Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam được quyền thay_mặt hội_đồng thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy: ... theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; có quyền đình_chỉ các quyết_định của Tổng_giám_đốc trái với nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ;... Từ quy đinh trên thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam được quyền thay_mặt hội_đồng thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký nhận vốn, đất_đai, tài_nguyên và các nguồn_lực khác do Nhà_nước giao hoặc đầu_tư cho TKV và Tập_đoàn các công_ty TKV ; quản_lý Tập_đoàn theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên. ( 2 ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên ký các nghị_quyết, quyết_định và văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam ( TKV ) như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do Nhà_nước giao hoặc đầu_tư cho TKV và Tập_đoàn các công_ty TKV ; quản_lý Tập_đoàn theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; b ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên ; quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên hoặc lấy ý_kiến các Thành_viên Hội_đồng thành_viên bằng văn_bản ; c ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên ký các nghị_quyết , quyết_định và văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên ; d ) Tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; có quyền đình_chỉ các quyết_định của Tổng_giám_đốc trái với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; ... Từ quy đinh trên thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam được quyền thay_mặt hội_đồng thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do Nhà_nước giao hoặc đầu_tư cho TKV và Tập_đoàn các công_ty TKV ; quản_lý Tập_đoàn theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ( 2 ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên ký hoặc uỷ_quyền cho thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên ký các nghị_quyết , quyết_định và văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 22,300 | |
Để được bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam thì cá_nhân cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP thì Chủ_tịch : ... Theo Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. ( 2 ) Có trình_độ đại_học trở lên, biết ít_nhất một ngoại_ngữ thông_dụng, có năng_lực kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp. ( 3 ) Có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành, nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam. ( 4 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự, sức_khoẻ, phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. ( 5 ) Không giữ các chức_vụ quản_lý, điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên. Trường_hợp là cán_bộ, công_chức, lãnh_đạo trong bộ_máy nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội phải được cấp có thẩm_quyền cử và phù_hợp với quy_định của pháp_luật. ( 6 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc / Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc / Phó giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . ( 2 ) Có trình_độ đại_học trở lên , biết ít_nhất một ngoại_ngữ thông_dụng , có năng_lực kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp . ( 3 ) Có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam . ( 4 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , sức_khoẻ , phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . ( 5 ) Không giữ các chức_vụ quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên . Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , lãnh_đạo trong bộ_máy nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội phải được cấp có thẩm_quyền cử và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc / Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc / Phó giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước . ( 7 ) Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , đ , e khoản 2 Điều 18 Luật Doanh_nghiệp 2014 . ( 8 ) Không phải là người có liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 92 Luật doanh_nghiệp 2014 . ( 9 ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được kiêm_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc TKV và giám_đốc các doanh_nghiệp khác . ( 10 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . | 22,301 | |
Để được bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam thì cá_nhân cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP thì Chủ_tịch : ... pháp_luật. ( 6 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc / Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc / Phó giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước. ( 7 ) Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b, c, đ, e khoản 2 Điều 18 Luật Doanh_nghiệp 2014. ( 8 ) Không phải là người có liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 92 Luật doanh_nghiệp 2014. ( 9 ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được kiêm_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc TKV và giám_đốc các doanh_nghiệp khác. ( 10 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . ( 2 ) Có trình_độ đại_học trở lên , biết ít_nhất một ngoại_ngữ thông_dụng , có năng_lực kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp . ( 3 ) Có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam . ( 4 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , sức_khoẻ , phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . ( 5 ) Không giữ các chức_vụ quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên . Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , lãnh_đạo trong bộ_máy nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội phải được cấp có thẩm_quyền cử và phù_hợp với quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc / Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc / Phó giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước . ( 7 ) Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , đ , e khoản 2 Điều 18 Luật Doanh_nghiệp 2014 . ( 8 ) Không phải là người có liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 92 Luật doanh_nghiệp 2014 . ( 9 ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không được kiêm_nhiệm chức_danh Tổng_giám_đốc TKV và giám_đốc các doanh_nghiệp khác . ( 10 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . | 22,302 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam có được làm người đại_diện phần vốn của TKV ở doanh_nghiệp khác không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 48 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 48 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tham_gia quản_lý công_ty khác của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc 1 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên không được giữ chức_danh quản_lý , điều_hành ở doanh_nghiệp khác và không được làm người đại_diện phần vốn của TKV ở doanh_nghiệp khác . ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam không được làm người đại_diện phần vốn của TKV ở doanh_nghiệp khác . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 48 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Than - Khoáng_sản Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 105/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tham_gia quản_lý công_ty khác của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc 1 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên không được giữ chức_danh quản_lý , điều_hành ở doanh_nghiệp khác và không được làm người đại_diện phần vốn của TKV ở doanh_nghiệp khác . ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Công_nghiệp Than_Khoáng sản Việt_Nam không được làm người đại_diện phần vốn của TKV ở doanh_nghiệp khác . | 22,303 | |
Quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được xây_dựng dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 12 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : ... Nguyên_tắc xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Được xây_dựng trên cơ_sở xác_định những yếu_tố , nguy_cơ thường_xuyên có khả_năng ảnh_hưởng xấu tới di_sản thế_giới để đưa ra các quy_định cụ_thể nhằm bảo_vệ giá_trị nổi_bật toàn_cầu của di_sản thế_giới và tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , góp_phần nâng cao chất_lượng cuộc_sống của cộng_đồng . 2 . Tuân_thủ quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia , góp_ý rộng_rãi của cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình xây_dựng . 4 . Được sửa_đổi , bổ_sung kịp_thời trong quá_trình thực_hiện để bảo_đảm sự phù_hợp , khả_thi đối_với hoạt_động bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản thế_giới . Theo đó , quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được xây_dựng dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 12 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia , góp_ý rộng_rãi của cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình xây_dựng . Di_sản thế_giới ở Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : Nguyên_tắc xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Được xây_dựng trên cơ_sở xác_định những yếu_tố , nguy_cơ thường_xuyên có khả_năng ảnh_hưởng xấu tới di_sản thế_giới để đưa ra các quy_định cụ_thể nhằm bảo_vệ giá_trị nổi_bật toàn_cầu của di_sản thế_giới và tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , góp_phần nâng cao chất_lượng cuộc_sống của cộng_đồng . 2 . Tuân_thủ quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia , góp_ý rộng_rãi của cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình xây_dựng . 4 . Được sửa_đổi , bổ_sung kịp_thời trong quá_trình thực_hiện để bảo_đảm sự phù_hợp , khả_thi đối_với hoạt_động bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản thế_giới . Theo đó , quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được xây_dựng dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 12 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia , góp_ý rộng_rãi của cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình xây_dựng . Di_sản thế_giới ở Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 22,304 | |
Nội_dung quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : ... Nội_dung quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Quy_định những vấn_đề chung về : a ) Bảo_vệ khu_vực di_sản thế_giới ; b ) Bảo_vệ vùng_đệm của khu_vực di_sản thế_giới . 2 . Quy_định những vấn_đề cụ_thể về : a ) Bảo_quản , tu_bổ , phục_hồi di_sản thế_giới ; b ) Cơ_chế hỗ_trợ tu_bổ , tôn_tạo di_tích ; c ) Phối_hợp cấp phép xây_dựng và kiểm_tra , xử_lý vi_phạm ; d ) Phòng_chống rủi_ro , thiên_tai ; thảm_hoạ thiên_nhiên ; cháy , nổ ; đ ) Tổ_chức tham_quan du_lịch ; phát_triển du_lịch bền_vững và dịch_vụ du_lịch ; e ) Hoạt_động quảng_cáo ; g ) Những vấn_đề quan_trọng khác cần xây_dựng thành quy_định trong việc phối_hợp , thực_hiện bảo_vệ di_sản thế_giới . 3 . Các thủ_tục cụ_thể cần triển_khai , thực_hiện đối_với những quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Trách_nhiệm phối_hợp bảo_vệ di_sản thế_giới giữa tổ_chức được giao quản_lý , sử_dụng di_sản thế_giới với tổ_chức liên_quan ở địa_phương và cộng_đồng tại di_sản thế_giới . Theo đó , quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 13 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : Nội_dung quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Quy_định những vấn_đề chung về : a ) Bảo_vệ khu_vực di_sản thế_giới ; b ) Bảo_vệ vùng_đệm của khu_vực di_sản thế_giới . 2 . Quy_định những vấn_đề cụ_thể về : a ) Bảo_quản , tu_bổ , phục_hồi di_sản thế_giới ; b ) Cơ_chế hỗ_trợ tu_bổ , tôn_tạo di_tích ; c ) Phối_hợp cấp phép xây_dựng và kiểm_tra , xử_lý vi_phạm ; d ) Phòng_chống rủi_ro , thiên_tai ; thảm_hoạ thiên_nhiên ; cháy , nổ ; đ ) Tổ_chức tham_quan du_lịch ; phát_triển du_lịch bền_vững và dịch_vụ du_lịch ; e ) Hoạt_động quảng_cáo ; g ) Những vấn_đề quan_trọng khác cần xây_dựng thành quy_định trong việc phối_hợp , thực_hiện bảo_vệ di_sản thế_giới . 3 . Các thủ_tục cụ_thể cần triển_khai , thực_hiện đối_với những quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Trách_nhiệm phối_hợp bảo_vệ di_sản thế_giới giữa tổ_chức được giao quản_lý , sử_dụng di_sản thế_giới với tổ_chức liên_quan ở địa_phương và cộng_đồng tại di_sản thế_giới . Theo đó , quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 13 nêu trên . | 22,305 | |
Cơ_quan nào có quyền xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới khi di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : ... Thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_sản thế_giới chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới và phê_duyệt sau khi tiếp_thu ý_kiến góp_ý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và bộ, ngành, tổ_chức, cá_nhân liên_quan. 2. Trường_hợp di_sản thế_giới thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhưng phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên, thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được thực_hiện như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan chịu trách_nhiệm phối_hợp xây_dựng quy_chế. Sau khi đạt được sự thống_nhất đối_với nội_dung của quy_chế, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì xây_dựng quy_chế và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan đồng_thời đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được phân_bổ trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên quy_định tại khoản này. Như_vậy, trường_hợp di_sản | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : Thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_sản thế_giới chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới và phê_duyệt sau khi tiếp_thu ý_kiến góp_ý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và bộ , ngành , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . 2 . Trường_hợp di_sản thế_giới thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhưng phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên , thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được thực_hiện như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan chịu trách_nhiệm phối_hợp xây_dựng quy_chế . Sau khi đạt được sự thống_nhất đối_với nội_dung của quy_chế , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì xây_dựng quy_chế và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan đồng_thời đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được phân_bổ trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên quy_định tại khoản này . Như_vậy , trường_hợp di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới . | 22,306 | |
Cơ_quan nào có quyền xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới khi di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : ... b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được phân_bổ trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên quy_định tại khoản này. Như_vậy, trường_hợp di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới. Thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_sản thế_giới chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới và phê_duyệt sau khi tiếp_thu ý_kiến góp_ý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và bộ, ngành, tổ_chức, cá_nhân liên_quan. 2. Trường_hợp di_sản thế_giới thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhưng phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên, thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được thực_hiện như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan chịu trách_nhiệm phối_hợp xây_dựng quy_chế. Sau khi đạt được sự | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : Thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_sản thế_giới chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới và phê_duyệt sau khi tiếp_thu ý_kiến góp_ý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và bộ , ngành , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . 2 . Trường_hợp di_sản thế_giới thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhưng phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên , thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được thực_hiện như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan chịu trách_nhiệm phối_hợp xây_dựng quy_chế . Sau khi đạt được sự thống_nhất đối_với nội_dung của quy_chế , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì xây_dựng quy_chế và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan đồng_thời đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được phân_bổ trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên quy_định tại khoản này . Như_vậy , trường_hợp di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới . | 22,307 | |
Cơ_quan nào có quyền xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới khi di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : ... việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan chịu trách_nhiệm phối_hợp xây_dựng quy_chế. Sau khi đạt được sự thống_nhất đối_với nội_dung của quy_chế, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì xây_dựng quy_chế và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan đồng_thời đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được phân_bổ trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên quy_định tại khoản này. Như_vậy, trường_hợp di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 109/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới như sau : Thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_sản thế_giới chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới và phê_duyệt sau khi tiếp_thu ý_kiến góp_ý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và bộ , ngành , tổ_chức , cá_nhân liên_quan . 2 . Trường_hợp di_sản thế_giới thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhưng phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên , thẩm_quyền xây_dựng và phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được thực_hiện như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan chịu trách_nhiệm phối_hợp xây_dựng quy_chế . Sau khi đạt được sự thống_nhất đối_với nội_dung của quy_chế , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì xây_dựng quy_chế và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh liên_quan đồng_thời đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới ; b ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới được phân_bổ trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên quy_định tại khoản này . Như_vậy , trường_hợp di_sản thế_giới phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm chủ_trì tổ_chức xây_dựng quy_chế bảo_vệ di_sản thế_giới . | 22,308 | |
Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT ra sao ? | Căn_cứ Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_. ... Căn_cứ Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp . Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới nhất_là Mẫu tại Phụ_lục VI-1 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT. Tải_Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới nhất Tại đây . Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo Thông_tư 02 ? | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp . Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới nhất_là Mẫu tại Phụ_lục VI-1 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT. Tải_Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới nhất Tại đây . Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo Thông_tư 02 ? | 22,309 | |
Điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này. Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. 2. Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm. 3. Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 4 . Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . 5 . Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo khoản 1 Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Hộ kinh_doanh đăng_ký các ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Đặt tên của hộ kinh_doanh theo đúng quy_định ; Cụ_thể , tại Điều 88 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đặt tên hộ kinh_doanh 1 . Hộ kinh_doanh có tên gọi riêng . Tên hộ kinh_doanh bao_gồm hai thành_tố theo thứ_tự sau đây : a ) Cụm_từ “ Hộ kinh_doanh ” ; b ) Tên_riêng của hộ kinh_doanh . Tên_riêng được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ F , J , Z , W , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu . 2 . Không được sử_dụng từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc để đặt tên_riêng cho hộ kinh_doanh . 3 . Hộ kinh_doanh không được sử_dụng các cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” để đặt tên hộ kinh_doanh . 4 . Tên_riêng hộ kinh_doanh không được trùng với tên_riêng của hộ kinh_doanh đã đăng_ký trong phạm_vi cấp huyện . - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh . | 22,310 | |
Điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : ... nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. 4. Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện. 5. Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định. Theo khoản 1 Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Hộ kinh_doanh đăng_ký các ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Đặt tên của hộ kinh_doanh theo đúng quy_định ; Cụ_thể, tại Điều 88 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đặt tên hộ kinh_doanh 1. Hộ kinh_doanh có tên gọi riêng. Tên hộ kinh_doanh bao_gồm hai thành_tố theo thứ_tự sau đây : a ) Cụm_từ “ Hộ kinh_doanh ” ; b | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 4 . Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . 5 . Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo khoản 1 Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Hộ kinh_doanh đăng_ký các ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Đặt tên của hộ kinh_doanh theo đúng quy_định ; Cụ_thể , tại Điều 88 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đặt tên hộ kinh_doanh 1 . Hộ kinh_doanh có tên gọi riêng . Tên hộ kinh_doanh bao_gồm hai thành_tố theo thứ_tự sau đây : a ) Cụm_từ “ Hộ kinh_doanh ” ; b ) Tên_riêng của hộ kinh_doanh . Tên_riêng được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ F , J , Z , W , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu . 2 . Không được sử_dụng từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc để đặt tên_riêng cho hộ kinh_doanh . 3 . Hộ kinh_doanh không được sử_dụng các cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” để đặt tên hộ kinh_doanh . 4 . Tên_riêng hộ kinh_doanh không được trùng với tên_riêng của hộ kinh_doanh đã đăng_ký trong phạm_vi cấp huyện . - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh . | 22,311 | |
Điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : ... tên hộ kinh_doanh 1. Hộ kinh_doanh có tên gọi riêng. Tên hộ kinh_doanh bao_gồm hai thành_tố theo thứ_tự sau đây : a ) Cụm_từ “ Hộ kinh_doanh ” ; b ) Tên_riêng của hộ kinh_doanh. Tên_riêng được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ F, J, Z, W, có_thể kèm theo chữ_số, ký_hiệu. 2. Không được sử_dụng từ_ngữ, ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc để đặt tên_riêng cho hộ kinh_doanh. 3. Hộ kinh_doanh không được sử_dụng các cụm_từ “ công_ty ”, “ doanh_nghiệp ” để đặt tên hộ kinh_doanh. 4. Tên_riêng hộ kinh_doanh không được trùng với tên_riêng của hộ kinh_doanh đã đăng_ký trong phạm_vi cấp huyện. - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 4 . Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . 5 . Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo khoản 1 Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP nêu trên thì điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Hộ kinh_doanh đăng_ký các ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Đặt tên của hộ kinh_doanh theo đúng quy_định ; Cụ_thể , tại Điều 88 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Đặt tên hộ kinh_doanh 1 . Hộ kinh_doanh có tên gọi riêng . Tên hộ kinh_doanh bao_gồm hai thành_tố theo thứ_tự sau đây : a ) Cụm_từ “ Hộ kinh_doanh ” ; b ) Tên_riêng của hộ kinh_doanh . Tên_riêng được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ F , J , Z , W , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu . 2 . Không được sử_dụng từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc để đặt tên_riêng cho hộ kinh_doanh . 3 . Hộ kinh_doanh không được sử_dụng các cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” để đặt tên hộ kinh_doanh . 4 . Tên_riêng hộ kinh_doanh không được trùng với tên_riêng của hộ kinh_doanh đã đăng_ký trong phạm_vi cấp huyện . - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh . | 22,312 | |
Giá_trị pháp_lý của Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được quy_định ra sao ? | Đối_với giá_trị pháp_lý của Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , căn_cứ khoản 3 Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ... 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Như_vậy , giá_trị pháp_lý của Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được xác_định theo nội_dung nêu trên . Thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp . Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/7/2023 . | None | 1 | Đối_với giá_trị pháp_lý của Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , căn_cứ khoản 3 Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ... 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Như_vậy , giá_trị pháp_lý của Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được xác_định theo nội_dung nêu trên . Thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp . Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/7/2023 . | 22,313 | |
Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển từ ngày 15/8/2023 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại quy_định cũ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : ... - Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới, sửa_chữa, khai_thác tàu_biển, công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp. - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới, bổ_sung, cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp, nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức. - Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên, hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên, hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên, hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên, hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên, hoặc có bằng cử_nhân Anh văn, hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh. - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật. - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm. - Có thời_gian tập_huấn, thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên. Theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại quy_định cũ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . - Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . - Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . Theo quy_định mới tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển - Có thời thời_gian_thực tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển tối_thiểu : 03 ( ba ) tháng đối_với người đã là đăng_kiểm_viên của tổ_chức đăng_kiểm quốc_tế là thành_viên của Hiệp_hội các tổ_chức phân_cấp quốc_tế ( IACS ) , người đã có trên 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ , công_trình biển ; 06 ( sáu ) tháng đối_với người đã có từ 01 ( một ) đến 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ , công_trình biển ; 01 ( một ) năm đối_với các trường_hợp khác . Như_vậy , có_thể thấy theo quy_định mới thì tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên đã được sửa_đổi tiêu_chuẩn về bằng_cấp , chứng_chỉ tiếng anh , tiêu_chuẩn về công_nghệ_thông_tin , tiêu_chuẩn về kỳ đánh_giá , thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT: ( Hình từ internet ) | 22,314 | |
Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển từ ngày 15/8/2023 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại quy_định cũ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : ... công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm. - Có thời_gian tập_huấn, thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên. Theo quy_định mới tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới, bổ_sung, cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp, nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức. - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển - Có thời thời_gian_thực tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển tối_thiểu : 03 ( ba ) tháng đối_với người đã là đăng_kiểm_viên của tổ_chức đăng_kiểm quốc_tế là thành_viên của Hiệp_hội các tổ_chức phân_cấp quốc_tế ( IACS ), người đã có trên 03 ( ba ) | None | 1 | Căn_cứ tại quy_định cũ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . - Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . - Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . Theo quy_định mới tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển - Có thời thời_gian_thực tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển tối_thiểu : 03 ( ba ) tháng đối_với người đã là đăng_kiểm_viên của tổ_chức đăng_kiểm quốc_tế là thành_viên của Hiệp_hội các tổ_chức phân_cấp quốc_tế ( IACS ) , người đã có trên 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ , công_trình biển ; 06 ( sáu ) tháng đối_với người đã có từ 01 ( một ) đến 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ , công_trình biển ; 01 ( một ) năm đối_với các trường_hợp khác . Như_vậy , có_thể thấy theo quy_định mới thì tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên đã được sửa_đổi tiêu_chuẩn về bằng_cấp , chứng_chỉ tiếng anh , tiêu_chuẩn về công_nghệ_thông_tin , tiêu_chuẩn về kỳ đánh_giá , thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT: ( Hình từ internet ) | 22,315 | |
Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển từ ngày 15/8/2023 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại quy_định cũ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : ... đối_với người đã là đăng_kiểm_viên của tổ_chức đăng_kiểm quốc_tế là thành_viên của Hiệp_hội các tổ_chức phân_cấp quốc_tế ( IACS ), người đã có trên 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ, công_trình biển ; 06 ( sáu ) tháng đối_với người đã có từ 01 ( một ) đến 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ, công_trình biển ; 01 ( một ) năm đối_với các trường_hợp khác. Như_vậy, có_thể thấy theo quy_định mới thì tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên đã được sửa_đổi tiêu_chuẩn về bằng_cấp, chứng_chỉ tiếng anh, tiêu_chuẩn về công_nghệ_thông_tin, tiêu_chuẩn về kỳ đánh_giá, thời_gian tập_huấn, thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển. Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT: ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại quy_định cũ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . - Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . - Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . Theo quy_định mới tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên tàu_biển như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . - Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . - Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển - Có thời thời_gian_thực tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển tối_thiểu : 03 ( ba ) tháng đối_với người đã là đăng_kiểm_viên của tổ_chức đăng_kiểm quốc_tế là thành_viên của Hiệp_hội các tổ_chức phân_cấp quốc_tế ( IACS ) , người đã có trên 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ , công_trình biển ; 06 ( sáu ) tháng đối_với người đã có từ 01 ( một ) đến 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc vận_hành tàu_thuỷ , công_trình biển ; 01 ( một ) năm đối_với các trường_hợp khác . Như_vậy , có_thể thấy theo quy_định mới thì tiêu_chuẩn của đăng_kiểm_viên đã được sửa_đổi tiêu_chuẩn về bằng_cấp , chứng_chỉ tiếng anh , tiêu_chuẩn về công_nghệ_thông_tin , tiêu_chuẩn về kỳ đánh_giá , thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT: ( Hình từ internet ) | 22,316 | |
Đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đăng_kiểm_viên tàu_biển Đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đăng_kiểm tàu_biển , công_trình biển ( sau đây gọi là phương_tiện ) và sản_phẩm công_nghiệp phù_hợp với các nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên , chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm và quy_định của pháp_luật . Theo đó , đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đăng_kiểm tàu_biển , công_trình biển ( sau đây gọi là phương_tiện ) và sản_phẩm công_nghiệp phù_hợp với các nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên , chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm và quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : Trách_nhiệm của đăng_kiểm_viên tàu_biển Đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đăng_kiểm tàu_biển , công_trình biển ( sau đây gọi là phương_tiện ) và sản_phẩm công_nghiệp phù_hợp với các nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên , chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm và quy_định của pháp_luật . Theo đó , đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đăng_kiểm tàu_biển , công_trình biển ( sau đây gọi là phương_tiện ) và sản_phẩm công_nghiệp phù_hợp với các nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên , chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm và quy_định của pháp_luật . | 22,317 | |
Đăng_kiểm_viên tàu_biển có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : ... Quyền_hạn của đăng_kiểm_viên tàu_biển 1. Được yêu_cầu chủ phương_tiện hoặc cơ_sở thiết_kế, chế_tạo, đóng mới, hoán_cải, phục_hồi, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm, quản_lý phương_tiện, sản_phẩm công_nghiệp cung_cấp các hồ_sơ kỹ_thuật, tạo điều_kiện cần_thiết để thực_hiện công_tác đăng_kiểm, bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ. 2. Được bảo_lưu và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi ý_kiến của mình khác với quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị về kết_luận đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật, sự phù_hợp của đối_tượng thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá. 3. Được ký và sử_dụng dấu, ấn chỉ nghiệp_vụ khi thiết_lập hồ_sơ đăng_kiểm cho đối_tượng được thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá theo quy_định. 4. Được từ_chối thực_hiện thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá nếu công_việc được phân_công vượt quá năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đã được công_nhận, hoặc khi nhận thấy các điều_kiện an_toàn_lao_động tại hiện_trường không bảo_đảm. Như_vậy, đăng_kiểm_viên tàu_biển có những quyền_hạn như đã nêu trên trên. Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023. Các khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 9, khoản 10 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : Quyền_hạn của đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Được yêu_cầu chủ phương_tiện hoặc cơ_sở thiết_kế , chế_tạo , đóng mới , hoán_cải , phục_hồi , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm , quản_lý phương_tiện , sản_phẩm công_nghiệp cung_cấp các hồ_sơ kỹ_thuật , tạo điều_kiện cần_thiết để thực_hiện công_tác đăng_kiểm , bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ . 2 . Được bảo_lưu và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi ý_kiến của mình khác với quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị về kết_luận đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật , sự phù_hợp của đối_tượng thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá . 3 . Được ký và sử_dụng dấu , ấn chỉ nghiệp_vụ khi thiết_lập hồ_sơ đăng_kiểm cho đối_tượng được thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định . 4 . Được từ_chối thực_hiện thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá nếu công_việc được phân_công vượt quá năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đã được công_nhận , hoặc khi nhận thấy các điều_kiện an_toàn_lao_động tại hiện_trường không bảo_đảm . Như_vậy , đăng_kiểm_viên tàu_biển có những quyền_hạn như đã nêu trên trên . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 . Các khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 9 , khoản 10 , khoản 11 và khoản 12 Điều 1 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 . | 22,318 | |
Đăng_kiểm_viên tàu_biển có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : ... . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023. Các khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 9, khoản 10, khoản 11 và khoản 12 Điều 1 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. Quyền_hạn của đăng_kiểm_viên tàu_biển 1. Được yêu_cầu chủ phương_tiện hoặc cơ_sở thiết_kế, chế_tạo, đóng mới, hoán_cải, phục_hồi, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm, quản_lý phương_tiện, sản_phẩm công_nghiệp cung_cấp các hồ_sơ kỹ_thuật, tạo điều_kiện cần_thiết để thực_hiện công_tác đăng_kiểm, bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ. 2. Được bảo_lưu và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi ý_kiến của mình khác với quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị về kết_luận đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật, sự phù_hợp của đối_tượng thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá. 3. Được ký và sử_dụng dấu, ấn chỉ nghiệp_vụ khi thiết_lập hồ_sơ đăng_kiểm cho đối_tượng được thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá theo quy_định. 4. Được từ_chối thực_hiện thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá nếu công_việc được phân_công vượt quá năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đã được công_nhận, hoặc khi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : Quyền_hạn của đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Được yêu_cầu chủ phương_tiện hoặc cơ_sở thiết_kế , chế_tạo , đóng mới , hoán_cải , phục_hồi , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm , quản_lý phương_tiện , sản_phẩm công_nghiệp cung_cấp các hồ_sơ kỹ_thuật , tạo điều_kiện cần_thiết để thực_hiện công_tác đăng_kiểm , bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ . 2 . Được bảo_lưu và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi ý_kiến của mình khác với quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị về kết_luận đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật , sự phù_hợp của đối_tượng thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá . 3 . Được ký và sử_dụng dấu , ấn chỉ nghiệp_vụ khi thiết_lập hồ_sơ đăng_kiểm cho đối_tượng được thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định . 4 . Được từ_chối thực_hiện thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá nếu công_việc được phân_công vượt quá năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đã được công_nhận , hoặc khi nhận thấy các điều_kiện an_toàn_lao_động tại hiện_trường không bảo_đảm . Như_vậy , đăng_kiểm_viên tàu_biển có những quyền_hạn như đã nêu trên trên . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 . Các khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 9 , khoản 10 , khoản 11 và khoản 12 Điều 1 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 . | 22,319 | |
Đăng_kiểm_viên tàu_biển có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : ... , kiểm_tra, đánh_giá theo quy_định. 4. Được từ_chối thực_hiện thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá nếu công_việc được phân_công vượt quá năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đã được công_nhận, hoặc khi nhận thấy các điều_kiện an_toàn_lao_động tại hiện_trường không bảo_đảm. Như_vậy, đăng_kiểm_viên tàu_biển có những quyền_hạn như đã nêu trên trên. Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023. Các khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 9, khoản 10, khoản 11 và khoản 12 Điều 1 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT , quy_định như sau : Quyền_hạn của đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Được yêu_cầu chủ phương_tiện hoặc cơ_sở thiết_kế , chế_tạo , đóng mới , hoán_cải , phục_hồi , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm , quản_lý phương_tiện , sản_phẩm công_nghiệp cung_cấp các hồ_sơ kỹ_thuật , tạo điều_kiện cần_thiết để thực_hiện công_tác đăng_kiểm , bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ . 2 . Được bảo_lưu và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi ý_kiến của mình khác với quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị về kết_luận đánh_giá tình_trạng kỹ_thuật , sự phù_hợp của đối_tượng thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá . 3 . Được ký và sử_dụng dấu , ấn chỉ nghiệp_vụ khi thiết_lập hồ_sơ đăng_kiểm cho đối_tượng được thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định . 4 . Được từ_chối thực_hiện thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá nếu công_việc được phân_công vượt quá năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ đã được công_nhận , hoặc khi nhận thấy các điều_kiện an_toàn_lao_động tại hiện_trường không bảo_đảm . Như_vậy , đăng_kiểm_viên tàu_biển có những quyền_hạn như đã nêu trên trên . Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 . Các khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 9 , khoản 10 , khoản 11 và khoản 12 Điều 1 Thông_tư 17/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 . | 22,320 | |
Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ngành Toà_án được xét tặng cho những cá_nhân nào ? | Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ngành Toà_án ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : ... Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” 1 . Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đạt các tiêu_chuẩn của danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; b ) Có sáng_kiến là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học được Hội_đồng Khoa_học - Sáng_kiến cơ_sở công_nhận hoặc đã được nghiệm_thu áp_dụng . ... Theo đó , danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ngành Toà_án được xét tặng cho những cá_nhân đạt tiêu_chuẩn như sau : - Đạt các tiêu_chuẩn của danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; - Có sáng_kiến là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học được Hội_đồng Khoa_học - Sáng_kiến cơ_sở công_nhận hoặc đã được nghiệm_thu áp_dụng . | None | 1 | Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ngành Toà_án ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” 1 . Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đạt các tiêu_chuẩn của danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; b ) Có sáng_kiến là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học được Hội_đồng Khoa_học - Sáng_kiến cơ_sở công_nhận hoặc đã được nghiệm_thu áp_dụng . ... Theo đó , danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ngành Toà_án được xét tặng cho những cá_nhân đạt tiêu_chuẩn như sau : - Đạt các tiêu_chuẩn của danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; - Có sáng_kiến là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học được Hội_đồng Khoa_học - Sáng_kiến cơ_sở công_nhận hoặc đã được nghiệm_thu áp_dụng . | 22,321 | |
Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án hay không ? | Theo khoản 2 Điều 27 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định, đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng của Toà_án nhân_dân 1. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, “ Lao_động tiên_tiến ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ”, “ Bằng khen ”, “ Giấy khen ” của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ”, danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tặng : “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ”, “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ”. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, trình Thủ_tướng Chính_phủ để đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng_thưởng huân_chương, huy_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”, “ Giải_thưởng Nhà_nước ”. Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( phụ_trách công_tác thi_đua, khen_thưởng ) quyết_định tặng hoặc đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong Toà_án nhân_dân khi có sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. 2. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định , đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng của Toà_án nhân_dân 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ” , “ Bằng khen ” , “ Giấy khen ” của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ” , danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tặng : “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ để đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” . Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( phụ_trách công_tác thi_đua , khen_thưởng ) quyết_định tặng hoặc đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong Toà_án nhân_dân khi có sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” và hình_thức khen_thưởng “ Giấy khen ” cho tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ” , “ Bằng khen của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ” , danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao xem_xét , trình Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao để đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước . ... Theo đó , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án thuộc quyền quản_lý của mình . | 22,322 | |
Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án hay không ? | Theo khoản 2 Điều 27 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : ... khen_thưởng ) quyết_định tặng hoặc đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong Toà_án nhân_dân khi có sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. 2. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, “ Lao_động tiên_tiến ” và hình_thức khen_thưởng “ Giấy khen ” cho tập_thể, cá_nhân thuộc quyền quản_lý. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ”, “ Bằng khen của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ”, danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao xem_xét, trình Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao để đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước.... Theo đó, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án thuộc quyền quản_lý của mình. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định , đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng của Toà_án nhân_dân 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ” , “ Bằng khen ” , “ Giấy khen ” của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ” , danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tặng : “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ để đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” . Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( phụ_trách công_tác thi_đua , khen_thưởng ) quyết_định tặng hoặc đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong Toà_án nhân_dân khi có sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” và hình_thức khen_thưởng “ Giấy khen ” cho tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ” , “ Bằng khen của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ” , danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao xem_xét , trình Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao để đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước . ... Theo đó , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án thuộc quyền quản_lý của mình . | 22,323 | |
Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án hay không ? | Theo khoản 2 Điều 27 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : ... cao có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án thuộc quyền quản_lý của mình. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định , đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng của Toà_án nhân_dân 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ” , “ Bằng khen ” , “ Giấy khen ” của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ” , danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tặng : “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” và danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ để đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng Nhà_nước ” . Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( phụ_trách công_tác thi_đua , khen_thưởng ) quyết_định tặng hoặc đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong Toà_án nhân_dân khi có sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” và hình_thức khen_thưởng “ Giấy khen ” cho tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua : “ Cờ thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” và các hình_thức khen_thưởng : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Toà_án ” , “ Bằng khen của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ” , danh_hiệu vinh_dự Toà_án nhân_dân . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao xem_xét , trình Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao để đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước . ... Theo đó , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở cho cá_nhân ngành Toà_án thuộc quyền quản_lý của mình . | 22,324 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao cho cá_nhân gồm những thành_phần nào ? | Theo khoản 3 Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng... 3. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh cho tập_thể, cá_nhân gồm : a ) Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Biên_bản cuộc họp bình_xét thi_đua, khen_thưởng của tập_thể nhỏ, Toà_án nhân_dân cấp huyện và Biên_bản kiểm phiếu ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này. Báo_cáo thành_tích của cá_nhân đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” phải nêu rõ nội_dung đề_tài, sáng_kiến, các giải_pháp trong công_tác và quản_lý đem lại hiệu_quả thiết_thực. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao cho cá_nhân ngành Toà_án gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh cho tập_thể , cá_nhân gồm : a ) Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Biên_bản cuộc họp bình_xét thi_đua , khen_thưởng của tập_thể nhỏ , Toà_án nhân_dân cấp huyện và Biên_bản kiểm phiếu ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” phải nêu rõ nội_dung đề_tài , sáng_kiến , các giải_pháp trong công_tác và quản_lý đem lại hiệu_quả thiết_thực . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao cho cá_nhân ngành Toà_án gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Biên_bản cuộc họp bình_xét thi_đua , khen_thưởng của tập_thể nhỏ , Toà_án nhân_dân cấp huyện và Biên_bản kiểm phiếu ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” phải nêu rõ nội_dung đề_tài , sáng_kiến , các giải_pháp trong công_tác và quản_lý đem lại hiệu_quả thiết_thực . | 22,325 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao cho cá_nhân gồm những thành_phần nào ? | Theo khoản 3 Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : ... gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Biên_bản cuộc họp bình_xét thi_đua, khen_thưởng của tập_thể nhỏ, Toà_án nhân_dân cấp huyện và Biên_bản kiểm phiếu ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này. Báo_cáo thành_tích của cá_nhân đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” phải nêu rõ nội_dung đề_tài, sáng_kiến, các giải_pháp trong công_tác và quản_lý đem lại hiệu_quả thiết_thực. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 31 Thông_tư 01/2018/TT-TANDTC quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh cho tập_thể , cá_nhân gồm : a ) Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Biên_bản cuộc họp bình_xét thi_đua , khen_thưởng của tập_thể nhỏ , Toà_án nhân_dân cấp huyện và Biên_bản kiểm phiếu ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” phải nêu rõ nội_dung đề_tài , sáng_kiến , các giải_pháp trong công_tác và quản_lý đem lại hiệu_quả thiết_thực . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thuộc thẩm_quyền của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao cho cá_nhân ngành Toà_án gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của Người đứng đầu tập_thể nhỏ , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Biên_bản cuộc họp bình_xét thi_đua , khen_thưởng của tập_thể nhỏ , Toà_án nhân_dân cấp huyện và Biên_bản kiểm phiếu ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị xét tặng theo Mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” phải nêu rõ nội_dung đề_tài , sáng_kiến , các giải_pháp trong công_tác và quản_lý đem lại hiệu_quả thiết_thực . | 22,326 | |
Giá_trị pháp_lý của giấy mua_bán xe viết_tay được quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : ... Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. Như_vậy, việc bạn mua xe được xem là một giao_dịch dân_sự vì đã làm phát_sinh quyền và nghĩa_vụ dân_sự giữa bạn và người bán xe. Trong đó, bạn có nghĩa_vụ thanh_toán số tiền bằng với giá_trị chiếc xe và các khoản phát_sinh trong quá_trình làm thủ_tục chuyển_nhượng xe nếu hai bên có thoả_thuận và bạn có quyền_sở_hữu chiếc xe đó sau khi hoàn_tất các nghĩa_vụ liên_quan. Đồng_thời, đối_với người mua sẽ phát_sinh quyền được nhận số tiền đã bán chiếc xe, có nghĩa_vụ giao xe và các giấy_tờ liên_quan. Căn_cứ Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1. Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói, bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể. Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản. 2. Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng, chứng_thực, đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó. Chiếu theo quy_định trên, việc | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Như_vậy , việc bạn mua xe được xem là một giao_dịch dân_sự vì đã làm phát_sinh quyền và nghĩa_vụ dân_sự giữa bạn và người bán xe . Trong đó , bạn có nghĩa_vụ thanh_toán số tiền bằng với giá_trị chiếc xe và các khoản phát_sinh trong quá_trình làm thủ_tục chuyển_nhượng xe nếu hai bên có thoả_thuận và bạn có quyền_sở_hữu chiếc xe đó sau khi hoàn_tất các nghĩa_vụ liên_quan . Đồng_thời , đối_với người mua sẽ phát_sinh quyền được nhận số tiền đã bán chiếc xe , có nghĩa_vụ giao xe và các giấy_tờ liên_quan . Căn_cứ Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Chiếu theo quy_định trên , việc mua_bán xe giữa bạn và chủ_sở_hữu chiếc xe đã có sự thoả_thuận về việc mua_bán xe và sự thoả_thuận này đã được lập thành_văn bản - chính là giấy mua_bán xe viết_tay . Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 8 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : ... 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : b ) Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; Trong trường_hợp của bạn để giấy mua_bán xe viết_tay có giá_trị pháp_lý , giấy mua_bán xe viết_tay cần có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực . | 22,327 | |
Giá_trị pháp_lý của giấy mua_bán xe viết_tay được quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : ... . 2. Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng, chứng_thực, đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó. Chiếu theo quy_định trên, việc mua_bán xe giữa bạn và chủ_sở_hữu chiếc xe đã có sự thoả_thuận về việc mua_bán xe và sự thoả_thuận này đã được lập thành_văn bản - chính là giấy mua_bán xe viết_tay. Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 8 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe, gồm một trong các giấy_tờ sau đây :... 2. Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe, gồm một trong các giấy_tờ sau đây : b ) Giấy bán, cho, tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị công_tác ; Trong trường_hợp của bạn để giấy mua_bán xe viết_tay có giá_trị pháp_lý, giấy mua_bán xe viết_tay cần có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Như_vậy , việc bạn mua xe được xem là một giao_dịch dân_sự vì đã làm phát_sinh quyền và nghĩa_vụ dân_sự giữa bạn và người bán xe . Trong đó , bạn có nghĩa_vụ thanh_toán số tiền bằng với giá_trị chiếc xe và các khoản phát_sinh trong quá_trình làm thủ_tục chuyển_nhượng xe nếu hai bên có thoả_thuận và bạn có quyền_sở_hữu chiếc xe đó sau khi hoàn_tất các nghĩa_vụ liên_quan . Đồng_thời , đối_với người mua sẽ phát_sinh quyền được nhận số tiền đã bán chiếc xe , có nghĩa_vụ giao xe và các giấy_tờ liên_quan . Căn_cứ Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Chiếu theo quy_định trên , việc mua_bán xe giữa bạn và chủ_sở_hữu chiếc xe đã có sự thoả_thuận về việc mua_bán xe và sự thoả_thuận này đã được lập thành_văn bản - chính là giấy mua_bán xe viết_tay . Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 8 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : ... 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : b ) Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; Trong trường_hợp của bạn để giấy mua_bán xe viết_tay có giá_trị pháp_lý , giấy mua_bán xe viết_tay cần có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực . | 22,328 | |
Giá_trị pháp_lý của giấy mua_bán xe viết_tay được quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : ... công_tác ; Trong trường_hợp của bạn để giấy mua_bán xe viết_tay có giá_trị pháp_lý, giấy mua_bán xe viết_tay cần có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Như_vậy , việc bạn mua xe được xem là một giao_dịch dân_sự vì đã làm phát_sinh quyền và nghĩa_vụ dân_sự giữa bạn và người bán xe . Trong đó , bạn có nghĩa_vụ thanh_toán số tiền bằng với giá_trị chiếc xe và các khoản phát_sinh trong quá_trình làm thủ_tục chuyển_nhượng xe nếu hai bên có thoả_thuận và bạn có quyền_sở_hữu chiếc xe đó sau khi hoàn_tất các nghĩa_vụ liên_quan . Đồng_thời , đối_với người mua sẽ phát_sinh quyền được nhận số tiền đã bán chiếc xe , có nghĩa_vụ giao xe và các giấy_tờ liên_quan . Căn_cứ Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Chiếu theo quy_định trên , việc mua_bán xe giữa bạn và chủ_sở_hữu chiếc xe đã có sự thoả_thuận về việc mua_bán xe và sự thoả_thuận này đã được lập thành_văn bản - chính là giấy mua_bán xe viết_tay . Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 8 Thông_tư 58/2020/TT-BCA quy_định như sau : Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : ... 2 . Giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , gồm một trong các giấy_tờ sau đây : b ) Giấy bán , cho , tặng xe của cá_nhân có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực hoặc xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác đối_với lực_lượng_vũ_trang và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà đăng_ký xe theo địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị công_tác ; Trong trường_hợp của bạn để giấy mua_bán xe viết_tay có giá_trị pháp_lý , giấy mua_bán xe viết_tay cần có xác_nhận công_chứng hoặc chứng_thực . | 22,329 | |
Hồ_sơ đăng_ký xe cần chuẩn_bị những gì ? | Cũng theo quy_định tại Thông_tư 58/2020/TT-BCA hồ_sơ đăng_ký xe cần những giấy_tờ sau : ... Giấy khai đăng_ký xe theo mẫu_số 01 Thông_tư 58/2020/TT-BCA - tải về . Giấy_tờ của xe bao_gồm : Giấy_tờ nguồn_gốc xe , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe . Giấy_tờ của chủ xe : tuỳ_thuộc vào đối_tượng mà sẽ cung_cấp các giấy_tờ xác_minh danh_tính được quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , để tiết_kiệm thời_gian và thuận_tiện , bạn nên chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ kể trên trước khi đến cơ_quan đăng_kiểm làm giấy đăng_ký xe . | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Thông_tư 58/2020/TT-BCA hồ_sơ đăng_ký xe cần những giấy_tờ sau : Giấy khai đăng_ký xe theo mẫu_số 01 Thông_tư 58/2020/TT-BCA - tải về . Giấy_tờ của xe bao_gồm : Giấy_tờ nguồn_gốc xe , giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , giấy_tờ lệ_phí trước_bạ xe . Giấy_tờ của chủ xe : tuỳ_thuộc vào đối_tượng mà sẽ cung_cấp các giấy_tờ xác_minh danh_tính được quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , để tiết_kiệm thời_gian và thuận_tiện , bạn nên chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ kể trên trước khi đến cơ_quan đăng_kiểm làm giấy đăng_ký xe . | 22,330 | |
Cá_nhân có được phép uỷ_quyền cho người khác đi làm giấy đăng_ký xe không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA có quy_định về việc uỷ_quyền đăng_ký xe như sau : ... Giấy_tờ của chủ xe.... 4. Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe. Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy, Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài, văn_phòng đại_diện, doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam, tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe. 5. Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe, ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao, Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA có quy_định về việc uỷ_quyền đăng_ký xe như sau : Giấy_tờ của chủ xe .... 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . Như_vậy , bạn có quyền uỷ_quyền cho người khác đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , tuy_nhiên việc uỷ_quyền này phải được thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền phải xuất_trình Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân . | 22,331 | |
Cá_nhân có được phép uỷ_quyền cho người khác đi làm giấy đăng_ký xe không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA có quy_định về việc uỷ_quyền đăng_ký xe như sau : ... quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao, Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ). Như_vậy, bạn có quyền uỷ_quyền cho người khác đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe, tuy_nhiên việc uỷ_quyền này phải được thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền phải xuất_trình Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân. Giấy_tờ của chủ xe.... 4. Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe. Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy, Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài, văn_phòng đại_diện, doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam, tổ_chức phi_chính_phủ : | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA có quy_định về việc uỷ_quyền đăng_ký xe như sau : Giấy_tờ của chủ xe .... 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . Như_vậy , bạn có quyền uỷ_quyền cho người khác đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , tuy_nhiên việc uỷ_quyền này phải được thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền phải xuất_trình Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân . | 22,332 | |
Cá_nhân có được phép uỷ_quyền cho người khác đi làm giấy đăng_ký xe không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA có quy_định về việc uỷ_quyền đăng_ký xe như sau : ... ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài, văn_phòng đại_diện, doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam, tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe. 5. Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe, ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao, Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ). Như_vậy, bạn có quyền uỷ_quyền cho người khác đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe, tuy_nhiên việc uỷ_quyền này phải được thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền phải xuất_trình Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 9 Thông_tư 58/2020/TT-BCA có quy_định về việc uỷ_quyền đăng_ký xe như sau : Giấy_tờ của chủ xe .... 4 . Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức : a ) Chủ xe là cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam : Xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người đến đăng_ký xe . Xe doanh_nghiệp quân_đội phải có Giấy giới_thiệu do Thủ_trưởng Cục Xe - Máy , Bộ Quốc_phòng ký đóng_dấu ; b ) Chủ xe là cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam : Giấy giới_thiệu của Cục Lễ_tân Nhà_nước hoặc Sở Ngoại_vụ và xuất_trình Chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) của người đến đăng_ký xe ; c ) Chủ xe là doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , doanh_nghiệp nước_ngoài trúng_thầu tại Việt_Nam , tổ_chức phi_chính_phủ : Xuất_trình căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) của người đến đăng_ký xe . 5 . Người được uỷ_quyền đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , ngoài giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , còn phải xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Chứng_minh ngoại_giao , Chứng_minh_thư công_vụ ( còn giá_trị_sử_dụng ) . Như_vậy , bạn có quyền uỷ_quyền cho người khác đến giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe , tuy_nhiên việc uỷ_quyền này phải được thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền phải xuất_trình Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân . | 22,333 | |
