Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... 309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực, thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực, thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_@@
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
22,000
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông, lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông, lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850@@
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
22,001
Danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng hiện_nay gồm những gì ?
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/T: ... Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
None
1
Hiện_nay , các ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH như sau : Trình_độ trung_cấp Trình_độ cao_đẳng Mã_số Tên gọi Mã_số Tên gọi 5 Trình_độ trung_cấp 6 Trình_độ cao_đẳng 521 Nghệ_thuật 621 Nghệ_thuật 52104 Mỹ_thuật ứng_dụng 62104 Mỹ_thuật ứng_dụng 5210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 6210407 Đúc , dát đồng mỹ_nghệ 5210408 Chạm_khắc đá 6210408 Chạm_khắc đá 5210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 6210422 Gia_công và thiết_kế sản_phẩm mộc 551 Công_nghệ kỹ_thuật 651 Công_nghệ kỹ_thuật 55101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 65101 Công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc và công_trình xây_dựng 5510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 6510109 Xây_dựng công_trình thuỷ 5510112 Lắp_đặt cầu 6510112 Lắp_đặt cầu 5510113 Lắp_đặt giàn khoan 6510113 Lắp_đặt giàn khoan 5510114 Xây_dựng công_trình thuỷ_điện 5510115 Xây_dựng công_trình mỏ 5510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 6510116 Kỹ_thuật xây_dựng mỏ 55102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 65102 Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí 5510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 6510204 Công_nghệ kỹ_thuật đóng mới thân tàu_biển 5510205 Công_nghệ kỹ_thuật vỏ tàu_thuỷ 5510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 6510213 Công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ 55104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65104 Công_nghệ hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 6510401 Công_nghệ kỹ_thuật hoá_học 5510402 Công_nghệ_hoá hữu_cơ 5510403 Công_nghệ_hoá vô_cơ 5510404 Hoá phân_tích 5510405 Công_nghệ_hoá nhựa 5510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 6510406 Công_nghệ_hoá nhuộm 5510407 Công_nghệ_hoá Silicat 5510408 Công_nghệ điện hoá 5510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 6510409 Công_nghệ chống ăn_mòn_kim_loại 5510410 Công_nghệ mạ 6510410 Công_nghệ mạ 5510411 Công_nghệ sơn 5510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 6510412 Công_nghệ sơn tĩnh_điện 5510413 Công_nghệ sơn điện di 5510414 Công_nghệ sơn ô_tô 5510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 6510415 Công_nghệ sơn tàu_thuỷ 55105 Công_nghệ sản_xuất 65105 Công_nghệ sản_xuất 5510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 6510505 Công_nghệ sản_xuất ván nhân_tạo 5510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 6510507 Sản_xuất vật_liệu hàn 5510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 6510508 Sản_xuất vật_liệu nổ công_nghiệp 5510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 6510509 Sản_xuất các chất_vô_cơ 5510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 6510510 Sản_xuất sản_phẩm giặt tẩy 5510511 Sản_xuất phân_bón 6510511 Sản_xuất phân_bón 5510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 6510512 Sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật 5510513 Sản_xuất sơn 6510513 Sản_xuất sơn 5510514 Sản_xuất xi_măng 6510514 Sản_xuất xi_măng 5510516 Sản_xuất gạch Ceramic 5510517 Sản_xuất gạch Granit 5510518 Sản_xuất đá bằng cơ_giới 5510519 Sản_xuất vật_liệu chịu_lửa 5510521 Sản_xuất bê_tông nhựa nóng 5510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 6510522 Sản_xuất sứ xây_dựng 5510525 Sản_xuất pin , ắc quy 6510525 Sản_xuất pin , ắc quy 5510535 Sản_xuất tấm_lợp Fibro xi_măng 5510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 6510536 Sản_xuất gốm xây_dựng 55109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 65109 Công_nghệ kỹ_thuật địa_chất , địa_vật_lý và trắc_địa 5510915 Khoan thăm_dò địa_chất 6510915 Khoan thăm_dò địa_chất 55110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 65110 Công_nghệ kỹ_thuật mỏ 5511003 Khai_thác mỏ 5511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 6511004 Kỹ_thuật khai_thác mỏ hầm_lò 5511005 Kỹ_thuật khai_thác mỏ lộ_thiên 5511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 6511006 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển than 5511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 6511007 Vận_hành thiết_bị sàng_tuyển quặng kim_loại 5511008 Khoan nổ_mìn 6511008 Khoan nổ_mìn 5511009 Khoan đào đường_hầm 6511009 Khoan đào đường_hầm 5511010 Khoan khai_thác mỏ 6511010 Khoan khai_thác mỏ 5511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 6511011 Vận_hành thiết_bị mỏ hầm_lò 5511012 Vận_hành trạm khí hoá than 6511012 Vận_hành trạm khí hoá than 5511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 6511013 Vận_hành , sửa_chữa trạm xử_lý nước_thải mỏ hầm_lò 552 Kỹ_thuật 652 Kỹ_thuật 55201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 65201 Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật 5520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 6520104 Chế_tạo thiết_bị cơ_khí 5520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 6520107 Gia_công và lắp dựng kết_cấu thép 5520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 6520113 Lắp_đặt thiết_bị cơ_khí 5520121 Cắt gọt kim_loại 6520121 Cắt gọt kim_loại 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn , dập 6520124 Rèn , dập 5520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 6520126 Nguội sửa_chữa máy_công_cụ 5520129 Sửa_chữa , vận_hành tàu_cuốc 5520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 6520130 Sửa_chữa máy tàu_biển 5520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 6520131 Sửa_chữa máy tàu_thuỷ 5520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 6520139 Sửa_chữa thiết_bị mỏ hầm_lò 5520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 6520141 Sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 6520144 Sửa_chữa thiết_bị chế_biến dầu_khí 5520161 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị cơ_giới hạng nặng 5520176 Bảo_trì và sửa_chữa thiết_bị hoá_chất 5520182 Vận_hành cần , cầu_trục 6520182 Vận_hành cần , cầu_trục 5520183 Vận_hành máy thi_công nền 6520183 Vận_hành máy thi_công nền 5520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 6520184 Vận_hành máy thi_công mặt đường 5520185 Vận_hành máy xây_dựng 6520185 Vận_hành máy xây_dựng 5520186 Vận_hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 6520188 Vận_hành , sửa_chữa máy thi_công đường_sắt 5520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 6520189 Vận_hành , sửa_chữa máy tàu cá 5520191 Điều_khiển tàu_cuốc 6520191 Điều_khiển tàu_cuốc 55202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 65202 Kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông 5520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 6520204 Kỹ_thuật cơ_điện mỏ hầm_lò 5520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản_lý vận_hành , sửa_chữa đường_dây và trạm biến_áp có điện_áp từ 110KV trở xuống 55203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 65203 Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện_kim_đen 5520304 Luyện_kim_màu 6520304 Luyện_kim_màu 5520305 Luyện_Ferro hợp_kim 6520305 Luyện_Ferro hợp_kim 5520306 Xử_lý chất_thải công_nghiệp và y_tế 5520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 6520307 Xử_lý chất_thải trong công_nghiệp đóng_tàu 5520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 6520308 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất thép 5520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 6520309 Xử_lý nước_thải công_nghiệp 5520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 6520310 Xử_lý chất_thải trong sản_xuất cao_su 5520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 6520311 Kỹ_thuật thoát nước và xử_lý nước_thải 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ_thuật lò hơi 6529001 Kỹ_thuật lò hơi 5529002 Kỹ_thuật tua bin 6529002 Kỹ_thuật tua bin 5529012 Lặn trục_vớt 6529012 Lặn trục_vớt 5529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 6529013 Lặn nghiên_cứu khảo_sát 5529015 Lặn thi_công 6529015 Lặn thi_công 554 Sản_xuất và chế_biến 654 Sản_xuất và chế_biến 55401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 65401 Chế_biến lương_thực , thực_phẩm và đồ uống 5540113 Công_nghệ kỹ_thuật sản_xuất muối 5540114 Sản_xuất muối từ nước_biển 558 Kiến_trúc và xây_dựng 658 Kiến_trúc và xây_dựng 55802 Xây_dựng 65802 Xây_dựng 5580201 Kỹ_thuật xây_dựng 6580201 Kỹ_thuật xây_dựng 5580203 Xây_dựng cầu_đường 5580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 6580205 Xây_dựng cầu_đường bộ 5580207 Cốp_pha - giàn_giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hoàn_thiện 562 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 662 Nông , lâm_nghiệp và thuỷ_sản 56201 Nông_nghiệp 66201 Nông_nghiệp 5620116 Bảo_vệ thực_vật 6620116 Bảo_vệ thực_vật 584 Dịch_vụ vận_tải 684 Dịch_vụ vận_tải 58401 Khai_thác vận_tải 68401 Khai_thác vận_tải 5840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 6840108 Điều_khiển phương_tiện thuỷ nội_địa 5840109 Điều_khiển tàu_biển 6840109 Điều_khiển tàu_biển 5840110 Khai_thác máy tàu_biển 6840110 Khai_thác máy tàu_biển 5840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 6840111 Khai_thác máy tàu_thuỷ 5840112 Vận_hành máy tàu_thuỷ 6840112 Vận_hành khai_thác máy tàu 5840123 Điều_khiển tàu_hoả 5840124 Lái tàu đường_sắt 6840124 Lái tàu đường_sắt 585 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 685 Môi_trường và bảo_vệ môi_trường 58501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 68501 Kiểm_soát và bảo_vệ môi_trường 5850110 Xử_lý rác_thải 6850110 Xử_lý rác_thải
22,002
Khi nào áp_dụng danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mới ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH như sau : ... Điều 2 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2023 , áp_dụng đối_với các khoá học tuyển_sinh và tổ_chức đào_tạo từ ngày Thông_tư có hiệu_lực thi_hành . Thông_tư này thay_thế Thông_tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . Việc thực_hiện quy_định trong giáo_dục nghề_nghiệp đối_với người học ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các khoá tuyển_sinh và tổ_chức đào_tạo trước thời_điểm Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định của Thông_tư số 36/2017/TTBLĐTBXH cho đến khi kết_thúc khoá học . Theo đó , danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng từ ngày 30/7/2023 . Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu_lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2023 , thay_thế Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH . Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH áp_dụng đối_với các khoá học tuyển_sinh và tổ_chức đào_tạo từ ngày 30/7/2023 .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH như sau : Điều 2 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2023 , áp_dụng đối_với các khoá học tuyển_sinh và tổ_chức đào_tạo từ ngày Thông_tư có hiệu_lực thi_hành . Thông_tư này thay_thế Thông_tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . Việc thực_hiện quy_định trong giáo_dục nghề_nghiệp đối_với người học ngành , nghề học nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các khoá tuyển_sinh và tổ_chức đào_tạo trước thời_điểm Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định của Thông_tư số 36/2017/TTBLĐTBXH cho đến khi kết_thúc khoá học . Theo đó , danh_mục ngành_nghề học nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm trình_độ trung_cấp , cao_đẳng được áp_dụng từ ngày 30/7/2023 . Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu_lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2023 , thay_thế Thông_tư 36/2017/TT-BLĐTBXH . Thông_tư 05/2023/TT-BLĐTBXH áp_dụng đối_với các khoá học tuyển_sinh và tổ_chức đào_tạo từ ngày 30/7/2023 .
22,003
Người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy: ... Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm c, điểm d, điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí, sử_dụng thẻ nhà_báo như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí, sử_dụng thẻ nhà_báo 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã hết hạn sử_dụng để hoạt_động báo_chí ; b ) Phóng_viên nước_ngoài, trợ_lý báo_chí của phóng_viên nước_ngoài hoạt_động báo_chí tại Việt_Nam mà không có thẻ phóng_viên nước_ngoài hợp_lệ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp ; c ) Người đứng đầu cơ_quan báo_chí, cơ_quan công_tác của người thuộc diện phải nộp lại thẻ nhà_báo không thu lại thẻ nhà_báo hoặc thu lại thẻ nhà_báo nhưng không nộp về Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc không thông_báo bằng văn_bản đối_với các trường_hợp : Người được cấp thẻ nhà_báo nhưng chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ ; người được cấp thẻ nhà_báo đã nghỉ hưu ; người đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã hết hạn sử_dụng để hoạt_động báo_chí ; b ) Phóng_viên nước_ngoài , trợ_lý báo_chí của phóng_viên nước_ngoài hoạt_động báo_chí tại Việt_Nam mà không có thẻ phóng_viên nước_ngoài hợp_lệ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp ; c ) Người đứng đầu cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác của người thuộc diện phải nộp lại thẻ nhà_báo không thu lại thẻ nhà_báo hoặc thu lại thẻ nhà_báo nhưng không nộp về Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc không thông_báo bằng văn_bản đối_với các trường_hợp : Người được cấp thẻ nhà_báo nhưng chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ ; người được cấp thẻ nhà_báo đã nghỉ hưu ; người đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; d ) Người được cấp thẻ nhà_báo không nộp lại thẻ nhà_báo ( trừ trường_hợp có xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn nơi mất thẻ về việc bị mất thẻ ) trong các trường_hợp sau : Khi cơ_quan báo_chí bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo ; đã nghỉ hưu ; đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mạo_danh nhà_báo , phóng_viên ; b ) Lợi_dụng tư_cách nhà_báo , phóng_viên can_thiệp , cản_trở hoạt_động đúng pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm . Hoạt_động báo_chí ( Hình từ Internet )
22,004
Người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy: ... nhưng chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ ; người được cấp thẻ nhà_báo đã nghỉ hưu ; người đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; d ) Người được cấp thẻ nhà_báo không nộp lại thẻ nhà_báo ( trừ trường_hợp có xác_nhận của công_an xã, phường, thị_trấn nơi mất thẻ về việc bị mất thẻ ) trong các trường_hợp sau : Khi cơ_quan báo_chí bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo ; đã nghỉ hưu ; đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ;... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mạo_danh nhà_báo, phóng_viên ; b ) Lợi_dụng tư_cách nhà_báo, phóng_viên can_thiệp, cản_trở hoạt_động đúng pháp_luật của tổ_chức, cá_nhân ; c ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị sửa_chữa, tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã hết hạn sử_dụng để hoạt_động báo_chí ; b ) Phóng_viên nước_ngoài , trợ_lý báo_chí của phóng_viên nước_ngoài hoạt_động báo_chí tại Việt_Nam mà không có thẻ phóng_viên nước_ngoài hợp_lệ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp ; c ) Người đứng đầu cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác của người thuộc diện phải nộp lại thẻ nhà_báo không thu lại thẻ nhà_báo hoặc thu lại thẻ nhà_báo nhưng không nộp về Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc không thông_báo bằng văn_bản đối_với các trường_hợp : Người được cấp thẻ nhà_báo nhưng chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ ; người được cấp thẻ nhà_báo đã nghỉ hưu ; người đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; d ) Người được cấp thẻ nhà_báo không nộp lại thẻ nhà_báo ( trừ trường_hợp có xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn nơi mất thẻ về việc bị mất thẻ ) trong các trường_hợp sau : Khi cơ_quan báo_chí bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo ; đã nghỉ hưu ; đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mạo_danh nhà_báo , phóng_viên ; b ) Lợi_dụng tư_cách nhà_báo , phóng_viên can_thiệp , cản_trở hoạt_động đúng pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm . Hoạt_động báo_chí ( Hình từ Internet )
22,005
Người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy: ... hoạt_động đúng pháp_luật của tổ_chức, cá_nhân ; c ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị sửa_chữa, tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm. Hoạt_động báo_chí ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã hết hạn sử_dụng để hoạt_động báo_chí ; b ) Phóng_viên nước_ngoài , trợ_lý báo_chí của phóng_viên nước_ngoài hoạt_động báo_chí tại Việt_Nam mà không có thẻ phóng_viên nước_ngoài hợp_lệ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp ; c ) Người đứng đầu cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác của người thuộc diện phải nộp lại thẻ nhà_báo không thu lại thẻ nhà_báo hoặc thu lại thẻ nhà_báo nhưng không nộp về Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc không thông_báo bằng văn_bản đối_với các trường_hợp : Người được cấp thẻ nhà_báo nhưng chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ ; người được cấp thẻ nhà_báo đã nghỉ hưu ; người đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; d ) Người được cấp thẻ nhà_báo không nộp lại thẻ nhà_báo ( trừ trường_hợp có xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn nơi mất thẻ về việc bị mất thẻ ) trong các trường_hợp sau : Khi cơ_quan báo_chí bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo ; đã nghỉ hưu ; đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mạo_danh nhà_báo , phóng_viên ; b ) Lợi_dụng tư_cách nhà_báo , phóng_viên can_thiệp , cản_trở hoạt_động đúng pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm . Hoạt_động báo_chí ( Hình từ Internet )
22,006
Người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy: ... từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c , điểm d , điểm g khoản 8 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động báo_chí , sử_dụng thẻ nhà_báo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã hết hạn sử_dụng để hoạt_động báo_chí ; b ) Phóng_viên nước_ngoài , trợ_lý báo_chí của phóng_viên nước_ngoài hoạt_động báo_chí tại Việt_Nam mà không có thẻ phóng_viên nước_ngoài hợp_lệ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp ; c ) Người đứng đầu cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác của người thuộc diện phải nộp lại thẻ nhà_báo không thu lại thẻ nhà_báo hoặc thu lại thẻ nhà_báo nhưng không nộp về Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc không thông_báo bằng văn_bản đối_với các trường_hợp : Người được cấp thẻ nhà_báo nhưng chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ ; người được cấp thẻ nhà_báo đã nghỉ hưu ; người đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; d ) Người được cấp thẻ nhà_báo không nộp lại thẻ nhà_báo ( trừ trường_hợp có xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn nơi mất thẻ về việc bị mất thẻ ) trong các trường_hợp sau : Khi cơ_quan báo_chí bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động báo_chí ; chuyển sang làm nhiệm_vụ khác không còn là đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo ; đã nghỉ hưu ; đã hết thời_hạn hợp_đồng lao_động nhưng không được ký tiếp hợp_đồng lao_động mới hoặc không tiếp_tục làm_việc tại cơ_quan báo_chí ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Mạo_danh nhà_báo , phóng_viên ; b ) Lợi_dụng tư_cách nhà_báo , phóng_viên can_thiệp , cản_trở hoạt_động đúng pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc nộp lại thẻ nhà_báo đối_với hành_vi vi_phạm . Hoạt_động báo_chí ( Hình từ Internet )
22,007
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt người này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt người này .
22,008
Thời_hiệu xử_phạt đối_với người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí là 02 năm .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với người sử_dụng thẻ nhà_báo đã bị tẩy_xoá để hoạt_động báo_chí là 02 năm .
