Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hồ_sơ thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích như sau : ... Thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích được lập thành hồ_sơ , bao_gồm : - Báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích . - Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích . - Ảnh di_tích . - Bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích . - Dự_toán chi_phí tu_bổ di_tích . - Phụ_lục tài_liệu có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích như sau : Thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích được lập thành hồ_sơ , bao_gồm : - Báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích . - Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích . - Ảnh di_tích . - Bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích . - Dự_toán chi_phí tu_bổ di_tích . - Phụ_lục tài_liệu có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên .
21,900
Báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích cần phải nêu rõ các nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_đị: ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung sau : - Tổng_hợp tư_liệu phục_vụ lập báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích. - Kết_quả khảo_sát tổng_thể di_tích : + Vị_trí, mối liên_hệ vùng, địa_hình, không_gian, môi_trường cảnh_quan di_tích ; + Bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích ; phân_tích hiện_trạng sử_dụng đất và xác_định các tác_động ảnh_hưởng đến không_gian, cảnh_quan di_tích ; + Bố_cục mặt_bằng tổng_thể di_tích ; lập danh_sách và phân_tích lịch_sử xây_dựng, tu_bổ các hạng_mục công_trình di_tích ; phân_tích kết_quả thăm_dò, khai_quật khảo_cổ ( nếu có ) ; hệ_thống hiện_vật ngoại_thất, cảnh_quan và kỹ_thuật hạ_tầng di_tích ; + Hoạt_động văn_hoá có liên_quan đến di_tích. - Kết_quả khảo_sát hạng_mục công_trình di_tích được tu_bổ : + Mô_tả mặt_bằng, hình_thức kiến_trúc, kết_cấu, vật_liệu xây_dựng công_trình ; + Phân_tích, xác_định các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích và các thành_phần mới bổ_sung ; + Phân_tích, xác_định tình_trạng kỹ_thuật và nguyên_nhân gây hỏng, xuống_cấp công_trình ; + Phân_tích, xác_định các tác_động tiêu_cực từ môi_trường và
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung sau : - Tổng_hợp tư_liệu phục_vụ lập báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích . - Kết_quả khảo_sát tổng_thể di_tích : + Vị_trí , mối liên_hệ vùng , địa_hình , không_gian , môi_trường cảnh_quan di_tích ; + Bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích ; phân_tích hiện_trạng sử_dụng đất và xác_định các tác_động ảnh_hưởng đến không_gian , cảnh_quan di_tích ; + Bố_cục mặt_bằng tổng_thể di_tích ; lập danh_sách và phân_tích lịch_sử xây_dựng , tu_bổ các hạng_mục công_trình di_tích ; phân_tích kết_quả thăm_dò , khai_quật khảo_cổ ( nếu có ) ; hệ_thống hiện_vật ngoại_thất , cảnh_quan và kỹ_thuật hạ_tầng di_tích ; + Hoạt_động văn_hoá có liên_quan đến di_tích . - Kết_quả khảo_sát hạng_mục công_trình di_tích được tu_bổ : + Mô_tả mặt_bằng , hình_thức kiến_trúc , kết_cấu , vật_liệu xây_dựng công_trình ; + Phân_tích , xác_định các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích và các thành_phần mới bổ_sung ; + Phân_tích , xác_định tình_trạng kỹ_thuật và nguyên_nhân gây hỏng , xuống_cấp công_trình ; + Phân_tích , xác_định các tác_động tiêu_cực từ môi_trường và các tác_nhân gây hại khác ảnh_hưởng đến công_trình ; + Hiện_trạng bài_trí nội_thất , số_lượng hiện_vật , đồ thờ , tình_trạng bảo_tồn và nguyên_nhân xuống_cấp của hiện_vật , đồ thờ . - Thực_trạng bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích . - Định_hướng hồ_sơ , tư_liệu phải tiếp_tục nghiên_cứu , sưu_tầm trong quá_trình thi_công tu_bổ di_tích để phục_vụ điều_chỉnh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích ( nếu có ) . Như_vậy , việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung theo quy_định như trên . Theo đó , báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải nêu rõ được thực_trạng bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích . Khảo_sát di_tích
21,901
Báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích cần phải nêu rõ các nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_đị: ... cấu_thành di_tích và các thành_phần mới bổ_sung ; + Phân_tích, xác_định tình_trạng kỹ_thuật và nguyên_nhân gây hỏng, xuống_cấp công_trình ; + Phân_tích, xác_định các tác_động tiêu_cực từ môi_trường và các tác_nhân gây hại khác ảnh_hưởng đến công_trình ; + Hiện_trạng bài_trí nội_thất, số_lượng hiện_vật, đồ thờ, tình_trạng bảo_tồn và nguyên_nhân xuống_cấp của hiện_vật, đồ thờ. - Thực_trạng bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích. - Định_hướng hồ_sơ, tư_liệu phải tiếp_tục nghiên_cứu, sưu_tầm trong quá_trình thi_công tu_bổ di_tích để phục_vụ điều_chỉnh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích ( nếu có ). Như_vậy, việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung theo quy_định như trên. Theo đó, báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải nêu rõ được thực_trạng bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích. Khảo_sát di_tích
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung sau : - Tổng_hợp tư_liệu phục_vụ lập báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích . - Kết_quả khảo_sát tổng_thể di_tích : + Vị_trí , mối liên_hệ vùng , địa_hình , không_gian , môi_trường cảnh_quan di_tích ; + Bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích ; phân_tích hiện_trạng sử_dụng đất và xác_định các tác_động ảnh_hưởng đến không_gian , cảnh_quan di_tích ; + Bố_cục mặt_bằng tổng_thể di_tích ; lập danh_sách và phân_tích lịch_sử xây_dựng , tu_bổ các hạng_mục công_trình di_tích ; phân_tích kết_quả thăm_dò , khai_quật khảo_cổ ( nếu có ) ; hệ_thống hiện_vật ngoại_thất , cảnh_quan và kỹ_thuật hạ_tầng di_tích ; + Hoạt_động văn_hoá có liên_quan đến di_tích . - Kết_quả khảo_sát hạng_mục công_trình di_tích được tu_bổ : + Mô_tả mặt_bằng , hình_thức kiến_trúc , kết_cấu , vật_liệu xây_dựng công_trình ; + Phân_tích , xác_định các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích và các thành_phần mới bổ_sung ; + Phân_tích , xác_định tình_trạng kỹ_thuật và nguyên_nhân gây hỏng , xuống_cấp công_trình ; + Phân_tích , xác_định các tác_động tiêu_cực từ môi_trường và các tác_nhân gây hại khác ảnh_hưởng đến công_trình ; + Hiện_trạng bài_trí nội_thất , số_lượng hiện_vật , đồ thờ , tình_trạng bảo_tồn và nguyên_nhân xuống_cấp của hiện_vật , đồ thờ . - Thực_trạng bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích . - Định_hướng hồ_sơ , tư_liệu phải tiếp_tục nghiên_cứu , sưu_tầm trong quá_trình thi_công tu_bổ di_tích để phục_vụ điều_chỉnh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích ( nếu có ) . Như_vậy , việc báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu báo_cáo khảo_sát xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung theo quy_định như trên . Theo đó , báo_cáo kết_quả khảo_sát di_tích phải nêu rõ được thực_trạng bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích . Khảo_sát di_tích
21,902
Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích gồm các nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích như sau : ... Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công đối_với công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý và cơ_sở khoa_học. - Phân_tích sự biến_đổi của di_tích qua các thời_kỳ để xác_định yếu_tố gốc cấu_thành di_tích cần bảo_tồn. - Mô_tả hiện_trạng tổng_thể di_tích, công_trình di_tích được tu_bổ ; đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật, vật_liệu xây_dựng, trang_trí mỹ_thuật, khả_năng sử_dụng của từng cấu_kiện, thành_phần kiến_trúc của công_trình di_tích được tu_bổ ; phân_tích kết_quả thăm_dò, khai_quật khảo_cổ ( nếu có ). - Phân_tích, chỉ rõ nguy_cơ, nguyên_nhân gây hỏng, xuống_cấp di_tích. - Đề_xuất giải_pháp thiết_kế tu_bổ di_tích, bao_gồm : + Giải_pháp hạ giải di_tích ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; + Giải_pháp bảo_vệ hiện_vật di_chuyển được và không di_chuyển được ; + Giải_pháp tu_bổ công_trình di_tích ( nêu rõ giải_pháp kỹ_thuật và vật_liệu tu_bổ từng loại cấu_kiện, thành_phần kiến_trúc ; giải_pháp phòng, chống cháy, nổ, mối, mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ) ; + Giải_pháp xây_dựng nhà bao_che phục_vụ thi_công tu_bổ di_tích, nhà bảo_quản cấu_kiện, thành_phần
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích như sau : Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công đối_với công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý và cơ_sở khoa_học . - Phân_tích sự biến_đổi của di_tích qua các thời_kỳ để xác_định yếu_tố gốc cấu_thành di_tích cần bảo_tồn . - Mô_tả hiện_trạng tổng_thể di_tích , công_trình di_tích được tu_bổ ; đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật , vật_liệu xây_dựng , trang_trí mỹ_thuật , khả_năng sử_dụng của từng cấu_kiện , thành_phần kiến_trúc của công_trình di_tích được tu_bổ ; phân_tích kết_quả thăm_dò , khai_quật khảo_cổ ( nếu có ) . - Phân_tích , chỉ rõ nguy_cơ , nguyên_nhân gây hỏng , xuống_cấp di_tích . - Đề_xuất giải_pháp thiết_kế tu_bổ di_tích , bao_gồm : + Giải_pháp hạ giải di_tích ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; + Giải_pháp bảo_vệ hiện_vật di_chuyển được và không di_chuyển được ; + Giải_pháp tu_bổ công_trình di_tích ( nêu rõ giải_pháp kỹ_thuật và vật_liệu tu_bổ từng loại cấu_kiện , thành_phần kiến_trúc ; giải_pháp phòng , chống cháy , nổ , mối , mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ) ; + Giải_pháp xây_dựng nhà bao_che phục_vụ thi_công tu_bổ di_tích , nhà bảo_quản cấu_kiện , thành_phần kiến_trúc phải hạ giải ; + Giải_pháp phục_hồi , tôn_tạo cảnh_quan , xây_dựng công_trình mới phục_vụ việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích , hệ_thống kỹ_thuật hạ_tầng , phòng , chống cháy , nổ , mối , mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ; + Giải_pháp tổ_chức thi_công . Như_vậy , việc thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích gồm các nội_dung theo quy_định nêu trên .
21,903
Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích gồm các nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích như sau : ... phòng, chống cháy, nổ, mối, mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ) ; + Giải_pháp xây_dựng nhà bao_che phục_vụ thi_công tu_bổ di_tích, nhà bảo_quản cấu_kiện, thành_phần kiến_trúc phải hạ giải ; + Giải_pháp phục_hồi, tôn_tạo cảnh_quan, xây_dựng công_trình mới phục_vụ việc bảo_vệ, phát_huy giá_trị di_tích, hệ_thống kỹ_thuật hạ_tầng, phòng, chống cháy, nổ, mối, mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ; + Giải_pháp tổ_chức thi_công. Như_vậy, việc thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích gồm các nội_dung theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BVHTTDL quy_định về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích như sau : Thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích phải đáp_ứng yêu_cầu về thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công đối_với công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và nêu rõ các nội_dung sau : - Căn_cứ pháp_lý và cơ_sở khoa_học . - Phân_tích sự biến_đổi của di_tích qua các thời_kỳ để xác_định yếu_tố gốc cấu_thành di_tích cần bảo_tồn . - Mô_tả hiện_trạng tổng_thể di_tích , công_trình di_tích được tu_bổ ; đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật , vật_liệu xây_dựng , trang_trí mỹ_thuật , khả_năng sử_dụng của từng cấu_kiện , thành_phần kiến_trúc của công_trình di_tích được tu_bổ ; phân_tích kết_quả thăm_dò , khai_quật khảo_cổ ( nếu có ) . - Phân_tích , chỉ rõ nguy_cơ , nguyên_nhân gây hỏng , xuống_cấp di_tích . - Đề_xuất giải_pháp thiết_kế tu_bổ di_tích , bao_gồm : + Giải_pháp hạ giải di_tích ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; + Giải_pháp bảo_vệ hiện_vật di_chuyển được và không di_chuyển được ; + Giải_pháp tu_bổ công_trình di_tích ( nêu rõ giải_pháp kỹ_thuật và vật_liệu tu_bổ từng loại cấu_kiện , thành_phần kiến_trúc ; giải_pháp phòng , chống cháy , nổ , mối , mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ) ; + Giải_pháp xây_dựng nhà bao_che phục_vụ thi_công tu_bổ di_tích , nhà bảo_quản cấu_kiện , thành_phần kiến_trúc phải hạ giải ; + Giải_pháp phục_hồi , tôn_tạo cảnh_quan , xây_dựng công_trình mới phục_vụ việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích , hệ_thống kỹ_thuật hạ_tầng , phòng , chống cháy , nổ , mối , mọt và các tai_hoạ bất_thường khác ; + Giải_pháp tổ_chức thi_công . Như_vậy , việc thuyết_minh thiết_kế bản_vẽ thi_công tu_bổ di_tích gồm các nội_dung theo quy_định nêu trên .
21,904
Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam bị mất có được cấp lại không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại , đổi , thu_hồi Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp lại khi bị mất , được đổi khi bị hỏng , hết hạn sử_dụng hoặc có_thể thay_đổi về : a ) Họ tên , ngày , tháng , năm sinh , dân_tộc , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; b ) Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm của sĩ_quan cấp Úy , cấp Tá , cấp Tướng . 2 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan phải được thu_hồi khi : a ) Sĩ_quan được đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; b ) Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ; chuyển sang quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; bị kỷ_luật tước quân_hàm sĩ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp lại khi bị mất , được đổi khi bị hỏng , hết hạn sử_dụng hoặc có_thể thay_đổi về : Họ tên , ngày , tháng , năm sinh , dân_tộc , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm của sĩ_quan cấp Úy , cấp Tá , cấp Tướng . Do_đó , Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam bị mất thì được cấp lại . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại , đổi , thu_hồi Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp lại khi bị mất , được đổi khi bị hỏng , hết hạn sử_dụng hoặc có_thể thay_đổi về : a ) Họ tên , ngày , tháng , năm sinh , dân_tộc , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; b ) Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm của sĩ_quan cấp Úy , cấp Tá , cấp Tướng . 2 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan phải được thu_hồi khi : a ) Sĩ_quan được đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; b ) Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ; chuyển sang quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; bị kỷ_luật tước quân_hàm sĩ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp lại khi bị mất , được đổi khi bị hỏng , hết hạn sử_dụng hoặc có_thể thay_đổi về : Họ tên , ngày , tháng , năm sinh , dân_tộc , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm của sĩ_quan cấp Úy , cấp Tá , cấp Tướng . Do_đó , Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam bị mất thì được cấp lại . ( Hình từ Internet )
21,905
Ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở đâu trên Giấy_chứng_minh ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Mẫu_Giấy chứng_minh sĩ_quan 1. Kích_thước 85,60 mm x 53,98 mm. 2. Kỹ_thuật trình_bày : có ba màu quy_định là cấp Tướng màu đỏ, cấp Tá màu nâu, cấp Úy màu xanh ; hai mặt trang_trí khung viền và hoa_văn nền. a ) Mặt trước : giữa có hình Quốc_huy in chìm đường_kính 21mm, từ trên xuống là tiêu_đề CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ; bên trái là hình Quân_hiệu đường_kính 10mm, liền cành tùng kép ; phía dưới là ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng ; bên phải Quân_hiệu là dòng chữ GIẤY_CHỨNG_MINH SĨ_QUAN, từ trên xuống là các dòng chữ ; số, họ tên ; cấp_bậc ; đơn_vị cấp ; ngày, tháng, năm ; người có thẩm_quyền cấp giấy ký_tên và đóng_dấu ; b ) Mặt sau, từ trên xuống là các dòng chữ : sinh ngày, tháng, năm ; dân_tộc ; quê_quán ; nơi thường_trú ; nhận_dạng ; nhóm máu.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : Mẫu_Giấy chứng_minh sĩ_quan 1 . Kích_thước 85,60 mm x 53,98 mm . 2 . Kỹ_thuật trình_bày : có ba màu quy_định là cấp Tướng màu đỏ , cấp Tá màu nâu , cấp Úy màu xanh ; hai mặt trang_trí khung viền và hoa_văn nền . a ) Mặt trước : giữa có hình Quốc_huy in chìm đường_kính 21mm , từ trên xuống là tiêu_đề CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ; bên trái là hình Quân_hiệu đường_kính 10mm , liền cành tùng kép ; phía dưới là ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng ; bên phải Quân_hiệu là dòng chữ GIẤY_CHỨNG_MINH SĨ_QUAN , từ trên xuống là các dòng chữ ; số , họ tên ; cấp_bậc ; đơn_vị cấp ; ngày , tháng , năm ; người có thẩm_quyền cấp giấy ký_tên và đóng_dấu ; b ) Mặt sau , từ trên xuống là các dòng chữ : sinh ngày , tháng , năm ; dân_tộc ; quê_quán ; nơi thường_trú ; nhận_dạng ; nhóm máu . Như_vậy , ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở mặt trước Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam .
21,906
Ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở đâu trên Giấy_chứng_minh ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : ... b ) Mặt sau, từ trên xuống là các dòng chữ : sinh ngày, tháng, năm ; dân_tộc ; quê_quán ; nơi thường_trú ; nhận_dạng ; nhóm máu. Như_vậy, ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở mặt trước Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Mẫu_Giấy chứng_minh sĩ_quan 1. Kích_thước 85,60 mm x 53,98 mm. 2. Kỹ_thuật trình_bày : có ba màu quy_định là cấp Tướng màu đỏ, cấp Tá màu nâu, cấp Úy màu xanh ; hai mặt trang_trí khung viền và hoa_văn nền. a ) Mặt trước : giữa có hình Quốc_huy in chìm đường_kính 21mm, từ trên xuống là tiêu_đề CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ; bên trái là hình Quân_hiệu đường_kính 10mm, liền cành tùng kép ; phía dưới là ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng ; bên phải Quân_hiệu là dòng chữ GIẤY_CHỨNG_MINH SĨ_QUAN, từ trên xuống là
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : Mẫu_Giấy chứng_minh sĩ_quan 1 . Kích_thước 85,60 mm x 53,98 mm . 2 . Kỹ_thuật trình_bày : có ba màu quy_định là cấp Tướng màu đỏ , cấp Tá màu nâu , cấp Úy màu xanh ; hai mặt trang_trí khung viền và hoa_văn nền . a ) Mặt trước : giữa có hình Quốc_huy in chìm đường_kính 21mm , từ trên xuống là tiêu_đề CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ; bên trái là hình Quân_hiệu đường_kính 10mm , liền cành tùng kép ; phía dưới là ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng ; bên phải Quân_hiệu là dòng chữ GIẤY_CHỨNG_MINH SĨ_QUAN , từ trên xuống là các dòng chữ ; số , họ tên ; cấp_bậc ; đơn_vị cấp ; ngày , tháng , năm ; người có thẩm_quyền cấp giấy ký_tên và đóng_dấu ; b ) Mặt sau , từ trên xuống là các dòng chữ : sinh ngày , tháng , năm ; dân_tộc ; quê_quán ; nơi thường_trú ; nhận_dạng ; nhóm máu . Như_vậy , ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở mặt trước Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam .
21,907
Ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở đâu trên Giấy_chứng_minh ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : ... người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng ; bên phải Quân_hiệu là dòng chữ GIẤY_CHỨNG_MINH SĨ_QUAN, từ trên xuống là các dòng chữ ; số, họ tên ; cấp_bậc ; đơn_vị cấp ; ngày, tháng, năm ; người có thẩm_quyền cấp giấy ký_tên và đóng_dấu ; b ) Mặt sau, từ trên xuống là các dòng chữ : sinh ngày, tháng, năm ; dân_tộc ; quê_quán ; nơi thường_trú ; nhận_dạng ; nhóm máu. Như_vậy, ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở mặt trước Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : Mẫu_Giấy chứng_minh sĩ_quan 1 . Kích_thước 85,60 mm x 53,98 mm . 2 . Kỹ_thuật trình_bày : có ba màu quy_định là cấp Tướng màu đỏ , cấp Tá màu nâu , cấp Úy màu xanh ; hai mặt trang_trí khung viền và hoa_văn nền . a ) Mặt trước : giữa có hình Quốc_huy in chìm đường_kính 21mm , từ trên xuống là tiêu_đề CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ; bên trái là hình Quân_hiệu đường_kính 10mm , liền cành tùng kép ; phía dưới là ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng ; bên phải Quân_hiệu là dòng chữ GIẤY_CHỨNG_MINH SĨ_QUAN , từ trên xuống là các dòng chữ ; số , họ tên ; cấp_bậc ; đơn_vị cấp ; ngày , tháng , năm ; người có thẩm_quyền cấp giấy ký_tên và đóng_dấu ; b ) Mặt sau , từ trên xuống là các dòng chữ : sinh ngày , tháng , năm ; dân_tộc ; quê_quán ; nơi thường_trú ; nhận_dạng ; nhóm máu . Như_vậy , ảnh của người được cấp Giấy_chứng_minh và hạn sử_dụng của sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam được in ở mặt trước Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam .
21,908
Có được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1. Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này. 2. Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa, cho thuê, cho mượn, làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích. 3. Cơ_quan, đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này. 4. Nghiêm_cấm làm giả, lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó, theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Làm giả, lộ lọt thông_tin, sai_lệch dữ_liệu, nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ. 2. Chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố Chứng_minh và Thẻ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này . 2 . Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa , cho thuê , cho mượn , làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích . 3 . Cơ_quan , đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này . 4 . Nghiêm_cấm làm giả , lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . 2 . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này . Như_vậy , không được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam vì hành_vi này là hành_vi bị nghiêm_cấm .
21,909
Có được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... và Thẻ. 2. Chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố Chứng_minh và Thẻ. 3. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, thu_hồi, tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này. Như_vậy, không được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam vì hành_vi này là hành_vi bị nghiêm_cấm. Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1. Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này. 2. Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa, cho thuê, cho mượn, làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích. 3. Cơ_quan, đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này. 4. Nghiêm_cấm làm giả, lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này . 2 . Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa , cho thuê , cho mượn , làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích . 3 . Cơ_quan , đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này . 4 . Nghiêm_cấm làm giả , lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . 2 . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này . Như_vậy , không được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam vì hành_vi này là hành_vi bị nghiêm_cấm .
21,910
Có được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó, theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Làm giả, lộ lọt thông_tin, sai_lệch dữ_liệu, nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ. 2. Chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố Chứng_minh và Thẻ. 3. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, thu_hồi, tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này. Như_vậy, không được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam vì hành_vi này là hành_vi bị nghiêm_cấm.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này . 2 . Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa , cho thuê , cho mượn , làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích . 3 . Cơ_quan , đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này . 4 . Nghiêm_cấm làm giả , lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . 2 . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này . Như_vậy , không được cho thuê Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam vì hành_vi này là hành_vi bị nghiêm_cấm .
21,911
Mang thai hộ được phân_loại như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 22. Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo là việc một người phụ_nữ tự_nguyện, không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh_trùng của người chồng để thụ_tinh trong ống_nghiệm, sau đó cấy vào tử_cung của người phụ_nữ tự_nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con. 23. Mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là việc một người phụ_nữ mang thai cho người khác bằng việc áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản để được hưởng lợi về kinh_tế hoặc lợi_ích khác.... Như_vậy, mang thai hộ theo quy_định của pháp_luật gồm mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo và mang thai hộ vì mục_đích thương_mại, cụ_thể : Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo là việc một người phụ_nữ tự_nguyện, không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, bằng việc lấy noãn
None
1
Tại Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 22 . Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo là việc một người phụ_nữ tự_nguyện , không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh_trùng của người chồng để thụ_tinh trong ống_nghiệm , sau đó cấy vào tử_cung của người phụ_nữ tự_nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con . 23 . Mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là việc một người phụ_nữ mang thai cho người khác bằng việc áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản để được hưởng lợi về kinh_tế hoặc lợi_ích khác . ... Như_vậy , mang thai hộ theo quy_định của pháp_luật gồm mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo và mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , cụ_thể : Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo là việc một người phụ_nữ tự_nguyện , không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh_trùng của người chồng để thụ_tinh trong ống_nghiệm , sau đó cấy vào tử_cung của người phụ_nữ tự_nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con . Trong khi đó mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là việc một người phụ_nữ mang thai cho người khác bằng việc áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản để được hưởng lợi về kinh_tế hoặc lợi_ích khác . Lưu_ý : Với quy_định của pháp_luật hiện_nay thì việc mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là hành_vi bị nghiêm_cấm tại Việt_Nam ( theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ) . ( hình từ internet )
21,912
Mang thai hộ được phân_loại như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... , không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh_trùng của người chồng để thụ_tinh trong ống_nghiệm, sau đó cấy vào tử_cung của người phụ_nữ tự_nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con. Trong khi đó mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là việc một người phụ_nữ mang thai cho người khác bằng việc áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản để được hưởng lợi về kinh_tế hoặc lợi_ích khác. Lưu_ý : Với quy_định của pháp_luật hiện_nay thì việc mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là hành_vi bị nghiêm_cấm tại Việt_Nam ( theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ). ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 22 . Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo là việc một người phụ_nữ tự_nguyện , không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh_trùng của người chồng để thụ_tinh trong ống_nghiệm , sau đó cấy vào tử_cung của người phụ_nữ tự_nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con . 23 . Mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là việc một người phụ_nữ mang thai cho người khác bằng việc áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản để được hưởng lợi về kinh_tế hoặc lợi_ích khác . ... Như_vậy , mang thai hộ theo quy_định của pháp_luật gồm mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo và mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , cụ_thể : Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo là việc một người phụ_nữ tự_nguyện , không vì mục_đích thương_mại giúp mang thai cho cặp vợ_chồng mà người vợ không_thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh_trùng của người chồng để thụ_tinh trong ống_nghiệm , sau đó cấy vào tử_cung của người phụ_nữ tự_nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con . Trong khi đó mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là việc một người phụ_nữ mang thai cho người khác bằng việc áp_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản để được hưởng lợi về kinh_tế hoặc lợi_ích khác . Lưu_ý : Với quy_định của pháp_luật hiện_nay thì việc mang thai hộ vì mục_đích thương_mại là hành_vi bị nghiêm_cấm tại Việt_Nam ( theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ) . ( hình từ internet )
21,913
Chồng của người mang thai hộ có được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này
None
1
Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Quy_định trên có nêu , trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con thì được hưởng chế_độ thai_sản . Như_vậy , chồng của người mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản khi đáp_ứng hai điều_kiện sau : - Đang đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Người vợ là người mang thai hộ_sinh con .
21,914
Chồng của người mang thai hộ có được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. Quy_định trên có nêu, trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con thì được hưởng chế_độ thai_sản. Như_vậy, chồng của người mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản khi đáp_ứng hai điều_kiện sau : - Đang đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Người vợ là người mang thai hộ_sinh con.
None
1
Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Quy_định trên có nêu , trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con thì được hưởng chế_độ thai_sản . Như_vậy , chồng của người mang thai hộ được hưởng chế_độ thai_sản khi đáp_ứng hai điều_kiện sau : - Đang đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Người vợ là người mang thai hộ_sinh con .
21,915
Lao_động nam có vợ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản bao_nhiêu ngày ?
Tại Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1. Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng. 2. Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. 3. Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được
None
1
Tại Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . ... Chiếu theo quy_định này , trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : - 05 ngày làm_việc ; - 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Lưu_ý : Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con .
21,916
Lao_động nam có vợ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản bao_nhiêu ngày ?
Tại Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. 3. Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết, nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động.... Chiếu theo quy_định này, trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : - 05 ngày làm_việc ; - 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Lưu_ý : Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng
None
1
Tại Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . ... Chiếu theo quy_định này , trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : - 05 ngày làm_việc ; - 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Lưu_ý : Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con .
21,917
Lao_động nam có vợ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản bao_nhiêu ngày ?
Tại Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Lưu_ý : Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con.
None
1
Tại Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . ... Chiếu theo quy_định này , trường_hợp lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : - 05 ngày làm_việc ; - 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; - Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Lưu_ý : Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con .
21,918
Có_thể tổ_chức hội_nghị cử_tri thảo_luận tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh theo cụm dân_cư hay không ?
Căn_cứ Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... Căn_cứ Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc tổ_chức hội_nghị cử_tri như sau : Giới_thiệu nhân_sự để bầu Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố Việc giới_thiệu nhân_sự để bầu_cử Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố được tiến_hành theo trình_tự sau đây :... 2. Tổ_chức hội_nghị cử_tri để thảo_luận tiêu_chuẩn và danh_sách những người ứng_cử a ) Thành_phần hội_nghị : - Cử_tri đại_diện hộ gia_đình. - Toàn_thể thành_viên của Ban công_tác Mặt_trận. - Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố. Trưởng Ban công_tác Mặt_trận chủ_trì, phối_hợp với Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố mời cử_tri họp. Trường_hợp thôn, khu_phố có trên 200 hộ gia_đình, có địa_bàn dân_cư sống không tập_trung thì có_thể tổ_chức các cuộc họp theo từng cụm dân_cư. Mỗi cụm dân_cư có từ 70 đến 150 hộ gia_đình. Cuộc họp của mỗi cụm dân_cư được tiến_hành khi có trên 50% số cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong cụm dân_cư tham_dự. Trưởng Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn thôn, khu_phố. Trưởng Ban công_tác Mặt_trận
None
1
Căn_cứ Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc tổ_chức hội_nghị cử_tri như sau : Giới_thiệu nhân_sự để bầu Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Việc giới_thiệu nhân_sự để bầu_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố được tiến_hành theo trình_tự sau đây : ... 2 . Tổ_chức hội_nghị cử_tri để thảo_luận tiêu_chuẩn và danh_sách những người ứng_cử a ) Thành_phần hội_nghị : - Cử_tri đại_diện hộ gia_đình . - Toàn_thể thành_viên của Ban công_tác Mặt_trận . - Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận chủ_trì , phối_hợp với Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố mời cử_tri họp . Trường_hợp thôn , khu_phố có trên 200 hộ gia_đình , có địa_bàn dân_cư sống không tập_trung thì có_thể tổ_chức các cuộc họp theo từng cụm dân_cư . Mỗi cụm dân_cư có từ 70 đến 150 hộ gia_đình . Cuộc họp của mỗi cụm dân_cư được tiến_hành khi có trên 50% số cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong cụm dân_cư tham_dự . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn thôn , khu_phố . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận gửi giấy mời đến các thành_phần dự hội_nghị nêu trên và mời đại_diện Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp xã dự họp . Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Bí_thư Chi_bộ , Trưởng ban công_tác Mặt_trận chủ_toạ hội_nghị cử_tri . ... Theo quy_định thì nếu khu_phố có trên 200 hộ gia_đình , có địa_bàn dân_cư sống không tập_trung thì có_thể tổ_chức các cuộc họp theo từng cụm dân_cư . Mỗi cụm dân_cư có từ 70 đến 150 hộ gia_đình . Cuộc họp của mỗi cụm dân_cư được tiến_hành khi có trên 50% số cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong cụm dân_cư tham_dự . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn khu_phố . ( Hình từ Internet )
21,919
Có_thể tổ_chức hội_nghị cử_tri thảo_luận tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh theo cụm dân_cư hay không ?
Căn_cứ Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... cụm dân_cư tham_dự. Trưởng Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn thôn, khu_phố. Trưởng Ban công_tác Mặt_trận gửi giấy mời đến các thành_phần dự hội_nghị nêu trên và mời đại_diện Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp xã dự họp. Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố, Bí_thư Chi_bộ, Trưởng ban công_tác Mặt_trận chủ_toạ hội_nghị cử_tri.... Theo quy_định thì nếu khu_phố có trên 200 hộ gia_đình, có địa_bàn dân_cư sống không tập_trung thì có_thể tổ_chức các cuộc họp theo từng cụm dân_cư. Mỗi cụm dân_cư có từ 70 đến 150 hộ gia_đình. Cuộc họp của mỗi cụm dân_cư được tiến_hành khi có trên 50% số cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong cụm dân_cư tham_dự. Trưởng Ban công_tác Mặt_trận khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn khu_phố. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc tổ_chức hội_nghị cử_tri như sau : Giới_thiệu nhân_sự để bầu Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Việc giới_thiệu nhân_sự để bầu_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố được tiến_hành theo trình_tự sau đây : ... 2 . Tổ_chức hội_nghị cử_tri để thảo_luận tiêu_chuẩn và danh_sách những người ứng_cử a ) Thành_phần hội_nghị : - Cử_tri đại_diện hộ gia_đình . - Toàn_thể thành_viên của Ban công_tác Mặt_trận . - Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận chủ_trì , phối_hợp với Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố mời cử_tri họp . Trường_hợp thôn , khu_phố có trên 200 hộ gia_đình , có địa_bàn dân_cư sống không tập_trung thì có_thể tổ_chức các cuộc họp theo từng cụm dân_cư . Mỗi cụm dân_cư có từ 70 đến 150 hộ gia_đình . Cuộc họp của mỗi cụm dân_cư được tiến_hành khi có trên 50% số cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong cụm dân_cư tham_dự . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn thôn , khu_phố . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận gửi giấy mời đến các thành_phần dự hội_nghị nêu trên và mời đại_diện Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc cấp xã dự họp . Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Bí_thư Chi_bộ , Trưởng ban công_tác Mặt_trận chủ_toạ hội_nghị cử_tri . ... Theo quy_định thì nếu khu_phố có trên 200 hộ gia_đình , có địa_bàn dân_cư sống không tập_trung thì có_thể tổ_chức các cuộc họp theo từng cụm dân_cư . Mỗi cụm dân_cư có từ 70 đến 150 hộ gia_đình . Cuộc họp của mỗi cụm dân_cư được tiến_hành khi có trên 50% số cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong cụm dân_cư tham_dự . Trưởng Ban công_tác Mặt_trận khu_phố tổng_hợp kết_quả cuộc họp ở từng cụm dân_cư vào kết_quả chung của toàn khu_phố . ( Hình từ Internet )
21,920
Hội_nghị cử_tri thảo_luận tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục thực_: ... Theo Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục thực_hiện hội_nghị cử_tri được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Trưởng ban công_tác Mặt_trận tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị . Bước 2 : Trưởng ban công_tác Mặt_trận giới_thiệu thư_ký hội_nghị và phải được đa_số cử_tri dự hội_nghị biểu_quyết giơ tay tán_thành . Bước 3 : Trưởng khu_phố công_bố quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về ngày bầu_cử Trưởng khu_phố mới . Bước 4 : Trưởng khu_phố báo_cáo công_tác nhiệm_kỳ qua và tự_phê_bình trước hội_nghị cử_tri . Bước 5 : Trưởng ban công_tác Mặt_trận đọc tiêu_chuẩn Trưởng khu_phố và giới_thiệu danh_sách dự_kiến người ra ứng_cử Trưởng khu_phố của Ban công_tác Mặt_trận . Bước 6 : Hội_nghị thảo_luận danh_sách những người được Ban công_tác Mặt_trận dự_kiến giới_thiệu . Cử_tri có_thể giới_thiệu thêm người ứng_cử hoặc tự ứng_cử . Bước 7 : Thông_qua biên_bản hội_nghị cử_tri . Bước 8 : Trưởng khu_phố kết_thúc hội_nghị .