Quay và phát_tán clip “ đánh_ghen ” có bị tội_gì không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Điều 32. Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1. Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình. Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý. Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 2. Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng, bao_gồm hội_nghị, hội_thảo, hoạt_động thi_đấu thể_thao, biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người có hình_ảnh. 3. Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi, tiêu_huỷ, chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh, bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc quay clip của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc quay clip của một người mà đăng lên mạng xã_hội mà chưa được sự đồng_ý của người đó đã vi_phạm về quyền cá_nhân của họ . Bí_mật cá_nhân | 22,334 | |
Quay và phát_tán clip “ đánh_ghen ” có bị tội_gì không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... thu_hồi, tiêu_huỷ, chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh, bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc quay clip của một người mà đăng lên mạng xã_hội mà chưa được sự đồng_ý của người đó đã vi_phạm về quyền cá_nhân của họ. Bí_mật cá_nhân Điều 32. Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1. Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình. Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý. Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 2. Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng, bao_gồm hội_nghị, hội_thảo, hoạt_động thi_đấu thể_thao, biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người có hình_ảnh. 3. Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc quay clip của một người mà đăng lên mạng xã_hội mà chưa được sự đồng_ý của người đó đã vi_phạm về quyền cá_nhân của họ . Bí_mật cá_nhân | 22,335 | |
Quay và phát_tán clip “ đánh_ghen ” có bị tội_gì không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... thi_đấu thể_thao, biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người có hình_ảnh. 3. Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi, tiêu_huỷ, chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh, bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc quay clip của một người mà đăng lên mạng xã_hội mà chưa được sự đồng_ý của người đó đã vi_phạm về quyền cá_nhân của họ. Bí_mật cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 32 . Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh 1 . Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc sử_dụng hình_ảnh trong trường_hợp sau đây không cần có sự đồng_ý của người có hình_ảnh hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ : a ) Hình_ảnh được sử_dụng vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , lợi_ích công_cộng ; b ) Hình_ảnh được sử_dụng từ các hoạt_động công_cộng , bao_gồm hội_nghị , hội_thảo , hoạt_động thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật và hoạt_động công_cộng khác mà không làm tổn_hại đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người có hình_ảnh . 3 . Việc sử_dụng hình_ảnh mà vi_phạm quy_định tại Điều này thì người có hình_ảnh có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định buộc người vi_phạm , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thu_hồi , tiêu_huỷ , chấm_dứt việc sử_dụng hình_ảnh , bồi_thường thiệt_hại và áp_dụng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc quay clip của một người mà đăng lên mạng xã_hội mà chưa được sự đồng_ý của người đó đã vi_phạm về quyền cá_nhân của họ . Bí_mật cá_nhân | 22,336 | |
Vi_phạm quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Điều 38. Quyền về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình 1. Đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý, việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý, trừ trường_hợp luật có quy_định khác. 3. Thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật. Việc bóc mở, kiểm_soát, thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định. 4. Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập, thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Như_vậy, nếu có ai khác muốn sử_dụng hình_ảnh của người khác thì phải có sự đồng_ý của người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 38 . Quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Như_vậy , nếu có ai khác muốn sử_dụng hình_ảnh của người khác thì phải có sự đồng_ý của người đó , ở đây về các vấn_đề_gia định của họ là việc riêng_tư của mỗi gia_đình nếu có hành_vi quay clip lại là vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . Việc đăng_tải video của một người khác lên mạng xã_hội Facebook khi không có sự đồng_ý của họ thì người đăng_tải đã vi_phạm pháp_luật . Hơn thế nữa , video được đăng_tải lên mạng xã_hội lại là một đoạn clip đánh_ghen . Việc đánh_ghen là việc_làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến danh_dự , nhân_phẩm của người bị đánh_ghen . Việc đăng_tải video đánh_ghen cũng phần_nào làm ảnh_hưởng xấu đến hình_ảnh , danh_dự của người trong video . | 22,337 | |
Vi_phạm quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... trong quá_trình xác_lập, thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Như_vậy, nếu có ai khác muốn sử_dụng hình_ảnh của người khác thì phải có sự đồng_ý của người đó, ở đây về các vấn_đề_gia định của họ là việc riêng_tư của mỗi gia_đình nếu có hành_vi quay clip lại là vi_phạm đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. Việc đăng_tải video của một người khác lên mạng xã_hội Facebook khi không có sự đồng_ý của họ thì người đăng_tải đã vi_phạm pháp_luật. Hơn thế nữa, video được đăng_tải lên mạng xã_hội lại là một đoạn clip đánh_ghen. Việc đánh_ghen là việc_làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến danh_dự, nhân_phẩm của người bị đánh_ghen. Việc đăng_tải video đánh_ghen cũng phần_nào làm ảnh_hưởng xấu đến hình_ảnh, danh_dự của người trong video. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 38 . Quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Như_vậy , nếu có ai khác muốn sử_dụng hình_ảnh của người khác thì phải có sự đồng_ý của người đó , ở đây về các vấn_đề_gia định của họ là việc riêng_tư của mỗi gia_đình nếu có hành_vi quay clip lại là vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . Việc đăng_tải video của một người khác lên mạng xã_hội Facebook khi không có sự đồng_ý của họ thì người đăng_tải đã vi_phạm pháp_luật . Hơn thế nữa , video được đăng_tải lên mạng xã_hội lại là một đoạn clip đánh_ghen . Việc đánh_ghen là việc_làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến danh_dự , nhân_phẩm của người bị đánh_ghen . Việc đăng_tải video đánh_ghen cũng phần_nào làm ảnh_hưởng xấu đến hình_ảnh , danh_dự của người trong video . | 22,338 | |
Quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Điều 34. 1. Danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của mình. Việc bảo_vệ danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha, mẹ của người đã chết, trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác. 3. Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ, cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó. Nếu thông_tin này được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ. 4. Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng. 5. Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 34 . 1 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình . Việc bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha , mẹ của người đã chết , trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ , cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó . Nếu thông_tin này được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ . 4 . Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng . 5 . Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi , cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại . Từ những nhận_định trên , có_thể thấy đăng_tải một video đánh_ghen lên mạng xã_hội khi người có_mặt trong đó chưa đồng_ý là hoàn_toàn trái pháp_luật . Nếu có căn_cứ làm rõ người liên_hệ chính là người bị đánh_ghen trong video thì người này hoàn_toàn có quyền yêu_cầu bạn gỡ video trên xuống . Lúc này , người bị ảnh_hưởng từ clip đăng_tải lên hoàn_toàn có quyền yêu cầu người đăng_tải bồi_thường thiệt_hại thực_tế xảy ra nếu chứng_minh được theo thủ_tục tố_tụng_dân_sự . | 22,339 | |
Quyền được bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... đó là không đúng. 5. Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi, cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại. Từ những nhận_định trên, có_thể thấy đăng_tải một video đánh_ghen lên mạng xã_hội khi người có_mặt trong đó chưa đồng_ý là hoàn_toàn trái pháp_luật. Nếu có căn_cứ làm rõ người liên_hệ chính là người bị đánh_ghen trong video thì người này hoàn_toàn có quyền yêu_cầu bạn gỡ video trên xuống. Lúc này, người bị ảnh_hưởng từ clip đăng_tải lên hoàn_toàn có quyền yêu cầu người đăng_tải bồi_thường thiệt_hại thực_tế xảy ra nếu chứng_minh được theo thủ_tục tố_tụng_dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều 34 . 1 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án bác_bỏ thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình . Việc bảo_vệ danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín có_thể được thực_hiện sau khi cá_nhân chết theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc con thành_niên ; trường_hợp không có những người này thì theo yêu_cầu của cha , mẹ của người đã chết , trừ trường_hợp luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Thông_tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của cá_nhân được đăng_tải trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng nào thì phải được gỡ bỏ , cải_chính bằng chính phương_tiện thông_tin_đại_chúng đó . Nếu thông_tin này được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cất_giữ thì phải được huỷ_bỏ . 4 . Trường_hợp không xác_định được người đã đưa tin ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố thông_tin đó là không đúng . 5 . Cá_nhân bị thông_tin làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín thì ngoài quyền yêu_cầu bác_bỏ thông_tin đó còn có quyền yêu_cầu người đưa ra thông_tin xin_lỗi , cải_chính công_khai và bồi_thường thiệt_hại . Từ những nhận_định trên , có_thể thấy đăng_tải một video đánh_ghen lên mạng xã_hội khi người có_mặt trong đó chưa đồng_ý là hoàn_toàn trái pháp_luật . Nếu có căn_cứ làm rõ người liên_hệ chính là người bị đánh_ghen trong video thì người này hoàn_toàn có quyền yêu_cầu bạn gỡ video trên xuống . Lúc này , người bị ảnh_hưởng từ clip đăng_tải lên hoàn_toàn có quyền yêu cầu người đăng_tải bồi_thường thiệt_hại thực_tế xảy ra nếu chứng_minh được theo thủ_tục tố_tụng_dân_sự . | 22,340 | |
Đăng clip đánh_ghen có bị vi_phạm pháp_luật hình_sự không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Điều 155 . Tội làm_nhục người khác 1 . Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ ; đ ) Đối_với người dạy_dỗ , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , chữa bệnh cho mình ; e ) Sử_dụng mạng máy_tính hoặc mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử để phạm_tội ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Điều 155 . Tội làm_nhục người khác 1 . Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ ; đ ) Đối_với người dạy_dỗ , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , chữa bệnh cho mình ; e ) Sử_dụng mạng máy_tính hoặc mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử để phạm_tội ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . | 22,341 | |
Hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào ? | Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm , mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : ... Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm, mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Cụ_thể như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi làm giả CMND / CCCD theo Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 10. Vi_phạm quy_định về cấp, quản_lý, sử_dụng Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân … 4. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm giả Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sử_dụng Giấy_Chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân giả ; c ) Thế_chấp, cầm_cố, nhận cầm_cố Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; d ) Mua, bán, thuê, cho thuê Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; đ ) Mượn, cho mượn Giấy_chứng_minh | None | 1 | Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm , mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Cụ_thể như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi làm giả CMND / CCCD theo Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 10 . Vi_phạm quy_định về cấp , quản_lý , sử_dụng Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân … 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm giả Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sử_dụng Giấy_Chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân giả ; c ) Thế_chấp , cầm_cố , nhận cầm_cố Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; d ) Mua , bán , thuê , cho thuê Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; đ ) Mượn , cho mượn Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân để thực_hiện hành_vi trái quy_định của pháp_luật . .... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và c khoản 2 , điểm a khoản 3 và các điểm a , b , c và d khoản 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm đ khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 4 Điều này ” . Theo quy_định trên , nếu chưa đến mức xử_lý hình_sự , thì người nào làm giả Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân giả có_thể bị phạt hành_chính từ 04 - 06 triệu đồng . Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 22,342 | |
Hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào ? | Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm , mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : ... Căn_cước công_dân ; d ) Mua, bán, thuê, cho thuê Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; đ ) Mượn, cho mượn Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân để thực_hiện hành_vi trái quy_định của pháp_luật..... 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và c khoản 2, điểm a khoản 3 và các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy_chứng_minh nhân_dân, Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm đ khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm a, c, d và đ khoản 4 Điều này ”. Theo quy_định trên, nếu chưa đến mức xử_lý hình_sự, thì người nào làm giả Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân giả có_thể bị phạt hành_chính từ 04 - 06 triệu | None | 1 | Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm , mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Cụ_thể như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi làm giả CMND / CCCD theo Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 10 . Vi_phạm quy_định về cấp , quản_lý , sử_dụng Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân … 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm giả Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sử_dụng Giấy_Chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân giả ; c ) Thế_chấp , cầm_cố , nhận cầm_cố Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; d ) Mua , bán , thuê , cho thuê Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; đ ) Mượn , cho mượn Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân để thực_hiện hành_vi trái quy_định của pháp_luật . .... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và c khoản 2 , điểm a khoản 3 và các điểm a , b , c và d khoản 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm đ khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 4 Điều này ” . Theo quy_định trên , nếu chưa đến mức xử_lý hình_sự , thì người nào làm giả Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân giả có_thể bị phạt hành_chính từ 04 - 06 triệu đồng . Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 22,343 | |
Hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào ? | Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm , mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : ... . Theo quy_định trên, nếu chưa đến mức xử_lý hình_sự, thì người nào làm giả Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân giả có_thể bị phạt hành_chính từ 04 - 06 triệu đồng. Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tuỳ theo tính_chất và mức_độ nghiệm trọng của hành_vi vi_phạm , mà người thực_hiện hành_vi làm giả CMND / CCCD có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Cụ_thể như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi làm giả CMND / CCCD theo Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : “ Điều 10 . Vi_phạm quy_định về cấp , quản_lý , sử_dụng Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân … 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm giả Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sử_dụng Giấy_Chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân giả ; c ) Thế_chấp , cầm_cố , nhận cầm_cố Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; d ) Mua , bán , thuê , cho thuê Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân ; đ ) Mượn , cho mượn Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân để thực_hiện hành_vi trái quy_định của pháp_luật . .... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và c khoản 2 , điểm a khoản 3 và các điểm a , b , c và d khoản 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy_chứng_minh nhân_dân , Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân hoặc Giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm đ khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 4 Điều này ” . Theo quy_định trên , nếu chưa đến mức xử_lý hình_sự , thì người nào làm giả Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân giả có_thể bị phạt hành_chính từ 04 - 06 triệu đồng . Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân bị phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 22,344 | |
Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả : ... Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân nếu đủ yếu_tố cấu_thành có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : “ Điều 341. Tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức 1. Người nào làm giả con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan, tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân nếu đủ yếu_tố cấu_thành có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : “ Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . ” Hành_vi này có_thể bị cấu_thành tội_danh sử_dụng con_dấu , tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định pháp_luật hình_sự . Tuỳ theo số_lượng và số tiền bất_chính thu được mà có mức phạt riêng cho từng người . Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 7 năm tù_giam . | 22,345 | |
Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả : ... 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. ” Hành_vi này có_thể bị cấu_thành tội_danh sử_dụng con_dấu, tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức khác theo quy_định pháp_luật hình_sự. Tuỳ theo số_lượng và số tiền bất_chính thu được mà có mức phạt riêng cho từng người. Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 7 năm tù_giam. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân nếu đủ yếu_tố cấu_thành có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : “ Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . ” Hành_vi này có_thể bị cấu_thành tội_danh sử_dụng con_dấu , tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định pháp_luật hình_sự . Tuỳ theo số_lượng và số tiền bất_chính thu được mà có mức phạt riêng cho từng người . Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 7 năm tù_giam . | 22,346 | |
Làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả : ... lên tới 7 năm tù_giam. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 341 Bộ_Luật hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) thì hành_vi làm giả Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân nếu đủ yếu_tố cấu_thành có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : “ Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . ” Hành_vi này có_thể bị cấu_thành tội_danh sử_dụng con_dấu , tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định pháp_luật hình_sự . Tuỳ theo số_lượng và số tiền bất_chính thu được mà có mức phạt riêng cho từng người . Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 7 năm tù_giam . | 22,347 | |
