Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mất 2 ngón chân có được miễn nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. 2. Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một. b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ. c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . Như_vậy , người bị mất 2 ngón chân không thuộc vào trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự theo khoản 2 Điều 5 nêu trên . Vì_vậy , người bị mất 2 ngón chân nếu đang trong độ tuổi gọi nhập_ngũ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì vẫn phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 23,100 | |
Mất 2 ngón chân có được miễn nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. 4. Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định. Như_vậy, người bị mất 2 ngón chân không thuộc vào trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự theo khoản 2 Điều 5 nêu trên. Vì_vậy, người bị mất 2 ngón chân nếu đang trong độ tuổi gọi nhập_ngũ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì vẫn phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . Như_vậy , người bị mất 2 ngón chân không thuộc vào trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự theo khoản 2 Điều 5 nêu trên . Vì_vậy , người bị mất 2 ngón chân nếu đang trong độ tuổi gọi nhập_ngũ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì vẫn phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 23,101 | |
Mất 2 ngón chân có được miễn nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... người bị mất 2 ngón chân nếu đang trong độ tuổi gọi nhập_ngũ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì vẫn phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . Như_vậy , người bị mất 2 ngón chân không thuộc vào trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự theo khoản 2 Điều 5 nêu trên . Vì_vậy , người bị mất 2 ngón chân nếu đang trong độ tuổi gọi nhập_ngũ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì vẫn phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 23,102 | |
Người bị mất 2 ngón chân sẽ bị xếp vào loại mấy_khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu, sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ”, cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém.... 4. Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ... Như_vậy , căn_cứ vào STT 107 Bảng_số 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP như sau : - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái , ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải 5 + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái , ngón chân cái , ngón_trỏ bàn_tay phải 6 - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái , ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 5 ( sức_khoẻ loại 5 ) . + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái , ngón chân cái , ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 6 ( sức_khoẻ loại 6 ) . Trên đây là những quy_định về việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . | 23,103 | |
Người bị mất 2 ngón chân sẽ bị xếp vào loại mấy_khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6.... Như_vậy, căn_cứ vào STT 107 Bảng_số 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP như sau : - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái, ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải 5 + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái, ngón chân cái, ngón_trỏ bàn_tay phải 6 - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái, ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 5 ( sức_khoẻ loại 5 ). + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái, ngón | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ... Như_vậy , căn_cứ vào STT 107 Bảng_số 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP như sau : - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái , ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải 5 + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái , ngón chân cái , ngón_trỏ bàn_tay phải 6 - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái , ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 5 ( sức_khoẻ loại 5 ) . + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái , ngón chân cái , ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 6 ( sức_khoẻ loại 6 ) . Trên đây là những quy_định về việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . | 23,104 | |
Người bị mất 2 ngón chân sẽ bị xếp vào loại mấy_khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... tay cái, ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 5 ( sức_khoẻ loại 5 ). + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái, ngón chân cái, ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 6 ( sức_khoẻ loại 6 ). Trên đây là những quy_định về việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ... Như_vậy , căn_cứ vào STT 107 Bảng_số 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP như sau : - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái , ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải 5 + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái , ngón chân cái , ngón_trỏ bàn_tay phải 6 - Mất 2 ngón : + Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái , ngón chân cái và ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 5 ( sức_khoẻ loại 5 ) . + Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái , ngón chân cái , ngón_trỏ bàn_tay phải : Điểm 6 ( sức_khoẻ loại 6 ) . Trên đây là những quy_định về việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . | 23,105 | |
Người bị mất 2 ngón chân có phải đi nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ khi đi nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như_vậy , chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Mà do người bị mất 2 ngón chân bị xếp vào sức_khoẻ loại 5 , 6 nên sẽ không đủ điều_kiện gọi nhập_ngũ do không đủ điều_kiện về sức_khoẻ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ khi đi nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như_vậy , chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Mà do người bị mất 2 ngón chân bị xếp vào sức_khoẻ loại 5 , 6 nên sẽ không đủ điều_kiện gọi nhập_ngũ do không đủ điều_kiện về sức_khoẻ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP. | 23,106 | |
Tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ các nguồn nào ? | Tại Điều 5 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về nguồn hình_thành của tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... Nguồn tài_sản trang_bị để triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản : a ) Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm sắp_xếp, bố_trí tài_sản hiện có để thực_hiện nhiệm_vụ. Trường_hợp tài_sản hiện có không đáp_ứng được yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ thì báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định giao, điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Thẩm_quyền quyết_định giao, điều_chuyển tài_sản do cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ xem_xét, quyết_định theo quy_định của Luật quản_lý, sử_dụng tài_sản công. 2. Thuê tài_sản : a ) Việc thuê tài_sản được thực_hiện khi có đủ các điều_kiện sau : Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ không sắp_xếp, bố_trí được trong số tài_sản hiện có ; không có nguồn tài_sản để điều_chuyển hoặc có_điều chuyển nhưng chỉ đáp_ứng được một phần ; thời_gian sử_dụng tài_sản ngắn ( dưới 50% thời_gian sử_dụng theo chế_độ quy_định đối_với từng tài_sản ) hoặc nhu_cầu sử_dụng không thường_xuyên ; việc thuê tài_sản đem lại hiệu_quả cao hơn việc mua_sắm tài_sản ; b ) Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập danh_mục tài_sản thuê và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ, | None | 1 | Tại Điều 5 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về nguồn hình_thành của tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Nguồn tài_sản trang_bị để triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản : a ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm sắp_xếp , bố_trí tài_sản hiện có để thực_hiện nhiệm_vụ . Trường_hợp tài_sản hiện có không đáp_ứng được yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ thì báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Thẩm_quyền quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản do cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ xem_xét , quyết_định theo quy_định của Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . 2 . Thuê tài_sản : a ) Việc thuê tài_sản được thực_hiện khi có đủ các điều_kiện sau : Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ không sắp_xếp , bố_trí được trong số tài_sản hiện có ; không có nguồn tài_sản để điều_chuyển hoặc có_điều chuyển nhưng chỉ đáp_ứng được một phần ; thời_gian sử_dụng tài_sản ngắn ( dưới 50% thời_gian sử_dụng theo chế_độ quy_định đối_với từng tài_sản ) hoặc nhu_cầu sử_dụng không thường_xuyên ; việc thuê tài_sản đem lại hiệu_quả cao hơn việc mua_sắm tài_sản ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập danh_mục tài_sản thuê và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ phê_duyệt và thực_hiện thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; c ) Sau khi được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc thuê tài_sản , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện việc thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . 3 . Mua_sắm tài_sản : a ) Việc mua_sắm tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện đối_với các trường_hợp không áp_dụng được quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ lập danh_mục tài_sản mua_sắm và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phê_duyệt ; c ) Sau khi được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc mua_sắm , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện việc mua_sắm tài_sản theo quy_định của pháp_luật về mua_sắm tài_sản từ ngân_sách nhà_nước . Theo đó tài_sản có_thể hình_thành từ : - Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản ; - Thuê tài_sản ; - Mua_sắm tài_sản . ( Hình từ Internet ) | 23,107 | |
Tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ các nguồn nào ? | Tại Điều 5 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về nguồn hình_thành của tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... ; việc thuê tài_sản đem lại hiệu_quả cao hơn việc mua_sắm tài_sản ; b ) Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập danh_mục tài_sản thuê và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ phê_duyệt và thực_hiện thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; c ) Sau khi được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt việc thuê tài_sản, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện việc thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan. 3. Mua_sắm tài_sản : a ) Việc mua_sắm tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện đối_với các trường_hợp không áp_dụng được quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ lập danh_mục tài_sản mua_sắm và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phê_duyệt ; c ) Sau khi được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt việc mua_sắm, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện việc mua_sắm tài_sản theo quy_định của pháp_luật về mua_sắm tài_sản từ ngân_sách nhà_nước. Theo đó tài_sản có_thể hình_thành | None | 1 | Tại Điều 5 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về nguồn hình_thành của tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Nguồn tài_sản trang_bị để triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản : a ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm sắp_xếp , bố_trí tài_sản hiện có để thực_hiện nhiệm_vụ . Trường_hợp tài_sản hiện có không đáp_ứng được yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ thì báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Thẩm_quyền quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản do cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ xem_xét , quyết_định theo quy_định của Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . 2 . Thuê tài_sản : a ) Việc thuê tài_sản được thực_hiện khi có đủ các điều_kiện sau : Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ không sắp_xếp , bố_trí được trong số tài_sản hiện có ; không có nguồn tài_sản để điều_chuyển hoặc có_điều chuyển nhưng chỉ đáp_ứng được một phần ; thời_gian sử_dụng tài_sản ngắn ( dưới 50% thời_gian sử_dụng theo chế_độ quy_định đối_với từng tài_sản ) hoặc nhu_cầu sử_dụng không thường_xuyên ; việc thuê tài_sản đem lại hiệu_quả cao hơn việc mua_sắm tài_sản ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập danh_mục tài_sản thuê và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ phê_duyệt và thực_hiện thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; c ) Sau khi được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc thuê tài_sản , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện việc thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . 3 . Mua_sắm tài_sản : a ) Việc mua_sắm tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện đối_với các trường_hợp không áp_dụng được quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ lập danh_mục tài_sản mua_sắm và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phê_duyệt ; c ) Sau khi được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc mua_sắm , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện việc mua_sắm tài_sản theo quy_định của pháp_luật về mua_sắm tài_sản từ ngân_sách nhà_nước . Theo đó tài_sản có_thể hình_thành từ : - Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản ; - Thuê tài_sản ; - Mua_sắm tài_sản . ( Hình từ Internet ) | 23,108 | |
Tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được hình_thành từ các nguồn nào ? | Tại Điều 5 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về nguồn hình_thành của tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc mua_sắm, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện việc mua_sắm tài_sản theo quy_định của pháp_luật về mua_sắm tài_sản từ ngân_sách nhà_nước. Theo đó tài_sản có_thể hình_thành từ : - Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản ; - Thuê tài_sản ; - Mua_sắm tài_sản. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 5 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về nguồn hình_thành của tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Nguồn tài_sản trang_bị để triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản : a ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm sắp_xếp , bố_trí tài_sản hiện có để thực_hiện nhiệm_vụ . Trường_hợp tài_sản hiện có không đáp_ứng được yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ thì báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Thẩm_quyền quyết_định giao , điều_chuyển tài_sản do cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ xem_xét , quyết_định theo quy_định của Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . 2 . Thuê tài_sản : a ) Việc thuê tài_sản được thực_hiện khi có đủ các điều_kiện sau : Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ không sắp_xếp , bố_trí được trong số tài_sản hiện có ; không có nguồn tài_sản để điều_chuyển hoặc có_điều chuyển nhưng chỉ đáp_ứng được một phần ; thời_gian sử_dụng tài_sản ngắn ( dưới 50% thời_gian sử_dụng theo chế_độ quy_định đối_với từng tài_sản ) hoặc nhu_cầu sử_dụng không thường_xuyên ; việc thuê tài_sản đem lại hiệu_quả cao hơn việc mua_sắm tài_sản ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập danh_mục tài_sản thuê và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ phê_duyệt và thực_hiện thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; c ) Sau khi được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc thuê tài_sản , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện việc thuê tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . 3 . Mua_sắm tài_sản : a ) Việc mua_sắm tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện đối_với các trường_hợp không áp_dụng được quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ lập danh_mục tài_sản mua_sắm và đưa vào dự_toán của nhiệm_vụ , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phê_duyệt ; c ) Sau khi được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt việc mua_sắm , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện việc mua_sắm tài_sản theo quy_định của pháp_luật về mua_sắm tài_sản từ ngân_sách nhà_nước . Theo đó tài_sản có_thể hình_thành từ : - Nhà_nước giao hoặc điều_chuyển tài_sản ; - Thuê tài_sản ; - Mua_sắm tài_sản . ( Hình từ Internet ) | 23,109 | |
Kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được lấy từ đâu ? | Tại Điều 6 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... Quản_lý, sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ đúng mục_đích ; thực_hiện lập, mở sổ theo_dõi riêng tài_sản, quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định ; đăng_nhập đầy_đủ thông_tin về tài_sản vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( trừ tài_sản thuộc danh_mục đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ). 2. Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản theo quy_định của pháp_luật. Kinh_phí bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản được bố_trí từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 3. Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngân_sách cấp có trách_nhiệm kiểm_kê và thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 4. Khi kết_thúc nhiệm_vụ, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập phương_án xử_lý tài_sản trang_bị quy_định tại Điều 7 Nghị_định này, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 8, Điều 9 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Theo đó tổ_chức, cá_nhân chủ_trì sẽ có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản. Kinh_phí | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ đúng mục_đích ; thực_hiện lập , mở sổ theo_dõi riêng tài_sản , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định ; đăng_nhập đầy_đủ thông_tin về tài_sản vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( trừ tài_sản thuộc danh_mục đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản được bố_trí từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 3 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngân_sách cấp có trách_nhiệm kiểm_kê và thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 4 . Khi kết_thúc nhiệm_vụ , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập phương_án xử_lý tài_sản trang_bị quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Theo đó tổ_chức , cá_nhân chủ_trì sẽ có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản . Kinh_phí cho việc bảo_dưỡng , sửa_chữa được lấy từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,110 | |
Kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được lấy từ đâu ? | Tại Điều 6 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... có thẩm_quyền quy_định tại Điều 8, Điều 9 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Theo đó tổ_chức, cá_nhân chủ_trì sẽ có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản. Kinh_phí cho việc bảo_dưỡng, sửa_chữa được lấy từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Quản_lý, sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ đúng mục_đích ; thực_hiện lập, mở sổ theo_dõi riêng tài_sản, quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định ; đăng_nhập đầy_đủ thông_tin về tài_sản vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( trừ tài_sản thuộc danh_mục đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ). 2. Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản theo quy_định của pháp_luật. Kinh_phí bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản được bố_trí từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 3. Tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngân_sách cấp có trách_nhiệm kiểm_kê và thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 4. Khi kết_thúc nhiệm_vụ, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ đúng mục_đích ; thực_hiện lập , mở sổ theo_dõi riêng tài_sản , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định ; đăng_nhập đầy_đủ thông_tin về tài_sản vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( trừ tài_sản thuộc danh_mục đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản được bố_trí từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 3 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngân_sách cấp có trách_nhiệm kiểm_kê và thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 4 . Khi kết_thúc nhiệm_vụ , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập phương_án xử_lý tài_sản trang_bị quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Theo đó tổ_chức , cá_nhân chủ_trì sẽ có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản . Kinh_phí cho việc bảo_dưỡng , sửa_chữa được lấy từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,111 | |
Kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản trang_bị triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được lấy từ đâu ? | Tại Điều 6 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... kiểm_kê và thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 4. Khi kết_thúc nhiệm_vụ, tổ_chức, cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập phương_án xử_lý tài_sản trang_bị quy_định tại Điều 7 Nghị_định này, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 8, Điều 9 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Theo đó tổ_chức, cá_nhân chủ_trì sẽ có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản. Kinh_phí cho việc bảo_dưỡng, sửa_chữa được lấy từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Quản_lý , sử_dụng tài_sản trang_bị để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_sản để thực_hiện nhiệm_vụ đúng mục_đích ; thực_hiện lập , mở sổ theo_dõi riêng tài_sản , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ về tài_sản theo quy_định ; đăng_nhập đầy_đủ thông_tin về tài_sản vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( trừ tài_sản thuộc danh_mục đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản được bố_trí từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 3 . Tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ngân_sách cấp có trách_nhiệm kiểm_kê và thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 4 . Khi kết_thúc nhiệm_vụ , tổ_chức , cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ lập phương_án xử_lý tài_sản trang_bị quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Theo đó tổ_chức , cá_nhân chủ_trì sẽ có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản . Kinh_phí cho việc bảo_dưỡng , sửa_chữa được lấy từ nguồn kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,112 | |
Tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có bán cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì được không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thứ: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thức bán cho tổ_chức và cá_nhân chủ_trì, cụ_thể thực_hiện như sau : Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ... Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Giao tài_sản cho tổ_chức chủ_trì : a ) Theo hình_thức ghi tăng tài_sản và giá_trị tài_sản cho tổ_chức chủ_trì là cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì là doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ; hoặc doanh_nghiệp có một phần vốn nhà_nước trong trường_hợp doanh_nghiệp chấp_nhận điều_chỉnh cơ_cấu vốn. 2. Bán trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân chủ_trì : a ) Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Theo đó, khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thức bán cho tổ_chức và cá_nhân chủ_trì , cụ_thể thực_hiện như sau : Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Giao tài_sản cho tổ_chức chủ_trì : a ) Theo hình_thức ghi tăng tài_sản và giá_trị tài_sản cho tổ_chức chủ_trì là cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì là doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ; hoặc doanh_nghiệp có một phần vốn nhà_nước trong trường_hợp doanh_nghiệp chấp_nhận điều_chỉnh cơ_cấu vốn . 2 . Bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì : a ) Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì , bao_gồm các trường sau : - Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; - Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,113 | |
Tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có bán cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì được không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thứ: ... ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Theo đó, khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân chủ_trì, bao_gồm các trường sau : - Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; - Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ.Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thức bán cho tổ_chức và cá_nhân chủ_trì, cụ_thể thực_hiện như sau : Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ... Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Giao tài_sản cho tổ_chức chủ_trì : a ) Theo hình_thức ghi tăng tài_sản và giá_trị tài_sản cho tổ_chức chủ_trì là cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thức bán cho tổ_chức và cá_nhân chủ_trì , cụ_thể thực_hiện như sau : Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Giao tài_sản cho tổ_chức chủ_trì : a ) Theo hình_thức ghi tăng tài_sản và giá_trị tài_sản cho tổ_chức chủ_trì là cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì là doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ; hoặc doanh_nghiệp có một phần vốn nhà_nước trong trường_hợp doanh_nghiệp chấp_nhận điều_chỉnh cơ_cấu vốn . 2 . Bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì : a ) Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì , bao_gồm các trường sau : - Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; - Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,114 | |
Tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có bán cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì được không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thứ: ... nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì là doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ; hoặc doanh_nghiệp có một phần vốn nhà_nước trong trường_hợp doanh_nghiệp chấp_nhận điều_chỉnh cơ_cấu vốn. 2. Bán trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân chủ_trì : a ) Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Theo đó, khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân chủ_trì, bao_gồm các trường sau : - Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; - Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thức bán cho tổ_chức và cá_nhân chủ_trì , cụ_thể thực_hiện như sau : Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Giao tài_sản cho tổ_chức chủ_trì : a ) Theo hình_thức ghi tăng tài_sản và giá_trị tài_sản cho tổ_chức chủ_trì là cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì là doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ; hoặc doanh_nghiệp có một phần vốn nhà_nước trong trường_hợp doanh_nghiệp chấp_nhận điều_chỉnh cơ_cấu vốn . 2 . Bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì : a ) Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì , bao_gồm các trường sau : - Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; - Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,115 | |
Tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có bán cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì được không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thứ: ... thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP thì tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có_thể xử_lý theo hình_thức bán cho tổ_chức và cá_nhân chủ_trì , cụ_thể thực_hiện như sau : Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... Hình_thức xử_lý tài_sản trang_bị khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Giao tài_sản cho tổ_chức chủ_trì : a ) Theo hình_thức ghi tăng tài_sản và giá_trị tài_sản cho tổ_chức chủ_trì là cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Theo hình_thức ghi tăng vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp đối_với tổ_chức chủ_trì là doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ; hoặc doanh_nghiệp có một phần vốn nhà_nước trong trường_hợp doanh_nghiệp chấp_nhận điều_chỉnh cơ_cấu vốn . 2 . Bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì : a ) Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; b ) Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , khi thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thì tài_sản trang_bị có_thể bán trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân chủ_trì , bao_gồm các trường sau : - Trường_hợp tổ_chức chủ_trì quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP không nhận ghi tăng vốn và có văn_bản đề_nghị mua tài_sản ; - Doanh_nghiệp không có vốn nhà_nước và cá_nhân chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 23,116 | |
Viên_chức là ai theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Viên_chức 2010 quy_định về viên_chức như sau : ... “ Viên_chức là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng theo vị_trí việc_làm , làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo chế_độ hợp_đồng làm_việc , hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Viên_chức 2010 quy_định về viên_chức như sau : “ Viên_chức là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng theo vị_trí việc_làm , làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo chế_độ hợp_đồng làm_việc , hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” | 23,117 | |
Thế_nào là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ? | Căn_cứ Điều 74 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên như sau : ... - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là doanh_nghiệp do một tổ_chức hoặc một cá_nhân làm chủ sở_hữu ( sau đây gọi là chủ_sở_hữu công_ty ) . Chủ_sở_hữu công_ty chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của công_ty . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Viên_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 74 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là doanh_nghiệp do một tổ_chức hoặc một cá_nhân làm chủ sở_hữu ( sau đây gọi là chủ_sở_hữu công_ty ) . Chủ_sở_hữu công_ty chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của công_ty . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Viên_chức | 23,118 | |
Viên_chức thì có_thể tham_gia quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hay không ? | Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : ... Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; + Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ;... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 | None | 1 | Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; ... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập , quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được . Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . | 23,119 | |
Viên_chức thì có_thể tham_gia quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hay không ? | Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : ... dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ;... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1. Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Được ký hợp_đồng vụ, việc với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. 3. Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý, điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã, bệnh_viện tư, trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư, trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác. ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập, quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được. Viên_chức | None | 1 | Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; ... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập , quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được . Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . | 23,120 | |
Viên_chức thì có_thể tham_gia quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hay không ? | Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : ... doanh_nghiệp tại Việt_Nam, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập, quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được. Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác. | None | 1 | Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; ... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập , quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được . Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . | 23,121 | |
Nhiệm_vụ của Bộ_đội biên_phòng tại khu_vực biên_giới là gì ? | Về vấn_đề anh nêu , tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 1 12/2014 / NĐ-CP quy định về quản_lý cửa_khẩu biên_giới đất_liền có quy_định trách_nhiệm của cơ_q: ... Về vấn_đề anh nêu, tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 1 12/2014 / NĐ-CP quy định về quản_lý cửa_khẩu biên_giới đất_liền có quy_định trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu biên_giới như sau : - Bộ_đội Biên_phòng cửa_khẩu : + Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng thực_hiện nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với cửa_khẩu biên_giới thuộc trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng ; + Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục biên_phòng và công_tác kiểm_tra, kiểm_soát, giám_sát hoạt_động xuất_cảnh, nhập_cảnh của người, phương_tiện ; hoạt_động quản_lý, bảo_vệ chủ_quyền biên_giới quốc_gia ; phòng_chống tội_phạm, giữ_gìn an_ninh chính_trị và trật_tự, an_toàn xã_hội ; thực_hiện công_tác đối_ngoại quân_sự, đối_ngoại biên_phòng ; + Phối_hợp kiểm_tra, giám_sát hàng_hoá, vật_phẩm xuất, nhập qua cửa_khẩu biên_giới ; đảm_bảo an_ninh hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; phòng, chống buôn_lậu và gian_lận thương_mại ; + Thực_hiện cấp, sửa_đổi, bổ_sung, huỷ_bỏ thị_thực, cấp chứng_nhận tạm_trú theo quy_định pháp_luật. - Cơ_quan Hải_quan cửa_khẩu chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với hàng_hoá tại cửa_khẩu biên_giới ; phòng, chống hoạt_động vận_chuyển, buôn_bán hàng_hoá thuộc danh_mục cấm | None | 1 | Về vấn_đề anh nêu , tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 1 12/2014 / NĐ-CP quy định về quản_lý cửa_khẩu biên_giới đất_liền có quy_định trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu biên_giới như sau : - Bộ_đội Biên_phòng cửa_khẩu : + Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng thực_hiện nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với cửa_khẩu biên_giới thuộc trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng ; + Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục biên_phòng và công_tác kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh của người , phương_tiện ; hoạt_động quản_lý , bảo_vệ chủ_quyền biên_giới quốc_gia ; phòng_chống tội_phạm , giữ_gìn an_ninh chính_trị và trật_tự , an_toàn xã_hội ; thực_hiện công_tác đối_ngoại quân_sự , đối_ngoại biên_phòng ; + Phối_hợp kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá , vật_phẩm xuất , nhập qua cửa_khẩu biên_giới ; đảm_bảo an_ninh hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; phòng , chống buôn_lậu và gian_lận thương_mại ; + Thực_hiện cấp , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ thị_thực , cấp chứng_nhận tạm_trú theo quy_định pháp_luật . - Cơ_quan Hải_quan cửa_khẩu chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với hàng_hoá tại cửa_khẩu biên_giới ; phòng , chống hoạt_động vận_chuyển , buôn_bán hàng_hoá thuộc danh_mục cấm , buôn_lậu , gian_lận thương_mại ; thực_hiện kiểm_tra giám_sát hải_quan đối_với phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan kiểm_dịch ( y_tế , động_vật , thực_vật ) chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kiểm_dịch , phòng_dịch tại cửa_khẩu biên_giới . Nội_dung trên còn được hướng_dẫn bởi Điều 11 , Điều 12 Thông tư 09/2016/TT-BQP và khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2018/TT-BQP. Bộ_đội Biên_phòng có thẩm_quyền dừng xe lưu_thông để kiểm_tra hàng_hoá ở khu_vực biên_giới không ? | 23,122 | |
Nhiệm_vụ của Bộ_đội biên_phòng tại khu_vực biên_giới là gì ? | Về vấn_đề anh nêu , tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 1 12/2014 / NĐ-CP quy định về quản_lý cửa_khẩu biên_giới đất_liền có quy_định trách_nhiệm của cơ_q: ... chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với hàng_hoá tại cửa_khẩu biên_giới ; phòng, chống hoạt_động vận_chuyển, buôn_bán hàng_hoá thuộc danh_mục cấm, buôn_lậu, gian_lận thương_mại ; thực_hiện kiểm_tra giám_sát hải_quan đối_với phương_tiện xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_quan kiểm_dịch ( y_tế, động_vật, thực_vật ) chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kiểm_dịch, phòng_dịch tại cửa_khẩu biên_giới. Nội_dung trên còn được hướng_dẫn bởi Điều 11, Điều 12 Thông tư 09/2016/TT-BQP và khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2018/TT-BQP. Bộ_đội Biên_phòng có thẩm_quyền dừng xe lưu_thông để kiểm_tra hàng_hoá ở khu_vực biên_giới không? | None | 1 | Về vấn_đề anh nêu , tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 1 12/2014 / NĐ-CP quy định về quản_lý cửa_khẩu biên_giới đất_liền có quy_định trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu biên_giới như sau : - Bộ_đội Biên_phòng cửa_khẩu : + Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng thực_hiện nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với cửa_khẩu biên_giới thuộc trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng ; + Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục biên_phòng và công_tác kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát hoạt_động xuất_cảnh , nhập_cảnh của người , phương_tiện ; hoạt_động quản_lý , bảo_vệ chủ_quyền biên_giới quốc_gia ; phòng_chống tội_phạm , giữ_gìn an_ninh chính_trị và trật_tự , an_toàn xã_hội ; thực_hiện công_tác đối_ngoại quân_sự , đối_ngoại biên_phòng ; + Phối_hợp kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá , vật_phẩm xuất , nhập qua cửa_khẩu biên_giới ; đảm_bảo an_ninh hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; phòng , chống buôn_lậu và gian_lận thương_mại ; + Thực_hiện cấp , sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ thị_thực , cấp chứng_nhận tạm_trú theo quy_định pháp_luật . - Cơ_quan Hải_quan cửa_khẩu chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với hàng_hoá tại cửa_khẩu biên_giới ; phòng , chống hoạt_động vận_chuyển , buôn_bán hàng_hoá thuộc danh_mục cấm , buôn_lậu , gian_lận thương_mại ; thực_hiện kiểm_tra giám_sát hải_quan đối_với phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan kiểm_dịch ( y_tế , động_vật , thực_vật ) chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kiểm_dịch , phòng_dịch tại cửa_khẩu biên_giới . Nội_dung trên còn được hướng_dẫn bởi Điều 11 , Điều 12 Thông tư 09/2016/TT-BQP và khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2018/TT-BQP. Bộ_đội Biên_phòng có thẩm_quyền dừng xe lưu_thông để kiểm_tra hàng_hoá ở khu_vực biên_giới không ? | 23,123 | |
Bộ_đội Biên_phòng có thẩm_quyền dừng xe lưu_thông để kiểm_tra hàng_hoá ở khu_vực biên_giới không ? | Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Việt_Nam còn quy_định : ... - Chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh biên_giới đất_liền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về biên_giới quốc_gia ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch, kế_hoạch, dự_án đầu_tư, chính_sách về xây_dựng, quản_lý, bảo_vệ biên_giới, khu_vực biên_giới đất_liền theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Công_an, Bộ Ngoại_giao và các Bộ, ngành liên_quan xây_dựng quy_chế phối_hợp giữa các lực_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia. - Hàng năm, có trách_nhiệm thống_kê số người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền, vành_đai biên_giới, vùng cấm ; tổ_chức sơ_kết, tổng_kết thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng, quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia, giữ_gìn an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong khu_vực biên_giới đất_liền. - Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng : + Chủ_trì, phối_hợp với lực_lượng Công_an nhân_dân, chính_quyền địa_phương các cấp và các cơ_quan có liên_quan trong quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; giữ_gìn an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; + Tham_mưu cho chính_quyền địa_phương các cấp về nội_dung phong_trào toàn dân tham_gia bảo_vệ chủ_quyền, an_ninh biên_giới quốc_gia ; củng_cố cơ_sở chính_trị, xây_dựng khu_vực biên_giới đất_liền vững_mạnh về kinh_tế, chính_trị, | None | 1 | Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Việt_Nam còn quy_định : - Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh biên_giới đất_liền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về biên_giới quốc_gia ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án đầu_tư , chính_sách về xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới , khu_vực biên_giới đất_liền theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Ngoại_giao và các Bộ , ngành liên_quan xây_dựng quy_chế phối_hợp giữa các lực_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia . - Hàng năm , có trách_nhiệm thống_kê số người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới , vùng cấm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong khu_vực biên_giới đất_liền . - Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng : + Chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng Công_an nhân_dân , chính_quyền địa_phương các cấp và các cơ_quan có liên_quan trong quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; + Tham_mưu cho chính_quyền địa_phương các cấp về nội_dung phong_trào toàn dân tham_gia bảo_vệ chủ_quyền , an_ninh biên_giới quốc_gia ; củng_cố cơ_sở chính_trị , xây_dựng khu_vực biên_giới đất_liền vững_mạnh về kinh_tế , chính_trị , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; + Tiến_hành các biện_pháp quản_lý , bảo_vệ biên_giới ; bố_trí , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; thực_hiện công_tác đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức các hoạt_động tuần_tra , kiểm_soát cố_định , lưu_động thường_xuyên , đột_xuất để kiểm_tra , kiểm_soát người , phương_tiện vào khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới . Như_vậy , căn_cứ vào những quy_định trên thì có_thể thấy Bộ_đội biên_phòng vẫn có thẩm_quyền dừng kiểm_tra xe chở hàng_hoá trong khu_vực biên_giới nhằm mục_đích đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . | 23,124 | |
Bộ_đội Biên_phòng có thẩm_quyền dừng xe lưu_thông để kiểm_tra hàng_hoá ở khu_vực biên_giới không ? | Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Việt_Nam còn quy_định : ... cho chính_quyền địa_phương các cấp về nội_dung phong_trào toàn dân tham_gia bảo_vệ chủ_quyền, an_ninh biên_giới quốc_gia ; củng_cố cơ_sở chính_trị, xây_dựng khu_vực biên_giới đất_liền vững_mạnh về kinh_tế, chính_trị, văn_hoá, xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại ; + Tiến_hành các biện_pháp quản_lý, bảo_vệ biên_giới ; bố_trí, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia, giữ_gìn an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, buôn_lậu, vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới, gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; thực_hiện công_tác đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức các hoạt_động tuần_tra, kiểm_soát cố_định, lưu_động thường_xuyên, đột_xuất để kiểm_tra, kiểm_soát người, phương_tiện vào khu_vực biên_giới đất_liền, vành_đai biên_giới. Như_vậy, căn_cứ vào những quy_định trên thì có_thể thấy Bộ_đội biên_phòng vẫn có thẩm_quyền dừng kiểm_tra xe chở hàng_hoá trong khu_vực biên_giới nhằm mục_đích đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, buôn_lậu, vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới, gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. | None | 1 | Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Việt_Nam còn quy_định : - Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh biên_giới đất_liền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về biên_giới quốc_gia ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án đầu_tư , chính_sách về xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới , khu_vực biên_giới đất_liền theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Ngoại_giao và các Bộ , ngành liên_quan xây_dựng quy_chế phối_hợp giữa các lực_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia . - Hàng năm , có trách_nhiệm thống_kê số người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới , vùng cấm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong khu_vực biên_giới đất_liền . - Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng : + Chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng Công_an nhân_dân , chính_quyền địa_phương các cấp và các cơ_quan có liên_quan trong quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; + Tham_mưu cho chính_quyền địa_phương các cấp về nội_dung phong_trào toàn dân tham_gia bảo_vệ chủ_quyền , an_ninh biên_giới quốc_gia ; củng_cố cơ_sở chính_trị , xây_dựng khu_vực biên_giới đất_liền vững_mạnh về kinh_tế , chính_trị , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; + Tiến_hành các biện_pháp quản_lý , bảo_vệ biên_giới ; bố_trí , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; thực_hiện công_tác đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức các hoạt_động tuần_tra , kiểm_soát cố_định , lưu_động thường_xuyên , đột_xuất để kiểm_tra , kiểm_soát người , phương_tiện vào khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới . Như_vậy , căn_cứ vào những quy_định trên thì có_thể thấy Bộ_đội biên_phòng vẫn có thẩm_quyền dừng kiểm_tra xe chở hàng_hoá trong khu_vực biên_giới nhằm mục_đích đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . | 23,125 | |
