Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệm_kỳ của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước là bao_lâu ? | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : ... Chức_năng, nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng 1. Chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng do Chủ đầu_tư quyết_định thành_lập để thực_hiện chức_năng tư_vấn cho Chủ đầu_tư trong việc lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Điện_ảnh số 31/2009/QH12. 2. Cơ_cấu tổ_chức và thành_phần của Hội_đồng a ) Cơ_cấu tổ_chức : Hội_đồng có từ 05 thành_viên trở lên, bao_gồm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, các Uỷ_viên. b ) Thành_phần của Hội_đồng : - Hội_đồng bao_gồm : Đại_diện Chủ đầu_tư ( gồm : Cơ_quan lựa_chọn dự_án, Cơ_quan quản_lý dự_án ), cơ_quan tài_chính, chuyên_gia về sản_xuất phim. - Trường_hợp thành_phần đại_diện Chủ đầu_tư đồng_thời là chuyên_gia về sản_xuất phim thì không cần có thêm chuyên_gia về sản_xuất phim riêng_biệt. - Tuỳ_thuộc vào từng dự_án sản_xuất phim cụ_thể và quy_mô, loại_hình của dự_án sản_xuất phim, Cơ_quan lựa_chọn dự_án sau khi xin ý_kiến Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người đứng đầu | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng 1 . Chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng do Chủ đầu_tư quyết_định thành_lập để thực_hiện chức_năng tư_vấn cho Chủ đầu_tư trong việc lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Điện_ảnh số 31/2009/QH12. 2 . Cơ_cấu tổ_chức và thành_phần của Hội_đồng a ) Cơ_cấu tổ_chức : Hội_đồng có từ 05 thành_viên trở lên , bao_gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các Uỷ_viên . b ) Thành_phần của Hội_đồng : - Hội_đồng bao_gồm : Đại_diện Chủ đầu_tư ( gồm : Cơ_quan lựa_chọn dự_án , Cơ_quan quản_lý dự_án ) , cơ_quan tài_chính , chuyên_gia về sản_xuất phim . - Trường_hợp thành_phần đại_diện Chủ đầu_tư đồng_thời là chuyên_gia về sản_xuất phim thì không cần có thêm chuyên_gia về sản_xuất phim riêng_biệt . - Tuỳ_thuộc vào từng dự_án sản_xuất phim cụ_thể và quy_mô , loại_hình của dự_án sản_xuất phim , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sau khi xin ý_kiến Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người đứng đầu cơ_quan Chủ đầu_tư có_thể mời thêm chuyên_gia là người không liên_quan trực_tiếp đến Cơ_sở sản_xuất phim có dự_án đang được xem_xét lựa_chọn , cơ_quan tài_chính tham_gia Hội_đồng theo hình_thức vụ_việc . 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng : a ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng là 02 năm . b ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc , không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Theo đó , trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm thì nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim là 02 năm . Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc , không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . | 22,200 | |
Nhiệm_kỳ của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước là bao_lâu ? | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : ... riêng_biệt. - Tuỳ_thuộc vào từng dự_án sản_xuất phim cụ_thể và quy_mô, loại_hình của dự_án sản_xuất phim, Cơ_quan lựa_chọn dự_án sau khi xin ý_kiến Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người đứng đầu cơ_quan Chủ đầu_tư có_thể mời thêm chuyên_gia là người không liên_quan trực_tiếp đến Cơ_sở sản_xuất phim có dự_án đang được xem_xét lựa_chọn, cơ_quan tài_chính tham_gia Hội_đồng theo hình_thức vụ_việc. 3. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng : a ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm, nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng là 02 năm. b ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc, không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. Theo đó, trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm thì nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim là 02 năm. Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc, không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng 1 . Chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng do Chủ đầu_tư quyết_định thành_lập để thực_hiện chức_năng tư_vấn cho Chủ đầu_tư trong việc lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Điện_ảnh số 31/2009/QH12. 2 . Cơ_cấu tổ_chức và thành_phần của Hội_đồng a ) Cơ_cấu tổ_chức : Hội_đồng có từ 05 thành_viên trở lên , bao_gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các Uỷ_viên . b ) Thành_phần của Hội_đồng : - Hội_đồng bao_gồm : Đại_diện Chủ đầu_tư ( gồm : Cơ_quan lựa_chọn dự_án , Cơ_quan quản_lý dự_án ) , cơ_quan tài_chính , chuyên_gia về sản_xuất phim . - Trường_hợp thành_phần đại_diện Chủ đầu_tư đồng_thời là chuyên_gia về sản_xuất phim thì không cần có thêm chuyên_gia về sản_xuất phim riêng_biệt . - Tuỳ_thuộc vào từng dự_án sản_xuất phim cụ_thể và quy_mô , loại_hình của dự_án sản_xuất phim , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sau khi xin ý_kiến Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người đứng đầu cơ_quan Chủ đầu_tư có_thể mời thêm chuyên_gia là người không liên_quan trực_tiếp đến Cơ_sở sản_xuất phim có dự_án đang được xem_xét lựa_chọn , cơ_quan tài_chính tham_gia Hội_đồng theo hình_thức vụ_việc . 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng : a ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng là 02 năm . b ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc , không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Theo đó , trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm thì nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim là 02 năm . Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc , không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . | 22,201 | |
Nhiệm_kỳ của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước là bao_lâu ? | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : ... không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng 1 . Chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng do Chủ đầu_tư quyết_định thành_lập để thực_hiện chức_năng tư_vấn cho Chủ đầu_tư trong việc lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Điện_ảnh số 31/2009/QH12. 2 . Cơ_cấu tổ_chức và thành_phần của Hội_đồng a ) Cơ_cấu tổ_chức : Hội_đồng có từ 05 thành_viên trở lên , bao_gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các Uỷ_viên . b ) Thành_phần của Hội_đồng : - Hội_đồng bao_gồm : Đại_diện Chủ đầu_tư ( gồm : Cơ_quan lựa_chọn dự_án , Cơ_quan quản_lý dự_án ) , cơ_quan tài_chính , chuyên_gia về sản_xuất phim . - Trường_hợp thành_phần đại_diện Chủ đầu_tư đồng_thời là chuyên_gia về sản_xuất phim thì không cần có thêm chuyên_gia về sản_xuất phim riêng_biệt . - Tuỳ_thuộc vào từng dự_án sản_xuất phim cụ_thể và quy_mô , loại_hình của dự_án sản_xuất phim , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sau khi xin ý_kiến Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người đứng đầu cơ_quan Chủ đầu_tư có_thể mời thêm chuyên_gia là người không liên_quan trực_tiếp đến Cơ_sở sản_xuất phim có dự_án đang được xem_xét lựa_chọn , cơ_quan tài_chính tham_gia Hội_đồng theo hình_thức vụ_việc . 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng : a ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng là 02 năm . b ) Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc , không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Theo đó , trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước thường_xuyên hàng năm thì nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim là 02 năm . Trường_hợp sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước theo vụ_việc , không thường_xuyên theo năm thì việc thành_lập Hội_đồng được thực_hiện theo vụ_việc và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . | 22,202 | |
Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước là gì ? | Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL về trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng như sau : ... Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng, Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng 1. Thành_viên Hội_đồng, Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đóng_góp ý_kiến, nhận_xét, đánh_giá, tính_toán, đề_xuất phương_án sản_xuất phim tối_ưu, phù_hợp với quy_định hiện_hành. 2. Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_gia các buổi họp Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng và gửi phiếu tham_gia ý_kiến trước ngày Hội_đồng họp. 3. Chủ_tịch Hội_đồng là người_phát_ngôn của Hội_đồng. Các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng không được công_bố nội_dung thảo_luận và kết_luận của Hội_đồng. 4. Thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đọc hồ_sơ dự_án sản_xuất phim, chuẩn_bị ý_kiến về mặt chuyên_môn trước buổi làm_việc của Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng, lập Biên_bản họp Hội_đồng, các văn_bản liên_quan. 5. Trường_hợp thành_viên Hội_đồng, thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng vắng_mặt tại cuộc họp Hội_đồng ba lần liên_tiếp mà không có lý_do chính_đáng, Cơ_quan lựa_chọn dự_án sẽ xem_xét đề_nghị Chủ đầu_tư ra quyết_định miễn_nhiệm và đề_nghị hoặc cử người thay_thế. Như_vậy, thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 12 nêu | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL về trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng như sau : Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng 1 . Thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đóng_góp ý_kiến , nhận_xét , đánh_giá , tính_toán , đề_xuất phương_án sản_xuất phim tối_ưu , phù_hợp với quy_định hiện_hành . 2 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_gia các buổi họp Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng và gửi phiếu tham_gia ý_kiến trước ngày Hội_đồng họp . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng là người_phát_ngôn của Hội_đồng . Các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng không được công_bố nội_dung thảo_luận và kết_luận của Hội_đồng . 4 . Thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đọc hồ_sơ dự_án sản_xuất phim , chuẩn_bị ý_kiến về mặt chuyên_môn trước buổi làm_việc của Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng , lập Biên_bản họp Hội_đồng , các văn_bản liên_quan . 5 . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng , thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng vắng_mặt tại cuộc họp Hội_đồng ba lần liên_tiếp mà không có lý_do chính_đáng , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sẽ xem_xét đề_nghị Chủ đầu_tư ra quyết_định miễn_nhiệm và đề_nghị hoặc cử người thay_thế . Như_vậy , thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | 22,203 | |
Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước là gì ? | Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL về trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng như sau : ... đầu_tư ra quyết_định miễn_nhiệm và đề_nghị hoặc cử người thay_thế. Như_vậy, thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 12 nêu trên. Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng, Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng 1. Thành_viên Hội_đồng, Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đóng_góp ý_kiến, nhận_xét, đánh_giá, tính_toán, đề_xuất phương_án sản_xuất phim tối_ưu, phù_hợp với quy_định hiện_hành. 2. Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_gia các buổi họp Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng và gửi phiếu tham_gia ý_kiến trước ngày Hội_đồng họp. 3. Chủ_tịch Hội_đồng là người_phát_ngôn của Hội_đồng. Các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng không được công_bố nội_dung thảo_luận và kết_luận của Hội_đồng. 4. Thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đọc hồ_sơ dự_án sản_xuất phim, chuẩn_bị ý_kiến về mặt chuyên_môn trước buổi làm_việc của Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng, lập Biên_bản họp Hội_đồng, các văn_bản liên_quan. 5. Trường_hợp thành_viên Hội_đồng, thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng vắng_mặt tại cuộc họp Hội_đồng ba lần liên_tiếp mà không có lý_do chính_đáng, Cơ_quan lựa_chọn dự_án sẽ xem_xét | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL về trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng như sau : Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng 1 . Thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đóng_góp ý_kiến , nhận_xét , đánh_giá , tính_toán , đề_xuất phương_án sản_xuất phim tối_ưu , phù_hợp với quy_định hiện_hành . 2 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_gia các buổi họp Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng và gửi phiếu tham_gia ý_kiến trước ngày Hội_đồng họp . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng là người_phát_ngôn của Hội_đồng . Các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng không được công_bố nội_dung thảo_luận và kết_luận của Hội_đồng . 4 . Thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đọc hồ_sơ dự_án sản_xuất phim , chuẩn_bị ý_kiến về mặt chuyên_môn trước buổi làm_việc của Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng , lập Biên_bản họp Hội_đồng , các văn_bản liên_quan . 5 . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng , thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng vắng_mặt tại cuộc họp Hội_đồng ba lần liên_tiếp mà không có lý_do chính_đáng , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sẽ xem_xét đề_nghị Chủ đầu_tư ra quyết_định miễn_nhiệm và đề_nghị hoặc cử người thay_thế . Như_vậy , thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | 22,204 | |
Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước là gì ? | Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL về trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng như sau : ... liên_quan. 5. Trường_hợp thành_viên Hội_đồng, thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng vắng_mặt tại cuộc họp Hội_đồng ba lần liên_tiếp mà không có lý_do chính_đáng, Cơ_quan lựa_chọn dự_án sẽ xem_xét đề_nghị Chủ đầu_tư ra quyết_định miễn_nhiệm và đề_nghị hoặc cử người thay_thế. Như_vậy, thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 12 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 03/2020/TT-BVHTTDL về trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng như sau : Trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng 1 . Thành_viên Hội_đồng , Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đóng_góp ý_kiến , nhận_xét , đánh_giá , tính_toán , đề_xuất phương_án sản_xuất phim tối_ưu , phù_hợp với quy_định hiện_hành . 2 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_gia các buổi họp Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng và gửi phiếu tham_gia ý_kiến trước ngày Hội_đồng họp . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng là người_phát_ngôn của Hội_đồng . Các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng không được công_bố nội_dung thảo_luận và kết_luận của Hội_đồng . 4 . Thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng có trách_nhiệm đọc hồ_sơ dự_án sản_xuất phim , chuẩn_bị ý_kiến về mặt chuyên_môn trước buổi làm_việc của Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng , lập Biên_bản họp Hội_đồng , các văn_bản liên_quan . 5 . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng , thành_viên Tổ_Chuyên_gia giúp_việc Hội_đồng vắng_mặt tại cuộc họp Hội_đồng ba lần liên_tiếp mà không có lý_do chính_đáng , Cơ_quan lựa_chọn dự_án sẽ xem_xét đề_nghị Chủ đầu_tư ra quyết_định miễn_nhiệm và đề_nghị hoặc cử người thay_thế . Như_vậy , thành_viên Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | 22,205 | |
Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh... 2. Trong việc tham_mưu, giúp_việc, phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tham_mưu, giúp Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc, kế_hoạch hoạt_động hằng tháng, hằng quý, 06 tháng và cả năm ; b ) Tham_mưu, giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình, tổ_chức phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_mưu, phục_vụ Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết, đề_án, báo_cáo ; hoàn_thiện các dự_thảo nghị_quyết, đề_án, báo_cáo của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Tham_mưu, phục_vụ Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân, Tổ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ... 2 . Trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tham_mưu , giúp Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc , kế_hoạch hoạt_động hằng tháng , hằng quý , 06 tháng và cả năm ; b ) Tham_mưu , giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình , tổ_chức phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_mưu , phục_vụ Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết , đề_án , báo_cáo ; hoàn_thiện các dự_thảo nghị_quyết , đề_án , báo_cáo của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Tham_mưu , phục_vụ Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong hoạt_động giám_sát , khảo_sát ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; theo_dõi , tổng_hợp , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghị_quyết về giám_sát , chất_vấn ; d ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức hữu_quan phục_vụ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp_xúc cử_tri ; giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri chuyển đến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phục_vụ Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp công_dân ; tiếp_nhận , tham_mưu xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân gửi đến Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết ; ... Theo đó , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn nêu trên . Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 22,206 | |
Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh như sau : ... đề_án, báo_cáo ; hoàn_thiện các dự_thảo nghị_quyết, đề_án, báo_cáo của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Tham_mưu, phục_vụ Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Ban của Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong hoạt_động giám_sát, khảo_sát ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; theo_dõi, tổng_hợp, đôn_đốc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghị_quyết về giám_sát, chất_vấn ; d ) Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức hữu_quan phục_vụ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp_xúc cử_tri ; giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp ý_kiến, kiến_nghị của cử_tri chuyển đến các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét, giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phục_vụ Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp công_dân ; tiếp_nhận, tham_mưu xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân gửi đến Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; theo_dõi, đôn_đốc việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân do Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chuyển đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết ;... Theo đó, Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu, giúp_việc, phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ... 2 . Trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tham_mưu , giúp Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc , kế_hoạch hoạt_động hằng tháng , hằng quý , 06 tháng và cả năm ; b ) Tham_mưu , giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình , tổ_chức phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_mưu , phục_vụ Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết , đề_án , báo_cáo ; hoàn_thiện các dự_thảo nghị_quyết , đề_án , báo_cáo của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Tham_mưu , phục_vụ Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong hoạt_động giám_sát , khảo_sát ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; theo_dõi , tổng_hợp , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghị_quyết về giám_sát , chất_vấn ; d ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức hữu_quan phục_vụ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp_xúc cử_tri ; giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri chuyển đến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phục_vụ Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp công_dân ; tiếp_nhận , tham_mưu xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân gửi đến Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết ; ... Theo đó , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn nêu trên . Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 22,207 | |
Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh như sau : ... đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết ;... Theo đó, Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu, giúp_việc, phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn nêu trên. Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ... 2 . Trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tham_mưu , giúp Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc , kế_hoạch hoạt_động hằng tháng , hằng quý , 06 tháng và cả năm ; b ) Tham_mưu , giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình , tổ_chức phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , cuộc họp của Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_mưu , phục_vụ Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết , đề_án , báo_cáo ; hoàn_thiện các dự_thảo nghị_quyết , đề_án , báo_cáo của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Tham_mưu , phục_vụ Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong hoạt_động giám_sát , khảo_sát ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; theo_dõi , tổng_hợp , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghị_quyết về giám_sát , chất_vấn ; d ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức hữu_quan phục_vụ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp_xúc cử_tri ; giúp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri chuyển đến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phục_vụ Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tiếp công_dân ; tiếp_nhận , tham_mưu xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân gửi đến Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết ; ... Theo đó , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong việc tham_mưu , giúp_việc , phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn nêu trên . Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 22,208 | |
Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có Chánh Văn_phòng và không quá 03 Phó Chánh Văn_phòng . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh sau khi thống_nhất với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng ; xem_xét , đánh_giá công_chức đối_với Chánh Văn_phòng . ... Theo đó , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có Chánh Văn_phòng và không quá 03 Phó Chánh Văn_phòng . Bên cạnh đó , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh sau khi thống_nhất với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng ; xem_xét , đánh_giá công_chức đối_với Chánh Văn_phòng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có Chánh Văn_phòng và không quá 03 Phó Chánh Văn_phòng . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh sau khi thống_nhất với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng ; xem_xét , đánh_giá công_chức đối_với Chánh Văn_phòng . ... Theo đó , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có Chánh Văn_phòng và không quá 03 Phó Chánh Văn_phòng . Bên cạnh đó , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh sau khi thống_nhất với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng ; xem_xét , đánh_giá công_chức đối_với Chánh Văn_phòng . | 22,209 | |
Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được tổ_chức thành bao_nhiêu phòng ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được tổ_chức thành các phòng: ... Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được tổ_chức thành các phòng gồm : - Phòng Công_tác Quốc_hội ; - Phòng Công_tác Hội_đồng_nhân_dân ; - Phòng Hành_chính , Tổ_chức , Quản_trị ; - Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh sau khi thống_nhất với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội có_thể quyết_định thành_lập thêm 01 phòng để phụ_trách mảng công_việc có tính_chất tương_đối độc_lập , thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 1004/2020/UBTVQH14 quy_định Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được tổ_chức thành các phòng gồm : - Phòng Công_tác Quốc_hội ; - Phòng Công_tác Hội_đồng_nhân_dân ; - Phòng Hành_chính , Tổ_chức , Quản_trị ; - Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh sau khi thống_nhất với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội có_thể quyết_định thành_lập thêm 01 phòng để phụ_trách mảng công_việc có tính_chất tương_đối độc_lập , thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . | 22,210 | |
Lựa_chọn danh_sách ngắn phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ là để làm gì ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định về Quy_trình đấu_thầu chi_tiết khi áp_dụng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ thì bước đầu_tiê. ... Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định về Quy_trình đấu_thầu chi_tiết khi áp_dụng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ thì bước đầu_tiên trong chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu là lựa_chọn danh_sách ngắn ( nếu cần_thiết ) ; Đồng_thời , tại Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định lựa_chọn danh_sách ngắn phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ là nhằm lựa_chọn các nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm theo yêu_cầu của gói_thầu để mời tham_gia đấu_thầu . Theo đó , lựa_chọn danh_sách ngắn không phải là một bước bắt_buộc trong quy_trình đấu_thầu mà chỉ được thực_hiện khi cần_thiết muốn lọc ra các nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm . ( Hình từ Ineternet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định về Quy_trình đấu_thầu chi_tiết khi áp_dụng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ thì bước đầu_tiên trong chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu là lựa_chọn danh_sách ngắn ( nếu cần_thiết ) ; Đồng_thời , tại Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định lựa_chọn danh_sách ngắn phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ là nhằm lựa_chọn các nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm theo yêu_cầu của gói_thầu để mời tham_gia đấu_thầu . Theo đó , lựa_chọn danh_sách ngắn không phải là một bước bắt_buộc trong quy_trình đấu_thầu mà chỉ được thực_hiện khi cần_thiết muốn lọc ra các nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm . ( Hình từ Ineternet ) | 22,211 | |
Trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một g: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ được thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ mời sơ_tuyển : - Hồ_sơ mời sơ_tuyển bao_gồm các nội_dung sau đây : Thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển ; tiêu_chuẩn về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; - Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển. Trong tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển phải quy_định mức tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; Bước 2 : Việc phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định hồ_sơ mời sơ_tuyển ; Bước 3 : Thông_báo mời sơ_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP Bước 4 : Phát_hành hồ_sơ mời sơ_tuyển : Hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành miễn_phí cho các nhà_thầu tới trước thời_điểm đóng thầu ; Bước 5 : Tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ dự sơ_tuyển : Bên mời_thầu | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ được thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ mời sơ_tuyển : - Hồ_sơ mời sơ_tuyển bao_gồm các nội_dung sau đây : Thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển ; tiêu_chuẩn về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; - Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển . Trong tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển phải quy_định mức tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; Bước 2 : Việc phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ mời sơ_tuyển ; Bước 3 : Thông_báo mời sơ_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP Bước 4 : Phát_hành hồ_sơ mời sơ_tuyển : Hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành miễn_phí cho các nhà_thầu tới trước thời_điểm đóng thầu ; Bước 5 : Tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ dự sơ_tuyển : Bên mời_thầu tiếp_nhận và quản_lý các hồ_sơ dự sơ_tuyển đã nộp theo chế_độ quản_lý hồ_sơ mật cho đến khi công_khai kết_quả sơ_tuyển ; Bước 6 : Mở và đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển : - Hồ_sơ dự sơ_tuyển nộp theo thời_gian và địa_điểm quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Việc mở hồ_sơ dự sơ_tuyển phải được ghi thành biên_bản và gửi biên_bản mở_thầu cho các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . Hồ_sơ dự sơ_tuyển được gửi đến sau thời_điểm đóng thầu sẽ không được mở , không hợp_lệ và bị loại ; - Việc đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển . Nhà_thầu có hồ_sơ dự sơ_tuyển được đánh_giá đạt ở tất_cả các nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm được đưa vào danh_sách ngắn . Bước 7 : Trình , thẩm_định và phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển : - Trên cơ_sở báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển , bên mời_thầu trình phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển , trong đó nêu rõ ý_kiến của bên mời_thầu về các nội_dung đánh_giá của tổ chuyên_gia ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được thẩm_định theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 106 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trước khi phê_duyệt ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được phê_duyệt bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định kết_quả sơ_tuyển ; - Trường_hợp lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải bao_gồm tên các nhà_thầu trúng sơ_tuyển và các nội_dung cần lưu_ý ( nếu có ) . Trường_hợp không lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải nêu rõ lý_do không lựa_chọn được danh_sách ngắn . Bước 8 : Công_khai danh_sách ngắn : Danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và gửi thông_báo đến các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . | 22,212 | |
Trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một g: ... Phát_hành hồ_sơ mời sơ_tuyển : Hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành miễn_phí cho các nhà_thầu tới trước thời_điểm đóng thầu ; Bước 5 : Tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ dự sơ_tuyển : Bên mời_thầu tiếp_nhận và quản_lý các hồ_sơ dự sơ_tuyển đã nộp theo chế_độ quản_lý hồ_sơ mật cho đến khi công_khai kết_quả sơ_tuyển ; Bước 6 : Mở và đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển : - Hồ_sơ dự sơ_tuyển nộp theo thời_gian và địa_điểm quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu. Việc mở hồ_sơ dự sơ_tuyển phải được ghi thành biên_bản và gửi biên_bản mở_thầu cho các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển. Hồ_sơ dự sơ_tuyển được gửi đến sau thời_điểm đóng thầu sẽ không được mở, không hợp_lệ và bị loại ; - Việc đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển. Nhà_thầu có hồ_sơ dự sơ_tuyển được đánh_giá đạt ở tất_cả các nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm được đưa vào danh_sách ngắn. Bước 7 : Trình, thẩm_định và phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển : - Trên cơ_sở báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển, bên mời_thầu trình phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển, trong đó nêu rõ ý_kiến | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ được thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ mời sơ_tuyển : - Hồ_sơ mời sơ_tuyển bao_gồm các nội_dung sau đây : Thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển ; tiêu_chuẩn về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; - Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển . Trong tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển phải quy_định mức tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; Bước 2 : Việc phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ mời sơ_tuyển ; Bước 3 : Thông_báo mời sơ_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP Bước 4 : Phát_hành hồ_sơ mời sơ_tuyển : Hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành miễn_phí cho các nhà_thầu tới trước thời_điểm đóng thầu ; Bước 5 : Tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ dự sơ_tuyển : Bên mời_thầu tiếp_nhận và quản_lý các hồ_sơ dự sơ_tuyển đã nộp theo chế_độ quản_lý hồ_sơ mật cho đến khi công_khai kết_quả sơ_tuyển ; Bước 6 : Mở và đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển : - Hồ_sơ dự sơ_tuyển nộp theo thời_gian và địa_điểm quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Việc mở hồ_sơ dự sơ_tuyển phải được ghi thành biên_bản và gửi biên_bản mở_thầu cho các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . Hồ_sơ dự sơ_tuyển được gửi đến sau thời_điểm đóng thầu sẽ không được mở , không hợp_lệ và bị loại ; - Việc đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển . Nhà_thầu có hồ_sơ dự sơ_tuyển được đánh_giá đạt ở tất_cả các nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm được đưa vào danh_sách ngắn . Bước 7 : Trình , thẩm_định và phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển : - Trên cơ_sở báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển , bên mời_thầu trình phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển , trong đó nêu rõ ý_kiến của bên mời_thầu về các nội_dung đánh_giá của tổ chuyên_gia ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được thẩm_định theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 106 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trước khi phê_duyệt ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được phê_duyệt bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định kết_quả sơ_tuyển ; - Trường_hợp lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải bao_gồm tên các nhà_thầu trúng sơ_tuyển và các nội_dung cần lưu_ý ( nếu có ) . Trường_hợp không lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải nêu rõ lý_do không lựa_chọn được danh_sách ngắn . Bước 8 : Công_khai danh_sách ngắn : Danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và gửi thông_báo đến các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . | 22,213 | |
Trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một g: ... 7 : Trình, thẩm_định và phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển : - Trên cơ_sở báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển, bên mời_thầu trình phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển, trong đó nêu rõ ý_kiến của bên mời_thầu về các nội_dung đánh_giá của tổ chuyên_gia ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được thẩm_định theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 106 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trước khi phê_duyệt ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được phê_duyệt bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định kết_quả sơ_tuyển ; - Trường_hợp lựa_chọn được danh_sách ngắn, văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải bao_gồm tên các nhà_thầu trúng sơ_tuyển và các nội_dung cần lưu_ý ( nếu có ). Trường_hợp không lựa_chọn được danh_sách ngắn, văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải nêu rõ lý_do không lựa_chọn được danh_sách ngắn. Bước 8 : Công_khai danh_sách ngắn : Danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và gửi thông_báo đến các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ được thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ mời sơ_tuyển : - Hồ_sơ mời sơ_tuyển bao_gồm các nội_dung sau đây : Thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển ; tiêu_chuẩn về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; - Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển . Trong tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển phải quy_định mức tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; Bước 2 : Việc phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ mời sơ_tuyển ; Bước 3 : Thông_báo mời sơ_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP Bước 4 : Phát_hành hồ_sơ mời sơ_tuyển : Hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành miễn_phí cho các nhà_thầu tới trước thời_điểm đóng thầu ; Bước 5 : Tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ dự sơ_tuyển : Bên mời_thầu tiếp_nhận và quản_lý các hồ_sơ dự sơ_tuyển đã nộp theo chế_độ quản_lý hồ_sơ mật cho đến khi công_khai kết_quả sơ_tuyển ; Bước 6 : Mở và đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển : - Hồ_sơ dự sơ_tuyển nộp theo thời_gian và địa_điểm quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Việc mở hồ_sơ dự sơ_tuyển phải được ghi thành biên_bản và gửi biên_bản mở_thầu cho các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . Hồ_sơ dự sơ_tuyển được gửi đến sau thời_điểm đóng thầu sẽ không được mở , không hợp_lệ và bị loại ; - Việc đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển . Nhà_thầu có hồ_sơ dự sơ_tuyển được đánh_giá đạt ở tất_cả các nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm được đưa vào danh_sách ngắn . Bước 7 : Trình , thẩm_định và phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển : - Trên cơ_sở báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển , bên mời_thầu trình phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển , trong đó nêu rõ ý_kiến của bên mời_thầu về các nội_dung đánh_giá của tổ chuyên_gia ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được thẩm_định theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 106 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trước khi phê_duyệt ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được phê_duyệt bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định kết_quả sơ_tuyển ; - Trường_hợp lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải bao_gồm tên các nhà_thầu trúng sơ_tuyển và các nội_dung cần lưu_ý ( nếu có ) . Trường_hợp không lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải nêu rõ lý_do không lựa_chọn được danh_sách ngắn . Bước 8 : Công_khai danh_sách ngắn : Danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và gửi thông_báo đến các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . | 22,214 | |
Trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một g: ... 63/2014/NĐ-CP và gửi thông_báo đến các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu rộng_rãi theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ được thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ mời sơ_tuyển : - Hồ_sơ mời sơ_tuyển bao_gồm các nội_dung sau đây : Thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển ; tiêu_chuẩn về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; - Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển . Trong tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển phải quy_định mức tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu ; Bước 2 : Việc phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ mời sơ_tuyển ; Bước 3 : Thông_báo mời sơ_tuyển thực_hiện theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP Bước 4 : Phát_hành hồ_sơ mời sơ_tuyển : Hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành miễn_phí cho các nhà_thầu tới trước thời_điểm đóng thầu ; Bước 5 : Tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ dự sơ_tuyển : Bên mời_thầu tiếp_nhận và quản_lý các hồ_sơ dự sơ_tuyển đã nộp theo chế_độ quản_lý hồ_sơ mật cho đến khi công_khai kết_quả sơ_tuyển ; Bước 6 : Mở và đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển : - Hồ_sơ dự sơ_tuyển nộp theo thời_gian và địa_điểm quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Việc mở hồ_sơ dự sơ_tuyển phải được ghi thành biên_bản và gửi biên_bản mở_thầu cho các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . Hồ_sơ dự sơ_tuyển được gửi đến sau thời_điểm đóng thầu sẽ không được mở , không hợp_lệ và bị loại ; - Việc đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ mời sơ_tuyển . Nhà_thầu có hồ_sơ dự sơ_tuyển được đánh_giá đạt ở tất_cả các nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm được đưa vào danh_sách ngắn . Bước 7 : Trình , thẩm_định và phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển : - Trên cơ_sở báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ dự sơ_tuyển , bên mời_thầu trình phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển , trong đó nêu rõ ý_kiến của bên mời_thầu về các nội_dung đánh_giá của tổ chuyên_gia ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được thẩm_định theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 106 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trước khi phê_duyệt ; - Kết_quả sơ_tuyển phải được phê_duyệt bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định kết_quả sơ_tuyển ; - Trường_hợp lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải bao_gồm tên các nhà_thầu trúng sơ_tuyển và các nội_dung cần lưu_ý ( nếu có ) . Trường_hợp không lựa_chọn được danh_sách ngắn , văn_bản phê_duyệt kết_quả sơ_tuyển phải nêu rõ lý_do không lựa_chọn được danh_sách ngắn . Bước 8 : Công_khai danh_sách ngắn : Danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và gửi thông_báo đến các nhà_thầu nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển . | 22,215 | |
Trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu hạn_chế theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu hạn_chế theo phương_thức một gi: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu hạn_chế theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như sau : Bước 1 : Xác_định , phê_duyệt danh_sách ngắn : Xác_định , phê_duyệt danh_sách ngắn gồm tối_thiểu 03 nhà_thầu có năng_lực , kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu của gói_thầu và có nhu_cầu tham_dự thầu ; Bước 2 : Công_khai danh_sách ngắn : Sau khi phê_duyệt , danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại điểm d Khoản 1 Điều 7 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và điểm c khoản 1 hoặc điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định trình_tự thực_hiện lựa_chọn danh_sách ngắn đối_với đấu_thầu hạn_chế theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như sau : Bước 1 : Xác_định , phê_duyệt danh_sách ngắn : Xác_định , phê_duyệt danh_sách ngắn gồm tối_thiểu 03 nhà_thầu có năng_lực , kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu của gói_thầu và có nhu_cầu tham_dự thầu ; Bước 2 : Công_khai danh_sách ngắn : Sau khi phê_duyệt , danh_sách ngắn phải được đăng_tải theo quy_định tại điểm d Khoản 1 Điều 7 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP và điểm c khoản 1 hoặc điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP | 22,216 | |
Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp có bắt_buộc phải là kiểm_toán_viên theo quy_định không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên . Chiếu theo quy_định này thì Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp không bắt_buộc phải là kiểm_toán_viên mà có_thể là một trong những người sau : - Luật_sư ; - Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . Tuy_nhiên cần lưu_ý để hành_nghề Quản tài viên thì còn cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên . Chiếu theo quy_định này thì Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp không bắt_buộc phải là kiểm_toán_viên mà có_thể là một trong những người sau : - Luật_sư ; - Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . Tuy_nhiên cần lưu_ý để hành_nghề Quản tài viên thì còn cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ( hình từ internet ) | 22,217 | |
Kiểm_toán_viên cần chuẩn_bị giấy_tờ gì trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên ? | Theo Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1. Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm. Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp.... Chiếu theo quy_định này thì kiểm_toán_viên cần chuẩn_bị giấy_tờ sau trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1 . Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . ... Chiếu theo quy_định này thì kiểm_toán_viên cần chuẩn_bị giấy_tờ sau trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định 22/2015/NĐ-CP; Tải_Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : Tại đây - Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; - Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; - 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . | 22,218 | |
