Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tác_giả tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói được hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình : ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút, thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác như sau : Những quy_định khác về nhuận_bút, thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác 1. Trường_hợp tác_phẩm âm_nhạc có cả nhạc và lời thì tác_giả phần nhạc hưởng 70% và tác_giả phần lời hưởng 30% mức nhuận_bút đối_với tác_phẩm âm_nhạc đó. 2. Trường_hợp chuyển_thể từ tác_phẩm văn_học sang kịch_bản sân_khấu thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 50% đến 70% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, phần còn lại được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể. 3. Trường_hợp chuyển_thể từ kịch_bản thuộc loại_hình sân_khấu này sang loại_hình sân_khấu khác thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, phần còn lại được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể. 4. Trường_hợp chuyển_thể kịch_bản văn_học sang ngôn_ngữ lời ca đối_với loại_hình nghệ_thuật kịch@@
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác như sau : Những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác 1 . Trường_hợp tác_phẩm âm_nhạc có cả nhạc và lời thì tác_giả phần nhạc hưởng 70% và tác_giả phần lời hưởng 30% mức nhuận_bút đối_với tác_phẩm âm_nhạc đó . 2 . Trường_hợp chuyển_thể từ tác_phẩm văn_học sang kịch_bản sân_khấu thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 50% đến 70% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 3 . Trường_hợp chuyển_thể từ kịch_bản thuộc loại_hình sân_khấu này sang loại_hình sân_khấu khác thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 4 . Trường_hợp chuyển_thể kịch_bản văn_học sang ngôn_ngữ lời ca đối_với loại_hình nghệ_thuật kịch_hát như nhạc_kịch ( Opera , Operet ) , thanh xướng kịch ( Oratorio ) và các thể_loại tương_tự thì tác_giả chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 5 . Trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình nghệ_thuật truyền_thống như_tuồng , chèo , cải_lương , dân_ca kịch , múa_rối ; giao_hưởng , nhạc_kịch , kịch múa ; tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số , tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô . ... Theo đó , trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình kịch_nói dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số thì tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm .
23,200
Tác_giả tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói được hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình : ... còn lại được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể. 4. Trường_hợp chuyển_thể kịch_bản văn_học sang ngôn_ngữ lời ca đối_với loại_hình nghệ_thuật kịch_hát như nhạc_kịch ( Opera, Operet ), thanh xướng kịch ( Oratorio ) và các thể_loại tương_tự thì tác_giả chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, phần còn lại được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể. 5. Trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình nghệ_thuật truyền_thống như_tuồng, chèo, cải_lương, dân_ca kịch, múa_rối ; giao_hưởng, nhạc_kịch, kịch múa ; tác_phẩm dành cho thiếu_nhi, dân_tộc_thiểu_số, tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô.... Theo đó, trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình kịch_nói dành cho thiếu_nhi, dân_tộc_thiểu_số thì tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác như sau : Những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác 1 . Trường_hợp tác_phẩm âm_nhạc có cả nhạc và lời thì tác_giả phần nhạc hưởng 70% và tác_giả phần lời hưởng 30% mức nhuận_bút đối_với tác_phẩm âm_nhạc đó . 2 . Trường_hợp chuyển_thể từ tác_phẩm văn_học sang kịch_bản sân_khấu thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 50% đến 70% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 3 . Trường_hợp chuyển_thể từ kịch_bản thuộc loại_hình sân_khấu này sang loại_hình sân_khấu khác thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 4 . Trường_hợp chuyển_thể kịch_bản văn_học sang ngôn_ngữ lời ca đối_với loại_hình nghệ_thuật kịch_hát như nhạc_kịch ( Opera , Operet ) , thanh xướng kịch ( Oratorio ) và các thể_loại tương_tự thì tác_giả chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 5 . Trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình nghệ_thuật truyền_thống như_tuồng , chèo , cải_lương , dân_ca kịch , múa_rối ; giao_hưởng , nhạc_kịch , kịch múa ; tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số , tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô . ... Theo đó , trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình kịch_nói dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số thì tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm .
23,201
Tác_giả tác_phẩm sân_khấu thuộc loại_hình kịch_nói được hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình : ... từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định về những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác như sau : Những quy_định khác về nhuận_bút , thù_lao đối_với tác_phẩm sân_khấu và các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn khác 1 . Trường_hợp tác_phẩm âm_nhạc có cả nhạc và lời thì tác_giả phần nhạc hưởng 70% và tác_giả phần lời hưởng 30% mức nhuận_bút đối_với tác_phẩm âm_nhạc đó . 2 . Trường_hợp chuyển_thể từ tác_phẩm văn_học sang kịch_bản sân_khấu thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 50% đến 70% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 3 . Trường_hợp chuyển_thể từ kịch_bản thuộc loại_hình sân_khấu này sang loại_hình sân_khấu khác thì biên_kịch chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 4 . Trường_hợp chuyển_thể kịch_bản văn_học sang ngôn_ngữ lời ca đối_với loại_hình nghệ_thuật kịch_hát như nhạc_kịch ( Opera , Operet ) , thanh xướng kịch ( Oratorio ) và các thể_loại tương_tự thì tác_giả chuyển_thể hưởng từ 30% đến 40% mức nhuận_bút biên_kịch của tác_phẩm cùng thể_loại quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , phần còn lại được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm được sử_dụng để làm tác_phẩm chuyển_thể . 5 . Trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình nghệ_thuật truyền_thống như_tuồng , chèo , cải_lương , dân_ca kịch , múa_rối ; giao_hưởng , nhạc_kịch , kịch múa ; tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số , tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm cùng thể_loại và quy_mô . ... Theo đó , trường_hợp tác_phẩm thuộc loại_hình kịch_nói dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số thì tác_giả hưởng thêm nhuận_bút khuyến_khích từ 10% đến 20% mức nhuận_bút của tác_phẩm .
23,202
Sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú có giá_trị sử_dụng đến khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 quy_định giá_trị_sử_dụng của Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú như sau : ... - Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành, Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ, tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Như_vậy, kể từ khi Luật Cư_trú 2020 có hiệu_lực từ 01/07/2021 thì Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú và các giấy_tờ tài_liệu để xác_nhận việc cư_trú sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. - Trong trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú 2020 thì việc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú trong các trường_hợp như sau : - Thay_đổi chủ_hộ ; - Thay_đổi thông_tin về hộ_tịch so với thông_tin đã được lưu_trữ trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; - Thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới đơn_vị hành_chính, tên đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 quy_định giá_trị_sử_dụng của Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú như sau : - Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Như_vậy , kể từ khi Luật Cư_trú 2020 có hiệu_lực từ 01/07/2021 thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú và các giấy_tờ tài_liệu để xác_nhận việc cư_trú sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . - Trong trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú 2020 thì việc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú trong các trường_hợp như sau : - Thay_đổi chủ_hộ ; - Thay_đổi thông_tin về hộ_tịch so với thông_tin đã được lưu_trữ trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; - Thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới đơn_vị hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cư_trú 2020 thì cập_nhật thông_tin cư_trú như sau : - Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . Và theo quy_định tại Điều 38 Luật Cư_trú 2020 khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . Như_vậy , đối_với các trường_hợp thay_đổi , điều_chỉnh như quy_định về các thông_tin về cư_trú sau ngày 31/12/2022 thì người_dân đi thay_đổi thông_tin cư_trú thì cơ_quan sẽ có trách_nhiệm thu_hồi các bản đăng_ký bằng bản giấy và thay_thế bằng văn_bản điện_tử .   Sổ_đỏ , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú bằng bản giấy bị thay_thế bằng văn_bản điện_tử khi nào ? Các giấy_tờ khác được thay_thế bằng văn_bản điện_tử
23,203
Sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú có giá_trị sử_dụng đến khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 quy_định giá_trị_sử_dụng của Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú như sau : ... cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới đơn_vị hành_chính, tên đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, cách đánh_số nhà. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cư_trú 2020 thì cập_nhật thông_tin cư_trú như sau : - Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm, mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú. Và theo quy_định tại Điều 38 Luật Cư_trú 2020 khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú đã cấp, thực_hiện điều_chỉnh, cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới, cấp lại Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú. Như_vậy, đối_với các trường_hợp thay_đổi, điều_chỉnh như quy_định về các thông_tin về cư_trú sau ngày 31/12/2022 thì người_dân đi thay_đổi thông_tin cư_trú thì cơ_quan sẽ có trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 quy_định giá_trị_sử_dụng của Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú như sau : - Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Như_vậy , kể từ khi Luật Cư_trú 2020 có hiệu_lực từ 01/07/2021 thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú và các giấy_tờ tài_liệu để xác_nhận việc cư_trú sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . - Trong trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú 2020 thì việc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú trong các trường_hợp như sau : - Thay_đổi chủ_hộ ; - Thay_đổi thông_tin về hộ_tịch so với thông_tin đã được lưu_trữ trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; - Thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới đơn_vị hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cư_trú 2020 thì cập_nhật thông_tin cư_trú như sau : - Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . Và theo quy_định tại Điều 38 Luật Cư_trú 2020 khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . Như_vậy , đối_với các trường_hợp thay_đổi , điều_chỉnh như quy_định về các thông_tin về cư_trú sau ngày 31/12/2022 thì người_dân đi thay_đổi thông_tin cư_trú thì cơ_quan sẽ có trách_nhiệm thu_hồi các bản đăng_ký bằng bản giấy và thay_thế bằng văn_bản điện_tử .   Sổ_đỏ , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú bằng bản giấy bị thay_thế bằng văn_bản điện_tử khi nào ? Các giấy_tờ khác được thay_thế bằng văn_bản điện_tử
23,204
Sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú có giá_trị sử_dụng đến khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 quy_định giá_trị_sử_dụng của Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú như sau : ... tạm_trú. Như_vậy, đối_với các trường_hợp thay_đổi, điều_chỉnh như quy_định về các thông_tin về cư_trú sau ngày 31/12/2022 thì người_dân đi thay_đổi thông_tin cư_trú thì cơ_quan sẽ có trách_nhiệm thu_hồi các bản đăng_ký bằng bản giấy và thay_thế bằng văn_bản điện_tử. Sổ_đỏ, sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú bằng bản giấy bị thay_thế bằng văn_bản điện_tử khi nào? Các giấy_tờ khác được thay_thế bằng văn_bản điện_tử
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 quy_định giá_trị_sử_dụng của Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú như sau : - Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Như_vậy , kể từ khi Luật Cư_trú 2020 có hiệu_lực từ 01/07/2021 thì Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú và các giấy_tờ tài_liệu để xác_nhận việc cư_trú sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . - Trong trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú 2020 thì việc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú trong các trường_hợp như sau : - Thay_đổi chủ_hộ ; - Thay_đổi thông_tin về hộ_tịch so với thông_tin đã được lưu_trữ trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; - Thay_đổi địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới đơn_vị hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cư_trú 2020 thì cập_nhật thông_tin cư_trú như sau : - Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . Và theo quy_định tại Điều 38 Luật Cư_trú 2020 khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . Như_vậy , đối_với các trường_hợp thay_đổi , điều_chỉnh như quy_định về các thông_tin về cư_trú sau ngày 31/12/2022 thì người_dân đi thay_đổi thông_tin cư_trú thì cơ_quan sẽ có trách_nhiệm thu_hồi các bản đăng_ký bằng bản giấy và thay_thế bằng văn_bản điện_tử .   Sổ_đỏ , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú bằng bản giấy bị thay_thế bằng văn_bản điện_tử khi nào ? Các giấy_tờ khác được thay_thế bằng văn_bản điện_tử
23,205
Thẻ bảo_hiểm_y_tế giấy sẽ được thay_thế bằng văn_bản điện_tử ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP Quyền của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : ... - Yêu_cầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện chuyển dữ_liệu văn_bản điện_tử để thực_hiện giám_định và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. Và theo điểm g khoản 5 Điều 42 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trách_nhiệm của bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : - Chậm nhất đến ngày 01 tháng 01 năm 2020, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải thực_hiện phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế văn điện_tử cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đến chậm nhất ngày 01 tháng 01 năm 2020 thì sẽ thực_hiện phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế văn điện_tử cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Ngoài_ra, theo quy_định tại Công_văn 4316 / BYT-BH ngày 27/5/2021 về việc sử_dụng hình_ảnh thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) trên ứng_dụng Vss-ID để đi khám bệnh, chữa bệnh ( KCB ) BHYT, BHXH Việt_Nam đề_nghị BHXH các tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, phối_hợp Sở Y_tế để chỉ_đạo cơ_sở KCB triển_khai thực_hiện, có văn_bản gửi cơ_sở KCB BHYT thống_nhất một_số nội_dung sau : - Từ 01/6/2021, người_bệnh BHYT đến khám, chữa bệnh được sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP Quyền của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : - Yêu_cầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện chuyển dữ_liệu văn_bản điện_tử để thực_hiện giám_định và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Và theo điểm g khoản 5 Điều 42 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trách_nhiệm của bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : - Chậm nhất đến ngày 01 tháng 01 năm 2020 , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải thực_hiện phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế văn điện_tử cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đến chậm nhất ngày 01 tháng 01 năm 2020 thì sẽ thực_hiện phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế văn điện_tử cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Ngoài_ra , theo quy_định tại Công_văn 4316 / BYT-BH ngày 27/5/2021 về việc sử_dụng hình_ảnh thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) trên ứng_dụng Vss-ID để đi khám bệnh , chữa bệnh ( KCB ) BHYT , BHXH Việt_Nam đề_nghị BHXH các tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , phối_hợp Sở Y_tế để chỉ_đạo cơ_sở KCB triển_khai thực_hiện , có văn_bản gửi cơ_sở KCB BHYT thống_nhất một_số nội_dung sau : - Từ 01/6/2021 , người_bệnh BHYT đến khám , chữa bệnh được sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID thay_thế cho việc sử_dụng thẻ BHYT giấy ; - Cơ_sở khám , chữa bệnh_sử_dụng đầu_đọc để quét mã QR-Code hoặc ghi trực_tiếp số thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID ( trường_hợp cơ_sở không có đầu_đọc ) . Như_vậy , từ 01/6/2021 thì các cơ_sở y_tế khám_chữa bệnh sẽ sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID thay_thế cho việc sử_dụng thẻ BHYT giấy . Sử_dụng đầu_đọc để quét mã QR-Code hoặc ghi trực_tiếp số thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID.
23,206
Thẻ bảo_hiểm_y_tế giấy sẽ được thay_thế bằng văn_bản điện_tử ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP Quyền của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : ... , có văn_bản gửi cơ_sở KCB BHYT thống_nhất một_số nội_dung sau : - Từ 01/6/2021, người_bệnh BHYT đến khám, chữa bệnh được sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID thay_thế cho việc sử_dụng thẻ BHYT giấy ; - Cơ_sở khám, chữa bệnh_sử_dụng đầu_đọc để quét mã QR-Code hoặc ghi trực_tiếp số thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID ( trường_hợp cơ_sở không có đầu_đọc ). Như_vậy, từ 01/6/2021 thì các cơ_sở y_tế khám_chữa bệnh sẽ sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID thay_thế cho việc sử_dụng thẻ BHYT giấy. Sử_dụng đầu_đọc để quét mã QR-Code hoặc ghi trực_tiếp số thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP Quyền của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : - Yêu_cầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện chuyển dữ_liệu văn_bản điện_tử để thực_hiện giám_định và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Và theo điểm g khoản 5 Điều 42 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trách_nhiệm của bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : - Chậm nhất đến ngày 01 tháng 01 năm 2020 , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải thực_hiện phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế văn điện_tử cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đến chậm nhất ngày 01 tháng 01 năm 2020 thì sẽ thực_hiện phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế văn điện_tử cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Ngoài_ra , theo quy_định tại Công_văn 4316 / BYT-BH ngày 27/5/2021 về việc sử_dụng hình_ảnh thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) trên ứng_dụng Vss-ID để đi khám bệnh , chữa bệnh ( KCB ) BHYT , BHXH Việt_Nam đề_nghị BHXH các tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , phối_hợp Sở Y_tế để chỉ_đạo cơ_sở KCB triển_khai thực_hiện , có văn_bản gửi cơ_sở KCB BHYT thống_nhất một_số nội_dung sau : - Từ 01/6/2021 , người_bệnh BHYT đến khám , chữa bệnh được sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID thay_thế cho việc sử_dụng thẻ BHYT giấy ; - Cơ_sở khám , chữa bệnh_sử_dụng đầu_đọc để quét mã QR-Code hoặc ghi trực_tiếp số thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID ( trường_hợp cơ_sở không có đầu_đọc ) . Như_vậy , từ 01/6/2021 thì các cơ_sở y_tế khám_chữa bệnh sẽ sử_dụng hình_ảnh thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID thay_thế cho việc sử_dụng thẻ BHYT giấy . Sử_dụng đầu_đọc để quét mã QR-Code hoặc ghi trực_tiếp số thẻ BHYT trên ứng_dụng Vss-ID.
