Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_sở thử_nghiệm thuốc có thuộc nhóm đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm hay không ?
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : ... 4/2017/NĐ-CP). Đối_với cơ_sở thử_nghiệm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt, thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược, Điều 49 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP và khoản 31 Điều 5 Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP). Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể của cơ_sở thử_nghiệm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc hồ_sơ tổng_thể được cập_nhật trong trường_hợp bổ_sung phạm_vi hoạt_động ”. 2. Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm không vì Mục_đích thương_mại bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đánh_giá đáp_ứng GLP thực_hiện theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này. 3. Trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận GLP cùng với Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược, cơ_sở thử_nghiệm phải
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : Đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Cơ_sở thử_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 2 . Cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm y_tế , sản_phẩm từ máu , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 3 . Cơ_sở thử_nghiệm áp_dụng tài_liệu cập_nhật GLP theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 Thông_tư này trong thời_hạn 12 tháng đối_với trường_hợp có yêu_cầu thay_đổi về thiết_bị phân_tích , cơ_sở vật_chất hoặc 06 tháng đối_với cập_nhật khác , tính từ thời_điểm tài_liệu cập_nhật được công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Như_vậy , một trong những đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là cơ_sở thử_nghiệm thuốc cũng như các nguyên_liệu làm_thuốc . Cơ_sở này được tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BYT và tài_liệu cập_nhật . Đồng_thời , Điều 5 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BYT quy_định về hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm là hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ( được nộp khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm không phải nộp thêm hồ_sơ để đánh_giá đáp_ứng GLP ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược và Điều 32 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Đối_với cơ_sở thử_nghiệm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược , Điều 49 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP và khoản 31 Điều 5 Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP). Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể của cơ_sở thử_nghiệm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc hồ_sơ tổng_thể được cập_nhật trong trường_hợp bổ_sung phạm_vi hoạt_động ” . 2 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm không vì Mục_đích thương_mại bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đánh_giá đáp_ứng GLP thực_hiện theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . 3 . Trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận GLP cùng với Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm phải ghi rõ nội_dung này trong Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược .
23,000
Cơ_sở thử_nghiệm thuốc có thuộc nhóm đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm hay không ?
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : ... quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này. 3. Trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận GLP cùng với Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược, cơ_sở thử_nghiệm phải ghi rõ nội_dung này trong Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược.
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : Đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Cơ_sở thử_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 2 . Cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm y_tế , sản_phẩm từ máu , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 3 . Cơ_sở thử_nghiệm áp_dụng tài_liệu cập_nhật GLP theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 Thông_tư này trong thời_hạn 12 tháng đối_với trường_hợp có yêu_cầu thay_đổi về thiết_bị phân_tích , cơ_sở vật_chất hoặc 06 tháng đối_với cập_nhật khác , tính từ thời_điểm tài_liệu cập_nhật được công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Như_vậy , một trong những đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là cơ_sở thử_nghiệm thuốc cũng như các nguyên_liệu làm_thuốc . Cơ_sở này được tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BYT và tài_liệu cập_nhật . Đồng_thời , Điều 5 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BYT quy_định về hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm là hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ( được nộp khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm không phải nộp thêm hồ_sơ để đánh_giá đáp_ứng GLP ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược và Điều 32 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Đối_với cơ_sở thử_nghiệm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược , Điều 49 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP và khoản 31 Điều 5 Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP). Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể của cơ_sở thử_nghiệm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc hồ_sơ tổng_thể được cập_nhật trong trường_hợp bổ_sung phạm_vi hoạt_động ” . 2 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm không vì Mục_đích thương_mại bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đánh_giá đáp_ứng GLP thực_hiện theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . 3 . Trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận GLP cùng với Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm phải ghi rõ nội_dung này trong Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược .
23,001
Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc thì có trái với quy_định pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổ: ... Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc như sau : Nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc 1. Tuân_thủ pháp_luật, Điều_lệ, nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao. 2. Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao một_cách trung_thực, cẩn_trọng, tốt nhất nhằm đảm_bảo lợi_ích hợp_pháp tối_đa của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty. 3. Trung_thành với lợi_ích của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty, không lợi_dụng quyền_hạn được giao, không sử_dụng thông_tin, bí_quyết, cơ_hội kinh_doanh của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân khác. 4. Thông_báo kịp_thời, đầy_đủ và chính_xác cho Tổng_công_ty về các doanh_nghiệp mà Tổng_giám_đốc và người có liên_quan làm chủ sở_hữu hoặc có cổ_phần, vốn góp chi_phối. Thông_báo này được niêm_yết tại trụ_sở chính và chi_nhánh của Tổng_công_ty. 5. Có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc kiểm_tra, giám_sát và phải chịu trách_nhiệm về sự đúng_đắn, trung_thực, chính_xác và hợp_pháp của tài_liệu, số_liệu đã cung_cấp. 6. Khi Tổng_công_ty không thanh_toán đủ
None
1
Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc như sau : Nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc 1 . Tuân_thủ pháp_luật , Điều_lệ , nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . 2 . Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm đảm_bảo lợi_ích hợp_pháp tối_đa của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty . 3 . Trung_thành với lợi_ích của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty , không lợi_dụng quyền_hạn được giao , không sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Thông_báo kịp_thời , đầy_đủ và chính_xác cho Tổng_công_ty về các doanh_nghiệp mà Tổng_giám_đốc và người có liên_quan làm chủ sở_hữu hoặc có cổ_phần , vốn góp chi_phối . Thông_báo này được niêm_yết tại trụ_sở chính và chi_nhánh của Tổng_công_ty . 5 . Có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc kiểm_tra , giám_sát và phải chịu trách_nhiệm về sự đúng_đắn , trung_thực , chính_xác và hợp_pháp của tài_liệu , số_liệu đã cung_cấp . 6 . Khi Tổng_công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả mà không thực_hiện các quy_định tại Điều_lệ này thì phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ . 7 . Không được để vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty . 8 . Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và quyết_định của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty . Theo quy_định thì Tổng_giám_đốc của Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc không được để vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty . Như_vậy , trường_hợp Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc là hành_vi trái với quy_định pháp_luật . ( Hình từ Internet )
23,002
Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc thì có trái với quy_định pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổ: ... cho việc kiểm_tra, giám_sát và phải chịu trách_nhiệm về sự đúng_đắn, trung_thực, chính_xác và hợp_pháp của tài_liệu, số_liệu đã cung_cấp. 6. Khi Tổng_công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả mà không thực_hiện các quy_định tại Điều_lệ này thì phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ. 7. Không được để vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên, Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng, Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty. 8. Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ này và quyết_định của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty. Theo quy_định thì Tổng_giám_đốc của Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc không được để vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của mình
None
1
Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc như sau : Nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc 1 . Tuân_thủ pháp_luật , Điều_lệ , nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . 2 . Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm đảm_bảo lợi_ích hợp_pháp tối_đa của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty . 3 . Trung_thành với lợi_ích của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty , không lợi_dụng quyền_hạn được giao , không sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Thông_báo kịp_thời , đầy_đủ và chính_xác cho Tổng_công_ty về các doanh_nghiệp mà Tổng_giám_đốc và người có liên_quan làm chủ sở_hữu hoặc có cổ_phần , vốn góp chi_phối . Thông_báo này được niêm_yết tại trụ_sở chính và chi_nhánh của Tổng_công_ty . 5 . Có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc kiểm_tra , giám_sát và phải chịu trách_nhiệm về sự đúng_đắn , trung_thực , chính_xác và hợp_pháp của tài_liệu , số_liệu đã cung_cấp . 6 . Khi Tổng_công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả mà không thực_hiện các quy_định tại Điều_lệ này thì phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ . 7 . Không được để vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty . 8 . Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và quyết_định của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty . Theo quy_định thì Tổng_giám_đốc của Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc không được để vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty . Như_vậy , trường_hợp Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc là hành_vi trái với quy_định pháp_luật . ( Hình từ Internet )
23,003
Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc thì có trái với quy_định pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổ: ... mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên, Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng, Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty. Như_vậy, trường_hợp Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc là hành_vi trái với quy_định pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc như sau : Nghĩa_vụ của Tổng_giám_đốc 1 . Tuân_thủ pháp_luật , Điều_lệ , nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . 2 . Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm đảm_bảo lợi_ích hợp_pháp tối_đa của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty . 3 . Trung_thành với lợi_ích của Tổng_công_ty và chủ_sở_hữu Tổng_công_ty , không lợi_dụng quyền_hạn được giao , không sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Thông_báo kịp_thời , đầy_đủ và chính_xác cho Tổng_công_ty về các doanh_nghiệp mà Tổng_giám_đốc và người có liên_quan làm chủ sở_hữu hoặc có cổ_phần , vốn góp chi_phối . Thông_báo này được niêm_yết tại trụ_sở chính và chi_nhánh của Tổng_công_ty . 5 . Có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc kiểm_tra , giám_sát và phải chịu trách_nhiệm về sự đúng_đắn , trung_thực , chính_xác và hợp_pháp của tài_liệu , số_liệu đã cung_cấp . 6 . Khi Tổng_công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và các nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn phải trả mà không thực_hiện các quy_định tại Điều_lệ này thì phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại xảy ra đối_với chủ_nợ . 7 . Không được để vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty . 8 . Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và quyết_định của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty . Theo quy_định thì Tổng_giám_đốc của Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc không được để vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của mình giữ các chức_danh thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , Kiểm_soát_viên của Tổng_công_ty . Như_vậy , trường_hợp Tổng_giám_đốc đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc là hành_vi trái với quy_định pháp_luật . ( Hình từ Internet )
23,004
Tổng_giám_đốc có bị kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức khi đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về trường_: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Tổng_giám_đốc bị cách_chức như sau : Miễn_nhiệm, cách_chức Tổng_giám_đốc... 3. Tổng_giám_đốc bị cách_chức trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng giấy_tờ không hợp_pháp để được bổ_nhiệm ; b ) Tổng_công_ty không hoàn_thành các mục_tiêu, chỉ_tiêu kế_hoạch hằng năm, không bảo_toàn và phát_triển vốn đầu_tư theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền mà không giải_trình được nguyên_nhân khách_quan, hoặc giải_trình nguyên_nhân nhưng không được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận ; c ) Bị truy_tố và bị Toà_án tuyên là có tội ; d ) Không trung_thực trong thực_thi quyền, nghĩa_vụ hoặc lạm_dụng địa_vị, chức_vụ, sử_dụng tài_sản của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân khác ; đ ) Điều_hành Tổng_công_ty hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật, vi_phạm pháp_luật ; e ) Không đủ trình_độ và năng_lực đáp_ứng yêu_cầu của chiến_lược phát_triển và kế_hoạch kinh_doanh mới của Tổng_công_ty ; g ) Vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; bình_đẳng giới ; phòng_chống tệ_nạn
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Tổng_giám_đốc bị cách_chức như sau : Miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc ... 3 . Tổng_giám_đốc bị cách_chức trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng giấy_tờ không hợp_pháp để được bổ_nhiệm ; b ) Tổng_công_ty không hoàn_thành các mục_tiêu , chỉ_tiêu kế_hoạch hằng năm , không bảo_toàn và phát_triển vốn đầu_tư theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền mà không giải_trình được nguyên_nhân khách_quan , hoặc giải_trình nguyên_nhân nhưng không được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận ; c ) Bị truy_tố và bị Toà_án tuyên là có tội ; d ) Không trung_thực trong thực_thi quyền , nghĩa_vụ hoặc lạm_dụng địa_vị , chức_vụ , sử_dụng tài_sản của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; đ ) Điều_hành Tổng_công_ty hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật , vi_phạm pháp_luật ; e ) Không đủ trình_độ và năng_lực đáp_ứng yêu_cầu của chiến_lược phát_triển và kế_hoạch kinh_doanh mới của Tổng_công_ty ; g ) Vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; bình_đẳng giới ; phòng_chống tệ_nạn mại_dâm và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Vi_phạm một trong số các nghĩa_vụ của người_quản_lý quy_định tại Điều 96 Luật doanh_nghiệp năm 2014 ; ... Đối_với hành_vi đưa em rể vào Tổng_công_ty đảm_nhận chức_vụ Phó Tổng_giám_đốc thì Tổng_giám_đốc công_ty có_thể bị khép vào tội không trung_thực trong thực_thi quyền , nghĩa_vụ hoặc lạm_dụng địa_vị , chức_vụ để đưa người_thân đảm_nhận chức_vụ mà pháp_luật đã có quy_định nghiêm_cấm . Bên cạnh đó , hành_vi trên còn có_thể bị khép vào tội vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , Tổng_giám_đốc có_thể sẽ bị cách_chức khi đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc .
23,005
Tổng_giám_đốc có bị kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức khi đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về trường_: ... kinh_doanh mới của Tổng_công_ty ; g ) Vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; bình_đẳng giới ; phòng_chống tệ_nạn mại_dâm và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Vi_phạm một trong số các nghĩa_vụ của người_quản_lý quy_định tại Điều 96 Luật doanh_nghiệp năm 2014 ;... Đối_với hành_vi đưa em rể vào Tổng_công_ty đảm_nhận chức_vụ Phó Tổng_giám_đốc thì Tổng_giám_đốc công_ty có_thể bị khép vào tội không trung_thực trong thực_thi quyền, nghĩa_vụ hoặc lạm_dụng địa_vị, chức_vụ để đưa người_thân đảm_nhận chức_vụ mà pháp_luật đã có quy_định nghiêm_cấm. Bên cạnh đó, hành_vi trên còn có_thể bị khép vào tội vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. Như_vậy, Tổng_giám_đốc có_thể sẽ bị cách_chức khi đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Tổng_giám_đốc bị cách_chức như sau : Miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc ... 3 . Tổng_giám_đốc bị cách_chức trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng giấy_tờ không hợp_pháp để được bổ_nhiệm ; b ) Tổng_công_ty không hoàn_thành các mục_tiêu , chỉ_tiêu kế_hoạch hằng năm , không bảo_toàn và phát_triển vốn đầu_tư theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền mà không giải_trình được nguyên_nhân khách_quan , hoặc giải_trình nguyên_nhân nhưng không được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận ; c ) Bị truy_tố và bị Toà_án tuyên là có tội ; d ) Không trung_thực trong thực_thi quyền , nghĩa_vụ hoặc lạm_dụng địa_vị , chức_vụ , sử_dụng tài_sản của Tổng_công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; đ ) Điều_hành Tổng_công_ty hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật , vi_phạm pháp_luật ; e ) Không đủ trình_độ và năng_lực đáp_ứng yêu_cầu của chiến_lược phát_triển và kế_hoạch kinh_doanh mới của Tổng_công_ty ; g ) Vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; bình_đẳng giới ; phòng_chống tệ_nạn mại_dâm và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Vi_phạm một trong số các nghĩa_vụ của người_quản_lý quy_định tại Điều 96 Luật doanh_nghiệp năm 2014 ; ... Đối_với hành_vi đưa em rể vào Tổng_công_ty đảm_nhận chức_vụ Phó Tổng_giám_đốc thì Tổng_giám_đốc công_ty có_thể bị khép vào tội không trung_thực trong thực_thi quyền , nghĩa_vụ hoặc lạm_dụng địa_vị , chức_vụ để đưa người_thân đảm_nhận chức_vụ mà pháp_luật đã có quy_định nghiêm_cấm . Bên cạnh đó , hành_vi trên còn có_thể bị khép vào tội vi_phạm ở mức_độ rất nghiêm_trọng quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , Tổng_giám_đốc có_thể sẽ bị cách_chức khi đưa em rể vào Tổng_công_ty lương_thực miền Bắc đảm_nhận chức_danh Phó Tổng_giám_đốc .
23,006
Việc cách_chức Tổng_giám_đốc có cần phải trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về việc ba: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về việc ban_hành quyết_định miễn_nhiệm Tổng_giám_đốc như sau : Miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc 1 . Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty quyết_định việc miễn_nhiệm trước thời_hạn , cách_chức với Tổng_giám_đốc sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ... Từ quy_định trên thì trước khi ra quyết_định cách_chức Tổng_giám_đốc thì Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty cần trình lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để Bộ xem_xét . Khi đã có văn_bản chấp_thuận của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty mới có_thể ra quyết_định cách_chức Tổng_giám_đốc .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Lương_thực miền Bắc ban_hành kèm theo Nghị_định 01/2018/NĐ-CP quy_định về việc ban_hành quyết_định miễn_nhiệm Tổng_giám_đốc như sau : Miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc 1 . Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty quyết_định việc miễn_nhiệm trước thời_hạn , cách_chức với Tổng_giám_đốc sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ... Từ quy_định trên thì trước khi ra quyết_định cách_chức Tổng_giám_đốc thì Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty cần trình lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để Bộ xem_xét . Khi đã có văn_bản chấp_thuận của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thì Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty mới có_thể ra quyết_định cách_chức Tổng_giám_đốc .
23,007
Trình_tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức 1. Đối_với_viên_chức là người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu : a ) Viên_chức tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá, mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Nhận_xét, đánh_giá_viên_chức Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với_viên_chức. Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị. Trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo đơn_vị, đại_diện cấp_uỷ đảng, công_đoàn, đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản. Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. c ) Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức 1 . Đối_với_viên_chức là người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu : a ) Viên_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá , mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá_viên_chức Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với_viên_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị . Trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo đơn_vị , đại_diện cấp_uỷ đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản . Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức Bộ_phận tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điểm b , điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Theo như quy_định trên thì viên_chức là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị sẽ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Sau đó , cơ_quan , đơn_vị nơi mà viên_chức là người đứng đầu đang công_tác sẽ tiến_hành nhận_xét , đánh_giá_viên_chức thông_qua cuộc họp và lấy ý_kiến của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác . Tiếp_theo đó , bộ_phận tham_mưu tại cơ_quan , đơn_vị_viên_chức công_tác sẽ tiến_hành tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức và đề_xuất nội_dung đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . Sau_cùng thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ quyết_định việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu .
23,008
Trình_tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. c ) Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác. d ) Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức Bộ_phận tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá quy_định tại điểm b, điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức. Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức. đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi viên_chức công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử. Theo như quy_định trên thì viên_chức là người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị sẽ tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao. Sau đó, cơ_quan, đơn_vị nơi mà viên_chức là người đứng đầu đang công_tác sẽ tiến_hành nhận_xét,
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức 1 . Đối_với_viên_chức là người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu : a ) Viên_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá , mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá_viên_chức Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với_viên_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị . Trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo đơn_vị , đại_diện cấp_uỷ đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản . Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức Bộ_phận tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điểm b , điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Theo như quy_định trên thì viên_chức là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị sẽ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Sau đó , cơ_quan , đơn_vị nơi mà viên_chức là người đứng đầu đang công_tác sẽ tiến_hành nhận_xét , đánh_giá_viên_chức thông_qua cuộc họp và lấy ý_kiến của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác . Tiếp_theo đó , bộ_phận tham_mưu tại cơ_quan , đơn_vị_viên_chức công_tác sẽ tiến_hành tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức và đề_xuất nội_dung đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . Sau_cùng thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ quyết_định việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu .
23,009
Trình_tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... xếp loại chất_lượng mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao. Sau đó, cơ_quan, đơn_vị nơi mà viên_chức là người đứng đầu đang công_tác sẽ tiến_hành nhận_xét, đánh_giá_viên_chức thông_qua cuộc họp và lấy ý_kiến của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác. Tiếp_theo đó, bộ_phận tham_mưu tại cơ_quan, đơn_vị_viên_chức công_tác sẽ tiến_hành tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức và đề_xuất nội_dung đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức. Sau_cùng thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ quyết_định việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức 1 . Đối_với_viên_chức là người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu : a ) Viên_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá , mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá_viên_chức Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với_viên_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị . Trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo đơn_vị , đại_diện cấp_uỷ đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản . Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức Bộ_phận tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điểm b , điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Theo như quy_định trên thì viên_chức là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị sẽ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Sau đó , cơ_quan , đơn_vị nơi mà viên_chức là người đứng đầu đang công_tác sẽ tiến_hành nhận_xét , đánh_giá_viên_chức thông_qua cuộc họp và lấy ý_kiến của cấp_uỷ đảng đơn_vị nơi viên_chức công_tác . Tiếp_theo đó , bộ_phận tham_mưu tại cơ_quan , đơn_vị_viên_chức công_tác sẽ tiến_hành tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức và đề_xuất nội_dung đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . Sau_cùng thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ quyết_định việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức là người đứng đầu .
23,010
Đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... - Viên_chức tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Nhận_xét, đánh_giá_viên_chức + Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với_viên_chức. + Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị hoặc toàn_thể_viên_chức của đơn_vị cấu_thành nơi viên_chức công_tác trong trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành. + Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. - Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức Cấp có thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng căn_cứ ý_kiến tại cuộc họp nhận_xét, đánh_giá quy_định tại điểm b khoản này quyết_định nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức. - Cấp có thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi viên_chức công_tác về kết_quả đánh_giá
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : - Viên_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Nhận_xét , đánh_giá_viên_chức + Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với_viên_chức . + Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị hoặc toàn_thể_viên_chức của đơn_vị cấu_thành nơi viên_chức công_tác trong trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành . + Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . - Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng căn_cứ ý_kiến tại cuộc họp nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điểm b khoản này quyết_định nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . - Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
23,011
Đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... . - Cấp có thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi viên_chức công_tác về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi viên_chức công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử. - Viên_chức tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Nhận_xét, đánh_giá_viên_chức + Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với_viên_chức. + Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị hoặc toàn_thể_viên_chức của đơn_vị cấu_thành nơi viên_chức công_tác trong trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành. + Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. - Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức Cấp có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : - Viên_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Nhận_xét , đánh_giá_viên_chức + Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với_viên_chức . + Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị hoặc toàn_thể_viên_chức của đơn_vị cấu_thành nơi viên_chức công_tác trong trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành . + Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . - Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng căn_cứ ý_kiến tại cuộc họp nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điểm b khoản này quyết_định nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . - Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
23,012
Đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. - Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức Cấp có thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng căn_cứ ý_kiến tại cuộc họp nhận_xét, đánh_giá quy_định tại điểm b khoản này quyết_định nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức. - Cấp có thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi viên_chức công_tác về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi viên_chức công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : - Viên_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng_Viên_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Nhận_xét , đánh_giá_viên_chức + Tổ_chức cuộc họp tại đơn_vị nơi viên_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với_viên_chức . + Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể_viên_chức của đơn_vị hoặc toàn_thể_viên_chức của đơn_vị cấu_thành nơi viên_chức công_tác trong trường_hợp đơn_vị có đơn_vị cấu_thành . + Viên_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . - Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng căn_cứ ý_kiến tại cuộc họp nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điểm b khoản này quyết_định nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức . - Cấp có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thông_báo bằng văn_bản cho viên_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi viên_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
23,013
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. 2. Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện. b ) Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện. 3. Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức. Tại Điều 43 Luật Viên_chức 2010 quy_định về thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : - Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm tổ_chức việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc đánh_giá hoặc phân_công, phân_cấp việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. Người được giao thẩm_quyền đánh_giá_viên_@@
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . 2 . Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . b ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . 3 . Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức . Tại Điều 43 Luật Viên_chức 2010 quy_định về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : - Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm tổ_chức việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc đánh_giá hoặc phân_công , phân_cấp việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . Người được giao thẩm_quyền đánh_giá_viên_chức phải chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về kết_quả đánh_giá . - Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chịu trách_nhiệm đánh_giá_viên_chức quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập .
23,014
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc đánh_giá hoặc phân_công, phân_cấp việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. Người được giao thẩm_quyền đánh_giá_viên_chức phải chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về kết_quả đánh_giá. - Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chịu trách_nhiệm đánh_giá_viên_chức quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. 2. Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện. b ) Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện. 3. Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức. Tại Điều 43 Luật Viên_chức 2010 quy_định về thẩm_quyền đánh_giá,
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . 2 . Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . b ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . 3 . Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức . Tại Điều 43 Luật Viên_chức 2010 quy_định về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : - Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm tổ_chức việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc đánh_giá hoặc phân_công , phân_cấp việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . Người được giao thẩm_quyền đánh_giá_viên_chức phải chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về kết_quả đánh_giá . - Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chịu trách_nhiệm đánh_giá_viên_chức quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập .
23,015
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức. Tại Điều 43 Luật Viên_chức 2010 quy_định về thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : - Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm tổ_chức việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc đánh_giá hoặc phân_công, phân_cấp việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. Người được giao thẩm_quyền đánh_giá_viên_chức phải chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về kết_quả đánh_giá. - Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chịu trách_nhiệm đánh_giá_viên_chức quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập.
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . 2 . Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . b ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . 3 . Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức . Tại Điều 43 Luật Viên_chức 2010 quy_định về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : - Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm tổ_chức việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc đánh_giá hoặc phân_công , phân_cấp việc đánh_giá_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . Người được giao thẩm_quyền đánh_giá_viên_chức phải chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về kết_quả đánh_giá . - Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chịu trách_nhiệm đánh_giá_viên_chức quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập .
23,016
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì Hợp_pháp_hoá lãnh_sự được định_nghĩa là việc cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam chứng_nh. ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì Hợp_pháp_hoá lãnh_sự được định_nghĩa là việc cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam chứng_nhận con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu của nước_ngoài để giấy_tờ , tài_liệu đó được công_nhận và sử_dụng tại Việt_Nam .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì Hợp_pháp_hoá lãnh_sự được định_nghĩa là việc cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam chứng_nhận con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu của nước_ngoài để giấy_tờ , tài_liệu đó được công_nhận và sử_dụng tại Việt_Nam .
23,017
Có cần hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 01/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... " Điều 20 . Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . ... " " Điều 6 . Về yêu_cầu hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với một_số giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp Các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho cá_nhân như hộ_chiếu , thẻ căn_cước , thẻ thường_trú , thẻ cư_trú , giấy_phép lái_xe , bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ thì không phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự khi chứng_thực bản_sao từ bản_chính . Trường_hợp yêu_cầu chứng_thực chữ_ký người dịch trên bản dịch các giấy_tờ này cũng không phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự . " Như_vậy , giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bắt_buộc phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự khi muốn thực_hiện chứng_thực .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 01/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 20 . Thủ_tục chứng_thực bản_sao từ bản_chính 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ , văn_bản làm cơ_sở để chứng_thực bản_sao và bản_sao cần chứng_thực . Trong trường_hợp bản_chính giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp , công_chứng hoặc chứng_nhận thì phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật trước khi yêu_cầu chứng_thực bản_sao ; trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . ... " " Điều 6 . Về yêu_cầu hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với một_số giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp Các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho cá_nhân như hộ_chiếu , thẻ căn_cước , thẻ thường_trú , thẻ cư_trú , giấy_phép lái_xe , bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ thì không phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự khi chứng_thực bản_sao từ bản_chính . Trường_hợp yêu_cầu chứng_thực chữ_ký người dịch trên bản dịch các giấy_tờ này cũng không phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự . " Như_vậy , giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bắt_buộc phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự khi muốn thực_hiện chứng_thực .
23,018
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự được quy_định như_thế_nào ?
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ng: ... Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài. Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG, hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự, đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây, gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ, tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá
None
1
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt , tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký và chức_danh đó . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập , công_chứng , chứng_thực , chứng_nhận giấy_tờ , tài_liệu đó hoặc cơ_quan , tổ_chức cấp trên xác_minh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ , tài_liệu với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký , chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ . Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ , tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , không kể giấy_tờ , tài_liệu đó có một hay nhiều trang ) .
23,019
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự được quy_định như_thế_nào ?
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ng: ... buộc dây, gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ, tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu giấy_tờ, tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ, tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao. + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận. - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG, hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không
None
1
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt , tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký và chức_danh đó . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập , công_chứng , chứng_thực , chứng_nhận giấy_tờ , tài_liệu đó hoặc cơ_quan , tổ_chức cấp trên xác_minh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ , tài_liệu với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký , chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ . Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ , tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , không kể giấy_tờ , tài_liệu đó có một hay nhiều trang ) .
23,020
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự được quy_định như_thế_nào ?
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ng: ... bao_gồm chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự, đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây, gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ, tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt, tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được, nếu giấy_tờ, tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ, tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện. + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự được
None
1
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt , tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký và chức_danh đó . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập , công_chứng , chứng_thực , chứng_nhận giấy_tờ , tài_liệu đó hoặc cơ_quan , tổ_chức cấp trên xác_minh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ , tài_liệu với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký , chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ . Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ , tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , không kể giấy_tờ , tài_liệu đó có một hay nhiều trang ) .
23,021
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự được quy_định như_thế_nào ?
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ng: ... tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện. + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận. Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu, chữ_ký, chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu, mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu, chữ_ký và chức_danh đó. - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu, chữ_ký, chức_danh trên giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ, Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền lập, công_chứng, chứng_thực, chứng_nhận giấy_tờ, tài_liệu đó hoặc cơ_quan, tổ_chức cấp trên xác_minh. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị, cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng
None
1
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt , tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký và chức_danh đó . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập , công_chứng , chứng_thực , chứng_nhận giấy_tờ , tài_liệu đó hoặc cơ_quan , tổ_chức cấp trên xác_minh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ , tài_liệu với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký , chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ . Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ , tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , không kể giấy_tờ , tài_liệu đó có một hay nhiều trang ) .
23,022
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự được quy_định như_thế_nào ?
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ng: ... chứng_nhận giấy_tờ, tài_liệu đó hoặc cơ_quan, tổ_chức cấp trên xác_minh. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị, cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao. Ngay sau khi nhận được trả_lời, Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự. Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu, chữ_ký, chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ, tài_liệu với mẫu con_dấu, mẫu chữ_ký, chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo. - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu, chữ_ký, chức_danh trên giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ, Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị, Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện. Ngay sau khi nhận được trả_lời, Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự. Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện
None
1
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt , tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký và chức_danh đó . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập , công_chứng , chứng_thực , chứng_nhận giấy_tờ , tài_liệu đó hoặc cơ_quan , tổ_chức cấp trên xác_minh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ , tài_liệu với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký , chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ . Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ , tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , không kể giấy_tờ , tài_liệu đó có một hay nhiều trang ) .
23,023
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự được quy_định như_thế_nào ?
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ng: ... khi nhận được trả_lời, Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự. Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ. Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ, tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ, tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự, không kể giấy_tờ, tài_liệu đó có một hay nhiều trang ).
None
1
Người thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự có_thể lựa_chọn thực_hiện thủ_tục hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của nước_ngoài chứng_nhận ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ Điều 14 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Bộ Ngoại_giao . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . - Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP và Điều 9 Thông_tư 01/2012/TT-BNG , hồ_sơ hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện gồm : + 01 Tờ khai hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo mẫu quy_định ; + Xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ( Giấy_tờ tuỳ_thân bao_gồm chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu ) ; + 01 bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_điện ( Bản chụp giấy_tờ tuỳ_thân không phải chứng_thực ) ; + Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , đã được chứng_nhận bởi Bộ Ngoại_giao hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác của nước_ngoài nơi có Cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam kiêm_nhiệm ( Giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự nếu có từ hai tờ trở lên thì phải được đóng_dấu giáp_lai giữa các tờ hoặc phải được buộc dây , gắn xi hoặc áp_dụng hình_thức bảo_đảm khác để không_thể thay_đổi các tờ của giấy_tờ , tài_liệu đó ) ; + 01 bản dịch giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được hợp_pháp_hoá lãnh_sự sang tiếng Việt , tiếng Anh hoặc tiếng nước_ngoài mà cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có_thể hiểu được , nếu giấy_tờ , tài_liệu đó không được lập bằng các thứ tiếng trên ; + 01 bản chụp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP để lưu tại Cơ_quan đại_diện . + Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự được gửi qua đường bưu_điện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP thì phải kèm theo phong_bì có ghi rõ địa_chỉ người nhận . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao : - Đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ tài_liệu được đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký và chức_danh đã được thông_báo chính_thức cho Bộ Ngoại_giao ; hoặc - Kết_quả xác_minh của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam khẳng_định tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký và chức_danh đó . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Bộ Ngoại_giao có văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền lập , công_chứng , chứng_thực , chứng_nhận giấy_tờ , tài_liệu đó hoặc cơ_quan , tổ_chức cấp trên xác_minh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Bộ Ngoại_giao giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Đối_với trường_hợp hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : - Cơ_quan đại_diện thực_hiện chứng_nhận lãnh_sự trên cơ_sở đối_chiếu con_dấu , chữ_ký , chức_danh trong chứng_nhận lãnh_sự của Bộ Ngoại_giao Việt_Nam trên giấy_tờ , tài_liệu với mẫu con_dấu , mẫu chữ_ký , chức_danh đã được Bộ Ngoại_giao Việt_Nam thông_báo . - Trường_hợp cần kiểm_tra tính xác_thực của con_dấu , chữ_ký , chức_danh trên giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị được chứng_nhận lãnh_sự thì ngay sau khi nhận hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao xác_minh . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho Cơ_quan đại_diện . Ngay sau khi nhận được trả_lời , Cơ_quan đại_diện giải_quyết và thông_báo kết_quả cho người đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự . Bước 3 : Trả kết_quả Bộ Ngoại_giao hoặc Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự cho hồ_sơ này sau khi nhận đủ . Thời_hạn giải_quyết là 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ có số_lượng từ 10 giấy_tờ , tài_liệu trở lên thì thời_hạn giải_quyết có_thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm_việc ( Thời_hạn giải_quyết được tính trên cơ_sở số_lượng giấy_tờ , tài_liệu đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , không kể giấy_tờ , tài_liệu đó có một hay nhiều trang ) .
23,024
Chi_phí cho việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự là bao_nhiêu ?
Theo Điều 5 Thông_tư 157/2016/TT-BTC thì chi_phí cho việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự như sau : ... " Điều 5 . Mức thu phí 1 . Mức thu phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hoá lãnh_sự , như sau : a ) Chứng_nhận lãnh_sự : 30.000 ( ba_mươi nghìn ) đồng / lần . b ) Hợp_pháp_hoá lãnh_sự : 30.000 ( ba_mươi nghìn ) đồng / lần . c ) Cấp bản_sao giấy_tờ , tài_liệu : 5.000 ( năm nghìn ) đồng / lần . 2 . Phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hoá lãnh_sự thu bằng Đồng Việt_Nam ( VNĐ ) . " Như_vậy , việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự được tính 30.000 đồng cho một lần thực_hiện .
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 157/2016/TT-BTC thì chi_phí cho việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự như sau : " Điều 5 . Mức thu phí 1 . Mức thu phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hoá lãnh_sự , như sau : a ) Chứng_nhận lãnh_sự : 30.000 ( ba_mươi nghìn ) đồng / lần . b ) Hợp_pháp_hoá lãnh_sự : 30.000 ( ba_mươi nghìn ) đồng / lần . c ) Cấp bản_sao giấy_tờ , tài_liệu : 5.000 ( năm nghìn ) đồng / lần . 2 . Phí chứng_nhận lãnh_sự và hợp_pháp_hoá lãnh_sự thu bằng Đồng Việt_Nam ( VNĐ ) . " Như_vậy , việc hợp_pháp_hoá lãnh_sự được tính 30.000 đồng cho một lần thực_hiện .
23,025
Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã yêu_cầu có tối_đa bao_nhiêu Phó Chủ_tịch ?
Tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương : ... Tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : “ Điều 34. Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã Uỷ_ban_nhân_dân xã gồm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên phụ_trách quân_sự, Uỷ_viên phụ_trách công_an. Uỷ_ban_nhân_dân xã loại I, loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch. ” Theo đó thì còn tuỳ_thuộc vào phân_cấp của xã mà quy_định về số_lượng Phó Chủ_tịch nhưng tối_đa không quá 2 người. Về xác_định loại của đơn_vị hành_chính cấp xã dựa vào Điều 23 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 như sau : " Điều 23. Khung điểm phân_loại đơn_vị hành_chính 1. Điểm phân_loại đơn_vị hành_chính là tổng_số điểm đạt được của các tiêu_chuẩn về quy_mô dân_số, diện_tích tự_nhiên, số đơn_vị hành_chính trực_thuộc, trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và các yếu_tố đặc_thù của đơn_vị hành_chính đó. Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí là 100 điểm. 2. Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã được
None
1
Tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : “ Điều 34 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã Uỷ_ban_nhân_dân xã gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . Uỷ_ban_nhân_dân xã loại I , loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch . ” Theo đó thì còn tuỳ_thuộc vào phân_cấp của xã mà quy_định về số_lượng Phó Chủ_tịch nhưng tối_đa không quá 2 người . Về xác_định loại của đơn_vị hành_chính cấp xã dựa vào Điều 23 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 như sau : " Điều 23 . Khung điểm phân_loại đơn_vị hành_chính 1 . Điểm phân_loại đơn_vị hành_chính là tổng_số điểm đạt được của các tiêu_chuẩn về quy_mô dân_số , diện_tích tự_nhiên , số đơn_vị hành_chính trực_thuộc , trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và các yếu_tố đặc_thù của đơn_vị hành_chính đó . Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí là 100 điểm . 2 . Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã được phân_loại I khi có tổng_số điểm đạt được từ 75 điểm trở lên . 3 . Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã được phân_loại II khi có tổng_số điểm đạt được từ 50 điểm đến dưới 75 điểm . 4 . Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã không đạt khung điểm xác_định loại I , loại II thì được phân_loại III . "
23,026
Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã yêu_cầu có tối_đa bao_nhiêu Phó Chủ_tịch ?
Tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương : ... và các yếu_tố đặc_thù của đơn_vị hành_chính đó. Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí là 100 điểm. 2. Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã được phân_loại I khi có tổng_số điểm đạt được từ 75 điểm trở lên. 3. Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã được phân_loại II khi có tổng_số điểm đạt được từ 50 điểm đến dưới 75 điểm. 4. Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã không đạt khung điểm xác_định loại I, loại II thì được phân_loại III. "
None
1
Tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : “ Điều 34 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã Uỷ_ban_nhân_dân xã gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . Uỷ_ban_nhân_dân xã loại I , loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch . ” Theo đó thì còn tuỳ_thuộc vào phân_cấp của xã mà quy_định về số_lượng Phó Chủ_tịch nhưng tối_đa không quá 2 người . Về xác_định loại của đơn_vị hành_chính cấp xã dựa vào Điều 23 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 như sau : " Điều 23 . Khung điểm phân_loại đơn_vị hành_chính 1 . Điểm phân_loại đơn_vị hành_chính là tổng_số điểm đạt được của các tiêu_chuẩn về quy_mô dân_số , diện_tích tự_nhiên , số đơn_vị hành_chính trực_thuộc , trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và các yếu_tố đặc_thù của đơn_vị hành_chính đó . Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí là 100 điểm . 2 . Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã được phân_loại I khi có tổng_số điểm đạt được từ 75 điểm trở lên . 3 . Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã được phân_loại II khi có tổng_số điểm đạt được từ 50 điểm đến dưới 75 điểm . 4 . Đơn_vị hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã không đạt khung điểm xác_định loại I , loại II thì được phân_loại III . "
23,027
Mỗi Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã đảm_nhiệm chức_vụ trong nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ?
Tại Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_kỳ của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : ... " Điều 10. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân 1. Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Hội_đồng_nhân_dân là 05 năm, kể từ kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá đó đến kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau. Chậm nhất là 45 ngày trước khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ, Hội_đồng_nhân_dân khoá mới phải được bầu xong. Việc rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân do Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 2. Nhiệm_kỳ của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được bầu bổ_sung bắt_đầu làm nhiệm_vụ đại_biểu từ ngày khai_mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu_cử bổ_sung đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau. 3. Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới " Như_vậy đối_với Uỷ_ban nhân nhân sẽ có nhiệm_kỳ phụ_thuộc vào nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Như_vậy đối_với Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ có
None
1
Tại Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_kỳ của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : " Điều 10 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Hội_đồng_nhân_dân là 05 năm , kể từ kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá đó đến kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau . Chậm nhất là 45 ngày trước khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Hội_đồng_nhân_dân khoá mới phải được bầu xong . Việc rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân do Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 2 . Nhiệm_kỳ của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được bầu bổ_sung bắt_đầu làm nhiệm_vụ đại_biểu từ ngày khai_mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu_cử bổ_sung đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau . 3 . Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới " Như_vậy đối_với Uỷ_ban nhân nhân sẽ có nhiệm_kỳ phụ_thuộc vào nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Như_vậy đối_với Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ có nhiệm_kỳ là 5 năm .
23,028
Mỗi Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã đảm_nhiệm chức_vụ trong nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ?
Tại Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_kỳ của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : ... , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới " Như_vậy đối_với Uỷ_ban nhân nhân sẽ có nhiệm_kỳ phụ_thuộc vào nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Như_vậy đối_với Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ có nhiệm_kỳ là 5 năm. " Điều 10. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân 1. Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Hội_đồng_nhân_dân là 05 năm, kể từ kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá đó đến kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau. Chậm nhất là 45 ngày trước khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ, Hội_đồng_nhân_dân khoá mới phải được bầu xong. Việc rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân do Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 2. Nhiệm_kỳ của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được bầu bổ_sung bắt_đầu làm nhiệm_vụ đại_biểu từ ngày khai_mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu_cử bổ_sung đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau. 3. Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu
None
1
Tại Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_kỳ của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : " Điều 10 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Hội_đồng_nhân_dân là 05 năm , kể từ kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá đó đến kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau . Chậm nhất là 45 ngày trước khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Hội_đồng_nhân_dân khoá mới phải được bầu xong . Việc rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân do Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 2 . Nhiệm_kỳ của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được bầu bổ_sung bắt_đầu làm nhiệm_vụ đại_biểu từ ngày khai_mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu_cử bổ_sung đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau . 3 . Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới " Như_vậy đối_với Uỷ_ban nhân nhân sẽ có nhiệm_kỳ phụ_thuộc vào nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Như_vậy đối_với Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ có nhiệm_kỳ là 5 năm .
23,029
Mỗi Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã đảm_nhiệm chức_vụ trong nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ?
Tại Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_kỳ của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : ... Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới " Như_vậy đối_với Uỷ_ban nhân nhân sẽ có nhiệm_kỳ phụ_thuộc vào nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Như_vậy đối_với Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ có nhiệm_kỳ là 5 năm.
None
1
Tại Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_kỳ của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã như sau : " Điều 10 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Hội_đồng_nhân_dân là 05 năm , kể từ kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá đó đến kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau . Chậm nhất là 45 ngày trước khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Hội_đồng_nhân_dân khoá mới phải được bầu xong . Việc rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân do Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 2 . Nhiệm_kỳ của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được bầu bổ_sung bắt_đầu làm nhiệm_vụ đại_biểu từ ngày khai_mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu_cử bổ_sung đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Hội_đồng_nhân_dân khoá sau . 3 . Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới " Như_vậy đối_với Uỷ_ban nhân nhân sẽ có nhiệm_kỳ phụ_thuộc vào nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Như_vậy đối_với Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ có nhiệm_kỳ là 5 năm .
23,030
Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã được giải_quyết các công_việc gì ?
Tại Điều 122 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như về phạm_vi , trách_nhiệm giải_quyết công_việc của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã s: ... Tại Điều 122 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như về phạm_vi , trách_nhiệm giải_quyết công_việc của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sau : " Điều 122 . Phạm_vi , trách_nhiệm giải_quyết công_việc của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; cùng các thành_viên khác của Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân . 2 . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân ; thảo_luận và biểu_quyết những vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân . 3 . Ký quyết_định , chỉ_thị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân uỷ_nhiệm . " Như_vậy khi được bổ_nhiệm thì Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân xã . Ký quyết_định , chỉ_thị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã uỷ_nhiệm .
None
1
Tại Điều 122 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như về phạm_vi , trách_nhiệm giải_quyết công_việc của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sau : " Điều 122 . Phạm_vi , trách_nhiệm giải_quyết công_việc của Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; cùng các thành_viên khác của Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân . 2 . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân ; thảo_luận và biểu_quyết những vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân . 3 . Ký quyết_định , chỉ_thị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân uỷ_nhiệm . " Như_vậy khi được bổ_nhiệm thì Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân xã . Ký quyết_định , chỉ_thị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã uỷ_nhiệm .
23,031
Người_thân có hành_vi phạm_tội thì nên làm gì ?
Đầu_tiên anh cần trao_đổi với cháu để có_thể hiểu rõ nội_dung sự_việc . Với vai_trò là người_nhà , anh nên khuyên_nhủ , vận_động cháu ra đầu_thú hoặc : ... Đầu_tiên anh cần trao_đổi với cháu để có_thể hiểu rõ nội_dung sự_việc . Với vai_trò là người_nhà , anh nên khuyên_nhủ , vận_động cháu ra đầu_thú hoặc tự_thú , khai_báo với cơ_quan_chức_năng để hưởng khoan_hồng của pháp_luật . Sau khi đã trao_đổi với cháu hoặc nhận thấy không_thể khuyên_nhủ được cháu anh có_thể đến cơ_quan_chức_năng để tố_giác hoặc tin báo về hành_vi của cháu theo quy_định tại Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , việc tố_giác và tin báo có_thể thực_hiện bằng lời_nói hoặc văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_giác tội_phạm mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Đầu_tiên anh cần trao_đổi với cháu để có_thể hiểu rõ nội_dung sự_việc . Với vai_trò là người_nhà , anh nên khuyên_nhủ , vận_động cháu ra đầu_thú hoặc tự_thú , khai_báo với cơ_quan_chức_năng để hưởng khoan_hồng của pháp_luật . Sau khi đã trao_đổi với cháu hoặc nhận thấy không_thể khuyên_nhủ được cháu anh có_thể đến cơ_quan_chức_năng để tố_giác hoặc tin báo về hành_vi của cháu theo quy_định tại Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , việc tố_giác và tin báo có_thể thực_hiện bằng lời_nói hoặc văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_giác tội_phạm mới nhất 2023 : Tại Đây
23,032
Thực_hiện việc tố_giác người_thân có hành_vi phạm_tội như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền tiếp_nhận và cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_gi: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền tiếp_nhận và cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm như sau : 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . Ngoài_ra theo quy_định tại khoản 3 Điều 146 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( Sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2021 ) quy_định như sau : 3 . Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , lập biên_bản tiếp_nhận , tiến_hành kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ và chuyển ngay tố_giác , tin báo về tội_phạm kèm theo tài_liệu , đồ_vật có liên_quan cho Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền . Như_vậy để nhanh nhất anh có_thể đến Công_an xã , phường , thị_trấn nơi anh đang ở để tố_giác hành_vi phạm_tội của cháu .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền tiếp_nhận và cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm như sau : 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . Ngoài_ra theo quy_định tại khoản 3 Điều 146 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( Sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2021 ) quy_định như sau : 3 . Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , lập biên_bản tiếp_nhận , tiến_hành kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ và chuyển ngay tố_giác , tin báo về tội_phạm kèm theo tài_liệu , đồ_vật có liên_quan cho Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền . Như_vậy để nhanh nhất anh có_thể đến Công_an xã , phường , thị_trấn nơi anh đang ở để tố_giác hành_vi phạm_tội của cháu .