None
1
Theo Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục thực_hiện hội_nghị cử_tri được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Trưởng ban công_tác Mặt_trận tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu dự hội_nghị . Bước 2 : Trưởng ban công_tác Mặt_trận giới_thiệu thư_ký hội_nghị và phải được đa_số cử_tri dự hội_nghị biểu_quyết giơ tay tán_thành . Bước 3 : Trưởng khu_phố công_bố quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về ngày bầu_cử Trưởng khu_phố mới . Bước 4 : Trưởng khu_phố báo_cáo công_tác nhiệm_kỳ qua và tự_phê_bình trước hội_nghị cử_tri . Bước 5 : Trưởng ban công_tác Mặt_trận đọc tiêu_chuẩn Trưởng khu_phố và giới_thiệu danh_sách dự_kiến người ra ứng_cử Trưởng khu_phố của Ban công_tác Mặt_trận . Bước 6 : Hội_nghị thảo_luận danh_sách những người được Ban công_tác Mặt_trận dự_kiến giới_thiệu . Cử_tri có_thể giới_thiệu thêm người ứng_cử hoặc tự ứng_cử . Bước 7 : Thông_qua biên_bản hội_nghị cử_tri . Bước 8 : Trưởng khu_phố kết_thúc hội_nghị .
21,921
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri hay không ?
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_: ... Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn, khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên, có sức_khoẻ, nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt, được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá, năng_lực, kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động, tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao. Ở những nơi khó_khăn, phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố, Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét, quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri nếu khu_phố thuộc
None
1
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn , khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao . Ở những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét , quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri nếu khu_phố thuộc những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng khu_phố .
21,922
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri hay không ?
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_: ... người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri nếu khu_phố thuộc những nơi khó_khăn, phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng khu_phố.Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn, khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên, có sức_khoẻ, nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt, được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá, năng_lực, kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động, tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao. Ở những nơi khó_khăn, phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn,
None
1
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn , khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao . Ở những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét , quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri nếu khu_phố thuộc những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng khu_phố .
21,923
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri hay không ?
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_: ... và phương_pháp vận_động, tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao. Ở những nơi khó_khăn, phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố, Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét, quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri nếu khu_phố thuộc những nơi khó_khăn, phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng khu_phố.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn , khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao . Ở những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét , quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có_thể quyết_định tiêu_chuẩn của Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh mà không cần tổ hội_nghị cử_tri nếu khu_phố thuộc những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng khu_phố .
21,924
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra VKSNDTC gồm những gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_d: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; bản_sao Giấy phép trang_bị vũ_khí quân_dụng ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi, cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Trường_hợp mất,
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; bản_sao Giấy phép trang_bị vũ_khí quân_dụng ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ; ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; - Bản_sao Giấy phép trang_bị vũ_khí quân_dụng ; - Bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . ( Hình từ Internet )
21,925
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra VKSNDTC gồm những gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_d: ... , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Trường_hợp mất, hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất, hư_hỏng và kết_quả xử_lý ;... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; - Bản_sao Giấy phép trang_bị vũ_khí quân_dụng ; - Bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; bản_sao Giấy phép trang_bị vũ_khí quân_dụng ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ; ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí quân_dụng ; - Bản_sao Giấy phép trang_bị vũ_khí quân_dụng ; - Bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . ( Hình từ Internet )
21,926
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra VKSNDTC ở đâu ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_d: ... Theo điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau :... c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế, cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng chỉ cấp cho cơ_quan, đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm. Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng hết hạn được cấp đổi ; bị mất, hư_hỏng được cấp lại. 2. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, Cảnh_sát biển và Cơ yếu thuộc phạm vi
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : ... c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng chỉ cấp cho cơ_quan , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển và Cơ yếu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; Trường_hợp không cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ;
21,927
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra VKSNDTC ở đâu ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_d: ... lại. 2. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, Cảnh_sát biển và Cơ yếu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế, cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; Trường_hợp không cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ;
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : ... c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng chỉ cấp cho cơ_quan , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển và Cơ yếu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; Trường_hợp không cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ;
21,928
Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng cấp cho Cơ_quan điều_tra VKSNDTC có thời_hạn bao_lâu ? Có được cấp đổi ?
Theo điểm đ khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_d: ... Theo điểm đ khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : ... đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng chỉ cấp cho cơ_quan , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển và Cơ yếu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng cấp cho Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng cấp cho Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao hết hạn được cấp đổi .
None
1
Theo điểm đ khoản 1 Điều 21 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : ... đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng chỉ cấp cho cơ_quan , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển và Cơ yếu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng cấp cho Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí quân_dụng cấp cho Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao hết hạn được cấp đổi .
21,929
Việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như s: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng 1. Việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật và Chế_độ này : a. Chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải có đủ chữ_ký. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán bằng giấy phải ký bằng bút mực. Không được ký bằng mực đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất. b. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải do người có thẩm_quyền ký hoặc người được uỷ_quyền ký. Nghiêm_cấm ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ thuộc trách_nhiệm người ký. c. Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền ký duyệt chi và người kiểm_soát ( trưởng kế_toán hoặc người được uỷ_quyền ) ký trước khi thực_hiện. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán ngân_hàng dùng để chi tiền phải ký theo từng liên. Trường_hợp ngân_hàng thực_hiện giao_dịch một cửa, với chứng_từ chi tiền_mặt có giá_trị trong phạm_vi hạn_mức giao_dịch_viên được uỷ_quyền
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng 1 . Việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật và Chế_độ này : a . Chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải có đủ chữ_ký . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán bằng giấy phải ký bằng bút mực . Không được ký bằng mực đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất . b . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải do người có thẩm_quyền ký hoặc người được uỷ_quyền ký . Nghiêm_cấm ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ thuộc trách_nhiệm người ký . c . Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền ký duyệt chi và người kiểm_soát ( trưởng kế_toán hoặc người được uỷ_quyền ) ký trước khi thực_hiện . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán ngân_hàng dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Trường_hợp ngân_hàng thực_hiện giao_dịch một cửa , với chứng_từ chi tiền_mặt có giá_trị trong phạm_vi hạn_mức giao_dịch_viên được uỷ_quyền kiểm_soát thì giao_dịch_viên được ký chứng_từ và chi tiền cho khách_hàng . Chữ_ký người kiểm_soát , người phê_duyệt sẽ được thực_hiện sau vào cuối ngày trên Bảng kê các giao_dịch phát_sinh trong ngày , nhưng phải đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ và đối_chiếu khớp đúng giữa Bảng kê các giao_dịch phát_sinh trong ngày và các chứng_từ kế_toán đã thực_hiện . d . Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký tay_trên chứng_từ giấy . ... Theo đó , việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 nêu trên . Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ( Hình từ Internet )
21,930
Việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như s: ... kế_toán ngân_hàng dùng để chi tiền phải ký theo từng liên. Trường_hợp ngân_hàng thực_hiện giao_dịch một cửa, với chứng_từ chi tiền_mặt có giá_trị trong phạm_vi hạn_mức giao_dịch_viên được uỷ_quyền kiểm_soát thì giao_dịch_viên được ký chứng_từ và chi tiền cho khách_hàng. Chữ_ký người kiểm_soát, người phê_duyệt sẽ được thực_hiện sau vào cuối ngày trên Bảng kê các giao_dịch phát_sinh trong ngày, nhưng phải đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ và đối_chiếu khớp đúng giữa Bảng kê các giao_dịch phát_sinh trong ngày và các chứng_từ kế_toán đã thực_hiện. d. Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật. Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký tay_trên chứng_từ giấy.... Theo đó, việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 nêu trên. Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng 1 . Việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật và Chế_độ này : a . Chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải có đủ chữ_ký . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán bằng giấy phải ký bằng bút mực . Không được ký bằng mực đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất . b . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải do người có thẩm_quyền ký hoặc người được uỷ_quyền ký . Nghiêm_cấm ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ thuộc trách_nhiệm người ký . c . Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền ký duyệt chi và người kiểm_soát ( trưởng kế_toán hoặc người được uỷ_quyền ) ký trước khi thực_hiện . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán ngân_hàng dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Trường_hợp ngân_hàng thực_hiện giao_dịch một cửa , với chứng_từ chi tiền_mặt có giá_trị trong phạm_vi hạn_mức giao_dịch_viên được uỷ_quyền kiểm_soát thì giao_dịch_viên được ký chứng_từ và chi tiền cho khách_hàng . Chữ_ký người kiểm_soát , người phê_duyệt sẽ được thực_hiện sau vào cuối ngày trên Bảng kê các giao_dịch phát_sinh trong ngày , nhưng phải đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ và đối_chiếu khớp đúng giữa Bảng kê các giao_dịch phát_sinh trong ngày và các chứng_từ kế_toán đã thực_hiện . d . Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký tay_trên chứng_từ giấy . ... Theo đó , việc ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 nêu trên . Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ( Hình từ Internet )
21,931
Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau: ... Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng... 2. Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng : a. Đối_với chứng_từ giao_dịch với khách_hàng được lập bởi khách_hàng là cá_nhân, tổ_chức được pháp_luật quy_định không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng thì trên chứng_từ phải có chữ_ký của chủ_tài_khoản hoặc người được chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay. b. Đối_với chứng_từ lập để trích tiền từ tài_khoản của đồng chủ_tài_khoản thì trên chứng_từ phải có đủ chữ_ký của tất_cả những người là đồng chủ_tài_khoản hoặc người được đồng chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay.Trường hợp các đồng chủ_tài_khoản có thoả_thuận với ngân_hàng về việc chỉ sử_dụng một chữ_ký trong những chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng thì việc thoả_thuận phải được thể_hiện bằng văn_bản có đầy_đủ chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản và các đồng chủ_tài_khoản phải cam_kết hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những rủi_ro, tổn_thất do việc mình không ký_tên trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng gây ra. c. Đối_với chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được lập
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ... 2 . Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng : a . Đối_với chứng_từ giao_dịch với khách_hàng được lập bởi khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức được pháp_luật quy_định không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng thì trên chứng_từ phải có chữ_ký của chủ_tài_khoản hoặc người được chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay . b . Đối_với chứng_từ lập để trích tiền từ tài_khoản của đồng chủ_tài_khoản thì trên chứng_từ phải có đủ chữ_ký của tất_cả những người là đồng chủ_tài_khoản hoặc người được đồng chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay.Trường hợp các đồng chủ_tài_khoản có thoả_thuận với ngân_hàng về việc chỉ sử_dụng một chữ_ký trong những chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng thì việc thoả_thuận phải được thể_hiện bằng văn_bản có đầy_đủ chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản và các đồng chủ_tài_khoản phải cam_kết hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những rủi_ro , tổn_thất do việc mình không ký_tên trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng gây ra . c . Đối_với chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được lập bởi khách_hàng là những đơn_vị , tổ_chức phải bố_trí kế_toán_trưởng theo quy_định của pháp_luật thì trên chứng_từ bắt_buộc phải có đủ chữ_ký của chủ_tài_khoản , kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký thay và dấu đơn_vị ( nếu là chứng_từ bằng giấy ) . d . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ bằng giấy giao_dịch với ngân_hàng phải đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) . Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử phải khớp đúng với chữ_ký đã được ngân_hàng nơi mở tài_khoản ( hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) cấp . đ . Việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền . ... Theo đó , chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng đối_với những giao_dịch khác nhau sẽ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên . Lưu_ý rằng : việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền .
21,932
Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau: ... phải cam_kết hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những rủi_ro, tổn_thất do việc mình không ký_tên trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng gây ra. c. Đối_với chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được lập bởi khách_hàng là những đơn_vị, tổ_chức phải bố_trí kế_toán_trưởng theo quy_định của pháp_luật thì trên chứng_từ bắt_buộc phải có đủ chữ_ký của chủ_tài_khoản, kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký thay và dấu đơn_vị ( nếu là chứng_từ bằng giấy ). d. Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ bằng giấy giao_dịch với ngân_hàng phải đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ). Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử phải khớp đúng với chữ_ký đã được ngân_hàng nơi mở tài_khoản ( hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) cấp. đ. Việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền.... Theo đó, chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng đối_với những giao_dịch khác nhau sẽ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên. Lưu_ý rằng : việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ... 2 . Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng : a . Đối_với chứng_từ giao_dịch với khách_hàng được lập bởi khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức được pháp_luật quy_định không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng thì trên chứng_từ phải có chữ_ký của chủ_tài_khoản hoặc người được chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay . b . Đối_với chứng_từ lập để trích tiền từ tài_khoản của đồng chủ_tài_khoản thì trên chứng_từ phải có đủ chữ_ký của tất_cả những người là đồng chủ_tài_khoản hoặc người được đồng chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay.Trường hợp các đồng chủ_tài_khoản có thoả_thuận với ngân_hàng về việc chỉ sử_dụng một chữ_ký trong những chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng thì việc thoả_thuận phải được thể_hiện bằng văn_bản có đầy_đủ chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản và các đồng chủ_tài_khoản phải cam_kết hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những rủi_ro , tổn_thất do việc mình không ký_tên trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng gây ra . c . Đối_với chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được lập bởi khách_hàng là những đơn_vị , tổ_chức phải bố_trí kế_toán_trưởng theo quy_định của pháp_luật thì trên chứng_từ bắt_buộc phải có đủ chữ_ký của chủ_tài_khoản , kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký thay và dấu đơn_vị ( nếu là chứng_từ bằng giấy ) . d . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ bằng giấy giao_dịch với ngân_hàng phải đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) . Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử phải khớp đúng với chữ_ký đã được ngân_hàng nơi mở tài_khoản ( hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) cấp . đ . Việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền . ... Theo đó , chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng đối_với những giao_dịch khác nhau sẽ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên . Lưu_ý rằng : việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền .
21,933
Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau: ... đối_với những giao_dịch khác nhau sẽ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên. Lưu_ý rằng : việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ... 2 . Chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng : a . Đối_với chứng_từ giao_dịch với khách_hàng được lập bởi khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức được pháp_luật quy_định không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng thì trên chứng_từ phải có chữ_ký của chủ_tài_khoản hoặc người được chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay . b . Đối_với chứng_từ lập để trích tiền từ tài_khoản của đồng chủ_tài_khoản thì trên chứng_từ phải có đủ chữ_ký của tất_cả những người là đồng chủ_tài_khoản hoặc người được đồng chủ_tài_khoản uỷ_quyền ký thay.Trường hợp các đồng chủ_tài_khoản có thoả_thuận với ngân_hàng về việc chỉ sử_dụng một chữ_ký trong những chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng thì việc thoả_thuận phải được thể_hiện bằng văn_bản có đầy_đủ chữ_ký của các đồng chủ_tài_khoản và các đồng chủ_tài_khoản phải cam_kết hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những rủi_ro , tổn_thất do việc mình không ký_tên trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng gây ra . c . Đối_với chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng được lập bởi khách_hàng là những đơn_vị , tổ_chức phải bố_trí kế_toán_trưởng theo quy_định của pháp_luật thì trên chứng_từ bắt_buộc phải có đủ chữ_ký của chủ_tài_khoản , kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký thay và dấu đơn_vị ( nếu là chứng_từ bằng giấy ) . d . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ bằng giấy giao_dịch với ngân_hàng phải đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) . Chữ_ký điện_tử trên chứng_từ điện_tử phải khớp đúng với chữ_ký đã được ngân_hàng nơi mở tài_khoản ( hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) cấp . đ . Việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền . ... Theo đó , chữ_ký của khách_hàng trên chứng_từ giao_dịch với ngân_hàng đối_với những giao_dịch khác nhau sẽ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên . Lưu_ý rằng : việc uỷ_quyền ký thay trên các chứng_từ kế_toán ngân_hàng phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về uỷ_quyền .
21,934
Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng... 3. Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ : a. Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) ngân_hàng quy_định việc phân_cấp hạn_mức giao_dịch, phạm_vi uỷ_quyền và quyền_hạn, trách_nhiệm người được uỷ_quyền ký trên chứng_từ kế_toán đối_với từng loại nghiệp_vụ, đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm về việc uỷ_quyền ký chứng_từ kế_toán trong ngân_hàng mình. b. Khi ký trên chứng_từ kế_toán, các cán_bộ, nhân_viên ngân_hàng chỉ được ký trong phạm_vi thẩm_quyền quy_định và phải ký đúng mẫu đã đăng_ký ( hoặc được cấp nếu là chữ_ký điện_tử ). Những cán_bộ, nhân_viên ngân_hàng ký vào chứng_từ không đúng thẩm_quyền, ký sai mẫu đã đăng_ký hoặc ký đúng mẫu nhưng thiếu trách_nhiệm trong việc kiểm_soát trước khi ký thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. c. Những cán_bộ, nhân_viên ngân_hàng thực_hiện các công_việc có liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ kế_toán ( như kế_toán, tin_học,
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ... 3 . Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ : a . Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) ngân_hàng quy_định việc phân_cấp hạn_mức giao_dịch , phạm_vi uỷ_quyền và quyền_hạn , trách_nhiệm người được uỷ_quyền ký trên chứng_từ kế_toán đối_với từng loại nghiệp_vụ , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm về việc uỷ_quyền ký chứng_từ kế_toán trong ngân_hàng mình . b . Khi ký trên chứng_từ kế_toán , các cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng chỉ được ký trong phạm_vi thẩm_quyền quy_định và phải ký đúng mẫu đã đăng_ký ( hoặc được cấp nếu là chữ_ký điện_tử ) . Những cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng ký vào chứng_từ không đúng thẩm_quyền , ký sai mẫu đã đăng_ký hoặc ký đúng mẫu nhưng thiếu trách_nhiệm trong việc kiểm_soát trước khi ký thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . c . Những cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng thực_hiện các công_việc có liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ kế_toán ( như kế_toán , tin_học , thủ_quỹ , tín_dụng ) phải lập bản_mẫu chữ_ký để đăng_ký với trưởng kế_toán và bản_mẫu chữ_ký này phải được lãnh_đạo đơn_vị ngân_hàng xác_nhận trước khi thi_hành . Khi có sự thay_đổi về nhân_sự , những cán_bộ , nhân_viên mới phải lập bản_mẫu chữ_ký của mình để thay_thế bản_mẫu chữ_ký của người thôi làm các công_việc liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ . Bản_mẫu chữ_ký hết giá_trị ở các bộ_phận phải gạch_chéo để huỷ_bỏ , ghi ngày huỷ_bỏ rồi lưu vào tập hồ_sơ riêng và lưu_trữ theo thời_hạn quy_định . Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) đơn_vị ngân_hàng có trách_nhiệm quản_lý , giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng và huỷ_bỏ mẫu chữ_ký tại đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . d . Việc cấp , quản_lý , sử_dụng , huỷ_bỏ chữ_ký điện_tử tại các ngân_hàng được thực_hiện theo pháp_luật hiện_hành và các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 8 nêu trên .