23,207
Giấy khai_sinh ( bản giấy ) được thay_thế bằng văn_bản điện_tử
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 01/2022/TT-BTP như sau : ... - Trường_hợp cá_nhân đăng_ký khai_sinh từ sau ngày 01 tháng 01 năm 2016 , được cấp số định_danh cá_nhân khi đăng_ký khai_sinh , thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch văn_bản điện_tử là thông_tin đầu_vào của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , thì thông_tin cá_nhân chỉ được điều_chỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này . - Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ giá_trị pháp_lý đối_với thông_tin khai_sinh mà phải xác_lập lại hoặc huỷ_bỏ số định_danh cá_nhân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch văn_bản điện_tử và cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư phối_hợp xử_lý ; cập_nhật , lưu vết kết_quả xử_lý trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch văn_bản điện_tử ; kết_nối , chia_sẻ , bảo_đảm đồng_bộ với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Nội_dung bản giấy khai_sinh văn_bản điện_tử :
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 01/2022/TT-BTP như sau : - Trường_hợp cá_nhân đăng_ký khai_sinh từ sau ngày 01 tháng 01 năm 2016 , được cấp số định_danh cá_nhân khi đăng_ký khai_sinh , thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch văn_bản điện_tử là thông_tin đầu_vào của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , thì thông_tin cá_nhân chỉ được điều_chỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này . - Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung , huỷ_bỏ giá_trị pháp_lý đối_với thông_tin khai_sinh mà phải xác_lập lại hoặc huỷ_bỏ số định_danh cá_nhân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch văn_bản điện_tử và cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư phối_hợp xử_lý ; cập_nhật , lưu vết kết_quả xử_lý trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch văn_bản điện_tử ; kết_nối , chia_sẻ , bảo_đảm đồng_bộ với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Nội_dung bản giấy khai_sinh văn_bản điện_tử :
23,208
Có_thể dùng nhà ở thương_mại làm tài_sản góp vốn thành_lập doanh_nghiệp hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở như sau : ... Điều_kiện, thủ_tục góp vốn bằng nhà ở 1. Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có quyền góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó. Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 của Luật này.... Theo đó, chủ_sở_hữu nhà ở thương_mại có_thể góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó. Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 Luật Nhà ở 2014, cụ_thể các nội_dung trong hợp_đồng gồm : - Họ và tên của cá_nhân, tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó. Đối_với hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung, sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở như sau : Điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có quyền góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó . Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 của Luật này . ... Theo đó , chủ_sở_hữu nhà ở thương_mại có_thể góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó . Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 Luật Nhà ở 2014 , cụ_thể các nội_dung trong hợp_đồng gồm : - Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . ( Hình từ Internet )
23,209
Có_thể dùng nhà ở thương_mại làm tài_sản góp vốn thành_lập doanh_nghiệp hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở như sau : ... chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung, sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung, sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn, giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua, thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê, cho thuê_mua, thế_chấp, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày, tháng, năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở như sau : Điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có quyền góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó . Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 của Luật này . ... Theo đó , chủ_sở_hữu nhà ở thương_mại có_thể góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó . Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 Luật Nhà ở 2014 , cụ_thể các nội_dung trong hợp_đồng gồm : - Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . ( Hình từ Internet )
23,210
Có_thể dùng nhà ở thương_mại làm tài_sản góp vốn thành_lập doanh_nghiệp hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở như sau : ... các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày, tháng, năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ, tên của các bên, nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở như sau : Điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có quyền góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó . Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 của Luật này . ... Theo đó , chủ_sở_hữu nhà ở thương_mại có_thể góp vốn bằng nhà ở để tham_gia hoạt_động kinh_doanh trong các lĩnh_vực mà pháp_luật không cấm kinh_doanh tại nhà ở đó . Việc góp vốn bằng nhà ở phải thông_qua hợp_đồng có các nội_dung theo quy_định tại Điều 121 Luật Nhà ở 2014 , cụ_thể các nội_dung trong hợp_đồng gồm : - Họ và tên của cá_nhân , tên của tổ_chức và địa_chỉ của các bên ; - Mô_tả đặc_điểm của nhà ở giao_dịch và đặc_điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó . Đối_với hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua căn_hộ chung_cư thì các bên phải ghi rõ phần sở_hữu chung , sử_dụng chung ; diện_tích sử_dụng thuộc quyền_sở_hữu riêng ; diện_tích sàn xây_dựng căn_hộ ; mục_đích sử_dụng của phần sở_hữu chung , sử_dụng chung trong nhà chung_cư theo đúng mục_đích thiết_kế đã được phê_duyệt ban_đầu ; - Giá_trị góp vốn , giá giao_dịch nhà ở nếu hợp_đồng có thoả_thuận về giá ; trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó ; - Thời_hạn và phương_thức thanh_toán tiền nếu là trường_hợp mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Thời_gian giao_nhận nhà ở ; thời_gian bảo_hành nhà ở nếu là mua , thuê_mua nhà ở được đầu_tư xây_dựng mới ; thời_hạn cho thuê , cho thuê_mua , thế_chấp , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; thời_hạn góp vốn ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Cam_kết của các bên ; - Các thoả_thuận khác ; - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng ; - Ngày , tháng , năm ký_kết hợp_đồng ; - Chữ_ký và ghi rõ họ , tên của các bên , nếu là tổ_chức thì phải đóng_dấu ( nếu có ) và ghi rõ chức_vụ của người ký . ( Hình từ Internet )
23,211
Nhà ở thương_mại muốn đưa vào góp vốn phải đáp_ứng được các điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện đối_với nhà ở thương_mại dùng vào việc góp vốn như sau : ... Điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở ... 2 . Nhà ở đưa vào góp vốn phải là nhà ở có sẵn và đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này . Như_vậy , để sử_dụng nhà ở thương_mại làm tài_sản góp vốn thành_lập doanh_nghiệp thì chủ_sở_hữu cần đảm_bảo nhà ở đáp_ứng được các điều_kiện tai khoản 1 Điều 118 Luật Nhà ở 2014 như sau : - Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ( không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai ) ; - Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . ) ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 150 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện đối_với nhà ở thương_mại dùng vào việc góp vốn như sau : Điều_kiện , thủ_tục góp vốn bằng nhà ở ... 2 . Nhà ở đưa vào góp vốn phải là nhà ở có sẵn và đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này . Như_vậy , để sử_dụng nhà ở thương_mại làm tài_sản góp vốn thành_lập doanh_nghiệp thì chủ_sở_hữu cần đảm_bảo nhà ở đáp_ứng được các điều_kiện tai khoản 1 Điều 118 Luật Nhà ở 2014 như sau : - Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ( không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai ) ; - Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . ) ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền .
23,212
Giá_trị của nhà ở thương_mại dùng để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp được đính giá_như thế_nào ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc đính giá tài_sản góp vốn như sau : ... - Tài_sản góp vốn không phải là Đồng Việt_Nam, ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi, vàng phải được các thành_viên, cổ_đông sáng_lập hoặc tổ_chức thẩm_định giá định_giá và được thể_hiện thành Đồng Việt_Nam. - Tài_sản góp vốn khi thành_lập doanh_nghiệp phải được các thành_viên, cổ_đông sáng_lập định_giá theo nguyên_tắc đồng_thuận hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá. Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được trên 50% số_thành_viên, cổ_đông sáng_lập chấp_thuận. - Trường_hợp tài_sản góp vốn được định_giá cao hơn so với giá_trị thực_tế của tài_sản đó tại thời_điểm góp vốn thì các thành_viên, cổ_đông sáng_lập cùng liên_đới góp thêm bằng số chênh_lệch giữa giá_trị được định_giá và giá_trị thực_tế của tài_sản góp vốn tại thời_điểm kết_thúc định_giá ; đồng_thời liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với thiệt_hại do cố_ý định_giá tài_sản góp vốn cao hơn giá_trị thực_tế. - Tài_sản góp vốn trong quá_trình hoạt_động do chủ_sở_hữu, Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty hợp danh, Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần và người góp vốn thoả_thuận định_giá hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá. Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được người góp vốn
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc đính giá tài_sản góp vốn như sau : - Tài_sản góp vốn không phải là Đồng Việt_Nam , ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vàng phải được các thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc tổ_chức thẩm_định giá định_giá và được thể_hiện thành Đồng Việt_Nam . - Tài_sản góp vốn khi thành_lập doanh_nghiệp phải được các thành_viên , cổ_đông sáng_lập định_giá theo nguyên_tắc đồng_thuận hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá . Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được trên 50% số_thành_viên , cổ_đông sáng_lập chấp_thuận . - Trường_hợp tài_sản góp vốn được định_giá cao hơn so với giá_trị thực_tế của tài_sản đó tại thời_điểm góp vốn thì các thành_viên , cổ_đông sáng_lập cùng liên_đới góp thêm bằng số chênh_lệch giữa giá_trị được định_giá và giá_trị thực_tế của tài_sản góp vốn tại thời_điểm kết_thúc định_giá ; đồng_thời liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với thiệt_hại do cố_ý định_giá tài_sản góp vốn cao hơn giá_trị thực_tế . - Tài_sản góp vốn trong quá_trình hoạt_động do chủ_sở_hữu , Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty hợp danh , Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần và người góp vốn thoả_thuận định_giá hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá . Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được người góp vốn và chủ_sở_hữu , Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị chấp_thuận . - Trường_hợp tài_sản góp vốn được định_giá cao hơn giá_trị thực_tế của tài_sản đó tại thời_điểm góp vốn thì người góp vốn , chủ_sở_hữu , thành_viên Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty hợp danh , thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần cùng liên_đới góp thêm bằng số chênh_lệch giữa giá_trị được định_giá và giá_trị thực_tế của tài_sản góp vốn tại thời_điểm kết_thúc định_giá ; đồng_thời liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với thiệt_hại do việc cố_ý định_giá tài_sản góp vốn cao hơn giá_trị thực_tế .
23,213
Giá_trị của nhà ở thương_mại dùng để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp được đính giá_như thế_nào ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc đính giá tài_sản góp vốn như sau : ... đối_với công_ty cổ_phần và người góp vốn thoả_thuận định_giá hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá. Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được người góp vốn và chủ_sở_hữu, Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị chấp_thuận. - Trường_hợp tài_sản góp vốn được định_giá cao hơn giá_trị thực_tế của tài_sản đó tại thời_điểm góp vốn thì người góp vốn, chủ_sở_hữu, thành_viên Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty hợp danh, thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần cùng liên_đới góp thêm bằng số chênh_lệch giữa giá_trị được định_giá và giá_trị thực_tế của tài_sản góp vốn tại thời_điểm kết_thúc định_giá ; đồng_thời liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với thiệt_hại do việc cố_ý định_giá tài_sản góp vốn cao hơn giá_trị thực_tế.
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc đính giá tài_sản góp vốn như sau : - Tài_sản góp vốn không phải là Đồng Việt_Nam , ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi , vàng phải được các thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc tổ_chức thẩm_định giá định_giá và được thể_hiện thành Đồng Việt_Nam . - Tài_sản góp vốn khi thành_lập doanh_nghiệp phải được các thành_viên , cổ_đông sáng_lập định_giá theo nguyên_tắc đồng_thuận hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá . Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được trên 50% số_thành_viên , cổ_đông sáng_lập chấp_thuận . - Trường_hợp tài_sản góp vốn được định_giá cao hơn so với giá_trị thực_tế của tài_sản đó tại thời_điểm góp vốn thì các thành_viên , cổ_đông sáng_lập cùng liên_đới góp thêm bằng số chênh_lệch giữa giá_trị được định_giá và giá_trị thực_tế của tài_sản góp vốn tại thời_điểm kết_thúc định_giá ; đồng_thời liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với thiệt_hại do cố_ý định_giá tài_sản góp vốn cao hơn giá_trị thực_tế . - Tài_sản góp vốn trong quá_trình hoạt_động do chủ_sở_hữu , Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty hợp danh , Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần và người góp vốn thoả_thuận định_giá hoặc do một tổ_chức thẩm_định giá định_giá . Trường_hợp tổ_chức thẩm_định giá định_giá thì giá_trị tài_sản góp vốn phải được người góp vốn và chủ_sở_hữu , Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị chấp_thuận . - Trường_hợp tài_sản góp vốn được định_giá cao hơn giá_trị thực_tế của tài_sản đó tại thời_điểm góp vốn thì người góp vốn , chủ_sở_hữu , thành_viên Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty hợp danh , thành_viên Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần cùng liên_đới góp thêm bằng số chênh_lệch giữa giá_trị được định_giá và giá_trị thực_tế của tài_sản góp vốn tại thời_điểm kết_thúc định_giá ; đồng_thời liên_đới chịu trách_nhiệm đối_với thiệt_hại do việc cố_ý định_giá tài_sản góp vốn cao hơn giá_trị thực_tế .
23,214
Giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc hoàn_thành cấp thẻ căn_cước công_dân có gắn chip điện_tử ?
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_tr: ... Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ tập_trung thực_hiện như sau : Chậm nhất là ngày 30/9/2022 , hoàn_thành việc cấp thẻ căn_cước công_dân có gắn chip điện_tử theo yêu_cầu của công_dân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm dữ_liệu khi đưa vào khai_thác phải chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời . Đẩy_mạnh ứng_dụng tài_khoản định_danh điện_tử trong thực_hiện các dịch_vụ công trực_tuyến ; tiếp_tục triển_khai tích_hợp thông_tin , ứng_dụng thẻ căn_cước công_dân trên các lĩnh_vực , góp_phần giảm bớt các giấy_tờ , tạo điều_kiện thuận_lợi cho người_dân . Như_vậy , tại phiên họp 14 đã đề ra giải_pháp , nhiệm_vụ thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc hoàn_thành cấp thẻ căn_cước công_dân có gắn chip điện_tử thực_hiện theo Nghị_quyết nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ tập_trung thực_hiện như sau : Chậm nhất là ngày 30/9/2022 , hoàn_thành việc cấp thẻ căn_cước công_dân có gắn chip điện_tử theo yêu_cầu của công_dân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm dữ_liệu khi đưa vào khai_thác phải chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời . Đẩy_mạnh ứng_dụng tài_khoản định_danh điện_tử trong thực_hiện các dịch_vụ công trực_tuyến ; tiếp_tục triển_khai tích_hợp thông_tin , ứng_dụng thẻ căn_cước công_dân trên các lĩnh_vực , góp_phần giảm bớt các giấy_tờ , tạo điều_kiện thuận_lợi cho người_dân . Như_vậy , tại phiên họp 14 đã đề ra giải_pháp , nhiệm_vụ thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc hoàn_thành cấp thẻ căn_cước công_dân có gắn chip điện_tử thực_hiện theo Nghị_quyết nêu trên . ( Hình từ Internet )
23,215
Giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy , sổ tạm_trú giấy ?
Theo tiểu_mục 2. ... 1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ cần đẩy_mạnh thực_hiện các nội_dung bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy, sổ tạm_trú giấy bắt_đầu từ 01/01/2023 theo đúng quy_định tại Luật Cư_trú ( sửa_đổi ). Nghiên_cứu để có giải_pháp cấp giấy_tờ tuỳ_thân tạm_thời cho người_dân di_cư tự_do, nhất_là khu_vực Tây_Nguyên. Tăng_cường nắm tình_hình, phát_hiện những sơ_hở, thiếu_sót trong công_tác quản_lý của các bộ, ngành, địa_phương và hoạt_động của các tập_đoàn, công_ty kinh_doanh dịch_vụ có thu_thập thông_tin cá_nhân để có biện_pháp phòng_ngừa kịp_thời. Trong tháng 9/2022, ban_hành văn_bản hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện việc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu giữa Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, căn_cước công_dân và các hệ_thống thông_tin, kết_nối cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành, các bộ, ngành, địa_phương, bảo_đảm quyền khai_thác thông_tin của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật, nâng cao hiệu_quả quản_trị xã_hội, cải_cách thủ_tục hành_chính, thực_hiện các dịch_vụ công phục_vụ Nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội. Đồng_thời, khẩn_trương phối_hợp với các cơ_quan liên_quan
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ cần đẩy_mạnh thực_hiện các nội_dung bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy , sổ tạm_trú giấy bắt_đầu từ 01/01/2023 theo đúng quy_định tại Luật Cư_trú ( sửa_đổi ) . Nghiên_cứu để có giải_pháp cấp giấy_tờ tuỳ_thân tạm_thời cho người_dân di_cư tự_do , nhất_là khu_vực Tây_Nguyên . Tăng_cường nắm tình_hình , phát_hiện những sơ_hở , thiếu_sót trong công_tác quản_lý của các bộ , ngành , địa_phương và hoạt_động của các tập_đoàn , công_ty kinh_doanh dịch_vụ có thu_thập thông_tin cá_nhân để có biện_pháp phòng_ngừa kịp_thời . Trong tháng 9/2022 , ban_hành văn_bản hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu giữa Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , căn_cước công_dân và các hệ_thống thông_tin , kết_nối cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , các bộ , ngành , địa_phương , bảo_đảm quyền khai_thác thông_tin của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật , nâng cao hiệu_quả quản_trị xã_hội , cải_cách thủ_tục hành_chính , thực_hiện các dịch_vụ công phục_vụ Nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội . Đồng_thời , khẩn_trương phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , hộ_chiếu theo mẫu mới của công_dân Việt_Nam , chủ_động tháo_gỡ khó_khăn , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân khi làm thủ_tục xin thị_thực vào các nước . Như_vậy , giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy , sổ tạm_trú giấy phải được thực_hiện theo đúng tiến_độ và quy_định nêu trên .
23,216
Giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy , sổ tạm_trú giấy ?
Theo tiểu_mục 2. ... pháp_luật, nâng cao hiệu_quả quản_trị xã_hội, cải_cách thủ_tục hành_chính, thực_hiện các dịch_vụ công phục_vụ Nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội. Đồng_thời, khẩn_trương phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung quy_định về xuất_cảnh, nhập_cảnh, hộ_chiếu theo mẫu mới của công_dân Việt_Nam, chủ_động tháo_gỡ khó_khăn, tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân khi làm thủ_tục xin thị_thực vào các nước. Như_vậy, giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội về việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy, sổ tạm_trú giấy phải được thực_hiện theo đúng tiến_độ và quy_định nêu trên.
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ cần đẩy_mạnh thực_hiện các nội_dung bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy , sổ tạm_trú giấy bắt_đầu từ 01/01/2023 theo đúng quy_định tại Luật Cư_trú ( sửa_đổi ) . Nghiên_cứu để có giải_pháp cấp giấy_tờ tuỳ_thân tạm_thời cho người_dân di_cư tự_do , nhất_là khu_vực Tây_Nguyên . Tăng_cường nắm tình_hình , phát_hiện những sơ_hở , thiếu_sót trong công_tác quản_lý của các bộ , ngành , địa_phương và hoạt_động của các tập_đoàn , công_ty kinh_doanh dịch_vụ có thu_thập thông_tin cá_nhân để có biện_pháp phòng_ngừa kịp_thời . Trong tháng 9/2022 , ban_hành văn_bản hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu giữa Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , căn_cước công_dân và các hệ_thống thông_tin , kết_nối cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , các bộ , ngành , địa_phương , bảo_đảm quyền khai_thác thông_tin của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật , nâng cao hiệu_quả quản_trị xã_hội , cải_cách thủ_tục hành_chính , thực_hiện các dịch_vụ công phục_vụ Nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội . Đồng_thời , khẩn_trương phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , hộ_chiếu theo mẫu mới của công_dân Việt_Nam , chủ_động tháo_gỡ khó_khăn , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân khi làm thủ_tục xin thị_thực vào các nước . Như_vậy , giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc bỏ sổ_hộ_khẩu giấy , sổ tạm_trú giấy phải được thực_hiện theo đúng tiến_độ và quy_định nêu trên .