22,009
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cho vay với những đối_tượng nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/20: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng tài_trợ, cho vay, bảo_lãnh vốn vay, hỗ_trợ, cấp kinh_phí của Quỹ 1. Đối_tượng tài_trợ : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đề_xuất, bao_gồm : a ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản ; b ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng ; c ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng. 2. Đối_tượng cho vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống. 3. Đối_tượng bảo_lãnh vốn vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt. 4. Đối_tượng hỗ_trợ : Các hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia. 5. Đối_tượng cấp kinh_phí : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. a ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; b ) Các
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ , cấp kinh_phí của Quỹ 1 . Đối_tượng tài_trợ : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất , bao_gồm : a ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản ; b ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng ; c ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng . 2 . Đối_tượng cho vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống . 3 . Đối_tượng bảo_lãnh vốn vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . 4 . Đối_tượng hỗ_trợ : Các hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia . 5 . Đối_tượng cấp kinh_phí : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . a ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; b ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Theo đó , trong đối_tượng cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống .
22,010
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cho vay với những đối_tượng nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/20: ... Đối_tượng cấp kinh_phí : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. a ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; b ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Theo đó, trong đối_tượng cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống.Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng tài_trợ, cho vay, bảo_lãnh vốn vay, hỗ_trợ, cấp kinh_phí của Quỹ 1. Đối_tượng tài_trợ : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đề_xuất, bao_gồm : a ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản ; b ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng ; c ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng. 2. Đối_tượng cho vay : Các
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ , cấp kinh_phí của Quỹ 1 . Đối_tượng tài_trợ : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất , bao_gồm : a ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản ; b ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng ; c ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng . 2 . Đối_tượng cho vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống . 3 . Đối_tượng bảo_lãnh vốn vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . 4 . Đối_tượng hỗ_trợ : Các hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia . 5 . Đối_tượng cấp kinh_phí : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . a ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; b ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Theo đó , trong đối_tượng cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống .
22,011
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cho vay với những đối_tượng nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/20: ... Nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng ; c ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng. 2. Đối_tượng cho vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống. 3. Đối_tượng bảo_lãnh vốn vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt. 4. Đối_tượng hỗ_trợ : Các hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia. 5. Đối_tượng cấp kinh_phí : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. a ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; b ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Theo đó, trong đối_tượng cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ , cấp kinh_phí của Quỹ 1 . Đối_tượng tài_trợ : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất , bao_gồm : a ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu cơ_bản ; b ) Nhiệm_vụ nghiên_cứu ứng_dụng ; c ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đột_xuất có ý_nghĩa quan_trọng về khoa_học và thực_tiễn , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tiềm_năng . 2 . Đối_tượng cho vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống . 3 . Đối_tượng bảo_lãnh vốn vay : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt . 4 . Đối_tượng hỗ_trợ : Các hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia . 5 . Đối_tượng cấp kinh_phí : Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . a ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; b ) Các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khác theo sự phân_công của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Theo đó , trong đối_tượng cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống .
22,012
Nguyên_tắc cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia là gì ?
Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm t: ... Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP, cụ_thể : ( 1 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đề_xuất tài_trợ, cho vay, bảo_lãnh vốn vay của Quỹ được xét chọn công_khai, dân_chủ, bình_đẳng thông_qua Hội_đồng khoa_học và công_nghệ do Quỹ thành_lập. Trong trường_hợp cần_thiết, Quỹ lấy thêm ý_kiến tư_vấn của chuyên_gia tư_vấn độc_lập trước khi quyết_định. Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia được xem_xét hỗ_trợ công_khai, dân_chủ, bình_đẳng theo các quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. ( 2 ) Quỹ thực_hiện quản_lý chất_lượng nghiên_cứu theo chuẩn_mực quốc_tế, đảm_bảo liêm_chính học_thuật và đạo_đức nghiên_cứu đối_với các nghiên_cứu do Quỹ tài_trợ. Nội_dung nghiên_cứu của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Quỹ tài_trợ không được trùng_lặp với các nghiên_cứu đã hoặc đang thực_hiện bằng nguồn kinh_phí của Quỹ hoặc nguồn kinh_phí khác của Nhà_nước. ( 3 ) Quỹ tài_trợ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp
None
1
Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay của Quỹ được xét chọn công_khai , dân_chủ , bình_đẳng thông_qua Hội_đồng khoa_học và công_nghệ do Quỹ thành_lập . Trong trường_hợp cần_thiết , Quỹ lấy thêm ý_kiến tư_vấn của chuyên_gia tư_vấn độc_lập trước khi quyết_định . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia được xem_xét hỗ_trợ công_khai , dân_chủ , bình_đẳng theo các quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( 2 ) Quỹ thực_hiện quản_lý chất_lượng nghiên_cứu theo chuẩn_mực quốc_tế , đảm_bảo liêm_chính học_thuật và đạo_đức nghiên_cứu đối_với các nghiên_cứu do Quỹ tài_trợ . Nội_dung nghiên_cứu của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Quỹ tài_trợ không được trùng_lặp với các nghiên_cứu đã hoặc đang thực_hiện bằng nguồn kinh_phí của Quỹ hoặc nguồn kinh_phí khác của Nhà_nước . ( 3 ) Quỹ tài_trợ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tương_đương ( có ý_nghĩa tầm quốc_gia hoặc liên_ngành , vùng ) do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất .
22,013
Nguyên_tắc cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia là gì ?
Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm t: ... trùng_lặp với các nghiên_cứu đã hoặc đang thực_hiện bằng nguồn kinh_phí của Quỹ hoặc nguồn kinh_phí khác của Nhà_nước. ( 3 ) Quỹ tài_trợ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tương_đương ( có ý_nghĩa tầm quốc_gia hoặc liên_ngành, vùng ) do tổ_chức, cá_nhân đề_xuất.Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP, cụ_thể : ( 1 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đề_xuất tài_trợ, cho vay, bảo_lãnh vốn vay của Quỹ được xét chọn công_khai, dân_chủ, bình_đẳng thông_qua Hội_đồng khoa_học và công_nghệ do Quỹ thành_lập. Trong trường_hợp cần_thiết, Quỹ lấy thêm ý_kiến tư_vấn của chuyên_gia tư_vấn độc_lập trước khi quyết_định. Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia được xem_xét hỗ_trợ công_khai, dân_chủ, bình_đẳng theo các quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. ( 2 ) Quỹ thực_hiện quản_lý chất_lượng nghiên_cứu theo chuẩn_mực quốc_tế, đảm_bảo liêm_chính học_thuật và đạo_đức nghiên_cứu
None
1
Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay của Quỹ được xét chọn công_khai , dân_chủ , bình_đẳng thông_qua Hội_đồng khoa_học và công_nghệ do Quỹ thành_lập . Trong trường_hợp cần_thiết , Quỹ lấy thêm ý_kiến tư_vấn của chuyên_gia tư_vấn độc_lập trước khi quyết_định . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia được xem_xét hỗ_trợ công_khai , dân_chủ , bình_đẳng theo các quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( 2 ) Quỹ thực_hiện quản_lý chất_lượng nghiên_cứu theo chuẩn_mực quốc_tế , đảm_bảo liêm_chính học_thuật và đạo_đức nghiên_cứu đối_với các nghiên_cứu do Quỹ tài_trợ . Nội_dung nghiên_cứu của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Quỹ tài_trợ không được trùng_lặp với các nghiên_cứu đã hoặc đang thực_hiện bằng nguồn kinh_phí của Quỹ hoặc nguồn kinh_phí khác của Nhà_nước . ( 3 ) Quỹ tài_trợ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tương_đương ( có ý_nghĩa tầm quốc_gia hoặc liên_ngành , vùng ) do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất .
22,014
Nguyên_tắc cho vay của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia là gì ?
Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm t: ... công_khai, dân_chủ, bình_đẳng theo các quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. ( 2 ) Quỹ thực_hiện quản_lý chất_lượng nghiên_cứu theo chuẩn_mực quốc_tế, đảm_bảo liêm_chính học_thuật và đạo_đức nghiên_cứu đối_với các nghiên_cứu do Quỹ tài_trợ. Nội_dung nghiên_cứu của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Quỹ tài_trợ không được trùng_lặp với các nghiên_cứu đã hoặc đang thực_hiện bằng nguồn kinh_phí của Quỹ hoặc nguồn kinh_phí khác của Nhà_nước. ( 3 ) Quỹ tài_trợ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tương_đương ( có ý_nghĩa tầm quốc_gia hoặc liên_ngành, vùng ) do tổ_chức, cá_nhân đề_xuất.
None
1
Có 03 nguyên_tắc cho vay của Quỹ căn_cứ theo Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 19/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ( 1 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay của Quỹ được xét chọn công_khai , dân_chủ , bình_đẳng thông_qua Hội_đồng khoa_học và công_nghệ do Quỹ thành_lập . Trong trường_hợp cần_thiết , Quỹ lấy thêm ý_kiến tư_vấn của chuyên_gia tư_vấn độc_lập trước khi quyết_định . Hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia được xem_xét hỗ_trợ công_khai , dân_chủ , bình_đẳng theo các quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( 2 ) Quỹ thực_hiện quản_lý chất_lượng nghiên_cứu theo chuẩn_mực quốc_tế , đảm_bảo liêm_chính học_thuật và đạo_đức nghiên_cứu đối_với các nghiên_cứu do Quỹ tài_trợ . Nội_dung nghiên_cứu của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Quỹ tài_trợ không được trùng_lặp với các nghiên_cứu đã hoặc đang thực_hiện bằng nguồn kinh_phí của Quỹ hoặc nguồn kinh_phí khác của Nhà_nước . ( 3 ) Quỹ tài_trợ thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tương_đương ( có ý_nghĩa tầm quốc_gia hoặc liên_ngành , vùng ) do tổ_chức , cá_nhân đề_xuất .
22,015
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cho vay theo các phương_thức nào ?
Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về: ... Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về phương_thức cho vay của Quỹ như sau : Phương_thức tài_trợ, cho vay, bảo_lãnh vốn vay, hỗ_trợ của Quỹ 1. Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức, cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này. 2. Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia, bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị, hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng, chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với
None
1
Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về phương_thức cho vay của Quỹ như sau : Phương_thức tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ của Quỹ 1 . Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức , cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này . 2 . Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị , hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng , chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ , hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng , trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống , bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng . 4 . Hoạt_động cho vay , bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Quỹ tổ_chức đánh_giá , xét chọn nhiệm_vụ cho vay , bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ .
22,016
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cho vay theo các phương_thức nào ?
Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về: ... trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng, chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng, hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ, hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng, trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ. 3. Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống, bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng. 4. Hoạt_động cho vay, bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Quỹ tổ_chức đánh_giá, xét chọn nhiệm_vụ cho vay, bảo_lãnh vốn vay
None
1
Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về phương_thức cho vay của Quỹ như sau : Phương_thức tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ của Quỹ 1 . Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức , cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này . 2 . Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị , hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng , chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ , hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng , trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống , bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng . 4 . Hoạt_động cho vay , bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Quỹ tổ_chức đánh_giá , xét chọn nhiệm_vụ cho vay , bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ .
22,017
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia cho vay theo các phương_thức nào ?
Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về: ... khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Quỹ tổ_chức đánh_giá, xét chọn nhiệm_vụ cho vay, bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ.
None
1
Theo Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia được ban_hành kèm theo Nghị_định 23/2014/NĐ-CP quy_định về phương_thức cho vay của Quỹ như sau : Phương_thức tài_trợ , cho vay , bảo_lãnh vốn vay , hỗ_trợ của Quỹ 1 . Tài_trợ không hoàn lại toàn_bộ hoặc một phần chi_phí cho việc thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do các tổ_chức , cá_nhân đề_xuất quy_định tại khoản 1 Điều 3 Điều_lệ này . 2 . Hỗ_trợ hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia , bao_gồm : a ) Tham_gia hội_nghị , hội_thảo quốc_tế của nhà_khoa_học trẻ ; b ) Nghiên_cứu sau tiến_sỹ ; c ) Thực_tập nghiên_cứu ngắn_hạn ở nước_ngoài ; d ) Tổ_chức hội_thảo khoa_học quốc_tế chuyên_ngành ở Việt_Nam và các hội_thảo nghiên_cứu cơ_bản chuyên_ngành trong nước ( theo chuỗi hội_thảo hằng năm hoặc cách năm ) ; đ ) Tham_dự và báo_cáo công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc tại hội_thảo chuyên_ngành quốc_tế ; e ) Công_bố công_trình khoa_học và công_nghệ trong nước và quốc_tế ; g ) Nâng cao chất_lượng , chuẩn_mực của tạp_chí khoa_học và công_nghệ trong nước ; h ) Đăng_ký bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước và nước_ngoài đối_với sáng_chế và giống cây_trồng ; i ) Khen_thưởng các tổ_chức , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc thực_hiện các nghiên_cứu cơ_bản và nghiên_cứu ứng_dụng , hoạt_động nâng cao năng_lực khoa_học và công_nghệ quốc_gia do Quỹ tài_trợ , hỗ_trợ ; k ) Nhà_khoa_học xuất_sắc nước_ngoài đến Việt_Nam trao_đổi học_thuật ngắn_hạn ; l ) Nâng cao năng_lực tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản đạt trình_độ khu_vực và thế_giới ; m ) Thực_hiện chính_sách sử_dụng , trọng_dụng cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cho vay không lấy lãi hoặc lãi_suất thấp đối_với dự_án ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ vào sản_xuất và đời_sống , bảo_lãnh vốn vay đối_với các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ chuyên_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện với nguồn vốn riêng . 4 . Hoạt_động cho vay , bảo_lãnh vốn vay quy_định tại khoản 3 Điều này được Quỹ thực_hiện thông_qua hình_thức uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Quỹ tổ_chức đánh_giá , xét chọn nhiệm_vụ cho vay , bảo_lãnh vốn vay theo các tiêu_chí khoa_học và công_nghệ .
22,018
Nâng cao chất_lượng quy_hoạch_đô_thị đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng , quản_lý phát_triển đô_thị bền_vững
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nh: ... Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Đổi_mới toàn_diện về phương_pháp, quy_trình, nội_dung và sản_phẩm quy_hoạch theo hướng quy_hoạch_đô_thị phải có cách tiếp_cận đa ngành, bao_trùm tầm nhìn dài_hạn, toàn_diện, có tính chiến_lược, tôn_trọng quy_luật thị_trường và nguyên_tắc phát_triển bền_vững ; bảo_đảm tính tầng_bậc, liên_tục, thống_nhất, đầy_đủ, tích_hợp của hệ_thống quy_hoạch, gắn_kết chặt_chẽ với quy_hoạch nông_thôn ; phân_định rõ các vùng trong nội_dung quy_hoạch_đô_thị và áp_dụng các công_cụ kiểm_soát phát_triển theo quy_hoạch và kế_hoạch ; gắn quy_hoạch_đô_thị với nguồn_lực thực_hiện. Xây_dựng hệ_thống dữ_liệu toàn_quốc về quy_hoạch phát_triển đô_thị ; ứng_dụng rộng_rãi hệ_thống thông_tin địa_lý ( GIS ) và công_nghệ số, nền_tảng số trong quy_hoạch và quản_lý phát_triển đô_thị. - Tổ_chức quy_hoạch, xây_dựng và phát_triển đô_thị, vùng đô_thị, nhất_là quy_hoạch xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội, khu công_cộng, quy_hoạch quản_lý sử_dụng không_gian nối, không_gian ngầm và hệ_thống công_trình ngầm đô_thị phù_hợp với các
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Đổi_mới toàn_diện về phương_pháp , quy_trình , nội_dung và sản_phẩm quy_hoạch theo hướng quy_hoạch_đô_thị phải có cách tiếp_cận đa ngành , bao_trùm tầm nhìn dài_hạn , toàn_diện , có tính chiến_lược , tôn_trọng quy_luật thị_trường và nguyên_tắc phát_triển bền_vững ; bảo_đảm tính tầng_bậc , liên_tục , thống_nhất , đầy_đủ , tích_hợp của hệ_thống quy_hoạch , gắn_kết chặt_chẽ với quy_hoạch nông_thôn ; phân_định rõ các vùng trong nội_dung quy_hoạch_đô_thị và áp_dụng các công_cụ kiểm_soát phát_triển theo quy_hoạch và kế_hoạch ; gắn quy_hoạch_đô_thị với nguồn_lực thực_hiện . Xây_dựng hệ_thống dữ_liệu toàn_quốc về quy_hoạch phát_triển đô_thị ; ứng_dụng rộng_rãi hệ_thống thông_tin địa_lý ( GIS ) và công_nghệ số , nền_tảng số trong quy_hoạch và quản_lý phát_triển đô_thị . - Tổ_chức quy_hoạch , xây_dựng và phát_triển đô_thị , vùng đô_thị , nhất_là quy_hoạch xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , khu công_cộng , quy_hoạch quản_lý sử_dụng không_gian nối , không_gian ngầm và hệ_thống công_trình ngầm đô_thị phù_hợp với các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; gắn_kết chặt_chẽ giữa công_tác lập quy_hoạch , phát_triển đô_thị với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quản_lý , bảo_vệ các khu quân_sự và địa_hình ưu_tiên cho nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . - Bảo_đảm phân_loại đất đô_thị gắn với quy_hoạch_đô_thị và mục_đích sử_dụng đất : quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đô_thị phải phù_hợp với quy_hoạch_đô_thị được phê_duyệt và quy_hoạch hạ_tầng ; kiểm_soát chặt_chẽ quy_trình chuyển_đổi đất nông_thôn thành đất đô_thị theo quy_hoạch và chương_trình phát_triển đô_thị . - Tập_trung ưu_tiên thực_hiện mục_tiêu về phát_triển đô_thị theo quy_hoạch trong chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm của địa_phương . - Tăng_cường vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và người_dân trong tham_gia phản_biện việc lập và giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch_đô_thị .
22,019
Nâng cao chất_lượng quy_hoạch_đô_thị đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng , quản_lý phát_triển đô_thị bền_vững
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nh: ... , vùng đô_thị, nhất_là quy_hoạch xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội, khu công_cộng, quy_hoạch quản_lý sử_dụng không_gian nối, không_gian ngầm và hệ_thống công_trình ngầm đô_thị phù_hợp với các chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh ; gắn_kết chặt_chẽ giữa công_tác lập quy_hoạch, phát_triển đô_thị với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quản_lý, bảo_vệ các khu quân_sự và địa_hình ưu_tiên cho nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh. - Bảo_đảm phân_loại đất đô_thị gắn với quy_hoạch_đô_thị và mục_đích sử_dụng đất : quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đô_thị phải phù_hợp với quy_hoạch_đô_thị được phê_duyệt và quy_hoạch hạ_tầng ; kiểm_soát chặt_chẽ quy_trình chuyển_đổi đất nông_thôn thành đất đô_thị theo quy_hoạch và chương_trình phát_triển đô_thị. - Tập_trung ưu_tiên thực_hiện mục_tiêu về phát_triển đô_thị theo quy_hoạch trong chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm của địa_phương. - Tăng_cường vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và người_dân trong tham_gia phản_biện việc lập và giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch_đô_thị.