Kiểm_toán_viên cần chuẩn_bị giấy_tờ gì trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên ? | Theo Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp.... Chiếu theo quy_định này thì kiểm_toán_viên cần chuẩn_bị giấy_tờ sau trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định 22/2015/NĐ-CP; Tải_Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : Tại đây - Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng ; - Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng làm_việc ; - 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1 . Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . ... Chiếu theo quy_định này thì kiểm_toán_viên cần chuẩn_bị giấy_tờ sau trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định 22/2015/NĐ-CP; Tải_Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : Tại đây - Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; - Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; - 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . | 22,219 | |
Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Tại Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản 1. Quản_lý tài_sản, giám_sát hoạt_động kinh_doanh, thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán, gồm : a ) Xác_minh, thu_thập, quản_lý tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; b ) Lập bảng kê tài_sản, danh_sách chủ_nợ, danh_sách người mắc nợ ; c ) Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán, chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã khi bán, thanh_lý tài_sản ; d ) Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thuê cá_nhân, tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; g ) Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; h ) Tổ_chức việc định_giá, thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự, thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân, tổ_chức thực_hiện thanh_lý | None | 1 | Tại Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Quản_lý tài_sản , giám_sát hoạt_động kinh_doanh , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , gồm : a ) Xác_minh , thu_thập , quản_lý tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; b ) Lập bảng kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ ; c ) Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán , chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi bán , thanh_lý tài_sản ; d ) Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thuê cá_nhân , tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; g ) Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; h ) Tổ_chức việc định_giá , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự , thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; i ) Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng . 2 . Đại_diện cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật . 3 . Báo_cáo về tình_trạng tài_sản , công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : a ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; c ) Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 6 . Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ nêu trên . | 22,220 | |
Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Tại Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản như sau : ... , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự, thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân, tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; i ) Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân, cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng. 2. Đại_diện cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật. 3. Báo_cáo về tình_trạng tài_sản, công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. 4. Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : a ) Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ ; b ) Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; c ) Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 5. Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 6. Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán, cơ_quan | None | 1 | Tại Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Quản_lý tài_sản , giám_sát hoạt_động kinh_doanh , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , gồm : a ) Xác_minh , thu_thập , quản_lý tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; b ) Lập bảng kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ ; c ) Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán , chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi bán , thanh_lý tài_sản ; d ) Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thuê cá_nhân , tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; g ) Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; h ) Tổ_chức việc định_giá , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự , thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; i ) Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng . 2 . Đại_diện cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật . 3 . Báo_cáo về tình_trạng tài_sản , công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : a ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; c ) Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 6 . Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ nêu trên . | 22,221 | |
Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Tại Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản như sau : ... . 5. Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 6. Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán, cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán, cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Như_vậy, Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ nêu trên. | None | 1 | Tại Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Quản_lý tài_sản , giám_sát hoạt_động kinh_doanh , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , gồm : a ) Xác_minh , thu_thập , quản_lý tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; b ) Lập bảng kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ ; c ) Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán , chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi bán , thanh_lý tài_sản ; d ) Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thuê cá_nhân , tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; e ) Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; g ) Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; h ) Tổ_chức việc định_giá , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự , thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; i ) Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng . 2 . Đại_diện cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật . 3 . Báo_cáo về tình_trạng tài_sản , công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : a ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; c ) Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 6 . Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Như_vậy , Quản tài viên trong giải_quyết thủ_tục phá_sản có những quyền và nghĩa_vụ nêu trên . | 22,222 | |
Đối_tượng áp_dụng xử_phạt về đất_đai bao_gồm ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của Nghị_định này gồm các đối_tượng dưới đây có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này xảy ra trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , trừ trường_hợp Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác : a ) Hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư , cá_nhân trong nước , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là cá_nhân ) ; b ) Tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_sở tôn_giáo ( sau đây gọi chung là tổ_chức ) . 2 . Cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_phạt và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Nghị_định này . " Đối_tượng áp_dụng xử_phạt về đất_đai | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của Nghị_định này gồm các đối_tượng dưới đây có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này xảy ra trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , trừ trường_hợp Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác : a ) Hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư , cá_nhân trong nước , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là cá_nhân ) ; b ) Tổ_chức trong nước , tổ_chức nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_sở tôn_giáo ( sau đây gọi chung là tổ_chức ) . 2 . Cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_phạt và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Nghị_định này . " Đối_tượng áp_dụng xử_phạt về đất_đai | 22,223 | |
Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... - Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện, ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh, mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng, công_khai, khách_quan, đúng thẩm_quyền, bảo_đảm công_bằng, đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất, mức_độ, hậu_quả vi_phạm, đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ, tình_tiết tăng nặng ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định. Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần. Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm, trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính. Cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đây là nguyên_tắc chung áp_dụng cho xử_phạt vi_phạm hành_chính , do_đó , xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai cũng sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên . | 22,224 | |
Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính. Cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đây là nguyên_tắc chung áp_dụng cho xử_phạt vi_phạm hành_chính, do_đó, xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai cũng sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên. - Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện, ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh, mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng, công_khai, khách_quan, đúng thẩm_quyền, bảo_đảm công_bằng, đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất, mức_độ, hậu_quả vi_phạm, đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ, tình_tiết tăng nặng ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định. Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần. Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đây là nguyên_tắc chung áp_dụng cho xử_phạt vi_phạm hành_chính , do_đó , xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai cũng sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên . | 22,225 | |
Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định. Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần. Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm, trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính. Cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đây là nguyên_tắc chung áp_dụng cho xử_phạt vi_phạm hành_chính, do_đó, xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai cũng sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đây là nguyên_tắc chung áp_dụng cho xử_phạt vi_phạm hành_chính , do_đó , xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai cũng sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên . | 22,226 | |
Nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Mọi vi_phạm hành_chính phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và phải bị xử_lý nghiêm_minh , mọi hậu_quả do vi_phạm hành_chính gây ra phải được khắc_phục theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính được tiến_hành nhanh_chóng , công_khai , khách_quan , đúng thẩm_quyền , bảo_đảm công_bằng , đúng quy_định của pháp_luật ; - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ , hậu_quả vi_phạm , đối_tượng vi_phạm và tình_tiết giảm nhẹ , tình_tiết tăng nặng ; - Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) ; - Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm chứng_minh vi_phạm hành_chính . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp chứng_minh mình không vi_phạm hành_chính ; - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đây là nguyên_tắc chung áp_dụng cho xử_phạt vi_phạm hành_chính , do_đó , xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai cũng sẽ áp_dụng theo nguyên_tắc trên . | 22,227 | |
Có xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hành_vi sử_dụng giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP thì xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hàn: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 3, khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP thì xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hành_vi sử_dụng giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả, cụ_thể như sau : " Điều 35. Vi_phạm quy_định về giấy_tờ, chứng_từ trong việc sử_dụng đất... 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp sử_dụng giấy_tờ giả trong thực_hiện thủ_tục hành_chính và các công_việc khác liên_quan đến đất_đai mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.... 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các giấy_tờ đã bị tẩy_xoá, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung ; giấy_tờ giả đã sử_dụng trong các trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Huỷ_bỏ kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai đã thực_hiện theo quy_định đối_với trường_hợp tại khoản 3 Điều này. " Trên đây là mức phạt tiền đối_với đối_với cá_nhân, nếu tổ_chức vi_phạm thì phạt bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính. " Như_vậy, giao_dịch của bạn có sử_dụng Giấy | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP thì xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hành_vi sử_dụng giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả , cụ_thể như sau : " Điều 35 . Vi_phạm quy_định về giấy_tờ , chứng_từ trong việc sử_dụng đất ... 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp sử_dụng giấy_tờ giả trong thực_hiện thủ_tục hành_chính và các công_việc khác liên_quan đến đất_đai mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các giấy_tờ đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung ; giấy_tờ giả đã sử_dụng trong các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Huỷ_bỏ kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai đã thực_hiện theo quy_định đối_với trường_hợp tại khoản 3 Điều này . " Trên đây là mức phạt tiền đối_với đối_với cá_nhân , nếu tổ_chức vi_phạm thì phạt bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . " Như_vậy , giao_dịch của bạn có sử_dụng Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng , ngoài_ra , còn tịch_thu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả và nếu có bất_kỳ thủ_tục hành_chính nào liên_quan đến Giấy này cũng sẽ bị huỷ_bỏ , tức_là việc mua_bán đất này của bạn sẽ bị huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ) . | 22,228 | |
Có xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hành_vi sử_dụng giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP thì xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hàn: ... đối_với cá_nhân, nếu tổ_chức vi_phạm thì phạt bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính. " Như_vậy, giao_dịch của bạn có sử_dụng Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng, ngoài_ra, còn tịch_thu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả và nếu có bất_kỳ thủ_tục hành_chính nào liên_quan đến Giấy này cũng sẽ bị huỷ_bỏ, tức_là việc mua_bán đất này của bạn sẽ bị huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ). | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP thì xử_phạt vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực đất_đai đối_với hành_vi sử_dụng giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả , cụ_thể như sau : " Điều 35 . Vi_phạm quy_định về giấy_tờ , chứng_từ trong việc sử_dụng đất ... 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp sử_dụng giấy_tờ giả trong thực_hiện thủ_tục hành_chính và các công_việc khác liên_quan đến đất_đai mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các giấy_tờ đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung ; giấy_tờ giả đã sử_dụng trong các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Huỷ_bỏ kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai đã thực_hiện theo quy_định đối_với trường_hợp tại khoản 3 Điều này . " Trên đây là mức phạt tiền đối_với đối_với cá_nhân , nếu tổ_chức vi_phạm thì phạt bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . " Như_vậy , giao_dịch của bạn có sử_dụng Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng , ngoài_ra , còn tịch_thu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất giả và nếu có bất_kỳ thủ_tục hành_chính nào liên_quan đến Giấy này cũng sẽ bị huỷ_bỏ , tức_là việc mua_bán đất này của bạn sẽ bị huỷ_bỏ theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ) . | 22,229 | |
Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 183/2019/TT-BQP về cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, gồm : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng. 2. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, gồm : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng ; b ) Cán_bộ thi_hành án hình_sự. 3. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Quân_khu ( Quân_đoàn ) - Cơ_quan thi_hành án hình_sự ” ; Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội ”. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bao_gồm : - Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 183/2019/TT-BQP về cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng ; b ) Cán_bộ thi_hành án hình_sự . 3 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Quân_khu ( Quân_đoàn ) - Cơ_quan thi_hành án hình_sự ” ; Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội ” . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bao_gồm : - Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng . ( Hình từ Internet ) | 22,230 | |
Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 183/2019/TT-BQP về cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng. ( Hình từ Internet ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, gồm : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng. 2. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, gồm : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng ; b ) Cán_bộ thi_hành án hình_sự. 3. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Quân_khu ( Quân_đoàn ) - Cơ_quan thi_hành án hình_sự ” ; Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội ”. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bao_gồm : - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 183/2019/TT-BQP về cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng ; b ) Cán_bộ thi_hành án hình_sự . 3 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Quân_khu ( Quân_đoàn ) - Cơ_quan thi_hành án hình_sự ” ; Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội ” . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bao_gồm : - Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng . ( Hình từ Internet ) | 22,231 | |
Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 183/2019/TT-BQP về cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội ”. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bao_gồm : - Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 183/2019/TT-BQP về cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , gồm : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng ; b ) Cán_bộ thi_hành án hình_sự . 3 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Quân_khu ( Quân_đoàn ) - Cơ_quan thi_hành án hình_sự ” ; Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự sử_dụng con_dấu với tên gọi : “ Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội ” . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bao_gồm : - Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu là Phòng Điều_tra hình_sự quân_khu ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 là Phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội là Phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng . ( Hình từ Internet ) | 22,232 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu là gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1. Giúp_Tư lệnh quân_khu quản_lý, chỉ_đạo công_tác thi_hành án hình_sự trên địa_bàn quân_khu và tương_đương : a ) Chỉ_đạo nghiệp_vụ và kiểm_tra công_tác thi_hành án hình_sự ; b ) Quản_lý trại_giam thuộc quân_khu ; c ) Tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự và thực_hiện thống_kê, báo_cáo theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng. 2. Tiếp_nhận bản_án, quyết_định của Toà_án, quyết_định thi_hành án ; hoàn_chỉnh hồ_sơ, lập danh_sách người chấp_hành án phạt tù để báo_cáo, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định ; lập hồ_sơ thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại. 3. Đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù, giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với phạm_nhân và rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện, giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ, buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo, huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Giúp_Tư lệnh quân_khu quản_lý , chỉ_đạo công_tác thi_hành án hình_sự trên địa_bàn quân_khu và tương_đương : a ) Chỉ_đạo nghiệp_vụ và kiểm_tra công_tác thi_hành án hình_sự ; b ) Quản_lý trại_giam thuộc quân_khu ; c ) Tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự và thực_hiện thống_kê , báo_cáo theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Tiếp_nhận bản_án , quyết_định của Toà_án , quyết_định thi_hành án ; hoàn_chỉnh hồ_sơ , lập danh_sách người chấp_hành án phạt tù để báo_cáo , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định ; lập hồ_sơ thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . 3 . Đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với phạm_nhân và rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ và buộc người đó phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành , trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần theo quy_định của pháp_luật . 4 . Áp_giải thi_hành án đối_với người bị kết_án phạt tù đang được tại_ngoại , được hoãn , tạm đình_chỉ , người bị Toà_án buộc chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , người bị Toà_án huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 5 . Tham_gia thi_hành án tử_hình ; quản_lý số phạm_nhân phục_vụ việc tạm giữ , tạm giam theo quy_định của Luật này . 6 . Ra quyết_định truy_nã và tổ_chức truy bắt người chấp_hành án bỏ trốn . 7 . Quyết_định trích xuất hoặc thực_hiện lệnh trích xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền . 8 . Tổ_chức thi_hành hình_phạt , biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này . 9 . Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt , giấy chứng_nhận chấp_hành xong biện_pháp tư_pháp theo thẩm_quyền . 10 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án hình_sự theo quy_định của Luật này và Luật Tố_cáo . 11 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Luật này . Ngoài 11 nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên thì anh có_thể tham_khảo thêm tại Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án hình_sự . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn quân_khu ; tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ và tổ_chức thi_hành đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án của Toà_án quân_sự về thi_hành án tử_hình , thi_hành án phạt tù khi người bị kết_án đang bị giam_giữ tại trại tạm giam quân_đoàn ; quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , thi_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án đang tại_ngoại , thi_hành án_treo , án phạt cải_tạo không giam_giữ khi người bị kết_án đang làm_việc hoặc được giao cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đoàn quản_lý ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn Thủ_đô Hà_Nội , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 . 2 . Quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp thuộc quyền trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP nêu trên . | 22,233 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu là gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... phạt cải_tạo không giam_giữ, buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo, huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ và buộc người đó phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành, trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần theo quy_định của pháp_luật. 4. Áp_giải thi_hành án đối_với người bị kết_án phạt tù đang được tại_ngoại, được hoãn, tạm đình_chỉ, người bị Toà_án buộc chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo, người bị Toà_án huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện. 5. Tham_gia thi_hành án tử_hình ; quản_lý số phạm_nhân phục_vụ việc tạm giữ, tạm giam theo quy_định của Luật này. 6. Ra quyết_định truy_nã và tổ_chức truy bắt người chấp_hành án bỏ trốn. 7. Quyết_định trích xuất hoặc thực_hiện lệnh trích xuất theo yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền. 8. Tổ_chức thi_hành hình_phạt, biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này. 9. Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt, giấy chứng_nhận chấp_hành xong | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Giúp_Tư lệnh quân_khu quản_lý , chỉ_đạo công_tác thi_hành án hình_sự trên địa_bàn quân_khu và tương_đương : a ) Chỉ_đạo nghiệp_vụ và kiểm_tra công_tác thi_hành án hình_sự ; b ) Quản_lý trại_giam thuộc quân_khu ; c ) Tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự và thực_hiện thống_kê , báo_cáo theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Tiếp_nhận bản_án , quyết_định của Toà_án , quyết_định thi_hành án ; hoàn_chỉnh hồ_sơ , lập danh_sách người chấp_hành án phạt tù để báo_cáo , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định ; lập hồ_sơ thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . 3 . Đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với phạm_nhân và rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ và buộc người đó phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành , trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần theo quy_định của pháp_luật . 4 . Áp_giải thi_hành án đối_với người bị kết_án phạt tù đang được tại_ngoại , được hoãn , tạm đình_chỉ , người bị Toà_án buộc chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , người bị Toà_án huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 5 . Tham_gia thi_hành án tử_hình ; quản_lý số phạm_nhân phục_vụ việc tạm giữ , tạm giam theo quy_định của Luật này . 6 . Ra quyết_định truy_nã và tổ_chức truy bắt người chấp_hành án bỏ trốn . 7 . Quyết_định trích xuất hoặc thực_hiện lệnh trích xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền . 8 . Tổ_chức thi_hành hình_phạt , biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này . 9 . Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt , giấy chứng_nhận chấp_hành xong biện_pháp tư_pháp theo thẩm_quyền . 10 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án hình_sự theo quy_định của Luật này và Luật Tố_cáo . 11 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Luật này . Ngoài 11 nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên thì anh có_thể tham_khảo thêm tại Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án hình_sự . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn quân_khu ; tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ và tổ_chức thi_hành đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án của Toà_án quân_sự về thi_hành án tử_hình , thi_hành án phạt tù khi người bị kết_án đang bị giam_giữ tại trại tạm giam quân_đoàn ; quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , thi_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án đang tại_ngoại , thi_hành án_treo , án phạt cải_tạo không giam_giữ khi người bị kết_án đang làm_việc hoặc được giao cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đoàn quản_lý ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn Thủ_đô Hà_Nội , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 . 2 . Quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp thuộc quyền trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP nêu trên . | 22,234 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu là gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... thẩm_quyền. 8. Tổ_chức thi_hành hình_phạt, biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này. 9. Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt, giấy chứng_nhận chấp_hành xong biện_pháp tư_pháp theo thẩm_quyền. 10. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về thi_hành án hình_sự theo quy_định của Luật này và Luật Tố_cáo. 11. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của Luật này. Ngoài 11 nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên thì anh có_thể tham_khảo thêm tại Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1. Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án hình_sự. Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn quân_khu ; tiếp_nhận, quản_lý hồ_sơ và tổ_chức thi_hành đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định, trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Giúp_Tư lệnh quân_khu quản_lý , chỉ_đạo công_tác thi_hành án hình_sự trên địa_bàn quân_khu và tương_đương : a ) Chỉ_đạo nghiệp_vụ và kiểm_tra công_tác thi_hành án hình_sự ; b ) Quản_lý trại_giam thuộc quân_khu ; c ) Tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự và thực_hiện thống_kê , báo_cáo theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Tiếp_nhận bản_án , quyết_định của Toà_án , quyết_định thi_hành án ; hoàn_chỉnh hồ_sơ , lập danh_sách người chấp_hành án phạt tù để báo_cáo , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định ; lập hồ_sơ thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . 3 . Đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với phạm_nhân và rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ và buộc người đó phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành , trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần theo quy_định của pháp_luật . 4 . Áp_giải thi_hành án đối_với người bị kết_án phạt tù đang được tại_ngoại , được hoãn , tạm đình_chỉ , người bị Toà_án buộc chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , người bị Toà_án huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 5 . Tham_gia thi_hành án tử_hình ; quản_lý số phạm_nhân phục_vụ việc tạm giữ , tạm giam theo quy_định của Luật này . 6 . Ra quyết_định truy_nã và tổ_chức truy bắt người chấp_hành án bỏ trốn . 7 . Quyết_định trích xuất hoặc thực_hiện lệnh trích xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền . 8 . Tổ_chức thi_hành hình_phạt , biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này . 9 . Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt , giấy chứng_nhận chấp_hành xong biện_pháp tư_pháp theo thẩm_quyền . 10 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án hình_sự theo quy_định của Luật này và Luật Tố_cáo . 11 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Luật này . Ngoài 11 nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên thì anh có_thể tham_khảo thêm tại Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án hình_sự . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn quân_khu ; tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ và tổ_chức thi_hành đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án của Toà_án quân_sự về thi_hành án tử_hình , thi_hành án phạt tù khi người bị kết_án đang bị giam_giữ tại trại tạm giam quân_đoàn ; quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , thi_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án đang tại_ngoại , thi_hành án_treo , án phạt cải_tạo không giam_giữ khi người bị kết_án đang làm_việc hoặc được giao cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đoàn quản_lý ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn Thủ_đô Hà_Nội , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 . 2 . Quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp thuộc quyền trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP nêu trên . | 22,235 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu là gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định, trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án của Toà_án quân_sự về thi_hành án tử_hình, thi_hành án phạt tù khi người bị kết_án đang bị giam_giữ tại trại tạm giam quân_đoàn ; quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện, thi_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án đang tại_ngoại, thi_hành án_treo, án phạt cải_tạo không giam_giữ khi người bị kết_án đang làm_việc hoặc được giao cho các cơ_quan, đơn_vị thuộc quân_đoàn quản_lý ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn Thủ_đô Hà_Nội, trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3. 2. Quản_lý, chỉ_đạo, kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp thuộc quyền trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019. Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Giúp_Tư lệnh quân_khu quản_lý , chỉ_đạo công_tác thi_hành án hình_sự trên địa_bàn quân_khu và tương_đương : a ) Chỉ_đạo nghiệp_vụ và kiểm_tra công_tác thi_hành án hình_sự ; b ) Quản_lý trại_giam thuộc quân_khu ; c ) Tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự và thực_hiện thống_kê , báo_cáo theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Tiếp_nhận bản_án , quyết_định của Toà_án , quyết_định thi_hành án ; hoàn_chỉnh hồ_sơ , lập danh_sách người chấp_hành án phạt tù để báo_cáo , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định ; lập hồ_sơ thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . 3 . Đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với phạm_nhân và rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ và buộc người đó phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành , trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần theo quy_định của pháp_luật . 4 . Áp_giải thi_hành án đối_với người bị kết_án phạt tù đang được tại_ngoại , được hoãn , tạm đình_chỉ , người bị Toà_án buộc chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , người bị Toà_án huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 5 . Tham_gia thi_hành án tử_hình ; quản_lý số phạm_nhân phục_vụ việc tạm giữ , tạm giam theo quy_định của Luật này . 6 . Ra quyết_định truy_nã và tổ_chức truy bắt người chấp_hành án bỏ trốn . 7 . Quyết_định trích xuất hoặc thực_hiện lệnh trích xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền . 8 . Tổ_chức thi_hành hình_phạt , biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này . 9 . Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt , giấy chứng_nhận chấp_hành xong biện_pháp tư_pháp theo thẩm_quyền . 10 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án hình_sự theo quy_định của Luật này và Luật Tố_cáo . 11 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Luật này . Ngoài 11 nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên thì anh có_thể tham_khảo thêm tại Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án hình_sự . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn quân_khu ; tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ và tổ_chức thi_hành đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án của Toà_án quân_sự về thi_hành án tử_hình , thi_hành án phạt tù khi người bị kết_án đang bị giam_giữ tại trại tạm giam quân_đoàn ; quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , thi_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án đang tại_ngoại , thi_hành án_treo , án phạt cải_tạo không giam_giữ khi người bị kết_án đang làm_việc hoặc được giao cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đoàn quản_lý ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn Thủ_đô Hà_Nội , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 . 2 . Quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp thuộc quyền trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP nêu trên . | 22,236 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu là gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : ... , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019. Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Giúp_Tư lệnh quân_khu quản_lý , chỉ_đạo công_tác thi_hành án hình_sự trên địa_bàn quân_khu và tương_đương : a ) Chỉ_đạo nghiệp_vụ và kiểm_tra công_tác thi_hành án hình_sự ; b ) Quản_lý trại_giam thuộc quân_khu ; c ) Tổng_kết công_tác thi_hành án hình_sự và thực_hiện thống_kê , báo_cáo theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Tiếp_nhận bản_án , quyết_định của Toà_án , quyết_định thi_hành án ; hoàn_chỉnh hồ_sơ , lập danh_sách người chấp_hành án phạt tù để báo_cáo , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định ; lập hồ_sơ thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . 3 . Đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với phạm_nhân và rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , buộc người được hưởng án_treo vi_phạm nghĩa_vụ phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ và buộc người đó phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành , trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần theo quy_định của pháp_luật . 4 . Áp_giải thi_hành án đối_với người bị kết_án phạt tù đang được tại_ngoại , được hoãn , tạm đình_chỉ , người bị Toà_án buộc chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo , người bị Toà_án huỷ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 5 . Tham_gia thi_hành án tử_hình ; quản_lý số phạm_nhân phục_vụ việc tạm giữ , tạm giam theo quy_định của Luật này . 6 . Ra quyết_định truy_nã và tổ_chức truy bắt người chấp_hành án bỏ trốn . 7 . Quyết_định trích xuất hoặc thực_hiện lệnh trích xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền . 8 . Tổ_chức thi_hành hình_phạt , biện_pháp tư_pháp đối_với pháp_nhân thương_mại theo quy_định của Luật này . 9 . Cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong hình_phạt , giấy chứng_nhận chấp_hành xong biện_pháp tư_pháp theo thẩm_quyền . 10 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án hình_sự theo quy_định của Luật này và Luật Tố_cáo . 11 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Luật này . Ngoài 11 nhiệm_vụ và quyền_hạn nêu trên thì anh có_thể tham_khảo thêm tại Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án hình_sự . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như sau : a ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn quân_khu ; tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ và tổ_chức thi_hành đối_với những trường_hợp do cơ_quan thi_hành án hình_sự khác chuyển đến theo quy_định , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án của Toà_án quân_sự về thi_hành án tử_hình , thi_hành án phạt tù khi người bị kết_án đang bị giam_giữ tại trại tạm giam quân_đoàn ; quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , thi_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án đang tại_ngoại , thi_hành án_treo , án phạt cải_tạo không giam_giữ khi người bị kết_án đang làm_việc hoặc được giao cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đoàn quản_lý ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội tổ_chức thi_hành quyết_định thi_hành án hình_sự của Toà_án quân_sự trên địa_bàn Thủ_đô Hà_Nội , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ của cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 . 2 . Quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với lực_lượng được giao nhiệm_vụ hỗ_trợ tư_pháp thuộc quyền trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 15 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 . Phạm_vi nhiệm_vụ giữa các cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu được phân_định như Điều 6 Thông_tư 183/2019/TT-BQP nêu trên . | 22,237 | |
Hiện_nay có các cơ_quan thi_hành án hình_sự nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 về hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự như sau : ... Hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự 1. Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng. 2. Cơ_quan thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại_giam thuộc Bộ Công_an, trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng, trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; d ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ). 3. Cơ_quan được giao một_số nhiệm_vụ thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng, trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh, trại tạm giam cấp quân_khu ( sau đây gọi là trại tạm giam | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 về hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự như sau : Hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự 1 . Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại_giam thuộc Bộ Công_an , trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; d ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . 3 . Cơ_quan được giao một_số nhiệm_vụ thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , trại tạm giam cấp quân_khu ( sau đây gọi là trại tạm giam ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Đơn_vị quân_đội cấp trung_đoàn và tương_đương ( sau đây gọi là đơn_vị quân_đội ) . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết tổ_chức bộ_máy của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự , cơ_quan thi_hành án hình_sự . Như_vậy , hiện_tại có các cơ_quan thi_hành án hình_sự như sau : + Trại_giam thuộc Bộ Công_an , trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . | 22,238 | |
Hiện_nay có các cơ_quan thi_hành án hình_sự nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 về hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự như sau : ... thuộc Bộ Công_an, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng, trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh, trại tạm giam cấp quân_khu ( sau đây gọi là trại tạm giam ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Đơn_vị quân_đội cấp trung_đoàn và tương_đương ( sau đây gọi là đơn_vị quân_đội ). 4. Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết tổ_chức bộ_máy của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự, cơ_quan thi_hành án hình_sự. Như_vậy, hiện_tại có các cơ_quan thi_hành án hình_sự như sau : + Trại_giam thuộc Bộ Công_an, trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng, trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 về hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự như sau : Hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự 1 . Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại_giam thuộc Bộ Công_an , trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; d ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . 3 . Cơ_quan được giao một_số nhiệm_vụ thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , trại tạm giam cấp quân_khu ( sau đây gọi là trại tạm giam ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Đơn_vị quân_đội cấp trung_đoàn và tương_đương ( sau đây gọi là đơn_vị quân_đội ) . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết tổ_chức bộ_máy của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự , cơ_quan thi_hành án hình_sự . Như_vậy , hiện_tại có các cơ_quan thi_hành án hình_sự như sau : + Trại_giam thuộc Bộ Công_an , trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . | 22,239 | |