Ai có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân ? | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... " Điều 28. Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : " Điều 28 . Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Như_vậy , thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân thuộc về Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân l à cơ_quan chuyên_trách thuộc Công_an nhân_dân , làm nhiệm_vụ quản_lý căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân theo quy_định trên . | 22,348 | |
Ai có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân ? | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. " Như_vậy, thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân thuộc về Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân l à cơ_quan chuyên_trách thuộc Công_an nhân_dân, làm nhiệm_vụ quản_lý căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân theo quy_định trên. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : " Điều 28 . Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Như_vậy , thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân thuộc về Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân l à cơ_quan chuyên_trách thuộc Công_an nhân_dân , làm nhiệm_vụ quản_lý căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân theo quy_định trên . | 22,349 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần những điều_kiện gì ? | Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thíc: ... Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng, không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích. Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm h khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân 1. Bảo_đảm an_toàn, an_ninh a ) Đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân khác ; c ) Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 của Nghị_định này. 2. Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín, phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý, lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng. Như_vậy, để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần bảo_đảm an_toàn, an_ninh như sau : - Đáp_ứng các điều_kiện | None | 1 | Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích . Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm h khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân 1 . Bảo_đảm an_toàn , an_ninh a ) Đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 của Nghị_định này . 2 . Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín , phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý , lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần bảo_đảm an_toàn , an_ninh như sau : - Đáp_ứng các điều_kiện sau quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP: Sử_dụng nguồn phóng_xạ ... 2 . Bảo_đảm an_toàn , an_ninh a ) Bảo_đảm mức liều chiếu_xạ trong điều_kiện làm_việc bình_thường như sau : - Đối_với nhân_viên bức_xạ + Liều hiệu_dụng không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 500 mSv / năm theo loại_hình công_việc bức_xạ cụ_thể . - Đối_với công_chúng + Liều hiệu_dụng không vượt quá 1 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 5 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 15 mSv / năm ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 50 mSv / năm đối_với công_chúng theo tình_huống chiếu_xạ cụ_thể . ... - Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khác ; - Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 22,350 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần những điều_kiện gì ? | Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thíc: ... , lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng. Như_vậy, để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần bảo_đảm an_toàn, an_ninh như sau : - Đáp_ứng các điều_kiện sau quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP: Sử_dụng nguồn phóng_xạ... 2. Bảo_đảm an_toàn, an_ninh a ) Bảo_đảm mức liều chiếu_xạ trong điều_kiện làm_việc bình_thường như sau : - Đối_với nhân_viên bức_xạ + Liều hiệu_dụng không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 500 mSv / năm theo loại_hình công_việc bức_xạ cụ_thể. - Đối_với công_chúng + Liều hiệu_dụng không vượt quá 1 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và | None | 1 | Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích . Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm h khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân 1 . Bảo_đảm an_toàn , an_ninh a ) Đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 của Nghị_định này . 2 . Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín , phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý , lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần bảo_đảm an_toàn , an_ninh như sau : - Đáp_ứng các điều_kiện sau quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP: Sử_dụng nguồn phóng_xạ ... 2 . Bảo_đảm an_toàn , an_ninh a ) Bảo_đảm mức liều chiếu_xạ trong điều_kiện làm_việc bình_thường như sau : - Đối_với nhân_viên bức_xạ + Liều hiệu_dụng không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 500 mSv / năm theo loại_hình công_việc bức_xạ cụ_thể . - Đối_với công_chúng + Liều hiệu_dụng không vượt quá 1 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 5 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 15 mSv / năm ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 50 mSv / năm đối_với công_chúng theo tình_huống chiếu_xạ cụ_thể . ... - Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khác ; - Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 22,351 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần những điều_kiện gì ? | Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thíc: ... theo loại_hình công_việc bức_xạ cụ_thể. - Đối_với công_chúng + Liều hiệu_dụng không vượt quá 1 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 5 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 15 mSv / năm ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 50 mSv / năm đối_với công_chúng theo tình_huống chiếu_xạ cụ_thể.... - Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân khác ; - Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích . Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm h khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Nhập_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân 1 . Bảo_đảm an_toàn , an_ninh a ) Đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 của Nghị_định này . 2 . Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín , phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý , lưu_giữ nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần bảo_đảm an_toàn , an_ninh như sau : - Đáp_ứng các điều_kiện sau quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP: Sử_dụng nguồn phóng_xạ ... 2 . Bảo_đảm an_toàn , an_ninh a ) Bảo_đảm mức liều chiếu_xạ trong điều_kiện làm_việc bình_thường như sau : - Đối_với nhân_viên bức_xạ + Liều hiệu_dụng không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 20 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 50 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 500 mSv / năm theo loại_hình công_việc bức_xạ cụ_thể . - Đối_với công_chúng + Liều hiệu_dụng không vượt quá 1 mSv / năm ( lấy trung_bình trong 5 năm kế_tiếp nhau ) và không vượt quá 5 mSv trong một năm bất_kỳ trong giai_đoạn này ; + Liều tương_đương đối_với thuỷ_tinh_thể của mắt không vượt quá 15 mSv / năm ; + Liều tương_đương đối_với da không vượt quá 50 mSv / năm đối_với công_chúng theo tình_huống chiếu_xạ cụ_thể . ... - Có nơi riêng_biệt để lưu_giữ tạm_thời nguồn phóng_xạ cho đến khi đưa vào sử_dụng hoặc bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khác ; - Bảo_đảm an_ninh nguồn phóng_xạ theo quy_định tại Phụ_lục 1 Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 22,352 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - nhập_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những g: ... Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - nhập_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải_Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ tại đây : Tải về. - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận cửa cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó. - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín, nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá an_toàn chứng_minh đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 10 Phụ_lục V Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu của nhà_sản_xuất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - nhập_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải_Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận cửa cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá an_toàn chứng_minh đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 10 Phụ_lục V Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu của nhà_sản_xuất cung_cấp thông_tin như được khai trong phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở . - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu nước_ngoài . - Bản_sao hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu giữa tổ_chức , cá_nhân uỷ_thác và tổ_chức , cá_nhân nhận uỷ_thác trong trường_hợp nhập_khẩu uỷ_thác . - Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín , phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . | 22,353 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - nhập_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những g: ... 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 10 Phụ_lục V Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu của nhà_sản_xuất cung_cấp thông_tin như được khai trong phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín, nguồn phóng_xạ hở. - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận chuyển_giao, tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu nước_ngoài. - Bản_sao hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu giữa tổ_chức, cá_nhân uỷ_thác và tổ_chức, cá_nhân nhận uỷ_thác trong trường_hợp nhập_khẩu uỷ_thác. - Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín, phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - nhập_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải_Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận cửa cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Báo_cáo đánh_giá an_toàn chứng_minh đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . Báo_cáo đánh_giá an_toàn thực_hiện theo Mẫu_số 10 Phụ_lục V Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu của nhà_sản_xuất cung_cấp thông_tin như được khai trong phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở . - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu nước_ngoài . - Bản_sao hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu giữa tổ_chức , cá_nhân uỷ_thác và tổ_chức , cá_nhân nhận uỷ_thác trong trường_hợp nhập_khẩu uỷ_thác . - Trường_hợp nhập_khẩu nguồn phóng_xạ kín , phải có cam_kết trả lại nguồn cho nhà_sản_xuất khi không có nhu_cầu sử_dụng hoặc bảo_đảm nghĩa_vụ tài_chính cho việc xử_lý nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng . | 22,354 | |
Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ có thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1. Giấy_phép nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm dưới trung_bình được cấp cho nhiều chuyến hàng có thời_hạn mười_hai tháng. 2. Giấy_phép nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm từ trung_bình trở lên, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân được cấp cho từng chuyến hàng có thời_hạn sáu tháng.... Đồng_thời, theo điểm a, điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : a ) 12 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4, nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín, nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ). b ) 06 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ).... | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm dưới trung_bình được cấp cho nhiều chuyến hàng có thời_hạn mười_hai tháng . 2 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm từ trung_bình trở lên , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân được cấp cho từng chuyến hàng có thời_hạn sáu tháng . ... Đồng_thời , theo điểm a , điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : a ) 12 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) . b ) 06 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ) . ... Theo các quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) có thời_hạn 12 tháng . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( cấp cho từng chuyến hàng ) có thời_hạn 06 tháng . | 22,355 | |
Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ có thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ).... Theo các quy_định trên, giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4, nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín, nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) có thời_hạn 12 tháng. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( cấp cho từng chuyến hàng ) có thời_hạn 06 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm dưới trung_bình được cấp cho nhiều chuyến hàng có thời_hạn mười_hai tháng . 2 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm từ trung_bình trở lên , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân được cấp cho từng chuyến hàng có thời_hạn sáu tháng . ... Đồng_thời , theo điểm a , điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : a ) 12 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) . b ) 06 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ) . ... Theo các quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) có thời_hạn 12 tháng . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ nhập_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( cấp cho từng chuyến hàng ) có thời_hạn 06 tháng . | 22,356 | |
Thay_đổi quy_định về nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình quảng_bá 1. Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình quảng_bá, gồm : a ) Các kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương ; b ) Các kênh chương_trình trong nước khác. 2. Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa đơn_vị cung_cấp nội_dung và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ lấy từ Tổng khống_chế của đơn_vị cung_cấp nội_dung hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi, gần nhất, phù_hợp với các quy_định của pháp_luật, do đơn_vị cung_cấp nội_dung chịu trách_nhiệm để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. 3. Các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình quảng_bá có trách_nhiệm bảo_đảm tính nguyên_vẹn của các kênh chương_trình, trừ trường_hợp cài_đặt tên, biểu_tượng ( lôgô ) của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ trên kênh chương_trình để nhận_dạng dịch_vụ như quy_định tại Điều 23 Nghị_định này. 4. Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể danh_mục kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương dựa trên tôn_chỉ, mục_đích của kênh và phù_hợp với yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá 1 . Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá , gồm : a ) Các kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương ; b ) Các kênh chương_trình trong nước khác . 2 . Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa đơn_vị cung_cấp nội_dung và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ lấy từ Tổng khống_chế của đơn_vị cung_cấp nội_dung hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi , gần nhất , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật , do đơn_vị cung_cấp nội_dung chịu trách_nhiệm để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . 3 . Các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá có trách_nhiệm bảo_đảm tính nguyên_vẹn của các kênh chương_trình , trừ trường_hợp cài_đặt tên , biểu_tượng ( lôgô ) của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ trên kênh chương_trình để nhận_dạng dịch_vụ như quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . 4 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể danh_mục kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương dựa trên tôn_chỉ , mục_đích của kênh và phù_hợp với yêu_cầu phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền theo từng giai_đoạn . Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 5 . Điều 13 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 1 Điều 13 như sau : “ b ) Các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 13 như sau : “ 2 . Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa cơ_quan báo_chí có Giấy_phép hoạt_động phát_thanh , truyền_hình và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Cơ_quan báo_chí quyết_định điểm nhận tín_hiệu từ Tổng khống_chế của cơ_quan báo_chí hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi , gần nhất , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , trong thời_gian tới thì nội dụng thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá sẽ có sự thay_đổi từ các kênh chương_trình trong nước khác thành các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá . ( Hình từ Internet ) | 22,357 | |
Thay_đổi quy_định về nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể danh_mục kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương dựa trên tôn_chỉ, mục_đích của kênh và phù_hợp với yêu_cầu phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền theo từng giai_đoạn. Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 5. Điều 13 được sửa_đổi, bổ_sung như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung điểm b khoản 1 Điều 13 như sau : “ b ) Các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá. ” b ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 2 Điều 13 như sau : “ 2. Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa cơ_quan báo_chí có Giấy_phép hoạt_động phát_thanh, truyền_hình và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Cơ_quan báo_chí quyết_định điểm nhận tín_hiệu từ Tổng khống_chế của cơ_quan báo_chí hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi, gần nhất, phù_hợp với các quy_định của pháp_luật để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Như_vậy, trong thời_gian tới thì nội dụng thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình quảng_bá sẽ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá 1 . Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá , gồm : a ) Các kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương ; b ) Các kênh chương_trình trong nước khác . 2 . Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa đơn_vị cung_cấp nội_dung và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ lấy từ Tổng khống_chế của đơn_vị cung_cấp nội_dung hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi , gần nhất , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật , do đơn_vị cung_cấp nội_dung chịu trách_nhiệm để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . 3 . Các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá có trách_nhiệm bảo_đảm tính nguyên_vẹn của các kênh chương_trình , trừ trường_hợp cài_đặt tên , biểu_tượng ( lôgô ) của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ trên kênh chương_trình để nhận_dạng dịch_vụ như quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . 4 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể danh_mục kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương dựa trên tôn_chỉ , mục_đích của kênh và phù_hợp với yêu_cầu phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền theo từng giai_đoạn . Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 5 . Điều 13 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 1 Điều 13 như sau : “ b ) Các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 13 như sau : “ 2 . Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa cơ_quan báo_chí có Giấy_phép hoạt_động phát_thanh , truyền_hình và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Cơ_quan báo_chí quyết_định điểm nhận tín_hiệu từ Tổng khống_chế của cơ_quan báo_chí hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi , gần nhất , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , trong thời_gian tới thì nội dụng thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá sẽ có sự thay_đổi từ các kênh chương_trình trong nước khác thành các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá . ( Hình từ Internet ) | 22,358 | |
