Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng tổ_quốc ghi công đối_với trường_hợp đủ điều_kiện nhưng chưa được cấp được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận, giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân, Công_an cấp tỉnh đối_với công_an, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với dân_quân_du_kích hoặc cán_bộ dân_chính đảng ). Thành_phần Hội_đồng xác_minh bao_gồm : Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan thường_trực, Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, Công_an cấp tỉnh, đại_diện các sở, ngành, hội có liên_quan. c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận danh_sách và bản_sao các giấy_tờ do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến, có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn, xã lấy ý_kiến nhân_dân, thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai. Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại, tố_cáo của nhân_dân, lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước ... 2 . Hồ_sơ , thủ_tục đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : a ) Đại_diện thân_nhân người hy_sinh làm đơn đề_nghị theo Mẫu_số 15 Phụ_lục I Nghị_định này kèm theo một trong các giấy_tờ quy_định điểm a khoản 1 Điều này ( nếu có ) gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đã thực_hiện chế_độ ưu_đãi . Trường_hợp không còn thân_nhân thì đại_diện của những người quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự thực_hiện theo quy_định trên . b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đơn , có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , tài_liệu đang quản_lý , nếu có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách kèm bản_sao giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này chuyển Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi để niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày . Có văn_bản kèm bản_sao các giấy_tờ sau : giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , các giấy_tờ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này để cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; có văn_bản trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận hy_sinh . Đối_với trường_hợp chưa xác_định được cơ_quan , đơn_vị quản_lý liệt_sĩ khi hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận , giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân , Công_an cấp tỉnh đối_với công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với dân_quân_du_kích hoặc cán_bộ dân_chính đảng ) . Thành_phần Hội_đồng xác_minh bao_gồm : Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan thường_trực , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Công_an cấp tỉnh , đại_diện các sở , ngành , hội có liên_quan . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận danh_sách và bản_sao các giấy_tờ do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên gồm : cán_bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , quân_sự , công_an , y_tế ; đại_diện Mặt_trận Tổ_quốc , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Người cao_tuổi ; Hội Cựu thanh_niên xung_phong . d ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận hy_sinh chuyển đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra và gửi văn_bản kèm theo các giấy_tờ theo quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định . e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công đối_với đối_tượng chưa được cấp bằng được thực_hiện theo quy_định trên . | 22,100 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng tổ_quốc ghi công đối_với trường_hợp đủ điều_kiện nhưng chưa được cấp được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại, tố_cáo của nhân_dân, lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên gồm : cán_bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, quân_sự, công_an, y_tế ; đại_diện Mặt_trận Tổ_quốc, Hội Cựu_chiến_binh, Hội Người cao_tuổi ; Hội Cựu thanh_niên xung_phong. d ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ các giấy_tờ, có trách_nhiệm kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận hy_sinh chuyển đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ, có trách_nhiệm kiểm_tra và gửi văn_bản kèm theo các giấy_tờ theo quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định. e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước ... 2 . Hồ_sơ , thủ_tục đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : a ) Đại_diện thân_nhân người hy_sinh làm đơn đề_nghị theo Mẫu_số 15 Phụ_lục I Nghị_định này kèm theo một trong các giấy_tờ quy_định điểm a khoản 1 Điều này ( nếu có ) gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đã thực_hiện chế_độ ưu_đãi . Trường_hợp không còn thân_nhân thì đại_diện của những người quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự thực_hiện theo quy_định trên . b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đơn , có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , tài_liệu đang quản_lý , nếu có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách kèm bản_sao giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này chuyển Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi để niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày . Có văn_bản kèm bản_sao các giấy_tờ sau : giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , các giấy_tờ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này để cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; có văn_bản trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận hy_sinh . Đối_với trường_hợp chưa xác_định được cơ_quan , đơn_vị quản_lý liệt_sĩ khi hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận , giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân , Công_an cấp tỉnh đối_với công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với dân_quân_du_kích hoặc cán_bộ dân_chính đảng ) . Thành_phần Hội_đồng xác_minh bao_gồm : Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan thường_trực , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Công_an cấp tỉnh , đại_diện các sở , ngành , hội có liên_quan . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận danh_sách và bản_sao các giấy_tờ do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên gồm : cán_bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , quân_sự , công_an , y_tế ; đại_diện Mặt_trận Tổ_quốc , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Người cao_tuổi ; Hội Cựu thanh_niên xung_phong . d ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận hy_sinh chuyển đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra và gửi văn_bản kèm theo các giấy_tờ theo quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định . e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công đối_với đối_tượng chưa được cấp bằng được thực_hiện theo quy_định trên . | 22,101 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng tổ_quốc ghi công đối_với trường_hợp đủ điều_kiện nhưng chưa được cấp được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : ... quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định. e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này. Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng, có trách_nhiệm in, chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng, Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Theo đó, hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công đối_với đối_tượng chưa được cấp bằng được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đối_với người hy_sinh nhưng chưa được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” mà thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước ... 2 . Hồ_sơ , thủ_tục đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : a ) Đại_diện thân_nhân người hy_sinh làm đơn đề_nghị theo Mẫu_số 15 Phụ_lục I Nghị_định này kèm theo một trong các giấy_tờ quy_định điểm a khoản 1 Điều này ( nếu có ) gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đã thực_hiện chế_độ ưu_đãi . Trường_hợp không còn thân_nhân thì đại_diện của những người quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ_luật Dân_sự thực_hiện theo quy_định trên . b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đơn , có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , tài_liệu đang quản_lý , nếu có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này mà không thuộc các trường_hợp bị chấm_dứt chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 3 Điều 54 và khoản 1 Điều 55 Pháp_lệnh thì thực_hiện như sau : Lập danh_sách kèm bản_sao giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này chuyển Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi để niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày . Có văn_bản kèm bản_sao các giấy_tờ sau : giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , các giấy_tờ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này để cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; có văn_bản trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận hy_sinh . Đối_với trường_hợp chưa xác_định được cơ_quan , đơn_vị quản_lý liệt_sĩ khi hy_sinh thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng xác_minh để kết_luận , giao cơ_quan_chức_năng cấp giấy chứng_nhận hy_sinh theo thẩm_quyền ( Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh đối_với quân_nhân , Công_an cấp tỉnh đối_với công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với dân_quân_du_kích hoặc cán_bộ dân_chính đảng ) . Thành_phần Hội_đồng xác_minh bao_gồm : Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là cơ_quan thường_trực , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Công_an cấp tỉnh , đại_diện các sở , ngành , hội có liên_quan . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thân_nhân liệt_sĩ đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận danh_sách và bản_sao các giấy_tờ do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên gồm : cán_bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , quân_sự , công_an , y_tế ; đại_diện Mặt_trận Tổ_quốc , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Người cao_tuổi ; Hội Cựu thanh_niên xung_phong . d ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày tiếp_nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận hy_sinh chuyển đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra và gửi văn_bản kèm theo các giấy_tờ theo quy_định đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định . e ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện theo trách_nhiệm quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , hồ_sơ thủ_tục cấp Bằng_Tổ quốc ghi công đối_với đối_tượng chưa được cấp bằng được thực_hiện theo quy_định trên . | 22,102 | |
Cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải công_bố hoạt_động của cơ_sở trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày được cấp giấy_phép hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : ... Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập 1. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động, cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở về các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên cơ_sở bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; b ) Địa_chỉ trụ_sở, điện_thoại, email hoặc website ( nếu có ) ; c ) Đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; d ) Loại_hình cơ_sở ; đ ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở ; e ) Địa_bàn hoạt_động ; g ) Số tài_khoản, tên, địa_chỉ ngân_hàng nơi cơ_sở mở tài_khoản ; h ) Họ tên, số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ; i ) Số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm và cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập.... Theo đó, trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động, cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở. Việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập 1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở về các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên cơ_sở bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; b ) Địa_chỉ trụ_sở , điện_thoại , email hoặc website ( nếu có ) ; c ) Đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; d ) Loại_hình cơ_sở ; đ ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở ; e ) Địa_bàn hoạt_động ; g ) Số tài_khoản , tên , địa_chỉ ngân_hàng nơi cơ_sở mở tài_khoản ; h ) Họ tên , số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ; i ) Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm và cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . ... Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải đảm_bảo các nội_dung như tên cơ_sở ; địa_chỉ trụ_sở , điện_thoại , email hoặc website ; đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; ... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 22,103 | |
Cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải công_bố hoạt_động của cơ_sở trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày được cấp giấy_phép hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : ... ngày làm_việc, kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động, cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở. Việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải đảm_bảo các nội_dung như tên cơ_sở ; địa_chỉ trụ_sở, điện_thoại, email hoặc website ; đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ;... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên. ( Hình từ Internet ) Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập 1. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động, cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở về các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên cơ_sở bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; b ) Địa_chỉ trụ_sở, điện_thoại, email hoặc website ( nếu có ) ; c ) Đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; d ) Loại_hình cơ_sở ; đ ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở ; e ) Địa_bàn hoạt_động ; g ) Số tài_khoản, tên, địa_chỉ ngân_hàng nơi cơ_sở mở tài_khoản ; h ) Họ tên | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập 1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở về các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên cơ_sở bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; b ) Địa_chỉ trụ_sở , điện_thoại , email hoặc website ( nếu có ) ; c ) Đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; d ) Loại_hình cơ_sở ; đ ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở ; e ) Địa_bàn hoạt_động ; g ) Số tài_khoản , tên , địa_chỉ ngân_hàng nơi cơ_sở mở tài_khoản ; h ) Họ tên , số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ; i ) Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm và cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . ... Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải đảm_bảo các nội_dung như tên cơ_sở ; địa_chỉ trụ_sở , điện_thoại , email hoặc website ; đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; ... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 22,104 | |
Cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải công_bố hoạt_động của cơ_sở trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày được cấp giấy_phép hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : ... cơ_sở ; đ ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở ; e ) Địa_bàn hoạt_động ; g ) Số tài_khoản, tên, địa_chỉ ngân_hàng nơi cơ_sở mở tài_khoản ; h ) Họ tên, số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ; i ) Số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm và cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập.... Theo đó, trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động, cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở. Việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải đảm_bảo các nội_dung như tên cơ_sở ; địa_chỉ trụ_sở, điện_thoại, email hoặc website ; đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ;... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập 1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở về các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên cơ_sở bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; b ) Địa_chỉ trụ_sở , điện_thoại , email hoặc website ( nếu có ) ; c ) Đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; d ) Loại_hình cơ_sở ; đ ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở ; e ) Địa_bàn hoạt_động ; g ) Số tài_khoản , tên , địa_chỉ ngân_hàng nơi cơ_sở mở tài_khoản ; h ) Họ tên , số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật ; i ) Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm và cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . ... Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố việc hoạt_động của cơ_sở liên_tiếp trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Việc công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải đảm_bảo các nội_dung như tên cơ_sở ; địa_chỉ trụ_sở , điện_thoại , email hoặc website ; đối_tượng phục_vụ của cơ_sở ; ... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 22,105 | |
Cơ_sở trợ_giúp xã_hội có phải thực_hiện công_bố thông_tin khi thay_đổi giấy_phép hoạt_động hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố thông_tin khi thay_đổi giấy_phép hoạt_động như sau : ... Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập... 2. Trường_hợp thay_đổi quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập hoặc giấy_phép hoạt_động, cơ_sở phải công_bố nội_dung những thay_đổi đó trong thời_hạn và theo phương_thức quy_định tại khoản 1 Điều này. Bên cạnh đó, tại Điều 27 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về giấy_phép hoạt_động như sau : Giấy_phép hoạt_động 1. Giấy_phép hoạt_động theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : a ) Tên cơ_sở, địa_chỉ trụ_sở, số điện_thoại, số fax ; b ) Họ và tên người đứng đầu cơ_sở ; c ) Loại_hình cơ_sở ; d ) Địa_bàn hoạt_động, các nhiệm_vụ của cơ_sở được cấp phép hoạt_động. 2. Khi thay_đổi tên gọi, địa_chỉ trụ_sở, người đứng đầu, loại_hình cơ_sở, nhiệm_vụ và địa_bàn hoạt_động, cơ_sở phải làm thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép. Trường_hợp thay_đổi hình_thức tổ_chức, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập phải làm thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động. 3. Khi giấy_phép hoạt_động bị mất, bị hư_hỏng thì cơ_sở phải đề_nghị cấp lại giấy_phép. Theo quy_định trên, trường_hợp đổi giấy_phép | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố thông_tin khi thay_đổi giấy_phép hoạt_động như sau : Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập ... 2 . Trường_hợp thay_đổi quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập hoặc giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố nội_dung những thay_đổi đó trong thời_hạn và theo phương_thức quy_định tại khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , tại Điều 27 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về giấy_phép hoạt_động như sau : Giấy_phép hoạt_động 1 . Giấy_phép hoạt_động theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : a ) Tên cơ_sở , địa_chỉ trụ_sở , số điện_thoại , số fax ; b ) Họ và tên người đứng đầu cơ_sở ; c ) Loại_hình cơ_sở ; d ) Địa_bàn hoạt_động , các nhiệm_vụ của cơ_sở được cấp phép hoạt_động . 2 . Khi thay_đổi tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , người đứng đầu , loại_hình cơ_sở , nhiệm_vụ và địa_bàn hoạt_động , cơ_sở phải làm thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép . Trường_hợp thay_đổi hình_thức tổ_chức , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập phải làm thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động . 3 . Khi giấy_phép hoạt_động bị mất , bị hư_hỏng thì cơ_sở phải đề_nghị cấp lại giấy_phép . Theo quy_định trên , trường_hợp đổi giấy_phép hoạt_động thì trong thời_hạn 30 ngày ( kể từ khi thay_đổi ) cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải công_bố nội_dung những thay_đổi trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Việc thay_đổi giấy_phép hoạt_động được thực_hiện khi có sự thay_đổi thông_tin về những nội_dung sau : ( 1 ) Tên cơ_sở ; ( 2 ) Địa_chỉ trụ_sở ; ( 3 ) Người đứng đầu cơ_sở ; ( 4 ) Loại_hình cơ_sở ; ( 5 ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở được cấp phép hoạt_động ; ( 6 ) Địa_bàn hoạt_động của cơ_sở . | 22,106 | |
Cơ_sở trợ_giúp xã_hội có phải thực_hiện công_bố thông_tin khi thay_đổi giấy_phép hoạt_động hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố thông_tin khi thay_đổi giấy_phép hoạt_động như sau : ... thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động. 3. Khi giấy_phép hoạt_động bị mất, bị hư_hỏng thì cơ_sở phải đề_nghị cấp lại giấy_phép. Theo quy_định trên, trường_hợp đổi giấy_phép hoạt_động thì trong thời_hạn 30 ngày ( kể từ khi thay_đổi ) cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải công_bố nội_dung những thay_đổi trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở. Việc thay_đổi giấy_phép hoạt_động được thực_hiện khi có sự thay_đổi thông_tin về những nội_dung sau : ( 1 ) Tên cơ_sở ; ( 2 ) Địa_chỉ trụ_sở ; ( 3 ) Người đứng đầu cơ_sở ; ( 4 ) Loại_hình cơ_sở ; ( 5 ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở được cấp phép hoạt_động ; ( 6 ) Địa_bàn hoạt_động của cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về việc công_bố thông_tin khi thay_đổi giấy_phép hoạt_động như sau : Công_bố hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập và ngoài công_lập ... 2 . Trường_hợp thay_đổi quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập hoặc giấy_phép hoạt_động , cơ_sở phải công_bố nội_dung những thay_đổi đó trong thời_hạn và theo phương_thức quy_định tại khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , tại Điều 27 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về giấy_phép hoạt_động như sau : Giấy_phép hoạt_động 1 . Giấy_phép hoạt_động theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : a ) Tên cơ_sở , địa_chỉ trụ_sở , số điện_thoại , số fax ; b ) Họ và tên người đứng đầu cơ_sở ; c ) Loại_hình cơ_sở ; d ) Địa_bàn hoạt_động , các nhiệm_vụ của cơ_sở được cấp phép hoạt_động . 2 . Khi thay_đổi tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , người đứng đầu , loại_hình cơ_sở , nhiệm_vụ và địa_bàn hoạt_động , cơ_sở phải làm thủ_tục đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép . Trường_hợp thay_đổi hình_thức tổ_chức , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập phải làm thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động . 3 . Khi giấy_phép hoạt_động bị mất , bị hư_hỏng thì cơ_sở phải đề_nghị cấp lại giấy_phép . Theo quy_định trên , trường_hợp đổi giấy_phép hoạt_động thì trong thời_hạn 30 ngày ( kể từ khi thay_đổi ) cơ_sở trợ_giúp xã_hội phải công_bố nội_dung những thay_đổi trên 03 số báo nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Việc thay_đổi giấy_phép hoạt_động được thực_hiện khi có sự thay_đổi thông_tin về những nội_dung sau : ( 1 ) Tên cơ_sở ; ( 2 ) Địa_chỉ trụ_sở ; ( 3 ) Người đứng đầu cơ_sở ; ( 4 ) Loại_hình cơ_sở ; ( 5 ) Các nhiệm_vụ của cơ_sở được cấp phép hoạt_động ; ( 6 ) Địa_bàn hoạt_động của cơ_sở . | 22,107 | |
Thẩm_quyền điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội thuộc về cơ_quan nhà_nước nào ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấp phép hoạt_động như sau : ... Thẩm_quyền cấp , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội và cơ_quan trung_ương của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có trụ_sở của cơ_sở đặt tại địa_phương ; b ) Cơ_sở do cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh_thành lập hoặc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở có trụ_sở tại địa_phương do các tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động là cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại , điều_chỉnh , tạm đình_chỉ hoặc thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Như_vậy , thẩm_quyền điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở trợ_giúp xã_hội thuộc về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấp phép hoạt_động như sau : Thẩm_quyền cấp , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội và cơ_quan trung_ương của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có trụ_sở của cơ_sở đặt tại địa_phương ; b ) Cơ_sở do cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh_thành lập hoặc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở có trụ_sở tại địa_phương do các tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động là cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại , điều_chỉnh , tạm đình_chỉ hoặc thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Như_vậy , thẩm_quyền điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở trợ_giúp xã_hội thuộc về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 22,108 | |
Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc gì ? | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Những việc Điều tra viên không được làm 1. Những việc mà pháp luật quy định cán bộ, công chức hoặc cán bộ, chiến si<unk> lực lượng vu<unk> trang nhân_dân không được làm. 2. Tư vấn cho người bị bắt, người bị tạm giư<unk>, bị can, bị cáo, đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án, vụ việc không đúng quy định của pháp luật. 3. Can thiệp vào việc giải | None | 1 | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Những việc Điều tra viên không được làm 1 . Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . 2 . Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . 3 . Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . 4 . Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . 5 . Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Theo đó , Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . - Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . - Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . - Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 22,109 | |
Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc gì ? | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ́ng quy định của pháp luật. 3. Can thiệp vào việc giải quyết vụ án, vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án, vụ việc. 4. Đưa hồ sơ, tài liệu vụ án, vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền. 5. Tiếp bị can, bị cáo, đương sư@@ | None | 1 | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Những việc Điều tra viên không được làm 1 . Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . 2 . Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . 3 . Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . 4 . Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . 5 . Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Theo đó , Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . - Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . - Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . - Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 22,110 | |
Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc gì ? | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ̉a người có thẩm quyền. 5. Tiếp bị can, bị cáo, đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án, vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định. Theo đó, Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ, công chức hoặc cán bộ, chiến si<unk> lực lượng vu<unk> trang nhân_dân không được làm. - Tư vấn cho người bị bắt, người bị ta@@ | None | 1 | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Những việc Điều tra viên không được làm 1 . Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . 2 . Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . 3 . Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . 4 . Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . 5 . Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Theo đó , Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . - Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . - Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . - Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 22,111 | |
Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc gì ? | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... <unk> trang nhân_dân không được làm. - Tư vấn cho người bị bắt, người bị tạm giư<unk>, bị can, bị cáo, đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án, vụ việc không đúng quy định của pháp luật. - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án, vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án, vụ việc | None | 1 | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Những việc Điều tra viên không được làm 1 . Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . 2 . Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . 3 . Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . 4 . Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . 5 . Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Theo đó , Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . - Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . - Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . - Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 22,112 | |
Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc gì ? | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án, vụ việc. - Đưa hồ sơ, tài liệu vụ án, vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền. - Tiếp bị can, bị cáo, đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án, vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định. Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Những việc Điều tra viên không được làm 1 . Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . 2 . Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . 3 . Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . 4 . Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . 5 . Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Theo đó , Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . - Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . - Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . - Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 22,113 | |
Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc gì ? | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... i quyết ngoài nơi quy định. Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 54 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Những việc Điều tra viên không được làm 1 . Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . 2 . Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . 3 . Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . 4 . Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . 5 . Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Theo đó , Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân không được làm những việc sau : - Những việc mà pháp luật quy định cán bộ , công chức hoặc cán bộ , chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân_dân không được làm . - Tư vấn cho người bị bắt , người bị tạm giữ , bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải quyết vụ án , vụ việc không đúng quy định của pháp luật . - Can thiệp vào việc giải quyết vụ án , vụ việc hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm giải quyết vụ án , vụ việc . - Đưa hồ sơ , tài liệu vụ án , vụ việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền . - Tiếp bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án , vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyết ngoài nơi quy định . Điều tra viên trong Quân_đội nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 22,114 | |
Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 53 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên.. 3. Điều_tra_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra, xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan, toàn_diện, đầy_đủ ; b ) Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; c ) Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; d ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ, công_chức hoặc cán_bộ, chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm. 4. Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi, quyết_định của mình. Theo đó, Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như sau : - Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra, xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan, toàn_diện, đầy_đủ ; - Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; - Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; - | None | 1 | Theo Điều 53 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên .. 3 . Điều_tra_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra , xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan , toàn_diện , đầy_đủ ; b ) Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; c ) Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; d ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ , công_chức hoặc cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm . 4 . Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như sau : - Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra , xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan , toàn_diện , đầy_đủ ; - Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; - Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ , công_chức hoặc cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm . Lưu_ý : Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . | 22,115 | |
Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 53 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; - Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ, công_chức hoặc cán_bộ, chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm. Lưu_ý : Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi, quyết_định của mình. Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên.. 3. Điều_tra_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra, xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan, toàn_diện, đầy_đủ ; b ) Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; c ) Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; d ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ, công_chức hoặc cán_bộ, chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm. 4. Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi, quyết_định của mình. Theo | None | 1 | Theo Điều 53 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên .. 3 . Điều_tra_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra , xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan , toàn_diện , đầy_đủ ; b ) Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; c ) Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; d ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ , công_chức hoặc cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm . 4 . Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như sau : - Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra , xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan , toàn_diện , đầy_đủ ; - Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; - Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ , công_chức hoặc cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm . Lưu_ý : Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . | 22,116 | |
Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 53 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... cán_bộ, chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm. 4. Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi, quyết_định của mình. Theo đó, Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như sau : - Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra, xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan, toàn_diện, đầy_đủ ; - Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; - Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ, công_chức hoặc cán_bộ, chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm. Lưu_ý : Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi, quyết_định của mình. | None | 1 | Theo Điều 53 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên .. 3 . Điều_tra_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra , xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan , toàn_diện , đầy_đủ ; b ) Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; c ) Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; d ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ , công_chức hoặc cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm . 4 . Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân có trách_nhiệm như sau : - Áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và pháp_luật khác có liên_quan để Điều_tra , xác_định sự_thật vụ án một_cách khách_quan , toàn_diện , đầy_đủ ; - Tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo trực_tiếp của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ; - Từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi trong các trường_hợp do Bộ luật_tố_tụng_hình_sự quy_định ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về những việc cán_bộ , công_chức hoặc cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không được làm . Lưu_ý : Điều_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra về hành_vi , quyết_định của mình . | 22,117 | |
Việc bổ_nhiệm Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân do ai quy_định ? | Theo khoản 1 Điều 56 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Điều_tra_viên 1 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức và cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận Điều_tra_viên trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định , trong Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định , trong Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Điều_tra_viên đương_nhiên được miễn_nhiệm chức_danh Điều_tra_viên khi nghỉ hưu , chuyển công_tác khác . Điều_tra_viên có_thể được miễn_nhiệm chức_danh Điều_tra_viên vì lý_do sức_khoẻ , hoàn_cảnh gia_đình hoặc vì lý_do khác mà xét thấy không_thể bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 3 . Điều_tra_viên đương_nhiên bị mất chức_danh Điều_tra_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Tòa án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức tước danh_hiệu Công_an nhân_dân , tước quân_hàm sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , buộc thôi_việc . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 56 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Điều_tra_viên 1 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức và cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận Điều_tra_viên trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định , trong Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định , trong Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Điều_tra_viên đương_nhiên được miễn_nhiệm chức_danh Điều_tra_viên khi nghỉ hưu , chuyển công_tác khác . Điều_tra_viên có_thể được miễn_nhiệm chức_danh Điều_tra_viên vì lý_do sức_khoẻ , hoàn_cảnh gia_đình hoặc vì lý_do khác mà xét thấy không_thể bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 3 . Điều_tra_viên đương_nhiên bị mất chức_danh Điều_tra_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Tòa án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức tước danh_hiệu Công_an nhân_dân , tước quân_hàm sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , buộc thôi_việc . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Điều_tra_viên trong Quân_đội nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . | 22,118 | |
Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thiết_kế, chế_tạo, lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển, giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất, nhằm nâng cao năng suất lao_động, cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại, nguy_hiểm, đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Người hành_nghề Tự_động_hoá công_nghiệp sẽ tham_gia các công_việc nghiên_cứu, thiết_kế tại các công_ty cung cấp giải_pháp công_nghệ, tư vấn thiết_kế, hoặc làm_việc tại các công_ty thi_công, lắp_đặt các dây_chuyền sản | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển , giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất , nhằm nâng cao năng suất lao_động , cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Người hành_nghề Tự_động_hoá công_nghiệp sẽ tham_gia các công_việc nghiên_cứu , thiết_kế tại các công_ty cung cấp giải_pháp công_nghệ , tư vấn thiết_kế , hoặc làm_việc tại các công_ty thi_công , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất ; hoặc là người tham_gia trực_tiếp vận_hành , bảo_trì các dây_chuyền sản xuất tự_động trong nhà_máy . Ngoài_ra , người hành_nghề có_thể là nhân_viên kinh_doanh , tư vấn hỗ_trợ khách_hàng cho các công_ty chuyên cung cấp thiết bị tự_động . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc . Thực_hiện và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động , giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ , nhóm , tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất , bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp hơn . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 2.365 giờ ( tương_đương 84 tín_chỉ ) . Như_vậy , tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển , giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất , nhằm nâng cao năng suất lao_động , cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành tự_động_hoá công_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 22,119 | |
Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... công_việc nghiên_cứu, thiết_kế tại các công_ty cung cấp giải_pháp công_nghệ, tư vấn thiết_kế, hoặc làm_việc tại các công_ty thi_công, lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất ; hoặc là người tham_gia trực_tiếp vận_hành, bảo_trì các dây_chuyền sản xuất tự_động trong nhà_máy. Ngoài_ra, người hành_nghề có_thể là nhân_viên kinh_doanh, tư vấn hỗ_trợ khách_hàng cho các công_ty chuyên cung cấp thiết bị tự_động. Để hành_nghề, người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt, có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc. Thực_hiện và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động, giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ, nhóm, tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất, bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp hơn. Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 2.365 giờ ( tương_đương 84 tín_chỉ ). Như_vậy, tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thiết_kế, chế_tạo, lắp_đặt các dây_chuyền sản xuấ@@ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển , giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất , nhằm nâng cao năng suất lao_động , cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Người hành_nghề Tự_động_hoá công_nghiệp sẽ tham_gia các công_việc nghiên_cứu , thiết_kế tại các công_ty cung cấp giải_pháp công_nghệ , tư vấn thiết_kế , hoặc làm_việc tại các công_ty thi_công , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất ; hoặc là người tham_gia trực_tiếp vận_hành , bảo_trì các dây_chuyền sản xuất tự_động trong nhà_máy . Ngoài_ra , người hành_nghề có_thể là nhân_viên kinh_doanh , tư vấn hỗ_trợ khách_hàng cho các công_ty chuyên cung cấp thiết bị tự_động . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc . Thực_hiện và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động , giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ , nhóm , tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất , bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp hơn . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 2.365 giờ ( tương_đương 84 tín_chỉ ) . Như_vậy , tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển , giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất , nhằm nâng cao năng suất lao_động , cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành tự_động_hoá công_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 22,120 | |
Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... : 2.365 giờ ( tương_đương 84 tín_chỉ ). Như_vậy, tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thiết_kế, chế_tạo, lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển, giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất, nhằm nâng cao năng suất lao_động, cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại, nguy_hiểm, đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Ngành tự_động_hoá công_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển , giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất , nhằm nâng cao năng suất lao_động , cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Người hành_nghề Tự_động_hoá công_nghiệp sẽ tham_gia các công_việc nghiên_cứu , thiết_kế tại các công_ty cung cấp giải_pháp công_nghệ , tư vấn thiết_kế , hoặc làm_việc tại các công_ty thi_công , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất ; hoặc là người tham_gia trực_tiếp vận_hành , bảo_trì các dây_chuyền sản xuất tự_động trong nhà_máy . Ngoài_ra , người hành_nghề có_thể là nhân_viên kinh_doanh , tư vấn hỗ_trợ khách_hàng cho các công_ty chuyên cung cấp thiết bị tự_động . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ và đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc . Thực_hiện và giải_quyết các công_việc một_cách chủ_động , giao_tiếp và phối hợp làm_việc theo tổ , nhóm , tổ_chức và quản_lý quá_trình sản xuất , bồi dưỡng kèm_cặp được công_nhân bậc thấp hơn . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 2.365 giờ ( tương_đương 84 tín_chỉ ) . Như_vậy , tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thiết_kế , chế_tạo , lắp_đặt các dây_chuyền sản xuất tự_động ; ứng_dụng các phần mềm chuyên_dùng để lập_trình điều_khiển , giám_sát và quản_lý hệ thống sản xuất , nhằm nâng cao năng suất lao_động , cải_tiến chất lượng sản_phẩm và giải_phóng con_người khỏi môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành tự_động_hoá công_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 22,121 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được những nguyên_tắc và những tiêu_chuẩn để đảm_bảo an_toàn điện cho người và thiết bị ; - Trình_bày được phương_pháp đo kiểm các thiết bị điện và không điện ; - Trình_bày được chức_năng, nguyên_lý hoạt_động và ứng_dụng của : Các loại động_cơ, các loại cảm_biến, các mạch điện tử cơ_bản ; thiết bị đo_lường, các bộ_điều_khiển lập_trình ( PLC, vi điều_khiển ), các bộ_điều_khiển chuyên_dụng, hệ thống điều_khiển điện - khí nén, các thiết bị đóng cắt, bảo_vệ như : Rơle, công_tắc tơ, cảm_biến,... ; - Trình_bày được các phương_pháp lắp_đặt các thiết bị tự_động_hoá công_nghiệp ; - Trình_bày được các phương_pháp lập_trình điều_khiển các quá_trình tuần tự, song_song, ngẫu_nhiên ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động, các chức_năng, cách lập_trình chuyển_động cho robot công_nghiệp ; - Phân_loại được các chuẩn truyền_thông công_nghiệp ; - Phân_tích được các giải_thuật điều_khiển cơ_bản trong công_nghiệp : ON / OFF, PID ; - Trình_bày được ý_nghĩa các thông số cài_đặt | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những nguyên_tắc và những tiêu_chuẩn để đảm_bảo an_toàn điện cho người và thiết bị ; - Trình_bày được phương_pháp đo kiểm các thiết bị điện và không điện ; - Trình_bày được chức_năng , nguyên_lý hoạt_động và ứng_dụng của : Các loại động_cơ , các loại cảm_biến , các mạch điện tử cơ_bản ; thiết bị đo_lường , các bộ_điều_khiển lập_trình ( PLC , vi điều_khiển ) , các bộ_điều_khiển chuyên_dụng , hệ thống điều_khiển điện - khí nén , các thiết bị đóng cắt , bảo_vệ như : Rơle , công_tắc tơ , cảm_biến , ... ; - Trình_bày được các phương_pháp lắp_đặt các thiết bị tự_động_hoá công_nghiệp ; - Trình_bày được các phương_pháp lập_trình điều_khiển các quá_trình tuần tự , song_song , ngẫu_nhiên ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động , các chức_năng , cách lập_trình chuyển_động cho robot công_nghiệp ; - Phân_loại được các chuẩn truyền_thông công_nghiệp ; - Phân_tích được các giải_thuật điều_khiển cơ_bản trong công_nghiệp : ON / OFF , PID ; - Trình_bày được ý_nghĩa các thông số cài_đặt trong các bộ_điều_khiển công_nghiệp thông_dụng ; - Hiểu được các kí_hiệu , qui_ước của các bản_vẽ kỹ_thuật , các sơ_đồ điện chuyên_ngành theo tiêu_chuẩn IEC ; - Trình_bày được quy_trình kiểm_tra , bảo dưỡng , hiệu_chỉnh các hệ thống điều_khiển tự_động ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và phòng chống cháy nổ ; - Phân_tích được quy_trình , nội_dung tư vấn kỹ_thuật và kinh_doanh_thiết bị tự_động ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 22,122 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... chuẩn truyền_thông công_nghiệp ; - Phân_tích được các giải_thuật điều_khiển cơ_bản trong công_nghiệp : ON / OFF, PID ; - Trình_bày được ý_nghĩa các thông số cài_đặt trong các bộ_điều_khiển công_nghiệp thông_dụng ; - Hiểu được các kí_hiệu, qui_ước của các bản_vẽ kỹ_thuật, các sơ_đồ điện chuyên_ngành theo tiêu_chuẩn IEC ; - Trình_bày được quy_trình kiểm_tra, bảo dưỡng, hiệu_chỉnh các hệ thống điều_khiển tự_động ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động, vệ_sinh công_nghiệp và phòng chống cháy nổ ; - Phân_tích được quy_trình, nội_dung tư vấn kỹ_thuật và kinh_doanh_thiết bị tự_động ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục_thể chất theo quy định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những nguyên_tắc và những tiêu_chuẩn để đảm_bảo an_toàn điện cho người và thiết bị ; - Trình_bày được phương_pháp đo kiểm các thiết bị điện và không điện ; - Trình_bày được chức_năng , nguyên_lý hoạt_động và ứng_dụng của : Các loại động_cơ , các loại cảm_biến , các mạch điện tử cơ_bản ; thiết bị đo_lường , các bộ_điều_khiển lập_trình ( PLC , vi điều_khiển ) , các bộ_điều_khiển chuyên_dụng , hệ thống điều_khiển điện - khí nén , các thiết bị đóng cắt , bảo_vệ như : Rơle , công_tắc tơ , cảm_biến , ... ; - Trình_bày được các phương_pháp lắp_đặt các thiết bị tự_động_hoá công_nghiệp ; - Trình_bày được các phương_pháp lập_trình điều_khiển các quá_trình tuần tự , song_song , ngẫu_nhiên ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động , các chức_năng , cách lập_trình chuyển_động cho robot công_nghiệp ; - Phân_loại được các chuẩn truyền_thông công_nghiệp ; - Phân_tích được các giải_thuật điều_khiển cơ_bản trong công_nghiệp : ON / OFF , PID ; - Trình_bày được ý_nghĩa các thông số cài_đặt trong các bộ_điều_khiển công_nghiệp thông_dụng ; - Hiểu được các kí_hiệu , qui_ước của các bản_vẽ kỹ_thuật , các sơ_đồ điện chuyên_ngành theo tiêu_chuẩn IEC ; - Trình_bày được quy_trình kiểm_tra , bảo dưỡng , hiệu_chỉnh các hệ thống điều_khiển tự_động ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và phòng chống cháy nổ ; - Phân_tích được quy_trình , nội_dung tư vấn kỹ_thuật và kinh_doanh_thiết bị tự_động ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 22,123 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những nguyên_tắc và những tiêu_chuẩn để đảm_bảo an_toàn điện cho người và thiết bị ; - Trình_bày được phương_pháp đo kiểm các thiết bị điện và không điện ; - Trình_bày được chức_năng , nguyên_lý hoạt_động và ứng_dụng của : Các loại động_cơ , các loại cảm_biến , các mạch điện tử cơ_bản ; thiết bị đo_lường , các bộ_điều_khiển lập_trình ( PLC , vi điều_khiển ) , các bộ_điều_khiển chuyên_dụng , hệ thống điều_khiển điện - khí nén , các thiết bị đóng cắt , bảo_vệ như : Rơle , công_tắc tơ , cảm_biến , ... ; - Trình_bày được các phương_pháp lắp_đặt các thiết bị tự_động_hoá công_nghiệp ; - Trình_bày được các phương_pháp lập_trình điều_khiển các quá_trình tuần tự , song_song , ngẫu_nhiên ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động , các chức_năng , cách lập_trình chuyển_động cho robot công_nghiệp ; - Phân_loại được các chuẩn truyền_thông công_nghiệp ; - Phân_tích được các giải_thuật điều_khiển cơ_bản trong công_nghiệp : ON / OFF , PID ; - Trình_bày được ý_nghĩa các thông số cài_đặt trong các bộ_điều_khiển công_nghiệp thông_dụng ; - Hiểu được các kí_hiệu , qui_ước của các bản_vẽ kỹ_thuật , các sơ_đồ điện chuyên_ngành theo tiêu_chuẩn IEC ; - Trình_bày được quy_trình kiểm_tra , bảo dưỡng , hiệu_chỉnh các hệ thống điều_khiển tự_động ; - Trình_bày được các qui_tắc về an_toàn_lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và phòng chống cháy nổ ; - Phân_tích được quy_trình , nội_dung tư vấn kỹ_thuật và kinh_doanh_thiết bị tự_động ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 22,124 | |
Người học ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Tự_động_hoá công_nghiệp , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Theo đó , người học ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề tự_động_hoá công_nghiệp mới nhất năm 2023 . Tải về | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Tự_động_hoá công_nghiệp , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Theo đó , người học ngành tự_động_hoá công_nghiệp trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề tự_động_hoá công_nghiệp mới nhất năm 2023 . Tải về | 22,125 | |
Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Sở Công_Thương có chức_năng phục_vụ quản_lý_nhà_nước của Sở về hoạt_động khuyến công ; cung_cấp các dịch_vụ công trong lĩnh_vực khuyến công và tư_vấn phát_triển công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trung_tâm chịu sự chỉ_đạo , quản_lý trực_tiếp của Sở Công_Thương , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Cục Công_nghiệp địa_phương thuộc Bộ Công_Thương . 3 . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có trụ_sở và tài_khoản riêng ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có trụ_sở và tài_khoản riêng ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Sở Công_Thương có chức_năng phục_vụ quản_lý_nhà_nước của Sở về hoạt_động khuyến công ; cung_cấp các dịch_vụ công trong lĩnh_vực khuyến công và tư_vấn phát_triển công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trung_tâm chịu sự chỉ_đạo , quản_lý trực_tiếp của Sở Công_Thương , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Cục Công_nghiệp địa_phương thuộc Bộ Công_Thương . 3 . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có trụ_sở và tài_khoản riêng ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có trụ_sở và tài_khoản riêng ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . | 22,126 | |
Ai là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1. Lãnh_đạo Trung_tâm : a ) Trung_tâm có Giám_đốc và không quá 02 Phó Giám_đốc ; b ) Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm ; c ) Phó Giám_đốc là người giúp Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công ; khi Giám_đốc vắng_mặt, một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_quyền điều_hành các hoạt_động của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ chức_danh quy_định. Việc miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm. Việc bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ chức_danh quy_định. Việc miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : a ) Trung_tâm có Giám_đốc và không quá 02 Phó Giám_đốc ; b ) Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm ; c ) Phó Giám_đốc là người giúp Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công ; khi Giám_đốc vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_quyền điều_hành các hoạt_động của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ chức_danh quy_định . Việc miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Việc bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ chức_danh quy_định . Việc miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và theo quy_định của pháp_luật . | 22,127 | |
Ai là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : ... hoạt_động của Trung_tâm. Việc bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ chức_danh quy_định. Việc miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và theo quy_định của pháp_luật. Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1. Lãnh_đạo Trung_tâm : a ) Trung_tâm có Giám_đốc và không quá 02 Phó Giám_đốc ; b ) Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm ; c ) Phó Giám_đốc là người giúp Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công ; khi Giám_đốc vắng_mặt, một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_quyền điều_hành các hoạt_động của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ chức_danh quy_định. Việc miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Giám_đốc là người | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : a ) Trung_tâm có Giám_đốc và không quá 02 Phó Giám_đốc ; b ) Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm ; c ) Phó Giám_đốc là người giúp Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công ; khi Giám_đốc vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_quyền điều_hành các hoạt_động của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ chức_danh quy_định . Việc miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Việc bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ chức_danh quy_định . Việc miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và theo quy_định của pháp_luật . | 22,128 | |
Ai là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : ... , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm. Việc bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ chức_danh quy_định. Việc miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : a ) Trung_tâm có Giám_đốc và không quá 02 Phó Giám_đốc ; b ) Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm ; c ) Phó Giám_đốc là người giúp Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công ; khi Giám_đốc vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_quyền điều_hành các hoạt_động của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ chức_danh quy_định . Việc miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Giám_đốc là người đứng đầu Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Sở Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Việc bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phù_hợp với tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ chức_danh quy_định . Việc miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ khác đối_với Giám_đốc Trung_tâm thực_hiện theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và theo quy_định của pháp_luật . | 22,129 | |
Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp có bao_nhiêu phòng_ban ? | Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định về Cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp như s: ... Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định về Cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế..... 2. Các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ và chi_nhánh của Trung_tâm : a ) Các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ của Trung_tâm được thành_lập phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, bảo_đảm tinh_gọn, hợp_lý và hiệu_quả. Mỗi phòng có Trưởng phòng, 01 Phó Trưởng phòng và một_số_viên_chức ; b ) Chi_nhánh của Trung_tâm được thành_lập tại một hoặc nhiều đơn_vị hành_chính cấp huyện. Chi_nhánh có Trưởng Chi_nhánh, 01 Phó Trưởng Chi_nhánh và một_số_viên_chức ; c ) Căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm, yêu_cầu nhiệm_vụ, khối_lượng công_việc cụ_thể của từng địa_phương, Giám_đốc Sở Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Giám_đốc Sở Nội_vụ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ và các Chi_nhánh của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Theo đó, các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định về Cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ..... 2 . Các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và chi_nhánh của Trung_tâm : a ) Các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ của Trung_tâm được thành_lập phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , bảo_đảm tinh_gọn , hợp_lý và hiệu_quả . Mỗi phòng có Trưởng phòng , 01 Phó Trưởng phòng và một_số_viên_chức ; b ) Chi_nhánh của Trung_tâm được thành_lập tại một hoặc nhiều đơn_vị hành_chính cấp huyện . Chi_nhánh có Trưởng Chi_nhánh , 01 Phó Trưởng Chi_nhánh và một_số_viên_chức ; c ) Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm , yêu_cầu nhiệm_vụ , khối_lượng công_việc cụ_thể của từng địa_phương , Giám_đốc Sở Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Nội_vụ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và các Chi_nhánh của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ của Trung_tâm được thành_lập phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , bảo_đảm tinh_gọn , hợp_lý và hiệu_quả . Mỗi phòng có Trưởng phòng , 01 Phó Trưởng phòng và một_số_viên_chức . Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm , yêu_cầu nhiệm_vụ , khối_lượng công_việc cụ_thể của từng địa_phương , Giám_đốc Sở Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Nội_vụ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 22,130 | |
Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp có bao_nhiêu phòng_ban ? | Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định về Cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp như s: ... cách_chức Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Theo đó, các phòng chuyên_môn, nghiệp_vụ của Trung_tâm được thành_lập phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, bảo_đảm tinh_gọn, hợp_lý và hiệu_quả. Mỗi phòng có Trưởng phòng, 01 Phó Trưởng phòng và một_số_viên_chức. Căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm, yêu_cầu nhiệm_vụ, khối_lượng công_việc cụ_thể của từng địa_phương, Giám_đốc Sở Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Giám_đốc Sở Nội_vụ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2011/TTLT-BCT-BNV quy_định về Cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ..... 2 . Các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và chi_nhánh của Trung_tâm : a ) Các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ của Trung_tâm được thành_lập phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , bảo_đảm tinh_gọn , hợp_lý và hiệu_quả . Mỗi phòng có Trưởng phòng , 01 Phó Trưởng phòng và một_số_viên_chức ; b ) Chi_nhánh của Trung_tâm được thành_lập tại một hoặc nhiều đơn_vị hành_chính cấp huyện . Chi_nhánh có Trưởng Chi_nhánh , 01 Phó Trưởng Chi_nhánh và một_số_viên_chức ; c ) Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm , yêu_cầu nhiệm_vụ , khối_lượng công_việc cụ_thể của từng địa_phương , Giám_đốc Sở Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Nội_vụ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ và các Chi_nhánh của Trung_tâm ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ của Trung_tâm được thành_lập phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , bảo_đảm tinh_gọn , hợp_lý và hiệu_quả . Mỗi phòng có Trưởng phòng , 01 Phó Trưởng phòng và một_số_viên_chức . Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm , yêu_cầu nhiệm_vụ , khối_lượng công_việc cụ_thể của từng địa_phương , Giám_đốc Sở Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Nội_vụ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập các phòng chuyên_môn . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Trưởng Chi_nhánh và Phó Trưởng Chi_nhánh của Trung_tâm thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 22,131 | |
Quy_định về nguyên_tắc hoạt_động ngành điện_ảnh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động điện_ảnh cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Xây_dựng nền điện_ảnh Việt_Nam tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc , đáp_ứng nhu_cầu hưởng_thụ văn_hoá nghệ_thuật của Nhân_dân và hội_nhập quốc_tế . ( 2 ) Bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá truyền_thống , bảo_đảm tính nhân_văn , thẩm_mỹ và giải_trí . ( 3 ) Tôn_trọng và bảo_đảm quyền tự_do sáng_tạo trong khuôn_khổ của pháp_luật , bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_ảnh . ( 4 ) Bảo_đảm sự bình_đẳng , cạnh_tranh công_bằng của tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_ảnh và phát_triển công_nghiệp điện_ảnh . ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp điện_ảnh phù_hợp quy_luật thị_trường và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 6 ) Sử_dụng hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , có trọng_tâm , trọng_điểm ngân_sách nhà_nước và các nguồn_lực xã_hội đầu_tư , hỗ_trợ cho điện_ảnh , ưu_tiên vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn . ( 7 ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , chuẩn_mực đạo_đức xã_hội , đạo_đức nghề_nghiệp và có trách_nhiệm xây_dựng văn_hoá kinh_doanh lành_mạnh . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động điện_ảnh cụ_thể như sau : ( 1 ) Xây_dựng nền điện_ảnh Việt_Nam tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc , đáp_ứng nhu_cầu hưởng_thụ văn_hoá nghệ_thuật của Nhân_dân và hội_nhập quốc_tế . ( 2 ) Bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá truyền_thống , bảo_đảm tính nhân_văn , thẩm_mỹ và giải_trí . ( 3 ) Tôn_trọng và bảo_đảm quyền tự_do sáng_tạo trong khuôn_khổ của pháp_luật , bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_ảnh . ( 4 ) Bảo_đảm sự bình_đẳng , cạnh_tranh công_bằng của tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_ảnh và phát_triển công_nghiệp điện_ảnh . ( 5 ) Phát_triển công_nghiệp điện_ảnh phù_hợp quy_luật thị_trường và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 6 ) Sử_dụng hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , có trọng_tâm , trọng_điểm ngân_sách nhà_nước và các nguồn_lực xã_hội đầu_tư , hỗ_trợ cho điện_ảnh , ưu_tiên vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn . ( 7 ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , chuẩn_mực đạo_đức xã_hội , đạo_đức nghề_nghiệp và có trách_nhiệm xây_dựng văn_hoá kinh_doanh lành_mạnh . | 22,132 | |
Các hoạt_động nào liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ ? | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử, cách_mạng, lãnh_tụ, danh_nhân, anh_hùng dân_tộc, trẻ_em, vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam ; - Sáng_tác kịch_bản_phim, phát_hành, phổ_biến phim, cung_cấp kinh_phí tổ_chức, phương_tiện, trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em, lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại, giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia, liên_hoan_phim quốc_tế, liên_hoan_phim chuyên_ngành, chuyên_đề, chương_trình phim, tuần phim tại Việt_Nam ; giải_thưởng phim và cuộc thi phim cấp quốc_gia, quốc_tế ; liên_hoan_phim, chương_trình phim, tuần phim Việt_Nam tại nước_ngoài ; - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng kịch_bản_phim, phim có giá_trị tư_tưởng, nghệ_thuật cao để tuyên_truyền, giáo_dục, nghiên_cứu, lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập, dịch, làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước, con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận, phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền, giới_thiệu, định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - | None | 1 | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam ; - Sáng_tác kịch_bản_phim , phát_hành , phổ_biến phim , cung_cấp kinh_phí tổ_chức , phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em , lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại , giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia , liên_hoan_phim quốc_tế , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , chương_trình phim , tuần phim tại Việt_Nam ; giải_thưởng phim và cuộc thi phim cấp quốc_gia , quốc_tế ; liên_hoan_phim , chương_trình phim , tuần phim Việt_Nam tại nước_ngoài ; - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao để tuyên_truyền , giáo_dục , nghiên_cứu , lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập , dịch , làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước , con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận , phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền , giới_thiệu , định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng , sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , trường_quay phục_vụ sản_xuất , phát_hành , phổ_biến , lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê , cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh . | 22,133 | |
Các hoạt_động nào liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ ? | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... , dịch, làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước, con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận, phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền, giới_thiệu, định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng, sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật, trường_quay phục_vụ sản_xuất, phát_hành, phổ_biến, lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê, cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh. - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử, cách_mạng, lãnh_tụ, danh_nhân, anh_hùng dân_tộc, trẻ_em, vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam ; - Sáng_tác kịch_bản_phim, phát_hành, phổ_biến phim, cung_cấp kinh_phí tổ_chức, phương_tiện, trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em, lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại, giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia, liên_hoan_phim quốc_tế, liên_hoan_phim chuyên_ngành, chuyên_đề, chương_trình phim, tuần phim tại Việt_Nam | None | 1 | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam ; - Sáng_tác kịch_bản_phim , phát_hành , phổ_biến phim , cung_cấp kinh_phí tổ_chức , phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em , lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại , giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia , liên_hoan_phim quốc_tế , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , chương_trình phim , tuần phim tại Việt_Nam ; giải_thưởng phim và cuộc thi phim cấp quốc_gia , quốc_tế ; liên_hoan_phim , chương_trình phim , tuần phim Việt_Nam tại nước_ngoài ; - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao để tuyên_truyền , giáo_dục , nghiên_cứu , lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập , dịch , làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước , con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận , phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền , giới_thiệu , định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng , sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , trường_quay phục_vụ sản_xuất , phát_hành , phổ_biến , lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê , cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh . | 22,134 | |
Các hoạt_động nào liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ ? | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại, giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia, liên_hoan_phim quốc_tế, liên_hoan_phim chuyên_ngành, chuyên_đề, chương_trình phim, tuần phim tại Việt_Nam ; giải_thưởng phim và cuộc thi phim cấp quốc_gia, quốc_tế ; liên_hoan_phim, chương_trình phim, tuần phim Việt_Nam tại nước_ngoài ; - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng kịch_bản_phim, phim có giá_trị tư_tưởng, nghệ_thuật cao để tuyên_truyền, giáo_dục, nghiên_cứu, lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập, dịch, làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước, con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận, phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền, giới_thiệu, định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng, sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật, trường_quay phục_vụ sản_xuất, phát_hành, phổ_biến, lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê, cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh. | None | 1 | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam ; - Sáng_tác kịch_bản_phim , phát_hành , phổ_biến phim , cung_cấp kinh_phí tổ_chức , phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em , lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại , giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia , liên_hoan_phim quốc_tế , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , chương_trình phim , tuần phim tại Việt_Nam ; giải_thưởng phim và cuộc thi phim cấp quốc_gia , quốc_tế ; liên_hoan_phim , chương_trình phim , tuần phim Việt_Nam tại nước_ngoài ; - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao để tuyên_truyền , giáo_dục , nghiên_cứu , lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập , dịch , làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước , con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận , phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền , giới_thiệu , định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng , sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , trường_quay phục_vụ sản_xuất , phát_hành , phổ_biến , lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê , cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh . | 22,135 | |
