Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định v: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017, có quy_định về Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường 1. Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bổ_nhiệm ( 01 Phó Chủ_tịch do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định và 01 Phó Chủ_tịch do Bang_Hessen đề_xuất ). 2. Chủ_tịch Hội_đồng trường có quyền_hạn và nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo, tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; b ) Tổ_chức xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; c ) Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng trường. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Chỉ_đạo, tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; - Tổ_chức xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành Quy_chế | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường 1 . Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bổ_nhiệm ( 01 Phó Chủ_tịch do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định và 01 Phó Chủ_tịch do Bang_Hessen đề_xuất ) . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng trường có quyền_hạn và nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; b ) Tổ_chức xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; c ) Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng trường . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Chỉ_đạo , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; - Tổ_chức xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; - Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng_trường | 24,000 | |
Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định v: ... , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; - Tổ_chức xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; - Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng_trườngCăn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017, có quy_định về Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường 1. Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bổ_nhiệm ( 01 Phó Chủ_tịch do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định và 01 Phó Chủ_tịch do Bang_Hessen đề_xuất ). 2. Chủ_tịch Hội_đồng trường có quyền_hạn và nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo, tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; b ) Tổ_chức xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; c ) Triệu_tập | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường 1 . Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bổ_nhiệm ( 01 Phó Chủ_tịch do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định và 01 Phó Chủ_tịch do Bang_Hessen đề_xuất ) . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng trường có quyền_hạn và nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; b ) Tổ_chức xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; c ) Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng trường . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Chỉ_đạo , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; - Tổ_chức xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; - Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng_trường | 24,001 | |
Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định v: ... việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; b ) Tổ_chức xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; c ) Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng trường. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Chỉ_đạo, tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; - Tổ_chức xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; - Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng_trường | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đại_học Việt_Đức ban_hành kèm theo Quyết_định 890 / QĐ-TTg năm 2017 , có quy_định về Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường 1 . Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bổ_nhiệm ( 01 Phó Chủ_tịch do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định và 01 Phó Chủ_tịch do Bang_Hessen đề_xuất ) . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng trường có quyền_hạn và nhiệm_vụ : a ) Chỉ_đạo , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; b ) Tổ_chức xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; c ) Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng trường . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng trường Đại_học Việt_Đức có quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Chỉ_đạo , tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng trường theo quy_định tại Quy_chế này ; tổ_chức theo_dõi và giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng trường ; - Tổ_chức xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành Quy_chế hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến hoạt_động của Hội_đồng trường ; - Triệu_tập và tổ_chức các cuộc họp của Hội_đồng_trường | 24,002 | |
Chính_sách của Nhà_nước đối_với lao_động nữ trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 135 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chính_sách của Nhà_nước như sau : ... Chính_sách của Nhà_nước 1. Bảo_đảm quyền bình_đẳng của lao_động nữ, lao_động nam, thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới và phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc. 2. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện để lao_động nữ, lao_động nam có việc_làm thường_xuyên, áp_dụng rộng_rãi chế_độ làm_việc theo thời_gian_biểu linh_hoạt, làm_việc không trọn thời_gian, giao việc_làm tại nhà. 3. Có biện_pháp tạo việc_làm, cải_thiện điều_kiện lao_động, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp, chăm_sóc sức_khoẻ, tăng_cường phúc_lợi về vật_chất và tinh_thần của lao_động nữ nhằm giúp lao_động nữ phát_huy có hiệu_quả năng_lực nghề_nghiệp, kết_hợp hài_hoà cuộc_sống lao_động và cuộc_sống gia_đình. 4. Có chính_sách giảm thuế đối_với người sử_dụng lao_động có sử_dụng nhiều lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về thuế. 5. Nhà_nước có kế_hoạch, biện_pháp tổ_chức nhà_trẻ, lớp mẫu_giáo ở nơi có nhiều lao_động. Mở_rộng nhiều loại_hình đào_tạo thuận_lợi cho lao_động nữ có thêm nghề dự_phòng và phù_hợp với đặc_điểm về cơ_thể, sinh_lý và chức_năng làm mẹ của phụ_nữ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, lao_động nữ luôn được Nhà_nước ưu_tiên, bảo_đảm sự công_bằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 135 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chính_sách của Nhà_nước như sau : Chính_sách của Nhà_nước 1 . Bảo_đảm quyền bình_đẳng của lao_động nữ , lao_động nam , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới và phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc . 2 . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện để lao_động nữ , lao_động nam có việc_làm thường_xuyên , áp_dụng rộng_rãi chế_độ làm_việc theo thời_gian_biểu linh_hoạt , làm_việc không trọn thời_gian , giao việc_làm tại nhà . 3 . Có biện_pháp tạo việc_làm , cải_thiện điều_kiện lao_động , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp , chăm_sóc sức_khoẻ , tăng_cường phúc_lợi về vật_chất và tinh_thần của lao_động nữ nhằm giúp lao_động nữ phát_huy có hiệu_quả năng_lực nghề_nghiệp , kết_hợp hài_hoà cuộc_sống lao_động và cuộc_sống gia_đình . 4 . Có chính_sách giảm thuế đối_với người sử_dụng lao_động có sử_dụng nhiều lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về thuế . 5 . Nhà_nước có kế_hoạch , biện_pháp tổ_chức nhà_trẻ , lớp mẫu_giáo ở nơi có nhiều lao_động . Mở_rộng nhiều loại_hình đào_tạo thuận_lợi cho lao_động nữ có thêm nghề dự_phòng và phù_hợp với đặc_điểm về cơ_thể , sinh_lý và chức_năng làm mẹ của phụ_nữ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , lao_động nữ luôn được Nhà_nước ưu_tiên , bảo_đảm sự công_bằng , tránh trường_hợp bị phân_biệt đối_xử tại nơi làm_việc . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 24,003 | |
Chính_sách của Nhà_nước đối_với lao_động nữ trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 135 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chính_sách của Nhà_nước như sau : ... đặc_điểm về cơ_thể, sinh_lý và chức_năng làm mẹ của phụ_nữ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, lao_động nữ luôn được Nhà_nước ưu_tiên, bảo_đảm sự công_bằng, tránh trường_hợp bị phân_biệt đối_xử tại nơi làm_việc. ( Hình_ảnh từ Internet ) Chính_sách của Nhà_nước 1. Bảo_đảm quyền bình_đẳng của lao_động nữ, lao_động nam, thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới và phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc. 2. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện để lao_động nữ, lao_động nam có việc_làm thường_xuyên, áp_dụng rộng_rãi chế_độ làm_việc theo thời_gian_biểu linh_hoạt, làm_việc không trọn thời_gian, giao việc_làm tại nhà. 3. Có biện_pháp tạo việc_làm, cải_thiện điều_kiện lao_động, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp, chăm_sóc sức_khoẻ, tăng_cường phúc_lợi về vật_chất và tinh_thần của lao_động nữ nhằm giúp lao_động nữ phát_huy có hiệu_quả năng_lực nghề_nghiệp, kết_hợp hài_hoà cuộc_sống lao_động và cuộc_sống gia_đình. 4. Có chính_sách giảm thuế đối_với người sử_dụng lao_động có sử_dụng nhiều lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về thuế. 5. Nhà_nước có kế_hoạch, biện_pháp tổ_chức nhà_trẻ, lớp mẫu_giáo ở nơi có nhiều lao_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 135 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chính_sách của Nhà_nước như sau : Chính_sách của Nhà_nước 1 . Bảo_đảm quyền bình_đẳng của lao_động nữ , lao_động nam , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới và phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc . 2 . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện để lao_động nữ , lao_động nam có việc_làm thường_xuyên , áp_dụng rộng_rãi chế_độ làm_việc theo thời_gian_biểu linh_hoạt , làm_việc không trọn thời_gian , giao việc_làm tại nhà . 3 . Có biện_pháp tạo việc_làm , cải_thiện điều_kiện lao_động , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp , chăm_sóc sức_khoẻ , tăng_cường phúc_lợi về vật_chất và tinh_thần của lao_động nữ nhằm giúp lao_động nữ phát_huy có hiệu_quả năng_lực nghề_nghiệp , kết_hợp hài_hoà cuộc_sống lao_động và cuộc_sống gia_đình . 4 . Có chính_sách giảm thuế đối_với người sử_dụng lao_động có sử_dụng nhiều lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về thuế . 5 . Nhà_nước có kế_hoạch , biện_pháp tổ_chức nhà_trẻ , lớp mẫu_giáo ở nơi có nhiều lao_động . Mở_rộng nhiều loại_hình đào_tạo thuận_lợi cho lao_động nữ có thêm nghề dự_phòng và phù_hợp với đặc_điểm về cơ_thể , sinh_lý và chức_năng làm mẹ của phụ_nữ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , lao_động nữ luôn được Nhà_nước ưu_tiên , bảo_đảm sự công_bằng , tránh trường_hợp bị phân_biệt đối_xử tại nơi làm_việc . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 24,004 | |
Chính_sách của Nhà_nước đối_với lao_động nữ trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 135 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chính_sách của Nhà_nước như sau : ... sử_dụng lao_động có sử_dụng nhiều lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về thuế. 5. Nhà_nước có kế_hoạch, biện_pháp tổ_chức nhà_trẻ, lớp mẫu_giáo ở nơi có nhiều lao_động. Mở_rộng nhiều loại_hình đào_tạo thuận_lợi cho lao_động nữ có thêm nghề dự_phòng và phù_hợp với đặc_điểm về cơ_thể, sinh_lý và chức_năng làm mẹ của phụ_nữ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, lao_động nữ luôn được Nhà_nước ưu_tiên, bảo_đảm sự công_bằng, tránh trường_hợp bị phân_biệt đối_xử tại nơi làm_việc. ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 135 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chính_sách của Nhà_nước như sau : Chính_sách của Nhà_nước 1 . Bảo_đảm quyền bình_đẳng của lao_động nữ , lao_động nam , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới và phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc . 2 . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện để lao_động nữ , lao_động nam có việc_làm thường_xuyên , áp_dụng rộng_rãi chế_độ làm_việc theo thời_gian_biểu linh_hoạt , làm_việc không trọn thời_gian , giao việc_làm tại nhà . 3 . Có biện_pháp tạo việc_làm , cải_thiện điều_kiện lao_động , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp , chăm_sóc sức_khoẻ , tăng_cường phúc_lợi về vật_chất và tinh_thần của lao_động nữ nhằm giúp lao_động nữ phát_huy có hiệu_quả năng_lực nghề_nghiệp , kết_hợp hài_hoà cuộc_sống lao_động và cuộc_sống gia_đình . 4 . Có chính_sách giảm thuế đối_với người sử_dụng lao_động có sử_dụng nhiều lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về thuế . 5 . Nhà_nước có kế_hoạch , biện_pháp tổ_chức nhà_trẻ , lớp mẫu_giáo ở nơi có nhiều lao_động . Mở_rộng nhiều loại_hình đào_tạo thuận_lợi cho lao_động nữ có thêm nghề dự_phòng và phù_hợp với đặc_điểm về cơ_thể , sinh_lý và chức_năng làm mẹ của phụ_nữ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , lao_động nữ luôn được Nhà_nước ưu_tiên , bảo_đảm sự công_bằng , tránh trường_hợp bị phân_biệt đối_xử tại nơi làm_việc . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 24,005 | |
Bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động được quy_định như_thế_nào ? Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đảm_bảo bình_đẳng giới là gì ? | Căn_cứ Điều 13 Luật Bình_đẳng giới 2006 quy_định về bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động như sau : ... Bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động 1. Nam, nữ bình_đẳng về tiêu_chuẩn, độ tuổi khi tuyển_dụng, được đối_xử bình_đẳng tại nơi làm_việc về việc_làm, tiền công, tiền thưởng, bảo_hiểm_xã_hội, điều_kiện lao_động và các điều_kiện làm_việc khác. 2. Nam, nữ bình_đẳng về tiêu_chuẩn, độ tuổi khi được đề_bạt, bổ_nhiệm giữ các chức_danh trong các ngành, nghề có tiêu_chuẩn chức_danh. 3. Các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động bao_gồm : a ) Quy_định tỷ_lệ nam, nữ được tuyển_dụng lao_động ; b ) Đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho lao_động nữ ; c ) Người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện vệ_sinh an_toàn_lao_động cho lao_động nữ làm_việc trong một_số ngành, nghề nặng_nhọc, nguy_hiểm hoặc tiếp_xúc với các chất độc_hại. Đồng_thời, căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động 1. Bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và c ác biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong tuyển_dụng, bố_trí, sắp_xếp việc_làm, đào_tạo, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi, tiền_lương và các chế_độ khác. 2. Tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Luật Bình_đẳng giới 2006 quy_định về bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động như sau : Bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động 1 . Nam , nữ bình_đẳng về tiêu_chuẩn , độ tuổi khi tuyển_dụng , được đối_xử bình_đẳng tại nơi làm_việc về việc_làm , tiền công , tiền thưởng , bảo_hiểm_xã_hội , điều_kiện lao_động và các điều_kiện làm_việc khác . 2 . Nam , nữ bình_đẳng về tiêu_chuẩn , độ tuổi khi được đề_bạt , bổ_nhiệm giữ các chức_danh trong các ngành , nghề có tiêu_chuẩn chức_danh . 3 . Các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động bao_gồm : a ) Quy_định tỷ_lệ nam , nữ được tuyển_dụng lao_động ; b ) Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho lao_động nữ ; c ) Người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện vệ_sinh an_toàn_lao_động cho lao_động nữ làm_việc trong một_số ngành , nghề nặng_nhọc , nguy_hiểm hoặc tiếp_xúc với các chất độc_hại . Đồng_thời , căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động 1 . Bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và c ác biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong tuyển_dụng , bố_trí , sắp_xếp việc_làm , đào_tạo , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , tiền_lương và các chế_độ khác . 2 . Tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích của phụ_nữ . 3 . Bảo_đảm có đủ buồng tắm và buồng vệ_sinh phù_hợp tại nơi làm_việc . 4 . Giúp_đỡ , hỗ_trợ xây_dựng nhà_trẻ , lớp mẫu_giáo hoặc một phần chi_phí gửi trẻ , mẫu_giáo cho người lao_động . Như_vậy , trong trường_hợp này , việc công_ty lấy lý_do vì bạn là lao_động nữ mà không xem_xét thăng chức cho bạn thì được xem là hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới . | 24,006 | |
Bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động được quy_định như_thế_nào ? Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đảm_bảo bình_đẳng giới là gì ? | Căn_cứ Điều 13 Luật Bình_đẳng giới 2006 quy_định về bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động như sau : ... bình_đẳng giới trong tuyển_dụng, bố_trí, sắp_xếp việc_làm, đào_tạo, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi, tiền_lương và các chế_độ khác. 2. Tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích của phụ_nữ. 3. Bảo_đảm có đủ buồng tắm và buồng vệ_sinh phù_hợp tại nơi làm_việc. 4. Giúp_đỡ, hỗ_trợ xây_dựng nhà_trẻ, lớp mẫu_giáo hoặc một phần chi_phí gửi trẻ, mẫu_giáo cho người lao_động. Như_vậy, trong trường_hợp này, việc công_ty lấy lý_do vì bạn là lao_động nữ mà không xem_xét thăng chức cho bạn thì được xem là hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Luật Bình_đẳng giới 2006 quy_định về bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động như sau : Bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động 1 . Nam , nữ bình_đẳng về tiêu_chuẩn , độ tuổi khi tuyển_dụng , được đối_xử bình_đẳng tại nơi làm_việc về việc_làm , tiền công , tiền thưởng , bảo_hiểm_xã_hội , điều_kiện lao_động và các điều_kiện làm_việc khác . 2 . Nam , nữ bình_đẳng về tiêu_chuẩn , độ tuổi khi được đề_bạt , bổ_nhiệm giữ các chức_danh trong các ngành , nghề có tiêu_chuẩn chức_danh . 3 . Các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực lao_động bao_gồm : a ) Quy_định tỷ_lệ nam , nữ được tuyển_dụng lao_động ; b ) Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho lao_động nữ ; c ) Người sử_dụng lao_động tạo điều_kiện vệ_sinh an_toàn_lao_động cho lao_động nữ làm_việc trong một_số ngành , nghề nặng_nhọc , nguy_hiểm hoặc tiếp_xúc với các chất độc_hại . Đồng_thời , căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động 1 . Bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và c ác biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong tuyển_dụng , bố_trí , sắp_xếp việc_làm , đào_tạo , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , tiền_lương và các chế_độ khác . 2 . Tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích của phụ_nữ . 3 . Bảo_đảm có đủ buồng tắm và buồng vệ_sinh phù_hợp tại nơi làm_việc . 4 . Giúp_đỡ , hỗ_trợ xây_dựng nhà_trẻ , lớp mẫu_giáo hoặc một phần chi_phí gửi trẻ , mẫu_giáo cho người lao_động . Như_vậy , trong trường_hợp này , việc công_ty lấy lý_do vì bạn là lao_động nữ mà không xem_xét thăng chức cho bạn thì được xem là hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới . | 24,007 | |
Hành_vi người sử_dụng lao_động phân_biệt bình_đẳng giới đối_với lao_động nữ bị xử_phạt hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : ... Vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới theo một trong các trường_hợp sau : tuyển_dụng ; bố_trí ; sắp_xếp việc_làm ; đào_tạo ; thời_giờ làm_việc ; thời_giờ nghỉ_ngơi ; tiền_lương ; các chế_độ khác ; b ) Không tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề có liên_quan đến quyền và lợi_ích của lao_động nữ.... Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1. Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 7 ; khoản 3, 4, 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1, 5 | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới theo một trong các trường_hợp sau : tuyển_dụng ; bố_trí ; sắp_xếp việc_làm ; đào_tạo ; thời_giờ làm_việc ; thời_giờ nghỉ_ngơi ; tiền_lương ; các chế_độ khác ; b ) Không tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề có liên_quan đến quyền và lợi_ích của lao_động nữ . ... Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , theo quy_định thì đối_với hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới , người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đối_với tổ_chức có hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới thì mức xử_phạt sẽ từ 10.000.000 đồng đền 20.000.000 đồng . | 24,008 | |