21,935
Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như: ... vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. c. Những cán_bộ, nhân_viên ngân_hàng thực_hiện các công_việc có liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ kế_toán ( như kế_toán, tin_học, thủ_quỹ, tín_dụng ) phải lập bản_mẫu chữ_ký để đăng_ký với trưởng kế_toán và bản_mẫu chữ_ký này phải được lãnh_đạo đơn_vị ngân_hàng xác_nhận trước khi thi_hành. Khi có sự thay_đổi về nhân_sự, những cán_bộ, nhân_viên mới phải lập bản_mẫu chữ_ký của mình để thay_thế bản_mẫu chữ_ký của người thôi làm các công_việc liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ. Bản_mẫu chữ_ký hết giá_trị ở các bộ_phận phải gạch_chéo để huỷ_bỏ, ghi ngày huỷ_bỏ rồi lưu vào tập hồ_sơ riêng và lưu_trữ theo thời_hạn quy_định. Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) đơn_vị ngân_hàng có trách_nhiệm quản_lý, giám_sát việc đăng_ký, sử_dụng và huỷ_bỏ mẫu chữ_ký tại đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật. d. Việc cấp, quản_lý, sử_dụng, huỷ_bỏ chữ_ký điện_tử tại các ngân_hàng được thực_hiện theo pháp_luật hiện_hành và các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. Như_vậy, chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 8 nêu
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ... 3 . Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ : a . Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) ngân_hàng quy_định việc phân_cấp hạn_mức giao_dịch , phạm_vi uỷ_quyền và quyền_hạn , trách_nhiệm người được uỷ_quyền ký trên chứng_từ kế_toán đối_với từng loại nghiệp_vụ , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm về việc uỷ_quyền ký chứng_từ kế_toán trong ngân_hàng mình . b . Khi ký trên chứng_từ kế_toán , các cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng chỉ được ký trong phạm_vi thẩm_quyền quy_định và phải ký đúng mẫu đã đăng_ký ( hoặc được cấp nếu là chữ_ký điện_tử ) . Những cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng ký vào chứng_từ không đúng thẩm_quyền , ký sai mẫu đã đăng_ký hoặc ký đúng mẫu nhưng thiếu trách_nhiệm trong việc kiểm_soát trước khi ký thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . c . Những cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng thực_hiện các công_việc có liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ kế_toán ( như kế_toán , tin_học , thủ_quỹ , tín_dụng ) phải lập bản_mẫu chữ_ký để đăng_ký với trưởng kế_toán và bản_mẫu chữ_ký này phải được lãnh_đạo đơn_vị ngân_hàng xác_nhận trước khi thi_hành . Khi có sự thay_đổi về nhân_sự , những cán_bộ , nhân_viên mới phải lập bản_mẫu chữ_ký của mình để thay_thế bản_mẫu chữ_ký của người thôi làm các công_việc liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ . Bản_mẫu chữ_ký hết giá_trị ở các bộ_phận phải gạch_chéo để huỷ_bỏ , ghi ngày huỷ_bỏ rồi lưu vào tập hồ_sơ riêng và lưu_trữ theo thời_hạn quy_định . Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) đơn_vị ngân_hàng có trách_nhiệm quản_lý , giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng và huỷ_bỏ mẫu chữ_ký tại đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . d . Việc cấp , quản_lý , sử_dụng , huỷ_bỏ chữ_ký điện_tử tại các ngân_hàng được thực_hiện theo pháp_luật hiện_hành và các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 8 nêu trên .
21,936
Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như: ... các ngân_hàng được thực_hiện theo pháp_luật hiện_hành và các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. Như_vậy, chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 8 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng như sau : Ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ... 3 . Chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ : a . Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) ngân_hàng quy_định việc phân_cấp hạn_mức giao_dịch , phạm_vi uỷ_quyền và quyền_hạn , trách_nhiệm người được uỷ_quyền ký trên chứng_từ kế_toán đối_với từng loại nghiệp_vụ , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm về việc uỷ_quyền ký chứng_từ kế_toán trong ngân_hàng mình . b . Khi ký trên chứng_từ kế_toán , các cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng chỉ được ký trong phạm_vi thẩm_quyền quy_định và phải ký đúng mẫu đã đăng_ký ( hoặc được cấp nếu là chữ_ký điện_tử ) . Những cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng ký vào chứng_từ không đúng thẩm_quyền , ký sai mẫu đã đăng_ký hoặc ký đúng mẫu nhưng thiếu trách_nhiệm trong việc kiểm_soát trước khi ký thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . c . Những cán_bộ , nhân_viên ngân_hàng thực_hiện các công_việc có liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ kế_toán ( như kế_toán , tin_học , thủ_quỹ , tín_dụng ) phải lập bản_mẫu chữ_ký để đăng_ký với trưởng kế_toán và bản_mẫu chữ_ký này phải được lãnh_đạo đơn_vị ngân_hàng xác_nhận trước khi thi_hành . Khi có sự thay_đổi về nhân_sự , những cán_bộ , nhân_viên mới phải lập bản_mẫu chữ_ký của mình để thay_thế bản_mẫu chữ_ký của người thôi làm các công_việc liên_quan đến trách_nhiệm ký chứng_từ . Bản_mẫu chữ_ký hết giá_trị ở các bộ_phận phải gạch_chéo để huỷ_bỏ , ghi ngày huỷ_bỏ rồi lưu vào tập hồ_sơ riêng và lưu_trữ theo thời_hạn quy_định . Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) đơn_vị ngân_hàng có trách_nhiệm quản_lý , giám_sát việc đăng_ký , sử_dụng và huỷ_bỏ mẫu chữ_ký tại đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . d . Việc cấp , quản_lý , sử_dụng , huỷ_bỏ chữ_ký điện_tử tại các ngân_hàng được thực_hiện theo pháp_luật hiện_hành và các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , chữ_ký của ngân_hàng có liên_quan đến chứng_từ được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 8 nêu trên .
21,937
Chủ_tịch ban_chấp_hành trung_ương Hội của Hội Đông_y Việt_Nam là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_địn: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký 1 . Chủ_tịch là người đứng đầu tổ_chức Hội , do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu , chịu trách_nhiệm trước Ban_Chấp_hành , quyết_định các mặt công_tác của Hội . 2 . Các Phó Chủ_tịch do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu , giúp Chủ_tịch một_số công_việc được phân_công . 3 . Tổng_Thư_ký do Ban_Chấp_hành Trung_ương bầu , có nhiệm_vụ tổng_hợp công_tác Hội cả nước , định_kỳ báo_cáo Chủ_tịch Hội . Theo đó , Chủ_tịch là người đứng đầu tổ_chức Hội , do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu , chịu trách_nhiệm trước Ban_Chấp_hành , quyết_định các mặt công_tác của Hội . Như_vậy , Chủ_tịch ban_chấp_hành trung_ương Hội của Hội Đông_y Việt_Nam sẽ là người đứng đầu tổ_chức Hội , do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu . Hội Đông_y Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký 1 . Chủ_tịch là người đứng đầu tổ_chức Hội , do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu , chịu trách_nhiệm trước Ban_Chấp_hành , quyết_định các mặt công_tác của Hội . 2 . Các Phó Chủ_tịch do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu , giúp Chủ_tịch một_số công_việc được phân_công . 3 . Tổng_Thư_ký do Ban_Chấp_hành Trung_ương bầu , có nhiệm_vụ tổng_hợp công_tác Hội cả nước , định_kỳ báo_cáo Chủ_tịch Hội . Theo đó , Chủ_tịch là người đứng đầu tổ_chức Hội , do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu , chịu trách_nhiệm trước Ban_Chấp_hành , quyết_định các mặt công_tác của Hội . Như_vậy , Chủ_tịch ban_chấp_hành trung_ương Hội của Hội Đông_y Việt_Nam sẽ là người đứng đầu tổ_chức Hội , do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu . Hội Đông_y Việt_Nam ( Hình từ Internet )
21,938
Ban_chấp_hành trung_ương Hội được tiến_hành họp khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_địn: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội 1. Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội. Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội do Đại_hội toàn_quốc quyết_định. Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung không quá 10% so với tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương do Đại_hội qui_định. 2. Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần, khi cần có_thể họp bất_thường. 3. Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn : a ) Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết, chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội ; b ) Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác hàng năm ; c ) Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Tổng_Thư_ký và các uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu bổ_sung, bãi_miễn uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội và quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự ; d ) Xem_xét, quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; đ ) Chuẩn_bị nội_dung,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung không quá 10% so với tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương do Đại_hội qui_định . 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần , khi cần có_thể họp bất_thường . 3 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn : a ) Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết , chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội ; b ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm ; c ) Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và các uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu bổ_sung , bãi_miễn uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội và quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự ; d ) Xem_xét , quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; đ ) Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , nhân_sự phục_vụ Đại_hội ; e ) Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . 4 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 5 . Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành . Theo đó , Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành trung_ương Hội chỉ được tiến_hành họp khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị .
21,939
Ban_chấp_hành trung_ương Hội được tiến_hành họp khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_địn: ... bổ_sung, bãi_miễn uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội và quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự ; d ) Xem_xét, quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; đ ) Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình, nhân_sự phục_vụ Đại_hội ; e ) Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường. 4. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. 5. Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị. Việc bầu, bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành. Theo đó, Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị. Việc bầu, bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành. Như_vậy, Ban_chấp_hành trung_ương Hội chỉ được tiến_hành họp khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung không quá 10% so với tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương do Đại_hội qui_định . 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần , khi cần có_thể họp bất_thường . 3 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn : a ) Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết , chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội ; b ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm ; c ) Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và các uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu bổ_sung , bãi_miễn uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội và quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự ; d ) Xem_xét , quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; đ ) Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , nhân_sự phục_vụ Đại_hội ; e ) Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . 4 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 5 . Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành . Theo đó , Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành trung_ương Hội chỉ được tiến_hành họp khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị .
21,940
Ban_chấp_hành trung_ương Hội được tiến_hành họp khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_địn: ... trung_ương Hội chỉ được tiến_hành họp khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung không quá 10% so với tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương do Đại_hội qui_định . 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần , khi cần có_thể họp bất_thường . 3 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn : a ) Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết , chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội ; b ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm ; c ) Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và các uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; bầu bổ_sung , bãi_miễn uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội và quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự ; d ) Xem_xét , quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; đ ) Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , nhân_sự phục_vụ Đại_hội ; e ) Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . 4 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 5 . Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành . Theo đó , Hội_nghị Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có_mặt tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành trung_ương Hội chỉ được tiến_hành họp khi có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_mặt tại Hội_nghị .
21,941
Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có quyền triệu_tập họp Đại_Hội mấy năm một lần ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_địn: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Đông_y Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi chung là Đại_hội ) , được tổ_chức 5 năm một lần do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội triệu_tập . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội yêu_cầu hoặc có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . Thành_phần , số_lượng đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội quy_định . ... Theo đó , Đại_Hội được tổ_chức 5 năm một lần do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội triệu_tập . Như_vậy , có_thể thấy rằng Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội sẽ có quyền triệu_tập họp Đại_Hội 5 năm một lần .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Đông_y Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 162 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Đông_y Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi chung là Đại_hội ) , được tổ_chức 5 năm một lần do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội triệu_tập . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội yêu_cầu hoặc có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . Thành_phần , số_lượng đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội quy_định . ... Theo đó , Đại_Hội được tổ_chức 5 năm một lần do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội triệu_tập . Như_vậy , có_thể thấy rằng Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội sẽ có quyền triệu_tập họp Đại_Hội 5 năm một lần .
21,942
Việc trông_nom , chăm_sóc , giáo_dục con sau khi ly_hôn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn được quy_định như sau : ... - Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . - Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . - Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . Quyền thăm non con sau khi ly_hôn
None
1
Căn_cứ theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn được quy_định như sau : - Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . - Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . - Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . Quyền thăm non con sau khi ly_hôn
21,943
Không cho vợ gặp con sau ly_hôn có được không ?
Theo Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn như sau : ... “ Điều 82 . Nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với người trực_tiếp nuôi . 2 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . ” Như_vậy , căn_cứ vào quy_định trên , sau khi ly_hôn thì vợ cũ của bạn hoàn_toàn có quyền thăm non con mà không ai được phép cản_trở .
None
1
Theo Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn như sau : “ Điều 82 . Nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với người trực_tiếp nuôi . 2 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . ” Như_vậy , căn_cứ vào quy_định trên , sau khi ly_hôn thì vợ cũ của bạn hoàn_toàn có quyền thăm non con mà không ai được phép cản_trở .
21,944
Làm thế_nào để hạn_chế quyền thăm con của vợ ?
Theo khoản 3 Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn như sau : ... “ 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . ” Theo đó , trường_hợp cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu toà_án hạn_chế quyền thăm con của người đó . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , nếu việc vợ cũ nghiện rượu nặng và lạm_dụng việc thăm_nom con để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con của bạn thì bạn có_thể tiến_hành thủ_tục yêu_cầu toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của vợ cũ .
None
1
Theo khoản 3 Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn như sau : “ 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . ” Theo đó , trường_hợp cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu toà_án hạn_chế quyền thăm con của người đó . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , nếu việc vợ cũ nghiện rượu nặng và lạm_dụng việc thăm_nom con để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con của bạn thì bạn có_thể tiến_hành thủ_tục yêu_cầu toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của vợ cũ .
21,945
Cơ nào có có thẩm_quyền hạn_chế quyền thăm_nom con sau ly_hôn ?
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : ... “ Điều 29. Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án... 4. Yêu_cầu hạn_chế quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn... ” Và theo điểm b khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân câp huyện như sau : “ 2. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : … b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này... ” Theo điểm k khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của toà_án theo lãnh_thổ như sau : “ 2. Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : … k ) Toà_án nơi cha hoặc mẹ của con chưa thành_niên cư_trú, làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn.... ” Đồng_thời, theo điểm c khoản 2 Điều 40
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : “ Điều 29 . Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ... 4 . Yêu_cầu hạn_chế quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn ... ” Và theo điểm b khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân câp huyện như sau : “ 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : … b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ... ” Theo điểm k khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của toà_án theo lãnh_thổ như sau : “ 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : … k ) Toà_án nơi cha hoặc mẹ của con chưa thành_niên cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn . ... ” Đồng_thời , theo điểm c khoản 2 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn , người yêu_cầu như sau : “ 2 . Người yêu_cầu có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình trong các trường_hợp sau đây : … c ) Đối_với yêu_cầu hạn_chế quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn thì người yêu_cầu có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người con cư_trú giải_quyết ... ” Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế thăm_nom sau ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi bạn hoặc vợ cũ của bạn cư_trú , làm_việc . Ngoài_ra , nếu nơi cư_trú của con bạn khác với cả hai địa_điểm trên thì bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu tại Toà_án cấp huyện nơi con bạn cư_trú để giải_quyết .
21,946
Cơ nào có có thẩm_quyền hạn_chế quyền thăm_nom con sau ly_hôn ?
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : ... thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn.... ” Đồng_thời, theo điểm c khoản 2 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn, người yêu_cầu như sau : “ 2. Người yêu_cầu có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình trong các trường_hợp sau đây : … c ) Đối_với yêu_cầu hạn_chế quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn thì người yêu_cầu có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người con cư_trú giải_quyết... ” Như_vậy, cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế thăm_nom sau ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi bạn hoặc vợ cũ của bạn cư_trú, làm_việc. Ngoài_ra, nếu nơi cư_trú của con bạn khác với cả hai địa_điểm trên thì bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu tại Toà_án cấp huyện nơi con bạn cư_trú để giải_quyết.
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án như sau : “ Điều 29 . Những yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ... 4 . Yêu_cầu hạn_chế quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn ... ” Và theo điểm b khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân câp huyện như sau : “ 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : … b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ... ” Theo điểm k khoản 2 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của toà_án theo lãnh_thổ như sau : “ 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : … k ) Toà_án nơi cha hoặc mẹ của con chưa thành_niên cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn . ... ” Đồng_thời , theo điểm c khoản 2 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn , người yêu_cầu như sau : “ 2 . Người yêu_cầu có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình trong các trường_hợp sau đây : … c ) Đối_với yêu_cầu hạn_chế quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên hoặc quyền thăm_nom con sau khi ly_hôn thì người yêu_cầu có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người con cư_trú giải_quyết ... ” Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu hạn_chế thăm_nom sau ly_hôn là Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi bạn hoặc vợ cũ của bạn cư_trú , làm_việc . Ngoài_ra , nếu nơi cư_trú của con bạn khác với cả hai địa_điểm trên thì bạn có_thể nộp đơn yêu_cầu tại Toà_án cấp huyện nơi con bạn cư_trú để giải_quyết .
21,947
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại A như_thế_nào ?