Hiện_nay có các cơ_quan thi_hành án hình_sự nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 về hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự như sau : ... thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thi_hành án Hình_sự 2019 về hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự như sau : Hệ_thống tổ_chức thi_hành án hình_sự 1 . Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại_giam thuộc Bộ Công_an , trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; d ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . 3 . Cơ_quan được giao một_số nhiệm_vụ thi_hành án hình_sự bao_gồm : a ) Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , trại tạm giam cấp quân_khu ( sau đây gọi là trại tạm giam ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Đơn_vị quân_đội cấp trung_đoàn và tương_đương ( sau đây gọi là đơn_vị quân_đội ) . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết tổ_chức bộ_máy của cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự , cơ_quan thi_hành án hình_sự . Như_vậy , hiện_tại có các cơ_quan thi_hành án hình_sự như sau : + Trại_giam thuộc Bộ Công_an , trại_giam thuộc Bộ Quốc_phòng , trại_giam thuộc quân_khu ( sau đây gọi là trại_giam ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ) ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu và tương_đương ( sau đây gọi là cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ) . | 22,240 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp công_vụ không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 34/2012/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp công_vụ : ... " 1. Phụ_cấp công_vụ được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 2. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp công_vụ, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. 3. Khi thôi làm_việc trong các cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và lực_lượng_vũ_trang thì thôi hưởng phụ_cấp công_vụ từ tháng tiếp_theo. 4. Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề, phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề hoặc phụ_cấp đặc_thù theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì cũng được hưởng phụ_cấp công_vụ quy_định tại Nghị_định này. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 34/2012/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp công_vụ : " 1 . Phụ_cấp công_vụ được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 2 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp công_vụ , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . 3 . Khi thôi làm_việc trong các cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và lực_lượng_vũ_trang thì thôi hưởng phụ_cấp công_vụ từ tháng tiếp_theo . 4 . Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề hoặc phụ_cấp đặc_thù theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì cũng được hưởng phụ_cấp công_vụ quy_định tại Nghị_định này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp công_vụ vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả . Công_chức nghỉ thai_sản | 22,241 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp công_vụ không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 34/2012/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp công_vụ : ... hoặc phụ_cấp đặc_thù theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì cũng được hưởng phụ_cấp công_vụ quy_định tại Nghị_định này. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp công_vụ vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả. Công_chức nghỉ thai_sản " 1. Phụ_cấp công_vụ được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 2. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp công_vụ, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. 3. Khi thôi làm_việc trong các cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và lực_lượng_vũ_trang thì thôi hưởng phụ_cấp công_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 34/2012/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp công_vụ : " 1 . Phụ_cấp công_vụ được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 2 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp công_vụ , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . 3 . Khi thôi làm_việc trong các cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và lực_lượng_vũ_trang thì thôi hưởng phụ_cấp công_vụ từ tháng tiếp_theo . 4 . Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề hoặc phụ_cấp đặc_thù theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì cũng được hưởng phụ_cấp công_vụ quy_định tại Nghị_định này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp công_vụ vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả . Công_chức nghỉ thai_sản | 22,242 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp công_vụ không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 34/2012/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp công_vụ : ... hoặc bị tạm giữ, tạm giam. 3. Khi thôi làm_việc trong các cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và lực_lượng_vũ_trang thì thôi hưởng phụ_cấp công_vụ từ tháng tiếp_theo. 4. Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề, phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề hoặc phụ_cấp đặc_thù theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì cũng được hưởng phụ_cấp công_vụ quy_định tại Nghị_định này. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp công_vụ vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả. Công_chức nghỉ thai_sản | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 34/2012/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp công_vụ : " 1 . Phụ_cấp công_vụ được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 2 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp công_vụ , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . 3 . Khi thôi làm_việc trong các cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và lực_lượng_vũ_trang thì thôi hưởng phụ_cấp công_vụ từ tháng tiếp_theo . 4 . Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề hoặc phụ_cấp đặc_thù theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì cũng được hưởng phụ_cấp công_vụ quy_định tại Nghị_định này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp công_vụ vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả . Công_chức nghỉ thai_sản | 22,243 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp khu_vực không ? | Theo khoản 3 Phần II Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định cách tính trả phụ_cấp khu_vực như sau : ... " a ) Phụ_cấp khu_vực được xác_định, tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định, tính_toán, chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu, trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định. b ) Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương, phụ_cấp, trợ_cấp hàng tháng. c ) Trường_hợp đi công_tác, đi học, điều_trị, điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác, học_tập, điều_trị, điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi. " 4 ) Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp khu_vực a. Đối_với những người đang làm_việc Đối_với các cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ, phụ_cấp khu_vực do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan, đơn_vị.... " Theo đó, trong thời_gian sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không được trả lương nên cũng không được chi_trả phụ_cấp | None | 1 | Theo khoản 3 Phần II Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định cách tính trả phụ_cấp khu_vực như sau : " a ) Phụ_cấp khu_vực được xác_định , tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định , tính_toán , chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu , trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định . b ) Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương , phụ_cấp , trợ_cấp hàng tháng . c ) Trường_hợp đi công_tác , đi học , điều_trị , điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác , học_tập , điều_trị , điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi . " 4 ) Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp khu_vực a . Đối_với những người đang làm_việc Đối_với các cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ , phụ_cấp khu_vực do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan , đơn_vị . ... " Theo đó , trong thời_gian sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không được trả lương nên cũng không được chi_trả phụ_cấp khu_vực . | 22,244 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp khu_vực không ? | Theo khoản 3 Phần II Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định cách tính trả phụ_cấp khu_vực như sau : ... giao hàng năm cho cơ_quan, đơn_vị.... " Theo đó, trong thời_gian sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không được trả lương nên cũng không được chi_trả phụ_cấp khu_vực. " a ) Phụ_cấp khu_vực được xác_định, tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định, tính_toán, chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu, trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định. b ) Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương, phụ_cấp, trợ_cấp hàng tháng. c ) Trường_hợp đi công_tác, đi học, điều_trị, điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác, học_tập, điều_trị, điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi. " 4 ) Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp khu_vực a. Đối_với những người đang làm_việc Đối_với các cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ, phụ_cấp khu_vực do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán | None | 1 | Theo khoản 3 Phần II Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định cách tính trả phụ_cấp khu_vực như sau : " a ) Phụ_cấp khu_vực được xác_định , tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định , tính_toán , chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu , trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định . b ) Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương , phụ_cấp , trợ_cấp hàng tháng . c ) Trường_hợp đi công_tác , đi học , điều_trị , điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác , học_tập , điều_trị , điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi . " 4 ) Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp khu_vực a . Đối_với những người đang làm_việc Đối_với các cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ , phụ_cấp khu_vực do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan , đơn_vị . ... " Theo đó , trong thời_gian sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không được trả lương nên cũng không được chi_trả phụ_cấp khu_vực . | 22,245 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp khu_vực không ? | Theo khoản 3 Phần II Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định cách tính trả phụ_cấp khu_vực như sau : ... phụ_cấp khu_vực a. Đối_với những người đang làm_việc Đối_với các cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ, phụ_cấp khu_vực do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan, đơn_vị.... " Theo đó, trong thời_gian sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không được trả lương nên cũng không được chi_trả phụ_cấp khu_vực. | None | 1 | Theo khoản 3 Phần II Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định cách tính trả phụ_cấp khu_vực như sau : " a ) Phụ_cấp khu_vực được xác_định , tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định , tính_toán , chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu , trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định . b ) Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương , phụ_cấp , trợ_cấp hàng tháng . c ) Trường_hợp đi công_tác , đi học , điều_trị , điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác , học_tập , điều_trị , điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi . " 4 ) Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp khu_vực a . Đối_với những người đang làm_việc Đối_với các cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ , phụ_cấp khu_vực do ngân_sách nhà_nước chi_trả theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành trong dự_toán ngân_sách được giao hàng năm cho cơ_quan , đơn_vị . ... " Theo đó , trong thời_gian sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không được trả lương nên cũng không được chi_trả phụ_cấp khu_vực . | 22,246 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp thu_hút không ? | Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2: ... Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP như sau : " 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không được hưởng các loại phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP trong các khoản thời_gian như sau : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. 2. Trường_hợp nghỉ hưu, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP kể từ ngày nghỉ hưu, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. " Như_vậy | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP như sau : " 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không được hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP trong các khoản thời_gian như sau : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP kể từ ngày nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . " Như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp thu_hút vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả . | 22,247 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp thu_hút không ? | Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2: ... phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP kể từ ngày nghỉ hưu, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. " Như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp thu_hút vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả.Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP như sau : " 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không được hưởng các loại phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP trong các khoản thời_gian như sau : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. 2. Trường_hợp | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP như sau : " 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không được hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP trong các khoản thời_gian như sau : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP kể từ ngày nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . " Như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp thu_hút vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả . | 22,248 | |
Công_chức nghỉ thai_sản có hưởng phụ_cấp thu_hút không ? | Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2: ... c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. 2. Trường_hợp nghỉ hưu, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP kể từ ngày nghỉ hưu, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. " Như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp thu_hút vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư liên_tịch 08/2011/TTLT-BNV-BTC hướng_dẫn về thời_gian không tính hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP như sau : " 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không được hưởng các loại phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP trong các khoản thời_gian như sau : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định số 116/2010/NĐ-CP kể từ ngày nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . " Như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản không hưởng phụ_cấp thu_hút vì thời_gian nghỉ thai_sản thuộc trường_hợp thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội chi_trả . | 22,249 | |
Chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng... 2.2 Phân_hạng Chanh không hạt quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất, đặc_trưng cho giống, không có các khuyết_tật, trừ các khuyết_tật bề_mặt rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. 2.2.2 Hạng I Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt, đặc_trưng cho giống, tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả, nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. 2.2.3 Hạng II Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 Phân_hạng Chanh không hạt quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật bề_mặt rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống , tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép chanh không hạt quả tươi có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 2,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , chanh không hạt quả tươi hạng I phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống , tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; - Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Chanh không hạt quả tươi hạng I ( Hình từ Internet ) | 22,250 | |
Chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. 2.2.3 Hạng II Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn, nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1. Có_thể cho_phép chanh không hạt quả tươi có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả, nhưng không vượt quá 2,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả. Như_vậy, chanh không hạt quả tươi hạng I phải có chất_lượng tốt, đặc_trưng cho giống, tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả, nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; - Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 Phân_hạng Chanh không hạt quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật bề_mặt rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống , tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép chanh không hạt quả tươi có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 2,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , chanh không hạt quả tươi hạng I phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống , tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; - Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Chanh không hạt quả tươi hạng I ( Hình từ Internet ) | 22,251 | |
Chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... hình_dạng ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả, nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; - Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. Chanh không hạt quả tươi hạng I ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.2.2 tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 Phân_hạng Chanh không hạt quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật bề_mặt rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống , tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Chanh không hạt quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép chanh không hạt quả tươi có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 2,0 c m2 ; Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , chanh không hạt quả tươi hạng I phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống , tuy_nhiên cho_phép có các khuyết_tật nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - Khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - Khuyết_tật nhẹ về màu_sắc ; - Khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả , nhưng không vượt quá 1,0 c m2 ; - Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Chanh không hạt quả tươi hạng I ( Hình từ Internet ) | 22,252 | |
Dung_sai về chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định dung_sai về chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 Dung_sai về chất_lượng ... 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . ... 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . Theo đó , dung_sai về chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | None | 1 | Căn_cứ tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định dung_sai về chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 Dung_sai về chất_lượng ... 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . ... 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . Theo đó , dung_sai về chất_lượng của chanh không hạt quả tươi hạng I cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | 22,253 | |
Việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Dán nhãn hoặc ghi nhãn 6.1 Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985, with Amendment 2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn, cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi rõ tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống trên nhãn. 6.2 Bao_gói sản_phẩm không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_gói sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng. 6.2.1 Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 2 ). 6.2.2 Tên sản_phẩm Ghi rõ tên của sản_phẩm nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ phía bên ngoài. Tên của | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Dán nhãn hoặc ghi nhãn 6.1 Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , with Amendment 2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi rõ tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống trên nhãn . 6.2 Bao_gói sản_phẩm không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_gói sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . 6.2.1 Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 2 ) . 6.2.2 Tên sản_phẩm Ghi rõ tên của sản_phẩm nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ phía bên ngoài . Tên của giống ( tuỳ chọn ) . 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ của sản_phẩm Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu , tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . - mã kích_cỡ ( khi quả được bao_gói theo số_lượng nằm trong hai mã liền kề , mã cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu , tính bằng milimet ) và số_lượng quả , trong trường_hợp quả được xếp thành các lớp trong bao_gói . 6.2.5 Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) . Theo đó , việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định như trên . | 22,254 | |
Việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 2 ). 6.2.2 Tên sản_phẩm Ghi rõ tên của sản_phẩm nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ phía bên ngoài. Tên của giống ( tuỳ chọn ). 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ của sản_phẩm Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia, khu_vực hoặc địa_phương. 6.2.4 Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu, tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ). - mã kích_cỡ ( khi quả được bao_gói theo số_lượng nằm trong hai mã liền kề, mã cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu, tính bằng milimet ) và số_lượng quả, trong trường_hợp quả được xếp thành các lớp trong bao_gói. 6.2.5 Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ). Theo đó, việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I như sau : Dán nhãn hoặc ghi nhãn 6.1 Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , with Amendment 2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi rõ tên của sản_phẩm và có_thể ghi tên giống trên nhãn . 6.2 Bao_gói sản_phẩm không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_gói sản_phẩm phải bao_gồm các yêu_cầu dưới đây : các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . 6.2.1 Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 2 ) . 6.2.2 Tên sản_phẩm Ghi rõ tên của sản_phẩm nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ phía bên ngoài . Tên của giống ( tuỳ chọn ) . 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ của sản_phẩm Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên quốc_gia , khu_vực hoặc địa_phương . 6.2.4 Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu , tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . - mã kích_cỡ ( khi quả được bao_gói theo số_lượng nằm trong hai mã liền kề , mã cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu , tính bằng milimet ) và số_lượng quả , trong trường_hợp quả được xếp thành các lớp trong bao_gói . 6.2.5 Dấu kiểm_tra ( tuỳ chọn ) . Theo đó , việc ghi nhãn của chanh không hạt quả tươi hạng I được quy_định như trên . | 22,255 | |