Thay_đổi quy_định về nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Như_vậy, trong thời_gian tới thì nội dụng thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình quảng_bá sẽ có sự thay_đổi từ các kênh chương_trình trong nước khác thành các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá 1 . Nội_dung thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá , gồm : a ) Các kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương ; b ) Các kênh chương_trình trong nước khác . 2 . Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa đơn_vị cung_cấp nội_dung và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ lấy từ Tổng khống_chế của đơn_vị cung_cấp nội_dung hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi , gần nhất , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật , do đơn_vị cung_cấp nội_dung chịu trách_nhiệm để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . 3 . Các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá có trách_nhiệm bảo_đảm tính nguyên_vẹn của các kênh chương_trình , trừ trường_hợp cài_đặt tên , biểu_tượng ( lôgô ) của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ trên kênh chương_trình để nhận_dạng dịch_vụ như quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . 4 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định cụ_thể danh_mục kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của quốc_gia và của địa_phương dựa trên tôn_chỉ , mục_đích của kênh và phù_hợp với yêu_cầu phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền theo từng giai_đoạn . Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 5 . Điều 13 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 1 Điều 13 như sau : “ b ) Các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 13 như sau : “ 2 . Điểm nhận tín_hiệu kênh chương_trình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu thực_hiện theo thoả_thuận giữa cơ_quan báo_chí có Giấy_phép hoạt_động phát_thanh , truyền_hình và đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Cơ_quan báo_chí quyết_định điểm nhận tín_hiệu từ Tổng khống_chế của cơ_quan báo_chí hoặc từ một địa_điểm có vị_trí thuận_lợi , gần nhất , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật để bảo_đảm chất_lượng tín_hiệu và tiết_kiệm chi_phí truyền_dẫn của đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , trong thời_gian tới thì nội dụng thông_tin trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá sẽ có sự thay_đổi từ các kênh chương_trình trong nước khác thành các kênh chương_trình trong nước được phép cung_cấp trên dịch_vụ quảng_bá . ( Hình từ Internet ) | 22,359 | |
Gia_hạn giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền trong khoảng thời_gian nào ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền... 6. Gia_hạn Giấy_phép a ) 60 ( sáu mươi ) ngày trước ngày Giấy_phép hết hiệu_lực, doanh_nghiệp muốn gia_hạn Giấy_phép phải gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn, nêu rõ thời_hạn gia_hạn kèm theo bản_sao Giấy_phép hoặc cung_cấp số Giấy_phép đã được cấp đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Trong thời_hạn 20 ( hai_mươi ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp gia_hạn Giấy_phép. Trường_hợp không gia_hạn Giấy_phép, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép được gia_hạn không quá 01 ( một ) lần và có hiệu_lực không quá 05 ( năm ) năm nhưng không vượt quá thời_hạn hiệu_lực ghi trong Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông hoặc văn_bản thoả_thuận được thuê, sử_dụng hạ_tầng mạng viễn_thông đối_với dịch_vụ quy_định tại các Điểm a, b, c, d, Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này ; xác_nhận đăng_ký tên_miền “. vn ” hoặc địa_chỉ Internet xác_định đối_với dịch_vụ quy_định tại Điểm đ, Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền ... 6 . Gia_hạn Giấy_phép a ) 60 ( sáu mươi ) ngày trước ngày Giấy_phép hết hiệu_lực , doanh_nghiệp muốn gia_hạn Giấy_phép phải gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn , nêu rõ thời_hạn gia_hạn kèm theo bản_sao Giấy_phép hoặc cung_cấp số Giấy_phép đã được cấp đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Trong thời_hạn 20 ( hai_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp gia_hạn Giấy_phép . Trường_hợp không gia_hạn Giấy_phép , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép được gia_hạn không quá 01 ( một ) lần và có hiệu_lực không quá 05 ( năm ) năm nhưng không vượt quá thời_hạn hiệu_lực ghi trong Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông hoặc văn_bản thoả_thuận được thuê , sử_dụng hạ_tầng mạng viễn_thông đối_với dịch_vụ quy_định tại các Điểm a , b , c , d , Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này ; xác_nhận đăng_ký tên_miền “ . vn ” hoặc địa_chỉ Internet xác_định đối_với dịch_vụ quy_định tại Điểm đ , Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trong vòng 60 ngày trước khi giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 22,360 | |
Gia_hạn giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền trong khoảng thời_gian nào ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... 4 Nghị_định này ; xác_nhận đăng_ký tên_miền “. vn ” hoặc địa_chỉ Internet xác_định đối_với dịch_vụ quy_định tại Điểm đ, Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. Theo đó, trong vòng 60 ngày trước khi giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền... 6. Gia_hạn Giấy_phép a ) 60 ( sáu mươi ) ngày trước ngày Giấy_phép hết hiệu_lực, doanh_nghiệp muốn gia_hạn Giấy_phép phải gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn, nêu rõ thời_hạn gia_hạn kèm theo bản_sao Giấy_phép hoặc cung_cấp số Giấy_phép đã được cấp đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Trong thời_hạn 20 ( hai_mươi ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp gia_hạn Giấy_phép. Trường_hợp không gia_hạn Giấy_phép, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép được gia_hạn không quá 01 ( một ) lần và có hiệu_lực không quá 05 ( năm ) năm nhưng không vượt quá thời_hạn hiệu_lực ghi trong Giấy_phép thiết_lập | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền ... 6 . Gia_hạn Giấy_phép a ) 60 ( sáu mươi ) ngày trước ngày Giấy_phép hết hiệu_lực , doanh_nghiệp muốn gia_hạn Giấy_phép phải gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn , nêu rõ thời_hạn gia_hạn kèm theo bản_sao Giấy_phép hoặc cung_cấp số Giấy_phép đã được cấp đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Trong thời_hạn 20 ( hai_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp gia_hạn Giấy_phép . Trường_hợp không gia_hạn Giấy_phép , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép được gia_hạn không quá 01 ( một ) lần và có hiệu_lực không quá 05 ( năm ) năm nhưng không vượt quá thời_hạn hiệu_lực ghi trong Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông hoặc văn_bản thoả_thuận được thuê , sử_dụng hạ_tầng mạng viễn_thông đối_với dịch_vụ quy_định tại các Điểm a , b , c , d , Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này ; xác_nhận đăng_ký tên_miền “ . vn ” hoặc địa_chỉ Internet xác_định đối_với dịch_vụ quy_định tại Điểm đ , Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trong vòng 60 ngày trước khi giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 22,361 | |
Gia_hạn giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền trong khoảng thời_gian nào ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... c ) Giấy_phép được gia_hạn không quá 01 ( một ) lần và có hiệu_lực không quá 05 ( năm ) năm nhưng không vượt quá thời_hạn hiệu_lực ghi trong Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông hoặc văn_bản thoả_thuận được thuê, sử_dụng hạ_tầng mạng viễn_thông đối_với dịch_vụ quy_định tại các Điểm a, b, c, d, Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này ; xác_nhận đăng_ký tên_miền “. vn ” hoặc địa_chỉ Internet xác_định đối_với dịch_vụ quy_định tại Điểm đ, Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. Theo đó, trong vòng 60 ngày trước khi giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền ... 6 . Gia_hạn Giấy_phép a ) 60 ( sáu mươi ) ngày trước ngày Giấy_phép hết hiệu_lực , doanh_nghiệp muốn gia_hạn Giấy_phép phải gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn , nêu rõ thời_hạn gia_hạn kèm theo bản_sao Giấy_phép hoặc cung_cấp số Giấy_phép đã được cấp đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Trong thời_hạn 20 ( hai_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp gia_hạn Giấy_phép . Trường_hợp không gia_hạn Giấy_phép , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do ; c ) Giấy_phép được gia_hạn không quá 01 ( một ) lần và có hiệu_lực không quá 05 ( năm ) năm nhưng không vượt quá thời_hạn hiệu_lực ghi trong Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông hoặc văn_bản thoả_thuận được thuê , sử_dụng hạ_tầng mạng viễn_thông đối_với dịch_vụ quy_định tại các Điểm a , b , c , d , Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này ; xác_nhận đăng_ký tên_miền “ . vn ” hoặc địa_chỉ Internet xác_định đối_với dịch_vụ quy_định tại Điểm đ , Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trong vòng 60 ngày trước khi giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị gia_hạn giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 22,362 | |
Thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền... 7. Hồ_sơ, thủ_tục cấp lại Giấy_phép a ) Trường_hợp Giấy_phép hết hiệu_lực hoặc gia_hạn Giấy_phép hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp thực_hiện hồ_sơ, thủ_tục cấp lại Giấy_phép áp_dụng như hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy_phép lần đầu quy_định tại các Khoản 2, 3 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy_phép bị mất hoặc bị hư_hỏng không còn sử_dụng được, doanh_nghiệp có Giấy_phép gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Văn_bản đề_nghị phải nêu rõ số Giấy_phép, ngày cấp của Giấy_phép đã cấp và lý_do đề_nghị cấp lại Giấy_phép. Trường_hợp Giấy_phép bị hư_hỏng thì phải gửi kèm theo bản Giấy_phép bị hư_hỏng ; c ) Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét, cấp lại Giấy_phép. Trường_hợp không cấp lại Giấy_phép, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do. Như_vậy, để thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ theo từng trường_hợp cụ_thể ở quy_định trên. Trong vòng 10 ngày làm_việc | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền ... 7 . Hồ_sơ , thủ_tục cấp lại Giấy_phép a ) Trường_hợp Giấy_phép hết hiệu_lực hoặc gia_hạn Giấy_phép hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục cấp lại Giấy_phép áp_dụng như hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy_phép lần đầu quy_định tại các Khoản 2 , 3 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy_phép bị mất hoặc bị hư_hỏng không còn sử_dụng được , doanh_nghiệp có Giấy_phép gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Văn_bản đề_nghị phải nêu rõ số Giấy_phép , ngày cấp của Giấy_phép đã cấp và lý_do đề_nghị cấp lại Giấy_phép . Trường_hợp Giấy_phép bị hư_hỏng thì phải gửi kèm theo bản Giấy_phép bị hư_hỏng ; c ) Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét , cấp lại Giấy_phép . Trường_hợp không cấp lại Giấy_phép , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Như_vậy , để thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ theo từng trường_hợp cụ_thể ở quy_định trên . Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Nghị_định 71/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 22,363 | |
Thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... , để thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ theo từng trường_hợp cụ_thể ở quy_định trên. Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp. Nghị_định 71/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023. Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền... 7. Hồ_sơ, thủ_tục cấp lại Giấy_phép a ) Trường_hợp Giấy_phép hết hiệu_lực hoặc gia_hạn Giấy_phép hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp thực_hiện hồ_sơ, thủ_tục cấp lại Giấy_phép áp_dụng như hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy_phép lần đầu quy_định tại các Khoản 2, 3 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy_phép bị mất hoặc bị hư_hỏng không còn sử_dụng được, doanh_nghiệp có Giấy_phép gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Văn_bản đề_nghị phải nêu rõ số Giấy_phép, ngày cấp của Giấy_phép đã cấp và lý_do đề_nghị cấp lại Giấy_phép. Trường_hợp Giấy_phép bị hư_hỏng thì phải gửi kèm theo bản Giấy_phép bị hư_hỏng ; c ) Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền ... 7 . Hồ_sơ , thủ_tục cấp lại Giấy_phép a ) Trường_hợp Giấy_phép hết hiệu_lực hoặc gia_hạn Giấy_phép hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục cấp lại Giấy_phép áp_dụng như hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy_phép lần đầu quy_định tại các Khoản 2 , 3 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy_phép bị mất hoặc bị hư_hỏng không còn sử_dụng được , doanh_nghiệp có Giấy_phép gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Văn_bản đề_nghị phải nêu rõ số Giấy_phép , ngày cấp của Giấy_phép đã cấp và lý_do đề_nghị cấp lại Giấy_phép . Trường_hợp Giấy_phép bị hư_hỏng thì phải gửi kèm theo bản Giấy_phép bị hư_hỏng ; c ) Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét , cấp lại Giấy_phép . Trường_hợp không cấp lại Giấy_phép , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Như_vậy , để thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ theo từng trường_hợp cụ_thể ở quy_định trên . Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Nghị_định 71/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 22,364 | |
Thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... đề_nghị cấp lại Giấy_phép. Trường_hợp Giấy_phép bị hư_hỏng thì phải gửi kèm theo bản Giấy_phép bị hư_hỏng ; c ) Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét, cấp lại Giấy_phép. Trường_hợp không cấp lại Giấy_phép, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do. Như_vậy, để thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ theo từng trường_hợp cụ_thể ở quy_định trên. Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp. Nghị_định 71/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 12 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền ... 7 . Hồ_sơ , thủ_tục cấp lại Giấy_phép a ) Trường_hợp Giấy_phép hết hiệu_lực hoặc gia_hạn Giấy_phép hết hiệu_lực thì doanh_nghiệp thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục cấp lại Giấy_phép áp_dụng như hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy_phép lần đầu quy_định tại các Khoản 2 , 3 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy_phép bị mất hoặc bị hư_hỏng không còn sử_dụng được , doanh_nghiệp có Giấy_phép gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Văn_bản đề_nghị phải nêu rõ số Giấy_phép , ngày cấp của Giấy_phép đã cấp và lý_do đề_nghị cấp lại Giấy_phép . Trường_hợp Giấy_phép bị hư_hỏng thì phải gửi kèm theo bản Giấy_phép bị hư_hỏng ; c ) Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét , cấp lại Giấy_phép . Trường_hợp không cấp lại Giấy_phép , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Như_vậy , để thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền thì doanh_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ theo từng trường_hợp cụ_thể ở quy_định trên . Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Nghị_định 71/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 22,365 | |
Yêu_cầu đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi | 22,366 | |
Điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... “ 1. Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị, dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng, bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải, chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, hoá_học, công_nghệ_sinh_học, công_nghệ môi_trường. ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1. Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại, hoá_chất độc_hại ; 2. Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc, bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu, vật_liệu, thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … | 22,367 | |
Điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... , hoá_chất độc_hại ; 2. Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc, bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu, vật_liệu, thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu, sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3. Dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu, thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4. Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5. Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6. Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường, lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7. Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm. 8. Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức, cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức, cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. 9. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … | 22,368 | |
Điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức, cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. 9. Tổ_chức, cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố hợp quy, nhật_ký sản_xuất, kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. Tổ_chức, cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất, kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. ” Theo đó, quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại, dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm, có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm, … | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … | 22,369 | |
Điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... để sản_xuất sản_phẩm, có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm, … | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … | 22,370 | |
Vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như : ... Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, hoá_học, công_nghệ_sinh_học, công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị, dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng, bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường, lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,371 | |
Vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như : ... đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng. 4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,372 | |
Vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như : ... này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ. ” Theo đó, hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng. Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng. Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,373 | |
Vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như : ... xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,374 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... “ 1. Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm. ” Theo đó, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng, thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1. Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,375 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị, dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng, bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải, chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, hoá_học, công_nghệ_sinh_học, công_nghệ môi_trường. ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1. Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại, hoá_chất độc_hại ; 2. Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc, bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu, vật_liệu, thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,376 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... vững_chắc, bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu, vật_liệu, thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu, sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3. Dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu, thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4. Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5. Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6. Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường, lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7. Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm. 8. Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức, cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức, cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. 9. Tổ_chức, cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,377 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... lô hàng cho tổ_chức, cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. 9. Tổ_chức, cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố hợp quy, nhật_ký sản_xuất, kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. Tổ_chức, cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất, kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, truy_xuất nguồn_gốc. ” Theo đó, quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại, dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm, có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm, … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1. Phạt tiền từ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,378 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, hoá_học, công_nghệ_sinh_học, công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị, dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng, bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường, lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,379 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng. 4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,380 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... 4 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ. ” Theo đó, hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng. Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng. Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,381 | |