Theo Quy_tắc 5 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... " Quy_tắc 5 . Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại A nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Là thuốc_thử hoặc các sản_phẩm khác có tính_chất đặc_thù được chủ_sở_hữu chỉ_định dùng cho các quy_trình chẩn_đoán in vitro liên_quan đến xét_nghiệm cụ_thể . 2 . Là trang_thiết_bị được chủ_sở_hữu chỉ_định sử_dụng trong các quy_trình chẩn_đoán in vitro . 3 . Vật chứa mẫu . " Theo đó nếu thuộc các trường_hợp trên thì trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sẽ được phân vào loại A. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Quy_tắc 5 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT quy_định như sau : " Quy_tắc 5 . Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại A nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Là thuốc_thử hoặc các sản_phẩm khác có tính_chất đặc_thù được chủ_sở_hữu chỉ_định dùng cho các quy_trình chẩn_đoán in vitro liên_quan đến xét_nghiệm cụ_thể . 2 . Là trang_thiết_bị được chủ_sở_hữu chỉ_định sử_dụng trong các quy_trình chẩn_đoán in vitro . 3 . Vật chứa mẫu . " Theo đó nếu thuộc các trường_hợp trên thì trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sẽ được phân vào loại A. ( Hình từ Internet )
21,948
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại B như_thế_nào ?
Căn_cứ Quy_tắc 6 và Quy_tắc 7 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sẽ được. ... Căn_cứ Quy_tắc 6 và Quy_tắc 7 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sẽ được phân vào loại B nếu không thuộc loại A , C và D. Tuy_nhiên đối_với các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro là các vật_liệu kiểm_soát thì không được gán giá_trị định_lượng hoặc định_tính thuộc loại B.
None
1
Căn_cứ Quy_tắc 6 và Quy_tắc 7 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sẽ được phân vào loại B nếu không thuộc loại A , C và D. Tuy_nhiên đối_với các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro là các vật_liệu kiểm_soát thì không được gán giá_trị định_lượng hoặc định_tính thuộc loại B.
21,949
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại C như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C: ... Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C khi thuộc các trường_hợp : " Quy_tắc 3. Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sử_dụng cho một trong các mục_đích sau thì được xếp vào loại C 1. Phát_hiện sự hiện_diện hoặc phơi nhiễm với tác_nhân lây_truyền qua đường tình_dục ( ví_dụ những bệnh lây_truyền qua đường tình_dục, Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae ). 2. Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm trong dịch não tuỷ hoặc máu với khả_năng lây_truyền hạn_chế ( ví_dụ Neisseria meningitidis hoặc Cryptococcus neoformans ). 3. Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm mà khi kết_quả xét_nghiệm sai có nguy_cơ rất lớn dẫn đến tử_vong hoặc khuyết_tật nghiêm_trọng cho cá_nhân hoặc thai_nhi được xét_nghiệm ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán CMV, Chlamydia pneumoniae, Staphylococcus aureus kháng Methycillin ). 4. Sàng_lọc trước sinh để xác_định
None
1
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C khi thuộc các trường_hợp : " Quy_tắc 3 . Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sử_dụng cho một trong các mục_đích sau thì được xếp vào loại C 1 . Phát_hiện sự hiện_diện hoặc phơi nhiễm với tác_nhân lây_truyền qua đường tình_dục ( ví_dụ những bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , Chlamydia trachomatis , Neisseria gonorrhoeae ) . 2 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm trong dịch não tuỷ hoặc máu với khả_năng lây_truyền hạn_chế ( ví_dụ Neisseria meningitidis hoặc Cryptococcus neoformans ) . 3 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm mà khi kết_quả xét_nghiệm sai có nguy_cơ rất lớn dẫn đến tử_vong hoặc khuyết_tật nghiêm_trọng cho cá_nhân hoặc thai_nhi được xét_nghiệm ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán CMV , Chlamydia pneumoniae , Staphylococcus aureus kháng Methycillin ) . 4 . Sàng_lọc trước sinh để xác_định tình_trạng miễn_dịch đối_với các tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ( ví_dụ kiểm_tra tình_trạng miễn_dịch đối_với Rubella hoặc Toxoplasmosis ) . 5 . Xác_định tình_trạng bệnh truyền_nhiễm hoặc tình_trạng miễn_dịch mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân trong thời_gian gần do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán Enterovirus , CMV và HSV ở bệnh_nhân được cấy_ghép ) . 6 . Sàng_lọc lựa_chọn bệnh_nhân để áp_dụng biện_pháp quản_lý và liệu_pháp điều_trị phù_hợp hoặc để xác_định giai_đoạn của bệnh hoặc chẩn_đoán ung_thư ( ví_dụ y_học cá_thể_hoá ) . Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro mà quyết_định điều_trị thường chỉ được đưa ra sau khi có đánh_giá sâu hơn và những thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được sử_dụng để theo_dõi sẽ thuộc loại B theo quy_tắc 6 - Phần III . 7 . Xét_nghiệm gen di_truyền ở người ( ví_dụ như bệnh Huntington , xơ nang ) . 8 . Theo_dõi nồng_độ thuốc , các chất hoặc các thành_phần sinh_học mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân ngay_tức_thì do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ như các dấu_hiệu tim_mạch , cyclosporin , xét_nghiệm thời_gian đông máu ) . 9 . Theo_dõi , điều_trị bệnh_nhân bị bệnh truyền_nhiễm đe_doạ tính_mạng ( ví_dụ như tải lượng virus HCV , tải lượng virus HIV và xác_định kiểu gen , phân nhóm kiểu gen HIV , HCV ) . 10 . Sàng_lọc rối_loạn bẩm_sinh ở thai_nhi ( ví_dụ như tật nứt đốt_sống hoặc hội_chứng Down ) . " Đồng_thời tại Quy_tắc 4 Phần này còn quy_định : - Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro tự xét_nghiệm sẽ được phân vào loại C. Trường_hợp kết_quả xét_nghiệm của trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro không phục_vụ quyết_định điều_trị hoặc chỉ có giá_trị tham_khảo và cần thực_hiện xét_nghiệm bổ_sung phù_hợp tại phòng xét_nghiệm thì trang_thiết_bị này thuộc loại B. - Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro dùng để xét_nghiệm tại_chỗ thông_số khí máu và đường_huyết cũng thuộc loại C. Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro xét_nghiệm tại_chỗ khác được phân_loại dựa trên các quy_tắc phân_loại tương_ứng .
21,950
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại C như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C: ... MV, Chlamydia pneumoniae, Staphylococcus aureus kháng Methycillin ). 4. Sàng_lọc trước sinh để xác_định tình_trạng miễn_dịch đối_với các tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ( ví_dụ kiểm_tra tình_trạng miễn_dịch đối_với Rubella hoặc Toxoplasmosis ). 5. Xác_định tình_trạng bệnh truyền_nhiễm hoặc tình_trạng miễn_dịch mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân trong thời_gian gần do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán Enterovirus, CMV và HSV ở bệnh_nhân được cấy_ghép ). 6. Sàng_lọc lựa_chọn bệnh_nhân để áp_dụng biện_pháp quản_lý và liệu_pháp điều_trị phù_hợp hoặc để xác_định giai_đoạn của bệnh hoặc chẩn_đoán ung_thư ( ví_dụ y_học cá_thể_hoá ). Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro mà quyết_định điều_trị thường chỉ được đưa ra sau khi có đánh_giá sâu hơn và những thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được sử_dụng để theo_dõi sẽ thuộc loại B theo quy_tắc 6 - Phần III. 7. Xét_nghiệm gen di_truyền ở người ( ví_dụ như bệnh Huntington, xơ nang ). 8. Theo_dõi nồng_độ thuốc,
None
1
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C khi thuộc các trường_hợp : " Quy_tắc 3 . Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sử_dụng cho một trong các mục_đích sau thì được xếp vào loại C 1 . Phát_hiện sự hiện_diện hoặc phơi nhiễm với tác_nhân lây_truyền qua đường tình_dục ( ví_dụ những bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , Chlamydia trachomatis , Neisseria gonorrhoeae ) . 2 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm trong dịch não tuỷ hoặc máu với khả_năng lây_truyền hạn_chế ( ví_dụ Neisseria meningitidis hoặc Cryptococcus neoformans ) . 3 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm mà khi kết_quả xét_nghiệm sai có nguy_cơ rất lớn dẫn đến tử_vong hoặc khuyết_tật nghiêm_trọng cho cá_nhân hoặc thai_nhi được xét_nghiệm ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán CMV , Chlamydia pneumoniae , Staphylococcus aureus kháng Methycillin ) . 4 . Sàng_lọc trước sinh để xác_định tình_trạng miễn_dịch đối_với các tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ( ví_dụ kiểm_tra tình_trạng miễn_dịch đối_với Rubella hoặc Toxoplasmosis ) . 5 . Xác_định tình_trạng bệnh truyền_nhiễm hoặc tình_trạng miễn_dịch mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân trong thời_gian gần do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán Enterovirus , CMV và HSV ở bệnh_nhân được cấy_ghép ) . 6 . Sàng_lọc lựa_chọn bệnh_nhân để áp_dụng biện_pháp quản_lý và liệu_pháp điều_trị phù_hợp hoặc để xác_định giai_đoạn của bệnh hoặc chẩn_đoán ung_thư ( ví_dụ y_học cá_thể_hoá ) . Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro mà quyết_định điều_trị thường chỉ được đưa ra sau khi có đánh_giá sâu hơn và những thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được sử_dụng để theo_dõi sẽ thuộc loại B theo quy_tắc 6 - Phần III . 7 . Xét_nghiệm gen di_truyền ở người ( ví_dụ như bệnh Huntington , xơ nang ) . 8 . Theo_dõi nồng_độ thuốc , các chất hoặc các thành_phần sinh_học mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân ngay_tức_thì do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ như các dấu_hiệu tim_mạch , cyclosporin , xét_nghiệm thời_gian đông máu ) . 9 . Theo_dõi , điều_trị bệnh_nhân bị bệnh truyền_nhiễm đe_doạ tính_mạng ( ví_dụ như tải lượng virus HCV , tải lượng virus HIV và xác_định kiểu gen , phân nhóm kiểu gen HIV , HCV ) . 10 . Sàng_lọc rối_loạn bẩm_sinh ở thai_nhi ( ví_dụ như tật nứt đốt_sống hoặc hội_chứng Down ) . " Đồng_thời tại Quy_tắc 4 Phần này còn quy_định : - Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro tự xét_nghiệm sẽ được phân vào loại C. Trường_hợp kết_quả xét_nghiệm của trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro không phục_vụ quyết_định điều_trị hoặc chỉ có giá_trị tham_khảo và cần thực_hiện xét_nghiệm bổ_sung phù_hợp tại phòng xét_nghiệm thì trang_thiết_bị này thuộc loại B. - Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro dùng để xét_nghiệm tại_chỗ thông_số khí máu và đường_huyết cũng thuộc loại C. Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro xét_nghiệm tại_chỗ khác được phân_loại dựa trên các quy_tắc phân_loại tương_ứng .
21,951
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại C như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C: ... B theo quy_tắc 6 - Phần III. 7. Xét_nghiệm gen di_truyền ở người ( ví_dụ như bệnh Huntington, xơ nang ). 8. Theo_dõi nồng_độ thuốc, các chất hoặc các thành_phần sinh_học mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân ngay_tức_thì do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ như các dấu_hiệu tim_mạch, cyclosporin, xét_nghiệm thời_gian đông máu ). 9. Theo_dõi, điều_trị bệnh_nhân bị bệnh truyền_nhiễm đe_doạ tính_mạng ( ví_dụ như tải lượng virus HCV, tải lượng virus HIV và xác_định kiểu gen, phân nhóm kiểu gen HIV, HCV ). 10. Sàng_lọc rối_loạn bẩm_sinh ở thai_nhi ( ví_dụ như tật nứt đốt_sống hoặc hội_chứng Down ). " Đồng_thời tại Quy_tắc 4 Phần này còn quy_định : - Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro tự xét_nghiệm sẽ được phân vào loại C. Trường_hợp kết_quả xét_nghiệm của trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro không phục_vụ quyết_định điều_trị hoặc chỉ có giá_trị tham_khảo và cần thực_hiện xét_nghiệm bổ_sung phù_hợp tại phòng xét_nghiệm thì trang_thiết_bị này thuộc loại B. - Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro dùng để xét_nghiệm tại_chỗ
None
1
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C khi thuộc các trường_hợp : " Quy_tắc 3 . Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sử_dụng cho một trong các mục_đích sau thì được xếp vào loại C 1 . Phát_hiện sự hiện_diện hoặc phơi nhiễm với tác_nhân lây_truyền qua đường tình_dục ( ví_dụ những bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , Chlamydia trachomatis , Neisseria gonorrhoeae ) . 2 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm trong dịch não tuỷ hoặc máu với khả_năng lây_truyền hạn_chế ( ví_dụ Neisseria meningitidis hoặc Cryptococcus neoformans ) . 3 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm mà khi kết_quả xét_nghiệm sai có nguy_cơ rất lớn dẫn đến tử_vong hoặc khuyết_tật nghiêm_trọng cho cá_nhân hoặc thai_nhi được xét_nghiệm ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán CMV , Chlamydia pneumoniae , Staphylococcus aureus kháng Methycillin ) . 4 . Sàng_lọc trước sinh để xác_định tình_trạng miễn_dịch đối_với các tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ( ví_dụ kiểm_tra tình_trạng miễn_dịch đối_với Rubella hoặc Toxoplasmosis ) . 5 . Xác_định tình_trạng bệnh truyền_nhiễm hoặc tình_trạng miễn_dịch mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân trong thời_gian gần do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán Enterovirus , CMV và HSV ở bệnh_nhân được cấy_ghép ) . 6 . Sàng_lọc lựa_chọn bệnh_nhân để áp_dụng biện_pháp quản_lý và liệu_pháp điều_trị phù_hợp hoặc để xác_định giai_đoạn của bệnh hoặc chẩn_đoán ung_thư ( ví_dụ y_học cá_thể_hoá ) . Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro mà quyết_định điều_trị thường chỉ được đưa ra sau khi có đánh_giá sâu hơn và những thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được sử_dụng để theo_dõi sẽ thuộc loại B theo quy_tắc 6 - Phần III . 7 . Xét_nghiệm gen di_truyền ở người ( ví_dụ như bệnh Huntington , xơ nang ) . 8 . Theo_dõi nồng_độ thuốc , các chất hoặc các thành_phần sinh_học mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân ngay_tức_thì do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ như các dấu_hiệu tim_mạch , cyclosporin , xét_nghiệm thời_gian đông máu ) . 9 . Theo_dõi , điều_trị bệnh_nhân bị bệnh truyền_nhiễm đe_doạ tính_mạng ( ví_dụ như tải lượng virus HCV , tải lượng virus HIV và xác_định kiểu gen , phân nhóm kiểu gen HIV , HCV ) . 10 . Sàng_lọc rối_loạn bẩm_sinh ở thai_nhi ( ví_dụ như tật nứt đốt_sống hoặc hội_chứng Down ) . " Đồng_thời tại Quy_tắc 4 Phần này còn quy_định : - Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro tự xét_nghiệm sẽ được phân vào loại C. Trường_hợp kết_quả xét_nghiệm của trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro không phục_vụ quyết_định điều_trị hoặc chỉ có giá_trị tham_khảo và cần thực_hiện xét_nghiệm bổ_sung phù_hợp tại phòng xét_nghiệm thì trang_thiết_bị này thuộc loại B. - Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro dùng để xét_nghiệm tại_chỗ thông_số khí máu và đường_huyết cũng thuộc loại C. Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro xét_nghiệm tại_chỗ khác được phân_loại dựa trên các quy_tắc phân_loại tương_ứng .
21,952
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại C như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C: ... hoặc chỉ có giá_trị tham_khảo và cần thực_hiện xét_nghiệm bổ_sung phù_hợp tại phòng xét_nghiệm thì trang_thiết_bị này thuộc loại B. - Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro dùng để xét_nghiệm tại_chỗ thông_số khí máu và đường_huyết cũng thuộc loại C. Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro xét_nghiệm tại_chỗ khác được phân_loại dựa trên các quy_tắc phân_loại tương_ứng.
None
1
Căn_cứ theo Quy_tắc 3 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được phân vào loại C khi thuộc các trường_hợp : " Quy_tắc 3 . Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sử_dụng cho một trong các mục_đích sau thì được xếp vào loại C 1 . Phát_hiện sự hiện_diện hoặc phơi nhiễm với tác_nhân lây_truyền qua đường tình_dục ( ví_dụ những bệnh lây_truyền qua đường tình_dục , Chlamydia trachomatis , Neisseria gonorrhoeae ) . 2 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm trong dịch não tuỷ hoặc máu với khả_năng lây_truyền hạn_chế ( ví_dụ Neisseria meningitidis hoặc Cryptococcus neoformans ) . 3 . Phát_hiện sự hiện_diện của tác_nhân truyền_nhiễm mà khi kết_quả xét_nghiệm sai có nguy_cơ rất lớn dẫn đến tử_vong hoặc khuyết_tật nghiêm_trọng cho cá_nhân hoặc thai_nhi được xét_nghiệm ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán CMV , Chlamydia pneumoniae , Staphylococcus aureus kháng Methycillin ) . 4 . Sàng_lọc trước sinh để xác_định tình_trạng miễn_dịch đối_với các tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm ( ví_dụ kiểm_tra tình_trạng miễn_dịch đối_với Rubella hoặc Toxoplasmosis ) . 5 . Xác_định tình_trạng bệnh truyền_nhiễm hoặc tình_trạng miễn_dịch mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân trong thời_gian gần do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ xét_nghiệm chẩn_đoán Enterovirus , CMV và HSV ở bệnh_nhân được cấy_ghép ) . 6 . Sàng_lọc lựa_chọn bệnh_nhân để áp_dụng biện_pháp quản_lý và liệu_pháp điều_trị phù_hợp hoặc để xác_định giai_đoạn của bệnh hoặc chẩn_đoán ung_thư ( ví_dụ y_học cá_thể_hoá ) . Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro mà quyết_định điều_trị thường chỉ được đưa ra sau khi có đánh_giá sâu hơn và những thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro được sử_dụng để theo_dõi sẽ thuộc loại B theo quy_tắc 6 - Phần III . 7 . Xét_nghiệm gen di_truyền ở người ( ví_dụ như bệnh Huntington , xơ nang ) . 8 . Theo_dõi nồng_độ thuốc , các chất hoặc các thành_phần sinh_học mà kết_quả xét_nghiệm sai có_thể dẫn đến nguy_cơ đe_doạ tính_mạng bệnh_nhân ngay_tức_thì do quyết_định điều_trị không phù_hợp ( ví_dụ như các dấu_hiệu tim_mạch , cyclosporin , xét_nghiệm thời_gian đông máu ) . 9 . Theo_dõi , điều_trị bệnh_nhân bị bệnh truyền_nhiễm đe_doạ tính_mạng ( ví_dụ như tải lượng virus HCV , tải lượng virus HIV và xác_định kiểu gen , phân nhóm kiểu gen HIV , HCV ) . 10 . Sàng_lọc rối_loạn bẩm_sinh ở thai_nhi ( ví_dụ như tật nứt đốt_sống hoặc hội_chứng Down ) . " Đồng_thời tại Quy_tắc 4 Phần này còn quy_định : - Trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro tự xét_nghiệm sẽ được phân vào loại C. Trường_hợp kết_quả xét_nghiệm của trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro không phục_vụ quyết_định điều_trị hoặc chỉ có giá_trị tham_khảo và cần thực_hiện xét_nghiệm bổ_sung phù_hợp tại phòng xét_nghiệm thì trang_thiết_bị này thuộc loại B. - Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro dùng để xét_nghiệm tại_chỗ thông_số khí máu và đường_huyết cũng thuộc loại C. Các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro xét_nghiệm tại_chỗ khác được phân_loại dựa trên các quy_tắc phân_loại tương_ứng .