23,033
Không tố_giác việc người_thân có hành_vi phạm_tội có được xem là phạm_pháp ?
Luật_hình_sự quy_định trường_hợp biết người khác phạm_tội nhưng không khai_báo , trong đó có hành_vi không tố_giác tội_phạm được quy_định tại Điều 19 : ... Luật_hình_sự quy_định trường_hợp biết người khác phạm_tội nhưng không khai_báo, trong đó có hành_vi không tố_giác tội_phạm được quy_định tại Điều 19 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) cụ_thể như sau : Điều 19. Không tố_giác tội_phạm 1. Người nào biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị, đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác, thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội không tố_giác tội_phạm quy_định tại Điều 390 của Bộ_luật này. 2. Người không tố_giác là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh_chị_em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa
None
1
Luật_hình_sự quy_định trường_hợp biết người khác phạm_tội nhưng không khai_báo , trong đó có hành_vi không tố_giác tội_phạm được quy_định tại Điều 19 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) cụ_thể như sau : Điều 19 . Không tố_giác tội_phạm 1 . Người nào biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị , đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội không tố_giác tội_phạm quy_định tại Điều 390 của Bộ_luật này . 2 . Người không tố_giác là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị , đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa . Căn_cứ vào quy_định trên , có_thể thấy rằng anh không phạm_tội Không tố_giác tội_phạm bởi tại thời_điểm cho cháu anh ngủ nhờ anh không hề biết sự_việc cháu anh đánh nhau gây chết người . Tuy_nhiên , khi biết được sự_việc từ người họ_hàng cũng như sau khi đã trao_đổi , nói_chuyện với người cháu , anh phải đi khai_báo với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền . Trường_hợp không khai_báo , tố_giác về hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm của cháu mình đã gây ra , anh có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự .
23,034
Không tố_giác việc người_thân có hành_vi phạm_tội có được xem là phạm_pháp ?
Luật_hình_sự quy_định trường_hợp biết người khác phạm_tội nhưng không khai_báo , trong đó có hành_vi không tố_giác tội_phạm được quy_định tại Điều 19 : ... tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị, đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa. Căn_cứ vào quy_định trên, có_thể thấy rằng anh không phạm_tội Không tố_giác tội_phạm bởi tại thời_điểm cho cháu anh ngủ nhờ anh không hề biết sự_việc cháu anh đánh nhau gây chết người. Tuy_nhiên, khi biết được sự_việc từ người họ_hàng cũng như sau khi đã trao_đổi, nói_chuyện với người cháu, anh phải đi khai_báo với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền. Trường_hợp không khai_báo, tố_giác về hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm của cháu mình đã gây ra, anh có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.
None
1
Luật_hình_sự quy_định trường_hợp biết người khác phạm_tội nhưng không khai_báo , trong đó có hành_vi không tố_giác tội_phạm được quy_định tại Điều 19 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) cụ_thể như sau : Điều 19 . Không tố_giác tội_phạm 1 . Người nào biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị , đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội không tố_giác tội_phạm quy_định tại Điều 390 của Bộ_luật này . 2 . Người không tố_giác là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị , đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa . Căn_cứ vào quy_định trên , có_thể thấy rằng anh không phạm_tội Không tố_giác tội_phạm bởi tại thời_điểm cho cháu anh ngủ nhờ anh không hề biết sự_việc cháu anh đánh nhau gây chết người . Tuy_nhiên , khi biết được sự_việc từ người họ_hàng cũng như sau khi đã trao_đổi , nói_chuyện với người cháu , anh phải đi khai_báo với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền . Trường_hợp không khai_báo , tố_giác về hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm của cháu mình đã gây ra , anh có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự .
23,035
Không tố_giác người có hành_vi phạm_tội bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định Điều 390 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 138 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc xử_lý tội : ... Căn_cứ theo quy_định Điều 390 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 138 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc xử_lý tội không tố_giác tội_phạm như sau : - Người nào biết rõ một trong các tội_phạm quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 14 của Bộ_luật này đang được chuẩn_bị hoặc một trong các tội_phạm quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Bộ_luật này , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm - Người không tố_giác nếu đã có hành_động can_ngăn người phạm_tội hoặc hạn_chế tác_hại của tội_phạm , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt .
None
1
Căn_cứ theo quy_định Điều 390 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi khoản 138 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc xử_lý tội không tố_giác tội_phạm như sau : - Người nào biết rõ một trong các tội_phạm quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 14 của Bộ_luật này đang được chuẩn_bị hoặc một trong các tội_phạm quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Bộ_luật này , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm - Người không tố_giác nếu đã có hành_động can_ngăn người phạm_tội hoặc hạn_chế tác_hại của tội_phạm , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt .
23,036
Thời_gian làm_việc của giảng_viên đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện là bao_nhiêu tuần trong năm ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo phân_công của giám_đốc Trung_tâm . Thời_gian làm_việc trong năm là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) . ... Theo đó , giảng_viên thực_hiện các nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo phân_công của giám_đốc Trung_tâm . Thời_gian làm_việc trong năm của giảng_viên tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo phân_công của giám_đốc Trung_tâm . Thời_gian làm_việc trong năm là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) . ... Theo đó , giảng_viên thực_hiện các nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học và các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo phân_công của giám_đốc Trung_tâm . Thời_gian làm_việc trong năm của giảng_viên tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
23,037
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1. Nhiệm_vụ của giảng_viên... b ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn giảng_dạy - Giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ), trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy. Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức. - Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm công_tác khác giảng_dạy có nghĩa_vụ giảng_dạy theo tỷ_lệ định_mức : giám_đốc trung_tâm 10% ; phó giám_đốc 20% ( giám_đốc, phó giám_đốc trung_tâm được hưởng phụ_cấp đứng_lớp nếu thực_hiện định_mức giảng_dạy ) ; giảng_viên kiêm giáo_vụ / văn_phòng / kế_toán, thủ_quỹ / thư_viện
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên ... b ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn giảng_dạy - Giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ) , trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy . Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức . - Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm công_tác khác giảng_dạy có nghĩa_vụ giảng_dạy theo tỷ_lệ định_mức : giám_đốc trung_tâm 10% ; phó giám_đốc 20% ( giám_đốc , phó giám_đốc trung_tâm được hưởng phụ_cấp đứng_lớp nếu thực_hiện định_mức giảng_dạy ) ; giảng_viên kiêm giáo_vụ / văn_phòng / kế_toán , thủ_quỹ / thư_viện 40% ; giảng_viên kiêm công_tác công_đoàn cơ_sở 70% ( nếu có ) . - Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian được nghỉ . - Giảng_viên nữ có con_nhỏ dưới 12 tháng được giảm 15% định_mức , trên 12 tháng đến dưới 36 tháng được giảm 10% định_mức . Giảng_viên đi học_tập trung hoặc không tập_trung , tuỳ tình_hình thực_tế , Trung_tâm quy_định mức miễn_giảm giờ dạy . - Nhiệm_vụ chuyên_môn khác được quy_đổi giờ chuẩn giảng_dạy , tính vào tổng giờ chuẩn giảng_dạy thực_hiện trong năm ( cách quy_đổi xem tại Phụ_lục I ) . Giảng_viên có số giờ dạy vượt định_mức được hưởng chế_độ vượt giờ theo quy_định hiện_hành 1 . ... Theo đó , giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ) , trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy . Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức .
23,038
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... ; phó giám_đốc 20% ( giám_đốc, phó giám_đốc trung_tâm được hưởng phụ_cấp đứng_lớp nếu thực_hiện định_mức giảng_dạy ) ; giảng_viên kiêm giáo_vụ / văn_phòng / kế_toán, thủ_quỹ / thư_viện 40% ; giảng_viên kiêm công_tác công_đoàn cơ_sở 70% ( nếu có ). - Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian được nghỉ. - Giảng_viên nữ có con_nhỏ dưới 12 tháng được giảm 15% định_mức, trên 12 tháng đến dưới 36 tháng được giảm 10% định_mức. Giảng_viên đi học_tập trung hoặc không tập_trung, tuỳ tình_hình thực_tế, Trung_tâm quy_định mức miễn_giảm giờ dạy. - Nhiệm_vụ chuyên_môn khác được quy_đổi giờ chuẩn giảng_dạy, tính vào tổng giờ chuẩn giảng_dạy thực_hiện trong năm ( cách quy_đổi xem tại Phụ_lục I ). Giảng_viên có số giờ dạy vượt định_mức được hưởng chế_độ vượt giờ theo quy_định hiện_hành 1.... Theo đó, giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ), trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên ... b ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn giảng_dạy - Giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ) , trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy . Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức . - Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm công_tác khác giảng_dạy có nghĩa_vụ giảng_dạy theo tỷ_lệ định_mức : giám_đốc trung_tâm 10% ; phó giám_đốc 20% ( giám_đốc , phó giám_đốc trung_tâm được hưởng phụ_cấp đứng_lớp nếu thực_hiện định_mức giảng_dạy ) ; giảng_viên kiêm giáo_vụ / văn_phòng / kế_toán , thủ_quỹ / thư_viện 40% ; giảng_viên kiêm công_tác công_đoàn cơ_sở 70% ( nếu có ) . - Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian được nghỉ . - Giảng_viên nữ có con_nhỏ dưới 12 tháng được giảm 15% định_mức , trên 12 tháng đến dưới 36 tháng được giảm 10% định_mức . Giảng_viên đi học_tập trung hoặc không tập_trung , tuỳ tình_hình thực_tế , Trung_tâm quy_định mức miễn_giảm giờ dạy . - Nhiệm_vụ chuyên_môn khác được quy_đổi giờ chuẩn giảng_dạy , tính vào tổng giờ chuẩn giảng_dạy thực_hiện trong năm ( cách quy_đổi xem tại Phụ_lục I ) . Giảng_viên có số giờ dạy vượt định_mức được hưởng chế_độ vượt giờ theo quy_định hiện_hành 1 . ... Theo đó , giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ) , trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy . Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức .
23,039
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... , giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ), trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy. Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên ... b ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn giảng_dạy - Giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ) , trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy . Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức . - Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm công_tác khác giảng_dạy có nghĩa_vụ giảng_dạy theo tỷ_lệ định_mức : giám_đốc trung_tâm 10% ; phó giám_đốc 20% ( giám_đốc , phó giám_đốc trung_tâm được hưởng phụ_cấp đứng_lớp nếu thực_hiện định_mức giảng_dạy ) ; giảng_viên kiêm giáo_vụ / văn_phòng / kế_toán , thủ_quỹ / thư_viện 40% ; giảng_viên kiêm công_tác công_đoàn cơ_sở 70% ( nếu có ) . - Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian được nghỉ . - Giảng_viên nữ có con_nhỏ dưới 12 tháng được giảm 15% định_mức , trên 12 tháng đến dưới 36 tháng được giảm 10% định_mức . Giảng_viên đi học_tập trung hoặc không tập_trung , tuỳ tình_hình thực_tế , Trung_tâm quy_định mức miễn_giảm giờ dạy . - Nhiệm_vụ chuyên_môn khác được quy_đổi giờ chuẩn giảng_dạy , tính vào tổng giờ chuẩn giảng_dạy thực_hiện trong năm ( cách quy_đổi xem tại Phụ_lục I ) . Giảng_viên có số giờ dạy vượt định_mức được hưởng chế_độ vượt giờ theo quy_định hiện_hành 1 . ... Theo đó , giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy trong một năm_học là 270 giờ ( tương_đương 810 giờ_hành_chính ) , trong đó giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Một tiết giảng_dạy trên lớp ( hoặc dạy trực_tuyến ) 45 phút được tính bằng 1,0 giờ chuẩn giảng_dạy . Giám_đốc trung_tâm căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với khung định_mức .
23,040
Đối_với định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1. Nhiệm_vụ của giảng_viên... c ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học - Giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học, tham_gia tổng_kết thực_tiễn, nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy. - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học, việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình, hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học. - Hàng năm, giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm. Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học, cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ). d ) Chủ_động, tự học, tự bồi_dưỡng, nâng cao bản_lĩnh chính_trị, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, rèn_luyện
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên ... c ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học - Giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , tham_gia tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy . - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học , việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình , hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học . - Hàng năm , giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm . Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học , cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ) . d ) Chủ_động , tự học , tự bồi_dưỡng , nâng cao bản_lĩnh chính_trị , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , rèn_luyện đạo_đức , lối sống , tác_phong sư_phạm , đáp_ứng việc nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác . ... Theo đó , giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , tham_gia tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy . - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học , việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình , hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học . - Hàng năm , giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm . Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học , cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ) .
23,041
Đối_với định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ). d ) Chủ_động, tự học, tự bồi_dưỡng, nâng cao bản_lĩnh chính_trị, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, rèn_luyện đạo_đức, lối sống, tác_phong sư_phạm, đáp_ứng việc nâng cao chất_lượng, hiệu_quả công_tác.... Theo đó, giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học, tham_gia tổng_kết thực_tiễn, nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy. - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học, việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình, hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học. - Hàng năm, giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm. Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học, cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ).
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên ... c ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học - Giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , tham_gia tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy . - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học , việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình , hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học . - Hàng năm , giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm . Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học , cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ) . d ) Chủ_động , tự học , tự bồi_dưỡng , nâng cao bản_lĩnh chính_trị , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , rèn_luyện đạo_đức , lối sống , tác_phong sư_phạm , đáp_ứng việc nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác . ... Theo đó , giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , tham_gia tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy . - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học , việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình , hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học . - Hàng năm , giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm . Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học , cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ) .
23,042
Đối_với định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học giảng_viên chuyên_trách giảng_dạy tại Trung_tâm thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 202: ... giảng_dạy ).
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 28 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giảng_viên 1 . Nhiệm_vụ của giảng_viên ... c ) Thực_hiện định_mức giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học - Giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , tham_gia tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy . - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học , việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình , hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học . - Hàng năm , giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm . Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học , cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ) . d ) Chủ_động , tự học , tự bồi_dưỡng , nâng cao bản_lĩnh chính_trị , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , rèn_luyện đạo_đức , lối sống , tác_phong sư_phạm , đáp_ứng việc nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác . ... Theo đó , giảng_viên dành ít_nhất 1/5 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm ( tương_đương 352 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , tham_gia tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận theo yêu_cầu của cấp_uỷ nhằm nâng cao chất_lượng giảng_dạy . - Giám_đốc trung_tâm giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học , việc quy_đổi giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học từ các loại_hình , hoạt_động và sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học . - Hàng năm , giảng_viên hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đảm_nhiệm . Trường_hợp giảng_viên không hoàn_thành định_mức nghiên_cứu khoa_học , cuối năm có_thể bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ chuẩn nghiên_cứu khoa_học ( nếu thừa giờ chuẩn giảng_dạy ) .
23,043
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : ... " Điều 41 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh có không quá năm Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; các thành_phố khác trực_thuộc trung_ương có không quá bốn Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có các sở và cơ_quan tương_đương sở . " Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm : + Chủ_tịch + Các Phó Chủ_tịch ( thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh có không quá năm Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; các thành_phố khác trực_thuộc trung_ương gồm Hải_Phòng , Đà_Nẵng và Cần_Thơ có không quá bốn Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . ) + Các Uỷ_viên ( Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an ) . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 41 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh có không quá năm Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; các thành_phố khác trực_thuộc trung_ương có không quá bốn Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có các sở và cơ_quan tương_đương sở . " Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm : + Chủ_tịch + Các Phó Chủ_tịch ( thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh có không quá năm Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; các thành_phố khác trực_thuộc trung_ương gồm Hải_Phòng , Đà_Nẵng và Cần_Thơ có không quá bốn Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . ) + Các Uỷ_viên ( Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an ) . ( Hình từ Internet )
23,044
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như s: ... Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 42. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 21 của Luật này. 2. Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2, 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này. 3. Thực_hiện chủ_trương, biện_pháp tạo nguồn tài_chính, huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. 4. Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố. " Như_vậy, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương cũng có các nhiệm_vụ, quyền_hạn như của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quy_định tại Điều 21 Luật này. Ngoài_ra còn có thêm các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : + Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2, 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này. + Thực_hiện chủ_trương, biện_pháp tạo nguồn tài_chính, huy_động vốn để
None
1
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 42 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 21 của Luật này . 2 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này . 3 . Thực_hiện chủ_trương , biện_pháp tạo nguồn tài_chính , huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương cũng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn như của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quy_định tại Điều 21 Luật này . Ngoài_ra còn có thêm các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : + Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này . + Thực_hiện chủ_trương , biện_pháp tạo nguồn tài_chính , huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . + Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố .
23,045
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như s: ... và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2, 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này. + Thực_hiện chủ_trương, biện_pháp tạo nguồn tài_chính, huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. + Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố.Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 42. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 21 của Luật này. 2. Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2, 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này. 3. Thực_hiện chủ_trương, biện_pháp tạo nguồn tài_chính, huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. 4. Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố. " Như_vậy, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương cũng có các nhiệm_vụ, quyền_hạn như của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh
None
1
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 42 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 21 của Luật này . 2 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này . 3 . Thực_hiện chủ_trương , biện_pháp tạo nguồn tài_chính , huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương cũng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn như của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quy_định tại Điều 21 Luật này . Ngoài_ra còn có thêm các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : + Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này . + Thực_hiện chủ_trương , biện_pháp tạo nguồn tài_chính , huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . + Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố .
23,046
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như s: ... Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố. " Như_vậy, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương cũng có các nhiệm_vụ, quyền_hạn như của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quy_định tại Điều 21 Luật này. Ngoài_ra còn có thêm các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : + Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2, 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này. + Thực_hiện chủ_trương, biện_pháp tạo nguồn tài_chính, huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. + Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố.
None
1
Căn_cứ vào Điều 42 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 42 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 21 của Luật này . 2 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này . 3 . Thực_hiện chủ_trương , biện_pháp tạo nguồn tài_chính , huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương cũng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn như của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được quy_định tại Điều 21 Luật này . Ngoài_ra còn có thêm các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : + Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định và tổ_chức thực_hiện các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3,4 và 5 Điều 40 của Luật này . + Thực_hiện chủ_trương , biện_pháp tạo nguồn tài_chính , huy_động vốn để phát_triển đô_thị ; xây_dựng và quản_lý thống_nhất công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . + Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố .
23,047
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương
được quy_định cụ_thể tại Điều 43 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... " Điều 43 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 22 của Luật này . 2 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch xây_dựng các công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh bất_động_sản ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước của thành_phố để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở , công_trình xây_dựng tại đô_thị . 5 . Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại , dịch_vụ , du_lịch đô_thị . 6 . Xây_dựng kế_hoạch và biện_pháp giải_quyết việc_làm ; phòng , chống các tệ_nạn xã_hội ở đô_thị . 7 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị . 8 . Thực_hiện các biện_pháp quản_lý , bảo_vệ không_gian , kiến_trúc và cảnh_quan đô_thị ; tổ_chức , chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông , chống ùn_tắc giao_thông . " Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có các nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định như trên .
None
1
được quy_định cụ_thể tại Điều 43 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 43 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 22 của Luật này . 2 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch xây_dựng các công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh bất_động_sản ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước của thành_phố để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở , công_trình xây_dựng tại đô_thị . 5 . Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại , dịch_vụ , du_lịch đô_thị . 6 . Xây_dựng kế_hoạch và biện_pháp giải_quyết việc_làm ; phòng , chống các tệ_nạn xã_hội ở đô_thị . 7 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị . 8 . Thực_hiện các biện_pháp quản_lý , bảo_vệ không_gian , kiến_trúc và cảnh_quan đô_thị ; tổ_chức , chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông , chống ùn_tắc giao_thông . " Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có các nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định như trên .