Các hoạt_động nào liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ ? | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... điện_ảnh. | None | 1 | Đối_với các hoạt_động liên_quan tới điện_ảnh được Nhà_nước hỗ_trợ thì tại khoản 2 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam ; - Sáng_tác kịch_bản_phim , phát_hành , phổ_biến phim , cung_cấp kinh_phí tổ_chức , phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em , lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại , giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia , liên_hoan_phim quốc_tế , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , chương_trình phim , tuần phim tại Việt_Nam ; giải_thưởng phim và cuộc thi phim cấp quốc_gia , quốc_tế ; liên_hoan_phim , chương_trình phim , tuần phim Việt_Nam tại nước_ngoài ; - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao để tuyên_truyền , giáo_dục , nghiên_cứu , lưu_trữ và phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; biên_tập , dịch , làm phụ_đề phim để phục_vụ hoạt_động giới_thiệu đất_nước , con_người Việt_Nam ; - Phát_triển hoạt_động lý_luận , phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền , giới_thiệu , định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng , sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , trường_quay phục_vụ sản_xuất , phát_hành , phổ_biến , lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê , cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh . | 22,136 | |
Các hoạt_động điện_ảnh nào mà Nhà_nước khuyến_khích cá_nhân tham_gia ? | Về các hoạt_động điện_ảnh mà Nhà_nước khuyến_khích cá_nhân tham_gia thì tại khoản 4 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... - Sản_xuất, phát_hành và phổ_biến phim ; quảng_bá, xúc_tiến phát_triển điện_ảnh ; hợp_tác quốc_tế, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, cung_cấp dịch_vụ kỹ_thuật_số để phát_triển điện_ảnh ; - Cung_cấp dịch_vụ tài_chính, tín_dụng, bảo_lãnh, thế_chấp quyền sở_hữu_trí_tuệ và sản_phẩm bảo_hiểm để phát_triển điện_ảnh ; - Tài_trợ, hiến tặng cho hoạt_động điện_ảnh và quỹ hỗ_trợ phát_triển điện_ảnh do tổ_chức, cá_nhân thành_lập. Theo đó, những hoạt_động được Nhà_nước hỗ_trợ bao_gồm : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; - Sáng_tác kịch_bản_phim, phát_hành, phổ_biến phim, cung_cấp kinh_phí tổ_chức, phương_tiện, trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em, lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại, giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia, liên_hoan_phim quốc_tế, liên_hoan_phim chuyên_ngành, chuyên_đề, chương_trình phim, tuần phim tại Việt_Nam - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng kịch_bản_phim, phim có giá_trị tư_tưởng, nghệ_thuật cao - Phát_triển hoạt_động lý_luận, phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền, giới_thiệu, định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong | None | 1 | Về các hoạt_động điện_ảnh mà Nhà_nước khuyến_khích cá_nhân tham_gia thì tại khoản 4 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Sản_xuất , phát_hành và phổ_biến phim ; quảng_bá , xúc_tiến phát_triển điện_ảnh ; hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , cung_cấp dịch_vụ kỹ_thuật_số để phát_triển điện_ảnh ; - Cung_cấp dịch_vụ tài_chính , tín_dụng , bảo_lãnh , thế_chấp quyền sở_hữu_trí_tuệ và sản_phẩm bảo_hiểm để phát_triển điện_ảnh ; - Tài_trợ , hiến tặng cho hoạt_động điện_ảnh và quỹ hỗ_trợ phát_triển điện_ảnh do tổ_chức , cá_nhân thành_lập . Theo đó , những hoạt_động được Nhà_nước hỗ_trợ bao_gồm : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; - Sáng_tác kịch_bản_phim , phát_hành , phổ_biến phim , cung_cấp kinh_phí tổ_chức , phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em , lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại , giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia , liên_hoan_phim quốc_tế , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , chương_trình phim , tuần phim tại Việt_Nam - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao - Phát_triển hoạt_động lý_luận , phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền , giới_thiệu , định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng , sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , trường_quay phục_vụ sản_xuất , phát_hành , phổ_biến , lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê , cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh . Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 22,137 | |
Các hoạt_động điện_ảnh nào mà Nhà_nước khuyến_khích cá_nhân tham_gia ? | Về các hoạt_động điện_ảnh mà Nhà_nước khuyến_khích cá_nhân tham_gia thì tại khoản 4 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... có giá_trị tư_tưởng, nghệ_thuật cao - Phát_triển hoạt_động lý_luận, phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền, giới_thiệu, định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng, sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật, trường_quay phục_vụ sản_xuất, phát_hành, phổ_biến, lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê, cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh. Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Về các hoạt_động điện_ảnh mà Nhà_nước khuyến_khích cá_nhân tham_gia thì tại khoản 4 Điều 5 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Sản_xuất , phát_hành và phổ_biến phim ; quảng_bá , xúc_tiến phát_triển điện_ảnh ; hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , cung_cấp dịch_vụ kỹ_thuật_số để phát_triển điện_ảnh ; - Cung_cấp dịch_vụ tài_chính , tín_dụng , bảo_lãnh , thế_chấp quyền sở_hữu_trí_tuệ và sản_phẩm bảo_hiểm để phát_triển điện_ảnh ; - Tài_trợ , hiến tặng cho hoạt_động điện_ảnh và quỹ hỗ_trợ phát_triển điện_ảnh do tổ_chức , cá_nhân thành_lập . Theo đó , những hoạt_động được Nhà_nước hỗ_trợ bao_gồm : - Sản_xuất phim thực_hiện theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị ; - Sáng_tác kịch_bản_phim , phát_hành , phổ_biến phim , cung_cấp kinh_phí tổ_chức , phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phổ_biến phim phục_vụ vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và nông_thôn ; phục_vụ trẻ_em , lực_lượng_vũ_trang và nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại , giáo_dục khác ; - Tổ_chức liên_hoan_phim quốc_gia , liên_hoan_phim quốc_tế , liên_hoan_phim chuyên_ngành , chuyên_đề , chương_trình phim , tuần phim tại Việt_Nam - Nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kịch_bản_phim , phim có giá_trị tư_tưởng , nghệ_thuật cao - Phát_triển hoạt_động lý_luận , phê_bình điện_ảnh ; tuyên_truyền , giới_thiệu , định_hướng thẩm_mỹ điện_ảnh ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động điện_ảnh ; - Xây_dựng và quảng_bá thương_hiệu điện_ảnh quốc_gia ; - Xây_dựng , sửa_chữa cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , trường_quay phục_vụ sản_xuất , phát_hành , phổ_biến , lưu_chiểu và lưu_trữ phim ; - Xây_dựng hệ_thống hạ_tầng thống_kê , cơ_sở_dữ_liệu ngành điện_ảnh . Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 22,138 | |
Bác_sĩ người nước_ngoài khi thực_hiện công_tác khám , chữa bệnh tại Việt_Nam có bắt_buộc biết tiếng Việt_Không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 23 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 như sau : ... Điều 23. Sử_dụng ngôn_ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh tại Việt_Nam của người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài 1. Người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh cho người Việt_Nam phải_biết tiếng Việt thành_thạo ; trường_hợp không biết tiếng Việt thành_thạo thì phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch. 2. Việc chỉ_định điều_trị, kê đơn thuốc phải ghi bằng tiếng Việt ; trường_hợp người hành_nghề không biết tiếng Việt thành_thạo thì việc chỉ_định điều_trị, kê đơn thuốc phải ghi bằng ngôn_ngữ mà người hành_nghề đã đăng_ký sử_dụng và người phiên_dịch phải dịch sang tiếng Việt. 3. Người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh cho người Việt_Nam được xác_định là biết tiếng Việt thành_thạo và người được xác_định là đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh khi được cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y do Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_định kiểm_tra và công_nhận. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chí để công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. 4. Người phiên_dịch phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 23 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 như sau : Điều 23 . Sử_dụng ngôn_ngữ trong khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam của người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài 1 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh cho người Việt_Nam phải_biết tiếng Việt thành_thạo ; trường_hợp không biết tiếng Việt thành_thạo thì phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch . 2 . Việc chỉ_định điều_trị , kê đơn thuốc phải ghi bằng tiếng Việt ; trường_hợp người hành_nghề không biết tiếng Việt thành_thạo thì việc chỉ_định điều_trị , kê đơn thuốc phải ghi bằng ngôn_ngữ mà người hành_nghề đã đăng_ký sử_dụng và người phiên_dịch phải dịch sang tiếng Việt . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh cho người Việt_Nam được xác_định là biết tiếng Việt thành_thạo và người được xác_định là đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh khi được cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y do Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_định kiểm_tra và công_nhận . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chí để công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Người phiên_dịch phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của nội_dung phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Chiếu theo quy_định trên thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn hoạt_động tại Việt_Nam thì có_thể không biết tiếng Việt thành_tạo , tuy_nhiên trường_hợp này phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch . | 22,139 | |
Bác_sĩ người nước_ngoài khi thực_hiện công_tác khám , chữa bệnh tại Việt_Nam có bắt_buộc biết tiếng Việt_Không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 23 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 như sau : ... Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chí để công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. 4. Người phiên_dịch phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của nội_dung phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. Chiếu theo quy_định trên thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn hoạt_động tại Việt_Nam thì có_thể không biết tiếng Việt thành_tạo, tuy_nhiên trường_hợp này phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch. Điều 23. Sử_dụng ngôn_ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh tại Việt_Nam của người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài 1. Người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh cho người Việt_Nam phải_biết tiếng Việt thành_thạo ; trường_hợp không biết tiếng Việt thành_thạo thì phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch. 2. Việc chỉ_định điều_trị, kê đơn thuốc phải ghi bằng tiếng Việt ; trường_hợp người hành_nghề không biết tiếng Việt thành_thạo thì việc chỉ_định điều_trị, kê đơn thuốc phải ghi bằng ngôn_ngữ mà người hành_nghề đã đăng_ký sử_dụng và người phiên_dịch phải dịch sang tiếng Việt. 3. Người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 23 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 như sau : Điều 23 . Sử_dụng ngôn_ngữ trong khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam của người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài 1 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh cho người Việt_Nam phải_biết tiếng Việt thành_thạo ; trường_hợp không biết tiếng Việt thành_thạo thì phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch . 2 . Việc chỉ_định điều_trị , kê đơn thuốc phải ghi bằng tiếng Việt ; trường_hợp người hành_nghề không biết tiếng Việt thành_thạo thì việc chỉ_định điều_trị , kê đơn thuốc phải ghi bằng ngôn_ngữ mà người hành_nghề đã đăng_ký sử_dụng và người phiên_dịch phải dịch sang tiếng Việt . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh cho người Việt_Nam được xác_định là biết tiếng Việt thành_thạo và người được xác_định là đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh khi được cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y do Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_định kiểm_tra và công_nhận . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chí để công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Người phiên_dịch phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của nội_dung phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Chiếu theo quy_định trên thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn hoạt_động tại Việt_Nam thì có_thể không biết tiếng Việt thành_tạo , tuy_nhiên trường_hợp này phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch . | 22,140 | |
Bác_sĩ người nước_ngoài khi thực_hiện công_tác khám , chữa bệnh tại Việt_Nam có bắt_buộc biết tiếng Việt_Không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 23 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 như sau : ... kê đơn thuốc phải ghi bằng ngôn_ngữ mà người hành_nghề đã đăng_ký sử_dụng và người phiên_dịch phải dịch sang tiếng Việt. 3. Người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh cho người Việt_Nam được xác_định là biết tiếng Việt thành_thạo và người được xác_định là đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh khi được cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y do Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_định kiểm_tra và công_nhận. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chí để công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. 4. Người phiên_dịch phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của nội_dung phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. Chiếu theo quy_định trên thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn hoạt_động tại Việt_Nam thì có_thể không biết tiếng Việt thành_tạo, tuy_nhiên trường_hợp này phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 23 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 như sau : Điều 23 . Sử_dụng ngôn_ngữ trong khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam của người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài 1 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh cho người Việt_Nam phải_biết tiếng Việt thành_thạo ; trường_hợp không biết tiếng Việt thành_thạo thì phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch . 2 . Việc chỉ_định điều_trị , kê đơn thuốc phải ghi bằng tiếng Việt ; trường_hợp người hành_nghề không biết tiếng Việt thành_thạo thì việc chỉ_định điều_trị , kê đơn thuốc phải ghi bằng ngôn_ngữ mà người hành_nghề đã đăng_ký sử_dụng và người phiên_dịch phải dịch sang tiếng Việt . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh cho người Việt_Nam được xác_định là biết tiếng Việt thành_thạo và người được xác_định là đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh khi được cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y do Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_định kiểm_tra và công_nhận . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chí để công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Người phiên_dịch phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của nội_dung phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Chiếu theo quy_định trên thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn hoạt_động tại Việt_Nam thì có_thể không biết tiếng Việt thành_tạo , tuy_nhiên trường_hợp này phải đăng_ký ngôn_ngữ sử_dụng và có người phiên_dịch . | 22,141 | |
Tiêu_chí để bác_sĩ người nước_ngoài hoạt_động khám , chữa bệnh tại Việt_Nam được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh, chữa bệnh phải đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo khi được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra và công_nhận. - Trường_hợp người hành_nghề đăng_ký ngôn_ngữ không phải tiếng_mẹ_đẻ hoặc tiếng Việt để khám bệnh, chữa bệnh thì phải được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra để công_nhận người hành_nghề thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Trừ các trường_hợp sau : + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm, tính đến ngày nộp hồ_sơ. + Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh phải đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo khi được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra và công_nhận . - Trường_hợp người hành_nghề đăng_ký ngôn_ngữ không phải tiếng_mẹ_đẻ hoặc tiếng Việt để khám bệnh , chữa bệnh thì phải được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra để công_nhận người hành_nghề thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Trừ các trường_hợp sau : + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . + Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học chuyên_ngành tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp . | 22,142 | |
Tiêu_chí để bác_sĩ người nước_ngoài hoạt_động khám , chữa bệnh tại Việt_Nam được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn: ... chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm, tính đến ngày nộp hồ_sơ. + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học chuyên_ngành tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh, chữa bệnh phải đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo khi được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra và công_nhận. - Trường_hợp người hành_nghề đăng_ký ngôn_ngữ không phải tiếng_mẹ_đẻ hoặc tiếng Việt để khám bệnh, chữa bệnh thì phải được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra để công_nhận người hành_nghề thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Trừ các trường_hợp sau : + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh phải đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo khi được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra và công_nhận . - Trường_hợp người hành_nghề đăng_ký ngôn_ngữ không phải tiếng_mẹ_đẻ hoặc tiếng Việt để khám bệnh , chữa bệnh thì phải được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra để công_nhận người hành_nghề thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Trừ các trường_hợp sau : + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . + Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học chuyên_ngành tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp . | 22,143 | |
Tiêu_chí để bác_sĩ người nước_ngoài hoạt_động khám , chữa bệnh tại Việt_Nam được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn: ... người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Trừ các trường_hợp sau : + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm, tính đến ngày nộp hồ_sơ. + Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh. Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm, tính đến ngày nộp hồ_sơ. + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học chuyên_ngành tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh, chữa bệnh do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP thì bác_sĩ người nước_ngoài muốn được công_nhận biết Tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh phải đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo khi được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra và công_nhận . - Trường_hợp người hành_nghề đăng_ký ngôn_ngữ không phải tiếng_mẹ_đẻ hoặc tiếng Việt để khám bệnh , chữa bệnh thì phải được cơ_sở giáo_dục theo quy_định kiểm_tra để công_nhận người hành_nghề thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Trừ các trường_hợp sau : + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . + Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là tiếng Việt hoặc là ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh . Được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . + Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học chuyên_ngành tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng trong khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp . | 22,144 | |
Các cơ_sở giáo_dục nào đủ điều_kiện để kiểm_tra để công_nhận bác_sĩ người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh ? | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định các cơ_sở giáo_dục đủ điều_kiện như sau : ... Điều 19 . Điều_kiện đối_với cơ_sở giáo_dục được kiểm_tra và công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh Cơ_sở giáo_dục được kiểm_tra và công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là trường đại_học chuyên_ngành y của Việt_Nam . 2 . Có khoa hoặc bộ_môn ngoại_ngữ của một trong các ngôn_ngữ sau đây : Anh , Pháp , Nga , Trung_Quốc , Nhật_Bản và Hàn_Quốc . 3 . Có ngân_hàng đề thi để kiểm_tra và công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định các cơ_sở giáo_dục đủ điều_kiện như sau : Điều 19 . Điều_kiện đối_với cơ_sở giáo_dục được kiểm_tra và công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh Cơ_sở giáo_dục được kiểm_tra và công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là trường đại_học chuyên_ngành y của Việt_Nam . 2 . Có khoa hoặc bộ_môn ngoại_ngữ của một trong các ngôn_ngữ sau đây : Anh , Pháp , Nga , Trung_Quốc , Nhật_Bản và Hàn_Quốc . 3 . Có ngân_hàng đề thi để kiểm_tra và công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . | 22,145 | |
Hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có được ra khỏi Hiệp_hội không ? | Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên nh: ... Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp chính_đáng theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội, được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức. 3. Được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội. 4. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan, các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội. 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được Hiệp_hội khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội. 7. Được cấp thẻ hội_viên. 8. Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 9. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và quyền ứng_cử, đề_cử, | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp chính_đáng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . 4 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hiệp_hội khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội . 7 . Được cấp thẻ hội_viên . 8 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 9 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban Lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội . Theo quy_định trên , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam được quyền ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . ( Hình từ Internet ) | 22,146 | |
Hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có được ra khỏi Hiệp_hội không ? | Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên nh: ... là hội_viên. 9. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban Lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra Hiệp_hội. Theo quy_định trên, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên. Trong đó hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam được quyền ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. ( Hình từ Internet )Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp chính_đáng theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội, được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức. 3. Được tham_gia thảo_luận, quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội. 4. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp chính_đáng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . 4 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hiệp_hội khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội . 7 . Được cấp thẻ hội_viên . 8 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 9 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban Lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội . Theo quy_định trên , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam được quyền ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . ( Hình từ Internet ) | 22,147 | |
Hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có được ra khỏi Hiệp_hội không ? | Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên nh: ... Hiệp_hội ; được kiến_nghị, đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội. 4. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan, các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội. 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được Hiệp_hội khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội. 7. Được cấp thẻ hội_viên. 8. Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 9. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban Lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra Hiệp_hội. Theo quy_định trên, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên. Trong đó hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam được quyền ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp chính_đáng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức . 3 . Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . 4 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được Hiệp_hội khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội . 7 . Được cấp thẻ hội_viên . 8 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 9 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban Lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội . Theo quy_định trên , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Trong đó hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam được quyền ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . ( Hình từ Internet ) | 22,148 | |
Hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_v: ... Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1. Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hiệp_hội. 2. Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh. 3. Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội, không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản. 4. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội. 5. Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hiệp_hội. Theo đó, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hiệp_hội. Đồng_thời tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hiệp_hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hiệp_hội . Theo đó , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hiệp_hội . Đồng_thời tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh . Và bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản . | 22,149 | |
Hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_v: ... , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hiệp_hội. Đồng_thời tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh. Và bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội, không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản.Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1. Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hiệp_hội. 2. Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh. 3. Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội, không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản. 4. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội. 5. Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hiệp_hội. Theo đó, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hiệp_hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hiệp_hội . Theo đó , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hiệp_hội . Đồng_thời tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh . Và bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản . | 22,150 | |
Hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_v: ... thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội. 5. Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hiệp_hội. Theo đó, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó, hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ, quy_định của Hiệp_hội. Đồng_thời tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết, hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh. Và bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội, không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch, trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hiệp_hội . 2 . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh . 3 . Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ và đúng hạn theo quy_định của Hiệp_hội . Theo đó , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó , hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nghĩa_vụ nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ , quy_định của Hiệp_hội . Đồng_thời tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Hiệp_hội ; đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh . Và bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được nhân_danh Hiệp_hội trong các quan_hệ giao_dịch , trừ khi được lãnh_đạo Hiệp_hội phân_công bằng văn_bản . | 22,151 | |
Thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội Điều Việt_Nam của hội_viên được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về thủ_tục : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về thủ_tục xin ra khỏi Hiệp_hội như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội ... 2 . Thủ_tục xin ra khỏi Hiệp_hội : a ) Hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự có nguyện_vọng xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn xin ra khỏi Hiệp_hội ( theo mẫu của Hiệp_hội ) gửi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ; b ) Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo danh_sách hội_viên ra khỏi Hiệp_hội tại kỳ họp Ban_Chấp_hành gần nhất . ... Như_vậy , khi hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nguyện_vọng xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn xin ra khỏi Hiệp_hội thì gửi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Và Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo danh_sách hội_viên ra khỏi Hiệp_hội tại kỳ họp Ban_Chấp_hành gần nhất . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về thủ_tục xin ra khỏi Hiệp_hội như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội ... 2 . Thủ_tục xin ra khỏi Hiệp_hội : a ) Hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự có nguyện_vọng xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn xin ra khỏi Hiệp_hội ( theo mẫu của Hiệp_hội ) gửi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ; b ) Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo danh_sách hội_viên ra khỏi Hiệp_hội tại kỳ họp Ban_Chấp_hành gần nhất . ... Như_vậy , khi hội_viên Hiệp_hội Điều Việt_Nam có nguyện_vọng xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn xin ra khỏi Hiệp_hội thì gửi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Và Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo danh_sách hội_viên ra khỏi Hiệp_hội tại kỳ họp Ban_Chấp_hành gần nhất . | 22,152 | |
Chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ bằng ký chuyển_nhượng là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... Chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng 1 . Chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng là việc người thụ_hưởng chuyển quyền_sở_hữu hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng bằng cách ký vào mặt sau hối_phiếu đòi nợ và chuyển_giao hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng . 2 . Việc chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng được áp_dụng đối_với tất_cả hối_phiếu đòi nợ , trừ hối_phiếu đòi nợ không được chuyển_nhượng quy_định tại Điều 28 của Luật này . Theo đó , chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng là việc người thụ_hưởng chuyển quyền_sở_hữu hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng bằng cách ký vào mặt sau hối_phiếu đòi nợ và chuyển_giao hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng 1 . Chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng là việc người thụ_hưởng chuyển quyền_sở_hữu hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng bằng cách ký vào mặt sau hối_phiếu đòi nợ và chuyển_giao hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng . 2 . Việc chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng được áp_dụng đối_với tất_cả hối_phiếu đòi nợ , trừ hối_phiếu đòi nợ không được chuyển_nhượng quy_định tại Điều 28 của Luật này . Theo đó , chuyển_nhượng bằng ký chuyển_nhượng là việc người thụ_hưởng chuyển quyền_sở_hữu hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng bằng cách ký vào mặt sau hối_phiếu đòi nợ và chuyển_giao hối_phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển_nhượng . | 22,153 | |
Chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... Nguyên_tắc chuyển_nhượng 1. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ. Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị. 2. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho hai người trở lên không có giá_trị. 3. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ bằng ký chuyển_nhượng phải là không điều_kiện. Người chuyển_nhượng không được ghi thêm trên hối_phiếu đòi nợ bất_kỳ điều_kiện nào ngoài nội_dung quy_định tại Điều 31 của Luật này. Mọi điều_kiện kèm theo việc ký chuyển_nhượng không có giá_trị. 4. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là sự chuyển_nhượng tất_cả các quyền phát_sinh từ hối_phiếu đòi nợ. 5. Hối_phiếu đòi nợ quá hạn thanh_toán hoặc đã bị từ_chối chấp_nhận hoặc đã bị từ_chối thanh_toán thì không được chuyển_nhượng. 6. Người thụ_hưởng có_thể chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho người chấp_nhận, người ký phát hoặc người chuyển_nhượng. Theo đó, việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ. Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nguyên_tắc chuyển_nhượng 1 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ . Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị . 2 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho hai người trở lên không có giá_trị . 3 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ bằng ký chuyển_nhượng phải là không điều_kiện . Người chuyển_nhượng không được ghi thêm trên hối_phiếu đòi nợ bất_kỳ điều_kiện nào ngoài nội_dung quy_định tại Điều 31 của Luật này . Mọi điều_kiện kèm theo việc ký chuyển_nhượng không có giá_trị . 4 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là sự chuyển_nhượng tất_cả các quyền phát_sinh từ hối_phiếu đòi nợ . 5 . Hối_phiếu đòi nợ quá hạn thanh_toán hoặc đã bị từ_chối chấp_nhận hoặc đã bị từ_chối thanh_toán thì không được chuyển_nhượng . 6 . Người thụ_hưởng có_thể chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho người chấp_nhận , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng . Theo đó , việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ . Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì sẽ không có giá_trị . Hối_phiếu đòi nợ | 22,154 | |
Chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... hoặc người chuyển_nhượng. Theo đó, việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ. Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì sẽ không có giá_trị. Hối_phiếu đòi nợ Nguyên_tắc chuyển_nhượng 1. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ. Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị. 2. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho hai người trở lên không có giá_trị. 3. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ bằng ký chuyển_nhượng phải là không điều_kiện. Người chuyển_nhượng không được ghi thêm trên hối_phiếu đòi nợ bất_kỳ điều_kiện nào ngoài nội_dung quy_định tại Điều 31 của Luật này. Mọi điều_kiện kèm theo việc ký chuyển_nhượng không có giá_trị. 4. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là sự chuyển_nhượng tất_cả các quyền phát_sinh từ hối_phiếu đòi nợ. 5. Hối_phiếu đòi nợ quá hạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nguyên_tắc chuyển_nhượng 1 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ . Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị . 2 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho hai người trở lên không có giá_trị . 3 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ bằng ký chuyển_nhượng phải là không điều_kiện . Người chuyển_nhượng không được ghi thêm trên hối_phiếu đòi nợ bất_kỳ điều_kiện nào ngoài nội_dung quy_định tại Điều 31 của Luật này . Mọi điều_kiện kèm theo việc ký chuyển_nhượng không có giá_trị . 4 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là sự chuyển_nhượng tất_cả các quyền phát_sinh từ hối_phiếu đòi nợ . 5 . Hối_phiếu đòi nợ quá hạn thanh_toán hoặc đã bị từ_chối chấp_nhận hoặc đã bị từ_chối thanh_toán thì không được chuyển_nhượng . 6 . Người thụ_hưởng có_thể chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho người chấp_nhận , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng . Theo đó , việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ . Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì sẽ không có giá_trị . Hối_phiếu đòi nợ | 22,155 | |
Chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... có giá_trị. 4. Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là sự chuyển_nhượng tất_cả các quyền phát_sinh từ hối_phiếu đòi nợ. 5. Hối_phiếu đòi nợ quá hạn thanh_toán hoặc đã bị từ_chối chấp_nhận hoặc đã bị từ_chối thanh_toán thì không được chuyển_nhượng. 6. Người thụ_hưởng có_thể chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho người chấp_nhận, người ký phát hoặc người chuyển_nhượng. Theo đó, việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ. Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì sẽ không có giá_trị. Hối_phiếu đòi nợ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nguyên_tắc chuyển_nhượng 1 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ . Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị . 2 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho hai người trở lên không có giá_trị . 3 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ bằng ký chuyển_nhượng phải là không điều_kiện . Người chuyển_nhượng không được ghi thêm trên hối_phiếu đòi nợ bất_kỳ điều_kiện nào ngoài nội_dung quy_định tại Điều 31 của Luật này . Mọi điều_kiện kèm theo việc ký chuyển_nhượng không có giá_trị . 4 . Việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là sự chuyển_nhượng tất_cả các quyền phát_sinh từ hối_phiếu đòi nợ . 5 . Hối_phiếu đòi nợ quá hạn thanh_toán hoặc đã bị từ_chối chấp_nhận hoặc đã bị từ_chối thanh_toán thì không được chuyển_nhượng . 6 . Người thụ_hưởng có_thể chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ cho người chấp_nhận , người ký phát hoặc người chuyển_nhượng . Theo đó , việc chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ là chuyển_nhượng toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ . Việc chuyển_nhượng một phần số tiền ghi trên hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu chuyển_nhượng hối_phiếu đòi nợ một phần tiền thì sẽ không có giá_trị . Hối_phiếu đòi nợ | 22,156 | |
Hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ viết thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1. Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát. 2. Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo quy_định trên thì trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . | 22,157 | |
Hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ viết thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát. 3. Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán. Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán. 4. Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết, hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm. Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo quy_định trên thì trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . | 22,158 | |
Hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ viết thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... đòi nợ không có đủ chỗ để viết, hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm. Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh, chuyển_nhượng, cầm_cố, nhờ thu. Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ. Theo quy_định trên thì trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết, hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm. Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh, chuyển_nhượng, cầm_cố, nhờ thu. Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo quy_định trên thì trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . | 22,159 | |
Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản nào ? | Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định như sau : ... Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước là văn_bản pháp_lý được ký_kết giữa đơn_vị cấp_nước với khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Chủ_thể hợp_đồng ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; d ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; đ ) Giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; e ) Điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Xử_lý h ) Các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước giữa đơn_vị cấp_nước bán_buôn và đơn_vị cấp_nước bán_lẻ phải được Uỷ_ban_nhân_dân ký Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước với đơn_vị cấp_nước bán_lẻ xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản . Theo đó , hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Chủ_thể hợp_đồng ; - Mục_đích sử_dụng ; - Tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; - Xử_lý - Các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . Dịch_vụ cấp_nước ̣ ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định như sau : Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước là văn_bản pháp_lý được ký_kết giữa đơn_vị cấp_nước với khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Chủ_thể hợp_đồng ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; d ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; đ ) Giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; e ) Điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Xử_lý h ) Các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước giữa đơn_vị cấp_nước bán_buôn và đơn_vị cấp_nước bán_lẻ phải được Uỷ_ban_nhân_dân ký Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước với đơn_vị cấp_nước bán_lẻ xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản . Theo đó , hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Chủ_thể hợp_đồng ; - Mục_đích sử_dụng ; - Tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; - Xử_lý - Các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . Dịch_vụ cấp_nước ̣ ( Hình từ internet ) | 22,160 | |
Khi nào tạm ngừng và bị ngừng dịch_vụ cấp_nước ? | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định cụ_thể : ... Tạm ngừng, ngừng dịch_vụ cấp_nước 1. Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng, tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. 2. Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định cụ_thể : Tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước 1 . Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . Theo đó , tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước khi đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . - Ngừng dịch_vụ cấp_nước : a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; + Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . | 22,161 | |
Khi nào tạm ngừng và bị ngừng dịch_vụ cấp_nước ? | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định cụ_thể : ... nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. Theo đó, tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước khi đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng, tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. - Ngừng dịch_vụ cấp_nước : a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; + Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định cụ_thể : Tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước 1 . Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . Theo đó , tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước khi đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . - Ngừng dịch_vụ cấp_nước : a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; + Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . | 22,162 | |
Khi nào tạm ngừng và bị ngừng dịch_vụ cấp_nước ? | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định cụ_thể : ... thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch quy_định cụ_thể : Tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước 1 . Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . Theo đó , tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước khi đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . - Ngừng dịch_vụ cấp_nước : a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; + Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : + Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . | 22,163 | |
Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước bao_gồm những nội_dung cơ_bản nào ? | Theo khoản 2 Điều 31 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch như sau : ... Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước ... 2 . Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Vùng phục_vụ cấp_nước ; b ) Định_hướng kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; c ) Nguồn tài_chính dự_kiến để thực_hiện kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; d ) Giá nước , lộ_trình , các nguyên_tắc điều_chỉnh giá nước ; đ ) Các điều_kiện dịch_vụ ( chất_lượng nước , áp_lực , lưu_lượng và tính liên_tục ) , lộ_trình cải_thiện các điều_kiện dịch_vụ ; e ) Nghĩa_vụ , quyền_hạn các bên liên_quan . Theo đó , thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : - Vùng phục_vụ cấp_nước ; - Định_hướng kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; - Nguồn tài_chính dự_kiến để thực_hiện kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; - Giá nước , lộ_trình , các nguyên_tắc điều_chỉnh giá nước ; - Các điều_kiện dịch_vụ ( chất_lượng nước , áp_lực , lưu_lượng và tính liên_tục ) , lộ_trình cải_thiện các điều_kiện dịch_vụ ; - Nghĩa_vụ , quyền_hạn các bên liên_quan . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 31 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch như sau : Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước ... 2 . Thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Vùng phục_vụ cấp_nước ; b ) Định_hướng kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; c ) Nguồn tài_chính dự_kiến để thực_hiện kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; d ) Giá nước , lộ_trình , các nguyên_tắc điều_chỉnh giá nước ; đ ) Các điều_kiện dịch_vụ ( chất_lượng nước , áp_lực , lưu_lượng và tính liên_tục ) , lộ_trình cải_thiện các điều_kiện dịch_vụ ; e ) Nghĩa_vụ , quyền_hạn các bên liên_quan . Theo đó , thoả_thuận thực_hiện dịch_vụ cấp_nước bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : - Vùng phục_vụ cấp_nước ; - Định_hướng kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; - Nguồn tài_chính dự_kiến để thực_hiện kế_hoạch phát_triển cấp_nước ; - Giá nước , lộ_trình , các nguyên_tắc điều_chỉnh giá nước ; - Các điều_kiện dịch_vụ ( chất_lượng nước , áp_lực , lưu_lượng và tính liên_tục ) , lộ_trình cải_thiện các điều_kiện dịch_vụ ; - Nghĩa_vụ , quyền_hạn các bên liên_quan . | 22,164 | |