21,953
Quy_tắc phân_loại trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro vào loại D như_thế_nào ?
Căn_cứ Quy_tắc 1 và Quy_tắc 2 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sau sẽ được : ... Căn_cứ Quy_tắc 1 và Quy_tắc 2 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sau sẽ được phân vào loại D : - Sử_dụng để phát_hiện sự hiện_diện hoặc sự phơi nhiễm với một tác_nhân lây_nhiễm trong máu , thành_phần máu , dẫn_xuất máu , tế_bào , mô hoặc các bộ_phận cơ_thể người nhằm đánh_giá sự phù_hợp của chúng để thực_hiện truyền máu hoặc cấy_ghép . - Sử_dụng để phát_hiện sự hiện_diện hoặc sự phơi nhiễm với một tác_nhân lây_nhiễm mà tác_nhân đó gây ra bệnh đe_doạ đến tính_mạng , thường không có khả_năng chữa_trị với nguy_cơ lây_truyền cao .
None
1
Căn_cứ Quy_tắc 1 và Quy_tắc 2 Phần III Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2016/TT-BYT thì các trang_thiết_bị y_tế chẩn_đoán in vitro sau sẽ được phân vào loại D : - Sử_dụng để phát_hiện sự hiện_diện hoặc sự phơi nhiễm với một tác_nhân lây_nhiễm trong máu , thành_phần máu , dẫn_xuất máu , tế_bào , mô hoặc các bộ_phận cơ_thể người nhằm đánh_giá sự phù_hợp của chúng để thực_hiện truyền máu hoặc cấy_ghép . - Sử_dụng để phát_hiện sự hiện_diện hoặc sự phơi nhiễm với một tác_nhân lây_nhiễm mà tác_nhân đó gây ra bệnh đe_doạ đến tính_mạng , thường không có khả_năng chữa_trị với nguy_cơ lây_truyền cao .
21,954
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc, công_trình xây_dựng, cơ_khí, điện, điện_tử, truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng : - Nhận_biết được các loại hoá_chất, chất trợ, thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý, nhuộm, in, xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý, nhuộm, in, đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý, nhuộm, in, xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra, nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng : - Nhận_biết được các loại hoá_chất , chất trợ , thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý , nhuộm , in , đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra , nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Nhận_biết được các loại hoá_chất , chất trợ , thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý , nhuộm , in , đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra , nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành công_nghệ_hoá nhuộm ( Hình từ Internet )
21,955
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra, nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngoài_ra, người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Nhận_biết được các loại hoá_chất, chất trợ, thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý, nhuộm, in, xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý, nhuộm, in, đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng : - Nhận_biết được các loại hoá_chất , chất trợ , thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý , nhuộm , in , đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra , nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Nhận_biết được các loại hoá_chất , chất trợ , thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý , nhuộm , in , đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra , nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành công_nghệ_hoá nhuộm ( Hình từ Internet )
21,956
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý, nhuộm, in, đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý, nhuộm, in, xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra, nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành công_nghệ_hoá nhuộm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng : - Nhận_biết được các loại hoá_chất , chất trợ , thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý , nhuộm , in , đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra , nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Nhận_biết được các loại hoá_chất , chất trợ , thuốc_nhuộm sử_dụng trong các công_đoạn tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất sản_phẩm_hoá nhuộm ; - Thực_hiện được các công_việc_hoá nhuộm cơ_bản từ tiền xử_lý , nhuộm , in , đến khi xử_lý hoàn_tất để hoàn_thiện sản_phẩm ; - Thực_hiện được các thí_nghiệm_hoá nhuộm để phân_tích mặt_hàng_hoá nhuộm ; - Vận_hành được các thiết_bị công_nghệ như tiền xử_lý , nhuộm , in , xử_lý hoàn_tất ; thiết_bị kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; nhận_dạng các lỗi sai hỏng sản_phẩm và xử_lý các sự_cố công_nghệ trong quá_trình sản_xuất ; - Kiểm_tra , nhận_xét được các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm trong quá_trình sản_xuất và sau khi sản_xuất_hoá nhuộm ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành công_nghệ_hoá nhuộm ( Hình từ Internet )
21,957
Người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Vị_trí việc_làm sau tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ), sợi, vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim, vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi, vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế, kỹ_thuật tại doanh_nghiệp. Theo đó, người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc sau đây : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ), sợi, vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim, vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ) , sợi , vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim , vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi , vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế , kỹ_thuật tại doanh_nghiệp . Theo đó , người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc sau đây : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ) , sợi , vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim , vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi , vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế , kỹ_thuật tại doanh_nghiệp .
21,958
Người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim, vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi, vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế, kỹ_thuật tại doanh_nghiệp. Vị_trí việc_làm sau tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ), sợi, vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim, vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi, vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế, kỹ_thuật tại doanh_nghiệp. Theo đó, người học ngành công_nghệ_hoá
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ) , sợi , vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim , vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi , vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế , kỹ_thuật tại doanh_nghiệp . Theo đó , người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc sau đây : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ) , sợi , vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim , vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi , vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế , kỹ_thuật tại doanh_nghiệp .
21,959
Người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế, kỹ_thuật tại doanh_nghiệp. Theo đó, người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc sau đây : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ), sợi, vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim, vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi, vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế, kỹ_thuật tại doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ) , sợi , vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim , vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi , vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế , kỹ_thuật tại doanh_nghiệp . Theo đó , người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì người học có_thể làm những công_việc sau đây : - Thí_nghiệm_hoá nhuộm ; - Tổ_chức quá_trình tiền xử_lý cho xơ ( top ) , sợi , vải ; - Nhuộm màu cho xơ ( top ) và sợi ; - Nhuộm màu cho vải dệt_kim , vải dệt thoi ; - Xử_lý vải để trắng ; - In mẫu hoa_văn trên vải trắng hoặc vải màu ; - Xử_lý hoàn_tất vải dệt thoi , vải dệt_kim ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại các công_đoạn_hoá nhuộm ; - Thực_hiện công_tác định_mức kinh_tế , kỹ_thuật tại doanh_nghiệp .
21,960
Người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm : - Làm_việc độc_lập hoặc tổ_chức làm_việc theo nhóm để giải_quyết các yêu_cầu công_nghệ của nhiều đơn hàng_hoá nhuộm từ tiền xử_lý tới hoàn_tất sản_phẩm ; - Có lối sống lành_mạnh , tác_phong làm_việc chuyên_nghiệp , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , luôn ý_thức trách_nhiệm với công_việc cũng như với cộng_đồng ; - Luôn đề_cao ý_thức học_tập , rèn_luyện để nâng cao trình_độ , đáp_ứng yêu_cầu của công_việc . Theo đó , người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm : - Làm_việc độc_lập hoặc tổ_chức làm_việc theo nhóm để giải_quyết các yêu_cầu công_nghệ của nhiều đơn hàng_hoá nhuộm từ tiền xử_lý tới hoàn_tất sản_phẩm ; - Có lối sống lành_mạnh , tác_phong làm_việc chuyên_nghiệp , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , luôn ý_thức trách_nhiệm với công_việc cũng như với cộng_đồng ; - Luôn đề_cao ý_thức học_tập , rèn_luyện để nâng cao trình_độ , đáp_ứng yêu_cầu của công_việc . Theo đó , người học ngành công_nghệ_hoá nhuộm trình_độ trung_cấp thì phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
21,961
Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... " Điều 8. Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1. Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK. Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu. Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản, thực_hiện việc dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này. 2. Thời_hạn trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK, trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . " Theo đó , Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn là 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 
21,962
Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... KSK, trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng. 3. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK, kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống HIV / AIDS. " Theo đó, Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn là 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . " Theo đó , Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn là 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 
21,963
Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... đó, Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn là 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . " Theo đó , Giấy khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có thời_hạn là 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 
21,964
Phân_loại sức_khoẻ của người đi khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... " Điều 7. Phân_loại sức_khoẻ 1. Người thực_hiện khám lâm_sàng, cận lâm_sàng cho đối_tượng KSK phải ghi rõ kết_quả khám, phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa, ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình. 2. Căn_cứ vào kết_quả khám của từng chuyên_khoa, người được cơ_sở KSK phân_công thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ ( sau đây gọi tắt là người kết_luận ) thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ như sau : a ) Phân_loại sức_khoẻ của người được KSK theo quy_định tại Quyết_định số 1613 / BYT-QĐ hoặc phân_loại sức_khoẻ theo quy_định của bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành đối_với trường_hợp KSK chuyên_ngành ; b ) Ghi rõ các bệnh, tật của người được KSK ( nếu có ). Trường_hợp người được KSK có bệnh, tật thì người kết_luận phải tư_vấn phương_án điều_trị, phục_hồi chức_năng hoặc giới_thiệu khám chuyên_khoa để khám bệnh, chữa bệnh. 3. Sau khi phân_loại sức_khoẻ, người kết_luận phải ký, ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 7 . Phân_loại sức_khoẻ 1 . Người thực_hiện khám lâm_sàng , cận lâm_sàng cho đối_tượng KSK phải ghi rõ kết_quả khám , phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa , ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình . 2 . Căn_cứ vào kết_quả khám của từng chuyên_khoa , người được cơ_sở KSK phân_công thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ ( sau đây gọi tắt là người kết_luận ) thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ như sau : a ) Phân_loại sức_khoẻ của người được KSK theo quy_định tại Quyết_định số 1613 / BYT-QĐ hoặc phân_loại sức_khoẻ theo quy_định của bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành đối_với trường_hợp KSK chuyên_ngành ; b ) Ghi rõ các bệnh , tật của người được KSK ( nếu có ) . Trường_hợp người được KSK có bệnh , tật thì người kết_luận phải tư_vấn phương_án điều_trị , phục_hồi chức_năng hoặc giới_thiệu khám chuyên_khoa để khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Sau khi phân_loại sức_khoẻ , người kết_luận phải ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc Sổ_KSK định_kỳ ( dấu sử_dụng trong giao_dịch chính_thức của cơ_sở KSK theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ) . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì việc đóng_dấu được thực_hiện sau khi tiến_hành nhân_bản Giấy_KSK theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo đó , người thực_hiện khám bệnh sẽ phân_loại sức_khoẻ theo quy_định trên cho người có nhu_cầu khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 .
21,965
Phân_loại sức_khoẻ của người đi khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... khám chuyên_khoa để khám bệnh, chữa bệnh. 3. Sau khi phân_loại sức_khoẻ, người kết_luận phải ký, ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc Sổ_KSK định_kỳ ( dấu sử_dụng trong giao_dịch chính_thức của cơ_sở KSK theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ). Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì việc đóng_dấu được thực_hiện sau khi tiến_hành nhân_bản Giấy_KSK theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. " Theo đó, người thực_hiện khám bệnh sẽ phân_loại sức_khoẻ theo quy_định trên cho người có nhu_cầu khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 7 . Phân_loại sức_khoẻ 1 . Người thực_hiện khám lâm_sàng , cận lâm_sàng cho đối_tượng KSK phải ghi rõ kết_quả khám , phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa , ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình . 2 . Căn_cứ vào kết_quả khám của từng chuyên_khoa , người được cơ_sở KSK phân_công thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ ( sau đây gọi tắt là người kết_luận ) thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ như sau : a ) Phân_loại sức_khoẻ của người được KSK theo quy_định tại Quyết_định số 1613 / BYT-QĐ hoặc phân_loại sức_khoẻ theo quy_định của bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành đối_với trường_hợp KSK chuyên_ngành ; b ) Ghi rõ các bệnh , tật của người được KSK ( nếu có ) . Trường_hợp người được KSK có bệnh , tật thì người kết_luận phải tư_vấn phương_án điều_trị , phục_hồi chức_năng hoặc giới_thiệu khám chuyên_khoa để khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Sau khi phân_loại sức_khoẻ , người kết_luận phải ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc Sổ_KSK định_kỳ ( dấu sử_dụng trong giao_dịch chính_thức của cơ_sở KSK theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ) . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì việc đóng_dấu được thực_hiện sau khi tiến_hành nhân_bản Giấy_KSK theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo đó , người thực_hiện khám bệnh sẽ phân_loại sức_khoẻ theo quy_định trên cho người có nhu_cầu khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 .
21,966
Chi_phí khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... " Điều 3. Chi_phí khám sức_khoẻ 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị KSK phải trả chi_phí KSK cho cơ_sở KSK theo mức giá dịch_vụ KBCB đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị, trừ các trường_hợp được miễn hoặc giảm theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp từ hai Giấy_KSK trở lên thì phải nộp thêm phí cấp Giấy_KSK theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc thu, nộp, quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí từ hoạt_động KSK được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị khám sức_khoẻ phải trả chi_phí khám sức_khoẻ cho cơ_sở khám sức_khoẻ theo mức giá dịch_vụ khám bệnh chữa bệnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị. Như_vậy, mức giá khám sức_khoẻ Thông_tư 14 tuỳ_thuộc vào cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị để đưa ra mức giá. Cho_nên, không có mức giá cụ_thể cho vấn_đề này bạn nhé bạn liên_hệ cơ_sở khám bệnh gần nhất để có_thể tham_khảo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 3 . Chi_phí khám sức_khoẻ 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị KSK phải trả chi_phí KSK cho cơ_sở KSK theo mức giá dịch_vụ KBCB đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị , trừ các trường_hợp được miễn hoặc giảm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp từ hai Giấy_KSK trở lên thì phải nộp thêm phí cấp Giấy_KSK theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí từ hoạt_động KSK được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị khám sức_khoẻ phải trả chi_phí khám sức_khoẻ cho cơ_sở khám sức_khoẻ theo mức giá dịch_vụ khám bệnh chữa bệnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị . Như_vậy , mức giá khám sức_khoẻ Thông_tư 14 tuỳ_thuộc vào cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị để đưa ra mức giá . Cho_nên , không có mức giá cụ_thể cho vấn_đề này bạn nhé bạn liên_hệ cơ_sở khám bệnh gần nhất để có_thể tham_khảo .
21,967
Chi_phí khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... thoả_thuận giữa hai đơn_vị để đưa ra mức giá. Cho_nên, không có mức giá cụ_thể cho vấn_đề này bạn nhé bạn liên_hệ cơ_sở khám bệnh gần nhất để có_thể tham_khảo. " Điều 3. Chi_phí khám sức_khoẻ 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị KSK phải trả chi_phí KSK cho cơ_sở KSK theo mức giá dịch_vụ KBCB đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị, trừ các trường_hợp được miễn hoặc giảm theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp từ hai Giấy_KSK trở lên thì phải nộp thêm phí cấp Giấy_KSK theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc thu, nộp, quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí từ hoạt_động KSK được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị khám sức_khoẻ phải trả chi_phí khám sức_khoẻ cho cơ_sở khám sức_khoẻ theo mức giá dịch_vụ khám bệnh chữa bệnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị. Như_vậy, mức giá khám sức_khoẻ Thông_tư 14 tuỳ_thuộc vào cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 3 . Chi_phí khám sức_khoẻ 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị KSK phải trả chi_phí KSK cho cơ_sở KSK theo mức giá dịch_vụ KBCB đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị , trừ các trường_hợp được miễn hoặc giảm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp từ hai Giấy_KSK trở lên thì phải nộp thêm phí cấp Giấy_KSK theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí từ hoạt_động KSK được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị khám sức_khoẻ phải trả chi_phí khám sức_khoẻ cho cơ_sở khám sức_khoẻ theo mức giá dịch_vụ khám bệnh chữa bệnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị . Như_vậy , mức giá khám sức_khoẻ Thông_tư 14 tuỳ_thuộc vào cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị để đưa ra mức giá . Cho_nên , không có mức giá cụ_thể cho vấn_đề này bạn nhé bạn liên_hệ cơ_sở khám bệnh gần nhất để có_thể tham_khảo .