23,048
Nhiệm_vụ , giải_pháp của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong đổi_mới hoạt_động như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra nhiệm_vụ của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong hoạt đổi_mới như sau : ... - Khẩn_trương hoàn_thiện và trình Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 15 tháng 5 năm 2023 kế_hoạch triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị về tiếp_tục hoàn_thiện và đổi_mới hoạt_động của Uỷ_ban theo đúng chỉ_đạo của lãnh_đạo Chính_phủ tại Văn_bản 1200 / VPCP-ĐMDN ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Văn_phòng Chính_phủ. - Xử_lý dứt_điểm các vấn_đề tồn_đọng đã kéo_dài nhiều năm, nhất_là các vấn_đề đã có thời_hạn yêu_cầu trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Bộ_Chính_trị, trong đó, phải hoàn_thành xử_lý dứt_điểm trong tháng 5 năm 2023 báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ đối_với các dự_án, doanh_nghiệp : + Dự_án mở_rộng sản_xuất giai_đoạn 2 nhà_máy gang_thép Thái_Nguyên. + Dự_án khai_thác và tuyển quặng sắt mỏ Quý_Xa. + Dự_án nhà_máy gang_thép Lào_Cai, Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Công_nghiệp tàu_thuỷ Dung_Quất. - Nâng cao chất_lượng đội_ngũ cán_bộ, tuyển_chọn công_khai, minh_bạch để tìm được người tài, đồng_thời nghiên_cứu chế_độ, chính_sách cho phù_hợp với quy_định, quy_chế của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. - Khẩn_trương phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt, hoàn_thành trước ngày 30 tháng 5 năm 2023 : + Chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra nhiệm_vụ của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong hoạt đổi_mới như sau : - Khẩn_trương hoàn_thiện và trình Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 15 tháng 5 năm 2023 kế_hoạch triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị về tiếp_tục hoàn_thiện và đổi_mới hoạt_động của Uỷ_ban theo đúng chỉ_đạo của lãnh_đạo Chính_phủ tại Văn_bản 1200 / VPCP-ĐMDN ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Văn_phòng Chính_phủ . - Xử_lý dứt_điểm các vấn_đề tồn_đọng đã kéo_dài nhiều năm , nhất_là các vấn_đề đã có thời_hạn yêu_cầu trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Bộ_Chính_trị , trong đó , phải hoàn_thành xử_lý dứt_điểm trong tháng 5 năm 2023 báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ đối_với các dự_án , doanh_nghiệp : + Dự_án mở_rộng sản_xuất giai_đoạn 2 nhà_máy gang_thép Thái_Nguyên . + Dự_án khai_thác và tuyển quặng sắt mỏ Quý_Xa . + Dự_án nhà_máy gang_thép Lào_Cai , Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Công_nghiệp tàu_thuỷ Dung_Quất . - Nâng cao chất_lượng đội_ngũ cán_bộ , tuyển_chọn công_khai , minh_bạch để tìm được người tài , đồng_thời nghiên_cứu chế_độ , chính_sách cho phù_hợp với quy_định , quy_chế của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . - Khẩn_trương phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt , hoàn_thành trước ngày 30 tháng 5 năm 2023 : + Chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm giai_đoạn 2021-2025 của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc ; + Chủ_trương sắp_xếp giai_đoạn 2022-2025 của từng tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước quy_định tại Phụ_lục IV Quyết_định số 1479 / QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Kế_hoạch sắp_xếp lại DNNN và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước giai_đoạn 2022-2025 . ( Hình từ Internet )
23,049
Nhiệm_vụ , giải_pháp của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong đổi_mới hoạt_động như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra nhiệm_vụ của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong hoạt đổi_mới như sau : ... . - Khẩn_trương phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt, hoàn_thành trước ngày 30 tháng 5 năm 2023 : + Chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm giai_đoạn 2021-2025 của các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc ; + Chủ_trương sắp_xếp giai_đoạn 2022-2025 của từng tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước quy_định tại Phụ_lục IV Quyết_định số 1479 / QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Kế_hoạch sắp_xếp lại DNNN và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước giai_đoạn 2022-2025. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra nhiệm_vụ của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong hoạt đổi_mới như sau : - Khẩn_trương hoàn_thiện và trình Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 15 tháng 5 năm 2023 kế_hoạch triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị về tiếp_tục hoàn_thiện và đổi_mới hoạt_động của Uỷ_ban theo đúng chỉ_đạo của lãnh_đạo Chính_phủ tại Văn_bản 1200 / VPCP-ĐMDN ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Văn_phòng Chính_phủ . - Xử_lý dứt_điểm các vấn_đề tồn_đọng đã kéo_dài nhiều năm , nhất_là các vấn_đề đã có thời_hạn yêu_cầu trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Bộ_Chính_trị , trong đó , phải hoàn_thành xử_lý dứt_điểm trong tháng 5 năm 2023 báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ đối_với các dự_án , doanh_nghiệp : + Dự_án mở_rộng sản_xuất giai_đoạn 2 nhà_máy gang_thép Thái_Nguyên . + Dự_án khai_thác và tuyển quặng sắt mỏ Quý_Xa . + Dự_án nhà_máy gang_thép Lào_Cai , Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Công_nghiệp tàu_thuỷ Dung_Quất . - Nâng cao chất_lượng đội_ngũ cán_bộ , tuyển_chọn công_khai , minh_bạch để tìm được người tài , đồng_thời nghiên_cứu chế_độ , chính_sách cho phù_hợp với quy_định , quy_chế của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . - Khẩn_trương phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt , hoàn_thành trước ngày 30 tháng 5 năm 2023 : + Chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm giai_đoạn 2021-2025 của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc ; + Chủ_trương sắp_xếp giai_đoạn 2022-2025 của từng tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước quy_định tại Phụ_lục IV Quyết_định số 1479 / QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Kế_hoạch sắp_xếp lại DNNN và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước giai_đoạn 2022-2025 . ( Hình từ Internet )
23,050
Nhiệm_vụ , giải_pháp của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban trong đổi_mới hoạt_động như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_v: ... Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_vụ, giải_pháp như sau : - Nâng cao nhận_thức và trách_nhiệm trong việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao là quản_lý vốn, tài_sản của nhà_nước tại doanh_nghiệp. + Phát_huy tinh_thần tự_lực, tự_cường, nâng cao tính chủ_động, sáng_tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm, phấn_đấu với tinh_thần trách_nhiệm cao nhất vì lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, tạo ra khí_thế, tư_duy, phương_pháp_luận mới, cách tiếp_cận mới để quyết_tâm làm, cùng với sự hỗ_trợ của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, các cấp, các ngành. + Với tinh_thần trách_nhiệm đó, chủ_động tìm_kiếm và triển_khai các dự_án mới để đầu_tư, đặc_biệt là các dự_án liên_quan đến giao_thông, năng_lượng, đổi_mới sáng_tạo, chuyển_đổi số, kinh_tế tuần_hoàn, chống biến_đổi khí_hậu,... - Tiếp_tục cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, trong đó chú_trọng việc đổi_mới mô_hình quản_trị kinh_doanh theo hướng hiện_đại, thích_ứng với điều_kiện mới, nâng cao năng_lực cạnh_tranh, đa_dạng_hoá thị_trường, đa_dạng_hoá sản_phẩm
None
1
Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_vụ , giải_pháp như sau : - Nâng cao nhận_thức và trách_nhiệm trong việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao là quản_lý vốn , tài_sản của nhà_nước tại doanh_nghiệp . + Phát_huy tinh_thần tự_lực , tự_cường , nâng cao tính chủ_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm , phấn_đấu với tinh_thần trách_nhiệm cao nhất vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , tạo ra khí_thế , tư_duy , phương_pháp_luận mới , cách tiếp_cận mới để quyết_tâm làm , cùng với sự hỗ_trợ của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các cấp , các ngành . + Với tinh_thần trách_nhiệm đó , chủ_động tìm_kiếm và triển_khai các dự_án mới để đầu_tư , đặc_biệt là các dự_án liên_quan đến giao_thông , năng_lượng , đổi_mới sáng_tạo , chuyển_đổi số , kinh_tế tuần_hoàn , chống biến_đổi khí_hậu , ... - Tiếp_tục cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , trong đó chú_trọng việc đổi_mới mô_hình quản_trị kinh_doanh theo hướng hiện_đại , thích_ứng với điều_kiện mới , nâng cao năng_lực cạnh_tranh , đa_dạng_hoá thị_trường , đa_dạng_hoá sản_phẩm . - Đẩy_mạnh thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn , trọng_điểm của Nhà_nước trong các lĩnh_vực quan_trọng theo chiến_lược , kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và theo Chương_trình phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội của Chính_phủ ; tạo tiền_đề và động_lực quan_trọng cho phát_triển các ngành , lĩnh_vực và cả nền kinh_tế . Làm tốt công_tác chuẩn_bị đầu_tư và giải_ngân vốn đầu_tư kịp_thời để đẩy nhanh tiến_độ . Nghiên_cứu , gia_tăng đầu_tư cho đổi_mới sáng_tạo , ngành , lĩnh_vực mới nổi . - Hoàn_thành nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh theo kế_hoạch được giao , phấn_đấu vượt kế_hoạch , góp_phần cao nhất bảo_đảm các cân_đối lớn cho nền kinh_tế , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , nguồn thu cho ngân_sách nhà_nước , giải_quyết việc_làm cho người lao_động . Trong đó , đặc_biệt chú_ý bảo_đảm các cân_đối lớn về điện , than , dầu_khí , xăng_dầu , các sản_phẩm là nguyên_liệu cho các ngành sản_xuất và cho an_ninh quốc_phòng , vận_tải hành_khách , hàng_hoá , các sản_phẩm nông_nghiệp , lâm_nghiệp . - Xây_dựng văn_hoá doanh_nghiệp , đề_cao nhân_tố văn_hoá trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; tôn_trọng quy_luật khách_quan của kinh_tế_thị_trường , tôn_trọng quy_luật cung_cầu , quy_luật cạnh_tranh ; góp_phần cùng với Chính_phủ , các bộ , ngành điều_tiết kinh_tế , xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ gắn với tích_cực chủ_động hội_nhập sâu_rộng , thực_chất , hiệu_quả .
23,051
Nhiệm_vụ , giải_pháp của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban trong đổi_mới hoạt_động như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_v: ... cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, trong đó chú_trọng việc đổi_mới mô_hình quản_trị kinh_doanh theo hướng hiện_đại, thích_ứng với điều_kiện mới, nâng cao năng_lực cạnh_tranh, đa_dạng_hoá thị_trường, đa_dạng_hoá sản_phẩm. - Đẩy_mạnh thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn, trọng_điểm của Nhà_nước trong các lĩnh_vực quan_trọng theo chiến_lược, kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và theo Chương_trình phục_hồi, phát_triển kinh_tế - xã_hội của Chính_phủ ; tạo tiền_đề và động_lực quan_trọng cho phát_triển các ngành, lĩnh_vực và cả nền kinh_tế. Làm tốt công_tác chuẩn_bị đầu_tư và giải_ngân vốn đầu_tư kịp_thời để đẩy nhanh tiến_độ. Nghiên_cứu, gia_tăng đầu_tư cho đổi_mới sáng_tạo, ngành, lĩnh_vực mới nổi. - Hoàn_thành nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh theo kế_hoạch được giao, phấn_đấu vượt kế_hoạch, góp_phần cao nhất bảo_đảm các cân_đối lớn cho nền kinh_tế, ổn_định kinh_tế vĩ_mô, nguồn thu cho ngân_sách nhà_nước, giải_quyết việc_làm cho người lao_động. Trong đó, đặc_biệt chú_ý bảo_đảm các cân_đối lớn về điện, than, dầu_khí, xăng_dầu, các sản_phẩm là nguyên_liệu cho các ngành sản_xuất và cho an_ninh quốc_phòng, vận_tải hành_khách, hàng_hoá, các sản_phẩm nông_nghiệp, lâm_nghiệp. - Xây_dựng văn_hoá
None
1
Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_vụ , giải_pháp như sau : - Nâng cao nhận_thức và trách_nhiệm trong việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao là quản_lý vốn , tài_sản của nhà_nước tại doanh_nghiệp . + Phát_huy tinh_thần tự_lực , tự_cường , nâng cao tính chủ_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm , phấn_đấu với tinh_thần trách_nhiệm cao nhất vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , tạo ra khí_thế , tư_duy , phương_pháp_luận mới , cách tiếp_cận mới để quyết_tâm làm , cùng với sự hỗ_trợ của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các cấp , các ngành . + Với tinh_thần trách_nhiệm đó , chủ_động tìm_kiếm và triển_khai các dự_án mới để đầu_tư , đặc_biệt là các dự_án liên_quan đến giao_thông , năng_lượng , đổi_mới sáng_tạo , chuyển_đổi số , kinh_tế tuần_hoàn , chống biến_đổi khí_hậu , ... - Tiếp_tục cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , trong đó chú_trọng việc đổi_mới mô_hình quản_trị kinh_doanh theo hướng hiện_đại , thích_ứng với điều_kiện mới , nâng cao năng_lực cạnh_tranh , đa_dạng_hoá thị_trường , đa_dạng_hoá sản_phẩm . - Đẩy_mạnh thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn , trọng_điểm của Nhà_nước trong các lĩnh_vực quan_trọng theo chiến_lược , kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và theo Chương_trình phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội của Chính_phủ ; tạo tiền_đề và động_lực quan_trọng cho phát_triển các ngành , lĩnh_vực và cả nền kinh_tế . Làm tốt công_tác chuẩn_bị đầu_tư và giải_ngân vốn đầu_tư kịp_thời để đẩy nhanh tiến_độ . Nghiên_cứu , gia_tăng đầu_tư cho đổi_mới sáng_tạo , ngành , lĩnh_vực mới nổi . - Hoàn_thành nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh theo kế_hoạch được giao , phấn_đấu vượt kế_hoạch , góp_phần cao nhất bảo_đảm các cân_đối lớn cho nền kinh_tế , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , nguồn thu cho ngân_sách nhà_nước , giải_quyết việc_làm cho người lao_động . Trong đó , đặc_biệt chú_ý bảo_đảm các cân_đối lớn về điện , than , dầu_khí , xăng_dầu , các sản_phẩm là nguyên_liệu cho các ngành sản_xuất và cho an_ninh quốc_phòng , vận_tải hành_khách , hàng_hoá , các sản_phẩm nông_nghiệp , lâm_nghiệp . - Xây_dựng văn_hoá doanh_nghiệp , đề_cao nhân_tố văn_hoá trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; tôn_trọng quy_luật khách_quan của kinh_tế_thị_trường , tôn_trọng quy_luật cung_cầu , quy_luật cạnh_tranh ; góp_phần cùng với Chính_phủ , các bộ , ngành điều_tiết kinh_tế , xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ gắn với tích_cực chủ_động hội_nhập sâu_rộng , thực_chất , hiệu_quả .
23,052
Nhiệm_vụ , giải_pháp của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban trong đổi_mới hoạt_động như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_v: ... , dầu_khí, xăng_dầu, các sản_phẩm là nguyên_liệu cho các ngành sản_xuất và cho an_ninh quốc_phòng, vận_tải hành_khách, hàng_hoá, các sản_phẩm nông_nghiệp, lâm_nghiệp. - Xây_dựng văn_hoá doanh_nghiệp, đề_cao nhân_tố văn_hoá trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; tôn_trọng quy_luật khách_quan của kinh_tế_thị_trường, tôn_trọng quy_luật cung_cầu, quy_luật cạnh_tranh ; góp_phần cùng với Chính_phủ, các bộ, ngành điều_tiết kinh_tế, xây_dựng nền kinh_tế độc_lập, tự_chủ gắn với tích_cực chủ_động hội_nhập sâu_rộng, thực_chất, hiệu_quả.
None
1
Căn_cứ tại Mục 2 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước trực_thuộc Uỷ_ban có nhiệm_vụ , giải_pháp như sau : - Nâng cao nhận_thức và trách_nhiệm trong việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao là quản_lý vốn , tài_sản của nhà_nước tại doanh_nghiệp . + Phát_huy tinh_thần tự_lực , tự_cường , nâng cao tính chủ_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm , phấn_đấu với tinh_thần trách_nhiệm cao nhất vì lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , tạo ra khí_thế , tư_duy , phương_pháp_luận mới , cách tiếp_cận mới để quyết_tâm làm , cùng với sự hỗ_trợ của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , các cấp , các ngành . + Với tinh_thần trách_nhiệm đó , chủ_động tìm_kiếm và triển_khai các dự_án mới để đầu_tư , đặc_biệt là các dự_án liên_quan đến giao_thông , năng_lượng , đổi_mới sáng_tạo , chuyển_đổi số , kinh_tế tuần_hoàn , chống biến_đổi khí_hậu , ... - Tiếp_tục cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo Đề_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , trong đó chú_trọng việc đổi_mới mô_hình quản_trị kinh_doanh theo hướng hiện_đại , thích_ứng với điều_kiện mới , nâng cao năng_lực cạnh_tranh , đa_dạng_hoá thị_trường , đa_dạng_hoá sản_phẩm . - Đẩy_mạnh thực_hiện các dự_án đầu_tư lớn , trọng_điểm của Nhà_nước trong các lĩnh_vực quan_trọng theo chiến_lược , kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và theo Chương_trình phục_hồi , phát_triển kinh_tế - xã_hội của Chính_phủ ; tạo tiền_đề và động_lực quan_trọng cho phát_triển các ngành , lĩnh_vực và cả nền kinh_tế . Làm tốt công_tác chuẩn_bị đầu_tư và giải_ngân vốn đầu_tư kịp_thời để đẩy nhanh tiến_độ . Nghiên_cứu , gia_tăng đầu_tư cho đổi_mới sáng_tạo , ngành , lĩnh_vực mới nổi . - Hoàn_thành nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh theo kế_hoạch được giao , phấn_đấu vượt kế_hoạch , góp_phần cao nhất bảo_đảm các cân_đối lớn cho nền kinh_tế , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , nguồn thu cho ngân_sách nhà_nước , giải_quyết việc_làm cho người lao_động . Trong đó , đặc_biệt chú_ý bảo_đảm các cân_đối lớn về điện , than , dầu_khí , xăng_dầu , các sản_phẩm là nguyên_liệu cho các ngành sản_xuất và cho an_ninh quốc_phòng , vận_tải hành_khách , hàng_hoá , các sản_phẩm nông_nghiệp , lâm_nghiệp . - Xây_dựng văn_hoá doanh_nghiệp , đề_cao nhân_tố văn_hoá trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; tôn_trọng quy_luật khách_quan của kinh_tế_thị_trường , tôn_trọng quy_luật cung_cầu , quy_luật cạnh_tranh ; góp_phần cùng với Chính_phủ , các bộ , ngành điều_tiết kinh_tế , xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ gắn với tích_cực chủ_động hội_nhập sâu_rộng , thực_chất , hiệu_quả .
23,053
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền trong đổi_mới hoạt_động ?
Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền c: ... Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ, cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, thẩm_quyền có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch phát_triển các ngành, lĩnh_vực thời_kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 để gắn chiến_lược phát_triển của DNNN với phát_triển ngành, lĩnh_vực nhằm phát_huy nguồn_lực quan_trọng của đất_nước ; gồm : + Quy_hoạch tổng_thể về năng_lượng quốc_gia ; Quy_hoạch thăm_dò, khai_thác chế_biến và sử_dụng các loại khoáng_sản ; Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia, Quy_hoạch hạ_tầng dự_trữ, cung_ứng xăng_dầu, khí_đốt quốc_gia của Bộ Công_Thương ; + Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Quy_hoạch hạ_tầng thông_tin và truyền_thông của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Quy_hoạch ngành lâm_nghiệp quốc_gia của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Trường_hợp chưa_thể ban_hành các chiến_lược ngành, trong tháng 5 năm 2023 cần có hướng_dẫn Uỷ_ban và các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước hướng xử_lý để không ảnh_hưởng tới việc xây_dựng, ban_hành chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển của các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước. - Khẩn_trương
None
1
Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch phát_triển các ngành , lĩnh_vực thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn đến 2050 để gắn chiến_lược phát_triển của DNNN với phát_triển ngành , lĩnh_vực nhằm phát_huy nguồn_lực quan_trọng của đất_nước ; gồm : + Quy_hoạch tổng_thể về năng_lượng quốc_gia ; Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác chế_biến và sử_dụng các loại khoáng_sản ; Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , Quy_hoạch hạ_tầng dự_trữ , cung_ứng xăng_dầu , khí_đốt quốc_gia của Bộ Công_Thương ; + Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Quy_hoạch hạ_tầng thông_tin và truyền_thông của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Quy_hoạch ngành lâm_nghiệp quốc_gia của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp chưa_thể ban_hành các chiến_lược ngành , trong tháng 5 năm 2023 cần có hướng_dẫn Uỷ_ban và các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước hướng xử_lý để không ảnh_hưởng tới việc xây_dựng , ban_hành chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước . - Khẩn_trương tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện các nhiệm_vụ , giải_pháp theo nhiệm_vụ đã được Chính_phủ phân_công tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ về tiếp_tục đổi_mới , nâng cao hiệu_quả hoạt_động và huy_động nguồn_lực của DNNN , trọng_tâm là tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước vào phát_triển kinh_tế xã_hội .
23,054
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền trong đổi_mới hoạt_động ?
Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền c: ... kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước hướng xử_lý để không ảnh_hưởng tới việc xây_dựng, ban_hành chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển của các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước. - Khẩn_trương tham_mưu cho Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện các nhiệm_vụ, giải_pháp theo nhiệm_vụ đã được Chính_phủ phân_công tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ về tiếp_tục đổi_mới, nâng cao hiệu_quả hoạt_động và huy_động nguồn_lực của DNNN, trọng_tâm là tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước vào phát_triển kinh_tế xã_hội.Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ, cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, thẩm_quyền có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch phát_triển các ngành, lĩnh_vực thời_kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 để gắn chiến_lược phát_triển của DNNN với phát_triển ngành, lĩnh_vực nhằm phát_huy nguồn_lực quan_trọng của đất_nước ; gồm : + Quy_hoạch tổng_thể về năng_lượng quốc_gia ; Quy_hoạch thăm_dò, khai_thác chế_biến và sử_dụng các loại khoáng_sản ; Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia, Quy_hoạch hạ_tầng dự_trữ, cung_ứng xăng_dầu, khí_đốt quốc_gia của Bộ Công_Thương ; + Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống
None
1
Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch phát_triển các ngành , lĩnh_vực thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn đến 2050 để gắn chiến_lược phát_triển của DNNN với phát_triển ngành , lĩnh_vực nhằm phát_huy nguồn_lực quan_trọng của đất_nước ; gồm : + Quy_hoạch tổng_thể về năng_lượng quốc_gia ; Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác chế_biến và sử_dụng các loại khoáng_sản ; Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , Quy_hoạch hạ_tầng dự_trữ , cung_ứng xăng_dầu , khí_đốt quốc_gia của Bộ Công_Thương ; + Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Quy_hoạch hạ_tầng thông_tin và truyền_thông của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Quy_hoạch ngành lâm_nghiệp quốc_gia của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp chưa_thể ban_hành các chiến_lược ngành , trong tháng 5 năm 2023 cần có hướng_dẫn Uỷ_ban và các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước hướng xử_lý để không ảnh_hưởng tới việc xây_dựng , ban_hành chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước . - Khẩn_trương tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện các nhiệm_vụ , giải_pháp theo nhiệm_vụ đã được Chính_phủ phân_công tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ về tiếp_tục đổi_mới , nâng cao hiệu_quả hoạt_động và huy_động nguồn_lực của DNNN , trọng_tâm là tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước vào phát_triển kinh_tế xã_hội .
23,055
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền trong đổi_mới hoạt_động ?
Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền c: ... , khai_thác chế_biến và sử_dụng các loại khoáng_sản ; Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia, Quy_hoạch hạ_tầng dự_trữ, cung_ứng xăng_dầu, khí_đốt quốc_gia của Bộ Công_Thương ; + Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Quy_hoạch hạ_tầng thông_tin và truyền_thông của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Quy_hoạch ngành lâm_nghiệp quốc_gia của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Trường_hợp chưa_thể ban_hành các chiến_lược ngành, trong tháng 5 năm 2023 cần có hướng_dẫn Uỷ_ban và các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước hướng xử_lý để không ảnh_hưởng tới việc xây_dựng, ban_hành chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển của các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước. - Khẩn_trương tham_mưu cho Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện các nhiệm_vụ, giải_pháp theo nhiệm_vụ đã được Chính_phủ phân_công tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ về tiếp_tục đổi_mới, nâng cao hiệu_quả hoạt_động và huy_động nguồn_lực của DNNN, trọng_tâm là tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước vào phát_triển kinh_tế xã_hội.
None
1
Căn_cứ tại Mục 3 Chỉ_thị 12 / CT-TTg năm 2023 chỉ ra trong hoạt_động đổi_mới các bộ , cơ_quan liên_quan căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch phát_triển các ngành , lĩnh_vực thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn đến 2050 để gắn chiến_lược phát_triển của DNNN với phát_triển ngành , lĩnh_vực nhằm phát_huy nguồn_lực quan_trọng của đất_nước ; gồm : + Quy_hoạch tổng_thể về năng_lượng quốc_gia ; Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác chế_biến và sử_dụng các loại khoáng_sản ; Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia , Quy_hoạch hạ_tầng dự_trữ , cung_ứng xăng_dầu , khí_đốt quốc_gia của Bộ Công_Thương ; + Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Quy_hoạch hạ_tầng thông_tin và truyền_thông của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Quy_hoạch ngành lâm_nghiệp quốc_gia của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp chưa_thể ban_hành các chiến_lược ngành , trong tháng 5 năm 2023 cần có hướng_dẫn Uỷ_ban và các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước hướng xử_lý để không ảnh_hưởng tới việc xây_dựng , ban_hành chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển của các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước . - Khẩn_trương tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện các nhiệm_vụ , giải_pháp theo nhiệm_vụ đã được Chính_phủ phân_công tại Nghị_quyết 68 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ về tiếp_tục đổi_mới , nâng cao hiệu_quả hoạt_động và huy_động nguồn_lực của DNNN , trọng_tâm là tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước vào phát_triển kinh_tế xã_hội .
23,056
Hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cần những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) quy_định về thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1. Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; 2. Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. 3. Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức quy_định tại
None
1
Căn_cứ Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) quy_định về thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 gồm tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,057
Hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cần những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) quy_định về thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... lý_lịch tư_pháp là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức, mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này. 5. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Như_vậy hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 gồm tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) quy_định về thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 gồm tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,058
Hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cần những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) quy_định về thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) quy_định về thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 gồm tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,059
Trong việc cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... Các hành_vi bị cấm 1 . Khai_thác , sử_dụng trái_phép , làm sai_lệch , huỷ_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp . 2 . Cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp sai sự_thật . 3 . Giả_mạo giấy_tờ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Tẩy_xoá , sửa_chữa , giả_mạo Phiếu lý_lịch tư_pháp . 5 . Cấp_Phiếu lý_lịch tư_pháp có nội_dung sai sự_thật , trái thẩm_quyền , không đúng đối_tượng . 6 . Sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp của người khác trái pháp_luật , xâm_phạm bí_mật đời tư của cá_nhân . Như_vậy , đối_với hành_vi sử_dụng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp được xem như là hành_giả mạo giấy_tờ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thuộc các hành_vi mà pháp_luật nghiêm_cấm .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị cấm 1 . Khai_thác , sử_dụng trái_phép , làm sai_lệch , huỷ_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp . 2 . Cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp sai sự_thật . 3 . Giả_mạo giấy_tờ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Tẩy_xoá , sửa_chữa , giả_mạo Phiếu lý_lịch tư_pháp . 5 . Cấp_Phiếu lý_lịch tư_pháp có nội_dung sai sự_thật , trái thẩm_quyền , không đúng đối_tượng . 6 . Sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp của người khác trái pháp_luật , xâm_phạm bí_mật đời tư của cá_nhân . Như_vậy , đối_với hành_vi sử_dụng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp được xem như là hành_giả mạo giấy_tờ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thuộc các hành_vi mà pháp_luật nghiêm_cấm .