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Đổi_mới toàn_diện về phương_pháp , quy_trình , nội_dung và sản_phẩm quy_hoạch theo hướng quy_hoạch_đô_thị phải có cách tiếp_cận đa ngành , bao_trùm tầm nhìn dài_hạn , toàn_diện , có tính chiến_lược , tôn_trọng quy_luật thị_trường và nguyên_tắc phát_triển bền_vững ; bảo_đảm tính tầng_bậc , liên_tục , thống_nhất , đầy_đủ , tích_hợp của hệ_thống quy_hoạch , gắn_kết chặt_chẽ với quy_hoạch nông_thôn ; phân_định rõ các vùng trong nội_dung quy_hoạch_đô_thị và áp_dụng các công_cụ kiểm_soát phát_triển theo quy_hoạch và kế_hoạch ; gắn quy_hoạch_đô_thị với nguồn_lực thực_hiện . Xây_dựng hệ_thống dữ_liệu toàn_quốc về quy_hoạch phát_triển đô_thị ; ứng_dụng rộng_rãi hệ_thống thông_tin địa_lý ( GIS ) và công_nghệ số , nền_tảng số trong quy_hoạch và quản_lý phát_triển đô_thị . - Tổ_chức quy_hoạch , xây_dựng và phát_triển đô_thị , vùng đô_thị , nhất_là quy_hoạch xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , khu công_cộng , quy_hoạch quản_lý sử_dụng không_gian nối , không_gian ngầm và hệ_thống công_trình ngầm đô_thị phù_hợp với các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; gắn_kết chặt_chẽ giữa công_tác lập quy_hoạch , phát_triển đô_thị với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quản_lý , bảo_vệ các khu quân_sự và địa_hình ưu_tiên cho nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . - Bảo_đảm phân_loại đất đô_thị gắn với quy_hoạch_đô_thị và mục_đích sử_dụng đất : quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đô_thị phải phù_hợp với quy_hoạch_đô_thị được phê_duyệt và quy_hoạch hạ_tầng ; kiểm_soát chặt_chẽ quy_trình chuyển_đổi đất nông_thôn thành đất đô_thị theo quy_hoạch và chương_trình phát_triển đô_thị . - Tập_trung ưu_tiên thực_hiện mục_tiêu về phát_triển đô_thị theo quy_hoạch trong chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm của địa_phương . - Tăng_cường vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và người_dân trong tham_gia phản_biện việc lập và giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch_đô_thị .
22,020
Nâng cao chất_lượng quy_hoạch_đô_thị đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng , quản_lý phát_triển đô_thị bền_vững
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nh: ... tham_gia phản_biện việc lập và giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch_đô_thị.
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Đổi_mới toàn_diện về phương_pháp , quy_trình , nội_dung và sản_phẩm quy_hoạch theo hướng quy_hoạch_đô_thị phải có cách tiếp_cận đa ngành , bao_trùm tầm nhìn dài_hạn , toàn_diện , có tính chiến_lược , tôn_trọng quy_luật thị_trường và nguyên_tắc phát_triển bền_vững ; bảo_đảm tính tầng_bậc , liên_tục , thống_nhất , đầy_đủ , tích_hợp của hệ_thống quy_hoạch , gắn_kết chặt_chẽ với quy_hoạch nông_thôn ; phân_định rõ các vùng trong nội_dung quy_hoạch_đô_thị và áp_dụng các công_cụ kiểm_soát phát_triển theo quy_hoạch và kế_hoạch ; gắn quy_hoạch_đô_thị với nguồn_lực thực_hiện . Xây_dựng hệ_thống dữ_liệu toàn_quốc về quy_hoạch phát_triển đô_thị ; ứng_dụng rộng_rãi hệ_thống thông_tin địa_lý ( GIS ) và công_nghệ số , nền_tảng số trong quy_hoạch và quản_lý phát_triển đô_thị . - Tổ_chức quy_hoạch , xây_dựng và phát_triển đô_thị , vùng đô_thị , nhất_là quy_hoạch xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , khu công_cộng , quy_hoạch quản_lý sử_dụng không_gian nối , không_gian ngầm và hệ_thống công_trình ngầm đô_thị phù_hợp với các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; gắn_kết chặt_chẽ giữa công_tác lập quy_hoạch , phát_triển đô_thị với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quản_lý , bảo_vệ các khu quân_sự và địa_hình ưu_tiên cho nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . - Bảo_đảm phân_loại đất đô_thị gắn với quy_hoạch_đô_thị và mục_đích sử_dụng đất : quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đô_thị phải phù_hợp với quy_hoạch_đô_thị được phê_duyệt và quy_hoạch hạ_tầng ; kiểm_soát chặt_chẽ quy_trình chuyển_đổi đất nông_thôn thành đất đô_thị theo quy_hoạch và chương_trình phát_triển đô_thị . - Tập_trung ưu_tiên thực_hiện mục_tiêu về phát_triển đô_thị theo quy_hoạch trong chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm của địa_phương . - Tăng_cường vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và người_dân trong tham_gia phản_biện việc lập và giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch_đô_thị .
22,021
Tập_trung xây_dựng , phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới
Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nh: ... Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc tập_trung xây_dựng, phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới cụ_thể là : - Xây_dựng các chiến_lược, quy_hoạch về phát_triển đô_thị quốc_gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. - Xây_dựng và thực_hiện đồng_bộ các cơ_chế, chính_sách để phát_triển Thủ_đô Hà_Nội, Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các thành_phố trực_thuộc Trung_ương, các đô_thị trung_tâm vùng trở_thành các đô_thị hiện_đại, thông_minh, dẫn_dắt và tạo hiệu_ứng lan_toả, liên_kết vùng đô_thị. - Xây_dựng và triển_khai hiệu_quả các đề_án, chương_trình quốc_gia về phát_triển đô_thị Việt_Nam ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh ; cải_tạo, chỉnh_trang, tái_thiết và nâng_cấp đô_thị ; xây_dựng và phát_triển các đô_thị thông_minh ; xây_dựng nông_thôn mới phù_hợp với định_hướng đô_thị_hoá. - Rà_soát và triển_khai đồng_bộ các chương_trình cải_tạo, chỉnh_trang tái_thiết đô_thị. Tổng_kết, đánh_giá mô_hình ban chỉ_đạo thực_hiện quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng vùng Thủ_đô Hà_Nội,
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc tập_trung xây_dựng , phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới cụ_thể là : - Xây_dựng các chiến_lược , quy_hoạch về phát_triển đô_thị quốc_gia đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . - Xây_dựng và thực_hiện đồng_bộ các cơ_chế , chính_sách để phát_triển Thủ_đô Hà_Nội , Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các thành_phố trực_thuộc Trung_ương , các đô_thị trung_tâm vùng trở_thành các đô_thị hiện_đại , thông_minh , dẫn_dắt và tạo hiệu_ứng lan_toả , liên_kết vùng đô_thị . - Xây_dựng và triển_khai hiệu_quả các đề_án , chương_trình quốc_gia về phát_triển đô_thị Việt_Nam ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh ; cải_tạo , chỉnh_trang , tái_thiết và nâng_cấp đô_thị ; xây_dựng và phát_triển các đô_thị thông_minh ; xây_dựng nông_thôn mới phù_hợp với định_hướng đô_thị_hoá . - Rà_soát và triển_khai đồng_bộ các chương_trình cải_tạo , chỉnh_trang tái_thiết đô_thị . Tổng_kết , đánh_giá mô_hình ban chỉ_đạo thực_hiện quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng vùng Thủ_đô Hà_Nội , vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; nghiên_cứu , xây_dựng mô_hình quản_lý vùng đô_thị phù_hợp cho giai_đoạn mới .
22,022
Tập_trung xây_dựng , phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới
Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nh: ... với định_hướng đô_thị_hoá. - Rà_soát và triển_khai đồng_bộ các chương_trình cải_tạo, chỉnh_trang tái_thiết đô_thị. Tổng_kết, đánh_giá mô_hình ban chỉ_đạo thực_hiện quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng vùng Thủ_đô Hà_Nội, vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; nghiên_cứu, xây_dựng mô_hình quản_lý vùng đô_thị phù_hợp cho giai_đoạn mới.Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc tập_trung xây_dựng, phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới cụ_thể là : - Xây_dựng các chiến_lược, quy_hoạch về phát_triển đô_thị quốc_gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. - Xây_dựng và thực_hiện đồng_bộ các cơ_chế, chính_sách để phát_triển Thủ_đô Hà_Nội, Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các thành_phố trực_thuộc Trung_ương, các đô_thị trung_tâm vùng trở_thành các đô_thị hiện_đại, thông_minh, dẫn_dắt và tạo hiệu_ứng lan_toả, liên_kết vùng đô_thị. - Xây_dựng và triển_khai hiệu_quả các đề_án, chương_trình quốc_gia về phát_triển đô_thị Việt_Nam ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh ; cải_tạo, chỉnh_trang,
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc tập_trung xây_dựng , phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới cụ_thể là : - Xây_dựng các chiến_lược , quy_hoạch về phát_triển đô_thị quốc_gia đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . - Xây_dựng và thực_hiện đồng_bộ các cơ_chế , chính_sách để phát_triển Thủ_đô Hà_Nội , Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các thành_phố trực_thuộc Trung_ương , các đô_thị trung_tâm vùng trở_thành các đô_thị hiện_đại , thông_minh , dẫn_dắt và tạo hiệu_ứng lan_toả , liên_kết vùng đô_thị . - Xây_dựng và triển_khai hiệu_quả các đề_án , chương_trình quốc_gia về phát_triển đô_thị Việt_Nam ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh ; cải_tạo , chỉnh_trang , tái_thiết và nâng_cấp đô_thị ; xây_dựng và phát_triển các đô_thị thông_minh ; xây_dựng nông_thôn mới phù_hợp với định_hướng đô_thị_hoá . - Rà_soát và triển_khai đồng_bộ các chương_trình cải_tạo , chỉnh_trang tái_thiết đô_thị . Tổng_kết , đánh_giá mô_hình ban chỉ_đạo thực_hiện quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng vùng Thủ_đô Hà_Nội , vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; nghiên_cứu , xây_dựng mô_hình quản_lý vùng đô_thị phù_hợp cho giai_đoạn mới .
22,023
Tập_trung xây_dựng , phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới
Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nh: ... đô_thị. - Xây_dựng và triển_khai hiệu_quả các đề_án, chương_trình quốc_gia về phát_triển đô_thị Việt_Nam ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh ; cải_tạo, chỉnh_trang, tái_thiết và nâng_cấp đô_thị ; xây_dựng và phát_triển các đô_thị thông_minh ; xây_dựng nông_thôn mới phù_hợp với định_hướng đô_thị_hoá. - Rà_soát và triển_khai đồng_bộ các chương_trình cải_tạo, chỉnh_trang tái_thiết đô_thị. Tổng_kết, đánh_giá mô_hình ban chỉ_đạo thực_hiện quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng vùng Thủ_đô Hà_Nội, vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; nghiên_cứu, xây_dựng mô_hình quản_lý vùng đô_thị phù_hợp cho giai_đoạn mới.
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc tập_trung xây_dựng , phát_triển hệ_thống đô_thị quốc_gia bền_vững và đồng_bộ về mạng_lưới cụ_thể là : - Xây_dựng các chiến_lược , quy_hoạch về phát_triển đô_thị quốc_gia đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . - Xây_dựng và thực_hiện đồng_bộ các cơ_chế , chính_sách để phát_triển Thủ_đô Hà_Nội , Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các thành_phố trực_thuộc Trung_ương , các đô_thị trung_tâm vùng trở_thành các đô_thị hiện_đại , thông_minh , dẫn_dắt và tạo hiệu_ứng lan_toả , liên_kết vùng đô_thị . - Xây_dựng và triển_khai hiệu_quả các đề_án , chương_trình quốc_gia về phát_triển đô_thị Việt_Nam ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh ; cải_tạo , chỉnh_trang , tái_thiết và nâng_cấp đô_thị ; xây_dựng và phát_triển các đô_thị thông_minh ; xây_dựng nông_thôn mới phù_hợp với định_hướng đô_thị_hoá . - Rà_soát và triển_khai đồng_bộ các chương_trình cải_tạo , chỉnh_trang tái_thiết đô_thị . Tổng_kết , đánh_giá mô_hình ban chỉ_đạo thực_hiện quy_hoạch và đầu_tư xây_dựng vùng Thủ_đô Hà_Nội , vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; nghiên_cứu , xây_dựng mô_hình quản_lý vùng đô_thị phù_hợp cho giai_đoạn mới .
22,024
Đẩy_mạnh phát_triển nhà ở , hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ , hiện_đại , liên_kết , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu
Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đ: ... Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc đẩy_mạnh phát_triển nhà ở, hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ, hiện_đại, liên_kết, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cụ_thể như sau : - Bố_trí nguồn_lực và triển_khai thực_hiện có hiệu_quả Chiến_lược phát_triển nhà ở quốc_gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Đổi_mới phương_thức, mô_hình quản_lý và phát_triển nhà ở xã_hội, đặc_biệt là nhà ở cho người lao_động tại các khu công_nghiệp - Xây_dựng và triển_khai thực_hiện các chương_trình đầu_tư phát_triển hạ_tầng đô_thị đến năm 2030. Tập_trung nguồn_lực đầu_tư xây_dựng hoàn_chỉnh hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế và kỹ_thuật diện rộng, hạ_tầng số. Khuyến_khích sử_dụng vật_liệu xanh, xây_dựng và phát_triển hạ_tầng xanh, công_trình xanh, tiêu_thụ năng_lượng xanh tại đô_thị. - Xây_dựng, thúc_đẩy đầu_tư phát_triển hạ_tầng số đồng_bộ tại các đô_thị tương_đương với các nước phát_triển trong khu_vực và trên thế_giới ; tích_hợp hệ_thống đo_lường, cảm_biến, các hệ_thống dữ_liệu, khai_thác hiệu_quả các nền_tảng và ứng_dụng
None
1
Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc đẩy_mạnh phát_triển nhà ở , hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ , hiện_đại , liên_kết , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cụ_thể như sau : - Bố_trí nguồn_lực và triển_khai thực_hiện có hiệu_quả Chiến_lược phát_triển nhà ở quốc_gia đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . Đổi_mới phương_thức , mô_hình quản_lý và phát_triển nhà ở xã_hội , đặc_biệt là nhà ở cho người lao_động tại các khu công_nghiệp - Xây_dựng và triển_khai thực_hiện các chương_trình đầu_tư phát_triển hạ_tầng đô_thị đến năm 2030 . Tập_trung nguồn_lực đầu_tư xây_dựng hoàn_chỉnh hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế và kỹ_thuật diện rộng , hạ_tầng số . Khuyến_khích sử_dụng vật_liệu xanh , xây_dựng và phát_triển hạ_tầng xanh , công_trình xanh , tiêu_thụ năng_lượng xanh tại đô_thị . - Xây_dựng , thúc_đẩy đầu_tư phát_triển hạ_tầng số đồng_bộ tại các đô_thị tương_đương với các nước phát_triển trong khu_vực và trên thế_giới ; tích_hợp hệ_thống đo_lường , cảm_biến , các hệ_thống dữ_liệu , khai_thác hiệu_quả các nền_tảng và ứng_dụng công_nghệ số vào các hạ_tầng thiết_yếu tại đô_thị ; thúc_đẩy mô_hình quản_lý thông_minh trong vận_hành , quản_lý và khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị . - Nâng_cấp , cải_tạo , xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng xã_hội hiện_đại tại đô_thị và mạng_lưới cung_cấp dịch_vụ hạ_tầng xã_hội .
22,025
Đẩy_mạnh phát_triển nhà ở , hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ , hiện_đại , liên_kết , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu
Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đ: ... số đồng_bộ tại các đô_thị tương_đương với các nước phát_triển trong khu_vực và trên thế_giới ; tích_hợp hệ_thống đo_lường, cảm_biến, các hệ_thống dữ_liệu, khai_thác hiệu_quả các nền_tảng và ứng_dụng công_nghệ số vào các hạ_tầng thiết_yếu tại đô_thị ; thúc_đẩy mô_hình quản_lý thông_minh trong vận_hành, quản_lý và khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị. - Nâng_cấp, cải_tạo, xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng xã_hội hiện_đại tại đô_thị và mạng_lưới cung_cấp dịch_vụ hạ_tầng xã_hội.Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc đẩy_mạnh phát_triển nhà ở, hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ, hiện_đại, liên_kết, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cụ_thể như sau : - Bố_trí nguồn_lực và triển_khai thực_hiện có hiệu_quả Chiến_lược phát_triển nhà ở quốc_gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Đổi_mới phương_thức, mô_hình quản_lý và phát_triển nhà ở xã_hội, đặc_biệt là nhà ở cho người lao_động tại các khu công_nghiệp - Xây_dựng và triển_khai thực_hiện các chương_trình đầu_tư phát_triển hạ_tầng đô_thị đến năm 2030
None
1
Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc đẩy_mạnh phát_triển nhà ở , hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ , hiện_đại , liên_kết , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cụ_thể như sau : - Bố_trí nguồn_lực và triển_khai thực_hiện có hiệu_quả Chiến_lược phát_triển nhà ở quốc_gia đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . Đổi_mới phương_thức , mô_hình quản_lý và phát_triển nhà ở xã_hội , đặc_biệt là nhà ở cho người lao_động tại các khu công_nghiệp - Xây_dựng và triển_khai thực_hiện các chương_trình đầu_tư phát_triển hạ_tầng đô_thị đến năm 2030 . Tập_trung nguồn_lực đầu_tư xây_dựng hoàn_chỉnh hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế và kỹ_thuật diện rộng , hạ_tầng số . Khuyến_khích sử_dụng vật_liệu xanh , xây_dựng và phát_triển hạ_tầng xanh , công_trình xanh , tiêu_thụ năng_lượng xanh tại đô_thị . - Xây_dựng , thúc_đẩy đầu_tư phát_triển hạ_tầng số đồng_bộ tại các đô_thị tương_đương với các nước phát_triển trong khu_vực và trên thế_giới ; tích_hợp hệ_thống đo_lường , cảm_biến , các hệ_thống dữ_liệu , khai_thác hiệu_quả các nền_tảng và ứng_dụng công_nghệ số vào các hạ_tầng thiết_yếu tại đô_thị ; thúc_đẩy mô_hình quản_lý thông_minh trong vận_hành , quản_lý và khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị . - Nâng_cấp , cải_tạo , xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng xã_hội hiện_đại tại đô_thị và mạng_lưới cung_cấp dịch_vụ hạ_tầng xã_hội .