Hành_vi người sử_dụng lao_động phân_biệt bình_đẳng giới đối_với lao_động nữ bị xử_phạt hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : ... , 2, 3, 5 Điều 7 ; khoản 3, 4, 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1, 5, 6, 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Điều 42 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 43 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Như_vậy, theo quy_định thì đối_với hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới, người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đối_với tổ_chức có hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới thì mức xử_phạt sẽ từ 10.000.000 đồng đền 20.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới theo một trong các trường_hợp sau : tuyển_dụng ; bố_trí ; sắp_xếp việc_làm ; đào_tạo ; thời_giờ làm_việc ; thời_giờ nghỉ_ngơi ; tiền_lương ; các chế_độ khác ; b ) Không tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề có liên_quan đến quyền và lợi_ích của lao_động nữ . ... Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , theo quy_định thì đối_với hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới , người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đối_với tổ_chức có hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới thì mức xử_phạt sẽ từ 10.000.000 đồng đền 20.000.000 đồng . | 24,009 | |
Hành_vi người sử_dụng lao_động phân_biệt bình_đẳng giới đối_với lao_động nữ bị xử_phạt hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : ... từ 10.000.000 đồng đền 20.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm thực_hiện bình_đẳng giới và các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới theo một trong các trường_hợp sau : tuyển_dụng ; bố_trí ; sắp_xếp việc_làm ; đào_tạo ; thời_giờ làm_việc ; thời_giờ nghỉ_ngơi ; tiền_lương ; các chế_độ khác ; b ) Không tham_khảo ý_kiến của lao_động nữ hoặc đại_diện của họ khi quyết_định những vấn_đề có liên_quan đến quyền và lợi_ích của lao_động nữ . ... Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với tổ_chức như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , theo quy_định thì đối_với hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới , người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đối_với tổ_chức có hành_vi phân_biệt bình_đẳng giới thì mức xử_phạt sẽ từ 10.000.000 đồng đền 20.000.000 đồng . | 24,010 | |
Ai có quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : ... Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1. Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; b ) Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ( sau đây gọi tắt là Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh ) gồm : Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; c ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động. 2. Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường. Người có thẩm_quyền ban_hành | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; b ) Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ( sau đây gọi tắt là Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh ) gồm : Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; c ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động . 2 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường gồm : + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động . Lực_lượng Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | 24,011 | |
Ai có quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : ... tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường. Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường gồm : + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động. Lực_lượng Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; b ) Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ( sau đây gọi tắt là Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh ) gồm : Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; c ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động . 2 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường gồm : + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động . Lực_lượng Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | 24,012 | |
Ai có quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : ... Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; b ) Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ( sau đây gọi tắt là Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh ) gồm : Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; c ) Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động . 2 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó ban_hành quyết_định kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra trong lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ quản_lý thị_trường thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường ; - Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường gồm : + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường trực_thuộc Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh gồm : + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường liên huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chuyên_ngành ; Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường cơ_động . Lực_lượng Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | 24,013 | |
Phải có thẻ kiểm_tra thị_trường thì mới được ban_hành quyết_định kiểm_tra có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ được ban_hành quyết_định kiểm_tra. 2. Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : a ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo từng vụ_việc kiểm_tra ; b ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải thể_hiện bằng văn_bản, trong đó xác_định rõ trách_nhiệm, phạm_vi, nội_dung và thời_hạn giao quyền ; c ) Người được giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải chịu trách_nhiệm về quyết_định kiểm_tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp_luật. Người được giao quyền không được giao quyền, uỷ_quyền cho bất_kỳ người nào khác. 3. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao, nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra. Như_vậy, những người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra đã nêu trên khi | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ được ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : a ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo từng vụ_việc kiểm_tra ; b ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải thể_hiện bằng văn_bản , trong đó xác_định rõ trách_nhiệm , phạm_vi , nội_dung và thời_hạn giao quyền ; c ) Người được giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải chịu trách_nhiệm về quyết_định kiểm_tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp_luật . Người được giao quyền không được giao quyền , uỷ_quyền cho bất_kỳ người nào khác . 3 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao , nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . Như_vậy , những người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra đã nêu trên khi không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao , nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . | 24,014 | |
Phải có thẻ kiểm_tra thị_trường thì mới được ban_hành quyết_định kiểm_tra có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao, nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra. Như_vậy, những người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra đã nêu trên khi không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao, nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra. Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1. Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ được ban_hành quyết_định kiểm_tra. 2. Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : a ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo từng vụ_việc kiểm_tra ; b ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải thể_hiện bằng văn_bản, trong đó xác_định rõ trách_nhiệm, phạm_vi, nội_dung và thời_hạn giao quyền ; c ) Người được giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải chịu trách_nhiệm về quyết_định kiểm_tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp_luật. Người được giao quyền không được giao quyền, uỷ_quyền | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ được ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : a ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo từng vụ_việc kiểm_tra ; b ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải thể_hiện bằng văn_bản , trong đó xác_định rõ trách_nhiệm , phạm_vi , nội_dung và thời_hạn giao quyền ; c ) Người được giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải chịu trách_nhiệm về quyết_định kiểm_tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp_luật . Người được giao quyền không được giao quyền , uỷ_quyền cho bất_kỳ người nào khác . 3 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao , nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . Như_vậy , những người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra đã nêu trên khi không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao , nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . | 24,015 | |
Phải có thẻ kiểm_tra thị_trường thì mới được ban_hành quyết_định kiểm_tra có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... Người được giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải chịu trách_nhiệm về quyết_định kiểm_tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp_luật. Người được giao quyền không được giao quyền, uỷ_quyền cho bất_kỳ người nào khác. 3. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao, nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra. Như_vậy, những người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra đã nêu trên khi không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao, nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 21 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ được ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này được giao quyền cho cấp phó của mình thực_hiện thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra như sau : a ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo từng vụ_việc kiểm_tra ; b ) Việc giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải thể_hiện bằng văn_bản , trong đó xác_định rõ trách_nhiệm , phạm_vi , nội_dung và thời_hạn giao quyền ; c ) Người được giao quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra phải chịu trách_nhiệm về quyết_định kiểm_tra của mình trước cấp trưởng và trước pháp_luật . Người được giao quyền không được giao quyền , uỷ_quyền cho bất_kỳ người nào khác . 3 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao , nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . Như_vậy , những người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra đã nêu trên khi không có thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc bị thu_hồi thẻ kiểm_tra thị_trường thì không được ban_hành quyết_định kiểm_tra hoặc giao , nhận thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . | 24,016 | |
Quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... Quyết_định kiểm_tra 1. Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này. 2. Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ, tên cá_nhân, tên tổ_chức, địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ, tên, chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ, tên, chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra. 3. Quyết_định kiểm_tra định_kỳ, kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra. Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành. Như_vậy, quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung sau : - Ngày, tháng, năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Họ, tên cá_nhân, tên tổ_chức, địa_điểm kiểm_tra ; - Nội_dung kiểm_tra ; - Thời_hạn kiểm_tra ; - Họ, tên, chức_vụ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Quyết_định kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này . 2 . Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Quyết_định kiểm_tra định_kỳ , kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành . Như_vậy , quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; - Nội_dung kiểm_tra ; - Thời_hạn kiểm_tra ; - Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; - Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . | 24,017 | |
Quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... - Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Họ, tên cá_nhân, tên tổ_chức, địa_điểm kiểm_tra ; - Nội_dung kiểm_tra ; - Thời_hạn kiểm_tra ; - Họ, tên, chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; - Họ, tên, chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra. Quyết_định kiểm_tra 1. Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này. 2. Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ, tên cá_nhân, tên tổ_chức, địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ, tên, chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ, tên, chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra. 3. Quyết_định kiểm_tra định_kỳ, kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra. Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành. Như_vậy, quyết_định kiểm_tra của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Quyết_định kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này . 2 . Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Quyết_định kiểm_tra định_kỳ , kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành . Như_vậy , quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; - Nội_dung kiểm_tra ; - Thời_hạn kiểm_tra ; - Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; - Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . | 24,018 | |
Quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra. Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành. Như_vậy, quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung sau : - Ngày, tháng, năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Họ, tên cá_nhân, tên tổ_chức, địa_điểm kiểm_tra ; - Nội_dung kiểm_tra ; - Thời_hạn kiểm_tra ; - Họ, tên, chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; - Họ, tên, chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Quyết_định kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này . 2 . Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Quyết_định kiểm_tra định_kỳ , kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành . Như_vậy , quyết_định kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có các nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; - Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; - Nội_dung kiểm_tra ; - Thời_hạn kiểm_tra ; - Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; - Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . | 24,019 | |
Có được đóng nối_tiếp bảo_hiểm thất_nghiệp khi sang làm công_ty khác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Như_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp có_thể không liên_tục . Khi nghỉ_việc ở công_ty cũ , bạn đã được công_ty cũ chốt sổ bảo_hiểm , nên bạn có_thể tiếp_tục đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở 2 công_ty sẽ được cộng dồn từ khi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi bạn chấm_dứt hợp_đồng đúng pháp_luật mà chưa được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Bảo_hiểm thất_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Như_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp có_thể không liên_tục . Khi nghỉ_việc ở công_ty cũ , bạn đã được công_ty cũ chốt sổ bảo_hiểm , nên bạn có_thể tiếp_tục đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở 2 công_ty sẽ được cộng dồn từ khi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi bạn chấm_dứt hợp_đồng đúng pháp_luật mà chưa được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Bảo_hiểm thất_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 24,020 | |
Thời_gian nghỉ thai_sản có phải đóng bảo_hiểm thất_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp... 2. Trường_hợp người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản hoặc ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên không hưởng tiền_lương tháng tại đơn_vị mà hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã giao_kết theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian này. Đồng_thời, theo khoản 6 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Quản_lý đối_tượng... 6. Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN, thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH, không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động. Như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản sẽ không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp. Chính vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn sẽ bị chênh nhau | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp ... 2 . Trường_hợp người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản hoặc ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên không hưởng tiền_lương tháng tại đơn_vị mà hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã giao_kết theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian này . Đồng_thời , theo khoản 6 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Quản_lý đối_tượng ... 6 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN , thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH , không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động . Như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản sẽ không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Chính vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn sẽ bị chênh nhau 6 tháng . | 24,021 | |
Thời_gian nghỉ thai_sản có phải đóng bảo_hiểm thất_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... . Như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản sẽ không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp. Chính vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn sẽ bị chênh nhau 6 tháng. Tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp... 2. Trường_hợp người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản hoặc ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên không hưởng tiền_lương tháng tại đơn_vị mà hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã giao_kết theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian này. Đồng_thời, theo khoản 6 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Quản_lý đối_tượng... 6. Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN, thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH, không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp ... 2 . Trường_hợp người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản hoặc ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên không hưởng tiền_lương tháng tại đơn_vị mà hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã giao_kết theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian này . Đồng_thời , theo khoản 6 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Quản_lý đối_tượng ... 6 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN , thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH , không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động . Như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản sẽ không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Chính vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn sẽ bị chênh nhau 6 tháng . | 24,022 | |