21,968
Chi_phí khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... chữa bệnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị. Như_vậy, mức giá khám sức_khoẻ Thông_tư 14 tuỳ_thuộc vào cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị để đưa ra mức giá. Cho_nên, không có mức giá cụ_thể cho vấn_đề này bạn nhé bạn liên_hệ cơ_sở khám bệnh gần nhất để có_thể tham_khảo.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : " Điều 3 . Chi_phí khám sức_khoẻ 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị KSK phải trả chi_phí KSK cho cơ_sở KSK theo mức giá dịch_vụ KBCB đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị , trừ các trường_hợp được miễn hoặc giảm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp từ hai Giấy_KSK trở lên thì phải nộp thêm phí cấp Giấy_KSK theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc thu , nộp , quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí từ hoạt_động KSK được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị khám sức_khoẻ phải trả chi_phí khám sức_khoẻ cho cơ_sở khám sức_khoẻ theo mức giá dịch_vụ khám bệnh chữa bệnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị . Như_vậy , mức giá khám sức_khoẻ Thông_tư 14 tuỳ_thuộc vào cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc theo thoả_thuận giữa hai đơn_vị để đưa ra mức giá . Cho_nên , không có mức giá cụ_thể cho vấn_đề này bạn nhé bạn liên_hệ cơ_sở khám bệnh gần nhất để có_thể tham_khảo .
21,969
Bổ_sung quy_định về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ?
Căn_cứ Điều 123 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau ; " Điều 123 . ... Phòng, chống gian_lận bảo_hiểm 1. Phòng, chống gian_lận bảo_hiểm trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm là việc thực_hiện các biện_pháp nhằm ngăn_ngừa, hạn_chế các hành_vi gian_lận trong quá_trình giao_kết, thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm nhằm chiếm_đoạt tiền, tài_sản từ doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, bên mua bảo_hiểm. 2. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có trách_nhiệm chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phòng_ngừa, phát_hiện, giảm_thiểu các hành_vi gian_lận bảo_hiểm ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. 3. Bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm chủ_động tham_gia vào công_tác phòng, chống gian_lận bảo_hiểm ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi gian_lận bảo_hiểm thì kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và các cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm tổ_chức công_tác phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. " Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành không có quy_định về phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. Theo đó, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đã bổ_sung thêm quy_định này
None
1
Căn_cứ Điều 123 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau ; " Điều 123 . Phòng , chống gian_lận bảo_hiểm 1 . Phòng , chống gian_lận bảo_hiểm trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm là việc thực_hiện các biện_pháp nhằm ngăn_ngừa , hạn_chế các hành_vi gian_lận trong quá_trình giao_kết , thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm nhằm chiếm_đoạt tiền , tài_sản từ doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có trách_nhiệm chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , giảm_thiểu các hành_vi gian_lận bảo_hiểm ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . 3 . Bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm chủ_động tham_gia vào công_tác phòng , chống gian_lận bảo_hiểm ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi gian_lận bảo_hiểm thì kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và các cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm tổ_chức công_tác phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . " Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành không có quy_định về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . Theo đó , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đã bổ_sung thêm quy_định này nhằm hạn_chế các hành_vi trục_lợi bảo_hiểm . ( Hình từ internet )
21,970
Bổ_sung quy_định về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ?
Căn_cứ Điều 123 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau ; " Điều 123 . ... , chống gian_lận bảo_hiểm. " Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành không có quy_định về phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. Theo đó, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đã bổ_sung thêm quy_định này nhằm hạn_chế các hành_vi trục_lợi bảo_hiểm. ( Hình từ internet ) Phòng, chống gian_lận bảo_hiểm 1. Phòng, chống gian_lận bảo_hiểm trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm là việc thực_hiện các biện_pháp nhằm ngăn_ngừa, hạn_chế các hành_vi gian_lận trong quá_trình giao_kết, thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm nhằm chiếm_đoạt tiền, tài_sản từ doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, bên mua bảo_hiểm. 2. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có trách_nhiệm chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phòng_ngừa, phát_hiện, giảm_thiểu các hành_vi gian_lận bảo_hiểm ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. 3. Bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm chủ_động tham_gia vào công_tác phòng, chống gian_lận bảo_hiểm ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi gian_lận bảo_hiểm thì kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và các cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ
None
1
Căn_cứ Điều 123 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau ; " Điều 123 . Phòng , chống gian_lận bảo_hiểm 1 . Phòng , chống gian_lận bảo_hiểm trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm là việc thực_hiện các biện_pháp nhằm ngăn_ngừa , hạn_chế các hành_vi gian_lận trong quá_trình giao_kết , thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm nhằm chiếm_đoạt tiền , tài_sản từ doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có trách_nhiệm chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , giảm_thiểu các hành_vi gian_lận bảo_hiểm ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . 3 . Bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm chủ_động tham_gia vào công_tác phòng , chống gian_lận bảo_hiểm ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi gian_lận bảo_hiểm thì kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và các cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm tổ_chức công_tác phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . " Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành không có quy_định về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . Theo đó , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đã bổ_sung thêm quy_định này nhằm hạn_chế các hành_vi trục_lợi bảo_hiểm . ( Hình từ internet )
21,971
Bổ_sung quy_định về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ?
Căn_cứ Điều 123 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau ; " Điều 123 . ... doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và các cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm tổ_chức công_tác phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. " Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành không có quy_định về phòng, chống gian_lận bảo_hiểm. Theo đó, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đã bổ_sung thêm quy_định này nhằm hạn_chế các hành_vi trục_lợi bảo_hiểm. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 123 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau ; " Điều 123 . Phòng , chống gian_lận bảo_hiểm 1 . Phòng , chống gian_lận bảo_hiểm trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm là việc thực_hiện các biện_pháp nhằm ngăn_ngừa , hạn_chế các hành_vi gian_lận trong quá_trình giao_kết , thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm nhằm chiếm_đoạt tiền , tài_sản từ doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm . 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có trách_nhiệm chủ_động xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , giảm_thiểu các hành_vi gian_lận bảo_hiểm ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . 3 . Bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm chủ_động tham_gia vào công_tác phòng , chống gian_lận bảo_hiểm ; trường_hợp phát_hiện các hành_vi gian_lận bảo_hiểm thì kịp_thời thông_báo cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài và các cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm tổ_chức công_tác phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . " Luật Kinh_doanh bảo_hiểm hiện_hành không có quy_định về phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . Theo đó , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đã bổ_sung thêm quy_định này nhằm hạn_chế các hành_vi trục_lợi bảo_hiểm . ( Hình từ internet )
21,972
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi đi: ... Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : " Điều 213. Tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tiền bảo_hiểm từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 174, 353 và 355 của Bộ_luật này, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng quyền_lợi bảo_hiểm để giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm, trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu, cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; c ) Giả_mạo tài_liệu, cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản, sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm
None
1
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : " Điều 213 . Tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tiền bảo_hiểm từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 174 , 353 và 355 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng quyền_lợi bảo_hiểm để giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm , trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; c ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản , sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; c ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại 1.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 400.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 2 Điều này hoặc chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; " c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại 5.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . " Như_vậy , tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo pháp_luật hình_sự như trên .
21,973
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi đi: ... Giả_mạo tài_liệu, cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản, sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm, trừ trường_hợp luật có quy_định khác. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi, xảo_quyệt ; c ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại 1.000.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. 5.
None
1
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : " Điều 213 . Tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tiền bảo_hiểm từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 174 , 353 và 355 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng quyền_lợi bảo_hiểm để giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm , trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; c ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản , sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; c ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại 1.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 400.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 2 Điều này hoặc chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; " c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại 5.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . " Như_vậy , tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo pháp_luật hình_sự như trên .
21,974
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi đi: ... phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. 5. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 400.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và đ khoản 2 Điều này hoặc chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; " c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại 5.000.000.000 đồng trở lên
None
1
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : " Điều 213 . Tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tiền bảo_hiểm từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 174 , 353 và 355 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng quyền_lợi bảo_hiểm để giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm , trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; c ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản , sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; c ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại 1.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 400.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 2 Điều này hoặc chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; " c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại 5.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . " Như_vậy , tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo pháp_luật hình_sự như trên .
21,975
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi đi: ... ; " c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại 5.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm. " Như_vậy, tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo pháp_luật hình_sự như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 213 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ; khoản 5 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 49 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : " Điều 213 . Tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tiền bảo_hiểm từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 174 , 353 và 355 của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng quyền_lợi bảo_hiểm để giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm , trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; c ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản , sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; c ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại 1.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 400.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 2 Điều này hoặc chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; " c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này chiếm_đoạt số tiền bảo_hiểm 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại 5.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . " Như_vậy , tội gian_lận trong kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo pháp_luật hình_sự như trên .
21,976
Hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm thuộc trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ Điều 121 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... " Điều 121 . Trách_nhiệm trong việc đề_phòng , hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm và các bên có liên_quan có trách_nhiệm trong việc đề_phòng , hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . " Như_vậy , trách_nhiệm trong việc đề_phòng , hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm được quy_định như trên . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 .
None
1
Căn_cứ Điều 121 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : " Điều 121 . Trách_nhiệm trong việc đề_phòng , hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm và các bên có liên_quan có trách_nhiệm trong việc đề_phòng , hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm . " Như_vậy , trách_nhiệm trong việc đề_phòng , hạn_chế tổn_thất và phòng , chống gian_lận bảo_hiểm được quy_định như trên . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 .
21,977
Ai có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm ?
Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giá: ... Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm : “ Điều 372. Phát_hiện bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm 1. Người bị kết_án, cơ_quan, tổ_chức và mọi cá nhân có quyền phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật và thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. 2. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc kiểm_tra bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp huyện để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị. - Toà_án quân_sự cấp quân_khu thực_hiện việc kiểm_tra bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự khu_vực để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương xem_xét kháng_nghị. 3. Khi thực_hiện công_tác giám_đốc việc xét_xử, kiểm_sát việc xét_xử hoặc qua các nguồn thông_tin khác mà Toà_án, Viện_kiểm_sát phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. ” Như_vậy, theo
None
1
Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm : “ Điều 372 . Phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm 1 . Người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức và mọi cá nhân có quyền phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật và thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . 2 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc kiểm_tra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp huyện để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị . - Toà_án quân_sự cấp quân_khu thực_hiện việc kiểm_tra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự khu_vực để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương xem_xét kháng_nghị . 3 . Khi thực_hiện công_tác giám_đốc việc xét_xử , kiểm_sát việc xét_xử hoặc qua các nguồn thông_tin khác mà Toà_án , Viện_kiểm_sát phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức và mọi cá nhân khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đều có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . Thời_hạn kháng_nghị giám_đốc_thẩm
21,978
Ai có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm ?
Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giá: ... mà Toà_án, Viện_kiểm_sát phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người bị kết_án, cơ_quan, tổ_chức và mọi cá nhân khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đều có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. Thời_hạn kháng_nghị giám_đốc_thẩmCăn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm : “ Điều 372. Phát_hiện bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm 1. Người bị kết_án, cơ_quan, tổ_chức và mọi cá nhân có quyền phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật và thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. 2. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc kiểm_tra bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp huyện để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị. - Toà_án quân_sự
None
1
Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm : “ Điều 372 . Phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm 1 . Người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức và mọi cá nhân có quyền phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật và thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . 2 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc kiểm_tra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp huyện để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị . - Toà_án quân_sự cấp quân_khu thực_hiện việc kiểm_tra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự khu_vực để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương xem_xét kháng_nghị . 3 . Khi thực_hiện công_tác giám_đốc việc xét_xử , kiểm_sát việc xét_xử hoặc qua các nguồn thông_tin khác mà Toà_án , Viện_kiểm_sát phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức và mọi cá nhân khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đều có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . Thời_hạn kháng_nghị giám_đốc_thẩm
21,979
Ai có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm ?
Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giá: ... quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp huyện để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị. - Toà_án quân_sự cấp quân_khu thực_hiện việc kiểm_tra bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự khu_vực để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương xem_xét kháng_nghị. 3. Khi thực_hiện công_tác giám_đốc việc xét_xử, kiểm_sát việc xét_xử hoặc qua các nguồn thông_tin khác mà Toà_án, Viện_kiểm_sát phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người bị kết_án, cơ_quan, tổ_chức và mọi cá nhân khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đều có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị. Thời_hạn kháng_nghị giám_đốc_thẩm
None
1
Căn_cứ theo Điều 372 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm : “ Điều 372 . Phát_hiện bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm 1 . Người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức và mọi cá nhân có quyền phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật và thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . 2 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc kiểm_tra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp huyện để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị . - Toà_án quân_sự cấp quân_khu thực_hiện việc kiểm_tra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án quân_sự khu_vực để phát_hiện vi_phạm pháp_luật và kiến_nghị Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương xem_xét kháng_nghị . 3 . Khi thực_hiện công_tác giám_đốc việc xét_xử , kiểm_sát việc xét_xử hoặc qua các nguồn thông_tin khác mà Toà_án , Viện_kiểm_sát phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì thông_báo ngay bằng văn_bản cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức và mọi cá nhân khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đều có quyền thông_báo cho người có thẩm_quyền kháng_nghị . Thời_hạn kháng_nghị giám_đốc_thẩm
21,980
Người có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ?
Theo quy_định tại Điều 331 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , những người có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : ... - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp cao ; bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án khác khi xét thấy cần_thiết , trừ quyết_định giám_đốc_thẩm của Hội_đồng thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện trong phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ .
None
1
Theo quy_định tại Điều 331 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , những người có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp cao ; bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án khác khi xét thấy cần_thiết , trừ quyết_định giám_đốc_thẩm của Hội_đồng thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện trong phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ .
21,981
Thủ_tục thông_báo bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ?
Tại Điều 374 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ_tục thông_báo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_t: ... Tại Điều 374 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ_tục thông_báo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm như sau : ( 1 ) Khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản hoặc trình_bày trực_tiếp với người có thẩm_quyền kháng_nghị hoặc với Toà_án , Viện_kiểm_sát nơi gần nhất kèm theo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật ( nếu có ) . ( 2 ) Văn_bản thông_báo có các nội_dung chính : - Ngày , tháng , năm ; - Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông báo ; - Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật bị phát_hiện có vi_phạm pháp_luật ; - Nội_dung vi_phạm pháp_luật được phát_hiện ; - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét kháng_nghị . ( 3 ) Người thông_báo là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức thông_báo thì người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng dấu .
None
1
Tại Điều 374 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ_tục thông_báo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật cần xét_lại theo thủ_tục giám_đốc_thẩm như sau : ( 1 ) Khi phát_hiện vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì người bị kết_án , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản hoặc trình_bày trực_tiếp với người có thẩm_quyền kháng_nghị hoặc với Toà_án , Viện_kiểm_sát nơi gần nhất kèm theo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật ( nếu có ) . ( 2 ) Văn_bản thông_báo có các nội_dung chính : - Ngày , tháng , năm ; - Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông báo ; - Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật bị phát_hiện có vi_phạm pháp_luật ; - Nội_dung vi_phạm pháp_luật được phát_hiện ; - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét kháng_nghị . ( 3 ) Người thông_báo là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức thông_báo thì người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng dấu .
21,982
Thời_hạn kháng_nghị giám_đốc_thẩm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 379 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm như sau : ... - Việc kháng_nghị theo hướng không có lợi cho người bị kết_án chỉ được tiến_hành trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật . - Việc kháng_nghị theo hướng có lợi cho người bị kết_án có_thể được tiến_hành bất_cứ lúc_nào , cả trong trường_hợp người bị kết_án đã chết mà cần minh_oan cho họ . - Việc kháng_nghị về dân_sự trong vụ án hình_sự đối_với đương sự được thực hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . - Nếu không có căn_cứ để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm thì người có quyền kháng_nghị phải trả_lời bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã kiến_nghị biết rõ lý_do của việc không kháng_nghị . Như_vậy , trong trường_hợp kháng_nghị theo hướng có lợi cho người bị kết_án thì có_thể được tiến_hành bất_cứ lúc_nào , cả trong trường_hợp người bị kết_án đã chết mà cần minh_oan cho họ .
None
1
Căn_cứ theo Điều 379 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm như sau : - Việc kháng_nghị theo hướng không có lợi cho người bị kết_án chỉ được tiến_hành trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật . - Việc kháng_nghị theo hướng có lợi cho người bị kết_án có_thể được tiến_hành bất_cứ lúc_nào , cả trong trường_hợp người bị kết_án đã chết mà cần minh_oan cho họ . - Việc kháng_nghị về dân_sự trong vụ án hình_sự đối_với đương sự được thực hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . - Nếu không có căn_cứ để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm thì người có quyền kháng_nghị phải trả_lời bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã kiến_nghị biết rõ lý_do của việc không kháng_nghị . Như_vậy , trong trường_hợp kháng_nghị theo hướng có lợi cho người bị kết_án thì có_thể được tiến_hành bất_cứ lúc_nào , cả trong trường_hợp người bị kết_án đã chết mà cần minh_oan cho họ .