Bộ_đội Biên_phòng có thẩm_quyền dừng xe lưu_thông để kiểm_tra hàng_hoá ở khu_vực biên_giới không ? | Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Việt_Nam còn quy_định : ... nhằm mục_đích đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, buôn_lậu, vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới, gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. | None | 1 | Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 13 Nghị định 34/2014/NĐ-CP về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Việt_Nam còn quy_định : - Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh biên_giới đất_liền thực_hiện quản_lý_nhà_nước về biên_giới quốc_gia ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án đầu_tư , chính_sách về xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới , khu_vực biên_giới đất_liền theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Ngoại_giao và các Bộ , ngành liên_quan xây_dựng quy_chế phối_hợp giữa các lực_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia . - Hàng năm , có trách_nhiệm thống_kê số người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới , vùng cấm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong khu_vực biên_giới đất_liền . - Chỉ_đạo Bộ_đội Biên_phòng : + Chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng Công_an nhân_dân , chính_quyền địa_phương các cấp và các cơ_quan có liên_quan trong quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; + Tham_mưu cho chính_quyền địa_phương các cấp về nội_dung phong_trào toàn dân tham_gia bảo_vệ chủ_quyền , an_ninh biên_giới quốc_gia ; củng_cố cơ_sở chính_trị , xây_dựng khu_vực biên_giới đất_liền vững_mạnh về kinh_tế , chính_trị , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; + Tiến_hành các biện_pháp quản_lý , bảo_vệ biên_giới ; bố_trí , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới đất_liền ; đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; thực_hiện công_tác đối_ngoại biên_phòng theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức các hoạt_động tuần_tra , kiểm_soát cố_định , lưu_động thường_xuyên , đột_xuất để kiểm_tra , kiểm_soát người , phương_tiện vào khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới . Như_vậy , căn_cứ vào những quy_định trên thì có_thể thấy Bộ_đội biên_phòng vẫn có thẩm_quyền dừng kiểm_tra xe chở hàng_hoá trong khu_vực biên_giới nhằm mục_đích đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , buôn_lậu , vận_chuyển hàng_hoá trái_phép qua biên_giới , gian_lận thương_mại và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . | 23,126 | |
Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới có_thể báo cho bộ_đội biên_phòng được không ? | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ: ... Bên cạnh đó, tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng, anh có_thể tham_khảo. Cụ_thể : Về thu_thập, tiếp_nhận thông_tin, tài_liệu về vi_phạm hành_chính, theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng khi thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm thu_thập thông_tin, tài_liệu về vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm hành_chính từ các nguồn sau : + Trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Thông_báo của cấp trên hoặc do cơ_quan, đơn_vị, tổ chức, cá_nhân cung_cấp ; + Trình_báo, đơn thư khiếu_nại, tố_cáo, tố_giác vi_phạm pháp_luật của các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân ; + Khi tiến_hành hoạt_động kiểm_tra, kiểm_soát, quản_lý địa_bàn ; + Các nguồn thông_tin khác. - Tiếp_nhận thông_tin, tài_liệu về vụ_việc vi_phạm hành_chính + Trường_hợp tiếp_nhận đơn trình_báo về vụ_việc vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. + Trường_hợp tiếp_nhận vụ_việc vi_phạm hành_chính mà người trình_báo trình_bày trực_tiếp thì người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm | None | 1 | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ_thể : Về thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng khi thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm thu_thập thông_tin , tài_liệu về vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm hành_chính từ các nguồn sau : + Trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Thông_báo của cấp trên hoặc do cơ_quan , đơn_vị , tổ chức , cá_nhân cung_cấp ; + Trình_báo , đơn thư khiếu_nại , tố_cáo , tố_giác vi_phạm pháp_luật của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; + Khi tiến_hành hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát , quản_lý địa_bàn ; + Các nguồn thông_tin khác . - Tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ_việc vi_phạm hành_chính + Trường_hợp tiếp_nhận đơn trình_báo về vụ_việc vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . + Trường_hợp tiếp_nhận vụ_việc vi_phạm hành_chính mà người trình_báo trình_bày trực_tiếp thì người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng lập biên bản trình báo theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này và đề_nghị người trình_báo ký vào biên_bản ; trường_hợp người trình_báo không biết chữ thì yêu_cầu họ Điểm_chỉ vào biên_bản . Người trình_báo dưới 18 tuổi phải có người giám_hộ . + Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin về vụ_việc vi_phạm hành_chính qua điện_thoại , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm ghi lại nội_dung trình_báo ; yêu_cầu người trình_báo giữ bí_mật , cung_cấp số điện_thoại sử_dụng để liên_lạc , làm_việc . + Địa_Điểm trình_báo : Tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị Bộ_đội Biên_phòng hoặc tại địa Điểm_Tổ , Đội công_tác Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát tại địa_bàn khu_vực biên_giới , cửa_khẩu , trên biển . Về xử_lý thông_tin về vụ vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Sau khi thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm xử_lý theo trình_tự sau đây : + Đánh_giá độ tin_cậy và phân_tích dữ_liệu thông_tin , tài_liệu thu_thập được ; + Báo_cáo kịp_thời cho người có thẩm_quyền ; + Đánh_giá , thẩm_tra , xác_minh , khi thấy có dấu_hiệu vi_phạm thì tổ_chức xác_minh , bổ_sung , củng_cố chứng_cứ ; + Đối_với thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm nhưng không thuộc thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính của mình thì chuyển_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp . - Khi tiến_hành hoạt_động tiếp_nhận , xử_lý thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , căn_cứ tính_chất , mức_độ của thông_tin , tài_liệu có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự của người cung_cấp thì người có thẩm_quyền phải bảo_mật thông_tin , tài_liệu , giữ bí_mật nhân_thân người cung_cấp thông_tin , tài_liệu và có kế_hoạch bảo_đảm sự an_toàn cho người cung_cấp thông_tin , tài_liệu nếu người trình_báo yêu_cầu ; không được Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu cho người không có trách_nhiệm . Như_vậy trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới thì hoàn_toàn có_thể báo với lực_lượng Bộ_đội biên_phòng để tiếp_cận thông_tin và thực_hiện xử_lý giải_quyết theo thẩm_quyền . | 23,127 | |
Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới có_thể báo cho bộ_đội biên_phòng được không ? | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ: ... xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. + Trường_hợp tiếp_nhận vụ_việc vi_phạm hành_chính mà người trình_báo trình_bày trực_tiếp thì người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng lập biên bản trình báo theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này và đề_nghị người trình_báo ký vào biên_bản ; trường_hợp người trình_báo không biết chữ thì yêu_cầu họ Điểm_chỉ vào biên_bản. Người trình_báo dưới 18 tuổi phải có người giám_hộ. + Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin về vụ_việc vi_phạm hành_chính qua điện_thoại, người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm ghi lại nội_dung trình_báo ; yêu_cầu người trình_báo giữ bí_mật, cung_cấp số điện_thoại sử_dụng để liên_lạc, làm_việc. + Địa_Điểm trình_báo : Tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị Bộ_đội Biên_phòng hoặc tại địa Điểm_Tổ, Đội công_tác Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_soát tại địa_bàn khu_vực biên_giới, cửa_khẩu, trên biển. Về xử_lý thông_tin về vụ vi_phạm hành_chính, theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Sau khi thu_thập, tiếp_nhận thông_tin, tài_liệu về vụ vi_phạm, người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội | None | 1 | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ_thể : Về thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng khi thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm thu_thập thông_tin , tài_liệu về vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm hành_chính từ các nguồn sau : + Trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Thông_báo của cấp trên hoặc do cơ_quan , đơn_vị , tổ chức , cá_nhân cung_cấp ; + Trình_báo , đơn thư khiếu_nại , tố_cáo , tố_giác vi_phạm pháp_luật của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; + Khi tiến_hành hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát , quản_lý địa_bàn ; + Các nguồn thông_tin khác . - Tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ_việc vi_phạm hành_chính + Trường_hợp tiếp_nhận đơn trình_báo về vụ_việc vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . + Trường_hợp tiếp_nhận vụ_việc vi_phạm hành_chính mà người trình_báo trình_bày trực_tiếp thì người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng lập biên bản trình báo theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này và đề_nghị người trình_báo ký vào biên_bản ; trường_hợp người trình_báo không biết chữ thì yêu_cầu họ Điểm_chỉ vào biên_bản . Người trình_báo dưới 18 tuổi phải có người giám_hộ . + Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin về vụ_việc vi_phạm hành_chính qua điện_thoại , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm ghi lại nội_dung trình_báo ; yêu_cầu người trình_báo giữ bí_mật , cung_cấp số điện_thoại sử_dụng để liên_lạc , làm_việc . + Địa_Điểm trình_báo : Tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị Bộ_đội Biên_phòng hoặc tại địa Điểm_Tổ , Đội công_tác Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát tại địa_bàn khu_vực biên_giới , cửa_khẩu , trên biển . Về xử_lý thông_tin về vụ vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Sau khi thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm xử_lý theo trình_tự sau đây : + Đánh_giá độ tin_cậy và phân_tích dữ_liệu thông_tin , tài_liệu thu_thập được ; + Báo_cáo kịp_thời cho người có thẩm_quyền ; + Đánh_giá , thẩm_tra , xác_minh , khi thấy có dấu_hiệu vi_phạm thì tổ_chức xác_minh , bổ_sung , củng_cố chứng_cứ ; + Đối_với thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm nhưng không thuộc thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính của mình thì chuyển_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp . - Khi tiến_hành hoạt_động tiếp_nhận , xử_lý thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , căn_cứ tính_chất , mức_độ của thông_tin , tài_liệu có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự của người cung_cấp thì người có thẩm_quyền phải bảo_mật thông_tin , tài_liệu , giữ bí_mật nhân_thân người cung_cấp thông_tin , tài_liệu và có kế_hoạch bảo_đảm sự an_toàn cho người cung_cấp thông_tin , tài_liệu nếu người trình_báo yêu_cầu ; không được Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu cho người không có trách_nhiệm . Như_vậy trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới thì hoàn_toàn có_thể báo với lực_lượng Bộ_đội biên_phòng để tiếp_cận thông_tin và thực_hiện xử_lý giải_quyết theo thẩm_quyền . | 23,128 | |
Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới có_thể báo cho bộ_đội biên_phòng được không ? | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ: ... quy_định tại Điều 5 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Sau khi thu_thập, tiếp_nhận thông_tin, tài_liệu về vụ vi_phạm, người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm xử_lý theo trình_tự sau đây : + Đánh_giá độ tin_cậy và phân_tích dữ_liệu thông_tin, tài_liệu thu_thập được ; + Báo_cáo kịp_thời cho người có thẩm_quyền ; + Đánh_giá, thẩm_tra, xác_minh, khi thấy có dấu_hiệu vi_phạm thì tổ_chức xác_minh, bổ_sung, củng_cố chứng_cứ ; + Đối_với thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm nhưng không thuộc thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính của mình thì chuyển_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền, đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp. - Khi tiến_hành hoạt_động tiếp_nhận, xử_lý thông_tin, tài_liệu về vụ vi_phạm, căn_cứ tính_chất, mức_độ của thông_tin, tài_liệu có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự của người cung_cấp thì người có thẩm_quyền phải bảo_mật thông_tin, tài_liệu, giữ bí_mật nhân_thân người cung_cấp thông_tin, tài_liệu và có kế_hoạch bảo_đảm sự an_toàn cho người cung_cấp thông_tin, tài_liệu nếu người trình_báo yêu_cầu ; không được Tiết_lộ thông_tin, tài_liệu cho người không có trách_nhiệm. Như_vậy trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực | None | 1 | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ_thể : Về thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng khi thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm thu_thập thông_tin , tài_liệu về vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm hành_chính từ các nguồn sau : + Trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Thông_báo của cấp trên hoặc do cơ_quan , đơn_vị , tổ chức , cá_nhân cung_cấp ; + Trình_báo , đơn thư khiếu_nại , tố_cáo , tố_giác vi_phạm pháp_luật của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; + Khi tiến_hành hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát , quản_lý địa_bàn ; + Các nguồn thông_tin khác . - Tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ_việc vi_phạm hành_chính + Trường_hợp tiếp_nhận đơn trình_báo về vụ_việc vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . + Trường_hợp tiếp_nhận vụ_việc vi_phạm hành_chính mà người trình_báo trình_bày trực_tiếp thì người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng lập biên bản trình báo theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này và đề_nghị người trình_báo ký vào biên_bản ; trường_hợp người trình_báo không biết chữ thì yêu_cầu họ Điểm_chỉ vào biên_bản . Người trình_báo dưới 18 tuổi phải có người giám_hộ . + Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin về vụ_việc vi_phạm hành_chính qua điện_thoại , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm ghi lại nội_dung trình_báo ; yêu_cầu người trình_báo giữ bí_mật , cung_cấp số điện_thoại sử_dụng để liên_lạc , làm_việc . + Địa_Điểm trình_báo : Tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị Bộ_đội Biên_phòng hoặc tại địa Điểm_Tổ , Đội công_tác Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát tại địa_bàn khu_vực biên_giới , cửa_khẩu , trên biển . Về xử_lý thông_tin về vụ vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Sau khi thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm xử_lý theo trình_tự sau đây : + Đánh_giá độ tin_cậy và phân_tích dữ_liệu thông_tin , tài_liệu thu_thập được ; + Báo_cáo kịp_thời cho người có thẩm_quyền ; + Đánh_giá , thẩm_tra , xác_minh , khi thấy có dấu_hiệu vi_phạm thì tổ_chức xác_minh , bổ_sung , củng_cố chứng_cứ ; + Đối_với thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm nhưng không thuộc thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính của mình thì chuyển_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp . - Khi tiến_hành hoạt_động tiếp_nhận , xử_lý thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , căn_cứ tính_chất , mức_độ của thông_tin , tài_liệu có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự của người cung_cấp thì người có thẩm_quyền phải bảo_mật thông_tin , tài_liệu , giữ bí_mật nhân_thân người cung_cấp thông_tin , tài_liệu và có kế_hoạch bảo_đảm sự an_toàn cho người cung_cấp thông_tin , tài_liệu nếu người trình_báo yêu_cầu ; không được Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu cho người không có trách_nhiệm . Như_vậy trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới thì hoàn_toàn có_thể báo với lực_lượng Bộ_đội biên_phòng để tiếp_cận thông_tin và thực_hiện xử_lý giải_quyết theo thẩm_quyền . | 23,129 | |
Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới có_thể báo cho bộ_đội biên_phòng được không ? | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ: ... an_toàn cho người cung_cấp thông_tin, tài_liệu nếu người trình_báo yêu_cầu ; không được Tiết_lộ thông_tin, tài_liệu cho người không có trách_nhiệm. Như_vậy trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới thì hoàn_toàn có_thể báo với lực_lượng Bộ_đội biên_phòng để tiếp_cận thông_tin và thực_hiện xử_lý giải_quyết theo thẩm_quyền. | None | 1 | Bên cạnh đó , tại Chương II_Thông tư 78/2016/TT-BQP có quy_định quy_trình xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ_đội Biên_phòng , anh có_thể tham_khảo . Cụ_thể : Về thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng khi thực_hiện nhiệm_vụ có trách_nhiệm thu_thập thông_tin , tài_liệu về vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm hành_chính từ các nguồn sau : + Trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Thông_báo của cấp trên hoặc do cơ_quan , đơn_vị , tổ chức , cá_nhân cung_cấp ; + Trình_báo , đơn thư khiếu_nại , tố_cáo , tố_giác vi_phạm pháp_luật của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; + Khi tiến_hành hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát , quản_lý địa_bàn ; + Các nguồn thông_tin khác . - Tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ_việc vi_phạm hành_chính + Trường_hợp tiếp_nhận đơn trình_báo về vụ_việc vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . + Trường_hợp tiếp_nhận vụ_việc vi_phạm hành_chính mà người trình_báo trình_bày trực_tiếp thì người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng lập biên bản trình báo theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này và đề_nghị người trình_báo ký vào biên_bản ; trường_hợp người trình_báo không biết chữ thì yêu_cầu họ Điểm_chỉ vào biên_bản . Người trình_báo dưới 18 tuổi phải có người giám_hộ . + Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin về vụ_việc vi_phạm hành_chính qua điện_thoại , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm ghi lại nội_dung trình_báo ; yêu_cầu người trình_báo giữ bí_mật , cung_cấp số điện_thoại sử_dụng để liên_lạc , làm_việc . + Địa_Điểm trình_báo : Tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị Bộ_đội Biên_phòng hoặc tại địa Điểm_Tổ , Đội công_tác Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát tại địa_bàn khu_vực biên_giới , cửa_khẩu , trên biển . Về xử_lý thông_tin về vụ vi_phạm hành_chính , theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 78/2016/TT-BQP: - Sau khi thu_thập , tiếp_nhận thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong Bộ_đội Biên_phòng có trách_nhiệm xử_lý theo trình_tự sau đây : + Đánh_giá độ tin_cậy và phân_tích dữ_liệu thông_tin , tài_liệu thu_thập được ; + Báo_cáo kịp_thời cho người có thẩm_quyền ; + Đánh_giá , thẩm_tra , xác_minh , khi thấy có dấu_hiệu vi_phạm thì tổ_chức xác_minh , bổ_sung , củng_cố chứng_cứ ; + Đối_với thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm nhưng không thuộc thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính của mình thì chuyển_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp . - Khi tiến_hành hoạt_động tiếp_nhận , xử_lý thông_tin , tài_liệu về vụ vi_phạm , căn_cứ tính_chất , mức_độ của thông_tin , tài_liệu có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự của người cung_cấp thì người có thẩm_quyền phải bảo_mật thông_tin , tài_liệu , giữ bí_mật nhân_thân người cung_cấp thông_tin , tài_liệu và có kế_hoạch bảo_đảm sự an_toàn cho người cung_cấp thông_tin , tài_liệu nếu người trình_báo yêu_cầu ; không được Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu cho người không có trách_nhiệm . Như_vậy trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm tại khu_vực biên_giới thì hoàn_toàn có_thể báo với lực_lượng Bộ_đội biên_phòng để tiếp_cận thông_tin và thực_hiện xử_lý giải_quyết theo thẩm_quyền . | 23,130 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có phải là tổ_chức phi_chính_phủ không ? Hiệp_hội nhằm mục_đích gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Mục_đích, tôn_chỉ Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất, gia_công, kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam. Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi. Bên cạnh đó, theo Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ, phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện, bình_đẳng, cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam. Hiệp_hội hoạt_động trong phạm_vi cả nước, theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ, phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện, bình_đẳng, cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam. Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất, gia_công, kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam. Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Mục_đích , tôn_chỉ Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất , gia_công , kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam . Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi . Bên cạnh đó , theo Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ , phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam . Hiệp_hội hoạt_động trong phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ , phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam . Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất , gia_công , kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam . Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi . Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 23,131 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có phải là tổ_chức phi_chính_phủ không ? Hiệp_hội nhằm mục_đích gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất, gia_công, kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam. Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi. Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không? ( Hình từ Internet ) Mục_đích, tôn_chỉ Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất, gia_công, kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam. Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi. Bên cạnh đó, theo Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ, phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện, bình_đẳng, cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam. Hiệp_hội hoạt_động trong phạm_vi cả nước, theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Thép là một tổ_chức | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Mục_đích , tôn_chỉ Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất , gia_công , kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam . Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi . Bên cạnh đó , theo Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ , phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam . Hiệp_hội hoạt_động trong phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ , phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam . Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất , gia_công , kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam . Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi . Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 23,132 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có phải là tổ_chức phi_chính_phủ không ? Hiệp_hội nhằm mục_đích gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... của Nhà_nước Việt_Nam. Hiệp_hội hoạt_động trong phạm_vi cả nước, theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ, phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện, bình_đẳng, cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam. Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất, gia_công, kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam. Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi. Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Mục_đích , tôn_chỉ Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất , gia_công , kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam . Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi . Bên cạnh đó , theo Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ , phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam . Hiệp_hội hoạt_động trong phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Thép là một tổ_chức phi chinh phủ , phi lợi_nhuận hoạt_động trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , cùng có lợi và tuân_thủ luật_pháp của Nhà_nước Việt_Nam . Hiệp_hội Thép Việt_Nam là tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp sản_xuất , gia_công , kinh_doanh các sản_phẩm sắt thép và nguyên_vật_liệu có liên_quan ở Việt_Nam . Hiệp_hội Thép được thành_lập với mục_tiêu là thúc_đẩy hợp_tác giữa các thành_viên Hiệp_hội trong việc xây_dựng ngành công_nghiệp thép phát_triển ổn_định và cùng có lợi . Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 23,133 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng Trụ_sở giao_dịch chính của Hiệp_hội Thép đặt tại : 91 Láng_Hạ - Hà_Nội Điện_thoại : 84.4.5146230 - 84.4.5144056 - 84.4.5145697 Fax : 84.4.5145113 E-mail : hiephoithepvn@hn.vnn.vn Hiệp_hội Thép có_thể mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội Thép_Hiệp hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng Trụ_sở giao_dịch chính của Hiệp_hội Thép đặt tại : 91 Láng_Hạ - Hà_Nội Điện_thoại : 84.4.5146230 - 84.4.5144056 - 84.4.5145697 Fax : 84.4.5145113 E-mail : hiephoithepvn@hn.vnn.vn Hiệp_hội Thép có_thể mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Thép Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . | 23,134 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những nhiệm_vụ quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Thép 1. Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa. 2. Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm, mở_rộng thị_trường xuất_khẩu. 3. Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin, hội_thảo, toạ_đàm, tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm, tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép. 4. Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách, pháp_luật, xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép. 5. Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội. 6. Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên. 7. Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức, Hiệp_hội sản_xuất, gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Bên cạnh đó, căn_cứ Điều 6 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép 1. Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên. 2. Đại_diện cho hội_viên tham_gia các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Thép 1 . Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa . 2 . Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm , mở_rộng thị_trường xuất_khẩu . 3 . Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin , hội_thảo , toạ_đàm , tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm , tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép . 4 . Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách , pháp_luật , xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép . 5 . Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội . 6 . Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên . 7 . Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức , Hiệp_hội sản_xuất , gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 6 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép 1 . Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên . 2 . Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu . 3 . Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội . 5 . Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội . Như_vậy , Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những có nhiệm_vụ sau đây : - Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa . - Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm , mở_rộng thị_trường xuất_khẩu . - Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin , hội_thảo , toạ_đàm , tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm , tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép . - Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách , pháp_luật , xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép . - Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội . - Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên . - Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức , Hiệp_hội sản_xuất , gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép gồm có : - Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên . - Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu . - Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội . - Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội . | 23,135 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những nhiệm_vụ quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... 5/QĐ-BNV quy_định như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép 1. Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên. 2. Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu. 3. Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội. 5. Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội. Như_vậy, Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những có nhiệm_vụ sau đây : - Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa. - Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm, mở_rộng thị_trường xuất_khẩu. - Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin, hội_thảo, toạ_đàm, tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm, tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép. - Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách, pháp_luật, xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Thép 1 . Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa . 2 . Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm , mở_rộng thị_trường xuất_khẩu . 3 . Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin , hội_thảo , toạ_đàm , tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm , tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép . 4 . Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách , pháp_luật , xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép . 5 . Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội . 6 . Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên . 7 . Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức , Hiệp_hội sản_xuất , gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 6 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép 1 . Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên . 2 . Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu . 3 . Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội . 5 . Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội . Như_vậy , Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những có nhiệm_vụ sau đây : - Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa . - Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm , mở_rộng thị_trường xuất_khẩu . - Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin , hội_thảo , toạ_đàm , tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm , tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép . - Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách , pháp_luật , xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép . - Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội . - Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên . - Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức , Hiệp_hội sản_xuất , gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép gồm có : - Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên . - Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu . - Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội . - Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội . | 23,136 | |
Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những nhiệm_vụ quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách, pháp_luật, xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép. - Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội. - Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên. - Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức, Hiệp_hội sản_xuất, gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép gồm có : - Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên. - Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp, hội_nghị, hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu. - Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội. - Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Thép 1 . Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa . 2 . Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm , mở_rộng thị_trường xuất_khẩu . 3 . Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin , hội_thảo , toạ_đàm , tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm , tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép . 4 . Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách , pháp_luật , xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép . 5 . Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội . 6 . Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên . 7 . Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức , Hiệp_hội sản_xuất , gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 6 Điều_lệ của Hiệp_hội Thép Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 89/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép 1 . Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên . 2 . Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu . 3 . Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội . 5 . Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội . Như_vậy , Hiệp_hội Thép Việt_Nam có những có nhiệm_vụ sau đây : - Ổn_định và thúc_đẩy phát_triển thị_trường thép nội_địa . - Thúc_đẩy xuất_khẩu sản_phẩm thép và tìm_kiếm , mở_rộng thị_trường xuất_khẩu . - Tổ_chức và cung_cấp thông_tin về công_nghiệp thép ở trong và ngoài nước cho các hội_viên của Hiệp_Hội thông_qua các hình_thức trao_đổi thông_tin , hội_thảo , toạ_đàm , tổng_kết và phổ_biến kinh_nghiệm , tham_quan khảo_sát và các hình_thức trao_đổi thông_tin thích_hợp khác theo quyết_định của Hiệp_hội Thép . - Phát_biểu và kiến_nghị với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chính_sách , pháp_luật , xây_dựng tiêu_chuẩn về sản_phẩm thép và nguyên_liệu phục_vụ ngành thép và các vấn_đề khác có liên_quan đến công_nghiệp thép . - Trợ_giúp kỹ_thuật cho các thành_viên của Hiệp_hội . - Bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên . - Quan_hệ và tham_gia các tổ_chức , Hiệp_hội sản_xuất , gia_công thép của khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật Quyền_hạn của Hiệp_hội Thép gồm có : - Đại_diện cho hội_viên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên . - Đại_diện cho hội_viên tham_gia các cuộc họp , hội_nghị , hội_thảo có liên_quan do các cơ_quan nhà_nước tổ_chức khi có yêu_cầu . - Thành_lập và giải_thể các tổ_chức của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên của Hiệp_hội . - Khen_thưởng các hội_viên có thành_tích trong thực_hiện Điều_lệ của Hiệp_hội . | 23,137 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013, có quy_định về tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1. Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên, có năng_lực nghiên_cứu khoa_học, có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài. 2. Có khả_năng tập_hợp, phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ). Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên, có năng_lực nghiên_cứu khoa_học, có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài ; - Có khả_năng tập_hợp, phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên , có năng_lực nghiên_cứu khoa_học , có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài . 2 . Có khả_năng tập_hợp , phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên , có năng_lực nghiên_cứu khoa_học , có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài ; - Có khả_năng tập_hợp , phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ) . ( Hình từ Internet ) | 23,138 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài ; - Có khả_năng tập_hợp, phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ). ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013, có quy_định về tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1. Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên, có năng_lực nghiên_cứu khoa_học, có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài. 2. Có khả_năng tập_hợp, phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ). Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên , có năng_lực nghiên_cứu khoa_học , có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài . 2 . Có khả_năng tập_hợp , phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên , có năng_lực nghiên_cứu khoa_học , có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài ; - Có khả_năng tập_hợp , phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ) . ( Hình từ Internet ) | 23,139 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ). Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên, có năng_lực nghiên_cứu khoa_học, có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài ; - Có khả_năng tập_hợp, phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Tiêu_chuẩn chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên , có năng_lực nghiên_cứu khoa_học , có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài . 2 . Có khả_năng tập_hợp , phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ có trình_độ từ đại_học trở lên , có năng_lực nghiên_cứu khoa_học , có chuyên_môn hoặc đang phụ_trách chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực nghiên_cứu của đề_tài hoặc đã có kết_quả nghiên_cứu thuộc lĩnh_vực của đề_tài hay lĩnh_vực gần với lĩnh_vực của đề_tài ; - Có khả_năng tập_hợp , phối_hợp các cán_bộ khoa_học khác cùng tham_gia thực_hiện đề_tài và không đồng_thời chủ_nhiệm từ 02 đề_tài khoa_học trở lên trong cùng một thời_gian ( trừ trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam quyết_định ) . ( Hình từ Internet ) | 23,140 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013, có quy_định về nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1. Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học. 2. Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết. 3. Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học. 4. Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài. 5. Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này. 6. Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt. 7. Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở, cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài. 8. Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành. 9. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học . 2 . Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết . 3 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học . 4 . Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài . 5 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này . 6 . Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt . 7 . Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở , cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài . 8 . Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành . 9 . Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh , quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành , chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học . - Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết . - Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học . - Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này . - Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt . - Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở , cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài . - Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành . - Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh , quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành , chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu . | 23,141 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... cơ_sở, cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài. 8. Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành. 9. Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh, quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành, chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu. Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học. - Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết. - Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học. - Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này. - Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt. - Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở, cấp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học . 2 . Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết . 3 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học . 4 . Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài . 5 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này . 6 . Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt . 7 . Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở , cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài . 8 . Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành . 9 . Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh , quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành , chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học . - Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết . - Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học . - Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này . - Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt . - Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở , cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài . - Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành . - Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh , quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành , chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu . | 23,142 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... Điều 10 của Quy_chế này. - Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt. - Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở, cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài. - Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành. - Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh, quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành, chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Nhiệm_vụ của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học . 2 . Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết . 3 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học . 4 . Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài . 5 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này . 6 . Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt . 7 . Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở , cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài . 8 . Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành . 9 . Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh , quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành , chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng thuyết_minh đề_tài khoa_học ( gọi tắt là Thuyết_minh đề_tài ) ( Mẫu 02 ) để trình Hội_đồng Khoa_học xem_xét lựa_chọn về nội_dung và xác_định mức kinh_phí nghiên_cứu đề_tài khoa_học . - Xây_dựng Đề_cương chi_tiết ( Mẫu_số 05 ) để bảo_vệ trước Hội_đồng xét_duyệt đề_cương chi_tiết . - Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu theo đúng nội_dung và tiến_độ được duyệt ; chấp_hành các yêu_cầu kiểm_tra tiến_độ thực_hiện đề_tài của Viện Khoa_học . - Đảm_bảo tính trung_thực và khoa_học của đề_tài . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tiến_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Quy_chế này . - Hoàn_thiện đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở Đề_cương chi_tiết đã được duyệt . - Trực_tiếp báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở , cấp ngành về kết_quả nghiên_cứu của đề_tài . - Hoàn_thiện báo_cáo đề_tài nghiên_cứu trên cơ_sở các ý_kiến đóng_góp của Hội_đồng đánh_giá cấp cơ_sở và cấp Ngành . - Hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện thanh , quyết_toán kinh_phí đề_tài theo đúng quy_định hiện_hành , chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nghiệm_thu . | 23,143 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013, có quy_định về quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1. Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu. 2. Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài, ký hợp_đồng với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành. 3. Đề_xuất điều_chỉnh, bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết. 4. Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1, Điều 32 Quy_chế này. 5. Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá, nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định. 6. Sau khi đề_tài được nghiệm_thu, kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn. 7. Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học. 8. Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu . 2 . Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài , ký hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành . 3 . Đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết . 4 . Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1 , Điều 32 Quy_chế này . 5 . Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định . 6 . Sau khi đề_tài được nghiệm_thu , kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn . 7 . Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học . 8 . Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu . - Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài , ký hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành . - Đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết . - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1 , Điều 32 Quy_chế này . - Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định . - Sau khi đề_tài được nghiệm_thu , kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn . - Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học . - Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành | 23,144 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học. 8. Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu. - Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài, ký hợp_đồng với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành. - Đề_xuất điều_chỉnh, bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết. - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1, Điều 32 Quy_chế này. - Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá, nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định. - Sau khi đề_tài được nghiệm_thu, kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn. - Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học. - Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu . 2 . Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài , ký hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành . 3 . Đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết . 4 . Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1 , Điều 32 Quy_chế này . 5 . Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định . 6 . Sau khi đề_tài được nghiệm_thu , kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn . 7 . Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học . 8 . Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu . - Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài , ký hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành . - Đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết . - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1 , Điều 32 Quy_chế này . - Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định . - Sau khi đề_tài được nghiệm_thu , kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn . - Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học . - Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành | 23,145 | |
Chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định v: ... khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học. - Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế quản_lý hoạt_động khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1020 / QĐ-BHXH năm 2013 , có quy_định về quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học như sau : Quyền_hạn của chủ_nhiệm đề_tài khoa_học 1 . Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu . 2 . Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài , ký hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành . 3 . Đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết . 4 . Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1 , Điều 32 Quy_chế này . 5 . Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định . 6 . Sau khi đề_tài được nghiệm_thu , kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn . 7 . Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học . 8 . Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_nhiệm đề_tài khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị với Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp tạo điều_kiện để thực_hiện đề_tài đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng nghiên_cứu . - Lựa_chọn các thành_viên tham_gia nghiên_cứu đề_tài , ký hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị để triển_khai nội_dung nghiên_cứu theo đúng quy_định hiện_hành . - Đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung đề_cương chi_tiết đề_tài với Viện Khoa_học nếu thấy cần_thiết . - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí theo khoản 1 , Điều 32 Quy_chế này . - Đề_nghị Viện Khoa_học tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu đề_tài sau khi giao_nộp đủ hồ_sơ theo quy_định . - Sau khi đề_tài được nghiệm_thu , kiến_nghị các cấp quản_lý tạo điều_kiện ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu vào hoạt_động nghiệp_vụ chuyên_môn . - Được xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ để bảo_hộ kết_quả nghiên_cứu của đề_tài và được xác_nhận các quyền_lợi khi đã tham_gia nghiên_cứu khoa_học . - Chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu của đề_tài theo quy_định hiện_hành | 23,146 | |
Có bao_nhiêu hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê ? | Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_địn: ... Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định có 06 hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê bao_gồm : - Tổ_chức họp_báo . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc họp giao_ban báo_chí do cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí . | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định có 06 hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê bao_gồm : - Tổ_chức họp_báo . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc họp giao_ban báo_chí do cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí . | 23,147 | |
Thực_hiện phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế như_thế_nào ? | Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_địn: ... Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Tổng_cục, Cục thuộc Bộ 1. Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; 2. Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; 3. Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ, Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành. Căn_cứ trên quy_định việc phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế được thực_hiện như sau : - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Tổng_cục , Cục thuộc Bộ 1 . Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; 2 . Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; 3 . Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ , Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định việc phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế được thực_hiện như sau : - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ , Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet ) | 23,148 | |
Thực_hiện phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế như_thế_nào ? | Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_địn: ... về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ, Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành. ( Hình từ Internet )Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Tổng_cục, Cục thuộc Bộ 1. Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; 2. Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; 3. Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ, Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành. Căn_cứ trên quy_định việc phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế được | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Tổng_cục , Cục thuộc Bộ 1 . Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; 2 . Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; 3 . Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ , Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định việc phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế được thực_hiện như sau : - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ , Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet ) | 23,149 | |
Thực_hiện phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế như_thế_nào ? | Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_địn: ... của Bộ, Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành. Căn_cứ trên quy_định việc phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế được thực_hiện như sau : - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ, Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ của Tổng_cục , Cục thuộc Bộ 1 . Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; 2 . Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; 3 . Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ , Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định việc phát_ngôn và tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí của Tổng_cục Thông kế được thực_hiện như sau : - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản trong trường_hợp cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho Người_phát_ngôn của Bộ , Cổng thông_tin điện_tử trang thông_tin điện_tử của Bộ theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet ) | 23,150 | |
Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ? | Theo Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_địn: ... Theo Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng, Cục trưởng 1. Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành ; 2. Uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 3. Chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của cơ_quan mình kể_cả trong trường_hợp giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn, uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 4. Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của cơ_quan mình. 5. Cử người_phát_ngôn, cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ khi có yêu_cầu. 6. Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì giao nhiệm_vụ cho Người_phát_ngôn của Tổng_cục. Căn_cứ trên quy_định quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí gồm : - Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành. - Uỷ_quyền | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng , Cục trưởng 1 . Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành ; 2 . Uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 3 . Chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của cơ_quan mình kể_cả trong trường_hợp giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn , uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 4 . Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của cơ_quan mình . 5 . Cử người_phát_ngôn , cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ khi có yêu_cầu . 6 . Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì giao nhiệm_vụ cho Người_phát_ngôn của Tổng_cục . Căn_cứ trên quy_định quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí gồm : - Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành . - Uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của cơ_quan mình kể_cả trong trường_hợp giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn , uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của cơ_quan mình . - Cử người_phát_ngôn , cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư khi có yêu_cầu . - Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì giao nhiệm_vụ cho Người_phát_ngôn của Tổng_cục Thống_kê . | 23,151 | |
Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ? | Theo Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_địn: ... quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí gồm : - Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành. - Uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. - Chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của cơ_quan mình kể_cả trong trường_hợp giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn, uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của cơ_quan mình. - Cử người_phát_ngôn, cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư khi có yêu_cầu. - Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì giao nhiệm_vụ cho Người_phát_ngôn của Tổng_cục Thống_kê. | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng , Cục trưởng 1 . Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành ; 2 . Uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 3 . Chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của cơ_quan mình kể_cả trong trường_hợp giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn , uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 4 . Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của cơ_quan mình . 5 . Cử người_phát_ngôn , cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ khi có yêu_cầu . 6 . Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì giao nhiệm_vụ cho Người_phát_ngôn của Tổng_cục . Căn_cứ trên quy_định quyền và trách_nhiệm của Tổng_Cục trưởng trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí gồm : - Trực_tiếp phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo các quy_định hiện_hành . - Uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của cơ_quan mình kể_cả trong trường_hợp giao nhiệm_vụ cho người_phát_ngôn , uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của cơ_quan mình . - Cử người_phát_ngôn , cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư khi có yêu_cầu . - Trường_hợp Tổng_Cục trưởng không_thể thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì giao nhiệm_vụ cho Người_phát_ngôn của Tổng_cục Thống_kê . | 23,152 | |
Trong dãy số định_danh cá_nhân sẽ bao_gồm những mã_số nào ? | Tại Điều 4 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : ... Mã_số trong số định_danh cá_nhân - Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh quy_định tại Phụ_lục I , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Tải về mẫu thông_báo mã_số định_danh cá_nhân mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : Mã_số trong số định_danh cá_nhân - Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh quy_định tại Phụ_lục I , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Tải về mẫu thông_báo mã_số định_danh cá_nhân mới nhất 2023 : Tại Đây | 23,153 | |
Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ cơ_quan nào để được cấp ? | Tại Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : ... Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 2. Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo. 3. Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ Công_an | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 2 . Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . 3 . Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . | 23,154 | |
Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ cơ_quan nào để được cấp ? | Tại Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : ... chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo. Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 2. Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo. 3. Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 2 . Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . 3 . Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . | 23,155 | |
Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ cơ_quan nào để được cấp ? | Tại Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : ... . 3. Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo. | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định : Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 2 . Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . 3 . Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Khi có yêu_cầu cấp thông_báo số định_danh cá_nhân thì người_dân liên_hệ Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . | 23,156 | |
Có bị huỷ hay xác_lập lại số định_danh khi giấy định_danh cá_nhân được công_an xã cấp bị sai dấu trong tên mẹ ? | Tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân thì : ... - Số định_danh các nhân sẽ được xác_lập lại trong trường_hợp công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch. Khi đó, Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra, xác_minh, bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an. - Công_dân sẽ bị huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh, năm sinh, giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Khi đó, Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra, xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an. Lưu_ý : - Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân trong hai trường_hợp nêu trên | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân thì : - Số định_danh các nhân sẽ được xác_lập lại trong trường_hợp công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch . Khi đó , Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . - Công_dân sẽ bị huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Khi đó , Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . Lưu_ý : - Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân trong hai trường_hợp nêu trên . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . - Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . Theo các quy_định trên thì anh không thuộc trường_hợp huỷ hoặc lập lại số định_danh cá_nhân . Anh liên_hệ tới công_an xã nơi anh đăng_ký thường_trú để cập_nhật lại dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu là được . | 23,157 | |
Có bị huỷ hay xác_lập lại số định_danh khi giấy định_danh cá_nhân được công_an xã cấp bị sai dấu trong tên mẹ ? | Tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân thì : ... Lưu_ý : - Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân trong hai trường_hợp nêu trên. Sau khi quyết_định huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác. - Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại. Theo các quy_định trên thì anh không thuộc trường_hợp huỷ hoặc lập lại số định_danh cá_nhân. Anh liên_hệ tới công_an xã nơi anh đăng_ký thường_trú để cập_nhật lại dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu là được. | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân thì : - Số định_danh các nhân sẽ được xác_lập lại trong trường_hợp công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch . Khi đó , Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . - Công_dân sẽ bị huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Khi đó , Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . Lưu_ý : - Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân trong hai trường_hợp nêu trên . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . - Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . Theo các quy_định trên thì anh không thuộc trường_hợp huỷ hoặc lập lại số định_danh cá_nhân . Anh liên_hệ tới công_an xã nơi anh đăng_ký thường_trú để cập_nhật lại dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu là được . | 23,158 | |
Những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia : ... Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường như sau : " Điều 14. Vượt xe 1. Xe xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn. 2. Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải. 3. Khi có xe xin vượt, nếu đủ điều_kiện an_toàn, người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ, đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt. 4. Khi vượt, các xe phải vượt về bên trái, trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : a ) Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường như sau : " Điều 14 . Vượt xe 1 . Xe xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn . 2 . Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . 3 . Khi có xe xin vượt , nếu đủ điều_kiện an_toàn , người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ , đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua , không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt . 4 . Khi vượt , các xe phải vượt về bên trái , trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : a ) Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; b ) Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; c ) Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được . 5 . Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Trên cầu hẹp có một làn xe ; c ) Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; d ) Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đ ) Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; e ) Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " Theo đó khi muốn thực_hiện vượt xe không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . Ngoài_ra cần lưu_ý các trường_hợp không được vượt khác theo quy_định nêu trên . Vượt xe khi tham_gia giao_thông | 23,159 | |
Những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia : ... xe phải vượt về bên trái, trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : a ) Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; b ) Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; c ) Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được. 5. Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Trên cầu hẹp có một làn xe ; c ) Đường vòng, đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; d ) Nơi đường giao nhau, đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đ ) Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; e ) Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ. " Theo đó khi muốn thực_hiện vượt xe không có chướng_ngại_vật phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải. Ngoài_ra cần lưu_ý các | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường như sau : " Điều 14 . Vượt xe 1 . Xe xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn . 2 . Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . 3 . Khi có xe xin vượt , nếu đủ điều_kiện an_toàn , người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ , đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua , không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt . 4 . Khi vượt , các xe phải vượt về bên trái , trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : a ) Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; b ) Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; c ) Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được . 5 . Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Trên cầu hẹp có một làn xe ; c ) Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; d ) Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đ ) Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; e ) Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " Theo đó khi muốn thực_hiện vượt xe không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . Ngoài_ra cần lưu_ý các trường_hợp không được vượt khác theo quy_định nêu trên . Vượt xe khi tham_gia giao_thông | 23,160 | |
Những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia : ... không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải. Ngoài_ra cần lưu_ý các trường_hợp không được vượt khác theo quy_định nêu trên. Vượt xe khi tham_gia giao_thông | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về những trường_hợp nào người điều_khiển xe ô_tô không được phép vượt xe khác khi đang tham_gia lưu_thông trên đường như sau : " Điều 14 . Vượt xe 1 . Xe xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn . 2 . Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . 3 . Khi có xe xin vượt , nếu đủ điều_kiện an_toàn , người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ , đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua , không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt . 4 . Khi vượt , các xe phải vượt về bên trái , trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : a ) Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; b ) Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; c ) Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được . 5 . Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Trên cầu hẹp có một làn xe ; c ) Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; d ) Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đ ) Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; e ) Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " Theo đó khi muốn thực_hiện vượt xe không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . Ngoài_ra cần lưu_ý các trường_hợp không được vượt khác theo quy_định nêu trên . Vượt xe khi tham_gia giao_thông | 23,161 | |