22,026
Đẩy_mạnh phát_triển nhà ở , hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ , hiện_đại , liên_kết , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu
Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đ: ... quản_lý và phát_triển nhà ở xã_hội, đặc_biệt là nhà ở cho người lao_động tại các khu công_nghiệp - Xây_dựng và triển_khai thực_hiện các chương_trình đầu_tư phát_triển hạ_tầng đô_thị đến năm 2030. Tập_trung nguồn_lực đầu_tư xây_dựng hoàn_chỉnh hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế và kỹ_thuật diện rộng, hạ_tầng số. Khuyến_khích sử_dụng vật_liệu xanh, xây_dựng và phát_triển hạ_tầng xanh, công_trình xanh, tiêu_thụ năng_lượng xanh tại đô_thị. - Xây_dựng, thúc_đẩy đầu_tư phát_triển hạ_tầng số đồng_bộ tại các đô_thị tương_đương với các nước phát_triển trong khu_vực và trên thế_giới ; tích_hợp hệ_thống đo_lường, cảm_biến, các hệ_thống dữ_liệu, khai_thác hiệu_quả các nền_tảng và ứng_dụng công_nghệ số vào các hạ_tầng thiết_yếu tại đô_thị ; thúc_đẩy mô_hình quản_lý thông_minh trong vận_hành, quản_lý và khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị. - Nâng_cấp, cải_tạo, xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng xã_hội hiện_đại tại đô_thị và mạng_lưới cung_cấp dịch_vụ hạ_tầng xã_hội.
None
1
Tiểu_mục 4 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định việc đẩy_mạnh phát_triển nhà ở , hệ_thống hạ_tầng đô_thị đồng_bộ , hiện_đại , liên_kết , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cụ_thể như sau : - Bố_trí nguồn_lực và triển_khai thực_hiện có hiệu_quả Chiến_lược phát_triển nhà ở quốc_gia đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . Đổi_mới phương_thức , mô_hình quản_lý và phát_triển nhà ở xã_hội , đặc_biệt là nhà ở cho người lao_động tại các khu công_nghiệp - Xây_dựng và triển_khai thực_hiện các chương_trình đầu_tư phát_triển hạ_tầng đô_thị đến năm 2030 . Tập_trung nguồn_lực đầu_tư xây_dựng hoàn_chỉnh hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng kinh_tế và kỹ_thuật diện rộng , hạ_tầng số . Khuyến_khích sử_dụng vật_liệu xanh , xây_dựng và phát_triển hạ_tầng xanh , công_trình xanh , tiêu_thụ năng_lượng xanh tại đô_thị . - Xây_dựng , thúc_đẩy đầu_tư phát_triển hạ_tầng số đồng_bộ tại các đô_thị tương_đương với các nước phát_triển trong khu_vực và trên thế_giới ; tích_hợp hệ_thống đo_lường , cảm_biến , các hệ_thống dữ_liệu , khai_thác hiệu_quả các nền_tảng và ứng_dụng công_nghệ số vào các hạ_tầng thiết_yếu tại đô_thị ; thúc_đẩy mô_hình quản_lý thông_minh trong vận_hành , quản_lý và khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị . - Nâng_cấp , cải_tạo , xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng xã_hội hiện_đại tại đô_thị và mạng_lưới cung_cấp dịch_vụ hạ_tầng xã_hội .
22,027
Xây_dựng và hoàn_thiện mô_hình chính_quyền đô_thị ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý đô_thị và chất_lượng cuộc_sống đô_thị , bảo_đảm an_sinh và phúc_lợi xã_hội , an_ninh , an_toàn và trật_tự đô_thị
Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm: ... Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Tổng_kết việc thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị và các cơ_chế, chính_sách riêng, có tính đặc_thù đối_với một_số địa_phương để làm căn_cứ sớm hoàn_thiện thể_chế về chính_quyền đô_thị. - Thực_hiện phân_cấp và trao quyền mạnh_mẽ cho các địa_phương trong quản_lý đô_thị. - Xây_dựng văn_hoá và lối sống đô_thị văn_minh. - Bảo_đảm quyền tự_do cư_trú của người_dân và xoá_bỏ mọi rào_cản đối_với dịch_chuyển lao_động. - Ưu_tiên nguồn_lực phát_triển các dịch_vụ xã_hội cơ_bản tại đô_thị, nhất_là dịch_vụ giáo_dục, y_tế và chăm_sóc sức_khoẻ. - Xây_dựng và hoàn_thiện các mô_hình bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong quản_lý đô_thị phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn, chú_trọng ứng_dụng công_nghệ số trong quá_trình thực_hiện. - Tăng_cường các biện_pháp kiểm_soát, cải_thiện chất_lượng không_khí tại các đô_thị, giảm_thiểu nhanh ô_nhiễm bụi, tiếng ồn ; xây_dựng đồng_bộ hệ_thống quan_trắc, giám_sát chất_lượng môi_trường tại các đô_thị ; chú_trọng xử_lý nước_thải
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Tổng_kết việc thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị và các cơ_chế , chính_sách riêng , có tính đặc_thù đối_với một_số địa_phương để làm căn_cứ sớm hoàn_thiện thể_chế về chính_quyền đô_thị . - Thực_hiện phân_cấp và trao quyền mạnh_mẽ cho các địa_phương trong quản_lý đô_thị . - Xây_dựng văn_hoá và lối sống đô_thị văn_minh . - Bảo_đảm quyền tự_do cư_trú của người_dân và xoá_bỏ mọi rào_cản đối_với dịch_chuyển lao_động . - Ưu_tiên nguồn_lực phát_triển các dịch_vụ xã_hội cơ_bản tại đô_thị , nhất_là dịch_vụ giáo_dục , y_tế và chăm_sóc sức_khoẻ . - Xây_dựng và hoàn_thiện các mô_hình bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong quản_lý đô_thị phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn , chú_trọng ứng_dụng công_nghệ số trong quá_trình thực_hiện . - Tăng_cường các biện_pháp kiểm_soát , cải_thiện chất_lượng không_khí tại các đô_thị , giảm_thiểu nhanh ô_nhiễm bụi , tiếng ồn ; xây_dựng đồng_bộ hệ_thống quan_trắc , giám_sát chất_lượng môi_trường tại các đô_thị ; chú_trọng xử_lý nước_thải sinh_hoạt và chất_thải rắn đô_thị ; cải_thiện căn_bản tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và vệ_sinh môi_trường ở các khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , các khu nhà ở của người thu_nhập thấp trong các đô_thị . - Tăng_cường hợp_tác quốc_tế toàn_diện trên các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về xây_dựng và đô_thị .
22,028
Xây_dựng và hoàn_thiện mô_hình chính_quyền đô_thị ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý đô_thị và chất_lượng cuộc_sống đô_thị , bảo_đảm an_sinh và phúc_lợi xã_hội , an_ninh , an_toàn và trật_tự đô_thị
Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm: ... kiểm_soát, cải_thiện chất_lượng không_khí tại các đô_thị, giảm_thiểu nhanh ô_nhiễm bụi, tiếng ồn ; xây_dựng đồng_bộ hệ_thống quan_trắc, giám_sát chất_lượng môi_trường tại các đô_thị ; chú_trọng xử_lý nước_thải sinh_hoạt và chất_thải rắn đô_thị ; cải_thiện căn_bản tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và vệ_sinh môi_trường ở các khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, các khu nhà ở của người thu_nhập thấp trong các đô_thị. - Tăng_cường hợp_tác quốc_tế toàn_diện trên các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về xây_dựng và đô_thị.Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Tổng_kết việc thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị và các cơ_chế, chính_sách riêng, có tính đặc_thù đối_với một_số địa_phương để làm căn_cứ sớm hoàn_thiện thể_chế về chính_quyền đô_thị. - Thực_hiện phân_cấp và trao quyền mạnh_mẽ cho các địa_phương trong quản_lý đô_thị. - Xây_dựng văn_hoá và lối sống đô_thị văn_minh. - Bảo_đảm quyền tự_do cư_trú của người_dân và xoá_bỏ mọi rào_cản đối_với dịch_chuyển lao_động. - Ưu_tiên nguồn_lực phát_triển các
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Tổng_kết việc thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị và các cơ_chế , chính_sách riêng , có tính đặc_thù đối_với một_số địa_phương để làm căn_cứ sớm hoàn_thiện thể_chế về chính_quyền đô_thị . - Thực_hiện phân_cấp và trao quyền mạnh_mẽ cho các địa_phương trong quản_lý đô_thị . - Xây_dựng văn_hoá và lối sống đô_thị văn_minh . - Bảo_đảm quyền tự_do cư_trú của người_dân và xoá_bỏ mọi rào_cản đối_với dịch_chuyển lao_động . - Ưu_tiên nguồn_lực phát_triển các dịch_vụ xã_hội cơ_bản tại đô_thị , nhất_là dịch_vụ giáo_dục , y_tế và chăm_sóc sức_khoẻ . - Xây_dựng và hoàn_thiện các mô_hình bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong quản_lý đô_thị phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn , chú_trọng ứng_dụng công_nghệ số trong quá_trình thực_hiện . - Tăng_cường các biện_pháp kiểm_soát , cải_thiện chất_lượng không_khí tại các đô_thị , giảm_thiểu nhanh ô_nhiễm bụi , tiếng ồn ; xây_dựng đồng_bộ hệ_thống quan_trắc , giám_sát chất_lượng môi_trường tại các đô_thị ; chú_trọng xử_lý nước_thải sinh_hoạt và chất_thải rắn đô_thị ; cải_thiện căn_bản tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và vệ_sinh môi_trường ở các khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , các khu nhà ở của người thu_nhập thấp trong các đô_thị . - Tăng_cường hợp_tác quốc_tế toàn_diện trên các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về xây_dựng và đô_thị .
22,029
Xây_dựng và hoàn_thiện mô_hình chính_quyền đô_thị ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý đô_thị và chất_lượng cuộc_sống đô_thị , bảo_đảm an_sinh và phúc_lợi xã_hội , an_ninh , an_toàn và trật_tự đô_thị
Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm: ... quản_lý đô_thị. - Xây_dựng văn_hoá và lối sống đô_thị văn_minh. - Bảo_đảm quyền tự_do cư_trú của người_dân và xoá_bỏ mọi rào_cản đối_với dịch_chuyển lao_động. - Ưu_tiên nguồn_lực phát_triển các dịch_vụ xã_hội cơ_bản tại đô_thị, nhất_là dịch_vụ giáo_dục, y_tế và chăm_sóc sức_khoẻ. - Xây_dựng và hoàn_thiện các mô_hình bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong quản_lý đô_thị phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn, chú_trọng ứng_dụng công_nghệ số trong quá_trình thực_hiện. - Tăng_cường các biện_pháp kiểm_soát, cải_thiện chất_lượng không_khí tại các đô_thị, giảm_thiểu nhanh ô_nhiễm bụi, tiếng ồn ; xây_dựng đồng_bộ hệ_thống quan_trắc, giám_sát chất_lượng môi_trường tại các đô_thị ; chú_trọng xử_lý nước_thải sinh_hoạt và chất_thải rắn đô_thị ; cải_thiện căn_bản tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và vệ_sinh môi_trường ở các khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, các khu nhà ở của người thu_nhập thấp trong các đô_thị. - Tăng_cường hợp_tác quốc_tế toàn_diện trên các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về xây_dựng và đô_thị.
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Tổng_kết việc thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị và các cơ_chế , chính_sách riêng , có tính đặc_thù đối_với một_số địa_phương để làm căn_cứ sớm hoàn_thiện thể_chế về chính_quyền đô_thị . - Thực_hiện phân_cấp và trao quyền mạnh_mẽ cho các địa_phương trong quản_lý đô_thị . - Xây_dựng văn_hoá và lối sống đô_thị văn_minh . - Bảo_đảm quyền tự_do cư_trú của người_dân và xoá_bỏ mọi rào_cản đối_với dịch_chuyển lao_động . - Ưu_tiên nguồn_lực phát_triển các dịch_vụ xã_hội cơ_bản tại đô_thị , nhất_là dịch_vụ giáo_dục , y_tế và chăm_sóc sức_khoẻ . - Xây_dựng và hoàn_thiện các mô_hình bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong quản_lý đô_thị phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn , chú_trọng ứng_dụng công_nghệ số trong quá_trình thực_hiện . - Tăng_cường các biện_pháp kiểm_soát , cải_thiện chất_lượng không_khí tại các đô_thị , giảm_thiểu nhanh ô_nhiễm bụi , tiếng ồn ; xây_dựng đồng_bộ hệ_thống quan_trắc , giám_sát chất_lượng môi_trường tại các đô_thị ; chú_trọng xử_lý nước_thải sinh_hoạt và chất_thải rắn đô_thị ; cải_thiện căn_bản tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và vệ_sinh môi_trường ở các khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , các khu nhà ở của người thu_nhập thấp trong các đô_thị . - Tăng_cường hợp_tác quốc_tế toàn_diện trên các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về xây_dựng và đô_thị .
22,030
Phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; đổi_mới cơ_chế , chính_sách tài_chính và đầu_tư phát_triển đô_thị
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 : ... Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Triển_khai các chương_trình, đề_án tái_thiết đô_thị hiệu_quả đề nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất cho phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; khai_thác hiệu_quả và bền_vững các công_trình văn_hoá, lịch_sử, các không_gian công_cộng như vỉa_hè trong phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị. - Phát_triển kinh_tế dịch_vụ, các ngành công_nghiệp chế_tạo tiên_tiến và có tính chiến_lược, phát_triển kinh_tế số, kinh_tế tuần_hoàn, kinh_tế chia_sẻ, kinh_tế ban_đêm, kinh_tế du_lịch, thể_thao... tại các đô_thị đặc_biệt và các đô_thị lớn ; phát_triển kinh_tế gắn với chuỗi giá_trị kinh_tế nông_nghiệp nông_thôn và phát_triển dịch_vụ xã_hội tại các đô_thị nhỏ. - Nghiên_cứu, hoàn_thiện chính_sách thuế, phí liên_quan đến bất_động_sản nhằm khuyến_khích sử_dụng nhà, đất có hiệu_quả. - Tháo_gỡ các vướng_mắc về chính_sách tạo động_lực để huy_động vốn đầu_tư cho vùng Hà_Nội và vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Tiếp_tục rà_soát, hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách quản_lý tài_chính, ngân_sách đặc_thù đối_với Thủ_đô
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Triển_khai các chương_trình , đề_án tái_thiết đô_thị hiệu_quả đề nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất cho phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; khai_thác hiệu_quả và bền_vững các công_trình văn_hoá , lịch_sử , các không_gian công_cộng như vỉa_hè trong phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị . - Phát_triển kinh_tế dịch_vụ , các ngành công_nghiệp chế_tạo tiên_tiến và có tính chiến_lược , phát_triển kinh_tế số , kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế chia_sẻ , kinh_tế ban_đêm , kinh_tế du_lịch , thể_thao ... tại các đô_thị đặc_biệt và các đô_thị lớn ; phát_triển kinh_tế gắn với chuỗi giá_trị kinh_tế nông_nghiệp nông_thôn và phát_triển dịch_vụ xã_hội tại các đô_thị nhỏ . - Nghiên_cứu , hoàn_thiện chính_sách thuế , phí liên_quan đến bất_động_sản nhằm khuyến_khích sử_dụng nhà , đất có hiệu_quả . - Tháo_gỡ các vướng_mắc về chính_sách tạo động_lực để huy_động vốn đầu_tư cho vùng Hà_Nội và vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tiếp_tục rà_soát , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách quản_lý tài_chính , ngân_sách đặc_thù đối_với Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh và một_số đô_thị lớn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,031
Phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; đổi_mới cơ_chế , chính_sách tài_chính và đầu_tư phát_triển đô_thị
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 : ... các vướng_mắc về chính_sách tạo động_lực để huy_động vốn đầu_tư cho vùng Hà_Nội và vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Tiếp_tục rà_soát, hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách quản_lý tài_chính, ngân_sách đặc_thù đối_với Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh và một_số đô_thị lớn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch, xây_dựng, quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Triển_khai các chương_trình, đề_án tái_thiết đô_thị hiệu_quả đề nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất cho phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; khai_thác hiệu_quả và bền_vững các công_trình văn_hoá, lịch_sử, các không_gian công_cộng như vỉa_hè trong phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị. - Phát_triển kinh_tế dịch_vụ, các ngành công_nghiệp chế_tạo tiên_tiến và có tính chiến_lược, phát_triển kinh_tế số, kinh_tế tuần_hoàn, kinh_tế chia_sẻ, kinh_tế ban_đêm, kinh_tế du_lịch, thể_thao... tại các đô_thị đặc_biệt và các đô_thị lớn ; phát_triển kinh_tế gắn với chuỗi giá_trị kinh_tế nông_nghiệp nông_thôn và phát_triển dịch_vụ xã_hội tại các đô_thị nhỏ.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Triển_khai các chương_trình , đề_án tái_thiết đô_thị hiệu_quả đề nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất cho phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; khai_thác hiệu_quả và bền_vững các công_trình văn_hoá , lịch_sử , các không_gian công_cộng như vỉa_hè trong phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị . - Phát_triển kinh_tế dịch_vụ , các ngành công_nghiệp chế_tạo tiên_tiến và có tính chiến_lược , phát_triển kinh_tế số , kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế chia_sẻ , kinh_tế ban_đêm , kinh_tế du_lịch , thể_thao ... tại các đô_thị đặc_biệt và các đô_thị lớn ; phát_triển kinh_tế gắn với chuỗi giá_trị kinh_tế nông_nghiệp nông_thôn và phát_triển dịch_vụ xã_hội tại các đô_thị nhỏ . - Nghiên_cứu , hoàn_thiện chính_sách thuế , phí liên_quan đến bất_động_sản nhằm khuyến_khích sử_dụng nhà , đất có hiệu_quả . - Tháo_gỡ các vướng_mắc về chính_sách tạo động_lực để huy_động vốn đầu_tư cho vùng Hà_Nội và vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tiếp_tục rà_soát , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách quản_lý tài_chính , ngân_sách đặc_thù đối_với Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh và một_số đô_thị lớn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,032
Phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; đổi_mới cơ_chế , chính_sách tài_chính và đầu_tư phát_triển đô_thị
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 : ... kinh_tế du_lịch, thể_thao... tại các đô_thị đặc_biệt và các đô_thị lớn ; phát_triển kinh_tế gắn với chuỗi giá_trị kinh_tế nông_nghiệp nông_thôn và phát_triển dịch_vụ xã_hội tại các đô_thị nhỏ. - Nghiên_cứu, hoàn_thiện chính_sách thuế, phí liên_quan đến bất_động_sản nhằm khuyến_khích sử_dụng nhà, đất có hiệu_quả. - Tháo_gỡ các vướng_mắc về chính_sách tạo động_lực để huy_động vốn đầu_tư cho vùng Hà_Nội và vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Tiếp_tục rà_soát, hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách quản_lý tài_chính, ngân_sách đặc_thù đối_với Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh và một_số đô_thị lớn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_III_Nghị quyết 06 - NQ / TW năm 2022 về quy_hoạch , xây_dựng , quản_lý và phát_triển bền_vững đô_thị Việt_Nam đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định : - Triển_khai các chương_trình , đề_án tái_thiết đô_thị hiệu_quả đề nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất cho phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị ; khai_thác hiệu_quả và bền_vững các công_trình văn_hoá , lịch_sử , các không_gian công_cộng như vỉa_hè trong phát_triển kinh_tế khu_vực đô_thị . - Phát_triển kinh_tế dịch_vụ , các ngành công_nghiệp chế_tạo tiên_tiến và có tính chiến_lược , phát_triển kinh_tế số , kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế chia_sẻ , kinh_tế ban_đêm , kinh_tế du_lịch , thể_thao ... tại các đô_thị đặc_biệt và các đô_thị lớn ; phát_triển kinh_tế gắn với chuỗi giá_trị kinh_tế nông_nghiệp nông_thôn và phát_triển dịch_vụ xã_hội tại các đô_thị nhỏ . - Nghiên_cứu , hoàn_thiện chính_sách thuế , phí liên_quan đến bất_động_sản nhằm khuyến_khích sử_dụng nhà , đất có hiệu_quả . - Tháo_gỡ các vướng_mắc về chính_sách tạo động_lực để huy_động vốn đầu_tư cho vùng Hà_Nội và vùng Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tiếp_tục rà_soát , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách quản_lý tài_chính , ngân_sách đặc_thù đối_với Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh và một_số đô_thị lớn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,033
Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam có phải là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam không ?
Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về : ... Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ này được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_chuẩn . Hội là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và là Hội thành_viên của Liên_hiệp các hội khoa_học_kỹ_thuật Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và là Hội thành_viên của Liên_hiệp các hội khoa_học_kỹ_thuật Việt_Nam . Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam có phải là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ này được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_chuẩn . Hội là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và là Hội thành_viên của Liên_hiệp các hội khoa_học_kỹ_thuật Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và là Hội thành_viên của Liên_hiệp các hội khoa_học_kỹ_thuật Việt_Nam . Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam có phải là thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
22,034
Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam được đặt trụ_sở ở đâu ?
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về : ... Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về trụ_sở và tư_cách_pháp_nhân của Hội như sau : Trụ_sở và tư_cách_pháp_nhân của Hội Trụ_sở của Hội được đặt tại Hà_Nội . Hội có_thể đặt văn_phòng đại_diện ở các địa_phương theo quy_định của pháp_luật . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng , có cơ_quan_ngôn_luận ( tạp_chí , bản tin , ấn_phẩm , website ... ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam được đặt trụ_sở tại Hà_Nội .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về trụ_sở và tư_cách_pháp_nhân của Hội như sau : Trụ_sở và tư_cách_pháp_nhân của Hội Trụ_sở của Hội được đặt tại Hà_Nội . Hội có_thể đặt văn_phòng đại_diện ở các địa_phương theo quy_định của pháp_luật . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng , có cơ_quan_ngôn_luận ( tạp_chí , bản tin , ấn_phẩm , website ... ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam được đặt trụ_sở tại Hà_Nội .
22,035
Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam do ai chỉ_đạo trực_tiếp ?
Căn_cứ tại Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về: ... Căn_cứ tại Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ như sau : Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ Hội VLXD Việt_Nam thành_lập Trung_tâm tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ theo quy_định của pháp_luật do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Hội chỉ_đạo trực_tiếp . Trung_tâm được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Nhà_nước , có tích_luỹ để tự trang_trải và góp quỹ hoạt_động của Hội . Hội VLXD Việt_Nam ra tạp_chí , bản tin và các ấn_phẩm khác để thông_tin , phổ_biến kiến_thức khoa_học công_nghệ ( KHCN ) , tình_hình sản_xuất kinh_doanh , giúp cho hội_viên nắm được tình_hình phát_triển VLXD trong và ngoài nước . Việc xuất_bản các ấn_phẩm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Hội chỉ_đạo trực_tiếp .
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ như sau : Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ Hội VLXD Việt_Nam thành_lập Trung_tâm tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ theo quy_định của pháp_luật do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Hội chỉ_đạo trực_tiếp . Trung_tâm được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Nhà_nước , có tích_luỹ để tự trang_trải và góp quỹ hoạt_động của Hội . Hội VLXD Việt_Nam ra tạp_chí , bản tin và các ấn_phẩm khác để thông_tin , phổ_biến kiến_thức khoa_học công_nghệ ( KHCN ) , tình_hình sản_xuất kinh_doanh , giúp cho hội_viên nắm được tình_hình phát_triển VLXD trong và ngoài nước . Việc xuất_bản các ấn_phẩm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tư_vấn và chuyển_giao công_nghệ của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam do Thường_trực Đoàn_Chủ_tịch Hội chỉ_đạo trực_tiếp .
22,036
Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam có những nguồn tài_chính nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội như sau : Nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội 1 . Nguồn thu của Hội bao_gồm : a ) Hội phí của hội_viên đóng_góp theo quy_chế của Hội ; b ) Thu dịch_vụ khoa_học_kỹ_thuật ; c ) Kết_quả của hợp_đồng kinh_tế ( sau khi đã trả tiền thù_lao cho người thực_hiện ) ; d ) Tài_trợ của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_chính của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam có những nguồn thu sau ; - Hội phí của hội_viên đóng_góp theo quy_chế của Hội ; - Thu dịch_vụ khoa_học_kỹ_thuật ; - Kết_quả của hợp_đồng kinh_tế ( sau khi đã trả tiền thù_lao cho người thực_hiện ) ; - Tài_trợ của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội như sau : Nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội 1 . Nguồn thu của Hội bao_gồm : a ) Hội phí của hội_viên đóng_góp theo quy_chế của Hội ; b ) Thu dịch_vụ khoa_học_kỹ_thuật ; c ) Kết_quả của hợp_đồng kinh_tế ( sau khi đã trả tiền thù_lao cho người thực_hiện ) ; d ) Tài_trợ của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_chính của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam có những nguồn thu sau ; - Hội phí của hội_viên đóng_góp theo quy_chế của Hội ; - Thu dịch_vụ khoa_học_kỹ_thuật ; - Kết_quả của hợp_đồng kinh_tế ( sau khi đã trả tiền thù_lao cho người thực_hiện ) ; - Tài_trợ của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài
22,037
Ngân_quỹ của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam được dùng để chi những khoản nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội như sau : Nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội … 2 . Các khoản chi của Hội Ngân_quỹ của Hội được sử_dụng để : a ) Chi cho các hoạt_động của Hội ; b ) Trang_bị cơ_sở vật_chất cho Hội ; c ) Xuất_bản tài_liệu , bản tin và các ấn_phẩm khác ; d ) Tuyên_dương , khen_thưởng Như_vậy , theo quy_định trên thì Ngân_quỹ của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam được dùng để chi những khoản sau : - Chi cho các hoạt_động của Hội ; - Trang_bị cơ_sở vật_chất cho Hội ; - Xuất_bản tài_liệu , bản tin và các ấn_phẩm khác ; - Tuyên_dương , khen_thưởng .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 52 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội như sau : Nguồn thu , các khoản chi và quản_lý tài_sản , tài_chính của Hội … 2 . Các khoản chi của Hội Ngân_quỹ của Hội được sử_dụng để : a ) Chi cho các hoạt_động của Hội ; b ) Trang_bị cơ_sở vật_chất cho Hội ; c ) Xuất_bản tài_liệu , bản tin và các ấn_phẩm khác ; d ) Tuyên_dương , khen_thưởng Như_vậy , theo quy_định trên thì Ngân_quỹ của Hội Vật_liệu xây_dựng Việt_Nam được dùng để chi những khoản sau : - Chi cho các hoạt_động của Hội ; - Trang_bị cơ_sở vật_chất cho Hội ; - Xuất_bản tài_liệu , bản tin và các ấn_phẩm khác ; - Tuyên_dương , khen_thưởng .
22,038
Tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Tại Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương, phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1. Cán_bộ, công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ, công_chức năm 2008. 2. Cán_bộ, công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ, công_chức năm 2008. 3. Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Tại Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo như những quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức là những đối_tượng hưởng lương theo mức lương cơ_sở . Tiền_lương mỗi tháng của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được xác_định dựa vào lương cơ_sở , phụ_cấp khu_vực , phục cấp thâm_niên , tiền chế_độ . Do_đó nếu mức lương cơ_sở cao thì tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức cũng sẽ tăng theo . Hiện_nay , mức lương cơ_sở của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng tiền_lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 lên thành 1.800.000 đồng / tháng . Do_đó , tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được chia thành 02 mốc tính như sau : - Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 30/6/2023 1.490.000 x hệ_số lương - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau : 1.800.000 x hệ_số lương Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 đồng - tăng 20.805% , do_đó tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức kể từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng ít_nhất là 20.805% so với năm 2022 .
22,039
Tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... 2008. 2. Cán_bộ, công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ, công_chức năm 2008. 3. Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010. 4. Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 5. Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Tại Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo như những quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức là những đối_tượng hưởng lương theo mức lương cơ_sở . Tiền_lương mỗi tháng của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được xác_định dựa vào lương cơ_sở , phụ_cấp khu_vực , phục cấp thâm_niên , tiền chế_độ . Do_đó nếu mức lương cơ_sở cao thì tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức cũng sẽ tăng theo . Hiện_nay , mức lương cơ_sở của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng tiền_lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 lên thành 1.800.000 đồng / tháng . Do_đó , tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được chia thành 02 mốc tính như sau : - Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 30/6/2023 1.490.000 x hệ_số lương - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau : 1.800.000 x hệ_số lương Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 đồng - tăng 20.805% , do_đó tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức kể từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng ít_nhất là 20.805% so với năm 2022 .
22,040
Tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... sự_nghiệp công_lập. 5. Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội. 6. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ và công_nhân, viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. 7. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan hưởng lương, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ, công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân. 8. Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu. 9. Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn và tổ_dân_phố. Theo như những quy_định nêu trên thì cán_bộ, công_chức, viên_chức là những đối_tượng hưởng lương theo mức lương cơ_sở. Tiền_lương mỗi tháng của cán_bộ, công_chức, viên_chức sẽ được xác_định dựa vào lương cơ_sở, phụ_cấp khu_vực, phục cấp thâm_niên, tiền chế_độ. Do_đó nếu mức lương cơ_sở cao thì tiền_lương của cán_bộ, công_chức, viên_chức cũng sẽ tăng theo. Hiện_nay, mức lương cơ_sở của cán_bộ, công_chức, viên_chức là 1.490.000 đồng / tháng. Tuy_nhiên, Quốc_hội đã
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Tại Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo như những quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức là những đối_tượng hưởng lương theo mức lương cơ_sở . Tiền_lương mỗi tháng của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được xác_định dựa vào lương cơ_sở , phụ_cấp khu_vực , phục cấp thâm_niên , tiền chế_độ . Do_đó nếu mức lương cơ_sở cao thì tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức cũng sẽ tăng theo . Hiện_nay , mức lương cơ_sở của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng tiền_lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 lên thành 1.800.000 đồng / tháng . Do_đó , tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được chia thành 02 mốc tính như sau : - Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 30/6/2023 1.490.000 x hệ_số lương - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau : 1.800.000 x hệ_số lương Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 đồng - tăng 20.805% , do_đó tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức kể từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng ít_nhất là 20.805% so với năm 2022 .
22,041
Tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... cán_bộ, công_chức, viên_chức cũng sẽ tăng theo. Hiện_nay, mức lương cơ_sở của cán_bộ, công_chức, viên_chức là 1.490.000 đồng / tháng. Tuy_nhiên, Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng tiền_lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 lên thành 1.800.000 đồng / tháng. Do_đó, tiền_lương năm 2023 của cán_bộ, công_chức, viên_chức sẽ được chia thành 02 mốc tính như sau : - Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 30/6/2023 1.490.000 x hệ_số lương - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau : 1.800.000 x hệ_số lương Theo đó, từ ngày 01/7/2023, mức lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 đồng - tăng 20.805%, do_đó tiền_lương của cán_bộ, công_chức, viên_chức kể từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng ít_nhất là 20.805% so với năm 2022.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Tại Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo như những quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức là những đối_tượng hưởng lương theo mức lương cơ_sở . Tiền_lương mỗi tháng của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được xác_định dựa vào lương cơ_sở , phụ_cấp khu_vực , phục cấp thâm_niên , tiền chế_độ . Do_đó nếu mức lương cơ_sở cao thì tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức cũng sẽ tăng theo . Hiện_nay , mức lương cơ_sở của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng tiền_lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 lên thành 1.800.000 đồng / tháng . Do_đó , tiền_lương năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức sẽ được chia thành 02 mốc tính như sau : - Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 30/6/2023 1.490.000 x hệ_số lương - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau : 1.800.000 x hệ_số lương Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở tăng lên 1.800.000 đồng - tăng 20.805% , do_đó tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức kể từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng ít_nhất là 20.805% so với năm 2022 .
22,042
Tiền_lương năm 2023 của người lao_động có thay_đổi gì không ?
Đối_với người lao_động , tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , việc thoả_thuận tiền_l: ... Đối_với người lao_động, tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động. Tuy_nhiên, việc thoả_thuận tiền_lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng. Hiện_nay, mức lương tối_thiểu vùng được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 4.680.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 22.500 đồng / giờ. - Vùng II : mức lương tối_thiểu tháng là 4.160.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 20.000 đồng / giờ. - Vùng III : mức lương tối_thiểu tháng là 3.640.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 17.500 đồng / giờ. - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 3.250.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 15.600 đồng / giờ. Theo đó, tiền_lương của người lao_động sẽ đảm_bảo phải cao hơn lương tối_thiểu vùng tại nơi mà người lao_động làm_việc. Tiền_lương của người lao_động không được điều_chỉnh bởi lương cơ_sở nên việc tăng lương cơ_sở trong năm 2023 sẽ không dẫn đến
None
1
Đối_với người lao_động , tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , việc thoả_thuận tiền_lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Hiện_nay , mức lương tối_thiểu vùng được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 22.500 đồng / giờ . - Vùng II : mức lương tối_thiểu tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 20.000 đồng / giờ . - Vùng III : mức lương tối_thiểu tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 17.500 đồng / giờ . - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 15.600 đồng / giờ . Theo đó , tiền_lương của người lao_động sẽ đảm_bảo phải cao hơn lương tối_thiểu vùng tại nơi mà người lao_động làm_việc . Tiền_lương của người lao_động không được điều_chỉnh bởi lương cơ_sở nên việc tăng lương cơ_sở trong năm 2023 sẽ không dẫn đến biến_động về tiền_lương năm 2023 của người lao_động .
22,043
Tiền_lương năm 2023 của người lao_động có thay_đổi gì không ?
Đối_với người lao_động , tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , việc thoả_thuận tiền_l: ... lương tối_thiểu vùng tại nơi mà người lao_động làm_việc. Tiền_lương của người lao_động không được điều_chỉnh bởi lương cơ_sở nên việc tăng lương cơ_sở trong năm 2023 sẽ không dẫn đến biến_động về tiền_lương năm 2023 của người lao_động.Đối_với người lao_động, tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động. Tuy_nhiên, việc thoả_thuận tiền_lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng. Hiện_nay, mức lương tối_thiểu vùng được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 4.680.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 22.500 đồng / giờ. - Vùng II : mức lương tối_thiểu tháng là 4.160.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 20.000 đồng / giờ. - Vùng III : mức lương tối_thiểu tháng là 3.640.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 17.500 đồng / giờ. - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 3.250.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 15.600 đồng / giờ. Theo đó,
None
1
Đối_với người lao_động , tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , việc thoả_thuận tiền_lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Hiện_nay , mức lương tối_thiểu vùng được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 22.500 đồng / giờ . - Vùng II : mức lương tối_thiểu tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 20.000 đồng / giờ . - Vùng III : mức lương tối_thiểu tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 17.500 đồng / giờ . - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 15.600 đồng / giờ . Theo đó , tiền_lương của người lao_động sẽ đảm_bảo phải cao hơn lương tối_thiểu vùng tại nơi mà người lao_động làm_việc . Tiền_lương của người lao_động không được điều_chỉnh bởi lương cơ_sở nên việc tăng lương cơ_sở trong năm 2023 sẽ không dẫn đến biến_động về tiền_lương năm 2023 của người lao_động .
22,044
Tiền_lương năm 2023 của người lao_động có thay_đổi gì không ?
Đối_với người lao_động , tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , việc thoả_thuận tiền_l: ... / giờ. - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 3.250.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu giờ là 15.600 đồng / giờ. Theo đó, tiền_lương của người lao_động sẽ đảm_bảo phải cao hơn lương tối_thiểu vùng tại nơi mà người lao_động làm_việc. Tiền_lương của người lao_động không được điều_chỉnh bởi lương cơ_sở nên việc tăng lương cơ_sở trong năm 2023 sẽ không dẫn đến biến_động về tiền_lương năm 2023 của người lao_động.
None
1
Đối_với người lao_động , tiền_lương sẽ được chi_trả theo thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , việc thoả_thuận tiền_lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Hiện_nay , mức lương tối_thiểu vùng được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 22.500 đồng / giờ . - Vùng II : mức lương tối_thiểu tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 20.000 đồng / giờ . - Vùng III : mức lương tối_thiểu tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 17.500 đồng / giờ . - Vùng I : mức lương tối_thiểu tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu giờ là 15.600 đồng / giờ . Theo đó , tiền_lương của người lao_động sẽ đảm_bảo phải cao hơn lương tối_thiểu vùng tại nơi mà người lao_động làm_việc . Tiền_lương của người lao_động không được điều_chỉnh bởi lương cơ_sở nên việc tăng lương cơ_sở trong năm 2023 sẽ không dẫn đến biến_động về tiền_lương năm 2023 của người lao_động .
22,045
Nguyên_tắc trả lương cho người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả lương cho người lao_động như sau : ... - Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . - Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định .