23,217
Giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet , mạng xã_hội ?
Cũng tại tiểu_mục 2. ... 1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ phối_hợp quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet, mạng xã_hội trên cơ_sở luật_pháp và các cam_kết quốc_tế. Sửa_đổi, hoàn_thiện pháp_luật về quản_lý, sử_dụng Internet, mạng xã_hội, báo_chí. Chủ_động đấu_tranh, ngăn_chặn, triệt_phá, vô_hiệu_hoá thông_tin xấu, độc, các cá_nhân, tổ_chức đưa tin giả, tin sai sự_thật, xuyên_tạc đường_lối, chính_sách, pháp_luật, xuyên_tạc lịch_sử, bôi_nhọ lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, chia_rẽ khối đại_đoàn_kết các dân_tộc, phá_hoại quan_hệ quốc_tế của đất_nước. Đồng_thời, hoàn_thiện và thực_hiện bộ quy_tắc ứng_xử trên không_gian mạng, yêu_cầu các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông, Internet quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên không_gian mạng. Xử_lý căn_cơ tình_trạng sim rác ; các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ xuyên biên_giới tại Việt_Nam tuân_thủ, chấp_hành đầy_đủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam trên lĩnh_vực bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin mạng, bóc gỡ các video clip, thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng, nhất_là trên các nền_tảng xuyên biên_giới. Chú_trọng làm tốt công_tác thông_tin, truyền_thông, đào_tạo,
None
1
Cũng tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ phối_hợp quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet , mạng xã_hội trên cơ_sở luật_pháp và các cam_kết quốc_tế . Sửa_đổi , hoàn_thiện pháp_luật về quản_lý , sử_dụng Internet , mạng xã_hội , báo_chí . Chủ_động đấu_tranh , ngăn_chặn , triệt_phá , vô_hiệu_hoá thông_tin xấu , độc , các cá_nhân , tổ_chức đưa tin giả , tin sai sự_thật , xuyên_tạc đường_lối , chính_sách , pháp_luật , xuyên_tạc lịch_sử , bôi_nhọ lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , chia_rẽ khối đại_đoàn_kết các dân_tộc , phá_hoại quan_hệ quốc_tế của đất_nước . Đồng_thời , hoàn_thiện và thực_hiện bộ quy_tắc ứng_xử trên không_gian mạng , yêu_cầu các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên không_gian mạng . Xử_lý căn_cơ tình_trạng sim rác ; các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ xuyên biên_giới tại Việt_Nam tuân_thủ , chấp_hành đầy_đủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam trên lĩnh_vực bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng , bóc gỡ các video clip , thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng , nhất_là trên các nền_tảng xuyên biên_giới . Chú_trọng làm tốt công_tác thông_tin , truyền_thông , đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng số cho công_dân , nghiên_cứu đưa vào nhà_trường giáo_dục về kỹ_năng số .
23,218
Giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet , mạng xã_hội ?
Cũng tại tiểu_mục 2. ... mạng, bóc gỡ các video clip, thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng, nhất_là trên các nền_tảng xuyên biên_giới. Chú_trọng làm tốt công_tác thông_tin, truyền_thông, đào_tạo, bồi_dưỡng kỹ_năng số cho công_dân, nghiên_cứu đưa vào nhà_trường giáo_dục về kỹ_năng số.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ phối_hợp quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet, mạng xã_hội trên cơ_sở luật_pháp và các cam_kết quốc_tế. Sửa_đổi, hoàn_thiện pháp_luật về quản_lý, sử_dụng Internet, mạng xã_hội, báo_chí. Chủ_động đấu_tranh, ngăn_chặn, triệt_phá, vô_hiệu_hoá thông_tin xấu, độc, các cá_nhân, tổ_chức đưa tin giả, tin sai sự_thật, xuyên_tạc đường_lối, chính_sách, pháp_luật, xuyên_tạc lịch_sử, bôi_nhọ lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, chia_rẽ khối đại_đoàn_kết các dân_tộc, phá_hoại quan_hệ quốc_tế của đất_nước. Đồng_thời, hoàn_thiện và thực_hiện bộ quy_tắc ứng_xử trên không_gian mạng, yêu_cầu các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông, Internet quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên không_gian mạng. Xử_lý căn_cơ tình_trạng sim rác ; các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ xuyên biên_giới tại Việt_Nam
None
1
Cũng tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ phối_hợp quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet , mạng xã_hội trên cơ_sở luật_pháp và các cam_kết quốc_tế . Sửa_đổi , hoàn_thiện pháp_luật về quản_lý , sử_dụng Internet , mạng xã_hội , báo_chí . Chủ_động đấu_tranh , ngăn_chặn , triệt_phá , vô_hiệu_hoá thông_tin xấu , độc , các cá_nhân , tổ_chức đưa tin giả , tin sai sự_thật , xuyên_tạc đường_lối , chính_sách , pháp_luật , xuyên_tạc lịch_sử , bôi_nhọ lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , chia_rẽ khối đại_đoàn_kết các dân_tộc , phá_hoại quan_hệ quốc_tế của đất_nước . Đồng_thời , hoàn_thiện và thực_hiện bộ quy_tắc ứng_xử trên không_gian mạng , yêu_cầu các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên không_gian mạng . Xử_lý căn_cơ tình_trạng sim rác ; các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ xuyên biên_giới tại Việt_Nam tuân_thủ , chấp_hành đầy_đủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam trên lĩnh_vực bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng , bóc gỡ các video clip , thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng , nhất_là trên các nền_tảng xuyên biên_giới . Chú_trọng làm tốt công_tác thông_tin , truyền_thông , đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng số cho công_dân , nghiên_cứu đưa vào nhà_trường giáo_dục về kỹ_năng số .
23,219
Giải_pháp thực_hiện hoạt_động chất_vấn trong lĩnh_vực an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội về việc quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet , mạng xã_hội ?
Cũng tại tiểu_mục 2. ... không_gian mạng, yêu_cầu các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông, Internet quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên không_gian mạng. Xử_lý căn_cơ tình_trạng sim rác ; các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ xuyên biên_giới tại Việt_Nam tuân_thủ, chấp_hành đầy_đủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam trên lĩnh_vực bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin mạng, bóc gỡ các video clip, thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng, nhất_là trên các nền_tảng xuyên biên_giới. Chú_trọng làm tốt công_tác thông_tin, truyền_thông, đào_tạo, bồi_dưỡng kỹ_năng số cho công_dân, nghiên_cứu đưa vào nhà_trường giáo_dục về kỹ_năng số.
None
1
Cũng tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Nghị_quyết 572 / NQ-UBTVQH 15 2022 , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội yêu_cầu Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ phối_hợp quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên Internet , mạng xã_hội trên cơ_sở luật_pháp và các cam_kết quốc_tế . Sửa_đổi , hoàn_thiện pháp_luật về quản_lý , sử_dụng Internet , mạng xã_hội , báo_chí . Chủ_động đấu_tranh , ngăn_chặn , triệt_phá , vô_hiệu_hoá thông_tin xấu , độc , các cá_nhân , tổ_chức đưa tin giả , tin sai sự_thật , xuyên_tạc đường_lối , chính_sách , pháp_luật , xuyên_tạc lịch_sử , bôi_nhọ lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , chia_rẽ khối đại_đoàn_kết các dân_tộc , phá_hoại quan_hệ quốc_tế của đất_nước . Đồng_thời , hoàn_thiện và thực_hiện bộ quy_tắc ứng_xử trên không_gian mạng , yêu_cầu các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet quản_lý chặt_chẽ thông_tin trên không_gian mạng . Xử_lý căn_cơ tình_trạng sim rác ; các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ xuyên biên_giới tại Việt_Nam tuân_thủ , chấp_hành đầy_đủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam trên lĩnh_vực bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng , bóc gỡ các video clip , thông_tin sai sự_thật trên không_gian mạng , nhất_là trên các nền_tảng xuyên biên_giới . Chú_trọng làm tốt công_tác thông_tin , truyền_thông , đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng số cho công_dân , nghiên_cứu đưa vào nhà_trường giáo_dục về kỹ_năng số .
23,220
Kế_toán của công_ty làm_việc theo hợp_đồng dịch_vụ được không ?
Theo Điều 22 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán như sau : ... - Đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kinh_doanh ; tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp không sử_dụng ngân_sách nhà_nước và đơn_vị kế_toán khác quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này được thuê đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để làm kế_toán hoặc làm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán. Tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có_thể thuê đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để làm kế_toán hoặc làm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định. - Đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi cử người làm dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng phải đảm_bảo quy_định tại khoản 1 Điều 51, Điều 56, Điều 58 Luật kế_toán 2015 và không thuộc các trường_hợp không được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này. - Đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi cử người làm dịch_vụ kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán cho khách_hàng phải đảm_bảo quy_định tại Điều 56, 58 Luật kế_toán 2015, Điều 21 Nghị_định này và không thuộc các trường_hợp không được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này. - Người được thuê làm dịch_vụ kế_toán có quyền và trách_nhiệm của người
None
1
Theo Điều 22 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kinh_doanh ; tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp không sử_dụng ngân_sách nhà_nước và đơn_vị kế_toán khác quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này được thuê đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để làm kế_toán hoặc làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . Tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có_thể thuê đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để làm kế_toán hoặc làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định . - Đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi cử người làm dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng phải đảm_bảo quy_định tại khoản 1 Điều 51 , Điều 56 , Điều 58 Luật kế_toán 2015 và không thuộc các trường_hợp không được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này . - Đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi cử người làm dịch_vụ kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cho khách_hàng phải đảm_bảo quy_định tại Điều 56 , 58 Luật kế_toán 2015 , Điều 21 Nghị_định này và không thuộc các trường_hợp không được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này . - Người được thuê làm dịch_vụ kế_toán có quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 51 Luật kế_toán 2015 . Người được thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán có quyền và trách_nhiệm của kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 Luật kế_toán 2015 . - Người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán phải chịu trách_nhiệm về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . Căn_cứ quy_định trên , đối_với người thực_hiện công_việc kế_toán có_thể làm_việc với hình_thức hợp_đồng dịch_vụ với công_ty .
23,221
Kế_toán của công_ty làm_việc theo hợp_đồng dịch_vụ được không ?
Theo Điều 22 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán như sau : ... được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này. - Người được thuê làm dịch_vụ kế_toán có quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 51 Luật kế_toán 2015. Người được thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán có quyền và trách_nhiệm của kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 Luật kế_toán 2015. - Người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán phải chịu trách_nhiệm về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán, thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán. Căn_cứ quy_định trên, đối_với người thực_hiện công_việc kế_toán có_thể làm_việc với hình_thức hợp_đồng dịch_vụ với công_ty.
None
1
Theo Điều 22 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kinh_doanh ; tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp không sử_dụng ngân_sách nhà_nước và đơn_vị kế_toán khác quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này được thuê đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để làm kế_toán hoặc làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . Tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp có sử_dụng ngân_sách nhà_nước có_thể thuê đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để làm kế_toán hoặc làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định . - Đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi cử người làm dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng phải đảm_bảo quy_định tại khoản 1 Điều 51 , Điều 56 , Điều 58 Luật kế_toán 2015 và không thuộc các trường_hợp không được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này . - Đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi cử người làm dịch_vụ kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cho khách_hàng phải đảm_bảo quy_định tại Điều 56 , 58 Luật kế_toán 2015 , Điều 21 Nghị_định này và không thuộc các trường_hợp không được làm kế_toán hoặc không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 19 và Điều 25 Nghị_định này . - Người được thuê làm dịch_vụ kế_toán có quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 51 Luật kế_toán 2015 . Người được thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán có quyền và trách_nhiệm của kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 Luật kế_toán 2015 . - Người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán phải chịu trách_nhiệm về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . Căn_cứ quy_định trên , đối_với người thực_hiện công_việc kế_toán có_thể làm_việc với hình_thức hợp_đồng dịch_vụ với công_ty .
23,222
Người làm kế_toán phải đáp_ứng tiêu_chuẩn và có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Tiêu_chuẩn , quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán được quy_định tại Điều 51 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... - Người làm kế_toán phải có các tiêu_chuẩn sau đây : + Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; + Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán . - Người làm kế_toán có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . - Người làm kế_toán có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thực_hiện các công_việc được phân_công và chịu trách_nhiệm về chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Khi thay_đổi người làm kế_toán , người làm kế_toán cũ có trách_nhiệm bàn_giao công_việc kế_toán và tài_liệu kế_toán cho người làm kế_toán mới . Người làm kế_toán cũ phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình làm kế_toán . Kế_toán chuyển tiền sai có bồi_thường thiệt_hại không ?
None
1
Tiêu_chuẩn , quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán được quy_định tại Điều 51 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Người làm kế_toán phải có các tiêu_chuẩn sau đây : + Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; + Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán . - Người làm kế_toán có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . - Người làm kế_toán có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thực_hiện các công_việc được phân_công và chịu trách_nhiệm về chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Khi thay_đổi người làm kế_toán , người làm kế_toán cũ có trách_nhiệm bàn_giao công_việc kế_toán và tài_liệu kế_toán cho người làm kế_toán mới . Người làm kế_toán cũ phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình làm kế_toán . Kế_toán chuyển tiền sai có bồi_thường thiệt_hại không ?
23,223
Kế_toán chuyển sai tiền có phải bồi_thường cho công_ty không ?
Trường_hợp bạn là người phụ_trách kế_toán của công_ty và thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 4 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... “ Điều 4. Nhiệm_vụ kế_toán 1. Thu_thập, xử_lý thông_tin, số_liệu kế_toán theo đối_tượng và nội_dung công_việc kế_toán, theo chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán. 2. Kiểm_tra, giám_sát các khoản thu, chi tài_chính, nghĩa_vụ thu, nộp, thanh_toán nợ ; kiểm_tra việc quản_lý, sử_dụng tài_sản và nguồn hình_thành tài_sản ; phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán. 3. Phân_tích thông_tin, số_liệu kế_toán ; tham_mưu, đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế, tài_chính của đơn_vị kế_toán. 4. Cung_cấp thông_tin, số_liệu kế_toán theo quy_định của pháp_luật. " Theo quy_định này, bạn có nhiệm_vụ quản_lý, kiểm_tra, giám_sát đối_với các khoản thu_chi tài_chính của công_ty và bạn không có nhiệm_vụ trao_đổi với bên bán về việc thanh_toán, phương_thức thanh_toán và tài_khoản thanh_toán ( trừ trường_hợp công_ty có quy_định khác ). Email của bên mua hàng bị hack và bên mua hàng chuyển thông_tin sai cho bạn khiến cho bạn thanh_toán sai_số tài_khoản của bên bán. Như_vậy, lỗi ở đây thuộc về bên mua hàng_không kiểm_tra tính xác_thực của email và
None
1
Trường_hợp bạn là người phụ_trách kế_toán của công_ty và thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 4 Luật Kế_toán 2015 như sau : “ Điều 4 . Nhiệm_vụ kế_toán 1 . Thu_thập , xử_lý thông_tin , số_liệu kế_toán theo đối_tượng và nội_dung công_việc kế_toán , theo chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán . 2 . Kiểm_tra , giám_sát các khoản thu , chi tài_chính , nghĩa_vụ thu , nộp , thanh_toán nợ ; kiểm_tra việc quản_lý , sử_dụng tài_sản và nguồn hình_thành tài_sản ; phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán . 3 . Phân_tích thông_tin , số_liệu kế_toán ; tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . 4 . Cung_cấp thông_tin , số_liệu kế_toán theo quy_định của pháp_luật . " Theo quy_định này , bạn có nhiệm_vụ quản_lý , kiểm_tra , giám_sát đối_với các khoản thu_chi tài_chính của công_ty và bạn không có nhiệm_vụ trao_đổi với bên bán về việc thanh_toán , phương_thức thanh_toán và tài_khoản thanh_toán ( trừ trường_hợp công_ty có quy_định khác ) . Email của bên mua hàng bị hack và bên mua hàng chuyển thông_tin sai cho bạn khiến cho bạn thanh_toán sai_số tài_khoản của bên bán . Như_vậy ,  lỗi ở đây thuộc về bên mua hàng_không kiểm_tra tính xác_thực của email và cung_cấp thông_tin sai cho bạn . Do_đó , bạn không có nghĩa_vụ bồi_thường cho công_ty , trách_nhiệm này thuộc về bên mua hàng . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 4 Luật Kế_toán 2015 có quy_định nhiệm_vụ phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán ; phân_tích thông_tin , số_liệu kế_toán ; tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Do_đó , trong trường_hợp bạn có_thể kiểm_tra được các thông_tin nhưng bạn không làm thì đây cũng là có một phần trách_nhiệm của bạn . Việc hack email công_ty rất khó để xác_định , do_đó để bảo_đảm quyền_lợi cho mình , bạn và bộ_phận mua hàng phải có chứng_cứ chứng_minh rằng thông_tin chuyển tiền trong mail của bên bộ_phận mua hàng mà bạn nhận được đúng là đã bị hack , bạn không có cách nào biết được và đã chuyển sai . Trường_hợp này , bạn có_thể gửi đơn tố_cáo kèm theo các tài_liệu chứng_minh đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 để có chứng_cứ chứng_minh cho việc này , bảo_đảm tốt nhất quyền_lợi của bạn . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , bạn có_thể không phải thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho công_ty nếu chứng_minh được lỗi hoàn_toàn thuộc về phía bên mua hàng .
23,224
Kế_toán chuyển sai tiền có phải bồi_thường cho công_ty không ?