Thời_gian nghỉ thai_sản có phải đóng bảo_hiểm thất_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... BHXH, BHTN, BHTNLĐ, BNN, thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH, không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động. Như_vậy, thời_gian nghỉ thai_sản sẽ không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp. Chính vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn sẽ bị chênh nhau 6 tháng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp ... 2 . Trường_hợp người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản hoặc ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên không hưởng tiền_lương tháng tại đơn_vị mà hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã giao_kết theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian này . Đồng_thời , theo khoản 6 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Quản_lý đối_tượng ... 6 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN , thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH , không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động . Như_vậy , thời_gian nghỉ thai_sản sẽ không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Chính vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn sẽ bị chênh nhau 6 tháng . | 24,023 | |
Công_ty ngưng đóng bảo_hiểm thì người lao_động có được làm hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3. Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4. Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; c ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết . Như_vậy , trợ_cấp thất_nghiệp được chi_trả khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty . Trường_hợp của bạn , công_ty chỉ cho tạm nghỉ tránh dịch , nên bạn không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 24,024 | |
Công_ty ngưng đóng bảo_hiểm thì người lao_động có được làm hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; c ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết. Như_vậy, trợ_cấp thất_nghiệp được chi_trả khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty. Trường_hợp của bạn, công_ty chỉ cho tạm nghỉ tránh dịch, nên bạn không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; c ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết . Như_vậy , trợ_cấp thất_nghiệp được chi_trả khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty . Trường_hợp của bạn , công_ty chỉ cho tạm nghỉ tránh dịch , nên bạn không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 24,025 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn : ... Căn_cứ điểm b khoản 2, điểm a khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá, giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá, giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá... 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá, nguyên_liệu thuốc_lá khi không có giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định ; b ) Nhập_khẩu số_lượng giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố ; c ) Nhập_khẩu thuốc_lá với mục_đích thương_mại không đúng với nhãn_hiệu đã đăng_ký hoặc bảo_hộ tại Việt_Nam.... 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này, trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá khi không có giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định ; b ) Nhập_khẩu số_lượng giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố ; c ) Nhập_khẩu thuốc_lá với mục_đích thương_mại không đúng với nhãn_hiệu đã đăng_ký hoặc bảo_hộ tại Việt_Nam . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm . Giấy cuốn điếu thuốc_lá ( Hình từ Internet ) | 24,026 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn : ... . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7 | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá khi không có giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định ; b ) Nhập_khẩu số_lượng giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố ; c ) Nhập_khẩu thuốc_lá với mục_đích thương_mại không đúng với nhãn_hiệu đã đăng_ký hoặc bảo_hộ tại Việt_Nam . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm . Giấy cuốn điếu thuốc_lá ( Hình từ Internet ) | 24,027 | |
Doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm thì có bị phạt không ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn : ... vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm. Giấy cuốn điếu thuốc_lá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về nhập_khẩu thuốc_lá , giấy cuốn điếu thuốc_lá và nguyên_liệu thuốc_lá ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá khi không có giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định ; b ) Nhập_khẩu số_lượng giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố ; c ) Nhập_khẩu thuốc_lá với mục_đích thương_mại không đúng với nhãn_hiệu đã đăng_ký hoặc bảo_hộ tại Việt_Nam . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm . Giấy cuốn điếu thuốc_lá ( Hình từ Internet ) | 24,028 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm không ? | Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này.... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_II@@ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 24,029 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm không ? | Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm đã được công_bố thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 24,030 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là 01 năm . | 24,031 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là 01 năm . | 24,032 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp nhập_khẩu giấy cuốn điếu thuốc_lá vượt quá chỉ_tiêu nhập_khẩu hằng năm là 01 năm . | 24,033 | |
Mục_tiêu của đề_án Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá CCHC và đo_lường sự hài_lòng của người_dân giai_đoạn 2021 - 2030 là gì ? | Ngày 15/2/2023 , Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_các: ... Ngày 15/2/2023, Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu chung của đề_án như sau : - Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) nhằm : + Huy_động người_dân tham_gia vào quá_trình xây_dựng, thực_thi, đánh_giá chính_sách, quy_định, hoạt_động cải_cách hành_chính nhà_nước và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước kịp_thời, chính_xác, khách_quan, góp_phần đẩy_mạnh hiệu_quả công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2023 - 2030 ; + Nâng cao chất_lượng | None | 1 | Ngày 15/2/2023 , Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu chung của đề_án như sau : - Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) nhằm : + Huy_động người_dân tham_gia vào quá_trình xây_dựng , thực_thi , đánh_giá chính_sách , quy_định , hoạt_động cải_cách hành_chính nhà_nước và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước kịp_thời , chính_xác , khách_quan , góp_phần đẩy_mạnh hiệu_quả công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2023 - 2030 ; + Nâng cao chất_lượng phục_vụ người_dân , xã_hội của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước và thực_hiện thành_công các mục_tiêu phát_triển bền_vững , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia . Đồng_thời căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể của đề_án như sau : - Người_dân , xã_hội được thông_tin công_khai , minh_bạch , kịp_thời về chính_sách , quy_định , hoạt_động , kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là " các bộ , ngành , địa_phương . - Người_dân , xã_hội được cung_cấp các điều_kiện , công_cụ dễ_dàng , tin_cậy để tham_gia phản_hồi ý_kiến , góp_ý đối_với các chính_sách , quy_định , hoạt_động , kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , của các bộ , ngành , địa_phương . - Các chỉ_tiêu liên_quan về phát_triển bền_vững , năng_lực cạnh_tranh quốc_gia được lồng_ghép , thực_hiện thông_qua bộ Chỉ_số cải_cách hành_chính , Chỉ_số hài_lòng của người_dân . - Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ , các bộ , ngành , địa_phương được báo_cáo , thông_tin kịp_thời về tình_hình triển_khai , kết_quả , tác_động của_cải cách hành_chính đối_với người_dân , xã_hội và các đề_xuất giải_pháp nâng cao hiệu_quả cải_cách hành_chính , chất_lượng phục_vụ người_dân dựa trên cảm_nhận , mong_đợi của người_dân , xã_hội . | 24,034 | |
Mục_tiêu của đề_án Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá CCHC và đo_lường sự hài_lòng của người_dân giai_đoạn 2021 - 2030 là gì ? | Ngày 15/2/2023 , Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_các: ... sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước kịp_thời, chính_xác, khách_quan, góp_phần đẩy_mạnh hiệu_quả công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2023 - 2030 ; + Nâng cao chất_lượng phục_vụ người_dân, xã_hội của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước và thực_hiện thành_công các mục_tiêu phát_triển bền_vững, nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia. Đồng_thời căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể của đề_án như sau : - Người_dân, xã_hội được thông_tin công_khai, minh_bạch, kịp_thời về chính_sách, quy_định, hoạt_động, kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ, của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là " các bộ, ngành, địa_phương. - Người_dân, xã_hội được cung_cấp các điều_kiện, công_cụ dễ_dàng, tin_cậy để tham_gia phản_hồi ý_kiến, góp_ý đối_với các chính_sách, quy_định, hoạt_động, kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của | None | 1 | Ngày 15/2/2023 , Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu chung của đề_án như sau : - Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) nhằm : + Huy_động người_dân tham_gia vào quá_trình xây_dựng , thực_thi , đánh_giá chính_sách , quy_định , hoạt_động cải_cách hành_chính nhà_nước và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước kịp_thời , chính_xác , khách_quan , góp_phần đẩy_mạnh hiệu_quả công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2023 - 2030 ; + Nâng cao chất_lượng phục_vụ người_dân , xã_hội của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước và thực_hiện thành_công các mục_tiêu phát_triển bền_vững , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia . Đồng_thời căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể của đề_án như sau : - Người_dân , xã_hội được thông_tin công_khai , minh_bạch , kịp_thời về chính_sách , quy_định , hoạt_động , kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là " các bộ , ngành , địa_phương . - Người_dân , xã_hội được cung_cấp các điều_kiện , công_cụ dễ_dàng , tin_cậy để tham_gia phản_hồi ý_kiến , góp_ý đối_với các chính_sách , quy_định , hoạt_động , kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , của các bộ , ngành , địa_phương . - Các chỉ_tiêu liên_quan về phát_triển bền_vững , năng_lực cạnh_tranh quốc_gia được lồng_ghép , thực_hiện thông_qua bộ Chỉ_số cải_cách hành_chính , Chỉ_số hài_lòng của người_dân . - Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ , các bộ , ngành , địa_phương được báo_cáo , thông_tin kịp_thời về tình_hình triển_khai , kết_quả , tác_động của_cải cách hành_chính đối_với người_dân , xã_hội và các đề_xuất giải_pháp nâng cao hiệu_quả cải_cách hành_chính , chất_lượng phục_vụ người_dân dựa trên cảm_nhận , mong_đợi của người_dân , xã_hội . | 24,035 | |
Mục_tiêu của đề_án Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá CCHC và đo_lường sự hài_lòng của người_dân giai_đoạn 2021 - 2030 là gì ? | Ngày 15/2/2023 , Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_các: ... - Người_dân, xã_hội được cung_cấp các điều_kiện, công_cụ dễ_dàng, tin_cậy để tham_gia phản_hồi ý_kiến, góp_ý đối_với các chính_sách, quy_định, hoạt_động, kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ, của các bộ, ngành, địa_phương. - Các chỉ_tiêu liên_quan về phát_triển bền_vững, năng_lực cạnh_tranh quốc_gia được lồng_ghép, thực_hiện thông_qua bộ Chỉ_số cải_cách hành_chính, Chỉ_số hài_lòng của người_dân. - Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ, các bộ, ngành, địa_phương được báo_cáo, thông_tin kịp_thời về tình_hình triển_khai, kết_quả, tác_động của_cải cách hành_chính đối_với người_dân, xã_hội và các đề_xuất giải_pháp nâng cao hiệu_quả cải_cách hành_chính, chất_lượng phục_vụ người_dân dựa trên cảm_nhận, mong_đợi của người_dân, xã_hội. | None | 1 | Ngày 15/2/2023 , Bộ Nội_vụ vừa ban_hành Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 nhằm triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu chung của đề_án như sau : - Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ( sau đây gọi tắt là “ Đề_án ” ) nhằm : + Huy_động người_dân tham_gia vào quá_trình xây_dựng , thực_thi , đánh_giá chính_sách , quy_định , hoạt_động cải_cách hành_chính nhà_nước và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước kịp_thời , chính_xác , khách_quan , góp_phần đẩy_mạnh hiệu_quả công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2023 - 2030 ; + Nâng cao chất_lượng phục_vụ người_dân , xã_hội của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước và thực_hiện thành_công các mục_tiêu phát_triển bền_vững , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia . Đồng_thời căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục 1 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” năm 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến mục_tiêu cụ_thể của đề_án như sau : - Người_dân , xã_hội được thông_tin công_khai , minh_bạch , kịp_thời về chính_sách , quy_định , hoạt_động , kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là " các bộ , ngành , địa_phương . - Người_dân , xã_hội được cung_cấp các điều_kiện , công_cụ dễ_dàng , tin_cậy để tham_gia phản_hồi ý_kiến , góp_ý đối_với các chính_sách , quy_định , hoạt_động , kết_quả cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , của các bộ , ngành , địa_phương . - Các chỉ_tiêu liên_quan về phát_triển bền_vững , năng_lực cạnh_tranh quốc_gia được lồng_ghép , thực_hiện thông_qua bộ Chỉ_số cải_cách hành_chính , Chỉ_số hài_lòng của người_dân . - Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ , các bộ , ngành , địa_phương được báo_cáo , thông_tin kịp_thời về tình_hình triển_khai , kết_quả , tác_động của_cải cách hành_chính đối_với người_dân , xã_hội và các đề_xuất giải_pháp nâng cao hiệu_quả cải_cách hành_chính , chất_lượng phục_vụ người_dân dựa trên cảm_nhận , mong_đợi của người_dân , xã_hội . | 24,036 | |
Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm thực_hiện đề_án Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá CCHC và đo_lường sự hài_lòng của người_dân giai_đoạn 2021 - 2030 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân: ... Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ Nội_vụ như sau : - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ, hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ, hoạt_động do Bộ chủ_trì. - Hướng_dẫn, kiểm_tra, đánh_giá các bộ, ngành, địa_phương về việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ, hoạt_động trong Kế_hoạch. - Tổ_chức các hội_thảo khoa_học, chương_trình tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ, hội_thảo chia_sẻ kinh_nghiệm trong nước, quốc_tế liên_quan đến các nội_dung hoạt_động trong Kế_hoạch. - Tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ về kết_quả triển_khai Kế_hoạch ; tham_mưu, kiến_nghị với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan về các giải_pháp khắc_phục các tồn_tại ; đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền các hình_thức thi_đua khen_thưởng đối_với thành_tích trong triển_khai Kế_hoạch. - Giao Vụ Cải_cách hành_chính là đơn_vị chủ_trì tham_mưu, tổ_chức thực_hiện và | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ Nội_vụ như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động do Bộ chủ_trì . - Hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá các bộ , ngành , địa_phương về việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động trong Kế_hoạch . - Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , chương_trình tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , hội_thảo chia_sẻ kinh_nghiệm trong nước , quốc_tế liên_quan đến các nội_dung hoạt_động trong Kế_hoạch . - Tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ về kết_quả triển_khai Kế_hoạch ; tham_mưu , kiến_nghị với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan về các giải_pháp khắc_phục các tồn_tại ; đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền các hình_thức thi_đua khen_thưởng đối_với thành_tích trong triển_khai Kế_hoạch . - Giao Vụ Cải_cách hành_chính là đơn_vị chủ_trì tham_mưu , tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch . | 24,037 | |
Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm thực_hiện đề_án Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá CCHC và đo_lường sự hài_lòng của người_dân giai_đoạn 2021 - 2030 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân: ... khắc_phục các tồn_tại ; đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền các hình_thức thi_đua khen_thưởng đối_với thành_tích trong triển_khai Kế_hoạch. - Giao Vụ Cải_cách hành_chính là đơn_vị chủ_trì tham_mưu, tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch.Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ Nội_vụ như sau : - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ, hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ, hoạt_động do Bộ chủ_trì. - Hướng_dẫn, kiểm_tra, đánh_giá các bộ, ngành, địa_phương về việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ, hoạt_động trong Kế_hoạch. - Tổ_chức các hội_thảo khoa_học, chương_trình tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ, hội_thảo chia_sẻ kinh_nghiệm trong nước, quốc_tế liên_quan đến các nội_dung hoạt_động trong Kế_hoạch. - Tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ về | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ Nội_vụ như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động do Bộ chủ_trì . - Hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá các bộ , ngành , địa_phương về việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động trong Kế_hoạch . - Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , chương_trình tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , hội_thảo chia_sẻ kinh_nghiệm trong nước , quốc_tế liên_quan đến các nội_dung hoạt_động trong Kế_hoạch . - Tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ về kết_quả triển_khai Kế_hoạch ; tham_mưu , kiến_nghị với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan về các giải_pháp khắc_phục các tồn_tại ; đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền các hình_thức thi_đua khen_thưởng đối_với thành_tích trong triển_khai Kế_hoạch . - Giao Vụ Cải_cách hành_chính là đơn_vị chủ_trì tham_mưu , tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch . | 24,038 | |
Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm thực_hiện đề_án Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá CCHC và đo_lường sự hài_lòng của người_dân giai_đoạn 2021 - 2030 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân: ... , hội_thảo chia_sẻ kinh_nghiệm trong nước, quốc_tế liên_quan đến các nội_dung hoạt_động trong Kế_hoạch. - Tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ về kết_quả triển_khai Kế_hoạch ; tham_mưu, kiến_nghị với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan về các giải_pháp khắc_phục các tồn_tại ; đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền các hình_thức thi_đua khen_thưởng đối_với thành_tích trong triển_khai Kế_hoạch. - Giao Vụ Cải_cách hành_chính là đơn_vị chủ_trì tham_mưu, tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ Nội_vụ như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động do Bộ chủ_trì . - Hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá các bộ , ngành , địa_phương về việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động trong Kế_hoạch . - Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , chương_trình tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , hội_thảo chia_sẻ kinh_nghiệm trong nước , quốc_tế liên_quan đến các nội_dung hoạt_động trong Kế_hoạch . - Tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Cải_cách hành_chính của Chính_phủ về kết_quả triển_khai Kế_hoạch ; tham_mưu , kiến_nghị với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan về các giải_pháp khắc_phục các tồn_tại ; đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền các hình_thức thi_đua khen_thưởng đối_với thành_tích trong triển_khai Kế_hoạch . - Giao Vụ Cải_cách hành_chính là đơn_vị chủ_trì tham_mưu , tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch . | 24,039 | |
Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện Đề_án như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân: ... Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương như sau : - Phối_hợp thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động . - Thông_tin , tuyên_truyền về việc triển_khai và kết_quả triển_khai Kế_hoạch trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực , địa_phương tới người_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức , các đối_tượng liên_quan khác . - Giao đơn_vị phụ_trách công_tác cải_cách hành_chính của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đơn_vị chủ_trì tham_mưu , tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 3 Kế_hoạch Triển_khai Đề_án “ Hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đánh_giá cải_cách hành_chính và đo_lường sự hài_lòng của người_dân đối_với sự phục_vụ của cơ_quan_hành_chính nhà_nước giai_đoạn 2021 - 2030 ” ban_hành kèm theo Quyết_định 83 / QĐ-BNV năm 2023 đề_cập đến trách_nhiệm thực_hiện của đề_án của Bộ , cơ_quan ngang bộ và chính_quyền địa_phương như sau : - Phối_hợp thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động được phân_công trong Kế_hoạch ; bố_trí nguồn_lực phù_hợp để thực_hiện các nhiệm_vụ , hoạt_động . - Thông_tin , tuyên_truyền về việc triển_khai và kết_quả triển_khai Kế_hoạch trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực , địa_phương tới người_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức , các đối_tượng liên_quan khác . - Giao đơn_vị phụ_trách công_tác cải_cách hành_chính của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đơn_vị chủ_trì tham_mưu , tổ_chức thực_hiện và là đầu_mối liên_lạc với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình triển_khai Kế_hoạch . | 24,040 | |
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 3 , 4 và khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 giải_thích thì : ... Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập, tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhượng tái bảo_hiểm. Trong đó, kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam nhận một khoản phí tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác, doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm. Và nhượng tái bảo_hiểm được hiểu là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam chuyển_giao một phần trách_nhiệm đã nhận tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác, doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài, tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài trên cơ_sở thanh_toán phí nhượng tái bảo_hiểm. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 và khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 giải_thích thì : Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . Trong đó , kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam nhận một khoản phí tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác , doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . Và nhượng tái bảo_hiểm được hiểu là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam chuyển_giao một phần trách_nhiệm đã nhận tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác , doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài trên cơ_sở thanh_toán phí nhượng tái bảo_hiểm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; b ) Quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 73 của Luật này mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; c ) Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; d ) Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; đ ) Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản ; e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . ... Theo đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; - Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản . - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 24,041 | |
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 3 , 4 và khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 giải_thích thì : ... giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; b ) Quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 73 của Luật này mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; c ) Bị chia, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động ; d ) Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; đ ) Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản ; e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép.... Theo đó, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 và khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 giải_thích thì : Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . Trong đó , kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam nhận một khoản phí tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác , doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . Và nhượng tái bảo_hiểm được hiểu là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam chuyển_giao một phần trách_nhiệm đã nhận tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác , doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài trên cơ_sở thanh_toán phí nhượng tái bảo_hiểm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; b ) Quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 73 của Luật này mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; c ) Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; d ) Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; đ ) Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản ; e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . ... Theo đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; - Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản . - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 24,042 | |
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 3 , 4 và khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 giải_thích thì : ... - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; - Bị chia, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản. - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép. Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 và khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 giải_thích thì : Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . Trong đó , kinh_doanh tái bảo_hiểm là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam nhận một khoản phí tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác , doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài để cam_kết bồi_thường cho các trách_nhiệm đã nhận bảo_hiểm . Và nhượng tái bảo_hiểm được hiểu là hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam chuyển_giao một phần trách_nhiệm đã nhận tái bảo_hiểm cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam khác , doanh_nghiệp bảo_hiểm nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , tổ_chức bảo_hiểm nước_ngoài trên cơ_sở thanh_toán phí nhượng tái bảo_hiểm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; b ) Quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 73 của Luật này mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; c ) Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; d ) Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; đ ) Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản ; e ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . ... Theo đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động mà không bắt_đầu chính_thức hoạt_động ; - Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Sau khi Toà_án quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phá_sản . - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 24,043 | |
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 2 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : ... Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động... 2. Đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động quy_định tại các điểm a, c, d và e khoản 1 Điều này, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm, hợp_đồng tái bảo_hiểm mới ; doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định của Luật này.... Theo quy_định trên, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Bị chia, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép. Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm. Đồng_thời, việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ... 2 . Đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động quy_định tại các điểm a , c , d và e khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm , hợp_đồng tái bảo_hiểm mới ; doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định của Luật này . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm . Đồng_thời , việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định . | 24,044 | |
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 2 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : ... nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép. Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm. Đồng_thời, việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định. Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động... 2. Đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động quy_định tại các điểm a, c, d và e khoản 1 Điều này, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm, hợp_đồng tái bảo_hiểm mới ; doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định của Luật này.... Theo quy_định trên, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Bị chia, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Doanh_nghiệp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ... 2 . Đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động quy_định tại các điểm a , c , d và e khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm , hợp_đồng tái bảo_hiểm mới ; doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định của Luật này . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm . Đồng_thời , việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định . | 24,045 | |
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm bị thu_hồi giấy_phép phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 2 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : ... điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Bị chia, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép. Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm. Đồng_thời, việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ... 2 . Đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động quy_định tại các điểm a , c , d và e khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm , hợp_đồng tái bảo_hiểm mới ; doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định của Luật này . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải dừng ngay việc giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động có thông_tin gian_lận để có đủ điều_kiện được cấp giấy_phép ; - Bị chia , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động ; - Hoạt_động không đúng với nội_dung tại giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; - Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam bị phá_sản hoặc bị thu_hồi giấy_phép . Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải thực_hiện chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm . Đồng_thời , việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm không áp_dụng đối_với các hợp_đồng bảo_hiểm vô_hiệu theo quy_định . | 24,046 | |
Quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm có được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ... 3 . Quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam được Bộ Tài_chính công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính . Theo quy_định trên , quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được Bộ Tài_chính công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 75 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ... 3 . Quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam được Bộ Tài_chính công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính . Theo quy_định trên , quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được Bộ Tài_chính công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính . | 24,047 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an đúng không ? | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_địn: ... Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân phụ_trách công_tác chính_sách cán_bộ là Giám_đốc Quỹ ; d ) Đại_diện lãnh_đạo các Tổng_cục, Bộ_Tư_lệnh và các đơn_vị : Văn_phòng Bộ Công_an, Cục Đối_ngoại, Cục Pháp_chế và cải_cách hành_chính, Cục Tài_chính, Cục Chính_sách, Cục Tham_mưu xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ, nhiệm_kỳ hoạt_động có_thể được thay_đổi cho phù_hợp với tình_hình hoạt_động và do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân.@@ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân phụ_trách công_tác chính_sách cán_bộ là Giám_đốc Quỹ ; d ) Đại_diện lãnh_đạo các Tổng_cục , Bộ_Tư_lệnh và các đơn_vị : Văn_phòng Bộ Công_an , Cục Đối_ngoại , Cục Pháp_chế và cải_cách hành_chính , Cục Tài_chính , Cục Chính_sách , Cục Tham_mưu xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , nhiệm_kỳ hoạt_động có_thể được thay_đổi cho phù_hợp với tình_hình hoạt_động và do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân . | 24,048 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an đúng không ? | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_địn: ... theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân.Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân phụ_trách công_tác chính_sách cán_bộ là Giám_đốc Quỹ ; d ) Đại_diện lãnh_đạo các Tổng_cục, Bộ_Tư_lệnh và các đơn_vị : Văn_phòng Bộ Công_an, Cục Đối_ngoại, Cục Pháp_chế và cải_cách hành_chính, Cục Tài_chính, Cục Chính_sách, Cục Tham_mưu xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ, nhiệm_kỳ hoạt_động có_thể được thay_đổi cho phù_hợp với tình_hình hoạt_động và do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân phụ_trách công_tác chính_sách cán_bộ là Giám_đốc Quỹ ; d ) Đại_diện lãnh_đạo các Tổng_cục , Bộ_Tư_lệnh và các đơn_vị : Văn_phòng Bộ Công_an , Cục Đối_ngoại , Cục Pháp_chế và cải_cách hành_chính , Cục Tài_chính , Cục Chính_sách , Cục Tham_mưu xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , nhiệm_kỳ hoạt_động có_thể được thay_đổi cho phù_hợp với tình_hình hoạt_động và do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân . | 24,049 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an đúng không ? | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_địn: ... Tham_mưu xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ, nhiệm_kỳ hoạt_động có_thể được thay_đổi cho phù_hợp với tình_hình hoạt_động và do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân phụ_trách công_tác chính_sách cán_bộ là Giám_đốc Quỹ ; d ) Đại_diện lãnh_đạo các Tổng_cục , Bộ_Tư_lệnh và các đơn_vị : Văn_phòng Bộ Công_an , Cục Đối_ngoại , Cục Pháp_chế và cải_cách hành_chính , Cục Tài_chính , Cục Chính_sách , Cục Tham_mưu xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân là Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , nhiệm_kỳ hoạt_động có_thể được thay_đổi cho phù_hợp với tình_hình hoạt_động và do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân là Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân . | 24,050 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_địn: ... Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng 1. Chủ_tịch Hội_đồng là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ, quyết_định những vấn_đề chung của Hội_đồng và của Quỹ ; chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng ; bổ_nhiệm, bãi_miễn nhân_sự chủ_chốt của Quỹ ; quyết_định việc sử_dụng và mức sử_dụng Quỹ cho từng nội_dung theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ quy_định tại Điều 2 Điều_lệ này và theo quy_định của pháp_luật. Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết công_việc và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ ; giám_sát, đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng. Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng. Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng 1 . Chủ_tịch Hội_đồng là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , quyết_định những vấn_đề chung của Hội_đồng và của Quỹ ; chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng ; bổ_nhiệm , bãi_miễn nhân_sự chủ_chốt của Quỹ ; quyết_định việc sử_dụng và mức sử_dụng Quỹ cho từng nội_dung theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ quy_định tại Điều 2 Điều_lệ này và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết công_việc và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ ; giám_sát , đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng . Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng . Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ; Đồng_thời , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ giám_sát , đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng . ( Hình từ Internet ) | 24,051 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_địn: ... Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng. Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ; Đồng_thời, Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ giám_sát, đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng. ( Hình từ Internet )Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng 1. Chủ_tịch Hội_đồng là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ, quyết_định những vấn_đề chung của Hội_đồng và của Quỹ ; chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng ; bổ_nhiệm, bãi_miễn nhân_sự chủ_chốt của Quỹ ; quyết_định việc sử_dụng và mức sử_dụng Quỹ cho từng nội_dung theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ quy_định tại Điều 2 Điều_lệ này và theo quy_định của pháp_luật. Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết công_việc và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng 1 . Chủ_tịch Hội_đồng là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , quyết_định những vấn_đề chung của Hội_đồng và của Quỹ ; chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng ; bổ_nhiệm , bãi_miễn nhân_sự chủ_chốt của Quỹ ; quyết_định việc sử_dụng và mức sử_dụng Quỹ cho từng nội_dung theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ quy_định tại Điều 2 Điều_lệ này và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết công_việc và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ ; giám_sát , đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng . Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng . Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ; Đồng_thời , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ giám_sát , đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng . ( Hình từ Internet ) | 24,052 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_địn: ... Hội_đồng uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết công_việc và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ ; giám_sát, đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng. Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng. Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ; Đồng_thời, Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ giám_sát, đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng 1 . Chủ_tịch Hội_đồng là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , quyết_định những vấn_đề chung của Hội_đồng và của Quỹ ; chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng ; bổ_nhiệm , bãi_miễn nhân_sự chủ_chốt của Quỹ ; quyết_định việc sử_dụng và mức sử_dụng Quỹ cho từng nội_dung theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ quy_định tại Điều 2 Điều_lệ này và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết công_việc và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng ; chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ ; giám_sát , đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng . Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành việc triển_khai nghị_quyết của Hội_đồng . Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm thay_mặt Hội_đồng để quản_lý các hoạt_động thường_xuyên của Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ; Đồng_thời , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ giám_sát , đôn_đốc việc thực_hiện của các bộ_phận trong Hội_đồng . ( Hình từ Internet ) | 24,053 | |
Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sa: ... Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 2. Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Như_vậy, Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ sau : - Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ sau : - Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . | 24,054 | |
Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sa: ... chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. - Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ.Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 2. Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ sau : - Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . | 24,055 | |
Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sa: ... trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Như_vậy, Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ sau : - Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. - Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ sau : - Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . | 24,056 | |
Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sa: ... tạo nguồn vốn của Quỹ. | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1225 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Nghĩa tình đồng_đội Công_an nhân_dân thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ sau : - Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . - Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . | 24,057 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có vị_trí và những chức_năng gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc, Điều_tra, khảo_sát khí_tượng, thuỷ_văn, hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ), môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng, Lạng_Sơn, Bắc_Giang, Bắc_Ninh, Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật. 2. Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, có tài Khoản riêng, được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng. Như_vậy, Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn. Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những chức_năng sau : ( 1 ) Thực_hiện chức_năng quan_trắc, Điều_tra, khảo_sát khí_tượng, thuỷ_văn, hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ), môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; ( 2 ) Dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; ( 3 ) Thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng . Như_vậy , Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những chức_năng sau : ( 1 ) Thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; ( 2 ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; ( 3 ) Thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; ( 4 ) Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 24,058 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có vị_trí và những chức_năng gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ), môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; ( 2 ) Dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; ( 3 ) Thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng, Lạng_Sơn, Bắc_Giang, Bắc_Ninh, Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; ( 4 ) Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Vị_trí và chức_năng 1. Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc, Điều_tra, khảo_sát khí_tượng, thuỷ_văn, hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ), môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng, Lạng_Sơn, Bắc_Giang, Bắc_Ninh, Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật. 2. Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, có tài Khoản riêng, được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng. Như_vậy, Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng . Như_vậy , Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những chức_năng sau : ( 1 ) Thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; ( 2 ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; ( 3 ) Thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; ( 4 ) Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 24,059 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có vị_trí và những chức_năng gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... tài Khoản riêng, được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng. Như_vậy, Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn. Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những chức_năng sau : ( 1 ) Thực_hiện chức_năng quan_trắc, Điều_tra, khảo_sát khí_tượng, thuỷ_văn, hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ), môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; ( 2 ) Dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; ( 3 ) Thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng, Lạng_Sơn, Bắc_Giang, Bắc_Ninh, Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; ( 4 ) Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng . Như_vậy , Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những chức_năng sau : ( 1 ) Thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; ( 2 ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; ( 3 ) Thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; ( 4 ) Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 24,060 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng . Như_vậy , theo quy_định thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , hải_văn ( gọi chung là khí_tượng_thuỷ_văn ) , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Cao_Bằng , Lạng_Sơn , Bắc_Giang , Bắc_Ninh , Quảng_Ninh và thành_phố Hải_Phòng ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Hải_Phòng . Như_vậy , theo quy_định thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | 24,061 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có nhiệm_vụ gì trong việc dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 4. Về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Thiết_lập, vận_hành, khai_thác hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; hướng_dẫn việc cung_cấp, sử_dụng thông_tin dự_báo, cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; b ) Theo_dõi, tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; c ) Dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ban_hành, truyền phát các bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; d ) Hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá, bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; theo_dõi các hoạt_động dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ, ngành, địa_phương và các tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; đ ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng.... Như_vậy, về vấn_đề dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Thiết_lập , vận_hành , khai_thác hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; hướng_dẫn việc cung_cấp , sử_dụng thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; b ) Theo_dõi , tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; c ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ban_hành , truyền phát các bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; d ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; theo_dõi các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ , ngành , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; đ ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng . ... Như_vậy , về vấn_đề dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thiết_lập , vận_hành , khai_thác hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; ( 2 ) Hướng_dẫn việc cung_cấp , sử_dụng thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 3 ) Theo_dõi , tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 4 ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ( 5 ) Ban_hành , truyền phát các bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; ( 6 ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; ( 7 ) Theo_dõi các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ , ngành , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 8 ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng . | 24,062 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có nhiệm_vụ gì trong việc dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng.... Như_vậy, về vấn_đề dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thiết_lập, vận_hành, khai_thác hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; ( 2 ) Hướng_dẫn việc cung_cấp, sử_dụng thông_tin dự_báo, cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 3 ) Theo_dõi, tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 4 ) Dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ( 5 ) Ban_hành, truyền phát các bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; ( 6 ) Hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá, bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; ( 7 ) Theo_dõi các hoạt_động dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ, ngành, địa_phương và các tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 8 ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Thiết_lập , vận_hành , khai_thác hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; hướng_dẫn việc cung_cấp , sử_dụng thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; b ) Theo_dõi , tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; c ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ban_hành , truyền phát các bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; d ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; theo_dõi các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ , ngành , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; đ ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng . ... Như_vậy , về vấn_đề dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thiết_lập , vận_hành , khai_thác hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; ( 2 ) Hướng_dẫn việc cung_cấp , sử_dụng thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 3 ) Theo_dõi , tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 4 ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ( 5 ) Ban_hành , truyền phát các bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; ( 6 ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; ( 7 ) Theo_dõi các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ , ngành , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 8 ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng . | 24,063 | |
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có nhiệm_vụ gì trong việc dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : ... hoạt_động dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ, ngành, địa_phương và các tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 8 ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quyết_định 691 / QĐ-BTNMT năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Thiết_lập , vận_hành , khai_thác hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; hướng_dẫn việc cung_cấp , sử_dụng thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; b ) Theo_dõi , tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; c ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ban_hành , truyền phát các bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; d ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; theo_dõi các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ , ngành , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; đ ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng . ... Như_vậy , về vấn_đề dự_báo và cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Đông_Bắc có những nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Thiết_lập , vận_hành , khai_thác hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia ở cấp khu_vực và tỉnh ; ( 2 ) Hướng_dẫn việc cung_cấp , sử_dụng thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 3 ) Theo_dõi , tổng_hợp và báo_cáo về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 4 ) Dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; ( 5 ) Ban_hành , truyền phát các bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn và cấp_độ rủi_ro thiên_tai chi_tiết theo quy_định cho khu_vực được giao ; ( 6 ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá , bồi_dưỡng nghiệp_vụ dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn đối_với các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh thuộc khu_vực được giao ; ( 7 ) Theo_dõi các hoạt_động dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các Bộ , ngành , địa_phương và các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi khu_vực được giao ; ( 8 ) Tham_gia giám_sát kế_hoạch tác_động vào thời_tiết trong phạm_vi quản_lý theo phân_công của Tổng_cục trưởng . | 24,064 | |
Cơ_quan , tổ_chức có được phép gửi quà tặng cho cơ_quan , tổ_chức khác hay không ? | Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về việc tặng quà như sau : ... " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " Theo đó , cơ_quan , tổ_chức vẫn được phép tặng quà nhưng chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , cần tặng quà sao cho đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình . | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về việc tặng quà như sau : " Điều 24 . Quy_định về việc tặng quà 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc tặng quà phải thực_hiện đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , đơn_vị tặng quà phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình theo đúng quy_định của pháp_luật . " Theo đó , cơ_quan , tổ_chức vẫn được phép tặng quà nhưng chỉ được sử_dụng tài_chính công , tài_sản công để làm_quà tặng vì mục_đích từ_thiện , đối_ngoại và thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , cần tặng quà sao cho đúng chế_độ , định_mức , tiêu_chuẩn , đối_tượng theo quy_định của pháp_luật ; phải hạch_toán_kế_toán và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị mình . | 24,065 | |
Cơ_quan , tổ_chức có được phép nhận quà tặng hay không ? | Tại Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về việc nhận quà tặng như sau : ... " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . " Có_thể thấy , cơ_quan , tổ_chức không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về việc nhận quà tặng như sau : " Điều 25 . Quy_định về việc nhận quà tặng Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có chức_vụ , quyền_hạn không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . Trường_hợp không từ_chối được thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải tổ_chức quản_lý , xử_lý quà tặng theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . " Có_thể thấy , cơ_quan , tổ_chức không được trực_tiếp hoặc gián_tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình_thức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan đến công_việc do mình giải_quyết hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình . | 24,066 | |
Cơ_quan , tổ_chức nhận được quà tặng không đúng quy_định thì cần xử_lý quà tặng đó như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về thủ_tục báo_cáo , nộp lại quà tặng như sau : ... " Điều 26. Báo_cáo, nộp lại quà tặng 1. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan, đơn_vị đó để xử_lý theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này.,, " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP, quà tặng có_thể được xử_lý như sau : " Điều 27. Xử_lý quà tặng 1. Đối_với quà tặng bằng tiền, giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận, bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 2. Đối_với quà tặng bằng hiện_vật, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận, bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường. Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về thủ_tục báo_cáo , nộp lại quà tặng như sau : " Điều 26 . Báo_cáo , nộp lại quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan , đơn_vị đó để xử_lý theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . , , " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP , quà tặng có_thể được xử_lý như sau : " Điều 27 . Xử_lý quà tặng 1 . Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . 3 . Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . 4 . Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . " Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan , đơn_vị đó để xử_lý . Tuỳ vào quà tặng bằng tiền , bằng hiện_vật , là dịch_vụ hoặc là động_vật , thực_vật ... , cách xử_lý trong từng trường_hợp cũng sẽ khác nhau , cụ_thể theo quy_định nêu trên . | 24,067 | |
Cơ_quan , tổ_chức nhận được quà tặng không đúng quy_định thì cần xử_lý quà tặng đó như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về thủ_tục báo_cáo , nộp lại quà tặng như sau : ... quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường. Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày bán quà tặng. 3. Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan, du_lịch, y_tế, giáo_dục - đào_tạo, thực_tập, bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó. 4. Đối_với quà tặng là động_vật, thực_vật, thực_phẩm tươi, sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định xử_lý. 5. Trong thời_hạn 05 | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về thủ_tục báo_cáo , nộp lại quà tặng như sau : " Điều 26 . Báo_cáo , nộp lại quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan , đơn_vị đó để xử_lý theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . , , " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP , quà tặng có_thể được xử_lý như sau : " Điều 27 . Xử_lý quà tặng 1 . Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . 3 . Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . 4 . Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . " Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan , đơn_vị đó để xử_lý . Tuỳ vào quà tặng bằng tiền , bằng hiện_vật , là dịch_vụ hoặc là động_vật , thực_vật ... , cách xử_lý trong từng trường_hợp cũng sẽ khác nhau , cụ_thể theo quy_định nêu trên . | 24,068 | |