None
1
Theo Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả lương cho người lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . - Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định .
22,046
Tem kiểm_định xe ô_tô là gì ?
Tem kiểm_định xe ô_tô ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... 3 . Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới ( sau đây gọi tắt là Tem kiểm_định ) là biểu_trưng cấp cho xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và được phép tham_gia giao_thông đường_bộ theo thời_hạn ghi trên Tem kiểm_định trong lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các nước mà Việt_Nam đã ký Hiệp_định công_nhận lẫn nhau về Giấy chứng_nhận kiểm_định . Căn_cứ trên quy_định Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe ô_tô ( sau đây gọi là Tem kiểm_định ) được hiểu là biểu_trưng cấp cho xe ô_tô đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và được phép tham_gia giao_thông đường_bộ theo thời_hạn ghi trên Tem kiểm_định trong lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các nước mà Việt_Nam đã ký Hiệp_định công_nhận lẫn nhau về Giấy chứng_nhận kiểm_định .
None
1
Tem kiểm_định xe ô_tô ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : 3 . Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới ( sau đây gọi tắt là Tem kiểm_định ) là biểu_trưng cấp cho xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và được phép tham_gia giao_thông đường_bộ theo thời_hạn ghi trên Tem kiểm_định trong lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các nước mà Việt_Nam đã ký Hiệp_định công_nhận lẫn nhau về Giấy chứng_nhận kiểm_định . Căn_cứ trên quy_định Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe ô_tô ( sau đây gọi là Tem kiểm_định ) được hiểu là biểu_trưng cấp cho xe ô_tô đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và được phép tham_gia giao_thông đường_bộ theo thời_hạn ghi trên Tem kiểm_định trong lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các nước mà Việt_Nam đã ký Hiệp_định công_nhận lẫn nhau về Giấy chứng_nhận kiểm_định .
22,047
Hiện_nay xe ô_tô sử_dụng mẫu tem kiểm_định nào ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định 1. Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này. a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri, được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành, có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định. Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải, đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải. b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định. c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định . c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định , trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ” . ... Căn_cứ trên quy_định xe ô_tô kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1697 / QĐ-BGTVT năm 2021 ) cụ_thể : - Phát_hành thống_nhất ; có các chi_tiết chống làm giả ; có cùng số seri với Giấy chứng_nhận . - Hình_dạng bầu_dục , kích_thước bao : 76 mm x 68 mm ; hình_bầu_dục phía trong , kích_thước : 60 x 52 mm . - Mặt trước của Tem : vành ngoài màu trắng , chữ đen ; phần trong hình_bầu_dục chữ đen và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi . Các nội_dung khác chữ đen do đơn_vị đăng_kiểm in . - Phần trong hình_bầu_dục : nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía dưới cấp cho xe kinh_doanh vận_tải ; nền màu xanh dương phía trên và xanh lá cây phía dưới hoặc toàn_bộ màu vàng ( đối_với Tem kiểm_định được cấp trước ngày 01/01/2022 ) cấp cho xe không kinh_doanh vận_tải , in chữ_số của tháng và năm đến hạn kiểm_định . Giữa số tháng và năm in biển số xe . - Nội_dung ( 9 ) : in biển số phương_tiện được cấp Tem kiểm_định . - Nội_dung ( 10 ) : in thời_hạn hiệu_lực ( ngày / tháng / năm ) . - Đối_với xe_cơ_giới sắp hết niên_hạn sử_dụng ; xe_cơ_giới có_thể tích thùng hàng , xi téc vượt quá quy_định đã được phép nhập_khẩu , sản_xuất lắp_ráp , cải_tạo ; xe_cơ_giới được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày và các trường_hợp khác cần cảnh_báo cho lực_lượng tuần_tra kiểm_soát thì Đơn_vị đăng_kiểm đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm_định được cấp . Vạch kẻ ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm .
22,048
Hiện_nay xe ô_tô sử_dụng mẫu tem kiểm_định nào ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định, trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ”.... Căn_cứ trên quy_định xe ô_tô kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1697 / QĐ-BGTVT năm 2021 ) cụ_thể : - Phát_hành thống_nhất ; có các chi_tiết chống làm giả ; có cùng số seri với Giấy chứng_nhận. - Hình_dạng bầu_dục, kích_thước bao : 76 mm x 68 mm ; hình_bầu_dục phía trong, kích_thước : 60 x 52 mm. - Mặt trước của Tem : vành ngoài màu trắng, chữ đen ; phần trong hình_bầu_dục chữ đen và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi. Các nội_dung khác chữ đen do đơn_vị đăng_kiểm in. - Phần trong hình_bầu_dục : nền màu vàng phía trên và
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định . c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định , trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ” . ... Căn_cứ trên quy_định xe ô_tô kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1697 / QĐ-BGTVT năm 2021 ) cụ_thể : - Phát_hành thống_nhất ; có các chi_tiết chống làm giả ; có cùng số seri với Giấy chứng_nhận . - Hình_dạng bầu_dục , kích_thước bao : 76 mm x 68 mm ; hình_bầu_dục phía trong , kích_thước : 60 x 52 mm . - Mặt trước của Tem : vành ngoài màu trắng , chữ đen ; phần trong hình_bầu_dục chữ đen và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi . Các nội_dung khác chữ đen do đơn_vị đăng_kiểm in . - Phần trong hình_bầu_dục : nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía dưới cấp cho xe kinh_doanh vận_tải ; nền màu xanh dương phía trên và xanh lá cây phía dưới hoặc toàn_bộ màu vàng ( đối_với Tem kiểm_định được cấp trước ngày 01/01/2022 ) cấp cho xe không kinh_doanh vận_tải , in chữ_số của tháng và năm đến hạn kiểm_định . Giữa số tháng và năm in biển số xe . - Nội_dung ( 9 ) : in biển số phương_tiện được cấp Tem kiểm_định . - Nội_dung ( 10 ) : in thời_hạn hiệu_lực ( ngày / tháng / năm ) . - Đối_với xe_cơ_giới sắp hết niên_hạn sử_dụng ; xe_cơ_giới có_thể tích thùng hàng , xi téc vượt quá quy_định đã được phép nhập_khẩu , sản_xuất lắp_ráp , cải_tạo ; xe_cơ_giới được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày và các trường_hợp khác cần cảnh_báo cho lực_lượng tuần_tra kiểm_soát thì Đơn_vị đăng_kiểm đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm_định được cấp . Vạch kẻ ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm .
22,049
Hiện_nay xe ô_tô sử_dụng mẫu tem kiểm_định nào ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi. Các nội_dung khác chữ đen do đơn_vị đăng_kiểm in. - Phần trong hình_bầu_dục : nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía dưới cấp cho xe kinh_doanh vận_tải ; nền màu xanh dương phía trên và xanh lá cây phía dưới hoặc toàn_bộ màu vàng ( đối_với Tem kiểm_định được cấp trước ngày 01/01/2022 ) cấp cho xe không kinh_doanh vận_tải, in chữ_số của tháng và năm đến hạn kiểm_định. Giữa số tháng và năm in biển số xe. - Nội_dung ( 9 ) : in biển số phương_tiện được cấp Tem kiểm_định. - Nội_dung ( 10 ) : in thời_hạn hiệu_lực ( ngày / tháng / năm ). - Đối_với xe_cơ_giới sắp hết niên_hạn sử_dụng ; xe_cơ_giới có_thể tích thùng hàng, xi téc vượt quá quy_định đã được phép nhập_khẩu, sản_xuất lắp_ráp, cải_tạo ; xe_cơ_giới được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày và các trường_hợp khác cần cảnh_báo cho lực_lượng tuần_tra kiểm_soát thì Đơn_vị đăng_kiểm đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định . c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định , trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ” . ... Căn_cứ trên quy_định xe ô_tô kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1697 / QĐ-BGTVT năm 2021 ) cụ_thể : - Phát_hành thống_nhất ; có các chi_tiết chống làm giả ; có cùng số seri với Giấy chứng_nhận . - Hình_dạng bầu_dục , kích_thước bao : 76 mm x 68 mm ; hình_bầu_dục phía trong , kích_thước : 60 x 52 mm . - Mặt trước của Tem : vành ngoài màu trắng , chữ đen ; phần trong hình_bầu_dục chữ đen và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi . Các nội_dung khác chữ đen do đơn_vị đăng_kiểm in . - Phần trong hình_bầu_dục : nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía dưới cấp cho xe kinh_doanh vận_tải ; nền màu xanh dương phía trên và xanh lá cây phía dưới hoặc toàn_bộ màu vàng ( đối_với Tem kiểm_định được cấp trước ngày 01/01/2022 ) cấp cho xe không kinh_doanh vận_tải , in chữ_số của tháng và năm đến hạn kiểm_định . Giữa số tháng và năm in biển số xe . - Nội_dung ( 9 ) : in biển số phương_tiện được cấp Tem kiểm_định . - Nội_dung ( 10 ) : in thời_hạn hiệu_lực ( ngày / tháng / năm ) . - Đối_với xe_cơ_giới sắp hết niên_hạn sử_dụng ; xe_cơ_giới có_thể tích thùng hàng , xi téc vượt quá quy_định đã được phép nhập_khẩu , sản_xuất lắp_ráp , cải_tạo ; xe_cơ_giới được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày và các trường_hợp khác cần cảnh_báo cho lực_lượng tuần_tra kiểm_soát thì Đơn_vị đăng_kiểm đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm_định được cấp . Vạch kẻ ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm .
22,050
Hiện_nay xe ô_tô sử_dụng mẫu tem kiểm_định nào ?
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày và các trường_hợp khác cần cảnh_báo cho lực_lượng tuần_tra kiểm_soát thì Đơn_vị đăng_kiểm đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm_định được cấp. Vạch kẻ ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm.
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định . c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định , trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ” . ... Căn_cứ trên quy_định xe ô_tô kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1697 / QĐ-BGTVT năm 2021 ) cụ_thể : - Phát_hành thống_nhất ; có các chi_tiết chống làm giả ; có cùng số seri với Giấy chứng_nhận . - Hình_dạng bầu_dục , kích_thước bao : 76 mm x 68 mm ; hình_bầu_dục phía trong , kích_thước : 60 x 52 mm . - Mặt trước của Tem : vành ngoài màu trắng , chữ đen ; phần trong hình_bầu_dục chữ đen và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi . Các nội_dung khác chữ đen do đơn_vị đăng_kiểm in . - Phần trong hình_bầu_dục : nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía dưới cấp cho xe kinh_doanh vận_tải ; nền màu xanh dương phía trên và xanh lá cây phía dưới hoặc toàn_bộ màu vàng ( đối_với Tem kiểm_định được cấp trước ngày 01/01/2022 ) cấp cho xe không kinh_doanh vận_tải , in chữ_số của tháng và năm đến hạn kiểm_định . Giữa số tháng và năm in biển số xe . - Nội_dung ( 9 ) : in biển số phương_tiện được cấp Tem kiểm_định . - Nội_dung ( 10 ) : in thời_hạn hiệu_lực ( ngày / tháng / năm ) . - Đối_với xe_cơ_giới sắp hết niên_hạn sử_dụng ; xe_cơ_giới có_thể tích thùng hàng , xi téc vượt quá quy_định đã được phép nhập_khẩu , sản_xuất lắp_ráp , cải_tạo ; xe_cơ_giới được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày và các trường_hợp khác cần cảnh_báo cho lực_lượng tuần_tra kiểm_soát thì Đơn_vị đăng_kiểm đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số sê ri vào Tem kiểm_định được cấp . Vạch kẻ ngang có chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm .
22,051
Xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông... 6. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung, số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định, trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc
None
1
Theo điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Căn_cứ quy_định trên thì tài_xế xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tịch_thu Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không đúng quy_định và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
22,052
Xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ, số ; gắn biển số bị bẻ cong, bị che_lấp, bị hỏng ; sơn, dán thêm làm thay_đổi chữ, số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ, số, nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ). 8. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường, Giấy đăng_ký xe, biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;... Căn_cứ quy_định trên thì tài_xế xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Ngoài việc bị phạt
None
1
Theo điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Căn_cứ quy_định trên thì tài_xế xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tịch_thu Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không đúng quy_định và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
22,053
Xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... ;... Căn_cứ quy_định trên thì tài_xế xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tịch_thu Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không đúng quy_định và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Theo điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Căn_cứ quy_định trên thì tài_xế xe ô_tô khách sử_dụng tem kiểm_định giả thì có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tịch_thu Tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không đúng quy_định và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
22,054
Khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì trách_nhiệm của người bán hàng_hoá được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : ... Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1. Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn, bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch, sử_dụng hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. 2. Trường_hợp thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng, công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập, sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Theo đó, khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó người bán hàng có trách_nhiệm bảo_đảm
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Trường_hợp thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Theo đó , khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó người bán hàng có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng . Thông_tin của người tiêu_dùng ( Hình từ Internet )
22,055
Khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì trách_nhiệm của người bán hàng_hoá được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : ... Theo đó, khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó người bán hàng có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng. Thông_tin của người tiêu_dùng ( Hình từ Internet ) Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1. Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn, bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch, sử_dụng hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. 2. Trường_hợp thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng, công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập, sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Trường_hợp thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Theo đó , khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó người bán hàng có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng . Thông_tin của người tiêu_dùng ( Hình từ Internet )
22,056
Khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì trách_nhiệm của người bán hàng_hoá được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : ... , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Theo đó, khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó người bán hàng có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng. Thông_tin của người tiêu_dùng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : Bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng được bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin của mình khi tham_gia giao_dịch , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Trường_hợp thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng thì tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có trách_nhiệm : a ) Thông_báo rõ_ràng , công_khai trước khi thực_hiện với người tiêu_dùng về mục_đích hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng ; b ) Sử_dụng thông_tin phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng và phải được người tiêu_dùng đồng_ý ; c ) Bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng ; d ) Tự mình hoặc có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin đó không chính_xác ; đ ) Chỉ được chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng_ý của người tiêu_dùng , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Theo đó , khi sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó người bán hàng có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng . Thông_tin của người tiêu_dùng ( Hình từ Internet )
22,057
Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì người bán hàng_hoá bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm c khoản 1 , khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : ... Hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo rõ_ràng, công_khai với người tiêu_dùng về mục_đích trước khi thực_hiện hoạt_động thu_thập, sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng mà không được người tiêu_dùng đồng_ý theo quy_định ; c ) Không bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ đối_với thông_tin của người tiêu_dùng khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao theo quy_định ; d ) Không tự điều_chỉnh hoặc không có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin không chính_xác theo quy_định ; đ ) Chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của người tiêu_dùng theo quy_định, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Phạt tiền gấp hai lần các mức tiền phạt quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với trường_hợp thông_tin có liên_quan là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng. Theo đó, người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm
None
1
Theo điểm c khoản 1 , khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : Hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo rõ_ràng , công_khai với người tiêu_dùng về mục_đích trước khi thực_hiện hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng mà không được người tiêu_dùng đồng_ý theo quy_định ; c ) Không bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ đối_với thông_tin của người tiêu_dùng khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao theo quy_định ; d ) Không tự điều_chỉnh hoặc không có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin không chính_xác theo quy_định ; đ ) Chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của người tiêu_dùng theo quy_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Phạt tiền gấp hai lần các mức tiền phạt quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với trường_hợp thông_tin có liên_quan là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng . Theo đó , người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Trường_hợp thông_tin này là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
22,058
Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì người bán hàng_hoá bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm c khoản 1 , khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : ... khoản 1 Điều này đối_với trường_hợp thông_tin có liên_quan là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng. Theo đó, người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Trường_hợp thông_tin này là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo rõ_ràng, công_khai với người tiêu_dùng về mục_đích trước khi thực_hiện hoạt_động thu_thập, sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng mà không được người tiêu_dùng đồng_ý theo quy_định ; c ) Không bảo_đảm an_toàn, chính_xác, đầy_đủ đối_với thông_tin của người tiêu_dùng khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao theo quy_định ; d ) Không tự điều_chỉnh hoặc không có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin không
None
1
Theo điểm c khoản 1 , khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : Hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo rõ_ràng , công_khai với người tiêu_dùng về mục_đích trước khi thực_hiện hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng mà không được người tiêu_dùng đồng_ý theo quy_định ; c ) Không bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ đối_với thông_tin của người tiêu_dùng khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao theo quy_định ; d ) Không tự điều_chỉnh hoặc không có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin không chính_xác theo quy_định ; đ ) Chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của người tiêu_dùng theo quy_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Phạt tiền gấp hai lần các mức tiền phạt quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với trường_hợp thông_tin có liên_quan là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng . Theo đó , người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Trường_hợp thông_tin này là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
22,059
Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì người bán hàng_hoá bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm c khoản 1 , khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : ... người tiêu_dùng khi thu_thập, sử_dụng, chuyển_giao theo quy_định ; d ) Không tự điều_chỉnh hoặc không có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin không chính_xác theo quy_định ; đ ) Chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của người tiêu_dùng theo quy_định, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Phạt tiền gấp hai lần các mức tiền phạt quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với trường_hợp thông_tin có liên_quan là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng. Theo đó, người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Trường_hợp thông_tin này là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng.
None
1
Theo điểm c khoản 1 , khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng như sau : Hành_vi vi_phạm về bảo_vệ thông_tin của người tiêu_dùng 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo rõ_ràng , công_khai với người tiêu_dùng về mục_đích trước khi thực_hiện hoạt_động thu_thập , sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không phù_hợp với mục_đích đã thông_báo với người tiêu_dùng mà không được người tiêu_dùng đồng_ý theo quy_định ; c ) Không bảo_đảm an_toàn , chính_xác , đầy_đủ đối_với thông_tin của người tiêu_dùng khi thu_thập , sử_dụng , chuyển_giao theo quy_định ; d ) Không tự điều_chỉnh hoặc không có biện_pháp để người tiêu_dùng cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin khi phát_hiện thấy thông_tin không chính_xác theo quy_định ; đ ) Chuyển_giao thông_tin của người tiêu_dùng cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của người tiêu_dùng theo quy_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Phạt tiền gấp hai lần các mức tiền phạt quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với trường_hợp thông_tin có liên_quan là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng . Theo đó , người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Trường_hợp thông_tin này là thông_tin thuộc về bí_mật cá_nhân của người tiêu_dùng thì người bán hàng_hoá có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
22,060
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người bán hàng sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này.... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_II@@
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này .
22,061
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người bán hàng sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người bán hàng_hoá sử_dụng thông_tin của người tiêu_dùng không bảo_đảm an_toàn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này .
22,062
Rò túi lệ được hiểu như_thế_nào ? Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ chống chỉ_định với tình_trạng nào ?