Để hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động cần những đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP về điều_kiện hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... Người sử_dụng lao_động được hỗ_trợ kinh_phí để khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động khi người lao_động có đủ các điều_kiện sau đây : - Có thời_gian đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đủ từ 12 tháng trở lên và đang tham_gia tính đến tháng liền kề trước tháng đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Đã được phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định mới của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ 15/9/2020 thì để được hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có thời_gian đóng bảo_hiểm tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đủ từ 12 tháng trở lên và đang tham_gia tính đến tháng liền kề trước tháng đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Đã được phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp . Điều_kiện và mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động năm 2022 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP về điều_kiện hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Người sử_dụng lao_động được hỗ_trợ kinh_phí để khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động khi người lao_động có đủ các điều_kiện sau đây : - Có thời_gian đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đủ từ 12 tháng trở lên và đang tham_gia tính đến tháng liền kề trước tháng đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Đã được phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định mới của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ 15/9/2020 thì để được hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động thì cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có thời_gian đóng bảo_hiểm tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đủ từ 12 tháng trở lên và đang tham_gia tính đến tháng liền kề trước tháng đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Đã được phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp . Điều_kiện và mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động năm 2022 | 22,165 | |
Mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP , cụ_thể : ... “ Điều 17 . Mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp 1 . Mức hỗ_trợ bằng 50% chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp tính theo biểu giá khám bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành tại thời_điểm người lao_động khám bệnh_nghề_nghiệp sau khi đã được bảo_hiểm_y_tế chi_trả , nhưng không quá 800 nghìn đồng / người / lần khám . 2 . Số lần hỗ_trợ tối_đa đối_với mỗi người lao_động là 02 lần và trong 01 năm chỉ được nhận hỗ_trợ 01 lần . ” Như_vậy , mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp sẽ bằng 50% chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp tính theo biểu giá khám bệnh_nghề_nghiệp tại thời_điểm người lao_động khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định sau khi đã được bảo_hiểm_y_tế chi_trả , nhưng không quá 800 nghìn đồng / người / lần khám . ( Trước_đây , mức hỗ_trợ chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động không được quá 1/3 mức lương cơ_sở / người / lần khám ) . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP , cụ_thể : “ Điều 17 . Mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp 1 . Mức hỗ_trợ bằng 50% chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp tính theo biểu giá khám bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành tại thời_điểm người lao_động khám bệnh_nghề_nghiệp sau khi đã được bảo_hiểm_y_tế chi_trả , nhưng không quá 800 nghìn đồng / người / lần khám . 2 . Số lần hỗ_trợ tối_đa đối_với mỗi người lao_động là 02 lần và trong 01 năm chỉ được nhận hỗ_trợ 01 lần . ” Như_vậy , mức hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp sẽ bằng 50% chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp tính theo biểu giá khám bệnh_nghề_nghiệp tại thời_điểm người lao_động khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định sau khi đã được bảo_hiểm_y_tế chi_trả , nhưng không quá 800 nghìn đồng / người / lần khám . ( Trước_đây , mức hỗ_trợ chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động không được quá 1/3 mức lương cơ_sở / người / lần khám ) . | 22,166 | |
Hồ_sơ hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp gồm những gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp , trong đó : ... - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục của Nghị_định này. - Bản_sao có chứng_thực hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh_nghề_nghiệp. - Bản_sao chứng_từ thanh_toán các chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định. Theo đó, bạn sẽ cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm các giấy_tờ sau : + ) Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; + ) Bản_sao có chứng_thực hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + ) Bản_sao chứng_từ thanh_toán các chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định. Lưu_ý : Bản_sao hợp_lệ là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực sao từ bản_chính hoặc bản_sao đã được đối_chiếu với bản_chính. Về trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp, căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định này quy_định như sau - Đối_với trường_hợp đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này, người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp , trong đó : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục của Nghị_định này . - Bản_sao có chứng_thực hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp . - Bản_sao chứng_từ thanh_toán các chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định . Theo đó , bạn sẽ cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm các giấy_tờ sau : + ) Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; + ) Bản_sao có chứng_thực hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + ) Bản_sao chứng_từ thanh_toán các chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định . Lưu_ý : Bản_sao hợp_lệ là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực sao từ bản_chính hoặc bản_sao đã được đối_chiếu với bản_chính . Về trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp , căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định này quy_định như sau - Đối_với trường_hợp đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này , người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 06 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động hoặc người lao_động nộp hồ_sơ đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người sử_dụng lao_động hoặc người lao_động theo quyết_định hỗ_trợ . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do . | 22,167 | |
Hồ_sơ hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp gồm những gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp , trong đó : ... theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 06 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động hoặc người lao_động nộp hồ_sơ đề_nghị và nêu rõ lý_do. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người sử_dụng lao_động hoặc người lao_động theo quyết_định hỗ_trợ. Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp , trong đó : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục của Nghị_định này . - Bản_sao có chứng_thực hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp . - Bản_sao chứng_từ thanh_toán các chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định . Theo đó , bạn sẽ cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm các giấy_tờ sau : + ) Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; + ) Bản_sao có chứng_thực hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + ) Bản_sao chứng_từ thanh_toán các chi_phí khám bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định . Lưu_ý : Bản_sao hợp_lệ là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực sao từ bản_chính hoặc bản_sao đã được đối_chiếu với bản_chính . Về trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí khám bệnh_nghề_nghiệp , căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định này quy_định như sau - Đối_với trường_hợp đủ điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này , người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 06 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động hoặc người lao_động nộp hồ_sơ đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ khám bệnh_nghề_nghiệp cho người sử_dụng lao_động hoặc người lao_động theo quyết_định hỗ_trợ . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do . | 22,168 | |
Khi nào đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Khi xét thấy hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia do mình quản_lý không còn đáp_ứng căn_cứ quy_định , chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia lập hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . - Hằng năm , lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ rà_soát các hệ_thống thông_tin không còn tiêu_chí phù_hợp với quy_định và yêu_cầu chủ_quản hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Khi xét thấy hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia do mình quản_lý không còn đáp_ứng căn_cứ quy_định , chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia lập hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . - Hằng năm , lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ rà_soát các hệ_thống thông_tin không còn tiêu_chí phù_hợp với quy_định và yêu_cầu chủ_quản hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . | 22,169 | |
Hồ_sơ đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia bao_gồm những gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh qu: ... Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia , bao_gồm : ( a ) Văn_bản đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ( b ) Văn_bản , tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan trực_tiếp đến việc đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . Lưu_ý : Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được áp_dụng theo quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa hệ_thống thông_tin vào Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia , bao_gồm : ( a ) Văn_bản đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ( b ) Văn_bản , tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan trực_tiếp đến việc đề_nghị đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . Lưu_ý : Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được áp_dụng theo quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa hệ_thống thông_tin vào Danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . | 22,170 | |
Thẩm_định đánh_giá và khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phối_hợp thẩm_định, đánh_giá, kiểm_tra, giám_sát, ứng_phó, khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1. Việc bảo_vệ an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng. 2. Nguyên_tắc phối_hợp a ) Áp_dụng quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng đối_với thẩm_định, đánh_giá, kiểm_tra, giám_sát, ứng_phó, khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Trường_hợp cần có sự phối_hợp của nhiều bên liên_quan, Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng, Ban Cơ_yếu Chính_phủ căn_cứ Luật An_ninh mạng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông, các bộ, ngành có liên_quan tổ_chức thẩm_định, đánh_giá, kiểm_tra, giám_sát, ứng_phó, khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; c ) Quá_trình phối_hợp bảo_đảm tuân_thủ quy_định của các điều_ước quốc_tế và các quy_định của tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia, Luật An_ninh mạng và pháp_luật có liên_quan, chủ_động, thường_xuyên, kịp_thời và đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phối_hợp thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Việc bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng . 2 . Nguyên_tắc phối_hợp a ) Áp_dụng quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng đối_với thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Trường_hợp cần có sự phối_hợp của nhiều bên liên_quan , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Ban Cơ_yếu Chính_phủ căn_cứ Luật An_ninh mạng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các bộ , ngành có liên_quan tổ_chức thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Quá_trình phối_hợp bảo_đảm tuân_thủ quy_định của các điều_ước quốc_tế và các quy_định của tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia , Luật An_ninh mạng và pháp_luật có liên_quan , chủ_động , thường_xuyên , kịp_thời và đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 3 . Phương_thức phối_hợp a ) Bộ Công_an gửi văn_bản đề_nghị các bộ , ngành có liên_quan cử thành_viên tham_gia thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Các bộ , ngành có liên_quan có trách_nhiệm cử thành_viên tham_gia đầy_đủ các hoạt_động trong quá_trình thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo nội_dung đề_nghị ; c ) Hồ_sơ , văn_bản tài_liệu phục_vụ thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được Bộ Công_an sao gửi tới thành_viên tham_gia theo quy_định . 4 . Việc phối_hợp giám_sát đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng : a ) Các lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng có trách_nhiệm chia_sẻ với nhau và với Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông về dữ_liệu giám_sát an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng phục_vụ thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; b ) Trường_hợp đã thực_hiện giám_sát an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia , dữ_liệu giám_sát được chia_sẻ , dùng chung phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; c ) Chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm bố_trí mặt_bằng , điều_kiện kỹ_thuật , thiết_lập , kết_nối hệ_thống , thiết_bị giám_sát của lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng vào hệ_thống thông_tin do mình quản_lý nhằm phát_hiện , cảnh_báo sớm nguy_cơ an_ninh mạng . Như_vậy , hồ_sơ đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được quy_định bao_gồm những nội_dung như trên . Nghị_định 53/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/10/2022 . | 22,171 | |
Thẩm_định đánh_giá và khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... quốc_tế và các quy_định của tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia, Luật An_ninh mạng và pháp_luật có liên_quan, chủ_động, thường_xuyên, kịp_thời và đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. 3. Phương_thức phối_hợp a ) Bộ Công_an gửi văn_bản đề_nghị các bộ, ngành có liên_quan cử thành_viên tham_gia thẩm_định, đánh_giá, kiểm_tra, giám_sát, ứng_phó, khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Các bộ, ngành có liên_quan có trách_nhiệm cử thành_viên tham_gia đầy_đủ các hoạt_động trong quá_trình thẩm_định, đánh_giá, kiểm_tra, giám_sát, ứng_phó, khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo nội_dung đề_nghị ; c ) Hồ_sơ, văn_bản tài_liệu phục_vụ thẩm_định, đánh_giá, kiểm_tra, giám_sát, ứng_phó, khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được Bộ Công_an sao gửi tới thành_viên tham_gia theo quy_định. 4. Việc phối_hợp giám_sát đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng : a ) Các lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng có trách_nhiệm chia_sẻ với nhau và với Cục An_toàn thông_tin, Bộ | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phối_hợp thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Việc bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng . 2 . Nguyên_tắc phối_hợp a ) Áp_dụng quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng đối_với thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Trường_hợp cần có sự phối_hợp của nhiều bên liên_quan , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Ban Cơ_yếu Chính_phủ căn_cứ Luật An_ninh mạng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các bộ , ngành có liên_quan tổ_chức thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Quá_trình phối_hợp bảo_đảm tuân_thủ quy_định của các điều_ước quốc_tế và các quy_định của tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia , Luật An_ninh mạng và pháp_luật có liên_quan , chủ_động , thường_xuyên , kịp_thời và đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 3 . Phương_thức phối_hợp a ) Bộ Công_an gửi văn_bản đề_nghị các bộ , ngành có liên_quan cử thành_viên tham_gia thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Các bộ , ngành có liên_quan có trách_nhiệm cử thành_viên tham_gia đầy_đủ các hoạt_động trong quá_trình thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo nội_dung đề_nghị ; c ) Hồ_sơ , văn_bản tài_liệu phục_vụ thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được Bộ Công_an sao gửi tới thành_viên tham_gia theo quy_định . 4 . Việc phối_hợp giám_sát đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng : a ) Các lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng có trách_nhiệm chia_sẻ với nhau và với Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông về dữ_liệu giám_sát an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng phục_vụ thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; b ) Trường_hợp đã thực_hiện giám_sát an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia , dữ_liệu giám_sát được chia_sẻ , dùng chung phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; c ) Chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm bố_trí mặt_bằng , điều_kiện kỹ_thuật , thiết_lập , kết_nối hệ_thống , thiết_bị giám_sát của lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng vào hệ_thống thông_tin do mình quản_lý nhằm phát_hiện , cảnh_báo sớm nguy_cơ an_ninh mạng . Như_vậy , hồ_sơ đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được quy_định bao_gồm những nội_dung như trên . Nghị_định 53/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/10/2022 . | 22,172 | |
Thẩm_định đánh_giá và khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... an_ninh quốc_gia phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng : a ) Các lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng có trách_nhiệm chia_sẻ với nhau và với Cục An_toàn thông_tin, Bộ Thông_tin và Truyền_thông về dữ_liệu giám_sát an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng phục_vụ thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; b ) Trường_hợp đã thực_hiện giám_sát an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia, dữ_liệu giám_sát được chia_sẻ, dùng chung phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng ; c ) Chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm bố_trí mặt_bằng, điều_kiện kỹ_thuật, thiết_lập, kết_nối hệ_thống, thiết_bị giám_sát của lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng vào hệ_thống thông_tin do mình quản_lý nhằm phát_hiện, cảnh_báo sớm nguy_cơ an_ninh mạng. Như_vậy, hồ_sơ đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được quy_định bao_gồm những nội_dung như trên. Nghị_định 53/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/10/2022. | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phối_hợp thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Việc bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng . 2 . Nguyên_tắc phối_hợp a ) Áp_dụng quy_định của pháp_luật về an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng đối_với thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Trường_hợp cần có sự phối_hợp của nhiều bên liên_quan , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Ban Cơ_yếu Chính_phủ căn_cứ Luật An_ninh mạng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các bộ , ngành có liên_quan tổ_chức thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Quá_trình phối_hợp bảo_đảm tuân_thủ quy_định của các điều_ước quốc_tế và các quy_định của tổ_chức quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia , Luật An_ninh mạng và pháp_luật có liên_quan , chủ_động , thường_xuyên , kịp_thời và đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 3 . Phương_thức phối_hợp a ) Bộ Công_an gửi văn_bản đề_nghị các bộ , ngành có liên_quan cử thành_viên tham_gia thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ; b ) Các bộ , ngành có liên_quan có trách_nhiệm cử thành_viên tham_gia đầy_đủ các hoạt_động trong quá_trình thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia theo nội_dung đề_nghị ; c ) Hồ_sơ , văn_bản tài_liệu phục_vụ thẩm_định , đánh_giá , kiểm_tra , giám_sát , ứng_phó , khắc_phục sự_cố an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được Bộ Công_an sao gửi tới thành_viên tham_gia theo quy_định . 4 . Việc phối_hợp giám_sát đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng : a ) Các lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng có trách_nhiệm chia_sẻ với nhau và với Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông về dữ_liệu giám_sát an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng phục_vụ thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; b ) Trường_hợp đã thực_hiện giám_sát an_toàn thông_tin mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia , dữ_liệu giám_sát được chia_sẻ , dùng chung phục_vụ công_tác bảo_vệ an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; c ) Chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm bố_trí mặt_bằng , điều_kiện kỹ_thuật , thiết_lập , kết_nối hệ_thống , thiết_bị giám_sát của lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ an_ninh mạng vào hệ_thống thông_tin do mình quản_lý nhằm phát_hiện , cảnh_báo sớm nguy_cơ an_ninh mạng . Như_vậy , hồ_sơ đưa hệ_thống thông_tin ra khỏi danh_mục hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia được quy_định bao_gồm những nội_dung như trên . Nghị_định 53/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/10/2022 . | 22,173 | |
Một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 là gì ? | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : ... - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) | 22,174 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về chăn_nuôi và thú_y từ 15/03/2023 là gì ? | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập, bảo_tồn, khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh, chữa bệnh, chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật, sơ_chế, chế_biến động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình, kế_hoạch quốc_gia phòng, chống, khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết, đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y, hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu, sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y, chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo, | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . | 22,175 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về chăn_nuôi và thú_y từ 15/03/2023 là gì ? | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y, hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu, sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y, chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi, điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi, xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác, đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi, thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y.Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập, bảo_tồn, khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh, chữa bệnh, chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật, sơ_chế, chế_biến động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . | 22,176 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về chăn_nuôi và thú_y từ 15/03/2023 là gì ? | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh, chữa bệnh, chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật, sơ_chế, chế_biến động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình, kế_hoạch quốc_gia phòng, chống, khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết, đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y, hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu, sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y, chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi, điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi, xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác, đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi, thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y. | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . | 22,177 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về chăn_nuôi và thú_y từ 15/03/2023 là gì ? | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y. | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . | 22,178 | |