Cơ_quan , tổ_chức nhận được quà tặng không đúng quy_định thì cần xử_lý quà tặng đó như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về thủ_tục báo_cáo , nộp lại quà tặng như sau : ... và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định xử_lý. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày xử_lý quà tặng, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đã tặng quà để xem_xét, xử_lý theo thẩm_quyền. " Như_vậy, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan, đơn_vị đó để xử_lý. Tuỳ vào quà tặng bằng tiền, bằng hiện_vật, là dịch_vụ hoặc là động_vật, thực_vật..., cách xử_lý trong từng trường_hợp cũng sẽ khác nhau, cụ_thể theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP có quy_định về thủ_tục báo_cáo , nộp lại quà tặng như sau : " Điều 26 . Báo_cáo , nộp lại quà tặng 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan , đơn_vị đó để xử_lý theo quy_định tại Điều 27 của Nghị_định này . , , " Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 27 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP , quà tặng có_thể được xử_lý như sau : " Điều 27 . Xử_lý quà tặng 1 . Đối_với quà tặng bằng tiền , giấy_tờ có giá thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tổ_chức tiếp_nhận , bảo_quản và làm thủ_tục nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với quà tặng bằng hiện_vật , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận , bảo_quản và xử_lý như sau : a ) Xác_định giá_trị của quà tặng trên cơ_sở giá của quà tặng do cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân tặng quà cung_cấp ( nếu có ) hoặc giá_trị của quà tặng tương_tự được bán trên thị_trường . Trong trường_hợp không xác_định được giá_trị của quà tặng bằng hiện_vật thì có_thể đề_nghị cơ_quan có chức_năng xác_định giá ; b ) Quyết_định bán quà tặng và tổ_chức công_khai bán quà tặng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý quà tặng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày bán quà tặng . 3 . Đối_với quà tặng là dịch_vụ thăm_quan , du_lịch , y_tế , giáo_dục - đào_tạo , thực_tập , bồi_dưỡng trong nước hoặc ngoài nước , dịch_vụ khác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải thông_báo đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ về việc không sử_dụng dịch_vụ đó . 4 . Đối_với quà tặng là động_vật , thực_vật , thực_phẩm tươi , sống và hiện_vật khác khó bảo_quản thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị căn_cứ tình_hình cụ_thể và quy_định của pháp_luật về xử_lý tang_vật trong các vụ_việc vi_phạm hành_chính để quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_lý . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày xử_lý quà tặng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị xử_lý quà tặng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người tặng quà hoặc Cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đã tặng quà để xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . " Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi nhận được quà tặng không đúng quy_định thì phải từ_chối ; trường_hợp không từ_chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ_phận chịu trách_nhiệm quản_lý quà tặng của cơ_quan , đơn_vị đó để xử_lý . Tuỳ vào quà tặng bằng tiền , bằng hiện_vật , là dịch_vụ hoặc là động_vật , thực_vật ... , cách xử_lý trong từng trường_hợp cũng sẽ khác nhau , cụ_thể theo quy_định nêu trên . | 24,069 | |
Học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng. Như_vậy, học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí, công_việc như sau : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng. Ngành lập_trình máy_tính ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng . Như_vậy , học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc như sau : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng . Ngành lập_trình máy_tính ( Hình từ Internet ) | 24,070 | |
Học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... ̀m ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng. Ngành lập_trình máy_tính ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng. Như_vậy, học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí, công_việc như sau : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng . Như_vậy , học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc như sau : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng . Ngành lập_trình máy_tính ( Hình từ Internet ) | 24,071 | |
Học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... khách_hàng. Như_vậy, học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí, công_việc như sau : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng. Ngành lập_trình máy_tính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng . Như_vậy , học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc như sau : - Lập_trình cơ_sở dữ liệu ; - Phát_triển phần mềm ; - Lập_trình trên thiết_bị di_động ; - Lập_trình Web ; - Kiểm_thử phần mềm ; - Dịch_vụ khách_hàng . Ngành lập_trình máy_tính ( Hình từ Internet ) | 24,072 | |
Người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng sử_dụng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Cài_đặt được hệ điều hành và các ứng_dụng phần mềm máy_tính ; - Cài_đặt được hệ quản_trị cơ_sở dữ liệu phục_vụ công_tác lập_trình ; Sao lưu, phục_hồi, truy_vấn và bảo_mật cơ_sở dữ liệu ; - Lập được bảng nội_dung phân_tích yêu_cầu khách_hàng để phát_triển phần mềm ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ mô_hình_hoá yêu_cầu khách_hàng ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình công nghệ tiên_tiến ; - Phát_triển được hoàn_chỉnh phần mềm ứng_dụng trên nền tảng ; - Sử_dụng được các công_cụ, kỹ_thuật phân_tích, thiết_kế cơ_sở dữ liệu cho ứng_dụng trên thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình trên nền tảng di_động ; Phát_triển hoàn_chỉnh ứng_dụng trên nền tảng di_động. - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ thiết_kế giao diện web ; - Lập_trình được ứng_dụng web trên nền máy_tính và thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ triển_khai ứng_dụng web ; - Quản_trị được website | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Cài_đặt được hệ điều hành và các ứng_dụng phần mềm máy_tính ; - Cài_đặt được hệ quản_trị cơ_sở dữ liệu phục_vụ công_tác lập_trình ; Sao lưu , phục_hồi , truy_vấn và bảo_mật cơ_sở dữ liệu ; - Lập được bảng nội_dung phân_tích yêu_cầu khách_hàng để phát_triển phần mềm ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ mô_hình_hoá yêu_cầu khách_hàng ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình công nghệ tiên_tiến ; - Phát_triển được hoàn_chỉnh phần mềm ứng_dụng trên nền tảng ; - Sử_dụng được các công_cụ , kỹ_thuật phân_tích , thiết_kế cơ_sở dữ liệu cho ứng_dụng trên thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình trên nền tảng di_động ; Phát_triển hoàn_chỉnh ứng_dụng trên nền tảng di_động . - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ thiết_kế giao diện web ; - Lập_trình được ứng_dụng web trên nền máy_tính và thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ triển_khai ứng_dụng web ; - Quản_trị được website về giới thiệu sản_phẩm , thương_mại điện tử ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc , tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp , an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Tối_ưu_hoá sự rò_rỉ và mất dữ liệu trong khi làm nhiệm vụ ; thiết_lập tối_ưu_hoá cấu_hình hoạt_động giúp tiết kiệm năng lực xử_lý và điện năng của hệ_thống máy_tính ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành , nghề . | 24,073 | |
Người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng sử_dụng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ̣n web ; - Lập_trình được ứng_dụng web trên nền máy_tính và thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ triển_khai ứng_dụng web ; - Quản_trị được website về giới thiệu sản_phẩm, thương_mại điện tử ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc, tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp, an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết, thuyết_trình, thảo_luận, đàm_phán, làm_chủ tình_huống ; - Tối_ưu_hoá sự rò_rỉ và mất dữ liệu trong khi làm nhiệm vụ ; thiết_lập tối_ưu_hoá cấu_hình hoạt_động giúp tiết kiệm năng lực xử_lý và điện năng của hệ_thống máy_tính ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành, nghề. Theo đó, người học ngành lập_trình máy_tính | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Cài_đặt được hệ điều hành và các ứng_dụng phần mềm máy_tính ; - Cài_đặt được hệ quản_trị cơ_sở dữ liệu phục_vụ công_tác lập_trình ; Sao lưu , phục_hồi , truy_vấn và bảo_mật cơ_sở dữ liệu ; - Lập được bảng nội_dung phân_tích yêu_cầu khách_hàng để phát_triển phần mềm ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ mô_hình_hoá yêu_cầu khách_hàng ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình công nghệ tiên_tiến ; - Phát_triển được hoàn_chỉnh phần mềm ứng_dụng trên nền tảng ; - Sử_dụng được các công_cụ , kỹ_thuật phân_tích , thiết_kế cơ_sở dữ liệu cho ứng_dụng trên thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình trên nền tảng di_động ; Phát_triển hoàn_chỉnh ứng_dụng trên nền tảng di_động . - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ thiết_kế giao diện web ; - Lập_trình được ứng_dụng web trên nền máy_tính và thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ triển_khai ứng_dụng web ; - Quản_trị được website về giới thiệu sản_phẩm , thương_mại điện tử ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc , tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp , an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Tối_ưu_hoá sự rò_rỉ và mất dữ liệu trong khi làm nhiệm vụ ; thiết_lập tối_ưu_hoá cấu_hình hoạt_động giúp tiết kiệm năng lực xử_lý và điện năng của hệ_thống máy_tính ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành , nghề . | 24,074 | |
Người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng sử_dụng ngoại_ngữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... c ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành, nghề. Theo đó, người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành, nghề. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Cài_đặt được hệ điều hành và các ứng_dụng phần mềm máy_tính ; - Cài_đặt được hệ quản_trị cơ_sở dữ liệu phục_vụ công_tác lập_trình ; Sao lưu , phục_hồi , truy_vấn và bảo_mật cơ_sở dữ liệu ; - Lập được bảng nội_dung phân_tích yêu_cầu khách_hàng để phát_triển phần mềm ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ mô_hình_hoá yêu_cầu khách_hàng ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình công nghệ tiên_tiến ; - Phát_triển được hoàn_chỉnh phần mềm ứng_dụng trên nền tảng ; - Sử_dụng được các công_cụ , kỹ_thuật phân_tích , thiết_kế cơ_sở dữ liệu cho ứng_dụng trên thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ lập_trình trên nền tảng di_động ; Phát_triển hoàn_chỉnh ứng_dụng trên nền tảng di_động . - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ thiết_kế giao diện web ; - Lập_trình được ứng_dụng web trên nền máy_tính và thiết_bị di_động ; - Sử_dụng được các công_cụ hỗ_trợ triển_khai ứng_dụng web ; - Quản_trị được website về giới thiệu sản_phẩm , thương_mại điện tử ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc , tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp , an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Tối_ưu_hoá sự rò_rỉ và mất dữ liệu trong khi làm nhiệm vụ ; thiết_lập tối_ưu_hoá cấu_hình hoạt_động giúp tiết kiệm năng lực xử_lý và điện năng của hệ_thống máy_tính ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công việc chuyên_môn của ngành , nghề . | 24,075 | |
Người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức, ý_thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công_dân, có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn, tôn_trọng bản quyền, cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật, chính_sách của nhà_nước. Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT, sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc, vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu, giám_sát cấp dưới thực hiê@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước . Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT , sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc , vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu , giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm . Như_vậy , người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước . Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT , sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc , vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu , giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm . | 24,076 | |
Người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ̣c, vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu, giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm. Như_vậy, người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức, ý_thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công_dân, có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn, tôn_trọng bản quyền, cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật, chính_sách của nhà_nước. Trách nhiệm công_dân pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước . Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT , sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc , vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu , giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm . Như_vậy , người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước . Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT , sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc , vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu , giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm . | 24,077 | |
Người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ( doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật, chính_sách của nhà_nước. Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT, sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc, vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu, giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước . Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT , sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc , vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu , giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm . Như_vậy , người học ngành lập_trình máy_tính trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước . Trách nhiệm công_dân pháp_luật về CNTT , sở_hữu_trí tuệ ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Giải_quyết được công việc , vấn đề phức_tạp trong điều kiện làm việc thay_đổi ; - Hướng_dẫn tối_thiểu , giám_sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác_định ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của các thành_viên trong nhóm . | 24,078 | |
Ai có thẩm_quyền ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định thẩm_định và ban_hành chương_trình như sau : ... Thẩm_định và ban_hành chương_trình 1 . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và các điều_kiện đảm_bảo triển_khai dạy_học ( sau đây gọi là Hội_đồng thẩm_định ) . Hội_đồng thẩm_định gồm ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên có trình_độ từ Thạc_sĩ trở lên , đúng ngành về giáo_dục thể_chất hoặc huấn_luyện thể_thao ; các thành_viên Tổ soạn_thảo không tham_gia Hội_đồng thẩm_định . ... Như_vậy , Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và các điều_kiện đảm_bảo triển_khai dạy_học . Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định thẩm_định và ban_hành chương_trình như sau : Thẩm_định và ban_hành chương_trình 1 . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và các điều_kiện đảm_bảo triển_khai dạy_học ( sau đây gọi là Hội_đồng thẩm_định ) . Hội_đồng thẩm_định gồm ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên có trình_độ từ Thạc_sĩ trở lên , đúng ngành về giáo_dục thể_chất hoặc huấn_luyện thể_thao ; các thành_viên Tổ soạn_thảo không tham_gia Hội_đồng thẩm_định . ... Như_vậy , Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và các điều_kiện đảm_bảo triển_khai dạy_học . Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( Hình từ Internet ) | 24,079 | |
Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : ... Thẩm_định và ban_hành chương_trình ... 2 . Hội_đồng thẩm_định , gồm : chủ_tịch , uỷ_viên thư_ký và các uỷ_viên phản_biện , trong đó có ít_nhất 02 ( hai ) người ngoài cơ_sở đào_tạo . 3 . Hội_đồng thẩm_định thực_hiện thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng để triển_khai dạy_học ; kết_luận thông_qua hay không thông_qua chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học . 4 . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và đề_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học gồm có : chủ_tịch , uỷ_viên thư_ký và các uỷ_viên phản_biện , trong đó có ít_nhất 02 người ngoài cơ_sở đào_tạo . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Thẩm_định và ban_hành chương_trình ... 2 . Hội_đồng thẩm_định , gồm : chủ_tịch , uỷ_viên thư_ký và các uỷ_viên phản_biện , trong đó có ít_nhất 02 ( hai ) người ngoài cơ_sở đào_tạo . 3 . Hội_đồng thẩm_định thực_hiện thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất và các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng để triển_khai dạy_học ; kết_luận thông_qua hay không thông_qua chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học . 4 . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và đề_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học gồm có : chủ_tịch , uỷ_viên thư_ký và các uỷ_viên phản_biện , trong đó có ít_nhất 02 người ngoài cơ_sở đào_tạo . | 24,080 | |
Tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : ... Tổ_chức xây_dựng chương_trình 1. Giám_đốc đại_học, học_viện ; Hiệu_trưởng trường đại_học ( sau đây gọi chung là Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ) quyết_định số_lượng thành_viên tham_gia và ra quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ). Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về giáo_dục thể_chất và có năng_lực xây_dựng và phát_triển chương_trình, gồm : một_số giảng_viên giáo_dục thể_chất ; đại_diện khoa hoặc bộ_môn giáo_dục thể_chất ; đại_diện phòng đào_tạo và một_số nhà_khoa_học, chuyên_gia giáo_dục về thể_dục, thể_thao ở trong và ngoài cơ_sở đào_tạo. 2. Tổ soạn_thảo có nhiệm_vụ : a ) Căn_cứ vào các quy_định về giáo_dục thể_chất hiện_hành, xây_dựng mục_tiêu chung và mục_tiêu cụ_thể từng học_phần ; xác_định cấu_trúc, xây_dựng các học_phần thuộc chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất, bao_gồm các học_phần bắt_buộc và các học_phần tự chọn ; phương_thức đánh_giá ; b ) Thiết_kế đề_cương chi_tiết các học_phần ; xác_định yêu_cầu về lý_thuyết và thực_hành của từng học_phần ; xác_định điều_kiện đảm_bảo chất_lượng, an_toàn cho người học, người dạy khi thực_hiện các học_phần ; c ) Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến về chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ; d ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Tổ_chức xây_dựng chương_trình 1 . Giám_đốc đại_học , học_viện ; Hiệu_trưởng trường đại_học ( sau đây gọi chung là Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ) quyết_định số_lượng thành_viên tham_gia và ra quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) . Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về giáo_dục thể_chất và có năng_lực xây_dựng và phát_triển chương_trình , gồm : một_số giảng_viên giáo_dục thể_chất ; đại_diện khoa hoặc bộ_môn giáo_dục thể_chất ; đại_diện phòng đào_tạo và một_số nhà_khoa_học , chuyên_gia giáo_dục về thể_dục , thể_thao ở trong và ngoài cơ_sở đào_tạo . 2 . Tổ soạn_thảo có nhiệm_vụ : a ) Căn_cứ vào các quy_định về giáo_dục thể_chất hiện_hành , xây_dựng mục_tiêu chung và mục_tiêu cụ_thể từng học_phần ; xác_định cấu_trúc , xây_dựng các học_phần thuộc chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất , bao_gồm các học_phần bắt_buộc và các học_phần tự chọn ; phương_thức đánh_giá ; b ) Thiết_kế đề_cương chi_tiết các học_phần ; xác_định yêu_cầu về lý_thuyết và thực_hành của từng học_phần ; xác_định điều_kiện đảm_bảo chất_lượng , an_toàn cho người học , người dạy khi thực_hiện các học_phần ; c ) Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến về chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ; d ) Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến phản_hồi và trình hội_đồng khoa_học và đào_tạo của cơ_sở đào_tạo xem_xét , tiến_hành các thủ_tục thẩm_định . Đối_chiếu quy_định trên , tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như trên . | 24,081 | |
Tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : ... ; xác_định điều_kiện đảm_bảo chất_lượng, an_toàn cho người học, người dạy khi thực_hiện các học_phần ; c ) Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến về chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ; d ) Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến phản_hồi và trình hội_đồng khoa_học và đào_tạo của cơ_sở đào_tạo xem_xét, tiến_hành các thủ_tục thẩm_định. Đối_chiếu quy_định trên, tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như trên. Tổ_chức xây_dựng chương_trình 1. Giám_đốc đại_học, học_viện ; Hiệu_trưởng trường đại_học ( sau đây gọi chung là Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ) quyết_định số_lượng thành_viên tham_gia và ra quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ). Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về giáo_dục thể_chất và có năng_lực xây_dựng và phát_triển chương_trình, gồm : một_số giảng_viên giáo_dục thể_chất ; đại_diện khoa hoặc bộ_môn giáo_dục thể_chất ; đại_diện phòng đào_tạo và một_số nhà_khoa_học, chuyên_gia giáo_dục về thể_dục, thể_thao ở trong và ngoài cơ_sở đào_tạo. 2. Tổ soạn_thảo có nhiệm_vụ : a ) Căn_cứ vào các quy_định về giáo_dục thể_chất hiện_hành, xây_dựng mục_tiêu chung và | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Tổ_chức xây_dựng chương_trình 1 . Giám_đốc đại_học , học_viện ; Hiệu_trưởng trường đại_học ( sau đây gọi chung là Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ) quyết_định số_lượng thành_viên tham_gia và ra quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) . Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về giáo_dục thể_chất và có năng_lực xây_dựng và phát_triển chương_trình , gồm : một_số giảng_viên giáo_dục thể_chất ; đại_diện khoa hoặc bộ_môn giáo_dục thể_chất ; đại_diện phòng đào_tạo và một_số nhà_khoa_học , chuyên_gia giáo_dục về thể_dục , thể_thao ở trong và ngoài cơ_sở đào_tạo . 2 . Tổ soạn_thảo có nhiệm_vụ : a ) Căn_cứ vào các quy_định về giáo_dục thể_chất hiện_hành , xây_dựng mục_tiêu chung và mục_tiêu cụ_thể từng học_phần ; xác_định cấu_trúc , xây_dựng các học_phần thuộc chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất , bao_gồm các học_phần bắt_buộc và các học_phần tự chọn ; phương_thức đánh_giá ; b ) Thiết_kế đề_cương chi_tiết các học_phần ; xác_định yêu_cầu về lý_thuyết và thực_hành của từng học_phần ; xác_định điều_kiện đảm_bảo chất_lượng , an_toàn cho người học , người dạy khi thực_hiện các học_phần ; c ) Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến về chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ; d ) Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến phản_hồi và trình hội_đồng khoa_học và đào_tạo của cơ_sở đào_tạo xem_xét , tiến_hành các thủ_tục thẩm_định . Đối_chiếu quy_định trên , tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như trên . | 24,082 | |
Tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : ... thể_dục, thể_thao ở trong và ngoài cơ_sở đào_tạo. 2. Tổ soạn_thảo có nhiệm_vụ : a ) Căn_cứ vào các quy_định về giáo_dục thể_chất hiện_hành, xây_dựng mục_tiêu chung và mục_tiêu cụ_thể từng học_phần ; xác_định cấu_trúc, xây_dựng các học_phần thuộc chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất, bao_gồm các học_phần bắt_buộc và các học_phần tự chọn ; phương_thức đánh_giá ; b ) Thiết_kế đề_cương chi_tiết các học_phần ; xác_định yêu_cầu về lý_thuyết và thực_hành của từng học_phần ; xác_định điều_kiện đảm_bảo chất_lượng, an_toàn cho người học, người dạy khi thực_hiện các học_phần ; c ) Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến về chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ; d ) Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến phản_hồi và trình hội_đồng khoa_học và đào_tạo của cơ_sở đào_tạo xem_xét, tiến_hành các thủ_tục thẩm_định. Đối_chiếu quy_định trên, tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 25/2015/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Tổ_chức xây_dựng chương_trình 1 . Giám_đốc đại_học , học_viện ; Hiệu_trưởng trường đại_học ( sau đây gọi chung là Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ) quyết_định số_lượng thành_viên tham_gia và ra quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) . Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về giáo_dục thể_chất và có năng_lực xây_dựng và phát_triển chương_trình , gồm : một_số giảng_viên giáo_dục thể_chất ; đại_diện khoa hoặc bộ_môn giáo_dục thể_chất ; đại_diện phòng đào_tạo và một_số nhà_khoa_học , chuyên_gia giáo_dục về thể_dục , thể_thao ở trong và ngoài cơ_sở đào_tạo . 2 . Tổ soạn_thảo có nhiệm_vụ : a ) Căn_cứ vào các quy_định về giáo_dục thể_chất hiện_hành , xây_dựng mục_tiêu chung và mục_tiêu cụ_thể từng học_phần ; xác_định cấu_trúc , xây_dựng các học_phần thuộc chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất , bao_gồm các học_phần bắt_buộc và các học_phần tự chọn ; phương_thức đánh_giá ; b ) Thiết_kế đề_cương chi_tiết các học_phần ; xác_định yêu_cầu về lý_thuyết và thực_hành của từng học_phần ; xác_định điều_kiện đảm_bảo chất_lượng , an_toàn cho người học , người dạy khi thực_hiện các học_phần ; c ) Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến về chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất ; d ) Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến phản_hồi và trình hội_đồng khoa_học và đào_tạo của cơ_sở đào_tạo xem_xét , tiến_hành các thủ_tục thẩm_định . Đối_chiếu quy_định trên , tổ_chức xây_dựng chương_trình môn_học Giáo_dục thể_chất của cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như trên . | 24,083 | |
Kinh_phí công_đoàn có được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp không ? | Kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp không ? Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 191/2013/NĐ-: ... Kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp không? Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 7. Nguồn đóng kinh_phí công_đoàn 1. Đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên, ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. 2. Đối_với cơ_quan, đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên, ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. Phần kinh_phí công_đoàn phải đóng còn lại, đơn_vị tự bảo_đảm theo quy_định tại Khoản 3 và 4 Điều này. 3. Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ, khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong kỳ. 4. Đối_với cơ_quan | None | 1 | Kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp không ? Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 7 . Nguồn đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 2 . Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . Phần kinh_phí công_đoàn phải đóng còn lại , đơn_vị tự bảo_đảm theo quy_định tại Khoản 3 và 4 Điều này . 3 . Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong kỳ . 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn lại , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . " Có_thể thấy , đối_với doanh_nghiệp có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ thì khoản đóng kinh_phí công_đoàn sẽ được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong kỳ . Như_vậy , công_ty chị hoàn_toàn có_thể đưa kinh_phí công_đoàn vào hạch_toán chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh . | 24,084 | |
Kinh_phí công_đoàn có được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp không ? | Kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp không ? Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 191/2013/NĐ-: ... 3. Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ, khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong kỳ. 4. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị còn lại, khoản đóng kinh_phí công_đoàn được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. " Có_thể thấy, đối_với doanh_nghiệp có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ thì khoản đóng kinh_phí công_đoàn sẽ được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong kỳ. Như_vậy, công_ty chị hoàn_toàn có_thể đưa kinh_phí công_đoàn vào hạch_toán chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh. | None | 1 | Kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp không ? Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định về nguồn đóng kinh_phí công_đoàn như sau : " Điều 7 . Nguồn đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ nguồn đóng kinh_phí công_đoàn và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 2 . Đối_với cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm nguồn đóng kinh_phí công_đoàn tính theo quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho số biên_chế hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . Phần kinh_phí công_đoàn phải đóng còn lại , đơn_vị tự bảo_đảm theo quy_định tại Khoản 3 và 4 Điều này . 3 . Đối_với doanh_nghiệp và đơn_vị có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong kỳ . 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn lại , khoản đóng kinh_phí công_đoàn được sử_dụng từ nguồn kinh_phí hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . " Có_thể thấy , đối_với doanh_nghiệp có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ thì khoản đóng kinh_phí công_đoàn sẽ được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong kỳ . Như_vậy , công_ty chị hoàn_toàn có_thể đưa kinh_phí công_đoàn vào hạch_toán chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh . | 24,085 | |
Kinh_phí công_đoàn được đóng thông_qua phương_thức nào ? | Các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp khác nhau sẽ thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn thông_qua những phương_thức khác nhau theo quy_định tại Điều 6 Nghị: ... Các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp khác nhau sẽ thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn thông_qua những phương_thức khác nhau theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . Kho_bạc Nhà_nước nơi cơ_quan , đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch căn_cứ giấy rút kinh_phí công_đoàn , thực_hiện việc kiểm_soát chi và chuyển tiền vào tài_khoản tiền gửi của tổ_chức công_đoàn tại ngân_hàng . - Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . - Tổ_chức , doanh_nghiệp nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả tiền_lương theo chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh đóng kinh_phí công_đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trên cơ_sở đăng_ký với tổ_chức công_đoàn . | None | 1 | Các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp khác nhau sẽ thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn thông_qua những phương_thức khác nhau theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . Kho_bạc Nhà_nước nơi cơ_quan , đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch căn_cứ giấy rút kinh_phí công_đoàn , thực_hiện việc kiểm_soát chi và chuyển tiền vào tài_khoản tiền gửi của tổ_chức công_đoàn tại ngân_hàng . - Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . - Tổ_chức , doanh_nghiệp nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả tiền_lương theo chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh đóng kinh_phí công_đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trên cơ_sở đăng_ký với tổ_chức công_đoàn . | 24,086 | |
Có_thể dùng nguồn tài_chính công_đoàn để tổ_chức du_lịch cho người lao_động trong doanh_nghiệp hay không ? | Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các n: ... Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền, trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn, bao_gồm các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 sau đây : - Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Tổ_chức hoạt_động đại_diện, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; - Phát_triển đoàn_viên công_đoàn, thành_lập công_đoàn cơ_sở, xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; - Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; - Đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo, bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng, Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; - Tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao, du_lịch cho người lao_động ; - Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; - Thăm_hỏi, trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau, thai_sản, hoạn_nạn, khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; - Động_viên, khen_thưởng người lao_động, con của người lao_động có thành_tích trong học_tập, công_tác ; - Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách, | None | 1 | Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 sau đây : - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; - Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; - Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; - Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; - Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; - Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; - Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; - Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; - Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; - Các nhiệm_vụ chi khác . Có_thể thấy , một trong những nhiệm_vụ được sử_dụng nguồn tài_chính công_đoàn là tổ_chức các hoạt_động văn_hoá và thể_thao , du_lịch cho người lao_động . Như_vậy , kinh_phí công_đoàn được đóng thông_qua những phương_thức khác nhau , tương_ứng với từng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Doanh_nghiệp có_thể đưa kinh_phí công_đoàn vào hạch_toán chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh nếu doanh_nghiệp đó có thực_hiện hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định một_số nhiệm_vụ sử_dụng nguồn tài_chính công_đoàn , trong đó có việc tổ_chức các hoạt_động văn_hoá và thể_thao , du_lịch cho người lao_động . | 24,087 | |
Có_thể dùng nguồn tài_chính công_đoàn để tổ_chức du_lịch cho người lao_động trong doanh_nghiệp hay không ? | Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các n: ... khác cho người lao_động ; - Động_viên, khen_thưởng người lao_động, con của người lao_động có thành_tích trong học_tập, công_tác ; - Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách, phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; - Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; - Các nhiệm_vụ chi khác. Có_thể thấy, một trong những nhiệm_vụ được sử_dụng nguồn tài_chính công_đoàn là tổ_chức các hoạt_động văn_hoá và thể_thao, du_lịch cho người lao_động. Như_vậy, kinh_phí công_đoàn được đóng thông_qua những phương_thức khác nhau, tương_ứng với từng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Doanh_nghiệp có_thể đưa kinh_phí công_đoàn vào hạch_toán chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh nếu doanh_nghiệp đó có thực_hiện hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ. Bên cạnh đó, pháp_luật cũng quy_định một_số nhiệm_vụ sử_dụng nguồn tài_chính công_đoàn, trong đó có việc tổ_chức các hoạt_động văn_hoá và thể_thao, du_lịch cho người lao_động. | None | 1 | Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 sau đây : - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; - Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; - Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; - Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; - Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; - Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; - Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; - Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; - Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; - Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; - Các nhiệm_vụ chi khác . Có_thể thấy , một trong những nhiệm_vụ được sử_dụng nguồn tài_chính công_đoàn là tổ_chức các hoạt_động văn_hoá và thể_thao , du_lịch cho người lao_động . Như_vậy , kinh_phí công_đoàn được đóng thông_qua những phương_thức khác nhau , tương_ứng với từng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Doanh_nghiệp có_thể đưa kinh_phí công_đoàn vào hạch_toán chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh nếu doanh_nghiệp đó có thực_hiện hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định một_số nhiệm_vụ sử_dụng nguồn tài_chính công_đoàn , trong đó có việc tổ_chức các hoạt_động văn_hoá và thể_thao , du_lịch cho người lao_động . | 24,088 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước không ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : ... Vị_trí, chức_năng 1. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được thành_lập trên cơ_sở Trung_tâm Nghiên_cứu Nông_nghiệp Duyên_hải Nam_Trung_Bộ theo mục “ i ”, khoản “ 1 ”, Điều 2 của Quyết_định số : 2 20/2 005 / QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ_tướng Chính_phủ Thành_lập Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam. 2. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học trực_thuộc Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam, có nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phục_vụ cho sự phát_triển kinh_tế, xã_hội vùng duyên_hải Nam_Trung_Bộ. 3. Viện được Nhà_nước đầu_tư và cấp kinh_phí hoạt_động, được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh của Viện là : Agricultural_Science_Institute for Southern_Coastal_Central of Vietnarn, viết tắt là ASISOV. Trụ_sở chính của Viện đặt tại thành_phố Quy_Nhơn, tỉnh Bình_Định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được thành_lập trên cơ_sở Trung_tâm Nghiên_cứu Nông_nghiệp Duyên_hải Nam_Trung_Bộ theo mục “ i ” , khoản “ 1 ” , Điều 2 của Quyết_định số : 2 20/2 005 / QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ_tướng Chính_phủ Thành_lập Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam . 2 . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học trực_thuộc Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam , có nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phục_vụ cho sự phát_triển kinh_tế , xã_hội vùng duyên_hải Nam_Trung_Bộ . 