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ I. ĐẠI_CƯƠNG Rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải. Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần. II. CHỈ_ĐỊNH Các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi. - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật. Theo quy_định trên, rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải. Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần. Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ được chỉ_định trong các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông. Và phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ này chống chỉ_định với : - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi
None
1
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ I. ĐẠI_CƯƠNG Rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải . Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần . II . CHỈ_ĐỊNH Các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi . - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . Theo quy_định trên , rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải . Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần . Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ được chỉ_định trong các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông . Và phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ này chống chỉ_định với : - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi . - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . ( Hình từ Internet )
22,063
Rò túi lệ được hiểu như_thế_nào ? Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ chống chỉ_định với tình_trạng nào ?
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... rò túi lệ mà ống lệ mũi thông. Và phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ này chống chỉ_định với : - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi. - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật. ( Hình từ Internet ) PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ I. ĐẠI_CƯƠNG Rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải. Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần. II. CHỈ_ĐỊNH Các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi. - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật. Theo quy_định trên, rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải. Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể
None
1
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ I. ĐẠI_CƯƠNG Rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải . Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần . II . CHỈ_ĐỊNH Các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi . - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . Theo quy_định trên , rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải . Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần . Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ được chỉ_định trong các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông . Và phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ này chống chỉ_định với : - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi . - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . ( Hình từ Internet )
22,064
Rò túi lệ được hiểu như_thế_nào ? Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ chống chỉ_định với tình_trạng nào ?
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải. Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần. Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ được chỉ_định trong các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông. Và phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ này chống chỉ_định với : - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi. - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ I. ĐẠI_CƯƠNG Rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải . Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần . II . CHỈ_ĐỊNH Các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi . - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . Theo quy_định trên , rò túi lệ là tình_trạng tồn_tại một đường rò từ túi lệ ra ngoài da mi có_thể là do bẩm_sinh hoặc mắc phải . Với các trường_hợp do bẩm_sinh và ống lệ mũi thông thì có_thể đống lỗ rò đơn_thuần . Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ được chỉ_định trong các trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông . Và phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ này chống chỉ_định với : - Rò túi lệ có kèm tắc ống lệ mũi . - Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . ( Hình từ Internet )
22,065
Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như : ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt. 2. Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu. Chỉ khâu 6-0. 3. Người_bệnh Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật. 4. Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định chung của Bộ Y_tế. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Thực_hiện kỹ_thuật 3.1. Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê. 3.2. Kỹ_thuật - Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ). - Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò. - Đốt cầm máu. - Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0. Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt. Theo đó, người thực_hiện phẫu_thuật đóng lỗ rò
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu . Chỉ khâu 6-0 . 3 . Người_bệnh Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định chung của Bộ Y_tế . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . 3.2 . Kỹ_thuật - Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ) . - Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò . - Đốt cầm máu . - Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0 . Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt . Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . Phương_tiện để phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu . Chỉ khâu 6-0 . Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật . Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của Bộ Y_tế . Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ : - Vô_cảm : Tiến_hành gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ như sau : + Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ) . + Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò . + Đốt cầm máu . + Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0 . Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt .
22,066
Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như : ... . - Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0. Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt. Theo đó, người thực_hiện phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bác_sĩ chuyên_khoa Mắt. Phương_tiện để phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu. Chỉ khâu 6-0. Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật. Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của Bộ Y_tế. Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ : - Vô_cảm : Tiến_hành gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê. - Kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ như sau : + Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ). + Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò. + Đốt cầm máu. + Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0. Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu . Chỉ khâu 6-0 . 3 . Người_bệnh Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định chung của Bộ Y_tế . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . 3.2 . Kỹ_thuật - Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ) . - Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò . - Đốt cầm máu . - Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0 . Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt . Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . Phương_tiện để phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu . Chỉ khâu 6-0 . Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật . Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của Bộ Y_tế . Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ : - Vô_cảm : Tiến_hành gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ như sau : + Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ) . + Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò . + Đốt cầm máu . + Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0 . Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt .
22,067
Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như : ... + Đốt cầm máu. + Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0. Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định các bước thực_hiện như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu . Chỉ khâu 6-0 . 3 . Người_bệnh Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định chung của Bộ Y_tế . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . 3.2 . Kỹ_thuật - Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ) . - Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò . - Đốt cầm máu . - Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0 . Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt . Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . Phương_tiện để phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ là bộ dụng_cụ phẫu_thuật trung_phẫu . Chỉ khâu 6-0 . Người_bệnh được tư_vấn trước phẫu_thuật . Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của Bộ Y_tế . Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được tiến_hành như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ : - Vô_cảm : Tiến_hành gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Kỹ_thuật phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ như sau : + Rạch da quanh vùng lỗ rò cong theo nếp da mi ( để tránh tạo sẹo xấu ) . + Cắt hết tổ_chức biểu mô trong lòng_đường rò . + Đốt cầm máu . + Khâu đóng lỗ rò bằng chỉ không tiêu 6-0 . Cần chú_ý khâu sâu để đảm_bảo lỗ rò liền tốt .
22,068
Người_bệnh sau phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được theo_dõi như_thế_nào ? Phẫu_thuật có_thể có những biến_chứng gì ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định về theo_dõi và xử_trí b: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định về theo_dõi và xử_trí biến_chứng như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ ... VI . THEO_DÕI Kháng_sinh toàn_thân , tại_chỗ , chống phù_nề VII . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ BIẾN_CHỨNG - Phẫu_thuật hầu_như không có biến_chứng gì . - Cắt chỉ khâu da sau 10 ngày . Theo quy_định trên , người_bệnh sau phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được theo_dõi kháng_sinh toàn_thân , tại_chỗ , chống phù_nề . Phẫu_thuật hầu_như không có biến_chứng gì . Và cắt chỉ khâu da sau 10 ngày .
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định về theo_dõi và xử_trí biến_chứng như sau : PHẪU_THUẬT ĐÓNG LỖ RÒ TÚI LỆ ... VI . THEO_DÕI Kháng_sinh toàn_thân , tại_chỗ , chống phù_nề VII . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ BIẾN_CHỨNG - Phẫu_thuật hầu_như không có biến_chứng gì . - Cắt chỉ khâu da sau 10 ngày . Theo quy_định trên , người_bệnh sau phẫu_thuật đóng lỗ rò túi lệ trong trường_hợp rò túi lệ mà ống lệ mũi thông được theo_dõi kháng_sinh toàn_thân , tại_chỗ , chống phù_nề . Phẫu_thuật hầu_như không có biến_chứng gì . Và cắt chỉ khâu da sau 10 ngày .
22,069
Vi_phạm nào về thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_c: ... Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn như sau : - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn đối_với các trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. Người nộp thuế chậm thực_hiện thủ_tục thuế, hoá_đơn bằng phương_thức điện_tử do sự_cố kỹ_thuật của hệ_thống công_nghệ_thông_tin được thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế thuộc trường_hợp thực_hiện hành_vi vi_phạm do sự_kiện bất_khả_kháng quy_định tại khoản 4 Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, không tính tiền chậm nộp tiền thuế đối_với người nộp thuế vi_phạm hành_chính về thuế do thực_hiện theo văn_bản hướng_dẫn, quyết_định xử_lý của cơ_quan thuế, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến nội_dung xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ( kể_cả các văn_bản hướng_dẫn, quyết_định xử_lý được ban_hành trước ngày nghị_định này có hiệu_lực ), trừ trường_hợp thanh_tra, kiểm_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế chưa phát_hiện sai_sót của người nộp thuế trong việc khai, xác_định số tiền thuế phải nộp hoặc số
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn đối_với các trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Người nộp thuế chậm thực_hiện thủ_tục thuế , hoá_đơn bằng phương_thức điện_tử do sự_cố kỹ_thuật của hệ_thống công_nghệ_thông_tin được thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế thuộc trường_hợp thực_hiện hành_vi vi_phạm do sự_kiện bất_khả_kháng quy_định tại khoản 4 Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , không tính tiền chậm nộp tiền thuế đối_với người nộp thuế vi_phạm hành_chính về thuế do thực_hiện theo văn_bản hướng_dẫn , quyết_định xử_lý của cơ_quan thuế , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến nội_dung xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ( kể_cả các văn_bản hướng_dẫn , quyết_định xử_lý được ban_hành trước ngày nghị_định này có hiệu_lực ) , trừ trường_hợp thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế chưa phát_hiện sai_sót của người nộp thuế trong việc khai , xác_định số tiền thuế phải nộp hoặc số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn nhưng sau đó hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế của người nộp thuế bị phát_hiện . - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế đối_với trường_hợp khai sai , người nộp thuế đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế phát_hiện không qua thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế hoặc trước khi cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện . - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân chậm nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mà có phát_sinh số tiền thuế được hoàn ; hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đã bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế . - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trong thời_gian người nộp thuế được gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đó . Như_vậy , căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP thì công_ty bạn sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp . 
22,070
Vi_phạm nào về thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_c: ... ), trừ trường_hợp thanh_tra, kiểm_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế chưa phát_hiện sai_sót của người nộp thuế trong việc khai, xác_định số tiền thuế phải nộp hoặc số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn nhưng sau đó hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế của người nộp thuế bị phát_hiện. - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế đối_với trường_hợp khai sai, người nộp thuế đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế phát_hiện không qua thanh_tra, kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế hoặc trước khi cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện. - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân chậm nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mà có phát_sinh số tiền thuế được hoàn ; hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh đã bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế. - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trong thời_gian người nộp thuế được gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đó. Như_vậy
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn đối_với các trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Người nộp thuế chậm thực_hiện thủ_tục thuế , hoá_đơn bằng phương_thức điện_tử do sự_cố kỹ_thuật của hệ_thống công_nghệ_thông_tin được thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế thuộc trường_hợp thực_hiện hành_vi vi_phạm do sự_kiện bất_khả_kháng quy_định tại khoản 4 Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , không tính tiền chậm nộp tiền thuế đối_với người nộp thuế vi_phạm hành_chính về thuế do thực_hiện theo văn_bản hướng_dẫn , quyết_định xử_lý của cơ_quan thuế , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến nội_dung xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ( kể_cả các văn_bản hướng_dẫn , quyết_định xử_lý được ban_hành trước ngày nghị_định này có hiệu_lực ) , trừ trường_hợp thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế chưa phát_hiện sai_sót của người nộp thuế trong việc khai , xác_định số tiền thuế phải nộp hoặc số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn nhưng sau đó hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế của người nộp thuế bị phát_hiện . - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế đối_với trường_hợp khai sai , người nộp thuế đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế phát_hiện không qua thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế hoặc trước khi cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện . - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân chậm nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mà có phát_sinh số tiền thuế được hoàn ; hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đã bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế . - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trong thời_gian người nộp thuế được gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đó . Như_vậy , căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP thì công_ty bạn sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp . 
22,071
Vi_phạm nào về thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_c: ... tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế. - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trong thời_gian người nộp thuế được gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đó. Như_vậy, căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP thì công_ty bạn sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp. 
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn quy_định về những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn đối_với các trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Người nộp thuế chậm thực_hiện thủ_tục thuế , hoá_đơn bằng phương_thức điện_tử do sự_cố kỹ_thuật của hệ_thống công_nghệ_thông_tin được thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế thuộc trường_hợp thực_hiện hành_vi vi_phạm do sự_kiện bất_khả_kháng quy_định tại khoản 4 Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , không tính tiền chậm nộp tiền thuế đối_với người nộp thuế vi_phạm hành_chính về thuế do thực_hiện theo văn_bản hướng_dẫn , quyết_định xử_lý của cơ_quan thuế , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền liên_quan đến nội_dung xác_định nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ( kể_cả các văn_bản hướng_dẫn , quyết_định xử_lý được ban_hành trước ngày nghị_định này có hiệu_lực ) , trừ trường_hợp thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế chưa phát_hiện sai_sót của người nộp thuế trong việc khai , xác_định số tiền thuế phải nộp hoặc số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn nhưng sau đó hành_vi vi_phạm hành_chính về thuế của người nộp thuế bị phát_hiện . - Không xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế đối_với trường_hợp khai sai , người nộp thuế đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời_điểm cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế hoặc trước thời_điểm cơ_quan thuế phát_hiện không qua thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế hoặc trước khi cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện . - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân chậm nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mà có phát_sinh số tiền thuế được hoàn ; hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đã bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý thuế . - Không xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế trong thời_gian người nộp thuế được gia_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đó . Như_vậy , căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP thì công_ty bạn sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi đã khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế và đã tự_giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp . 
22,072
Khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trong hồ_sơ thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế, trừ hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. - Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trên tờ khai thuế, các phụ_lục kèm theo tờ khai thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế ; + Hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều 16 ; khoản 7 Điều 17 Nghị_định này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1, 2 và điểm a khoản 3 Điều này ; + Buộc điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này. Như_vậy, trong trường công_ty bạn khai
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trong hồ_sơ thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế , trừ hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . - Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trên tờ khai thuế , các phụ_lục kèm theo tờ khai thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế ; + Hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều 16 ; khoản 7 Điều 17 Nghị_định này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 và điểm a khoản 3 Điều này ; + Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , trong trường công_ty bạn khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời phải khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế và điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) .
22,073
Khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này. Như_vậy, trong trường công_ty bạn khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời phải khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế và điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ). - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trong hồ_sơ thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế, trừ hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. - Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trên tờ khai thuế, các phụ_lục kèm theo tờ khai thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trong hồ_sơ thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế , trừ hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . - Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trên tờ khai thuế , các phụ_lục kèm theo tờ khai thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế ; + Hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều 16 ; khoản 7 Điều 17 Nghị_định này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 và điểm a khoản 3 Điều này ; + Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , trong trường công_ty bạn khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời phải khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế và điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) .
22,074
Khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai, khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế ; + Hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều 16 ; khoản 7 Điều 17 Nghị_định này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1, 2 và điểm a khoản 3 Điều này ; + Buộc điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này. Như_vậy, trong trường công_ty bạn khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời phải khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế và điều_chỉnh lại số lỗ, số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trong hồ_sơ thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế , trừ hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . - Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trên tờ khai thuế , các phụ_lục kèm theo tờ khai thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế ; + Hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều 16 ; khoản 7 Điều 17 Nghị_định này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 và điểm a khoản 3 Điều này ; + Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , trong trường công_ty bạn khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời phải khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế và điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) .
22,075
Khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trong hồ_sơ thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế , trừ hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . - Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu trên tờ khai thuế , các phụ_lục kèm theo tờ khai thuế nhưng không liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Khai sai , khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế ; + Hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều 16 ; khoản 7 Điều 17 Nghị_định này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 , 2 và điểm a khoản 3 Điều này ; + Buộc điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) đối_với hành_vi quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , trong trường công_ty bạn khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời phải khai lại và nộp bổ_sung các tài_liệu trong hồ_sơ thuế và điều_chỉnh lại số lỗ , số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ chuyển kỳ sau ( nếu có ) .
22,076
Đội_trưởng Đội Thuế có thẩm_quyền xử_phạt trong trường_hợp vi_phạm này không ?
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan thuế như sau : ... " Điều 32 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn của cơ_quan thuế 1 . Công_chức thuế đang thi_hành công_vụ có quyền phạt cảnh_cáo . 2 . Đội_trưởng Đội Thuế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 10 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; điểm a , b , c , đ khoản 1 Điều 15 ; khoản 1 Điều 20 ; khoản 2 , 3 Điều 21 ; khoản 1 và điểm c , d khoản 2 Điều 23 ; khoản 2 , 3 Điều 24 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 2 Điều 26 ; điểm a , c khoản 2 Điều 27 ; điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 29 ; khoản 1 Điều 30 Nghị_định này . ... " Như_vậy , trong trường_hợp cá_nhân hoặc tổ_chức khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế , thì không thuộc thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Đội_trưởng Đội thuế .
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan thuế như sau : " Điều 32 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn của cơ_quan thuế 1 . Công_chức thuế đang thi_hành công_vụ có quyền phạt cảnh_cáo . 2 . Đội_trưởng Đội Thuế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 10 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 11 ; khoản 1 Điều 14 ; điểm a , b , c , đ khoản 1 Điều 15 ; khoản 1 Điều 20 ; khoản 2 , 3 Điều 21 ; khoản 1 và điểm c , d khoản 2 Điều 23 ; khoản 2 , 3 Điều 24 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 2 Điều 26 ; điểm a , c khoản 2 Điều 27 ; điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 29 ; khoản 1 Điều 30 Nghị_định này . ... " Như_vậy , trong trường_hợp cá_nhân hoặc tổ_chức khai không đầy_đủ các chỉ_tiêu liên_quan đến xác_định nghĩa_vụ thuế trong hồ_sơ thuế , thì không thuộc thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Đội_trưởng Đội thuế .
22,077
Đối_tượng nào được áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động: ... Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về đối_tượng áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : - Người lao_động làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . - Doanh_nghiệp thành_lập , tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo Luật Doanh_nghiệp . - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , trang_trại , hộ gia_đình , cá_nhân và các tổ_chức khác của Việt_Nam có thuê_mướn lao_động theo hợp_đồng lao_động . - Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế và cá_nhân người nước_ngoài tại Việt_Nam có thuê_mướn lao_động theo hợp_đồng lao_động ( trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này ) . Các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , trang_trại , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều này sau đây gọi chung là doanh_nghiệp .
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về đối_tượng áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : - Người lao_động làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . - Doanh_nghiệp thành_lập , tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo Luật Doanh_nghiệp . - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , trang_trại , hộ gia_đình , cá_nhân và các tổ_chức khác của Việt_Nam có thuê_mướn lao_động theo hợp_đồng lao_động . - Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế và cá_nhân người nước_ngoài tại Việt_Nam có thuê_mướn lao_động theo hợp_đồng lao_động ( trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Nghị_định này ) . Các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , trang_trại , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều này sau đây gọi chung là doanh_nghiệp .