Trường_hợp bạn là người phụ_trách kế_toán của công_ty và thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 4 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... hàng chuyển thông_tin sai cho bạn khiến cho bạn thanh_toán sai_số tài_khoản của bên bán. Như_vậy, lỗi ở đây thuộc về bên mua hàng_không kiểm_tra tính xác_thực của email và cung_cấp thông_tin sai cho bạn. Do_đó, bạn không có nghĩa_vụ bồi_thường cho công_ty, trách_nhiệm này thuộc về bên mua hàng. Tuy_nhiên, tại khoản 2 Điều 4 Luật Kế_toán 2015 có quy_định nhiệm_vụ phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán ; phân_tích thông_tin, số_liệu kế_toán ; tham_mưu, đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế, tài_chính của đơn_vị kế_toán. Do_đó, trong trường_hợp bạn có_thể kiểm_tra được các thông_tin nhưng bạn không làm thì đây cũng là có một phần trách_nhiệm của bạn. Việc hack email công_ty rất khó để xác_định, do_đó để bảo_đảm quyền_lợi cho mình, bạn và bộ_phận mua hàng phải có chứng_cứ chứng_minh rằng thông_tin chuyển tiền trong mail của bên bộ_phận mua hàng mà bạn nhận được đúng là đã bị hack, bạn không có cách nào biết được và đã chuyển sai. Trường_hợp này, bạn có_thể gửi đơn tố_cáo kèm theo các tài_liệu chứng_minh
None
1
Trường_hợp bạn là người phụ_trách kế_toán của công_ty và thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 4 Luật Kế_toán 2015 như sau : “ Điều 4 . Nhiệm_vụ kế_toán 1 . Thu_thập , xử_lý thông_tin , số_liệu kế_toán theo đối_tượng và nội_dung công_việc kế_toán , theo chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán . 2 . Kiểm_tra , giám_sát các khoản thu , chi tài_chính , nghĩa_vụ thu , nộp , thanh_toán nợ ; kiểm_tra việc quản_lý , sử_dụng tài_sản và nguồn hình_thành tài_sản ; phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán . 3 . Phân_tích thông_tin , số_liệu kế_toán ; tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . 4 . Cung_cấp thông_tin , số_liệu kế_toán theo quy_định của pháp_luật . " Theo quy_định này , bạn có nhiệm_vụ quản_lý , kiểm_tra , giám_sát đối_với các khoản thu_chi tài_chính của công_ty và bạn không có nhiệm_vụ trao_đổi với bên bán về việc thanh_toán , phương_thức thanh_toán và tài_khoản thanh_toán ( trừ trường_hợp công_ty có quy_định khác ) . Email của bên mua hàng bị hack và bên mua hàng chuyển thông_tin sai cho bạn khiến cho bạn thanh_toán sai_số tài_khoản của bên bán . Như_vậy ,  lỗi ở đây thuộc về bên mua hàng_không kiểm_tra tính xác_thực của email và cung_cấp thông_tin sai cho bạn . Do_đó , bạn không có nghĩa_vụ bồi_thường cho công_ty , trách_nhiệm này thuộc về bên mua hàng . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 4 Luật Kế_toán 2015 có quy_định nhiệm_vụ phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán ; phân_tích thông_tin , số_liệu kế_toán ; tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Do_đó , trong trường_hợp bạn có_thể kiểm_tra được các thông_tin nhưng bạn không làm thì đây cũng là có một phần trách_nhiệm của bạn . Việc hack email công_ty rất khó để xác_định , do_đó để bảo_đảm quyền_lợi cho mình , bạn và bộ_phận mua hàng phải có chứng_cứ chứng_minh rằng thông_tin chuyển tiền trong mail của bên bộ_phận mua hàng mà bạn nhận được đúng là đã bị hack , bạn không có cách nào biết được và đã chuyển sai . Trường_hợp này , bạn có_thể gửi đơn tố_cáo kèm theo các tài_liệu chứng_minh đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 để có chứng_cứ chứng_minh cho việc này , bảo_đảm tốt nhất quyền_lợi của bạn . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , bạn có_thể không phải thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho công_ty nếu chứng_minh được lỗi hoàn_toàn thuộc về phía bên mua hàng .
23,225
Kế_toán chuyển sai tiền có phải bồi_thường cho công_ty không ?
Trường_hợp bạn là người phụ_trách kế_toán của công_ty và thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 4 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... được đúng là đã bị hack, bạn không có cách nào biết được và đã chuyển sai. Trường_hợp này, bạn có_thể gửi đơn tố_cáo kèm theo các tài_liệu chứng_minh đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 để có chứng_cứ chứng_minh cho việc này, bảo_đảm tốt nhất quyền_lợi của bạn. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, bạn có_thể không phải thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho công_ty nếu chứng_minh được lỗi hoàn_toàn thuộc về phía bên mua hàng.
None
1
Trường_hợp bạn là người phụ_trách kế_toán của công_ty và thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 4 Luật Kế_toán 2015 như sau : “ Điều 4 . Nhiệm_vụ kế_toán 1 . Thu_thập , xử_lý thông_tin , số_liệu kế_toán theo đối_tượng và nội_dung công_việc kế_toán , theo chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán . 2 . Kiểm_tra , giám_sát các khoản thu , chi tài_chính , nghĩa_vụ thu , nộp , thanh_toán nợ ; kiểm_tra việc quản_lý , sử_dụng tài_sản và nguồn hình_thành tài_sản ; phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán . 3 . Phân_tích thông_tin , số_liệu kế_toán ; tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . 4 . Cung_cấp thông_tin , số_liệu kế_toán theo quy_định của pháp_luật . " Theo quy_định này , bạn có nhiệm_vụ quản_lý , kiểm_tra , giám_sát đối_với các khoản thu_chi tài_chính của công_ty và bạn không có nhiệm_vụ trao_đổi với bên bán về việc thanh_toán , phương_thức thanh_toán và tài_khoản thanh_toán ( trừ trường_hợp công_ty có quy_định khác ) . Email của bên mua hàng bị hack và bên mua hàng chuyển thông_tin sai cho bạn khiến cho bạn thanh_toán sai_số tài_khoản của bên bán . Như_vậy ,  lỗi ở đây thuộc về bên mua hàng_không kiểm_tra tính xác_thực của email và cung_cấp thông_tin sai cho bạn . Do_đó , bạn không có nghĩa_vụ bồi_thường cho công_ty , trách_nhiệm này thuộc về bên mua hàng . Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 4 Luật Kế_toán 2015 có quy_định nhiệm_vụ phát_hiện và ngăn_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán ; phân_tích thông_tin , số_liệu kế_toán ; tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp phục_vụ yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Do_đó , trong trường_hợp bạn có_thể kiểm_tra được các thông_tin nhưng bạn không làm thì đây cũng là có một phần trách_nhiệm của bạn . Việc hack email công_ty rất khó để xác_định , do_đó để bảo_đảm quyền_lợi cho mình , bạn và bộ_phận mua hàng phải có chứng_cứ chứng_minh rằng thông_tin chuyển tiền trong mail của bên bộ_phận mua hàng mà bạn nhận được đúng là đã bị hack , bạn không có cách nào biết được và đã chuyển sai . Trường_hợp này , bạn có_thể gửi đơn tố_cáo kèm theo các tài_liệu chứng_minh đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 để có chứng_cứ chứng_minh cho việc này , bảo_đảm tốt nhất quyền_lợi của bạn . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , bạn có_thể không phải thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho công_ty nếu chứng_minh được lỗi hoàn_toàn thuộc về phía bên mua hàng .
23,226
Mẫu_đơn đề_nghị cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ theo quy_định hiện_nay ?
Đơn đề_nghị cấp đổi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/. ... Đơn đề_nghị cấp đổi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ tại đây .
None
1
Đơn đề_nghị cấp đổi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ tại đây .
23,227
Trình_tự , thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị: ... Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ... 3. Trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ : a ) Cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định, hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ
None
1
Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ : a ) Cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu . ... Như_vậy , cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu .
23,228
Trình_tự , thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị: ... hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện, cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu.... Như_vậy, cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định, hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho
None
1
Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ : a ) Cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu . ... Như_vậy , cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu .
23,229
Trình_tự , thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị: ... ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện, cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu.
None
1
Tại khoản 3 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ : a ) Cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu . ... Như_vậy , cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho người đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho người đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp đổi chứng_chỉ ; trường_hợp không cấp đổi chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Việc trả chứng_chỉ cấp đổi được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính theo yêu_cầu của cá_nhân có nhu_cầu .
23,230
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ an_toàn giao_thông đường_bộ là bao_lâu ?
Tại khoản 4 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 4 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ trong 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ trong 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 4 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 4 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ trong 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ trong 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
23,231
Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ 1 . Điều_kiện để được cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ : a ) Trong thời_hạn sử_dụng của chứng_chỉ , thẩm_tra_viên phải tham_gia thẩm_tra , thẩm_định an_toàn giao_thông đường_bộ hoặc tham_gia thiết_kế , thẩm_định phê_duyệt xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ít_nhất 03 công_trình ; b ) Việc cấp đổi chứng_chỉ được thực_hiện trong khoảng thời_gian từ 01 đến 03 tháng trước khi chứng_chỉ hết thời_hạn sử_dụng . ... Theo đó , cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ đáp_ứng các điều_kiện sau : - Trong thời_hạn sử_dụng của chứng_chỉ , thẩm_tra_viên phải tham_gia thẩm_tra , thẩm_định an_toàn giao_thông đường_bộ hoặc tham_gia thiết_kế , thẩm_định phê_duyệt xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ít_nhất 03 công_trình ; - Việc cấp đổi chứng_chỉ được thực_hiện trong khoảng thời_gian từ 01 đến 03 tháng trước khi chứng_chỉ hết thời_hạn sử_dụng .
None
1
Theo khoản 1 Điều 12đ Chương 4 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ 1 . Điều_kiện để được cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ : a ) Trong thời_hạn sử_dụng của chứng_chỉ , thẩm_tra_viên phải tham_gia thẩm_tra , thẩm_định an_toàn giao_thông đường_bộ hoặc tham_gia thiết_kế , thẩm_định phê_duyệt xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ít_nhất 03 công_trình ; b ) Việc cấp đổi chứng_chỉ được thực_hiện trong khoảng thời_gian từ 01 đến 03 tháng trước khi chứng_chỉ hết thời_hạn sử_dụng . ... Theo đó , cấp đổi chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ đáp_ứng các điều_kiện sau : - Trong thời_hạn sử_dụng của chứng_chỉ , thẩm_tra_viên phải tham_gia thẩm_tra , thẩm_định an_toàn giao_thông đường_bộ hoặc tham_gia thiết_kế , thẩm_định phê_duyệt xử_lý điểm đen , điểm tiềm_ẩn tai_nạn giao_thông ít_nhất 03 công_trình ; - Việc cấp đổi chứng_chỉ được thực_hiện trong khoảng thời_gian từ 01 đến 03 tháng trước khi chứng_chỉ hết thời_hạn sử_dụng .
23,232
Công_chức có được kinh_doanh để tăng thu_nhập không ?
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định về quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn cụ_thể như sau : ... Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ, quyền_hạn... 2. Người có chức_vụ, quyền_hạn trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nh<unk> trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập, tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã, trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước, bí_mật công_tác, công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ, quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan. Theo đó, những điều mà công_chức không được làm
None
1
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định về quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn cụ_thể như sau : Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . Theo đó , những điều mà công_chức không được làm bao_gồm : - Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; - Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; - Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; - Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . Như_vậy công_chức sẽ không được kinh_doanh dưới hình_thức sau : - Không được góp vốn là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh - Không là thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn - Không là thành_viên hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần .
23,233
Công_chức có được kinh_doanh để tăng thu_nhập không ?
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định về quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn cụ_thể như sau : ... không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan. Theo đó, những điều mà công_chức không được làm bao_gồm : - Nh<unk> trong giải_quyết công_việc ; - Thành_lập, tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã, trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Tư_vấn cho doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước, bí_mật công_tác, công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; - Thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; - Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; - Những việc khác mà người có chức_vụ, quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan. Như_vậy công_chức sẽ không được kinh_doanh dưới hình_thức sau : - Không
None
1
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định về quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn cụ_thể như sau : Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . Theo đó , những điều mà công_chức không được làm bao_gồm : - Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; - Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; - Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; - Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . Như_vậy công_chức sẽ không được kinh_doanh dưới hình_thức sau : - Không được góp vốn là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh - Không là thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn - Không là thành_viên hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần .
23,234
Công_chức có được kinh_doanh để tăng thu_nhập không ?
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định về quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn cụ_thể như sau : ... làm theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan. Như_vậy công_chức sẽ không được kinh_doanh dưới hình_thức sau : - Không được góp vốn là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh - Không là thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn - Không là thành_viên hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần.
None
1
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định về quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn cụ_thể như sau : Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . Theo đó , những điều mà công_chức không được làm bao_gồm : - Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; - Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; - Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; - Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . Như_vậy công_chức sẽ không được kinh_doanh dưới hình_thức sau : - Không được góp vốn là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh - Không là thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn - Không là thành_viên hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần .
23,235
Công_chức được kinh_doanh dưới hình_thức nào ?
Dựa vào quy_định trên có_thể rút ra được hình_thức mà công_chức có_thể kinh_doanh bao_gồm : ... - Góp vốn vào các loại_hình doanh_nghiệp nhưng với điều_kiện là không được làm phát_sinh quyền điều_hành quản_lý doanh_nghiệp đó . - Được phép kinh_doanh dưới hình_thức hộ gia_đình và được góp vốn vào các doanh_nghiệp không thuộc phạm_vi quản_lý trực_tiếp của mình .
None
1
Dựa vào quy_định trên có_thể rút ra được hình_thức mà công_chức có_thể kinh_doanh bao_gồm : - Góp vốn vào các loại_hình doanh_nghiệp nhưng với điều_kiện là không được làm phát_sinh quyền điều_hành quản_lý doanh_nghiệp đó . - Được phép kinh_doanh dưới hình_thức hộ gia_đình và được góp vốn vào các doanh_nghiệp không thuộc phạm_vi quản_lý trực_tiếp của mình .
23,236
Những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm ?
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : ... Những việc cán_bộ, công_chức không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ - Trốn_tránh trách_nhiệm, thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái, mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công. - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật. - Lợi_dụng, lạm_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi. - Phân_biệt đối_xử dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo dưới mọi hình_thức. Những việc cán_bộ, công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ, công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức. - Cán_bộ, công_chức làm_việc ở ngành, nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm, kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu, thôi_việc, không được làm công_việc có liên_quan đến ngành, nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài. Những việc khác cán_bộ, công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này, cán_bộ,
None
1
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ - Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công . - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi . - Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ , công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức . - Cán_bộ , công_chức làm_việc ở ngành , nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm , kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu , thôi_việc , không được làm công_việc có liên_quan đến ngành , nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài . Những việc khác cán_bộ , công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này , cán_bộ , công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
23,237
Những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm ?
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : ... liên_doanh với nước_ngoài. Những việc khác cán_bộ, công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này, cán_bộ, công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất, kinh_doanh, công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng, chống tham_nhũng, Luật thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! Những việc cán_bộ, công_chức không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ - Trốn_tránh trách_nhiệm, thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái, mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công. - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật. - Lợi_dụng, lạm_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi. - Phân_biệt đối_xử dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo dưới mọi hình_thức. Những việc cán_bộ, công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ, công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức. - Cán_bộ,
None
1
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ - Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công . - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi . - Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ , công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức . - Cán_bộ , công_chức làm_việc ở ngành , nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm , kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu , thôi_việc , không được làm công_việc có liên_quan đến ngành , nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài . Những việc khác cán_bộ , công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này , cán_bộ , công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
23,238
Những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm ?
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : ... . Những việc cán_bộ, công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ, công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức. - Cán_bộ, công_chức làm_việc ở ngành, nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm, kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu, thôi_việc, không được làm công_việc có liên_quan đến ngành, nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài. Những việc khác cán_bộ, công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này, cán_bộ, công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất, kinh_doanh, công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng, chống tham_nhũng, Luật thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ - Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công . - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi . - Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ , công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức . - Cán_bộ , công_chức làm_việc ở ngành , nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm , kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu , thôi_việc , không được làm công_việc có liên_quan đến ngành , nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài . Những việc khác cán_bộ , công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này , cán_bộ , công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
23,239
Những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm ?
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : ... chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Về những việc mà cán_bộ , công_chức không được làm thì tại Mục 4 Chương II_Luật_Cán bộ , công_chức 2008 quy_định cụ_thể như sau : Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ - Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công . - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi . - Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm liên_quan đến bí_mật nhà_nước - Cán_bộ , công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức . - Cán_bộ , công_chức làm_việc ở ngành , nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm , kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu , thôi_việc , không được làm công_việc có liên_quan đến ngành , nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài . Những việc khác cán_bộ , công_chức không được làm Ngoài những việc không được làm quy_định tại Điều 18 và Điều 19 của Luật này , cán_bộ , công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
23,240
Thủ_tục miễn_nhiệm công_chứng_viên trong trường_hợp được miễn_nhiệm được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thủ_tục miễn_nhiệm công_chứ: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thủ_tục miễn_nhiệm công_chứng_viên trong trường_hợp được miễn_nhiệm như sau : Trình_tự thực_hiện : - Công_chứng_viên đề_nghị miễn_nhiệm theo nguyện_vọng của cá_nhân hoặc chuyển làm công_việc khác nộp đơn đề_nghị miễn_nhiệm tại Sở Tư_pháp ở nơi mình đăng_ký hành_nghề ; - Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên ; nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ; - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định miễn_nhiệm công_chứng_viên . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp Thời_hạn giải_quyết : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ; - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm công_chứng_viên . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định miễn_nhiệm công_chứng_viên . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thủ_tục miễn_nhiệm công_chứng_viên trong trường_hợp được miễn_nhiệm như sau : Trình_tự thực_hiện : - Công_chứng_viên đề_nghị miễn_nhiệm theo nguyện_vọng của cá_nhân hoặc chuyển làm công_việc khác nộp đơn đề_nghị miễn_nhiệm tại Sở Tư_pháp ở nơi mình đăng_ký hành_nghề ; - Sở Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên ; nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ; - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định miễn_nhiệm công_chứng_viên . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp Thời_hạn giải_quyết : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ; - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm công_chứng_viên . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định miễn_nhiệm công_chứng_viên . ( Hình từ Internet )
23,241
Hồ_sơ miễn_nhiệm công_chứng_viên trong trường_hợp được miễn_nhiệm gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ hồ_sơ miễn_nhiệm công_chứng: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ hồ_sơ miễn_nhiệm công_chứng_viên trong trường_hợp được miễn_nhiệm gồm : - Đơn đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên theo Mẫu TP-CC -04 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP Mẫu_đơn đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên có dạng như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên : tại đây - Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên của Sở Tư_pháp .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ hồ_sơ miễn_nhiệm công_chứng_viên trong trường_hợp được miễn_nhiệm gồm : - Đơn đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên theo Mẫu TP-CC -04 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP Mẫu_đơn đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên có dạng như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên : tại đây - Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên của Sở Tư_pháp .
