . Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , bao_gồm : a ) Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; b ) Có vật_chướng_ngại hên luồng , điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; c ) Trong các trường_hợp phòng , chống thiên_tai ( khan cạn , bão lũ ) , cứu nạn , cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập , thể_thao , lễ_hội , vui_chơi giải_trí , thực_tập đào_tạo nghề , họp chợ , làng_nghề , hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh . 4 . Theo đề_nghị , chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , những trường_hợp sau đây cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa , cụ_thể : + Tại các vị_trí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế . Vị_trí và tiêu_chí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . + Khi thi_công các công_trình qua sông , xây_dựng , sửa_chữa công_trình , khai_thác tài_nguyên , trục_vớt , nạo_vét , thanh thải vật_chướng_ngại , lên đà , hạ_thuỷ trên luồng , hành_lang bảo_vệ luồng , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ . + Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , bao_gồm : - Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; - Có vật_chướng_ngại hên luồng , điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; - Trong các trường_hợp phòng , chống thiên_tai ( khan cạn , bão lũ ) , cứu nạn , cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập , thể_thao , lễ_hội , vui_chơi giải_trí , thực_tập đào_tạo nghề , họp chợ , làng_nghề , hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh . + Theo đề_nghị , chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
21,490
Những trường_hợp nào cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo , : ... , xây_dựng, sửa_chữa công_trình, khai_thác tài_nguyên, trục_vớt, nạo_vét, thanh thải vật_chướng_ngại, lên đà, hạ_thuỷ trên luồng, hành_lang bảo_vệ luồng, vùng nước cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ. + Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ, bao_gồm : - Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; - Có vật_chướng_ngại hên luồng, điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; - Trong các trường_hợp phòng, chống thiên_tai ( khan cạn, bão lũ ), cứu nạn, cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập, thể_thao, lễ_hội, vui_chơi giải_trí, thực_tập đào_tạo nghề, họp chợ, làng_nghề, hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh. + Theo đề_nghị, chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông là việc tổ_chức cảnh_báo , hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại , neo_đậu trong các tình_huống bất_lợi nhằm bảo_đảm an_toàn và hạn_chế ùn_tắc giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Theo Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Các trường_hợp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1 . Tại các vị_trí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế . Vị_trí và tiêu_chí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 2 . Khi thi_công các công_trình qua sông , xây_dựng , sửa_chữa công_trình , khai_thác tài_nguyên , trục_vớt , nạo_vét , thanh thải vật_chướng_ngại , lên đà , hạ_thuỷ trên luồng , hành_lang bảo_vệ luồng , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ . 3 . Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , bao_gồm : a ) Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; b ) Có vật_chướng_ngại hên luồng , điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; c ) Trong các trường_hợp phòng , chống thiên_tai ( khan cạn , bão lũ ) , cứu nạn , cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập , thể_thao , lễ_hội , vui_chơi giải_trí , thực_tập đào_tạo nghề , họp chợ , làng_nghề , hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh . 4 . Theo đề_nghị , chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , những trường_hợp sau đây cần điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa , cụ_thể : + Tại các vị_trí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ờ khu_vực luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế . Vị_trí và tiêu_chí điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . + Khi thi_công các công_trình qua sông , xây_dựng , sửa_chữa công_trình , khai_thác tài_nguyên , trục_vớt , nạo_vét , thanh thải vật_chướng_ngại , lên đà , hạ_thuỷ trên luồng , hành_lang bảo_vệ luồng , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông đường_thuỷ . + Khi xuất_hiện tình_huống đột_xuất có một trong các yếu_tố bất_lợi gây ảnh_hưởng tới an_toàn của công_trình đường_thuỷ và các hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , bao_gồm : - Xảy ra sự_cố tai_nạn giao_thông đường_thuỷ tiềm_ẩn nguy_cơ gây ùn_tắc giao_thông ; - Có vật_chướng_ngại hên luồng , điểm cạn gây ra cản_trở giao_thông ; - Trong các trường_hợp phòng , chống thiên_tai ( khan cạn , bão lũ ) , cứu nạn , cứu_hộ ; hoạt_động diễn_tập , thể_thao , lễ_hội , vui_chơi giải_trí , thực_tập đào_tạo nghề , họp chợ , làng_nghề , hoạt_động bảo_đảm quốc_phòng an_ninh . + Theo đề_nghị , chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
21,491
Có bao_nhiêu biện_pháp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo : ... Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo các biện_pháp, cụ_thể như sau : Bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong tất_cả các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT, trừ các trường_hợp quy_định sau đây : ( 1 ) Bằng 01 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm, trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét đến dưới 500 mét ; + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 200 mét trở xuống. ( 2 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo các biện_pháp , cụ_thể như sau : Bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong tất_cả các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT , trừ các trường_hợp quy_định sau đây : ( 1 ) Bằng 01 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm , trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét đến dưới 500 mét ; + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 200 mét trở xuống . ( 2 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm , trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 500 mét trở lên : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét ; + Đối_với công_trình vượt đường_thuỷ nội_địa có tĩnh không thông thuyền còn lại ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại . ( 3 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trong trường_hợp : + Thi_công công_trình năm trong phạm_vi luồng chạy_tàu có thời_gian thi_công trên 05 ngày ; + Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT mà có thời_gian kéo_dài trên 05 ngày . ( 4 ) Bằng 03 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông ( tại thượng_lưu , hạ_lưu và tại vị_trí trung_tâm ) kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm và có tĩnh không thông thuyền ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại . Theo đó , trên đây quy_định những biện_pháp tổ_chức công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật .
21,492
Có bao_nhiêu biện_pháp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo : ... ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm, trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 500 mét trở lên : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét ; + Đối_với công_trình vượt đường_thuỷ nội_địa có tĩnh không thông thuyền còn lại ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại. ( 3 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa, áp_dụng trong trường_hợp : + Thi_công công_trình năm trong phạm_vi luồng chạy_tàu có thời_gian thi_công trên 05 ngày ; + Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT mà có thời_gian kéo_dài trên 05 ngày. (
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo các biện_pháp , cụ_thể như sau : Bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong tất_cả các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT , trừ các trường_hợp quy_định sau đây : ( 1 ) Bằng 01 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm , trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét đến dưới 500 mét ; + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 200 mét trở xuống . ( 2 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm , trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 500 mét trở lên : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét ; + Đối_với công_trình vượt đường_thuỷ nội_địa có tĩnh không thông thuyền còn lại ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại . ( 3 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trong trường_hợp : + Thi_công công_trình năm trong phạm_vi luồng chạy_tàu có thời_gian thi_công trên 05 ngày ; + Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT mà có thời_gian kéo_dài trên 05 ngày . ( 4 ) Bằng 03 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông ( tại thượng_lưu , hạ_lưu và tại vị_trí trung_tâm ) kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm và có tĩnh không thông thuyền ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại . Theo đó , trên đây quy_định những biện_pháp tổ_chức công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật .
21,493
Có bao_nhiêu biện_pháp điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo : ... có thời_gian thi_công trên 05 ngày ; + Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT mà có thời_gian kéo_dài trên 05 ngày. ( 4 ) Bằng 03 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông ( tại thượng_lưu, hạ_lưu và tại vị_trí trung_tâm ) kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này, trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm và có tĩnh không thông thuyền ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại. Theo đó, trên đây quy_định những biện_pháp tổ_chức công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật.
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa được đảm_bảo thực_hiện theo các biện_pháp , cụ_thể như sau : Bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong tất_cả các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT , trừ các trường_hợp quy_định sau đây : ( 1 ) Bằng 01 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm , trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét đến dưới 500 mét ; + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 200 mét trở xuống . ( 2 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm , trong trường_hợp : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại ≥ 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài từ 500 mét trở lên : + Luồng chạy_tàu thuyền hạn_chế có chiều rộng luồng còn lại & lt ; 1/2 chiều rộng luồng theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại và chiều dài trên 200 mét ; + Đối_với công_trình vượt đường_thuỷ nội_địa có tĩnh không thông thuyền còn lại ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại . ( 3 ) Bằng 02 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông tại thượng_lưu và hạ_lưu kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa , áp_dụng trong trường_hợp : + Thi_công công_trình năm trong phạm_vi luồng chạy_tàu có thời_gian thi_công trên 05 ngày ; + Trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT mà có thời_gian kéo_dài trên 05 ngày . ( 4 ) Bằng 03 trạm điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông ( tại thượng_lưu , hạ_lưu và tại vị_trí trung_tâm ) kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : áp_dụng trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa có lưu_lượng vận_tải trung_bình trên 150 lượt phương_tiện / ngày_đêm và có tĩnh không thông thuyền ≤ 1/2 tĩnh không thông thuyền theo quy_định cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa được phân_cấp hiện_tại . Theo đó , trên đây quy_định những biện_pháp tổ_chức công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật .
21,494
Công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo những nội_dung gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nội_dung công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1. Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa a ) Triển_khai lắp_đặt hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại bảo_đảm an_toàn. b ) Quản_lý, bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định. c ) Phương_tiện đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông phải thực_hiện theo chỉ_dẫn của hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa được lắp_đặt tại khu_vực này. 2. Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng trạm điều_tiết khống_chế kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : a ) Triển_khai phương_tiện, thiết_bị, nhân_lực và hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Quản_lý, bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định ; c ) Hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi, dừng, neo_đậu theo đúng quy_chế đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đã công_bố ; d ) Khống_chế, ngăn_chặn và xử_lý các trường_hợp phương_tiện giao_thông vi_phạm quy_chế, gây mất trật_tự an_toàn giao_thông trên khu_vực điều_tiết ; đ ) Cứu nạn những trường_hợp sự_cố, tai_nạn và những tình_huống rủi_ro khác có nguy_cơ gây mất an_toàn xảy ra trên
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1 . Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa a ) Triển_khai lắp_đặt hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại bảo_đảm an_toàn . b ) Quản_lý , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định . c ) Phương_tiện đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông phải thực_hiện theo chỉ_dẫn của hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa được lắp_đặt tại khu_vực này . 2 . Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng trạm điều_tiết khống_chế kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : a ) Triển_khai phương_tiện , thiết_bị , nhân_lực và hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Quản_lý , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định ; c ) Hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi , dừng , neo_đậu theo đúng quy_chế đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đã công_bố ; d ) Khống_chế , ngăn_chặn và xử_lý các trường_hợp phương_tiện giao_thông vi_phạm quy_chế , gây mất trật_tự an_toàn giao_thông trên khu_vực điều_tiết ; đ ) Cứu nạn những trường_hợp sự_cố , tai_nạn và những tình_huống rủi_ro khác có nguy_cơ gây mất an_toàn xảy ra trên khu_vực điều_tiết ; e ) Lập quy_chế đi_lại cho các phương_tiện thuỷ qua khu_vực điều_tiết trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt cùng với biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông . Nội_dung quy_chế đi_lại bao_gồm : điều_kiện an_toàn của phương_tiện , thiết_bị ; chứng_chỉ chuyên_môn của người điều_khiển phương_tiện ; đội_hình phương_tiện , kích_thước phương_tiện ; chiều lưu_thông của phương_tiện ; thời_gian phương_tiện qua_lại ; các lưu_ý khác ( nếu có ) ; g ) Ghi_chép sổ nghiệp_vụ , nhật_ký và báo_cáo theo quy_định gồm : Sổ phân ca điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Nhật_ký công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ nhật_ký phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ ghi mực nước theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ theo_dõi lưu_lượng vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , trên đây là những nội_dung được triển_khai thực_hiện trong công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật .
21,495
Công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo những nội_dung gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... , gây mất trật_tự an_toàn giao_thông trên khu_vực điều_tiết ; đ ) Cứu nạn những trường_hợp sự_cố, tai_nạn và những tình_huống rủi_ro khác có nguy_cơ gây mất an_toàn xảy ra trên khu_vực điều_tiết ; e ) Lập quy_chế đi_lại cho các phương_tiện thuỷ qua khu_vực điều_tiết trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt cùng với biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông. Nội_dung quy_chế đi_lại bao_gồm : điều_kiện an_toàn của phương_tiện, thiết_bị ; chứng_chỉ chuyên_môn của người điều_khiển phương_tiện ; đội_hình phương_tiện, kích_thước phương_tiện ; chiều lưu_thông của phương_tiện ; thời_gian phương_tiện qua_lại ; các lưu_ý khác ( nếu có ) ; g ) Ghi_chép sổ nghiệp_vụ, nhật_ký và báo_cáo theo quy_định gồm : Sổ phân ca điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Nhật_ký công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ nhật_ký phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ ghi mực nước theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ theo_dõi lưu_lượng vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1 . Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa a ) Triển_khai lắp_đặt hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại bảo_đảm an_toàn . b ) Quản_lý , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định . c ) Phương_tiện đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông phải thực_hiện theo chỉ_dẫn của hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa được lắp_đặt tại khu_vực này . 2 . Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng trạm điều_tiết khống_chế kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : a ) Triển_khai phương_tiện , thiết_bị , nhân_lực và hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Quản_lý , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định ; c ) Hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi , dừng , neo_đậu theo đúng quy_chế đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đã công_bố ; d ) Khống_chế , ngăn_chặn và xử_lý các trường_hợp phương_tiện giao_thông vi_phạm quy_chế , gây mất trật_tự an_toàn giao_thông trên khu_vực điều_tiết ; đ ) Cứu nạn những trường_hợp sự_cố , tai_nạn và những tình_huống rủi_ro khác có nguy_cơ gây mất an_toàn xảy ra trên khu_vực điều_tiết ; e ) Lập quy_chế đi_lại cho các phương_tiện thuỷ qua khu_vực điều_tiết trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt cùng với biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông . Nội_dung quy_chế đi_lại bao_gồm : điều_kiện an_toàn của phương_tiện , thiết_bị ; chứng_chỉ chuyên_môn của người điều_khiển phương_tiện ; đội_hình phương_tiện , kích_thước phương_tiện ; chiều lưu_thông của phương_tiện ; thời_gian phương_tiện qua_lại ; các lưu_ý khác ( nếu có ) ; g ) Ghi_chép sổ nghiệp_vụ , nhật_ký và báo_cáo theo quy_định gồm : Sổ phân ca điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Nhật_ký công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ nhật_ký phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ ghi mực nước theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ theo_dõi lưu_lượng vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , trên đây là những nội_dung được triển_khai thực_hiện trong công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật .
21,496
Công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo những nội_dung gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ; Sổ ghi mực nước theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ theo_dõi lưu_lượng vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, trên đây là những nội_dung được triển_khai thực_hiện trong công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật.
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 42/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông 1 . Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa a ) Triển_khai lắp_đặt hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi_lại bảo_đảm an_toàn . b ) Quản_lý , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định . c ) Phương_tiện đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông phải thực_hiện theo chỉ_dẫn của hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa được lắp_đặt tại khu_vực này . 2 . Điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông bằng trạm điều_tiết khống_chế kết_hợp báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa : a ) Triển_khai phương_tiện , thiết_bị , nhân_lực và hệ_thống báo_hiệu theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Quản_lý , bảo_trì hệ_thống báo_hiệu điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo quy_định ; c ) Hướng_dẫn phương_tiện thuỷ đi , dừng , neo_đậu theo đúng quy_chế đi_lại qua khu_vực điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đã công_bố ; d ) Khống_chế , ngăn_chặn và xử_lý các trường_hợp phương_tiện giao_thông vi_phạm quy_chế , gây mất trật_tự an_toàn giao_thông trên khu_vực điều_tiết ; đ ) Cứu nạn những trường_hợp sự_cố , tai_nạn và những tình_huống rủi_ro khác có nguy_cơ gây mất an_toàn xảy ra trên khu_vực điều_tiết ; e ) Lập quy_chế đi_lại cho các phương_tiện thuỷ qua khu_vực điều_tiết trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt cùng với biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông . Nội_dung quy_chế đi_lại bao_gồm : điều_kiện an_toàn của phương_tiện , thiết_bị ; chứng_chỉ chuyên_môn của người điều_khiển phương_tiện ; đội_hình phương_tiện , kích_thước phương_tiện ; chiều lưu_thông của phương_tiện ; thời_gian phương_tiện qua_lại ; các lưu_ý khác ( nếu có ) ; g ) Ghi_chép sổ nghiệp_vụ , nhật_ký và báo_cáo theo quy_định gồm : Sổ phân ca điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Nhật_ký công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ nhật_ký phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ ghi mực nước theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ theo_dõi lưu_lượng vận_tải theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , trên đây là những nội_dung được triển_khai thực_hiện trong công_tác điều_tiết khống_chế bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật .
21,497
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tiếp_nhận, giải_quyết và quản_lý hồ_sơ khám giám_định Ngay sau khi nhận hồ_sơ, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : 1. Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh. 2. Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ, trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ. 3. Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý, lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật. Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, ngay sau khi nhận hồ_sơ, Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tiếp_nhận , giải_quyết và quản_lý hồ_sơ khám giám_định Ngay sau khi nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : 1 . Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh . 2 . Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ . 3 . Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật . Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , ngay sau khi nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : - Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH. Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh . - Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ . Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật . Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật ( Hình từ Internet )
21,498
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... khám giám_định mức_độ khuyết_tật. Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, ngay sau khi nhận hồ_sơ, Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : - Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định, Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH. Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh. - Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ, trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ. Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý, lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật. Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tiếp_nhận , giải_quyết và quản_lý hồ_sơ khám giám_định Ngay sau khi nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : 1 . Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh . 2 . Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ . 3 . Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật . Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , ngay sau khi nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ khám giám_định do Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật chuyển đến : - Trường_hợp hồ_sơ của đối_tượng đã hoàn_chỉnh theo quy_định , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội nhận hồ_sơ và cấp cho người nộp hồ_sơ Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 34/2012/TTLT- BYT-BLĐTBXH. Trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện chuyển hồ_sơ khám giám_định đến Hội_đồng Giám_định y_khoa cấp tỉnh . - Trường_hợp hồ_sơ khám giám_định chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_gian 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội huyện có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Chủ_tịch Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật hoàn_chỉnh hồ_sơ . Hội_đồng Giám_định y_khoa các cấp có trách_nhiệm quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật . Thời_gian lưu_trữ hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ khám giám_định mức_độ khuyết_tật ( Hình từ Internet )
21,499