Trường_hợp nào đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học | Các trường_hợp đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học được quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... Việc đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học được thực_hiện khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : - Có hành_vi gian_lận để được cho_phép hoạt_động giáo_dục ; - Không bảo_đảm một trong các điều_kiện để được cho_phép hoạt_động giáo_dục quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này ; - Người cho_phép hoạt_động giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; - Không triển_khai hoạt_động giáo_dục trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày được phép hoạt_động giáo_dục ; - Vi_phạm quy_định của pháp_luật về giáo_dục bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ở mức_độ phải đình_chỉ ; - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về mục_tiêu , kế_hoạch , chất_lượng giáo_dục , quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử ; - Các trường_hợp vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đình_chỉ hoạt_động giáo_dục | None | 1 | Các trường_hợp đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học được quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : Việc đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học được thực_hiện khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : - Có hành_vi gian_lận để được cho_phép hoạt_động giáo_dục ; - Không bảo_đảm một trong các điều_kiện để được cho_phép hoạt_động giáo_dục quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này ; - Người cho_phép hoạt_động giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; - Không triển_khai hoạt_động giáo_dục trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày được phép hoạt_động giáo_dục ; - Vi_phạm quy_định của pháp_luật về giáo_dục bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ở mức_độ phải đình_chỉ ; - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về mục_tiêu , kế_hoạch , chất_lượng giáo_dục , quy_chế chuyên_môn , quy_chế thi_cử ; - Các trường_hợp vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đình_chỉ hoạt_động giáo_dục | 22,256 | |
Nội_dung quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học | - được quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : ... + Xác_định rõ lý_do đình_chỉ hoạt_động giáo_dục ; + Thời_hạn đình_chỉ ; + Các biện_pháp bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của học_sinh, giáo_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong trường ; + Được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. - Thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; + Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông. - Trình_tự đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học quy_định tại khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thực_hiện như sau : “ Điều 30. Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học... 3. Trình_tự thực_hiện : a ) Khi trường trung_học vi_phạm quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này thành_lập đoàn kiểm_tra, tổ_chức kiểm_tra, lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường trung_học ; b ) Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập ), Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ) | None | 1 | - được quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : + Xác_định rõ lý_do đình_chỉ hoạt_động giáo_dục ; + Thời_hạn đình_chỉ ; + Các biện_pháp bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong trường ; + Được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; + Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Trình_tự đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học quy_định tại khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thực_hiện như sau : “ Điều 30 . Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học ... 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Khi trường trung_học vi_phạm quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này thành_lập đoàn kiểm_tra , tổ_chức kiểm_tra , lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường trung_học ; b ) Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ) căn_cứ mức_độ vi_phạm , quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; ” | 22,257 | |
Nội_dung quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học | - được quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : ... ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập ), Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ) căn_cứ mức_độ vi_phạm, quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; ” + Xác_định rõ lý_do đình_chỉ hoạt_động giáo_dục ; + Thời_hạn đình_chỉ ; + Các biện_pháp bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của học_sinh, giáo_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong trường ; + Được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. - Thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; + Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông. - Trình_tự đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học quy_định tại khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thực_hiện như sau : “ Điều 30. Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học... 3. Trình_tự thực_hiện : a ) Khi trường trung_học vi_phạm quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này thành_lập | None | 1 | - được quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : + Xác_định rõ lý_do đình_chỉ hoạt_động giáo_dục ; + Thời_hạn đình_chỉ ; + Các biện_pháp bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong trường ; + Được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; + Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Trình_tự đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học quy_định tại khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thực_hiện như sau : “ Điều 30 . Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học ... 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Khi trường trung_học vi_phạm quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này thành_lập đoàn kiểm_tra , tổ_chức kiểm_tra , lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường trung_học ; b ) Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ) căn_cứ mức_độ vi_phạm , quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; ” | 22,258 | |
Nội_dung quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học | - được quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : ... 3. Trình_tự thực_hiện : a ) Khi trường trung_học vi_phạm quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này thành_lập đoàn kiểm_tra, tổ_chức kiểm_tra, lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường trung_học ; b ) Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập ), Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ) căn_cứ mức_độ vi_phạm, quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; ” | None | 1 | - được quy_định tại khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : + Xác_định rõ lý_do đình_chỉ hoạt_động giáo_dục ; + Thời_hạn đình_chỉ ; + Các biện_pháp bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong trường ; + Được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường trung_học theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; + Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Trình_tự đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học quy_định tại khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thực_hiện như sau : “ Điều 30 . Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học ... 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Khi trường trung_học vi_phạm quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này thành_lập đoàn kiểm_tra , tổ_chức kiểm_tra , lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường trung_học ; b ) Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với trường trung_học do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ) căn_cứ mức_độ vi_phạm , quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục của trường và báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; ” | 22,259 | |
Khi nào quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học chấm_dứt | Theo điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về trường_hợp trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở lên như sau : ... Sau thời_hạn đình_chỉ, nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại. - Trình_tự cho_phép trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : + Trường trung_học công_lập, đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ. Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa, bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 | None | 1 | Theo điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về trường_hợp trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở lên như sau : Sau thời_hạn đình_chỉ , nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại . - Trình_tự cho_phép trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục . Sau thời_hạn đình_chỉ nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . | 22,260 | |
Khi nào quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học chấm_dứt | Theo điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về trường_hợp trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở lên như sau : ... hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa, bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục. Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết. Như_vậy, trường trung_học thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục. Sau thời_hạn đình_chỉ nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết. | None | 1 | Theo điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về trường_hợp trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở lên như sau : Sau thời_hạn đình_chỉ , nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại . - Trình_tự cho_phép trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục . Sau thời_hạn đình_chỉ nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . | 22,261 | |
Khi nào quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học chấm_dứt | Theo điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về trường_hợp trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở lên như sau : ... rõ lý_do và hướng giải_quyết. | None | 1 | Theo điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về trường_hợp trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở lên như sau : Sau thời_hạn đình_chỉ , nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP bao_gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại . - Trình_tự cho_phép trường trung_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục . Sau thời_hạn đình_chỉ nếu nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ được khắc_phục thì người có thẩm_quyền quyết_định đình_chỉ ra quyết_định cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . | 22,262 | |
Việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về nội_dung nghiệm_thu như sau : Nội_dung nghiệm_thu 1. Công_tác nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm có nghiệm_thu theo niên độ, nghiệm_thu theo hạng_mục công_việc và nghiệm_thu nhiệm_vụ hoàn_thành. 2. Việc nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm các nội_dung sau : 2.1. Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn, trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập, xử_lý và phân_tích số_liệu, tài_liệu khảo_sát, đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2.2. Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ. 2.3. Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu, nhiệm_vụ, khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng, chất_lượng sản_phẩm. 2.4. Xác_nhận chất_lượng, khối_lượng, giá_trị đề_nghị thanh_toán quyết_toán của từng hạng_mục công_việc theo niên độ. 2.5. Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nội_dung nghiệm_thu như sau : Nội_dung nghiệm_thu 1 . Công_tác nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm có nghiệm_thu theo niên độ , nghiệm_thu theo hạng_mục công_việc và nghiệm_thu nhiệm_vụ hoàn_thành . 2 . Việc nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm các nội_dung sau : 2.1 . Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn , trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập , xử_lý và phân_tích số_liệu , tài_liệu khảo_sát , đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2.2 . Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ . 2.3 . Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu , nhiệm_vụ , khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm . 2.4 . Xác_nhận chất_lượng , khối_lượng , giá_trị đề_nghị thanh_toán quyết_toán của từng hạng_mục công_việc theo niên độ . 2.5 . Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm , các khoản chi sai chế_độ , chính_sách của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn , trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập , xử_lý và phân_tích số_liệu , tài_liệu khảo_sát , đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ . - Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu , nhiệm_vụ , khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng sản_phẩm . - Xác_nhận khối_lượng của từng hạng_mục công_việc theo niên độ . - Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm , các khoản chi sai chế_độ , chính_sách của nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 22,263 | |
Việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2: ... , chất_lượng sản_phẩm. 2.4. Xác_nhận chất_lượng, khối_lượng, giá_trị đề_nghị thanh_toán quyết_toán của từng hạng_mục công_việc theo niên độ. 2.5. Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm, các khoản chi sai chế_độ, chính_sách của nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn, trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập, xử_lý và phân_tích số_liệu, tài_liệu khảo_sát, đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ. - Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu, nhiệm_vụ, khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng sản_phẩm. - Xác_nhận khối_lượng của từng hạng_mục công_việc theo niên độ. - Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nội_dung nghiệm_thu như sau : Nội_dung nghiệm_thu 1 . Công_tác nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm có nghiệm_thu theo niên độ , nghiệm_thu theo hạng_mục công_việc và nghiệm_thu nhiệm_vụ hoàn_thành . 2 . Việc nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm các nội_dung sau : 2.1 . Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn , trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập , xử_lý và phân_tích số_liệu , tài_liệu khảo_sát , đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2.2 . Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ . 2.3 . Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu , nhiệm_vụ , khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm . 2.4 . Xác_nhận chất_lượng , khối_lượng , giá_trị đề_nghị thanh_toán quyết_toán của từng hạng_mục công_việc theo niên độ . 2.5 . Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm , các khoản chi sai chế_độ , chính_sách của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn , trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập , xử_lý và phân_tích số_liệu , tài_liệu khảo_sát , đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ . - Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu , nhiệm_vụ , khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng sản_phẩm . - Xác_nhận khối_lượng của từng hạng_mục công_việc theo niên độ . - Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm , các khoản chi sai chế_độ , chính_sách của nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 22,264 | |
Việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2: ... được ; khối_lượng sản_phẩm. - Xác_nhận khối_lượng của từng hạng_mục công_việc theo niên độ. - Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm, các khoản chi sai chế_độ, chính_sách của nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nội_dung nghiệm_thu như sau : Nội_dung nghiệm_thu 1 . Công_tác nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm có nghiệm_thu theo niên độ , nghiệm_thu theo hạng_mục công_việc và nghiệm_thu nhiệm_vụ hoàn_thành . 2 . Việc nghiệm_thu nhiệm_vụ gồm các nội_dung sau : 2.1 . Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn , trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập , xử_lý và phân_tích số_liệu , tài_liệu khảo_sát , đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2.2 . Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ . 2.3 . Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu , nhiệm_vụ , khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm . 2.4 . Xác_nhận chất_lượng , khối_lượng , giá_trị đề_nghị thanh_toán quyết_toán của từng hạng_mục công_việc theo niên độ . 2.5 . Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm , các khoản chi sai chế_độ , chính_sách của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá và xác_nhận tính đúng_đắn , trung_thực và khoa_học trong việc thu_thập , xử_lý và phân_tích số_liệu , tài_liệu khảo_sát , đo_đạc của nhiệm_vụ theo nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đánh_giá và xác_nhận sự tuân_thủ các quy_trình công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , các quy_định của pháp_luật liên_quan đến nhiệm_vụ . - Đánh_giá và xác_nhận mức_độ hoàn_thành : các mục_tiêu , nhiệm_vụ , khối_lượng được giao ; các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật và hiệu_quả kinh_tế của các kết_quả đạt được ; khối_lượng sản_phẩm . - Xác_nhận khối_lượng của từng hạng_mục công_việc theo niên độ . - Yêu_cầu bổ_sung hoặc sửa_chữa các thiếu_sót để hoàn_thiện sản_phẩm nhiệm_vụ ; kiến_nghị xử_lý các vi_phạm , các khoản chi sai chế_độ , chính_sách của nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 22,265 | |
Đơn_vị nào có trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu như sau : Trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu 1 . Cơ_quan quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức việc lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu cấp quản_lý , hồ_sơ thẩm_định nhiệm_vụ hoàn_thành các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . 2 . Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ nghiệm_thu các cấp cùng hồ_sơ quyết_toán nhiệm_vụ . 3 . Nghiêm_cấm việc giả_mạo , làm sai_lệch và thất_lạc hồ_sơ nghiệm_thu nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cùng hồ_sơ quyết_toán nhiệm_vụ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu như sau : Trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu 1 . Cơ_quan quản_lý có trách_nhiệm tổ_chức việc lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu cấp quản_lý , hồ_sơ thẩm_định nhiệm_vụ hoàn_thành các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . 2 . Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ nghiệm_thu các cấp cùng hồ_sơ quyết_toán nhiệm_vụ . 3 . Nghiêm_cấm việc giả_mạo , làm sai_lệch và thất_lạc hồ_sơ nghiệm_thu nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm lưu_trữ hồ_sơ nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cùng hồ_sơ quyết_toán nhiệm_vụ . | 22,266 | |
Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được lấy từ đâu ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có: ... Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu như sau : Chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu. 1. Chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ. 2. Chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu cấp quản_lý từ nguồn chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm. 3. Chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu được sử_dụng, thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính. 4. Chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp quản_lý từ nguồn chi_phí nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu như sau : Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu . 1 . Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ . 2 . Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu cấp quản_lý từ nguồn chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm . 3 . Chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu được sử_dụng , thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính . 4 . Chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp quản_lý từ nguồn chi_phí nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được sử_dụng , thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ . | 22,267 | |
Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được lấy từ đâu ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có: ... ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp quản_lý từ nguồn chi_phí nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được sử_dụng, thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ.Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu như sau : Chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu. 1. Chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ. 2. Chi_phí tổ_chức kiểm_tra, nghiệm_thu cấp quản_lý từ nguồn chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm. 3. Chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu được sử_dụng, thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính. 4. Chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu thực_tế của từng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu như sau : Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu . 1 . Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ . 2 . Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu cấp quản_lý từ nguồn chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm . 3 . Chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu được sử_dụng , thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính . 4 . Chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp quản_lý từ nguồn chi_phí nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được sử_dụng , thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ . | 22,268 | |
Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được lấy từ đâu ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có: ... năm. 3. Chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu được sử_dụng, thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính. 4. Chi_phí kiểm_tra, nghiệm_thu thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp quản_lý từ nguồn chi_phí nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được sử_dụng, thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính. Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu như sau : Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu . 1 . Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ . 2 . Chi_phí tổ_chức kiểm_tra , nghiệm_thu cấp quản_lý từ nguồn chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm . 3 . Chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu được sử_dụng , thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính . 4 . Chi_phí kiểm_tra , nghiệm_thu thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp cơ_sở thực_hiện từ nguồn chi_phí chung trong đơn_giá dự_toán nhiệm_vụ . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp quản_lý từ nguồn chi_phí nghiệm_thu trong dự_toán nhiệm_vụ và được phân_bổ trong dự_toán ngân_sách hàng năm . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được sử_dụng , thanh_toán và quyết_toán theo chế_độ hiện_hành của nhà_nước về quản_lý tài_chính . Chi_phí tổ_chức nghiệm_thu khối_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_tế của từng nhiệm_vụ được tổng_hợp chung trong tổng chi_phí của nhiệm_vụ . | 22,269 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây ở cơ_quan nào ? | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây ... Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực ... Theo đó , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực là cơ_quan thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây cho tổ_chức trong nước , nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam đủ điều_kiện . | None | 1 | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây ... Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực ... Theo đó , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực là cơ_quan thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây cho tổ_chức trong nước , nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam đủ điều_kiện . | 22,270 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây ? | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1 . Thành_phần hồ_sơ : - Bản khai_thông tin chung và Bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1đ quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư số 04/2021/TT-BTTTT. 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , tổ_chức trong nước , nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cần chuẩn_bị 01 hồ_sơ gồm có Bản khai_thông tin chung và Bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1đ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT. Bản khai_thông tin chung và Bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác : Tải về | None | 1 | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1 . Thành_phần hồ_sơ : - Bản khai_thông tin chung và Bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1đ quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư số 04/2021/TT-BTTTT. 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , tổ_chức trong nước , nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cần chuẩn_bị 01 hồ_sơ gồm có Bản khai_thông tin chung và Bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1đ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT. Bản khai_thông tin chung và Bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác : Tải về | 22,271 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự thế_nào ? | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư số 04/2021/TT-BTTTT và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện. - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, đúng quy_định. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo, hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Cách_thức thực_hiện : Thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : | None | 1 | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư số 04/2021/TT-BTTTT và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện . - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực . - Nộp qua hệ_thống bưu_chính . - Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công : Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( http://dichvucong.mic.gov.vn) hoặc Cổng dịch_vụ công của Cục Tần_số vô_tuyến_điện ( http://dichvucong.rfd.gov.vn). ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự như sau : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện . - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 22,272 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự thế_nào ? | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... hoàn_thiện hồ_sơ. - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Cách_thức thực_hiện : Thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực. - Nộp qua hệ_thống bưu_chính. - Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công : Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( http://dichvucong.mic.gov.vn) hoặc Cổng dịch_vụ công của Cục Tần_số vô_tuyến_điện ( http://dichvucong.rfd.gov.vn).... Theo đó, thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự như sau : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện. - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, đúng quy_định. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định thì | None | 1 | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư số 04/2021/TT-BTTTT và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện . - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực . - Nộp qua hệ_thống bưu_chính . - Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công : Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( http://dichvucong.mic.gov.vn) hoặc Cổng dịch_vụ công của Cục Tần_số vô_tuyến_điện ( http://dichvucong.rfd.gov.vn). ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự như sau : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện . - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 22,273 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự thế_nào ? | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, đúng quy_định. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo, hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép, Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo Mục 13 Phần II Thủ_tục hành_chính lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1401 / QĐ-BTTTT năm 2021 như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư số 04/2021/TT-BTTTT và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện . - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực . - Nộp qua hệ_thống bưu_chính . - Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công : Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( http://dichvucong.mic.gov.vn) hoặc Cổng dịch_vụ công của Cục Tần_số vô_tuyến_điện ( http://dichvucong.rfd.gov.vn). ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo trình_tự như sau : - Tổ_chức hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây theo quy_định và nộp hồ_sơ đến các Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện . - Sau khi hồ_sơ được tiếp_nhận , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài truyền_thanh không dây trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn cho tổ_chức để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối cấp giấy_phép , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 22,274 | |
Chi_phí cho việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước thì đơn_vị cấp_nước phải trả phí kiểm_định trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : ... Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước ... 4 . Chi_phí cho việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo quy_định tại khoản 3 của Điều này được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định độc_lập xác_định thiết_bị đo_đếm nước hoạt_động theo đúng Tiêu_chuẩn Việt_Nam thì khách_hàng sử_dụng nước phải trả phí kiểm_định ; b ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định độc_lập xác_định thiết_bị đo_đếm nước hoạt_động không đúng Tiêu_chuẩn Việt_Nam thì đơn_vị cấp_nước phải trả phí kiểm_định . ... Theo đó , trường_hợp tổ_chức kiểm_định độc_lập xác_định thiết_bị đo_đếm nước hoạt_động không đúng Tiêu_chuẩn Việt_Nam thì đơn_vị cấp_nước phải trả phí kiểm_định . Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước ... 4 . Chi_phí cho việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo quy_định tại khoản 3 của Điều này được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định độc_lập xác_định thiết_bị đo_đếm nước hoạt_động theo đúng Tiêu_chuẩn Việt_Nam thì khách_hàng sử_dụng nước phải trả phí kiểm_định ; b ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định độc_lập xác_định thiết_bị đo_đếm nước hoạt_động không đúng Tiêu_chuẩn Việt_Nam thì đơn_vị cấp_nước phải trả phí kiểm_định . ... Theo đó , trường_hợp tổ_chức kiểm_định độc_lập xác_định thiết_bị đo_đếm nước hoạt_động không đúng Tiêu_chuẩn Việt_Nam thì đơn_vị cấp_nước phải trả phí kiểm_định . Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước ( Hình từ Internet ) | 22,275 | |
Cơ_quan nào được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước ? | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : ... Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước 1 . Chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường quy_định . ... Như_vậy , chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước . | None | 1 | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước 1 . Chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường quy_định . ... Như_vậy , chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước . | 22,276 | |
Thiết_bị đo_đếm nước do cơ_quan nào có kiểm chuẩn và niêm_phong ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 49 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Đo_đếm nước 1 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm đầu_tư và lắp_đặt toàn_bộ các thiết_bị đo_đếm và thiết_bị phụ_trợ khác , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Thiết_bị đo_đếm nước phải phù_hợp với Tiêu_chuẩn Việt_Nam và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường kiểm chuẩn và niêm_phong . 3 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức ghi đúng chỉ_số đồng_hồ nước theo định_kỳ và thông_báo cho khách_hàng sử_dụng nước , khách_hàng sử_dụng nước có quyền kiểm_tra , giám_sát việc ghi chỉ_số đồng_hồ của đơn_vị cấp_nước . 4 . Khách_hàng sử_dụng nước có trách_nhiệm bảo_vệ đồng_hồ nước lắp_đặt trong khu_vực quản_lý của mình và thông_báo kịp_thời cho đơn_vị cấp_nước khi phát_hiện đồng_hồ nước bị mất hoặc bị hỏng . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bảo_vệ đồng_hồ nước lắp_đặt ở ngoài khu_vực quản_lý của khách_hàng sử_dụng nước . Như_vậy , thiết_bị đo_đếm nước phải phù_hợp với Tiêu_chuẩn Việt_Nam và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường kiểm chuẩn và niêm_phong . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 49 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP có quy_định như sau : Đo_đếm nước 1 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm đầu_tư và lắp_đặt toàn_bộ các thiết_bị đo_đếm và thiết_bị phụ_trợ khác , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Thiết_bị đo_đếm nước phải phù_hợp với Tiêu_chuẩn Việt_Nam và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường kiểm chuẩn và niêm_phong . 3 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức ghi đúng chỉ_số đồng_hồ nước theo định_kỳ và thông_báo cho khách_hàng sử_dụng nước , khách_hàng sử_dụng nước có quyền kiểm_tra , giám_sát việc ghi chỉ_số đồng_hồ của đơn_vị cấp_nước . 4 . Khách_hàng sử_dụng nước có trách_nhiệm bảo_vệ đồng_hồ nước lắp_đặt trong khu_vực quản_lý của mình và thông_báo kịp_thời cho đơn_vị cấp_nước khi phát_hiện đồng_hồ nước bị mất hoặc bị hỏng . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bảo_vệ đồng_hồ nước lắp_đặt ở ngoài khu_vực quản_lý của khách_hàng sử_dụng nước . Như_vậy , thiết_bị đo_đếm nước phải phù_hợp với Tiêu_chuẩn Việt_Nam và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường kiểm chuẩn và niêm_phong . | 22,277 | |
Khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác , khách_hàng sử_dụng nước cần phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi ? | Theo khoản 3 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : ... Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước 1. Chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước. 2. Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường quy_định. 3. Khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác, khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước, đơn_vị cấp_nước phải kiểm_tra và hoàn_thành việc sửa_chữa hoặc thay_thế thiết_bị đo_đếm nước. Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả kiểm_tra, sửa_chữa hoặc thay_thế của đơn_vị cấp_nước, khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương tổ_chức kiểm_định độc_lập. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định.... Như_vậy, khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác, khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước 1 . Chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường quy_định . 3 . Khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , đơn_vị cấp_nước phải kiểm_tra và hoàn_thành việc sửa_chữa hoặc thay_thế thiết_bị đo_đếm nước . Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả kiểm_tra , sửa_chữa hoặc thay_thế của đơn_vị cấp_nước , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương tổ_chức kiểm_định độc_lập . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định . ... Như_vậy , khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , đơn_vị cấp_nước phải kiểm_tra và hoàn_thành việc sửa_chữa hoặc thay_thế thiết_bị đo_đếm nước . Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả kiểm_tra , sửa_chữa hoặc thay_thế của đơn_vị cấp_nước , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương tổ_chức kiểm_định độc_lập . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định . | 22,278 | |
Khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác , khách_hàng sử_dụng nước cần phải làm gì để bảo_vệ quyền_lợi ? | Theo khoản 3 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : ... có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác, khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước, đơn_vị cấp_nước phải kiểm_tra và hoàn_thành việc sửa_chữa hoặc thay_thế thiết_bị đo_đếm nước. Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả kiểm_tra, sửa_chữa hoặc thay_thế của đơn_vị cấp_nước, khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương tổ_chức kiểm_định độc_lập. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 50 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước như sau : Kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước 1 . Chỉ những tổ_chức có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường mới được phép kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định thiết_bị đo_đếm nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đo_lường quy_định . 3 . Khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , đơn_vị cấp_nước phải kiểm_tra và hoàn_thành việc sửa_chữa hoặc thay_thế thiết_bị đo_đếm nước . Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả kiểm_tra , sửa_chữa hoặc thay_thế của đơn_vị cấp_nước , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương tổ_chức kiểm_định độc_lập . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định . ... Như_vậy , khi có nghi_ngờ thiết_bị đo_đếm nước không chính_xác , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu đơn_vị cấp_nước kiểm_tra . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , đơn_vị cấp_nước phải kiểm_tra và hoàn_thành việc sửa_chữa hoặc thay_thế thiết_bị đo_đếm nước . Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả kiểm_tra , sửa_chữa hoặc thay_thế của đơn_vị cấp_nước , khách_hàng sử_dụng nước có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương tổ_chức kiểm_định độc_lập . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của khách_hàng sử_dụng nước , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về cấp_nước tại địa_phương có trách_nhiệm tổ_chức việc kiểm_định . | 22,279 | |
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư không ? | Theo Điều 8 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thá: ... Theo Điều 8 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bao_gồm : Hình_thức khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành, cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao qua việc kết_nối, chia_sẻ thông_tin theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ, cấp tỉnh hoặc khai_thác bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin. 2. Tổ_chức tín_dụng, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ viễn_thông, di_động, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số định_danh điện_tử, tổ_chức hành_nghề công_chứng, thừa phát lại và tổ_chức khác được giao thực_hiện dịch_vụ công_khai thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bao_gồm : Hình_thức khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao qua việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc khai_thác bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin . 2 . Tổ_chức tín_dụng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , di_động , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số định_danh điện_tử , tổ_chức hành_nghề công_chứng , thừa phát lại và tổ_chức khác được giao thực_hiện dịch_vụ công_khai thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn . 3 . Công_dân khai_thác thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc thông_qua dịch_vụ nhắn_tin , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . 4 . Các tổ_chức , cá_nhân không thuộc quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin ” . Theo quy_định nêu trên thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Tổ_chức này có_thể khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn . | 22,280 | |
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư không ? | Theo Điều 8 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thá: ... trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn. 3. Công_dân khai_thác thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc thông_qua dịch_vụ nhắn_tin, Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. 4. Các tổ_chức, cá_nhân không thuộc quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin ”. Theo quy_định nêu trên thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Tổ_chức này có_thể khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bao_gồm : Hình_thức khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao qua việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc khai_thác bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin . 2 . Tổ_chức tín_dụng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , di_động , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số định_danh điện_tử , tổ_chức hành_nghề công_chứng , thừa phát lại và tổ_chức khác được giao thực_hiện dịch_vụ công_khai thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn . 3 . Công_dân khai_thác thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc thông_qua dịch_vụ nhắn_tin , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . 4 . Các tổ_chức , cá_nhân không thuộc quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin ” . Theo quy_định nêu trên thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Tổ_chức này có_thể khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an hoặc bằng văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc theo phương_thức khai_thác khác do Bộ Công_an hướng_dẫn . | 22,281 | |
Ai có quyền cho_phép tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong CSDLQG về dân_cư ? | Theo Điều 9 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin tr: ... Theo Điều 9 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp trung_ương ; tổ_chức tín_dụng ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ viễn_thông, di_động ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số, định_danh điện_tử khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 2. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp tỉnh ; tổ_chức hành_nghề công_chứng, thừa phát lại và tổ_chức khác được giao thực_hiện các dịch_vụ công trên địa_bàn quản_lý khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 3. Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp huyện, cấp xã và tổ_chức khác có trụ_sở chính trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp trung_ương ; tổ_chức tín_dụng ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , di_động ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số , định_danh điện_tử khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp tỉnh ; tổ_chức hành_nghề công_chứng , thừa phát lại và tổ_chức khác được giao thực_hiện các dịch_vụ công trên địa_bàn quản_lý khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 3 . Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp huyện , cấp xã và tổ_chức khác có trụ_sở chính trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 4 . Trưởng Công_an cấp xã có thẩm_quyền cho_phép cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ” . Như_vậy , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có thẩm_quyền tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ( Hình từ Internet ) | 22,282 | |
Ai có quyền cho_phép tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong CSDLQG về dân_cư ? | Theo Điều 9 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin tr: ... xã_hội ở cấp huyện, cấp xã và tổ_chức khác có trụ_sở chính trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 4. Trưởng Công_an cấp xã có thẩm_quyền cho_phép cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ”. Như_vậy, Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có thẩm_quyền tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 37/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Thẩm_quyền cho_phép khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp trung_ương ; tổ_chức tín_dụng ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , di_động ; tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số , định_danh điện_tử khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp tỉnh ; tổ_chức hành_nghề công_chứng , thừa phát lại và tổ_chức khác được giao thực_hiện các dịch_vụ công trên địa_bàn quản_lý khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 3 . Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cấp huyện , cấp xã và tổ_chức khác có trụ_sở chính trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 4 . Trưởng Công_an cấp xã có thẩm_quyền cho_phép cá_nhân đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú trên địa_bàn quản_lý quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định này khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ” . Như_vậy , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có thẩm_quyền tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số được khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ( Hình từ Internet ) | 22,283 | |