23,242
Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... Miễn_nhiệm công_chứng_viên 1. Công_chứng_viên được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng của cá_nhân hoặc chuyển làm công_việc khác. Công_chứng_viên nộp đơn đề_nghị miễn_nhiệm tại Sở Tư_pháp ở nơi mình đăng_ký hành_nghề. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên, Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 2. Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn công_chứng_viên theo quy_định tại Điều 8 của Luật này ; b ) Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; d ) Không hành_nghề công_chứng trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm công_chứng_viên hoặc không hành_nghề công_chứng liên_tục từ 12 tháng trở lên ; đ ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này mà lý_do tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng vẫn còn ; e ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đến lần thứ hai trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà_còn tiếp_tục vi_phạm ; bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên đến lần thứ hai mà_còn tiếp_tục
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Miễn_nhiệm công_chứng_viên 1 . Công_chứng_viên được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng của cá_nhân hoặc chuyển làm công_việc khác . Công_chứng_viên nộp đơn đề_nghị miễn_nhiệm tại Sở Tư_pháp ở nơi mình đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn công_chứng_viên theo quy_định tại Điều 8 của Luật này ; b ) Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; d ) Không hành_nghề công_chứng trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm công_chứng_viên hoặc không hành_nghề công_chứng liên_tục từ 12 tháng trở lên ; đ ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này mà lý_do tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng vẫn còn ; e ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đến lần thứ hai trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà_còn tiếp_tục vi_phạm ; bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên đến lần thứ hai mà_còn tiếp_tục vi_phạm hoặc bị kỷ_luật buộc thôi_việc ; g ) Bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; h ) Thuộc các trường_hợp không được bổ_nhiệm công_chứng_viên quy_định tại Điều 13 của Luật này tại thời_điểm được bổ_nhiệm . 3 . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát , kiểm_tra việc bảo_đảm tiêu_chuẩn hành_nghề của công_chứng_viên tại địa_phương mình . Khi có căn_cứ cho rằng công_chứng_viên thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên kèm theo các tài_liệu liên_quan làm căn_cứ cho việc đề_nghị miễn_nhiệm gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm công_chứng_viên . Theo đó , m iễn nhiệm công_chứng_viên được thực_hiện thông_qua hai hình_thức là theo nguyện_vọng cá_nhân của công_chứng_viên hoặc chuyển làm công_việc khác và miễn_nhiệm bắt_buộc theo các trường_hợp theo quy_định trên .
23,243
Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đến lần thứ hai trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà_còn tiếp_tục vi_phạm ; bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên đến lần thứ hai mà_còn tiếp_tục vi_phạm hoặc bị kỷ_luật buộc thôi_việc ; g ) Bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; h ) Thuộc các trường_hợp không được bổ_nhiệm công_chứng_viên quy_định tại Điều 13 của Luật này tại thời_điểm được bổ_nhiệm. 3. Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát, kiểm_tra việc bảo_đảm tiêu_chuẩn hành_nghề của công_chứng_viên tại địa_phương mình. Khi có căn_cứ cho rằng công_chứng_viên thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm quy_định tại khoản 2 Điều này, Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên kèm theo các tài_liệu liên_quan làm căn_cứ cho việc đề_nghị miễn_nhiệm gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 4. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét, quyết_định việc miễn_nhiệm công_chứng_viên. Theo đó, m iễn nhiệm công_chứng_viên được thực_hiện thông_qua hai hình_thức là theo nguyện_vọng cá_nhân của công_chứng_viên hoặc chuyển làm công_việc khác và miễn_nhiệm bắt_buộc theo các trường_hợp theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Miễn_nhiệm công_chứng_viên 1 . Công_chứng_viên được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng của cá_nhân hoặc chuyển làm công_việc khác . Công_chứng_viên nộp đơn đề_nghị miễn_nhiệm tại Sở Tư_pháp ở nơi mình đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn công_chứng_viên theo quy_định tại Điều 8 của Luật này ; b ) Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; d ) Không hành_nghề công_chứng trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm công_chứng_viên hoặc không hành_nghề công_chứng liên_tục từ 12 tháng trở lên ; đ ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này mà lý_do tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng vẫn còn ; e ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đến lần thứ hai trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà_còn tiếp_tục vi_phạm ; bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên đến lần thứ hai mà_còn tiếp_tục vi_phạm hoặc bị kỷ_luật buộc thôi_việc ; g ) Bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; h ) Thuộc các trường_hợp không được bổ_nhiệm công_chứng_viên quy_định tại Điều 13 của Luật này tại thời_điểm được bổ_nhiệm . 3 . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát , kiểm_tra việc bảo_đảm tiêu_chuẩn hành_nghề của công_chứng_viên tại địa_phương mình . Khi có căn_cứ cho rằng công_chứng_viên thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên kèm theo các tài_liệu liên_quan làm căn_cứ cho việc đề_nghị miễn_nhiệm gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm công_chứng_viên . Theo đó , m iễn nhiệm công_chứng_viên được thực_hiện thông_qua hai hình_thức là theo nguyện_vọng cá_nhân của công_chứng_viên hoặc chuyển làm công_việc khác và miễn_nhiệm bắt_buộc theo các trường_hợp theo quy_định trên .
23,244
Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... hai hình_thức là theo nguyện_vọng cá_nhân của công_chứng_viên hoặc chuyển làm công_việc khác và miễn_nhiệm bắt_buộc theo các trường_hợp theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Miễn_nhiệm công_chứng_viên 1 . Công_chứng_viên được miễn_nhiệm theo nguyện_vọng của cá_nhân hoặc chuyển làm công_việc khác . Công_chứng_viên nộp đơn đề_nghị miễn_nhiệm tại Sở Tư_pháp ở nơi mình đăng_ký hành_nghề . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị kèm theo đơn đề_nghị miễn_nhiệm của công_chứng_viên gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Công_chứng_viên bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn công_chứng_viên theo quy_định tại Điều 8 của Luật này ; b ) Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; d ) Không hành_nghề công_chứng trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày được bổ_nhiệm công_chứng_viên hoặc không hành_nghề công_chứng liên_tục từ 12 tháng trở lên ; đ ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này mà lý_do tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng vẫn còn ; e ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính đến lần thứ hai trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà_còn tiếp_tục vi_phạm ; bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên đến lần thứ hai mà_còn tiếp_tục vi_phạm hoặc bị kỷ_luật buộc thôi_việc ; g ) Bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; h ) Thuộc các trường_hợp không được bổ_nhiệm công_chứng_viên quy_định tại Điều 13 của Luật này tại thời_điểm được bổ_nhiệm . 3 . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát , kiểm_tra việc bảo_đảm tiêu_chuẩn hành_nghề của công_chứng_viên tại địa_phương mình . Khi có căn_cứ cho rằng công_chứng_viên thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp có văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên kèm theo các tài_liệu liên_quan làm căn_cứ cho việc đề_nghị miễn_nhiệm gửi Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm công_chứng_viên , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm công_chứng_viên . Theo đó , m iễn nhiệm công_chứng_viên được thực_hiện thông_qua hai hình_thức là theo nguyện_vọng cá_nhân của công_chứng_viên hoặc chuyển làm công_việc khác và miễn_nhiệm bắt_buộc theo các trường_hợp theo quy_định trên .
23,245
Sổ bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 96 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về sổ bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... - Sổ bảo_hiểm_xã_hội được cấp cho từng người lao_động để theo_dõi việc đóng , hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội là cơ_sở để giải_quyết các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . - Đến năm 2020 , sổ bảo_hiểm_xã_hội sẽ được thay_thế bằng thẻ bảo_hiểm_xã_hội . - Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội bằng phương_thức giao_dịch điện_tử .
None
1
Tại Điều 96 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về sổ bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Sổ bảo_hiểm_xã_hội được cấp cho từng người lao_động để theo_dõi việc đóng , hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội là cơ_sở để giải_quyết các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . - Đến năm 2020 , sổ bảo_hiểm_xã_hội sẽ được thay_thế bằng thẻ bảo_hiểm_xã_hội . - Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội bằng phương_thức giao_dịch điện_tử .
23,246
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu cần thực_hiện những gì ?
Theo quy_định tại Điều 97 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hồ_sơ đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu bao_gồm : + Tờ khai tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người sử_dụng lao_động kèm theo danh_sách người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; + Tờ khai tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . - Hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội trong trường_hợp hỏng hoặc mất bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động ; + Sổ bảo_hiểm_xã_hội trong trường hợp bị hỏng . - Chính_phủ quy_định thủ_tục , hồ_sơ tham_gia , cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu cần thức hiện những gì ?
None
1
Theo quy_định tại Điều 97 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hồ_sơ đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu bao_gồm : + Tờ khai tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người sử_dụng lao_động kèm theo danh_sách người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; + Tờ khai tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . - Hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội trong trường_hợp hỏng hoặc mất bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động ; + Sổ bảo_hiểm_xã_hội trong trường hợp bị hỏng . - Chính_phủ quy_định thủ_tục , hồ_sơ tham_gia , cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu cần thức hiện những gì ?
23,247
Đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu được giải_quyết như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm xã hội  2014 quy_định về giải_quyết đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... - Việc giải_quyết đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu như sau : + Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử dụng lao động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Người lao_động nộp hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm xã hội  2014 quy_định về giải_quyết đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Việc giải_quyết đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu như sau : + Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử dụng lao động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Người lao_động nộp hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội .
23,248
Công_ty phải đóng bảo_hiểm xa hội lần đầu cho người lao_động vào thời_điểm nào ?
Theo khoản 3 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : ... - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; - 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy định đối với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; - 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường hợp quá trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày. Trường hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối với trường hợp điều chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng, người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Do_đó
None
1
Theo khoản 3 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; - 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy định đối với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; - 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ;  trường hợp quá trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày .  Trường hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối với trường hợp điều chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Do_đó , đối_với trường_hợp của công_ty của chị Duyên trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động .
23,249
Công_ty phải đóng bảo_hiểm xa hội lần đầu cho người lao_động vào thời_điểm nào ?
Theo khoản 3 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : ... quy_định nêu trên, trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng, người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Do_đó, đối_với trường_hợp của công_ty của chị Duyên trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động. - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; - 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy định đối với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; - 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường hợp quá trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày. Trường hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối với trường hợp điều chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ
None
1
Theo khoản 3 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; - 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy định đối với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; - 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ;  trường hợp quá trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày .  Trường hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối với trường hợp điều chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Do_đó , đối_với trường_hợp của công_ty của chị Duyên trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động .
23,250
Công_ty phải đóng bảo_hiểm xa hội lần đầu cho người lao_động vào thời_điểm nào ?
Theo khoản 3 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : ... bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng, người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Do_đó, đối_với trường_hợp của công_ty của chị Duyên trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động.
None
1
Theo khoản 3 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; - 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy định đối với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; - 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ;  trường hợp quá trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày .  Trường hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối với trường hợp điều chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Do_đó , đối_với trường_hợp của công_ty của chị Duyên trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động .
23,251
Bảng giá các loại đất trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá các loại đất sau : ... - Giá đất nông_nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây_lâu_năm, đất rừng_sản_xuất, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối tại các huyện, thị_xã, thành_phố. - Giá các loại đất ở, đất thương_mại, dịch_vụ, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ, đất nông_nghiệp khác, đất phi nông_nghiệp còn lại, đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng tại các huyện, thị_xã, thành_phố. - Giá đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp, Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu kinh_tế Cửa_khẩu Quốc_tế Cha Lo. Cụ_thể, căn_cứ Bảng giá đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá đất Quảng_Bình được áp_dụng trong giai_đoạn 2020-2024 như sau : - Đất ở đô_thị điều_chỉnh giá đất tại vị_trí 1 cao nhất ở mức 25 triệu đồng / m2 nằm trên các tuyến đường Trần_Hưng_Đạo và Mẹ Suốt thuộc địa_bàn thành_phố Đồng_Hới ; giá đất tại vị_trí 1 thấp nhất là 70.000 đồng / m2 ở các tuyến đường nội_thị thuộc thị_trấn Nông_Trường Việt_Trung, huyện Bố_Trạch. - Trong khi đó, giá đất
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá các loại đất sau : - Giá đất nông_nghiệp là đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối tại các huyện , thị_xã , thành_phố . - Giá các loại đất ở , đất thương_mại , dịch_vụ , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất nông_nghiệp khác , đất phi nông_nghiệp còn lại , đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng tại các huyện , thị_xã , thành_phố . - Giá đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp , Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu kinh_tế Cửa_khẩu Quốc_tế Cha Lo . Cụ_thể , căn_cứ Bảng giá đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá đất Quảng_Bình được áp_dụng trong giai_đoạn 2020-2024 như sau : - Đất ở đô_thị điều_chỉnh giá đất tại vị_trí 1 cao nhất ở mức 25 triệu đồng / m2 nằm trên các tuyến đường Trần_Hưng_Đạo và Mẹ Suốt thuộc địa_bàn thành_phố Đồng_Hới ; giá đất tại vị_trí 1 thấp nhất là 70.000 đồng / m2 ở các tuyến đường nội_thị thuộc thị_trấn Nông_Trường Việt_Trung , huyện Bố_Trạch . - Trong khi đó , giá đất thương_mại , dịch_vụ tại khu_vực đô_thị , nông_thôn trên địa_bàn tỉnh được tính bằng 60% giá đất ở cùng_đường , phố , đoạn đường , đoạn phố , vị_trí đối_với khu_vực đô_thị hoặc cùng khu_vực , vị_trí đối_với khu_vực nông_thôn . - Giá đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ : Giá đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp tại khu_vực đô_thị , nông_thôn trên địa_bàn tỉnh được tính bằng 55% giá đất ở cùng_đường , phố , đoạn đường , đoạn phố , vị_trí đối_với khu_vực đô_thị hoặc cùng khu_vực , vị_trí đối_với khu_vực nông_thôn . Bảng giá các loại đất trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình hiện_nay ? Hệ_số điều_chỉnh giá đất tỉnh Quảng_Bình năm 2022 là bao_nhiêu ?
23,252
Bảng giá các loại đất trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá các loại đất sau : ... đất tại vị_trí 1 thấp nhất là 70.000 đồng / m2 ở các tuyến đường nội_thị thuộc thị_trấn Nông_Trường Việt_Trung, huyện Bố_Trạch. - Trong khi đó, giá đất thương_mại, dịch_vụ tại khu_vực đô_thị, nông_thôn trên địa_bàn tỉnh được tính bằng 60% giá đất ở cùng_đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị_trí đối_với khu_vực đô_thị hoặc cùng khu_vực, vị_trí đối_với khu_vực nông_thôn. - Giá đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ : Giá đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp tại khu_vực đô_thị, nông_thôn trên địa_bàn tỉnh được tính bằng 55% giá đất ở cùng_đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị_trí đối_với khu_vực đô_thị hoặc cùng khu_vực, vị_trí đối_với khu_vực nông_thôn. Bảng giá các loại đất trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình hiện_nay? Hệ_số điều_chỉnh giá đất tỉnh Quảng_Bình năm 2022 là bao_nhiêu?
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá các loại đất sau : - Giá đất nông_nghiệp là đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối tại các huyện , thị_xã , thành_phố . - Giá các loại đất ở , đất thương_mại , dịch_vụ , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất nông_nghiệp khác , đất phi nông_nghiệp còn lại , đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng tại các huyện , thị_xã , thành_phố . - Giá đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp , Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu kinh_tế Cửa_khẩu Quốc_tế Cha Lo . Cụ_thể , căn_cứ Bảng giá đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2019 / QĐ-UBND quy_định giá đất Quảng_Bình được áp_dụng trong giai_đoạn 2020-2024 như sau : - Đất ở đô_thị điều_chỉnh giá đất tại vị_trí 1 cao nhất ở mức 25 triệu đồng / m2 nằm trên các tuyến đường Trần_Hưng_Đạo và Mẹ Suốt thuộc địa_bàn thành_phố Đồng_Hới ; giá đất tại vị_trí 1 thấp nhất là 70.000 đồng / m2 ở các tuyến đường nội_thị thuộc thị_trấn Nông_Trường Việt_Trung , huyện Bố_Trạch . - Trong khi đó , giá đất thương_mại , dịch_vụ tại khu_vực đô_thị , nông_thôn trên địa_bàn tỉnh được tính bằng 60% giá đất ở cùng_đường , phố , đoạn đường , đoạn phố , vị_trí đối_với khu_vực đô_thị hoặc cùng khu_vực , vị_trí đối_với khu_vực nông_thôn . - Giá đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ : Giá đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp tại khu_vực đô_thị , nông_thôn trên địa_bàn tỉnh được tính bằng 55% giá đất ở cùng_đường , phố , đoạn đường , đoạn phố , vị_trí đối_với khu_vực đô_thị hoặc cùng khu_vực , vị_trí đối_với khu_vực nông_thôn . Bảng giá các loại đất trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình hiện_nay ? Hệ_số điều_chỉnh giá đất tỉnh Quảng_Bình năm 2022 là bao_nhiêu ?