Người điều_khiển xe ô_tô muốn chuyển_hướng xe khi đang lưu_thông thì cần tuân_thủ các quy_định nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 khi chuyển_hướng xe người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý những vấn_đề như sau : ... " Điều 15. Chuyển_hướng xe 1. Khi muốn chuyển_hướng, người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ. 2. Trong khi chuyển_hướng, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác. 3. Trong khu dân_cư, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe. 4. Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu_vượt, ngầm, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc, tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất. " Như_vậy, để chuyển_hướng xe thì người điều_khiển xe ô_tô cần phải giảm tốc_độ và có tính hiệu hướng rẽ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 khi chuyển_hướng xe người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý những vấn_đề như sau : " Điều 15 . Chuyển_hướng xe 1 . Khi muốn chuyển_hướng , người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ . 2 . Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . 3 . Trong khu dân_cư , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe . 4 . Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . " Như_vậy , để chuyển_hướng xe thì người điều_khiển xe ô_tô cần phải giảm tốc_độ và có tính hiệu hướng rẽ ; phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . | 23,162 | |
Người điều_khiển xe ô_tô muốn chuyển_hướng xe khi đang lưu_thông thì cần tuân_thủ các quy_định nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 khi chuyển_hướng xe người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý những vấn_đề như sau : ... , đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất. " Như_vậy, để chuyển_hướng xe thì người điều_khiển xe ô_tô cần phải giảm tốc_độ và có tính hiệu hướng rẽ ; phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác. " Điều 15. Chuyển_hướng xe 1. Khi muốn chuyển_hướng, người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ. 2. Trong khi chuyển_hướng, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác. 3. Trong khu dân_cư, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 khi chuyển_hướng xe người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý những vấn_đề như sau : " Điều 15 . Chuyển_hướng xe 1 . Khi muốn chuyển_hướng , người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ . 2 . Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . 3 . Trong khu dân_cư , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe . 4 . Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . " Như_vậy , để chuyển_hướng xe thì người điều_khiển xe ô_tô cần phải giảm tốc_độ và có tính hiệu hướng rẽ ; phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . | 23,163 | |
Người điều_khiển xe ô_tô muốn chuyển_hướng xe khi đang lưu_thông thì cần tuân_thủ các quy_định nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 khi chuyển_hướng xe người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý những vấn_đề như sau : ... và phương_tiện khác. 3. Trong khu dân_cư, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe. 4. Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu_vượt, ngầm, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc, tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất. " Như_vậy, để chuyển_hướng xe thì người điều_khiển xe ô_tô cần phải giảm tốc_độ và có tính hiệu hướng rẽ ; phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 khi chuyển_hướng xe người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý những vấn_đề như sau : " Điều 15 . Chuyển_hướng xe 1 . Khi muốn chuyển_hướng , người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ . 2 . Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . 3 . Trong khu dân_cư , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe . 4 . Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . " Như_vậy , để chuyển_hướng xe thì người điều_khiển xe ô_tô cần phải giảm tốc_độ và có tính hiệu hướng rẽ ; phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . | 23,164 | |
Người điều_khiển xe ô_tô vượt trong trường_hợp không được vượt có bị tước bằng lái không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ “ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép, trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ;... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ “ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp đi xe ô_tô vượt trong trường_hợp không được vượt thì có mức xử_phạt mới từ 4.000.000 đồng và đồng_thời bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 23,165 | |
Người điều_khiển xe ô_tô vượt trong trường_hợp không được vượt có bị tước bằng lái không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạ: ... mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ;... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h, điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;... ” Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp đi xe ô_tô vượt trong trường_hợp không được vượt thì có mức xử_phạt mới từ 4.000.000 đồng và đồng_thời bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ “ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... ” Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp đi xe ô_tô vượt trong trường_hợp không được vượt thì có mức xử_phạt mới từ 4.000.000 đồng và đồng_thời bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 23,166 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh là đơn_vị thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục: ... Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Vị_trí, chức_năng 1. Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính, có chức_năng giúp Cục trưởng tổ_chức thực_hiện các hoạt_động xây_dựng, quản_lý, vận_hành hệ_thống dự_phòng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tài_chính ngân_sách ; hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; hệ_thống mạng nội_bộ, trang_thiết_bị tin_học cho các đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan Đại_diện Văn_phòng Bộ Tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thực_hiện dịch_vụ tư_vấn, đào_tạo, chuyển_giao, bảo_trì và hỗ_trợ kỹ_thuật trang_thiết_bị và ứng_dụng tin_học cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu tại địa_bàn các tỉnh phía Nam.... Theo quy_định Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. Trung_tâm có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính tổ_chức thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính , có chức_năng giúp Cục trưởng tổ_chức thực_hiện các hoạt_động xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống dự_phòng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tài_chính ngân_sách ; hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; hệ_thống mạng nội_bộ , trang_thiết_bị tin_học cho các đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan Đại_diện Văn_phòng Bộ Tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thực_hiện dịch_vụ tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao , bảo_trì và hỗ_trợ kỹ_thuật trang_thiết_bị và ứng_dụng tin_học cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu tại địa_bàn các tỉnh phía Nam . ... Theo quy_định Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . Trung_tâm có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính tổ_chức thực_hiện các hoạt_động : - Xây_dựng , quản_lý , vận_hành : + Hệ_thống dự_phòng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tài_chính ngân_sách ; + Hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Hệ_thống mạng nội_bộ , trang_thiết_bị tin_học cho các đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan Đại_diện Văn_phòng Bộ Tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thực_hiện dịch_vụ tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao , bảo_trì và hỗ_trợ kỹ_thuật trang_thiết_bị và ứng_dụng tin_học cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu tại địa_bàn các tỉnh phía Nam . | 23,167 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh là đơn_vị thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục: ... Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. Trung_tâm có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính tổ_chức thực_hiện các hoạt_động : - Xây_dựng, quản_lý, vận_hành : + Hệ_thống dự_phòng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tài_chính ngân_sách ; + Hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Hệ_thống mạng nội_bộ, trang_thiết_bị tin_học cho các đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan Đại_diện Văn_phòng Bộ Tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thực_hiện dịch_vụ tư_vấn, đào_tạo, chuyển_giao, bảo_trì và hỗ_trợ kỹ_thuật trang_thiết_bị và ứng_dụng tin_học cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu tại địa_bàn các tỉnh phía Nam. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính , có chức_năng giúp Cục trưởng tổ_chức thực_hiện các hoạt_động xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống dự_phòng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tài_chính ngân_sách ; hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; hệ_thống mạng nội_bộ , trang_thiết_bị tin_học cho các đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan Đại_diện Văn_phòng Bộ Tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thực_hiện dịch_vụ tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao , bảo_trì và hỗ_trợ kỹ_thuật trang_thiết_bị và ứng_dụng tin_học cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu tại địa_bàn các tỉnh phía Nam . ... Theo quy_định Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . Trung_tâm có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính tổ_chức thực_hiện các hoạt_động : - Xây_dựng , quản_lý , vận_hành : + Hệ_thống dự_phòng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tài_chính ngân_sách ; + Hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Hệ_thống mạng nội_bộ , trang_thiết_bị tin_học cho các đơn_vị tại trụ_sở cơ_quan Đại_diện Văn_phòng Bộ Tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thực_hiện dịch_vụ tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao , bảo_trì và hỗ_trợ kỹ_thuật trang_thiết_bị và ứng_dụng tin_học cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu tại địa_bàn các tỉnh phía Nam . | 23,168 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính được thuê hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ được giao không ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục: ... Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Quyền_hạn 1. Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế, hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 2. Được thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. 3. Được chủ_động sử_dụng, sắp_xếp, quản_lý người làm_việc đảm_bảo không cao hơn số biên_chế hiện có của Trung_tâm và phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị ; thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị. 4. Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương, tiền công, chế_độ bảo_hiểm, chế_độ đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn và các chế_độ khác đối_với người làm_việc tại đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trung_tâm được thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị. Ngoài_ra, theo Điều 2 | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Quyền_hạn 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được chủ_động sử_dụng , sắp_xếp , quản_lý người làm_việc đảm_bảo không cao hơn số biên_chế hiện có của Trung_tâm và phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị ; thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . 4 . Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương , tiền công , chế_độ bảo_hiểm , chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn và các chế_độ khác đối_với người làm_việc tại đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm được thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . Ngoài_ra , theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 có quy_định về nhiệm_vụ của Trung_tâm như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống dự_phòng cho hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . Thực_hiện các hoạt_động sao lưu , lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu . .... 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng của Trung_tâm và theo phân_công của Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . ( Hình từ Internet ) | 23,169 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính được thuê hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ được giao không ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục: ... theo quy_định trên thì Trung_tâm được thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị. Ngoài_ra, theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 có quy_định về nhiệm_vụ của Trung_tâm như sau : Nhiệm_vụ 1. Xây_dựng, quản_lý, vận_hành hệ_thống dự_phòng cho hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh. Thực_hiện các hoạt_động sao lưu, lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu..... 10. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng của Trung_tâm và theo phân_công của Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Quyền_hạn 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được chủ_động sử_dụng , sắp_xếp , quản_lý người làm_việc đảm_bảo không cao hơn số biên_chế hiện có của Trung_tâm và phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị ; thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . 4 . Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương , tiền công , chế_độ bảo_hiểm , chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn và các chế_độ khác đối_với người làm_việc tại đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm được thuê hợp_đồng lao_động theo quy_định để thực_hiện nhiệm_vụ được giao đảm_bảo phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . Ngoài_ra , theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 có quy_định về nhiệm_vụ của Trung_tâm như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống dự_phòng cho hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . Thực_hiện các hoạt_động sao lưu , lưu_trữ cơ_sở_dữ_liệu . .... 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng của Trung_tâm và theo phân_công của Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . ( Hình từ Internet ) | 23,170 | |
Cơ_chế tài_chính của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học: ... Theo Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Cơ_chế tài_chính Trung_tâm thực_hiện cơ_chế tài_chính áp_dụng cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo quy_định Trung_tâm thực_hiện cơ_chế tài_chính áp_dụng cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và triển_khai công_nghệ_thông_tin tài_chính tại thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1188 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : Cơ_chế tài_chính Trung_tâm thực_hiện cơ_chế tài_chính áp_dụng cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo quy_định Trung_tâm thực_hiện cơ_chế tài_chính áp_dụng cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 23,171 | |
Chính_quyền địa_phương có được xoá đăng_ký thường_trú người_dân đi làm xa nhà đến năm năm không trở về mà không khai_báo tạm_vắng không ? | Quy_định xoá đăng_ký thường_trú tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... " 1. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng, trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù, chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam, tước quốc_tịch Việt_Nam, huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã | None | 1 | Quy_định xoá đăng_ký thường_trú tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 như sau : " 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , người vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng thì bị xoá đăng_ký thường_trú . Như_vậy , việc một người đi làm xa quê , năm năm không về cũng không khai_báo tạm_vắng thì có_thể bị xoá đăng_ký thường_trú nếu họ cũng không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác . | 23,172 | |
Chính_quyền địa_phương có được xoá đăng_ký thường_trú người_dân đi làm xa nhà đến năm năm không trở về mà không khai_báo tạm_vắng không ? | Quy_định xoá đăng_ký thường_trú tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ và không được người cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ, tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc | None | 1 | Quy_định xoá đăng_ký thường_trú tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 như sau : " 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , người vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng thì bị xoá đăng_ký thường_trú . Như_vậy , việc một người đi làm xa quê , năm năm không về cũng không khai_báo tạm_vắng thì có_thể bị xoá đăng_ký thường_trú nếu họ cũng không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác . | 23,173 | |
Chính_quyền địa_phương có được xoá đăng_ký thường_trú người_dân đi làm xa nhà đến năm năm không trở về mà không khai_báo tạm_vắng không ? | Quy_định xoá đăng_ký thường_trú tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ, tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, người vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng, trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù, chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng thì bị xoá đăng_ký thường_trú. Như_vậy, việc một người đi làm xa quê, năm năm không về cũng không khai_báo tạm_vắng thì có_thể bị xoá đăng_ký thường_trú nếu họ cũng không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác. | None | 1 | Quy_định xoá đăng_ký thường_trú tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 như sau : " 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , người vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng thì bị xoá đăng_ký thường_trú . Như_vậy , việc một người đi làm xa quê , năm năm không về cũng không khai_báo tạm_vắng thì có_thể bị xoá đăng_ký thường_trú nếu họ cũng không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác . | 23,174 | |
Thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 7. Hồ_sơ, thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1. Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân, cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. 2. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú. Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú. 3. Cơ_quan, đơn_vị quản_lý người học_tập, công_tác, làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý. Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú . Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân , đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện . " Theo đó , việc xoá đăng_ký thường_trú được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet ) | 23,175 | |
Thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý. Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. 5. Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú. Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân, đại_diện hộ gia_đình không nộp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú . Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân , đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện . " Theo đó , việc xoá đăng_ký thường_trú được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet ) | 23,176 | |
Thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân, đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân. Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện. " Theo đó, việc xoá đăng_ký thường_trú được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân khi phát_hiện công_dân đó thuộc một trong các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú . Trước khi thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo về việc xoá đăng_ký thường_trú tới công_dân hoặc đại_diện hộ gia_đình để biết và thực_hiện việc nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp quá 07 ngày kể từ ngày cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo mà người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tiến_hành lập biên_bản về việc công_dân , đại_diện hộ gia_đình không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú và thực_hiện xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân . Cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo bằng văn_bản cho công_dân đó hoặc chủ_hộ về việc xoá đăng_ký thường_trú sau khi đã thực_hiện . " Theo đó , việc xoá đăng_ký thường_trú được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet ) | 23,177 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú của người_dân địa_phương không ? | Tại khoản 2 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá . ... Tại khoản 2 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú của người_dân địa_phương nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đó đã đăng_ký thường_trú cho người đó . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú của người_dân địa_phương nếu Uỷ_ban_nhân_dân xã đó đã đăng_ký thường_trú cho người đó . | 23,178 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn, điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Việc lựa_chọn, giới_thiệu nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp phải được quán_triệt sâu_sắc các chủ_trương, nghị_quyết của Đảng về công_tác cán_bộ, đồng_thời cụ_thể_hoá Nghị_quyết 03 - NQ / BCH ngày 11/01/2019 của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ”. - Kiên_quyết sàng_lọc, không đưa vào ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không vững_vàng ; phẩm_chất, năng_lực, uy_tín giảm_sút ; thiếu gương_mẫu, mất đoàn_kết, cục_bộ, bè_phái, cơ_hội ; có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống ; vi_phạm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; quan_liêu, cửa_quyền ; thiếu gắn_bó mật_thiết với nhân_dân, với đoàn_viên và cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động. - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý công_đoàn các cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Việc lựa_chọn , giới_thiệu nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp phải được quán_triệt sâu_sắc các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng về công_tác cán_bộ , đồng_thời cụ_thể_hoá Nghị_quyết 03 - NQ / BCH ngày 11/01/2019 của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ” . - Kiên_quyết sàng_lọc , không đưa vào ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không vững_vàng ; phẩm_chất , năng_lực , uy_tín giảm_sút ; thiếu gương_mẫu , mất đoàn_kết , cục_bộ , bè_phái , cơ_hội ; có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; vi_phạm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; quan_liêu , cửa_quyền ; thiếu gắn_bó mật_thiết với nhân_dân , với đoàn_viên và cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý công_đoàn các cấp . - Công_đoàn các cấp căn_cứ nội_dung tiêu_chuẩn nêu trên , các quy_định về công_tác cán_bộ hiện_nay của Đảng và Tổng_Liên_đoàn để cụ_thể_hoá tiêu_chuẩn cán_bộ cấp mình vào đề án nhân_sự cho phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của địa_phương , đơn_vị , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo . | 23,179 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn: ... lao_động. - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý công_đoàn các cấp. - Công_đoàn các cấp căn_cứ nội_dung tiêu_chuẩn nêu trên, các quy_định về công_tác cán_bộ hiện_nay của Đảng và Tổng_Liên_đoàn để cụ_thể_hoá tiêu_chuẩn cán_bộ cấp mình vào đề án nhân_sự cho phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của địa_phương, đơn_vị, đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo.Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn, điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Việc lựa_chọn, giới_thiệu nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp phải được quán_triệt sâu_sắc các chủ_trương, nghị_quyết của Đảng về công_tác cán_bộ, đồng_thời cụ_thể_hoá Nghị_quyết 03 - NQ / BCH ngày 11/01/2019 của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ”. - Kiên_quyết sàng_lọc, không đưa vào ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Việc lựa_chọn , giới_thiệu nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp phải được quán_triệt sâu_sắc các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng về công_tác cán_bộ , đồng_thời cụ_thể_hoá Nghị_quyết 03 - NQ / BCH ngày 11/01/2019 của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ” . - Kiên_quyết sàng_lọc , không đưa vào ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không vững_vàng ; phẩm_chất , năng_lực , uy_tín giảm_sút ; thiếu gương_mẫu , mất đoàn_kết , cục_bộ , bè_phái , cơ_hội ; có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; vi_phạm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; quan_liêu , cửa_quyền ; thiếu gắn_bó mật_thiết với nhân_dân , với đoàn_viên và cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý công_đoàn các cấp . - Công_đoàn các cấp căn_cứ nội_dung tiêu_chuẩn nêu trên , các quy_định về công_tác cán_bộ hiện_nay của Đảng và Tổng_Liên_đoàn để cụ_thể_hoá tiêu_chuẩn cán_bộ cấp mình vào đề án nhân_sự cho phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của địa_phương , đơn_vị , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo . | 23,180 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn: ... Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ”. - Kiên_quyết sàng_lọc, không đưa vào ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không vững_vàng ; phẩm_chất, năng_lực, uy_tín giảm_sút ; thiếu gương_mẫu, mất đoàn_kết, cục_bộ, bè_phái, cơ_hội ; có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống ; vi_phạm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; quan_liêu, cửa_quyền ; thiếu gắn_bó mật_thiết với nhân_dân, với đoàn_viên và cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động. - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý công_đoàn các cấp. - Công_đoàn các cấp căn_cứ nội_dung tiêu_chuẩn nêu trên, các quy_định về công_tác cán_bộ hiện_nay của Đảng và Tổng_Liên_đoàn để cụ_thể_hoá tiêu_chuẩn cán_bộ cấp mình vào đề án nhân_sự cho phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của địa_phương, đơn_vị, đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Việc lựa_chọn , giới_thiệu nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp phải được quán_triệt sâu_sắc các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng về công_tác cán_bộ , đồng_thời cụ_thể_hoá Nghị_quyết 03 - NQ / BCH ngày 11/01/2019 của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ” . - Kiên_quyết sàng_lọc , không đưa vào ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không vững_vàng ; phẩm_chất , năng_lực , uy_tín giảm_sút ; thiếu gương_mẫu , mất đoàn_kết , cục_bộ , bè_phái , cơ_hội ; có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; vi_phạm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; quan_liêu , cửa_quyền ; thiếu gắn_bó mật_thiết với nhân_dân , với đoàn_viên và cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý công_đoàn các cấp . - Công_đoàn các cấp căn_cứ nội_dung tiêu_chuẩn nêu trên , các quy_định về công_tác cán_bộ hiện_nay của Đảng và Tổng_Liên_đoàn để cụ_thể_hoá tiêu_chuẩn cán_bộ cấp mình vào đề án nhân_sự cho phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của địa_phương , đơn_vị , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo . | 23,181 | |
Tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn: ... nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Việc lựa_chọn , giới_thiệu nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp phải được quán_triệt sâu_sắc các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng về công_tác cán_bộ , đồng_thời cụ_thể_hoá Nghị_quyết 03 - NQ / BCH ngày 11/01/2019 của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam về “ Công_tác cán_bộ công_đoàn trong tình_hình mới ” . - Kiên_quyết sàng_lọc , không đưa vào ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn khoá mới những người bản_lĩnh chính_trị không vững_vàng ; phẩm_chất , năng_lực , uy_tín giảm_sút ; thiếu gương_mẫu , mất đoàn_kết , cục_bộ , bè_phái , cơ_hội ; có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống ; vi_phạm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; quan_liêu , cửa_quyền ; thiếu gắn_bó mật_thiết với nhân_dân , với đoàn_viên và cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . - Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn về tiêu_chuẩn chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý công_đoàn các cấp . - Công_đoàn các cấp căn_cứ nội_dung tiêu_chuẩn nêu trên , các quy_định về công_tác cán_bộ hiện_nay của Đảng và Tổng_Liên_đoàn để cụ_thể_hoá tiêu_chuẩn cán_bộ cấp mình vào đề án nhân_sự cho phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của địa_phương , đơn_vị , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn nhiệm_kỳ 2023-2028 và chuẩn_bị cho những năm tiếp_theo . | 23,182 | |
Độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Độ tuổi tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhìn_chung thực_hiện theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, trong đó : + Độ tuổi lần đầu tham_gia ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) ; + Độ tuổi tái_cử ít_nhất phải từ 1/2 nhiệm_kỳ ( 30 tháng ) trở lên, tại thời_điểm tổ_chức đại_hội công_đoàn, theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ, ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn. + [ Tuổi cán_bộ giới_thiệu ứng_cử lần đầu ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP, ngày 18/11/2020 của Chính_phủ, Kết_luận số 08 - KL / TW, ngày 15/6/2021 của Bộ_Chính_trị về tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ, ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Độ tuổi tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhìn_chung thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , trong đó : + Độ tuổi lần đầu tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) ; + Độ tuổi tái_cử ít_nhất phải từ 1/2 nhiệm_kỳ ( 30 tháng ) trở lên , tại thời_điểm tổ_chức đại_hội công_đoàn , theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn . + [ Tuổi cán_bộ giới_thiệu ứng_cử lần đầu ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP , ngày 18/11/2020 của Chính_phủ , Kết_luận số 08 - KL / TW , ngày 15/6/2021 của Bộ_Chính_trị về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất đủ một nhiệm_kỳ công_tác ( 60 tháng ) 1 . + [ Tuổi cán_bộ tái_cử nhiệm_kỳ tới ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định 135/2020/NĐ-CP , Kết_luận 08 - KL / TW , về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất 30 tháng . - Một_số trường_hợp đặc_thù + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn các cấp đối_với nhân_sự cơ_cấu tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước ( nếu có ) do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ . + Chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong các tập_đoàn , tổng_công_ty , tổ_chức tài_chính và các ngân_hàng thương_mại nhà_nước ( hoặc nhà_nước có cổ_phần chi_phối ) , chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong cơ_quan đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương là lãnh_đạo kiêm_nhiệm , còn tuổi công_tác từ 01 năm ( đủ 12 tháng ) trở lên , nếu có đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , sức_khoẻ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên và được cấp_uỷ cùng cấp đồng_ý , thì có_thể xem_xét tiếp_tục tái_cử ban_chấp_hành nhiệm_kỳ 2023-2028 đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành đối_với Công_đoàn Công_an nhân_dân và Ban_Công đoàn Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của ngành . | 23,183 | |
Độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_: ... , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ, ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất đủ một nhiệm_kỳ công_tác ( 60 tháng ) 1. + [ Tuổi cán_bộ tái_cử nhiệm_kỳ tới ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định 135/2020/NĐ-CP, Kết_luận 08 - KL / TW, về tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch 179 / KH-TLĐ, ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất 30 tháng. - Một_số trường_hợp đặc_thù + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn các cấp đối_với nhân_sự cơ_cấu tại các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước ( nếu có ) do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ. + Chủ_tịch, phó chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong các tập_đoàn, tổng_công_ty, tổ_chức tài_chính và các ngân_hàng thương_mại nhà_nước ( hoặc nhà_nước có cổ_phần chi_phối ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Độ tuổi tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhìn_chung thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , trong đó : + Độ tuổi lần đầu tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) ; + Độ tuổi tái_cử ít_nhất phải từ 1/2 nhiệm_kỳ ( 30 tháng ) trở lên , tại thời_điểm tổ_chức đại_hội công_đoàn , theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn . + [ Tuổi cán_bộ giới_thiệu ứng_cử lần đầu ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP , ngày 18/11/2020 của Chính_phủ , Kết_luận số 08 - KL / TW , ngày 15/6/2021 của Bộ_Chính_trị về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất đủ một nhiệm_kỳ công_tác ( 60 tháng ) 1 . + [ Tuổi cán_bộ tái_cử nhiệm_kỳ tới ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định 135/2020/NĐ-CP , Kết_luận 08 - KL / TW , về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất 30 tháng . - Một_số trường_hợp đặc_thù + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn các cấp đối_với nhân_sự cơ_cấu tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước ( nếu có ) do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ . + Chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong các tập_đoàn , tổng_công_ty , tổ_chức tài_chính và các ngân_hàng thương_mại nhà_nước ( hoặc nhà_nước có cổ_phần chi_phối ) , chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong cơ_quan đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương là lãnh_đạo kiêm_nhiệm , còn tuổi công_tác từ 01 năm ( đủ 12 tháng ) trở lên , nếu có đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , sức_khoẻ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên và được cấp_uỷ cùng cấp đồng_ý , thì có_thể xem_xét tiếp_tục tái_cử ban_chấp_hành nhiệm_kỳ 2023-2028 đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành đối_với Công_đoàn Công_an nhân_dân và Ban_Công đoàn Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của ngành . | 23,184 | |
Độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_: ... 65 tuổi đối_với nữ. + Chủ_tịch, phó chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong các tập_đoàn, tổng_công_ty, tổ_chức tài_chính và các ngân_hàng thương_mại nhà_nước ( hoặc nhà_nước có cổ_phần chi_phối ), chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong cơ_quan đảng, chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc, đoàn_thể chính_trị - xã_hội, đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương là lãnh_đạo kiêm_nhiệm, còn tuổi công_tác từ 01 năm ( đủ 12 tháng ) trở lên, nếu có đủ phẩm_chất, năng_lực, uy_tín, sức_khoẻ, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên và được cấp_uỷ cùng cấp đồng_ý, thì có_thể xem_xét tiếp_tục tái_cử ban_chấp_hành nhiệm_kỳ 2023-2028 đến khi đủ tuổi nghỉ hưu. + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành đối_với Công_đoàn Công_an nhân_dân và Ban_Công đoàn Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của ngành. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định độ tuổi nhân_sự tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhiệm_kỳ 2023-2028 như sau : - Độ tuổi tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp nhìn_chung thực_hiện theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , trong đó : + Độ tuổi lần đầu tham_gia ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) ; + Độ tuổi tái_cử ít_nhất phải từ 1/2 nhiệm_kỳ ( 30 tháng ) trở lên , tại thời_điểm tổ_chức đại_hội công_đoàn , theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn . + [ Tuổi cán_bộ giới_thiệu ứng_cử lần đầu ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP , ngày 18/11/2020 của Chính_phủ , Kết_luận số 08 - KL / TW , ngày 15/6/2021 của Bộ_Chính_trị về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch số 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất đủ một nhiệm_kỳ công_tác ( 60 tháng ) 1 . + [ Tuổi cán_bộ tái_cử nhiệm_kỳ tới ] = [ Tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo Nghị_định 135/2020/NĐ-CP , Kết_luận 08 - KL / TW , về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ] - [ Tuổi của cán_bộ tại thời_điểm đại_hội công_đoàn cùng cấp ] theo Kế_hoạch 179 / KH-TLĐ , ngày 03/3/2022 của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn phải còn ít_nhất 30 tháng . - Một_số trường_hợp đặc_thù + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn các cấp đối_với nhân_sự cơ_cấu tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước ( nếu có ) do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ . + Chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong các tập_đoàn , tổng_công_ty , tổ_chức tài_chính và các ngân_hàng thương_mại nhà_nước ( hoặc nhà_nước có cổ_phần chi_phối ) , chủ_tịch công_đoàn chuyên_trách trong cơ_quan đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương là lãnh_đạo kiêm_nhiệm , còn tuổi công_tác từ 01 năm ( đủ 12 tháng ) trở lên , nếu có đủ phẩm_chất , năng_lực , uy_tín , sức_khoẻ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên và được cấp_uỷ cùng cấp đồng_ý , thì có_thể xem_xét tiếp_tục tái_cử ban_chấp_hành nhiệm_kỳ 2023-2028 đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . + Độ tuổi uỷ_viên ban_chấp_hành đối_với Công_đoàn Công_an nhân_dân và Ban_Công đoàn Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của ngành . | 23,185 | |
Cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và : ... Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu, số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành, uỷ_viên ban thường_vụ, phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra như sau : Về cơ_cấu ban_chấp_hành - Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp cần đảm_bảo cơ_cấu đại_diện của công_đoàn cấp dưới và đoàn_viên công_đoàn theo các lĩnh_vực, địa_bàn, để đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng phong_trào công_nhân, công_đoàn trong thời_gian tới ; Kịp_thời triển_khai tổ_chức thực_hiện các chủ_trương, nghị_quyết của Đảng và của tổ_chức công_đoàn đến đông_đảo đoàn_viên, người lao_động. Phấn_đấu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có đủ 3 độ tuổi, trong đó đối_với công_đoàn cấp tỉnh, ngành trung_ương và tương_đương : Dưới 40 tuổi phấn_đấu đạt 10% trở lên, từ 40 đến 50 tuổi đạt 40%-50%, để bảo_đảm tính kế_thừa, phát_triển ; phấn_đấu tỷ_lệ nữ tham_gia ban_chấp_hành đạt khoảng 30%. - Căn_cứ đặc_điểm, tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn của địa_phương, đơn_vị và để bảo_đảm ban_chấp_hành đủ năng_lực, bản_lĩnh đại_diện, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên, người lao_động ; tiểu_ban nhân_sự cần chuẩn_bị, trình ban thường_vụ, ban_chấp_hành để xác_định | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra như sau : Về cơ_cấu ban_chấp_hành - Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp cần đảm_bảo cơ_cấu đại_diện của công_đoàn cấp dưới và đoàn_viên công_đoàn theo các lĩnh_vực , địa_bàn , để đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng phong_trào công_nhân , công_đoàn trong thời_gian tới ; Kịp_thời triển_khai tổ_chức thực_hiện các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng và của tổ_chức công_đoàn đến đông_đảo đoàn_viên , người lao_động . Phấn_đấu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có đủ 3 độ tuổi , trong đó đối_với công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : Dưới 40 tuổi phấn_đấu đạt 10% trở lên , từ 40 đến 50 tuổi đạt 40%-50% , để bảo_đảm tính kế_thừa , phát_triển ; phấn_đấu tỷ_lệ nữ tham_gia ban_chấp_hành đạt khoảng 30% . - Căn_cứ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn của địa_phương , đơn_vị và để bảo_đảm ban_chấp_hành đủ năng_lực , bản_lĩnh đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động ; tiểu_ban nhân_sự cần chuẩn_bị , trình ban thường_vụ , ban_chấp_hành để xác_định cơ_cấu cụ_thể ban_chấp_hành công_đoàn cùng cấp và định_hướng cho cấp dưới , theo phương_châm : Phải coi_trọng chất_lượng ban_chấp_hành , không vì cơ_cấu mà hạ thấp tiêu_chuẩn , điều_kiện và không nhất_thiết địa_phương , ban , ngành nào cũng phải có người tham_gia ban_chấp_hành . - Những công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương đã sắp_xếp cơ_quan tham_mưu , giúp_việc theo mô_hình một_số ban ghép thì cơ_cấu đến cấp phó tham_gia ban_chấp_hành để đảm_bảo có đại_diện các lĩnh_vực quan_trọng tham_gia hoạt_động của ban_chấp_hành ( tài_chính , nữ_công , tổ_chức , kiểm_tra , ... ) . - Trường_hợp nơi nào chưa chuẩn_bị nhân_sự đủ cơ_cấu theo quy_định thì tiến_hành bầu_cử ban_chấp_hành với số_lượng ít hơn , số còn lại sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ để đáp_ứng tiêu_chuẩn , cơ_cấu theo quy_định , nhưng số_lượng ít hơn không quá 10% tổng_số ban_chấp_hành ( VD : Ban_chấp_hành công_đoàn có số_lượng được phê_duyệt 31 uỷ_viên , nếu bầu ít hơn phải là 28 người , khuyết tối_đa 03 người sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ ) . Về số_lượng - Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo bảng dưới đây : Các cấp công_đoàn khi xây_dựng đề_án nhân_sự cần xem_xét kỹ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn trong thời_gian tới để nâng cao chất_lượng chuẩn_bị nhân_sự ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra , đồng_thời tích_cực xem_xét giảm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với nhiệm_kỳ hiện_tại . - Số_lượng phó chủ_tịch liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do cấp_uỷ địa_phương quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn . - Số_lượng phó chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn do Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với ban cán_sự đảng , đảng_uỷ tập_đoàn , tổng_công_ty đảm_bảo theo nguyên_tắc sau : + Công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương : từ 02 đến 03 người . + Công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn : 02 người . - Số_lượng phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : 01 người . Riêng Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được cơ_cấu tối_đa 02 phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . | 23,186 | |
Cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và : ... ban_chấp_hành đủ năng_lực, bản_lĩnh đại_diện, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên, người lao_động ; tiểu_ban nhân_sự cần chuẩn_bị, trình ban thường_vụ, ban_chấp_hành để xác_định cơ_cấu cụ_thể ban_chấp_hành công_đoàn cùng cấp và định_hướng cho cấp dưới, theo phương_châm : Phải coi_trọng chất_lượng ban_chấp_hành, không vì cơ_cấu mà hạ thấp tiêu_chuẩn, điều_kiện và không nhất_thiết địa_phương, ban, ngành nào cũng phải có người tham_gia ban_chấp_hành. - Những công_đoàn cấp tỉnh, ngành trung_ương và tương_đương đã sắp_xếp cơ_quan tham_mưu, giúp_việc theo mô_hình một_số ban ghép thì cơ_cấu đến cấp phó tham_gia ban_chấp_hành để đảm_bảo có đại_diện các lĩnh_vực quan_trọng tham_gia hoạt_động của ban_chấp_hành ( tài_chính, nữ_công, tổ_chức, kiểm_tra,... ). - Trường_hợp nơi nào chưa chuẩn_bị nhân_sự đủ cơ_cấu theo quy_định thì tiến_hành bầu_cử ban_chấp_hành với số_lượng ít hơn, số còn lại sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ để đáp_ứng tiêu_chuẩn, cơ_cấu theo quy_định, nhưng số_lượng ít hơn không quá 10% tổng_số ban_chấp_hành ( VD : Ban_chấp_hành công_đoàn có số_lượng được phê_duyệt 31 uỷ_viên, nếu bầu ít hơn phải là 28 người, khuyết tối_đa 03 người sẽ bổ_sung trong | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra như sau : Về cơ_cấu ban_chấp_hành - Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp cần đảm_bảo cơ_cấu đại_diện của công_đoàn cấp dưới và đoàn_viên công_đoàn theo các lĩnh_vực , địa_bàn , để đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng phong_trào công_nhân , công_đoàn trong thời_gian tới ; Kịp_thời triển_khai tổ_chức thực_hiện các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng và của tổ_chức công_đoàn đến đông_đảo đoàn_viên , người lao_động . Phấn_đấu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có đủ 3 độ tuổi , trong đó đối_với công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : Dưới 40 tuổi phấn_đấu đạt 10% trở lên , từ 40 đến 50 tuổi đạt 40%-50% , để bảo_đảm tính kế_thừa , phát_triển ; phấn_đấu tỷ_lệ nữ tham_gia ban_chấp_hành đạt khoảng 30% . - Căn_cứ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn của địa_phương , đơn_vị và để bảo_đảm ban_chấp_hành đủ năng_lực , bản_lĩnh đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động ; tiểu_ban nhân_sự cần chuẩn_bị , trình ban thường_vụ , ban_chấp_hành để xác_định cơ_cấu cụ_thể ban_chấp_hành công_đoàn cùng cấp và định_hướng cho cấp dưới , theo phương_châm : Phải coi_trọng chất_lượng ban_chấp_hành , không vì cơ_cấu mà hạ thấp tiêu_chuẩn , điều_kiện và không nhất_thiết địa_phương , ban , ngành nào cũng phải có người tham_gia ban_chấp_hành . - Những công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương đã sắp_xếp cơ_quan tham_mưu , giúp_việc theo mô_hình một_số ban ghép thì cơ_cấu đến cấp phó tham_gia ban_chấp_hành để đảm_bảo có đại_diện các lĩnh_vực quan_trọng tham_gia hoạt_động của ban_chấp_hành ( tài_chính , nữ_công , tổ_chức , kiểm_tra , ... ) . - Trường_hợp nơi nào chưa chuẩn_bị nhân_sự đủ cơ_cấu theo quy_định thì tiến_hành bầu_cử ban_chấp_hành với số_lượng ít hơn , số còn lại sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ để đáp_ứng tiêu_chuẩn , cơ_cấu theo quy_định , nhưng số_lượng ít hơn không quá 10% tổng_số ban_chấp_hành ( VD : Ban_chấp_hành công_đoàn có số_lượng được phê_duyệt 31 uỷ_viên , nếu bầu ít hơn phải là 28 người , khuyết tối_đa 03 người sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ ) . Về số_lượng - Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo bảng dưới đây : Các cấp công_đoàn khi xây_dựng đề_án nhân_sự cần xem_xét kỹ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn trong thời_gian tới để nâng cao chất_lượng chuẩn_bị nhân_sự ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra , đồng_thời tích_cực xem_xét giảm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với nhiệm_kỳ hiện_tại . - Số_lượng phó chủ_tịch liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do cấp_uỷ địa_phương quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn . - Số_lượng phó chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn do Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với ban cán_sự đảng , đảng_uỷ tập_đoàn , tổng_công_ty đảm_bảo theo nguyên_tắc sau : + Công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương : từ 02 đến 03 người . + Công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn : 02 người . - Số_lượng phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : 01 người . Riêng Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được cơ_cấu tối_đa 02 phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . | 23,187 | |
Cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và : ... quá 10% tổng_số ban_chấp_hành ( VD : Ban_chấp_hành công_đoàn có số_lượng được phê_duyệt 31 uỷ_viên, nếu bầu ít hơn phải là 28 người, khuyết tối_đa 03 người sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ ). Về số_lượng - Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo bảng dưới đây : Các cấp công_đoàn khi xây_dựng đề_án nhân_sự cần xem_xét kỹ đặc_điểm, tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn trong thời_gian tới để nâng cao chất_lượng chuẩn_bị nhân_sự ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra, đồng_thời tích_cực xem_xét giảm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với nhiệm_kỳ hiện_tại. - Số_lượng phó chủ_tịch liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương do cấp_uỷ địa_phương quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn. - Số_lượng phó chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương, công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn do Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với ban cán_sự đảng, đảng_uỷ tập_đoàn, tổng_công_ty đảm_bảo theo nguyên_tắc sau : + Công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương : từ 02 đến 03 người. + Công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn : 02 người. - Số_lượng phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp tỉnh, ngành trung_ương và tương_đương : 01 người. Riêng Liên_đoàn Lao_động thành_phố | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra như sau : Về cơ_cấu ban_chấp_hành - Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp cần đảm_bảo cơ_cấu đại_diện của công_đoàn cấp dưới và đoàn_viên công_đoàn theo các lĩnh_vực , địa_bàn , để đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng phong_trào công_nhân , công_đoàn trong thời_gian tới ; Kịp_thời triển_khai tổ_chức thực_hiện các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng và của tổ_chức công_đoàn đến đông_đảo đoàn_viên , người lao_động . Phấn_đấu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có đủ 3 độ tuổi , trong đó đối_với công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : Dưới 40 tuổi phấn_đấu đạt 10% trở lên , từ 40 đến 50 tuổi đạt 40%-50% , để bảo_đảm tính kế_thừa , phát_triển ; phấn_đấu tỷ_lệ nữ tham_gia ban_chấp_hành đạt khoảng 30% . - Căn_cứ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn của địa_phương , đơn_vị và để bảo_đảm ban_chấp_hành đủ năng_lực , bản_lĩnh đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động ; tiểu_ban nhân_sự cần chuẩn_bị , trình ban thường_vụ , ban_chấp_hành để xác_định cơ_cấu cụ_thể ban_chấp_hành công_đoàn cùng cấp và định_hướng cho cấp dưới , theo phương_châm : Phải coi_trọng chất_lượng ban_chấp_hành , không vì cơ_cấu mà hạ thấp tiêu_chuẩn , điều_kiện và không nhất_thiết địa_phương , ban , ngành nào cũng phải có người tham_gia ban_chấp_hành . - Những công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương đã sắp_xếp cơ_quan tham_mưu , giúp_việc theo mô_hình một_số ban ghép thì cơ_cấu đến cấp phó tham_gia ban_chấp_hành để đảm_bảo có đại_diện các lĩnh_vực quan_trọng tham_gia hoạt_động của ban_chấp_hành ( tài_chính , nữ_công , tổ_chức , kiểm_tra , ... ) . - Trường_hợp nơi nào chưa chuẩn_bị nhân_sự đủ cơ_cấu theo quy_định thì tiến_hành bầu_cử ban_chấp_hành với số_lượng ít hơn , số còn lại sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ để đáp_ứng tiêu_chuẩn , cơ_cấu theo quy_định , nhưng số_lượng ít hơn không quá 10% tổng_số ban_chấp_hành ( VD : Ban_chấp_hành công_đoàn có số_lượng được phê_duyệt 31 uỷ_viên , nếu bầu ít hơn phải là 28 người , khuyết tối_đa 03 người sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ ) . Về số_lượng - Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo bảng dưới đây : Các cấp công_đoàn khi xây_dựng đề_án nhân_sự cần xem_xét kỹ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn trong thời_gian tới để nâng cao chất_lượng chuẩn_bị nhân_sự ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra , đồng_thời tích_cực xem_xét giảm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với nhiệm_kỳ hiện_tại . - Số_lượng phó chủ_tịch liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do cấp_uỷ địa_phương quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn . - Số_lượng phó chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn do Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với ban cán_sự đảng , đảng_uỷ tập_đoàn , tổng_công_ty đảm_bảo theo nguyên_tắc sau : + Công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương : từ 02 đến 03 người . + Công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn : 02 người . - Số_lượng phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : 01 người . Riêng Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được cơ_cấu tối_đa 02 phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . | 23,188 | |
Cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đại_hội công_đoàn các cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và : ... . + Công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn : 02 người. - Số_lượng phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp tỉnh, ngành trung_ương và tương_đương : 01 người. Riêng Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được cơ_cấu tối_đa 02 phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 3 Mục 2 Hướng_dẫn 56 / HD-TLĐ năm 2022 quy_định cơ_cấu , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_tịch và uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra như sau : Về cơ_cấu ban_chấp_hành - Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp cần đảm_bảo cơ_cấu đại_diện của công_đoàn cấp dưới và đoàn_viên công_đoàn theo các lĩnh_vực , địa_bàn , để đáp_ứng yêu_cầu xây_dựng phong_trào công_nhân , công_đoàn trong thời_gian tới ; Kịp_thời triển_khai tổ_chức thực_hiện các chủ_trương , nghị_quyết của Đảng và của tổ_chức công_đoàn đến đông_đảo đoàn_viên , người lao_động . Phấn_đấu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có đủ 3 độ tuổi , trong đó đối_với công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : Dưới 40 tuổi phấn_đấu đạt 10% trở lên , từ 40 đến 50 tuổi đạt 40%-50% , để bảo_đảm tính kế_thừa , phát_triển ; phấn_đấu tỷ_lệ nữ tham_gia ban_chấp_hành đạt khoảng 30% . - Căn_cứ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn của địa_phương , đơn_vị và để bảo_đảm ban_chấp_hành đủ năng_lực , bản_lĩnh đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động ; tiểu_ban nhân_sự cần chuẩn_bị , trình ban thường_vụ , ban_chấp_hành để xác_định cơ_cấu cụ_thể ban_chấp_hành công_đoàn cùng cấp và định_hướng cho cấp dưới , theo phương_châm : Phải coi_trọng chất_lượng ban_chấp_hành , không vì cơ_cấu mà hạ thấp tiêu_chuẩn , điều_kiện và không nhất_thiết địa_phương , ban , ngành nào cũng phải có người tham_gia ban_chấp_hành . - Những công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương đã sắp_xếp cơ_quan tham_mưu , giúp_việc theo mô_hình một_số ban ghép thì cơ_cấu đến cấp phó tham_gia ban_chấp_hành để đảm_bảo có đại_diện các lĩnh_vực quan_trọng tham_gia hoạt_động của ban_chấp_hành ( tài_chính , nữ_công , tổ_chức , kiểm_tra , ... ) . - Trường_hợp nơi nào chưa chuẩn_bị nhân_sự đủ cơ_cấu theo quy_định thì tiến_hành bầu_cử ban_chấp_hành với số_lượng ít hơn , số còn lại sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ để đáp_ứng tiêu_chuẩn , cơ_cấu theo quy_định , nhưng số_lượng ít hơn không quá 10% tổng_số ban_chấp_hành ( VD : Ban_chấp_hành công_đoàn có số_lượng được phê_duyệt 31 uỷ_viên , nếu bầu ít hơn phải là 28 người , khuyết tối_đa 03 người sẽ bổ_sung trong nhiệm_kỳ ) . Về số_lượng - Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp thực_hiện theo bảng dưới đây : Các cấp công_đoàn khi xây_dựng đề_án nhân_sự cần xem_xét kỹ đặc_điểm , tình_hình và yêu_cầu nhiệm_vụ hoạt_động công_đoàn trong thời_gian tới để nâng cao chất_lượng chuẩn_bị nhân_sự ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra , đồng_thời tích_cực xem_xét giảm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với nhiệm_kỳ hiện_tại . - Số_lượng phó chủ_tịch liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do cấp_uỷ địa_phương quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn . - Số_lượng phó chủ_tịch công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn do Đảng_đoàn Tổng_Liên_đoàn quyết_định sau khi trao_đổi thống_nhất với ban cán_sự đảng , đảng_uỷ tập_đoàn , tổng_công_ty đảm_bảo theo nguyên_tắc sau : + Công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương : từ 02 đến 03 người . + Công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn : 02 người . - Số_lượng phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp tỉnh , ngành trung_ương và tương_đương : 01 người . Riêng Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được cơ_cấu tối_đa 02 phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . | 23,189 | |
Hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... Hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng 1. Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung, phạm_vi thông_tin khách_hàng, thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu, cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao, bản in, bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ, số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ). 2. Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra, quyết_định kiểm_tra, quyết_định kiểm_toán, quyết_định khởi_tố, bản_án | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung , phạm_vi thông_tin khách_hàng , thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu , cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao , bản in , bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ , số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ) . 2 . Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra , quyết_định kiểm_tra , quyết_định kiểm_toán , quyết_định khởi_tố , bản_án , quyết_định thi_hành án , quyết_định truy_tố , quyết_định cưỡng_chế , quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ) . 3 . Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định . Theo đó , hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng . Tuy_nhiên đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định thì không cần tài_liệu này . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 23,190 | |
Hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra, quyết_định kiểm_tra, quyết_định kiểm_toán, quyết_định khởi_tố, bản_án, quyết_định thi_hành án, quyết_định truy_tố, quyết_định cưỡng_chế, quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ). 3. Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa, đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng, nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định. Theo đó, hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại Điều 9 nêu trên. Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng. Tuy_nhiên đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa, đấu_tranh với các | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung , phạm_vi thông_tin khách_hàng , thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu , cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao , bản in , bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ , số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ) . 2 . Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra , quyết_định kiểm_tra , quyết_định kiểm_toán , quyết_định khởi_tố , bản_án , quyết_định thi_hành án , quyết_định truy_tố , quyết_định cưỡng_chế , quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ) . 3 . Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định . Theo đó , hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng . Tuy_nhiên đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định thì không cần tài_liệu này . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 23,191 | |
Hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa, đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng, nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định thì không cần tài_liệu này. Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung , phạm_vi thông_tin khách_hàng , thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu , cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao , bản in , bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ , số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ) . 2 . Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra , quyết_định kiểm_tra , quyết_định kiểm_toán , quyết_định khởi_tố , bản_án , quyết_định thi_hành án , quyết_định truy_tố , quyết_định cưỡng_chế , quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ) . 3 . Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định . Theo đó , hồ_sơ để cơ_quan nhà_nước yêu_cầu chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại Điều 9 nêu trên . Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng . Tuy_nhiên đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định thì không cần tài_liệu này . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 23,192 | |
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng 1. Khi cần thông_tin khách_hàng, cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này. 2. Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này. 3. Trường_hợp từ_chối | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Khi cần thông_tin khách_hàng , cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này . 3 . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định này hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định cụ_thể tại Điều 8 nêu trên . Lưu_ý , trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . | 23,193 | |
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này. 3. Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định này hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng. Trình_tự, thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định cụ_thể tại Điều 8 nêu trên. Lưu_ý, trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Khi cần thông_tin khách_hàng , cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này . 3 . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định này hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định cụ_thể tại Điều 8 nêu trên . Lưu_ý , trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . | 23,194 | |
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Khi cần thông_tin khách_hàng , cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này . 3 . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định này hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được quy_định cụ_thể tại Điều 8 nêu trên . Lưu_ý , trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . | 23,195 | |
Thời_hạn để chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... Thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng 1. Trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này. 2. Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cơ_quan nhà_nước hoặc theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhưng tối_đa không quá thời_hạn sau đây : a ) 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này đối_với trường_hợp thông_tin khách_hàng đơn_giản, có sẵn ; b ) 25 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này đối_với trường_hợp thông_tin khách_hàng phức_tạp, không có sẵn. Như_vậy, nếu pháp_luật liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cơ_quan nhà_nước hoặc theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhưng tối_đa không quá thời_hạn sau đây : a ) 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này đối_với trường_hợp thông_tin khách_hàng đơn_giản , có sẵn ; b ) 25 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này đối_với trường_hợp thông_tin khách_hàng phức_tạp , không có sẵn . Như_vậy , nếu pháp_luật liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng . Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng thực_hiện theo thoả_thuận giữa chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cơ_quan nhà_nước hoặc theo quy_định nội_bộ của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Tuy_nhiên thời_hạn này tối_đa không quá khoảng thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 7 nêu trên . | 23,196 | |
Thời_hạn để chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : ... liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng. Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng thực_hiện theo thoả_thuận giữa chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cơ_quan nhà_nước hoặc theo quy_định nội_bộ của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Tuy_nhiên thời_hạn này tối_đa không quá khoảng thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 7 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng như sau : Thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng 1 . Trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cơ_quan nhà_nước hoặc theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhưng tối_đa không quá thời_hạn sau đây : a ) 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này đối_với trường_hợp thông_tin khách_hàng đơn_giản , có sẵn ; b ) 25 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này đối_với trường_hợp thông_tin khách_hàng phức_tạp , không có sẵn . Như_vậy , nếu pháp_luật liên_quan có quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng là thời_hạn quy_định tại pháp_luật liên_quan đó kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng . Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định cụ_thể về thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước thì thời_hạn cung_cấp thông_tin khách_hàng thực_hiện theo thoả_thuận giữa chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cơ_quan nhà_nước hoặc theo quy_định nội_bộ của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Tuy_nhiên thời_hạn này tối_đa không quá khoảng thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều 7 nêu trên . | 23,197 | |
Tác_giả tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói được thanh_toán mức nhuận_bút theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về hình_thức thanh_toán nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật : ... Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về hình_thức thanh_toán nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác như sau : Hình_thức thanh_toán nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác Bên sử_dụng tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác thoả_thuận với tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thanh_toán mức nhuận_bút , thù_lao theo khung nhuận_bút , thù_lao hoặc theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) doanh_thu cuộc biểu_diễn . Theo đó , bên sử_dụng tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói thoả_thuận với tác_giả thanh_toán mức nhuận_bút theo khung nhuận_bút hoặc theo tỷ_lệ_phần_trăm doanh_thu cuộc biểu_diễn . Nhuận_bút đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc các loại_hình kịch_nói theo khung nhuận_bút được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về hình_thức thanh_toán nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác như sau : Hình_thức thanh_toán nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác Bên sử_dụng tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác thoả_thuận với tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thanh_toán mức nhuận_bút , thù_lao theo khung nhuận_bút , thù_lao hoặc theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) doanh_thu cuộc biểu_diễn . Theo đó , bên sử_dụng tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói thoả_thuận với tác_giả thanh_toán mức nhuận_bút theo khung nhuận_bút hoặc theo tỷ_lệ_phần_trăm doanh_thu cuộc biểu_diễn . Nhuận_bút đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc các loại_hình kịch_nói theo khung nhuận_bút được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 23,198 | |
Nhuận_bút đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc các loại_hình kịch_nói theo khung nhuận_bút được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP , được đính_chính bởi Công_văn 230 / CP-KGVX năm 2015 quy_định về nhuận_bút , thù_lao theo khung n: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP , được đính_chính bởi Công_văn 230 / CP-KGVX năm 2015 quy_định về nhuận_bút , thù_lao theo khung nhuận_bút , thù_lao như sau : Nhuận_bút , thù_lao theo khung nhuận_bút , thù_lao 1 . Nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc các loại_hình tuồng , chèo , cải_lương , kịch_nói , kịch_thơ , kịch dân_ca , kịch_câm , kịch hình_thể , múa_rối và các thể_loại tương_tự khác , căn_cứ vào quy_mô , chất_lượng được trả cho các chức_danh sáng_tạo tác_phẩm như sau : Theo đó , nhuận_bút đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói căn_cứ vào quy_mô , chất_lượng được trả cho các chức_danh sáng_tạo tác_phẩm sau : - Biên_kịch ; Đạo_diễn ; Biên_đạo múa ; Nhạc_sỹ ( bao_gồm sáng_tác , phối_khí , biên_tập ) ; Chỉ_huy_dàn_nhạc sân_khấu ; Hoạ_sỹ thiết_kế mỹ_thuật sân_khấu ; Hoạ_sỹ thiết_kế phục_trang ; Hoạ_sỹ thiết_kế đạo_cụ ; Người thiết_kế ánh_sáng ; Người thiết_kế âm_thanh . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP , được đính_chính bởi Công_văn 230 / CP-KGVX năm 2015 quy_định về nhuận_bút , thù_lao theo khung nhuận_bút , thù_lao như sau : Nhuận_bút , thù_lao theo khung nhuận_bút , thù_lao 1 . Nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc các loại_hình tuồng , chèo , cải_lương , kịch_nói , kịch_thơ , kịch dân_ca , kịch_câm , kịch hình_thể , múa_rối và các thể_loại tương_tự khác , căn_cứ vào quy_mô , chất_lượng được trả cho các chức_danh sáng_tạo tác_phẩm như sau : Theo đó , nhuận_bút đối_với tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói căn_cứ vào quy_mô , chất_lượng được trả cho các chức_danh sáng_tạo tác_phẩm sau : - Biên_kịch ; Đạo_diễn ; Biên_đạo múa ; Nhạc_sỹ ( bao_gồm sáng_tác , phối_khí , biên_tập ) ; Chỉ_huy_dàn_nhạc sân_khấu ; Hoạ_sỹ thiết_kế mỹ_thuật sân_khấu ; Hoạ_sỹ thiết_kế phục_trang ; Hoạ_sỹ thiết_kế đạo_cụ ; Người thiết_kế ánh_sáng ; Người thiết_kế âm_thanh . | 23,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.