21,983
Doanh_nghiệp xã_hội là gì ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chí , quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... - Doanh_nghiệp xã_hội phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : + Là doanh_nghiệp được đăng_ký thành_lập theo quy_định của Luật này ; + Mục_tiêu hoạt_động nhằm giải_quyết vấn_đề xã_hội, môi_trường vì lợi_ích cộng_đồng ; + Sử_dụng ít_nhất 51% tổng lợi_nhuận sau thuế hằng năm của doanh_nghiệp để tái đầu_tư nhằm thực_hiện mục_tiêu đã đăng_ký. - Ngoài quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này, doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Chủ_sở_hữu, người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét, tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép, chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; + Được huy_động, nhận tài_trợ từ cá_nhân, doanh_nghiệp, tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam, nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý, chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; + Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; + Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội, môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; + Trường_hợp được nhận các ưu_đãi, hỗ_trợ, doanh_nghiệp xã_hội
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chí , quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : - Doanh_nghiệp xã_hội phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : + Là doanh_nghiệp được đăng_ký thành_lập theo quy_định của Luật này ; + Mục_tiêu hoạt_động nhằm giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường vì lợi_ích cộng_đồng ; + Sử_dụng ít_nhất 51% tổng lợi_nhuận sau thuế hằng năm của doanh_nghiệp để tái đầu_tư nhằm thực_hiện mục_tiêu đã đăng_ký . - Ngoài quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này , doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Chủ_sở_hữu , người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét , tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép , chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; + Được huy_động , nhận tài_trợ từ cá_nhân , doanh_nghiệp , tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam , nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý , chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; + Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; + Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; + Trường_hợp được nhận các ưu_đãi , hỗ_trợ , doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp xã_hội phải thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền khi chấm_dứt thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường hoặc không sử_dụng lợi_nhuận để tái đầu_tư theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này . - Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ và thúc_đẩy phát_triển doanh_nghiệp xã_hội . Như_vậy , từ căn_cứ trên ta có_thể biết doanh_nghiệp xã_hội là doanh_nghiệp được đăng_ký thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp với mục_tiêu hoạt_động nhằm giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường vì lợi_ích cộng_đồng đồng_thời doanh_nghiệp sử_dụng ít_nhất 51% tổng lợi_nhuận sau thuế hằng năm của doanh_nghiệp để tái đầu_tư nhằm thực_hiện mục_tiêu đã đăng_ký . Tải trọn bộ các văn_bản về doanh_nghiệp xã_hội hiện_hành : Tải về
21,984
Doanh_nghiệp xã_hội là gì ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chí , quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội, môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; + Trường_hợp được nhận các ưu_đãi, hỗ_trợ, doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp. - Doanh_nghiệp xã_hội phải thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền khi chấm_dứt thực_hiện mục_tiêu xã_hội, môi_trường hoặc không sử_dụng lợi_nhuận để tái đầu_tư theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này. - Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích, hỗ_trợ và thúc_đẩy phát_triển doanh_nghiệp xã_hội. Như_vậy, từ căn_cứ trên ta có_thể biết doanh_nghiệp xã_hội là doanh_nghiệp được đăng_ký thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp với mục_tiêu hoạt_động nhằm giải_quyết vấn_đề xã_hội, môi_trường vì lợi_ích cộng_đồng đồng_thời doanh_nghiệp sử_dụng ít_nhất 51% tổng lợi_nhuận sau thuế hằng năm của doanh_nghiệp để tái đầu_tư nhằm thực_hiện mục_tiêu đã đăng_ký. Tải trọn bộ các văn_bản về doanh_nghiệp xã_hội hiện_hành : Tải về
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chí , quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : - Doanh_nghiệp xã_hội phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : + Là doanh_nghiệp được đăng_ký thành_lập theo quy_định của Luật này ; + Mục_tiêu hoạt_động nhằm giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường vì lợi_ích cộng_đồng ; + Sử_dụng ít_nhất 51% tổng lợi_nhuận sau thuế hằng năm của doanh_nghiệp để tái đầu_tư nhằm thực_hiện mục_tiêu đã đăng_ký . - Ngoài quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này , doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Chủ_sở_hữu , người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét , tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép , chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; + Được huy_động , nhận tài_trợ từ cá_nhân , doanh_nghiệp , tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam , nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý , chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; + Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; + Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; + Trường_hợp được nhận các ưu_đãi , hỗ_trợ , doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp xã_hội phải thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền khi chấm_dứt thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường hoặc không sử_dụng lợi_nhuận để tái đầu_tư theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này . - Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ và thúc_đẩy phát_triển doanh_nghiệp xã_hội . Như_vậy , từ căn_cứ trên ta có_thể biết doanh_nghiệp xã_hội là doanh_nghiệp được đăng_ký thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp với mục_tiêu hoạt_động nhằm giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường vì lợi_ích cộng_đồng đồng_thời doanh_nghiệp sử_dụng ít_nhất 51% tổng lợi_nhuận sau thuế hằng năm của doanh_nghiệp để tái đầu_tư nhằm thực_hiện mục_tiêu đã đăng_ký . Tải trọn bộ các văn_bản về doanh_nghiệp xã_hội hiện_hành : Tải về
21,985
Trách_nhiệm của doanh_nghiệp xã_hội là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 47/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... " 1 . Doanh_nghiệp xã_hội phải duy_trì mục_tiêu xã_hội , môi_trường , mức lợi_nhuận giữ lại để tái đầu_tư và nội_dung khác ghi tại Cam_kết thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường trong suốt quá_trình hoạt_động . Trừ trường_hợp chấm_dứt mục_tiêu xã_hội , môi_trường trước thời_hạn đã cam_kết , doanh_nghiệp xã_hội phải hoàn lại toàn_bộ các ưu_đãi , khoản viện_trợ , tài_trợ mà doanh_nghiệp xã_hội đã tiếp_nhận để thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường đã đăng_ký nếu không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ Cam_kết thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường và mức lợi_nhuận giữ lại để tái đầu_tư . "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 47/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của doanh_nghiệp xã_hội như sau : " 1 . Doanh_nghiệp xã_hội phải duy_trì mục_tiêu xã_hội , môi_trường , mức lợi_nhuận giữ lại để tái đầu_tư và nội_dung khác ghi tại Cam_kết thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường trong suốt quá_trình hoạt_động . Trừ trường_hợp chấm_dứt mục_tiêu xã_hội , môi_trường trước thời_hạn đã cam_kết , doanh_nghiệp xã_hội phải hoàn lại toàn_bộ các ưu_đãi , khoản viện_trợ , tài_trợ mà doanh_nghiệp xã_hội đã tiếp_nhận để thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường đã đăng_ký nếu không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ Cam_kết thực_hiện mục_tiêu xã_hội , môi_trường và mức lợi_nhuận giữ lại để tái đầu_tư . "
21,986
Doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... ( 1 ) Quyền của doanh_nghiệp xã_hội - Tự_do kinh_doanh ngành, nghề mà luật không cấm. - Tự_chủ kinh_doanh và lựa_chọn hình_thức tổ_chức kinh_doanh ; chủ_động lựa_chọn ngành, nghề, địa_bàn, hình_thức kinh_doanh ; chủ_động điều_chỉnh quy_mô và ngành, nghề kinh_doanh. - Lựa_chọn hình_thức, phương_thức huy_động, phân_bổ và sử_dụng vốn. - Tự_do tìm_kiếm thị_trường, khách_hàng và ký_kết hợp_đồng. - Kinh_doanh xuất_khẩu, nhập_khẩu. - Tuyển_dụng, thuê và sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. - Chủ_động ứng_dụng khoa_học và công_nghệ để nâng cao hiệu_quả kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh ; được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. - Chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản của doanh_nghiệp. - Từ_chối yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân về cung_cấp nguồn_lực không theo quy_định của pháp_luật. - Khiếu_nại, tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật. - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_sở_hữu, người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét, tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép, chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Được huy_động, nhận tài_trợ từ cá_nhân
None
1
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ( 1 ) Quyền của doanh_nghiệp xã_hội - Tự_do kinh_doanh ngành , nghề mà luật không cấm . - Tự_chủ kinh_doanh và lựa_chọn hình_thức tổ_chức kinh_doanh ; chủ_động lựa_chọn ngành , nghề , địa_bàn , hình_thức kinh_doanh ; chủ_động điều_chỉnh quy_mô và ngành , nghề kinh_doanh . - Lựa_chọn hình_thức , phương_thức huy_động , phân_bổ và sử_dụng vốn . - Tự_do tìm_kiếm thị_trường , khách_hàng và ký_kết hợp_đồng . - Kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu . - Tuyển_dụng , thuê và sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Chủ_động ứng_dụng khoa_học và công_nghệ để nâng cao hiệu_quả kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh ; được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . - Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản của doanh_nghiệp . - Từ_chối yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân về cung_cấp nguồn_lực không theo quy_định của pháp_luật . - Khiếu_nại , tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_sở_hữu , người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét , tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép , chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Được huy_động , nhận tài_trợ từ cá_nhân , doanh_nghiệp , tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam , nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý , chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội - Đáp_ứng đủ điều_kiện đầu_tư kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm duy_trì đủ điều_kiện đó trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . - Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo ; trường_hợp phát_hiện thông_tin đã kê_khai hoặc báo_cáo thiếu chính_xác , chưa đầy_đủ thì phải kịp_thời sửa_đổi , bổ_sung các thông_tin đó . - Tổ_chức công_tác kế_toán , nộp thuế và thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không phân_biệt đối_xử , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không ngược_đãi lao_động , cưỡng_bức lao_động hoặc sử_dụng lao_động chưa thành_niên trái pháp_luật ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; - Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; - Trường_hợp được nhận các ưu_đãi , hỗ_trợ , doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến doanh_nghiệp xã_hội mà bạn quan_tâm .
21,987
Doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... xã_hội được xem_xét, tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép, chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Được huy_động, nhận tài_trợ từ cá_nhân, doanh_nghiệp, tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam, nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý, chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội - Đáp_ứng đủ điều_kiện đầu_tư kinh_doanh khi kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm duy_trì đủ điều_kiện đó trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh. - Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp, báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này. - Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo ; trường_hợp phát_hiện thông_tin đã kê_khai hoặc báo_cáo thiếu chính_xác, chưa đầy_đủ thì phải kịp_thời sửa_đổi, bổ_sung các thông_tin đó. - Tổ_chức công_tác kế_toán, nộp thuế và thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật. - Bảo_đảm quyền
None
1
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ( 1 ) Quyền của doanh_nghiệp xã_hội - Tự_do kinh_doanh ngành , nghề mà luật không cấm . - Tự_chủ kinh_doanh và lựa_chọn hình_thức tổ_chức kinh_doanh ; chủ_động lựa_chọn ngành , nghề , địa_bàn , hình_thức kinh_doanh ; chủ_động điều_chỉnh quy_mô và ngành , nghề kinh_doanh . - Lựa_chọn hình_thức , phương_thức huy_động , phân_bổ và sử_dụng vốn . - Tự_do tìm_kiếm thị_trường , khách_hàng và ký_kết hợp_đồng . - Kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu . - Tuyển_dụng , thuê và sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Chủ_động ứng_dụng khoa_học và công_nghệ để nâng cao hiệu_quả kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh ; được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . - Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản của doanh_nghiệp . - Từ_chối yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân về cung_cấp nguồn_lực không theo quy_định của pháp_luật . - Khiếu_nại , tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_sở_hữu , người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét , tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép , chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Được huy_động , nhận tài_trợ từ cá_nhân , doanh_nghiệp , tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam , nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý , chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội - Đáp_ứng đủ điều_kiện đầu_tư kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm duy_trì đủ điều_kiện đó trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . - Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo ; trường_hợp phát_hiện thông_tin đã kê_khai hoặc báo_cáo thiếu chính_xác , chưa đầy_đủ thì phải kịp_thời sửa_đổi , bổ_sung các thông_tin đó . - Tổ_chức công_tác kế_toán , nộp thuế và thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không phân_biệt đối_xử , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không ngược_đãi lao_động , cưỡng_bức lao_động hoặc sử_dụng lao_động chưa thành_niên trái pháp_luật ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; - Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; - Trường_hợp được nhận các ưu_đãi , hỗ_trợ , doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến doanh_nghiệp xã_hội mà bạn quan_tâm .
21,988
Doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... đầy_đủ thì phải kịp_thời sửa_đổi, bổ_sung các thông_tin đó. - Tổ_chức công_tác kế_toán, nộp thuế và thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật. - Bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không phân_biệt đối_xử, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không ngược_đãi lao_động, cưỡng_bức lao_động hoặc sử_dụng lao_động chưa thành_niên trái pháp_luật ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề ; thực_hiện các chính_sách, chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật. - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; - Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội, môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; - Trường_hợp được nhận các ưu_đãi, hỗ_trợ, doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp. Trên đây là
None
1
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ( 1 ) Quyền của doanh_nghiệp xã_hội - Tự_do kinh_doanh ngành , nghề mà luật không cấm . - Tự_chủ kinh_doanh và lựa_chọn hình_thức tổ_chức kinh_doanh ; chủ_động lựa_chọn ngành , nghề , địa_bàn , hình_thức kinh_doanh ; chủ_động điều_chỉnh quy_mô và ngành , nghề kinh_doanh . - Lựa_chọn hình_thức , phương_thức huy_động , phân_bổ và sử_dụng vốn . - Tự_do tìm_kiếm thị_trường , khách_hàng và ký_kết hợp_đồng . - Kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu . - Tuyển_dụng , thuê và sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Chủ_động ứng_dụng khoa_học và công_nghệ để nâng cao hiệu_quả kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh ; được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . - Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản của doanh_nghiệp . - Từ_chối yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân về cung_cấp nguồn_lực không theo quy_định của pháp_luật . - Khiếu_nại , tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_sở_hữu , người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét , tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép , chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Được huy_động , nhận tài_trợ từ cá_nhân , doanh_nghiệp , tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam , nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý , chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội - Đáp_ứng đủ điều_kiện đầu_tư kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm duy_trì đủ điều_kiện đó trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . - Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo ; trường_hợp phát_hiện thông_tin đã kê_khai hoặc báo_cáo thiếu chính_xác , chưa đầy_đủ thì phải kịp_thời sửa_đổi , bổ_sung các thông_tin đó . - Tổ_chức công_tác kế_toán , nộp thuế và thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không phân_biệt đối_xử , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không ngược_đãi lao_động , cưỡng_bức lao_động hoặc sử_dụng lao_động chưa thành_niên trái pháp_luật ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; - Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; - Trường_hợp được nhận các ưu_đãi , hỗ_trợ , doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến doanh_nghiệp xã_hội mà bạn quan_tâm .
21,989
Doanh_nghiệp xã_hội có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ... doanh_nghiệp đã đăng_ký ; - Trường_hợp được nhận các ưu_đãi, hỗ_trợ, doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến doanh_nghiệp xã_hội mà bạn quan_tâm.
None
1
Căn_cứ Điều 7 , Điều 8 và khoản 2 Điều 10 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội như sau : ( 1 ) Quyền của doanh_nghiệp xã_hội - Tự_do kinh_doanh ngành , nghề mà luật không cấm . - Tự_chủ kinh_doanh và lựa_chọn hình_thức tổ_chức kinh_doanh ; chủ_động lựa_chọn ngành , nghề , địa_bàn , hình_thức kinh_doanh ; chủ_động điều_chỉnh quy_mô và ngành , nghề kinh_doanh . - Lựa_chọn hình_thức , phương_thức huy_động , phân_bổ và sử_dụng vốn . - Tự_do tìm_kiếm thị_trường , khách_hàng và ký_kết hợp_đồng . - Kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu . - Tuyển_dụng , thuê và sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Chủ_động ứng_dụng khoa_học và công_nghệ để nâng cao hiệu_quả kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh ; được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . - Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản của doanh_nghiệp . - Từ_chối yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân về cung_cấp nguồn_lực không theo quy_định của pháp_luật . - Khiếu_nại , tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_sở_hữu , người_quản_lý doanh_nghiệp xã_hội được xem_xét , tạo thuận_lợi và hỗ_trợ trong việc cấp giấy_phép , chứng_chỉ và giấy chứng_nhận có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Được huy_động , nhận tài_trợ từ cá_nhân , doanh_nghiệp , tổ_chức phi_chính_phủ và tổ_chức khác của Việt_Nam , nước_ngoài để bù_đắp chi_phí quản_lý , chi_phí hoạt_động của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp xã_hội - Đáp_ứng đủ điều_kiện đầu_tư kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm duy_trì đủ điều_kiện đó trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . - Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo ; trường_hợp phát_hiện thông_tin đã kê_khai hoặc báo_cáo thiếu chính_xác , chưa đầy_đủ thì phải kịp_thời sửa_đổi , bổ_sung các thông_tin đó . - Tổ_chức công_tác kế_toán , nộp thuế và thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không phân_biệt đối_xử , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không ngược_đãi lao_động , cưỡng_bức lao_động hoặc sử_dụng lao_động chưa thành_niên trái pháp_luật ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Duy_trì mục_tiêu hoạt_động và điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động ; - Không được sử_dụng các khoản tài_trợ huy_động được cho mục_đích khác ngoài bù_đắp chi_phí quản_lý và chi_phí hoạt_động để giải_quyết vấn_đề xã_hội , môi_trường mà doanh_nghiệp đã đăng_ký ; - Trường_hợp được nhận các ưu_đãi , hỗ_trợ , doanh_nghiệp xã_hội phải định_kỳ hằng năm báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến doanh_nghiệp xã_hội mà bạn quan_tâm .
21,990
Đã có danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mới ?
Ngày 15/6/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH Danh_mục ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm tr: ... Ngày 15/6/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH Danh_mục ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . Tại đây Theo Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng được ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH. Ảnh chụp 1 phần danh_mục : Tải_Danh mục ngành_nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng Tại đây . Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH về ngành_nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng ? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 15/6/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH Danh_mục ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . Tại đây Theo Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng được ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH. Ảnh chụp 1 phần danh_mục : Tải_Danh mục ngành_nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng Tại đây . Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH về ngành_nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng ? ( Hình từ Internet )
21,991
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... Hiện_nay, các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp, cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc, dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 55@@
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,992
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học, vật_liệu, luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học, vật_liệu, luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,993
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... 10410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,994
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... 514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin, ắc quy 6510525 Sản_xuất pin, ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất, địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất, địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,995
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... 11006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành, sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành, sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,996
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn, dập 6520124 Rèn, dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa, vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần, cầu_trục 6520182 Vận_hành cần, cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 65201@@
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,997
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... 6520182 Vận_hành cần, cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành, sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành, sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành, sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành, sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành, sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành, sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành, sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành, sửa_chữa
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,998
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành, sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành, sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học, vật_liệu, luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học, vật_liệu, luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
21,999