23,253
Bảng giá đất Quảng_Bình áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 quy_định bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau : ... “ Điều 114 . Bảng giá đất và giá đất cụ_thể … 2 . Bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích trong hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích trong hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính thuế sử_dụng đất ; c ) Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; d ) Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; đ ) Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; e ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . ”
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 quy_định bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau : “ Điều 114 . Bảng giá đất và giá đất cụ_thể … 2 . Bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích trong hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích trong hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính thuế sử_dụng đất ; c ) Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; d ) Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; đ ) Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; e ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . ”
23,254
Hệ_số điều_chỉnh giá đất Quảng_Bình năm 2022 ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 06/2022/QĐ-UBND quy_định về hệ_số điều_chỉnh giá đất năm 2022 trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : ... - Tại các huyện Bố_Trạch, Lệ_Thuỷ, Tuyên_Hoá, Minh_Hoá : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. - Tại thành_phố Đồng_Hới + Đối_với đất ở, đất thương_mại dịch_vụ, đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại dịch_vụ : Các xã Quang_Phú, Bảo_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 ; Các xã Nghĩa Ninh, Thuận_Đức và phường Đồng Sơn : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 ; Các xã, phường còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1. + Đối_với đất nông_nghiệp, đất nông_nghiệp khác, đất phi nông_nghiệp còn lại chưa xác_định mục_đích sử_dụng : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. - Tại huyện Quảng_Ninh + Đối_với đất ở : Các xã : Hải_Ninh, Võ_Ninh, Lương_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2,5 ; Các xã : Gia_Ninh, Vĩnh_Ninh và thị_trấn Quán_Hàu : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2 ; Các xã còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,5. + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. - Tại thị_xã Ba_Đồn + Đối_với đất ở :
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 06/2022/QĐ-UBND quy_định về hệ_số điều_chỉnh giá đất năm 2022 trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : - Tại các huyện Bố_Trạch , Lệ_Thuỷ , Tuyên_Hoá , Minh_Hoá : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại thành_phố Đồng_Hới + Đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại dịch_vụ : Các xã Quang_Phú , Bảo_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 ; Các xã Nghĩa Ninh , Thuận_Đức và phường Đồng Sơn : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 ; Các xã , phường còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1 . + Đối_với đất nông_nghiệp , đất nông_nghiệp khác , đất phi nông_nghiệp còn lại chưa xác_định mục_đích sử_dụng : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại huyện Quảng_Ninh + Đối_với đất ở : Các xã : Hải_Ninh , Võ_Ninh , Lương_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2,5 ; Các xã : Gia_Ninh , Vĩnh_Ninh và thị_trấn Quán_Hàu : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2 ; Các xã còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,5 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại thị_xã Ba_Đồn + Đối_với đất ở : Đất ở khu_vực nông_thôn của các trục đường tại vị_trí 1 thuộc khu_vực 1 các xã : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại huyện Quảng_Trạch + Đối_với đất ở , đất thương_mại , dịch_vụ : Các xã : Quảng_Xuân , Quảng_Hưng , Quảng_Tùng , Quảng_Phú , Quảng_Đông có khu_vực dọc tuyến đường Quốc_lộ 1A và Trung_tâm huyện_lỵ : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp , Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu Kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Cha Lo : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . Như_vậy , giá đất Quảng_Bình đắt nhất tại Thành_phố Đồng_Hới với 25 triệu đồng / m2 . Chi_tiết bảng giá các loại đất vui_lòng xem tại đây .
23,255
Hệ_số điều_chỉnh giá đất Quảng_Bình năm 2022 ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 06/2022/QĐ-UBND quy_định về hệ_số điều_chỉnh giá đất năm 2022 trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : ... : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,5. + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. - Tại thị_xã Ba_Đồn + Đối_với đất ở : Đất ở khu_vực nông_thôn của các trục đường tại vị_trí 1 thuộc khu_vực 1 các xã : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1. + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. - Tại huyện Quảng_Trạch + Đối_với đất ở, đất thương_mại, dịch_vụ : Các xã : Quảng_Xuân, Quảng_Hưng, Quảng_Tùng, Quảng_Phú, Quảng_Đông có khu_vực dọc tuyến đường Quốc_lộ 1A và Trung_tâm huyện_lỵ : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2. + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. - Đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp, Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu Kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Cha Lo : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1. Như_vậy, giá đất Quảng_Bình đắt nhất tại Thành_phố Đồng_Hới với 25 triệu đồng / m2. Chi_tiết bảng giá các loại đất vui_lòng xem tại đây.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 06/2022/QĐ-UBND quy_định về hệ_số điều_chỉnh giá đất năm 2022 trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : - Tại các huyện Bố_Trạch , Lệ_Thuỷ , Tuyên_Hoá , Minh_Hoá : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại thành_phố Đồng_Hới + Đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại dịch_vụ : Các xã Quang_Phú , Bảo_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 ; Các xã Nghĩa Ninh , Thuận_Đức và phường Đồng Sơn : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 ; Các xã , phường còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1 . + Đối_với đất nông_nghiệp , đất nông_nghiệp khác , đất phi nông_nghiệp còn lại chưa xác_định mục_đích sử_dụng : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại huyện Quảng_Ninh + Đối_với đất ở : Các xã : Hải_Ninh , Võ_Ninh , Lương_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2,5 ; Các xã : Gia_Ninh , Vĩnh_Ninh và thị_trấn Quán_Hàu : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2 ; Các xã còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,5 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại thị_xã Ba_Đồn + Đối_với đất ở : Đất ở khu_vực nông_thôn của các trục đường tại vị_trí 1 thuộc khu_vực 1 các xã : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại huyện Quảng_Trạch + Đối_với đất ở , đất thương_mại , dịch_vụ : Các xã : Quảng_Xuân , Quảng_Hưng , Quảng_Tùng , Quảng_Phú , Quảng_Đông có khu_vực dọc tuyến đường Quốc_lộ 1A và Trung_tâm huyện_lỵ : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp , Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu Kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Cha Lo : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . Như_vậy , giá đất Quảng_Bình đắt nhất tại Thành_phố Đồng_Hới với 25 triệu đồng / m2 . Chi_tiết bảng giá các loại đất vui_lòng xem tại đây .
23,256
Hệ_số điều_chỉnh giá đất Quảng_Bình năm 2022 ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 06/2022/QĐ-UBND quy_định về hệ_số điều_chỉnh giá đất năm 2022 trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : ... đắt nhất tại Thành_phố Đồng_Hới với 25 triệu đồng / m2. Chi_tiết bảng giá các loại đất vui_lòng xem tại đây.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 06/2022/QĐ-UBND quy_định về hệ_số điều_chỉnh giá đất năm 2022 trên địa_bàn tỉnh Quảng_Bình như sau : - Tại các huyện Bố_Trạch , Lệ_Thuỷ , Tuyên_Hoá , Minh_Hoá : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại thành_phố Đồng_Hới + Đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại dịch_vụ : Các xã Quang_Phú , Bảo_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 ; Các xã Nghĩa Ninh , Thuận_Đức và phường Đồng Sơn : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 ; Các xã , phường còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1 . + Đối_với đất nông_nghiệp , đất nông_nghiệp khác , đất phi nông_nghiệp còn lại chưa xác_định mục_đích sử_dụng : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại huyện Quảng_Ninh + Đối_với đất ở : Các xã : Hải_Ninh , Võ_Ninh , Lương_Ninh : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2,5 ; Các xã : Gia_Ninh , Vĩnh_Ninh và thị_trấn Quán_Hàu : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 2 ; Các xã còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,5 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại thị_xã Ba_Đồn + Đối_với đất ở : Đất ở khu_vực nông_thôn của các trục đường tại vị_trí 1 thuộc khu_vực 1 các xã : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,1 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Tại huyện Quảng_Trạch + Đối_với đất ở , đất thương_mại , dịch_vụ : Các xã : Quảng_Xuân , Quảng_Hưng , Quảng_Tùng , Quảng_Phú , Quảng_Đông có khu_vực dọc tuyến đường Quốc_lộ 1A và Trung_tâm huyện_lỵ : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1,2 . + Đối_với các loại đất còn lại : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . - Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp trong các Khu Công_nghiệp , Khu Kinh_tế Hòn_La và Khu Kinh_tế cửa_khẩu quốc_tế Cha Lo : Hệ_số điều_chỉnh giá đất bằng 1 . Như_vậy , giá đất Quảng_Bình đắt nhất tại Thành_phố Đồng_Hới với 25 triệu đồng / m2 . Chi_tiết bảng giá các loại đất vui_lòng xem tại đây .
23,257
Quốc_hội phê_chuẩn đề_nghị về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế Nguyễn_Thanh_Long ?
Sau 19 ngày làm_việc tích_cực , khẩn_trương , nghiêm_túc , với tinh_thần đổi_mới , đoàn_kết , dân_chủ , trí_tuệ và trách_nhiệm cao , Quốc_hội đã hoàn_: ... Sau 19 ngày làm_việc tích_cực, khẩn_trương, nghiêm_túc, với tinh_thần đổi_mới, đoàn_kết, dân_chủ, trí_tuệ và trách_nhiệm cao, Quốc_hội đã hoàn_thành toàn_bộ nội_dung, chương_trình Kỳ họp thứ 3. Theo Nghị_quyết 63/2022/QH15 tại kỳ họp thứ 3, Quốc_hội đã xem_xét, quyết_định thông_qua 17 nghị_quyết các nội_dung sau đây : " + Nghị_quyết về Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2023, điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2022 ; + Nghị_quyết về thí_điểm một_số cơ_chế, chính_sách đặc_thù phát_triển tỉnh Khánh_Hoà ; + Nghị_quyết về thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; + Nghị_quyết về Chương_trình giám_sát của Quốc_hội năm 2023 ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc huy_động, quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực phục_vụ công_tác phòng, chống dịch COVID-19 ; việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về y_tế cơ_sở, y_tế dự_phòng ” ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc triển_khai thực_hiện các nghị_quyết của Quốc_hội về các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025, giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025
None
1
Sau 19 ngày làm_việc tích_cực , khẩn_trương , nghiêm_túc , với tinh_thần đổi_mới , đoàn_kết , dân_chủ , trí_tuệ và trách_nhiệm cao , Quốc_hội đã hoàn_thành toàn_bộ nội_dung , chương_trình Kỳ họp thứ 3 . Theo Nghị_quyết 63/2022/QH15 tại kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội đã xem_xét , quyết_định thông_qua 17 nghị_quyết các nội_dung sau đây : " + Nghị_quyết về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2022 ; + Nghị_quyết về thí_điểm một_số cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển tỉnh Khánh_Hoà ; + Nghị_quyết về thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; + Nghị_quyết về Chương_trình giám_sát của Quốc_hội năm 2023 ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc huy_động , quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực phục_vụ công_tác phòng , chống dịch COVID-19 ; việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về y_tế cơ_sở , y_tế dự_phòng ” ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc triển_khai thực_hiện các nghị_quyết của Quốc_hội về các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ” ; + Nghị_quyết về tiếp_tục tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quy_hoạch và một_số giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc , đẩy nhanh tiến_độ lập và nâng cao chất_lượng quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 ; + Nghị_quyết về hoạt_động chất_vấn tại Kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội khoá XV ; + Nghị_quyết phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm 2020 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 4 Vùng Thủ_đô Hà_Nội ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 3 Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Khánh_Hoà - Buôn_Ma_Thuột giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Biên_Hoà - Vũng_Tàu giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Châu_Đốc - Cần_Thơ - Sóc_Trăng giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội khoá XV đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long ; + Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long + Nghị_quyết Kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội khoá XV . " Theo đó , Nghị_quyết này được Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam khoá XV , Kỳ họp thứ 3 thông_qua ngày 16 tháng 6 năm 2022 , trong đó Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long .
23,258
Quốc_hội phê_chuẩn đề_nghị về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế Nguyễn_Thanh_Long ?
Sau 19 ngày làm_việc tích_cực , khẩn_trương , nghiêm_túc , với tinh_thần đổi_mới , đoàn_kết , dân_chủ , trí_tuệ và trách_nhiệm cao , Quốc_hội đã hoàn_: ... giám_sát chuyên_đề về “ Việc triển_khai thực_hiện các nghị_quyết của Quốc_hội về các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025, giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025, phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ” ; + Nghị_quyết về tiếp_tục tăng_cường hiệu_lực, hiệu_quả thực_hiện chính_sách, pháp_luật về quy_hoạch và một_số giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc, đẩy nhanh tiến_độ lập và nâng cao chất_lượng quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 ; + Nghị_quyết về hoạt_động chất_vấn tại Kỳ họp thứ 3, Quốc_hội khoá XV ; + Nghị_quyết phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm 2020 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 4 Vùng Thủ_đô Hà_Nội ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 3 Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Khánh_Hoà - Buôn_Ma_Thuột giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Biên_Hoà - Vũng_Tàu giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Châu_Đốc - Cần_Thơ - Sóc_Trăng giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội khoá XV đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long ; + Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị
None
1
Sau 19 ngày làm_việc tích_cực , khẩn_trương , nghiêm_túc , với tinh_thần đổi_mới , đoàn_kết , dân_chủ , trí_tuệ và trách_nhiệm cao , Quốc_hội đã hoàn_thành toàn_bộ nội_dung , chương_trình Kỳ họp thứ 3 . Theo Nghị_quyết 63/2022/QH15 tại kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội đã xem_xét , quyết_định thông_qua 17 nghị_quyết các nội_dung sau đây : " + Nghị_quyết về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2022 ; + Nghị_quyết về thí_điểm một_số cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển tỉnh Khánh_Hoà ; + Nghị_quyết về thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; + Nghị_quyết về Chương_trình giám_sát của Quốc_hội năm 2023 ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc huy_động , quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực phục_vụ công_tác phòng , chống dịch COVID-19 ; việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về y_tế cơ_sở , y_tế dự_phòng ” ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc triển_khai thực_hiện các nghị_quyết của Quốc_hội về các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ” ; + Nghị_quyết về tiếp_tục tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quy_hoạch và một_số giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc , đẩy nhanh tiến_độ lập và nâng cao chất_lượng quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 ; + Nghị_quyết về hoạt_động chất_vấn tại Kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội khoá XV ; + Nghị_quyết phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm 2020 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 4 Vùng Thủ_đô Hà_Nội ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 3 Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Khánh_Hoà - Buôn_Ma_Thuột giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Biên_Hoà - Vũng_Tàu giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Châu_Đốc - Cần_Thơ - Sóc_Trăng giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội khoá XV đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long ; + Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long + Nghị_quyết Kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội khoá XV . " Theo đó , Nghị_quyết này được Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam khoá XV , Kỳ họp thứ 3 thông_qua ngày 16 tháng 6 năm 2022 , trong đó Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long .
23,259
Quốc_hội phê_chuẩn đề_nghị về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế Nguyễn_Thanh_Long ?
Sau 19 ngày làm_việc tích_cực , khẩn_trương , nghiêm_túc , với tinh_thần đổi_mới , đoàn_kết , dân_chủ , trí_tuệ và trách_nhiệm cao , Quốc_hội đã hoàn_: ... + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Châu_Đốc - Cần_Thơ - Sóc_Trăng giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội khoá XV đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long ; + Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long + Nghị_quyết Kỳ họp thứ 3, Quốc_hội khoá XV. " Theo đó, Nghị_quyết này được Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam khoá XV, Kỳ họp thứ 3 thông_qua ngày 16 tháng 6 năm 2022, trong đó Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long.
None
1
Sau 19 ngày làm_việc tích_cực , khẩn_trương , nghiêm_túc , với tinh_thần đổi_mới , đoàn_kết , dân_chủ , trí_tuệ và trách_nhiệm cao , Quốc_hội đã hoàn_thành toàn_bộ nội_dung , chương_trình Kỳ họp thứ 3 . Theo Nghị_quyết 63/2022/QH15 tại kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội đã xem_xét , quyết_định thông_qua 17 nghị_quyết các nội_dung sau đây : " + Nghị_quyết về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2022 ; + Nghị_quyết về thí_điểm một_số cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển tỉnh Khánh_Hoà ; + Nghị_quyết về thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; + Nghị_quyết về Chương_trình giám_sát của Quốc_hội năm 2023 ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc huy_động , quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực phục_vụ công_tác phòng , chống dịch COVID-19 ; việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về y_tế cơ_sở , y_tế dự_phòng ” ; + Nghị_quyết thành_lập Đoàn giám_sát chuyên_đề về “ Việc triển_khai thực_hiện các nghị_quyết của Quốc_hội về các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ” ; + Nghị_quyết về tiếp_tục tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quy_hoạch và một_số giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc , đẩy nhanh tiến_độ lập và nâng cao chất_lượng quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 ; + Nghị_quyết về hoạt_động chất_vấn tại Kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội khoá XV ; + Nghị_quyết phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm 2020 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 4 Vùng Thủ_đô Hà_Nội ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án đầu_tư xây_dựng đường Vành_đai 3 Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Khánh_Hoà - Buôn_Ma_Thuột giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Biên_Hoà - Vũng_Tàu giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết về chủ_trương đầu_tư Dự_án xây_dựng đường_bộ cao_tốc Châu_Đốc - Cần_Thơ - Sóc_Trăng giai_đoạn 1 ; + Nghị_quyết bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội khoá XV đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long ; + Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long + Nghị_quyết Kỳ họp thứ 3 , Quốc_hội khoá XV . " Theo đó , Nghị_quyết này được Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam khoá XV , Kỳ họp thứ 3 thông_qua ngày 16 tháng 6 năm 2022 , trong đó Nghị_quyết phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc cách_chức Bộ_trưởng Bộ Y_tế nhiệm_kỳ 2021 - 2026 đối_với ông Nguyễn_Thanh_Long .
23,260
Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 33 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 quy đinh : ... - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ là thành_viên Chính_phủ và là người đứng đầu bộ , cơ_quan ngang bộ , lãnh_đạo công_tác của bộ , cơ_quan ngang bộ ; chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; tổ_chức thi_hành và theo_dõi việc thi_hành pháp_luật liên_quan đến ngành , lĩnh_vực trong phạm_vi toàn_quốc .
None
1
Theo Điều 33 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 quy đinh : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ là thành_viên Chính_phủ và là người đứng đầu bộ , cơ_quan ngang bộ , lãnh_đạo công_tác của bộ , cơ_quan ngang bộ ; chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực được phân_công ; tổ_chức thi_hành và theo_dõi việc thi_hành pháp_luật liên_quan đến ngành , lĩnh_vực trong phạm_vi toàn_quốc .
23,261
Nhiệm_vụ quyền_hạn trong việc cách_chức Bộ_trưởng của Thủ_tướng Chính_phủ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương s: ... Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : “ Điều 28. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ... 3. Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp, trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ. 4. Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam... 7. Phê_chuẩn việc bầu, miễn_nhiệm và quyết_định điều_động, đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật. 8. Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : “ Điều 28 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ ... 3 . Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . 4 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . .. 7 . Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . 8 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ... ” Như_vậy , trong nhiệm_vụ quyền_hạn trình Quốc_hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ .
23,262
Nhiệm_vụ quyền_hạn trong việc cách_chức Bộ_trưởng của Thủ_tướng Chính_phủ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương s: ... bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, trái với Hiến_pháp, luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ... ” Như_vậy, trong nhiệm_vụ quyền_hạn trình Quốc_hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp, trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức Chính_phủ 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : “ Điều 28 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ ... 3 . Trình_Quốc hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ . 4 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . .. 7 . Phê_chuẩn việc bầu , miễn_nhiệm và quyết_định điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Yêu_cầu Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới khi không hoàn_thành nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao hoặc vi_phạm pháp_luật . 8 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; đình_chỉ việc thi_hành nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , trái với Hiến_pháp , luật và văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , đồng_thời đề_nghị Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội bãi_bỏ ... ” Như_vậy , trong nhiệm_vụ quyền_hạn trình Quốc_hội phê_chuẩn đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; trong thời_gian Quốc_hội không họp , trình Chủ_tịch nước quyết_định tạm đình_chỉ công_tác của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ .
23,263
Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 ?
Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất là Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu hợp_đồ: ... Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất là Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất : Tải_Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 : Tại đây . Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất là Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất : Tải_Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 : Tại đây . Mẫu hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
23,264
Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất có bắt_buộc phải công_chứng không ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 167 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. 2. Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình, cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình, cá_nhân theo quy_định của Luật này. Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm, nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định, làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 167 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : Quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy theo quy trên hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực mà theo yêu_cầu của các bên .
23,265
Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất có bắt_buộc phải công_chứng không ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 167 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : ... nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định, làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất. 3. Việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực, trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, tài_sản gắn liền với đất
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 167 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : Quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy theo quy trên hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực mà theo yêu_cầu của các bên .
23,266
Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất có bắt_buộc phải công_chứng không ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 167 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : ... liền với đất, hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng, việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Như_vậy theo quy trên hợp_đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực mà theo yêu_cầu của các bên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 167 Luật đất_đai 2013 quy_định như sau : Quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy theo quy trên hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực mà theo yêu_cầu của các bên .
23,267
Điều_kiện cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất là gì ?
Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194
None
1
Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất như sau : - Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 Luật Đất_đai 2013 . - Đất không có tranh_chấp . - Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án . - Trong thời_hạn sử_dụng đất .
23,268
Điều_kiện cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất là gì ?
Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất như sau : - Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 Luật Đất_đai 2013. - Đất không có tranh_chấp. - Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án. - Trong thời_hạn sử_dụng đất.
None
1
Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất như sau : - Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 Luật Đất_đai 2013 . - Đất không có tranh_chấp . - Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án . - Trong thời_hạn sử_dụng đất .
23,269
Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội đối_với doanh_nghiệp trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về các trường_hợp mà cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN 1. Các trường_hợp truy_thu 1.1. Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng, đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia, đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định, chiếm_dụng tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH, BHYT, BHTN, cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định, còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : a ) Toàn_bộ thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016, được tính
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về các trường_hợp mà cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN 1 . Các trường_hợp truy_thu 1.1 . Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : a ) Toàn_bộ thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với năm 2016 ; b ) Đối_với thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với từng năm áp_dụng tại thời_điểm phát_hiện trốn đóng . 1.2 . Truy_thu đối_với người lao_động sau khi chấm_dứt HĐLĐ về nước truy đóng BHXH cho thời_gian đi làm_việc ở nước_ngoài theo HĐLĐ chưa đóng : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày chấm_dứt HĐLĐ về nước mới thực_hiện truy đóng BHXH thì số tiền truy_thu BHXH được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.3 . Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày người có thẩm ký quyết_định hoặc HĐLĐ ( phụ_lục HĐLĐ ) nâng bậc lương , nâng ngạch lương , điều_chỉnh tăng tiền_lương , phụ_cấp tháng đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động mới thực_hiện truy đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN thì số tiền truy_thu BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.4 . Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định trên thì những trường_hợp cơ_quan bảo hiễm xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội gồm : - Truy_thu do trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động - Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Truy_thu bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
23,270
Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội đối_với doanh_nghiệp trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... số tiền lãi tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : a ) Toàn_bộ thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016, được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với năm 2016 ; b ) Đối_với thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi, được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với từng năm áp_dụng tại thời_điểm phát_hiện trốn đóng. 1.2. Truy_thu đối_với người lao_động sau khi chấm_dứt HĐLĐ về nước truy đóng BHXH cho thời_gian đi làm_việc ở nước_ngoài theo HĐLĐ chưa đóng : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày chấm_dứt HĐLĐ về nước mới thực_hiện truy đóng BHXH thì số tiền truy_thu BHXH được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng. 1.3. Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN cho người lao_động : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày người có thẩm ký quyết_định hoặc HĐLĐ ( phụ_lục HĐLĐ ) nâng bậc lương, nâng ngạch lương, điều_chỉnh tăng tiền_lương, phụ_cấp tháng đóng BHXH
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về các trường_hợp mà cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN 1 . Các trường_hợp truy_thu 1.1 . Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : a ) Toàn_bộ thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với năm 2016 ; b ) Đối_với thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với từng năm áp_dụng tại thời_điểm phát_hiện trốn đóng . 1.2 . Truy_thu đối_với người lao_động sau khi chấm_dứt HĐLĐ về nước truy đóng BHXH cho thời_gian đi làm_việc ở nước_ngoài theo HĐLĐ chưa đóng : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày chấm_dứt HĐLĐ về nước mới thực_hiện truy đóng BHXH thì số tiền truy_thu BHXH được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.3 . Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày người có thẩm ký quyết_định hoặc HĐLĐ ( phụ_lục HĐLĐ ) nâng bậc lương , nâng ngạch lương , điều_chỉnh tăng tiền_lương , phụ_cấp tháng đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động mới thực_hiện truy đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN thì số tiền truy_thu BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.4 . Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định trên thì những trường_hợp cơ_quan bảo hiễm xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội gồm : - Truy_thu do trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động - Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Truy_thu bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
23,271
Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội đối_với doanh_nghiệp trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... 06 tháng kể từ ngày người có thẩm ký quyết_định hoặc HĐLĐ ( phụ_lục HĐLĐ ) nâng bậc lương, nâng ngạch lương, điều_chỉnh tăng tiền_lương, phụ_cấp tháng đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN cho người lao_động mới thực_hiện truy đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN thì số tiền truy_thu BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng. 1.4. Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền. Theo quy_định trên thì những trường_hợp cơ_quan bảo hiễm xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội gồm : - Truy_thu do trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động - Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền. Truy_thu bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về các trường_hợp mà cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN 1 . Các trường_hợp truy_thu 1.1 . Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : a ) Toàn_bộ thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với năm 2016 ; b ) Đối_với thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với từng năm áp_dụng tại thời_điểm phát_hiện trốn đóng . 1.2 . Truy_thu đối_với người lao_động sau khi chấm_dứt HĐLĐ về nước truy đóng BHXH cho thời_gian đi làm_việc ở nước_ngoài theo HĐLĐ chưa đóng : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày chấm_dứt HĐLĐ về nước mới thực_hiện truy đóng BHXH thì số tiền truy_thu BHXH được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.3 . Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày người có thẩm ký quyết_định hoặc HĐLĐ ( phụ_lục HĐLĐ ) nâng bậc lương , nâng ngạch lương , điều_chỉnh tăng tiền_lương , phụ_cấp tháng đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động mới thực_hiện truy đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN thì số tiền truy_thu BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.4 . Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định trên thì những trường_hợp cơ_quan bảo hiễm xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội gồm : - Truy_thu do trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động - Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Truy_thu bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
23,272
Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội đối_với doanh_nghiệp trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... của cơ_quan có thẩm_quyền. Truy_thu bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về các trường_hợp mà cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN 1 . Các trường_hợp truy_thu 1.1 . Truy_thu do trốn đóng : Trường_hợp đơn_vị trốn đóng , đóng không đủ số người thuộc diện bắt_buộc tham_gia , đóng không đủ số tiền phải đóng theo quy_định , chiếm_dụng tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( sau đây gọi là trốn đóng ) do cơ_quan BHXH kết_luận thanh_tra chuyên_ngành đóng BHXH , BHYT , BHTN , cơ_quan thanh_tra nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận từ ngày 01/01/2016 thì ngoài việc truy_thu số tiền phải đóng theo quy_định , còn phải truy_thu số tiền lãi tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng và mức lãi_suất chậm đóng như sau : a ) Toàn_bộ thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với năm 2016 ; b ) Đối_với thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi , được tính theo mức lãi_suất chậm đóng áp_dụng đối_với từng năm áp_dụng tại thời_điểm phát_hiện trốn đóng . 1.2 . Truy_thu đối_với người lao_động sau khi chấm_dứt HĐLĐ về nước truy đóng BHXH cho thời_gian đi làm_việc ở nước_ngoài theo HĐLĐ chưa đóng : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày chấm_dứt HĐLĐ về nước mới thực_hiện truy đóng BHXH thì số tiền truy_thu BHXH được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.3 . Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động : trường_hợp sau 06 tháng kể từ ngày người có thẩm ký quyết_định hoặc HĐLĐ ( phụ_lục HĐLĐ ) nâng bậc lương , nâng ngạch lương , điều_chỉnh tăng tiền_lương , phụ_cấp tháng đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động mới thực_hiện truy đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN thì số tiền truy_thu BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính bao_gồm : số tiền phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo quy_định và tiền lãi truy_thu tính trên số tiền phải đóng . 1.4 . Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo quy_định trên thì những trường_hợp cơ_quan bảo hiễm xã_hội_tiến_hành truy_thu bảo_hiểm_xã_hội gồm : - Truy_thu do trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Truy_thu do điều_chỉnh tăng tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động - Các trường_hợp khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Truy_thu bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet )
23,273
Doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 7 , khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau: ... Căn_cứ khoản 7, khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp... 7. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sửa_chữa, làm sai_lệch văn_bản, tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.... 10. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, 6, 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chậm đóng, không đóng, trốn đóng, chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì
None
1
Căn_cứ khoản 7 , khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ... 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . Theo đó , đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp sẽ sẽ bị phạt từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng . Doanh_nghiệp buộc phải đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đã trốn đóng và nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng .
23,274
Doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 7 , khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau: ... đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chậm đóng, không đóng, trốn đóng, chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền, ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng khác, kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng, chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5, 6, 7 Điều này từ 30 ngày trở lên. Theo đó, đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp sẽ sẽ bị phạt từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng. Doanh_nghiệp buộc phải đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đã trốn đóng và nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng.
None
1
Căn_cứ khoản 7 , khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ... 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . Theo đó , đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp sẽ sẽ bị phạt từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng . Doanh_nghiệp buộc phải đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đã trốn đóng và nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng .
23,275
Doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 7 , khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau: ... năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian trốn đóng.
None
1
Căn_cứ khoản 7 , khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ... 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . Theo đó , đối_với hành_vi trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội của doanh_nghiệp sẽ sẽ bị phạt từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng . Doanh_nghiệp buộc phải đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đã trốn đóng và nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian trốn đóng .
23,276
Số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp phải đóng được xác_định theo công_thức nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 888 / QĐ-BHXH năm 2018 ) quy_định về công_thức tính số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN... 4. Số tiền truy_thu 4.1. Tổng_số tiền truy_thu bằng tổng_số tiền phải đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN và tiền lãi. 4.2. Số tiền lãi truy_thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN được tính như sau : Trong đó : Ltt : tiền lãi truy_thu ; v : số tháng trốn đóng trong năm j phải truy_thu ; y : số năm phải truy_thu ; Pttij : Số tiền phải truy_thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN của tháng i trong năm j ; Nij : thời_gian trốn đóng tính bằng số tháng kể
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 888 / QĐ-BHXH năm 2018 ) quy_định về công_thức tính số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ... 4 . Số tiền truy_thu 4.1 . Tổng_số tiền truy_thu bằng tổng_số tiền phải đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN và tiền lãi . 4.2 . Số tiền lãi truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính như sau : Trong đó : Ltt : tiền lãi truy_thu ; v : số tháng trốn đóng trong năm j phải truy_thu ; y : số năm phải truy_thu ; Pttij : Số tiền phải truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN của tháng i trong năm j ; Nij : thời_gian trốn đóng tính bằng số tháng kể từ tháng trốn đóng i của năm j đến tháng trước liền kề tháng thực_hiện truy_thu , theo công_thức sau : Nij = ( T 0 - Tij ) - 1 ( 4 ) Trong đó : T 0 : tháng tính tiền truy_thu ( theo dương_lịch ) ; Tij : tháng phát_sinh số tiền phải đóng Pttij ( tính theo dương_lịch ) kj : lãi_suất tính lãi truy_thu ( % ) - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN tại Điểm 1.1 Khoản 1 Điều này có thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với năm 2016 ; thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với từng năm . - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc tại Điểm 1.2 và truy_thu BHXH bắt_buộc , BHTN , BHTNLĐ , BNN tại Điểm 1.3 Khoản 1 Điều này thì kj được tính bằng mức lãi_suất đầu_tư quỹ BHXH bình_quân của năm trước liền kề năm tính truy_thu . ... Như_vậy , số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm phải đóng được xác_định dựa theo công_thức nêu trên .
23,277
Số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp phải đóng được xác_định theo công_thức nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... tiền phải truy_thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN của tháng i trong năm j ; Nij : thời_gian trốn đóng tính bằng số tháng kể từ tháng trốn đóng i của năm j đến tháng trước liền kề tháng thực_hiện truy_thu, theo công_thức sau : Nij = ( T 0 - Tij ) - 1 ( 4 ) Trong đó : T 0 : tháng tính tiền truy_thu ( theo dương_lịch ) ; Tij : tháng phát_sinh số tiền phải đóng Pttij ( tính theo dương_lịch ) kj : lãi_suất tính lãi truy_thu ( % ) - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN tại Điểm 1.1 Khoản 1 Điều này có thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với năm 2016 ; thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với từng năm. - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc tại Điểm 1.2 và truy_thu BHXH bắt_buộc, BHTN,
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 888 / QĐ-BHXH năm 2018 ) quy_định về công_thức tính số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ... 4 . Số tiền truy_thu 4.1 . Tổng_số tiền truy_thu bằng tổng_số tiền phải đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN và tiền lãi . 4.2 . Số tiền lãi truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính như sau : Trong đó : Ltt : tiền lãi truy_thu ; v : số tháng trốn đóng trong năm j phải truy_thu ; y : số năm phải truy_thu ; Pttij : Số tiền phải truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN của tháng i trong năm j ; Nij : thời_gian trốn đóng tính bằng số tháng kể từ tháng trốn đóng i của năm j đến tháng trước liền kề tháng thực_hiện truy_thu , theo công_thức sau : Nij = ( T 0 - Tij ) - 1 ( 4 ) Trong đó : T 0 : tháng tính tiền truy_thu ( theo dương_lịch ) ; Tij : tháng phát_sinh số tiền phải đóng Pttij ( tính theo dương_lịch ) kj : lãi_suất tính lãi truy_thu ( % ) - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN tại Điểm 1.1 Khoản 1 Điều này có thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với năm 2016 ; thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với từng năm . - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc tại Điểm 1.2 và truy_thu BHXH bắt_buộc , BHTN , BHTNLĐ , BNN tại Điểm 1.3 Khoản 1 Điều này thì kj được tính bằng mức lãi_suất đầu_tư quỹ BHXH bình_quân của năm trước liền kề năm tính truy_thu . ... Như_vậy , số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm phải đóng được xác_định dựa theo công_thức nêu trên .
23,278
Số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp phải đóng được xác_định theo công_thức nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với từng năm. - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc tại Điểm 1.2 và truy_thu BHXH bắt_buộc, BHTN, BHTNLĐ, BNN tại Điểm 1.3 Khoản 1 Điều này thì kj được tính bằng mức lãi_suất đầu_tư quỹ BHXH bình_quân của năm trước liền kề năm tính truy_thu.... Như_vậy, số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm phải đóng được xác_định dựa theo công_thức nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 38 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 888 / QĐ-BHXH năm 2018 ) quy_định về công_thức tính số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội như sau : Truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ... 4 . Số tiền truy_thu 4.1 . Tổng_số tiền truy_thu bằng tổng_số tiền phải đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN và tiền lãi . 4.2 . Số tiền lãi truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN được tính như sau : Trong đó : Ltt : tiền lãi truy_thu ; v : số tháng trốn đóng trong năm j phải truy_thu ; y : số năm phải truy_thu ; Pttij : Số tiền phải truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN của tháng i trong năm j ; Nij : thời_gian trốn đóng tính bằng số tháng kể từ tháng trốn đóng i của năm j đến tháng trước liền kề tháng thực_hiện truy_thu , theo công_thức sau : Nij = ( T 0 - Tij ) - 1 ( 4 ) Trong đó : T 0 : tháng tính tiền truy_thu ( theo dương_lịch ) ; Tij : tháng phát_sinh số tiền phải đóng Pttij ( tính theo dương_lịch ) kj : lãi_suất tính lãi truy_thu ( % ) - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN tại Điểm 1.1 Khoản 1 Điều này có thời_gian trốn đóng trước ngày 01/01/2016 thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với năm 2016 ; thời_gian trốn đóng từ ngày 01/01/2016 trở đi thì kj được tính theo mức lãi_suất chậm đóng tính theo tháng áp_dụng đối_với từng năm . - Đối_với truy_thu BHXH bắt_buộc tại Điểm 1.2 và truy_thu BHXH bắt_buộc , BHTN , BHTNLĐ , BNN tại Điểm 1.3 Khoản 1 Điều này thì kj được tính bằng mức lãi_suất đầu_tư quỹ BHXH bình_quân của năm trước liền kề năm tính truy_thu . ... Như_vậy , số tiền lãi truy_thu bảo_hiểm_xã_hội mà doanh_nghiệp trốn đóng bảo_hiểm phải đóng được xác_định dựa theo công_thức nêu trên .
23,279
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự theo quy_định hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 16 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , t: ... Theo khoản 1 Điều 16 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự như sau : Giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự bao_gồm : a ) Viện Khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Phòng Kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; c ) Phòng Giám_định Kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Trình_tự , thủ_tục giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự thực_hiện theo quy_định của Luật Giám_định tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự bao_gồm : - Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; - Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; - Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; Trình_tự , thủ_tục giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự thực_hiện theo quy_định của Luật Giám_định tư_pháp 2012 . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 16 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự như sau : Giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự bao_gồm : a ) Viện Khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Phòng Kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; c ) Phòng Giám_định Kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Trình_tự , thủ_tục giám_định vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự thực_hiện theo quy_định của Luật Giám_định tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự bao_gồm : - Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; - Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; - Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; Trình_tự , thủ_tục giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự thực_hiện theo quy_định của Luật Giám_định tư_pháp 2012 . ( Hình từ Internet )
23,280
Nguyên_tắc thực_hiện giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 3 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện giám_định tư_pháp 1 . Tuân_thủ pháp_luật , tuân theo quy_chuẩn chuyên_môn và quy_trình giám_định . 2 . Trung_thực , chính_xác , khách_quan , vô_tư , kịp_thời . 3 . Chỉ kết_luận về chuyên_môn những vấn_đề trong phạm_vi được yêu_cầu . 4 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_luận giám_định . Theo đó , nguyên_tắc thực_hiện giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự được quy_định như sau : - Tuân_thủ pháp_luật , tuân theo quy_chuẩn chuyên_môn và quy_trình giám_định . - Trung_thực , chính_xác , khách_quan , vô_tư , kịp_thời . - Chỉ kết_luận về chuyên_môn những vấn_đề trong phạm_vi được yêu_cầu . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_luận giám_định .