23,060
Đăng_ký cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 bằng giấy_tờ của người khác thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu : ... Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối trong lập tờ khai yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung phiếu lý_lịch tư_pháp. 3. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp của người khác trái pháp_luật, xâm_phạm đời tư của cá_nhân ; b ) Sử_dụng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp trái pháp_luật ; c ) Khai_thác, sử_dụng trái_phép, làm sai_lệch, huỷ_hoại hồ_sơ lý_lịch tư_pháp bằng giấy ; d ) Truy_cập trái_phép, trộm_cắp, phá_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử ; đ ) Phát_tán chương_trình tin_học gây hại cho mạng máy_tính, hệ_thống thông_tin dữ_liệu
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối trong lập tờ khai yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung phiếu lý_lịch tư_pháp . 3 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp của người khác trái pháp_luật , xâm_phạm đời tư của cá_nhân ; b ) Sử_dụng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp trái pháp_luật ; c ) Khai_thác , sử_dụng trái_phép , làm sai_lệch , huỷ_hoại hồ_sơ lý_lịch tư_pháp bằng giấy ; d ) Truy_cập trái_phép , trộm_cắp , phá_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử ; đ ) Phát_tán chương_trình tin_học gây hại cho mạng máy_tính , hệ_thống thông_tin dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm d và đ khoản 3 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật là giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản đã cấp do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 3 Điều này . Theo đó , đối_với hành_vi dùng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Ngoài_ra , đối_với Phiếu lý_lịch tư_pháp đã được cấp sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý . Người vi_phạm buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu cho hành_vi vi_phạm của mình .
23,061
Đăng_ký cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 bằng giấy_tờ của người khác thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu : ... bằng giấy ; d ) Truy_cập trái_phép, trộm_cắp, phá_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử ; đ ) Phát_tán chương_trình tin_học gây hại cho mạng máy_tính, hệ_thống thông_tin dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm d và đ khoản 3 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật là giấy_tờ, văn_bản bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý đối_với giấy_tờ, văn_bản đã cấp do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều này ; giấy_tờ, văn_bản bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 3 Điều này. Theo đó, đối_với hành_vi dùng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì sẽ bị xử_phạt
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối trong lập tờ khai yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung phiếu lý_lịch tư_pháp . 3 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp của người khác trái pháp_luật , xâm_phạm đời tư của cá_nhân ; b ) Sử_dụng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp trái pháp_luật ; c ) Khai_thác , sử_dụng trái_phép , làm sai_lệch , huỷ_hoại hồ_sơ lý_lịch tư_pháp bằng giấy ; d ) Truy_cập trái_phép , trộm_cắp , phá_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử ; đ ) Phát_tán chương_trình tin_học gây hại cho mạng máy_tính , hệ_thống thông_tin dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm d và đ khoản 3 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật là giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản đã cấp do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 3 Điều này . Theo đó , đối_với hành_vi dùng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Ngoài_ra , đối_với Phiếu lý_lịch tư_pháp đã được cấp sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý . Người vi_phạm buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu cho hành_vi vi_phạm của mình .
23,062
Đăng_ký cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 bằng giấy_tờ của người khác thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu : ... các điểm c, d và đ khoản 3 Điều này. Theo đó, đối_với hành_vi dùng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Ngoài_ra, đối_với Phiếu lý_lịch tư_pháp đã được cấp sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý. Người vi_phạm buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu cho hành_vi vi_phạm của mình.
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng và khai_thác cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp ; yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp ; sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối trong lập tờ khai yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung phiếu lý_lịch tư_pháp . 3 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng phiếu lý_lịch tư_pháp của người khác trái pháp_luật , xâm_phạm đời tư của cá_nhân ; b ) Sử_dụng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp phiếu lý_lịch tư_pháp trái pháp_luật ; c ) Khai_thác , sử_dụng trái_phép , làm sai_lệch , huỷ_hoại hồ_sơ lý_lịch tư_pháp bằng giấy ; d ) Truy_cập trái_phép , trộm_cắp , phá_hoại dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử ; đ ) Phát_tán chương_trình tin_học gây hại cho mạng máy_tính , hệ_thống thông_tin dữ_liệu lý_lịch tư_pháp điện_tử . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm d và đ khoản 3 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật là giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản đã cấp do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 3 Điều này . Theo đó , đối_với hành_vi dùng giấy_tờ của người khác để yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Ngoài_ra , đối_với Phiếu lý_lịch tư_pháp đã được cấp sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý . Người vi_phạm buộc chịu mọi chi_phí để khôi_phục tình_trạng ban_đầu cho hành_vi vi_phạm của mình .
23,063
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động nào ?
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : ... Phạm_vi hoạt_động của Hội Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước tuân theo luật_pháp của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và là thành_viên tự_nguyện của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam. Ph­ương thức hoạt_động của Hội bao_gồm : Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị, hội_thảo, báo_cáo chuyên_đề, toạ_đàm trao_đổi ý_kiến ; Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật, kinh_tế xây_dựng, tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí, tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi, học_hỏi kinh_nghiệm, tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển. Theo quy_định trên, Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động sau : + Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị, hội_thảo, báo_cáo chuyên_đề, toạ_đàm trao_đổi ý_kiến. + Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật, kinh_tế xây_dựng, tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống. +
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hội Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước tuân theo luật_pháp của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và là thành_viên tự_nguyện của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Ph­ương thức hoạt_động của Hội bao_gồm : Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến ; Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Theo quy_định trên , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động sau : + Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến . + Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống . + Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng . + Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
23,064
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động nào ?
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : ... các công_trình nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật, kinh_tế xây_dựng, tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống. + Xuất_bản các tạp_chí, tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng. + Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi, học_hỏi kinh_nghiệm, tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển. Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Phạm_vi hoạt_động của Hội Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước tuân theo luật_pháp của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và là thành_viên tự_nguyện của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam. Ph­ương thức hoạt_động của Hội bao_gồm : Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị, hội_thảo, báo_cáo chuyên_đề, toạ_đàm trao_đổi ý_kiến ; Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật, kinh_tế xây_dựng, tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí, tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hội Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước tuân theo luật_pháp của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và là thành_viên tự_nguyện của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Ph­ương thức hoạt_động của Hội bao_gồm : Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến ; Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Theo quy_định trên , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động sau : + Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến . + Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống . + Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng . + Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
23,065
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động nào ?
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : ... trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí, tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi, học_hỏi kinh_nghiệm, tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển. Theo quy_định trên, Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động sau : + Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị, hội_thảo, báo_cáo chuyên_đề, toạ_đàm trao_đổi ý_kiến. + Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật, kinh_tế xây_dựng, tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống. + Xuất_bản các tạp_chí, tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng. + Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi, học_hỏi kinh_nghiệm, tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển. Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hội Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước tuân theo luật_pháp của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và là thành_viên tự_nguyện của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Ph­ương thức hoạt_động của Hội bao_gồm : Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến ; Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Theo quy_định trên , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động sau : + Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến . + Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống . + Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng . + Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
23,066
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động nào ?
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : ... Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động của Hội Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước tuân theo luật_pháp của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và là thành_viên tự_nguyện của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Ph­ương thức hoạt_động của Hội bao_gồm : Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến ; Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống ; Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng ; Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Theo quy_định trên , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam có những phương_thức hoạt_động sau : + Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo , báo_cáo chuyên_đề , toạ_đàm trao_đổi ý_kiến . + Nghiên_cứu và hỗ_trợ các công_trình nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học_kỹ_thuật , kinh_tế xây_dựng , tổ_chức các cuộc thi sáng_tạo trong hội_viên và đ­ưa các kết_quả vào ứng_dụng trong thực_tế sản_xuất và đời_sống . + Xuất_bản các tạp_chí , tập_san chuyên_ngành định_kỳ và tài_liệu khoa_học_kỹ_thuật về Tin_học xây_dựng . + Quan_hệ với các Hội trong và ngoài nước theo luật_định để trao_đổi , học_hỏi kinh_nghiệm , tranh_thủ giúp_đỡ và không ngừng tạo điều_kiện cho tin_học xây_dựng Việt_Nam phát_triển . Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
23,067
Nhiệm_vụ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ chính của Hội như sau : ... Nhiệm_vụ chính của Hội 1. Khuyến_khích và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ nghiệp_vụ và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bằng nhiều hình_thức khác nhau như mở các lớp đào_tạo bồi_dưỡng chuyên_đề, các câu_lạc_bộ tin_học trong từng lĩnh_vực, tặng các giải_thưởng tin_học..., góp_phần đào_tạo nhân_tài của Ngành Xây_dựng Việt_Nam. Động_viên hội_viên luôn giữ_gìn l­ương tâm và trách_nhiệm nghề_nghiệp, phục_vụ lợi_ích của xã_hội. 2. Động_viên tinh_thần tích_cực và khả_năng sáng_tạo của đông_đảo hội_viên, thúc_đẩy sự phát_triển của ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng, đem những thành_tựu của công_nghệ_thông_tin phục_vụ Ngành Xây_dựng, công_cuộc xây_dựng đất_nước, đồng_thời giúp_đỡ bảo_vệ mọi quyền_lợi chính_đáng của các hội_viên trong hoạt_động tin_học xây_dựng. 3. Tổ_chức và giúp_đỡ các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong Ngành Xây_dựng, góp_phần tạo công_ăn_việc_làm cho các hội_viên. 4. Thông_tin, tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng trong hội_viên và nhân_dân. Khuyến_khích động_viên, khen_thưởng kịp_thời các thành_tích hoạt_động sáng_tạo của hội_viên và đội_ngũ cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng. 5. Thực_hiện chức_năng phản_biện và giám_định xã_hội theo yêu_cầu, đóng_góp ý_kiến với các cơ_quan Nhà_nước về những chủ
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ chính của Hội như sau : Nhiệm_vụ chính của Hội 1 . Khuyến_khích và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ nghiệp_vụ và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bằng nhiều hình_thức khác nhau như mở các lớp đào_tạo bồi_dưỡng chuyên_đề , các câu_lạc_bộ tin_học trong từng lĩnh_vực , tặng các giải_thưởng tin_học ... , góp_phần đào_tạo nhân_tài của Ngành Xây_dựng Việt_Nam . Động_viên hội_viên luôn giữ_gìn l­ương tâm và trách_nhiệm nghề_nghiệp , phục_vụ lợi_ích của xã_hội . 2 . Động_viên tinh_thần tích_cực và khả_năng sáng_tạo của đông_đảo hội_viên , thúc_đẩy sự phát_triển của ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng , đem những thành_tựu của công_nghệ_thông_tin phục_vụ Ngành Xây_dựng , công_cuộc xây_dựng đất_nước , đồng_thời giúp_đỡ bảo_vệ mọi quyền_lợi chính_đáng của các hội_viên trong hoạt_động tin_học xây_dựng . 3 . Tổ_chức và giúp_đỡ các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong Ngành Xây_dựng , góp_phần tạo công_ăn_việc_làm cho các hội_viên . 4 . Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng trong hội_viên và nhân_dân . Khuyến_khích động_viên , khen_thưởng kịp_thời các thành_tích hoạt_động sáng_tạo của hội_viên và đội_ngũ cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng . 5 . Thực_hiện chức_năng phản_biện và giám_định xã_hội theo yêu_cầu , đóng_góp ý_kiến với các cơ_quan Nhà_nước về những chủ tr­ương , cơ_chế chính_sách , các dự_án nhằm thúc_đẩy sự_nghiệp phát_triển Xây_dựng . 6 . Liên_hệ với các Hội và tổ_chức tin_học ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về tin_học xây_dựng . Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức tin_học quốc_tế . Tập_hợp và động_viên các chuyên_gia tin_học Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu , ứng_dụng và kinh_doanh dịch_vụ về tin_học xây_dựng tại Việt_Nam . 7 . Liên_hệ mật_thiết với các cơ_quan Nhà_nước và các tổ_chức xã_hội khác để đề_đạt ý_kiến về chính_sách xây_dựng và phát_triển tin_học xây_dựng trong từng giai_đoạn . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án ứng_dụng Công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ hội thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Theo đó , Hội Tin_học Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ chính được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
23,068
Nhiệm_vụ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ chính của Hội như sau : ... hoạt_động sáng_tạo của hội_viên và đội_ngũ cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng. 5. Thực_hiện chức_năng phản_biện và giám_định xã_hội theo yêu_cầu, đóng_góp ý_kiến với các cơ_quan Nhà_nước về những chủ tr­ương, cơ_chế chính_sách, các dự_án nhằm thúc_đẩy sự_nghiệp phát_triển Xây_dựng. 6. Liên_hệ với các Hội và tổ_chức tin_học ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về tin_học xây_dựng. Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức tin_học quốc_tế. Tập_hợp và động_viên các chuyên_gia tin_học Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu, ứng_dụng và kinh_doanh dịch_vụ về tin_học xây_dựng tại Việt_Nam. 7. Liên_hệ mật_thiết với các cơ_quan Nhà_nước và các tổ_chức xã_hội khác để đề_đạt ý_kiến về chính_sách xây_dựng và phát_triển tin_học xây_dựng trong từng giai_đoạn. Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các dự_án ứng_dụng Công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng. 8. Thực_hiện nhiệm_vụ hội thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam. Theo đó, Hội Tin_học Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ chính được quy_định tại Điều 5 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ chính của Hội như sau : Nhiệm_vụ chính của Hội 1 . Khuyến_khích và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ nghiệp_vụ và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bằng nhiều hình_thức khác nhau như mở các lớp đào_tạo bồi_dưỡng chuyên_đề , các câu_lạc_bộ tin_học trong từng lĩnh_vực , tặng các giải_thưởng tin_học ... , góp_phần đào_tạo nhân_tài của Ngành Xây_dựng Việt_Nam . Động_viên hội_viên luôn giữ_gìn l­ương tâm và trách_nhiệm nghề_nghiệp , phục_vụ lợi_ích của xã_hội . 2 . Động_viên tinh_thần tích_cực và khả_năng sáng_tạo của đông_đảo hội_viên , thúc_đẩy sự phát_triển của ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng , đem những thành_tựu của công_nghệ_thông_tin phục_vụ Ngành Xây_dựng , công_cuộc xây_dựng đất_nước , đồng_thời giúp_đỡ bảo_vệ mọi quyền_lợi chính_đáng của các hội_viên trong hoạt_động tin_học xây_dựng . 3 . Tổ_chức và giúp_đỡ các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong Ngành Xây_dựng , góp_phần tạo công_ăn_việc_làm cho các hội_viên . 4 . Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng trong hội_viên và nhân_dân . Khuyến_khích động_viên , khen_thưởng kịp_thời các thành_tích hoạt_động sáng_tạo của hội_viên và đội_ngũ cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng . 5 . Thực_hiện chức_năng phản_biện và giám_định xã_hội theo yêu_cầu , đóng_góp ý_kiến với các cơ_quan Nhà_nước về những chủ tr­ương , cơ_chế chính_sách , các dự_án nhằm thúc_đẩy sự_nghiệp phát_triển Xây_dựng . 6 . Liên_hệ với các Hội và tổ_chức tin_học ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về tin_học xây_dựng . Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức tin_học quốc_tế . Tập_hợp và động_viên các chuyên_gia tin_học Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu , ứng_dụng và kinh_doanh dịch_vụ về tin_học xây_dựng tại Việt_Nam . 7 . Liên_hệ mật_thiết với các cơ_quan Nhà_nước và các tổ_chức xã_hội khác để đề_đạt ý_kiến về chính_sách xây_dựng và phát_triển tin_học xây_dựng trong từng giai_đoạn . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án ứng_dụng Công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ hội thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Theo đó , Hội Tin_học Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ chính được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
23,069
Nhiệm_vụ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ chính của Hội như sau : ... được quy_định tại Điều 5 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ chính của Hội như sau : Nhiệm_vụ chính của Hội 1 . Khuyến_khích và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ nghiệp_vụ và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bằng nhiều hình_thức khác nhau như mở các lớp đào_tạo bồi_dưỡng chuyên_đề , các câu_lạc_bộ tin_học trong từng lĩnh_vực , tặng các giải_thưởng tin_học ... , góp_phần đào_tạo nhân_tài của Ngành Xây_dựng Việt_Nam . Động_viên hội_viên luôn giữ_gìn l­ương tâm và trách_nhiệm nghề_nghiệp , phục_vụ lợi_ích của xã_hội . 2 . Động_viên tinh_thần tích_cực và khả_năng sáng_tạo của đông_đảo hội_viên , thúc_đẩy sự phát_triển của ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng , đem những thành_tựu của công_nghệ_thông_tin phục_vụ Ngành Xây_dựng , công_cuộc xây_dựng đất_nước , đồng_thời giúp_đỡ bảo_vệ mọi quyền_lợi chính_đáng của các hội_viên trong hoạt_động tin_học xây_dựng . 3 . Tổ_chức và giúp_đỡ các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong Ngành Xây_dựng , góp_phần tạo công_ăn_việc_làm cho các hội_viên . 4 . Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng trong hội_viên và nhân_dân . Khuyến_khích động_viên , khen_thưởng kịp_thời các thành_tích hoạt_động sáng_tạo của hội_viên và đội_ngũ cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật xây_dựng . 5 . Thực_hiện chức_năng phản_biện và giám_định xã_hội theo yêu_cầu , đóng_góp ý_kiến với các cơ_quan Nhà_nước về những chủ tr­ương , cơ_chế chính_sách , các dự_án nhằm thúc_đẩy sự_nghiệp phát_triển Xây_dựng . 6 . Liên_hệ với các Hội và tổ_chức tin_học ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về tin_học xây_dựng . Khuyến_khích và tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức tin_học quốc_tế . Tập_hợp và động_viên các chuyên_gia tin_học Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu , ứng_dụng và kinh_doanh dịch_vụ về tin_học xây_dựng tại Việt_Nam . 7 . Liên_hệ mật_thiết với các cơ_quan Nhà_nước và các tổ_chức xã_hội khác để đề_đạt ý_kiến về chính_sách xây_dựng và phát_triển tin_học xây_dựng trong từng giai_đoạn . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án ứng_dụng Công_nghệ_thông_tin trong xây_dựng . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ hội thành_viên của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam . Theo đó , Hội Tin_học Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ chính được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
23,070
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu nào ?
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về tài_chính của Hội như sau : ... Tài_chính của Hội Hội có tài_khoản, tài_sản và được quản_lý sử_dụng theo quy_định của Hội và pháp_luật. Nguồn thu của Hội bao_gồm : · Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần ; · Ủng_hộ quyên_góp, tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước ; · Kết_quả của các hoạt_động khoa_học, thông_tin ; · Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế, · Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ). Phần chi của Hội : · Chi cho các hoạt_động của Hội ; · Xây_dựng cơ_sở vật_chất ; · Chi khen_thưởng. Tài_chính của Hội phải được quản_lý và chi_tiêu theo thể_lệ và chế_độ thống_nhất do Ban_chấp_hành Hội quy_định và phù_hợp với pháp_luật hiện_hành. Khi Hội giải_thể hoặc bị giải_thể thì toàn_bộ tài_sản được xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu sau : + Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần. + Ủng_hộ quyên_góp, tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước. + Kết_quả của các hoạt_động khoa_học, thông_tin. + Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế. + Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng
None
1
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về tài_chính của Hội như sau : Tài_chính của Hội Hội có tài_khoản , tài_sản và được quản_lý sử_dụng theo quy_định của Hội và pháp_luật . Nguồn thu của Hội bao_gồm : · Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần ; · Ủng_hộ quyên_góp , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước ; · Kết_quả của các hoạt_động khoa_học , thông_tin ; · Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế , · Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ) . Phần chi của Hội : · Chi cho các hoạt_động của Hội ; · Xây_dựng cơ_sở vật_chất ; · Chi khen_thưởng . Tài_chính của Hội phải được quản_lý và chi_tiêu theo thể_lệ và chế_độ thống_nhất do Ban_chấp_hành Hội quy_định và phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . Khi Hội giải_thể hoặc bị giải_thể thì toàn_bộ tài_sản được xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu sau : + Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần . + Ủng_hộ quyên_góp , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước . + Kết_quả của các hoạt_động khoa_học , thông_tin . + Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế . + Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ) .
23,071
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu nào ?
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về tài_chính của Hội như sau : ... , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước. + Kết_quả của các hoạt_động khoa_học, thông_tin. + Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế. + Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ). Tài_chính của Hội Hội có tài_khoản, tài_sản và được quản_lý sử_dụng theo quy_định của Hội và pháp_luật. Nguồn thu của Hội bao_gồm : · Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần ; · Ủng_hộ quyên_góp, tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước ; · Kết_quả của các hoạt_động khoa_học, thông_tin ; · Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế, · Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ). Phần chi của Hội : · Chi cho các hoạt_động của Hội ; · Xây_dựng cơ_sở vật_chất ; · Chi khen_thưởng. Tài_chính của Hội phải được quản_lý và chi_tiêu theo thể_lệ và chế_độ thống_nhất do Ban_chấp_hành Hội quy_định và phù_hợp với pháp_luật hiện_hành. Khi Hội giải_thể hoặc bị giải_thể thì toàn_bộ tài_sản được xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu sau : + Hội phí của hội_viên
None
1
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về tài_chính của Hội như sau : Tài_chính của Hội Hội có tài_khoản , tài_sản và được quản_lý sử_dụng theo quy_định của Hội và pháp_luật . Nguồn thu của Hội bao_gồm : · Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần ; · Ủng_hộ quyên_góp , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước ; · Kết_quả của các hoạt_động khoa_học , thông_tin ; · Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế , · Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ) . Phần chi của Hội : · Chi cho các hoạt_động của Hội ; · Xây_dựng cơ_sở vật_chất ; · Chi khen_thưởng . Tài_chính của Hội phải được quản_lý và chi_tiêu theo thể_lệ và chế_độ thống_nhất do Ban_chấp_hành Hội quy_định và phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . Khi Hội giải_thể hoặc bị giải_thể thì toàn_bộ tài_sản được xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu sau : + Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần . + Ủng_hộ quyên_góp , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước . + Kết_quả của các hoạt_động khoa_học , thông_tin . + Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế . + Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ) .
23,072
Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu nào ?