Tôi muốn mở nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Chính vì_vậy tôi có rất nhiều thắc_mắc về vấn_đề điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải , cũng như điều_kiện đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải . Và nếu nhà_máy sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi của tôi vi_phạm những quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : ... sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 62 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về yêu_cầu đối vối sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi lưu_thông trên thị_trường phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng và công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng ; c ) Thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; d ) Sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam phải khảo_nghiệm trước khi công_bố sản_phẩm . ” Theo đó , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các yêu_cầu nhất_định như : Có chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , thông_tin về sản_phẩm đã được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , … Xử_lý chất_thải chăn_nuôi Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi bao_gồm : a ) Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại ; b ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc kế_hoạch bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Kho bảo_quản sản_phẩm xử_lý chất_thải , chăn_nuôi cần chế_độ bảo_quản riêng ; e ) Người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường . ” Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 17 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi : “ Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải bảo_đảm yêu_cầu sau đây : 1 . Địa_điểm cơ_sở sản_xuất không nằm trong khu_vực bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , hoá_chất độc_hại ; 2 . Có nhà_xưởng kết_cấu vững_chắc , bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; khu chứa nguyên_liệu , vật_liệu , thành_phẩm bảo_đảm không gây nhiễm chéo ; có kho hoặc dụng_cụ chuyên_dụng để bảo_quản những nguyên_liệu , sản_phẩm có tính đặc_thù theo khuyến_cáo của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp ; 3 . Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với nguyên_liệu , thành_phẩm phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh ; 4 . Có hoặc hợp_đồng với phòng thử_nghiệm để kiểm_tra chất_lượng trong quá_trình sản_xuất ; 5 . Có thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải trong quá_trình sản_xuất bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường khu_vực sản_xuất ; 6 . Cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường ; 7 . Có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm . 8 . Cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi khi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân khác phải bàn_giao một bản_sao nhật_ký sản_xuất lô hàng cho tổ_chức , cá_nhân thuê sản_xuất tại cơ_sở để lưu_giữ phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . 9 . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi thương_mại phải lưu hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy , nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . Tổ_chức , cá_nhân thuê cơ_sở có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo đặt_hàng phải lưu nhật_ký sản_xuất , kết_quả thử_nghiệm để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , truy_xuất nguồn_gốc . ” Theo đó , quản_lý cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện nhất_định như : Địa_điểm sản_xuất nằm trong khu_vực không bị ô_nhiễm bởi chất_thải nguy_hại , dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm , có hệ_thống kiểm_soát chất_lượng sản_phẩm , … Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , hoá_học , công_nghệ_sinh_học , công_nghệ môi_trường ; b ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; c ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất sản_phẩm ; d ) Không có đầy_đủ thiết_bị , dụng_cụ đo_lường để giám_sát chất_lượng , bảo_đảm độ_chính_xác theo quy_định của pháp_luật về đo_lường ; đ ) Không có kho bảo_quản sản_phẩm ; e ) Không có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật bảo_đảm an_toàn cho người và môi_trường trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật để sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý sửa_chữa hoặc tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung các loại giấy_tờ hoặc khai_báo không đúng sự_thật trong hồ_sơ công_bố thông_tin mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi có chất_lượng thấp hơn mức tối_thiểu hoặc cao hơn mức tối_đa từ 5% trở lên so với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng . 4 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất mỗi sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi chưa được công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trong thời_gian cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ sản_xuất . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung Đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_chế thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; c ) Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ . ” Theo đó , hành_vi vi_phạm quy_định về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi hoàn_toàn có_thể bị xử_phạt với mức tiền lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra có_thể bị xử_phạt bổ_sung đình_chỉ hoạt_động sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi từ 01 tháng đến 03 tháng . Và bị buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , buộc tái_chế sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi như những biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP mức phạt tiền trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 22,382 | |
Người được trang_bị vũ_khí quân_dụng có những trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 2 Điều 7 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm của người được giao sử_dụng: ... Theo khoản 2 Điều 7 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về điều_kiện, trách_nhiệm của người được giao sử_dụng vũ_khí, vật liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ như sau : Điều_kiện, trách_nhiệm của người được giao sử_dụng vũ_khí, vật liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ... 2. Người được giao sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ có trách_nhiệm sau đây : a ) Sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ đúng mục_đích, đúng quy_định ; b ) Khi mang vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ phải mang theo giấy chứng_nhận, giấy_phép sử_dụng ; c ) Bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ đúng chế_độ, đúng quy_trình, bảo_đảm an_toàn, không để mất, hư_hỏng ; d ) Bàn_giao vũ_khí, vật liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ và giấy_phép cho người có trách_nhiệm quản_lý, bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao.... Theo đó, người được trang_bị vũ_khí quân_dụng có những trách_nhiệm sau : - Sử_dụng vũ_khí, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm của người được giao sử_dụng vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ như sau : Điều_kiện , trách_nhiệm của người được giao sử_dụng vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ... 2 . Người được giao sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ có trách_nhiệm sau đây : a ) Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng mục_đích , đúng quy_định ; b ) Khi mang vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải mang theo giấy chứng_nhận , giấy_phép sử_dụng ; c ) Bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng chế_độ , đúng quy_trình , bảo_đảm an_toàn , không để mất , hư_hỏng ; d ) Bàn_giao vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và giấy_phép cho người có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao . ... Theo đó , người được trang_bị vũ_khí quân_dụng có những trách_nhiệm sau : - Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng mục_đích , đúng quy_định ; - Khi mang vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải mang theo giấy chứng_nhận , giấy_phép sử_dụng ; - Bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng chế_độ , đúng quy_trình , bảo_đảm an_toàn , không để mất , hư_hỏng ; - Bàn_giao vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và giấy_phép cho người có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 22,383 | |
Người được trang_bị vũ_khí quân_dụng có những trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 2 Điều 7 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm của người được giao sử_dụng: ... bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao.... Theo đó, người được trang_bị vũ_khí quân_dụng có những trách_nhiệm sau : - Sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ đúng mục_đích, đúng quy_định ; - Khi mang vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ phải mang theo giấy chứng_nhận, giấy_phép sử_dụng ; - Bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ đúng chế_độ, đúng quy_trình, bảo_đảm an_toàn, không để mất, hư_hỏng ; - Bàn_giao vũ_khí, vật liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ và giấy_phép cho người có trách_nhiệm quản_lý, bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao. Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về điều_kiện , trách_nhiệm của người được giao sử_dụng vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ như sau : Điều_kiện , trách_nhiệm của người được giao sử_dụng vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ... 2 . Người được giao sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ có trách_nhiệm sau đây : a ) Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng mục_đích , đúng quy_định ; b ) Khi mang vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải mang theo giấy chứng_nhận , giấy_phép sử_dụng ; c ) Bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng chế_độ , đúng quy_trình , bảo_đảm an_toàn , không để mất , hư_hỏng ; d ) Bàn_giao vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và giấy_phép cho người có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao . ... Theo đó , người được trang_bị vũ_khí quân_dụng có những trách_nhiệm sau : - Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng mục_đích , đúng quy_định ; - Khi mang vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải mang theo giấy chứng_nhận , giấy_phép sử_dụng ; - Bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ đúng chế_độ , đúng quy_trình , bảo_đảm an_toàn , không để mất , hư_hỏng ; - Bàn_giao vũ_khí , vật liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và giấy_phép cho người có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản theo đúng quy_định sau khi kết_thúc nhiệm_vụ hoặc hết thời_hạn được giao . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 22,384 | |
Làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt bao_nhiêu ? | Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuố: ... Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Chế_tạo, trang_bị, tàng_trữ, vận_chuyển, sửa_chữa, sử_dụng trái_phép vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết, cụm chi_tiết vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; b ) Chiếm_đoạt vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết, cụm chi_tiết vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; c ) Chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng trái_phép các loại vũ_khí có tính_năng, tác_dụng tương_tự súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao hoặc các chi_tiết, cụm chi_tiết để sản_xuất, chế_tạo vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ có tính_năng, tác_dụng tương_tự ; d ) Chế_tạo, trang_bị, tàng_trữ, vận_chuyển, sửa_chữa, sử_dụng, chiếm_đoạt súng | None | 1 | Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Chế_tạo , trang_bị , tàng_trữ , vận_chuyển , sửa_chữa , sử_dụng trái_phép vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết , cụm chi_tiết vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; b ) Chiếm_đoạt vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết , cụm chi_tiết vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; c ) Chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng trái_phép các loại vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc các chi_tiết , cụm chi_tiết để sản_xuất , chế_tạo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự ; d ) Chế_tạo , trang_bị , tàng_trữ , vận_chuyển , sửa_chữa , sử_dụng , chiếm_đoạt súng săn hoặc chi_tiết , cụm chi_tiết súng săn ; đ ) Đào_bới , tìm_kiếm , thu_gom trái_phép vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , phế_liệu , phế_phẩm vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ; e ) Vận_chuyển , tàng_trữ trái_phép pháo , thuốc pháo hoặc nguyên_liệu , phụ_kiện để sản_xuất pháo ; g ) Làm mất vũ_khí quân_dụng , vũ_khí thể_thao ; h ) Cưa , cắt , đục hoặc thực_hiện các thao_tác khác để tháo bom , mìn , đạn , lựu_đạn , quả nổ , ngư_lôi , thuỷ_lôi và các loại vũ_khí khác trái_phép ; i ) Hướng_dẫn , huấn_luyện , tổ_chức huấn_luyện trái_phép cách_thức chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa hoặc sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo dưới mọi hình_thức . ... Theo đó , người được trang_bị nhưng làm mất vũ_khí quân_dụng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ áp_dụng mức phạt tiền bằng 02 lần cá_nhân , tức_là từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP). | 22,385 | |
Làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt bao_nhiêu ? | Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuố: ... cụm chi_tiết để sản_xuất, chế_tạo vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ có tính_năng, tác_dụng tương_tự ; d ) Chế_tạo, trang_bị, tàng_trữ, vận_chuyển, sửa_chữa, sử_dụng, chiếm_đoạt súng săn hoặc chi_tiết, cụm chi_tiết súng săn ; đ ) Đào_bới, tìm_kiếm, thu_gom trái_phép vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ, phế_liệu, phế_phẩm vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ ; e ) Vận_chuyển, tàng_trữ trái_phép pháo, thuốc pháo hoặc nguyên_liệu, phụ_kiện để sản_xuất pháo ; g ) Làm mất vũ_khí quân_dụng, vũ_khí thể_thao ; h ) Cưa, cắt, đục hoặc thực_hiện các thao_tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu_đạn, quả nổ, ngư_lôi, thuỷ_lôi và các loại vũ_khí khác trái_phép ; i ) Hướng_dẫn, huấn_luyện, tổ_chức huấn_luyện trái_phép cách_thức chế_tạo, sản_xuất, sửa_chữa hoặc sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và pháo dưới mọi hình_thức.... Theo đó, người được trang_bị nhưng làm mất vũ_khí quân_dụng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trường_hợp | None | 1 | Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Chế_tạo , trang_bị , tàng_trữ , vận_chuyển , sửa_chữa , sử_dụng trái_phép vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết , cụm chi_tiết vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; b ) Chiếm_đoạt vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết , cụm chi_tiết vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; c ) Chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng trái_phép các loại vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc các chi_tiết , cụm chi_tiết để sản_xuất , chế_tạo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự ; d ) Chế_tạo , trang_bị , tàng_trữ , vận_chuyển , sửa_chữa , sử_dụng , chiếm_đoạt súng săn hoặc chi_tiết , cụm chi_tiết súng săn ; đ ) Đào_bới , tìm_kiếm , thu_gom trái_phép vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , phế_liệu , phế_phẩm vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ; e ) Vận_chuyển , tàng_trữ trái_phép pháo , thuốc pháo hoặc nguyên_liệu , phụ_kiện để sản_xuất pháo ; g ) Làm mất vũ_khí quân_dụng , vũ_khí thể_thao ; h ) Cưa , cắt , đục hoặc thực_hiện các thao_tác khác để tháo bom , mìn , đạn , lựu_đạn , quả nổ , ngư_lôi , thuỷ_lôi và các loại vũ_khí khác trái_phép ; i ) Hướng_dẫn , huấn_luyện , tổ_chức huấn_luyện trái_phép cách_thức chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa hoặc sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo dưới mọi hình_thức . ... Theo đó , người được trang_bị nhưng làm mất vũ_khí quân_dụng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ áp_dụng mức phạt tiền bằng 02 lần cá_nhân , tức_là từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP). | 22,386 | |
Làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt bao_nhiêu ? | Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuố: ... làm mất vũ_khí quân_dụng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trường_hợp tổ_chức làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ áp_dụng mức phạt tiền bằng 02 lần cá_nhân, tức_là từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP). | None | 1 | Theo điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Chế_tạo , trang_bị , tàng_trữ , vận_chuyển , sửa_chữa , sử_dụng trái_phép vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết , cụm chi_tiết vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; b ) Chiếm_đoạt vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ ; chi_tiết , cụm chi_tiết vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ hoặc phụ_kiện nổ ; c ) Chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng trái_phép các loại vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc các chi_tiết , cụm chi_tiết để sản_xuất , chế_tạo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự ; d ) Chế_tạo , trang_bị , tàng_trữ , vận_chuyển , sửa_chữa , sử_dụng , chiếm_đoạt súng săn hoặc chi_tiết , cụm chi_tiết súng săn ; đ ) Đào_bới , tìm_kiếm , thu_gom trái_phép vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , phế_liệu , phế_phẩm vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ; e ) Vận_chuyển , tàng_trữ trái_phép pháo , thuốc pháo hoặc nguyên_liệu , phụ_kiện để sản_xuất pháo ; g ) Làm mất vũ_khí quân_dụng , vũ_khí thể_thao ; h ) Cưa , cắt , đục hoặc thực_hiện các thao_tác khác để tháo bom , mìn , đạn , lựu_đạn , quả nổ , ngư_lôi , thuỷ_lôi và các loại vũ_khí khác trái_phép ; i ) Hướng_dẫn , huấn_luyện , tổ_chức huấn_luyện trái_phép cách_thức chế_tạo , sản_xuất , sửa_chữa hoặc sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo dưới mọi hình_thức . ... Theo đó , người được trang_bị nhưng làm mất vũ_khí quân_dụng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức làm mất vũ_khí quân_dụng sẽ áp_dụng mức phạt tiền bằng 02 lần cá_nhân , tức_là từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP). | 22,387 | |
Làm mất vũ_khí quân_dụng có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Theo Điều 414 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội làm mất hoặc vô_ý làm hư_hỏng vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : ... Tội làm mất hoặc vô_ý làm hư_hỏng vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào được giao quản_lý , được trang_bị vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự mà làm mất hoặc vô_ý làm hư_hỏng gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm . 2 . Phạm_tội gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Theo đó , người nào được giao quản_lý , được trang_bị vũ_khí quân_dụng mà làm mất gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm . Trong trường_hợp gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . | None | 1 | Theo Điều 414 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội làm mất hoặc vô_ý làm hư_hỏng vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội làm mất hoặc vô_ý làm hư_hỏng vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào được giao quản_lý , được trang_bị vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự mà làm mất hoặc vô_ý làm hư_hỏng gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm . 2 . Phạm_tội gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Theo đó , người nào được giao quản_lý , được trang_bị vũ_khí quân_dụng mà làm mất gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm . Trong trường_hợp gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . | 22,388 | |
Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương trực_thuộc Bộ Công_Thương có được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước không ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về vị_trí và chức_năng của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : ... Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo , bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Công_Thương , có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn , pháp_luật , hành_chính nhà_nước và kỹ_năng nghiệp_vụ thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và cán_bộ quản_lý doanh_nghiệp ngành Công_Thương ; đào_tạo nghề ở các cấp trình_độ ; nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . - Tên tiếng Việt : Trường Đào_tạo , bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương ; - Tên tiếng Anh : Vietnam_Institute of Trade and Industry_Studying ; viết tắt : VITIS ; - Trụ_sở : 193 Vĩnh_Hưng - Hoàng_Mai - Hà_Nội ; - Website : www.vitis.edu.vn. Như_vậy , Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về vị_trí và chức_năng của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo , bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Công_Thương , có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn , pháp_luật , hành_chính nhà_nước và kỹ_năng nghiệp_vụ thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và cán_bộ quản_lý doanh_nghiệp ngành Công_Thương ; đào_tạo nghề ở các cấp trình_độ ; nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . - Tên tiếng Việt : Trường Đào_tạo , bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương ; - Tên tiếng Anh : Vietnam_Institute of Trade and Industry_Studying ; viết tắt : VITIS ; - Trụ_sở : 193 Vĩnh_Hưng - Hoàng_Mai - Hà_Nội ; - Website : www.vitis.edu.vn. Như_vậy , Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 22,389 | |
Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có những trung_tâm phục_vụ đào_tạo bồi_dưỡng nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức a ) Các Phòng chức_năng : - Phòng Tổ_chức Hành_chính ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Đào_tạo ; - Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Thông_tin và Thư_viện . b ) Các Khoa : - Khoa_Quản_lý Nhà_nước về Thương_mại và Công_nghiệp ; - Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức quản_lý thị_trường ; - Khoa_Thương mại điện_tử và Quản_trị doanh_nghiệp ; - Khoa_Công nghệ Điện_tử - Nhiệt lạnh ; - Khoa_Kinh_tế . c ) Tổ bộ_môn Ngoại_ngữ - Tin_học . d ) Các Trung_tâm phục_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng : - Trung_tâm Bồi_dưỡng công_chức , viên_chức ; - Trung_tâm Đào_tạo , bồi_dưỡng lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Trung_tâm Hợp_tác đào_tạo ; - Trung_tâm Tư_vấn và Đào_tạo ngắn_hạn ; Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị thuộc Trường do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định , theo đề_nghị của Hiệu_trưởng . Như_vậy , các Trung_tâm phục_vụ đào_tạo bồi_dưỡng của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương gồm : - Trung_tâm Bồi_dưỡng công_chức , viên_chức ; - Trung_tâm Đào_tạo , bồi_dưỡng lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Trung_tâm Hợp_tác đào_tạo ; - Trung_tâm Tư_vấn và Đào_tạo ngắn_hạn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : Cơ_cấu tổ_chức a ) Các Phòng chức_năng : - Phòng Tổ_chức Hành_chính ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Đào_tạo ; - Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Thông_tin và Thư_viện . b ) Các Khoa : - Khoa_Quản_lý Nhà_nước về Thương_mại và Công_nghiệp ; - Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức quản_lý thị_trường ; - Khoa_Thương mại điện_tử và Quản_trị doanh_nghiệp ; - Khoa_Công nghệ Điện_tử - Nhiệt lạnh ; - Khoa_Kinh_tế . c ) Tổ bộ_môn Ngoại_ngữ - Tin_học . d ) Các Trung_tâm phục_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng : - Trung_tâm Bồi_dưỡng công_chức , viên_chức ; - Trung_tâm Đào_tạo , bồi_dưỡng lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Trung_tâm Hợp_tác đào_tạo ; - Trung_tâm Tư_vấn và Đào_tạo ngắn_hạn ; Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị thuộc Trường do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định , theo đề_nghị của Hiệu_trưởng . Như_vậy , các Trung_tâm phục_vụ đào_tạo bồi_dưỡng của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương gồm : - Trung_tâm Bồi_dưỡng công_chức , viên_chức ; - Trung_tâm Đào_tạo , bồi_dưỡng lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Trung_tâm Hợp_tác đào_tạo ; - Trung_tâm Tư_vấn và Đào_tạo ngắn_hạn . | 22,390 | |
Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương n: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 3. Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; b ) Điều_tra, khảo_sát, xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu, cung_cấp thông_tin về cán_bộ, công_chức, viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; c ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng các chương_trình, đề_án, đề_tài công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; d ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương, hội_nhập kinh_tế quốc_tế, công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; đ ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_chức, viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy, về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Trường Đào_tạo bồi_dưỡng | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; b ) Điều_tra , khảo_sát , xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin về cán_bộ , công_chức , viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; c ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; d ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương , hội_nhập kinh_tế quốc_tế , công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; đ ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Điều_tra , khảo_sát , xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin về cán_bộ , công_chức , viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; ( 4 ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương , hội_nhập kinh_tế quốc_tế , công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 5 ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật . | 22,391 | |
Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương n: ... ngoài nước về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_chức, viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy, về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Điều_tra, khảo_sát, xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu, cung_cấp thông_tin về cán_bộ, công_chức, viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng các chương_trình, đề_án, đề_tài công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; ( 4 ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương, hội_nhập kinh_tế quốc_tế, công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 5 ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_chức, viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; b ) Điều_tra , khảo_sát , xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin về cán_bộ , công_chức , viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; c ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; d ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương , hội_nhập kinh_tế quốc_tế , công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; đ ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Điều_tra , khảo_sát , xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin về cán_bộ , công_chức , viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; ( 4 ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương , hội_nhập kinh_tế quốc_tế , công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 5 ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật . | 22,392 | |
Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương n: ... ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_chức, viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 2788 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; b ) Điều_tra , khảo_sát , xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin về cán_bộ , công_chức , viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; c ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; d ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương , hội_nhập kinh_tế quốc_tế , công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; đ ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , về nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Trường Đào_tạo bồi_dưỡng Cán_bộ Công_Thương Trung_ương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn trong lĩnh_vực công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực cho ngành Công_Thương theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Điều_tra , khảo_sát , xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin về cán_bộ , công_chức , viên_chức quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương theo phân_công của Bộ ; ( 4 ) Tổ_chức các hội_thảo khoa_học liên_quan đến phát_triển ngành Công_Thương , hội_nhập kinh_tế quốc_tế , công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển nguồn nhân_lực ngành Công_Thương ; ( 5 ) Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức liên_quan trong và ngoài nước về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_chức , viên_chức theo nhiệm_vụ được giao và quy_định của pháp_luật . | 22,393 | |
Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT có quy_định về thực_hiện dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải , trong đó : ... - Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thuộc Danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ) được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP quy_định giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên. - Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT, bao_gồm : + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu DSC, trực canh cấp_cứu RTP, phát MSI Navtex và phát MSI RTP thông_qua hoạt_động quản_lý, vận_hành, khai_thác, sửa_chữa các Đài Thông_tin duyên_hải ; + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu Inmarsat và phát MSI EGC thông_qua hoạt_động quản_lý, vận_hành, khai_thác, sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Inmarsat_Hải_Phòng ( HAIPHONG LES ) ; + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu Cospas-Sarsat thông_qua hoạt_động quản_lý, vận_hành, khai_thác, sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Cospas - Sarsat Việt_Nam ( VNLUT / MCC ) ; + Cung_cấp dịch_vụ thông_tin LR@@ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT có quy_định về thực_hiện dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải , trong đó : - Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thuộc Danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ) được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . - Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT , bao_gồm : + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu DSC , trực canh cấp_cứu RTP , phát MSI Navtex và phát MSI RTP thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa các Đài Thông_tin duyên_hải ; + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu Inmarsat và phát MSI EGC thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Inmarsat_Hải_Phòng ( HAIPHONG LES ) ; + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu Cospas-Sarsat thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Cospas - Sarsat Việt_Nam ( VNLUT / MCC ) ; + Cung_cấp dịch_vụ thông_tin LRIT thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) ; + Cung_cấp dịch_vụ kết_nối thông_tin ngành_hàng hải thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Trung_tâm xử_lý thông_tin hàng_hải Hà_Nội ; + Nhiệm_vụ đột_xuất thông_tin duyên_hải ( theo nhiệm_vụ được giao của cấp có thẩm_quyền ) . Từ 15/05/2023 , dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện bao_gồm những dịch_vụ gì ? ( Hình từ Internet ) | 22,394 | |
Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT có quy_định về thực_hiện dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải , trong đó : ... quản_lý, vận_hành, khai_thác, sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Cospas - Sarsat Việt_Nam ( VNLUT / MCC ) ; + Cung_cấp dịch_vụ thông_tin LRIT thông_qua hoạt_động quản_lý, vận_hành, khai_thác, sửa_chữa Đài Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) ; + Cung_cấp dịch_vụ kết_nối thông_tin ngành_hàng hải thông_qua hoạt_động quản_lý, vận_hành, khai_thác, sửa_chữa Đài Trung_tâm xử_lý thông_tin hàng_hải Hà_Nội ; + Nhiệm_vụ đột_xuất thông_tin duyên_hải ( theo nhiệm_vụ được giao của cấp có thẩm_quyền ). Từ 15/05/2023, dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện bao_gồm những dịch_vụ gì? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT có quy_định về thực_hiện dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải , trong đó : - Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thuộc Danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ) được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . - Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT , bao_gồm : + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu DSC , trực canh cấp_cứu RTP , phát MSI Navtex và phát MSI RTP thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa các Đài Thông_tin duyên_hải ; + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu Inmarsat và phát MSI EGC thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Inmarsat_Hải_Phòng ( HAIPHONG LES ) ; + Cung_cấp dịch_vụ trực canh cấp_cứu Cospas-Sarsat thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Thông_tin vệ_tinh mặt_đất Cospas - Sarsat Việt_Nam ( VNLUT / MCC ) ; + Cung_cấp dịch_vụ thông_tin LRIT thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) ; + Cung_cấp dịch_vụ kết_nối thông_tin ngành_hàng hải thông_qua hoạt_động quản_lý , vận_hành , khai_thác , sửa_chữa Đài Trung_tâm xử_lý thông_tin hàng_hải Hà_Nội ; + Nhiệm_vụ đột_xuất thông_tin duyên_hải ( theo nhiệm_vụ được giao của cấp có thẩm_quyền ) . Từ 15/05/2023 , dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải được thực_hiện bao_gồm những dịch_vụ gì ? ( Hình từ Internet ) | 22,395 | |
Việc tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện cần có những hồ_sơ nào ? | Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thôn: ... Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng, thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và Thông_tư 62/2020/TT-BTC cụ_thể như sau : * Hồ_sơ tạm_ứng gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Giấy đề_nghị tạm_ứng ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước ( tạm_ứng ) của Cục Hàng_hải Việt_Nam, trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán. * Hồ_sơ thanh_toán gồm : Hồ_sơ để tạm_ứng thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Biên_bản nghiệm_thu dịch_vụ sự_nghiệp công - Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành theo Hợp_đồng đề_nghị thanh_toán ; - Giấy đề_nghị thanh_toán ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước của | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và Thông_tư 62/2020/TT-BTC cụ_thể như sau : * Hồ_sơ tạm_ứng gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Giấy đề_nghị tạm_ứng ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước ( tạm_ứng ) của Cục Hàng_hải Việt_Nam , trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán . * Hồ_sơ thanh_toán gồm : Hồ_sơ để tạm_ứng thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Biên_bản nghiệm_thu dịch_vụ sự_nghiệp công - Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành theo Hợp_đồng đề_nghị thanh_toán ; - Giấy đề_nghị thanh_toán ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước của Cục Hàng_hải Việt_Nam , trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán . | 22,396 | |
Việc tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện cần có những hồ_sơ nào ? | Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thôn: ... Biên_bản nghiệm_thu dịch_vụ sự_nghiệp công - Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành theo Hợp_đồng đề_nghị thanh_toán ; - Giấy đề_nghị thanh_toán ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước của Cục Hàng_hải Việt_Nam, trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán.Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng, thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và Thông_tư 62/2020/TT-BTC cụ_thể như sau : * Hồ_sơ tạm_ứng gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Giấy đề_nghị tạm_ứng ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước ( tạm_ứng ) của Cục Hàng_hải Việt_Nam, trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán. * Hồ_sơ thanh_toán gồm : Hồ_sơ để tạm_ứng thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và Thông_tư 62/2020/TT-BTC cụ_thể như sau : * Hồ_sơ tạm_ứng gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Giấy đề_nghị tạm_ứng ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước ( tạm_ứng ) của Cục Hàng_hải Việt_Nam , trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán . * Hồ_sơ thanh_toán gồm : Hồ_sơ để tạm_ứng thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Biên_bản nghiệm_thu dịch_vụ sự_nghiệp công - Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành theo Hợp_đồng đề_nghị thanh_toán ; - Giấy đề_nghị thanh_toán ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước của Cục Hàng_hải Việt_Nam , trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán . | 22,397 | |
Việc tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện cần có những hồ_sơ nào ? | Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thôn: ... theo_dõi khi thanh_toán. * Hồ_sơ thanh_toán gồm : Hồ_sơ để tạm_ứng thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Biên_bản nghiệm_thu dịch_vụ sự_nghiệp công - Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành theo Hợp_đồng đề_nghị thanh_toán ; - Giấy đề_nghị thanh_toán ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước của Cục Hàng_hải Việt_Nam, trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT thì tạm_ứng , thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước để cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2020/NĐ-CP và Thông_tư 62/2020/TT-BTC cụ_thể như sau : * Hồ_sơ tạm_ứng gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Giấy đề_nghị tạm_ứng ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước ( tạm_ứng ) của Cục Hàng_hải Việt_Nam , trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán . * Hồ_sơ thanh_toán gồm : Hồ_sơ để tạm_ứng thanh_toán kinh_phí chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Quyết_định giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải cho Cục Hàng_hải Việt_Nam - Hợp_đồng đặt_hàng giữa Cục Hàng_hải Việt_Nam và Công_ty TNHH MTV Thông_tin điện_tử hàng_hải Việt_Nam - Biên_bản nghiệm_thu dịch_vụ sự_nghiệp công - Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành theo Hợp_đồng đề_nghị thanh_toán ; - Giấy đề_nghị thanh_toán ( nếu có ) - Giấy rút dự_toán ngân_sách nhà_nước của Cục Hàng_hải Việt_Nam , trong đó ghi rõ nội_dung để Kho_bạc Nhà_nước có căn_cứ kiểm_soát và theo_dõi khi thanh_toán . | 22,398 | |
Khi nào thì triển_khai và hoàn_thành cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải ? | Quy_định tại Điều 5 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT về thời_gian triển_khai và thời_gian hoàn_thành cung_cấp dịch_vụ như sau : ... Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải 1. Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thuộc Danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ) được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên.... 3. Khối_lượng và chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải a ) Khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải - Đơn_vị khối_lượng dịch_vụ là giờ cung_cấp dịch_vụ của Hệ_thống thông_tin duyên_hải Việt_Nam. - Khối_lượng dịch_vụ là tổng_số giờ cung_cấp dịch_vụ của Hệ_thống thông_tin duyên_hải Việt_Nam trong năm. b ) Chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải theo quy_định tại Thông_tư số 05/2019/TT-BGTVT ngày 29 tháng 01 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu dịch_vụ công_ích thông_tin duyên_hải. 4. Thời_gian triển_khai và thời_gian hoàn_thành cung_cấp dịch_vụ Từ 0 giờ 00 phút ngày 01 tháng 01 đến hết 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 của năm thực_hiện. Theo đó, thời_gian triển_khai và thời_gian hoàn_thành cung_cấp | None | 1 | Quy_định tại Điều 5 Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT về thời_gian triển_khai và thời_gian hoàn_thành cung_cấp dịch_vụ như sau : Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải 1 . Dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải thuộc Danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ) được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . ... 3 . Khối_lượng và chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải a ) Khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải - Đơn_vị khối_lượng dịch_vụ là giờ cung_cấp dịch_vụ của Hệ_thống thông_tin duyên_hải Việt_Nam . - Khối_lượng dịch_vụ là tổng_số giờ cung_cấp dịch_vụ của Hệ_thống thông_tin duyên_hải Việt_Nam trong năm . b ) Chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải theo quy_định tại Thông_tư số 05/2019/TT-BGTVT ngày 29 tháng 01 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu dịch_vụ công_ích thông_tin duyên_hải . 4 . Thời_gian triển_khai và thời_gian hoàn_thành cung_cấp dịch_vụ Từ 0 giờ 00 phút ngày 01 tháng 01 đến hết 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 của năm thực_hiện . Theo đó , thời_gian triển_khai và thời_gian hoàn_thành cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công thông_tin duyên_hải là từ 0 giờ 00 phút ngày 01 tháng 01 đến hết 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 của năm thực_hiện . Thông_tư 3/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023 | 22,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.