None
1
Theo Điều 3 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giám_định tư_pháp 1 . Tuân_thủ pháp_luật , tuân theo quy_chuẩn chuyên_môn và quy_trình giám_định . 2 . Trung_thực , chính_xác , khách_quan , vô_tư , kịp_thời . 3 . Chỉ kết_luận về chuyên_môn những vấn_đề trong phạm_vi được yêu_cầu . 4 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_luận giám_định . Theo đó , nguyên_tắc thực_hiện giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự được quy_định như sau : - Tuân_thủ pháp_luật , tuân theo quy_chuẩn chuyên_môn và quy_trình giám_định . - Trung_thực , chính_xác , khách_quan , vô_tư , kịp_thời . - Chỉ kết_luận về chuyên_môn những vấn_đề trong phạm_vi được yêu_cầu . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_luận giám_định .
23,281
Cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng không ?
Theo Điều 12 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập 1. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự. Trường_hợp cần_thiết, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định thành_lập hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong các lĩnh_vực khác sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 2. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y bao_gồm : a ) Viện pháp_y quốc_gia thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y cấp tỉnh ; c ) Viện pháp_y quân_đội thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Trung_tâm giám_định pháp_y thuộc Viện khoa_học hình_sự, Bộ Công_an. 3. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y tâm_thần bao_gồm : a ) Viện pháp_y tâm_thần trung_ương thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực thuộc Bộ Y_tế. Căn_cứ yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần của hoạt_động tố_tụng và điều_kiện thực_tế của các khu_vực, vùng miền trong cả nước, Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định thành_lập Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 4. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : a )
None
1
Theo Điều 12 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập 1 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự . Trường_hợp cần_thiết , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thành_lập hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong các lĩnh_vực khác sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y bao_gồm : a ) Viện pháp_y quốc_gia thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y cấp tỉnh ; c ) Viện pháp_y quân_đội thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Trung_tâm giám_định pháp_y thuộc Viện khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . 3 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y tâm_thần bao_gồm : a ) Viện pháp_y tâm_thần trung_ương thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực thuộc Bộ Y_tế . Căn_cứ yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần của hoạt_động tố_tụng và điều_kiện thực_tế của các khu_vực , vùng miền trong cả nước , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định thành_lập Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : a ) Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; c ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thực_hiện giám_định về âm_thanh , hình_ảnh từ các dữ_liệu điện_tử . Căn_cứ vào nhu_cầu và điều_kiện thực_tế của địa_phương , Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh có giám_định_viên pháp_y thực_hiện giám_định pháp_y tử_thi . 6 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức , chế_độ làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , các điểm a , b và c khoản 4 Điều này . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : - Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; - Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; - Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , các cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng .
23,282
Cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng không ?
Theo Điều 12 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định thành_lập Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 4. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : a ) Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; c ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 5. Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thực_hiện giám_định về âm_thanh, hình_ảnh từ các dữ_liệu điện_tử. Căn_cứ vào nhu_cầu và điều_kiện thực_tế của địa_phương, Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh có giám_định_viên pháp_y thực_hiện giám_định pháp_y tử_thi. 6. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức, chế_độ làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập quy_định tại khoản 2, khoản 3, các điểm a, b và c khoản 4 Điều này. Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức của Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn. Căn_cứ trên
None
1
Theo Điều 12 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập 1 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự . Trường_hợp cần_thiết , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thành_lập hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong các lĩnh_vực khác sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y bao_gồm : a ) Viện pháp_y quốc_gia thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y cấp tỉnh ; c ) Viện pháp_y quân_đội thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Trung_tâm giám_định pháp_y thuộc Viện khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . 3 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y tâm_thần bao_gồm : a ) Viện pháp_y tâm_thần trung_ương thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực thuộc Bộ Y_tế . Căn_cứ yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần của hoạt_động tố_tụng và điều_kiện thực_tế của các khu_vực , vùng miền trong cả nước , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định thành_lập Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : a ) Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; c ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thực_hiện giám_định về âm_thanh , hình_ảnh từ các dữ_liệu điện_tử . Căn_cứ vào nhu_cầu và điều_kiện thực_tế của địa_phương , Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh có giám_định_viên pháp_y thực_hiện giám_định pháp_y tử_thi . 6 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức , chế_độ làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , các điểm a , b và c khoản 4 Điều này . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : - Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; - Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; - Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , các cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng .
23,283
Cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng không ?
Theo Điều 12 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... này. Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức của Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn. Căn_cứ trên quy_định tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật. Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : - Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; - Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; - Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy, các cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng, tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng.
None
1
Theo Điều 12 Luật Giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập 1 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự . Trường_hợp cần_thiết , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thành_lập hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong các lĩnh_vực khác sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 2 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y bao_gồm : a ) Viện pháp_y quốc_gia thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y cấp tỉnh ; c ) Viện pháp_y quân_đội thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Trung_tâm giám_định pháp_y thuộc Viện khoa_học hình_sự , Bộ Công_an . 3 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về pháp_y tâm_thần bao_gồm : a ) Viện pháp_y tâm_thần trung_ương thuộc Bộ Y_tế ; b ) Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực thuộc Bộ Y_tế . Căn_cứ yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần của hoạt_động tố_tụng và điều_kiện thực_tế của các khu_vực , vùng miền trong cả nước , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định thành_lập Trung_tâm pháp_y tâm_thần khu_vực sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : a ) Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; c ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thực_hiện giám_định về âm_thanh , hình_ảnh từ các dữ_liệu điện_tử . Căn_cứ vào nhu_cầu và điều_kiện thực_tế của địa_phương , Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh có giám_định_viên pháp_y thực_hiện giám_định pháp_y tử_thi . 6 . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức , chế_độ làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , các điểm a , b và c khoản 4 Điều này . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập về kỹ_thuật hình_sự bao_gồm : - Viện khoa_học hình_sự thuộc Bộ Công_an ; - Phòng kỹ_thuật hình_sự thuộc Công_an cấp tỉnh ; - Phòng giám_định kỹ_thuật hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; Như_vậy , các cơ_quan có thẩm_quyền giám_định vũ_khí có tính_năng , tác_dụng tương_tự có con_dấu và tài_khoản riêng .
23,284
Phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì ngân_hàng thương_mại bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 17 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_địn: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 17 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động thẻ ngân_hàng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động thẻ ngân_hàng... 6. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê, cho thuê, mua, bán thẻ hoặc thông_tin thẻ, mở hộ thẻ ( trừ trường_hợp thẻ trả trước vô_danh ) với số_lượng từ 10 thẻ trở lên mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Phát_hành thẻ, thanh_toán thẻ không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Không từ_chối thanh_toán thẻ trong các trường_hợp sử_dụng thẻ để thực_hiện các giao_dịch thẻ bị cấm theo quy_định của pháp_luật, thẻ đã được chủ thẻ thông_báo bị mất, thẻ hết hạn sử_dụng, thẻ bị khoá, sử_dụng thẻ không đúng phạm_vi đã thoả_thuận tại hợp_đồng hoặc thoả_thuận bằng văn_bản về phát_hành và sử_dụng thẻ.... Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 17 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động thẻ ngân_hàng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động thẻ ngân_hàng ... 6 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê , cho thuê , mua , bán thẻ hoặc thông_tin thẻ , mở hộ thẻ ( trừ trường_hợp thẻ trả trước vô_danh ) với số_lượng từ 10 thẻ trở lên mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Phát_hành thẻ , thanh_toán thẻ không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Không từ_chối thanh_toán thẻ trong các trường_hợp sử_dụng thẻ để thực_hiện các giao_dịch thẻ bị cấm theo quy_định của pháp_luật , thẻ đã được chủ thẻ thông_báo bị mất , thẻ hết hạn sử_dụng , thẻ bị khoá , sử_dụng thẻ không đúng phạm_vi đã thoả_thuận tại hợp_đồng hoặc thoả_thuận bằng văn_bản về phát_hành và sử_dụng thẻ . ... Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet )
23,285
Phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì ngân_hàng thương_mại bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 17 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_địn: ... thoả_thuận tại hợp_đồng hoặc thoả_thuận bằng văn_bản về phát_hành và sử_dụng thẻ.... Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ;... Theo đó, ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng. Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 17 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động thẻ ngân_hàng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động thẻ ngân_hàng ... 6 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê , cho thuê , mua , bán thẻ hoặc thông_tin thẻ , mở hộ thẻ ( trừ trường_hợp thẻ trả trước vô_danh ) với số_lượng từ 10 thẻ trở lên mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Phát_hành thẻ , thanh_toán thẻ không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Không từ_chối thanh_toán thẻ trong các trường_hợp sử_dụng thẻ để thực_hiện các giao_dịch thẻ bị cấm theo quy_định của pháp_luật , thẻ đã được chủ thẻ thông_báo bị mất , thẻ hết hạn sử_dụng , thẻ bị khoá , sử_dụng thẻ không đúng phạm_vi đã thoả_thuận tại hợp_đồng hoặc thoả_thuận bằng văn_bản về phát_hành và sử_dụng thẻ . ... Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet )
23,286
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo đó, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là 01 năm .
23,287
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo đó, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là 01 năm .
23,288
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo đó, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật là 01 năm .
23,289
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng.... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . ... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này .
23,290
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng.... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân.... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . ... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do ngân_hàng thương_mại phát_hành thẻ ngân_hàng không đúng quy_định của pháp_luật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này .
23,291
Doanh_nghiệp muốn tiến_hành hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện thì phải được sự cho_phép của cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các hoạt_động cơ_quan , tổ_chức được tiến_hành khi được sự cho_phép của Bộ Công_an như s: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các hoạt_động cơ_quan, tổ_chức được tiến_hành khi được sự cho_phép của Bộ Công_an như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được tiến_hành hoạt_động nhập_khẩu, xuất_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, tạm xuất, tái_nhập và quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý, tiền chất 1. Bộ Công_an cho_phép cơ_quan, tổ_chức được tiến_hành các hoạt_động sau : a ) Nhập_khẩu, xuất_khẩu các chất ma_tuý, tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ( trừ các chất ma_tuý, tiền chất là nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt do Bộ Y_tế cho_phép và các tiền chất công_nghiệp do Bộ Công_Thương quản_lý và cho_phép ) ; b ) Quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam các chất ma_tuý, tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ; thuốc gây nghiện
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các hoạt_động cơ_quan , tổ_chức được tiến_hành khi được sự cho_phép của Bộ Công_an như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được tiến_hành hoạt_động nhập_khẩu , xuất_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập và quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất 1 . Bộ Công_an cho_phép cơ_quan , tổ_chức được tiến_hành các hoạt_động sau : a ) Nhập_khẩu , xuất_khẩu các chất ma_tuý , tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ( trừ các chất ma_tuý , tiền chất là nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt do Bộ Y_tế cho_phép và các tiền chất công_nghiệp do Bộ Công_Thương quản_lý và cho_phép ) ; b ) Quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam các chất ma_tuý , tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ; thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp muốn tiến_hành hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện thì phải được sự cho_phép của Bộ Công_an . Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
23,292
Doanh_nghiệp muốn tiến_hành hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện thì phải được sự cho_phép của cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các hoạt_động cơ_quan , tổ_chức được tiến_hành khi được sự cho_phép của Bộ Công_an như s: ... và cho_phép ) ; b ) Quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam các chất ma_tuý, tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ; thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý, tiền chất.... Theo quy_định trên, doanh_nghiệp muốn tiến_hành hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện thì phải được sự cho_phép của Bộ Công_an. Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các hoạt_động cơ_quan , tổ_chức được tiến_hành khi được sự cho_phép của Bộ Công_an như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được tiến_hành hoạt_động nhập_khẩu , xuất_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập và quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất 1 . Bộ Công_an cho_phép cơ_quan , tổ_chức được tiến_hành các hoạt_động sau : a ) Nhập_khẩu , xuất_khẩu các chất ma_tuý , tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ( trừ các chất ma_tuý , tiền chất là nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt do Bộ Y_tế cho_phép và các tiền chất công_nghiệp do Bộ Công_Thương quản_lý và cho_phép ) ; b ) Quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam các chất ma_tuý , tiền chất tại các Danh_mục chất ma_tuý và tiền chất do Chính_phủ quy_định ; thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp muốn tiến_hành hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện thì phải được sự cho_phép của Bộ Công_an . Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
23,293
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh như sau : ... Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý, tiền chất... 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh của doanh_nghiệp gồm các thông_tin về tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; thời_gian, địa_điểm, lý_do quá_cảnh ; tên, địa_chỉ nơi sản_xuất, tên gọi, mã_số CAS và HS, số_lượng, hàm_lượng ; tên gọi, mã HS, số_lượng thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc được điểm soát cần quá_cảnh ; trị_giá hàng_hoá ; phương_tiện, hành_trình và điều_kiện bảo_đảm an_toàn vận_chuyển ; b ) Bản_chính hợp_đồng vận_tải ; c ) Bản_chính một trong các giấy_tờ sau : Công thư đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền của nước đề_nghị cho hàng_hoá quá_cảnh, Giấy_phép xuất_khẩu của nước có hàng xuất_khẩu hoặc Giấy_phép nhập_khẩu của nước có hàng nhập_khẩu ; d ) Bản_chính Giấy_phép quá_cảnh của nước mà hàng xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu đã đi qua trước khi đến Việt_Nam ( trường_hợp vận_chuyển quá_cảnh
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh như sau : Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh của doanh_nghiệp gồm các thông_tin về tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; thời_gian , địa_điểm , lý_do quá_cảnh ; tên , địa_chỉ nơi sản_xuất , tên gọi , mã_số CAS và HS , số_lượng , hàm_lượng ; tên gọi , mã HS , số_lượng thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc được điểm soát cần quá_cảnh ; trị_giá hàng_hoá ; phương_tiện , hành_trình và điều_kiện bảo_đảm an_toàn vận_chuyển ; b ) Bản_chính hợp_đồng vận_tải ; c ) Bản_chính một trong các giấy_tờ sau : Công thư đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền của nước đề_nghị cho hàng_hoá quá_cảnh , Giấy_phép xuất_khẩu của nước có hàng xuất_khẩu hoặc Giấy_phép nhập_khẩu của nước có hàng nhập_khẩu ; d ) Bản_chính Giấy_phép quá_cảnh của nước mà hàng xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu đã đi qua trước khi đến Việt_Nam ( trường_hợp vận_chuyển quá_cảnh nhiều nước ) . Các tài_liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt có công_chứng theo quy_định của Luật Công_chứng . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện bao_gồm những tài_liệu được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 22 nêu trên . Lưu_ý : các tài_liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt có công_chứng theo quy_định của Luật Công_chứng .
23,294
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh như sau : ... Giấy_phép nhập_khẩu của nước có hàng nhập_khẩu ; d ) Bản_chính Giấy_phép quá_cảnh của nước mà hàng xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu đã đi qua trước khi đến Việt_Nam ( trường_hợp vận_chuyển quá_cảnh nhiều nước ). Các tài_liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt có công_chứng theo quy_định của Luật Công_chứng.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện bao_gồm những tài_liệu được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 22 nêu trên. Lưu_ý : các tài_liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt có công_chứng theo quy_định của Luật Công_chứng.
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh như sau : Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh của doanh_nghiệp gồm các thông_tin về tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; thời_gian , địa_điểm , lý_do quá_cảnh ; tên , địa_chỉ nơi sản_xuất , tên gọi , mã_số CAS và HS , số_lượng , hàm_lượng ; tên gọi , mã HS , số_lượng thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc được điểm soát cần quá_cảnh ; trị_giá hàng_hoá ; phương_tiện , hành_trình và điều_kiện bảo_đảm an_toàn vận_chuyển ; b ) Bản_chính hợp_đồng vận_tải ; c ) Bản_chính một trong các giấy_tờ sau : Công thư đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền của nước đề_nghị cho hàng_hoá quá_cảnh , Giấy_phép xuất_khẩu của nước có hàng xuất_khẩu hoặc Giấy_phép nhập_khẩu của nước có hàng nhập_khẩu ; d ) Bản_chính Giấy_phép quá_cảnh của nước mà hàng xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu đã đi qua trước khi đến Việt_Nam ( trường_hợp vận_chuyển quá_cảnh nhiều nước ) . Các tài_liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt có công_chứng theo quy_định của Luật Công_chứng . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện bao_gồm những tài_liệu được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 22 nêu trên . Lưu_ý : các tài_liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt có công_chứng theo quy_định của Luật Công_chứng .
23,295
Thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : ... Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý, tiền chất 1. Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam a ) Doanh_nghiệp có hoạt_động tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh. Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép.... Như_vậy, doanh_nghiệp có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất 1 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam a ) Doanh_nghiệp có hoạt_động tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép . ... Như_vậy , doanh_nghiệp có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép .
23,296
Thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : ... có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh. Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép. Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý, tiền chất 1. Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam a ) Doanh_nghiệp có hoạt_động tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất 1 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam a ) Doanh_nghiệp có hoạt_động tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép . ... Như_vậy , doanh_nghiệp có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép .
23,297
Thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : ... quy_định tại khoản 2 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh. Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép.... Như_vậy, doanh_nghiệp có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh. Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất 1 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam a ) Doanh_nghiệp có hoạt_động tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép . ... Như_vậy , doanh_nghiệp có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép .
23,298
Thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : ... văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam như sau : Kiểm_soát hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc và thuốc thú_y có chứa chất ma_tuý , tiền chất 1 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam a ) Doanh_nghiệp có hoạt_động tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép . ... Như_vậy , doanh_nghiệp có hoạt_động quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam thuốc gây nghiện chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và cấp giấy_phép quá_cảnh . Trường_hợp không cấp giấy_phép quá_cảnh thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép .
23,299