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về tài_chính của Hội như sau : ... giải_thể hoặc bị giải_thể thì toàn_bộ tài_sản được xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu sau : + Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần. + Ủng_hộ quyên_góp, tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước. + Kết_quả của các hoạt_động khoa_học, thông_tin. + Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế. + Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ của Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 38/2005/QĐ-BNV quy_định về tài_chính của Hội như sau : Tài_chính của Hội Hội có tài_khoản , tài_sản và được quản_lý sử_dụng theo quy_định của Hội và pháp_luật . Nguồn thu của Hội bao_gồm : · Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần ; · Ủng_hộ quyên_góp , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước ; · Kết_quả của các hoạt_động khoa_học , thông_tin ; · Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế , · Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ) . Phần chi của Hội : · Chi cho các hoạt_động của Hội ; · Xây_dựng cơ_sở vật_chất ; · Chi khen_thưởng . Tài_chính của Hội phải được quản_lý và chi_tiêu theo thể_lệ và chế_độ thống_nhất do Ban_chấp_hành Hội quy_định và phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . Khi Hội giải_thể hoặc bị giải_thể thì toàn_bộ tài_sản được xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Tin_học xây_dựng Việt_Nam sẽ có những nguồn thu sau : + Hội phí của hội_viên đóng cả năm một lần . + Ủng_hộ quyên_góp , tài_trợ của các tổ_chức trong và ngoài nước . + Kết_quả của các hoạt_động khoa_học , thông_tin . + Kết_quả của các hoạt_động kinh_tế . + Tiền trợ_cấp của Tổng_hội Xây_dựng Việt_Nam và của Nhà_nước ( nếu có ) .
23,073
Bỏ hoàn_toàn việc đánh_giá bằng điểm_số đối_với các môn_học trong cấp trung_học_phổ_thông đúng không ?
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/T: ... Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá, xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT thì việc đánh_giá các môn_học được thực_hiện như sau : * Đánh_giá bằng nhận_xét : Đối_với các môn âm_nhạc, mỹ_thuật, thể_dục sẽ được đánh_giá bằng hình_thức nhận_xét. Căn_cứ chuẩn kiến_thức, kỹ_năng môn_học quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông, thái_độ tích_cực và sự tiến_bộ của học_sinh để nhận_xét kết_quả các bài kiểm_tra theo hai mức : - Đạt yêu_cầu ( Đ ) : Nếu đảm_bảo ít_nhất một trong hai điều_kiện sau : + Thực_hiện được cơ_bản các yêu_cầu chuẩn kiến_thức, kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra ; + Có cố_gắng, tích_cực học_tập và tiến_bộ rõ_rệt trong thực_hiện các yêu_cầu chuẩn kiến_thức, kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra. - Chưa đạt yêu_cầu ( CĐ ) : Các trường_hợp còn lại. Hình_thức này hiện_nay vẫn còn được áp_dụng khi Thông_tư 22 ra_đời thì mở_rộng thêm một_số môn khác như : Nội_dung giáo_dục của địa_phương, Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp ( Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT). * Đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp với cho điểm : Trước_đây,
None
1
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT thì việc đánh_giá các môn_học được thực_hiện như sau : * Đánh_giá bằng nhận_xét : Đối_với các môn âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục sẽ được đánh_giá bằng hình_thức nhận_xét . Căn_cứ chuẩn kiến_thức , kỹ_năng môn_học quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông , thái_độ tích_cực và sự tiến_bộ của học_sinh để nhận_xét kết_quả các bài kiểm_tra theo hai mức : - Đạt yêu_cầu ( Đ ) : Nếu đảm_bảo ít_nhất một trong hai điều_kiện sau : + Thực_hiện được cơ_bản các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra ; + Có cố_gắng , tích_cực học_tập và tiến_bộ rõ_rệt trong thực_hiện các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra . - Chưa đạt yêu_cầu ( CĐ ) : Các trường_hợp còn lại . Hình_thức này hiện_nay vẫn còn được áp_dụng khi Thông_tư 22 ra_đời thì mở_rộng thêm một_số môn khác như : Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ( Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT). * Đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp với cho điểm : Trước_đây , chỉ áp_dụng đối_với môn Giáo_dục công_dân . - Đánh_giá bằng cho điểm kết_quả thực_hiện các yêu_cầu về chuẩn kiến_thức , kỹ_năng và thái_độ đối_với từng chủ_đề thuộc môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; - Đánh_giá bằng nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành trong mỗi học_kỳ , cả năm_học . Kết_quả nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh không ghi vào_sổ gọi tên và ghi_điểm , mà được giáo_viên môn Giáo_dục công_dân theo_dõi , đánh_giá , ghi trong học_bạ và phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm sau mỗi học_kỳ tham_khảo khi xếp loại hạnh_kiểm . Hiện_nay , không_chỉ riêng môn Giáo_dục công_dân mới thực_hiện theo cách đánh_giá này , mà kể từ ngày 11/10/2020 thì việc đánh_giá này đã bị sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT. Và hiện_tại theo như Thông_tư 22 sẽ áp_dụng đồng_bộ cho tất_cả các môn_học còn lại ngoại_trừ những môn đánh_giá bằng nhận_xét . * Đánh_giá bằng điểm_số Trước_đây , áp_dụng cho các môn_học còn lại ngoại_trừ âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục và giáo_dục công_dân . Nhưng hiện_tại việc đánh_giá bằng điểm_số theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT thì - Giáo_viên dùng điểm_số để đánh_giá kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh . - Đánh_giá bằng điểm_số được sử_dụng trong đánh_giá thường_xuyên , đánh_giá định_kì thông_qua các hình_thức kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập của học_sinh phù_hợp với đặc_thù của môn_học . Tuy_nhiên sẽ không còn được dùng cách đánh_giá bằng điểm_số này một_cách độc_lập nữa . Mà hiện_tại thì các môn như Toán , Lý , Hoá , Ngữ_Văn , ... ( ngoại_trừ Giáo_dục thể_chất , Nghệ_thuật , Âm_nhạc , Mĩ_thuật , Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ) thì sẽ được đánh_giá giống như môn Giáo_dục công_dân trước_đây , có nghĩa là đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số . ( Hình từ Internet )
23,074
Bỏ hoàn_toàn việc đánh_giá bằng điểm_số đối_với các môn_học trong cấp trung_học_phổ_thông đúng không ?
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/T: ... : Nội_dung giáo_dục của địa_phương, Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp ( Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT). * Đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp với cho điểm : Trước_đây, chỉ áp_dụng đối_với môn Giáo_dục công_dân. - Đánh_giá bằng cho điểm kết_quả thực_hiện các yêu_cầu về chuẩn kiến_thức, kỹ_năng và thái_độ đối_với từng chủ_đề thuộc môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS, cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; - Đánh_giá bằng nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ, hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức, lối sống của học_sinh theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS, cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành trong mỗi học_kỳ, cả năm_học. Kết_quả nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ, hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức, lối sống của học_sinh không ghi vào_sổ gọi tên và ghi_điểm, mà được giáo_viên môn Giáo_dục công_dân theo_dõi, đánh_giá, ghi trong học_bạ và phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm sau mỗi học_kỳ tham_khảo khi xếp loại hạnh_kiểm. Hiện_nay, không_chỉ riêng môn Giáo_dục công_dân mới thực_hiện theo cách đánh_giá này, mà kể từ ngày 11/10/2020 thì
None
1
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT thì việc đánh_giá các môn_học được thực_hiện như sau : * Đánh_giá bằng nhận_xét : Đối_với các môn âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục sẽ được đánh_giá bằng hình_thức nhận_xét . Căn_cứ chuẩn kiến_thức , kỹ_năng môn_học quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông , thái_độ tích_cực và sự tiến_bộ của học_sinh để nhận_xét kết_quả các bài kiểm_tra theo hai mức : - Đạt yêu_cầu ( Đ ) : Nếu đảm_bảo ít_nhất một trong hai điều_kiện sau : + Thực_hiện được cơ_bản các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra ; + Có cố_gắng , tích_cực học_tập và tiến_bộ rõ_rệt trong thực_hiện các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra . - Chưa đạt yêu_cầu ( CĐ ) : Các trường_hợp còn lại . Hình_thức này hiện_nay vẫn còn được áp_dụng khi Thông_tư 22 ra_đời thì mở_rộng thêm một_số môn khác như : Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ( Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT). * Đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp với cho điểm : Trước_đây , chỉ áp_dụng đối_với môn Giáo_dục công_dân . - Đánh_giá bằng cho điểm kết_quả thực_hiện các yêu_cầu về chuẩn kiến_thức , kỹ_năng và thái_độ đối_với từng chủ_đề thuộc môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; - Đánh_giá bằng nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành trong mỗi học_kỳ , cả năm_học . Kết_quả nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh không ghi vào_sổ gọi tên và ghi_điểm , mà được giáo_viên môn Giáo_dục công_dân theo_dõi , đánh_giá , ghi trong học_bạ và phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm sau mỗi học_kỳ tham_khảo khi xếp loại hạnh_kiểm . Hiện_nay , không_chỉ riêng môn Giáo_dục công_dân mới thực_hiện theo cách đánh_giá này , mà kể từ ngày 11/10/2020 thì việc đánh_giá này đã bị sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT. Và hiện_tại theo như Thông_tư 22 sẽ áp_dụng đồng_bộ cho tất_cả các môn_học còn lại ngoại_trừ những môn đánh_giá bằng nhận_xét . * Đánh_giá bằng điểm_số Trước_đây , áp_dụng cho các môn_học còn lại ngoại_trừ âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục và giáo_dục công_dân . Nhưng hiện_tại việc đánh_giá bằng điểm_số theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT thì - Giáo_viên dùng điểm_số để đánh_giá kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh . - Đánh_giá bằng điểm_số được sử_dụng trong đánh_giá thường_xuyên , đánh_giá định_kì thông_qua các hình_thức kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập của học_sinh phù_hợp với đặc_thù của môn_học . Tuy_nhiên sẽ không còn được dùng cách đánh_giá bằng điểm_số này một_cách độc_lập nữa . Mà hiện_tại thì các môn như Toán , Lý , Hoá , Ngữ_Văn , ... ( ngoại_trừ Giáo_dục thể_chất , Nghệ_thuật , Âm_nhạc , Mĩ_thuật , Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ) thì sẽ được đánh_giá giống như môn Giáo_dục công_dân trước_đây , có nghĩa là đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số . ( Hình từ Internet )
23,075
Bỏ hoàn_toàn việc đánh_giá bằng điểm_số đối_với các môn_học trong cấp trung_học_phổ_thông đúng không ?
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/T: ... chủ_nhiệm sau mỗi học_kỳ tham_khảo khi xếp loại hạnh_kiểm. Hiện_nay, không_chỉ riêng môn Giáo_dục công_dân mới thực_hiện theo cách đánh_giá này, mà kể từ ngày 11/10/2020 thì việc đánh_giá này đã bị sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT. Và hiện_tại theo như Thông_tư 22 sẽ áp_dụng đồng_bộ cho tất_cả các môn_học còn lại ngoại_trừ những môn đánh_giá bằng nhận_xét. * Đánh_giá bằng điểm_số Trước_đây, áp_dụng cho các môn_học còn lại ngoại_trừ âm_nhạc, mỹ_thuật, thể_dục và giáo_dục công_dân. Nhưng hiện_tại việc đánh_giá bằng điểm_số theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT thì - Giáo_viên dùng điểm_số để đánh_giá kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh. - Đánh_giá bằng điểm_số được sử_dụng trong đánh_giá thường_xuyên, đánh_giá định_kì thông_qua các hình_thức kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập của học_sinh phù_hợp với đặc_thù của môn_học. Tuy_nhiên sẽ không còn được dùng cách đánh_giá bằng điểm_số này một_cách độc_lập nữa. Mà hiện_tại thì các môn như Toán, Lý, Hoá, Ngữ_Văn,... ( ngoại_trừ Giáo_dục thể_chất, Nghệ_thuật, Âm_nhạc, Mĩ_thuật, Nội_dung giáo_dục
None
1
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT thì việc đánh_giá các môn_học được thực_hiện như sau : * Đánh_giá bằng nhận_xét : Đối_với các môn âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục sẽ được đánh_giá bằng hình_thức nhận_xét . Căn_cứ chuẩn kiến_thức , kỹ_năng môn_học quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông , thái_độ tích_cực và sự tiến_bộ của học_sinh để nhận_xét kết_quả các bài kiểm_tra theo hai mức : - Đạt yêu_cầu ( Đ ) : Nếu đảm_bảo ít_nhất một trong hai điều_kiện sau : + Thực_hiện được cơ_bản các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra ; + Có cố_gắng , tích_cực học_tập và tiến_bộ rõ_rệt trong thực_hiện các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra . - Chưa đạt yêu_cầu ( CĐ ) : Các trường_hợp còn lại . Hình_thức này hiện_nay vẫn còn được áp_dụng khi Thông_tư 22 ra_đời thì mở_rộng thêm một_số môn khác như : Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ( Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT). * Đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp với cho điểm : Trước_đây , chỉ áp_dụng đối_với môn Giáo_dục công_dân . - Đánh_giá bằng cho điểm kết_quả thực_hiện các yêu_cầu về chuẩn kiến_thức , kỹ_năng và thái_độ đối_với từng chủ_đề thuộc môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; - Đánh_giá bằng nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành trong mỗi học_kỳ , cả năm_học . Kết_quả nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh không ghi vào_sổ gọi tên và ghi_điểm , mà được giáo_viên môn Giáo_dục công_dân theo_dõi , đánh_giá , ghi trong học_bạ và phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm sau mỗi học_kỳ tham_khảo khi xếp loại hạnh_kiểm . Hiện_nay , không_chỉ riêng môn Giáo_dục công_dân mới thực_hiện theo cách đánh_giá này , mà kể từ ngày 11/10/2020 thì việc đánh_giá này đã bị sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT. Và hiện_tại theo như Thông_tư 22 sẽ áp_dụng đồng_bộ cho tất_cả các môn_học còn lại ngoại_trừ những môn đánh_giá bằng nhận_xét . * Đánh_giá bằng điểm_số Trước_đây , áp_dụng cho các môn_học còn lại ngoại_trừ âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục và giáo_dục công_dân . Nhưng hiện_tại việc đánh_giá bằng điểm_số theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT thì - Giáo_viên dùng điểm_số để đánh_giá kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh . - Đánh_giá bằng điểm_số được sử_dụng trong đánh_giá thường_xuyên , đánh_giá định_kì thông_qua các hình_thức kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập của học_sinh phù_hợp với đặc_thù của môn_học . Tuy_nhiên sẽ không còn được dùng cách đánh_giá bằng điểm_số này một_cách độc_lập nữa . Mà hiện_tại thì các môn như Toán , Lý , Hoá , Ngữ_Văn , ... ( ngoại_trừ Giáo_dục thể_chất , Nghệ_thuật , Âm_nhạc , Mĩ_thuật , Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ) thì sẽ được đánh_giá giống như môn Giáo_dục công_dân trước_đây , có nghĩa là đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số . ( Hình từ Internet )
23,076
Bỏ hoàn_toàn việc đánh_giá bằng điểm_số đối_với các môn_học trong cấp trung_học_phổ_thông đúng không ?
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/T: ... độc_lập nữa. Mà hiện_tại thì các môn như Toán, Lý, Hoá, Ngữ_Văn,... ( ngoại_trừ Giáo_dục thể_chất, Nghệ_thuật, Âm_nhạc, Mĩ_thuật, Nội_dung giáo_dục của địa_phương, Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp ) thì sẽ được đánh_giá giống như môn Giáo_dục công_dân trước_đây, có nghĩa là đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số. ( Hình từ Internet )
None
1
Trước_đây tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh trung_học_cơ_sở và học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT thì việc đánh_giá các môn_học được thực_hiện như sau : * Đánh_giá bằng nhận_xét : Đối_với các môn âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục sẽ được đánh_giá bằng hình_thức nhận_xét . Căn_cứ chuẩn kiến_thức , kỹ_năng môn_học quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông , thái_độ tích_cực và sự tiến_bộ của học_sinh để nhận_xét kết_quả các bài kiểm_tra theo hai mức : - Đạt yêu_cầu ( Đ ) : Nếu đảm_bảo ít_nhất một trong hai điều_kiện sau : + Thực_hiện được cơ_bản các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra ; + Có cố_gắng , tích_cực học_tập và tiến_bộ rõ_rệt trong thực_hiện các yêu_cầu chuẩn kiến_thức , kỹ_năng đối_với nội_dung trong bài kiểm_tra . - Chưa đạt yêu_cầu ( CĐ ) : Các trường_hợp còn lại . Hình_thức này hiện_nay vẫn còn được áp_dụng khi Thông_tư 22 ra_đời thì mở_rộng thêm một_số môn khác như : Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ( Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT). * Đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp với cho điểm : Trước_đây , chỉ áp_dụng đối_với môn Giáo_dục công_dân . - Đánh_giá bằng cho điểm kết_quả thực_hiện các yêu_cầu về chuẩn kiến_thức , kỹ_năng và thái_độ đối_với từng chủ_đề thuộc môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; - Đánh_giá bằng nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân quy_định trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THCS , cấp THPT do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành trong mỗi học_kỳ , cả năm_học . Kết_quả nhận_xét sự tiến_bộ về thái_độ , hành_vi trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống của học_sinh không ghi vào_sổ gọi tên và ghi_điểm , mà được giáo_viên môn Giáo_dục công_dân theo_dõi , đánh_giá , ghi trong học_bạ và phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm sau mỗi học_kỳ tham_khảo khi xếp loại hạnh_kiểm . Hiện_nay , không_chỉ riêng môn Giáo_dục công_dân mới thực_hiện theo cách đánh_giá này , mà kể từ ngày 11/10/2020 thì việc đánh_giá này đã bị sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT. Và hiện_tại theo như Thông_tư 22 sẽ áp_dụng đồng_bộ cho tất_cả các môn_học còn lại ngoại_trừ những môn đánh_giá bằng nhận_xét . * Đánh_giá bằng điểm_số Trước_đây , áp_dụng cho các môn_học còn lại ngoại_trừ âm_nhạc , mỹ_thuật , thể_dục và giáo_dục công_dân . Nhưng hiện_tại việc đánh_giá bằng điểm_số theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT thì - Giáo_viên dùng điểm_số để đánh_giá kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh . - Đánh_giá bằng điểm_số được sử_dụng trong đánh_giá thường_xuyên , đánh_giá định_kì thông_qua các hình_thức kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập của học_sinh phù_hợp với đặc_thù của môn_học . Tuy_nhiên sẽ không còn được dùng cách đánh_giá bằng điểm_số này một_cách độc_lập nữa . Mà hiện_tại thì các môn như Toán , Lý , Hoá , Ngữ_Văn , ... ( ngoại_trừ Giáo_dục thể_chất , Nghệ_thuật , Âm_nhạc , Mĩ_thuật , Nội_dung giáo_dục của địa_phương , Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ) thì sẽ được đánh_giá giống như môn Giáo_dục công_dân trước_đây , có nghĩa là đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số . ( Hình từ Internet )
23,077
Nếu bỏ đánh_giá bằng điểm_số thì việc kiểm_tra đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... Đánh_giá thường_xuyên 1. Đánh_giá thường_xuyên được thực_hiện thông_qua : hỏi - đáp, viết, thuyết_trình, thực_hành, thí_nghiệm, sản_phẩm học_tập. 2. Đối_với một môn_học, mỗi học_sinh được kiểm_tra, đánh_giá nhiều lần, trong đó chọn một_số lần kiểm_tra, đánh_giá phù_hợp với tiến_trình dạy_học theo kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn, ghi kết_quả đánh_giá vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này, như sau :... b ) Đối_với môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ), chọn số điểm đánh_giá thường_xuyên ( sau đây viết tắt là ĐĐGtx ) trong mỗi học_kì như sau : - Môn_học có 35 tiết / năm_học : 02 ĐĐGtx. - Môn_học có trên 35 tiết / năm_học đến 70 tiết / năm_học : 03 ĐĐGtx. - Môn_học có trên 70 tiết / năm_học : 04 ĐĐGtx. 3. Đối_với cụm chuyên_đề học_tập của môn_học ở cấp
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá thường_xuyên 1 . Đánh_giá thường_xuyên được thực_hiện thông_qua : hỏi - đáp , viết , thuyết_trình , thực_hành , thí_nghiệm , sản_phẩm học_tập . 2 . Đối_với một môn_học , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá nhiều lần , trong đó chọn một_số lần kiểm_tra , đánh_giá phù_hợp với tiến_trình dạy_học theo kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn , ghi kết_quả đánh_giá vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này , như sau : ... b ) Đối_với môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) , chọn số điểm đánh_giá thường_xuyên ( sau đây viết tắt là ĐĐGtx ) trong mỗi học_kì như sau : - Môn_học có 35 tiết / năm_học : 02 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 35 tiết / năm_học đến 70 tiết / năm_học : 03 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 70 tiết / năm_học : 04 ĐĐGtx . 3 . Đối_với cụm chuyên_đề học_tập của môn_học ở cấp trung_học_phổ_thông , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần kiểm_tra , đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó và ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này . Và tại Điều 7 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá định_kì 1 . Đánh_giá định_kì ( không thực_hiện đối_với cụm chuyên_đề học_tập ) , gồm đánh_giá giữa kì và đánh_giá cuối kì , được thực_hiện thông_qua : bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) , bài thực_hành , dự_án học_tập . - Thời_gian làm bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có từ 70 tiết / năm_học trở xuống là 45 phút , đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có trên 70 tiết / năm_học từ 60 phút đến 90 phút ; đối_với môn chuyên tối_đa 120 phút . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng điểm_số , đề kiểm_tra được xây_dựng dựa trên ma_trận , đặc_tả của đề kiểm_tra , đáp_ứng theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng nhận_xét , bài thực_hành , dự_án học_tập , phải có hướng_dẫn và tiêu_chí đánh_giá theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông trước khi thực_hiện . 2 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét có 01 ( một ) lần đánh_giá giữa kì và 01 ( một ) lần đánh_giá cuối kì . 3 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số có 01 ( một ) điểm đánh_giá giữa kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGgk ) và 01 ( một ) điểm đánh_giá cuối kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGck ) . 4 . Những học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá đủ số lần theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này nếu có lí_do bất_khả_kháng thì được kiểm_tra , đánh_giá bù với yêu_cầu cần đạt tương_đương với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu . Việc kiểm_tra , đánh_giá bù được thực_hiện theo từng học_kì . 5 . Trường_hợp học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá bù theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì được đánh_giá mức Chưa đạt hoặc nhận 0 ( không ) điểm đối_với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu .
23,078
Nếu bỏ đánh_giá bằng điểm_số thì việc kiểm_tra đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... ĐGtx. - Môn_học có trên 70 tiết / năm_học : 04 ĐĐGtx. 3. Đối_với cụm chuyên_đề học_tập của môn_học ở cấp trung_học_phổ_thông, mỗi học_sinh được kiểm_tra, đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập, trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần kiểm_tra, đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập. Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó và ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này. Và tại Điều 7 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá định_kì 1. Đánh_giá định_kì ( không thực_hiện đối_với cụm chuyên_đề học_tập ), gồm đánh_giá giữa kì và đánh_giá cuối kì, được thực_hiện thông_qua : bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ), bài thực_hành, dự_án học_tập. - Thời_gian làm bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có từ 70 tiết / năm_học
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá thường_xuyên 1 . Đánh_giá thường_xuyên được thực_hiện thông_qua : hỏi - đáp , viết , thuyết_trình , thực_hành , thí_nghiệm , sản_phẩm học_tập . 2 . Đối_với một môn_học , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá nhiều lần , trong đó chọn một_số lần kiểm_tra , đánh_giá phù_hợp với tiến_trình dạy_học theo kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn , ghi kết_quả đánh_giá vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này , như sau : ... b ) Đối_với môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) , chọn số điểm đánh_giá thường_xuyên ( sau đây viết tắt là ĐĐGtx ) trong mỗi học_kì như sau : - Môn_học có 35 tiết / năm_học : 02 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 35 tiết / năm_học đến 70 tiết / năm_học : 03 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 70 tiết / năm_học : 04 ĐĐGtx . 3 . Đối_với cụm chuyên_đề học_tập của môn_học ở cấp trung_học_phổ_thông , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần kiểm_tra , đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó và ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này . Và tại Điều 7 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá định_kì 1 . Đánh_giá định_kì ( không thực_hiện đối_với cụm chuyên_đề học_tập ) , gồm đánh_giá giữa kì và đánh_giá cuối kì , được thực_hiện thông_qua : bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) , bài thực_hành , dự_án học_tập . - Thời_gian làm bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có từ 70 tiết / năm_học trở xuống là 45 phút , đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có trên 70 tiết / năm_học từ 60 phút đến 90 phút ; đối_với môn chuyên tối_đa 120 phút . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng điểm_số , đề kiểm_tra được xây_dựng dựa trên ma_trận , đặc_tả của đề kiểm_tra , đáp_ứng theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng nhận_xét , bài thực_hành , dự_án học_tập , phải có hướng_dẫn và tiêu_chí đánh_giá theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông trước khi thực_hiện . 2 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét có 01 ( một ) lần đánh_giá giữa kì và 01 ( một ) lần đánh_giá cuối kì . 3 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số có 01 ( một ) điểm đánh_giá giữa kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGgk ) và 01 ( một ) điểm đánh_giá cuối kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGck ) . 4 . Những học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá đủ số lần theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này nếu có lí_do bất_khả_kháng thì được kiểm_tra , đánh_giá bù với yêu_cầu cần đạt tương_đương với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu . Việc kiểm_tra , đánh_giá bù được thực_hiện theo từng học_kì . 5 . Trường_hợp học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá bù theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì được đánh_giá mức Chưa đạt hoặc nhận 0 ( không ) điểm đối_với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu .
23,079
Nếu bỏ đánh_giá bằng điểm_số thì việc kiểm_tra đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... thực_hành, dự_án học_tập. - Thời_gian làm bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có từ 70 tiết / năm_học trở xuống là 45 phút, đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có trên 70 tiết / năm_học từ 60 phút đến 90 phút ; đối_với môn chuyên tối_đa 120 phút. - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng điểm_số, đề kiểm_tra được xây_dựng dựa trên ma_trận, đặc_tả của đề kiểm_tra, đáp_ứng theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông. - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng nhận_xét, bài thực_hành, dự_án học_tập, phải có hướng_dẫn và tiêu_chí đánh_giá theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông trước khi thực_hiện. 2. Trong mỗi học_kì, mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét có 01 ( một ) lần đánh_giá giữa kì và 01 ( một ) lần đánh_giá cuối kì. 3. Trong mỗi học_kì, mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số có 01 ( một )
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá thường_xuyên 1 . Đánh_giá thường_xuyên được thực_hiện thông_qua : hỏi - đáp , viết , thuyết_trình , thực_hành , thí_nghiệm , sản_phẩm học_tập . 2 . Đối_với một môn_học , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá nhiều lần , trong đó chọn một_số lần kiểm_tra , đánh_giá phù_hợp với tiến_trình dạy_học theo kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn , ghi kết_quả đánh_giá vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này , như sau : ... b ) Đối_với môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) , chọn số điểm đánh_giá thường_xuyên ( sau đây viết tắt là ĐĐGtx ) trong mỗi học_kì như sau : - Môn_học có 35 tiết / năm_học : 02 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 35 tiết / năm_học đến 70 tiết / năm_học : 03 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 70 tiết / năm_học : 04 ĐĐGtx . 3 . Đối_với cụm chuyên_đề học_tập của môn_học ở cấp trung_học_phổ_thông , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần kiểm_tra , đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó và ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này . Và tại Điều 7 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá định_kì 1 . Đánh_giá định_kì ( không thực_hiện đối_với cụm chuyên_đề học_tập ) , gồm đánh_giá giữa kì và đánh_giá cuối kì , được thực_hiện thông_qua : bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) , bài thực_hành , dự_án học_tập . - Thời_gian làm bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có từ 70 tiết / năm_học trở xuống là 45 phút , đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có trên 70 tiết / năm_học từ 60 phút đến 90 phút ; đối_với môn chuyên tối_đa 120 phút . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng điểm_số , đề kiểm_tra được xây_dựng dựa trên ma_trận , đặc_tả của đề kiểm_tra , đáp_ứng theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng nhận_xét , bài thực_hành , dự_án học_tập , phải có hướng_dẫn và tiêu_chí đánh_giá theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông trước khi thực_hiện . 2 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét có 01 ( một ) lần đánh_giá giữa kì và 01 ( một ) lần đánh_giá cuối kì . 3 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số có 01 ( một ) điểm đánh_giá giữa kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGgk ) và 01 ( một ) điểm đánh_giá cuối kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGck ) . 4 . Những học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá đủ số lần theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này nếu có lí_do bất_khả_kháng thì được kiểm_tra , đánh_giá bù với yêu_cầu cần đạt tương_đương với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu . Việc kiểm_tra , đánh_giá bù được thực_hiện theo từng học_kì . 5 . Trường_hợp học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá bù theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì được đánh_giá mức Chưa đạt hoặc nhận 0 ( không ) điểm đối_với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu .
23,080
Nếu bỏ đánh_giá bằng điểm_số thì việc kiểm_tra đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... giữa kì và 01 ( một ) lần đánh_giá cuối kì. 3. Trong mỗi học_kì, mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số có 01 ( một ) điểm đánh_giá giữa kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGgk ) và 01 ( một ) điểm đánh_giá cuối kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGck ). 4. Những học_sinh không tham_gia kiểm_tra, đánh_giá đủ số lần theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này nếu có lí_do bất_khả_kháng thì được kiểm_tra, đánh_giá bù với yêu_cầu cần đạt tương_đương với lần kiểm_tra, đánh_giá còn thiếu. Việc kiểm_tra, đánh_giá bù được thực_hiện theo từng học_kì. 5. Trường_hợp học_sinh không tham_gia kiểm_tra, đánh_giá bù theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì được đánh_giá mức Chưa đạt hoặc nhận 0 ( không ) điểm đối_với lần kiểm_tra, đánh_giá còn thiếu.
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá thường_xuyên 1 . Đánh_giá thường_xuyên được thực_hiện thông_qua : hỏi - đáp , viết , thuyết_trình , thực_hành , thí_nghiệm , sản_phẩm học_tập . 2 . Đối_với một môn_học , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá nhiều lần , trong đó chọn một_số lần kiểm_tra , đánh_giá phù_hợp với tiến_trình dạy_học theo kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn , ghi kết_quả đánh_giá vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này , như sau : ... b ) Đối_với môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) , chọn số điểm đánh_giá thường_xuyên ( sau đây viết tắt là ĐĐGtx ) trong mỗi học_kì như sau : - Môn_học có 35 tiết / năm_học : 02 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 35 tiết / năm_học đến 70 tiết / năm_học : 03 ĐĐGtx . - Môn_học có trên 70 tiết / năm_học : 04 ĐĐGtx . 3 . Đối_với cụm chuyên_đề học_tập của môn_học ở cấp trung_học_phổ_thông , mỗi học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần kiểm_tra , đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó và ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập môn_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này . Và tại Điều 7 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá định_kì 1 . Đánh_giá định_kì ( không thực_hiện đối_với cụm chuyên_đề học_tập ) , gồm đánh_giá giữa kì và đánh_giá cuối kì , được thực_hiện thông_qua : bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) , bài thực_hành , dự_án học_tập . - Thời_gian làm bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có từ 70 tiết / năm_học trở xuống là 45 phút , đối_với môn_học ( không bao_gồm cụm chuyên_đề học_tập ) có trên 70 tiết / năm_học từ 60 phút đến 90 phút ; đối_với môn chuyên tối_đa 120 phút . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng điểm_số , đề kiểm_tra được xây_dựng dựa trên ma_trận , đặc_tả của đề kiểm_tra , đáp_ứng theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Đối_với bài kiểm_tra ( trên giấy hoặc trên máy_tính ) đánh_giá bằng nhận_xét , bài thực_hành , dự_án học_tập , phải có hướng_dẫn và tiêu_chí đánh_giá theo yêu_cầu cần đạt của môn_học được quy_định trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông trước khi thực_hiện . 2 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét có 01 ( một ) lần đánh_giá giữa kì và 01 ( một ) lần đánh_giá cuối kì . 3 . Trong mỗi học_kì , mỗi môn_học đánh_giá bằng nhận_xét kết_hợp đánh_giá bằng điểm_số có 01 ( một ) điểm đánh_giá giữa kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGgk ) và 01 ( một ) điểm đánh_giá cuối kì ( sau đây viết tắt là ĐĐGck ) . 4 . Những học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá đủ số lần theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này nếu có lí_do bất_khả_kháng thì được kiểm_tra , đánh_giá bù với yêu_cầu cần đạt tương_đương với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu . Việc kiểm_tra , đánh_giá bù được thực_hiện theo từng học_kì . 5 . Trường_hợp học_sinh không tham_gia kiểm_tra , đánh_giá bù theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì được đánh_giá mức Chưa đạt hoặc nhận 0 ( không ) điểm đối_với lần kiểm_tra , đánh_giá còn thiếu .
23,081
Nếu bỏ đánh_giá bằng điểm_số thì kết_quả học_tập của học_sinh trung_học_phổ_thông đối_với các môn Toán , Lý , Hoá ... sẽ được tính như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... Đánh_giá kết_quả học_tập của học_sinh 1 . Kết_quả học_tập của học_sinh theo môn_học ...
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định : Đánh_giá kết_quả học_tập của học_sinh 1 . Kết_quả học_tập của học_sinh theo môn_học ...
23,082
Công_tác_phí trong trường_hợp cán_bộ đi công_tác từ nhà đến bến_xe như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : ... Thanh_toán tiền chi_phí đi_lại 1. Thanh_toán theo hoá_đơn thực_tế : a ) Người đi công_tác được thanh_toán tiền chi_phí đi_lại bao_gồm : - Chi_phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ_quan đến sân_bay, ga tàu, bến_xe ; vé máy_bay, vé tàu, xe vận_tải công_cộng đến_nơi công_tác và theo chiều ngược_lại. - Chi_phí đi_lại tại địa_phương nơi đến công_tác : Từ chỗ nghỉ đến chỗ làm_việc, từ sân_bay, ga tàu, bến_xe về nơi nghỉ ( lượt_đi và lượt_về ). - Cước, phí di_chuyển bằng phương_tiện đường_bộ, đường_thuỷ, đường_biển cho bản_thân và phương_tiện của người đi công_tác. - Cước tài_liệu, thiết_bị, dụng_cụ, đạo_cụ ( nếu có ) phục_vụ trực_tiếp cho chuyến đi công_tác mà người đi công_tác đã chi_trả. - Cước hành_lý của người đi công_tác bằng phương_tiện máy_bay trong trường_hợp giá vé không bao_gồm cước hành_lý mang theo. Trường_hợp cơ_quan, đơn_vị nơi cử người đi công_tác và cơ_quan, đơn_vị nơi đến công_tác đã bố_trí phương_tiện vận_chuyển thì người đi công_tác không được thanh_toán các khoản chi_phí này. b ) Căn_cứ quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị, căn_cứ tính_chất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : Thanh_toán tiền chi_phí đi_lại 1 . Thanh_toán theo hoá_đơn thực_tế : a ) Người đi công_tác được thanh_toán tiền chi_phí đi_lại bao_gồm : - Chi_phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ_quan đến sân_bay , ga tàu , bến_xe ; vé máy_bay , vé tàu , xe vận_tải công_cộng đến_nơi công_tác và theo chiều ngược_lại . - Chi_phí đi_lại tại địa_phương nơi đến công_tác : Từ chỗ nghỉ đến chỗ làm_việc , từ sân_bay , ga tàu , bến_xe về nơi nghỉ ( lượt_đi và lượt_về ) . - Cước , phí di_chuyển bằng phương_tiện đường_bộ , đường_thuỷ , đường_biển cho bản_thân và phương_tiện của người đi công_tác . - Cước tài_liệu , thiết_bị , dụng_cụ , đạo_cụ ( nếu có ) phục_vụ trực_tiếp cho chuyến đi công_tác mà người đi công_tác đã chi_trả . - Cước hành_lý của người đi công_tác bằng phương_tiện máy_bay trong trường_hợp giá vé không bao_gồm cước hành_lý mang theo . Trường_hợp cơ_quan , đơn_vị nơi cử người đi công_tác và cơ_quan , đơn_vị nơi đến công_tác đã bố_trí phương_tiện vận_chuyển thì người đi công_tác không được thanh_toán các khoản chi_phí này . b ) Căn_cứ quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị , căn_cứ tính_chất công_việc của chuyến đi công_tác và trong phạm_vi nguồn kinh_phí được giao ; thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét duyệt cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được đi công_tác bằng phương_tiện máy_bay , tàu_hoả , xe ô_tô hoặc phương_tiện công_cộng hoặc các phương_tiện khác bảo_đảm nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả ; Theo đó , người đi công_tác được thanh_toán tiền chi_phí đi_lại bao_gồm : Chi_phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ_quan đến sân_bay , ga tàu , bến_xe ; vé máy_bay , vé tàu , xe vận_tải công_cộng đến_nơi công_tác và theo chiều ngược_lại . sẽ được thanh_toán chi_phí đi_lại . Như_vậy , khi cán_bộ đi công_tác mà di_chuyển từ nhà đến bến_xe sẽ được thanh_toán chi_phí đi_lại . Công_tác_phí ( Hình từ Internet )
23,083
Công_tác_phí trong trường_hợp cán_bộ đi công_tác từ nhà đến bến_xe như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : ... , đơn_vị nơi đến công_tác đã bố_trí phương_tiện vận_chuyển thì người đi công_tác không được thanh_toán các khoản chi_phí này. b ) Căn_cứ quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị, căn_cứ tính_chất công_việc của chuyến đi công_tác và trong phạm_vi nguồn kinh_phí được giao ; thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị xem_xét duyệt cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được đi công_tác bằng phương_tiện máy_bay, tàu_hoả, xe ô_tô hoặc phương_tiện công_cộng hoặc các phương_tiện khác bảo_đảm nguyên_tắc tiết_kiệm, hiệu_quả ; Theo đó, người đi công_tác được thanh_toán tiền chi_phí đi_lại bao_gồm : Chi_phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ_quan đến sân_bay, ga tàu, bến_xe ; vé máy_bay, vé tàu, xe vận_tải công_cộng đến_nơi công_tác và theo chiều ngược_lại. sẽ được thanh_toán chi_phí đi_lại. Như_vậy, khi cán_bộ đi công_tác mà di_chuyển từ nhà đến bến_xe sẽ được thanh_toán chi_phí đi_lại. Công_tác_phí ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : Thanh_toán tiền chi_phí đi_lại 1 . Thanh_toán theo hoá_đơn thực_tế : a ) Người đi công_tác được thanh_toán tiền chi_phí đi_lại bao_gồm : - Chi_phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ_quan đến sân_bay , ga tàu , bến_xe ; vé máy_bay , vé tàu , xe vận_tải công_cộng đến_nơi công_tác và theo chiều ngược_lại . - Chi_phí đi_lại tại địa_phương nơi đến công_tác : Từ chỗ nghỉ đến chỗ làm_việc , từ sân_bay , ga tàu , bến_xe về nơi nghỉ ( lượt_đi và lượt_về ) . - Cước , phí di_chuyển bằng phương_tiện đường_bộ , đường_thuỷ , đường_biển cho bản_thân và phương_tiện của người đi công_tác . - Cước tài_liệu , thiết_bị , dụng_cụ , đạo_cụ ( nếu có ) phục_vụ trực_tiếp cho chuyến đi công_tác mà người đi công_tác đã chi_trả . - Cước hành_lý của người đi công_tác bằng phương_tiện máy_bay trong trường_hợp giá vé không bao_gồm cước hành_lý mang theo . Trường_hợp cơ_quan , đơn_vị nơi cử người đi công_tác và cơ_quan , đơn_vị nơi đến công_tác đã bố_trí phương_tiện vận_chuyển thì người đi công_tác không được thanh_toán các khoản chi_phí này . b ) Căn_cứ quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị , căn_cứ tính_chất công_việc của chuyến đi công_tác và trong phạm_vi nguồn kinh_phí được giao ; thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị xem_xét duyệt cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được đi công_tác bằng phương_tiện máy_bay , tàu_hoả , xe ô_tô hoặc phương_tiện công_cộng hoặc các phương_tiện khác bảo_đảm nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả ; Theo đó , người đi công_tác được thanh_toán tiền chi_phí đi_lại bao_gồm : Chi_phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ_quan đến sân_bay , ga tàu , bến_xe ; vé máy_bay , vé tàu , xe vận_tải công_cộng đến_nơi công_tác và theo chiều ngược_lại . sẽ được thanh_toán chi_phí đi_lại . Như_vậy , khi cán_bộ đi công_tác mà di_chuyển từ nhà đến bến_xe sẽ được thanh_toán chi_phí đi_lại . Công_tác_phí ( Hình từ Internet )
23,084
Nguồn kinh_phí ở đâu để chi công_tác_phí cho cán_bộ đi công_tác ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : ... Nguồn kinh_phí để chi công_tác_phí , chi_hội nghị 1 . Ngân_sách nhà_nước . 2 . Nguồn thu phí được để lại theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . 3 . Nguồn thu từ hoạt_động sự_nghiệp , dịch_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 4 . Nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . Như_vậy , việc chi công_tác_phí , chi_hội nghị nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu phí khác theo quy_định pháp_luật nêu trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : Nguồn kinh_phí để chi công_tác_phí , chi_hội nghị 1 . Ngân_sách nhà_nước . 2 . Nguồn thu phí được để lại theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . 3 . Nguồn thu từ hoạt_động sự_nghiệp , dịch_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 4 . Nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . Như_vậy , việc chi công_tác_phí , chi_hội nghị nguồn từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu phí khác theo quy_định pháp_luật nêu trên .