Quy_định mới về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn liên_quan đến thuỷ_sản từ 15/03/2023 ? | Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế, chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá, khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển, quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý_hiếm, khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản, quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá, khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá, thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định, giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, sản_lượng cho_phép khai_thác | None | 1 | Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . | 22,179 | |
Quy_định mới về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn liên_quan đến thuỷ_sản từ 15/03/2023 ? | Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá, thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định, giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình, kỹ_thuật, mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc, loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn, bảo_vệ, cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh, thu_thập, lưu_trữ, khai_thác nguồn gen thuỷ_sản, bảo_tồn quỹ gen, đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản, thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất, chế_phẩm sinh_học, vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - | None | 1 | Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . | 22,180 | |
Quy_định mới về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn liên_quan đến thuỷ_sản từ 15/03/2023 ? | Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn: ... giống thuỷ_sản, thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất, chế_phẩm sinh_học, vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản, nguồn lợi thuỷ_sản, hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá. | None | 1 | Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . | 22,181 | |
Quy_định mới về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_ngh: ... Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | 22,182 | |
Xin được biết về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về điểm mới và nhiệm_vụ thêm mới theo quy_định mới nhất . - Câu hỏi của Ngọc_Nhi ( Lâm_Đồng ) | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : ... - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế, chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn, nông_nghiệp sinh_thái. - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập, bảo_tồn, khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh, chữa bệnh, chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật, sơ_chế, chế_biến động_vật, sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình, kế_hoạch quốc_gia phòng, chống, khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện | None | 1 | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | 22,183 | |
Xin được biết về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về điểm mới và nhiệm_vụ thêm mới theo quy_định mới nhất . - Câu hỏi của Ngọc_Nhi ( Lâm_Đồng ) | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : ... quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình, kế_hoạch quốc_gia phòng, chống, khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết, đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y, hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu, sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y, chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi, điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi, xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác, đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi, thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y. Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế, chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác | None | 1 | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | 22,184 | |
Xin được biết về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về điểm mới và nhiệm_vụ thêm mới theo quy_định mới nhất . - Câu hỏi của Ngọc_Nhi ( Lâm_Đồng ) | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : ... và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế, chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá, khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển, quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý_hiếm, khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản, quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá, khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá, thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định, giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản | None | 1 | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | 22,185 | |
Xin được biết về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về điểm mới và nhiệm_vụ thêm mới theo quy_định mới nhất . - Câu hỏi của Ngọc_Nhi ( Lâm_Đồng ) | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : ... hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình, kỹ_thuật, mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc, loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn, bảo_vệ, cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh, thu_thập, lưu_trữ, khai_thác nguồn gen thuỷ_sản, bảo_tồn quỹ gen, đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản, thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất, chế_phẩm sinh_học, vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản, nguồn lợi thuỷ_sản, hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá. Theo quy_định tại | None | 1 | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | 22,186 | |
Xin được biết về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn về điểm mới và nhiệm_vụ thêm mới theo quy_định mới nhất . - Câu hỏi của Ngọc_Nhi ( Lâm_Đồng ) | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : ... nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản, nguồn lợi thuỷ_sản, hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá. Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách, chương_trình, đề_án, dự_án phát_triển sản_xuất, kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất, thu_hoạch, sơ_chế, chế_biến, bảo_quản tổng_kết, đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, quy_trình về sản_xuất, chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ). Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | None | 1 | Theo Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn từ ngày 15/03/2023 như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp hữu_cơ ; đề_xuất cơ_chế , chính_sách phát_triển nông_nghiệp tuần_hoàn , nông_nghiệp sinh_thái . - Thực_hiện chuyển_đổi số trong nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thêm một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thêm mới từ ngày 15/03/2023 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 9 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; thu_thập , bảo_tồn , khai_thác và phát_triển nguồn gen vật_nuôi ; xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành danh_mục giống vật_nuôi cần bảo_tồn và cấm xuất_khẩu ; quy_định tiêu_chí và công_nhận vùng chăn_nuôi an_toàn dịch_bệnh ; chỉ_đạo , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng_bệnh , chữa bệnh , chống dịch_bệnh động_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_soát giết_mổ động_vật , sơ_chế , chế_biến động_vật , sản_phẩm động_vật ; kiểm_tra vệ_sinh thú_y ; quản_lý thuốc thú_y ; hành_nghề thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc sử_dụng ngân_sách cho các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia phòng , chống , khắc_phục hậu_quả dịch_bệnh động_vật ; - Chỉ_đạo thực_hiện về cơ_cấu vật_nuôi ; kỹ_thuật chăn_nuôi ; tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất chăn_nuôi hàng năm ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng về vi_sinh_vật dùng trong thú_y , hoá_chất dùng trong thú_y ; nghiên_cứu , sản_xuất vắc_xin dùng trong thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong thú_y ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống và sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , điều_kiện cơ_sở chăn_nuôi , xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; chăn_nuôi động_vật và động_vật khác , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về chăn_nuôi , thú_y theo quy_định của pháp_luật về chăn_nuôi và thú_y . Tại khoản 10 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn mới trong chăn_nuôi và thú_y của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế , chính_sách phát_triển thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; quyết_định thành_lập khu bảo_tồn biển có diện_tích thuộc địa_bàn từ 2 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; quy_hoạch hệ_thống cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá cấp quốc_gia ; tham_mưu trình Chính_phủ ban_hành quy_chế quản_lý khu bảo_tồn biển ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện các quy_định về quản_lý các khu bảo_tồn biển , quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý_hiếm , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý nguồn lợi thuỷ_sản trong khu bảo_tồn đất ngập nước theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định pháp_luật về cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; quy_định quản_lý về an_toàn tàu cá , thông_tin phòng_tránh thiên_tai cho ngư_dân và tàu cá trên biển ; xác_định , giao hạn_ngạch giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , sản_lượng cho_phép khai_thác theo loài tại vùng khơi cho các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện nuôi_trồng thuỷ_sản ; quan_trắc cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; quy_trình , kỹ_thuật , mùa_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản ; tổ_chức thực_hiện lưu_giữ giống gốc , loài thuỷ_sản bản_địa có giá_trị kinh_tế ; - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định Danh_mục về loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuỷ_sản cần được bảo_tồn , bảo_vệ , cần được tái_tạo ; các biện_pháp bảo_vệ môi_trường các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , thu_thập , lưu_trữ , khai_thác nguồn gen thuỷ_sản , bảo_tồn quỹ gen , đa_dạng_sinh_học trong lĩnh_vực thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_ngư theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản ; hoá_chất , chế_phẩm sinh_học , vi_sinh_vật dùng để xử_lý cải_tạo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản ; sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về các hoạt_động thuỷ_sản , nguồn lợi thuỷ_sản , hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . Theo quy_định tại khoản 11 Điều 2 Nghị_định 105/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong diêm_nghiệp theo quy_định mới như sau : - Thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với ngành muối ; xây_dựng chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển sản_xuất , kinh_doanh muối ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra quy_trình kỹ_thuật sản_xuất , thu_hoạch , sơ_chế , chế_biến , bảo_quản tổng_kết , đánh_giá thực_hiện kế_hoạch sản_xuất muối hàng năm ; - Ban_hành và kiểm_tra thực_hiện quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_trình về sản_xuất , chế_biến bảo_quản muối và các sản_phẩm của muối ( không bao_gồm muối dùng trong lĩnh_vực y_tế ) . Nghị_định 105/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 | 22,187 | |
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản khi thực_hiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản cần phải lưu_ý những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 9.2 , 9.3 và tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... 2 001 thì khi vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản, cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần lưu_ý tuân_thủ những quy_định sau đây : ( 1 ) Bảo_quản và vận_chuyển - Không được bảo_quản hoặc vận_chuyển chung sản_phẩm thuỷ_sản khác loại có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng. - Kho bảo_quản sản_phẩm phải có nhiệt_kế tự ghi đặt tại nơi dễ đọc. Bộ cảm nhiệt của nhiệt_kế phải đặt ở vị_trí có nhiệt_độ cao nhất trong kho. Đối_với nơi chưa lắp nhiệt_kế tự ghi, phải vẽ nhiệt_độ thường_xuyên với tần_suất 2 giờ / lần trong điều_kiện bình_thường và 30 phút / lần trong trường_hợp có sự_cố. - Thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản phải được thao_tác cẩn_thận trong quá_trình bốc_dỡ và vận_chuyển, tránh làm hư_hại, làm bẩn bao_bì và sản_phẩm. - Không được sử_dụng phương_tiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản, để vận_chuyển sản_phẩm khác có_thể gây nhiễm bẫn cho sản_phẩm thuỷ_sản. Nếu đã sử_dụng để vận_chuyển sản_phẩm khác, phương_tiện phải được vệ_sinh và khử_trùng cẩn_thận trước khi sử_dụng lại để vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản. - Bề_mặt tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản và các dụng_cụ bên trong phương_tiện vận_chuyển phải nhẵn, dễ làm sạch và khử_trùng. Không được vận_chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 9.2 , 9.3 và tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì khi vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản , cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần lưu_ý tuân_thủ những quy_định sau đây : ( 1 ) Bảo_quản và vận_chuyển - Không được bảo_quản hoặc vận_chuyển chung sản_phẩm thuỷ_sản khác loại có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng . - Kho bảo_quản sản_phẩm phải có nhiệt_kế tự ghi đặt tại nơi dễ đọc . Bộ cảm nhiệt của nhiệt_kế phải đặt ở vị_trí có nhiệt_độ cao nhất trong kho . Đối_với nơi chưa lắp nhiệt_kế tự ghi , phải vẽ nhiệt_độ thường_xuyên với tần_suất 2 giờ / lần trong điều_kiện bình_thường và 30 phút / lần trong trường_hợp có sự_cố . - Thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản phải được thao_tác cẩn_thận trong quá_trình bốc_dỡ và vận_chuyển , tránh làm hư_hại , làm bẩn bao_bì và sản_phẩm . - Không được sử_dụng phương_tiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản , để vận_chuyển sản_phẩm khác có_thể gây nhiễm bẫn cho sản_phẩm thuỷ_sản . Nếu đã sử_dụng để vận_chuyển sản_phẩm khác , phương_tiện phải được vệ_sinh và khử_trùng cẩn_thận trước khi sử_dụng lại để vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản . - Bề_mặt tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản và các dụng_cụ bên trong phương_tiện vận_chuyển phải nhẵn , dễ làm sạch và khử_trùng . Không được vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản bằng các phương_tiện không đảm_bảo vệ_sinh . - Phương_tiện , dụng_cụ vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản phải được làm vệ_sinh và khử_trùng trước_sau mỗi chuyến vận_chuyển . - Phải có hệ_thống thoát nước khi đá tan trong quá_trình vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản ướp đá . - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ , hoặc thùng chứa . - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ phải được tiến_hành trong điều_kiện nước không bị nhiễm bẩn . - Thùng chứa và các chất giữ ẩm thuỷ_sản sống trong quá_trình vận_chuyển phải sạch . Định_kỳ làm vệ_sinh và khử_trùng thùng chứa sau mỗi lần chuyên_chở . Nước sử_dụng trong vận_chuyển phải theo đúng quy_định về nước_sạch ( 3.11 ) . - Trong quá_trình vận_chuyển phải thường_xuyên theo_dõi để kịp_thời loại_bỏ những thuỷ_sản bị chết . ( 2 ) Yêu_cầu về nhiệt_độ trong quá_trình vận_chuyển - Sản_phẩm thuỷ_sản tươi phải được vận_chuyển và bốc_xếp bằng các phương_tiện phù_hợp để duy_trì điều_kiện nhiệt_độ bảo_quản từ -10 C đến +40 C . - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh , phải được vận_chuyển bằng các loại phương_tiện có máy phát lạnh để duy_trì nhiệt_độ vận_chuyển không được cao hơn -180 C , cho_phép nhiệt_độ tăng không quá 30C khi thời_gian vận_chuyển không vượt quá 12 giờ . - Được phép vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh ở nhiệt_độ -10 C đến +40 C tới cơ_sở sản_xuất để rã đông chế_biến . ( 3 ) Trách_nhiệm khi vận_chuyển và lưu kho Người vận_chuyển và thủ_kho có trách_nhiệm đảm_bảo việc vận_chuyển và bảo_quản sản_phẩm đang được lưu_trữ , phải phù_hợp với những quy_định trong tiêu_chuẩn này . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | 22,188 | |
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản khi thực_hiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản cần phải lưu_ý những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 9.2 , 9.3 và tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... lại để vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản. - Bề_mặt tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản và các dụng_cụ bên trong phương_tiện vận_chuyển phải nhẵn, dễ làm sạch và khử_trùng. Không được vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản bằng các phương_tiện không đảm_bảo vệ_sinh. - Phương_tiện, dụng_cụ vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản phải được làm vệ_sinh và khử_trùng trước_sau mỗi chuyến vận_chuyển. - Phải có hệ_thống thoát nước khi đá tan trong quá_trình vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản ướp đá. - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ, hoặc thùng chứa. - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ phải được tiến_hành trong điều_kiện nước không bị nhiễm bẩn. - Thùng chứa và các chất giữ ẩm thuỷ_sản sống trong quá_trình vận_chuyển phải sạch. Định_kỳ làm vệ_sinh và khử_trùng thùng chứa sau mỗi lần chuyên_chở. Nước sử_dụng trong vận_chuyển phải theo đúng quy_định về nước_sạch ( 3.11 ). - Trong quá_trình vận_chuyển phải thường_xuyên theo_dõi để kịp_thời loại_bỏ những thuỷ_sản bị chết. ( 2 ) Yêu_cầu về nhiệt_độ trong quá_trình vận_chuyển - Sản_phẩm thuỷ_sản tươi phải được vận_chuyển và bốc_xếp bằng các phương_tiện phù_hợp để duy_trì điều_kiện nhiệt_độ bảo_quản từ -10 C đến +40 C. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 9.2 , 9.3 và tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì khi vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản , cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần lưu_ý tuân_thủ những quy_định sau đây : ( 1 ) Bảo_quản và vận_chuyển - Không được bảo_quản hoặc vận_chuyển chung sản_phẩm thuỷ_sản khác loại có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng . - Kho bảo_quản sản_phẩm phải có nhiệt_kế tự ghi đặt tại nơi dễ đọc . Bộ cảm nhiệt của nhiệt_kế phải đặt ở vị_trí có nhiệt_độ cao nhất trong kho . Đối_với nơi chưa lắp nhiệt_kế tự ghi , phải vẽ nhiệt_độ thường_xuyên với tần_suất 2 giờ / lần trong điều_kiện bình_thường và 30 phút / lần trong trường_hợp có sự_cố . - Thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản phải được thao_tác cẩn_thận trong quá_trình bốc_dỡ và vận_chuyển , tránh làm hư_hại , làm bẩn bao_bì và sản_phẩm . - Không được sử_dụng phương_tiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản , để vận_chuyển sản_phẩm khác có_thể gây nhiễm bẫn cho sản_phẩm thuỷ_sản . Nếu đã sử_dụng để vận_chuyển sản_phẩm khác , phương_tiện phải được vệ_sinh và khử_trùng cẩn_thận trước khi sử_dụng lại để vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản . - Bề_mặt tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản và các dụng_cụ bên trong phương_tiện vận_chuyển phải nhẵn , dễ làm sạch và khử_trùng . Không được vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản bằng các phương_tiện không đảm_bảo vệ_sinh . - Phương_tiện , dụng_cụ vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản phải được làm vệ_sinh và khử_trùng trước_sau mỗi chuyến vận_chuyển . - Phải có hệ_thống thoát nước khi đá tan trong quá_trình vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản ướp đá . - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ , hoặc thùng chứa . - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ phải được tiến_hành trong điều_kiện nước không bị nhiễm bẩn . - Thùng chứa và các chất giữ ẩm thuỷ_sản sống trong quá_trình vận_chuyển phải sạch . Định_kỳ làm vệ_sinh và khử_trùng thùng chứa sau mỗi lần chuyên_chở . Nước sử_dụng trong vận_chuyển phải theo đúng quy_định về nước_sạch ( 3.11 ) . - Trong quá_trình vận_chuyển phải thường_xuyên theo_dõi để kịp_thời loại_bỏ những thuỷ_sản bị chết . ( 2 ) Yêu_cầu về nhiệt_độ trong quá_trình vận_chuyển - Sản_phẩm thuỷ_sản tươi phải được vận_chuyển và bốc_xếp bằng các phương_tiện phù_hợp để duy_trì điều_kiện nhiệt_độ bảo_quản từ -10 C đến +40 C . - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh , phải được vận_chuyển bằng các loại phương_tiện có máy phát lạnh để duy_trì nhiệt_độ vận_chuyển không được cao hơn -180 C , cho_phép nhiệt_độ tăng không quá 30C khi thời_gian vận_chuyển không vượt quá 12 giờ . - Được phép vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh ở nhiệt_độ -10 C đến +40 C tới cơ_sở sản_xuất để rã đông chế_biến . ( 3 ) Trách_nhiệm khi vận_chuyển và lưu kho Người vận_chuyển và thủ_kho có trách_nhiệm đảm_bảo việc vận_chuyển và bảo_quản sản_phẩm đang được lưu_trữ , phải phù_hợp với những quy_định trong tiêu_chuẩn này . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | 22,189 | |