3 . Viện được Nhà_nước đầu_tư và cấp kinh_phí hoạt_động , được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh của Viện là : Agricultural_Science_Institute for Southern_Coastal_Central of Vietnarn , viết tắt là ASISOV . Trụ_sở chính của Viện đặt tại thành_phố Quy_Nhơn , tỉnh Bình_Định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( Hình từ Internet ) | 24,089 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước không ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : ... . Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( Hình từ Internet ) Vị_trí, chức_năng 1. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được thành_lập trên cơ_sở Trung_tâm Nghiên_cứu Nông_nghiệp Duyên_hải Nam_Trung_Bộ theo mục “ i ”, khoản “ 1 ”, Điều 2 của Quyết_định số : 2 20/2 005 / QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ_tướng Chính_phủ Thành_lập Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam. 2. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học trực_thuộc Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam, có nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phục_vụ cho sự phát_triển kinh_tế, xã_hội vùng duyên_hải Nam_Trung_Bộ. 3. Viện được Nhà_nước đầu_tư và cấp kinh_phí hoạt_động, được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh của Viện là : Agricultural_Science_Institute for Southern_Coastal_Central of Vietnarn, viết tắt là ASISOV. Trụ_sở chính của Viện đặt tại | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được thành_lập trên cơ_sở Trung_tâm Nghiên_cứu Nông_nghiệp Duyên_hải Nam_Trung_Bộ theo mục “ i ” , khoản “ 1 ” , Điều 2 của Quyết_định số : 2 20/2 005 / QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ_tướng Chính_phủ Thành_lập Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam . 2 . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học trực_thuộc Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam , có nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phục_vụ cho sự phát_triển kinh_tế , xã_hội vùng duyên_hải Nam_Trung_Bộ . 3 . Viện được Nhà_nước đầu_tư và cấp kinh_phí hoạt_động , được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh của Viện là : Agricultural_Science_Institute for Southern_Coastal_Central of Vietnarn , viết tắt là ASISOV . Trụ_sở chính của Viện đặt tại thành_phố Quy_Nhơn , tỉnh Bình_Định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( Hình từ Internet ) | 24,090 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước không ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : ... cultural_Science_Institute for Southern_Coastal_Central of Vietnarn, viết tắt là ASISOV. Trụ_sở chính của Viện đặt tại thành_phố Quy_Nhơn, tỉnh Bình_Định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được thành_lập trên cơ_sở Trung_tâm Nghiên_cứu Nông_nghiệp Duyên_hải Nam_Trung_Bộ theo mục “ i ” , khoản “ 1 ” , Điều 2 của Quyết_định số : 2 20/2 005 / QĐ-TTg ngày 09/9/2005 của Thủ_tướng Chính_phủ Thành_lập Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam . 2 . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học trực_thuộc Viện Khoa_học Nông_nghiệp Việt_Nam , có nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phục_vụ cho sự phát_triển kinh_tế , xã_hội vùng duyên_hải Nam_Trung_Bộ . 3 . Viện được Nhà_nước đầu_tư và cấp kinh_phí hoạt_động , được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh của Viện là : Agricultural_Science_Institute for Southern_Coastal_Central of Vietnarn , viết tắt là ASISOV . Trụ_sở chính của Viện đặt tại thành_phố Quy_Nhơn , tỉnh Bình_Định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ được sử_dụng con_dấu và mở tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( Hình từ Internet ) | 24,091 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : ... Nhiệm_vụ của Viện l. Xây_dựng chương_trình, dự_án, kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn, năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế, xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ), trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức. thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 2. Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : a ) Nghiên_cứu chọn, tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực, cây thực_phẩm, cây_công_nghiệp, cây_ăn_quả, cây thức_ăn gia_súc, hoa và cây_cảnh có năng_suất, chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; b ) Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học, xây_dựng biện_pháp thâm_canh, chất_lượng nông_sản, nông_lâm kết_hợp, cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất, nước và bảo_vệ môi_trường ; c ) Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; d ) Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; đ ) Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch. 3. Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng. 4. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : Nhiệm_vụ của Viện l . Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : a ) Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; b ) Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; c ) Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; d ) Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; đ ) Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . 4 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . 5 . Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . 7 . Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có các nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : + Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; + Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; + Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; + Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; + Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . - Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . - Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . - Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . | 24,092 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : ... và bảo_quản sau thu_hoạch. 3. Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng. 4. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước. 5. Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, thử_nghiệm kỹ_thuật mới, đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật. 6. Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật. 7. Quản_lý, sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực, kinh_phí, tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có các nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng chương_trình, dự_án, kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn, năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế, xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ), trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức. thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : + Nghiên_cứu chọn, tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực, cây thực_phẩm, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : Nhiệm_vụ của Viện l . Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : a ) Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; b ) Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; c ) Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; d ) Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; đ ) Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . 4 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . 5 . Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . 7 . Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có các nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : + Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; + Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; + Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; + Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; + Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . - Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . - Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . - Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . | 24,093 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : ... tổ_chức. thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : + Nghiên_cứu chọn, tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực, cây thực_phẩm, cây_công_nghiệp, cây_ăn_quả, cây thức_ăn gia_súc, hoa và cây_cảnh có năng_suất, chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; + Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học, xây_dựng biện_pháp thâm_canh, chất_lượng nông_sản, nông_lâm kết_hợp, cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất, nước và bảo_vệ môi_trường ; + Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; + Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; + Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng. - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước. - Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, thử_nghiệm kỹ_thuật mới, đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật. - Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật. - Quản_lý, sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực, kinh_phí, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : Nhiệm_vụ của Viện l . Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : a ) Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; b ) Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; c ) Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; d ) Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; đ ) Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . 4 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . 5 . Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . 7 . Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có các nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : + Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; + Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; + Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; + Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; + Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . - Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . - Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . - Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . | 24,094 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : ... được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật. - Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật. - Quản_lý, sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực, kinh_phí, tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về nhiệm_vụ của Viện như sau : Nhiệm_vụ của Viện l . Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : a ) Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; b ) Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; c ) Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; d ) Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; đ ) Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . 4 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . 5 . Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . 7 . Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có các nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng chương_trình , dự_án , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ nông_nghiệp dài_hạn , năm năm và hàng năm phục_vụ mục_tiêu phát_triển kinh_tế , xã_hội của vừng duyên_hải Nam_Trung_Bộ ( dưới đây gọi là tắt là Vùng ) , trình cấp có thẩm_quyền phê đuyệt và tổ_chức . thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ về các lĩnh_vực : + Nghiên_cứu chọn , tạo và sản_xuất giống cây_lương_thực , cây thực_phẩm , cây_công_nghiệp , cây_ăn_quả , cây thức_ăn gia_súc , hoa và cây_cảnh có năng_suất , chất_lượng phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên và xã_hội của Vùng ; + Nghiên_cứu cơ_sở khoa_học , xây_dựng biện_pháp thâm_canh , chất_lượng nông_sản , nông_lâm kết_hợp , cải_thiện và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên đất , nước và bảo_vệ môi_trường ; + Nghiên_cứu các vấn_đề phát_triển nông_thôn và thị_trường nông_lâm_sản trong Vùng ; + Nghiên_cứu phát_triển mô_hình chăn_nuôi hợp_lý và hiệu_quả trong Vùng ; + Nghiên_cứu chế_biến nông_lâm_sản và bảo_quản sau thu_hoạch . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khuyến_nông Vùng . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , hợp_tác chuyên_gia và đào_tạo nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo quy_định của Nhà_nước . - Liên_kết về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , thử_nghiệm kỹ_thuật mới , đào_tạo nguồn nhân_lực thuộc lĩnh_vực được giao với các tổ_chức trong nước theo quy_định của pháp_luật . - Sản_xuất kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật . - Quản_lý , sử_dụng có hiệu_quả nguồn nhân_lực , kinh_phí , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . | 24,095 | |
Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có bao_nhiêu phòng nghiệp_vụ ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức … 2 . Các phòng nghiệp_vụ giúp Viện trưởng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế , b ) Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; c ) Phòng Tài_chính Kế_toán . Các Phòng có Trưởng phòng và Phó trưởng phòng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có 03 phòng nghiệp_vụ giúp Viện trưởng thực_hiện nhiệm_vụ : - Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế , - Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; - Phòng Tài_chính Kế_toán . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 13/2006/QĐ-BNN , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức … 2 . Các phòng nghiệp_vụ giúp Viện trưởng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế , b ) Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; c ) Phòng Tài_chính Kế_toán . Các Phòng có Trưởng phòng và Phó trưởng phòng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học_kỹ_thuật nông_nghiệp duyên_hải Nam_Trung_Bộ có 03 phòng nghiệp_vụ giúp Viện trưởng thực_hiện nhiệm_vụ : - Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế , - Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; - Phòng Tài_chính Kế_toán . | 24,096 | |
Cơ_quan thuế bao_gồm các cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_I Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... GIẢI_THÍCH TỪ_NGỮ ... 4 . Cơ_quan thuế : Tổng_cục Thuế , Cục Thuế và Chi_cục Thuế ; ... Do_đó , Cơ_quan thuế bao_gồm Tổng_cục Thuế , Cục Thuế và Chi_cục Thuế . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_I Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : GIẢI_THÍCH TỪ_NGỮ ... 4 . Cơ_quan thuế : Tổng_cục Thuế , Cục Thuế và Chi_cục Thuế ; ... Do_đó , Cơ_quan thuế bao_gồm Tổng_cục Thuế , Cục Thuế và Chi_cục Thuế . | 24,097 | |
Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế dựa trên nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ... 2. Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.1. Nguyên_tắc kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế - Các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng, quí và năm ( gọi chung là hồ_sơ khai thuế ) người nộp thuế gửi đến cơ_quan thuế đều được kiểm_tra thường_xuyên theo quy_định tại Điều 77, Luật Quản_lý thuế và kiểm_tra theo cơ_chế quản_lý rủi_ro quy_định tại khoản 4, Điều 1, Luật bổ_sung sửa_đổi một_số điều của Luật quản_lý thuế. - Hồ_sơ khai thuế phải kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan thuế bao_gồm tất_cả hồ_sơ khai thuế của tổ_chức gửi đến cơ_quan thuế trừ : hồ_sơ khai thuế của tổ_chức kê_khai thuế theo phương_pháp trực_tiếp ; hồ_sơ khai thuế nộp tiền thuế sử_dụng đất khi được giao đất ; thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp, tiền thuê đất ; thuế_môn_bài ; lệ_phí trước_bạ ; phí và các loại lệ_phí khác. - Đối_với các trường_hợp đóng mã_số thuế nhà_thầu, mã_số thuế chi_nhánh nếu chưa phát_sinh hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.1 . Nguyên_tắc kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế - Các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng , quí và năm ( gọi chung là hồ_sơ khai thuế ) người nộp thuế gửi đến cơ_quan thuế đều được kiểm_tra thường_xuyên theo quy_định tại Điều 77 , Luật Quản_lý thuế và kiểm_tra theo cơ_chế quản_lý rủi_ro quy_định tại khoản 4 , Điều 1 , Luật bổ_sung sửa_đổi một_số điều của Luật quản_lý thuế . - Hồ_sơ khai thuế phải kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan thuế bao_gồm tất_cả hồ_sơ khai thuế của tổ_chức gửi đến cơ_quan thuế trừ : hồ_sơ khai thuế của tổ_chức kê_khai thuế theo phương_pháp trực_tiếp ; hồ_sơ khai thuế nộp tiền thuế sử_dụng đất khi được giao đất ; thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp , tiền thuê đất ; thuế_môn_bài ; lệ_phí trước_bạ ; phí và các loại lệ_phí khác . - Đối_với các trường_hợp đóng mã_số thuế nhà_thầu , mã_số thuế chi_nhánh nếu chưa phát_sinh hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì có_thể thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan thuế ghi_nhận biên_bản và tiến_hành các thủ_tục đóng mã_số thuế theo quy_định . - Đối_với các loại hồ_sơ khai thuế gửi đến cơ_quan thuế đã có phần_mềm tin_học hỗ_trợ kiểm_tra thì áp_dụng các phần_mềm ứng_dụng tin_học của ngành thuế để kiểm_tra tính đầy_đủ , chính_xác của các thông_tin và kịp_thời phát_hiện rủi_ro trong các hồ_sơ khai thuế . ... Hồ_sơ khai thuế | 24,098 | |
Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế dựa trên nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... môn_bài ; lệ_phí trước_bạ ; phí và các loại lệ_phí khác. - Đối_với các trường_hợp đóng mã_số thuế nhà_thầu, mã_số thuế chi_nhánh nếu chưa phát_sinh hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì có_thể thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan thuế ghi_nhận biên_bản và tiến_hành các thủ_tục đóng mã_số thuế theo quy_định. - Đối_với các loại hồ_sơ khai thuế gửi đến cơ_quan thuế đã có phần_mềm tin_học hỗ_trợ kiểm_tra thì áp_dụng các phần_mềm ứng_dụng tin_học của ngành thuế để kiểm_tra tính đầy_đủ, chính_xác của các thông_tin và kịp_thời phát_hiện rủi_ro trong các hồ_sơ khai thuế.... Hồ_sơ khai thuế | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.1 . Nguyên_tắc kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế - Các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng , quí và năm ( gọi chung là hồ_sơ khai thuế ) người nộp thuế gửi đến cơ_quan thuế đều được kiểm_tra thường_xuyên theo quy_định tại Điều 77 , Luật Quản_lý thuế và kiểm_tra theo cơ_chế quản_lý rủi_ro quy_định tại khoản 4 , Điều 1 , Luật bổ_sung sửa_đổi một_số điều của Luật quản_lý thuế . - Hồ_sơ khai thuế phải kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan thuế bao_gồm tất_cả hồ_sơ khai thuế của tổ_chức gửi đến cơ_quan thuế trừ : hồ_sơ khai thuế của tổ_chức kê_khai thuế theo phương_pháp trực_tiếp ; hồ_sơ khai thuế nộp tiền thuế sử_dụng đất khi được giao đất ; thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp , tiền thuê đất ; thuế_môn_bài ; lệ_phí trước_bạ ; phí và các loại lệ_phí khác . - Đối_với các trường_hợp đóng mã_số thuế nhà_thầu , mã_số thuế chi_nhánh nếu chưa phát_sinh hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì có_thể thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan thuế ghi_nhận biên_bản và tiến_hành các thủ_tục đóng mã_số thuế theo quy_định . - Đối_với các loại hồ_sơ khai thuế gửi đến cơ_quan thuế đã có phần_mềm tin_học hỗ_trợ kiểm_tra thì áp_dụng các phần_mềm ứng_dụng tin_học của ngành thuế để kiểm_tra tính đầy_đủ , chính_xác của các thông_tin và kịp_thời phát_hiện rủi_ro trong các hồ_sơ khai thuế . ... Hồ_sơ khai thuế | 24,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.