22,078
Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : ... Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về nguyên_tắc áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn cụ_thể là : - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó. Trường_hợp doanh_nghiệp có đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào, áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó. - Doanh_nghiệp hoạt_động trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất. - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới. - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất. Trường_hợp doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về nguyên_tắc áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn cụ_thể là : - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó . Trường_hợp doanh_nghiệp có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó . - Doanh_nghiệp hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất . - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại Mục 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức lương tối_thiểu vùng
22,079
Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : ... một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất. Trường_hợp doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại Mục 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Mức lương tối_thiểu vùngTại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về nguyên_tắc áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn cụ_thể là : - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó. Trường_hợp doanh_nghiệp có đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào, áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó. - Doanh_nghiệp hoạt_động trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất. -
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về nguyên_tắc áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn cụ_thể là : - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó . Trường_hợp doanh_nghiệp có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó . - Doanh_nghiệp hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất . - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại Mục 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức lương tối_thiểu vùng
22,080
Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : ... - Doanh_nghiệp hoạt_động trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất. - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới. - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất. Trường_hợp doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại Mục 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Mức lương tối_thiểu vùng
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về nguyên_tắc áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn cụ_thể là : - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó . Trường_hợp doanh_nghiệp có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn đó . - Doanh_nghiệp hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất . - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . - Doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu vùng_cao nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại Mục 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức lương tối_thiểu vùng
22,081
Doanh_nghiệp có được cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ không sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : " Điều 5. Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng... 3. Khi thực_hiện mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Nghị_định này, doanh_nghiệp không được xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm, làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc, độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động. Các khoản phụ_cấp, bổ_sung khác, trợ_cấp, tiền thưởng do doanh_nghiệp quy_định thì thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc trong quy_chế của doanh_nghiệp. " Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, dựa vào quy_định trên thì sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng rồi thì doanh_nghiệp không được phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ, làm_việc vào ban đê, làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ... 3 . Khi thực_hiện mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Nghị_định này , doanh_nghiệp không được xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Các khoản phụ_cấp , bổ_sung khác , trợ_cấp , tiền thưởng do doanh_nghiệp quy_định thì thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc trong quy_chế của doanh_nghiệp . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , dựa vào quy_định trên thì sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng rồi thì doanh_nghiệp không được phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban đê , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Do_vậy , doanh_nghiệp khi bạn ký hợp_đồng hoàn_toàn không được phép cắt_giảm chế_độ tiền_lương của bạn khi bạn làm thêm giờ . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới mức lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,082
Doanh_nghiệp có được cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ không sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợ: ... phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ, làm_việc vào ban đê, làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc, độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động. Do_vậy, doanh_nghiệp khi bạn ký hợp_đồng hoàn_toàn không được phép cắt_giảm chế_độ tiền_lương của bạn khi bạn làm thêm giờ. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới mức lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : " Điều 5. Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng... 3. Khi thực_hiện mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Nghị_định này, doanh_nghiệp không được xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm, làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc, độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ... 3 . Khi thực_hiện mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Nghị_định này , doanh_nghiệp không được xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Các khoản phụ_cấp , bổ_sung khác , trợ_cấp , tiền thưởng do doanh_nghiệp quy_định thì thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc trong quy_chế của doanh_nghiệp . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , dựa vào quy_định trên thì sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng rồi thì doanh_nghiệp không được phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban đê , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Do_vậy , doanh_nghiệp khi bạn ký hợp_đồng hoàn_toàn không được phép cắt_giảm chế_độ tiền_lương của bạn khi bạn làm thêm giờ . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới mức lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,083
Doanh_nghiệp có được cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ không sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợ: ... làm_việc vào ban_đêm, làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc, độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động. Các khoản phụ_cấp, bổ_sung khác, trợ_cấp, tiền thưởng do doanh_nghiệp quy_định thì thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc trong quy_chế của doanh_nghiệp. " Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn, dựa vào quy_định trên thì sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng rồi thì doanh_nghiệp không được phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ, làm_việc vào ban đê, làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc, độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động. Do_vậy, doanh_nghiệp khi bạn ký hợp_đồng hoàn_toàn không được phép cắt_giảm chế_độ tiền_lương của bạn khi bạn làm thêm giờ. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới mức lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ... 3 . Khi thực_hiện mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Nghị_định này , doanh_nghiệp không được xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Các khoản phụ_cấp , bổ_sung khác , trợ_cấp , tiền thưởng do doanh_nghiệp quy_định thì thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc trong quy_chế của doanh_nghiệp . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , dựa vào quy_định trên thì sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng rồi thì doanh_nghiệp không được phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban đê , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Do_vậy , doanh_nghiệp khi bạn ký hợp_đồng hoàn_toàn không được phép cắt_giảm chế_độ tiền_lương của bạn khi bạn làm thêm giờ . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới mức lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,084
Doanh_nghiệp có được cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ không sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợ: ... lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng cụ_thể như sau : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng ... 3 . Khi thực_hiện mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Nghị_định này , doanh_nghiệp không được xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Các khoản phụ_cấp , bổ_sung khác , trợ_cấp , tiền thưởng do doanh_nghiệp quy_định thì thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc trong quy_chế của doanh_nghiệp . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , dựa vào quy_định trên thì sau khi áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng rồi thì doanh_nghiệp không được phép xoá_bỏ hoặc cắt_giảm các chế_độ tiền_lương khi người lao_động làm thêm giờ , làm_việc vào ban đê , làm_việc trong điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , chế_độ bồi_dưỡng bằng hiện_vật đối_với các chức_danh nghề nặng_nhọc , độc_hại và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật lao_động . Do_vậy , doanh_nghiệp khi bạn ký hợp_đồng hoàn_toàn không được phép cắt_giảm chế_độ tiền_lương của bạn khi bạn làm thêm giờ . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới mức lương tối_thiểu vùng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
22,085
Trình_tự thực_hiện thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 12 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại: ... Căn_cứ tiểu_mục 12 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Nhà_đầu_tư gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố nơi nhà_đầu_tư không phải là Tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính hoặc nơi nhà_đầu_tư là cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc nơi nhà_đầu_tư khác đăng_ký kinh_doanh. - Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố có văn_bản yêu_cầu nhà_đầu_tư bổ_sung hồ_sơ. - Bước 3 : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố có trách_nhiệm xác_nhận hoặc từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ của nhà_đầu_tư. Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài của nhà_đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 12 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Nhà_đầu_tư gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi nhà_đầu_tư không phải là Tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính hoặc nơi nhà_đầu_tư là cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc nơi nhà_đầu_tư khác đăng_ký kinh_doanh . - Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố có văn_bản yêu_cầu nhà_đầu_tư bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố có trách_nhiệm xác_nhận hoặc từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ của nhà_đầu_tư . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài của nhà_đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do . Chủ_thể thực_hiện thủ_tục có_thể chọn 1 trong những cách_thức thực_hiện sau : - Trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; - Qua dịch_vụ bưu_chính . Hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng ? ( hình từ Internet )
22,086
Trình_tự thực_hiện thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 12 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại: ... ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ của nhà_đầu_tư. Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài của nhà_đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do. Chủ_thể thực_hiện thủ_tục có_thể chọn 1 trong những cách_thức thực_hiện sau : - Trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; - Qua dịch_vụ bưu_chính. Hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng? ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 12 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Nhà_đầu_tư gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi nhà_đầu_tư không phải là Tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính hoặc nơi nhà_đầu_tư là cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc nơi nhà_đầu_tư khác đăng_ký kinh_doanh . - Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố có văn_bản yêu_cầu nhà_đầu_tư bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố có trách_nhiệm xác_nhận hoặc từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ của nhà_đầu_tư . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài của nhà_đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do . Chủ_thể thực_hiện thủ_tục có_thể chọn 1 trong những cách_thức thực_hiện sau : - Trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; - Qua dịch_vụ bưu_chính . Hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu xác_nhận đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng ? ( hình từ Internet )
22,087
Hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 11 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến : ... Căn_cứ tiểu_mục 11 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng gồm : - Đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư 12. - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ra nước_ngoài hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp ; - Bản_sao tiếng nước_ngoài, bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của nhà_đầu_tư về tính chính_xác của bản_sao và bản dịch ) văn_bản chấp_thuận hoặc cấp phép đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp hoặc tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về việc mở tài_khoản vốn đầu_tư của nhà_đầu_tư trong đó nêu rõ số tài_khoản, loại ngoại_tệ. - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về số tiền
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 11 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng gồm : - Đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư 12 . - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ra nước_ngoài hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp ; - Bản_sao tiếng nước_ngoài , bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của nhà_đầu_tư về tính chính_xác của bản_sao và bản dịch ) văn_bản chấp_thuận hoặc cấp phép đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp hoặc tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về việc mở tài_khoản vốn đầu_tư của nhà_đầu_tư trong đó nêu rõ số tài_khoản , loại ngoại_tệ . - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về số tiền nhà_đầu_tư đã chuyển ra nước_ngoài trước khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để đáp_ứng các chi_phí cho hoạt_động hình_thành dự_án đầu_tư ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp đã chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài trước khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . - Văn_bản giải_trình về nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam .
22,088
Hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 11 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến : ... phép về việc mở tài_khoản vốn đầu_tư của nhà_đầu_tư trong đó nêu rõ số tài_khoản, loại ngoại_tệ. - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về số tiền nhà_đầu_tư đã chuyển ra nước_ngoài trước khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để đáp_ứng các chi_phí cho hoạt_động hình_thành dự_án đầu_tư ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp đã chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài trước khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài. - Văn_bản giải_trình về nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 11 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-NHNN năm 2023 thì hồ_sơ đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến đầu_tư ra nước_ngoài đối_với nhà_đầu_tư không phải tổ_chức tín_dụng gồm : - Đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư 12 . - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ra nước_ngoài hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp ; - Bản_sao tiếng nước_ngoài , bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của nhà_đầu_tư về tính chính_xác của bản_sao và bản dịch ) văn_bản chấp_thuận hoặc cấp phép đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp hoặc tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về việc mở tài_khoản vốn đầu_tư của nhà_đầu_tư trong đó nêu rõ số tài_khoản , loại ngoại_tệ . - Bản_chính văn_bản xác_nhận của Tổ_chức tín_dụng được phép về số tiền nhà_đầu_tư đã chuyển ra nước_ngoài trước khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài để đáp_ứng các chi_phí cho hoạt_động hình_thành dự_án đầu_tư ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp đã chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài trước khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài . - Văn_bản giải_trình về nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam .
22,089
Mẫu_đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Mẫu_đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2016/TT-NH: ... Mẫu_đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2016/TT-NHNN , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài : tại đây
None
1
Mẫu_đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2016/TT-NHNN , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu đơn đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài : tại đây
22,090
Chế_độ ưu_đãi mà thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công được nhân gồm những ưu_đãi nào ?
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : ... Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ 1. Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ. 2. Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần. 3. Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng, người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ, thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ. 4. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn, con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần
None
1
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . Như_vậy , thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công sẽ được hưởng những ưu_đãi theo quy_định nêu trên . Cấp bằng tổ_quốc ghi công ( Hình từ Internet )
22,091
Chế_độ ưu_đãi mà thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công được nhân gồm những ưu_đãi nào ?
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : ... , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm. 6. Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ. 7. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này. 8. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng. 9. Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ, di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ. 10. Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi
None
1
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . Như_vậy , thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công sẽ được hưởng những ưu_đãi theo quy_định nêu trên . Cấp bằng tổ_quốc ghi công ( Hình từ Internet )
22,092
Chế_độ ưu_đãi mà thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công được nhân gồm những ưu_đãi nào ?
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : ... liệt_sĩ, di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ. 10. Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế. 11. Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết, trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết. 12. Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết, trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết. Như_vậy, thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công sẽ được hưởng những ưu_đãi theo quy_định nêu trên. Cấp bằng tổ_quốc ghi công ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . Như_vậy , thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công sẽ được hưởng những ưu_đãi theo quy_định nêu trên . Cấp bằng tổ_quốc ghi công ( Hình từ Internet )
22,093
Chế_độ ưu_đãi mà thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công được nhân gồm những ưu_đãi nào ?
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : ... theo quy_định nêu trên. Cấp bằng tổ_quốc ghi công ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chể độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . Như_vậy , thân_nhân của liệt_sĩ được cấp bằng Tổ_quốc ghi công sẽ được hưởng những ưu_đãi theo quy_định nêu trên . Cấp bằng tổ_quốc ghi công ( Hình từ Internet )
22,094
Chưa được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng thân_nhân đã nhận trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh có còn được cấp bằng hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về căn_cứ cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 1. Căn_cứ để cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” như sau : a ) Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành, xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.... Theo đó, chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh nếu đủ điều_kiện để được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng chưa được nhận mà thân_nhân đã nhận mức trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì cần có một_số giấy_tờ sau để chứng_minh : - Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; - Danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; - Giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về căn_cứ cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 1 . Căn_cứ để cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” như sau : a ) Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước . ... Theo đó , chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh nếu đủ điều_kiện để được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng chưa được nhận mà thân_nhân đã nhận mức trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì cần có một_số giấy_tờ sau để chứng_minh : - Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; - Danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; - Giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước .
22,095
Chưa được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng thân_nhân đã nhận trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh có còn được cấp bằng hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về căn_cứ cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... trợ_cấp ưu_đãi ; - Danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; - Giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành, xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước. Hồ_sơ, thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 1. Căn_cứ để cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” như sau : a ) Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành, xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.... Theo đó, chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh nếu đủ điều_kiện để được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng chưa được nhận mà thân_nhân đã nhận mức trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì cần
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về căn_cứ cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 1 . Căn_cứ để cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” như sau : a ) Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước . ... Theo đó , chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh nếu đủ điều_kiện để được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng chưa được nhận mà thân_nhân đã nhận mức trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì cần có một_số giấy_tờ sau để chứng_minh : - Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; - Danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; - Giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước .
22,096
Chưa được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng thân_nhân đã nhận trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh có còn được cấp bằng hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về căn_cứ cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh nếu đủ điều_kiện để được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng chưa được nhận mà thân_nhân đã nhận mức trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì cần có một_số giấy_tờ sau để chứng_minh : - Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; - Danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; - Giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành, xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về căn_cứ cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 1 . Căn_cứ để cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” như sau : a ) Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước . ... Theo đó , chiến_sĩ tham_gia hoạt_động cách_mạng đã hy_sinh nếu đủ điều_kiện để được cấp Bằng_Tổ quốc ghi công nhưng chưa được nhận mà thân_nhân đã nhận mức trợ_cấp ưu_đãi trước đó thì cần có một_số giấy_tờ sau để chứng_minh : - Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; - Danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; - Giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước .
22,097
Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng tổ_quốc ghi công đối_với trường_hợp đủ điều_kiện nhưng chưa được cấp được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước... 2. Hồ_sơ, thủ_tục đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : a ) Đại_diện thân_nhân người hy_sinh làm đơn đề_nghị theo Mẫu_số 15 Phụ_lục I Nghị_định này kèm theo một trong các giấy_tờ quy_định điểm a khoản 1 Điều này ( nếu có ) gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đã thực_hiện chế_độ ưu_đãi. Trường_hợp không còn thân_nhân thì đại_diện của những người quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự thực_hiện theo quy_định trên. b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đơn, có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ, tài_liệu đang quản_lý, nếu có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước ... 2 . Hồ_sơ , thủ_tục đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : a ) Đại_diện thân_nhân người hy_sinh làm đơn đề_nghị theo Mẫu_số 15 Phụ_lục I Nghị_định này kèm theo một trong các giấy_tờ quy_định điểm a khoản 1 Điều này ( nếu có ) gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đã thực_hiện chế_độ ưu_đãi . Trường_hợp không còn thân_nhân thì đại_diện của những người quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự thực_hiện theo quy_định trên . b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đơn , có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , tài_liệu đang quản_lý , nếu có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách kèm bản_sao giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này chuyển Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi để niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày . Có văn_bản kèm bản_sao các giấy_tờ sau : giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , các giấy_tờ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này để cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; có văn_bản trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận hy_sinh . Đối_với trường_hợp chưa xác_định được cơ_quan , đơn_vị quản_lý liệt_sĩ khi hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận , giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân , Công_an cấp tỉnh đối_với công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với dân_quân_du_kích hoặc cán_bộ dân_chính đảng ) . Thành_phần Hội_đồng xác_minh bao_gồm : Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan thường_trực , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Công_an cấp tỉnh , đại_diện các sở , ngành , hội có liên_quan . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận danh_sách và bản_sao các giấy_tờ do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên gồm : cán_bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , quân_sự , công_an , y_tế ; đại_diện Mặt_trận Tổ_quốc , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Người cao_tuổi ; Hội Cựu thanh_niên xung_phong . d ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận hy_sinh chuyển đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra và gửi văn_bản kèm theo các giấy_tờ theo quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định . e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công đối_với đối_tượng chưa được cấp bằng được thực_hiện theo quy_định trên .
22,098
Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng tổ_quốc ghi công đối_với trường_hợp đủ điều_kiện nhưng chưa được cấp được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách kèm bản_sao giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này chuyển Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi để niêm_yết công_khai tại thôn, xã lấy ý_kiến nhân_dân, thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày. Có văn_bản kèm bản_sao các giấy_tờ sau : giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, các giấy_tờ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này để cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; có văn_bản trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận hy_sinh. Đối_với trường_hợp chưa xác_định được cơ_quan, đơn_vị quản_lý liệt_sĩ khi hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận, giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân, Công_an cấp tỉnh đối_với
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước ... 2 . Hồ_sơ , thủ_tục đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : a ) Đại_diện thân_nhân người hy_sinh làm đơn đề_nghị theo Mẫu_số 15 Phụ_lục I Nghị_định này kèm theo một trong các giấy_tờ quy_định điểm a khoản 1 Điều này ( nếu có ) gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đã thực_hiện chế_độ ưu_đãi . Trường_hợp không còn thân_nhân thì đại_diện của những người quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự thực_hiện theo quy_định trên . b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đơn , có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , tài_liệu đang quản_lý , nếu có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách kèm bản_sao giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này chuyển Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi để niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày . Có văn_bản kèm bản_sao các giấy_tờ sau : giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , các giấy_tờ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này để cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; có văn_bản trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận hy_sinh . Đối_với trường_hợp chưa xác_định được cơ_quan , đơn_vị quản_lý liệt_sĩ khi hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận , giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân , Công_an cấp tỉnh đối_với công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với dân_quân_du_kích hoặc cán_bộ dân_chính đảng ) . Thành_phần Hội_đồng xác_minh bao_gồm : Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan thường_trực , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Công_an cấp tỉnh , đại_diện các sở , ngành , hội có liên_quan . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận danh_sách và bản_sao các giấy_tờ do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên gồm : cán_bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , quân_sự , công_an , y_tế ; đại_diện Mặt_trận Tổ_quốc , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Người cao_tuổi ; Hội Cựu thanh_niên xung_phong . d ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận hy_sinh chuyển đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra và gửi văn_bản kèm theo các giấy_tờ theo quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định . e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công đối_với đối_tượng chưa được cấp bằng được thực_hiện theo quy_định trên .
22,099