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản khi thực_hiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản cần phải lưu_ý những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 9.2 , 9.3 và tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... Yêu_cầu về nhiệt_độ trong quá_trình vận_chuyển - Sản_phẩm thuỷ_sản tươi phải được vận_chuyển và bốc_xếp bằng các phương_tiện phù_hợp để duy_trì điều_kiện nhiệt_độ bảo_quản từ -10 C đến +40 C. - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh, phải được vận_chuyển bằng các loại phương_tiện có máy phát lạnh để duy_trì nhiệt_độ vận_chuyển không được cao hơn -180 C, cho_phép nhiệt_độ tăng không quá 30C khi thời_gian vận_chuyển không vượt quá 12 giờ. - Được phép vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh ở nhiệt_độ -10 C đến +40 C tới cơ_sở sản_xuất để rã đông chế_biến. ( 3 ) Trách_nhiệm khi vận_chuyển và lưu kho Người vận_chuyển và thủ_kho có trách_nhiệm đảm_bảo việc vận_chuyển và bảo_quản sản_phẩm đang được lưu_trữ, phải phù_hợp với những quy_định trong tiêu_chuẩn này. Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 9.2 , 9.3 và tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì khi vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản , cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần lưu_ý tuân_thủ những quy_định sau đây : ( 1 ) Bảo_quản và vận_chuyển - Không được bảo_quản hoặc vận_chuyển chung sản_phẩm thuỷ_sản khác loại có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng . - Kho bảo_quản sản_phẩm phải có nhiệt_kế tự ghi đặt tại nơi dễ đọc . Bộ cảm nhiệt của nhiệt_kế phải đặt ở vị_trí có nhiệt_độ cao nhất trong kho . Đối_với nơi chưa lắp nhiệt_kế tự ghi , phải vẽ nhiệt_độ thường_xuyên với tần_suất 2 giờ / lần trong điều_kiện bình_thường và 30 phút / lần trong trường_hợp có sự_cố . - Thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản phải được thao_tác cẩn_thận trong quá_trình bốc_dỡ và vận_chuyển , tránh làm hư_hại , làm bẩn bao_bì và sản_phẩm . - Không được sử_dụng phương_tiện vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản , để vận_chuyển sản_phẩm khác có_thể gây nhiễm bẫn cho sản_phẩm thuỷ_sản . Nếu đã sử_dụng để vận_chuyển sản_phẩm khác , phương_tiện phải được vệ_sinh và khử_trùng cẩn_thận trước khi sử_dụng lại để vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản . - Bề_mặt tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản và các dụng_cụ bên trong phương_tiện vận_chuyển phải nhẵn , dễ làm sạch và khử_trùng . Không được vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản bằng các phương_tiện không đảm_bảo vệ_sinh . - Phương_tiện , dụng_cụ vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản phải được làm vệ_sinh và khử_trùng trước_sau mỗi chuyến vận_chuyển . - Phải có hệ_thống thoát nước khi đá tan trong quá_trình vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản ướp đá . - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ , hoặc thùng chứa . - Vận_chuyển thuỷ_sản sống bằng thuyền thông thuỷ phải được tiến_hành trong điều_kiện nước không bị nhiễm bẩn . - Thùng chứa và các chất giữ ẩm thuỷ_sản sống trong quá_trình vận_chuyển phải sạch . Định_kỳ làm vệ_sinh và khử_trùng thùng chứa sau mỗi lần chuyên_chở . Nước sử_dụng trong vận_chuyển phải theo đúng quy_định về nước_sạch ( 3.11 ) . - Trong quá_trình vận_chuyển phải thường_xuyên theo_dõi để kịp_thời loại_bỏ những thuỷ_sản bị chết . ( 2 ) Yêu_cầu về nhiệt_độ trong quá_trình vận_chuyển - Sản_phẩm thuỷ_sản tươi phải được vận_chuyển và bốc_xếp bằng các phương_tiện phù_hợp để duy_trì điều_kiện nhiệt_độ bảo_quản từ -10 C đến +40 C . - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh , phải được vận_chuyển bằng các loại phương_tiện có máy phát lạnh để duy_trì nhiệt_độ vận_chuyển không được cao hơn -180 C , cho_phép nhiệt_độ tăng không quá 30C khi thời_gian vận_chuyển không vượt quá 12 giờ . - Được phép vận_chuyển sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh ở nhiệt_độ -10 C đến +40 C tới cơ_sở sản_xuất để rã đông chế_biến . ( 3 ) Trách_nhiệm khi vận_chuyển và lưu kho Người vận_chuyển và thủ_kho có trách_nhiệm đảm_bảo việc vận_chuyển và bảo_quản sản_phẩm đang được lưu_trữ , phải phù_hợp với những quy_định trong tiêu_chuẩn này . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | 22,190 | |
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần sử_dụng vật_liệu bao_gói sản_phẩm như_thế_nào để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ? | Theo tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... 2 001 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bao_gói tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản như sau : Điều_kiện về bao_gói , bảo_quản và vận_chuyển Bao_gói 9.1.1 . Sản_phẩm thuỷ_sản phải được bao_gói trong những điều_kiện vệ_sinh thích_hợp nhằm loại_trừ mọi khả_năng nhiễm bẩn . 9.1.2 . Vật_liệu bao_gói và các bề_mặt có khả_năng tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản phải bảo_đảm các yêu_cầu vệ_sinh và : - không làm hại các đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm , - không lây_truyền vào sản_phẩm thuỷ_sản những chất gây hại cho sức_khoẻ con_người , - đủ bền chắc để bảo_vệ được sản_phẩm bên trong . 9.1.3 . Không được để vật_liệu bao_gói trên nền xưởng . 9.1.4 . Vật_liệu bao_gói chưa dùng phải được bảo_quản trong phòng cách xa nơi sản_xuất , được bảo_vệ chống nhiễm_khuẩn , chống sự xâm_nhập của côn_trùng và động_vật gây hại . Như_vậy , vật_liệu bao_gói sản_phẩm tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định trên đây . | None | 1 | Theo tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bao_gói tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản như sau : Điều_kiện về bao_gói , bảo_quản và vận_chuyển Bao_gói 9.1.1 . Sản_phẩm thuỷ_sản phải được bao_gói trong những điều_kiện vệ_sinh thích_hợp nhằm loại_trừ mọi khả_năng nhiễm bẩn . 9.1.2 . Vật_liệu bao_gói và các bề_mặt có khả_năng tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm thuỷ_sản phải bảo_đảm các yêu_cầu vệ_sinh và : - không làm hại các đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm , - không lây_truyền vào sản_phẩm thuỷ_sản những chất gây hại cho sức_khoẻ con_người , - đủ bền chắc để bảo_vệ được sản_phẩm bên trong . 9.1.3 . Không được để vật_liệu bao_gói trên nền xưởng . 9.1.4 . Vật_liệu bao_gói chưa dùng phải được bảo_quản trong phòng cách xa nơi sản_xuất , được bảo_vệ chống nhiễm_khuẩn , chống sự xâm_nhập của côn_trùng và động_vật gây hại . Như_vậy , vật_liệu bao_gói sản_phẩm tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những yêu_cầu được quy_định trên đây . | 22,191 | |
Những yêu_cầu chung đối_với công_nhân chế_biến tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.14.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... 2 001 , công_nhân chế_biến tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần tuân_thủ những yêu_cầu chung sau đây : - Công_nhân có bệnh truyền_nhiễm , hoặc mắc bệnh có_thể lây_nhiễm cho sản_phẩm như : bị bỏng , có vết_thương bị nhiễm_trùng , bị bệnh ngoài da , đang bị tiêu_chảy … không được làm_việc trong những công_đoạn sản_xuất có_thể trực_tiếp , hoặc gián_tiếp làm nhiễm bẩn sản_phẩm ; - Công_nhân chế_biến sản_phẩm , phải được khám sức_khoẻ khi tuyển_dụng và định_kỳ kiểm_tra sức_khoẻ mỗi năm một lần , đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn làm_việc theo quy_định của Bộ Y_tế ; Hồ_sơ theo_dõi sức_khoẻ của từng công_nhân , phải được bảo_quản , lưu_giữ đầy_đủ tại cơ_sở có_thể xuất_trình kịp_thời khi cơ_quan kiểm_tra yêu_cầu ; - Cán_bộ công_nhân_viên tiếp_xúc với sản_phẩm phải được đào_tạo và có giấy chứng_nhận đã qua đào_tạo về vệ_sinh thực_phẩm và vệ_sinh cá_nhân . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.14.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 , công_nhân chế_biến tại cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần tuân_thủ những yêu_cầu chung sau đây : - Công_nhân có bệnh truyền_nhiễm , hoặc mắc bệnh có_thể lây_nhiễm cho sản_phẩm như : bị bỏng , có vết_thương bị nhiễm_trùng , bị bệnh ngoài da , đang bị tiêu_chảy … không được làm_việc trong những công_đoạn sản_xuất có_thể trực_tiếp , hoặc gián_tiếp làm nhiễm bẩn sản_phẩm ; - Công_nhân chế_biến sản_phẩm , phải được khám sức_khoẻ khi tuyển_dụng và định_kỳ kiểm_tra sức_khoẻ mỗi năm một lần , đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn làm_việc theo quy_định của Bộ Y_tế ; Hồ_sơ theo_dõi sức_khoẻ của từng công_nhân , phải được bảo_quản , lưu_giữ đầy_đủ tại cơ_sở có_thể xuất_trình kịp_thời khi cơ_quan kiểm_tra yêu_cầu ; - Cán_bộ công_nhân_viên tiếp_xúc với sản_phẩm phải được đào_tạo và có giấy chứng_nhận đã qua đào_tạo về vệ_sinh thực_phẩm và vệ_sinh cá_nhân . | 22,192 | |
Thế_nào là chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 20 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định : ... " 1 . Chứng_khoán là tài_sản , bao_gồm các loại sau đây : a ) Cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ ; b ) Chứng quyền , chứng quyền có bảo_đảm , quyền mua cổ_phần , chứng_chỉ lưu ký ; c ) Chứng_khoán phái_sinh ; d ) Các loại chứng_khoán khác do Chính_phủ quy_định . ... 20 . Chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ là việc chào_bán chứng_khoán không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 19 Điều này và theo một trong các phương_thức sau đây : a ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; b ) Chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . ” Như_vậy , chào_bán cố phiếu riêng_lẻ được hiểu là việc tổ_chức chào_bán cổ_phiếu cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoăc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 20 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định : " 1 . Chứng_khoán là tài_sản , bao_gồm các loại sau đây : a ) Cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ ; b ) Chứng quyền , chứng quyền có bảo_đảm , quyền mua cổ_phần , chứng_chỉ lưu ký ; c ) Chứng_khoán phái_sinh ; d ) Các loại chứng_khoán khác do Chính_phủ quy_định . ... 20 . Chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ là việc chào_bán chứng_khoán không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 19 Điều này và theo một trong các phương_thức sau đây : a ) Chào_bán cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; b ) Chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . ” Như_vậy , chào_bán cố phiếu riêng_lẻ được hiểu là việc tổ_chức chào_bán cổ_phiếu cho dưới 100 nhà_đầu_tư , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoăc chỉ chào_bán cho nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . | 22,193 | |
Những hạn_chế đối_với nhà_đầu_tư và khoảng_cách giữa các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng được quy_định như_thế_nào ? | Quy_định về chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng tại khoản 1 Điều 31 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : ... “ Điều 31. Chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng, công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1. Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ, trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ, trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ của công_ty đại_chúng bao_gồm : a ) Có quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành và sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ; xác_định rõ tiêu_chí, số_lượng nhà_đầu_tư ; b ) Đối_tượng tham_gia đợt chào_bán chỉ bao_gồm nhà_đầu_tư chiến_lược, nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; c ) Việc chuyển_nhượng cổ_phiếu chào_bán riêng_lẻ, trái_phiếu chuyển_đổi chào_bán riêng_lẻ, trái_phiếu kèm chứng quyền chào_bán riêng_lẻ bị hạn_chế tối_thiểu là 03 năm đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược và tối_thiểu là 01 năm đối_với nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp kể từ ngày hoàn_thành đợt chào_bán, trừ trường_hợp chuyển_nhượng giữa các nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc thực_hiện theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ, trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ, trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất ; đ ) Việc chào_bán cổ_phiếu, chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu | None | 1 | Quy_định về chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng tại khoản 1 Điều 31 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : “ Điều 31 . Chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng , công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ , trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ , trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ của công_ty đại_chúng bao_gồm : a ) Có quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành và sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ; xác_định rõ tiêu_chí , số_lượng nhà_đầu_tư ; b ) Đối_tượng tham_gia đợt chào_bán chỉ bao_gồm nhà_đầu_tư chiến_lược , nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; c ) Việc chuyển_nhượng cổ_phiếu chào_bán riêng_lẻ , trái_phiếu chuyển_đổi chào_bán riêng_lẻ , trái_phiếu kèm chứng quyền chào_bán riêng_lẻ bị hạn_chế tối_thiểu là 03 năm đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược và tối_thiểu là 01 năm đối_với nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp kể từ ngày hoàn_thành đợt chào_bán , trừ trường_hợp chuyển_nhượng giữa các nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc thực_hiện theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ , trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ , trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất ; đ ) Việc chào_bán cổ_phiếu , chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , việc chuyển_nhượng cổ_phiếu chào_bán riêng_lẻ bị hạn_chế tối_thiểu là 03 năm đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược và tối_thiểu là 01 năm đối_với nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp kể từ ngày hoàn_thành đợt chào_bán , trừ trường_hợp chuyển_nhượng giữa các nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc thực_hiện theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . Các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất . | 22,194 | |
Những hạn_chế đối_với nhà_đầu_tư và khoảng_cách giữa các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng được quy_định như_thế_nào ? | Quy_định về chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng tại khoản 1 Điều 31 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : ... riêng_lẻ, trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất ; đ ) Việc chào_bán cổ_phiếu, chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. ” Theo đó, việc chuyển_nhượng cổ_phiếu chào_bán riêng_lẻ bị hạn_chế tối_thiểu là 03 năm đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược và tối_thiểu là 01 năm đối_với nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp kể từ ngày hoàn_thành đợt chào_bán, trừ trường_hợp chuyển_nhượng giữa các nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc thực_hiện theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật. Các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất. | None | 1 | Quy_định về chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng tại khoản 1 Điều 31 Luật Chứng_khoán 2019 như sau : “ Điều 31 . Chào_bán chứng_khoán riêng_lẻ của công_ty đại_chúng , công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ , trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ , trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ của công_ty đại_chúng bao_gồm : a ) Có quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành và sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ; xác_định rõ tiêu_chí , số_lượng nhà_đầu_tư ; b ) Đối_tượng tham_gia đợt chào_bán chỉ bao_gồm nhà_đầu_tư chiến_lược , nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; c ) Việc chuyển_nhượng cổ_phiếu chào_bán riêng_lẻ , trái_phiếu chuyển_đổi chào_bán riêng_lẻ , trái_phiếu kèm chứng quyền chào_bán riêng_lẻ bị hạn_chế tối_thiểu là 03 năm đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược và tối_thiểu là 01 năm đối_với nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp kể từ ngày hoàn_thành đợt chào_bán , trừ trường_hợp chuyển_nhượng giữa các nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc thực_hiện theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ , trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ , trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất ; đ ) Việc chào_bán cổ_phiếu , chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , việc chuyển_nhượng cổ_phiếu chào_bán riêng_lẻ bị hạn_chế tối_thiểu là 03 năm đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược và tối_thiểu là 01 năm đối_với nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp kể từ ngày hoàn_thành đợt chào_bán , trừ trường_hợp chuyển_nhượng giữa các nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp hoặc thực_hiện theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . Các đợt chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán gần nhất . | 22,195 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng gồm những gì ? | Tại Điều 43 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 43. Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng 1. Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán, trong đó : a ) Phương_án phát_hành nêu rõ : mục_đích chào_bán ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ; tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư ; số_lượng nhà_đầu_tư ; nhà_đầu_tư chiến_lược, nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp và số_lượng cổ_phiếu chào_bán cho từng nhà_đầu_tư hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp. Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán không được tham_gia biểu_quyết. Trường_hợp trong phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán, nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động tiền để thực_hiện dự_án, phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án. 3. Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua đối_tượng được chào_bán là nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp | None | 1 | Tại Điều 43 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định : “ Điều 43 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành nêu rõ : mục_đích chào_bán ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ; tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư ; số_lượng nhà_đầu_tư ; nhà_đầu_tư chiến_lược , nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp và số_lượng cổ_phiếu chào_bán cho từng nhà_đầu_tư hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán không được tham_gia biểu_quyết . Trường_hợp trong phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động tiền để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 3 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua đối_tượng được chào_bán là nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết . 4 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 5 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . 6 . Cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . 7 . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán . 8 . Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt chào_bán cho nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 9 . Tài_liệu sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ( nếu có ) . ” Như_vậy , để đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định nêu trên . | 22,196 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng gồm những gì ? | Tại Điều 43 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định : ... chào_bán phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án. 3. Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua đối_tượng được chào_bán là nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền. Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết. 4. Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán. Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng. Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm. 5. Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài. 6. Cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp. 7. Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán. 8. Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt chào_bán cho nhà_đầu_tư | None | 1 | Tại Điều 43 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định : “ Điều 43 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành nêu rõ : mục_đích chào_bán ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ; tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư ; số_lượng nhà_đầu_tư ; nhà_đầu_tư chiến_lược , nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp và số_lượng cổ_phiếu chào_bán cho từng nhà_đầu_tư hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán không được tham_gia biểu_quyết . Trường_hợp trong phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động tiền để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 3 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua đối_tượng được chào_bán là nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết . 4 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 5 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . 6 . Cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . 7 . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán . 8 . Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt chào_bán cho nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 9 . Tài_liệu sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ( nếu có ) . ” Như_vậy , để đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định nêu trên . | 22,197 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng gồm những gì ? | Tại Điều 43 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định : ... . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán. 8. Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt chào_bán cho nhà_đầu_tư ( nếu có ). 9. Tài_liệu sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ( nếu có ). ” Như_vậy, để đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Tại Điều 43 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định : “ Điều 43 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 10 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành nêu rõ : mục_đích chào_bán ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ; tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư ; số_lượng nhà_đầu_tư ; nhà_đầu_tư chiến_lược , nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp và số_lượng cổ_phiếu chào_bán cho từng nhà_đầu_tư hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán không được tham_gia biểu_quyết . Trường_hợp trong phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động tiền để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 3 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua đối_tượng được chào_bán là nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt chào_bán cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết . 4 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 5 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . 6 . Cam_kết của tổ_chức phát_hành về việc không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . 7 . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán . 8 . Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt chào_bán cho nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 9 . Tài_liệu sử_dụng số tiền thu được từ đợt chào_bán ( nếu có ) . ” Như_vậy , để đăng_ký chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ của công_ty đại_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định nêu trên . | 22,198 | |
Kết_luận của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thông_qua khi nào ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng như sau : ... Nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng 1 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , thảo_luận dân_chủ , công_khai để lựa_chọn , đánh_giá dự_án sản_xuất phim đang xem_xét lựa_chọn . 2 . Sau khi Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng kết_thúc làm_việc về mặt chuyên_môn , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có trách_nhiệm tổ_chức họp Hội_đồng . 3 . Hội_đồng họp phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự và lấy ý_kiến bằng phiếu ( Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) đối_với thành_viên vắng_mặt . Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng tán_thành và được thể_hiện dưới hình_thức Biên_bản họp Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng . Theo quy_định trên , kết_luận của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thông_qua khi được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng tán_thành và được thể_hiện dưới hình_thức Biên_bản họp Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng . Dự_án sản_xuất phim ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng 1 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , thảo_luận dân_chủ , công_khai để lựa_chọn , đánh_giá dự_án sản_xuất phim đang xem_xét lựa_chọn . 2 . Sau khi Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng kết_thúc làm_việc về mặt chuyên_môn , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có trách_nhiệm tổ_chức họp Hội_đồng . 3 . Hội_đồng họp phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự và lấy ý_kiến bằng phiếu ( Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) đối_với thành_viên vắng_mặt . Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng tán_thành và được thể_hiện dưới hình_thức Biên_bản họp Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng . Theo quy_định trên , kết_luận của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thông_qua khi được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng tán_thành và được thể_hiện dưới hình_thức Biên_bản họp Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng . Dự_án sản_xuất phim ( Hình từ Internet ) | 22,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.