23,085
Cán_bộ đi công_tác từ nhà đến bến_xe có thuộc đối_tượng điều_chỉnh của Thông_tư này không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng... 2. Đối_tượng áp_dụng : a ) Đối_với chế_độ công_tác_phí : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức, lao_động hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, các tổ_chức hội sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ. - Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp khi tham_gia hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân. b ) Đối_với chế_độ chi_hội nghị : - Các hội_nghị chuyên_môn, hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề ; hội_nghị tổng_kết năm ; hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ công_tác do các cơ_quan_hành_chính nhà_nước tổ_chức được quy_định tại Quyết_định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định chế_độ họp trong hoạt_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ( sau đây gọi là Quyết_định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 ) ; kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân, phiên họp của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và cuộc họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân. - Các hội_nghị chuyên_môn, hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề, hội_nghị tổng_kết năm, hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Các hội_nghị chuyên_môn, hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng áp_dụng : a ) Đối_với chế_độ công_tác_phí : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tổ_chức hội sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . - Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp khi tham_gia hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . b ) Đối_với chế_độ chi_hội nghị : - Các hội_nghị chuyên_môn , hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề ; hội_nghị tổng_kết năm ; hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ công_tác do các cơ_quan_hành_chính nhà_nước tổ_chức được quy_định tại Quyết_định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định chế_độ họp trong hoạt_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ( sau đây gọi là Quyết_định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 ) ; kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và cuộc họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân . - Các hội_nghị chuyên_môn , hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề , hội_nghị tổng_kết năm , hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các hội_nghị chuyên_môn , hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ hoặc các hội_nghị được tổ_chức theo quy_định trong điều_lệ của các tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức hội sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . c ) Riêng Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Đại_hội Đảng các cấp_tiến tới Đại_hội đại_biểu toàn_quốc , hội_nghị của các cơ_quan thuộc Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , kỳ họp Quốc_hội , họp Hội_đồng dân_tộc , các uỷ_ban của Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thực_hiện theo quy_định riêng của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , trên đây là các quy_định về công_tác_phí của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
23,086
Cán_bộ đi công_tác từ nhà đến bến_xe có thuộc đối_tượng điều_chỉnh của Thông_tư này không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : ... chuyên_môn, hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề, hội_nghị tổng_kết năm, hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Các hội_nghị chuyên_môn, hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ hoặc các hội_nghị được tổ_chức theo quy_định trong điều_lệ của các tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức hội sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ. c ) Riêng Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Đại_hội Đảng các cấp_tiến tới Đại_hội đại_biểu toàn_quốc, hội_nghị của các cơ_quan thuộc Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, kỳ họp Quốc_hội, họp Hội_đồng dân_tộc, các uỷ_ban của Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thực_hiện theo quy_định riêng của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, trên đây là các quy_định về công_tác_phí của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng áp_dụng : a ) Đối_với chế_độ công_tác_phí : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tổ_chức hội sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . - Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp khi tham_gia hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . b ) Đối_với chế_độ chi_hội nghị : - Các hội_nghị chuyên_môn , hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề ; hội_nghị tổng_kết năm ; hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ công_tác do các cơ_quan_hành_chính nhà_nước tổ_chức được quy_định tại Quyết_định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định chế_độ họp trong hoạt_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ( sau đây gọi là Quyết_định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 ) ; kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và cuộc họp các Ban của Hội_đồng_nhân_dân . - Các hội_nghị chuyên_môn , hội_nghị sơ_kết và tổng_kết chuyên_đề , hội_nghị tổng_kết năm , hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các hội_nghị chuyên_môn , hội_nghị tập_huấn triển_khai nhiệm_vụ hoặc các hội_nghị được tổ_chức theo quy_định trong điều_lệ của các tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức hội sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . c ) Riêng Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Đại_hội Đảng các cấp_tiến tới Đại_hội đại_biểu toàn_quốc , hội_nghị của các cơ_quan thuộc Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , kỳ họp Quốc_hội , họp Hội_đồng dân_tộc , các uỷ_ban của Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thực_hiện theo quy_định riêng của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , trên đây là các quy_định về công_tác_phí của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
23,087
Tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự thì người tham_gia sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về việc bảo_đảm trang_phục như sau : ... Bảo_đảm trang_phục 1. Tiêu_chuẩn : a ) Thực_hiện theo quy_định tại điểm d, khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật dân_quân_tự_vệ ; b ) Ngoài trang_phục trên cứ 6 tháng được cấp 01 bộ quần_áo lót, 01 khăn mặt ; được cấp trang_phục dùng chung và trang_phục dã_ngoại do ngân_sách địa_phương bảo_đảm gồm : Chăn, màn, chiếu, ba_lô, áo_ấm, quần_áo dã_ngoại kiểu_dáng, chất_liệu như quân_trang của chiến_sĩ quân_đội nhân_dân Việt_Nam hoặc tương_đương riêng áo_ấm là trang_phục dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; thời_hạn sử_dụng trang_phục 4 năm, riêng chiếu cói thời_hạn sử_dụng 18 tháng. 2. Học_viên tự bảo_đảm Ngoài các trang_phục quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này, các đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân khác do cá_nhân sử_dụng tiền phụ_cấp hàng tháng để bảo_đảm. Để thống_nhất, tiện quản_lý, rèn_luyện, việc mua_sắm do đơn_vị tổ_chức trừ vào tiền phụ_cấp của học_viên.... Như_vậy, người tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu sau : ( 1 ) Trang_phục dân_quân_tự_vệ, quần_áo lót,
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về việc bảo_đảm trang_phục như sau : Bảo_đảm trang_phục 1 . Tiêu_chuẩn : a ) Thực_hiện theo quy_định tại điểm d , khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật dân_quân_tự_vệ ; b ) Ngoài trang_phục trên cứ 6 tháng được cấp 01 bộ quần_áo lót , 01 khăn mặt ; được cấp trang_phục dùng chung và trang_phục dã_ngoại do ngân_sách địa_phương bảo_đảm gồm : Chăn , màn , chiếu , ba_lô , áo_ấm , quần_áo dã_ngoại kiểu_dáng , chất_liệu như quân_trang của chiến_sĩ quân_đội nhân_dân Việt_Nam hoặc tương_đương riêng áo_ấm là trang_phục dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; thời_hạn sử_dụng trang_phục 4 năm , riêng chiếu cói thời_hạn sử_dụng 18 tháng . 2 . Học_viên tự bảo_đảm Ngoài các trang_phục quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này , các đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân khác do cá_nhân sử_dụng tiền phụ_cấp hàng tháng để bảo_đảm . Để thống_nhất , tiện quản_lý , rèn_luyện , việc mua_sắm do đơn_vị tổ_chức trừ vào tiền phụ_cấp của học_viên . ... Như_vậy , người tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu sau : ( 1 ) Trang_phục dân_quân_tự_vệ , quần_áo lót , 01 khăn mặt ; ( 2 ) Chăn , màn , chiếu , ba_lô , áo_ấm , quần_áo dã_ngoại . Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không ? ( Hình từ internet )
23,088
Tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự thì người tham_gia sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về việc bảo_đảm trang_phục như sau : ... trừ vào tiền phụ_cấp của học_viên.... Như_vậy, người tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu sau : ( 1 ) Trang_phục dân_quân_tự_vệ, quần_áo lót, 01 khăn mặt ; ( 2 ) Chăn, màn, chiếu, ba_lô, áo_ấm, quần_áo dã_ngoại. Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không? ( Hình từ internet ) Bảo_đảm trang_phục 1. Tiêu_chuẩn : a ) Thực_hiện theo quy_định tại điểm d, khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật dân_quân_tự_vệ ; b ) Ngoài trang_phục trên cứ 6 tháng được cấp 01 bộ quần_áo lót, 01 khăn mặt ; được cấp trang_phục dùng chung và trang_phục dã_ngoại do ngân_sách địa_phương bảo_đảm gồm : Chăn, màn, chiếu, ba_lô, áo_ấm, quần_áo dã_ngoại kiểu_dáng, chất_liệu như quân_trang của chiến_sĩ quân_đội nhân_dân Việt_Nam hoặc tương_đương riêng áo_ấm là trang_phục dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; thời_hạn sử_dụng trang_phục 4 năm, riêng chiếu cói thời_hạn sử_dụng 18 tháng. 2
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về việc bảo_đảm trang_phục như sau : Bảo_đảm trang_phục 1 . Tiêu_chuẩn : a ) Thực_hiện theo quy_định tại điểm d , khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật dân_quân_tự_vệ ; b ) Ngoài trang_phục trên cứ 6 tháng được cấp 01 bộ quần_áo lót , 01 khăn mặt ; được cấp trang_phục dùng chung và trang_phục dã_ngoại do ngân_sách địa_phương bảo_đảm gồm : Chăn , màn , chiếu , ba_lô , áo_ấm , quần_áo dã_ngoại kiểu_dáng , chất_liệu như quân_trang của chiến_sĩ quân_đội nhân_dân Việt_Nam hoặc tương_đương riêng áo_ấm là trang_phục dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; thời_hạn sử_dụng trang_phục 4 năm , riêng chiếu cói thời_hạn sử_dụng 18 tháng . 2 . Học_viên tự bảo_đảm Ngoài các trang_phục quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này , các đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân khác do cá_nhân sử_dụng tiền phụ_cấp hàng tháng để bảo_đảm . Để thống_nhất , tiện quản_lý , rèn_luyện , việc mua_sắm do đơn_vị tổ_chức trừ vào tiền phụ_cấp của học_viên . ... Như_vậy , người tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu sau : ( 1 ) Trang_phục dân_quân_tự_vệ , quần_áo lót , 01 khăn mặt ; ( 2 ) Chăn , màn , chiếu , ba_lô , áo_ấm , quần_áo dã_ngoại . Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không ? ( Hình từ internet )
23,089
Tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự thì người tham_gia sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu nào ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về việc bảo_đảm trang_phục như sau : ... chất_liệu như quân_trang của chiến_sĩ quân_đội nhân_dân Việt_Nam hoặc tương_đương riêng áo_ấm là trang_phục dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; thời_hạn sử_dụng trang_phục 4 năm, riêng chiếu cói thời_hạn sử_dụng 18 tháng. 2. Học_viên tự bảo_đảm Ngoài các trang_phục quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này, các đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân khác do cá_nhân sử_dụng tiền phụ_cấp hàng tháng để bảo_đảm. Để thống_nhất, tiện quản_lý, rèn_luyện, việc mua_sắm do đơn_vị tổ_chức trừ vào tiền phụ_cấp của học_viên.... Như_vậy, người tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu sau : ( 1 ) Trang_phục dân_quân_tự_vệ, quần_áo lót, 01 khăn mặt ; ( 2 ) Chăn, màn, chiếu, ba_lô, áo_ấm, quần_áo dã_ngoại. Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về việc bảo_đảm trang_phục như sau : Bảo_đảm trang_phục 1 . Tiêu_chuẩn : a ) Thực_hiện theo quy_định tại điểm d , khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật dân_quân_tự_vệ ; b ) Ngoài trang_phục trên cứ 6 tháng được cấp 01 bộ quần_áo lót , 01 khăn mặt ; được cấp trang_phục dùng chung và trang_phục dã_ngoại do ngân_sách địa_phương bảo_đảm gồm : Chăn , màn , chiếu , ba_lô , áo_ấm , quần_áo dã_ngoại kiểu_dáng , chất_liệu như quân_trang của chiến_sĩ quân_đội nhân_dân Việt_Nam hoặc tương_đương riêng áo_ấm là trang_phục dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; thời_hạn sử_dụng trang_phục 4 năm , riêng chiếu cói thời_hạn sử_dụng 18 tháng . 2 . Học_viên tự bảo_đảm Ngoài các trang_phục quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này , các đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân khác do cá_nhân sử_dụng tiền phụ_cấp hàng tháng để bảo_đảm . Để thống_nhất , tiện quản_lý , rèn_luyện , việc mua_sắm do đơn_vị tổ_chức trừ vào tiền phụ_cấp của học_viên . ... Như_vậy , người tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự sẽ được cấp những dụng_cụ thiết_yếu sau : ( 1 ) Trang_phục dân_quân_tự_vệ , quần_áo lót , 01 khăn mặt ; ( 2 ) Chăn , màn , chiếu , ba_lô , áo_ấm , quần_áo dã_ngoại . Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không ? ( Hình từ internet )
23,090
Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về thời_gian công_tác của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sa: ... Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về thời_gian công_tác của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : Bảo_đảm lương, phụ_cấp các khoản hỗ_trợ 1. Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã trong thời_gian đào_tạo được tính thời_gian công_tác liên_tục ; các đối_tượng khác có thời_gian đào_tạo từ 1 năm trở lên không tiếp_tục học_tập có lý_do chính_đáng được nhà_trường và uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi học_viên đi đào_tạo chấp_nhận thì được tính hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; 2. Trong thời_gian học được hưởng nguyên lương và các chế_độ phụ_cấp, do ngân_sách địa_phương bảo_đảm. Học_viên hưởng chế_độ phụ_cấp đã bằng, hoặc chưa bằng 0,5 mức lương tối_thiểu chung của cán_bộ công_chức thì được địa_phương hỗ_trợ phụ_cấp, mức khởi_điểm bằng 0,5 mức lương tối_thiểu và tăng dần theo từng năm : a ) Năm thứ 2 bằng 0,52 mức lương tối_thiểu ( 0,53 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; b ) Năm thứ 3 bằng 0,53 mức lương tối_thiểu ( 0,54 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; c ) Năm thứ 4 bằng 0,54
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về thời_gian công_tác của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : Bảo_đảm lương , phụ_cấp các khoản hỗ_trợ 1 . Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã trong thời_gian đào_tạo được tính thời_gian công_tác liên_tục ; các đối_tượng khác có thời_gian đào_tạo từ 1 năm trở lên không tiếp_tục học_tập có lý_do chính_đáng được nhà_trường và uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi học_viên đi đào_tạo chấp_nhận thì được tính hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; 2 . Trong thời_gian học được hưởng nguyên lương và các chế_độ phụ_cấp , do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . Học_viên hưởng chế_độ phụ_cấp đã bằng , hoặc chưa bằng 0,5 mức lương tối_thiểu chung của cán_bộ công_chức thì được địa_phương hỗ_trợ phụ_cấp , mức khởi_điểm bằng 0,5 mức lương tối_thiểu và tăng dần theo từng năm : a ) Năm thứ 2 bằng 0,52 mức lương tối_thiểu ( 0,53 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; b ) Năm thứ 3 bằng 0,53 mức lương tối_thiểu ( 0,54 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; c ) Năm thứ 4 bằng 0,54 mức lương tối_thiểu ( 0,55 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; 3 . Được hỗ_trợ tiền ăn , tiền ăn thêm ngày lễ , ngày tết bằng mức tiền ăn của học_viên đào_tạo sĩ_quan chỉ_huy tham_mưu binh_chủng hợp_thành cấp phân_đội ; được hỗ_trợ tiền bảo_hiểm_xã_hội ; ... Theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã sẽ được tính vào thời_gian công_tác liên_tục .
23,091
Thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có được tính vào thời_gian công_tác hay không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về thời_gian công_tác của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sa: ... ; b ) Năm thứ 3 bằng 0,53 mức lương tối_thiểu ( 0,54 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; c ) Năm thứ 4 bằng 0,54 mức lương tối_thiểu ( 0,55 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; 3. Được hỗ_trợ tiền ăn, tiền ăn thêm ngày lễ, ngày tết bằng mức tiền ăn của học_viên đào_tạo sĩ_quan chỉ_huy tham_mưu binh_chủng hợp_thành cấp phân_đội ; được hỗ_trợ tiền bảo_hiểm_xã_hội ;... Theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã sẽ được tính vào thời_gian công_tác liên_tục.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về thời_gian công_tác của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : Bảo_đảm lương , phụ_cấp các khoản hỗ_trợ 1 . Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã trong thời_gian đào_tạo được tính thời_gian công_tác liên_tục ; các đối_tượng khác có thời_gian đào_tạo từ 1 năm trở lên không tiếp_tục học_tập có lý_do chính_đáng được nhà_trường và uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi học_viên đi đào_tạo chấp_nhận thì được tính hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ nòng_cốt ; 2 . Trong thời_gian học được hưởng nguyên lương và các chế_độ phụ_cấp , do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . Học_viên hưởng chế_độ phụ_cấp đã bằng , hoặc chưa bằng 0,5 mức lương tối_thiểu chung của cán_bộ công_chức thì được địa_phương hỗ_trợ phụ_cấp , mức khởi_điểm bằng 0,5 mức lương tối_thiểu và tăng dần theo từng năm : a ) Năm thứ 2 bằng 0,52 mức lương tối_thiểu ( 0,53 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; b ) Năm thứ 3 bằng 0,53 mức lương tối_thiểu ( 0,54 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; c ) Năm thứ 4 bằng 0,54 mức lương tối_thiểu ( 0,55 đối_với học_viên đạt kết_quả học_tập loại giỏi ) ; 3 . Được hỗ_trợ tiền ăn , tiền ăn thêm ngày lễ , ngày tết bằng mức tiền ăn của học_viên đào_tạo sĩ_quan chỉ_huy tham_mưu binh_chủng hợp_thành cấp phân_đội ; được hỗ_trợ tiền bảo_hiểm_xã_hội ; ... Theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự của cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã sẽ được tính vào thời_gian công_tác liên_tục .
23,092
Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có bắt_buộc tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về trường_hợp cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : ... Đối_với học_viên 1. Cán_bộ quân_sự Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi được bổ_nhiệm từ_nhiệm kỳ năm 2011 trở đi đều phải có trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên hoặc đang đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở, cao_đẳng, đại_học ngành quân_sự cơ_sở. Đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đại_học ngành quân_sự cơ_sở từ năm 2011 trở đi là tiêu_chuẩn cơ_bản bắt_buộc đối_với cán_bộ quân_sự Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; là tiêu_chí để xem_xét, đề_bạt, bổ_nhiệm cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã. 2. Cán_bộ Chỉ_huy trưởng, Chỉ_huy phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là nguồn trong quy_hoạch có đủ điều_kiện, phù_hợp với các loại_hình đào_tạo chính_quy, đào_tạo liên_thông mà không thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo thì địa_phương có_thể bổ_sung quy_hoạch, chậm nhất sau 18 tháng cử cán_bộ khác có trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp, cao_đẳng, đại_học ngành quân_sự cơ_sở thay_thế. 3. Đối_với cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã do tuổi_đời vượt quá quy_định tại điểm c, khoản 2, mục II Đề_án thì hàng năm được bồi_dưỡng, tập_huấn để nâng cao trình_độ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ. 4. Học_viên tốt_nghiệp ra trường, nếu có đủ điều_kiện
None
1
Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về trường_hợp cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : Đối_với học_viên 1 . Cán_bộ quân_sự Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi được bổ_nhiệm từ_nhiệm kỳ năm 2011 trở đi đều phải có trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên hoặc đang đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở , cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở . Đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở từ năm 2011 trở đi là tiêu_chuẩn cơ_bản bắt_buộc đối_với cán_bộ quân_sự Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; là tiêu_chí để xem_xét , đề_bạt , bổ_nhiệm cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . 2 . Cán_bộ Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là nguồn trong quy_hoạch có đủ điều_kiện , phù_hợp với các loại_hình đào_tạo chính_quy , đào_tạo liên_thông mà không thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo thì địa_phương có_thể bổ_sung quy_hoạch , chậm nhất sau 18 tháng cử cán_bộ khác có trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở thay_thế . 3 . Đối_với cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã do tuổi_đời vượt quá quy_định tại điểm c , khoản 2 , mục II Đề_án thì hàng năm được bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao trình_độ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . 4 . Học_viên tốt_nghiệp ra trường , nếu có đủ điều_kiện theo quy_định thì được phong , thăng quân_hàm_sỹ quan dự_bị theo Luật_Sỹ quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định thì cán_bộ Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là nguồn trong quy_hoạch có đủ điều_kiện , phù_hợp với các loại_hình đào_tạo chính_quy , đào_tạo liên_thông mà không thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo thì địa_phương có_thể bổ_sung quy_hoạch . Như_vậy , Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự không bắt_buộc phải tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự .
23,093
Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có bắt_buộc tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về trường_hợp cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : ... khoản 2, mục II Đề_án thì hàng năm được bồi_dưỡng, tập_huấn để nâng cao trình_độ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ. 4. Học_viên tốt_nghiệp ra trường, nếu có đủ điều_kiện theo quy_định thì được phong, thăng quân_hàm_sỹ quan dự_bị theo Luật_Sỹ quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan.... Theo quy_định thì cán_bộ Chỉ_huy trưởng, Chỉ_huy phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là nguồn trong quy_hoạch có đủ điều_kiện, phù_hợp với các loại_hình đào_tạo chính_quy, đào_tạo liên_thông mà không thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo thì địa_phương có_thể bổ_sung quy_hoạch. Như_vậy, Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự không bắt_buộc phải tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 87/2011/TT-BQP quy_định về trường_hợp cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự như sau : Đối_với học_viên 1 . Cán_bộ quân_sự Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã khi được bổ_nhiệm từ_nhiệm kỳ năm 2011 trở đi đều phải có trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên hoặc đang đào_tạo trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở , cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở . Đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở từ năm 2011 trở đi là tiêu_chuẩn cơ_bản bắt_buộc đối_với cán_bộ quân_sự Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; là tiêu_chí để xem_xét , đề_bạt , bổ_nhiệm cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . 2 . Cán_bộ Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là nguồn trong quy_hoạch có đủ điều_kiện , phù_hợp với các loại_hình đào_tạo chính_quy , đào_tạo liên_thông mà không thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo thì địa_phương có_thể bổ_sung quy_hoạch , chậm nhất sau 18 tháng cử cán_bộ khác có trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học ngành quân_sự cơ_sở thay_thế . 3 . Đối_với cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã do tuổi_đời vượt quá quy_định tại điểm c , khoản 2 , mục II Đề_án thì hàng năm được bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao trình_độ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . 4 . Học_viên tốt_nghiệp ra trường , nếu có đủ điều_kiện theo quy_định thì được phong , thăng quân_hàm_sỹ quan dự_bị theo Luật_Sỹ quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định thì cán_bộ Chỉ_huy trưởng , Chỉ_huy phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là nguồn trong quy_hoạch có đủ điều_kiện , phù_hợp với các loại_hình đào_tạo chính_quy , đào_tạo liên_thông mà không thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo thì địa_phương có_thể bổ_sung quy_hoạch . Như_vậy , Cán_bộ Ban chỉ_huy quân_sự không bắt_buộc phải tham_gia đào_tạo cán_bộ quân_sự .
23,094
Hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 8 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 quy_định về hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : ... Hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện 1 . Hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện được thực_hiện theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , các bên cùng có lợi . 2 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm : a ) Ký_kết điều_ước quốc_tế và thoả_thuận quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh ; c ) Trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm về tần_số vô_tuyến_điện nhằm nâng cao hiệu_quả quản_lý , sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện của Việt_Nam , phù_hợp với xu_hướng phát_triển của thế_giới ; d ) Thiết_lập , phát_triển quan_hệ hợp_tác về quản_lý , sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực ; xây_dựng và thực_hiện chương_trình , dự_án quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . 3 . Bộ Ngoại_giao chủ_trì phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn cụ_thể trình_tự , thủ_tục ký_kết các thoả_thuận quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . Theo quy_định trên , hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện được thực_hiện theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , các bên cùng có lợi . Tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 8 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 quy_định về hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : Hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện 1 . Hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện được thực_hiện theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , các bên cùng có lợi . 2 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm : a ) Ký_kết điều_ước quốc_tế và thoả_thuận quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh ; c ) Trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm về tần_số vô_tuyến_điện nhằm nâng cao hiệu_quả quản_lý , sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện của Việt_Nam , phù_hợp với xu_hướng phát_triển của thế_giới ; d ) Thiết_lập , phát_triển quan_hệ hợp_tác về quản_lý , sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực ; xây_dựng và thực_hiện chương_trình , dự_án quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . 3 . Bộ Ngoại_giao chủ_trì phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn cụ_thể trình_tự , thủ_tục ký_kết các thoả_thuận quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . Theo quy_định trên , hợp_tác quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện được thực_hiện theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , các bên cùng có lợi . Tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
23,095
Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải tham_gia thực_hiện việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 quy_định về các trường_hợp đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh như : ... Căn_cứ Điều 41 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 quy_định về các trường_hợp đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh như sau : Các trường_hợp đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải tham_gia thực_hiện việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh trong các trường_hợp sau đây : 1 . Sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có khả_năng gây nhiễu có hại cho nghiệp_vụ vô_tuyến_điện của quốc_gia khác ; 2 . Sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện cho hệ_thống thông_tin vô_tuyến_điện quốc_tế ; 3 . Sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đã được tổ_chức quốc_tế phân_bổ cho các quốc_gia ; 4 . Sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc các trường_hợp phải thực_hiện việc phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo thoả_thuận quốc_tế , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; 5 . Có nhu_cầu được bảo_vệ để không bị nhiễu có hại từ hệ_thống thông_tin vô_tuyến_điện từ các quốc_gia khác . Theo đó , tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải tham_gia thực_hiện việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh trong các trường_hợp được quy_định tại Điều 41 nêu trên ,
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 quy_định về các trường_hợp đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh như sau : Các trường_hợp đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải tham_gia thực_hiện việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh trong các trường_hợp sau đây : 1 . Sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện có khả_năng gây nhiễu có hại cho nghiệp_vụ vô_tuyến_điện của quốc_gia khác ; 2 . Sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện cho hệ_thống thông_tin vô_tuyến_điện quốc_tế ; 3 . Sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đã được tổ_chức quốc_tế phân_bổ cho các quốc_gia ; 4 . Sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc các trường_hợp phải thực_hiện việc phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo thoả_thuận quốc_tế , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; 5 . Có nhu_cầu được bảo_vệ để không bị nhiễu có hại từ hệ_thống thông_tin vô_tuyến_điện từ các quốc_gia khác . Theo đó , tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện phải tham_gia thực_hiện việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh trong các trường_hợp được quy_định tại Điều 41 nêu trên ,
23,096
Trách_nhiệm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện là gì ?
Theo quy_định tại Điều 42 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 về đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_: ... Theo quy_định tại Điều 42 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 về đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh như sau : Đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh 1. Việc đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh được thực_hiện theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế. 2. Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thực_hiện đăng_ký với Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; b ) Tổ_chức việc phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; c ) Phê_duyệt kết_quả phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định tại Điều 44 của Luật này. 3. Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện các quy_định về đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh của Luật này và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Trực_tiếp phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện với tổ_chức nước_ngoài theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ; c ) Tham_gia phối_hợp tần_số
None
1
Theo quy_định tại Điều 42 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 về đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh như sau : Đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh 1 . Việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh được thực_hiện theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thực_hiện đăng_ký với Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; b ) Tổ_chức việc phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; c ) Phê_duyệt kết_quả phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định tại Điều 44 của Luật này . 3 . Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện các quy_định về đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh của Luật này và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Trực_tiếp phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện với tổ_chức nước_ngoài theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ; c ) Tham_gia phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia do Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì ; d ) Nộp phí đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để xử_lý nhiễu có hại với hệ_thống vệ_tinh khác theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . Như_vậy , trong việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những trách_nhiệm sau : + Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thực_hiện đăng_ký với Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . + Tổ_chức việc phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . + Phê_duyệt kết_quả phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định .
23,097
Trách_nhiệm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện là gì ?
Theo quy_định tại Điều 42 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 về đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_: ... này và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Trực_tiếp phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện với tổ_chức nước_ngoài theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ; c ) Tham_gia phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia do Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì ; d ) Nộp phí đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để xử_lý nhiễu có hại với hệ_thống vệ_tinh khác theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế. Như_vậy, trong việc đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những trách_nhiệm sau : + Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thực_hiện đăng_ký với Liên_minh Viễn_thông quốc_tế. + Tổ_chức việc phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế. + Phê_duyệt kết_quả phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định.
None
1
Theo quy_định tại Điều 42 Luật Tần_số vô_tuyến_điện năm 2009 về đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh như sau : Đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh 1 . Việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh cho hệ_thống vệ_tinh được thực_hiện theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thực_hiện đăng_ký với Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; b ) Tổ_chức việc phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; c ) Phê_duyệt kết_quả phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định tại Điều 44 của Luật này . 3 . Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện các quy_định về đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh của Luật này và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Trực_tiếp phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện với tổ_chức nước_ngoài theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ; c ) Tham_gia phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia do Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì ; d ) Nộp phí đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để xử_lý nhiễu có hại với hệ_thống vệ_tinh khác theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . Như_vậy , trong việc đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện thì Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những trách_nhiệm sau : + Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thực_hiện đăng_ký với Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . + Tổ_chức việc phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh với cơ_quan quản_lý tần_số vô_tuyến_điện của các quốc_gia theo quy_định của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế . + Phê_duyệt kết_quả phối_hợp tần_số vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh theo quy_định .
23,098
Mất 2 ngón chân có được miễn nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, như sau : 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận. c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . Như_vậy , người bị mất 2 ngón chân không thuộc vào trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự theo khoản 2 Điều 5 nêu trên . Vì_vậy , người bị mất 2 ngón chân nếu đang trong độ tuổi gọi nhập_ngũ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 thì vẫn phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet )
23,099