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số là tổ_chức gì ? | Theo khoản 15 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... 15 . " Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số " là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . Như_vậy , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . | None | 1 | Theo khoản 15 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : 15 . " Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số " là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . Như_vậy , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . | 22,284 | |
Người lao_động đã về hưu thì có tiếp_tục làm_việc được không ? | Tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : ... " 1. Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. 3. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Người lao_động có trình_độ chuyên_môn | None | 1 | Tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Căn_cứ Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . " Theo đó , người lao_động đã về hưu thì vẫn có_thể tiếp_tục làm_việc . Tuỳ_thuộc vào từng loại công_việc và mức_độ sẽ có thời_gian làm_việc phù_hợp trong từng loại công_việc khác nhau . | 22,285 | |
Người lao_động đã về hưu thì có tiếp_tục làm_việc được không ? | Tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : ... nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Người lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Căn_cứ Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1. Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian. 3. Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực. " Theo đó, người lao_động đã về hưu thì vẫn có_thể tiếp_tục làm_việc. Tuỳ_thuộc vào từng loại công_việc và mức_độ sẽ có thời_gian làm_việc phù_hợp trong từng loại công_việc khác | None | 1 | Tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Căn_cứ Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . " Theo đó , người lao_động đã về hưu thì vẫn có_thể tiếp_tục làm_việc . Tuỳ_thuộc vào từng loại công_việc và mức_độ sẽ có thời_gian làm_việc phù_hợp trong từng loại công_việc khác nhau . | 22,286 | |
Người lao_động đã về hưu thì có tiếp_tục làm_việc được không ? | Tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : ... " Theo đó, người lao_động đã về hưu thì vẫn có_thể tiếp_tục làm_việc. Tuỳ_thuộc vào từng loại công_việc và mức_độ sẽ có thời_gian làm_việc phù_hợp trong từng loại công_việc khác nhau. | None | 1 | Tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Căn_cứ Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . " Theo đó , người lao_động đã về hưu thì vẫn có_thể tiếp_tục làm_việc . Tuỳ_thuộc vào từng loại công_việc và mức_độ sẽ có thời_gian làm_việc phù_hợp trong từng loại công_việc khác nhau . | 22,287 | |
Công_ty có_thể giao_kết nhiều hợp_đồng xác_định thời_hạn đối_với người lao_động cao_tuổi hay không ? | Tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : ... " 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động và người lao_động cao_tuổi hoàn_toàn có_thể giao_kết nhiều hợp_đồng không xác_định thời_hạn . | None | 1 | Tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động và người lao_động cao_tuổi hoàn_toàn có_thể giao_kết nhiều hợp_đồng không xác_định thời_hạn . | 22,288 | |
Hằng năm , công_ty nếu sử_dụng lao_động cao_tuổi thì phải tổ_chức khám sức_khoẻ bao_nhiêu lần ? | Tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... " 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán | None | 1 | Tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : " 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . " Hằng năm , công_ty nếu sử_dụng lao_động cao_tuổi thì phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . | 22,289 | |
Hằng năm , công_ty nếu sử_dụng lao_động cao_tuổi thì phải tổ_chức khám sức_khoẻ bao_nhiêu lần ? | Tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. 6. Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ. " Hằng năm, công_ty nếu sử_dụng lao_động cao_tuổi thì phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. | None | 1 | Tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : " 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . " Hằng năm , công_ty nếu sử_dụng lao_động cao_tuổi thì phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . | 22,290 | |
Chế_độ hưu_trí của viên_chức được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 46 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : ... " Điều 46 . Chế_độ hưu_trí 1 . Viên_chức được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trước 06 tháng , tính đến ngày viên_chức nghỉ hưu , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu ; trước 03 tháng , tính đến ngày viên_chức nghỉ hưu , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý_viên_chức ra quyết_định nghỉ hưu . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng vụ , việc với người hưởng chế_độ hưu_trí nếu đơn_vị có nhu_cầu và người hưởng chế_độ hưu_trí có nguyện_vọng ; trong thời_gian hợp_đồng , ngoài khoản thù_lao theo hợp_đồng , người đó được hưởng một_số chế_độ , chính_sách cụ_thể về cơ_chế quản_lý bảo_đảm điều_kiện cho hoạt_động chuyên_môn do Chính_phủ quy_định . " Viên_chức ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 46 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : " Điều 46 . Chế_độ hưu_trí 1 . Viên_chức được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trước 06 tháng , tính đến ngày viên_chức nghỉ hưu , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu ; trước 03 tháng , tính đến ngày viên_chức nghỉ hưu , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý_viên_chức ra quyết_định nghỉ hưu . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng vụ , việc với người hưởng chế_độ hưu_trí nếu đơn_vị có nhu_cầu và người hưởng chế_độ hưu_trí có nguyện_vọng ; trong thời_gian hợp_đồng , ngoài khoản thù_lao theo hợp_đồng , người đó được hưởng một_số chế_độ , chính_sách cụ_thể về cơ_chế quản_lý bảo_đảm điều_kiện cho hoạt_động chuyên_môn do Chính_phủ quy_định . " Viên_chức ( Hình từ Internet ) | 22,291 | |
Viên_chức nghỉ hưu trước tuổi sẽ nhận được những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 8. Chính_sách về hưu trước tuổi 1. Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên, ngoài hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, còn được hưởng các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định về tuổi tối_thiểu tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho hai_mươi năm đầu công_tác, có đóng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Chính_sách về hưu trước tuổi 1 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên , ngoài hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , còn được hưởng các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định về tuổi tối_thiểu tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng đủ bảo_hiểm_xã_hội . Từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 ( một phần hai ) tháng tiền_lương . 2 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và chế_độ quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều này và được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động . 3 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . ” Do_đó , theo thông_tin mà bạn cho biết , bạn là nữ hiện_nay đã 50 tuổi và đóng bảo_hiểm được 30 năm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Khi về hưu theo Nghị_định 108/2014/NĐ-CP thì được hưởng quyền_lợi như quy_định trên . | 22,292 | |
Viên_chức nghỉ hưu trước tuổi sẽ nhận được những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hưu trước tuổi so với quy_định về tuổi tối_thiểu tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho hai_mươi năm đầu công_tác, có đóng đủ bảo_hiểm_xã_hội. Từ năm thứ hai mươi mốt trở đi, cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 ( một phần hai ) tháng tiền_lương. 2. Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên, được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và chế_độ quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều này và được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động. 3. Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Chính_sách về hưu trước tuổi 1 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên , ngoài hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , còn được hưởng các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định về tuổi tối_thiểu tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng đủ bảo_hiểm_xã_hội . Từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 ( một phần hai ) tháng tiền_lương . 2 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và chế_độ quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều này và được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động . 3 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . ” Do_đó , theo thông_tin mà bạn cho biết , bạn là nữ hiện_nay đã 50 tuổi và đóng bảo_hiểm được 30 năm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Khi về hưu theo Nghị_định 108/2014/NĐ-CP thì được hưởng quyền_lợi như quy_định trên . | 22,293 | |
Viên_chức nghỉ hưu trước tuổi sẽ nhận được những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi. 4. Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên, thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi. ” Do_đó, theo thông_tin mà bạn cho biết, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Chính_sách về hưu trước tuổi 1 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên , ngoài hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , còn được hưởng các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định về tuổi tối_thiểu tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng đủ bảo_hiểm_xã_hội . Từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 ( một phần hai ) tháng tiền_lương . 2 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và chế_độ quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều này và được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động . 3 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . ” Do_đó , theo thông_tin mà bạn cho biết , bạn là nữ hiện_nay đã 50 tuổi và đóng bảo_hiểm được 30 năm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Khi về hưu theo Nghị_định 108/2014/NĐ-CP thì được hưởng quyền_lợi như quy_định trên . | 22,294 | |
Viên_chức nghỉ hưu trước tuổi sẽ nhận được những quyền_lợi gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi. ” Do_đó, theo thông_tin mà bạn cho biết, bạn là nữ hiện_nay đã 50 tuổi và đóng bảo_hiểm được 30 năm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Khi về hưu theo Nghị_định 108/2014/NĐ-CP thì được hưởng quyền_lợi như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Chính_sách về hưu trước tuổi 1 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên , ngoài hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , còn được hưởng các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định về tuổi tối_thiểu tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng đủ bảo_hiểm_xã_hội . Từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 ( một phần hai ) tháng tiền_lương . 2 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn tối_đa đủ 5 tuổi và thấp hơn tối_thiểu đủ 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và chế_độ quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều này và được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động . 3 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , trong đó có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Y_tế ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điều 6 Nghị_định này nếu có tuổi thấp hơn 2 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên , thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi . ” Do_đó , theo thông_tin mà bạn cho biết , bạn là nữ hiện_nay đã 50 tuổi và đóng bảo_hiểm được 30 năm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Khi về hưu theo Nghị_định 108/2014/NĐ-CP thì được hưởng quyền_lợi như quy_định trên . | 22,295 | |
Thủ_tục nghỉ hưu đối_với_viên_chức được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 59 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghỉ hưu của viên_chức như sau : ... " Điều 59. Thủ_tục nghỉ hưu 1. Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 01 của tháng liền kề sau tháng viên_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. 2. Thời_điểm nghỉ hưu được tính lùi lại khi có một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 01 tháng đối_với một trong các trường_hợp : Thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; viên_chức có vợ hoặc chồng, bố, mẹ ( vợ hoặc chồng ), con từ_trần, bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình_viên_chức bị thiệt_hại do thiên_tai, địch_hoạ, hoả_hoạn ; b ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 06 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành, có giấy xác_nhận của bệnh_viện. 3. Viên_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất. 4. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 59 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghỉ hưu của viên_chức như sau : " Điều 59 . Thủ_tục nghỉ hưu 1 . Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 01 của tháng liền kề sau tháng viên_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 2 . Thời_điểm nghỉ hưu được tính lùi lại khi có một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 01 tháng đối_với một trong các trường_hợp : Thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; viên_chức có vợ hoặc chồng , bố , mẹ ( vợ hoặc chồng ) , con từ_trần , bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình_viên_chức bị thiệt_hại do thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn ; b ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 06 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành , có giấy xác_nhận của bệnh_viện . 3 . Viên_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Trường_hợp_viên_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức giải_quyết cho viên_chức được nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để viên_chức biết và chuẩn_bị người thay_thế . 7 . Các quy_định liên_quan đến quyết_định nghỉ hưu : a ) Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ; b ) Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để viên_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu ; c ) Viên_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ , tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận ít_nhất trước 03 ngày làm_việc tính đến thời_điểm nghỉ hưu ; d ) Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu , viên_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . " | 22,296 | |
Thủ_tục nghỉ hưu đối_với_viên_chức được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 59 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghỉ hưu của viên_chức như sau : ... Điều này thì chỉ được thực_hiện đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất. 4. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Trường_hợp_viên_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quản_lý_viên_chức giải_quyết cho viên_chức được nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 6. Trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều này, cơ_quan, đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để viên_chức biết và chuẩn_bị người thay_thế. 7. Các quy_định liên_quan đến quyết_định nghỉ hưu : a ) Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều này, cơ_quan, đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ; b ) Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại điểm a khoản này, cơ_quan, đơn_vị quản_lý_viên_chức phối_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 59 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghỉ hưu của viên_chức như sau : " Điều 59 . Thủ_tục nghỉ hưu 1 . Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 01 của tháng liền kề sau tháng viên_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 2 . Thời_điểm nghỉ hưu được tính lùi lại khi có một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 01 tháng đối_với một trong các trường_hợp : Thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; viên_chức có vợ hoặc chồng , bố , mẹ ( vợ hoặc chồng ) , con từ_trần , bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình_viên_chức bị thiệt_hại do thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn ; b ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 06 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành , có giấy xác_nhận của bệnh_viện . 3 . Viên_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Trường_hợp_viên_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức giải_quyết cho viên_chức được nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để viên_chức biết và chuẩn_bị người thay_thế . 7 . Các quy_định liên_quan đến quyết_định nghỉ hưu : a ) Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ; b ) Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để viên_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu ; c ) Viên_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ , tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận ít_nhất trước 03 ngày làm_việc tính đến thời_điểm nghỉ hưu ; d ) Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu , viên_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . " | 22,297 | |
Thủ_tục nghỉ hưu đối_với_viên_chức được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 59 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghỉ hưu của viên_chức như sau : ... này, cơ_quan, đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ; b ) Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại điểm a khoản này, cơ_quan, đơn_vị quản_lý_viên_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để viên_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu ; c ) Viên_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ, tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận ít_nhất trước 03 ngày làm_việc tính đến thời_điểm nghỉ hưu ; d ) Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu, viên_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 59 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghỉ hưu của viên_chức như sau : " Điều 59 . Thủ_tục nghỉ hưu 1 . Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 01 của tháng liền kề sau tháng viên_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 2 . Thời_điểm nghỉ hưu được tính lùi lại khi có một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 01 tháng đối_với một trong các trường_hợp : Thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; viên_chức có vợ hoặc chồng , bố , mẹ ( vợ hoặc chồng ) , con từ_trần , bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình_viên_chức bị thiệt_hại do thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn ; b ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 06 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành , có giấy xác_nhận của bệnh_viện . 3 . Viên_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Trường_hợp_viên_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức giải_quyết cho viên_chức được nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để viên_chức biết và chuẩn_bị người thay_thế . 7 . Các quy_định liên_quan đến quyết_định nghỉ hưu : a ) Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ; b ) Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan , đơn_vị quản_lý_viên_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để viên_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu ; c ) Viên_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ , tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận ít_nhất trước 03 ngày làm_việc tính đến thời_điểm nghỉ hưu ; d ) Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu , viên_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . " | 22,298 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam được quyền thay_mặt hội_đồng thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam ( TKV ) như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên... 2. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký nhận vốn, đất_đai, tài_nguyên và các nguồn_lực khác do Nhà_nước giao hoặc đầu_tư cho TKV và Tập_đoàn các công_ty TKV ; quản_lý Tập_đoàn theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; b ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên ; quyết_định chương_trình, nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên hoặc lấy ý_kiến các Thành_viên Hội_đồng thành_viên bằng văn_bản ; c ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên ký các nghị_quyết, quyết_định và văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên ; d ) Tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; có quyền đình_chỉ các quyết_định của Tổng_giám_đốc trái với nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ;... Từ quy | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam ( TKV ) như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do Nhà_nước giao hoặc đầu_tư cho TKV và Tập_đoàn các công_ty TKV ; quản_lý Tập_đoàn theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; b ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên ; quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên hoặc lấy ý_kiến các Thành_viên Hội_đồng thành_viên bằng văn_bản ; c ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên ký các nghị_quyết , quyết_định và văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên ; d ) Tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; có quyền đình_chỉ các quyết_định của Tổng_giám_đốc trái với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; ... Từ quy đinh trên thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam được quyền thay_mặt hội_đồng thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do Nhà_nước giao hoặc đầu_tư cho TKV và Tập_đoàn các công_ty TKV ; quản_lý Tập_đoàn theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ( 2 ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên ký các nghị_quyết , quyết_định và văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 22,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.